Quay lại

Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 19 tháng 02 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ THEO QUY HOẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVII KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Thực hiện Chỉ thị số 31/CT-TU ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo khắc phục sai phạm trong công tác quản lý đất đai và các quy định của pháp luật về đất đai;

Xét Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 08/BC-HĐND ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy hoạch đối với 403 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 780,77 ha, đất rừng phòng hộ 3,88 ha; trong đó: huyện Tiền Hải 51 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 86,48 ha, đất rừng phòng hộ 3,88 ha; huyện Thái Thụy 69 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 61,30 ha; thành phố Thái Bình 22 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 102,50 ha; huyện Đông Hưng 61 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 99,25 ha; huyện Vũ Thư 72 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 159,55 ha; huyện Hưng Hà 92 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 129,50 ha; huyện Kiến Xương 36 dự án với tổng diện tích đất trồng lúa 142,19 ha (có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật, trong đó chỉ đạo:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường (từ ngày 01 tháng 3 năm 2025 là Sở Nông nghiệp và Môi trường) chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

a) Chịu trách nhiệm về các thông tin, tính pháp lý, sự chính xác của số liệu, hợp lệ của hồ sơ, các nội dung liên quan đến dự án theo đúng quy định của pháp luật, sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa, đảm bảo các dự án đủ điều kiện trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Đất đai năm 2024, Luật Lâm nghiệp năm 2017 và quy định của pháp luật khác liên quan.

b) Rà soát đảm bảo: Chính xác về tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; quy trình và thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.

c) Đảm bảo việc lập, trình phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 cấp huyện và tổ chức thực hiện trên cơ sở danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024 và quy định của pháp luật khác liên quan.

d) Thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ sau khi dự án đã đảm bảo các điều kiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2024, Luật Lâm nghiệp năm 2017, Luật Trồng trọt năm 2018, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và quy định của pháp luật khác liên quan; quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.

2. Các sở, ban, ngành và địa phương tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; tăng cường kiểm tra, kiểm soát, kịp thời phát hiện và kiên quyết xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật đối với tổ chức, cá nhân triển khai xây dựng công trình, dự án khi chưa có đủ thủ tục theo quy định; thực hiện nghiêm Chỉ thị số 31/CT-TU ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh đạo, chỉ đạo khắc phục sai phạm trong công tác quản lý đất đai và các quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 19 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

DANH MỤC


DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÕNG HỘ THEO QUY HOẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Tên dự án

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Ghi chú

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất rừng phòng hộ

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=(8)+...(11)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

A

Huyện Tiền Hải

1.031.589

864.798

7.622

38.800

120.369

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

595.988

542.895

53.093

1

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư xã Nam Trung

ONT

Vĩnh Trà

Nam Trung

Tiền Hải

252.445

242.600

9.845

Văn bản số 3824/UBND-KTXD ngày 06/8/2020 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Nam Trung, huyện Tiền Hải

2

Đầu tư xây dựng dự án hạ tầng Khu dân cư phía Nam kênh Cổ Rồng, xã Tây Giang

ONT

Cát Già

Tây Giang

Tiền Hải

98.034

95.034

3.000

Quyết định số 2007/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND huyện Tiền Hải về việc đầu tư xây dựng dự án: Hạ tầng Khu dân cư phía Nam kênh Cổ Rồng, xã Tây Giang, huyện Tiền Hải

3

Đầu tư dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Bắc kênh Cổ Rồng, xã Tây Giang (khu B)

ONT

Thôn Nam

Tây Giang

Tiền Hải

108.940

94.040

14.900

Quyết định số 7029/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 của UBND huyện Tiền Hải về việc đầu tư dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Bắc kênh Cổ Rồng xã Tây Giang (khu B)

4

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư thôn Trình Trung Đông

ONT

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

10.556

8.634

1.922

Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND xã An Ninh về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng khu dân cư thôn Trình Trung Đông

5

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư thôn Trình Trung Đông

ONT

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

12.980

11.011

1.969

Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND xã An Ninh về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng khu dân cư thôn Trình Trung Đông

6

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn An Phú

ONT

An Phú

Bắc Hải

Tiền Hải

11.368

3.989

7.379

Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 của HĐND xã Bắc Hải phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng các công trình

7

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Bát Cấp Đông

ONT

Bát Cấp Đông

Bắc Hải

Tiền Hải

4.570

4.570

Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 của HĐND xã Bắc Hải phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng các công trình

8

Dự án hạ tầng điểm dân cư cạnh nhà ông Tuyến thôn Bác Trạch 2

ONT

Bác Trạch 2

Vân Trường

Tiền Hải

8.100

7.200

900

Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND xã Vân Trường về việc đầu tư xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư cạnh nhà ông Tuyến thôn Bác Trạch 2

9

Dự án hạ tầng điểm dân cư, cây xanh tập trung cửa nhà ông Thủy thôn Bác Trạch Đông

ONT

Bác Trạch Đông

Vân Trường

Tiền Hải

29.100

24.100

5.000

Quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 của UBND xã Vân Trường về việc đầu tư xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư, cây xanh tập trung cửa nhà ông Thủy thôn Bác Trạch Đông

10

Dự án khu dân cư thôn Nho Lâm Đông

ONT

Nho Lâm Đông

Đông Lâm

Tiền Hải

8.976

8.976

Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND xã Đông Lâm về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thực hiện dự án khu dân cư thôn Nho Lâm Đông

11

Dự án quy hoạch dân cư

ONT

Văn Hải

Đông Quang

Tiền Hải

5.100

5.100

Quyết định số 125/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND xã Đông Quang về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật thực hiện dự án khu dân cư

12

Dự án quy hoạch dân cư thôn Tân Hải

ONT

Tân Hải

Đông Trà

Tiền Hải

29.200

27.300

1.900

Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND xã Đông Trà về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư dự án quy hoạch dân cư thôn Tân Hải

13

Dự án quy hoạch dân cư

ONT

Kênh Xuyên

Đông Xuyên

Tiền Hải

165

165

14

Dự án quy hoạch dân cư

ONT

Quý Đức

Đông Xuyên

Tiền Hải

265

265

15

Dự án quy hoạch dân cư xóm 13 thôn Đức Cơ

ONT

Đức Cơ

Đông Cơ

Tiền Hải

7.697

1.419

6.278

Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND xã Đông Cơ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Quy hoạch dân cư xóm 13 thôn Đức Cơ, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải (hạng mục hạ tầng kỹ thuật khu dân cư)

16

Dự án hạ tầng khu quy hoạch phân lô cạnh ngõ ông Khả xã Nam Hà

ONT

Đông Quách

Nam Hà

Tiền Hải

1.000

1.000

Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của UBND xã Nam Hà về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Hạ tầng khu quy hoạch phân lô cạnh ngõ ông Khả xã Nam Hà (hạng mục xây dựng rãnh thoát nước)

17

Dự án hạ tầng khu quy hoạch phân lô cạnh ngõ ông Khả xã Nam Hà

ONT

Đông Quách

Nam Hà

Tiền Hải

720

720

Quyết định số 278/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 của UBND xã Nam Hà về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Hạ tầng khu quy hoạch phân lô cạnh ngõ ông Khả xã Nam Hà (hạng mục xây dựng rãnh thoát nước)

18

Dự án hạ tầng khu quy hoạch điểm dân cư giáp sân thể thao thôn Hướng Tân

ONT

Hướng Tân

Nam Hà

Tiền Hải

6.772

6.772

Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của UBND xã Nam Hà về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Hạ tầng khu quy hoạch điểm dân cư giáp sân thể thao thôn Hướng Tân

II

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.069

15.169

1.900

19

Dự án xây dựng Trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND xã An Ninh

TSC

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

9.400

7.500

1.900

Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND xã An Ninh về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án công trình: Xây dựng trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND xã An Ninh

20

Dự án xây dựng Trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Nam Hải

TSC

Trung Lang

Nam Hải

Tiền Hải

7.669

7.669

Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 15/10/2022 của UBND xã Nam Hải về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án công trình: Xây dựng trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND xã Nam Hải

III

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9.905

9.905

21

Xây dựng sân thể thao thôn Lương Điền

DTT

Lương Điền

Đông Cơ

Tiền Hải

3.324

3.324

Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND xã Đông Cơ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sân thể thao thôn Lương Điền, xã Đông Cơ (Hạng mục: San lấp tôn nền sân và công trình phụ trợ)

22

Xây dựng sân thể thao thôn Trinh Cát

DTT

Trinh Cát

Đông Cơ

Tiền Hải

3.247

3.247

Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND xã Đông Cơ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sân thể thao thôn Trinh Cát, xã Đông Cơ (Hạng mục: San lấp tôn nền sân và công trình phụ trợ)

23

Xây dựng sân thể thao thôn thôn Cam

Lai

DTT

Cam Lai

Đông Cơ

Tiền Hải

3.334

3.334

Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND xã Đông Cơ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Sân thể thao thôn Cam Lai, xã Đông Cơ (Hạng mục: San lấp tôn nền sân và công trình phụ trợ)

IV

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4.003

3.985

18

24

Trường Mầm non xã Nam Hồng

DGD

Tam Bảo

Nam Hồng

Tiền Hải

4.003

3.985

18

Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND xã Nam Hồng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Trường Mầm non xã Nam Hồng

V

Đất cụm công nghiệp

SKN

150.000

144.460

5.540

25

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tây An (phần mở rộng - giai đoạn 1)

SKN

CCN Tây An

TT. Tiền Hải

Tiền Hải

150.000

144.460

5.540

Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng hạ tầng Cụm công nghiệp Tây An

VI

Đất công trình giao thông

DGT

189.476

88.700

7.422

38.800

54.554

26

Dự án đầu tư xây dựng mới tuyến đường từ đường ĐH.30 xã Tây Phong đến đường 221A (ĐT.462) xã Tây Tiến

DGT

Ái Quốc

Tiền Hải

31.000

18.700

6.513

5.787

Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng mới tuyến đường từ đường ĐH.30 xã Tây Phong đến đường 221A (ĐT.462) xã Tây Tiến

27

Dự án đường Hùng Vương đoạn từ cầu qua kênh Cổ Rồng đến đường ĐH.33

DGT

Tây Giang, Phương Công

Tiền Hải

40.000

35.000

5.000

Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 của UBND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng đường Hùng Vương đoạn từ cầu qua kênh Cổ Rồng đến đường ĐH.33

28

Dự án mở rộng, nâng cấp đường liên xã từ đường 221D xã Đông Quý cũ đi xã Đông Trà

DGT

Đông Quang, Đông Trà

Tiền Hải

7.400

5.400

209

1.791

Quyết định số 1992QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng công trình mở rộng, nâng cấp đường liên xã từ đường 221D xã Đông Quý đi xã Đông Trà

29

Dự án cải tạo nâng cấp tuyến đường từ ĐH.39 kết nối với đường trục số 4 Khu kinh tế xã Nam Phú, huyện Tiền Hải

DGT

Nam Phú

Tiền Hải

7.800

4.600

700

2.500

Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 22/11/2024 của HĐND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.39 kết nối với đường trục số 4 Khu kinh tế xã Nam Phú, huyện Tiền Hải

30

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường đoạn từ ĐH.31 cây xăng xã Tây Ninh đến đường số 5 trục Khu kinh tế thuộc xã Đông Quang

DGT

Đông Quang

Tiền Hải

15.700

8.500

7.200

Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND huyện Tiền Hải về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường đoạn từ ĐH.31 cây xăng xã Tây Ninh đến đường số 5 trục Khu kinh tế thuộc xã Đông Quang, huyện Tiền Hải

31

Dự án xây dựng đường giao thông (từ xã Đông Trung đi xã Đông Phong; nay là xã Đông Quang)

DGT

Phong Lai, Lạc Thiện, Vũ Xá, Phong Lạc

Đông Quang

Tiền Hải

19.000

16.500

2.500

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND xã Đông Trung (nay là xã Đông Quang) về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng các dự án công trình

32

Dự án đầu tư xây dựng khu bến cảng hàng lỏng Ba Lạt của Công ty Cổ phần tập đoàn Phú Thành

DGT

Cồn Vành

Nam Phú

Tiền Hải

68.576

38.800

29.776

Quyết định số 231/QĐ-BQLKKT ngày 28/11/2024 của Ban Quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án đầu tư xây dựng khu bến cảng hàng lỏng Ba Lạt

VII

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

9.222

6.276

200

2.746

33

Cải tạo, nâng cấp nhánh Nam Thắng, Nam Thịnh đường dây 478 E11.9 (trạm 110kV Tiền Hải), huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

DNL

Tây Giang, Ái Quốc, Nam Chính, Nam Thanh, Nam Thắng, Nam Thịnh, TT. Tiền Hải

Tiền Hải

800

500

300

34

Nâng cao chất lượng của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình - Gói cải tạo ĐZ 0,4kV

DNL

Đông Cơ, Tây Ninh; Phương Công; Đông Long; Đông Hoàng; Đông Lâm; Nam Tiến; TT Tiền Hải; Nam Trung

Tiền Hải

600

100

500

35

Nâng cao chất lượng của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình - Gói cấy trạm

DNL

Các thôn

Đông cơ, Tây Ninh; Phương Công; Đông Long; Đông Hoàng; Đông Lâm; Nam Tiến; Thị trấn Tiền Hải; Nam Trung

Tiền Hải

900

400

500

36

Xây dựng xuất tuyến 475, 477 sau trạm 110kV Tiền Hải 2, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

DNL

Nam Tiến, Nam Chính, Nam Hà, Nam Trung, Nam Thịnh, Nam Phú

Tiền Hải

2.000

1.700

300

37

Xây dựng xuất tuyến 471, 473 sau trạm 110kV Tiền Hải 2, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

DNL

Nam Cường, Nam Tiến, Nam Thịnh, Đông Cơ, Đông Lâm

Tiền Hải

1.332

986

100

246

38

Xây dựng xuất tuyến 371 sau trạm 110kV Tiền Hải 2, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

DNL

Nam Tiến, Nam Cường, Nam Chính, Ái Quốc

Tiền Hải

1.040

740

100

200

39

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Tiền Hải theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) - năm 2025

DNL

Đông Lâm, Đông Quang, Đông Xuyên, Đông Hoàng

Tiền Hải

500

400

100

40

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 TG Đông Hoàng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Tiền Hải

DNL

Đông Hoàng, Đông Xuyên, Đông Long, Đông Trà

Tiền Hải

2.050

1.450

600

VIII

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

8.550

8.550

41

Dự án mở rộng nhà máy nước (công trình hồ chứa) của Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hiền Hòa

DCT

Tam Đồng

Vũ Lăng

Tiền Hải

5.000

5.000

Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án mở rộng nhà máy nước tại xã Vũ Lăng, huyện Tiền Hải

42

Dự án xây dựng nhà máy nước sạch của Công ty CP công nghệ và Môi trường Việt Nam

DCT

Thường Kiệt

Vũ Lăng

Tiền Hải

3.550

3.550

IX

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

11.852

11.852

43

Xây dựng nhà văn hoá thôn Phương Trạch Đông, xã Phương Công

DKV

Phương Trạch Đông

Phương Công

Tiền Hải

2.700

2.700

Quyết định số 202D/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của UBND xã Phương Công về việc phê duyệt dự án xây mới nhà văn hóa thôn Phương Trạch Đông, xã Phương Công

44

Xây dựng nhà văn hoá thôn Công Bồi Tây, xã Phương Công

DKV

Công Bồi Tây

Phương Công

Tiền Hải

2.811

2.811

Quyết định số 202B/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của UBND xã Phương Công về việc phê duyệt dự án xây mới nhà văn hóa thôn Công Bồi Tây, xã Phương Công

45

Xây dựng nhà văn hoá và sân thể thao thôn Lộc Trung

DKV

Lộc Trung

Nam Hưng

Tiền Hải

2.500

2.500

Quyết định số 135/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của UBND xã Nam Hưng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Nhà văn hóa và sân thể thao thôn Lộc Trung

46

Xây dựng nhà văn hoá và sân thể thao thôn Lộc Ninh

DKV

Lộc Ninh

Nam Hưng

Tiền Hải

2.400

2.400

Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của UBND xã Nam Hưng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Công trình: Nhà văn hóa và sân thể thao thôn Lộc Ninh

47

Hạ tầng quy hoạch hội trường thôn Mỹ Đức, xã Đông Hoàng

DKV

Mỹ Đức

Đông Hoàng

Tiền Hải

663

663

Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND xã Đông Hoàng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Công trình: Hạ tầng quy hoạch hội trường thôn Mỹ Đức, xã Đông Hoàng

48

Hạ tầng quy hoạch hội trường thôn Tân Lạc, xã Đông Phong

DKV

Tân Lạc

Đông Hoàng

Tiền Hải

778

778

Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND xã Đông Hoàng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Công trình: Hạ tầng quy hoạch hội trường thôn Tân Lạc, xã Đông Hoàng

X

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

25.524

23.006

2.518

49

Dự án đầu tư xây dựng công trình nghĩa trang nhân dân Tỵ Phong

NTD

Phụ Thành

Đông Trà

Tiền Hải

13.957

13.491

466

Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 của UBND xã Đông Trà về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình nghĩa trang nhân dân Tỵ Phong

50

Dự án quy hoạch mở rộng nghĩa trang Long Cương (Hạng mục: Hạ tầng khu nghĩa trang)

NTD

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

11.567

9.515

2.052

Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 của UBND xã An Ninh về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án công trình: Quy hoạch mở rộng nghĩa trang Long Cương (Hạng mục: Hạ tầng khu nghĩa trang)

XI

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10.000

10.000

51

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp

TMD

Thủ Chính

Nam Chính

Tiền Hải

10.000

10.000

Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

B

Huyện Thái Thuỵ

992.128

613.006

3.046

376.076

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

351.828

194.806

1.646

155.376

1

Khu nhà ở xã hội, nhà ở thương mại phục vụ công nhân, người lao động, chuyên gia khu công nghiệp Liên Hà Thái - Phân khu 3

ONT, ODT

Thụy Liên, Diêm Điền

Thái Thụy

228.800

107.500

900

120.400

2

Hạ tầng khu tái định cư thôn Trà Hồi, xã Thụy Bình

ONT

Trà Hồi

Thụy Bình

Thái Thụy

34.777

23.895

141

10.741

Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 07/11/2024 của HĐND huyện Thái Thụy về phê duyệt chủ trương dự án: Hạ tầng khu tái định cư thôn Trà Hồi, xã Thụy Bình

3

Khu tái định cư Dự án cao tốc CT08

ONT

Kim Thành

Sơn Hà

Thái Thụy

12.200

9.900

2.300

4

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tân Tiến, Tân Lập, Danh Giáo

Thái Đô

Thái Thụy

3.500

1.500

2.000

5

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu Đồng Phúng, Kim Bàng

Thái Xuyên

Thái Thụy

3.000

3.000

6

Quy hoạch khu dân cư

ONT

3 An Định

Thụy Văn

Thái Thụy

1.300

900

400

7

Hạ tầng khu tái định cư thôn Tân Cường, xã An Tân, huyện Thái Thụy

ONT

Tân Cường

An Tân, Thụy Trường

Thái Thụy

9.992

786

9.206

Quyết định 1960/QĐ-UBND ngày 8/7/2024 của UBND huyện Thái Thụy phê duyệt chủ trương dự án: Hạ tầng khu tái định cư thôn Tân Cường, xã An Tân, huyện Thái Thụy

8

Hạ tầng khu tái định cư thôn Tân Phương, xã An Tân, huyện Thái Thụy

ONT

Tân Phương

An Tân

Thái Thụy

4.883

1.133

3.750

Quyết định 3059/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Thái Thụy phê duyệt chủ trương dự án hạ tầng khu tái định cư thôn Tân Phương, xã An Tân, huyện Thái Thụy

9

Quy hoạch khu dân cư Quan Thổ

ONT

An Cố Nam

An Tân

Thái Thụy

21.000

19.000

2.000

10

Hạ tầng khu tái định cư xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy

ONT

Thụy Trường

Thái Thụy

22.400

18.600

500

3.300

Nghị quyết số 04/NĐ-HĐND ngày 24/7/2024 của HĐND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Hạ tầng khu tái định cư xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy

11

Hạ tầng khu tái định cư thôn Tân Tiến, xã Thái Đô, huyện Thái Thụy

ONT

Tân Tiến

Thái Đô

Thái Thụy

9.976

8.592

105

1.279

Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 8/7/2024 của UBND huyện Thái Thụy về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Hạ tầng khu tái định cư thôn Tân Tiến, xã Thái Đô, huyện Thái Thụy

II

Đất ở tại đô thị

ODT

235.900

158.900

77.000

12

Dự án phát triển nhà ở khu đô thị mới tại lô đất OĐT-14, OĐT-15 thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy

ODT

Nghĩa Chỉ

TT. Diêm Điền

Thái Thụy

235.000

158.000

77.000

Quyết định số 13/QĐ-BQLKKT ngày 03/03/2022 của Ban quản lý Khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở khu đô thị mới tại lô đất OĐT-14, OĐT-15 thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy

13

Quy hoạch đất ở Tây làng Nghĩa Chỉ

ODT

TDP Nghĩa Chỉ

TT. Diêm Điền

Thái Thụy

900

900

III

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3.000

3.000

14

Quy hoạch chợ Đồng Hòa

DCH

2,3 Đồng Hòa

Thụy Phong

Thái Thụy

3.000

3.000

IV

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13.400

12.700

700

15

Mở rộng trường Tiểu học Thị Trấn khu A

DGD

TDP số 2

TT. Diêm Điền

Thái Thụy

1.700

1.500

200

16

Mở rộng Trường Mầm non

DGD

Đông Mai

Thụy Ninh

Thái Thụy

1.300

1.300

17

Quy hoạch Trường Tiểu học

DGD

Cánh Đồng Chẻ (Cánh đồng Bồ)

An Tân

Thái Thụy

6.000

5.500

500

18

Mở rộng trường Tiểu học, THCS

DGD

Đoài

Thụy Trình

Thái Thụy

4.400

4.400

V

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9.200

7.600

1.600

19

Quy hoạch sân thể thao thôn

DTT

An Cố Nam

An Tân

Thái Thụy

4.000

4.000

20

Sân thể thao thôn

DTT

Phúc Trung

Thái Phúc

Thái Thụy

1.000

1.000

21

Mở rộng sân vận động xã

DTT

An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

4.200

2.600

1.600

VI

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10.000

4.000

6.000

22

Quy hoạch trụ sở mới Trạm y tế xã

DYT

Lai Triều

Dương Phúc

Thái Thụy

2.000

2.000

23

Mở rộng Bệnh viện Đa khoa Thái Ninh

DYT

Văn Hàn Tây

Thái Hưng

Thái Thụy

8.000

2.000

6.000

VII

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3.200

3.200

24

Quy hoạch nhà văn hóa xã

DVH

Chỉ Bồ

Thụy Trường

Thái Thụy

3.200

3.200

VIII

Đất công trình giao thông

DGT

12.300

7.300

1.100

3.900

25

Đất giao thông trục xã

DGT

Hóa Tài

Thụy Duyên

Thái Thụy

1.500

1.500

26

Đất giao thông trục xã

DGT

Hóa Tài, Duyên Nghĩa

Thụy Duyên

Thái Thụy

1.000

1.000

27

Đất giao thông trục xã

DGT

Duyên Nghĩa, Hậu Trữ

Thụy Duyên

Thái Thụy

1.000

1.000

28

Nâng cấp phố Hoa Diêm và đường vào dự án khu nhà ở thương mại dịch vụ (lô OĐT-19) thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy

DGT

TT. Diêm Điền

Thái Thụy

3.100

2.100

900

100

29

Nâng cấp hệ thống kênh tưới tiêu và cải tạo tuyến đường giao thông nông thôn xã Thái Xuyên

DGT

Thái Xuyên

Thái Thụy

3.700

1.000

200

2.500

30

Xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung Hợp tác xã Thụy Chính

DGT

Thụy Chính

Thái Thụy

500

500

Quyết định số 3478/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của UBND huyện Thái Thụy về phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án đầu tư: Xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung Hợp tác xã Thụy Chính

31

Xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung Hợp tác xã Thụy Quỳnh

DGT

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

1.500

200

1.300

Quyết định số 3261/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của UBND huyện Thái Thụy về phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án đầu tư: Xây dựng công trình thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung Hợp tác xã Thụy Quỳnh

IX

Đất công trình thủy lợi

DTL

32.300

6.200

300

25.800

32

Xây dựng cống Cao Cổ thuộc đê cửa sông Hữu Hóa

DTL

An Tân

Thái Thụy

17.300

4.700

300

12.300

33

Xây mới cống Đồng Đỗi tại K21+750 đê Hữu Hóa

DTL

Thụy Việt

Thái Thụy

12.700

700

12.000

34

Xây dựng trạm bơm Đồng Hòa

DTL

Thụy Phong

Thái Thụy

300

300

35

Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh trục cấp III xã Thuần Thành

DTL

Thuần Thành

Thái Thụy

2.000

500

1.500

Quyết định số 3490/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 của UBND huyện Thái Thụy về phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật, đầu tư xây dựng công trình: Nạo vét và xây dựng công trình trên kênh trục cấp III xã Thuần Thành

X

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

17.000

12.000

5.000

36

Đầu tư xây dựng mở rộng hồ trữ nước trạm cấp nước sạch xã Hòa An

DCT

Hòa An

Thái Thụy

10.000

7.000

3.000

37

Mở rộng nhà máy nước Toàn Thịnh

DCT

Phương Mai

Hồng Dũng

Thái Thụy

7.000

5.000

2.000

XI

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2.300

1.900

400

38

Quy hoạch hội trường thôn

DKV

Đồng Tỉnh

Dương Hồng Thủy

Thái Thụy

1.000

1.000

39

Quy hoạch mở rộng hội trường thôn

DKV

Nam Ô Trình

Thụy Trình

Thái Thụy

500

100

400

40

Quy hoạch hội trường thôn

DKV

Thanh Xuân

Thuần Thành

Thái Thụy

800

800

XII

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

17.700

14.700

3.000

41

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân (Dự án cao tốc CT08)

NTD

Sơn Hà

Thái Thụy

12.400

10.000

2.400

42

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân (Dự án cao tốc CT08)

NTD

Thượng Phúc Xanh

Thụy Sơn

Thái Thụy

5.300

4.700

600

XIII

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

109.000

52.700

56.300

43

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV đường trục 373 E11.14 và các nhánh rẽ - huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình-năm 2025

DNL

Thái Thụy

12.500

4.500

8.000

44

Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA CC khu vực huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

DNL

Thái Thụy

12.000

5.000

7.000

45

Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV lộ 479E11.2 kết nối mạch vòng với xuất tuyến 3 trạm 110kV Trà Linh

DNL

Thái Thụy

5.000

4.000

1.000

46

Xây dựng xuất tuyến 471, 473 sau trạm 110kV Thụy Trường, tỉnh Thái Bình

DNL

Thái Thụy

9.000

4.000

5.000

47

Xây dựng xuất tuyến 475 sau trạm 110kV Thụy Trường, tỉnh Thái Bình

DNL

Thái Thụy

5.000

4.000

1.000

48

Xây dựng xuất tuyến 477, 479 sau trạm 110kV Thụy Trường, tỉnh Thái Bình

DNL

Thái Thụy

9.000

4.500

4.500

49

Cải tạo nâng cấp đường dây 35 kV lộ 372+376E11.2; 371E11.14

DNL

Thái Thụy

15.000

6.000

9.000

50

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Thái Thụy theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) - năm 2025

DNL

Thái Thụy

8.000

3.500

4.500

51

XDM mạch vòng lộ 475E11.14

DNL

Thái Thụy

1.500

1.200

300

52

XDM mạch vòng lộ 477E11.2 với lộ 471 Dương Thanh

DNL

Thái Thụy

12.000

5.000

7.000

53

Cải tạo đường dây 110kV 176 E3.3 Long Bối - 172 E11.2 Thái Thụy

DNL

Thái Thụy

12.000

5.000

7.000

54

Cấy trạm biến áp chống quá tải lưới điện các xã

DNL

Thái Thụy

8.000

6.000

2.000

XIV

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

72.200

50.500

21.700

55

Xây dựng khu xử lý rác tập trung

DRA

Bình Xuân

Thụy Trình

Thái Thụy

66.700

45.000

21.700

56

Quy hoạch bãi rác

DRA

Hạ Đồng

Thụy Sơn

Thái Thụy

5.500

5.500

XV

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78.800

61.800

17.000

57

Quy hoạch cây xăng

TMD

Đoàn Kết

Dương Hồng Thủy

Thái Thụy

3.400

3.200

200

58

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Bãi Thượng

Dương Phúc

Thái Thụy

17.000

15.000

2.000

59

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Nam Tượng Đài

Thụy Trường

Thái Thụy

3.400

3.100

300

60

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Ô Trình

Thụy Trình

Thái Thụy

30.000

26.000

4.000

61

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Khu Đồng Đông

An Tân

Thái Thụy

20.000

10.000

10.000

62

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Phất Lộc Tây

Thái Giang

Thái Thụy

5.000

4.500

500

XVI

Đất tôn giáo

TON

15.000

12.700

2.300

63

Quy hoạch chùa Đông Linh

TON

TDP Hổ Đội 3

TT. Diêm Điền

Thái Thụy

4.900

3.900

1.000

64

Mở rộng chùa Bụi

TON

Đông Hòa

Hồng Dũng

Thái Thụy

3.000

3.000

65

Mở rộng chùa Phúc Khánh

TON

Tu Trình

Hồng Dũng

Thái Thụy

4.900

4.000

900

66

Mở rộng chùa Quất Lâm

TON

Diêm Tỉnh

Hồng Dũng

Thái Thụy

2.200

1.800

400

XVII

Đất tín ngưỡng

TIN

9.000

9.000

67

Mở rộng đền Bà Chiêu Quân

TIN

Diêm Tỉnh

Hồng Dũng

Thái Thụy

1.600

1.600

68

Mở rộng đền Côn Giang

TIN

Nam Cường

Sơn Hà

Thái Thụy

5.000

5.000

69

Mở rộng di tích lịch sử Đình Từ

TIN

Đình Từ

Thái Xuyên

Thái Thụy

2.400

2.400

C

Thành phố Thái Bình

1.577.590

1.024.953

209.845

342.792

I

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6.700

4.228

2.472

1

Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 373 (đi chung mạch với đường dây 477 hiện có) trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình

DNL

Các phường, xã

Thành phố

900

200

700

2

Cấy Trạm biến áp chống quá tải, giảm tổn thất cho các TBA cung cấp khu vực Thành phố Thái Bình năm 2025, 2026

DNL

Các Phường, xã

Thành phố

1.500

628

872

3

Cải tạo đường dây 110 Kv lộ 172E3,3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải

DNL

Các phường, xã

Thành phố

4.300

3.400

900

II

Đất ở tại đô thị

ODT

1.492.600

965.925

195.400

331.275

4

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tại khu đất hai bên kênh 03/02 nút giao Ngô Quyền với Đinh Tiên Hoàng - Ngô Thì Nhậm

ODT

Kỳ Bá

Thành phố

57.000

8.000

29.700

19.300

5

Dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư tại thôn Vân Động Nam, xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình

ODT

Vũ Lạc

Thành phố

29.000

25.800

3.200

Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 02/6/2023 của HĐND xã Vũ Lạc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư tại thôn Vân Động Nam, xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình

6

Dự án phát triển nhà ở Khu đô thị tại ô đất quy hoạch ký hiệu A4 xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình

ODT

Vũ Phúc

Thành phố

123.000

103.825

19.175

Quyết định số 58/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận nhà đầu tư dự án phát triển nhà ở Khu đô thị tại ô đất quy hoạch ký hiệu A4 xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình

7

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại tổ 08, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình (giáp nút giao đường quy hoạch số 07 với đường Long Hưng)

ODT

Hoàng Diệu

Thành phố

96.100

51.500

15.200

29.400

Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND thành phố Thái Bình về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại tổ 08, phường Hoàng Diệu (giáp nút giao đường quy hoạch số 07 với đường Long Hưng)

8

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất phía Đông đường Võ Nguyên Giáp, xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình

ODT

Đông Mỹ

Thành phố

128.400

95.000

14.500

18.900

Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 19/12/2024 của HĐND thành phố Thái Bình về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất phía Đông đường Võ Nguyên Giáp, xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình

9

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn Thanh Miếu xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình

ODT

Vũ Phúc

Thành phố

40.800

38.800

-

2.000

10

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư tại ô đất ký hiệu G, thuộc quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực phía Nam đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình

ODT

Trần Lãm, Vũ Chính

Thành phố

75.600

37.600

28.600

9.400

11

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và công trình công cộng giáp đê Trà Lý (phía Nam đường quy hoạch số 4), phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình

ODT

Hoàng Diệu

Thành phố

235.200

68.000

71.000

96.200

12

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất 2 bên đường vào trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội (giáp Hợp tác xã Sông Trà cũ)

ODT

Kỳ Bá, Trần Lãm

Thành phố

29.000

24.500

200

4.300

13

Khu đô thị phía Nam đường Doãn Khuê (Khu đất nông nghiệp và khu dân cư hiện có (phía Bắc đường vành đai phía Nam thành phố) tại xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình)

ODT

Vũ Phúc

Thành phố

242.400

172.500

9.100

60.800

14

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu đô thị mới Đông Nam xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình

ODT

Đông Mỹ

Thành phố

436.100

340.400

27.100

68.600

III

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16.890

14.800

2.090

15

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kinh doanh ô tô, phụ tùng ô tô và máy nông nghiệp tại xã Tân Bình, thành phố Thái Bình (Công ty TNHH thương mại Hạnh Thúy)

TMD

Tân Bình

Thành phố

4.300

4.200

100

Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh về chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (Điều chỉnh lần thứ 1: ngày 24/10/2024) dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kinh doanh ô tô, phụ tùng ô tô và máy nông nghiệp tại xã Tân Bình, thành phố Thái Bình

16

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp tại xã Tân Bình (Công ty TNHH Xuân Hoàng Minh)

TMD

Tân Bình

Thành phố

12.590

10.600

1.990

Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 14/7/2022 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án: Đầu tư xây dựng Trung tâm kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp tại xã Tân Bình

IV

Đất công trình giao thông

DGT

30.800

14.800

9.700

6.300

17

Đường quy hoạch số 2 thuộc bến xe khách phía Tây, thành phố Thái Bình (phần thu hồi bổ sung do mở rộng nút giao Quốc lộ 10)

DGT

Tân Bình, Phú Xuân

Thành phố

4.000

2.000

2.000

18

Đường Nguyễn Đức Cảnh đoạn từ đường Long Hưng đến tuyến tránh S1, thành phố Thái Bình và Khu đất cây xanh giáp chân cầu quy hoạch tại xã Đông Hòa

DGT

Đông Hòa, Hoàng Diệu

Thành phố

26.800

12.800

9.700

4.300

V

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

15.900

15.900

19

Mở rộng nghĩa trang nhân dân tiểu khu B1, xã Vũ Chính

NTD

Vũ Chính

Thành phố

10.500

10.500

20

Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Đông Hòa

NTD

Đông Hòa

Thành phố

5.400

5.400

VI

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14.700

9.300

4.745

655

21

Mở rộng nhà thờ họ giáo Cát Trại

TON

Hoàng Diệu

Thành phố

2.200

1.800

245

155

22

Cộng đoàn DonBosco Cát Đàm

TON

Đông Hòa

Thành phố

12.500

7.500

4.500

500

D

Huyện Đông Hưng

1.188.598

992.544

11.596

184.458

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

195.917

162.457

3.496

29.964

1

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở thương mại xã Thăng Long, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

ONT

Lộ Vị, Thần Khê

Thăng Long

Đông Hưng

70.900

59.000

172

11.728

Quyết định số 4395/QĐ-UBND ngày 09/9/2022 của UBND huyện Đông Hưng về phê duyệt dự án hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở thương mại xã Thăng Long, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

2

Khu dân cư phía Bắc Quốc lộ 39

ONT

Cổ Hội Tây, Châu Giang

Đông Quan

Đông Hưng

71.512

56.883

3.324

11.305

Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư

3

Hạ tầng khu đất 5% dịch vụ hoặc đất ở và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Cổ Hội Tây, xã Đông Quan

ONT

Cổ Hội Tây

Đông Quan

Đông Hưng

5.460

5.131

329

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND xã Đông Quan về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình hạ tầng khu đất 5% dịch vụ hoặc đất ở và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Cổ Hội Tây, xã Đông Quan

4

Khu dân cư thôn Kinh Hào, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng

ONT

Kinh Hào

Đông Kinh

Đông Hưng

7.000

7.000

Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 của UBND xã Đông Kinh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình khu dân cư thôn Kinh Hào, xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng

5

Dự án khu nhà ở tại xã Đông La, huyện Đông Hưng (Phần điểm đấu nối thuộc khu nhà ở thấp tầng)

ONT

Anh Dũng

Đông La

Đông Hưng

3.600

2.400

1.200

Văn bản số 1948/UBND-TM ngày 02/8/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kết quả lựa chọn chủ đầu tư dự án khu nhà ở tại xã Đông La, huyện Đông Hưng

6

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư đô thị phía Tây Quốc lộ 10 thị trấn Đông Hưng và xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng

ONT

Đông Hợp

Đông Hưng

3.645

400

3.245

Văn bản số 4327/UBND-CTXDGT ngày 09/12/2015 của UBND tỉnh chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở khu dân cư và đô thị phía Tây Quốc lộ 10 thị trấn Đông Hưng và xã Đông Hợp, huyện Đông Hưng; Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 17/5/2023 của UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư

7

Hạ tầng khu dân cư thôn Hoàng Nông, xã Lô Giang, huyện Đông Hưng

ONT

Hoàng Nông

Lô Giang

Đông Hưng

10.900

10.043

857

Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 3/7/2024 của UBND xã Lô Giang về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình hạ tầng khu dân cư thôn Hoàng Nông, xã Lô Giang, huyện Đông Hưng

8

Hạ tầng khu dân cư thôn Kim Ngọc 1, xã Liên Giang

ONT

Kim Ngọc 1

Liên An Đô

Đông Hưng

22.900

21.600

1.300

Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND xã Liên Giang về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Kim Ngọc 1, xã Liên Giang

II

Đất cụm công nghiệp

SKN

601.058

525.154

100

75.804

9

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đông La (giai đoạn 2), huyện Đông Hưng

SKN

Cổ Dũng 1, Cổ Dũng 2

Đông La

Đông Hưng

219.900

184.600

100

35.200

Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 13/3/2019 của UBND tỉnh về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Đông La huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình của Công ty Cổ phần sản xuất xuất nhập khẩu Phú Hưng và Công ty Cổ phần Lam Sơn Thái Bình

10

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Phong Châu

SKN

Cổ Xá, Khuốc Tây

Phong Dương Tiến

Đông Hưng

349.250

312.280

36.970

Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của UBND tỉnh Thái Bình quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

11

Dự án Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất các sản phẩm đèn LED và vợt muỗi tại Cụm công nghiệp Nguyên Xá, xã Nguyên Xá, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH sản xuất đèn pin, vợt muỗi G8 (Giai đoạn 2)

SKN

Bắc Lạng

Nguyên Xá

Đông Hưng

12.500

11.300

1.200

Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 12/4/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất các sản phẩm đèn LED và vợt muỗi tại Cụm công nghiệp Nguyên Xá, xã Nguyên Xá, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH sản xuất đèn pin, vợt muỗi G8

12

Đầu tư xây dựng Trạm đăng kiểm phương tiện xe cơ giới đường bộ phía Bắc tỉnh Thái Bình và Đầu tư xây dựng mở rộng quy mô kinh doanh tại Cụm công nghiệp Đông Các huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH cơ khí ô tô An Thái (phần còn lại)

SKN

Nam Quán

Đông Các

Đông Hưng

12.879

11.404

1.475

Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 08/4/2016 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng Trạm đăng kiểm phương tiện xe cơ giới đường bộ phía Bắc tỉnh Thái Bình và Đầu tư xây dựng mở rộng quy mô kinh doanh tại Cụm công nghiệp Đông Các huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH cơ khí ô tô An Thái

13

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị điện dân dụng tại Cụm công nghiệp Nguyên Xá (giai đoạn 2)

SKN

Bắc Lạng

Nguyên Xá

Đông Hưng

6.529

5.570

959

Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 25/8/2022 của UBND tỉnh Thái Bình quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

III

Đất công trình giao thông

DGT

284.890

221.768

8.000

55.122

14

Dự án xây dựng tuyến đường kết nối từ QL.39 đến đường Thái Hà, huyện Đông Hưng (Giai đoạn 2)

DGT

Phong Dương Tiến, Phú Lương

Đông Hưng

100.000

87.000

2.000

11.000

Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 08/4/2024 của HĐND huyện Đông Hưng phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng tuyến đường kết nối từ QL39 đến đường Thái Hà, huyện Đông Hưng (Giai đoạn 2)

15

Dự án xây dựng tuyến đường kết nối từ QL.39 đi đền thờ Bác Hồ và Lăng Thái Bảo xã Hồng Việt, huyện Đông Hưng

DGT

Liên Hoa, Thăng Long, Hồng Việt

Đông Hưng

40.000

26.000

2.500

11.500

Quyết định số 6486/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của UBND huyện Đông Hưng về việc phê duyệt dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ QL.39 đi đền thờ Bác Hồ và Lăng Thái Bảo xã Hồng Việt, huyện Đông Hưng

16

Dự án xây dựng tuyến đường từ đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đến Quốc lộ 39 xã Đông Tân, huyện Đông Hưng

DGT

Đông Tân

Đông Hưng

40.000

37.000

3.000

Quyết định số 8155/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND huyện Đông Hưng về việc phê duyệt dự án Xây dựng tuyến đường từ đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đến Quốc lộ 39 xã Đông Tân, huyện Đông Hưng

17

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ tuyến đường bộ Thái Bình - Cầu Nghìn (Km17+358) đến kênh Tiên Hưng (cống K40) xã Hà Giang, huyện Đông Hưng

DGT

Hà Giang

Đông Hưng

19.400

13.800

500

5.100

Quyết định số 7944/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 của UBND huyện Đông Hưng về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ tuyến đường bộ Thái Bình - Cầu Nghìn (Km17+358) đến kênh Tiên Hưng (cống K40) xã Hà Giang, huyện Đông Hưng

18

Dự án đường ven sông Thống Nhất đoạn từ đường gom chân cầu K40 đến Ban chỉ huy quân sự huyện

DGT

Nguyên Xá

Đông Hưng

5.290

2.668

-

2.622

Quyết định số 5484/ QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND huyện Đông Hưng phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án đường ven sông Thống Nhất đoạn từ đường gom chân cầu K40 đến Ban chỉ huy quân sự huyện

19

Xây dựng công trình đường giao thông trục xã từ thôn An Ry đến thôn Cộng Hòa xã Hồng Bạch

DGT

Hồng Bạch

Đông Hưng

6.500

4.000

2.500

Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 của UBND xã Hồng Bạch về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình đường giao thông trục xã từ thôn An Ry đến thôn Cộng Hòa xã Hồng Bạch

20

Dự án xây dựng đường từ thôn Khuốc Tây đến đường ĐH.58A thôn Tân Bình, xã Phong Dương Tiến, huyện Đông Hưng

DGT

Phong Dương Tiến

Đông Hưng

15.000

10.000

5.000

Quyết định số 7786/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND huyện Đông Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng đường từ thôn Khuốc Tây đến đường ĐH.58A thôn Tân Bình, xã Phong Dương Tiến, huyện Đông Hưng

21

Dự án xây dựng đường kết nối từ đường ĐH.50 đến ĐH.51 xã Xuân Quang Động, huyện Đông Hưng

DGT

Xuân Quang Động

Đông Hưng

20.000

15.000

200

4.800

Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 24/12/2024 của HĐND huyện Đông Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng đường kết nối từ đường ĐH.50 đến ĐH.51 xã Xuân Quang Động, huyện Đông Hưng

22

Dự án Đầu tư xây dựng đường từ QL39 đến dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư đô thị xã Thăng Long

DGT

Thăng Long

Đông Hưng

8.000

7.000

1.000

Quyết định số 7783/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND huyện Đông Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Đầu tư xây dựng đường từ QL39 đến dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư đô thị xã Thăng Long

23

Dự án Xây dựng đường từ ĐH.45 xã Lô Giang huyện Đông Hưng đi xã Tây Đô, huyện Hưng Hà

DGT

Lô Giang

Đông Hưng

7.500

6.000

800

700

Quyết định số 7784/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND huyện Đông Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng đường từ ĐH.45 xã Lô Giang huyện Đông Hưng đi xã Tây Đô, huyện Hưng Hà

24

Dự án Xây dựng đường ven kênh Tiên Hưng đoạn từ ĐT 455, xã Lô Giang huyện Đông Hưng đi xã Chi Lăng, huyện Hưng Hà

DGT

Lô Giang

Đông Hưng

2.000

500

500

1.000

Quyết định số 7782/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND huyện Đông Hưng về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Dự án Xây dựng đường ven kênh Tiên Hưng đoạn từ ĐT 455 xã Lô Giang, huyện Đông Hưng đi xã Chi Lăng, huyện Hưng Hà

25

Dự án nâng cấp đường ĐH.54 xã Đông Xá, huyện Đông Hưng

DGT

Đông Xá

Đông Hưng

10.000

6.000

1.000

3.000

26

Dự án đầu tư xây dựng đường từ thôn Tiến Truật đến thôn Kim Châu 1

DGT

Liên An Đô

Đông Hưng

10.000

6.000

500

3.500

27

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường và cải tạo nút giao với Quốc lộ 39 để kết nối hạ tầng dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Nguyên Xá, huyện Đông Hưng

DGT

Nguyên Xá

Đông Hưng

1.200

800

400

Văn bản số 1140/UBND-CTXDGT ngày 13/4/2023 của UBND tỉnh về việc đầu tư mở rộng tuyến đường và cải tạo nút giao với Quốc lộ 39 để kết nối hạ tầng dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Nguyên Xá

IV

Đất công trình thủy lợi

DTL

23.263

4.615

18.648

28

Dự án xử lý cấp bách đê Tả Trà Lý đoạn từ K6+600 đến K7+600 xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng

DTL

Hồng Bạch

Đông Hưng

23.263

4.615

18.648

Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xử lý cấp bách đê Tả Trà Lý đoạn từ K6+600 đến K7+600 xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng

V

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

4.500

4.500

29

Quy hoạch nhà tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ

DVH

Duyên Trang Tây

Phú Lương

Đông Hưng

4.500

4.500

VI

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4.000

4.000

30

Mở rộng sân thể thao xã Phú Lương

DTT

Duyên Tục

Phú Lương

Đông Hưng

4.000

4.000

VII

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

42.870

38.450

4.420

31

Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp khu vực tỉnh Thái Bình năm 2024

DNL

Nguyên Xá, Phú Lương,

Đông Hưng

400

400

32

Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Đông Hưng - tỉnh Thái Bình

DNL

Đông Phương, Hồng bạch, Hồng Giang, Đông Cường, Đông Sơn, Đông La, Phong Dương Tiến, Lô Giang, Liên An Đô, Thị Trấn, Mê Linh, Đông Á, Thăng Long, Đông Quan

Đông Hưng

2.100

2.100

33

Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Thái Thụy, Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

DNL

Hồng Việt,Hồng Bạch, Phong Dương Tiến

Đông Hưng

350

350

34

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 974- TG Thăng Long lên vận hành cấp điện áp 22kV để xóa bỏ trạm trung gian Thăng Long 35/10,5kV

DNL

Thăng Long, Hồng Việt, Hoa Nam, Hoa Lư, Hồng Giang, Hồng Châu và Bạch Đằng

Đông Hưng

650

650

35

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971- TG Thăng Long lên vận hành cấp điện áp 22kV để xóa bỏ trạm trung gian Thăng Long 35/10,5kV

DNL

Thăng Long, Liên Hoa, Phong Dương Tiến Minh Phú, Mê Linh

Đông Hưng

900

900

36

Cải tạo đường dây 110kV 176 E3.3 Long Bối - 172 E11.2 Thái Thụy

DNL

Đông Hợp, Đông Các, Hà Giang, Đông Vinh, Đông Tân, huyện Đông Hưng.

Đông Hưng

14.000

12.000

2.000

37

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Đông Hưng theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) - năm 2025

DNL

Xuân Quang Động, Trọng Quan, Minh Phú, Phong Dương Tiến

Đông Hưng

610

550

60

38

Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

DNL

Phú Châu, Xuân Quang Động, Hồng Giang, Minh Tân, Đông Tân, Liên An Đô, Đông La, Liên Hoa, Đông Á, Mê Linh, Minh Tân, Trọng Quan

Đông Hưng

1.950

1.950

39

Cải tạo mạch vòng lộ 473 E3.3 Long Bối và 472 E11.4 Hưng Hà- huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình năm 2025

DNL

Hồng Bạch

Đông Hưng

700

500

200

40

Đường dây và TBA 110kV Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

DNL

Thăng Long, Liên Hoa, huyện Đông Hưng.

Đông Hưng

17.000

15.000

2.000

41

XDM xuất tuyến 35kV lộ 371 TBA 110kV Đông Hưng

DNL

Thăng Long, Liên Hoa

Đông Hưng

600

600

42

XDM xuất tuyến 35kV lộ 373 TBA 110kV Đông Hưng

DNL

Thăng Long, Liên Hoa

Đông Hưng

600

500

100

43

XDM xuất tuyến 22kV lộ 471 TBA 110kV Đông Hưng

DNL

Liên Hoa, Minh Phú

Đông Hưng

600

600

44

XDM xuất tuyến 22kV lộ 473 TBA 110kV Đông Hưng

DNL

Thăng Long, Liên Hoa

Đông Hưng

600

600

45

XDM xuất tuyến 22kV lộ 475 TBA 110kV Đông Hưng

DNL

Thăng Long, Liên Hoa, Minh Tân

Đông Hưng

600

600

46

XDM xuất tuyến 22kV lộ 477 TBA 110kV Đông Hưng

DNL

Thăng Long, Liên Hoa, Minh Tân

Đông Hưng

600

600

47

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Đông Hưng theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) - năm 2025

DNL

Xuân Quang Động, Trọng Quan, Minh Phú, Phong Dương Tiến

Đông Hưng

610

550

60

VIII

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

20.000

20.000

48

Quy hoạch mở rộng nghĩa trang nhân dân

NTD

Anh Dũng

Đông La

Đông Hưng

2.000

2.000

49

Quy hoạch mở rộng nghĩa trang nhân dân

NTD

Phong Lôi Tây

Đông Hợp

Đông Hưng

5.000

5.000

50

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân nội đồng Triều

NTD

Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

5.000

5.000

51

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân nội đồng Cây Đào

NTD

Hưng Sơn

Minh Tân

Đông Hưng

5.000

5.000

52

Quy hoạch Nghĩa trang nhân dân

NTD

Thống Nhất

Liên Hoa

Đông Hưng

3.000

3.000

IX

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6.800

6.300

500

53

Nhà văn hóa thôn Vạn Lập

DKV

Vạn Lập

Hồng Giang

Đông Hưng

600

600

Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND xã Hồng Giang về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Nhà văn hóa thôn Vạn Lập xã Hồng Giang

54

Nhà văn hóa thôn Tân Tiến

DKV

Tân Tiến

Hồng Giang

Đông Hưng

1.200

1.200

Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND xã Hồng Giang về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án Nhà văn hóa thôn Tân Tiến xã Hồng Giang

55

Nhà văn hóa thôn Nam An

DKV

Nam An

Hồng Giang

Đông Hưng

900

900

56

Nhà văn hóa thôn Đông Thành

DKV

Đông Thành

Hồng Giang

Đông Hưng

600

600

57

Nhà văn hóa thôn Lãm Khê

DKV

Lãm Khê

Đông Kinh

Đông Hưng

500

500

58

Nhà văn hóa thôn An Bình

DKV

An Bình

Lô Giang

Đông Hưng

1.000

900

100

Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND xã Lô Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà văn hóa 3 thôn xã Lô Giang; Hạng mục Nhà văn hóa thôn An Bình, Nhà văn hóa thôn Minh Đức, Nhà văn hóa thôn Phú Nông

59

Nhà văn hóa thôn Minh Đức

DKV

Minh Đức

Lô Giang

Đông Hưng

1.000

900

100

Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND xã Lô Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà văn hóa 3 thôn xã Lô Giang; Hạng mục Nhà văn hóa thôn An Bình, Nhà văn hóa thôn Minh Đức, Nhà văn hóa thôn Phú Nông

60

Nhà văn hóa thôn Phú Nông

DKV

Phú Nông

Lô Giang

Đông Hưng

1.000

700

300

Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 của UBND xã Lô Giang về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nhà văn hóa 3 thôn xã Lô Giang; Hạng mục Nhà văn hóa thôn An Bình, Nhà văn hóa thôn Minh Đức, Nhà văn hóa thôn Phú Nông

X

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5.300

5.300

61

Quy hoạch Trụ sở UBND xã

TSC

Hòa Bình

Hà Giang

Đông Hưng

5.300

5.300

E

Huyện Vũ Thư

1.945.545

1.595.487

4.683

345.375

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

335.900

254.196

81.704

1

Dự án phát triển nhà ở thương mại Khu dân cư phía Đông đường số 2 tại xã Minh Quang, huyện Vũ Thư (khu A)

ONT

Cổ Bồng

Minh Quang, TT. Vũ Thư

Vũ Thư

68.000

41.700

26.300

Văn bản số 3765/UBND-KTXD ngày 10/9/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại Khu dân cư phía Đông đường số 2 tại xã Minh Quang, huyện Vũ Thư (Khu A)

2

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung

Song Lãng

Vũ Thư

15.000

15.000

Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 22/7/2024 của HĐND xã Song Lãng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, dự án và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2025

3

Dự án phát triển nhà ở xã hội cho công nhân tại Khu thiết chế công đoàn xã Song An, huyện Vũ Thư

ONT

Tân Minh

Song An

Vũ Thư

37.700

37.400

300

Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư Dự án phát triển nhà ở xã hội cho công nhân tại Khu thiết chế công đoàn xã Song An, huyện Vũ Thư

4

Khu dân cư thôn Tân Minh

ONT

Tân Minh

Song An

Vũ Thư

144.900

100.000

44.900

5

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Hiếu Thiện

Vũ Hội

Vũ Thư

21.000

16.800

4.200

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 29/7/2024 của HĐND xã Vũ Hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án và phân bổ vốn đầu tư công năm 2025

6

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Song Thủy

Vũ Tiến

Vũ Thư

400

400

Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Vũ Tiến về việc phê duyệt phân bổ vốn đầu tư công năm 2025 xã Vũ Tiến

7

Quy hoạch khu dân cư Ngõ Đảo

ONT

Lại Xá

Minh Lãng

Vũ Thư

8.000

6.000

2.000

Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 17/7/2024 của HĐND xã Minh Lãng về việc Phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025

8

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Vô Thái

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

13.900

11.296

2.604

9

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Nhân Bình

Vũ Vân

Vũ Thư

13.000

11.600

1.400

Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 24/12/2024 của HĐND xã Vũ Vân về việc Phân bổ chi tiến kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025

10

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tiền Phong

Vũ Vân

Vũ Thư

14.000

14.000

Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 24/12/2024 của HĐND xã Vũ Vân về việc Phân bổ chi tiến kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025

II

Đất cụm công nghiệp

SKN

950.912

838.906

112.006

11

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Nguyên Xá, huyện Vũ Thư

SKN

Ngô Xá, Hoàng Xá

Nguyên Xá

Vũ Thư

119.600

95.600

24.000

Quyết định số 2251/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định thành lập Cụm công nghiệp Nguyên Xá, huyện Vũ Thư

12

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Phúc Thành, huyện Vũ Thư

SKN

Đồng Dốc, Đồng Cần Thơ

Phúc Thành

Vũ Thư

133.957

118.195

15.762

Quyết định số 3674/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Phúc Thành, huyện Vũ Thư của công ty cổ phần tập đoàn Đông Đô

13

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Minh Lãng (Giai đoạn 2+3)

SKN

Đồng Chiều

Minh Lãng

Vũ Thư

349.703

307.447

42.256

Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 22/1/2020 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư

14

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tam Quang (Giai đoạn 2)

SKN

Lô Chè, Cửa Mông, Quá Giang

Dũng Nghĩa, Tam Quang

Vũ Thư

250.795

227.164

23.631

Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận chủ trương đầu tư

15

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Hội, huyện Vũ Thư (Phần còn lại của giai đoạn 1)

SKN

Năng An

Vũ Hội

Vũ Thư

600

500

100

Quyết định số 2919/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Hội, huyện Vũ Thư của Công ty CP Xuân Trường Phát

16

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Hội, huyện Vũ Thư giai đoạn 2

SKN

Năng An

Vũ Hội

Vũ Thư

96.257

90.000

6.257

Quyết định số 2919/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Hội huyện Vũ Thư của Công ty CP Xuân Trường Phát

III

Đất quốc phòng

CQP

13.300

13.300

17

Quy hoạch xây dựng đường cơ động và hành lang bảo vệ Hầm trung tâm thuộc Sở chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ tỉnh Thái Bình

CQP

Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

3.300

3.300

Văn bản số 4243/UBND-CTXDGT ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc quy hoạch vị trí khu đất xây dựng đường cơ động và hành lang bảo vệ hầm trung tâm thuộc Sở Chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ tỉnh Thái Bình

18

Hầm làm việc của Bí thư Tỉnh uỷ

CQP

Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

5.000

5.000

Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 17/5/2019 của UBND tỉnh phê duyệt đề án quy hoạch các hạng mục công trình SCH cơ bản khu vực phòng thủ tỉnh Thái Bình

19

Mở rộng Đại đội Công Binh/Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình

CQP

Tân Hòa

Vũ Thư

5.000

5.000

IV

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

23.900

23.400

500

20

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Đại Hội

Tân Hòa

Vũ Thư

1.300

1.300

Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 30/7/2024 của HĐND xã Tân Hòa về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình, dự án và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2025

21

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Tân Hương

Phúc Thành

Vũ Thư

1.700

1.700

Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của HĐND xã Phúc Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và phân bổ vốn 2025

22

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Đồng Đức

Phúc Thành

Vũ Thư

1.700

1.700

Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của HĐND xã Phúc Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và phân bổ vốn 2025

23

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Bắc Hưng

Phúc Thành

Vũ Thư

1.500

1.500

Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của HĐND xã Phúc Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và phân bổ vốn 2025

24

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Bát Tiên

Vũ Tiến

Vũ Thư

1.200

1.200

25

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Phù Lôi

Minh Lãng

Vũ Thư

3.000

2.500

500

26

Quy hoạch sân thể thao trung tâm xã và thôn Trà Động, xã Dũng Nghĩa

DTT

Trà Động

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

13.500

13.500

Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17/9/2023 của HĐND xã Dũng Nghĩa phê duyệt chủ trương đầu tư các hạng mục công trình: Sân thể thao thôn Trà Động, xã Dũng Nghĩa

V

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

10.700

10.700

27

Quy hoạch nhà văn hóa thôn, khu thể thao thôn Mỹ Am

DKV

Mỹ Am

Vũ Hội

Vũ Thư

3.000

3.000

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 29/7/2024 của HĐND xã Vũ Hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án và phân bổ vốn đầu tư công năm 2025

28

Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao

DKV

Quần Tiên

Vũ Tiến

Vũ Thư

3.000

3.000

29

Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao

DKV

Bồng Lai

Vũ Tiến

Vũ Thư

2.000

2.000

30

Quy hoạch nhà văn hoá thôn

DKV

Phù Lôi

Minh Lãng

Vũ Thư

2.000

2.000

31

Quy hoạch nhà văn hoá thôn

DKV

Nghĩa Khê

Tam Quang

Vũ Thư

700

700

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 của HĐND xã Tam Quang về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2025

VI

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

300

300

32

Xây dựng bưu điện

DBV

Nghĩa Khê

Tam Quang

Vũ Thư

300

300

Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 của HĐND xã Tam Quang về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2025

VII

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1.300

1.300

33

Mở rộng trường THCS

DGD

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

1.300

1.300

Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND xã Song An về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình tường dậu phía sau trường THCS xã Song An

VIII

Đất công trình giao thông

DGT

158.100

85.244

4.083

68.773

34

Cầu Sa Cao và đường hai đầu cầu nối hai tỉnh Thái Bình - Nam Định

DGT

Việt Thuận

Vũ Thư

21.000

16.624

1.563

2.813

35

Đường số 2 kéo dài, Đường nối QL10 đến tỉnh lộ 454 (Đoạn từ đường tránh S1 đến Trại giam công an tỉnh) 6.20 ha

DGT

TT. Vũ Thư, Minh Quang, Minh Lãng

Vũ Thư

100.000

50.000

50.000

Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND huyện Vũ Thư phê duyệt dự án đường số 2 kéo dài đoạn từ đường tráng S1 đến tỉnh lộ 454 thuộc địa phận xã Minh Lãng

36

Dự án cải tạo, nâng cấp sửa chữa đường ĐH 08 và tuyến nhánh xã Phúc Thành

DGT

Phúc Thành

Vũ Thư

7.000

7.000

Quyết định số 7386/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của UBND huyện Vũ Thư phê duyệt dự án cải tạo, nâng cấp sửa chữa đường ĐH 08 và tuyến nhánh xã Phúc Thành

37

Dự án cải tạo nâng cấp, sửa chữa đường Đoài - Việt - Vinh

DGT

Vũ Đoài, Vũ Vinh, Việt Thuận

Vũ Thư

6.300

3.700

600

2.000

Quyết định số 8702/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 của UBND huyện Vũ Thư phê duyệt dự án cải tạo nâng cấp, sửa chữa đường Đoài - Việt - Vinh

38

Dự án đầu tư tuyến đường kết nối vào Khu thiết chế công đoàn

DGT

Song An

Vũ Thư

2.000

1.000

1.000

Quyết định số 7371/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 của UBND huyện Vũ Thư phê duyệt dự án đầu tư tuyến đường kết nối vào Khu thiết chế công đoàn

39

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.07B và tuyến nhánh thuộc địa phận xã Nguyên Xá (đoạn từ đường tỉnh 463 lên đê sông Hồng)

DGT

Nguyên Xá

Vũ Thư

4.000

1.500

500

2.000

Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 20/11/2024 của HĐND huyện Vũ Thư phê duyệt chủ trương đầu tư dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.07B và tuyến nhánh thuộc địa phận xã Nguyên Xá (đoạn từ đường tỉnh 463 lên đê sông Hồng)

40

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.02 và tuyến nhánh, huyện Vũ Thư (đoạn từ đường đường ĐT.463 đến dốc Từ Châu)

DGT

Hòa Bình, Tự Tân

Vũ Thư

10.800

2.020

320

8.460

Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/11/2024 của HĐND huyện Vũ Thư phê duyệt chủ trương đầu tư dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.02 và tuyến nhánh, huyện Vũ Thư (đoạn từ đường đường ĐT.463 đến dốc Từ Châu)

41

Dự án xây dựng đường gom kênh T6 xã Vũ Hội

DGT

Vũ Hội

Vũ Thư

5.800

2.300

3.500

Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 25/07/2023 của HĐND huyện Vũ Thư phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng đường gom kênh T6 xã Vũ Hội

42

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH. 12 và tuyến nhánh huyện Vũ Thư

DGT

Tự Tân

Vũ Thư

1.200

1.100

100

Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 của HĐND huyện Vũ Thư phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH.12 và tuyến nhánh huyện Vũ Thư

IX

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

271.493

220.349

51.144

43

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất hàng may mặc xuất khẩu của Công ty TNHH may Việt Tiến Thái Bình

SKC

Đồng Cửa, Cửa Miếu, Thôn 9

Vũ Đoài

Vũ Thư

21.393

19.460

1.933

Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 05/7/2024 của UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

44

Quy hoạch khu sản xuất phi nông nghiệp xã Dũng Nghĩa

SKC

Dũng Thượng

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

50.000

42.089

7.911

Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 03/7/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng nhà xưởng cho các tổ chức, cá nhân thuê để sản xuất kinh doanh tại xã Dũng Nghĩa của Công ty Cổ phần đầu tư sản xuất thương mại dịch vụ và phát triển tiểu thủ công nghiệp Dũng Nghĩa

45

Quy hoạch nhà máy may công nghệ cao xã Tự Tân

SKC

Đồng Gốc Táo

Tự Tân

Vũ Thư

64.100

54.200

9.900

Quyết định số 331/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất hàng may mặc công nghệ cao tại xã Tự Tân, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH thương mại Maxx Sports

46

Quy hoạch nhà máy may công nghệ cao xã Tự Tân

SKC

Đồng Gốc Táo

Tự Tân

Vũ Thư

60.000

54.600

5.400

Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất hàng may mặc công nghệ cao tại xã Tự Tân, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình của Công ty CP May 40

47

Nhà máy kéo sợi công nghệ cao xã Minh Quang

SKC

Thôn La Nguyễn

Minh Quang

Vũ Thư

76.000

50.000

26.000

Quyết định số 77/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp nhận nhà đầu tư

X

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28.100

19.100

9.000

48

Mở rộng di tích lịch sử chùa Khê Kiều

TON

Khê Kiều

Minh Khai

Vũ Thư

3.400

2.500

900

49

Mở rộng chùa Đống Cao

TON

Nhật Tân

Tân Hòa

Vũ Thư

12.000

8.800

3.200

50

Mở rộng giáo xứ An Châu

TON

Song Thủy

Vũ Tiến

Vũ Thư

10.200

5.300

4.900

Văn bản số 1582/UBND-NNTNMT ngày 07/4/2020 của UBND tỉnh về việc cho phép làm thủ tục giao đất để mở rộng khuôn viên Giáo xứ

51

Mở rộng giáo xứ Trung Thành

TON

Song Thủy

Vũ Tiến

Vũ Thư

2.500

2.500

Văn bản số 1163/UBND-NNTNMT ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh về việc cho phép làm thủ tục xin giao đất để mở rộng khuôn viên giáo xứ Trung Thành

XI

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7.900

7.700

200

52

Cửa hàng xăng dầu công ty xây lắp 5 (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu)

TMD

Khê Kiều

Minh Khai

Vũ Thư

6.100

5.900

200

53

Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng bán lẻ xăng dầu Dũng Nghĩa

TMD

Vô Thái

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

1.800

1.800

Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 của UBND tỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

XII

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

47.000

41.000

6.000

54

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân

NTD

Lục Tiên

Vũ Tiến

Vũ Thư

21.000

18.000

3.000

55

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân

NTD

Kiều Thần, Gián Nghị

Song An

Vũ Thư

17.000

16.000

1.000

Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đường vành đai phía Nam thành phố Thái Bình, đoạn từ cầu ngang S1 đến đường Chu Văn An kéo dài (Vốn GPMB đường vành đai)

56

Mở rộng nghĩa trang nhân dân

NTD

Lam Sơn

Song An

Vũ Thư

9.000

7.000

2.000

Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đường vành đai phía Nam thành phố Thái Bình, đoạn từ cầu ngang S1 đến đường Chu Văn An kéo dài (Vốn GPMB đường vành đai)

XIII

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

25.500

25.500

57

Cải tạo nâng cấp kho lương thực số 2 - Kho dự trữ Vũ Thư - Cục Dữ trữ nhà nước khu vực Thái Bình

DSK

Minh Quang, Minh Khai, Tự Tân

Vũ Thư

25.500

25.500

Quyết định số 793/QĐ-TCDT ngày 25/12/2017 của Tổng cục dự trữ nhà nước phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp kho lương thực số 2 - Kho dự trữ Vũ Thư - Cục Dữ trữ nhà nước khu vực Thái Bình

XIV

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1.300

500

800

58

Mở rộng trụ sở UBND xã

TSC

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

1.300

500

800

Trích Nghị quyết số 01/TrNQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND xã Song An về phê duyệt chủ trương đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2024

XV

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

45.840

33.492

600

11.748

59

Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

DNL

Tam Quang, Việt Hùng, Song Lãng, Phúc Thành, Vũ Tiến, Hồng Phong, Hiệp Hòa, Việt Thuận.

Vũ Thư

900

800

100

60

Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV lộ 471E11.1, lộ 474E11.3, lộ 471 TG Vũ Thư 2 năm 2023

DNL

Nguyên Xá, Vũ Đoài, Việt Thuận

Vũ Thư

1.700

1.500

200

61

Cấy TBA và cải tạo đường dây, chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các huyện Vũ Thư, Kiến Xương, Tiền Hải và Thành Phố Thái Bình tỉnh Thái Bình - năm 2023

DNL

Minh Khai, Hồng Lý

Vũ Thư

400

400

62

Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Sông Trà, tỉnh Thái Bình

DNL

Phúc Thành, Tân Hòa, Tân Phong

Vũ Thư

1.400

1.350

50

63

Cải tạo đường trục lộ 475 E11.5, xây dựng mạch vòng đấu nối với lộ 473+475 Trung gian Vũ Thư 2

DNL

TT. Vũ Thư, Minh Khai, Minh Quang, Hòa Bình, Song An, Nguyên Xá

Vũ Thư

1.350

1.050

300

64

Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA CC khu vực huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

DNL

Vũ Đoài, Xuân Hòa, Minh Quang, Vũ Tiến, Tự Tân, Duy Nhất, Nguyên Xá

Vũ Thư

850

750

100

65

Xây dựng xuất tuyến 371, 373 sau trạm 110kV Vũ Thư nối cấp trạm 220kV Vũ Thư tỉnh Thái Bình

DNL

Tam Quang, Dũng Nghĩa, Việt Hùng

Vũ Thư

500

450

50

66

Xây dựng xuất tuyến 471,473 sau trạm 110kV Vũ Thư nối cấp trạm 220kV Vũ Thư tỉnh Thái Bình

DNL

Tam Quang, Dũng Nghĩa, Song Lãng, Hiệp Hòa

Vũ Thư

750

700

50

67

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Vũ Thư theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) - năm 2025

DNL

Vũ Đoài, Vũ Tiến, Việt Thuận

Vũ Thư

1.400

1.200

200

68

Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ TBA 220kV Thái Bình - TBA 110kV Thái Bình

DNL

Minh Quang,

Vũ Thư

1.590

1.092

498

69

Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

DNL

Minh Quang, Minh Khai, Tự Tân, Hòa Bình, Tam Quang, Song An, Trung An, Việt Thuận, Vũ Vinh, Vũ Hội

Vũ Thư

35.000

24.200

600

10.200

Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 04/4/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương dự án đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

XVI

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

24.000

20.500

3.500

70

Trạm cấp nước sinh hoạt xã Minh Lãng

DCT

Súy Hãng

Minh Lãng

Vũ Thư

10.000

6.500

3.500

Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 của UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

71

Mở rộng Nhà máy nước xã Vũ Tiến

DCT

Vũ Tiến

Vũ Thư

10.000

10.000

72

Mở rộng Nhà máy nước xã Việt Thuận

DCT

Việt Thuận

Vũ Thư

4.000

4.000

F

Huyện Hưng Hà

1.450.791

1.295.027

3.700

152.064

I

Đất Quốc phòng

CQP

20.000

20.000

1

Mở rộng căn cứ HC-KT của tỉnh

CQP

Cổ Trai

Hồng Minh

Hưng Hà

20.000

20.000

Công văn số 5771/UBND-NNTNMT ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh Quy hoạch căn cứ Hậu phương, căn cứ Hậu cần-Kỹ thuật của Bộ CHQS tỉnh đã thông qua HĐND tỉnh Thái Bình

II

Đất cụm công nghiệp

SKN

610.210

557.310

52.900

2

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đồng Tu

SKN

Hà Nguyên, Bình Minh, Đồng Tu

Thái Phương, Kim Trung, TT. Hưng Hà

Hưng Hà

12.900

12.900

Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đồng Tu của Công ty TNHH Dệt nhuộm xuất khẩu Thăng Long; trình bổ sung diện tích còn thiếu

3

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sợi OE công suất 2.340 tấn/ năm

SKN

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

17.900

16.200

1.700

Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 9/10/2018 của UBND tỉnh về việc chấp thuận dự án Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sợi OE công suất 2.340 tấn/năm của Công ty CP Hoa Phượng

4

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bao tay bảo hộ lao động

SKN

Xã Phúc Khánh

Hưng Hà

30.100

27.600

2.500

Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của UBND tỉnh về việc chấp thuận dự án Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bao tay bảo hộ lao động của Công ty TNHH Toàn Thắng

5

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Hưng Nhân mở rộng (giai đoạn 3)

SKN

Vân Nam, Vân Đông, Lái

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

190.000

172.300

17.700

Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 21/8/2020 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Hưng Nhân mở rộng - Công ty CP đầu tư QH LAND

6

Dự án đầu tư xây dựng Nhà xưởng cho thuê của Công ty Bách Minh Hương

SKN

Lái, Đầu

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

40.000

40.000

Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 09/4/2019 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Nhà xưởng cho thuê của Công ty Bách Minh Hương

7

Dự án xây dựng xưởng dệt khăn cao cấp của Công ty TNHH TM Thành Bắc

SKN

Phương La

Thái Phương

Hưng Hà

5.000

5.000

Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án xây dựng xưởng dệt khăn cao cấp của Công ty TNHH TM Thành Bắc

8

Dự án xây dựng xưởng dệt khăn cao cấp của Công ty TNHH Dệt may Minh Ánh

SKN

Xứ đồng Lang, Phương La 3

Thái Phương

Hưng Hà

14.310

14.310

Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 25/02/2019 của UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án xây dựng xưởng dệt khăn cao cấp của Công ty TNHH Dệt may Minh Ánh

9

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đức Hiệp (giai đoạn 1)

SKN

Dương Xá, Nứa

Tiến Đức, Liên Hiệp, Thái Hưng

Hưng Hà

150.000

130.000

20.000

Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 9/2/2023 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời Chấp thuận nhà đầu tư phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Công ty cổ phần đầu tư Đức Hiệp

10

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Văn Lang (giai đoạn 1)

SKN

Văn Lang

Hưng Hà

150.000

139.000

11.000

Quyết định số 2678/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập cụm công nghiệp Văn Lang, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

III

Đất giao thông

DGT

82.300

51.600

3.200

27.500

11

Đầu tư xây dựng tuyến đường từ UBND xã Hòa Bình đi UBND xã Chi Lăng, huyện Hưng Hà; Giai đoạn 3: Đoạn từ UBND xã Chi Lăng qua trường Tiểu học Chi Lăng kết nối với đường trục huyện ĐH.71

DGT

Minh Khai, Xứ đồng Thống Nhất

Chi Lăng

Hưng Hà

10.000

3.000

2.000

5.000

12

Quy hoạch đường giao thông nội đồng thôn Chùa

DGT

Đồng La, Dộc trong, Sau Trại, thôn Chùa

Chí Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

13

Quy hoạch đường giao thông nội đồng thôn An Tiến

DGT

Khu Đồng Sông, Vệ Miễu, Cửa Tính; thôn An Tiến

Chí Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

14

Quy hoạch đường giao thông nội đồng thôn Nhuệ

DGT

Khu Mạ, thôn Nhuệ

Chí Hòa

Hưng Hà

1.500

1.500

15

Hạng mục đường vào sân thể thao thuộc dự án xây dựng sân thể thao trung tâm xã Thái Phương

DGT

Trác Dương, Xuân La

Thái Phương

Hưng Hà

4.600

4.000

600

Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 13/6/2022 của UBND xã Thái Phương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công xây dựng sân thể thao trung tâm xã Thái Phương

16

Mở rộng đường giao thông từ ĐT 452 đến dốc ông Bây đi xã Điệp Nông cũ

DGT

Thôn Hà tiến, thôn Hà Thắng

Quang Trung

Hưng Hà

7.000

3.000

4.000

Văn bản số 1053/UBND-TCKH ngày 22/9/2023 của UBND huyện Hưng Hà về việc cho phép xây dựng công trình mở rộng đường giao thông từ ĐT 452 đến dốc ông Bây đi xã Điệp Nông

17

Mở rộng đường vào bãi rác trung tâm

DGT

Thôn Xuân Lôi

Hồng Minh

Hưng Hà

1.500

1.500

Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 25/9/2023 của HĐND xã Hồng Minh về việc phê duyệt phân bổ nguồn vốn đầu tư xây dựng các công trình đầu tư công năm 2024

18

Xử lý khẩn cấp nút giao đường tỉnh ĐT.454 tại Km7+930 huyện Hưng Hà

DGT

Hồng Minh

Hưng Hà

12.600

7.000

200

5.400

Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND huyện Hưng Hà về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp nút giao đường tỉnh ĐT.454 tại Km7+930 huyện Hưng Hà

19

Mở rộng đường giao thông nội đồng

DGT

Hồng Minh

Hưng Hà

6.500

6.500

Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 25/9/2023 của HĐND xã Hồng Minh về việc phê duyệt phân bổ nguồn vốn đầu tư xây dựng các công trình đầu tư công năm 2024

20

Đường vào khu Lăng mộ Thái úy Lưu Khánh Đàm, kết hợp làm đường cứu hộ cứu nạn đê bối Lưu Xá, xã Canh Tân

DGT

TT. Hưng Nhân, Canh Tân

Hưng Hà

15.000

13.500

1.500

Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND huyện Hưng Hà về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Xử lý khẩn cấp nút giao đường tỉnh ĐT.454 tại Km7+930 huyện Hưng Hà

21

Tuyến đường kết nối từ đường ĐH.66B với đường tỉnh ĐT468 (Đường từ đường Thái Bình - Hà Nam, đoạn từ đường ĐT453 đến đường ĐH.66B )

DGT

Thái Hưng, Hồng An

Hưng Hà

13.600

1.600

1.000

11.000

Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 của HĐND huyện Hưng Hà phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường kết nối từ đường ĐH.66B với đường tỉnh ĐT468 ( từ đường Thái Bình - Hà Nam, đoạn từ đường ĐT453 đến đường ĐH.66B )

IV

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

16.750

16.750

22

Nhà văn hóa xã

DKV

Cầu Bến

Minh Hòa

Hưng Hà

3.000

3.000

23

Nhà văn hóa thôn Vũ Đoài

DKV

Vũ Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

350

350

24

Nhà văn hóa thôn Nại

DKV

Nại

Liên Hiệp

Hưng Hà

500

500

25

Nhà văn hóa thôn Ngừ

DKV

Ngừ

Liên Hiệp

Hưng Hà

1.000

1.000

26

Nhà văn hóa Tân Dương

DKV

Tân Dương

Thái Hưng

Hưng Hà

500

500

27

Nhà văn hóa Dương Khê

DKV

Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

500

500

28

Nhà văn hóa Tống Xuyên

DKV

Tống Xuyên

Thái Hưng

Hưng Hà

500

500

29

Nhà văn hóa thôn Ngoại Trang

DKV

Thôn ngoại Trang

Thống Nhất

Hưng Hà

5.000

5.000

30

Xây dựng nhà văn hóa xã

DKV

Khu trung tâm xã

Đông Đô

Hưng Hà

5.400

5.400

V

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14.500

14.200

300

31

Mở rộng Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa

DYT

Đồng Lạc

Minh Khai

Hưng Hà

10.000

10.000

Quyết định số 1198/QĐ-UBND 17/05/2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tư nhân Lâm Hoa - Hưng Hà tại xã Minh Khai, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình của Bệnh viện Đa khoa tư nhân Lâm Hoa

32

Xây dựng Trạm y tế xã Thái Phương

DYT

Thái Phương

Hưng Hà

2.000

1.800

200

33

Trạm y tế xã

DYT

Đông Đô

Hưng Hà

2.500

2.400

100

VI

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29.000

28.800

200

34

Quy hoạch mở rộng Trường THCS

DGD

Liền kề trường

Đoan Hùng

Hưng Hà

3.500

3.500

35

Quy hoạch Trường Mầm non khu trung tâm

DGD

Chiềng La

Thái Hưng

Hưng Hà

7.800

7.800

36

Mở rộng Trường THCS Lê Tư Thành

DGD

Thôn Chí Linh

Đông Đô

Hưng Hà

6.200

6.000

200

37

Trường Mầm non

DGD

Đồng Vẹo thôn Thượng Lãng

Xã Minh Hòa

Hưng Hà

7.000

7.000

38

Mở rộng Trường Mầm non Minh Tân

DGD

Minh Tân

Hưng Hà

4.500

4.500

Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 26/7/2024 của HĐND xã Minh Tân phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng các công trình năm 2024

VII

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15.000

14.500

500

39

Sân thể thao thôn Hoành Mỹ

DTT

Hoành Mỹ

Thống Nhất

Hưng Hà

2.000

2.000

40

Sân thể thao thôn An Mai

DTT

An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

2.000

2.000

41

Sân thể thao thôn An Đình

DTT

An Đình

Thống Nhất

Hưng Hà

1.500

1.500

42

Sân thể thao trung tâm xã

DTT

Quyết Tiến

Hồng An

Hưng Hà

9.500

9.000

500

VIII

Đất bưu chính, viễn thông

DBV

200

200

43

Bưu điện xã

DBV

Quyết Tiến

Hồng An

Hưng Hà

200

200

IX

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDD

2.000

1.087

913

44

Mở rộng xây dựng di tích đền vua Lê

DDD

Mẽ

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

2.000

1.087

913

X

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30.151

30.000

151

45

Quy hoạch bãi rác

DRA

Hà Xá 1

Tân Lễ

Hưng Hà

10.000

10.000

46

Quy hoạch bãi rác chung toàn xã

DRA

Vế Tây

Canh Tân

Hưng Hà

6.000

6.000

47

Khu xử lý rác tập trung

DRA

Thái Phương

Hưng Hà

3.551

3.400

151

48

Bãi thải, xử lý chất thải xã Văn Lang (Di chuyển bãi rác Cụm công nghiệp Văn Lang)

DRA

Văn Lang

Hưng Hà

10.600

10.600

XI

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37.300

31.500

5.800

49

Mở rộng chùa Linh Sơn

TON

Xóm 10

Đoan Hùng

Hưng Hà

5.000

4.200

800

50

Mở rộng chùa Bùi Xá

TON

Bùi Xã

Tân Lễ

Hưng Hà

1.300

1.300

51

Mở rộng chùa Mỹ Lương

TON

Thôn Khám Lườm

Tân Hòa

Hưng Hà

3.500

3.500

52

Mở rộng chùa Trần Xá

TON

Cánh Miễu thôn Trần Xá

Văn Cẩm

Hưng Hà

7.500

2.500

5.000

53

Chùa Hưng Phú

TON

Phú Ốc

Thái Hưng

Hưng Hà

20.000

20.000

XII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

26.800

26.600

200

54

Quy hoạch nghĩa trang thôn Nhân Xá

NTD

Nhân Xá

Thái Phương

Hưng Hà

5.500

5.500

55

Quy hoạch nghĩa trang

NTD

Khả Đông

Xã Duyên Hải

Hưng Hà

6.000

6.000

56

QH mở rộng nghĩa trang thôn Diệc

NTD

Diệc

xã Tân Hòa

Hưng Hà

2.000

2.000

57

Mở rộng cụm nghĩa trang Liệt sỹ - Đan Hội

NTD

Xã Quang Trung

Hưng Hà

3.300

3.300

58

Nghĩa trang kiểu mẫu

NTD

Hà Gạo

Hồng An

Hưng Hà

10.000

9.800

200

XIII

Đất chợ

DCH

13.000

13.000

59

Quy hoạch chợ Văn Cẩm

DCH

Cánh Nội thôn Ngọc Liễn

Xã Văn Cẩm

Hưng Hà

13.000

13.000

XIV

Đất ở tại nông thôn

ONT

244.180

205.480

38.700

60

Quy hoạch khu dân cư kiểu mẫu

ONT

Vũ Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

98.080

86.380

11.700

Quyết định số 830/QĐ-UBND ngày 04/05/2023 của UBND tỉnh phê duyệt danh sách xếp hạng nhà đầu tư và kết quả lựa chọn nhà đầu tư Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu tại xã Hồng Lĩnh, huyện Hưng Hà

61

Điểm dân cư thôn Vị Giang-Vân Đài

ONT

Khu tổ giống thôn Vị Giang và khu Vọng Nam, Vân Đài

Chí Hòa

Hưng Hà

22.500

16.500

6.000

62

Quy hoạch dân cư Cánh Nội giai đoạn I

ONT

Cánh Nội thôn Ngọc Liễn

Văn Cẩm

Hưng Hà

13.000

12.600

400

63

Khu dân cư thôn Mậu Lâm

ONT

Đường Than, Bãi Ngô thôn Mậu Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

28.000

26.000

2.000

64

Quy hoạch dân cư khu trung tâm xã

ONT

Khu Giáp chợ mới

Hồng Minh

Hưng Hà

5.000

5.000

65

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đồng Trại, Khả Tân, Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

22.100

11.500

10.600

66

Quy hoạch khu tái định cư dự án nạo vét kè sông 223

ONT

Hồng Minh

Hưng Hà

1.000

1.000

67

QH khu dân cư Thanh La - Hiến Lạp

ONT

Minh Khai

Hưng Hà

21.000

20.000

1.000

68

Chuyển mục đích trong KDC

ONT

Minh Tân

Hưng Hà

3.500

1.500

2.000

69

Khu dân cư Đồng Lẻ

ONT

Phúc Khánh

Hưng Hà

30.000

26.000

4.000

XV

Đất ở tại đô thị

ODT

170.800

161.000

9.800

70

Quy hoạch dân cư Đãn Chàng 2

ODT

Mã Mái,Kẹm

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

74.800

65.000

9.800

71

Dự án phát triển nhà ở khu đô thị An Tảo, Đặng Xá, thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà

ODT

An Tảo, Đặng Xá

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

96.000

96.000

Văn bản số 678/UBND-CTXDT ngày 26/2/2019 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển nhà ở khu đô thị An Tảo, Đặng Xá, thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà

XVI

Đất trụ sở cơ quan

TSC

6.000

6.000

72

Trụ sở làm việc

TSC

Quyết Tiến

Hồng An

Hưng Hà

6.000

6.000

XVII

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3.400

3.400

73

Đền Bùng

TIN

Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

3.400

3.400

XVIII

Đất thương mại dịch vụ

TMD

129.200

113.600

500

15.100

74

Dự án xây dựng cửa hàng kinh doanh bán lẻ xăng dầu tại thị trấn Hưng Hà

TMD

Thị độc

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

5.000

2.000

3.000

75

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ, kinh doanh tổng hợp

TMD

Duyên Phúc, Nhân Cầu

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

10.000

8.000

2.000

76

Quy hoạch trụ sở HTXDVNN

TMD

khu 10 tấn, Vị Giang

Chí Hòa

Hưng Hà

2.000

2.000

77

Quy hoạch quỹ tín dụng xã

TMD

khu 10 tấn, Vị Giang

Chí Hòa

Hưng Hà

2.000

2.000

78

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ thôn Hà Nguyên

TMD

Thái Phương

Hưng Hà

8.000

4.000

4.000

79

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ thôn Phương La 1

TMD

Thái Phương

Hưng Hà

5.000

4.000

1.000

80

HTX dịch vụ nông nghiệp

TMD

Minh Tân

Hưng Hà

1.200

1.200

81

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Tân Dân

Bắc Sơn

Hưng Hà

5.000

5.000

82

Dự án trung tâm đăng kiểm xe cơ giới và kinh doanh thương mại

TMD

Đồng Ba, Thôn Đa Phú 1, Lương Trang

Thống Nhất

Hưng Hà

15.000

14.000

1.000

83

Hợp tác xã nông nghiệp

TMD

Cổ Trai

Hồng Minh

Hưng Hà

600

600

84

Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TMD

Cổ Trai

Hồng Minh

Hưng Hà

1.200

1.200

85

Quy hoạch Cây xăng

TMD

Minh Thành

Hồng Minh

Hưng Hà

5.000

5.000

86

Quy hoạch đất Thương mại dịch vụ

TMD

Cánh Mả trại thôn Trần Xá

Xã Văn Cẩm

Hưng Hà

7.500

7.500

87

Đất thương mại dịch vụ Cửa Đình

TMD

Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

2.100

2.100

88

Cây xăng Văn Tích thôn Phú Lạc

TMD

Minh Tân

Hưng Hà

500

500

89

Quy hoạch cây xăng

TMD

Đoan Hùng

Hưng Hà

5.000

5.000

90

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp tại thôn Tuy Lai

TMD

Minh Khai

Hưng Hà

53.000

50.000

3.000

91

Xăng dầu Duyên Hải

TMD

Duyên Hải

Hưng Hà

400

400

92

Xăng dầu Dân Chủ

TMD

Quang Trung

Hưng Hà

700

700

G

Huyện Kiến Xương

1.671.178

1.421.931

8.300

240.948

I

Đất ở tại đô thị

ODT

139.385

112.838

26.548

1

Khu đô thị Giang Nam, thị trấn Kiến Xương

ODT

Giang Nam

TT. Kiến Xương

Kiến Xương

80.100

68.300

11.800

Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 06/05/2024 của UBND huyện Kiến Xương phê duyệt dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Giang Nam, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương

2

Dự án phát triển nhà ở khu dân cư mới Tân Tiến, thị trấn Kiến Xương

ODT

Tân Tiến

TT. Kiến Xương

Kiến Xương

59.285

44.538

14.748

Quyết định số 80/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án phát triển nhà ở khu dân cư mới Tân Tiến, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương

II

Đất ở tại nông thôn

ONT

256.500

212.900

43.600

3

Hạ tầng điểm dân cư thôn Hương Ngải, xã Bình Minh,

ONT

Hương Ngải

Bình Minh

Kiến Xương

30.100

28.100

2.000

Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 của HĐND xã Bình Minh phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Hạ tầng điểm dân cư thôn Hương Ngải, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương

4

Hạ tầng khu dân cư thôn Hưng Đạo và Đông Thành, xã Bình Minh

ONT

Hưng Đạo, Đông Thành

Bình Minh

Kiến Xương

84.800

72.400

12.400

Nghị quyết số 208/NQ-HĐND ngày 21/11/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Hạ tầng khu dân cư thôn Hưng Đạo và Đông Thành, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương (phục vụ GPMB và mở rộng dân cư)

5

Hạ tầng điểm dân cư thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên (Phục vụ GPMB đường CT 08 và mở rộng khu dân cư)

ONT

Quân Hành

Bình Nguyên

Kiến Xương

22.900

12.300

10.600

Nghị quyết số 190/NQ-HĐND ngày 11/4/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hạ tầng điểm dân cư thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên (phục vụ GPMB đường CT 08 và mở rộng dân cư)

6

Hạ tầng khu dân cư thôn Giang Tiến, xã Quang Minh (Phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)

ONT

Giang Tiến

Quang Minh

Kiến Xương

15.000

12.200

2.800

Nghị quyết số 187/NQ-HĐND ngày 11/4/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hạ tầng khu dân cư thôn Giang Tiến, xã Quang Minh, huyện Kiến Xương (phục vụ GPMB và mở rộng dân cư)

7

Quy hoạch khu dân cư thôn Bích Kê, xã Quốc Tuấn (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)

ONT

Bích Kê

Quốc Tuấn

Kiến Xương

14.000

11.600

2.400

Quyết định số 3010/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 của UBND huyện Kiến Xương về việc phê duyệt điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn Bích Kê, xã Quốc Tuấn (phục vụ GPMB và mở rộng dân cư)

8

Hạ tầng khu dân cư thôn An Cơ Đông, xã Thanh Tân (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)

ONT

An Cơ Đông

Thanh Tân

Kiến Xương

10.400

5.600

4.800

Nghị quyết số 188/NQ-HĐND ngày 11/4/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Hạ tầng khu dân cư thôn An Cơ Đông, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương (phục vụ GPMB và mở rộng dân cư)

9

Hạ tầng khu dân cư thôn An Cơ Nam, xã Thanh Tân (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)

ONT

An Cơ Nam

Thanh Tân

Kiến Xương

17.000

14.000

3.000

Nghị quyết số 189/NQ-HĐND ngày 11/4/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Hạ tầng khu dân cư thôn An Cơ Nam, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương (phục vụ GPMB và mở rộng dân cư)

10

Quy hoạch điểm dân cư

ONT

Thôn Cổ Am

Vũ Ninh

Kiến Xương

16.000

16.000

Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND huyện Kiến Xương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Cổ Am, xã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương

11

Hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường cầu Vũ Quý - Vũ Trung, xã Vũ Quý

ONT

Thôn 4

Vũ Quý

Kiến Xương

31.300

26.700

4.600

Nghị quyết số 169/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hạ tầng khu dân cư phía Bắc đường cầu Vũ Quý - Vũ Trung, xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương

12

Hạ tầng điểm dân cư phía Nam đường cầu Vũ Quý - Vũ Trung, xã Vũ Quý

ONT

Thôn 4

Vũ Quý

Kiến Xương

15.000

14.000

1.000

Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 14/11/2023 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án hạ tầng điểm dân cư phía Nam đường cầu Vũ Quý - Vũ Trung, xã Vũ Quý, huyện Kiến Xương

III

Đất quốc phòng

CQP

7.000

7.000

13

Hầm trung tâm sở chỉ huy cơ bản trong khu vực phòng thủ huyện

CQP

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

7.000

7.000

IV

Đất cụm công nghiệp

SKN

993.000

870.400

122.600

14

Cụm công nghiệp An Ninh

SKN

Văn Lăng, TDP Tân Hưng

Thống Nhất, TT Kiến Xương

Kiến Xương

184.000

162.200

21.800

Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

15

Cụm công nghiệp Trung Nê

SKN

TDP Tiền Tuyến, thôn Trà Đông

TT Kiến Xương, Quang Trung

Kiến Xương

75.000

48.000

27.000

Quyết định số 2775/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Trung Nê, huyện Kiến Xương của Công ty Cổ phần tập đoàn Đông Đô

16

Cụm công nghiệp Thanh Tân (phần mở rộng)

SKN

An Cơ Đông

Thanh Tân

Kiến Xương

206.700

187.400

19.300

Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh về việc mở rộng Cụm công nghiệp Thanh Tân; Quyết định số 145/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND huyện Kiến Xương về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cụm công nghiệp Thanh Tân (phần mở rộng)

17

Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Ninh

SKN

Trung Hòa, Đông Hòa, Độc Lập

Vũ Ninh

Kiến Xương

188.300

149.800

38.500

Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

18

Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất nắp bồn cầu thông minh

SKN

Vũ Ninh

Kiến Xương

6.000

5.500

500

Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư; Thay thế STT 23 tại Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của HĐND tỉnh

19

Cụm công nghiệp Cồn Nhất

SKN

Sơn Thọ, Đức Chính

Nam Bình

Kiến Xương

150.000

138.000

12.000

Quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quyết định thành lập Cụm công nghiệp Cồn Nhất; Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 13/6/2023 của UBND huyện Kiến Xương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Cồn Nhất

20

Cụm công nghiệp Vũ Quý (giai đoạn 1)

SKN

Luật Ngoại 1 xã Quang Lịch, thôn 1 xã Vũ Quý, Bắc Sơn, Hoa Thám xã Quang Bình

Quang Lịch, Vũ Quý, Quang Bình

Kiến Xương

183.000

179.500

3.500

Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

V

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45.000

40.200

4.800

21

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Nam Đường Đông

Thống Nhất

Kiến Xương

45.000

40.200

4.800

Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

VI

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32.100

32.100

22

Dự án đầu tư xây dựng trang trại giáo dục thực nghiệm Hồng Nhung

DGD

Quyết Tiến

Tây Sơn

Kiến Xương

28.000

28.000

Quyết định 1812/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng trang trại giáo dục thực nghiệm Hồng Nhung; Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

23

Trường Tiểu học & THCS

DGD

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

4.100

4.100

Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 của UBND xã Hoà Bình về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình trường tiểu học và THCS xã Hoà Bình

VII

Đất công trình giao thông

DGT

143.500

92.200

8.300

43.000

24

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện ĐH.22 (Đường An Bình)

DGT

An Bình, Bình Nguyên

Kiến Xương

20.000

13.000

2.000

5.000

Nghị quyết số 230/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH.22 xã An Bình, huyện Kiến Xương

25

Nâng cấp tuyến đường ĐH.35 (đoạn từ giao với Quốc lộ 37B đến cầu Bắc Trạch, huyện Kiến Xương)

DGT

Quang Trung, Minh Quang

Kiến Xương

20.900

17.900

3.000

Nghị quyết số 233/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nâng cấp đường huyện ĐH.35 (đoạn từ giao với với Quốc lộ 37B, huyện Kiến Xương

26

Dự án đầu tư xây dựng đường Thái Hoà - Hưng Đạo

DGT

Thái Hòa, Hưng Đạo

Bình Định

Kiến Xương

2.300

2.300

Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 của UBND huyện Kiến Xương về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình đường trục thôn Thái Hòa - Hưng Đạo

27

Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương

DGT

Bình Minh, Thanh Tân, Thống Nhất, Lê Lợi, Trà Giang, Hồng Thái

Kiến Xương

25.000

24.000

1.000

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 7/5/2024 của UBND huyện Kiến Xương về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương; Quyết định số 1821/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Kiếm Xương về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án: đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương

28

Dự án Xây dựng tuyến đường ĐH.26 đoạn từ xã Nam Bình đến xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương

DGT

Nam Bình, Bình Thanh

Kiến Xương

40.300

20.000

4.300

16.000

Nghị quyết số 231/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng tuyến đường ĐH.26 đoạn từ xã Nam Bình đến xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương

29

Dự án xây dựng tuyến đường huyện ĐH.30 đoạn từ đường huyện ĐH.17 thuộc xã Quang Bình đến đường tỉnh ĐT.458 thuộc thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương

DGT

Quang Bình, TT. Kiến Xương

Kiến Xương

35.000

15.000

2.000

18.000

Nghị quyết số 232/NQ-HĐND ngày 18/12/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng tuyến đường huyện ĐH.30 đoạn từ đường huyện ĐH.17 thuộc xã Quang Bình đến đường tỉnh ĐT.458 thuộc thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương

VIII

Đất công trình thủy lợi

DTL

30.000

30.000

30

Xử lý cấp bách nâng cấp tuyến đê bối Trà Giang-Hồng Thái

DTL

Trực Tầm, Năng Nhượng, Gia Mỹ

Trà Giang, Hồng Thái

Kiến Xương

30.000

30.000

Nghị quyết số 212/NQ-HĐND ngày 21/11/2024 của HĐND huyện Kiến Xương phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xử lý cấp bách nâng cấp tuyến đê bối Trà Giang-Hồng Thái

IX

Đất công trình cấp, thoát nước

DCT

5.500

5.500

31

Quy hoạch bể chứa nước thô Công ty TNHH Đoàn Trương Trọng

DCT

Phú Ân

Lê Lợi

Kiến Xương

5.500

5.500

X

Đất công trình năng lượng

DNL

3.200

2.800

400

32

Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV đoạn từ MC 52 đến cột 103 đường trục lộ 475E11.13 và đoạn từ cột 43 đến cột 74 đường trục lộ 474E11.7 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - năm 2025

DNL

Quang Trung, Quang Hưng, Minh Hưng, Bình Thanh, Hồng Tiến, Vũ Quý, Vũ Hội, Vũ Vân, Hồng Vũ

Kiến Xương, Vũ Thư

1.500

1.300

200

Quyết định số 1244/QĐ-EVNNPC ngày 04/7/2024 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc duyệt danh mục và tạm giao kế hoạch vốn công trình đầu tư xây dựng năm 2025 cho Công ty Điện lực Thái Bình

33

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Kiến Xương theo phương án đa chia - đa nối (MDMC) - năm 2025

DNL

Quyết Tiến, Thanh Tân, Trà Giang, Hồng Thái, Vũ Trung

Kiến Xương

700

600

100

34

Nâng cao chất lượng của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

DNL

Bình Nguyên, Vũ Công, Quang Lịch, Thanh Tân, Bình Định, Minh Tân, Quang Bình, Vũ An, Hồng Vũ, Quốc Tuấn, Bình Minh, Vũ Hội, Vũ Vinh và TT. Kiến Xương

Kiến Xương,Vũ Thư

1.000

900

100

XI

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

14.000

14.000

35

Quy hoạch khu xử lý rác thải

DRA

Luật Ngoại 1

Quang Lịch

Kiến Xương

14.000

14.000

Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 05/12/2016 của UBND xã Quang Lịch về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu xử lý rác thải

XII

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1.993

1.993

36

Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng bán lẻ xăng dầu

TMD

Thượng Phúc

Quang Trung

Kiến Xương

15/6/05

15/6/05

Quyết định số 19/QĐ-UBND ngày 28/5/2024 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư

Tổng

9.857.419

7.807.746

248.792

38.800

1.762.081



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/NQ-HĐND
Ngày ban hành19/02/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực19/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Tiến Thành
Phạm viThái Bình
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.