Quay lại

Nghị quyết 14/2015/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách Hậu Giang năm 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2015/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 03 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH HẬU GIANG NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ V/v quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính V/v hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2014, cụ thể như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 7.910.008 triệu đồng.
- Thu ngân sách Trung ương: 48.232 triệu đồng.
- Thu ngân sách địa phương: 7.86776 triệu đồng.
Trong đó:
+ Thu ngân sách cấp tỉnh: 4.997.669 triệu đồng.
+ Thu ngân sách cấp huyện: 2.54511 triệu đồng.
+ Thu ngân sách cấp xã: 322.596 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 7.70065 triệu đồng.
Trong đó:
- Chi ngân sách cấp tỉnh: 4.989.136 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp huyện: 401.637 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp xã: 311.292 triệu đồng.

3. Kết dư ngân sách địa phương năm 2014: 159.711 triệu đồng.
Trong đó:
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 8.533 triệu đồng.
- Kết dư ngân sách cấp huyện: 139.874 triệu đồng.
- Kết dư ngân sách cấp xã: 11.304 triệu đồng.
(Đính kèm các phụ lục chi tiết)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính và công khai đúng quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.


CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung

Phụ lục số 8 - Biểu số 01


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


Phần thu

Tổng số

Thu ngân sách cấp tỉnh

Thu ngân sách cấp huyện

Thu ngân sách xã

Phần chi

Tổng số

Chi ngân sách cấp tỉnh

Chi ngân sách cấp huyện

Chi ngân sách xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số thu

7.861.776

4.997.669

2.541.511

322.596

Tổng số chi

7.702.065

4.989.136

2.401.637

311.292

A

Tổng thu cân đối ngân sách

7.276.302

4.442.285

2.515.865

318.152

A

Tổng số chi cân đối ngân sách

7.136.759

4.626.513

2.203.398

306.848

1

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

1.082.143

865.938

179.723

36.482

1

Chi đầu tư phát triển

705.460

376.410

311.747

17.303

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

-

Trong đó: - Chi đầu tư xây dựng cơ bản

705.460

376.410

311.747

17.303

3

Thu huy động và vay bù đắp chi

130.000

130.000

-

-

Tr.đó: Chi từ nguồn vốn huy động

6

Thu kết dư năm trước

199.108

161

182.819

16.128

- Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp

-

7

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

935.514

822.665

112.247

602

2

Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc

259.384

259.384

8

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.927.537

2.623.521

2.039.076

264.940

3

Chi thường xuyên

2.880.320

1.082.162

1.509.823

288.335

Trong đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

3.185.834

1.767.387

1.225.654

192.793

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

- Bổ sung có mục tiêu vốn trong nước

1.725.776

840.207

813.422

72.147

5

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.304.016

2.039.076

264.940

-

- Bổ sung có mục tiêu vốn ngoài nước

15.927

15.927

-

-

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

986.579

868.481

116.888

1.210

9

Thu viện trợ và huy động đóng góp

2.000

-

2.000

-

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

-

-

-

10

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

-

-

-

-

Kết dư ngân sách năm quyết toán (thu - chi)

159.711

8.533

139.874

11.304

B

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

585.474

555.384

25.646

4.444

B

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

565.306

362.623

198.239

4.444

1

Các khoản thu để lại đơn vị chi

27.936

8.209

15.283

4.444

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

27.936

8.209

15.283

4.444

2

Thu Xổ số kiến thiết

557.538

547.175

10.363

-

2

Chi từ nguồn Xổ số kiến thiết

537.370

354.414

182.956

-

-

Thu Xổ số kiến thiết năm 2014

489.138

489.138

-

-

-

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản

339.129

161.261

177.868

-

-

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

68.400

58.037

10.363

-

-

Chi chuyển nguồn sang năm sau

198.241

193.153

5.088

-

Phụ lục 8 - Biểu số 02


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT(%)

Trung ương giao

HĐND quyết định

Thu ngân sách Trung ương

Thu ngân sách cấp tỉnh

Thu ngân sách cấp huyện

Thu ngân sách xã

Trung ương giao

HĐND quyết định

1

2

3

4=5+6+7+8

5

6

7

8

9

10

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

910.000

2.881.785

2.982.471

48.232

2.374.148

502.435

57.656

327,74

103,49

I

TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

910.000

2.301.785

2.394.997

48.232

1.818.764

474.789

53.212

263,19

104,05

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước

111.000

111.000

119.016

0

118.247

769

0

107,22

107,22

1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

99.149

98.772

377

1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

18.761

18.418

343

1.3

Thuế tài nguyên

329

329

1.4

Thuế môn bài

250

224

26

1.5

Thu khác ngân sách

527

504

23

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.000

2.000

23.812

0

23.812

0

0

1.190,60

1.190,60

2.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

9.965

9.965

2.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.990

2.990

2.3

Thuế tài nguyên

62

62

2.4

Thuế môn bài

31

31

2.5

Thu tiền thuê mặt đất - mặt nước - mặt biển

10.513

10.513

2.6

Thu khác

251

251

3

Thu từ Công thương nghiệp dịch vụ ngoài quốc doanh

420.300

420.300

377.237

0

279.594

82.981

14.662

89,75

89,75

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

244.787

168.938

65.243

10.606

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

872

1

857

14

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

112.338

105.342

6.995

1

3.4

Thuế tài nguyên

69

55

14

3.5

Thuế môn bài

8.362

593

3.864

3.905

3.6

Thu khác

10.809

4.665

6.008

136

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

30

70

5

Thuế thu nhập cá nhân

132.000

132.000

116.562

93.136

18.816

4.610

88,30

88,30

6

Lệ phí trước bạ

41.000

41.000

37.960

34.329

3.631

92,59

92,59

7

Thuế bảo vệ môi trường

60.000

60.000

66.967

66.967

111,61

111,61

8

Thu phí - lệ phí

19.000

19.000

34.599

7.345

15.980

4.213

7.061

182,10

182,10

9

Thu tiền thuê mặt đất - mặt nước - mặt biển (không kể thu từ đầu tư nước ngoài)

1.200

1.200

6.102

5.172

930

508,50

508,50

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.500

1.500

1.648

494

1.154

109,87

109,87

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

1

1

12

Thu tiền sử dụng đất

60.000

60.000

246.315

233.343

12.972

410,53

410,53

13

Thu khác ngân sách

22.000

22.000

48.012

4.456

21.489

16.999

5.068

218,24

218,24

13.1

Thu tiền phạt, tịch thu

14.077

1.012

5.589

4.072

3.404

13.2

Thu hồi các khoản chi năm trước

9.758

3.427

3.660

2.594

77

13.3

Thu khác còn lại

24.177

17

12.240

10.333

1.587

14

Thu phạt an toàn giao thông

40.000

40.000

52.044

36.431

8.198

7.190

225

130,11

130,11

15

Thu kết dư ngân sách năm trước

0

203.913

199.108

161

182.819

16.128

97,64

16

Thu chuyển nguồn

0

1.007.872

935.514

822.665

112.247

602

92,82

17

Thu hồi tạm ứng

50.000

-

18

Vay khác

130.000

130.000

130.000

100,00

II

Thu viện trợ

2.000

2.000

III

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

0

580.000

585.474

0

555.384

25.646

4.444

100,94

1

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

0

250.000

27.936

8.209

15.283

4.444

11,17

1.1

Học phí

18.072

8.209

9.863

1.2

Viện phí

0

1.3

Các khoản huy động đóng góp

9.864

5.420

4.444

2

Thu từ nguồn Xổ số kiến thiết

330.000

557.538

547.175

10.363

168,95

2.1

Năm 2014

489.138

489.138

2.2

Thu chuyển nguồn năm 2013 sang

68.400

58.037

10.363

IV

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

2.395.348

2.420.638

4.927.537

0

2.623.521

2.039.076

264.940

205,71

203,56

1

Bổ sung cân đối

1.767.387

1.767.387

3.185.834

1.767.387

1.225.654

192.793

180,26

180,26

3

Bổ sung có mục tiêu

627.961

653.251

1.741.703

856.134

813.422

72.147

277,36

266,62

V

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

0

TỔNG SỐ (I+II+III+IV+V)

3.305.348

5.302.423

7.910.008

48.232

4.997.669

2.541.511

322.596

239,31

149,18

Phụ lục 8 - Biểu số 03


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh QT/DT(%)

Trung ương giao

HĐND quyết định

Tổng số chi ngân sách địa phương

Chi ngân sách cấp tỉnh

Chi ngân sách cấp huyện

Chi ngân sách xã

Trung ương giao

HĐND quyết định

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

3.273.828

4.690.903

4.832.743

2.587.437

1.938.458

306.848

147,62

103,02

1.1

Chi đầu tư phát triển

692.290

1.339.457

705.460

376.410

311.747

17.303

101,90

52,67

1.1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

692.290

1.339.457

705.460

376.410

311.747

17.303

101,90

52,67

Trong đó: - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

55.000

189.395

92.392

96.933

70

344,35

- Chi khoa học công nghệ

9.000

5.822

5.822

1.1.1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

692.290

1.339.457

705.460

376.410

311.747

17.303

101,90

52,67

1.1.1.2

Chi đầu tư từ nguồn thưởng vượt thu

1.1.1.3

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

1.1.2

Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp theo chế độ

1.2

Chi trả nợ gốc - lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc

260.638

259.384

259.384

99,52

1.3

Chi thường xuyên

2.580.538

3.089.808

2.880.320

1.082.162

1.509.823

288.335

111,62

93,22

1.3.1

Chi quốc phòng

25.562

86.947

29.041

30.729

27.177

340,14

1.3.2

Chi an ninh

5.923

38.632

8.163

9.906

20.563

652,24

1.3.3

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

980.648

988.040

1.060.246

218.181

840.937

1.128

108,12

107,31

1.3.3.1

Chi sự nghiệp giáo dục

988.509

165.394

822.908

207

1.3.3.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

53.354

44.918

8.366

70

1.3.3.3

Chi đào tạo lại

18.383

7.869

9.663

851

1.3.4

Chi sự nghiệp y tế

189.312

206.799

205.966

10

823

109,24

1.3.5

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

14.818

14.833

14.391

12.624

1.767

97,12

97,02

1.3.6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

24.873

31.893

17.269

9.751

4.873

128,22

1.3.7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình - thông tấn

12.995

16.806

8.969

7.530

307

129,33

1.3.8

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

264.642

240.452

114.472

116.569

9.411

90,86

1.3.9

Chi sự nghiệp kinh tế

132.052

320.181

161.141

157.221

1.819

242,47

1.3.9.1

Chi sự nghiệp nông - lâm - thủy lợi

180.751

87.258

92.776

717

1.3.9.2

Chi sự nghiệp thủy sản

2.099

2.099

1.3.9.3

Chi sự nghiệp giao thông

22.667

9.300

12.265

1.102

1.3.9.4

Chi sự nghiệp kinh tế khác

114.664

62.484

52.180

1.3.10

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

24.000

24.000

22.626

6.402

16.224

94,28

1.3.11

Chi quản lý hành chính - Đảng - Đoàn thể

770.555

755.920

253.964

281.952

220.004

98,10

1.3.11.1

Chi quản lý Nhà nước

510.808

177.139

183.302

150.367

1.3.11.2

Chi hoạt động Đảng - tổ chức chính trị

230.998

74.107

92.499

64.392

1.3.11.3

Chi hỗ trợ hội - Đoàn thể

14.114

2.718

6.151

5.245

1.3.12

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

57

57

1.3.13

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

9.520

17.365

9.762

7.305

298

182,41

1.3.14

Chi dân số và kế hoạch hóa gia đình

6.998

6.450

252

296

1.3.15

Chi khác ngân sách

168.297

61.007

29.758

29.670

1.579

36,25

1.4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

1.5

Chi chuyển nguồn

986.579

868.481

116.888

1.210

II

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

580.000

565.306

362.623

198.239

4.444

97,47

2.1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

250.000

27.936

8.209

15.283

4.444

11,17

2.1.1

Chi từ nguồn học phí

18.072

8.209

9.863

0

2.1.2

Chi từ nguồn viện phí

0

0

0

2.1.3

Chi từ nguồn huy động đóng góp

9.864

5.420

4.444

2.2

Chi từ nguồn Xổ số Kiến thiết

330.000

537.370

354.414

182.956

0

162,84

2.2.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

339.129

161.261

177.868

2.2.2

Chi trả nợ

0

2.2.3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

198.241

193.153

5.088

III

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.304.016

2.039.076

264.940

0

3.1

Bổ sung cân đối

1.418.447

1.225.654

192.793

0

3.2

Bổ sung có mục tiêu

885.569

813.422

72.147

0

3.2.1

Trong đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

876.611

804.464

72.147

3.2.2

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

8.958

8.958

IV

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

0

0

TỔNG SỐ (I+II+III+IV)

3.273.828

5.270.903

7.702.065

4.989.136

2.401.637

311.292

146,12

Phụ lục 8 - Biểu số 07


QUYẾT TOÁN CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Trong đó

Cộng

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi từ nguồn học phí

Chi từ nguồn viện phí

Chi từ nguồn các khoản huy động xây dựng cơ sở hạ tầng

Chi từ nguồn các khoản huy động góp vốn khác

Chi từ nguồn
Xổ số kiến thiết

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Chi chuyển nguồn sang năm sau

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

565.306

342.680

24.385

198.241

0

18.073

0

0

3.551

0

0

6.312

339.129

198.241

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

18.073

0

18.073

0

18.073

2

Chi đảm bảo xã hội

9.863

3.551

6.312

0

3.551

0

6.312

3

Chi từ nguồn Xổ số kiến thiết

537.370

339.129

0

198.241

339.129

198.241

Phụ lục số 6 - Biểu số 35


QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán 2014

So sánh QT/DT (%)

Trung ương giao

HĐND giao

Trung ương giao

HĐND giao

I

Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

910.000

910.000

1.130.375

124,22

124,22

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

910.000

910.000

1.130.375

124,22

124,22

2

Thu từ dầu khô

-

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

4

Thu viện trợ không hoàn lại

-

II

Thu ngân sách địa phương

3.703.828

5.270.903

5.557.760

150,05

105,44

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

878.480

878.480

1.082.143

123,18

123,18

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

878.480

878.480

1.082.143

123,18

123,18

- Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương

-

2

Thu từ ngân sách Trung ương

2.395.348

2.420.638

2.623.521

109,53

108,38

- Bổ sung cân đối

1.767.387

1.767.387

1.767.387

100,00

100,00

- Bổ sung có mục tiêu

627.961

653.251

856.134

136,34

131,06

3

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

-

-

4

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

250.000

27.936

11,17

5

Thu viện trợ và huy động đóng góp

0

2.000

6

Thu Xổ số kiến thiết

330.000

330.000

557.538

168,95

168,95

7

Vay Ngân hàng Phát triển

80.000

80.000

100,00

8

Tạm ứng vốn Kho bạc

50.000

50.000

50.000

100,00

100,00

9

Thu kết dư

203.913

199.108

97,64

10

Thu chuyển nguồn

1.007.872

935.514

92,82

11

Thu hồi tạm ứng

50.000

50.000

0

III

Chi ngân sách địa phương

3.273.828

5.270.903

5.398.049

164,88

102,41

1

Chi đầu tư phát triển

692.290

1.339.457

705.460

101,90

52,67

2

Chi thường xuyên

2.580.538

3.089.808

2.880.320

111,62

93,22

3

Chi trả nợ gốc - Lãi huy động đầu tư và phí tạm ứng vốn Kho bạc

-

260.638

259.384

99,52

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

5

Chi bằng nguồn để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách

-

580.000

565.306

97,47

5.1

Chi bằng nguồn để lại đơn vị chi

-

250.000

27.936

11,17

5.2

Chi bằng nguồn thu xổ số kiến thiết

-

330.000

537.370

162,84

6

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

7

Chi chuyển nguồn

986.579

-

-

Phụ lục số 6 - Biểu số 39


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh QT/DT(%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD và thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD và thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

910.000

111.000

2.000

613.800

1.130.375

119.016

23.812

987.547

124,22

107,22

1.190,60

160,89

I

CÁC KHOẢN THU TỪ THUẾ

726.800

111.000

2.000

613.800

705.343

119.016

23.812

562.515

97,05

107,22

1.190,60

91,64

1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

408.622

91.780

1.262

315.580

353.901

99.149

9.965

244.787

86,61

108,03

789,62

77,57

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

610

10

600

872

-

-

872

142,95

-

145,33

3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

113.300

18.600

700

94.000

134.089

18.761

2.990

112.338

118,35

100,87

427,14

119,51

4

Thuế tài nguyên

170

150

20

460

329

62

69

270,59

219,33

345,00

5

Thuế môn bài

7.878

250

28

7.600

8.643

250

31

8.362

109,71

100,00

110,71

110,03

6

Thu khác

2.720

210

10

2.500

11.587

527

251

10.809

425,99

250,95

2.510,00

432,36

7

Thu tiền mặt đất, mặt nước - mặt biển

0

10.513

10.513

8

Thuế thu nhập cá nhân

132.000

132.000

116.562

116.562

88,30

88,30

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

100

100

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.500

1.500

1.648

1.648

109,87

109,87

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

1

1

12

Thuế bảo vệ môi trường

60.000

60.000

66.967

66.967

111,61

111,61

II

CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ

60.000

72.559

-

-

72.559

120,93

13

Lệ phí trước bạ

41.000

41.000

37.960

37.960

92,59

92,59

14

Các loại phí, lệ phí

19.000

19.000

34.599

34.599

182,10

182,10

III

CÁC KHOẢN THU KHÁC CÒN LẠI

123.200

352.473

-

-

352.473

286,10

15

Thu tiền mặt đất, mặt nước - mặt biển (không kể thu từ đầu tư nước ngoài)

1.200

1.200

6.102

6.102

508,50

508,50

16

Tiền sử dụng đất

60.000

60.000

246.315

246.315

410,53

410,53

17

Thu tiền bán, thuê khấu hao nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước

0

-

18

Thu sự nghiệp

0

-

19

Thu góp vốn Nhà nước

0

-

20

Thu khác

22.000

22.000

48.012

48.012

218,24

218,24

21

Thu phạt an toàn giao thông

40.000

40.000

52.044

52.044

130,11

130,11

Phụ lục 6 - Biểu số 41


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh(%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Ngân sách
cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách
cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách
cấp tỉnh

Ngân sách
cấp huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ CHI NGÂN SÁCH

5.270.903

2.961.837

2.309.066

5.398.049

2.950.060

2.447.989

102,41

99,60

106,02

I

Chi đầu tư phát triển

1.339.457

812.862

526.595

705.460

376.410

329.050

52,67

46,31

62,49

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

189.395

92.392

97.003

2

Chi khoa học và công nghệ

0

5.822

5.822

0

II

Chi thường xuyên

3.089.808

1.307.337

1.782.471

2.880.320

1.082.162

1.798.158

93,22

82,78

100,88

Trong đó

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

988.040

221.412

766.628

1.060.246

218.181

842.065

107,31

98,54

109,84

2

Chi khoa học và công nghệ

14.833

13.288

1.545

14.391

12.624

1.767

97,02

95,00

114,37

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc Nhà nước

260.638

260.638

0

259.384

259.384

0

99,52

99,52

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

1.000

1.000

0

100,00

100,00

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

0

986.579

868.481

118.098

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

0

0

0

VII

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách

580.000

580.000

0

565.306

362.623

202.683

97,47

62,52

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

250.000

250.000

27.936

8.209

19.727

3,28

2

Chi bằng nguồn thu Xổ số kiến thiết

330.000

330.000

537.370

354.414

182.956

107,40

Phụ lục 6 - Biểu số 43


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

So sánh(%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

A

B

1

2

3

6

7

8

9

10

11

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

5.270.903

2.961.837

2.309.066

5.398.049

2.950.060

2.447.989

102,41

99,60

106,02

I

Chi đầu tư phát triển

1.339.457

812.862

526.595

705.460

376.410

329.050

52,67

46,31

62,49

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

189.395

92.392

97.003

2

Chi khoa học và công nghệ

0

5.822

5.822

II

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn Kho bạc Nhà nước

260.638

260.638

0

259.384

259.384

0

99,52

99,52

III

Chi thường xuyên

3.089.808

1.307.337

1.782.471

2.880.320

1.082.162

1.798.158

93,22

82,78

100,88

Trong đó:

0

0

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

988.040

221.412

766.628

1.060.246

218.181

842.065

107,31

98,54

109,84

2

Chi khoa học và công nghệ

14.833

13.288

1.545

14.391

12.624

1.767

97,02

95,00

114,37

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

0

0

986.579

868.481

118.098

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

0

0

0

0

VII

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

580.000

580.000

0

565.306

362.623

202.683

97,47

62,52

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

250.000

250.000

27.936

8.209

19.727

11,17

3,28

2

Chi bằng nguồn thu Xổ số kiến thiết

330.000

330.000

537.370

354.414

182.956

162,84

107,40

Phụ lục số 6 - Biểu số 45


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Nội dung chi

Dự toán
năm 2014

Chia ra

Quyết toán
năm 2014

Chia ra

Cấp tỉnh thực hiện

Huyện thực hiện

Cấp tỉnh thực hiện

Huyện thực hiện

Tổng số

Vốn
đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn
đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn
đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn
đầu tư

Vốn sự nghiệp

A

B

1 = 2+5

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8=9+12

9=10+11

10

11

12=13+14

13

14

TỔNG SỐ:

62.517

51.539

20.873

30.666

10.978

4.917

6.061

64.686

56.006

21.529

34.477

8.680

2.996

5.684

1

Chương trình giảm nghèo

8.240

4.559

4.419

140

3.681

1.381

2.300

6.554

4.299

4.159

140

2.255

2.255

2

Chương trình về việc làm và dạy nghề

9.159

6.258

6.258

2.901

2.901

12.183

9.377

9.377

2.806

2.806

3

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

2.995

2.995

2.995

0

2.995

2.995

2.995

0

4

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

2.553

2.553

2.000

553

0

2.553

2.553

2.000

553

0

5

Chương trình mục tiêu Quốc gia về y tế

2.014

2.014

2.014

0

2.713

2.713

408

2.305

0

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

644

644

644

0

760

760

760

0

7

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

15.000

14.464

12.454

2.010

536

536

14.933

14.397

12.387

2.010

536

536

8

Chương trình văn hóa

6.355

3.355

2.000

1.355

3.000

3.000

6.019

3.882

2.575

1.307

2.137

2.137

9

Chương trình giáo dục và đào tạo

11.830

11.270

11.270

560

560

12.226

11.603

11.603

623

623

10

Chương trình phòng, chống tội phạm

185

185

185

0

185

185

185

0

11

Chương trình phòng, chống ma túy

700

700

700

0

700

700

700

0

12

Chương trình xây dựng nông thôn mới

2.842

2.542

2.542

300

300

2.865

2.542

2.542

323

323

Phụ lục số 6 - Biểu số 47


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Huyện, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Bao gồm

So sánh QT/DT (%)

I/ Chi đầu tư phát triển

II/ Chi Thường xuyên

Tổng số

Trong đó: chi đầu tư xây dựng cơ bản

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Vốn trong nước

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Khoa học công nghệ

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Khoa học công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2/1

Tổng số

2.309.166

2.127.208

329.050

329.050

329.050

97.003

-

1.798.158

842.065

1.767

92,12

1

Thành phố Vị Thanh

287.342

261.079

33.090

33.090

33.090

14.602

-

227.989

89.654

307

90,86

2

Huyện Châu Thành A

265.971

243.529

23.996

23.996

23.996

16.163

-

219.533

100.983

47

91,56

3

Huyện Châu Thành

223.300

201.208

17.802

17.802

17.802

19.907

-

183.406

83.717

123

90,11

4

Huyện Phụng Hiệp

481.622

437.702

56.260

56.260

56.260

15.021

-

381.442

199.678

464

90,88

5

Thị xã Ngã Bảy

324.147

238.092

70.151

70.151

70.151

9.168

-

167.942

69.333

205

73,45

6

Huyện Vị Thủy

272.401

267.218

22.111

22.111

22.111

10.478

-

245.107

112.087

167

98,10

7

Huyện Long Mỹ

454.383

478.380

105.641

105.641

105.641

11.664

-

372.739

186.613

454

105,28

Phụ lục số 6 - Biểu số 49


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên
(theo lĩnh vực)

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên
(theo lĩnh vực)

Tổng số

5.022.605.854.160

508.229.997.185

4.514.875.856.975

4.989.135.767.471

537.671.379.983

4.451.464.387.488

I

Các Sở, ban ngành tỉnh cấp bằng dự toán

1.459.213.025.983

407.197.761.002

1.052.015.264.981

1.425.242.939.294

436.639.143.800

988.603.795.494

1

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

8.624.451.000

500.000.000

8.124.451.000

8.592.462.797

500.000.000

8.092.462.797

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

39.265.624.438

21.683.000.000

17.582.624.438

40.837.478.419

23.649.534.828

17.187.943.591

3

Ban Chỉ huy phòng, chống lụt bão tỉnh

450.000.000

450.000.000

248.924.652

248.924.652

4

Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh

8.087.974.078

8.087.974.078

7.774.739.617

7.774.739.617

5

Chi cục Kiểm lâm tỉnh

3.701.864.594

1.000.000.000

2.701.864.594

2.560.202.661

2.560.202.661

6

Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh

5.509.348.311

5.509.348.311

5.462.817.000

5.462.817.000

7

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh

1.355.540.185

1.355.540.185

1.275.284.374

1.275.284.374

8

Chi cục Thú y tỉnh

19.088.396.497

19.088.396.497

18.340.276.440

18.340.276.440

9

Chi cục Thủy lợi tỉnh

12.696.938.345

12.696.938.345

10.643.290.162

10.643.290.162

10

Chi cục Thủy sản tỉnh

2.332.758.895

2.332.758.895

2.258.082.534

2.258.082.534

11

Văn phòng Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh

17.051.283.459

17.051.283.459

16.264.227.848

16.264.227.848

12

Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh

14.665.000.000

13.315.000.000

1.350.000.000

14.768.785.000

13.418.785.000

1.350.000.000

13

Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.119.267.056

1.119.267.056

1.047.758.378

1.047.758.378

14

Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh

3.006.953.743

3.006.953.743

2.863.260.034

2.863.260.034

15

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

43.023.200.974

20.000.000.000

23.023.200.974

37.599.525.433

22.212.815.000

15.386.710.433

16

Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân

2.377.944.353

2.377.944.353

2.032.991.000

2.032.991.000

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

5.271.072.243

5.271.072.243

4.789.140.386

4.789.140.386

18

Phòng công chứng tỉnh

700.891.000

700.891.000

684.391.000

684.391.000

19

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh

596.505.000

596.505.000

577.260.000

577.260.000

20

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý Nhà nước

2.206.703.859

2.206.703.859

2.032.980.370

2.032.980.370

21

Văn phòng Sở Tư Pháp

4.202.457.000

4.202.457.000

4.016.432.780

4.016.432.780

22

Chi cục Quản lý thị trường tỉnh

4.833.206.044

4.833.206.044

4.666.324.807

4.666.324.807

23

Văn phòng Sở Công thương

7.035.755.000

1.500.000.000

5.535.755.000

6.689.757.650

1.445.147.000

5.244.610.650

24

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

1.755.497.339

1.755.497.339

1.688.470.000

1.688.470.000

25

Trung tâm Xúc tiến thương mại tỉnh

1.800.496.000

1.800.496.000

1.736.207.400

1.736.207.400

26

Văn phòng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh

941.039.000

941.039.000

909.239.000

909.239.000

27

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng tỉnh

48.961.000

48.961.000

48.961.000

48.961.000

28

Trung tâm Thông tin và ứng dụng KHCN tỉnh

1.766.000.000

1.766.000.000

1.766.000.000

1.766.000.000

29

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

32.636.291.774

6.000.000.000

26.636.291.774

17.888.563.154

5.821.742.000

12.066.821.154

30

Sở Tài chính

7.423.672.825

7.423.672.825

7.062.580.724

7.062.580.724

31

Sở Xây dựng

10.988.569.642

2.423.000.000

8.565.569.642

10.619.031.710

2.237.130.000

8.381.901.710

32

Ban An toàn giao thông tỉnh

2.362.538.000

2.362.538.000

2.137.619.003

2.137.619.003

33

Đoạn Quản lý Giao thông thủy bộ tỉnh

2.264.802.000

2.264.802.000

2.255.055.539

2.255.055.539

34

Thanh tra Giao thông vận tải tỉnh

5.618.629.000

5.618.629.000

5.077.305.814

5.077.305.814

35

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

28.035.564.859

19.329.000.000

8.706.564.859

41.511.911.440

33.194.035.488

8.317.875.952

36

Trường Cao đẳng Cộng đồng tỉnh Hậu Giang

14.703.291.284

5.000.000.000

9.703.291.284

14.381.636.376

5.000.000.000

9.381.636.376

37

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Hậu Giang

2.352.753.000

2.352.753.000

2.352.677.806

2.352.677.806

38

Trường Trung học phổ thông Cái Tắc

7.551.105.289

7.551.105.289

7.412.693.814

7.412.693.814

39

Trường Trung học phổ thông Cây Dương

7.739.104.962

7.739.104.962

7.656.522.668

7.656.522.668

40

Trường Trung học phổ thông Chiêm Thành Tấn

3.661.651.503

3.661.651.503

3.634.252.810

3.634.252.810

41

Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh

8.303.620.504

8.303.620.504

8.205.702.893

8.205.702.893

42

Trường Trung học phổ thông Châu Thành A

8.966.720.093

8.966.720.093

8.839.752.489

8.839.752.489

43

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh

7.415.014.378

7.415.014.378

7.369.756.527

7.369.756.527

44

Trường Trung học phổ thông Hòa An

4.595.405.579

4.595.405.579

4.505.390.263

4.505.390.263

45

Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong

2.744.493.917

2.744.493.917

2.710.797.365

2.710.797.365

46

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn

4.728.592.000

4.728.592.000

4.698.232.000

4.698.232.000

47

Trường Trung học phổ thông Long Mỹ

9.729.128.863

9.729.128.863

9.679.624.863

9.679.624.863

48

Trường Trung học phổ thông Lương Tâm

2.584.803.015

2.584.803.015

2.561.168.629

2.561.168.629

49

Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh

5.105.480.271

5.105.480.271

5.073.645.361

5.073.645.361

50

Trường Trung học phổ thông Ngã Sáu

4.341.395.534

4.341.395.534

4.294.464.914

4.294.464.914

51

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Minh Quang

6.430.916.133

6.430.916.133

6.390.381.000

6.390.381.000

52

Trường Trung học phổ thông Phú Hữu

2.885.181.593

2.885.181.593

2.865.235.857

2.865.235.857

53

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Him Lam

11.192.531.000

11.192.531.000

11.146.396.000

11.146.396.000

54

Trường Trung học phổ thông Tầm Vu

5.989.574.402

5.989.574.402

5.903.970.676

5.903.970.676

55

Trường Trung học phổ thông Tân Long

2.606.862.041

2.606.862.041

2.589.808.307

2.589.808.307

56

Trường Trung học phổ thông Tân Phú

3.435.527.103

3.435.527.103

3.412.815.853

3.412.815.853

57

Trường Trung học phổ thông Tây Đô

2.644.897.066

2.644.897.066

2.623.413.066

2.623.413.066

58

Trường Trung học phổ thông Vị Thanh

7.910.342.542

7.910.342.542

7.759.456.000

7.759.456.000

59

Trường Trung học phổ thông Trường Long Tây

2.318.915.903

2.318.915.903

2.281.034.000

2.281.034.000

60

Trường Trung học phổ thông Vị Thủy

5.898.764.190

5.898.764.190

5.823.090.028

5.823.090.028

61

Trường Trung học phổ thông Vĩnh Tường

4.862.116.000

4.862.116.000

4.851.133.965

4.851.133.965

62

Trung tâm Giáo dục thường xuyên thị xã Ngã Bảy

1.311.124.163

1.311.124.163

1.297.077.163

1.297.077.163

63

Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học tỉnh

734.282.000

734.282.000

734.282.000

734.282.000

64

Trường Dạy trẻ khuyết tật tỉnh

2.684.393.000

2.684.393.000

2.642.194.000

2.642.194.000

65

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

1.286.755.131

1.286.755.131

1.255.773.000

1.255.773.000

66

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Châu Thành

1.386.648.273

1.386.648.273

1.373.294.273

1.373.294.273

67

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Châu Thành A

1.089.753.151

1.089.753.151

1.054.861.008

1.054.861.008

68

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Long Mỹ

1.542.869.000

1.542.869.000

1.524.817.000

1.524.817.000

69

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Phụng Hiệp

1.205.091.681

1.205.091.681

1.179.059.887

1.179.059.887

70

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên thị xã Vị Thanh

1.201.762.677

1.201.762.677

1.179.365.000

1.179.365.000

71

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Vị Thủy

1.337.924.166

1.337.924.166

1.296.730.888

1.296.730.888

72

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

91.465.689.011

58.389.000.000

33.076.689.011

97.857.246.557

68.572.295.000

29.284.951.557

73

Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành A

5.677.939.917

5.677.939.917

5.677.319.568

5.677.319.568

74

Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh

5.745.418.513

5.745.418.513

5.732.895.173

5.732.895.173

75

Bệnh viện Đa khoa thị xã Ngã Bảy

16.648.165.000

16.648.165.000

16.644.401.000

16.644.401.000

76

Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành

8.447.796.000

8.447.796.000

8.446.296.000

8.446.296.000

77

Bệnh viện Đa khoa huyện Long Mỹ

16.964.124.000

16.964.124.000

16.964.124.000

16.964.124.000

78

Bệnh viện Đa khoa huyện Phụng Hiệp

6.171.024.860

6.171.024.860

6.162.353.614

6.162.353.614

79

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

39.886.010.914

39.886.010.914

39.885.831.072

39.885.831.072

80

Bệnh viện Đa khoa thị xã Vị Thanh

6.733.559.796

6.733.559.796

6.719.108.527

6.719.108.527

81

Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Thủy

7.246.888.644

7.246.888.644

7.182.390.465

7.182.390.465

82

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh

2.325.846.622

2.325.846.622

2.276.095.910

2.276.095.910

83

Trung tâm Chăm sóc Sức khoẻ Sinh sản tỉnh

2.327.785.390

2.327.785.390

2.272.145.555

2.272.145.555

84

Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh

1.053.375.040

1.053.375.040

987.932.486

987.932.486

85

Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Hậu Giang

1.621.964.241

1.621.964.241

1.546.160.000

1.546.160.000

86

Trung tâm phòng chống bệnh xã hội tỉnh

4.485.468.464

4.485.468.464

4.434.670.539

4.434.670.539

87

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh

2.952.887.000

2.952.887.000

2.852.133.310

2.852.133.310

88

Trung tâm Pháp y tỉnh

965.735.217

965.735.217

936.077.494

936.077.494

89

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Châu Thành A

442.985.000

442.985.000

442.983.690

442.983.690

90

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Châu Thành

483.480.602

483.480.602

483.480.602

483.480.602

91

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Long Mỹ

575.797.903

575.797.903

575.797.903

575.797.903

92

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ thị xã Ngã Bảy

392.406.000

392.406.000

392.405.681

392.405.681

93

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Phụng Hiệp

598.763.097

598.763.097

598.754.643

598.754.643

94

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ thị xã Vị Thanh

511.449.000

511.449.000

511.442.304

511.442.304

95

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Vị Thủy

449.786.000

449.786.000

449.786.000

449.786.000

96

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh

1.968.350.434

1.968.350.434

1.932.430.390

1.932.430.390

97

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành A

10.129.583.247

10.129.583.247

10.023.580.089

10.023.580.089

98

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

9.605.157.188

9.605.157.188

9.528.371.866

9.528.371.866

99

Trung tâm Y tế Dự phòng thị xã Ngã Bảy

6.232.572.000

6.232.572.000

6.149.872.000

6.149.872.000

100

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

6.988.117.151

6.988.117.151

6.829.016.270

6.829.016.270

101

Trung tâm y tế Dự phòng huyện Long Mỹ

15.112.929.001

15.112.929.001

15.025.319.001

15.025.319.001

102

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Phụng Hiệp

15.912.101.000

15.912.101.000

15.826.101.000

15.826.101.000

103

Trung tâm Y tế Dự phòng thị xã Vị Thanh

7.325.619.183

7.325.619.183

7.258.789.819

7.258.789.819

104

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Vị Thủy

9.570.356.381

9.570.356.381

9.480.765.032

9.480.765.032

105

Văn phòng Chi Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh

5.559.016.406

5.559.016.406

5.481.879.639

5.481.879.639

106

Văn Phòng Sở Y tế

159.214.619.487

40.635.000.000

118.579.619.487

145.110.480.706

31.247.080.000

113.863.400.706

107

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Y tế

12.000.000.000

12.000.000.000

12.000.000.000

12.000.000.000

108

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh

2.082.480.000

2.082.480.000

1.927.826.384

1.927.826.384

109

Trường Trung cấp nghề Ngã Bảy

9.162.683.360

2.430.000.000

6.732.683.360

9.048.360.177

2.430.000.000

6.618.360.177

110

Trường Trung cấp nghề tỉnh

8.421.592.066

800.000.000

7.621.592.066

6.757.715.182

800.000.000

5.957.715.182

111

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh

2.621.205.000

2.621.205.000

2.186.818.407

2.186.818.407

112

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

13.677.091.071

420.000.000

13.257.091.071

13.557.005.932

1.938.168.512

11.618.837.420

113

Bảo Tàng tỉnh

4.470.650.165

4.470.650.165

4.342.428.845

4.342.428.845

114

Đoàn Ca múa nhạc dân tộc tỉnh

3.523.288.722

3.523.288.722

3.397.345.277

3.397.345.277

115

Thư viện tỉnh

2.260.085.915

2.260.085.915

2.144.291.080

2.144.291.080

116

Trường Nghiệp vụ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hậu Giang

1.526.817.770

1.526.817.770

1.447.080.135

1.447.080.135

117

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Hậu Giang

9.798.795.000

9.798.795.000

9.798.795.000

9.798.795.000

118

Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng Hậu Giang

966.555.999

966.555.999

923.100.000

923.100.000

119

Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch Hậu Giang

1.205.222.472

1.205.222.472

1.143.841.121

1.143.841.121

120

Trung tâm Văn hóa tỉnh

2.885.581.501

2.885.581.501

2.618.886.600

2.618.886.600

121

Văn Phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

86.543.326.466

73.295.000.000

13.248.326.466

87.110.876.231

74.265.539.000

12.845.337.231

122

Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh

4.418.870.025

4.418.870.025

4.203.047.526

4.203.047.526

123

Chi cục Quản lý đất đai tỉnh

1.190.540.720

1.190.540.720

1.148.467.000

1.148.467.000

124

Trung tâm Công nghệ thông tin

1.263.050.552

1.263.050.552

1.191.888.874

1.191.888.874

125

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

1.922.026.885

1.922.026.885

1.821.046.000

1.821.046.000

126

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

72.298.617.203

7.305.000.000

64.993.617.203

63.846.805.413

8.021.099.000

55.825.706.413

127

Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường tỉnh

1.362.519.342

1.362.519.342

1.315.925.345

1.315.925.345

128

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông tỉnh

1.023.359.034

500.000.000

523.359.034

1.002.000.000

500.000.000

502.000.000

129

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

4.275.537.792

4.275.537.792

4.035.041.481

4.035.041.481

130

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh

977.025.335

977.025.335

925.240.000

925.240.000

131

Ban Tôn giáo tỉnh

1.677.649.000

1.677.649.000

1.644.416.990

1.644.416.990

132

Chi Cục văn thư - Lưu trữ tỉnh

2.669.487.202

2.669.487.202

2.588.427.128

2.588.427.128

133

Văn phòng Sở Nội vụ

23.228.881.008

16.700.000.000

6.528.881.008

21.301.746.407

14.957.221.000

6.344.525.407

134

Thanh tra tỉnh

4.029.299.296

4.029.299.296

3.914.716.097

3.914.716.097

135

Đài Phát thanh Truyền hình Hậu Giang

27.919.263.833

17.800.000.000

10.119.263.833

25.908.952.500

16.830.255.000

9.078.697.500

136

Hội đồng Liên minh các Hợp tác xã Việt Nam

3.041.296.120

3.041.296.120

2.656.280.000

2.656.280.000

137

Ban Dân tộc

8.722.353.082

4.419.000.000

4.303.353.082

8.230.770.191

4.158.837.000

4.071.933.191

138

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

40.065.431.461

35.713.761.002

4.351.670.459

35.408.843.657

31.271.311.670

4.137.531.987

139

Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang

2.733.402.224

2.733.402.224

2.599.886.768

2.599.886.768

140

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

4.189.110.390

4.189.110.390

3.949.027.361

3.949.027.361

141

Đoàn Khối các cơ quan tỉnh

876.465.000

876.465.000

876.465.000

876.465.000

142

Đoàn khối Doanh nghiệp tỉnh

765.248.000

765.248.000

745.861.620

745.861.620

143

Tỉnh Đoàn Hậu Giang

5.658.691.000

2.000.000.000

3.658.691.000

5.652.926.255

2.000.000.000

3.652.926.255

144

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

2.984.947.000

2.984.947.000

2.984.942.802

2.984.942.802

145

Hội Nông dân tỉnh

4.867.206.000

1.850.000.000

3.017.206.000

4.836.200.792

1.819.005.000

3.017.195.792

146

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.002.552.000

2.002.552.000

1.999.450.319

1.999.450.319

147

Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật

237.400.000

237.400.000

237.332.099

237.332.099

148

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị

1.119.117.000

1.119.117.000

1.020.722.000

1.020.722.000

149

Hội Nhà báo

414.873.000

414.873.000

414.873.000

414.873.000

150

Hội Luật gia

332.667.000

332.667.000

332.472.270

332.472.270

151

Hội Chữ thập đỏ

1.612.125.000

1.612.125.000

1.605.468.046

1.605.468.046

152

Hội Người cao tuổi

290.640.000

290.640.000

290.640.000

290.640.000

153

Hội Người mù

20.498.000

20.498.000

20.498.000

20.498.000

154

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

256.900.000

256.900.000

256.900.000

256.900.000

155

Hội Cựu thanh niên xung phong

218.100.000

218.100.000

213.605.960

213.605.960

156

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

471.150.000

471.150.000

460.099.257

460.099.257

157

Hội Khuyến học

402.000.000

402.000.000

401.889.384

401.889.384

158

Bộ Quốc phòng

35.223.445.000

3.520.000.000

31.703.445.000

34.413.154.000

2.954.695.000

31.458.459.000

159

Bộ Công an

8.415.994.000

1.000.000.000

7.415.994.000

17.028.575.000

9.613.325.000

7.415.250.000

160

Trường Chính trị tỉnh

24.561.432.000

12.000.000.000

12.561.432.000

26.788.379.453

15.726.957.000

11.061.422.453

161

Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh

1.406.713.359

1.406.713.359

1.340.596.068

1.340.596.068

162

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

203.300.000

203.300.000

203.300.000

203.300.000

163

Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng

18.295.373.688

10.671.000.000

7.624.373.688

17.987.560.455

10.670.991.000

7.316.569.455

164

Ban quản lý Dự án cải cách hành chính tỉnh

140.549.005

140.549.005

0

165

Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

4.473.092.518

4.473.092.518

4.007.024.550

4.007.024.550

166

Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân

1.388.694.773

1.388.694.773

1.388.694.773

1.388.694.773

167

Trung tâm Phát triển quỹ đất

8.000.000.000

8.000.000.000

9.169.059.000

9.169.059.000

168

Nhà khách Bông sen

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

169

Văn phòng Tỉnh ủy

18.000.000.000

18.000.000.000

18.461.536.382

18.461.536.382

170

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang

0

2.752.579.920

2.752.579.920

171

Quỹ thi đua, khen thưởng tỉnh

8.304.000.000

8.304.000.000

8.288.950.000

8.288.950.000

II

Các Sở, ban ngành tỉnh cấp bằng lệnh chi

1.524.316.823.755

101.032.236.183

1.423.784.587.572

1.524.816.823.755

101.032.236.183

1.423.784.587.572

1

Bảo hiểm xã hội tỉnh

16.474.147.860

0

16.474.147.860

16.474.147.860

16.474.147.860

2

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

37.800.000

0

37.800.000

37.800.000

37.800.000

3

Cục Thống kê tỉnh

109.000.000

0

109.000.000

109.000.000

109.000.000

4

Cục Thuế tỉnh

22.500.000

0

22.500.000

22.500.000

22.500.000

5

Kho bạc Nhà nước Hậu Giang

152.150.400.000

0

152.150.400.000

152.150.400.000

152.150.400.000

6

Liên đoàn Lao động tỉnh

300.500.000

0

300.500.000

300.500.000

300.500.000

7

Tòa án nhân dân tỉnh

83.200.000

0

83.200.000

83.200.000

83.200.000

8

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

66.200.000

0

66.200.000

66.200.000

66.200.000

9

Văn phòng Tỉnh ủy

54.870.995.800

0

54.870.995.800

54.870.995.800

54.870.995.800

11

Chi trả nợ ((Phòng giao dịch Hậu Giang thuộc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ - Hậu Giang)

107.453.800.000

0

107.453.800.000

107.453.800.000

107.453.800.000

12

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Vị Thủy (hỗ trợ lãi suất)

3.693.805.928

0

3.693.805.928

3.693.805.928

3.693.805.928

13

Thông tấn xã Việt Nam (trợ cấp tết)

1.500.000

0

1.500.000

1.500.000

1.500.000

14

Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã

2.500.000.000

0

2.500.000.000

2.500.000.000

2.500.000.000

15

Trường Trung cấp Luật Vị Thanh

11.700.000

0

11.700.000

11.700.000

11.700.000

16

Ngân hàng Nhà nước

12.900.000

0

12.900.000

12.900.000

12.900.000

17

Công ty Cổ phần Mía đường Cần Thơ

5.000.000

0

5.000.000

5.000.000

5.000.000

18

Cấp vốn Quỹ Hỗ trợ nông dân

500.000.000

0

500.000.000

500.000.000

500.000.000

19

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang

1.720.000.000

1.000.000.000

720.000.000

1.720.000.000

1.000.000.000

720.000.000

20

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

0

500.000.000

500.000.000

500.000.000

21

Sư đoàn 4 - Quân Khu 9

200.000.000

0

200.000.000

200.000.000

200.000.000

22

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.061.633.943.710

0

1.061.633.943.710

1.061.633.943.710

1.061.633.943.710

23

Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh

1.000.000.000

0

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

24

Ghi thu ghi chi ngân sách tỉnh

116.600.366.022

100.032.236.183

16.568.129.839

116.600.366.022

100.032.236.183

16.568.129.839

25

Hoàn trả thuế

4.869.064.435

0

4.869.064.435

4.869.064.435

4.869.064.435

III

Trợ cấp ngân sách huyện

2.039.076.004.422

0

2.039.076.004.422

2.039.076.004.422

0

2.039.076.004.422

1

Thành phố Vị Thanh

254.293.649.023

254.293.649.023

254.293.649.023

254.293.649.023

2

Huyện Châu Thành A

219.469.460.554

219.469.460.554

219.469.460.554

219.469.460.554

3

Huyện Châu Thành

198.117.014.112

198.117.014.112

198.117.014.112

198.117.014.112

4

Huyện Phụng Hiệp

422.794.894.233

422.794.894.233

422.794.894.233

422.794.894.233

5

Thị xã Ngã Bảy

243.411.087.500

243.411.087.500

243.411.087.500

243.411.087.500

6

Huyện Vị Thủy

255.602.866.500

255.602.866.500

255.602.866.500

255.602.866.500

7

Huyện Long Mỹ

445.387.032.500

445.387.032.500

445.387.032.500

445.387.032.500

Phụ lục số 6 - Biểu số 51


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Huyện, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh

Dự toán năm 2014

Quyết toán năm 2014

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Bao gồm

So sánh QT/DT

Bổ sung
cân đối

Bổ sung mục tiêu

Bổ sung
cân đối

Bổ sung mục tiêu

Tổng số

Trong đó: vốn ngoài nước

Tổng số

Trong đó: vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

6

7

8

9

10

Tổng số

1.789.140

1.225.654

563.486

2.039.076

1.225.654

813.422

113,97

1

Thành phố Vị Thanh

194.865

134.119

60.746

254.294

134.119

120.175

130,50

2

Huyện Châu Thành A

187.986

143.615

44.371

219.469

143.615

75.854

116,75

3

Huyện Châu Thành

182.401

137.529

44.872

198.117

137.529

60.588

108,62

4

Huyện Phụng Hiệp

370.226

272.847

97.379

422.795

272.847

149.948

114,20

5

Thị xã Ngã Bảy

276.728

122.324

154.404

243.411

122.324

121.087

87,96

6

Huyện Vị Thủy

212.408

163.424

48.984

255.603

163.424

92.179

120,34

7

Huyện Long Mỹ

364.526

251.796

112.730

445.387

251.796

193.591

8.958

122,18

Phụ lục số 6 - Biểu số 54


QUYẾT TOÁN HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Hậu Giang)


Đvt: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán
năm 2014

Quyết toán
năm 2014

Ghi chú

A

B

1

2

3

1

- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản trong nước của ngân sách cấp tỉnh (không kể vốn đầu tư bổ sung theo mục tiêu không có tính chất ổn định thường xuyên từ ngân sách Trung ương cho ngân sách cấp tỉnh)

2

- Mức tối đa được huy động theo chế độ

3

Tổng dư nợ huy động đến thời điểm báo cáo

607.965

530.520

Gồm:

- Trái phiếu công trình

- Ngân hàng Phát triển

507.965

480.520

- Tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước

100.000

50.000

4

Số trả nợ vốn huy động trong năm (cả gốc và lãi)

260.638

259.384

Gồm:

- Trả trái phiếu công trình

- Trả nợ gốc và lãi cho Ngân hàng Phát triển

107.445

107.445

- Trả nợ gốc và phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước

153.193

151.939

5

Mức vốn huy động trong năm

100.000

130.000

Gồm:

- Trái phiếu công trình

- Ngân hàng Phát triển Khu vực Cần Thơ - Hậu Giang

50.000

80.000

- Tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước

50.000

50.000

















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/12/2015
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực13/12/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Đinh Văn Chung
Phạm viHậu Giang
Trích yếuPhê chuẩn quyết toán ngân sách Hậu Giang năm 2014
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.