Quay lại

Nghị quyết 14/2014/NQ-HĐND. về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2015; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2015

HĐND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

Số: 14/2014/NQ-HĐND.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

______________

Số: 14/2014/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________

Thừa Thiên Huế, ngày 12 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2015;

cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng

phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác

để thực hiện các dự án năm 2015

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 15 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Sau khi xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 6849/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2014 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2015 và Tờ trình số 6866/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2014 về việc đề nghị thông qua danh mục các công trình, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng để sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và các ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục 259 công trình, dự án thu hồi đất với tổng diện tích là 1.233,83 ha(Chi tiết có phụ lục số 01 đính kèm).

Điều 2. Cho phép chuyển mục đích sử dụng 382,35 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện 247 dự án, gồm:

- Diện tích đất lúa: 295,16 ha;

- Diện tích đất rừng phòng hộ: 75,49 ha;

- Diện tích đất rừng đặc dụng: 11,70 ha.

(Chi tiết có phụ lục số 02 đính kèm).

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.

Quá trình thực hiện, nếu phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế, xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc theo quy định tại Khoản 3, Điều 62, Luật Đất đai năm 2013 mà chưa có trong danh mục được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết này thì Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất để tổ chức thực hiện theo quy định, đồng thời tổng hợp bổ sung vào danh mục và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.

- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VI, kỳ họp thứ 9 thông qua./.

CHỦ TỊCh

Lê Trường Lưu

Phụ lục số 01:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (Đính kèm Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT


Tên công trình, dự án


Địa điểm


Quy mô
diện tích
(ha)


Thị xã Hương Thủy


89.10


1


Đường bê tông thôn Cư Chánh 2


Xã Thủy Bằng


0.08


2


Khu dân cư thuộc thôn Cư Chánh 2 xã Thủy Bằng


Xã Thủy Bằng


1.30


3


Đường bê tông giao thông nông thôn thôn An Ninh đi 559


Xã Thủy Bằng


0.50


4


Trụ sở UBND xã Thủy Bằng


Xã Thủy Bằng


0.48


5


Đường Trung tâm xã Thủy Thanh đoạn nút giao tái định cư nối tỉnh lộ 1


Xã Thủy Thanh


1.00


6


Khu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và cắm mốc phân lô khu dân cư vùng lộng, tổ 9 (giai đoạn 2)


Phường Thủy Phương


1.52


7


Khu hạ tầng kỹ thuật tái định cư và dân cư Tổ 11 phường Thủy Phương


Phường Thủy Phương


3.00


8


Nâng cấp, mở rộng đường Phùng Quán


Phường Thủy Dương


2.40


9


Nâng cấp, mở rộng đường Sóng Hồng (gđ3)


Phường Phú Bài


0.90


10


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và TĐC đường Quang Trung


Phường Phú Bài


5.80


11


Đường Thân Nhân Trung nối kiệt đường Vân Dương


Phường Thủy Lương


1.20


12


Đường hạ tầng Tổ 5 phường Thủy Châu


Phường Thủy Châu


1.83


13


Đường bê tông thôn 4 - 6 xã Thủy Phù


Xã Thủy Phù


0.28


14


Mở rộng, nâng cấp đường Khúc Thừa Dụ


Phường Thủy Dương


0.56


15


Sân bóng đá


Xã Thủy Thanh


0.80


16


Tuyến giao thông 04


Xã Thủy Thanh


2.00


17


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Thanh Lam


Phường Thủy Phương


4.80


18


Trang trại tập trung


Phường Thủy Dương


1.80


19


Đường giao thông nông thôn từ thôn Tân Tô đi Chiết Bi


Xã Thủy Tân


0.46


20


Nhà văn hóa xã Thủy Bằng


Xã Thủy Bằng


0.40


21


Mở rộng hệ thống thoát nước đường nội thị (Cống Mặt trận, cống thoát nước đường Nguyễn Khoa Văn, hệ hống thoát nước nội thị)


Phường Phú Bài


0.45


22


Quy hoạch khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân


Xã Thủy Tân


1.85


23


Quy hoạch khu dân cư dọc hai bên đường Quang Trung


Phường Thủy Châu


1.00


24


Quy hoạch xen cư tại xã Dương Hòa (dọc đường Tỉnh lộ 7)


Xã Dương Hòa


0.70


25


Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 (Giai đoạn 1)


Phường Thủy Dương


6.80


26


Đường mặt cắt 100 m khu B (nối từ cầu vượt sông Như Ý đến đường mặt cắt 60 m)


Xã Thủy Vân, thuộc khu B - ĐT An Vân Dương


8.59


27


Dự án Bảo tồn, tôn tạo cảnh quan khu vực vành đai xanh bảo vệ lăng Cơ Thánh


Xã Thủy Bằng


2.00


28


Khu vui chơi trẻ em


Phường Thủy Lương


0.60


29


Khu dân cư Thủy Dương


Phường Thủy Dương


36.00


Thành phố Huế


111.20


1


Dựa án giải tỏa Eo bầu, thượng thành (đường Xuân 68); Eo bầu (đường Lương Ngọc Quyến); Eo bầu Tây Trinh và Tây An và eo bầu, thượng thành phía Tây


Phường Thuận Lộc


5.49


2


Dự án chỉnh trang, tôn tạo Hộ Thanh Hào (đoạn từ kiệt ngân hàng đến cống Thanh Long)


Phường Phú Hòa


5.26


3


Dự án xây dựng hệ thống thoát nước đường Võ Thị Sáu - Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão


Phường Phú Hội


1.20


4


Dự án xây dựng hạ tầng khu tái định cư Tây An Hòa


Phường An Hòa


8.80


5


Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề Hương Sơ giai đoạn 9 (đợt 2+3)


Phường An Hòa


4.09


6


Dự án mở rộng trường tiểu học Trường An


Phường Trường An


0.17


7


Dự án xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hậu đợt 1, giai đoạn 3.


Phường Phú Hậu


2.10


8


Dự án mở rộng trường Mầm non Phú Hiệp


Phường Phú Hiệp


0.07


9


Dự án mở rộng đường Vạn Xuân (đoạn cầu Ba Bến)


Phường Kim Long


0.12


10


Dự án mở rộng Trường Mầm non An Hòa


Phường An Hòa


0.10


11


Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân thành phố Huế


Phường Thủy Xuân


10.94


12


HTKT khu dân cư TĐC2


Khu A - đô thị mới An Vân Dương


9.12


13


Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4


Khu A - An Vân Dương


2.87


14


Khu đất xây dựng khu đô thị hành chính tỉnh


Khu A - An Vân Dương


17.26


15


Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức nước ngoài của Cơ sở Học học viện Hành chính KV miền trung


Một phần lô đất kí hiệu CC3 thuộc khu A - Đô thị mới - An Vân Dương


0.50


16


Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế


Một phần lô đất kí hiệu CHC3, thuộc khu A - Đô Thị Mới An Vân Dương


0.50


17


Tuyến đường 36m sát cạnh Khu đô thị Hành chính tỉnh


Khu A - đô thị mới An Vân Dương


1.10


18


Đường Lâm Hoằng


Phường Vỹ Dạ


1.50


19


Đường Huyền Trân Công Chúa


Phường Thủy Xuân


4.40


20


Nút giao Trần Phú - Đặng Huy Trứ


Thành phố Huế


0.70


21


Khu tái định cư phục vụ giải tỏa xây dựng Đại học Huế


Khu QH mở rộng Đại học Huế - Phường An Tây


0.40


22


Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộc tổ 21 phường An Cựu


Khu QH xây dựng Đại học Huế,


phường An Cựu


7.15


23


Cống qua Đập Đá


Thành phố Huế


0.03


24


Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tổ 6, khu vực 1, phường Thủy Xuân


Phường Thủy Xuân


3.04


25


Nhà làm việc Công ty TNHH NN MTV QLKTCT thủy lợi Thừa Thiên Huế


Phường Hương Sơ


0.13


26


Khu ở và dịch vụ thương mại


Lô OTM3, thuộc khu A - ĐTM An Vân Dương


6.50


27


Khu nhà ở Tam Thai


Phường An Cựu


10.90


28


Khu biệt thự Thủy Trường


Phường Trường An


6.76


Huyện A Lưới


168.85


1


Dự án hạ tầng khu dân cư


Xã Phú Vinh,
Hồng Thượng


3.00


2


Đập và kênh mương Ba nghe 2


Xã A Roàng


0.80


3


Nâng cấp, mở rộng đập La Tinh - xã A Đớt


Xã A Đớt


2.00


4


Trạm bơm xã Hồng Quảng


Xã Hồng Quảng


0.50


5


Nâng cấp mở rộng các tuyến đường vào trung tâm sinh hoạt cộng đồng các dân tộc A Lưới


Thị trấn A Lưới


0.80


6


Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn La Tưng - xã A Đớt


Xã A Đớt


2.00


7


Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung Cu Mực - Kăn Hoa xã Hồng Hạ (Hạng mục đường giao thông, hệ thống điện)


Xã Hồng Hạ


2.00


8


Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung Tam Lanh - xã Hương Lâm


Xã Hương Lâm


2.50


9


Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn Ta Ay, xã Hồng Trung


Xã Hồng Trung


2.50


10


Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn 5, 6 xã Hồng Thủy


Xã Hồng Thủy


3.00


11


Trạm Kiểm lâm lòng hồ A Sáp


Xã Hồng Thái


0.03


12


Dự án Nhà SHCĐ thôn (Làng Bùn)


Xã A Ngo


0.25


13


Hệ thống nối mạng cấp nước sạch xã Nhâm


Xã Nhâm


1.00


14


Dự án Ngầm tràng Tân Tưng


Xã Hồng Thủy


0.10


15


Xây dựng lò giết mổ gia súc gia cầm tập trung


Xã A Đớt


0.20


16


Đường bê thôn 3 và thôn 5 xã Hồng Kim


Xã Hồng Kim


0.70


17


Dự án giải tỏa để xây dựng Trung tâm thương mại huyện A Lưới


Thị trấn


0.50


18


Đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp A Co


Xã Hồng Thượng


5.00


19


Dự án bố trí dân cư vùng biên giới Việt Lào tại xã Nhâm


Xã Nhâm


28.00


20


Cầu Ưng Hồng


Huyện A Lưới


0.50


21


Đường biên giới từ xã Hồng Thái đến vị trí dự kiến thành lập Đồn BP 635


Xã Hồng Thượng,
Hồng Thái


8.50


22


Đường đến vị trí trạm kiểm soát BP Đồn 629


Xã Hồng Thái


5.00


23


Đường Hồng Bắc - Đồn BP 629


Xã Hồng Bắc, Xã Nhâm


32.00


24


Cấp điện Đồn BP Hương Nguyên (637)


Xã Hương Nguyên


9.00


25


Đường từ đồn BP 629 ra biên giới


Xã Nhâm


20.00


26


Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647


Xã Hồng Trung


36.00


27


Đường A Min - Mốc S11


Xã A Roàng


2.97


Huyện Nam Đông


53.09


1


Mở rộng đường Trần Hữu Trung


Thị trấn Khe Tre


1.00


2


Trung tâm văn hóa thanh thiếu niên huyện


Thị trấn Khe Tre


0.04


3


Đường Khe Tre - Hương Hòa (tuyến 2)


Xã Hương Hòa


0.90


4


Bãi chôn lấp rác Hương Phú


Xã Hương Phú


0.08


5


Đường vào trung tâm xã Hương Sơn


Xã Hương Sơn


0.65


6


Trường Mầm non Hương Hữu


Xã Hương Hữu


0.08


7


Định canh định cư tập trung Tà Rị


Xã Hương Hữu


0.25


8


Đường Tà Rinh Thượng Nhật


Xã Thượng Nhật


0.10


9


Điểm định canh định cư A Kỳ


Xã Thượng Long


43.80


10


QH KDC đồng màu cầu Leno


Thị trấn Khe Tre


6.20


Huyện Phú Vang


66.52


1


Trường Tiểu học số 2 Phú Thượng


Xã Phú Thượng


1.20


2


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Ngọc Anh (Khu TH5)


Xã Phú Thượng


0.92


3


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Cự Lại Trung


Xã Phú Hải


1.20


4


Khu Văn hóa trung tâm xã


Xã Phú Hải


0.15


5


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 2, thôn 3


Xã Vinh Thanh


0.40


6


Đường QH Vinh Thanh - Tuyến số 3 (Khe Làng song song với QL 49B)


Xã Vinh Thanh


2.00


7


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vinh Vệ


Xã Phú Mỹ


0.60


8


Quảng trường huyện Phú Vang


Thị trấn Phú Đa


2.00


9


Đường GT Nội thị (từ nội thị 10 AC đến Đường DA cộng đồng)


Thị trấn Phú Đa


1.15


10


Kè chống sạt lỡ bờ biển khu vực An Dương


Xã Phú Thuận


5.00


11


Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Sa


Thị trấn Thuận An


1.57


12


Xây dựng Kênh Sư Lỗ - Đồng Hàn


Xã Phú Xuân


0.20


13


Đường Liên xã Phú Xuân - Phú Lương


Xã Phú Xuân,


Phú Lương


1.50


14


Kênh tưới; Trạm bơm Hà Thượng


Xã Vinh Thái


0.50


15


Trạm Quan trắc tổng hợp TNMT-KTTV và Trạm Rada biển


Xã Vinh Thanh


3.00


16


Khu tái định cư Phú Mỹ giai đoạn 2


Xã Phú Mỹ thuộc khu C- Đô thị mới An Vân Dương


0.60


17


Trụ sở và hệ thống bãi anten Đài thông tin Duyên Hải Huế


Khu DT1 thuộc khu C - An Vân Dương


0.10


18


Dự án giải phóng mặt bằng khu đất DV14 tại thôn Nam Thượng xã Phú Thượng


Xã Phú Thượng, khu C -


Đô thị mới An Vân Dương


0.88


19


Đường Tây phá Tam Giang


Huyện Phú Vang


12.00


20


Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão


Thị trấn Thuận An


24.00


21


Đê bao Dương - Thanh - Mậu


Huyện Phú Vang


1.05


22


Khu Nhà ở, Văn Phòng và DV tắm biển Thuận An


Thị trấn Thuận An


6.50


Huyện Quảng Điền


312.46


1


Bê tông đường nội đồng đường ông Đốn


Xã Quảng Lợi


0.28


2


Nối tiếp kênh chính và kênh trạm bơm Tây Hưng 2


Xã Quảng Lợi


1.10


3


Nâng cấp, mở rộng đường Tứ Phú - Đức Trọng, huyện Quảng Điền


Xã Q.Phú, Q.Vinh


1.18


4


Kênh từ cầu đường Quang đến Roi


Xã Quảng Vinh


0.13


5


Kênh từ ông Nam đến hàng Bội


Xã Quảng Vinh


0.10


6


Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn


Xã Quảng Vinh


0.25


7


Xây dựng trụ sở Bảo Hiểm huyện


Thị trấn Sịa


0.24


8


Xây dựng đường liên thôn từ chợ Cồn Gai đến khu TĐC cũ


Xã Quảng Công


0.50


9


Đường nội đồng thôn 1,2,3,4


Xã Quảng Công


0.35


10


Nhà văn hóa xã Quảng Phước


Xã Quảng Phước


0.80


11


Đường nội đồng HTX Đông Phước (Ruộng Mơn - Cồn Hoang)


Xã Quảng Phước


0.05


12


Kênh mương nội đồng HTX Đông Phước


Xã Quảng Phước


0.08


13


Đường Tân Thàn - Rột Phò Nam


Xã Quảng Thọ


0.07


14


Đường Đông Xuyên - Hạ Lang Tụng


Xã Quảng Thọ


0.10


15


Đường nội đồng Trường 10 - Đạt dài


Xã Quảng Thọ


0.10


16


Xây dựng đường vào chợ mới (Đường Kênh vịnh)


Xã Quảng Thái


0.30


17


Tuyến đường Giao thông Ruộng chùa Đạt Nhất


Xã Quảng An


0.30


18


Đường giao thông nội đồng: Hói mới - Phụng Thiên


Xã Quảng An


0.20


19


Trường Mầm non Đông Phú cơ sở 2 - Phú Lương


Xã Quảng An


0.10


20


Đường cầu giữa - Bàu mới


Xã Quảng Thành


0.65


21


Đường Thủy Điền - Phú Lương A (gđ2)


Xã Quảng Thành


0.05


22


Kênh mương nội đồng HTX Kim Thành - HTX Phú Thanh


Xã Quảng Thành


0.25


23


Đê ngang ngăn mặn Quảng An - Q.Thành


Xã Q.An, Q.Thành


1.00


24


Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền


Xã Quảng Thành


0.10


25


Đường nội đồng thôn Phú Lương A


Xã Quảng Thành


0.12


26


Đường Trung tâm Hành chính, văn hóa thôn Tây Hải


Xã Quảng Ngạn


0.21


27


Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú


Xã Q.Phú, Q.Thọ


1.48


28


Xây dựng đường liên thôn Khuông Phò - Uất Mậu - Lương Cổ


Thị trấn Sịa


1.50


29


Khu lưu niệm Nhà thơ Tố Hữu


Xã Quảng Thọ


0.40


30


Bê tông đường nội đồng Côn Sơn


Xã Quảng Lợi


0.15


31


Bê tông đường nội đồng đường Mệ


Xã Quảng Lợi


0.20


32


Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm


Xã Quảng Lợi


0.10


33


Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - nối xã Quảng Phú)


Xã Quảng Phú


0.40


34


Công trình thuỷ lợi: Kênh tự chảy 2 bàu


Xã Quảng An


0.50


35


Tuyến đường giao thông Ông Sang - đường Mỹ Xá


Xã Quảng An


0.20


36


Chợ Mỹ Xá


Xã Quảng An


0.25


37


Kênh thủy lợi từ Tam kỳ đến Đạt 5


Xã Quảng An


0.30


38


Trường Mầm non thôn 3


Quảng Ngạn


0.12


39


Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương - Cổ Tháp


Xã Quảng Vinh


2.20


40


Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang


Km 11+476-Km33+043


Huyện Quảng Điền


6.47


41


Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành


Huyện Quảng Điền


1.38


42


Mỏ sa khoáng titan - zircon


Quảng Ngạn,


Quảng Công


288.20


Thị xã Hương Trà


31.32


1


Mở rộng đường nội thị phường Tứ Hạ


Tổ dân phố 1


2.50


Kim Trà nối dài


0.26


2


Đường nội thị số 2, Tổ dân phố 3


Phường Hương Văn


0.45


3


Đường liên thôn Cổ lão => Dương Sơn


Xã Hương Toàn


0.97


4


Đường nội đồng Thượng Đạt => Hà Giang


Xã Hương Vinh


0.95


5


Mở rộng đường giao thông nội đồng Cồn Đìa - Hói Tắc


Xã Hương Phong


0.16


6


Mở rộng đường Giáp Thượng - Liễu Thượng
Quê Chữ => Quốc lộ 1A


Xã Hương Toàn


0.56


Phường Hương Chữ


0.34


7


Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuỷ diện xã Hương Vinh


Xã Hương Vinh


0.80


8


Trường mầm non kết hợp nuôi dạy trẻ khuyết tật Hương Chữ do SEAMC tài trợ


Xã Hương Chữ


0.99


9


Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư GPMB 50 mét nhà máy LUK


Phường Hương Văn


2.00


10


Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đường Tỉnh lộ 12B phường Hương Hồ


Phường Hương Hồ


2.60


11


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương Xuân


Dãy 2 khu Trung tâm


1.10


Đường ngang


0.39


12


Hạ tầng kỹ thuật đất ở độ thị tạo quỹ đất đấu giá tại Tổ dân phố 12


Phường Hương Chữ


3.22


13


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương An


Tổ dân phố 1


0.95


Tổ dân phố 5


0.80


14


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Toàn


Giáp tây (giai đoạn 1)


0.18


Giáp Trung, Giáp Đông


0.89


15


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Phong


Vân Quật Đông


0.80


Thuận Hoà


1.23


16


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đất ở nông thôn tạo quỹ đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Bình Thành


Thôn Phú Tuyên


0.93


Thôn Thọ Bình


0.51


17


Quy hoạch mở rộng và nâng cấp đường vào khu di tích Điện Hòn Chén


Xã Hương Thọ


3.60


18


Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Hương Trà


Phường Hương Văn


0.15


19


Xây dựng bệnh viện Đa khoa Bình Điền (mở rộng giai đoạn 2)


Xã Bình Điền


1.30


20


Đường vào trường bắn và thao trường bộ đội biên phòng tỉnh


Xã Hương Thọ


2.70


Huyện Phú Lộc


62.01


1


Kênh và Đê ngăn mặn


Xã Vinh Hải


2.00


2


Đường vào thôn Hà Châu


Xã Lộc An


2.40


3


Nâng cấp đê 3 xã Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ


Các xã: Vinh Hưng,
Vinh Giang, Vinh Mỹ


2.00


4


Khu quy hoạch phố chợ và chợ Lộc Bổn


Xã Lộc Bổn


5.40


5


Đường Nội bộ Khu quy hoạch Hiền Hòa 1


Xã Vinh Hiền


0.45


6


Trụ sở HĐND & UBND xã Lộc An


Xã Lộc An


0.50


7


Đường vào thôn Hòa Mỹ


Xã Lộc Bổn


2.00


8


Đường liên thôn Nam Phổ Cần - Nam Phổ Hạ


Xã Lộc An


3.00


9


Hệ thống xử lý làng nghề bột sắn xã Lộc An


Xã Lộc An


0.50


10


Đường vào thôn Bạch Thạch, xã Lộc Điền


Xã Lộc Điền


3.00


11


Đường cứu nạn Xuân Lộc - Lộc Hòa


Các xã: Xuân Lộc,
Lộc Hòa


12.00


12


Đường vào nghĩa trang Trường Đồng


Thị trấn Lăng Cô


0.50


13


Trường Mầm Non thị trấn Lăng Cô


Thị trấn Lăng Cô


0.20


14


Đường giao thông thôn 1, xã Vinh Hải


Xã Vinh Hải


2.00


15


Trạm bơm An Lộc, xã Lộc Tiến


Xã Lộc Tiến


0.60


16


Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì


Xã Lộc Trì


0.50


17


Đường nội đồng từ Trạm Bơm - Rớ Ngoại


Xã Lộc Điền


0.75


18


Đường nội đồng từ bà Lọt - Quê Chữ


Xã Lộc Điền


0.50


19


Nhà Văn hóa trung tâm xã Lộc Điền


Xã Lộc Điền


0.36


20


Đường vào chùa Quốc Tự Thánh Duyên


Xã Vinh Hiền


1.50


21


Khu quy hoạch nuôi tôm xen ghép cao triều xã Vinh Mỹ


Xã Vinh Mỹ


19.50


22


Quy hoạch khu dân cư Đồng thôn


Thị trấn Phú Lộc


2.00


23


Kè chống xói lở bờ sông Truồi


Các xã: Lộc An, Lộc Điền


0.30


24


Trụ sở Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2, Sở Tư Pháp


Thị trấn Phú Lộc


0.05


Huyện Phong Điền


270.68


1


Văn phòng BTS giáo hội phật giáo Việt Nam huyện Phong Điền


Xã Phong An


0.50


2


Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8


Xã Điền Hải


1.93


3


Bãi đốt rác thải


Xã Điền Hải


1.00


4


Dự án khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Điền Hương


Xã Điền Hương


40.50


5


Xây dựng hạ tầng Nuôi trồng thủy sản xã Phong Hải


Xã Phong Hải


15.00


6


Xây dựng khu tái định cư giải phóng mặt bằng xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn thi trấn Phong Điền - Điền Lộc


Xã Phong Chương


0.90


7


Nâng cấp hồ Nãi, Lương Mai 1 và Lương Mai 2


Xã Phong Chương


0.40


8


Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh lộ 9


(Km11-Km12+355,76)


Xã Phong An;


Xã Phong Thu;


Xã Phong Xuân


1.70


9


Khu dân cư - Dịch vụ Khánh Mỹ (Khu tái định cư đường cứu hộ cứu nạn qua thị trấn Phong Điền)


Thị trấn Phong Điền


1.23


10


Xây dựng nhà công vụ Trường THPT Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


0.12


11


Chỉnh trang một số tuyến đường Nội thị thị trấn Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


2.50


12


Hạ tầng khu tái định cư dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền, Điền Lộc (đoạn qua xã Phong Hiền)


Xã Phong Hiền


2.00


13


Hệ thống đê nội đồng Ngũ Điền, huyện Phong Điền


Xã Điền Lộc, Điền Môn, Điền Hòa, Điền Hải,
Điền Hương


10.00


14


Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông Phong Bình - Phong Chương - Điền Hòa - Điền Lộc


Xã Phong Bình, Phong Chương, Điền Lộc,
Điền Hòa


16.02


15


Trường THCS Phong Bình


Xã Phong Bình


0.30


16


Cải tạo điểm tiềm ẩn mất an toàn giao thông Tỉnh lộ 6


Xã Phong Hòa


0.10


17


Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


3.50


18


Đường thôn Khánh Mỹ và thôn Vĩnh Nguyên, thị trấn Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


1.96


19


Chỉnh trang Khu công viên ngã tư An Lỗ


Xã Phong Hiền


0.55


20


Đường liên thôn xã Phong An


Xã Phong An


1.00


21


Đường vào khu sản xuất Khe Thai, xã Phong Sơn (giai đoạn 3)


Xã Phong Sơn


1.00


22


Sửa chữa, nâng cấp Đập cây Mưng


Xã Phong Xuân


1.10


23


Chỉnh trang khu dân cư thôn Bồ Điền


Xã Phong An


2.50


24


Khu đô thị mới phía Tây thị trấn Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


50.00


25


Chợ khu công nghiệp thị trấn Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


3.00


26


Nhà lưu niệm danh nhân văn hóa Nguyễn Lộ Trạch


Xã Điền Môn


0.07


27


Bãi đỗ xe; Nhà trưng bày và bán hàng lưu niệm làng cổ Phước Tích


Xã Phong Hòa


0.20


28


Khu đất sản xuất tập trung tổ dân phố Tân Lập, thị trấn Phong Điền (để tập trung các nghề truyền thống)


Thị trấn Phong Điền


5.00


29


Dự án xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền


Xã Phong Hiền


0.05


30


Định canh, định cư tập trung bản Hạ Long, xã Phong Mỹ


Xã Phong Mỹ


0.20


31


Nâng cấp tuyến đê Đạt Hạ Siêu Quần - Hói Hà, từ đường liên thôn đến hệ thống thoát lũ Hòa Bình Chương, xã Phong Bình


Xã Phong Bình


1.20


32


Đường tránh lũ Phong Thu - thị trấn Sịa


Xã Phong Hiền


3.30


33


Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C


Xã Phong An,


Xã Phong Hiền


1.00


34


Xây dựng Chợ Phò Trạch


Xã Phong Bình


0.30


35


Nghĩa trang nhân dân liên vùng thị trấn Phong Điền - Phong Thu - Phong Hòa


Xã Phong Thu


13.50


36


Mở rộng chợ An Lỗ


Xã Phong Hiền


2.00


37


Điểm bán hàng lưu niệm xã Phong Sơn


Xã Phong Sơn


0.80


38


Khu tiểu thủ công nghiệp xã Phong Sơn


Xã Phong Sơn


2.00


39


Thực hiện xây dựng điểm tiểu thủ công nghiệp


Xã Phong Hải


5.00


40


Dự án Trung tâm thể thao xã Phong Hiền.


Xã Phong Hiền


1.80


41


Dự án các tuyến đường Nội thị khu dân cư - dịch vụ khu công nghiệp Phong Điền


Xã Phong Hiền,
Thị trấn Phong Điền


3.50


42


Dự án giải phóng mặt bằng thực hiện quy hoạch khu dân cư các xã, thị trấn trên địa bàn toàn huyện


Thị trấn Phong Điền


7.60


Xã Điền Hương


3.00


Xã Điền Lộc


0.70


Xã Điền Môn


1.00


Xã Phong An


4.50


Xã Phong Bình


1.50


Xã Phong Chương


3.87


Xã Phong Hải


0.74


Xã Phong Hiền


3.00


Xã Phong Hòa


2.00


Xã Phong Mỹ


3.39


Xã Phong Sơn


4.00


Xã Phong Thu


3.75


Xã Phong Xuân


5.00


Xã Điền Hải


0.70


Xã Điền Hòa


3.00


43


Dự án đầu tư khu dân cư và dịch vụ Minh Tâm


Xã Phong Hiền


3.35


44


Đường Tỉnh 9


Huyện Phong Điền


1.70


45


Cầu Lương Mai


Huyện Phong Điền


0.60


46


Sửa chữa, nâng cấp đê Đông phá Tam Giang đoạn từ K1+862 đến K3+591 qua xã Điền Hải


Xã Điền Hải


1.00


47


Tu bổ đê điều thường xuyên 2015 (vốn địa phương); hạng mục Âu thuyền Điền Lộc; âu thuyền Lương Quý Phú, xã Lộc Điền và một số hạng mục khác


Huyện Phong Điền


6.00


48


Xây dựng trụ sở Chi nhánh trợ giúp Pháp lý số 1


Thị trấn Phong Điền


0.06


49


Niệm phật đường Cao Ban


Xã Phong Hiền


0.05


50


Niệm phật đường Gia Viên


Xã Phong Hiền


0.05


51


Xây dựng Niệm phật đường Phong Hòa và Điền Xuân


Xã Phong Xuân


0.14


52


Dự án xây dựng khu nhà ở cán bộ Công nhân viên nhà máy xi măng Đồng Lâm


Thị trấn Phong Điền


11.25


Các công trình, dự án liên huyện


68.60


1


Cầu Phú Thứ


Huyện Phú Vang,


thị xã Hương Thủy


1.00


2


Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh


Toàn tỉnh


Thừa Thiên Huế


8.10


3


Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền, và các phường Hương Vân, Tứ Hạ thuộc thị xã Hương Trà


Huyện Phong Điền, Quảng Điền và


thị xã Hương Trà


2.50


4


Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài


Phường An Hòa, thành phố Huế và phường Hương An, TX Hương Trà


14.00


5


Khu dân cư Hương An


Phường An Hòa, thành phố Huế và phường Hương An, TX Hương Trà


43.00


Tổng cộng:


1233.83

Phụ lục số 02: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG NĂM 2015 (Đính kèm Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT


Tên công trình, dự án


Địa điểm


Quy mô
diện tích
(ha)


Trong đó diện tích xin chuyển
mục đích sử dụng (ha)


Đất
trồng lúa


Đất rừng phòng hộ


Đất rừng
đặc dụng


Thị xã Hương Thủy


50.32


43.32


1


Đường bê tông thôn Cư Chánh 2


Xã Thủy Bằng


0.08


0.08


2


Đường Trung tâm xã Thủy Thanh đoạn nút giao tái định cư nối tỉnh lộ 1


Xã Thủy Thanh


1.00


1.00


3


Khu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và cắm mốc phân lô khu dân cư vùng lộng, tổ 9 (giai đoạn 2)


Phường Thủy Phương


1.52


1.42


4


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư và TĐC đường Quang Trung


Phường Phú Bài


5.80


5.00


5


Đường Thân Nhân Trung nối kiệt đường Vân Dương


Phường Thủy Lương


1.20


0.16


6


Đường hạ tầng Tổ 5 phường Thủy Châu


Phường Thủy Châu


1.83


1.83


7


Đường bê tông thôn 4 - 6 xã Thủy Phù


Xã Thủy Phù


0.28


0.03


8


Sân bóng đá


Xã Thủy Thanh


0.80


0.80


9


Tuyến giao thông 04


Xã Thủy Thanh


2.00


2.00


10


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Thanh Lam


Phường Thủy Phương


4.80


4.80


11


Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8 (Giai đoạn 1)


Phường Thủy Dương


6.80


6.80


12


Đường mặt cắt 100m khu B (nối từ cầu vượt sông Như Ý đến đường mặt cắt 60m)


Xã Thủy Vân thuộc khu B - đô thị mới


An Vân Dương


8.59


8.00


13


Khu vui chơi trẻ em


Phường Thủy Lương


0.60


0.20


14


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 15


Phường Thủy Châu


0.16


0.16


15


Khu hạ tầng kỹ thuật tiếp giáp hói Cây Sen


Phường Thủy Dương


8.00


8.00


16


HTKT Khu dân cư tổ 14, phường Thủy Phương


Phường Thủy Phương


3.00


1.00


17


HTKT khu tái định cư TĐ1 thuộc khu B - Đô thị mới An Vân Dương


Xã Thủy Vân thuộc khu B - đô thị mới


An Vân Dương


3.86


2.04


Thành phố Huế


86.98


40.30


1


Dự án xây dựng kỹ thuật cụm công nghiệp làng nghề Hương Sơ giai đoạn 9 (đợt 2+3)


An Hòa


4.09


1.87


2


Quy hoạch chi tiết xây dựng khu làng nghề truyền thống kết hợp dịch vụ du lịch, phường Thủy Xuân thành phố Huế


Phường Thủy Xuân


10.94


0.81


3


Dự án chỉnh trang một phần khu đất CTR4


Khu A - An Vân Dương


2.87


1.50


4


Xây dựng Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức nước ngoài của Cơ sở Học học viện Hành chính khu vực miền trung


Một phần lô đất kí hiệu CC3 thuộc khu A -


Đô thị mới - An Vân Dương


0.50


0.50


5


Trụ sở văn phòng Bảo Hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế


Một phần lô đất kí hiệu CHC3, Đô Thị Mới An Vân Dương


0.50


0.50


6


Tuyến đường 36m sát cạnh Khu đô thị Hành chính Tỉnh


Khu A - đô thị mới


An Vân Dương


1.10


1.00


7


Giải tỏa các hộ dân trước khu TDTT - Đại học Huế thuộc tổ 21 phường An Cựu


Khu QH xây dựng Đại học Huế phường An Cựu


7.15


1.60


8


Nhà làm việc Công ty TNHH NN MTV QLKTCT thủy lợi Thừa Thiên Huế


Phường Hương Sơ, thành phố Huế


0.13


0.13


9


Khu ở và dịch vụ thương mại


Lô OTM3, thuộc
khu A - ĐTM
An Vân Dương


6.50


5.88


10


Dự án Hạ tầng kỹ thuật phân lô đất xen ghép (tiếp giáp khu quy hoạch kiệt 47 Thanh Tịnh), phường Vỹ Dạ


Phường Vỹ Dạ


0.41


0.41


11


Xây dựng nhà Bia ghi danh liệt sĩ, phường Hương Sơ


Phường Hương Sơ


0.27


0.27


12


Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thuộc thửa số 2, 4, 51, 53, 63, 64, 620, 621 và 651 tờ bản đồ số 27


Phường An Đông


0.78


0.78


13


Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 312, 313 tờ bản đồ số 33 và thửa 658 tờ bản đồ 21


Phường An Hòa


0.23


0.12


14


Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu khu đất xen ghép thuộc thửa đất số 129, 130, 131, 353, 189, 190, 191, 354, 355, 356, 357, 358, 702 tờ bản đồ số 12


Phường Hương Sơ


1.14


1.14


15


Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 312, 375, 533 tờ bản đồ số 16


Phường Hương Sơ


0.81


0.20


16


Các thửa đất xen ghép thuộc thửa đất số 13, 14, 15, tờ bản đồ số 5; Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 19


Phường Thủy Xuân


0.49


0.49


17


Mạng lưới kinh doanh xăng dầu


Nút giao giữa tuyến đường Tự Đức - Thuận An và đường Hoàng Quốc Việt


0.15


0.15


18


Dự án Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thượng 2, Thủy Xuân


Phường Thủy Xuân


21.19


6.31


19


Khu ở, dịch vụ thương mại và biệt thự cao cấp


Thuộc khu A - Đô thị mới An Vân Dương


16.41


9.56


20


Dự án HTKT khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3


Phường Thủy Xuân


3.02


2.28


21


Cầu đường bộ Bạch Hổ qua sông Hương - Hạng mục Khu tái định cư Lịch Đợi giai đoạn 3


Phường Thủy Xuân, Phường Phường Đúc


8.30


4.80


Huyện A Lưới


117.77


15.45


39.67


9.00


1


Đập và kênh mương Ba nghe 2


Xã A Roàng


0.80


0.50


2


Trạm bơm xã Hồng Quảng


Xã Hồng Quảng


0.50


0.20


3


Dự án đầu tư hạ tầng khu ĐCĐC tập trung thôn 5, 6 xã Hồng Thủy


Xã Hồng Thủy


3.00


0.05


4


Đường biên giới từ xã Hồng Thái đến vị trí dự kiến thành lập Đồn BP 635


Xã Hồng Thượng, Hồng Thái


8.50


1.40


2.70


5


Đường đến vị trí trạm kiểm soát BP Đồn 629


Xã Hồng Thái


5.00


5.00


6


Đường Hồng Bắc - Đồn BP 629


Xã Hồng Bắc,


Xã Nhâm


32.00


4.30


14.00


7


Cấp điện Đồn BP Hương Nguyên (637)


Xã Hương Nguyên


9.00


9.00


8


Đường từ đồn BP 629 ra biên giới


Xã Nhâm


20.00


6.00


9


Đường từ xã Hồng Trung ra cột mốc 646, 647


Xã Hồng Trung


36.00


3.00


15.00


10


Đường A Min - Mốc S11


Xã A Roàng


2.97


2.97


Huyện Phú Vang


48.85


15.16


11.82


1


Trường Tiểu học số 2 Phú Thượng


Xã Phú Thượng


1.20


1.20


2


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Ngọc Anh (Khu TH5)


Xã Phú Thượng


0.92


0.92


3


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Cự Lại Trung


Xã Phú Hải


1.20


1.20


4


Khu Văn hóa trung tâm xã


Xã Phú Hải


0.15


0.15


5


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vinh Vệ


Xã Phú Mỹ


0.60


0.60


6


Kè chống sạt lỡ bờ biển khu vực An Dương


Xã Phú Thuận


5.00


5.00


7


Xây dựng Kênh Sư Lỗ - Đồng Hàn


Xã Phú Xuân


0.20


0.20


8


Kênh tưới; Trạm bơm Hà Thượng


Xã Vinh Thái


0.50


0.50


9


Trạm Quan trắc tổng hợp TNMT-KTTV và Trạm Rada biển


Xã Vinh Thanh


3.00


3.00


10


Trụ sở và hệ thống bãi anten Đài thông tin Duyên Hải Huế


Khu DT1 thuộc khu C - An Vân Dương


0.10


0.10


11


Dự án giải phóng mặt bằng khu đất DV14 tại thôn Nam Thượng, xã Phú Thượng


Xã Phú Thượng, huyện Phú Vang, khu C - Đô thị mới An Vân Dương


0.88


0.72


12


Đường Tây phá Tam Giang


Huyện Phú Vang


12.00


1.80


13


Đê bao Dương - Thanh - Mậu


Xã Huyện Phú Vang


1.05


1.05


14


Khu Nhà ở, V.Phòng và DV tắm biển Thuận An


Thị trấn Thuận An


6.50


2.49


15


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Dương Nỗ Cồn


Xã Phú Dương


1.17


0.10


16


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư thôn 3


Xã Vinh Hà


0.35


0.35


17


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vọng Trì


Xã Phú Mậu


1.91


1.91


18


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Vĩnh Lưu, Lê Xá Đông


Xã Phú Lương


0.35


0.25


19


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Sư Lỗ Thượng


Xã Phú Hồ


1.50


1.50


20


Khu Văn hóa xã


Xã Phú Mỹ


0.15


0.15


21


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hà Trữ A


Xã Vinh Thái


0.15


0.10


22


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Dưỡng Mong A


Xã Vinh Thái


0.58


0.30


23


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Quy Lai


Xã Phú Thanh


1.70


1.70


24


Đồn Công an ven biển


Xã Phú Diên


1.00


1.00


25


Giao đất cho Giáo xứ An Bằng


Xã Vinh An


0.03


0.03


26


Mở rộng Khu du lịch Anamadra


Xã Thuận An


6.30


0.30


27


Mạng lưới kinh doanh xăng dầu


Xã Phú Mỹ


0.36


0.36


Huyện Quảng Điền


42.34


39.27


1


Bê tông đường nội đồng đường ông Đốn


Xã Quảng Lợi


0.28


0.28


2


Nối tiếp kênh chính và kênh nhánh trạm bơm Tây Hưng 2


Xã Quảng Lợi


1.10


1.10


3


Nâng cấp, mở rộng đường Tứ Phú - Đức Trọng, huyện Quảng Điền


Xã Q.Phú + Q.Vinh


1.18


0.86


4


Kênh từ cầu đường Quang đến Roi


Xã Quảng Vinh


0.13


0.13


5


Kênh từ ông Nam đến hàng Bội


Xã Quảng Vinh


0.10


0.10


6


Xây dựng Đường nội đồng Bàu Tròn


Xã Quảng Vinh


0.25


0.10


7


Xây dựng trụ sở Bảo hiểm huyện


Thị trấn Sịa


0.24


0.24


8


Xây dựng đường liên thôn từ chợ Cồn Gai đến khu TĐC cũ


Xã Quảng Công


0.50


0.06


9


Đường nội đồng thôn 1, 2, 3, 4


Xã Quảng Công


0.35


0.18


10


Đường nội đồng HTX Đông Phước (Ruộng Mơn - Cồn Hoang)


Xã Quảng Phước


0.05


0.05


11


Kênh mương nội đồng HTX Đông Phước


Xã Quảng Phước


0.08


0.08


12


Đường Tân Thành - Rột Phò Nam


Xã Quảng Thọ


0.07


0.05


13


Đường Đông Xuyên - Hạ Lang Tụng


Xã Quảng Thọ


0.10


0.10


14


Đường nội đồng Trường 10 - Đạt dài


Xã Quảng Thọ


0.10


0.10


15


Xây dựng đường vào chợ mới (Đường Kênh vịnh)


Xã Quảng Thái


0.30


0.30


16


Tuyến đường Giao thông Ruộng chùa Đạt nhất


Xã Quảng An


0.30


0.30


17


Đường giao thông nội đồng: Hói mới - Phụng Thiên


Xã Quảng An


0.20


0.20


18


Trường Mầm non Đông Phú cơ sở 2 - Phú Lương


Xã Quảng An


0.10


0.10


19


Đường cầu giữa - Bàu mới


Xã Quảng Thành


0.65


0.65


20


Đường Thủy Điền - Phú Lương A (gđ2)


Xã Quảng Thành


0.05


0.05


21


Kênh mương nội đồng HTX Kim Thành- HTX Phú Thanh


Xã Quảng Thành


0.25


0.25


22


Đê ngang ngăn mặn Quảng An - Q.Thành


Xã Q.An + Q.Thành


1.00


1.00


23


Hệ thống kênh cấp 2 trạm bơm Thâm Điền


Xã Quảng Thành


0.10


0.10


24


Đường nội đồng thôn Phú Lương A


Xã Quảng Thành


0.12


0.12


25


Đường liên xã Quảng Thọ - Quảng Phú


Xã Q.Phú + Q.Thọ


1.48


1.48


26


Xây dựng đường liên thôn Khuông Phò - Uất Mậu - Lương Cổ


Thị trấn Sịa


1.50


1.25


27


Bê tông đường nội đồng Côn Sơn


Xã Quảng Lợi


0.15


0.15


28


Bê tông đường nội đồng đường Mệ


Xã Quảng Lợi


0.20


0.20


29


Bê tông đường nội đồng nhà thờ Họ Phạm


Xã Quảng Lợi


0.10


0.05


30


Đường khu trung tâm (đường Ven sông Bồ - đường nối xã Quảng Phú)


Xã Quảng Phú


0.40


0.20


31


Công trình thuỷ lợi: Kênh tự chảy 2 bàu


Xã Quảng An


0.50


0.50


32


Tuyến đường giao thông Ông Sang - đường Mỹ Xá


Xã Quảng An


0.20


0.20


33


Chợ Mỹ Xá


Xã Quảng An


0.25


0.25


34


Kênh thủy lợi từ Tam kỳ đến Đạt 5


Xã Quảng An


0.30


0.30


35


Trường Mầm non thôn 3


Quảng Ngạn


0.12


0.12


36


Nâng cấp đường giao thông kết hợp đê ngăn lũ Phổ Lại - Thanh Cần - Nam Dương - Cổ Tháp


Xã Quảng Vinh,


huyện Quảng Điền


2.20


1.70


37


Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang Km 11+476-Km33+043


Huyện Quảng Điền


6.47


6.47


38


Trạm bơm Láng - Miếu Bà xã Quảng Thành


Huyện Quảng Điền


1.38


1.38


39


XD nhà VH xã Quảng Lợi


Xã Quảng Lợi


0.75


0.75


40


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư


Xã Quảng Phú


0.95


0.16


41


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư


Xã Quảng Vinh


1.35


1.35


42


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư


Thị trấn Sịa


1.73


1.73


43


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư


Xã Quảng Thọ


3.90


3.90


44


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư


Xã Quảng An


2.01


2.01


45


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư


Xã Quảng Thành


1.55


1.55


46


Đất trang trại chăn nuôi tập trung


Xã Quảng Phú


0.50


0.50


47


Nhà văn hoá xã Quảng An


Xã Quảng An


0.65


0.50


48


Nhà văn hoá Trung tâm xã Quảng Phú


Xã Quảng Phú


0.25


0.25


49


Xây dựng khu thương mại, dịch vụ Quảng Thọ


Xã Quảng Thọ


3.30


3.30


50


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bố trí tái định cư Khu Bắc An Gia do mở rộng đường Nguyễn Vịnh (Đường Nguyễn Vịnh)


Thị trấn Sịa


0.53


0.53


51


Nhà văn hóa xã Quảng Công


Xã Quảng Công


0.52


0.52


52


Tuyến đường giao thông Pheo - Mỹ xá


Xã Quảng An


0.40


0.40


53


Trạm bơm trương 10 - đạt nhất


Xã Quảng An


0.15


0.15


54


Trạm bơm An Thành - Thế Lại


Xã Quảng Thành


0.10


0.10


55


Đường Hậu Phường - Đạt Sét (Giai đoạn 2)


Xã Quảng Thành


0.40


0.40


56


Trạm bơm tưới Thành Trung - Ruộng Cung


Xã Quảng Thành


0.15


0.15


57


Đường liên thôn Khuông Phò - Xóm Chứa, xã Quảng Phước


Xã Quảng Phước


0.30


0.27


Thị xã Hương Trà


197.22


25.06


3.00


2.70


1


Mở rộng đường nội thị phường Tứ Hạ


Tổ dân phố 1


2.50


1.50


Kim Trà nối dài


0.27


0.03


2


Đường nội thị số 2 Tổ dân phố 3


Phường Hương Văn


0.45


0.19


3


Đường liên thôn Cổ lão => Dương Sơn


Xã Hương Toàn


0.97


0.35


4


Đường nội đồng Thượng Đạt => Hà Giang


Xã Hương Vinh


0.95


0.95


5


Mở rộng đưòng giao thông nội đồng Cồn Đìa - Hói Tắc


Xã Hương Phong


0.16


0.16


6


Mở rộng đưòng Giáp Thượng - Liễu Thượng
Quê Chữ => Quốc lộ 1A


Phường Hương Chữ


0.34


0.34


7


Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuỷ diện xã Hương Vinh


Xã Hương Vinh


0.80


0.80


8


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương Xuân


Dãy 2 khu
Trung tâm


1.10


0.92


Đường ngang


0.39


0.12


9


Hạ tầng kỹ thuật đất ở độ thị tạo quỹ đất đấu giá tại Tổ dân phố 12


Phường Hương Chữ


3.22


2.08


10


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại phường Hương An


Tổ dân phố 1


0.95


0.26


Tổ dân phố 5


0.80


0.48


11


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Toàn


Giáp Tây
(giai đoạn 1)


0.18


0.18


Giáp Trung
Giáp Đông


0.89


0.89


12


Hạ tầng kỹ thuật các khu dân cư đô thị xen ghép tạo quỹ đất đấu giá tại xã Hương Phong


Vân Quật Đông


0.80


0.60


Phường Thuận Hoà


1.23


1.00


13


Trụ sở Bảo hiểm xã hội thị xã Hương Trà


Phường Hương Văn


0.15


0.15


14


Đường vào trường bắn và thao trường bộ đội biên phòng tỉnh


Xã Hương Thọ


2.70


2.70


15


Quy hoạch cây xăng khu vực đường phía Tây tại phường Hương Xuân


Phường Hương Xuân


1.21


0.41


16


Mở rộng Trường Tiểu học số 1 Hương Toàn


Xã Hương Toàn


0.20


0.20


17


Cơ sở Mầm non Liễu Cốc Hạ (giai đoạn 1)


Xã Hương Toàn


0.17


0.17


18


Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 5 và 12


Phường Hương Hồ


0.20


0.05


19


Nhà văn hoá thôn Triều Sơn Trung


Xã Hương Toàn


0.10


0.10


20


Quy hoạch khu nghĩa địa nhân dân


Xã Hải Dương


3.00


3.00


21


Dự án mở rộng, nâng cấp đường vào khu trung tâm, đường liên phường Tứ Hạ - Hương Vân


Phường Hương Vân


10.10


0.08


22


Dự án mở rộng, nâng cấp đường Trà Kệ (19/5 cũ), đường Lê Thuyết


Phường Hương Xuân


1.12


0.66


23


Trạm bơm Cá Liệt Vân An


Xã Hương Phong


0.01


0.01


24


Quy hoạch đất ở xen cư


Phường Hương Xuân


0.22


0.20


25


Khu công nghiệp Tứ Hạ (Công ty TNHH Hello Quốc tế Việt Nam là 75 ha)


Khu CN Tứ Hạ, thị xã Hương Trà


126.70


6.90


26


Đường Đ1 và Đ2


Phường Tứ Hạ


0.37


0.24


27


Đường nội thị Tổ dân phố 4


Phường Hương Văn


0.57


0.29


28


Đường nội thị nối đường trung tâm với đường WB


Phường Hương Vân


0.17


0.04


29


Đường liên phường Tứ Hạ => Hương Vân


Phường Hương Vân


9.92


0.04


30


Đường nối 19/5 => Tỉnh lộ 8A


Phường Hương Xuân


0.67


0.51


31


Đường Quê Chữ nối Quốc lộ 1A


Phường Hương Chữ


0.08


0.06


32


Đường quy hoạch các đường thuộc trung tâm phường


Phường Hương An


1.11


0.12


33


Đường nội thị Tổ dân phố 8, 9


Phường Hương Hồ


1.46


0.02


34


Đường liên thôn Hương Cần =>An Thuận =>Vân Cù


Xã Hương Toàn


0.28


0.06


35


Đường nội đồng Bàu Hồ


Xã Hương Vinh


0.45


0.45


36


Đường Tiền Thành => Vân Quật Đông


Xã Hương Phong


1.80


0.90


37


Đường du lịch cụm di tích Lăng Minh Mạng => Lăng Gia Long


Xã Hương Thọ


5.73


0.57


38


Nhà máy nước sạch Hương Phong


Xã Hương Phong


0.35


0.33


39


Công trình GPMB 50 m ảnh hưởng nhà máy Xi măng LUK VN


Phường Hương Văn


8.39


0.50


40


Đường vào điện Hòn Chén


Xã Hương Thọ


1.05


0.02


41


Đê bao nội đồng Hương Phong - Hương Vinh


Thị xã Hương Trà


1.04


1.04


42


Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Chí Thanh, Quảng Điền.


Thị xã Hương Trà tỉnh Thừa Thiên Huế


1.90


0.10


Huyện Phú Lộc


562.00


66.19


19.50


1


Kênh và Đê ngăn mặn


Xã Vinh Hải


2.00


1.00


2


Đường vào thôn Hà Châu


Xã Lộc An


2.40


0.50


3


Nâng cấp đê 3 xã Vinh Hưng, Vinh Giang, Vinh Mỹ


Các xã: Vinh Hưng,
Vinh Giang,
Vinh Mỹ


2.00


0.50


4


Đường Nội bộ Khu quy hoạch Hiền Hòa 1


Xã Vinh Hiền


0.45


0.34


5


Trụ sở HĐND & UBND xã Lộc An


Xã Lộc An


0.50


0.50


6


Đường liên thôn Nam Phổ Cần - Nam Phổ Hạ


Xã Lộc An


3.00


0.10


7


Đường vào thôn Bạch Thạch, xã Lộc Điền


Xã Lộc Điền


3.00


0.10


8


Trạm bơm An Lộc, xã Lộc Tiến


Xã Lộc Tiến


0.60


0.50


9


Nâng cấp, sửa chữa đập Kênh, xã Lộc Trì


Xã Lộc Trì


0.50


0.30


10


Đường nội đồng từ Trạm Bơm - Rớ Ngoại


Xã Lộc Điền


0.75


0.75


11


Đường nội đồng từ bà Lọt - Quê Chữ


Xã Lộc Điền


0.50


0.50


12


Khu quy hoạch nuôi tôm xen ghép cao triều xã Vinh Mỹ


Xã Vinh Mỹ


19.50


19.50


13


Quy hoạch khu dân cư Đồng thôn


Thị trấn Phú Lộc


2.00


2.00


14


Trụ sở Chi nhánh Trợ giúp pháp lý số 2, Sở Tư Pháp


Thị trấn Phú Lộc


0.05


0.05


15


Hạ tầng kỹ thuật KDC Đường Hoàng Đức Trạch (giai đoạn 1); KDC Đường Từ Dũ


Thị trấn Phú Lộc


5.50


2.50


16


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đường vào thác Nhị Hồ


Xã Lộc Trì


2.20


2.20


17


Hạ tầng kỹ thuật: KDC Hạ Thuỷ Đạo mở rộng; KDC thôn Vinh Sơn; KDC gần Trường THCS Lộc Sơn


Xã Lộc Sơn


6.50


6.50


18


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Quyết Thủy mở rộng (Đội 2, thôn An Sơn)


Xã Lộc Sơn


1.50


1.50


19


Khu dân cư Bàu Thốt Bồ Đề, thôn Vinh Sơn


Xã Lộc Sơn


2.00


2.00


20


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư xen ghép thôn Xuân Sơn


Xã Lộc Sơn


1.00


1.00


21


Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hiền Hòa 1 mở rộng


Xã Vinh Hiền


1.50


1.50


22


Các KDC xen ghép: KDC Đồng Mưng; KDC Lò gạch cũ; KDC KV Nhà ông Chờ; KDC Bãi ông Xạ Đằng


Xã Lộc An


1.70


0.09


23


Các KDC xen ghép: KDC KV trước Trường TH Đại Thành; KDC KV Đồng Sim; KDC KV ông Tròn


Xã Lộc An


1.85


1.00


24


Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Hạ Kên (giai đoạn 2)


Xã Lộc Bổn


2.00


2.00


25


Hạ tầng kỹ thuật Các KDC: KDC Hồ Tây; KDC Miếu Canh; KDC Cồn Trình; KDC Bến Đò; KDC Vũng Dài; KDC Trạng Giữa


Xã Lộc Bổn


2.16


1.96


26


Hạ tầng kỹ thuật Khu Tái định cư chợ Lộc Bình


Xã Lộc Bình


1.98


1.98


27


Các KDC xen ghép: KDC đồng Bàu mở rộng; KDC Trạm Y Tế; KDC thôn Trung Chánh; KDC thôn Sư Lỗ; KDC thôn Lương Quý Phú


Xã Lộc Điền


0.55


0.45


28


Mỏ đá Gabrô giai đoạn 2 (giai đoạn 1 đã thu hồi đất 40,0ha)


Xã Lộc Điền


30.00


2.50


29


Dự án hồ chứa nước Thủy Yên - Thủy Cam


Xã Lộc Thủy


202.00


4.00


30


Hệ thống xử lý nước thải Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô


Xã Lộc Vĩnh,


Xã Lộc Tiến


10.00


2.00


31


Đường và kênh Miêu Nha, xã Lộc Điền


Xã Lộc Điền


0.50


0.40


32


Đường An Sơn


Các xã: Lộc An,


Lộc Sơn


2.00


1.80


33


Nhà văn hóa trung tâm huyện


Thị trấn Phú Lộc


4.50


4.50


34


Trụ sở HĐND và UBND xã Vinh Hiền


Xã Vinh Hiền


0.50


0.50


35


Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Lộc Thủy.


Xã Lộc Thủy


0.50


0.47


36


Hạ tầng khu công nghiệp và khu phi thuế quan Sài Gòn - Chân Mây các giai đoạn 1, 3, 4.


Xã Lộc Tiến,


Xã Lộc Vĩnh


124.31


6.70


37


Dự án đầu tư vào Khu công nghiệp số 2 (Nhà máy sản xuất bánh gạo và các dự án khác)


Xã Lộc Tiến


15.00


1.80


38


Khu du lịch ven biển Lăng Cô gần núi Phú Gia


Xã Lộc Vĩnh và


Thị trấn Lăng Cô


105.00


9.70


Huyện Phong Điền


670.54


35.81


0.30


1


Hạ tầng khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8, xã Điền Hải


Xã Điền Hải


1.93


1.93


2


Xây dựng khu tái định cư giải phóng mặt bằng xây dựng Đường cứu hộ cứu nạn thi trấn Phong Điền - Điền Lộc (Đoạn qua xã Phong Chương)


Thôn Nhất Phong, xã Phong Chương


0.90


0.25


3


Khu dân cư - Dịch vụ Khánh Mỹ (khu tái định cư đường cứu hộ cứu nạn qua thị trấn Phong Điền)


Tổ dân phố Khánh Mỹ, thị trấn


Phong Điền


1.23


1.18


4


Hạ tầng khu tái định cư dự án đường cứu hộ, cứu nạn thị trấn Phong Điền, Điền Lộc (đoạn qua xã Phong Hiền)


Thôn Thượng Hòa,


xã Phong Hiền


2.00


1.30


5


Hệ thống đê nội đồng Ngũ Điền, huyện Phong Điền


Xã Điền Lộc,


Điền Môn, Điền Hòa, Điền Hải, Điền Hương


10.00


2.90


6


Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông Phong Bình - Phong Chương - Điền Hòa - Điền Lộc


Xã Phong Bình, Phong Chương, Điền Lộc, Điền Hòa


18.20


5.00


7


Trường THCS Phong Bình


Xã Phong Bình


0.30


0.30


8


Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


3.50


1.90


9


Dự án xây dựng trạm bơm điện Bắc Hiền


Xã Phong Hiền


0.05


0.05


10


Nâng cấp tuyến đê Đạt Hạ Siêu Quần - Hói Hà, từ đường liên thôn đến hệ thống thoát lũ Hòa Bình Chương, xã Phong Bình


Xã Phong Bình


1.20


1.20


11


Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C


Xã Phong An,


Phong Hiền


1.00


0.24


12


Xây dựng Chợ Phò Trạch


Xã Phong Bình


0.30


0.30


13


Dự án giải phóng mặt bằng thực hiện quy hoạch khu dân cư các xã, thị trấn trên địa bàn toàn huyện


Thị trấn Phong Điền


7.60


0.10


Xã Điền Lộc


0.70


0.70


Xã Phong An


4.50


1.50


Xã Phong Bình


1.50


1.00


Xã Phong Chương


3.87


1.20


Xã Phong Hiền


3.00


0.89


14


Đường Tỉnh 9


Huyện Phong Điền


1.70


0.30


15


Tu bổ đê điều thường xuyên 2015 (vốn địa phương); hạng mục Âu thuyền Điền Lộc; âu thuyền Lương Quý Phú, xã Lộc Điền và một số hạng mục khác


Huyện Phong Điền


6


1


16


Xây dựng bờ kè thôn Vĩnh An 1 và Vĩnh An 2, xã Phong Bình


Xã Phong Bình


0.52


0.31


17


Đê dọc phá Tam Giang Điền Hòa - Điền Hải


Xã Điền Hòa


1.20


1.00


18


Mở rộng trụ sở UBND xã Phong Chương


Thôn Trung Thạnh,


Xã Phong Chương


0.50


0.50


19


Công trình nâng cấp mở rộng tuyến từ UBND xã - Gia Viên - Sơn Tùng (Xóm Thượng)


Thôn An Lỗ,


Gia Viên, Sơn Tùng, Xã Phong Hiền


0.71


0.10


20


Mở rộng Trường Nguyễn Tri Phương


Xã Phong Chương


0.07


0.07


21


Thực hiện quy hoạch mở rộng đê Bàu Đưng


Xã Phong Bình


0.53


0.53


22


Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Phong Điền


Thị trấn Phong Điền


3.50


1.90


23


Bê tông hóa giao thông nông thôn


Các xã


9.00


1.00


24


Nâng cấp kênh N2


Xã Phong Mỹ


0.10


0.05


25


Xây dựng cây xăng thôn Hòa Viện


Xã Phong Bình


0.11


0.11


26


Khu công nghiệp Phong Điền


Khu CN Phong Điền, huyện Phong Điền


566.42


5.43


27


Hệ thống thoát lũ tiểu mãn xã Phong Hòa


Xã Phong Hòa


2.00


1.12


28


Đường nội thị phía Tây nối Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ 17


Tổ dân phố Khánh Mỹ, Vĩnh Nguyên, thị trấn Phong Điền


7.00


0.31


29


Đường liên xã Phong An - thị trấn Phong Điền


Xã Phong An - thị trấn Phong Điền


4.50


0.68


30


Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Phong An - Phong Sơn - Phong Xuân


Xã Phong An -


Xã Phong Sơn -


Xã Phong Xuân


7.90


0.63


31


Tuyến đường nội thị DD6


Thị trấn Phong Điền


3.00


0.13


Huyện Nam Đông


51.20


1.14


1


Đường La Sơn - Nam Đông


Xã Hương Phú, Hương Hòa, Hương Giang, Hương Hữu, Thượng Nhật, Thượng Long, Thượng Quảng và thị trấn Khe Tre


51.20


1.14


Các công trình, dự án liên huyện


31.80


13.47


1.20


1


Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh


Toàn tỉnh


8.10


2.50


1.20


2


Đường Nguyễn Hoàng và đường Nguyễn Văn Linh nối dài


Thành phố Huế và


thị xã Hương Trà


14.50


9.67


3


Chỉnh trang cửa ngõ phía Bắc thành phố Huế


Thành phố Huế, thị xã Hương Trà


9.20


1.30


Tổng cộng


1859.02


295.16


75.49


11.70

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/2014/NQ-HĐND.
Ngày ban hành12/12/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/12/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo25/12/2014
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thừa Thiên Huế / Lê Trường Lưu
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuVề việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2015; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2015
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.