Quay lại

Nghị quyết 142/NQ-HĐND 2018 dự toán ngân sách phân bổ dự toán ngân sách Bắc Ninh 2019

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH BC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 142/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 06 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

V/V DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019 VÀ NGUỒN TĂNG THU TIẾT KIỆM CHI NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét Tờ trình số 464/TTr-UBND ngày 30/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện dự toán ngân sách năm 2018; dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2019; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2019. Cụ thể như sau:

1. Tổng thu NSNN trên địa bàn: 27.397 tỷ đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 2147 tỷ đồng, tăng 15% so dự toán năm 2018, trong đó thu các khoản thuế, phí là 18.447 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất 2.700 tỷ đồng;
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 6.250 tỷ đồng;

2. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2019 là 17.720,2 tỷ đồng, gồm:
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của trung ương: 233,6 tỷ đồng;
- Chi cân đối ngân sách địa phương 17.486,6 tỷ đồng.
(chi ngân sách địa phương, chi thường xuyên cấp tỉnh theo phụ lục đính kèm).

3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương:

a) Đối với chi đầu tư phát triển:
- Nguồn thu tiền sử dụng đất ngoài các dự án đối ứng dự án BT được phân chia theo tỷ lệ điều tiết để đầu tư hạ tầng kỹ thuật của các dự án giao đất; trích quỹ phát triển đất; đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và nghị quyết của Quốc hội và phân bổ chi đầu tư XDCB;
- Nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn trong nước 2.800 tỷ đồng phân bổ theo quy định của Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn thi hành, Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08/06/2018 của Bộ Tài chính;
- Dự kiến chi từ nguồn cải cách tiền lương 1.000 tỷ đồng chi phân bổ chi tiết cho các công trình và giải ngân khi đánh giá chắc chắn hoàn thành dự toán thu ngân sách năm 2019;
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn thu điều tiết trong cân đối lớn hơn nhu cầu chi thường xuyên của ngân sách cấp huyện, cấp xã 70,8 tỷ đồng; các xã chủ động bố trí cho nhu cầu chi đầu tư, tỉnh sẽ xem xét, điều chỉnh khi cân đối phân bổ nguồn hỗ trợ hạ tầng nông thôn của tỉnh;
- Hạn mức huy động ngân sách năm 2019 trung ương giao cho tỉnh được phép huy động tối đa 355 tỷ đồng: Nguồn vay từ chính phủ về cho vay lại thực hiện giải ngân theo quy định; khoản huy động vay đầu tư 345 tỷ chỉ huy động và phân bổ khi cần thiết phải đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án quan trọng;
- Kinh phí hỗ trợ hạ tầng nông thôn: Ưu tiên trả nợ công trình quyết toán; công trình hoàn thành; công trình có khối lượng lớn; các dự án khởi công mới phân bổ đã được phê duyệt dự án trước ngày 31/10/2018; đối với lĩnh vực giáo dục phân bổ cho các dự án để bổ sung phòng học còn thiếu và các dự án theo báo cáo rà soát số 1642/KH-KGVX ngày 26/08/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

b) Đối với chi thường xuyên:
- Đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh:
+ Một số nội dung chưa có kế hoạch chi tiết giao nhiệm vụ cho từng đơn vị cụ thể hoặc chưa có đầy đủ cơ sở xác định dự toán chi, để chủ động về nguồn kinh phí, tạm thời bố trí trong phần chi thực hiện các đề án và chi nhiệm vụ chung của ngân sách tỉnh, khi có đầy đủ cơ sở sẽ phân bổ chi tiết;
+ Bố trí nguồn chi hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào xây Hội trường tỉnh;
- Đối với các huyện, thị xã, thành phố:
Trên cơ sở các nhiệm vụ chi theo phân cấp quản lý ngân sách và số thu điều tiết ngân sách được hưởng, các huyện, thị xã, thành phố chủ động xây dựng dự toán chi đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng tại địa phương. Trong đó lưu ý các nhiệm vụ như khoán hoạt động của các tổ chức đoàn thể tại xã, thôn; kinh phí thực hiện nhiệm vụ phòng chống bạo lực gia đình; chi xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch xây dựng theo phân cấp; kinh phí xây dựng, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO; kinh phí Ban Thanh tra nhân dân,...các nhiệm vụ khác theo phân cấp tại các văn bản quy định nội dung chi cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo mà các văn bản đó không phải do chính sách mới ban hành kèm theo mức chi cụ thể.
Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu để các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ không thường xuyên mới phát sinh, chưa có trong định mức như:
+ Mua sắm bổ sung thiết bị trường học; kinh phí khoán định mức lương đối với giáo viên, nhân viên nấu ăn theo Nghị quyết số 120/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh;
+ Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để trang bị máy chiếu, ti vi đủ cho các thôn, xã còn lại phục vụ công tác tuyên truyền theo Kết luận số 583-TB/TU của Tỉnh ủy; thực hiện theo phương thức mua sắm tập trung.
+ Kinh phí kiến thiết thị chính: Bổ sung cho các huyện, thị xã, thành phố do nhận thêm khối lượng công việc mới như quản lý TL 295B; công viên, cây xanh, tượng đài, đèn chiếu sáng công cộng;
+ Hỗ trợ kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ 4 tỷ đồng/đơn vị cấp huyện và diễn tập phòng chống thiên tai 2 tỷ đồng/đơn vị cấp huyện;
+ Hỗ trợ các đơn vị nâng cấp đô thị theo định mức phân bổ của trung ương;
+ Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối cho các địa phương có để đảm bảo mặt bằng chi theo định mức và dành 50% tăng thu điều tiết 2019 chi tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định;
- Bổ sung định mức chi 15 triệu/biên chế cho các cơ quan kế hoạch đầu tư, tài chính, tài nguyên, nội vụ để thực hiện nhiệm vụ được giao;
- Kinh phí bổ sung có mục tiêu thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông được phân bổ 70% cho lực lượng công an tỉnh; 30% phân bổ cho Ban an toàn giao thông và các huyện, thị xã, thành phố theo tiêu thức số thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông năm 2017.

4. Giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2019:

a) Tiếp tục thực hiện cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng tăng trưởng, năng suất lao động, sức cạnh tranh của nền kinh tế;

b) Cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư kinh doanh; tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, bảo đảm cạnh tranh bình đẳng nhằm thúc đẩy tăng trưởng cao và bền vững;
- Tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung, triển khai thực hiện có hiệu quả và thực chất các chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh, nhất là ưu đãi về đất đai, tiếp cận vốn tín dụng. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước;
- Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế, tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là lĩnh vực giao thông, nông nghiệp và nông thôn.

c) Quản lý việc chi tiêu ngân sách đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hiệu quả, chống lãng phí, phù hợp với khả năng cân đối nguồn lực ngay từ khâu xác định nhiệm vụ quan trọng, trọng tâm cần thực hiện năm 2019 và kế hoạch 2019-2021:
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế, xử lý nợ đọng thuế, đảm bảo thu đúng, đủ, kịp thời các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác vào ngân sách nhà nước. Tăng cường chống thất thu, ngăn chặn có hiệu quả các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, sản xuất, kinh doanh hàng giả, chuyển giá, trốn, lậu thuế, phát hiện kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ, gian lận thuế, quản lý công tác hoàn thuế giá trị gia tăng;
- Rà soát các chính sách an sinh xã hội; chỉ ban hành các chính sách làm tăng chi ngân sách nhà nước khi thật sự cần thiết và cân đối được nguồn kinh phí trong suốt quá trình thực hiện.

d) Đổi mới cơ chế tài chính đơn vị sự nghiệp công lập, giá dịch vụ công, nâng cao hiệu quả hoạt động các quỹ tài chính ngoài ngân sách:
- Tiếp tục triển khai lộ trình tính đúng, tính đủ chi phí vào giá các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, đồng thời với việc giao quyền tự chủ về tổ chức biên chế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ.
- Các sở, ngành khẩn trương xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành danh mục sự nghiệp công theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CPNghị định số 141/2016/NĐ-CP để làm cơ sở lập phương án tự chủ tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp công lập. Trường hợp chưa ban hành danh mục sự nghiệp công thì không thực hiện giao tự chủ tài chính cho các đơn vị;
- Rà soát các đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện quy định tại Điều 2, Điều 3 Quyết định 31/2017/QĐ-TTg để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc chuyển thành công ty cổ phần;
- Rà soát mô hình hoạt động, điều lệ tổ chức và hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động các quỹ tài chính ngoài ngân sách

đ) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí:
- Các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nghiêm kỷ luật tài chính - ngân sách nhà nước, tăng cường kiểm tra, giám sát và công khai, minh bạch sử dụng ngân sách nhà nước. Rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi chuyển nguồn, chỉ thực hiện chuyển nguồn theo đúng quy định của pháp luật;
- Thực hiện nghiêm các quy định về tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, quản lý chặt chẽ các khoản chi ngân sách theo đúng dự toán được giao, giải ngân vốn trong phạm vi kế hoạch.

Điều 2. Thông qua phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2018 và bổ sung, sửa đổi quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu ngân sách áp dụng từ năm ngân sách 2018 như sau:

1. Phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2018:

a) Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi:
- Nguồn tăng thu nội địa năm 2018 không kể tiền sử dụng đất cấp tỉnh, loại trừ khoản ghi thu ghi chi còn khoảng 400 tỷ đồng;
- Nguồn tiết kiệm chi: Nguồn dự phòng chưa sử dụng 132,223 tỷ đồng; nguồn cải cách tiền lương còn dư đến ngày 15/11/2018 là 353,3 tỷ đồng; các nguồn khác còn lại 765 tỷ đồng.

b) Nguyên tắc sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi:
- Số 50% tăng thu theo quy định phải dành nguồn cải cách tiền lương, tuy nhiên nguồn cải cách tiền lương trong dự toán 2019 đã đảm bảo nhu cầu sử dụng theo quy định, nên được bổ sung nguồn vốn đầu tư:
+ Nhiệm vụ thực hiện trong năm 2018, UBND tỉnh phân bổ để triển khai trong năm 2018;
+ Nhiệm vụ thực hiện trong năm 2019, sau khi kết thúc năm ngân sách, giao Sở Tài chính xác định chính thức số tăng thu, tiết kiệm chi còn lại, tổng hợp chuyển nguồn sang năm 2019 đồng thời có phương án báo cáo UBND tỉnh phân bổ sử dụng.
- Phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi:
+ Năm 2018: Sử dụng chi đầu tư xây dựng cơ bản 105 tỷ đồng.
+ Năm 2019:
Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội gồm: Hỗ trợ nhà ở người có công, người nghèo; tăng mức trợ cấp bảo trợ xã hội và tặng quà cho đối tượng chính sách xã hội trong năm 2019, số tiền 160 tỷ đồng;
Bổ sung nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.292 tỷ đồng gồm: Bổ sung nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản 2019 bằng nguồn vốn trong nước 545 tỷ đồng; chi hỗ trợ nâng cấp trường học 360 tỷ đồng; đối ứng các dự án công trình của cơ quan trung ương đóng trên địa bàn 146,5 tỷ đồng; hỗ trợ Viện kiểm sát nhân dân tỉnh từ nguồn thu bán tài sản gắn với quyền sử dụng đất trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Bắc Ninh 35 tỷ đồng; hỗ trợ các địa phương phát sinh nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về cấp tỉnh chi đầu tư xây dựng 205 tỷ đồng;
Hỗ trợ hụt thu, thưởng vượt thu theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Bổ sung một số nội dung về điều tiết ngân sách thời kỳ ổn định 2017-2020 và được áp dụng từ năm ngân sách 2018 như sau:
- Đối với nội dung thu mới phát sinh trên các địa bàn mà chưa có tỷ lệ phân chia tại Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND thì ngoài phần điều tiết Ngân sách trung ương (nếu có), phần còn lại điều tiết ngân sách cấp tỉnh;
- Đối với các khoản chậm nộp thuế thu nhập cá nhân, ngoài phần điều tiết Ngân sách trung ương, còn lại điều tiết ngân sách cấp tỉnh;
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tại đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước hạch toán chương 158, 558, 758 theo khu vực quốc doanh;
- Đối với các doanh nghiệp có nhiều thành phần kinh tế xác định chương theo tỉ lệ góp vốn: Các cơ quan thu phối hợp với Kho bạc nhà nước các cấp kiểm tra, rà soát đảm bảo không thay đổi chương của các đơn vị có nhiều thành phần kinh tế khi thay đổi tỷ lệ vốn góp trong thời kỳ ổn định 2017-2020;
- Áp dụng tỷ lệ phân chia chung đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được Nhà nước giao (hạch toán tiểu mục 1401) theo tỷ lệ phân chia các dự án đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ; ngân sách cấp trên sẽ cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới phần chênh lệch giữa số thu ngân sách cấp trên được hưởng theo Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND và số thu được hưởng theo tỷ lệ được HĐND, Thường trực HĐND quy định riêng cho các dự án (nếu có). Riêng các xã chưa được công nhận hoàn thành tiêu chí nông thôn mới, tiền sử dụng đất được điều tiết 100% về ngân sách cấp xã đến hết niên độ ngân sách của năm quyết định công nhận xã đạt tiêu chí nông thôn mới.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao dự toán và chỉ đạo, tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2019, phương án phân bổ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2018 theo quy định của pháp luật; báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06/12/2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- UBTVQH; Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- VKSND, TAND tỉnh;
- Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: TU, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các Huyện ủy, Thị ủy, Thành ủy;
- TTHĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Công báo, Đài PTTH, Cổng TTĐT tỉnh, Báo BN, TTXVN tại BN;
- VP: CVP, phòng TH, lưu VT.











KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Thu





Phụ lục số 01-15.NĐ31


1 NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT Năm 2018 Dự toán năm So sánh (1)


Dự toán UTH 2019 Tuyệt đối Tương


đối


A B - 2 5 6 7


A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 23.861.000 27.591.000 27.397.000 -194.000 99%


Thu nội địa 17.961.000 21.641.000 21.147.000 -494.000 48%


2 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khâu 5.900.000 5.950.000 6.250.000 300.000 105%


B PHƯƠNG TONG THU NGAN SÁCH ĐỊA 15.367.625 23.454.421 17.720.186


- Thu NSĐP được hướng theo phân cấp 14.927.664 18.512.327 17.486.573 -1.025.754 94%


Thư NSĐP được hương 100% 3.190.240 0.261100 3.713.100 -2.548.000 594


chia Thu NSĐP được hương từ các khoan phân 11.737.424 12.251.227 13,773.473 1.522.246 12%


" Thu bố sung từ ngân sách cấp trên 439.961 463.355 233.613


"
IV
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
Thu kết dư

v sang Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển 4.478.739


c PHƯƠNG TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA 15.009.325 23.095.933 17.720.186 2.710.861 118%


ー Tổng chí cân đối ngân sách địa phương 14.569.364 22.632.578 17.486.573 2.917.209 120%


1 Chi đầu tư phát triển (1) 4.364.574 8.414.102 5.609.869 1.245.295 129%


2 Chi thường xuyên 8.318.065 8.882.685 9.356.255 1.038.190 112%


3 Chi tra nợ lãi, phi 67.100 49.850 41.800 -25.300 62%


4 Chi bổ sung quỹ dụ trữ tài chính 1.000 1.000 1.000 100%


5 Dự phòng ngân sách 306.090 437.160 131.070 143%


6 Chi tạo nguồn thực hiện CCTL 1,512.535 2.040.489 527.954 135%


7 Chi từ nguồn chuyến nguồn


8 Các khoản chỉ còn lại 5.284.941


" Chi tử nguồn bổ sung có mục tiêu 439.961 463.355 233.613 -206.348 53%


" Chi nộp ngân sách cấp trên


D BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


1 Bội thu ngân sách 358.300 358.488


- Trả vay KBNN 180.000 180.000


2 Trái phiếu CQĐP 100.000 100.000


3 Trả vay Ngân hàng phát triển 72.000 72.000


4 Vay lại tù nguồn CP vay nước ngoài 6.300 6.488


" Bội chi ngân sách 271.700 318.050


III Vay để trả nợ gốc 358.300 358.300 355.000


4/

Phụ lục sổ 02-30.ND31


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06-12.2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị : Triệu đồng


TT
Nội dung
Năm 2018
UTH năm 2018
Năm 2019
A
Ngân sách cấp tỉnh
I
Nguồn thu NS cấp tinh
15.886.475
16.614.327
13.515.419
1
Thu NS cấp tỉnh hướng theo phân cấp
10.884.650
11.668.108
13.281.806
2
Thu bổ sung từ NS Trung ương
-Bổ sung cân đối
439.961
463.355
233.613
-Bổ sung có mục tiêu
439.961
463.355
233.613
3
Thu cấp dưới nộp lên
3.392
3.392
4
Thu kết dư
79.733
733
5
Thu chuyển nguồn
4.478.739
4.478.739
"
Chi NS cấp tỉnh
15.528.175
16.614.327
13.515.419
1
Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh theo phân cấp
9.040.842
8.016.059
11.325.434
2
Bố sung cho NS cấp huyện, TP. TX
2.008.594
4.119.529
2.189.985
-Bổ sung cân đối
1.519.529
1.369.040
1.369.040
-Bổ sung có mục tiêu
489.065
2.600.000
761.272
Bổ sung điều hòa
150.489
59.673
3
Chi từ nguồn chuyển nguồn
4.478.739
4.478.739
B
Ngân sách huyện, thành phố, thị xã
I
Nguồn thu NS huyện, TP, TX
8.026.601
12.938.741
6.394.752
1
Thu NS hưởng theo phân cấp
4.043.014
6.844.219
4.204.767
2
Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh
2.008.594
4.119.529
2.189.985
-Bổ sung cân đối
1.519.529
1.369.040
1.369.040
-Bổ sung có mục tiêu
489.065
2.600.000
761.272
- Bổ sung điều hòa
150.489
59.673
3
Thu cấp dưới nộp lên
701
701
4
Thu kết dư
290.046
,290.046
5
Thu chuyển nguồn
1.684.246
1.684.246
6
Thu vay
"1
Chi NS huyện, TP, TX
8.026.601
12.938.741
6.394.752

#

Phụ lục số 03-16.NĐ31


GIÁ THU NSNN NĂM 2018 VÀ DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2019


Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


STT
Năm 2018
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2019
Chia ra theo địa bàn
Chia ra theo địa bàn
Chia ra theo địa bàn
A
ỘI DUNG
B
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
Dự toán
1
23.861.000
Ước thực hiện 2 3 27.397.000
27.591.000
Dự toán
trung ương
giao năm 2019
Dự toán
HĐND tỉnh
giao năm 2019
Cấp tỉnhCấp 5
16.830.400
huyện 7 243.667
6
10.322.933
Cấp xã
A
Dự toán
1
23.861.000
Ước thực hiện 2 3 27.397.000
27.591.000
4
Cấp tỉnhCấp 5
16.830.400
huyện 7 243.667
6
10.322.933
A
Dự toán
1
23.861.000
Ước thực hiện 2 3 27.397.000
27.591.000
27.397.000
Cấp tỉnhCấp 5
16.830.400
huyện 7 243.667
6
10.322.933
THU NỘI ĐỊA
17.961.000
21.641.000
21.147.000
21.147.000
16.830.400
4.072.933
243.667
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
1.173.000
1.250.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
0
0
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
29.000
55.000
55.000
55.000
55.000
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
8.055.000
8.055.000
8.800.000
8.800.000
8.800.000
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
2.043.000
2.200.000
2.600.000
2.600.000
1.532.0001.068.000
0
Lệ phí trước bạ
500.000
570.000
570.000
500.000 0 570.000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0
500.000 0 570.000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
35.000
35.000
40.000
40.000
0
40.000
8
Thuế thu nhập cá nhân
2.550.000
2.900.000
3.320.000
3.320.000
3.125.000
195.000
9
Thuế bảo vệ môi trường
800.000
820.000
1.148.000
1.148.000
517.000
631.000
10
Phí, lệ phí
Tiền sử dụng đất
85.000
100.000
110.000
57.500
40.833 1.050.000
1.448.000
11.667
11
Phí, lệ phí
Tiền sử dụng đất
2.300.000
5.000.000
110.000
2.700.000
2.700.000
40.833 1.050.000
1.448.000
202.000
12
Thu tiền thuê đất. mặt nước
80.000
330.000
100.000
100.000
67.600
32.400
16
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữut nhà nước
1.000
67.600
32.400
17 Thu khác ngân sách
Trong đó thu khác cơ quan trung ương
270.000
95.000
330.000
75.000
250.000
88.700
260.000
88.700
212.300
47.700
0
- Trong đó: Phạt ATGT
30.000
30.000
37.700
37.700
17.700
20.000

5


4


STT NỘI DUNG
Năm 2018
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2019
Chia ra theo địa bàn
Chia ra theo địa bàn
Chia ra theo địa bàn
STT NỘI DUNG
Dự toán
Ước thực hiện
Dự toán
trung ương
giao năm 2019
Dự toán
HĐND tỉnh
giao năm 2019
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
STT NỘI DUNG
Phạt VPHC do cơ quan thuế xử lý
Thu khác
65.000
175.000
45.000
51.000
51.000
171.300
30.000
164.600
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
Phạt VPHC do cơ quan thuế xử lý
Thu khác
255.000
161.300
51.000
171.300
30.000
164.600
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
20
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa
phương hướng 100%)
0
2.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
21
Thu từ hoạt động xô số kiến thiết (kê cả
hoạt động xổ số điện toán)
11.000
13.000
14.000
14.000
14.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
"
THU TỪ HOẠT ĐỌNG XUẤT, NHẬP KHẨU
5.900.000
5.950.000
6.250.000
6.250.000
0
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
" THU TỪ ĐẦU THÔ
" THU TỪ ĐẦU THÔ
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
Thuế xuất khâu
11.639
11.639
38.000
38.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
3
Thuế tiêu thụ đặc biệt
1.189.807
1.189.807
1.100.000
1.100.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
2
Thuế nhập khâu
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
4
Thuế bảo vệ môi trường
1.389
1.389
2.000
2.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
5
Thuế giá trị gia tăng
4.686.840
4.736.840
5.087.000
5.087.000
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
6
Khác
10.325
10.325
23.000
23.000
23.000
B
TONG THU NSĐP
19.846.269
23.454.421
17.720.186
17.720.186
13.515.419
5.298.743 1.096.009
1
Thu điều tiết
14.927.569
18.512.327
17.486.573
17.486.573
13.281.806
3.393.744
2
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
439.961
463.355
0
233.613
233.613
233.613
1.904.999
a
Bổ sung cân đối
463.355
0
1.130.619
b
Bổ sung có mục tiêu
439.961
463.355
233.613
233.613
233.613
746.465
Bổ sung vốn thường xuyên
61.664
72.058
Bổ sung vốn đầu tư
378.297
391.297
c
Bỏ sung điều hòa
3
Thu chuyển nguồn
4.478.739
4.478.739
27.915
31.758

4

Phụ lục số 04-16ND 31


THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


tết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


STT
Nội dung
Nội dung
1T11 năm 2018
1T11 năm 2018
Dự toán
năm 2019
Dự toán
năm 2019
Đơn vị Triều đồng
So sánh ĐT 2019 và
UTH 2018 (%)
Đơn vị Triều đồng
So sánh ĐT 2019 và
UTH 2018 (%)
STT
Tổng thu
NSNN
Thu NSDP
Tông thu
S
Thu NSDP
Tổng thu
VS
Thu NSĐP
B
B
2
5=3/1
6=42
TỔNG THU NSNN
TỔNG THU NSNN
27.591.000
18.512,327
27.397,00
17.486.573
99,3
94.5
-
Thu nội địa
Thu nội địa
21.641.000
18.512.327
21.147.000
17.486.573
リ7,7
94.5
i
Thu tù khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)
Thu tù khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)
1.250.000
1.037 585
1.400,000
1.162.085
112.0
112.00
Thuế GTG1
Thuế GTG1
504.500
422.885
540.000
448.200
106.0
106.0
Thuế TNDN
Thuế TNDN
340.000
282.200
389.500
323285
714.6
114.6
Thuế TTĐB
Thuế TTĐB
400.000
332.000
-170.000
390100
117.5
117.5
Thuế tài nguyên
Thuế tài nguyên
500
500
5ut
1X3.0
0.0
Thu khic
Thu khic
=
2
Thu tù khu vực DNNN do địa phương quan lý (2)
Thu tù khu vực DNNN do địa phương quan lý (2)
55.000
45.820
55.000
16.024
100.0
100.4
Thuế GTGI
Thuế GTGI
37.K00
31.374
37.700
31.495
99.7
100.4
Thuế TNĐN
Thuế TNĐN
15.100
12.533
15 100
12.533
100.0
100.0
Thuế TEDB
Thuế TEDB
1100
913
1.200
996
19.1
109.1
Thuế tài nguyên
Thu khác
Thuế tài nguyên
Thu khác
1.000
0
1000
1t00
100.0
100.0
3
Thu tu khu vực doanh nghiệp co vốn đầu tư nước ngoài (3)
Thu tu khu vực doanh nghiệp co vốn đầu tư nước ngoài (3)
K.055.000
6.0X5.990
8.800000
7.304.425
109.2
109.2
Thuế GTC1
Thuế GTC1
1.300.000
1.079.000
1.400.000
1162.000
107.7
107.7
Thuế TNDN
Thuế TNDN
6 747.000
5.600.010
7.391.000
6.134.530
109.5
109,5
Thuế TTDB
Thuế TTDB
6.000
4.080
6.500
5.395
108.3
108.3
Thuế tải nguyên
Thuế tải nguyên
2.000
2.000
2.500
2.500
125.0
125.0
Thu khác
Thu khác
4
Thu tú khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)
Thu tú khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)
Thuế GiGT
Thuế GiGT
2.200.000
1.826.782
2.600.000
2.158.646
118.2
118.2
Thuế GiGT
Thuế GiGT
1.500.000
1245.000
1.739.790
1.444.026
116.0
116.0
Thuế FNDN
Thuế FNDN
625.400
519.082
712.800
591.624
二4.0
114.0
Thuế VTDB
Thuế VTDB
70.000
58.100
143610
119196
2015.2
205.2
Thuế tài nguyên
Thuế tài nguyên
4600
4000
3.800
3.800
82.6
X2.0
khu khác
khu khác
0
3.800
82.6
5
Thuế thu nhập cá nhân
Thuế thu nhập cá nhân
2900.000
2.407.000
3.320.000
2.755.600
114.5
114.5
6
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế bảo vệ môi trường
820.000
253.150
1.148.000
354.493
140.0
140.0
Thu từ hàng hóa nhập khâu
Thu từ hàng hóa nhập khâu
515.000
t
720.900
140.0
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
305.000
253.150
427.100
354.493
140.0
140.0
7
Lệ phi trước bạ
Lệ phi trước bạ
500.000
500.000
570.000
570.000
114.0
114.0
8
Thu phí, lệ phí
Thu phí, lệ phí
100.000
70.000
110.000
80.000
110.0
114.3
Phi và lệ phi trung ương
Phi và lệ phi trung ương
30.000
30.000
100.0
Phí và lệ phí tinh, huyện xã
Phí và lệ phí tinh, huyện xã
70.000
70.0000
80.000
80.000
114.3
114.3
114.3
114.3
9
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
10
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
35.000
35.000
40.000
40.000
114.3
114.3
11
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
330.000
330.000
100.000
100.000
30.3
30.3
12
Thu tiền sử dụng đất
Thu tiền sử dụng đất
3.000.000
5.000.000
2.700.000
2.700.000
54.0
54.1
13
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
1.000
1.000
0.0
0.0
14
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
13.000
13.000
14.000
14.000
107.7
107.7
14
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
13.000
13.000
14.000
14.000
107.7
107.7
15
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
13.000
13.000
14.000
15
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
13.000
13.000
14.000
16
Thu khác ngân sách
Thu khác ngân sách
330.000
235.000
260.000
171.300
78.8
67.2
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
(năm 2017 là phat VPHC TW phạt)
(năm 2017 là phat VPHC TW phạt)
30.000
0
37.700
125.7
- Phạt do ngành thuế phạt
- Phạt do ngành thuế phạt
45.000
v
51.000
113.3
+ Thu khác
+ Thu khác
255.000
255.000
171.300
171.300
67.2
67.2
17
Thu từ quỹ đất công ích. hoa lợi công sản khác
Thu từ quỹ đất công ích. hoa lợi công sản khác
50.000
50.000
30 000
30.000
60.0
60.0
i8
Thu hồi vốn, thu cô tức (5)
Thu hồi vốn, thu cô tức (5)
2.000
2.000
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế
19
còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước (5)
còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước (5)
20
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
20
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
=
Thu từ dầu thô
=
IV
Thu tử hoạt động xuất, nhập khẩu
Thu viện trợ
Thu tử hoạt động xuất, nhập khẩu
Thu viện trợ
5.950.000
6.250.000
105.0

đ

Phụ lục số 05-17 ND31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CÂU CHI NĂM 2019


(Kem theo Nghi quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


2.917.209
-206.348
120%
53%
đ

Phụ lục số 5a


ỢT PHÂN BỐ NGUỒN ĐỰ PHÒNG NGÂN SÁCH NĂM 2018 Vị quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Nội dung
Dơn vị: tr.đồng
Quyết định phân bổ
Số tiền
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Nguồn dự phòng năm 2018
Số tiền
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Tình hình sử dụng
109.078
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Kinh phí tiêu hủy gia súc gia cầm
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Phòng chống nguy cơ xâm nhiễm Dịch tá lợn
202-09/2/18
1540-06/9/18
508-06/9/18
1681-02/10/2018
1884-26/10/2018
687-21/11/2018
34
8.105
3.630
62.894
34.000
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Kinh phí tiêu hủy gia súc gia cầm - TP BN
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Giải phóng mặt bằng dự án xử lý khẩn cấp
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Khoản theo định mức giáo viên các trường
mầm non. nhân viên nấu ăn
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Châu Phi
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Phân bố vốn đầu tư
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
Nguồn dự phòng còn lại
132.223

241.301


#


Phụ tục số 5b


TỔNG HỢP NGUỒN CẢI CÁCH TIÊN LƯƠNG NĂM 2017


(Kèm theo Nghi quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06-12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Dơn vị: đồng


TT
A
NỘI DUNG
Quyết định
Số Ngày
Cấp tỉnh
406.031.122.000
Nguồn Ngân sách cấp tính dành làm lương năm 2018
2.022.045.122.000
1 Nguồn năm 2017 thừa mang sang
Tăng thu thực hiện so dự toán 2017 (Theo CV số của Bộ
3 Tài chính)
184.189.000.000
4
Chỉ tạo nguồn CCTL 2018
1.431.225.000.000
B
Sử dụng
1.668.744.308.000
-
Được phép sử dụng
1.468.702.308.000
Hỗ trợ thị xã Từ Sơn (Kinh phí bồi thường, hỗ trọ và tải định cư dự án đầu tư xây dựng cơ sở 2, trường Đại học Luật Hà Nội tại phường
183
08/02/2018
75.423.000.000
đồng nguyên (đợt 2)
2
Trả nợ công trình Quyết toán
85
08/02/2018
82.096.520.000
3
Nghi hưu theo Nghị định 108
104
29/01/2018
422.993.000
4
Liên đoàn LĐ tỉnh (Nghỉ hưu theo ND 26)
202
09/02/2018
112.877.000
5
Nghi hưu theo NĐ 108
1089
09/07/2018
196.237.000
6
Nghỉ hưu theo NĐ 26
1579
14/09/2018
546.681.000
7
Bộ sung vốn XDCB
1.197.000.000.000
x
Nguồn cải cách tiến lương để thực hiện GPMB một số dự án
96.011.000.000
CCTL năm 2018
2097
09/11/2018
16.893.000.000
II
Kinh phí đã tạm ứng từ nguồn CCTL
200.042.000.000
-
Tạm ứng phải thu hồi hoàn trả ngân sách tỉnh
2.378.000.000
Thị xã Từ Sơn - Kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng Nhà máy xử lý nước thai Từ Sơn
4006
05/07/2014
1.378.000.000
Tạm ứng kinh phí cho Tỉnh đoàn
938
14/06/2018
1.000.000.000
2
Sử dụng nguồn CCTL phải bố trí nguồn hoàn
197.664.000.000
Hỗ trợ tinh hủa phân
川22
12/07/2018
14.000.000.000
Mua sắm bộ phần một của cấp xã
1289
02/08/2018
22.664.000.000
Trà vay KBNN
613
25/10/2018
161.000.000.000
c
Nguồn Cải cách tiền lương thực tồn quỹ
353.300.814.000

Phụ lục số 05c-33 NĐ31


ẬI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CÁP TINH


ONGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CÂU CHÍ NĂM 20199


Go]Ngàị quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


STT
Nội dung
Dự toán
năm 2019
1
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
STT
Nội dung
Dự toán
năm 2019
1
Ngân sách
cấp tỉnh
2
Ngân sách
cấp huyện
3
Ngân sách
cấp xã
^
B
Dự toán
năm 2019
1
Ngân sách
cấp tỉnh
2
Ngân sách
cấp huyện
3
Ngân sách
cấp xã
A
TÒNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
QUẢN LÝ (I+II+III)
17.720.186
11.325.434
5.298.743
1.096.009
-
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
17.486.573
11.091.821
5.298.743
1.096.009
-
Chi đầu tư phát triển
5.609.869
3.750.880
1.586.120
272.869
a
Chỉ đấu tư XDCB vốn trong nước
2.800.000
2.600.000
200.000
b
Dự kiến chỉ từ nguồn CCTL
c
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
2.700.000
1.136.880
1.361.120
202.000
d
Chi đầu tư từ nguồn thu xô số kiến thiết
14.000
14.000
c
Dự kiến chỉ đầu tư từ nguồn vốn vay
t
Chi đầu tư từ nguồn bội thu ngân sách huyện, xã
95.869
25.000
70.869
2
Chi thường xuyên
9.356.255
5.132.256
3.487.686
736.313
Chỉ giáo duc - đào tạo và dạy nghề
3.304.307
1.277.081
2.020.926
6.300
h
Chi khoa học và công nghệ
52.495
52.495
2.020.926
C
Chi quốc phòng
168.101
85.501
23.320
59.280
u
Chí an ninh
173.257
91.953
7.659
73.645
đ
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
601.945
520.923
69.933
11.089
Chỉ sự nghiệp văn hóa thông tin
242.986
215.087
17.762
10.137
x
Chỉ sự nghiệp phát thanh, truyền hình
114.799
100.987
6.000
7.812
h
Chỉ sự nghiệp thể dục thẻ thao
80.977
73.937
3.890
3.150
Chỉ sự nghiệp bao vệ môi trương
628.138
361.340
257.069
9.729
k
Chi hoạt động kinh tế
2.032.861
1.466.786
526.519
39.556
l
Chi hoạt động quan lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
1.015.669
361.449
201.592
452.628
m
Chỉ bảo đảm xã hội
401.742
72.634
278.941
50.167
n
Chi khác
538.978
452.083
74.075
12.820
3
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
41.800
41.800
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.000
1.000
5
Dự phòng ngân sách
437.160
357.372
62.571
17.217
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
2.040.489
1.808.513
162.366
69.610
Ii
Chỉ từ nguồn bổ sung có mục tiêu
233.613
233.613
-
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
2
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
130.270
130.270
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
C
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

B BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


VAY ĐỂ TRẢ NỢ GÓC 355.000 355.000

Phụ lục số 06-34.NĐ31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


TT
Nội dung
Đơn vị tính: Triệu đồng
Năm 2019
1
2
3
TỔNG 13.515.419
TỔNG 13.515.419
A CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 2.189.985
A CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 2.189.985
1
-Bổ sung cân đối
1.369.040
2
-Bổ sung có mục tiêu
761.272
3
- Bộ sung điều hòa
59.673
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
11.325.434
- CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 11.091.821
- CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 11.091.821
Chi đầu tư phát triển 3.750.880
Chi đầu tư phát triển 3.750.880
1.1
phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức
kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1) pháp luật 3.750.880
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1) pháp luật 3.750.880
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1) pháp luật 3.750.880
Trong đó:
a Chỉ đầu tư XDCB vốn trong nước 2.600.000
b Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.136.880
c Chi đầu tư từ nguồn thu xô số kiến thiết 14.000
2 Chi thường xuyên 5.132.256
a
Chỉ giáo dục - đào tạo và duy nghề
1.277.081
h Chi khoa học và công nghệ 52.495
c Chi quốc phòng 85.501 91.953
d
Chi an ninh
đ
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
c
Chỉ sự nghiệp văn hóa thông tin
x
Chỉ sự nghiệp phát thanh, truyền hình
h
Chỉ sự nghiệp thể dục thể thao
73.937
i Chỉ sự nghiệp bảo vệ môi trường 361.340
k
Chi hoạt đông kinh tế
/
Chi hoạt động quan lý nhà nước, Đang, đoàn thế
m
Chỉ bảo đảm xã hội
n
Chi khác 452.083
Chi khác 452.083
3
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay 41.800
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay 41.800
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5
Dự phòng ngân sách 357.372
Dự phòng ngân sách 357.372
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương 1.808.513
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương 1.808.513
" Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu 233.613
1 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
2 Chỉ đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
3
Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định
Chi từ nguồn chuyển nguồn
Chi từ nguồn chuyển nguồn
B SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN
B SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VAY ĐỂ TRẢ NỢ GÓC 355.000
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VAY ĐỂ TRẢ NỢ GÓC 355.000
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN

Chỉ đâu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản


520.923


215.087


100.987


1.466.786


361.449


72.634


1.000


SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Phụ lục số 07-18.NĐ31


CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12-2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vĩ triệu đồng


STT
NỘI DUNG
NĂM 2018
NĂM 2018
Dự toán năm
2019
So sánh
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
UTH
Dự toán năm
2019
So sánh
2
3
4=3-2
A
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
4.478.299
4.811.370
5.245.972
434.602
B
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
271.700
271.700
C
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
355.000
355.000
Tổng dư nợ đầu năm
1.062.780
1.062.780
783.510
(279.270)
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
24
22
15
Trái phiếu chính quyền địa phương
600.000
600.000
500.000
(100.000)
2
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
154.780
154.780
227.510
72.730
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
154.780
154.780
227.510
72.730
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
3
Vay kho bạc nhà nước
180.000
180.000
(180.000)
4
Vay ngân hàng phát triển
128.000
128.000
56.000
(72.000)
I
Trả nợ gốc vay trong năm
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
598.300
597.320
343.539
(253.781)
Trái phiếu chính quyền địa phương
100.000
100.000
300.000
200.000
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
6.300
5.320
7.539
2.219
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
6.300
5.320
7.539
2.219
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
Vay kho bạc nhà nước
420.000
420.000
(420.000)
Vay ngân hàng phát triển
72.000
72.000
36.000
(36.000)
2
Nguồn trả nợ
Từ nguồn vay

#


STT
NỘI DUNG
NĂM 2018
NĂM 2018
Dự toán năm
2019
So sánh
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
UTH
Dự toán năm
2019
So sánh
Bội thu ngân sách địa phương
x
x
x
Tăng thu, tiết kiệm chi
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III
Tổng mức vay trong năm
Theo mục đích vay
630.000
318.050
355.000
36.950
Vay bù đắp bội chi
271.700
271.700
(271.700)
Vay trả nợ gốc
358.300
46.350
355.000
308.650
2
Theo nguồn vay
630.000
318.050
355.000
36.950
Trái phiếu chính quyền địa phương
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
78.050
10.000
(68.050)
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
78.050
(78.050)
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
10.000
10.000
Vay kho bạc nhà nước
240.000
345.000
105.000
Vay ngân hàng phát triển
IV
Tổng đư nợ cuối năm
1.094.480
783.510
794.971
11.461
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
24
16
15
Trái phiếu chính quyền địa phương
500.000
200.000
(300.000)
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
227.510
229.971
2.461
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
227.510
219.971
(7.539)
Dự án tăng cường QL đất đai và CS dữ liệu đất đai
10.000
10.000
3
Vay kho bạc nhà nước
345.000
345.000
4
Vay ngân hàng phát triển
56.000
20.000
(36.000)
D
Trả nợ lãi, phí
49.850
41.800
(8.050)


CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA ĐƠN VỊ KHỞI TỈNH NĂM 2019 Phu lục số 09-35 37 ND31


quyết số 142 NQ-HDND ngày 016/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Số TT
Tên đơn vị
Tổng DT
2019
ương
NSDP
QP
Chi AN
SN GD ĐT
SAY tế
DS.GĐ
SN KHCN
SN văn
hóa
SNPTTH
SN Thế
thao
Đâm
bảo NH
SS KTế
Đơn vị
SN Môi
trường
tỉnh Triệu Qt.hành
đồng
Khác
Tổng chỉ thường xuyên
Cộng các cơ quan
5.217.230
2.431.657
84.974
28.568
P14
5117
2-403.089
85.501
65.501
91.953
41.953
1.277.081
520.923
52.495
215.087
100.987
73.937
72.634
1.466.786
361.340
chính
361.449
452.083
Tỉnh uy
104645
104.645
1.043.979
987
261.086
16.144
140.087
90.987
39.937
52.634
283.586
59.118
299.449
8.628
2
Công an tỉnh
54.269
10116
44153
>185
25.845
64628
3
Bộ chỉ huy quân sư tinh
80.601
4000
71.601
65.501
41.953
THH"I
1200
4
VP Hội đông Nhân dân
4725
4.725
6.1(3
5
6
7
Văn phòng UBND
Sở Nông nghiệp & PTNT
Sở Kế hoạch Đầu tư
31.011
148.571
14.025
31.011
148.571
14 025
1100
7418
4656
117.233
4.725
18.937
3238
R
Sở Tư pháp
7.797
7.797
8012
6013
9
Sở Công Thương
13.561
13.561
2 386
5411
10
Sở Khoa học Công nghệ
13.301
13.301
7670
5.891
"
Số Tai chính
13.953
13.953
7667
-634
12
13
Sở Xây dựng
Sở Giao thông
9 730
14066
9 730
19066
2 897
3387
11056
6343
14
15
Sở Giáo dục & Đào tau
Sở Y tê
1018 160
282.020
3.930
1 018.160
278 090
1009.854
249844
12.625
フー
7673
62*
16
17
Sở Lao động- TBXH
Sở Văn hóa Thê thao va DL
78.503
140.850
1.500
78.503
139350
16 597
524
43
395
86.237
39 937
2.300
48.825
4.574
1 870
19.000
6446
307
6.387
18
Sở Tài nguyên & MT
136.090
400
135.690
89174
38.918
19
Số Thông tin & TThông
14100
14100
7828
7.548
6.272
20
Sở Nôi vụ
24 488
24.488
2.345
Thanh tra Tinh
9.233
365
3.581
0197
X (XX)
213
Đài Phát thanh và Truyền hình
90.987
9.233
90.987
90 987
4233
2324
Hội đồng LMHTX
2516
2516
Ban QL các khu Công nghiệp
8.728
8.728
こ516
Mặt tràn Tô quốc
6.635
6.635
2949
5.779
はK∇に
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN
Hội Liên hiệp Phữ tinh
15.460
8.292
15.460
8 292
±
481
山い83
4
1397
6147
-250
4
28 29
Hội nông dân tỉnh 3N
Hội Cựu chiên binh
6110
3.609
6110
3609
1.380
4.730
Liên hiệp các hội khoa học KT
906
906
50
31
Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN
500
500
405
32
Hội Văn học Nghè thuật
3614
460
3.154
3LM
33
Hội nhà báo
388
100
1 288
2295
604
5L
34
Hội Luật_gia
690
690
35
Hội chữ tháp du
964
1964
69
36
Hội người cao tuổi
219
1.219
41
37
3g
Hội người mu
Hội Đồng y
924
719
924
719
165
759
39
Hội nan nhân chât độc da cam
460
719
40)
Hội cựu thanh niên xung phong
+50
460
460
4ー
Hội bảo trơ người tan tất va trẻ mô côi
584
584
」かく
42
Hội Khuyên học
653
653
AN
43
Trường Nguyễn Văn Cư
8
178
8178
44
Hội nông nghiệp và phát triển nông thôn
805
805

SN Y tế,
DS.GĐ
300
SN văn
hóa

47 Hội Cưu giáo chức 488 588


2.662


129.837


15 000


201 000


124000


200


1000


229.837


45.000


Số
TT
Tên đơn vị
Tổng DT
2019
Nguồn
Trung
ương bố
NguồnN
NSĐP
Chi QP
Chỉ AN
SN GD ĐT
SN Y tế.
DS.GĐ
SN KHON
SN văn
hóa
SNPTTH
SN Thế
than
Đảm
bảo NH
SN KTế
SN Mỗi
trường
Qthành
chinh
Khác
8
9
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
Bộ sung vòn cho ngân hạng chính sách đê cho vay đối tượng chính sách, khơi
nghiệp, trang trai
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
77342
8
9
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
Bộ sung vòn cho ngân hạng chính sách đê cho vay đối tượng chính sách, khơi
nghiệp, trang trai
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
77342
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
Đối ứng các dự an, công trình an ninh Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch
quốc phòng
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
77342
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
Đối ứng các dự an, công trình an ninh Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch
quốc phòng
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
77342
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
Đối ứng các dự an, công trình an ninh Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch
quốc phòng
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
77342
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
Chống xuống cấp di tích
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
Chống xuống cấp di tích
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
23.113
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
20.000
30.000
20.000
220.052
30.000
36.351
45000
30.090
10.000
10.000
20.000
151000
13.20m1
60.000
40000
100.000
112.222
50.000
10 Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch 000 2x.482
10 Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch 000 2x.482
Thường các đơn vị đạt tiêu chí nông
11 thăn mới
Thường các đơn vị đạt tiêu chí nông
11 thăn mới

Hỗ trợ nâng cấp trường học


Hỗ trợ các huyện thực hiện chương trình


Thực hiện các đề ăn, nhiệm vụ khác và


148.821


7

Phụ lục số 10 - 32NĐ 31


ÔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2019 - KHỐI HUYỆN


hị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn_vị: Triệu đồng


STT Nội dung CM ổng số Bắc Ninh Tiên Du Lương Tài Quế Võ T.Thành Phong Yên Từ Sơn Gia Bình


TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 13.210.200 4.575.221 1.616.604 98.078 525.112 549.069 1.248.258 4.512.506 85.352


A THU NỘI ĐỊA 6.960.200 2.055.221 1.616.604 98.078 525.112 549.069 618.258 1.412.506 85.352


Thu giao huyện thu 5.366.600 1.655.250 1.128.170 87.500 268.580 491.350 547.550 1.104.900 83.300


Thuế ngoài quốc doanh 1.068.000 430.000 172.000 33.000 90.000 78.000 90.000 145.000 30.000


-Thuế giá trị gia tăng 864.790 357.400 141.120 26.300 72.000 60.500 70.770 109.700 27.000


+Doanh nghiệp NQD 773.870 313.400 134.620 23.800 63.500 55.7001 65.080 93.770 24.000


-Thuế TNDN +Hộ cá thể 200.460 90.920 44.000 72.000 30.880 6.500 2.500 6.600 18.000 8.500 16.000 4.800 19.180 5.690 34.800 15.930 3.000 3.000


-Thuế TTĐB 850 600 50 200


-Thuế tài nguyên 1.900 50 1.500 50 300


-Thu khác NQD 0


2 Thuế thu nhập cá nhân 195.000 102.000 15.000 9.000 16.000 11.000 13.000 21.000 8.000


-TLTC người LĐ 19.750 10.000 1.650 1.200 1.000 2.000 2.900 800 200


-Hộ SX KD 51.754 24.000 3.600 1.300 4.500 2.450 2.504 8.000 5.400


-Hoạt động CQSD đất 119.946 68.000 8.500 6.500 10.500 6.050 6.196 12.000 2.200


-Khác 3.550 1.250 500 1.400 200 200


3 Phí và lệ phi 52.500 21.000 5.000 2.500 4.000 4.000 4.500 9.000 2.500


-Cấp huyện 40.833 17.100 3.763 1.916 3.400 2.960 2.794 7.270 1.630


-Cấp xã 11.667 3.900 1.237 584 600 1.040 1.706 1.730 870)


4 Lệ phí trước bạ 570.000 296.000 80.000 13.000 40.000 29.000 37.000 57.000 18.000


-Lệ phí trước bạ nhà đất 47.100 18.500 5.000 2.000 5.000 3.000 4.000 8.000 1.600


- Lệ phí trước bạ tài sản 522.900 277.500 75.000 11.000 35.000 26.000 33.000 49.000 16.400


5 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 40.000 12.350 3.100 3.600 4.650 4.150 3.150 5.400 3.600


6 Thu tiền sử dụng đất 2.700.000 770.000 205.000 20.000 100.000 350.000 390.000 850.000 15.000


- Đất DCDV 150.000 100.000 10.000 40.000


4


STT
Nội dung
Tổng số
Bắc Ninh
Tiên Du
Lương
Tài
Quế Võ
T.Thành
Yên
Phong
Từ Sơn
Gia Bình
STT
-Đất đấu giá
962.000
180.000
200.000
19.000
70.000
90.000
249.000
150.000
4.000
STT
-Đất Dự án
486.000
200.000
28.000
218.000
30.000
10.000
-Đất BT
1.050.000
260.000
40.000
130.000
620.000
10.000
-Công nhận QSD đất
52.000
30.000
5.000
1.000
2.000
2.000
1.000
10.000
1.000
7
Tiền thuê đất
32.400
9.500
5.000
1.300
4.500
6.500
1.000
3.000
1.600
- Doanh nghiệp
32.400
9.500
5.000
1.300
4.500
6.500
1.000
3.000
1.600
- Doanh nghiệp
32.400
9.500
5.000
1.300
4.500
6.500
1.000
3.000
1.600
- Hộ cá thể
0
9.500
5.000
1.300
4.500
1.600
- Hộ cá thể
0
9.500
5.000
4.500
8
Thu tại xã
30.000
4.000
5.470
2.000
3.030
5.000
2.500
6.000
2.000
9
Thu khác NS cấp huyện
6.700
1.300
800
700
800
800
800
1.000
5Q0
10
Phạt ATGT
20.000
4.100
2.800
1.400
3.100
1.400
2.600
3.500
1.100
Phạt vi phạm hành chính CQT xử lý
21.000
5.000
3.000
1.000
2.500
1.500
4.000
1.000
Thuế BVMT
631.000
0
631.000
3.000
1.000
=
Các khoản tỉnh thu trên địa bàn
1.593.600
399.971
488.434
10.578
256.532
57.719
70.708
307.606
2.052
Thu NQD tỉnh thu
1.536.000
361.480
484.644
10.105
251.283
70.213
300.931
2.052
Lệ phí mòn bài
4.000
1.480
644
105
283
55.292
292
213
931
52
VAT
875.000
225.180
283.180
8.750
65.070
43.750
40.710
207.390
970
TNDN
512.340
122.520
69.890
1.250
184.560
11.250
29.290
92.550
30
30
1.030
Thuế TTĐB
142.760
12.150
130.480
450
100
29.290
92.550
30
30
Thuế tài nguyên
1.900
0
150
130.480
450
1.270
29.290
92.550
30
30
2
Khác
Tiền thuê đất các DN ngoài QD
52.600
36.891
2.590
473
4.749.
2.227
195
5.475
0
3
Thu tiền sử dụng đất
0
36.891
2.590
473
4.749.
2.227
195
5.475
0
4
Thu phạt CCQ thuế xử lý
5.000
1.600
1.200
500
200
300
1.200
B
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT,
NHẬP KHẨU
6.250.000
2.520.000
630.000
3.100.000

Phụ lục 11a-41.NĐ31


TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019 (Cấp huyện)


(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Phụ lục 11b-41.NĐ31


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019 (Cấp xã)


(Kèm theo Nghi quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT
CHỈ TIÊU
TỔNG SỐ
BẮC NINH
TỪ SƠN
TIÊN DU
YÊN
PHÒNG
QUÉ VÕ
TH.THÀNH
GIA BÌNH
LƯƠNG
TÀI
TỔNG CHI
1.096.009
274.742
150.023
100.948
110.720
135.710
142.825
89.087
91.954
A
Chi cân đối NSĐP
1.081.202
273.143
147.632
100.676
108.098
135.075
140.290
86.767
89.521
Chi đầu tư phát triển
272.869
149.419
62.700
10.950
17.200
9.900
16.650
3.600
2.450
Đầu tư từ tiến đất
202.000
130.000
50.000
5.000
11.000
2.000
2.000
1.000
1.000
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
địa phương
70.869
19.4/9
12.700
5.950
6.200
7.900
14.650
2.600
1 450
"
Chi thường xuyên
Trong đó
721.506
0
105.775
71.693
78.520
83.118
114.893
104.929
77.652
84.926
Chi SN giáo dục
6.300
950
600
700
700
1.050
900
700
700
Chi SN môi trường
9.729
1.554
1.373
1.216
1.376
1.423
1.408
669
710
III
Chi tạo nguồn CCTL
69.610
15.166
9.329
5.876
7.672
15.999
3.833
410
1V
Dự phòng ngân sách
17.217
2.783
11.325
1.914
1.877
1.904
2.610
2.712
1.682
1.735
B
Bổ sung có mục tiêu
14.807
1.599
2.391
272
2.622
635
2.535
2.320
2.433
B
14.807
1.599
2.391
272
2.622
635
2.535
2.320
2.433

#

Phụ lục số 12-42,ND31


ĐÁN BỘ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Tổng
Bắc Ninh
Tiên Du
Lương Tài
Quế Võ
Thuận
Thành
Yên Phong
ĐVT, Triệu đồng Từ Sơn
Gia Bình
Gia Bình
TT
S4 Nội dung
Bổ sung câu đối
A
S4 Nội dung
Bổ sung câu đối
1.369.040
5.578
12.494
283.391
209.381
334.294
235.736
8.050
280.116
280.116
Ngân sách cấp huyện
1130.619
233.882
164.007
294.274
206.274
232.182
232.182
2
Ngân sách cấp xã
238.421
5.578
12.494
49.509
45.374
40.020
29.462
8.050
47.934
47.934
B
Bổ sung mục tiêu
761.272
186.042
71.370
109.253
75.576
107.089
65.431
79.920
66.591
66.591
Ngân sách cấp huyện
746.465
184.443
71.098
106.820
74.941
104.554
62.809
77.529
64.271
64.271
Hỗ trợ tiền ăn trưa tre em 3-5 tuổi
2.209
235
258
253
310
321
329
123
380
380
3
Chương trình sữa học đường (SNGD)
79.011
13.634
9.777
6.335
11137
10.436
10.393
11.260
6.039
6.039
4
Điều hòa đam bao mặt bằng chỉ sự nghiệp giáo dục đào tạo
140.300
34.300
12.500
12.500
14.000
18.500
18.500
12.500
17.500
17.500
Đào tạo chế độ kế toán HCSN, ngân sách xã. tài chính thôn
6.400
800
800
800
800
800
800
800
800
800
Thực hiện chính sách Trường trọng điêm
22.400
3.500
2.700
2.700
2.700
2.700
2.700
2.700
2.700
2.700
Mua thiết bị
111.500
30.000
9.000
9.000
10 500
15.000
15.000
9.000
14.000
14.000
5
Bổ sung kinh phí TTGDNN-GDTX
11.200
2.200
2.000
3.100
2.100
1.800
1.800
6
Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo
1.611
611
1.000
1.000
Đam bảo xã hội
3.532
2.625
907
907
8
Bao hiểm y tế các đối tượng tăng thêm
1.914
1.131
907
907
9
Cải cách tiền lương
15.678
783
783
10 Hỗ trợ huyện đăng ký nông thôn mới
19.615
15.678
3.937
Bổ sung kinh phí nâng cấp đô thị (TP Bắc Ninh lên đô thị lại 1 60.000
30.000 30.000
11
(TX Từ Sơn lên đô thị loại 3)
34.250
30.000
4.250
Hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy theo Nghị quyết
12
103/2018/NQ-HĐND
112
19
10
18
9
17
|7
|7
12
Kiến thiết thị chính
181.000
56.000
20.000
17.000
17.000
17.000
17.000
20.000
17.000
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
13
ăn theo Nghị quyết số 120/NQ-HĐND
62.672
8.861
10.208
322
5.
9.525
5.956
8.775
8.485
5.
5.
14
Kinh phí hoạt động Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện
5.460
910
637
546
728
546
728
728
6.37
6.37
15
Kinh phí tăng viên chức TTPT Quỹ đất
1.911
1.365
546
16
Kinh phí diễn tập khu vực phòng thú
4.000
4.000
17
Kinh phí diễn tập phòng chống thiên tai
2.000
2.000
18
Nghệ nhân quan họ
872
630
217
25
19
Kinh phí tổ chức FESTIVAL "về miền quan họ"
500
150
350
20
Sự nghiệp môi trường
97.500
34.500
10.000
6.000
11000
17.000
14.000
5.000
5.000


Nội dung
Trang bị co so vật chất cho co sơ (theo TB kết luận số 583-
Tổng
Bắc Ninh
Bắc Ninh
Tiên Đu
Lương Tài
Quế Võ
Thuận
Thành
Yên, Phong
Từ Sơn
Gia Bình
TT
21
TT
21
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
24.237 2.176
23.337
3.221 3.046 3.699
3.101
3.221 3.046 3.699
3.101
2.376
3.086
3.739
3.716
2.737
2.874
2.488
TT
21
TT
21
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
24.237 2.176
23.337
3.221 3.046 3.699
3.101
3.221 3.046 3.699
3.101
3.536
2.557
2.774
2.448
Biên soạn tái bản lịch sư đang bộ
Biên soạn tái bản lịch sư đang bộ
900
120
120
200
40
40
180
180
100
40
22
22
Hỗ trợ kinh phí mua thuốc trù rầy lưng trắng
Hỗ trợ kinh phí mua thuốc trù rầy lưng trắng
9.590
223
223
377
3.492
3.165
725
480
206
922
:
:
Kính phí bao đam trật tự an toàn giao thông
Kính phí bao đam trật tự an toàn giao thông
2.969
395
395
537
230
327
311
408
440
321
"
"
Ngân sách cấp xã
Ngân sách cấp xã
14.807
1.599
1.599
272
2.433
635
2.535
2.622
2.391
2.320
Bỏ sung CCTL cấp xã
Bỏ sung CCTL cấp xã
11.871
1.143
1.143
2.025
191
2.103
2.318
2.067
2.024
Tiền điện chiếu sáng nóng thôn
Tiền điện chiếu sáng nóng thôn
2.936
456
456
272
408
444
432
304
324
296
c
c
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
59.673
27.915
4.306
4.306
1.928
4.068
9.907
13.977
15.260
2.288
7.939
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
59.673
27.915
4.306
4.306
1.928
4.068
9.907
13.977
15.260
2.288
7.939
2
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
Cộng (A+B+C) 294.864
3.351
2.288
3.861
4.078
2
2.189.985
195.926
85.792
396.712
Cộng (A+B+C) 294.864
455.360
316.427
90.258
354.646
Ngân sách cấp huyện
1.904.999
184.443
184.443
71.098
14.694
343.527
53.185
238.948
55.916
408.148
47.212
280.992
35.435
77.529
12.729
300.314
54.332
2
Ngân sách cấp xã
284.986
11.483
11.483
343.527
53.185
238.948
55.916
408.148
47.212
280.992
35.435
77.529
12.729
300.314
54.332

11.909


Ghi chú:


- Chi SNGD-ĐT: Bỏ sung cho TP Bắc Ninh thực hiện Nghị quyêt số 11-NQ/BTV 30 tỷ đông; các huyện, thị xã KP mua săm thiết bị dạy học 9 tỷ đồng/đơn vị (riêng


huyện Quế Võ 7.5 tỷ đồng, sư dụng kính phí của Trung tâm dạy nghề 1.5 tỷ đồng); huyện Thuận Thành hỗ trợ trường học xã Ngũ Thái (xã có bãi xử lý rác thải tập


trung) 6 tỷ đồng: huyện Gia Bình Trường Mầm non Trung tâm xã Giang Sơn 5 tỷ đồng; huyện Yên Phong các trường ven KCN 6 tỷ đồng; huyện Quế Võ trường Mầm non Đảo viên 3 tv đồng.


-Chí SNKT: Hỗ trợ các huyện thành phố thị và chính trang đô thị. thanh toán sản phẩm dịch vụ công ích tăng thêm; trong đó bao gồm KP bàn giao TL295B; duy trì CVCX Khu tượng đài TT Gia Bình, thị trấn huyện Quế Võ, Lương Tài. Thành phố Bắc Ninh chỉ cái tạo khuôn viên nhà thi đấu đa năng tình 6 tỷ đồng.


đ

Phụ lục số 13-39.NĐ31


ÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐÓI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN


CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được hưởng
theo phân
cấp
Thu NSĐP
hưởng 100%
Chia ra
Thu phân chia
Trong đó:
Tổng số Phần NSĐP
được hưởng
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
Số bổ sung
điều hòa
Thu chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển sang
Tổng chi
cân đối
NSĐP
A
B
2=3+5
3
4
5
6
7
8
9=2+6+7+8
TỐNG SỐ
13.210.200
4.204.767
0
0
4.204.767
1.369.040
59.673
0|
5.633.480
Bắc Ninh
4.575.221
1.367.101
1.367.101
5.578
4.306
1.376.985
2
Tiên Du
1.616.604
677.946.
677.946
12.494
1.928
692.368
3
Lương Tài
98.078
83.526
83.526
283.391
4.068
370.985
4
Quế Võ
525.112
443.996
443.996
209.381
9.907
663.284
5
Thuận Thành
549.069
455.962
455.962
334.294
13.977
804.233
6
Từ Sơn
4.512.506
667.323
667.323
8.050
2.288
677.661
7
Yên Phong
1.248.258
434.033
434.033
235.736
15.260
7.939
685.029
8
Gia Bình
85.352
74.880
434.033
235.736
15.260
7.939
685.029
8
Gia Bình
85.352
74.880
74.880
280.116
15.260
7.939
362.935

Phụ lục số 14


PHÂN BÓ HẠ TẦNG NÔNG THÔN 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị: triệu đồng


TT
Đơn vị
Tổng số
Phân bổ
Tổng
bình quân
Trường học
theo số xã
Hạ tầng
khác
Tổng
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
TT
Đơn vị
Tổng số
Phân bổ
Tổng
bình quân
Trường học
theo số xã
Hạ tầng
khác
Tổng
Nâng cấp
trường học
Cải tạo
nhà tiêu
hợp vệ sinh trong
trường học
Xã về đích
nông thôn
mới
Xã bãi rác
Xã về đích
nông thôn
mới
|
Tổng số
Thành phố Bắc Ninh
610.000
60.167
399.000
60.167
227.000
34.230
172.000
25.937
211.000
68.000
20.000
45.000
15.000
63.000
?
Thị xã Từ Sơn
38.000
38.000
21.619
16.381
3
Huyện Yên Phong
44.333
44.333
25.222
19.111
Huyện Quế Võ
66.500
66.500
37.833
28.667
5
Huyện Tiên Du
44.333
44.333
25.222
19.111
6
H. Thuận Thành
57.000
57.000
32.429
24.571
7
Huyện Gia Bình
44.333
44.333
25.222
19.111
8
Huyện Lương Tài
44.333
44.333
25.222
19.111

Biêu số 14a


N BÓ CHO NÂNG CẤP TRƯỜNG HỌC


tKen Đ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


TT
Tên Dự án Hạng mục
Tên Dự án Hạng mục
Quyết định phê
duyệt báo cáo
kinh tế kỹ thuật
Tổng
mức Đầu tư
Đơn vị triệu đồng Ngân
sách tính
hỗ trợ
theo quy
định
Ngân
sách
huyện
Phân
bố năm
2019
Tổng
Tổng
183.495
116.173
67.322
v
68.000
2.000
-
Huyện Quế Võ
Trường THCS xã Phú Lăng, huyện
4.496
4.496
67.322
v
68.000
2.000
"
Quế Võ
Nhà hiệu bộ
88a-31/10/2017
4.496
4.496
0
2.000
"
Huyện Gia Bình
88a-31/10/2017
5.059
4.440
619
2.300
1
Trường THCS xã Song Giang
Nhà học chức năng và nhà hiệu bộ
1769-31/12/2016
5.059
4.440
619
2.31m)
"
Huyện Tiên Du
Trường Tiêu học Lạc Vệ 2, xã Lạc
Nhà học chức năng và nhà hiệu bộ
1769-31/12/2016
5.430
3.005
2.425
2.000
1
IV
Vệ
Huyện Yên Phong
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Nhà lớp học 6 nhóm lớp. kết hợp nhà
2212-30/10/2017
5.430
81.710
3.005
52.136
2.425
29.574
2.000
29.800
khu Lạc Trung, huyện Yên Phong
Trường mầm non Dũng Liệt phân
hiệu bộ, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ
Nhà lớp học 2 tầng 4 nhóm lớp, kết
3455-07/5/2018
11.204
9.200
2.004
3.900
2 khu Chân Lục, huyện Yên Phong hợp nhà hiệu bộ, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ 2577-30/3/2018 5.880 5.000 88()
2 khu Chân Lục, huyện Yên Phong hợp nhà hiệu bộ, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ 2577-30/3/2018 5.880 5.000 88()
2.000
3
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong
Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng
38-10/7/2018
4.988
3.588
1.407
1.X0)
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong 4
5
Nhà lớp học 2 tầng thôn Lạc Nhuế
4.988
3.588
1.407
1.X0)
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong 4
5
Nhà lớp học 2 tầng thôn Lạc Nhuế
6898-24/8/2018
6.181
3.588
2.593
2.200
Trường mầm non khu số 1 Đông
Bích, xã Đông Thọ
Nhà tớp học 3 tầng 10 phòng và
phòng chức năng
6.181
3.588
2.593
2.200
Trường mầm non khu số 1 Đông
Bích, xã Đông Thọ
Nhà tớp học 3 tầng 10 phòng và
phòng chức năng
8501-31/10/2018
12.000
4.100
7.900
4.200
6
Trường tiểu học xã Dũng Liệt,
huyện Yên Phong
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hành lang
12.000
4.100
7.900
4.200
6
Trường tiểu học xã Dũng Liệt,
huyện Yên Phong
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hành lang
69b -23/5/2018
3.175
2.220
955
1.100
7
Trường tiểu học Thụy Hòa, huyện Yên Phong
Nhà lớp học 2 tầng. 8 phòng học
3457-07/5/2018
7.304
4.784
2.520
2.6000
8
Trường tiểu học Tam Đa số 2.
huyện Yên Phong
Xây mới nhà hiệu bộ
8474-31/10/2018
7.111
5.390
1.721
3.000
9
Trường tiểu học Tam Da số 1.
huyện Yên Phong
Nhà lớp học 12 phòng
8473-31/10/2018
7.653
6.396
1.257
3.100
10
Trường THCS thị trấn Chờ, huyện Yên Phong
Trường THCS xã Thụy Hòa, huyện
Nhà hiệu bộ, nhà cầu. sân bê tông
8047-09/10/2018
7.893
4.540
3.353
3.000
"
v
Yên Phong
Huyện Thuận Thành
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học
8079-16/10/2018
8.321
68.663
3.330
38.280
4.991
30.383
2.900
23.800
1
Trường mầm non xã Song Liễu,
huyện Thuận Thành
Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng và phụ trợ
1416a:30/10/2017
3.500
3.500
0
1.200
2
Trường Tiểu học xã Nghĩa Đạo
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1412a;30/10/2017
6.320
2.960
3.360
2.200
3
Trường tiểu học Trạm Lộ
Nhà lớp học 8 phòng, Nhà chức năng. Nhà hiệu hộ
1409a;30/10/2017
10.000
5.920
4.080
3.40
4
Trường tiểu học thị trấn Hồ số 2
Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
1414a;30/10/2017
13.365
4.440
8.925
4.600
5
Trường tiểu học Đại Đồng Thành sối
Nhà hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
1404a:30/10/2017
10.082
5.920
4.162
3.500
6
Trường tiểu học Nguyễn Gia Thiều
Nhà hiệu bộ
1403a:30/10/2017
6.500
4.070
2.430
2.300
7
Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
Nhà dồ dùng, phòng thí nghiệm
82;31/10/2017
2.317
740
1.577
800
Trường THCS Trạm Lộ
Nhà hiệu bộ
76;30/10/2017
5.000
2.960
2.040
1.800
9
Trường THCS Đại Đồng Thành
Phòng chức năng + Hiệu bộ
1408a:30/10/2017
11.579
7.770
3.809
4.000
vI
Huyện Lương Tài
18.137
13.816
4.321
8.100
'
Trường THCS xã Trung Chính
Nhà lớp học bộ môn
1/1/C-
1117
5.681
4.784
897
2.500
2
Trường THCS xã Bình Định
Nhà hiệu hộ
57C-31/10/2017
4.514
3.624
890
2.000
3
Trường THCS xã Phú Lương
Nhà hiệu bộ
77D-31/10/2017
3.963
2.808
1.155
1.800
4
Trường tiểu học Bình Định số 1
Nhà hiệu hộ 02 tầng
57F-31/10/2017
3.979
2.600
1.379
1.800

-


Trường mầm non Dũng Liệt phân


đ


Hiệu số 14b


MỘT SỐ DỰ ÁN TẠI XÃ CÓ BÃI RẮC THÁI TẠP TRING


(Kèm theo Nghị quyết số 142 AQ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị triệu đồng


TT
^
-
1
2
3
Tên Dự án
Hạng mục
Quyết định
Tông
mức
Đầu tư
Tông
mức
Đầu tư
Ngân
sách
tỉnh bỗ
trụ theo quy định
Ngân
sách
tỉnh bỗ
trụ theo quy định
Ngân
sách
tỉnh bỗ
trụ theo quy định
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
huyện
Phân
hổ năm
2019
Phân
hổ năm
2019
Phân
hổ năm
2019
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
Huyện Gia Bình
43.467
10.766
43.467
10.766
42.173
9.472
42.173
9.472
42.173
9.472
1.294
t.294
1.294
t.294
1.294
t.294
15.000
3.900
15.000
3.900
15.000
3.900
Đường giao thông thôn Trai Thau, xã Cao
Đức
148-30-10 2018
211t,
211t,
1122
1122
1122
1294
1294
1294
00
00
00
Nhà văn hóa thôn Lở, xã Cao Đức, huyện
Gia Bình
Nến, mặt dường, hệ thống thoát nước và tường kê
Cai tạo hội trường xã
107-30/10/2017
106-30/10/2018
4.181
4.169
4.181
4.169
4.181
4.169
4.181
4.169
4.181
4.169
=|
0
=|
0
=|
0
1.500
1500
1.500
1500
1.500
1500
Nhà văn hóa Dinh Than, xã Cao Đức
Nến, mặt dường, hệ thống thoát nước và tường kê
Cai tạo hội trường xã
4.181
4.169
4.181
4.169
4.181
4.169
4.181
4.169
4.181
4.169
=|
0
=|
0
=|
0
1.500
1500
1.500
1500
1.500
1500
v
2
v
2
Huyện Thuận Thành
16.121
16.121
16.121
16.121
16.121
v
v
v
5.300
5.300
5.300
Đường giao thông thôn Từ Cờ, xã Ngũ Thái - Đường giao thông, hệ thống thoát nước thôn
06-17/4/2018
4.744
4.744
4744
4744
4744
()
()
()
1.500
1.500
1.500
Đường trục xã An Thịnh (đoạn từ vành đai
599-21/5/2018
1272-24/9/2018
16.580
11.377
16.580
11.377
16.580
0
"
0
"
5.800
5.800
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
Huyện Lương Tài
Huyện Lương Tài
Huyện Lương Tài
Huyện Lương Tài
sông Dăm, sông Nhị từ dường liên huyện cầu Phương Đô thi thôn Thanh Lâm
32-30/10/2018
13.586
13.586
13.586
"
4.750
Trụ sở xã An Thịnh 2.994| 2.994 0f 1050
Trụ sở xã An Thịnh 2.994| 2.994 0f 1050
Trụ sở xã An Thịnh 2.994| 2.994 0f 1050

Phụ lục số 15


T KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN, XÃ NĂM 2019


theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh ên


Đơn vị: Triệu đồng


TT
OH
Huyện,
thành phố, thị xã
Tổng số
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách cấp huyện
Ngân sách cấp xã
Ngân sách cấp xã
Ngân sách cấp xã
Ngân sách cấp xã
TT
OH
Huyện,
thành phố, thị xã
Tổng số
Tổng số
Tiết kiệm
năm 2017
Tiết kiệm gia tăng năm
2018
Tiết kiệm gia tăng năm
2019
Tổng số
Tiết kiệm
năm 2017
Tiết kiệm gia tăng năm
2018
Tiết kiệm gia tăng năm
2019
Tổng số
66.933
54.190
49.710
303
4.177
12.743
11.795
0
948
Bắc Ninh
13.694
11.916
10.479
94
1.343
1.778
1.657
121
2
Tiên Du
8.181
6.714
5.392
12
1.310
1.467
1.331
136
3
Lương Tài
5.919
4.540
4.479
61
0
1.379
1.305
74
4
Quế Võ
9.595
7.515
6.678
38
799
2.080
1.922
158
5
Thuận Thành
8.084
6.191
6.185
6
0
1.893
1.747
146
6
Yên Phong
7.139
5.611
5.611
0
0
1.528
1.391
137
7
Từ Sơn
8.304
7.045
6.251
69
725
1.259
1.140
119
8
Gia Bình
6.017
4.658
4.635
23
0
1.359
1.302
57

#

































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu142/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Xuân Thu
Phạm viBắc Ninh
Trích yếu2018 dự toán ngân sách phân bổ dự toán ngân sách Bắc Ninh 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.