Nghị quyết 136/2024/NQ-HĐND sửa đổi một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND mức thu nộp quản lý và sử dụng các khoản phí lệ phí tỉnh Hà Tĩnh
Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Nghị quyết 52/2021/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 253/2020/NQ-HĐND quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
None
4. Sửa đổi, bổ sung mục I điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị quyết số 101/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
“đ) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng)
|
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Nộp hồ sơ trên
môi trường mạng
|
|
I
|
Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân xã, phường,
thị trấn
|
|
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh;
đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai sinh
có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
10.000
|
0
|
|
2
|
Đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử;
đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
10.000
|
0
|
|
3
|
Đăng ký lại kết hôn
|
10.000
|
0
|
|
4
|
Nhận cha, mẹ, con
|
20.000
|
0
|
|
5
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14
tuổi cư trú ở trong nước
|
10.000
|
0
|
|
6
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở
trong nước
|
10.000
|
0
|
|
7
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
10.000
|
0
|
|
8
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
10.000
|
0
|
[#TABLE]
5. Sửa đổi, bổ sung điểm a1 khoản 5 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh được bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
“a1) Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo; đăng ký biến động do thay đổi địa giới, tên gọi đơn vị hành chính, sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn, huyện, thành phố, thị xã hoặc do nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc do sạt lở tự nhiên; đính chính giấy chứng nhận do lỗi của cơ quan nhà nước; cấp đổi giấy chứng nhận do thực hiện chủ trương của tỉnh về dồn điền đổi thửa, tích tụ, tập trung ruộng đất;”
6. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
“b) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND các huyện, thành phố, thị xã; Văn phòng Đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố, thị xã;”
7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 16 Điều 1 Nghị quyết 101/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
“c) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng/lần, giấy)
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
|
I
|
Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
1
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội
thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
|
|
|
|
1.1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất:
|
|
|
|
-
|
Cấp mới
|
100.000
|
0
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng
nhận
|
50.000
|
0
|
|
1.2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng
nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất):
|
|
|
|
-
|
Cấp mới
|
25.000
|
0
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng
nhận
|
15.000
|
0
|
|
1.3
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
25.000
|
0
|
|
1.4
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính
|
15.000
|
0
|
|
2
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác
|
= 50% mức thu nêu
trên
|
0
|
|
II
|
Mức thu áp dụng đối với tổ chức
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất
|
200.000
|
0
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng
nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất)
|
80.000
|
0
|
|
3
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng
nhận
|
60.000
|
0
|
|
4
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
35.000
|
0
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính
|
25.000
|
0
|
[#TABLE]
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Quy định về mức thu “0” đồng đối với lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng tại khoản 4, khoản 7 Điều 1 Nghị quyết này được thực hiện kể từ ngày Nghị quyết có hiệu lực thi hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2026. Sau ngày 30 tháng 6 năm 2026, thực hiện như mức thu khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính (trừ trường hợp có quy định khác).
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
None
7. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
c) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội
dung
|
Mức
thu theo dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, mức độ 2
(đồng/lần, giấy)
|
Mức
thu theo dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
(đồng/lần, giấy)
|
|
I
|
Mức thu áp dụng đối với hộ gia
đình, cá nhân:
|
|
|
|
1
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại
các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:
|
|
|
|
1.1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:
|
|
|
|
-
|
Cấp mới
|
100.000
|
80.000
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung
vào giấy chứng nhận
|
50.000
|
40.000
|
|
1.2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
(không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất):
|
|
|
|
-
|
Cấp mới
|
25.000
|
20.000
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào
giấy chứng nhận
|
15.000
|
10.000
|
|
1.3
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất
đai
|
25.000
|
20.000
|
|
1.4
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính
|
15.000
|
10.000
|
|
2
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại
các khu vực khác
|
= 50%
mức thu nêu trên
|
= 50%
mức thu nêu trên
|
|
II
|
Mức thu áp dụng đối với tổ chức:
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
200.000
|
180.000
|
|
2
|
Cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với
đất)
|
80.000
|
70.000
|
|
3
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung
vào giấy chứng nhận
|
60.000
|
50.000
|
|
4
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất
đai
|
35.000
|
30.000
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính
|
25.000
|
20.000
|
[#TABLE]
Điều 5. Mức thu và quy định chi tiết các khoản phí
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 6. Mức thu và quy định chi tiết các khoản lệ phí
3. Lệ phí hộ tịch:
5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất:
14. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND như sau:
“đ) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng)
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
|
I
|
Mức thu áp dụng tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
|
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh quá hạn;
đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá
nhân; đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
10.000
|
5.000
|
|
2
|
Đăng ký khai tử quá hạn; đăng
ký lại khai tử; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
10.000
|
5.000
|
|
3
|
Đăng ký lại kết hôn
|
10.000
|
5.000
|
|
4
|
Nhận cha, mẹ, con
|
20.000
|
10.000
|
|
5
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch
cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước
|
10.000
|
5.000
|
|
6
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân
Việt Nam cư trú ở trong nước
|
10.000
|
5.000
|
|
7
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
10.000
|
5.000
|
|
8
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
10.000
|
5.000
|
|
II
|
Mức thu áp dụng
tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
|
|
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn;
đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
60.000
|
30.000
|
|
2
|
Đăng ký khai tử đúng hạn;
đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử
|
60.000
|
30.000
|
|
3
|
Đăng ký kết hôn; đăng ký lại
kết hôn
|
1.000.000
|
500.000
|
|
4
|
Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm
dứt giám hộ
|
60.000
|
30.000
|
|
5
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.000.000
|
500.000
|
|
6
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch
cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho
công dân Việt Nam cư trú trong nước
|
20.000
|
10.000
|
|
7
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
50.000
|
25.000
|
|
8
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch
của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
60.000
|
30.000
|
|
9
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
60.000
|
30.000
|
[#TABLE]
15. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
“c) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng/giấy phép)
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
|
1
|
Cấp mới
|
480.000
|
240.000
|
|
2
|
Cấp lại
|
360.000
|
180.000
|
|
3
|
Gia hạn
|
360.000
|
180.000
|
[#TABLE]
16. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND như sau:
“c) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng/lần, giấy)
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
|
I
|
Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
1
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội
thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
|
|
|
|
1.1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất:
|
|
|
|
-
|
Cấp mới
|
100.000
|
50.000
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng
nhận
|
50.000
|
25.000
|
|
1.2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng
nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất):
|
|
|
|
-
|
Cấp mới
|
25.000
|
12.500
|
|
-
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng
nhận
|
15.000
|
7.500
|
|
1.3
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
25.000
|
12.500
|
|
1.4
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính
|
15.000
|
7.500
|
|
2
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác
|
= 50% mức thu nêu
trên
|
= 50% mức thu nêu
trên
|
|
II
|
Mức thu áp dụng đối với tổ chức
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà, tài sản gắn liền với đất
|
200.000
|
100.000
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng
nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất)
|
80.000
|
40.000
|
|
3
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng
nhận
|
60.000
|
30.000
|
|
4
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
|
35.000
|
17.500
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ
sơ địa chính
|
25.000
|
12.500
|
[#TABLE]
17. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 6 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND như sau:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng/giấy phép)
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
Nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
|
1
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng
lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
60.000
|
30.000
|
|
2
|
Cấp phép xây dựng các công
trình khác, bao gồm: cấp giấy phép cho dự án, cấp giấy phép theo giai đoạn
cho dự án, công trình không theo tuyến, công trình theo tuyến trong đô thị,
công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình tượng đài, tranh hoành
tráng, công trình quảng cáo
|
130.000
|
65.000
|
|
3
|
Trường hợp điều chỉnh, gia
hạn, cấp lại giấy cấp phép xây dựng
|
15.000
|
7.500
|
[#TABLE]
Điều 2. Quy định tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
1. Để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được cho tổ chức cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
2. Để lại 15% cho Ủy ban nhân dân phường, thị trấn để trang trải chi phí cho hoạt động thu phí.
Điều 3. Quy định mức thu tính lệ phí trước bạ lần đầu theo tỷ lệ (%) đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up)
1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân có xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up).
2. Mức thu lệ phí: Áp dụng mức thu là 10%.
Điều 4. Bãi bỏ một số quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
1. Bãi bỏ Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và sửa đổi quy định đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh.
2. Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 1, điểm a khoản 3 Điều 1, khoản 2 Điều 5, khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
3. Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi điểm e khoản 7 Điều 5 và bãi bỏ khoản 2 Điều 6 của Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
4. Bãi bỏ khoản 3 (nội dung quy định về tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí), khoản 4, khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
5. Bãi bỏ Nghị quyết số 69/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
e) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 70% số tiền phí thu được.
None
None
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
b) Miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp sau: Đăng ký biến động do sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn hoặc do nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc do sạt lở tự nhiên; đính chính giấy chứng nhận do lỗi của cơ quan nhà nước;
b) Đơn vị tổ chức thu lệ phí: Văn phòng Đăng ký đất đai (trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường) và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố, thị xã;
c) Đơn vị tổ chức thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai (trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường) và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại các huyện, thành phố, thị xã;
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
đ) Mức thu lệ phí:
[TABLE]
|
TT
|
Nội
dung
|
Mức
thu
(đồng)
|
|
I
|
Mức thu áp dụng tại UBND xã, phường,
thị trấn:
|
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký
lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng
ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
10.000
|
|
2
|
Đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại
khai tử; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
10.000
|
|
3
|
Đăng ký lại kết hôn
|
10.000
|
|
4
|
Nhận cha, mẹ, con
|
20.000
|
|
5
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người
chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước
|
10.000
|
|
6
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt
Nam cư trú ở trong nước
|
10.000
|
|
7
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn
nhân
|
10.000
|
|
8
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
10.000
|
|
II
|
Mức thu áp dụng tại UBND huyện,
thành phố, thị xã:
|
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký
khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá nhân
|
60.000
|
|
2
|
Đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký
khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử
|
60.000
|
|
3
|
Đăng ký kết hôn; đăng ký lại kết
hôn
|
1.000.000
|
|
4
|
Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt
giám hộ
|
60.000
|
|
5
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.000.000
|
|
6
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người
từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho công dân
Việt Nam cư trú trong nước
|
20.000
|
|
7
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
có yếu tố nước ngoài
|
50.000
|
|
8
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của
công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
60.000
|
|
9
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
60.000
|
[#TABLE]
2. Sửa đổi điểm b, đ khoản 7 Điều 5 như sau:
“b) Miễn thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp sau: Hộ nghèo; đăng ký biến động do sáp nhập thôn, xã, phường, thị trấn hoặc do nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc do sạt lở tự nhiên; đính chính giấy chứng nhận do lỗi của cơ quan nhà nước; cấp đổi giấy chứng nhận do thực hiện chủ trương của tỉnh về dồn điền đổi thửa, tích tụ, tập trung ruộng đất;
đ) Mức thu phí đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung thu
|
Mức thu theo dịch
vụ công trực tuyến mức độ 1, mức độ 2
(đồng/hồ sơ)
|
Mức thu theo dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4
(đồng/hồ sơ)
|
|
I
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất):
|
|
|
|
1
|
Đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận
quyền sử dụng đất:
|
|
|
|
-
|
Khu vực đô thị
|
150.000
|
130.000
|
|
-
|
Khu vực nông thôn
|
70.000
|
60.000
|
|
2
|
Đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực
hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh:
|
|
|
|
-
|
Dưới 01 ha
|
500.000
|
400.000
|
|
-
|
Từ 01 ha đến dưới 05 ha
|
1.000.000
|
800.000
|
|
-
|
Từ 05 ha đến dưới 10 ha
|
2.000.000
|
1.600.000
|
|
-
|
Từ 10 ha trở lên
|
3.000.000
|
2.400.000
|
|
II
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp
trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất):
|
|
|
|
1
|
Đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận
quyền sử dụng đất:
|
|
|
|
-
|
Khu vực đô thị
|
150.000
|
130.000
|
|
-
|
Khu vực nông thôn
|
70.000
|
60.000
|
|
2
|
Đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực
hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh
|
500.000
|
400.000
|
|
III
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với
chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất
|
|
|
|
1
|
Đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận
quyền sử dụng đất:
|
|
|
|
-
|
Khu vực đô thị
|
150.000
|
130.000
|
|
-
|
Khu vực nông thôn
|
70.000
|
60.000
|
|
2
|
Đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực
hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh
|
500.000
|
400.000
|
|
IV
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất:
|
|
|
|
1
|
Đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận
quyền sử dụng đất:
|
|
|
|
-
|
Khu vực đô thị
|
90.000
|
80.000
|
|
-
|
Khu vực nông thôn
|
60.000
|
50.000
|
|
2
|
Đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực
hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh
|
150.000
|
120.000
|
[#TABLE]
3. Bổ sung điểm a1 vào sau điểm a và sửa đổi điểm d khoản 12 Điều 5 như sau:
“a1) Miễn thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với các cơ quan Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh”.
“d) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 85% số tiền phí thu được.”
4. Sửa đổi điểm đ khoản 14 Điều 5 như sau:
“đ) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 85% số tiền phí thu được.”
5. Bổ sung khoản 15 Điều 5 như sau:
“15. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
a) Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại địa phương thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường;
b) Đơn vị tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí đối với giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã ủy quyền tổ chức thu phí đối với giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã cấp phép;
c) Mức thu phí thẩm định cấp giấy phép môi trường:
[TABLE]
|
TT
|
Nội dung
|
Mức thu
(đồng/dự án, cơ
sở)
|
|
1
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp
phép
|
6.100.000
|
|
2
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện,
thành phố, thị xã cấp phép
|
4.700.000
|
[#TABLE]
d) Mức thu phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cập lại, điều chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường lần đầu;
đ) Mức phí tại các điểm c, d khoản này không bao gồm chi phí đi lại của Đoàn kiểm tra thực tế tại cơ sở và chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định;
e) Tỷ lệ để lại cho tổ chức thu phí: 80% số tiền phí thu được.”