Quay lại

Nghị quyết 141/NQ-HĐND năm 2018 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 141/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 07 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIAO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI CỦA TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021;

Xét Tờ trình số 12634/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá ước thực hiện thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2018; xây dựng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn - chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và mức bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2019; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2019 theo Tờ trình số 12634/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, như sau:

1. Tổng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 54.29000 triệu đồng.

a) Thu nội địa: 37.191.000 triệu đồng.

b) Thu xuất nhập khẩu: 17.100.000 triệu đồng.

2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 27.656.851 triệu đồng.

a) Thu theo tỷ lệ phân chia: 20.625.921 triệu đồng.
- Thu được hưởng 100%: 6.630.787 triệu đồng.
- Thu phân chia theo tỷ lệ: 13.995.134 triệu đồng.

b) Thu bổ sung hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.

3. Dự toán chi ngân sách địa phương: 27.656.851 triệu đồng.

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 20.625.921 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 1.011.083 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 6.978.860 triệu đồng.
+ Chi xây dựng cơ bản nguồn vốn tập trung: 3.993.860 triệu đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.500.000 triệu đồng.
+ Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.485.000 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 12.143.108 triệu đồng.
Trong đó:
+ Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 5.172.849 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 110.563 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường: 664.336 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi vay: 70.000 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.910 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 419.960 triệu đồng.

b) Chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.

4. Dự toán chi khối tỉnh: 17.075.904 triệu đồng.

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 10.044.974 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 867.550 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 4.249.653 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 4.649.920 triệu đồng.
- Chi trả nợ lãi: 70.000 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.910 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 204.942 triệu đồng.

b) Chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 7.030.930 triệu đồng.

5. Dự toán khối huyện:

a) Thu ngân sách nhà nước: 7.385.670 triệu đồng.

b) Chi ngân sách: 10.580.947 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.359.656 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 7.493.188 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 215.018 triệu đồng.

6. Bổ sung ngân sách cấp huyện: 5.284.103 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 12 năm 2018./.

3. Biểu mẫu số 15-NĐ31


CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường


PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


Chỉ tiêu

Dự toán năm 2018

UTH năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

25.705.408

27.106.166

27.656.851

550.685

102%

I

Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

20.998.193

19.790.773

20.625.921

835.148

104%

1

Các khoản thu 100%

6.194.000

7.988.000

6.630.787

(1.357.213)

83%

2

Các khoản thu theo tỷ lệ

14.804.193

11.802.773

13.995.134

2.192.361

119%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.707.215

4.707.915

7.030.930

2.323.015

149%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.579.192

4.579.192

7.030.930

2.451.738

154%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

128.023

128.723

0

(128.723)

III

Nguồn vay

549.831

(549.831)

IV

Thu kết dư

1.008.784

(1.008.784)

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.048.863

(1.048.863)

B

TỔNG CHI NSĐP

26.003.608

27.106.166

27.656.851

550.685

102%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

21.296.393

22.398.951

20.625.921

(1.773.030)

92%

1

Chi đầu tư phát triển

7.246.060

9.421.869

6.978.860

(2.443.009)

74%

2

Chi thường xuyên

12.166.043

12.009.875

12.143.108

133.233

101%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

119.000

119.000

70.000

(49.000)

59%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

2.910

2.910

100%

5

Dự phòng ngân sách

419.960

309.960

419.960

110.000

135%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

1.342.420

535.337

1.011.083

475.746

189%

II

Chi các chương trình mục tiêu

4.707.215

4.707.215

7.030.930

2.323.715

149%

1

Chi các chương trình mục tiêu Quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.707.215

4.707.215

7.030.930

2.323.715

149%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

298.200

298.200

0

(298.200)

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

I

Vay để bù đắp bội chi

II

Vay để trả nợ gốc


Biểu mẫu số 16-NĐ31

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung các khoản thu

Ước thực hiện năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh %

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Tổng thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II):

50.707.000

19.790.773

54.291.000

20.625.921

107%

104%

I

Thu nội địa

33.707.000

19.790.773

37.191.000

20.625.921

110%

104%

(Thu nội địa đã trừ tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết)

29.716.000

15.799.773

34.206.000

17.640.921

115%

112%

1

Thu từ các DNNN Trung ương

2.000.000

1.099.000

2.580.000

1.420.360

129%

129%

a)

Thuế giá trị gia tăng

1.100.000

517.000

1.324.400

622.468

120%

120%

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

500

235

600

282

120%

120%

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

599.500

281.765

863.000

405.610

144%

144%

d)

Thuế tài nguyên

300.000

300.000

392.000

392.000

131%

131%

2

Thu từ các DNNN địa phương

1.696.000

850.120

2.692.000

1.291.740

159%

152%

a)

Thuế giá trị gia tăng

550.000

258.500

815.000

383.050

148%

148%

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

696.000

327.120

1.177.000

553.190

169%

169%

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

350.000

164.500

650.000

305.500

186%

186%

d)

Thuế tài nguyên

100.000

100.000

50.000

50.000

50%

50%

3

Thu từ DN có vốn ĐTNN

12.140.000

5.701.520

14.179.000

6.665.435

117%

117%

a)

Thuế giá trị gia tăng

3.453.000

1.622.910

4.458.000

2.095.260

129%

129%

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

180.000

76.610

350.000

160.505

194%

210%

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.500.000

3.995.000

9.361.000

4.399.670

110%

110%

d)

Thuế tài nguyên

7.000

7.000

10.000

10.000

143%

143%

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

4.885.000

2.335.700

4.872.000

2.337.540

100%

100%

a)

Thuế giá trị gia tăng

3.280.000

1.541.600

3.247.000

1.526.090

99%

99%

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

30.000

14.100

35.000

16.450

117%

117%

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.500.000

705.000

1.500.000

705.000

100%

100%

d)

Thuế tài nguyên

75.000

75.000

90.000

90.000

120%

120%

5

Thuế thu nhập cá nhân

4.750.000

2.232.500

5.800.000

2.726.000

122%

122%

6

Lệ phí trước bạ

1.100.000

1.100.000

1.280.000

1.280.000

116%

116%

7

Thuế bảo vệ môi trường

360.000

62.933

510.000

89.159

142%

142%

8

Thu phí, lệ phí

430.000

300.000

500.000

320.000

116%

107%

9

Thuế nhà đất

62.000

62.000

62.000

62.000

100%

100%

10

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

1.000.000

1.000.000

600.000

600.000

60%

60%

11

Thu tiền sử dụng đất

2.500.000

2.500.000

1.500.000

1.500.000

60%

60%

12

Thu hoa lợi công sản

28.000

28.000

1.000

1.000

4%

4%

13

Thu khác ngân sách

820.000

590.000

750.000

483.787

91%

82%

14

Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN

15.000

15.000

0

0%

0%

15

Thu từ thu nhập sau thuế

280.000

280.000

200.000

200.000

71%

71%

16

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

150.000

143.000

180.000

163.900

120%

115%

17

Thu xổ số kiến thiết

1.491.000

1.491.000

1.485.000

1.485.000

100%

100%

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

17.000.000

17.100.000

101%


Biểu mẫu số 17-NĐ

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung các khoản chi

Dự toán năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh

Tuyệt
đối

Tương
đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP (A+B)

21.296.393

20.625.921

(670.472)

97%

A

Chi cân đối ngân sách địa phương:

21.296.393

20.625.921

(670.472)

97%

I

Chi đầu tư phát triển:

7.246.060

6.978.860

(267.200)

96%

-

Chi đầu tư XDCB tập trung

3.993.860

3.993.860

0

100%

Trong đó: Bội thu

0

62.400

62.400

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.500.000

1.500.000

0

100%

-

Chi từ quỹ nhà quỹ đất các năm trước

0

-

0

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.454.000

1.485.000

31.000

102%

-

Chi từ nguồn kết dư

0

-

0

-

Bội chi ngân sách

298.200

-

(298.200)

0%

-

Ghi thu ghi chi tiền thuê đất

0

-

0

II

Chi thường xuyên. Trong đó

12.166.043

12.143.108

(22.935)

100%

-

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

4.813.279

5.172.849

359.570

107%

-

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

110.403

110.563

160

100%

III

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

1.342.420

1.011.083

(331.337)

75%

IV

Dự phòng ngân sách

419.960

419.960

0

100%

V

Chi lập hoặc bổ sung qũy dự trữ tài chính

2.910

2.910

0

100%

VI

Chi trả nợ lãi vay đầu tư CSHT

119.000

70.000

(49.000)

59%

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

0

0

0

C

Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

4.707.215

7.030.930

2.323.715

149%

1

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.579.192

7.030.930

2.451.738

154%

2

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách và một số chương trình mục tiêu

128.023

-

(128.023)

0%

TỔNG CỘNG (A+B+C)

26.003.608

27.656.851

1.653.243

106%


Biểu mẫu số 30-NĐ31

PHỤ LỤC IV


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ HUYỆN 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Ước thực hiện năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

-

I

Nguồn thu ngân sách

20.691.337

21.193.894

22.360.007

1.166.113

106%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

15.984.122

14.176.701

15.329.077

1.152.376

108%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.707.215

4.707.915

7.030.930

2.323.015

149%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

-

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.707.215

4.707.915

7.030.930

2.323.015

149%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

2.309.278

(2.309.278)

0%

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

II

Chi ngân sách

20.691.337

21.193.894

22.360.007

1.166.113

106%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

15.386.324

14.811.176

17.075.904

2.264.728

115%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.305.013

6.382.718

5.284.103

(1.098.615)

83%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

4.829.239

4.829.239

4.734.552

(94.687)

98%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

475.774

1.553.479

549.551

(1.003.928)

35%

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

III

Bội chi NSĐP

298.200

298.200

0

(298.200)

0%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

-

I

Nguồn thu ngân sách

10.319.084

11.996.790

10.580.947

(1.415.843)

88%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.014.072

5.614.072

5.296.844

(317.228)

94%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.305.013

6.382.718

5.284.103

(1.098.615)

83%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.829.239

4.829.239

4.734.552

(94.687)

98%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

475.774

1.553.479

549.551

(1.003.928)

35%

3

Thu kết dư

-

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

II

Chi ngân sách

10.319.084

11.996.790

10.580.947

(1.415.843)

88%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

10.319.084

11.996.790

10.580.947

(1.415.843)

88%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

-

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

-

-

Chi bổ sung có mục tiêu

-

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-


Biểu mẫu số 32-NĐ31

PHỤ LỤC V


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu nội địa

Tổng thu (không bao gồm thu tiền sử dụng đất)

Thuế công thương nghiệp, NQD

Thuế giá trị gia tăng

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tài nguyên

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ môi trường

Thu phí, lệ phí

Trong đó: Trong cân đối

Thuế SDĐ phi nông nghiệp - Thuế nhà đất

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Thu tiền sử dụng đất

Thu hoa lợi công sản

Thu khác ngân sách

Trong đó: Thu cân đối

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG CỘNG

7.385.670

5.885.670

3.080.900

2.352.980

11.200

652.800

63.920

0

896.300

1.260.000

15.050

239.350

152.400

58.020

0

33.050

1.500.000

1.000

302.000

126.500

1

Thành phố Biên Hòa

3.480.000

2.830.000

1.600.000

1.181.000

6.000

400.000

13.000

384.000

540.000

14.000

110.000

60.000

43.000

19.000

650.000

0

120.000

51.000

2

Huyện Vĩnh Cửu

414.500

344.500

224.000

121.800

200

62.000

40.000

44.000

15.000

0

35.000

28.000

2.100

10.000

70.000

400

14.000

4.200

3

Huyện Trảng Bom

934.400

734.400

212.000

183.800

800

27.000

400

80.000

404.400

0

14.000

10.000

2.000

2.000

200.000

0

20.000

16.000

4

Huyện Thống Nhất

190.400

127.400

47.400

34.800

200

10.000

2.400

32.000

33.000

0

6.000

5.000

900

50

63.000

50

8.000

4.200

5

Huyện Định Quán

179.000

164.000

103.000

90.000

650

11.600

750

24.000

10.000

0

6.150

5.000

600

0

15.000

250

20.000

6.800

6

Huyện Tân Phú

89.270

83.270

47.200

41.200

300

5.100

600

13.000

8.300

0

5.000

2.700

500

150

6.000

120

9.000

4.000

7

Thị xã Long Khánh

254.830

194.830

99.000

76.500

1.200

17.000

4.300

30.000

20.300

850

17.000

9.000

2.500

150

60.000

30

25.000

7.000

8

Huyện Xuân Lộc

265.600

244.600

95.800

80.000

300

14.500

1.000

33.000

81.000

0

11.000

7.500

800

1.000

21.000

0

22.000

7.000

9

Huyện Cẩm Mỹ

131.020

125.020

32.500

28.980

0

3.300

220

28.300

52.000

0

4.000

2.200

220

0

6.000

0

8.000

2.300

10

Huyện Long Thành

773.550

564.550

350.000

286.900

850

62.000

250

115.000

55.000

0

18.000

14.000

2.200

200

209.000

150

24.000

16.000

11

Huyện Nhơn Trạch

673.100

473.100

270.000

228.000

700

40.300

1.000

113.000

41.000

200

13.200

9.000

3.200

500

200.000

0

32.000

8.000


Biểu mẫu số 33-NĐ31

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung các khoản chi

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP (A+B)

20.625.921

10.044.974

10.580.947

A

Chi cân đối ngân sách địa phương:

20.625.921

10.044.974

10.580.947

I

Chi đầu tư phát triển:

6.978.860

4.249.653

2.729.207

1

Chi đầu tư XDCB tập trung

3.993.860

2.634.204

1.359.656

Trong đó: Bội thu

62.400

62.400

-

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.500.000

600.000

900.000

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.485.000

1.015.449

469.551

II

Chi thường xuyên. Trong đó

12.143.108

4.649.920

7.493.188

1

Chi an ninh - quốc phòng địa phương

626.321

148.955

477.366

2

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

5.172.849

1.495.404

3.677.445

3

Chi sự nghiệp y tế

886.569

886.569

-

4

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

110.563

110.563

-

5

Chi sự nghiệp văn hóa

149.147

97.810

51.337

6

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

106.666

79.670

26.996

7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

26.960

-

26.960

8

Chi đảm bảo xã hội

979.214

425.221

553.993

9

Chi sự nghiệp kinh tế

1.415.257

530.125

885.132

10

Sự nghiệp quản lý môi trường

664.336

169.670

494.666

11

Chi quản lý hành chính

1.767.948

589.220

1.178.727

12

Chi khác ngân sách

237.278

116.712

120.566

III

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

1.011.083

867.550

143.533

IV

Dự phòng ngân sách

419.960

204.942

215.018

V

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

2.910

-

VI

Chi trả nợ lãi vay đầu tư CSHT

70.000

70.000

-

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

0

0

0

C

Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

7.030.930

7.030.930

0

1

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

7.030.930

7.030.930

-

2

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách và một số chương trình mục tiêu

-

-

-

TỔNG CỘNG (A+B+C)

27.656.851

17.075.904

10.580.947


Biểu mẫu số 37-NĐ31

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


ĐVT: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

1

2

3

CHI THƯỜNG XUYÊN

4.649.920

I

CHI QUỐC PHÒNG

107.655

-

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

102.655

-

Dự phòng

5.000

II

CHI AN NINH

41.300

-

Công an tỉnh

36.300

-

Dự phòng

5.000

III

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

1.495.404

1

Chi sự nghiệp giáo dục

1.071.707

-

Sở Giáo dục và đào tạo

1.068.704

-

Đại học Đồng Nai

3.003

-

Dự phòng

-

2

Chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề

423.697

-

Đại học Đồng Nai

79.058

-

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai

28.104

-

Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai

19.841

-

Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai

22.786

-

Trường Chính trị Đồng Nai

23.798

-

Sở Lao động - TB&XH

105.609

-

Sở Nội vụ

17.222

-

Sở Khoa học và Công nghệ

21.110

-

Sở Giáo dục - Đào tạo

20.000

-

Sở Y tế

13.728

-

Sở Ngoại vụ

1.075

-

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

19.558

-

Công an tỉnh

700

-

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

47.404

-

Ban Quản lý các KCN Đồng Nai

3.231

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

473

-

Dự phòng

-

IV

CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

-

V

CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

110.563

-

Sở Khoa học - Công nghệ

74.476

-

Ban Quản lý KCN CNSH

29.707

-

Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật

6.380

VI

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - DÂN SỐ

886.569

-

Sở Y tế

576.991

-

Ban Bảo vệ Sức khỏe

29.578

-

Bảo hiểm y tế

280.000

VII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN

97.810

1

Chi SN văn hóa

87.868

-

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

57.288

-

Trung tâm Văn miếu Trấn Biên

7.000

-

Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa

5.595

-

Nhà thiếu nhi

3.991

-

Văn phòng UBND tỉnh

10.494

-

Nhà Xuất bản Đồng Nai

3.500

2

Chi SN du lịch

7.958

-

Trung tâm Xúc tiến Du lịch

6.884

-

VP Sở VHTTDL

1.074

3

Chi SN gia đình

1.984

-

VP Sở VHTTDL

1.984

VIII

CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO

79.670

1

Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

79.270

2

Văn phòng sở

400

IX

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

169.670

-

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa

12.990

-

BQL Khu Dự trữ sinh quyển Đồng Nai

4.582

-

Sở Tài nguyên và Môi trường

141.055

-

Các ngành:

11.043

+

Sở Y tế

1.917

+

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

100

+

Sở Công Thương

3.676

+

Sở Thông tin và Truyền thông

200

+

BQL các khu công nghiệp

1.550

+

Công an tỉnh

3.600

X

CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

530.125

1

Chi sự nghiệp nông - lâm nghiệp - PTNT

218.781

a

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

103.225

-

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

60.627

-

Khu Bảo tồn Thiên nhiên VH ĐN

42.598

b

Chi sự nghiệp nông nghiệp

99.160

-

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

99.160

c

Sự nghiệp thủy lợi

16.397

-

Chi cục Thủy sản

108

-

Chi cục Thủy lợi

16.289

2

Chi sự nghiệp công thương

27.004

-

Trung tâm Khuyến công

17.056

-

Trung tâm Xúc tiến thương mại

9.063

-

VP Sở Công Thương

885

3

Chi sự nghiệp giao thông

188.237

-

Sở Giao thông vận tải

145.937

-

Khu Bảo tồn Thiên nhiên VH ĐN

2.300

-

Trợ giá xe buýt

40.000

4

Chi sự nghiệp tài nguyên, địa chính,…

17.447

-

Sở Tài nguyên & Môi trường

17.447

5

Chi sự nghiệp quy hoạch

52.679

-

Sở Xây dựng

12.679

-

Kinh phí quy hoạch cấp huyện

40.000

6

Sự nghiệp kinh tế khác

25.977

-

Sở Thông tin và Truyền Thông

23.977

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2.000

XI

CHI QUẢN LÝ HCNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

589.220

1

Chi QLNN

396.977

-

VP HĐND Tỉnh

16.345

-

VP UBND Tỉnh

45.743

-

Sở Thông tin và Truyền thông

6.266

-

Sở Nội vụ

50.367

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13.043

-

Sở Khoa học - Công nghệ

7.928

-

Thanh tra nhà nước

10.209

-

Sở Công Thương

14.826

-

Sở Tài nguyên và Môi trường

18.848

-

Sở Tư pháp

12.592

-

Sở Nông nghiệp & PTNT

50.446

-

Sở Giao thông vận tải

19.235

-

Sở Y tế

15.410

-

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9.050

-

Sở Xây dựng

15.301

-

Sở Tài chính

22.230

-

Sở Lao động - TB&XH

13.615

-

Ban Dân tộc

16.249

-

Sở Giáo dục - Đào tạo

11.299

-

Sở Ngoại vụ

8.841

-

Ban Quản lý các KCN Đồng Nai

15.352

-

Ban Quản lý KCN CNSH

3.781

2

Đảng

105.000

3

Chi hội, đoàn thể

9.768

-

Hội Chữ thập đỏ

3.572

-

Hội Người mù

1.235

-

Hội Cựu Thanh niên xung phong

1.399

-

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

852

-

Hội Người cao tuổi

1.124

-

Hội Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt, tù đày

1.586

4

Chi tổ chức chính trị, xã hội, nghề nghiệp

77.476

a

Chi tổ chức chính trị, xã hội

46.094

-

UBMT Tổ quốc

10.573

-

Tỉnh đoàn

13.204

-

Hội Liên hiệp phụ nữ

7.203

-

Hội Nông dân

9.685

-

Hội Cựu chiến binh

5.429

b

Chi tổ chức nghề nghiệp

31.382

-

Hội Nhà báo

960

-

Hội Văn học nghệ thuật

3.530

-

Liên minh HTX

9.898

-

Hội Luật gia

709

-

Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật

8.401

-

Hội khuyến học

1.904

-

Hội Sinh viên

1.332

-

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

4.648

XII

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

425.221

-

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

205.221

-

Dự phòng

220.000

XIII

CÁC KHOẢN CHI KHÁC

9.706

-

Sở Tư pháp

5.375

-

VP UBND tỉnh

2.953

-

Ban Quản lý các KCN Đồng Nai

1.187

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư (TT tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp)

191

XIV

CHI KHÁC

107.006


Biểu mẫu số 39-NĐ31

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp

Thu ngân sách huyện, xã được hưởng theo phân cấp

Trong đó

Huyện hưởng từ nhiệm vụ tỉnh thu CTN-NQD

Trong đó

Dự toán chi cân đối ngân sách huyện, xã

Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu NSĐP được hưởng theo tỷ lệ

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu NSĐP được hưởng theo tỷ lệ

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Thành phố Biên Hòa

2.830.000

1.658.950

726.000

932.950

449.236

19.280

429.956

2.108.185

166.034

0

166.034

2

Huyện Vĩnh Cửu

344.500

206.860

99.700

107.160

9.453

100

9.353

652.423

459.110

396.110

63.000

3

Huyện Trảng Bom

734.400

571.852

434.800

137.052

71.157

46

71.111

755.668

134.907

112.659

22.248

4

Huyện Thống Nhất

127.400

81.790

45.600

36.190

1.551

0

1.551

566.489

531.323

483.148

48.175

5

Huyện Định Quán

164.000

82.738

23.400

59.338

0

0

0

885.805

826.068

763.068

63.000

6

Huyện Tân Phú

83.270

44.382

16.370

28.012

0

0

0

807.000

785.618

762.618

23.000

7

Thị xã Long Khánh

194.830

102.289

43.280

59.009

17.390

0

17.390

640.775

555.314

521.097

34.217

8

Huyện Xuân Lộc

244.600

158.366

98.300

60.066

28.414

26

28.388

815.718

648.938

628.938

20.000

9

Huyện Cẩm Mỹ

125.020

85.413

56.940

28.473

0

0

0

702.243

642.177

616.830

25.347

10

Huyện Long Thành

564.550

306.233

87.800

218.433

147.881

6.590

141.291

662.256

258.770

208.142

50.628

11

Huyện Nhơn Trạch

473.100

242.334

62.700

179.634

130.557

38

130.519

614.834

275.844

241.943

33.902

TỔNG SỐ

5.885.670

3.541.205

1.694.890

1.846.315

855.639

26.080

829.559

9.211.396

5.284.103

4.734.552

549.551


Biểu mẫu số 41-NĐ31

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư XDCB tập trung

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi đầu tư từ nguồn thu bổ sung xổ số kiến thiết

Tổng số

Chi sự nghiệp môi trường

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

Các sự nghiệp khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG CỘNG

10.580.947

2.729.207

1.359.656

900.000

469.551

7.493.188

494.666

3.677.445

3.321.077

143.533

215.018

1

Thành phố Biên Hòa

2.664.220

727.749

171.715

390.000

166.034

1.733.146

267.300

779.237

686.609

143.533

59.791

2

Huyện Vĩnh Cửu

717.423

212.126

147.126

42.000

23.000

491.229

15.290

217.726

258.212

0

14.067

3

Huyện Trảng Bom

897.916

252.736

110.488

120.000

22.248

627.574

28.552

328.682

270.340

0

17.606

4

Huyện Thống Nhất

652.464

172.452

86.477

37.800

48.175

467.219

19.509

236.663

211.047

0

12.793

5

Huyện Định Quán

917.805

171.933

139.933

9.000

23.000

727.876

32.020

374.532

321.324

0

17.996

6

Huyện Tân Phú

833.600

175.119

148.519

3.600

23.000

642.136

19.160

346.781

276.194

0

16.345

7

Thị xã Long Khánh

710.992

172.964

102.747

36.000

34.217

524.087

21.438

242.030

260.619

0

13.941

8

Huyện Xuân Lộc

848.318

162.765

130.165

12.600

20.000

668.920

20.107

373.911

274.902

0

16.633

9

Huyện Cẩm Mỹ

731.190

144.756

115.809

3.600

25.347

572.097

11.855

303.183

257.059

0

14.337

10

Huyện Long Thành

838.284

283.870

107.842

125.400

50.628

537.978

29.704

252.218

256.056

0

16.436

11

Huyện Nhơn Trạch

768.735

252.736

98.834

120.000

33.902

500.926

29.731

222.482

248.714

0

15.073


Biểu mẫu số 42-NĐ

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

1

Thành phố Biên Hòa

166.034

166.034

-

2

Huyện Vĩnh Cửu

63.000

23.000

40.000

3

Huyện Trảng Bom

22.248

22.248

-

4

Huyện Thống Nhất

48.175

48.175

-

5

Huyện Định Quán

63.000

23.000

40.000

6

Huyện Tân Phú

23.000

23.000

-

7

Thị xã Long Khánh

34.217

34.217

-

8

Huyện Xuân Lộc

20.000

20.000

-

9

Huyện Cẩm Mỹ

25.347

25.347

-

10

Huyện Long Thành

50.628

50.628

-

11

Huyện Nhơn Trạch

33.902

33.902

-

TỔNG SỐ

549.551

469.551

80.000






























Tổng quan văn bản

Số ký hiệu141/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Phú Cường
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2018 về giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2019
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.