|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 142/NQ-HĐND |
Bắc Ninh, ngày 06 tháng 12 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
V/V DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019 VÀ NGUỒN TĂNG THU TIẾT KIỆM CHI NĂM 2018
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC
NINH
KHOÁ
XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;
Xét Tờ trình số 464/TTr-UBND ngày 30/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện dự toán ngân sách năm 2018; dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2019; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2019. Cụ thể như sau:
1. Tổng thu NSNN trên địa bàn: 27.397 tỷ đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 2147 tỷ đồng, tăng 15% so dự toán năm 2018, trong đó thu các khoản thuế, phí là 18.447 tỷ đồng, thu tiền sử dụng đất 2.700 tỷ đồng;
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 6.250 tỷ đồng;
2. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2019 là 17.720,2 tỷ đồng, gồm:
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của trung ương: 233,6 tỷ đồng;
- Chi cân đối ngân sách địa phương 17.486,6 tỷ đồng.
(chi ngân sách địa phương, chi thường xuyên cấp tỉnh theo phụ lục đính kèm).
3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương:
a) Đối với chi đầu tư phát triển:
- Nguồn thu tiền sử dụng đất ngoài các dự án đối ứng dự án BT được phân chia theo tỷ lệ điều tiết để đầu tư hạ tầng kỹ thuật của các dự án giao đất; trích quỹ phát triển đất; đo đạc, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai và nghị quyết của Quốc hội và phân bổ chi đầu tư XDCB;
- Nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn trong nước 2.800 tỷ đồng phân bổ theo quy định của Luật Đầu tư công, các văn bản hướng dẫn thi hành, Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08/06/2018 của Bộ Tài chính;
- Dự kiến chi từ nguồn cải cách tiền lương 1.000 tỷ đồng chi phân bổ chi tiết cho các công trình và giải ngân khi đánh giá chắc chắn hoàn thành dự toán thu ngân sách năm 2019;
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn thu điều tiết trong cân đối lớn hơn nhu cầu chi thường xuyên của ngân sách cấp huyện, cấp xã 70,8 tỷ đồng; các xã chủ động bố trí cho nhu cầu chi đầu tư, tỉnh sẽ xem xét, điều chỉnh khi cân đối phân bổ nguồn hỗ trợ hạ tầng nông thôn của tỉnh;
- Hạn mức huy động ngân sách năm 2019 trung ương giao cho tỉnh được phép huy động tối đa 355 tỷ đồng: Nguồn vay từ chính phủ về cho vay lại thực hiện giải ngân theo quy định; khoản huy động vay đầu tư 345 tỷ chỉ huy động và phân bổ khi cần thiết phải đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án quan trọng;
- Kinh phí hỗ trợ hạ tầng nông thôn: Ưu tiên trả nợ công trình quyết toán; công trình hoàn thành; công trình có khối lượng lớn; các dự án khởi công mới phân bổ đã được phê duyệt dự án trước ngày 31/10/2018; đối với lĩnh vực giáo dục phân bổ cho các dự án để bổ sung phòng học còn thiếu và các dự án theo báo cáo rà soát số 1642/KH-KGVX ngày 26/08/2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
b) Đối với chi thường xuyên:
- Đối với các đơn vị dự toán cấp tỉnh:
+ Một số nội dung chưa có kế hoạch chi tiết giao nhiệm vụ cho từng đơn vị cụ thể hoặc chưa có đầy đủ cơ sở xác định dự toán chi, để chủ động về nguồn kinh phí, tạm thời bố trí trong phần chi thực hiện các đề án và chi nhiệm vụ chung của ngân sách tỉnh, khi có đầy đủ cơ sở sẽ phân bổ chi tiết;
+ Bố trí nguồn chi hỗ trợ tỉnh Hủa Phăn nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào xây Hội trường tỉnh;
- Đối với các huyện, thị xã, thành phố:
Trên cơ sở các nhiệm vụ chi theo phân cấp quản lý ngân sách và số thu điều tiết ngân sách được hưởng, các huyện, thị xã, thành phố chủ động xây dựng dự toán chi đảm bảo thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội, an ninh, quốc phòng tại địa phương. Trong đó lưu ý các nhiệm vụ như khoán hoạt động của các tổ chức đoàn thể tại xã, thôn; kinh phí thực hiện nhiệm vụ phòng chống bạo lực gia đình; chi xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội; quy hoạch xây dựng theo phân cấp; kinh phí xây dựng, duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO; kinh phí Ban Thanh tra nhân dân,...các nhiệm vụ khác theo phân cấp tại các văn bản quy định nội dung chi cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo mà các văn bản đó không phải do chính sách mới ban hành kèm theo mức chi cụ thể.
Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu để các huyện, thị xã, thành phố thực hiện một số nhiệm vụ không thường xuyên mới phát sinh, chưa có trong định mức như:
+ Mua sắm bổ sung thiết bị trường học; kinh phí khoán định mức lương đối với giáo viên, nhân viên nấu ăn theo Nghị quyết số 120/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 của HĐND tỉnh;
+ Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để trang bị máy chiếu, ti vi đủ cho các thôn, xã còn lại phục vụ công tác tuyên truyền theo Kết luận số 583-TB/TU của Tỉnh ủy; thực hiện theo phương thức mua sắm tập trung.
+ Kinh phí kiến thiết thị chính: Bổ sung cho các huyện, thị xã, thành phố do nhận thêm khối lượng công việc mới như quản lý TL 295B; công viên, cây xanh, tượng đài, đèn chiếu sáng công cộng;
+ Hỗ trợ kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ 4 tỷ đồng/đơn vị cấp huyện và diễn tập phòng chống thiên tai 2 tỷ đồng/đơn vị cấp huyện;
+ Hỗ trợ các đơn vị nâng cấp đô thị theo định mức phân bổ của trung ương;
+ Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối cho các địa phương có để đảm bảo mặt bằng chi theo định mức và dành 50% tăng thu điều tiết 2019 chi tạo nguồn cải cách tiền lương theo quy định;
- Bổ sung định mức chi 15 triệu/biên chế cho các cơ quan kế hoạch đầu tư, tài chính, tài nguyên, nội vụ để thực hiện nhiệm vụ được giao;
- Kinh phí bổ sung có mục tiêu thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông được phân bổ 70% cho lực lượng công an tỉnh; 30% phân bổ cho Ban an toàn giao thông và các huyện, thị xã, thành phố theo tiêu thức số thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông năm 2017.
4. Giải pháp thực hiện dự toán ngân sách năm 2019:
a) Tiếp tục thực hiện cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng theo hướng nâng cao chất lượng tăng trưởng, năng suất lao động, sức cạnh tranh của nền kinh tế;
b) Cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư kinh doanh; tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, bảo đảm cạnh tranh bình đẳng nhằm thúc đẩy tăng trưởng cao và bền vững;
- Tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung, triển khai thực hiện có hiệu quả và thực chất các chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển sản xuất kinh doanh, nhất là ưu đãi về đất đai, tiếp cận vốn tín dụng. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước;
- Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế, tạo điều kiện cho các thành phần kinh tế tham gia đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là lĩnh vực giao thông, nông nghiệp và nông thôn.
c) Quản lý việc chi tiêu ngân sách đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hiệu quả, chống lãng phí, phù hợp với khả năng cân đối nguồn lực ngay từ khâu xác định nhiệm vụ quan trọng, trọng tâm cần thực hiện năm 2019 và kế hoạch 2019-2021:
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế, xử lý nợ đọng thuế, đảm bảo thu đúng, đủ, kịp thời các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác vào ngân sách nhà nước. Tăng cường chống thất thu, ngăn chặn có hiệu quả các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, sản xuất, kinh doanh hàng giả, chuyển giá, trốn, lậu thuế, phát hiện kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ, gian lận thuế, quản lý công tác hoàn thuế giá trị gia tăng;
- Rà soát các chính sách an sinh xã hội; chỉ ban hành các chính sách làm tăng chi ngân sách nhà nước khi thật sự cần thiết và cân đối được nguồn kinh phí trong suốt quá trình thực hiện.
d) Đổi mới cơ chế tài chính đơn vị sự nghiệp công lập, giá dịch vụ công, nâng cao hiệu quả hoạt động các quỹ tài chính ngoài ngân sách:
- Tiếp tục triển khai lộ trình tính đúng, tính đủ chi phí vào giá các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, đồng thời với việc giao quyền tự chủ về tổ chức biên chế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ.
- Các sở, ngành khẩn trương xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành danh mục sự nghiệp công theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP và Nghị định số 141/2016/NĐ-CP để làm cơ sở lập phương án tự chủ tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp công lập. Trường hợp chưa ban hành danh mục sự nghiệp công thì không thực hiện giao tự chủ tài chính cho các đơn vị;
- Rà soát các đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện quy định tại Điều 2, Điều 3 Quyết định 31/2017/QĐ-TTg để trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc chuyển thành công ty cổ phần;
- Rà soát mô hình hoạt động, điều lệ tổ chức và hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động các quỹ tài chính ngoài ngân sách
đ) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí:
- Các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nghiêm kỷ luật tài chính - ngân sách nhà nước, tăng cường kiểm tra, giám sát và công khai, minh bạch sử dụng ngân sách nhà nước. Rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi chuyển nguồn, chỉ thực hiện chuyển nguồn theo đúng quy định của pháp luật;
- Thực hiện nghiêm các quy định về tăng cường thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, quản lý chặt chẽ các khoản chi ngân sách theo đúng dự toán được giao, giải ngân vốn trong phạm vi kế hoạch.
Điều 2. Thông qua phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2018 và bổ sung, sửa đổi quy định về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu ngân sách áp dụng từ năm ngân sách 2018 như sau:
1. Phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2018:
a) Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi:
- Nguồn tăng thu nội địa năm 2018 không kể tiền sử dụng đất cấp tỉnh, loại trừ khoản ghi thu ghi chi còn khoảng 400 tỷ đồng;
- Nguồn tiết kiệm chi: Nguồn dự phòng chưa sử dụng 132,223 tỷ đồng; nguồn cải cách tiền lương còn dư đến ngày 15/11/2018 là 353,3 tỷ đồng; các nguồn khác còn lại 765 tỷ đồng.
b) Nguyên tắc sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi:
- Số 50% tăng thu theo quy định phải dành nguồn cải cách tiền lương, tuy nhiên nguồn cải cách tiền lương trong dự toán 2019 đã đảm bảo nhu cầu sử dụng theo quy định, nên được bổ sung nguồn vốn đầu tư:
+ Nhiệm vụ thực hiện trong năm 2018, UBND tỉnh phân bổ để triển khai trong năm 2018;
+ Nhiệm vụ thực hiện trong năm 2019, sau khi kết thúc năm ngân sách, giao Sở Tài chính xác định chính thức số tăng thu, tiết kiệm chi còn lại, tổng hợp chuyển nguồn sang năm 2019 đồng thời có phương án báo cáo UBND tỉnh phân bổ sử dụng.
- Phương án sử dụng nguồn tăng thu, tiết kiệm chi:
+ Năm 2018: Sử dụng chi đầu tư xây dựng cơ bản 105 tỷ đồng.
+ Năm 2019:
Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội gồm: Hỗ trợ nhà ở người có công, người nghèo; tăng mức trợ cấp bảo trợ xã hội và tặng quà cho đối tượng chính sách xã hội trong năm 2019, số tiền 160 tỷ đồng;
Bổ sung nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.292 tỷ đồng gồm: Bổ sung nguồn chi đầu tư xây dựng cơ bản 2019 bằng nguồn vốn trong nước 545 tỷ đồng; chi hỗ trợ nâng cấp trường học 360 tỷ đồng; đối ứng các dự án công trình của cơ quan trung ương đóng trên địa bàn 146,5 tỷ đồng; hỗ trợ Viện kiểm sát nhân dân tỉnh từ nguồn thu bán tài sản gắn với quyền sử dụng đất trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Bắc Ninh 35 tỷ đồng; hỗ trợ các địa phương phát sinh nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về cấp tỉnh chi đầu tư xây dựng 205 tỷ đồng;
Hỗ trợ hụt thu, thưởng vượt thu theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Bổ sung một số nội dung về điều tiết ngân sách thời kỳ ổn định 2017-2020 và được áp dụng từ năm ngân sách 2018 như sau:
- Đối với nội dung thu mới phát sinh trên các địa bàn mà chưa có tỷ lệ phân chia tại Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND thì ngoài phần điều tiết Ngân sách trung ương (nếu có), phần còn lại điều tiết ngân sách cấp tỉnh;
- Đối với các khoản chậm nộp thuế thu nhập cá nhân, ngoài phần điều tiết Ngân sách trung ương, còn lại điều tiết ngân sách cấp tỉnh;
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tại đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước hạch toán chương 158, 558, 758 theo khu vực quốc doanh;
- Đối với các doanh nghiệp có nhiều thành phần kinh tế xác định chương theo tỉ lệ góp vốn: Các cơ quan thu phối hợp với Kho bạc nhà nước các cấp kiểm tra, rà soát đảm bảo không thay đổi chương của các đơn vị có nhiều thành phần kinh tế khi thay đổi tỷ lệ vốn góp trong thời kỳ ổn định 2017-2020;
- Áp dụng tỷ lệ phân chia chung đối với nguồn thu tiền sử dụng đất được Nhà nước giao (hạch toán tiểu mục 1401) theo tỷ lệ phân chia các dự án đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ; ngân sách cấp trên sẽ cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới phần chênh lệch giữa số thu ngân sách cấp trên được hưởng theo Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND và số thu được hưởng theo tỷ lệ được HĐND, Thường trực HĐND quy định riêng cho các dự án (nếu có). Riêng các xã chưa được công nhận hoàn thành tiêu chí nông thôn mới, tiền sử dụng đất được điều tiết 100% về ngân sách cấp xã đến hết niên độ ngân sách của năm quyết định công nhận xã đạt tiêu chí nông thôn mới.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định giao dự toán và chỉ đạo, tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2019, phương án phân bổ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2018 theo quy định của pháp luật; báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06/12/2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ
TỊCH |
Phụ lục số 01-15.NĐ31
1 NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT Năm 2018 Dự toán năm So sánh (1)
Dự toán UTH 2019 Tuyệt đối Tương
đối
A B - 2 5 6 7
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 23.861.000 27.591.000 27.397.000 -194.000 99%
Thu nội địa 17.961.000 21.641.000 21.147.000 -494.000 48%
2 Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khâu 5.900.000 5.950.000 6.250.000 300.000 105%
B PHƯƠNG TONG THU NGAN SÁCH ĐỊA 15.367.625 23.454.421 17.720.186
- Thu NSĐP được hướng theo phân cấp 14.927.664 18.512.327 17.486.573 -1.025.754 94%
Thư NSĐP được hương 100% 3.190.240 0.261100 3.713.100 -2.548.000 594
chia Thu NSĐP được hương từ các khoan phân 11.737.424 12.251.227 13,773.473 1.522.246 12%
" Thu bố sung từ ngân sách cấp trên 439.961 463.355 233.613
|
"
IV
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
Thu kết dư
|
v sang Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển 4.478.739
c PHƯƠNG TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA 15.009.325 23.095.933 17.720.186 2.710.861 118%
ー Tổng chí cân đối ngân sách địa phương 14.569.364 22.632.578 17.486.573 2.917.209 120%
1 Chi đầu tư phát triển (1) 4.364.574 8.414.102 5.609.869 1.245.295 129%
2 Chi thường xuyên 8.318.065 8.882.685 9.356.255 1.038.190 112%
3 Chi tra nợ lãi, phi 67.100 49.850 41.800 -25.300 62%
4 Chi bổ sung quỹ dụ trữ tài chính 1.000 1.000 1.000 100%
5 Dự phòng ngân sách 306.090 437.160 131.070 143%
6 Chi tạo nguồn thực hiện CCTL 1,512.535 2.040.489 527.954 135%
7 Chi từ nguồn chuyến nguồn
8 Các khoản chỉ còn lại 5.284.941
" Chi tử nguồn bổ sung có mục tiêu 439.961 463.355 233.613 -206.348 53%
" Chi nộp ngân sách cấp trên
D BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1 Bội thu ngân sách 358.300 358.488
- Trả vay KBNN 180.000 180.000
2 Trái phiếu CQĐP 100.000 100.000
3 Trả vay Ngân hàng phát triển 72.000 72.000
4 Vay lại tù nguồn CP vay nước ngoài 6.300 6.488
" Bội chi ngân sách 271.700 318.050
III Vay để trả nợ gốc 358.300 358.300 355.000
4/
Phụ lục sổ 02-30.ND31
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06-12.2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị : Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Năm 2018
|
UTH năm 2018
|
Năm 2019
|
|
A
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
|||
|
I
|
Nguồn thu NS cấp tinh
|
15.886.475
|
16.614.327
|
13.515.419
|
|
1
|
Thu NS cấp tỉnh hướng theo phân cấp
|
10.884.650
|
11.668.108
|
13.281.806
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NS Trung ương
-Bổ sung cân đối
|
439.961
|
463.355
|
233.613
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
439.961
|
463.355
|
233.613
|
|
|
3
|
Thu cấp dưới nộp lên
|
3.392
|
3.392
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
79.733
|
733
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn
|
4.478.739
|
4.478.739
|
|
|
"
|
Chi NS cấp tỉnh
|
15.528.175
|
16.614.327
|
13.515.419
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh theo phân cấp
|
9.040.842
|
8.016.059
|
11.325.434
|
|
2
|
Bố sung cho NS cấp huyện, TP. TX
|
2.008.594
|
4.119.529
|
2.189.985
|
|
-Bổ sung cân đối
|
1.519.529
|
1.369.040
|
1.369.040
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
489.065
|
2.600.000
|
761.272
|
|
|
Bổ sung điều hòa
|
150.489
|
59.673
|
||
|
3
|
Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
4.478.739
|
4.478.739
|
|
|
B
|
Ngân sách huyện, thành phố, thị xã
|
|||
|
I
|
Nguồn thu NS huyện, TP, TX
|
8.026.601
|
12.938.741
|
6.394.752
|
|
1
|
Thu NS hưởng theo phân cấp
|
4.043.014
|
6.844.219
|
4.204.767
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh
|
2.008.594
|
4.119.529
|
2.189.985
|
|
-Bổ sung cân đối
|
1.519.529
|
1.369.040
|
1.369.040
|
|
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
489.065
|
2.600.000
|
761.272
|
|
|
- Bổ sung điều hòa
|
150.489
|
59.673
|
||
|
3
|
Thu cấp dưới nộp lên
|
701
|
701
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
290.046
|
,290.046
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn
|
1.684.246
|
1.684.246
|
|
|
6
|
Thu vay
|
|||
|
"1
|
Chi NS huyện, TP, TX
|
8.026.601
|
12.938.741
|
6.394.752
|
#
Phụ lục số 03-16.NĐ31
GIÁ THU NSNN NĂM 2018 VÀ DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2019
Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Năm 2018
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2019
|
Chia ra theo địa bàn
|
Chia ra theo địa bàn
|
Chia ra theo địa bàn
|
|
|
A
|
ỘI DUNG
B
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)
|
Dự toán
1
23.861.000
|
Ước thực hiện 2 3 27.397.000
27.591.000
|
Dự toán
trung ương
giao năm 2019
|
Dự toán
HĐND tỉnh
giao năm 2019
|
Cấp tỉnhCấp 5
16.830.400
|
huyện 7 243.667
6
10.322.933
|
Cấp xã
|
|
A
|
Dự toán
1
23.861.000
|
Ước thực hiện 2 3 27.397.000
27.591.000
|
4
|
Cấp tỉnhCấp 5
16.830.400
|
huyện 7 243.667
6
10.322.933
|
|||
|
A
|
Dự toán
1
23.861.000
|
Ước thực hiện 2 3 27.397.000
27.591.000
|
27.397.000
|
Cấp tỉnhCấp 5
16.830.400
|
huyện 7 243.667
6
10.322.933
|
|||
|
THU NỘI ĐỊA
|
17.961.000
|
21.641.000
|
21.147.000
|
21.147.000
|
16.830.400
|
4.072.933
|
243.667
|
|
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
1.173.000
|
1.250.000
|
1.400.000
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
29.000
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
||
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
8.055.000
|
8.055.000
|
8.800.000
|
8.800.000
|
8.800.000
|
|||
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
2.043.000
|
2.200.000
|
2.600.000
|
2.600.000
|
1.532.0001.068.000
|
0
|
||
|
Lệ phí trước bạ
|
500.000
|
570.000
|
570.000
|
|||||
|
500.000 0 570.000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0
|
500.000 0 570.000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0 0
|
|||||||
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
35.000
|
35.000
|
40.000
|
40.000
|
0
|
40.000
|
||
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
2.550.000
|
2.900.000
|
3.320.000
|
3.320.000
|
3.125.000
|
195.000
|
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
800.000
|
820.000
|
1.148.000
|
1.148.000
|
517.000
|
631.000
|
|
|
10
|
Phí, lệ phí
Tiền sử dụng đất
|
85.000
|
100.000
|
110.000
|
57.500
|
40.833 1.050.000
1.448.000
|
11.667
|
|
|
11
|
Phí, lệ phí
Tiền sử dụng đất
|
2.300.000
|
5.000.000
|
110.000
2.700.000
|
2.700.000
|
40.833 1.050.000
1.448.000
|
202.000
|
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất. mặt nước
|
80.000
|
330.000
|
100.000
|
100.000
|
67.600
|
32.400
|
|
|
16
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữut nhà nước
|
1.000
|
67.600
|
32.400
|
||||
|
17 Thu khác ngân sách
|
Trong đó thu khác cơ quan trung ương
|
270.000
95.000
|
330.000
75.000
|
250.000
88.700
|
260.000
88.700
|
212.300
|
47.700
|
0
|
|
- Trong đó: Phạt ATGT
|
30.000
|
30.000
|
37.700
|
37.700
|
17.700
|
20.000
|
5
4
|
STT NỘI DUNG
|
Năm 2018
|
Năm 2018
|
Năm 2019
|
Năm 2019
|
Chia ra theo địa bàn
|
Chia ra theo địa bàn
|
Chia ra theo địa bàn
|
|
|
STT NỘI DUNG
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Dự toán
trung ương
giao năm 2019
|
Dự toán
HĐND tỉnh
giao năm 2019
|
Cấp tỉnh
|
Cấp huyện
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|
|
STT NỘI DUNG
|
Phạt VPHC do cơ quan thuế xử lý
Thu khác
|
65.000
175.000
|
45.000
|
51.000
|
51.000
171.300
|
30.000
164.600
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|
|
Phạt VPHC do cơ quan thuế xử lý
Thu khác
|
255.000
|
161.300
|
51.000
171.300
|
30.000
164.600
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|||
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
19 sản khác Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công 30.000 50.000 40.000 30.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|
|
20
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa
phương hướng 100%)
|
0
|
2.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||||
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||||||||
|
21
|
Thu từ hoạt động xô số kiến thiết (kê cả
hoạt động xổ số điện toán)
|
11.000
|
13.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|
|
"
|
THU TỪ HOẠT ĐỌNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
5.900.000
|
5.950.000
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|
|
" THU TỪ ĐẦU THÔ
|
" THU TỪ ĐẦU THÔ
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||||||
|
Thuế xuất khâu
|
11.639
|
11.639
|
38.000
|
38.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
|||
|
3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
1.189.807
|
1.189.807
|
1.100.000
|
1.100.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||
|
2
|
Thuế nhập khâu
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||||||
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
1.389
|
1.389
|
2.000
|
2.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||
|
5
|
Thuế giá trị gia tăng
|
4.686.840
|
4.736.840
|
5.087.000
|
5.087.000
|
Cấp xã 21.000 6.250.000 38.000 1.100.000 0 2.000 5.087.000
30.000
0
811.023
284.986
238.421
14.807
6.700
|
||
|
6
|
Khác
|
10.325
|
10.325
|
23.000
|
23.000
|
23.000
|
||
|
B
|
TONG THU NSĐP
|
19.846.269
|
23.454.421
|
17.720.186
|
17.720.186
|
13.515.419
|
5.298.743 1.096.009
|
|
|
1
|
Thu điều tiết
|
14.927.569
|
18.512.327
|
17.486.573
|
17.486.573
|
13.281.806
|
3.393.744
|
|
|
2
|
Bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
439.961
|
463.355
0
|
233.613
|
233.613
|
233.613
|
1.904.999
|
|
|
a
|
Bổ sung cân đối
|
463.355
0
|
1.130.619
|
|||||
|
b
|
Bổ sung có mục tiêu
|
439.961
|
463.355
|
233.613
|
233.613
|
233.613
|
746.465
|
|
|
Bổ sung vốn thường xuyên
|
61.664
|
72.058
|
||||||
|
Bổ sung vốn đầu tư
|
378.297
|
391.297
|
||||||
|
c
|
Bỏ sung điều hòa
|
|||||||
|
3
|
Thu chuyển nguồn
|
4.478.739
|
4.478.739
|
27.915
|
31.758
|
4
Phụ lục số 04-16ND 31
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
tết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
1T11 năm 2018
|
1T11 năm 2018
|
Dự toán
năm 2019
|
Dự toán
năm 2019
|
Đơn vị Triều đồng
So sánh ĐT 2019 và
UTH 2018 (%)
|
Đơn vị Triều đồng
So sánh ĐT 2019 và
UTH 2018 (%)
|
|
|
STT
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSDP
|
Tông thu
S
|
Thu NSDP
|
Tổng thu
VS
|
Thu NSĐP
|
|||
|
B
|
B
|
2
|
」
|
5=3/1
|
6=42
|
||||
|
TỔNG THU NSNN
|
TỔNG THU NSNN
|
27.591.000
|
18.512,327
|
27.397,00
|
17.486.573
|
99,3
|
94.5
|
||
|
-
|
Thu nội địa
|
Thu nội địa
|
21.641.000
|
18.512.327
|
21.147.000
|
17.486.573
|
リ7,7
|
94.5
|
|
|
i
|
Thu tù khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)
|
Thu tù khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)
|
1.250.000
|
1.037 585
|
1.400,000
|
1.162.085
|
112.0
|
112.00
|
|
|
Thuế GTG1
|
Thuế GTG1
|
504.500
|
422.885
|
540.000
|
448.200
|
106.0
|
106.0
|
||
|
Thuế TNDN
|
Thuế TNDN
|
340.000
|
282.200
|
389.500
|
323285
|
714.6
|
114.6
|
||
|
Thuế TTĐB
|
Thuế TTĐB
|
400.000
|
332.000
|
-170.000
|
390100
|
117.5
|
117.5
|
||
|
Thuế tài nguyên
|
Thuế tài nguyên
|
500
|
500
|
5ut
|
1X3.0
|
0.0
|
|||
|
Thu khic
|
Thu khic
|
=
|
|||||||
|
2
|
Thu tù khu vực DNNN do địa phương quan lý (2)
|
Thu tù khu vực DNNN do địa phương quan lý (2)
|
55.000
|
45.820
|
55.000
|
16.024
|
100.0
|
100.4
|
|
|
Thuế GTGI
|
Thuế GTGI
|
||||||||
|
37.K00
|
31.374
|
37.700
|
31.495
|
99.7
|
100.4
|
||||
|
Thuế TNĐN
|
Thuế TNĐN
|
15.100
|
12.533
|
15 100
|
12.533
|
100.0
|
100.0
|
||
|
Thuế TEDB
|
Thuế TEDB
|
1100
|
913
|
1.200
|
996
|
19.1
|
109.1
|
||
|
Thuế tài nguyên
Thu khác
|
Thuế tài nguyên
Thu khác
|
1.000
|
0
|
1000
|
1t00
|
100.0
|
100.0
|
||
|
3
|
Thu tu khu vực doanh nghiệp co vốn đầu tư nước ngoài (3)
|
Thu tu khu vực doanh nghiệp co vốn đầu tư nước ngoài (3)
|
K.055.000
|
6.0X5.990
|
8.800000
|
7.304.425
|
109.2
|
109.2
|
|
|
Thuế GTC1
|
Thuế GTC1
|
1.300.000
|
1.079.000
|
1.400.000
|
1162.000
|
107.7
|
107.7
|
||
|
Thuế TNDN
|
Thuế TNDN
|
6 747.000
|
5.600.010
|
7.391.000
|
6.134.530
|
109.5
|
109,5
|
||
|
Thuế TTDB
|
Thuế TTDB
|
6.000
|
4.080
|
6.500
|
5.395
|
108.3
|
108.3
|
||
|
Thuế tải nguyên
|
Thuế tải nguyên
|
2.000
|
2.000
|
2.500
|
2.500
|
125.0
|
125.0
|
||
|
Thu khác
|
Thu khác
|
||||||||
|
4
|
Thu tú khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)
|
Thu tú khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)
|
|||||||
|
Thuế GiGT
|
Thuế GiGT
|
2.200.000
|
1.826.782
|
2.600.000
|
2.158.646
|
118.2
|
118.2
|
||
|
Thuế GiGT
|
Thuế GiGT
|
1.500.000
|
1245.000
|
1.739.790
|
1.444.026
|
116.0
|
116.0
|
||
|
Thuế FNDN
|
Thuế FNDN
|
625.400
|
519.082
|
712.800
|
591.624
|
二4.0
|
114.0
|
||
|
Thuế VTDB
|
Thuế VTDB
|
70.000
|
58.100
|
143610
|
119196
|
2015.2
|
205.2
|
||
|
Thuế tài nguyên
|
Thuế tài nguyên
|
4600
|
4000
|
3.800
|
3.800
|
82.6
|
X2.0
|
||
|
khu khác
|
khu khác
|
0
|
3.800
|
82.6
|
|||||
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
2900.000
|
2.407.000
|
3.320.000
|
2.755.600
|
114.5
|
114.5
|
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
820.000
|
253.150
|
1.148.000
|
354.493
|
140.0
|
140.0
|
|
|
Thu từ hàng hóa nhập khâu
|
Thu từ hàng hóa nhập khâu
|
||||||||
|
515.000
|
t
|
720.900
|
140.0
|
||||||
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
305.000
|
253.150
|
427.100
|
354.493
|
140.0
|
140.0
|
||
|
7
|
Lệ phi trước bạ
|
Lệ phi trước bạ
|
500.000
|
500.000
|
570.000
|
570.000
|
114.0
|
114.0
|
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
Thu phí, lệ phí
|
100.000
|
70.000
|
110.000
|
80.000
|
110.0
|
114.3
|
|
|
Phi và lệ phi trung ương
|
Phi và lệ phi trung ương
|
30.000
|
30.000
|
100.0
|
|||||
|
Phí và lệ phí tinh, huyện xã
|
Phí và lệ phí tinh, huyện xã
|
||||||||
|
70.000
|
70.0000
|
80.000
|
80.000
|
114.3
|
114.3
|
||||
|
114.3
|
114.3
|
||||||||
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|||||||
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
35.000
|
35.000
|
40.000
|
40.000
|
114.3
|
114.3
|
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
330.000
|
330.000
|
100.000
|
100.000
|
30.3
|
30.3
|
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
Thu tiền sử dụng đất
|
3.000.000
|
5.000.000
|
2.700.000
|
2.700.000
|
54.0
|
54.1
|
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
1.000
|
1.000
|
0.0
|
0.0
|
|||
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
13.000
|
13.000
|
14.000
|
14.000
|
107.7
|
107.7
|
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
13.000
|
13.000
|
14.000
|
14.000
|
107.7
|
107.7
|
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
13.000
|
13.000
|
14.000
|
||||
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
13.000
|
13.000
|
14.000
|
||||
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
Thu khác ngân sách
|
330.000
|
235.000
|
260.000
|
171.300
|
78.8
|
67.2
|
|
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông
|
|
|
(năm 2017 là phat VPHC TW phạt)
|
(năm 2017 là phat VPHC TW phạt)
|
30.000
|
0
|
37.700
|
125.7
|
||||
|
- Phạt do ngành thuế phạt
|
- Phạt do ngành thuế phạt
|
45.000
|
v
|
51.000
|
113.3
|
||||
|
+ Thu khác
|
+ Thu khác
|
255.000
|
255.000
|
171.300
|
171.300
|
67.2
|
67.2
|
||
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích. hoa lợi công sản khác
|
Thu từ quỹ đất công ích. hoa lợi công sản khác
|
50.000
|
50.000
|
30 000
|
30.000
|
60.0
|
60.0
|
|
|
i8
|
Thu hồi vốn, thu cô tức (5)
|
Thu hồi vốn, thu cô tức (5)
|
2.000
|
2.000
|
|||||
|
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế
|
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế
|
||||||||
|
19
|
còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước (5)
|
còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước (5)
|
|||||||
|
20
|
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
|
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
|
|||||||
|
20
|
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
|
Chênh lệch thư chỉ Ngân hàng Nhà nước (5)
|
|||||||
|
=
|
Thu từ dầu thô
|
||||||||
|
=
IV
|
Thu tử hoạt động xuất, nhập khẩu
Thu viện trợ
|
Thu tử hoạt động xuất, nhập khẩu
Thu viện trợ
|
5.950.000
|
6.250.000
|
105.0
|
đ
Phụ lục số 05-17 ND31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CÂU CHI NĂM 2019
(Kem theo Nghi quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: triệu đồng
|
2.917.209
-206.348
|
120%
53%
đ
|
Phụ lục số 5a
ỢT PHÂN BỐ NGUỒN ĐỰ PHÒNG NGÂN SÁCH NĂM 2018 Vị quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Nội dung
|
Dơn vị: tr.đồng
Quyết định phân bổ
|
Số tiền
|
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Nguồn dự phòng năm 2018
|
Số tiền
|
|
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Tình hình sử dụng
|
109.078
|
|
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Kinh phí tiêu hủy gia súc gia cầm
|
い
|
|
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Phòng chống nguy cơ xâm nhiễm Dịch tá lợn
|
202-09/2/18
1540-06/9/18
508-06/9/18
1681-02/10/2018
1884-26/10/2018
687-21/11/2018
|
34
8.105
3.630
62.894
34.000
|
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Kinh phí tiêu hủy gia súc gia cầm - TP BN
|
||
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Giải phóng mặt bằng dự án xử lý khẩn cấp
|
||
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Khoản theo định mức giáo viên các trường
mầm non. nhân viên nấu ăn
|
||
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Châu Phi
|
||
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Phân bố vốn đầu tư
|
||
|
TT
A
B
1
2
3
4
5
6
C
|
Nguồn dự phòng còn lại
|
132.223
|
241.301
#
Phụ tục số 5b
TỔNG HỢP NGUỒN CẢI CÁCH TIÊN LƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghi quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06-12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Dơn vị: đồng
|
TT
A
|
NỘI DUNG
|
Quyết định
Số Ngày
|
Cấp tỉnh
406.031.122.000
|
|
|
Nguồn Ngân sách cấp tính dành làm lương năm 2018
|
2.022.045.122.000
|
|||
|
1 Nguồn năm 2017 thừa mang sang
Tăng thu thực hiện so dự toán 2017 (Theo CV số của Bộ
3 Tài chính)
|
184.189.000.000
|
|||
|
4
|
Chỉ tạo nguồn CCTL 2018
|
1.431.225.000.000
|
||
|
B
|
Sử dụng
|
1.668.744.308.000
|
||
|
-
|
Được phép sử dụng
|
1.468.702.308.000
|
||
|
ー
|
Hỗ trợ thị xã Từ Sơn (Kinh phí bồi thường, hỗ trọ và tải định cư dự án đầu tư xây dựng cơ sở 2, trường Đại học Luật Hà Nội tại phường
|
183
|
08/02/2018
|
75.423.000.000
|
|
đồng nguyên (đợt 2)
|
||||
|
2
|
Trả nợ công trình Quyết toán
|
85
|
08/02/2018
|
82.096.520.000
|
|
3
|
Nghi hưu theo Nghị định 108
|
104
|
29/01/2018
|
422.993.000
|
|
4
|
Liên đoàn LĐ tỉnh (Nghỉ hưu theo ND 26)
|
202
|
09/02/2018
|
112.877.000
|
|
5
|
Nghi hưu theo NĐ 108
|
1089
|
09/07/2018
|
196.237.000
|
|
6
|
Nghỉ hưu theo NĐ 26
|
1579
|
14/09/2018
|
546.681.000
|
|
7
|
Bộ sung vốn XDCB
|
1.197.000.000.000
|
||
|
x
|
Nguồn cải cách tiến lương để thực hiện GPMB một số dự án
|
96.011.000.000
|
||
|
り
|
CCTL năm 2018
|
2097
|
09/11/2018
|
16.893.000.000
|
|
II
|
Kinh phí đã tạm ứng từ nguồn CCTL
|
200.042.000.000
|
||
|
-
|
Tạm ứng phải thu hồi hoàn trả ngân sách tỉnh
|
2.378.000.000
|
||
|
Thị xã Từ Sơn - Kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng Nhà máy xử lý nước thai Từ Sơn
|
4006
|
05/07/2014
|
1.378.000.000
|
|
|
Tạm ứng kinh phí cho Tỉnh đoàn
|
938
|
14/06/2018
|
1.000.000.000
|
|
|
2
|
Sử dụng nguồn CCTL phải bố trí nguồn hoàn
|
197.664.000.000
|
||
|
Hỗ trợ tinh hủa phân
|
川22
|
12/07/2018
|
14.000.000.000
|
|
|
Mua sắm bộ phần một của cấp xã
|
1289
|
02/08/2018
|
22.664.000.000
|
|
|
Trà vay KBNN
|
613
|
25/10/2018
|
161.000.000.000
|
|
|
c
|
Nguồn Cải cách tiền lương thực tồn quỹ
|
353.300.814.000
|
Phụ lục số 05c-33 NĐ31
ẬI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CÁP TINH
ONGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CÂU CHÍ NĂM 20199
Go]Ngàị quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2019
1
|
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
|
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
|
Đơn vị: triệu đồng
Trong đó
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2019
1
|
Ngân sách
cấp tỉnh
2
|
Ngân sách
cấp huyện
3
|
Ngân sách
cấp xã
|
|
^
|
B
|
Dự toán
năm 2019
1
|
Ngân sách
cấp tỉnh
2
|
Ngân sách
cấp huyện
3
|
Ngân sách
cấp xã
|
|
A
|
TÒNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
QUẢN LÝ (I+II+III)
|
17.720.186
|
11.325.434
|
5.298.743
|
1.096.009
|
|
-
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
17.486.573
|
11.091.821
|
5.298.743
|
1.096.009
|
|
-
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.609.869
|
3.750.880
|
1.586.120
|
272.869
|
|
a
|
Chỉ đấu tư XDCB vốn trong nước
|
2.800.000
|
2.600.000
|
200.000
|
|
|
b
|
Dự kiến chỉ từ nguồn CCTL
|
||||
|
c
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
2.700.000
|
1.136.880
|
1.361.120
|
202.000
|
|
d
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xô số kiến thiết
|
14.000
|
14.000
|
||
|
c
|
Dự kiến chỉ đầu tư từ nguồn vốn vay
|
||||
|
t
|
Chi đầu tư từ nguồn bội thu ngân sách huyện, xã
|
95.869
|
25.000
|
70.869
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
9.356.255
|
5.132.256
|
3.487.686
|
736.313
|
|
Chỉ giáo duc - đào tạo và dạy nghề
|
3.304.307
|
1.277.081
|
2.020.926
|
6.300
|
|
|
h
|
Chi khoa học và công nghệ
|
52.495
|
52.495
|
2.020.926
|
|
|
C
|
Chi quốc phòng
|
168.101
|
85.501
|
23.320
|
59.280
|
|
u
|
Chí an ninh
|
||||
|
173.257
|
91.953
|
7.659
|
73.645
|
||
|
đ
|
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
601.945
|
520.923
|
69.933
|
11.089
|
|
←
|
Chỉ sự nghiệp văn hóa thông tin
|
242.986
|
215.087
|
17.762
|
10.137
|
|
x
|
Chỉ sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
114.799
|
100.987
|
6.000
|
7.812
|
|
h
|
Chỉ sự nghiệp thể dục thẻ thao
|
80.977
|
73.937
|
3.890
|
3.150
|
|
Chỉ sự nghiệp bao vệ môi trương
|
628.138
|
361.340
|
257.069
|
9.729
|
|
|
k
|
Chi hoạt động kinh tế
|
2.032.861
|
1.466.786
|
526.519
|
39.556
|
|
l
|
Chi hoạt động quan lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
|
1.015.669
|
361.449
|
201.592
|
452.628
|
|
m
|
Chỉ bảo đảm xã hội
|
401.742
|
72.634
|
278.941
|
50.167
|
|
n
|
Chi khác
|
538.978
|
452.083
|
74.075
|
12.820
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
|
41.800
|
41.800
|
||
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
||
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
437.160
|
357.372
|
62.571
|
17.217
|
|
6
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
|
2.040.489
|
1.808.513
|
162.366
|
69.610
|
|
Ii
|
Chỉ từ nguồn bổ sung có mục tiêu
|
233.613
|
233.613
|
||
|
-
|
Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
||||
|
2
|
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
|
130.270
|
130.270
|
||
|
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
|
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
|
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
|
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
|
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
|
3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định 103.343 103.343
|
|
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
" Chi CN / Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
|
C
|
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
B BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VAY ĐỂ TRẢ NỢ GÓC 355.000 355.000
Phụ lục số 06-34.NĐ31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 142 NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
Năm 2019
|
|
1
|
2
|
3
|
|
TỔNG 13.515.419
|
TỔNG 13.515.419
|
|
|
A CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 2.189.985
|
A CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 2.189.985
|
|
|
1
|
-Bổ sung cân đối
|
1.369.040
|
|
2
|
-Bổ sung có mục tiêu
|
761.272
|
|
3
|
- Bộ sung điều hòa
|
59.673
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
11.325.434
|
|
- CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 11.091.821
|
- CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 11.091.821
|
|
|
Chi đầu tư phát triển 3.750.880
|
Chi đầu tư phát triển 3.750.880
|
|
|
1.1
|
phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức
kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của
|
|
|
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1) pháp luật 3.750.880
|
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1) pháp luật 3.750.880
|
1.2 Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1) pháp luật 3.750.880
|
|
Trong đó:
a Chỉ đầu tư XDCB vốn trong nước 2.600.000
|
||
|
b Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.136.880
|
||
|
c Chi đầu tư từ nguồn thu xô số kiến thiết 14.000
|
||
|
2 Chi thường xuyên 5.132.256
|
||
|
a
|
Chỉ giáo dục - đào tạo và duy nghề
|
1.277.081
|
|
h Chi khoa học và công nghệ 52.495
|
||
|
c Chi quốc phòng 85.501 91.953
|
||
|
d
|
Chi an ninh
|
|
|
đ
|
Chỉ sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
|
|
c
|
Chỉ sự nghiệp văn hóa thông tin
|
|
|
x
|
Chỉ sự nghiệp phát thanh, truyền hình
|
|
|
h
|
Chỉ sự nghiệp thể dục thể thao
|
|
|
73.937
i Chỉ sự nghiệp bảo vệ môi trường 361.340
|
||
|
k
|
Chi hoạt đông kinh tế
|
|
|
/
|
Chi hoạt động quan lý nhà nước, Đang, đoàn thế
|
|
|
m
|
Chỉ bảo đảm xã hội
|
|
|
n
|
Chi khác 452.083
|
Chi khác 452.083
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay 41.800
|
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay 41.800
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách 357.372
|
Dự phòng ngân sách 357.372
|
|
6
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương 1.808.513
|
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương 1.808.513
|
|
" Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu 233.613
|
||
|
1 Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
||
|
2 Chỉ đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
|
||
|
3
|
Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định
|
|
|
Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
Chi từ nguồn chuyển nguồn
|
|
|
B SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN
|
B SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN
|
|
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VAY ĐỂ TRẢ NỢ GÓC 355.000
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VAY ĐỂ TRẢ NỢ GÓC 355.000
|
|
|
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN
|
Chỉ đâu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản
520.923
215.087
100.987
1.466.786
361.449
72.634
1.000
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Phụ lục số 07-18.NĐ31
CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12-2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vĩ triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NĂM 2018
|
NĂM 2018
|
Dự toán năm
2019
|
So sánh
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
UTH
|
Dự toán năm
2019
|
So sánh
|
|
2
|
3
|
4=3-2
|
|||
|
A
|
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
|
4.478.299
|
4.811.370
|
5.245.972
|
434.602
|
|
B
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
271.700
|
271.700
|
||
|
C
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
|
355.000
|
355.000
|
||
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
1.062.780
|
1.062.780
|
783.510
|
(279.270)
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
24
|
22
|
15
|
||
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
600.000
|
600.000
|
500.000
|
(100.000)
|
|
|
2
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
154.780
|
154.780
|
227.510
|
72.730
|
|
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
|
154.780
|
154.780
|
227.510
|
72.730
|
|
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
|
|||||
|
3
|
Vay kho bạc nhà nước
|
180.000
|
180.000
|
(180.000)
|
|
|
4
|
Vay ngân hàng phát triển
|
128.000
|
128.000
|
56.000
|
(72.000)
|
|
I
|
Trả nợ gốc vay trong năm
|
||||
|
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
|
598.300
|
597.320
|
343.539
|
(253.781)
|
|
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
100.000
|
100.000
|
300.000
|
200.000
|
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
6.300
|
5.320
|
7.539
|
2.219
|
|
|
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
|
6.300
|
5.320
|
7.539
|
2.219
|
|
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
|
|||||
|
Vay kho bạc nhà nước
|
420.000
|
420.000
|
(420.000)
|
||
|
Vay ngân hàng phát triển
|
72.000
|
72.000
|
36.000
|
(36.000)
|
|
|
2
|
Nguồn trả nợ
|
||||
|
Từ nguồn vay
|
#
|
STT
|
NỘI DUNG
|
NĂM 2018
|
NĂM 2018
|
Dự toán năm
2019
|
So sánh
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
UTH
|
Dự toán năm
2019
|
So sánh
|
|
Bội thu ngân sách địa phương
|
x
|
x
|
x
|
||
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
|||||
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
|||||
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
||||
|
Theo mục đích vay
|
630.000
|
318.050
|
355.000
|
36.950
|
|
|
Vay bù đắp bội chi
|
271.700
|
271.700
|
(271.700)
|
||
|
Vay trả nợ gốc
|
358.300
|
46.350
|
355.000
|
308.650
|
|
|
2
|
Theo nguồn vay
|
630.000
|
318.050
|
355.000
|
36.950
|
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|||||
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
78.050
|
10.000
|
(68.050)
|
||
|
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
|
78.050
|
(78.050)
|
|||
|
Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
|
10.000
|
10.000
|
|||
|
Vay kho bạc nhà nước
|
240.000
|
345.000
|
105.000
|
||
|
Vay ngân hàng phát triển
|
|||||
|
IV
|
Tổng đư nợ cuối năm
|
1.094.480
|
783.510
|
794.971
|
11.461
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
|
24
|
16
|
15
|
||
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
500.000
|
200.000
|
(300.000)
|
||
|
こ
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
|
227.510
|
229.971
|
2.461
|
|
|
Chương trình NS và VSNT 8 tỉnh ĐB sông Hồng
|
227.510
|
219.971
|
(7.539)
|
||
|
Dự án tăng cường QL đất đai và CS dữ liệu đất đai
|
10.000
|
10.000
|
|||
|
3
|
Vay kho bạc nhà nước
|
345.000
|
345.000
|
||
|
4
|
Vay ngân hàng phát triển
|
56.000
|
20.000
|
(36.000)
|
|
|
D
|
Trả nợ lãi, phí
|
49.850
|
41.800
|
(8.050)
|
∓
CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA ĐƠN VỊ KHỞI TỈNH NĂM 2019 Phu lục số 09-35 37 ND31
quyết số 142 NQ-HDND ngày 016/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
Số TT
|
Tên đơn vị
|
Tổng DT
2019
|
ương
|
NSDP
|
QP
|
Chi AN
|
SN GD ĐT
|
SAY tế
DS.GĐ
|
SN KHCN
|
SN văn
hóa
|
SNPTTH
|
SN Thế
thao
|
Đâm
bảo NH
|
SS KTế
|
Đơn vị
SN Môi
trường
|
tỉnh Triệu Qt.hành
|
đồng
Khác
|
|
Tổng chỉ thường xuyên
Cộng các cơ quan
|
5.217.230
2.431.657
|
84.974
28.568
|
P14
5117
2-403.089
|
85.501
65.501
|
91.953
41.953
|
1.277.081
|
520.923
|
52.495
|
215.087
|
100.987
|
73.937
|
72.634
|
1.466.786
|
361.340
|
chính
361.449
|
452.083
|
|
|
Tỉnh uy
|
104645
|
104.645
|
1.043.979
987
|
261.086
|
16.144
|
140.087
|
90.987
|
39.937
|
52.634
|
283.586
|
59.118
|
299.449
|
8.628
|
||||
|
2
|
Công an tỉnh
|
54.269
|
10116
|
44153
|
>185
|
25.845
|
64628
|
||||||||||
|
3
|
Bộ chỉ huy quân sư tinh
|
80.601
|
4000
|
71.601
|
65.501
|
41.953
|
THH"I
|
1200
|
|||||||||
|
4
|
VP Hội đông Nhân dân
|
4725
|
4.725
|
6.1(3
|
|||||||||||||
|
5
6
7
|
Văn phòng UBND
Sở Nông nghiệp & PTNT
Sở Kế hoạch Đầu tư
|
31.011
148.571
14.025
|
31.011
148.571
14 025
|
1100
|
7418
|
4656
117.233
|
4.725
18.937
3238
|
||||||||||
|
R
|
Sở Tư pháp
|
7.797
|
7.797
|
8012
|
6013
|
||||||||||||
|
9
|
Sở Công Thương
|
13.561
|
13.561
|
2 386
|
5411
|
||||||||||||
|
10
|
Sở Khoa học Công nghệ
|
13.301
|
13.301
|
7670
|
5.891
|
||||||||||||
|
"
|
Số Tai chính
|
13.953
|
13.953
|
7667
|
-634
|
||||||||||||
|
12
13
|
Sở Xây dựng
Sở Giao thông
|
9 730
14066
|
9 730
19066
|
2 897
3387
|
11056
6343
|
||||||||||||
|
14
15
|
Sở Giáo dục & Đào tau
Sở Y tê
|
1018 160
282.020
|
3.930
|
1 018.160
278 090
|
1009.854
|
249844
|
12.625
|
フー
7673
|
62*
|
||||||||
|
16
17
|
Sở Lao động- TBXH
Sở Văn hóa Thê thao va DL
|
78.503
140.850
|
1.500
|
78.503
139350
|
16 597
524
43
|
395
|
86.237
|
39 937
|
2.300
48.825
|
4.574
1 870
|
19.000
|
6446
307
Nă
6.387
|
|||||
|
18
|
Sở Tài nguyên & MT
|
136.090
|
400
|
135.690
|
89174
|
38.918
|
|||||||||||
|
19
|
Số Thông tin & TThông
|
14100
|
14100
|
7828
|
7.548
6.272
|
||||||||||||
|
20
|
Sở Nôi vụ
|
24 488
|
24.488
|
2.345
|
|||||||||||||
|
Thanh tra Tinh
|
9.233
|
365
|
3.581
|
0197
|
X (XX)
|
||||||||||||
|
213
|
Đài Phát thanh và Truyền hình
|
90.987
|
9.233
90.987
|
90 987
|
4233
|
||||||||||||
|
2324
|
Hội đồng LMHTX
|
2516
|
2516
|
||||||||||||||
|
Ban QL các khu Công nghiệp
|
8.728
|
8.728
|
こ516
|
||||||||||||||
|
Mặt tràn Tô quốc
|
6.635
|
6.635
|
2949
|
5.779
|
|||||||||||||
|
はK∇に
|
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh BN
Hội Liên hiệp Phữ tinh
|
15.460
8.292
|
15.460
8 292
|
±
481
山い83
|
4
|
1397
|
6147
-250
4
|
||||||||||
|
28 29
|
Hội nông dân tỉnh 3N
Hội Cựu chiên binh
|
6110
3.609
|
6110
3609
|
1.380
|
4.730
|
||||||||||||
|
お
|
Liên hiệp các hội khoa học KT
|
906
|
906
|
50
|
|||||||||||||
|
31
|
Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh BN
|
500
|
500
|
405
|
|||||||||||||
|
32
|
Hội Văn học Nghè thuật
|
3614
|
460
|
3.154
|
3LM
|
||||||||||||
|
33
|
Hội nhà báo
|
388
|
100
|
1 288
|
2295
604
|
5L
|
|||||||||||
|
34
|
Hội Luật_gia
|
690
|
690
|
||||||||||||||
|
35
|
Hội chữ tháp du
|
964
|
1964
|
69
|
|||||||||||||
|
36
|
Hội người cao tuổi
|
219
|
1.219
|
41
|
|||||||||||||
|
37
3g
|
Hội người mu
Hội Đồng y
|
924
719
|
924
719
|
165
|
759
|
||||||||||||
|
39
|
Hội nan nhân chât độc da cam
|
460
|
719
|
||||||||||||||
|
40)
|
Hội cựu thanh niên xung phong
|
+50
|
460
460
|
||||||||||||||
|
4ー
|
Hội bảo trơ người tan tất va trẻ mô côi
|
584
|
584
|
」かく
|
|||||||||||||
|
42
|
Hội Khuyên học
|
653
|
653
|
AN
|
|||||||||||||
|
43
|
Trường Nguyễn Văn Cư
|
8
178
|
8178
|
||||||||||||||
|
44
|
Hội nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
805
|
805
|
ス
|
|
SN Y tế,
DS.GĐ
300
|
SN văn
hóa
|
47 Hội Cưu giáo chức 488 588
2.662
129.837
15 000
201 000
124000
200
1000
229.837
45.000
|
Số
TT
|
Tên đơn vị
|
Tổng DT
2019
|
Nguồn
Trung
ương bố
|
NguồnN
NSĐP
|
Chi QP
|
Chỉ AN
|
SN GD ĐT
|
SN Y tế.
DS.GĐ
|
SN KHON
|
SN văn
hóa
|
SNPTTH
|
SN Thế
than
|
Đảm
bảo NH
|
SN KTế
|
SN Mỗi
trường
|
Qthành
chinh
|
Khác
|
|
8
9
|
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
Bộ sung vòn cho ngân hạng chính sách đê cho vay đối tượng chính sách, khơi
nghiệp, trang trai
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
77342
|
|
8
9
|
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
Bộ sung vòn cho ngân hạng chính sách đê cho vay đối tượng chính sách, khơi
nghiệp, trang trai
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
77342
|
|
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
|
Đối ứng các dự an, công trình an ninh Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch
quốc phòng
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
77342
|
|
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
|
Đối ứng các dự an, công trình an ninh Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch
quốc phòng
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
77342
|
|
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
|
Đối ứng các dự an, công trình an ninh Chi hỗ trợ đầu tư dự án nước sạch
quốc phòng
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
77342
|
|
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
|
Chống xuống cấp di tích
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
|
|
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
|
Chống xuống cấp di tích
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
|
|
12
13
14
15
16 Hỗ trợ tỉnh Huaphan CHDCND Lào 17 Bắc Ninh hành động vì môi trường sạch Các đề an thực hiện chương trình Bắc 18 Ninh hành động vi môi trường sạch đối ứng chương trình mục tiêu IV
|
150.000
100.000
28.482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
790.559
|
23.113
|
150.000)
100.000
28 482
13.200
30.000
77.392
45.000
20.000
90.000
100.000
767.446
|
20.000
|
30.000
20.000
|
220.052
|
30.000
|
36.351
|
45000
30.090
|
10.000
|
10.000
|
20.000
|
151000
13.20m1
60.000
|
40000
100.000
112.222
|
50.000
|
||
|
10 Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch 000 2x.482
|
10 Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch 000 2x.482
|
||||||||||||||||
|
Thường các đơn vị đạt tiêu chí nông
11 thăn mới
|
Thường các đơn vị đạt tiêu chí nông
11 thăn mới
|
Hỗ trợ nâng cấp trường học
Hỗ trợ các huyện thực hiện chương trình
Thực hiện các đề ăn, nhiệm vụ khác và
148.821
7
Phụ lục số 10 - 32NĐ 31
ÔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2019 - KHỐI HUYỆN
hị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn_vị: Triệu đồng
STT Nội dung CM ổng số Bắc Ninh Tiên Du Lương Tài Quế Võ T.Thành Phong Yên Từ Sơn Gia Bình
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN 13.210.200 4.575.221 1.616.604 98.078 525.112 549.069 1.248.258 4.512.506 85.352
A THU NỘI ĐỊA 6.960.200 2.055.221 1.616.604 98.078 525.112 549.069 618.258 1.412.506 85.352
Thu giao huyện thu 5.366.600 1.655.250 1.128.170 87.500 268.580 491.350 547.550 1.104.900 83.300
Thuế ngoài quốc doanh 1.068.000 430.000 172.000 33.000 90.000 78.000 90.000 145.000 30.000
-Thuế giá trị gia tăng 864.790 357.400 141.120 26.300 72.000 60.500 70.770 109.700 27.000
+Doanh nghiệp NQD 773.870 313.400 134.620 23.800 63.500 55.7001 65.080 93.770 24.000
-Thuế TNDN +Hộ cá thể 200.460 90.920 44.000 72.000 30.880 6.500 2.500 6.600 18.000 8.500 16.000 4.800 19.180 5.690 34.800 15.930 3.000 3.000
-Thuế TTĐB 850 600 50 200
-Thuế tài nguyên 1.900 50 1.500 50 300
-Thu khác NQD 0
2 Thuế thu nhập cá nhân 195.000 102.000 15.000 9.000 16.000 11.000 13.000 21.000 8.000
-TLTC người LĐ 19.750 10.000 1.650 1.200 1.000 2.000 2.900 800 200
-Hộ SX KD 51.754 24.000 3.600 1.300 4.500 2.450 2.504 8.000 5.400
-Hoạt động CQSD đất 119.946 68.000 8.500 6.500 10.500 6.050 6.196 12.000 2.200
-Khác 3.550 1.250 500 1.400 200 200
3 Phí và lệ phi 52.500 21.000 5.000 2.500 4.000 4.000 4.500 9.000 2.500
-Cấp huyện 40.833 17.100 3.763 1.916 3.400 2.960 2.794 7.270 1.630
-Cấp xã 11.667 3.900 1.237 584 600 1.040 1.706 1.730 870)
4 Lệ phí trước bạ 570.000 296.000 80.000 13.000 40.000 29.000 37.000 57.000 18.000
-Lệ phí trước bạ nhà đất 47.100 18.500 5.000 2.000 5.000 3.000 4.000 8.000 1.600
- Lệ phí trước bạ tài sản 522.900 277.500 75.000 11.000 35.000 26.000 33.000 49.000 16.400
5 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 40.000 12.350 3.100 3.600 4.650 4.150 3.150 5.400 3.600
6 Thu tiền sử dụng đất 2.700.000 770.000 205.000 20.000 100.000 350.000 390.000 850.000 15.000
- Đất DCDV 150.000 100.000 10.000 40.000
4
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Bắc Ninh
|
Tiên Du
|
Lương
Tài
|
Quế Võ
|
T.Thành
|
Yên
Phong
|
Từ Sơn
|
Gia Bình
|
|
STT
|
-Đất đấu giá
|
962.000
|
180.000
|
200.000
|
19.000
|
70.000
|
90.000
|
249.000
|
150.000
|
4.000
|
|
STT
|
-Đất Dự án
|
486.000
|
200.000
|
28.000
|
218.000
|
30.000
|
10.000
|
|||
|
-Đất BT
|
1.050.000
|
260.000
|
40.000
|
130.000
|
620.000
|
10.000
|
||||
|
-Công nhận QSD đất
|
52.000
|
30.000
|
5.000
|
1.000
|
2.000
|
2.000
|
1.000
|
10.000
|
1.000
|
|
|
7
|
Tiền thuê đất
|
32.400
|
9.500
|
5.000
|
1.300
|
4.500
|
6.500
|
1.000
|
3.000
|
1.600
|
|
- Doanh nghiệp
|
32.400
|
9.500
|
5.000
|
1.300
|
4.500
|
6.500
|
1.000
|
3.000
|
1.600
|
|
|
- Doanh nghiệp
|
32.400
|
9.500
|
5.000
|
1.300
|
4.500
|
6.500
|
1.000
|
3.000
|
1.600
|
|
|
- Hộ cá thể
|
0
|
9.500
|
5.000
|
1.300
|
4.500
|
1.600
|
||||
|
- Hộ cá thể
|
0
|
9.500
|
5.000
|
4.500
|
||||||
|
8
|
Thu tại xã
|
30.000
|
4.000
|
5.470
|
2.000
|
3.030
|
5.000
|
2.500
|
6.000
|
2.000
|
|
9
|
Thu khác NS cấp huyện
|
6.700
|
1.300
|
800
|
700
|
800
|
800
|
800
|
1.000
|
5Q0
|
|
10
|
Phạt ATGT
|
20.000
|
4.100
|
2.800
|
1.400
|
3.100
|
1.400
|
2.600
|
3.500
|
1.100
|
|
ニ
|
Phạt vi phạm hành chính CQT xử lý
|
21.000
|
5.000
|
3.000
|
1.000
|
2.500
|
1.500
|
4.000
|
1.000
|
|
|
に
|
Thuế BVMT
|
631.000
|
0
|
631.000
|
3.000
|
1.000
|
||||
|
=
|
Các khoản tỉnh thu trên địa bàn
|
1.593.600
|
399.971
|
488.434
|
10.578
|
256.532
|
57.719
|
70.708
|
307.606
|
2.052
|
|
Thu NQD tỉnh thu
|
1.536.000
|
361.480
|
484.644
|
10.105
|
251.283
|
70.213
|
300.931
|
2.052
|
||
|
Lệ phí mòn bài
|
4.000
|
1.480
|
644
|
105
|
283
|
55.292
292
|
213
|
931
|
52
|
|
|
VAT
|
875.000
|
225.180
|
283.180
|
8.750
|
65.070
|
43.750
|
40.710
|
207.390
|
970
|
|
|
TNDN
|
512.340
|
122.520
|
69.890
|
1.250
|
184.560
|
11.250
|
29.290
|
92.550
30
30
|
1.030
|
|
|
Thuế TTĐB
|
142.760
|
12.150
|
130.480
450
|
100
|
29.290
|
92.550
30
30
|
||||
|
Thuế tài nguyên
|
1.900
0
|
150
|
130.480
450
|
1.270
|
29.290
|
92.550
30
30
|
||||
|
2
|
Khác
Tiền thuê đất các DN ngoài QD
|
52.600
|
36.891
|
2.590
|
473
|
4.749.
|
2.227
|
195
|
5.475
|
0
|
|
3
|
Thu tiền sử dụng đất
|
0
|
36.891
|
2.590
|
473
|
4.749.
|
2.227
|
195
|
5.475
|
0
|
|
4
|
Thu phạt CCQ thuế xử lý
|
5.000
|
1.600
|
1.200
|
500
|
200
|
300
|
1.200
|
||
|
B
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT,
NHẬP KHẨU
|
6.250.000
|
2.520.000
|
630.000
|
3.100.000
|
イ
Phụ lục 11a-41.NĐ31
TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019 (Cấp huyện)
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
ữ
Phụ lục 11b-41.NĐ31
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019 (Cấp xã)
(Kèm theo Nghi quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
CHỈ TIÊU
|
TỔNG SỐ
|
BẮC NINH
|
TỪ SƠN
|
TIÊN DU
|
YÊN
PHÒNG
|
QUÉ VÕ
|
TH.THÀNH
|
GIA BÌNH
|
LƯƠNG
TÀI
|
|
TỔNG CHI
|
1.096.009
|
274.742
|
150.023
|
100.948
|
110.720
|
135.710
|
142.825
|
89.087
|
91.954
|
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP
|
1.081.202
|
273.143
|
147.632
|
100.676
|
108.098
|
135.075
|
140.290
|
86.767
|
89.521
|
|
Chi đầu tư phát triển
|
272.869
|
149.419
|
62.700
|
10.950
|
17.200
|
9.900
|
16.650
|
3.600
|
2.450
|
|
|
Đầu tư từ tiến đất
|
202.000
|
130.000
|
50.000
|
5.000
|
11.000
|
2.000
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
|
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
Chi từ nguồn bội thu ngân sách
|
|
địa phương
|
70.869
|
19.4/9
|
12.700
|
5.950
|
6.200
|
7.900
|
14.650
|
2.600
|
1 450
|
|
|
"
|
Chi thường xuyên
Trong đó
|
721.506
0
|
105.775
|
71.693
|
78.520
|
83.118
|
114.893
|
104.929
|
77.652
|
84.926
|
|
Chi SN giáo dục
|
6.300
|
950
|
600
|
700
|
700
|
1.050
|
900
|
700
|
700
|
|
|
Chi SN môi trường
|
9.729
|
1.554
|
1.373
|
1.216
|
1.376
|
1.423
|
1.408
|
669
|
710
|
|
|
III
|
Chi tạo nguồn CCTL
|
69.610
|
15.166
|
9.329
|
5.876
|
7.672
|
15.999
|
3.833
|
410
|
|
|
1V
|
Dự phòng ngân sách
|
17.217
|
2.783
|
11.325
1.914
|
1.877
|
1.904
|
2.610
|
2.712
|
1.682
|
1.735
|
|
B
|
Bổ sung có mục tiêu
|
14.807
|
1.599
|
2.391
|
272
|
2.622
|
635
|
2.535
|
2.320
|
2.433
|
|
B
|
14.807
|
1.599
|
2.391
|
272
|
2.622
|
635
|
2.535
|
2.320
|
2.433
|
#
Phụ lục số 12-42,ND31
ĐÁN BỘ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
Tổng
|
Bắc Ninh
|
Tiên Du
|
Lương Tài
|
Quế Võ
|
Thuận
Thành
|
Yên Phong
|
ĐVT, Triệu đồng Từ Sơn
|
Gia Bình
|
Gia Bình
|
||
|
TT
|
S4 Nội dung
Bổ sung câu đối
|
||||||||||
|
A
|
S4 Nội dung
Bổ sung câu đối
|
||||||||||
|
1.369.040
|
5.578
|
12.494
|
283.391
|
209.381
|
334.294
|
235.736
|
8.050
|
280.116
|
280.116
|
||
|
Ngân sách cấp huyện
|
1130.619
|
233.882
|
164.007
|
294.274
|
206.274
|
232.182
|
232.182
|
||||
|
2
|
Ngân sách cấp xã
|
||||||||||
|
238.421
|
5.578
|
12.494
|
49.509
|
45.374
|
40.020
|
29.462
|
8.050
|
47.934
|
47.934
|
||
|
B
|
Bổ sung mục tiêu
|
||||||||||
|
761.272
|
186.042
|
71.370
|
109.253
|
75.576
|
107.089
|
65.431
|
79.920
|
66.591
|
66.591
|
||
|
Ngân sách cấp huyện
|
746.465
|
184.443
|
71.098
|
106.820
|
74.941
|
104.554
|
62.809
|
77.529
|
64.271
|
64.271
|
|
|
Hỗ trợ tiền ăn trưa tre em 3-5 tuổi
|
2.209
|
235
|
258
|
253
|
310
|
321
|
329
|
123
|
380
|
380
|
|
|
3
|
Chương trình sữa học đường (SNGD)
|
79.011
|
13.634
|
9.777
|
6.335
|
11137
|
10.436
|
10.393
|
11.260
|
6.039
|
6.039
|
|
4
|
Điều hòa đam bao mặt bằng chỉ sự nghiệp giáo dục đào tạo
|
140.300
|
34.300
|
12.500
|
12.500
|
14.000
|
18.500
|
18.500
|
12.500
|
17.500
|
17.500
|
|
Đào tạo chế độ kế toán HCSN, ngân sách xã. tài chính thôn
|
6.400
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
800
|
|
|
Thực hiện chính sách Trường trọng điêm
|
22.400
|
3.500
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
|
|
Mua thiết bị
|
|||||||||||
|
111.500
|
30.000
|
9.000
|
9.000
|
10 500
|
15.000
|
15.000
|
9.000
|
14.000
|
14.000
|
||
|
5
|
Bổ sung kinh phí TTGDNN-GDTX
|
||||||||||
|
11.200
|
2.200
|
2.000
|
3.100
|
2.100
|
1.800
|
1.800
|
|||||
|
6
|
Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo
|
1.611
|
611
|
1.000
|
1.000
|
||||||
|
Đam bảo xã hội
|
3.532
|
2.625
|
907
|
907
|
|||||||
|
8
|
Bao hiểm y tế các đối tượng tăng thêm
|
1.914
|
1.131
|
907
|
907
|
||||||
|
9
|
Cải cách tiền lương
|
15.678
|
783
|
783
|
|||||||
|
10 Hỗ trợ huyện đăng ký nông thôn mới
|
19.615
|
15.678
|
3.937
|
||||||||
|
Bổ sung kinh phí nâng cấp đô thị (TP Bắc Ninh lên đô thị lại 1 60.000
|
30.000 30.000
|
||||||||||
|
11
|
(TX Từ Sơn lên đô thị loại 3)
|
34.250
|
30.000
|
4.250
|
|||||||
|
Hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy theo Nghị quyết
|
|||||||||||
|
12
|
103/2018/NQ-HĐND
|
112
|
19
|
ニ
|
ー
|
10
|
18
|
9
|
17
|
|7
|
|7
|
|
12
|
Kiến thiết thị chính
|
181.000
|
56.000
|
20.000
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
20.000
|
17.000
|
|
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
Khoán định mức lương đối với giáo viên. nhân viên nấu
|
||||
|
13
|
ăn theo Nghị quyết số 120/NQ-HĐND
|
62.672
|
8.861
|
10.208
|
322
5.
|
9.525
|
5.956
|
8.775
|
8.485
|
5.
|
5.
|
|
14
|
Kinh phí hoạt động Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện
|
5.460
|
910
|
637
|
546
|
728
|
546
|
728
|
728
|
6.37
|
6.37
|
|
15
|
Kinh phí tăng viên chức TTPT Quỹ đất
|
1.911
|
1.365
|
546
|
|||||||
|
16
|
Kinh phí diễn tập khu vực phòng thú
|
4.000
|
4.000
|
||||||||
|
17
|
Kinh phí diễn tập phòng chống thiên tai
|
2.000
|
2.000
|
||||||||
|
18
|
Nghệ nhân quan họ
|
872
|
630
|
217
|
25
|
||||||
|
19
|
Kinh phí tổ chức FESTIVAL "về miền quan họ"
|
500
|
150
|
350
|
|||||||
|
20
|
Sự nghiệp môi trường
|
97.500
|
34.500
|
10.000
|
6.000
|
11000
|
17.000
|
14.000
|
5.000
|
5.000
|
再
|
Nội dung
Trang bị co so vật chất cho co sơ (theo TB kết luận số 583-
|
Tổng
|
Bắc Ninh
|
Bắc Ninh
|
Tiên Đu
|
Lương Tài
|
Quế Võ
|
Thuận
Thành
|
Yên, Phong
|
Từ Sơn
|
Gia Bình
|
|||
|
TT
21
|
TT
21
|
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
|
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
|
24.237 2.176
23.337
|
3.221 3.046 3.699
3.101
|
3.221 3.046 3.699
3.101
|
2.376
|
3.086
|
3.739
|
3.716
|
2.737
|
2.874
|
2.488
|
|
TT
21
|
TT
21
|
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
|
TB/TU và Công văn 853-CVBTGTU ngày 01 10/2018) Tivi
|
24.237 2.176
23.337
|
3.221 3.046 3.699
3.101
|
3.221 3.046 3.699
3.101
|
3.536
|
2.557
|
2.774
|
2.448
|
|||
|
Biên soạn tái bản lịch sư đang bộ
|
Biên soạn tái bản lịch sư đang bộ
|
900
|
120
|
120
|
200
|
40
|
40
|
180
|
180
|
100
|
40
|
||
|
22
|
22
|
Hỗ trợ kinh phí mua thuốc trù rầy lưng trắng
|
Hỗ trợ kinh phí mua thuốc trù rầy lưng trắng
|
9.590
|
223
|
223
|
377
|
3.492
|
3.165
|
725
|
480
|
206
|
922
|
|
:
|
:
|
Kính phí bao đam trật tự an toàn giao thông
|
Kính phí bao đam trật tự an toàn giao thông
|
2.969
|
395
|
395
|
537
|
230
|
327
|
311
|
408
|
440
|
321
|
|
"
|
"
|
Ngân sách cấp xã
|
Ngân sách cấp xã
|
14.807
|
1.599
|
1.599
|
272
|
2.433
|
635
|
2.535
|
2.622
|
2.391
|
2.320
|
|
Bỏ sung CCTL cấp xã
|
Bỏ sung CCTL cấp xã
|
11.871
|
1.143
|
1.143
|
2.025
|
191
|
2.103
|
2.318
|
2.067
|
2.024
|
|||
|
Tiền điện chiếu sáng nóng thôn
|
Tiền điện chiếu sáng nóng thôn
|
2.936
|
456
|
456
|
272
|
408
|
444
|
432
|
304
|
324
|
296
|
||
|
c
|
c
|
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
|
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
|
59.673
27.915
|
4.306
|
4.306
|
1.928
|
4.068
|
9.907
|
13.977
|
15.260
|
2.288
|
7.939
|
|
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
|
Bổ sung cân đối tăng thêm so năm đầu thời kỳ ổn định Ngân sách cấp huyện
|
59.673
27.915
|
4.306
|
4.306
|
1.928
|
4.068
|
9.907
|
13.977
|
15.260
|
2.288
|
7.939
|
||
|
2
|
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
|
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
|
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
|
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
|
2.825 9.320
Ngân sách cấp xã 31.758 4.306 1.928 1.243 9.907 4.657
|
Cộng (A+B+C) 294.864
|
3.351
|
2.288
|
3.861
4.078
|
||||
|
2
|
2.189.985
|
195.926
|
85.792
|
396.712
|
Cộng (A+B+C) 294.864
|
455.360
|
316.427
|
90.258
|
354.646
|
||||
|
Ngân sách cấp huyện
|
1.904.999
|
184.443
|
184.443
|
71.098
14.694
|
343.527
53.185
|
238.948
55.916
|
408.148
47.212
|
280.992
35.435
|
77.529
12.729
|
300.314
54.332
|
|||
|
2
|
Ngân sách cấp xã
|
284.986
|
11.483
|
11.483
|
343.527
53.185
|
238.948
55.916
|
408.148
47.212
|
280.992
35.435
|
77.529
12.729
|
300.314
54.332
|
11.909
Ghi chú:
- Chi SNGD-ĐT: Bỏ sung cho TP Bắc Ninh thực hiện Nghị quyêt số 11-NQ/BTV 30 tỷ đông; các huyện, thị xã KP mua săm thiết bị dạy học 9 tỷ đồng/đơn vị (riêng
huyện Quế Võ 7.5 tỷ đồng, sư dụng kính phí của Trung tâm dạy nghề 1.5 tỷ đồng); huyện Thuận Thành hỗ trợ trường học xã Ngũ Thái (xã có bãi xử lý rác thải tập
trung) 6 tỷ đồng: huyện Gia Bình Trường Mầm non Trung tâm xã Giang Sơn 5 tỷ đồng; huyện Yên Phong các trường ven KCN 6 tỷ đồng; huyện Quế Võ trường Mầm non Đảo viên 3 tv đồng.
-Chí SNKT: Hỗ trợ các huyện thành phố thị và chính trang đô thị. thanh toán sản phẩm dịch vụ công ích tăng thêm; trong đó bao gồm KP bàn giao TL295B; duy trì CVCX Khu tượng đài TT Gia Bình, thị trấn huyện Quế Võ, Lương Tài. Thành phố Bắc Ninh chỉ cái tạo khuôn viên nhà thi đấu đa năng tình 6 tỷ đồng.
đ
Phụ lục số 13-39.NĐ31
ÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐÓI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Thu NSĐP
được hưởng
theo phân
cấp
|
Thu NSĐP
hưởng 100%
|
Chia ra
Thu phân chia
Trong đó:
Tổng số Phần NSĐP
được hưởng
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách
cấp tỉnh
|
Số bổ sung
điều hòa
|
Thu chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển sang
|
Tổng chi
cân đối
NSĐP
|
|
|
A
|
B
|
2=3+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=2+6+7+8
|
|
|
TỐNG SỐ
|
13.210.200
|
4.204.767
|
0
|
0
|
4.204.767
|
1.369.040
|
59.673
|
0|
|
5.633.480
|
|
|
Bắc Ninh
|
4.575.221
|
1.367.101
|
1.367.101
|
5.578
|
4.306
|
1.376.985
|
||||
|
2
|
Tiên Du
|
1.616.604
|
677.946.
|
677.946
|
12.494
|
1.928
|
692.368
|
|||
|
3
|
Lương Tài
|
98.078
|
83.526
|
83.526
|
283.391
|
4.068
|
370.985
|
|||
|
4
|
Quế Võ
|
525.112
|
443.996
|
443.996
|
209.381
|
9.907
|
663.284
|
|||
|
5
|
Thuận Thành
|
549.069
|
455.962
|
455.962
|
334.294
|
13.977
|
804.233
|
|||
|
6
|
Từ Sơn
|
4.512.506
|
667.323
|
667.323
|
8.050
|
2.288
|
677.661
|
|||
|
7
|
Yên Phong
|
1.248.258
|
434.033
|
434.033
|
235.736
|
15.260
7.939
|
685.029
|
|||
|
8
|
Gia Bình
|
85.352
|
74.880
|
434.033
|
235.736
|
15.260
7.939
|
685.029
|
|||
|
8
|
Gia Bình
|
85.352
|
74.880
|
74.880
|
280.116
|
15.260
7.939
|
362.935
|
Phụ lục số 14
PHÂN BÓ HẠ TẦNG NÔNG THÔN 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 cua HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Phân bổ
Tổng
|
bình quân
Trường học
|
theo số xã
Hạ tầng
khác
|
Tổng
|
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
|
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
|
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
|
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
|
Phân bố theo thứ tự ưu tiên
Trường học Hạ tầng khác
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng số
|
Phân bổ
Tổng
|
bình quân
Trường học
|
theo số xã
Hạ tầng
khác
|
Tổng
|
Nâng cấp
trường học
|
Cải tạo
nhà tiêu
hợp vệ sinh trong
trường học
|
Xã về đích
nông thôn
mới
|
Xã bãi rác
|
Xã về đích
nông thôn
mới
|
|
|
|
Tổng số
Thành phố Bắc Ninh
|
610.000
60.167
|
399.000
60.167
|
227.000
34.230
|
172.000
25.937
|
211.000
|
68.000
|
20.000
|
45.000
|
15.000
|
63.000
|
|
?
|
Thị xã Từ Sơn
|
38.000
|
38.000
|
21.619
|
16.381
|
||||||
|
3
|
Huyện Yên Phong
|
44.333
|
44.333
|
25.222
|
19.111
|
||||||
|
↓
|
Huyện Quế Võ
|
66.500
|
66.500
|
37.833
|
28.667
|
||||||
|
5
|
Huyện Tiên Du
|
44.333
|
44.333
|
25.222
|
19.111
|
||||||
|
6
|
H. Thuận Thành
|
57.000
|
57.000
|
32.429
|
24.571
|
||||||
|
7
|
Huyện Gia Bình
|
44.333
|
44.333
|
25.222
|
19.111
|
||||||
|
8
|
Huyện Lương Tài
|
44.333
|
44.333
|
25.222
|
19.111
|
Biêu số 14a
N BÓ CHO NÂNG CẤP TRƯỜNG HỌC
tKen Đ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT
|
Tên Dự án Hạng mục
|
Tên Dự án Hạng mục
|
Quyết định phê
duyệt báo cáo
kinh tế kỹ thuật
|
Tổng
mức Đầu tư
|
Đơn vị triệu đồng Ngân
sách tính
hỗ trợ
theo quy
định
|
Ngân
sách
huyện
xã
|
Phân
bố năm
2019
|
|
Tổng
|
Tổng
|
183.495
|
116.173
|
67.322
v
|
68.000
2.000
|
||
|
-
|
Huyện Quế Võ
Trường THCS xã Phú Lăng, huyện
|
4.496
|
4.496
|
67.322
v
|
68.000
2.000
|
||
|
"
|
Quế Võ
|
Nhà hiệu bộ
|
88a-31/10/2017
|
4.496
|
4.496
|
0
|
2.000
|
|
"
|
Huyện Gia Bình
|
88a-31/10/2017
|
5.059
|
4.440
|
619
|
2.300
|
|
|
1
|
Trường THCS xã Song Giang
|
Nhà học chức năng và nhà hiệu bộ
|
1769-31/12/2016
|
5.059
|
4.440
|
619
|
2.31m)
|
|
"
|
Huyện Tiên Du
Trường Tiêu học Lạc Vệ 2, xã Lạc
|
Nhà học chức năng và nhà hiệu bộ
|
1769-31/12/2016
|
5.430
|
3.005
|
2.425
|
2.000
|
|
1
IV
|
Vệ
Huyện Yên Phong
|
Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Nhà lớp học 6 nhóm lớp. kết hợp nhà
|
2212-30/10/2017
|
5.430
81.710
|
3.005
52.136
|
2.425
29.574
|
2.000
29.800
|
|
ー
|
khu Lạc Trung, huyện Yên Phong
Trường mầm non Dũng Liệt phân
|
hiệu bộ, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ
Nhà lớp học 2 tầng 4 nhóm lớp, kết
|
3455-07/5/2018
|
11.204
|
9.200
|
2.004
|
3.900
|
|
2 khu Chân Lục, huyện Yên Phong hợp nhà hiệu bộ, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ 2577-30/3/2018 5.880 5.000 88()
|
2 khu Chân Lục, huyện Yên Phong hợp nhà hiệu bộ, hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ 2577-30/3/2018 5.880 5.000 88()
|
2.000
|
|||||
|
3
|
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong
|
Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng
|
38-10/7/2018
|
4.988
|
3.588
|
1.407
|
1.X0)
|
|
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong 4
5
|
Nhà lớp học 2 tầng thôn Lạc Nhuế
|
4.988
|
3.588
|
1.407
|
1.X0)
|
||
|
Trường mầm non Thụy Hòa, huyện Yên Phong 4
5
|
Nhà lớp học 2 tầng thôn Lạc Nhuế
|
6898-24/8/2018
|
6.181
|
3.588
|
2.593
|
2.200
|
|
|
Trường mầm non khu số 1 Đông
Bích, xã Đông Thọ
|
Nhà tớp học 3 tầng 10 phòng và
phòng chức năng
|
6.181
|
3.588
|
2.593
|
2.200
|
||
|
Trường mầm non khu số 1 Đông
Bích, xã Đông Thọ
|
Nhà tớp học 3 tầng 10 phòng và
phòng chức năng
|
8501-31/10/2018
|
12.000
|
4.100
|
7.900
|
4.200
|
|
|
6
|
Trường tiểu học xã Dũng Liệt,
huyện Yên Phong
|
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hành lang
|
12.000
|
4.100
|
7.900
|
4.200
|
|
|
6
|
Trường tiểu học xã Dũng Liệt,
huyện Yên Phong
|
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và hành lang
|
69b -23/5/2018
|
3.175
|
2.220
|
955
|
1.100
|
|
7
|
Trường tiểu học Thụy Hòa, huyện Yên Phong
|
Nhà lớp học 2 tầng. 8 phòng học
|
3457-07/5/2018
|
7.304
|
4.784
|
2.520
|
2.6000
|
|
8
|
Trường tiểu học Tam Đa số 2.
huyện Yên Phong
|
Xây mới nhà hiệu bộ
|
8474-31/10/2018
|
7.111
|
5.390
|
1.721
|
3.000
|
|
9
|
Trường tiểu học Tam Da số 1.
huyện Yên Phong
|
Nhà lớp học 12 phòng
|
8473-31/10/2018
|
7.653
|
6.396
|
1.257
|
3.100
|
|
10
|
Trường THCS thị trấn Chờ, huyện Yên Phong
Trường THCS xã Thụy Hòa, huyện
|
Nhà hiệu bộ, nhà cầu. sân bê tông
|
8047-09/10/2018
|
7.893
|
4.540
|
3.353
|
3.000
|
|
"
v
|
Yên Phong
Huyện Thuận Thành
|
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng học
|
8079-16/10/2018
|
8.321
68.663
|
3.330
38.280
|
4.991
30.383
|
2.900
23.800
|
|
1
|
Trường mầm non xã Song Liễu,
huyện Thuận Thành
|
Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng và phụ trợ
|
1416a:30/10/2017
|
3.500
|
3.500
|
0
|
1.200
|
|
2
|
Trường Tiểu học xã Nghĩa Đạo
|
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
|
1412a;30/10/2017
|
6.320
|
2.960
|
3.360
|
2.200
|
|
3
|
Trường tiểu học Trạm Lộ
|
Nhà lớp học 8 phòng, Nhà chức năng. Nhà hiệu hộ
|
1409a;30/10/2017
|
10.000
|
5.920
|
4.080
|
3.40
|
|
4
|
Trường tiểu học thị trấn Hồ số 2
|
Nhà hiệu bộ, nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
|
1414a;30/10/2017
|
13.365
|
4.440
|
8.925
|
4.600
|
|
5
|
Trường tiểu học Đại Đồng Thành sối
|
Nhà hiệu bộ 3 tầng và các hạng mục phụ trợ
|
1404a:30/10/2017
|
10.082
|
5.920
|
4.162
|
3.500
|
|
6
|
Trường tiểu học Nguyễn Gia Thiều
|
Nhà hiệu bộ
|
1403a:30/10/2017
|
6.500
|
4.070
|
2.430
|
2.300
|
|
7
|
Trường THCS Nguyễn Gia Thiều
|
Nhà dồ dùng, phòng thí nghiệm
|
82;31/10/2017
|
2.317
|
740
|
1.577
|
800
|
|
∝
|
Trường THCS Trạm Lộ
|
Nhà hiệu bộ
|
76;30/10/2017
|
5.000
|
2.960
|
2.040
|
1.800
|
|
9
|
Trường THCS Đại Đồng Thành
|
Phòng chức năng + Hiệu bộ
|
1408a:30/10/2017
|
11.579
|
7.770
|
3.809
|
4.000
|
|
vI
|
Huyện Lương Tài
|
18.137
|
13.816
|
4.321
|
8.100
|
||
|
'
|
Trường THCS xã Trung Chính
|
Nhà lớp học bộ môn
|
1/1/C-
1117
|
5.681
|
4.784
|
897
|
2.500
|
|
2
|
Trường THCS xã Bình Định
|
Nhà hiệu hộ
|
57C-31/10/2017
|
4.514
|
3.624
|
890
|
2.000
|
|
3
|
Trường THCS xã Phú Lương
|
Nhà hiệu bộ
|
77D-31/10/2017
|
3.963
|
2.808
|
1.155
|
1.800
|
|
4
|
Trường tiểu học Bình Định số 1
|
Nhà hiệu hộ 02 tầng
|
57F-31/10/2017
|
3.979
|
2.600
|
1.379
|
1.800
|
-
Trường mầm non Dũng Liệt phân
đ
Hiệu số 14b
MỘT SỐ DỰ ÁN TẠI XÃ CÓ BÃI RẮC THÁI TẠP TRING
(Kèm theo Nghị quyết số 142 AQ-HĐND ngày 06/12 2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị triệu đồng
|
TT
^
-
1
2
3
|
Tên Dự án
|
Hạng mục
|
Quyết định
|
Tông
mức
Đầu tư
|
Tông
mức
Đầu tư
|
Ngân
sách
tỉnh bỗ
trụ theo quy định
|
Ngân
sách
tỉnh bỗ
trụ theo quy định
|
Ngân
sách
tỉnh bỗ
trụ theo quy định
|
Ngân
sách
huyện
xã
|
Ngân
sách
huyện
xã
|
Ngân
sách
huyện
xã
|
Phân
hổ năm
2019
|
Phân
hổ năm
2019
|
Phân
hổ năm
2019
|
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
||
|
Huyện Gia Bình
|
43.467
10.766
|
43.467
10.766
|
42.173
9.472
|
42.173
9.472
|
42.173
9.472
|
1.294
t.294
|
1.294
t.294
|
1.294
t.294
|
15.000
3.900
|
15.000
3.900
|
15.000
3.900
|
|||
|
Đường giao thông thôn Trai Thau, xã Cao
Đức
|
148-30-10 2018
|
211t,
|
211t,
|
1122
|
1122
|
1122
|
1294
|
1294
|
1294
|
00
|
00
|
00
|
||
|
Nhà văn hóa thôn Lở, xã Cao Đức, huyện
Gia Bình
|
Nến, mặt dường, hệ thống thoát nước và tường kê
Cai tạo hội trường xã
|
107-30/10/2017
106-30/10/2018
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
=|
0
|
=|
0
|
=|
0
|
1.500
1500
|
1.500
1500
|
1.500
1500
|
|
|
Nhà văn hóa Dinh Than, xã Cao Đức
|
Nến, mặt dường, hệ thống thoát nước và tường kê
Cai tạo hội trường xã
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
4.181
4.169
|
=|
0
|
=|
0
|
=|
0
|
1.500
1500
|
1.500
1500
|
1.500
1500
|
||
|
v
ー
2
v
2
|
Huyện Thuận Thành
|
16.121
|
16.121
|
16.121
|
16.121
|
16.121
|
v
|
v
|
v
|
5.300
|
5.300
|
5.300
|
||
|
Đường giao thông thôn Từ Cờ, xã Ngũ Thái - Đường giao thông, hệ thống thoát nước thôn
|
06-17/4/2018
|
4.744
|
4.744
|
4744
|
4744
|
4744
|
()
|
()
|
()
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||
|
Đường trục xã An Thịnh (đoạn từ vành đai
|
599-21/5/2018
1272-24/9/2018
|
16.580
|
11.377
16.580
|
11.377
16.580
|
0
"
|
0
"
|
5.800
|
5.800
|
||||||
|
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
|
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
|
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
|
Liều Ngạn và thôn Đồng Ngư (dợt 2, xã Ngũ
Thái) 11.377 3.800
|
|||||||||||
|
Huyện Lương Tài
|
Huyện Lương Tài
|
Huyện Lương Tài
|
Huyện Lương Tài
|
|||||||||||
|
sông Dăm, sông Nhị từ dường liên huyện cầu Phương Đô thi thôn Thanh Lâm
|
32-30/10/2018
|
13.586
|
13.586
|
13.586
|
"
|
4.750
|
||||||||
|
Trụ sở xã An Thịnh 2.994| 2.994 0f 1050
|
Trụ sở xã An Thịnh 2.994| 2.994 0f 1050
|
Trụ sở xã An Thịnh 2.994| 2.994 0f 1050
|
年
Phụ lục số 15
T KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN, XÃ NĂM 2019
theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Bắc Ninh ên
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
OH
Huyện,
thành phố, thị xã
|
Tổng số
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân sách cấp xã
|
Ngân sách cấp xã
|
Ngân sách cấp xã
|
Ngân sách cấp xã
|
|
TT
|
OH
Huyện,
thành phố, thị xã
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tiết kiệm
năm 2017
|
Tiết kiệm gia tăng năm
2018
|
Tiết kiệm gia tăng năm
2019
|
Tổng số
|
Tiết kiệm
năm 2017
|
Tiết kiệm gia tăng năm
2018
|
Tiết kiệm gia tăng năm
2019
|
|
Tổng số
|
66.933
|
54.190
|
49.710
|
303
|
4.177
|
12.743
|
11.795
|
0
|
948
|
|
|
Bắc Ninh
|
13.694
|
11.916
|
10.479
|
94
|
1.343
|
1.778
|
1.657
|
121
|
||
|
2
|
Tiên Du
|
8.181
|
6.714
|
5.392
|
12
|
1.310
|
1.467
|
1.331
|
136
|
|
|
3
|
Lương Tài
|
5.919
|
4.540
|
4.479
|
61
|
0
|
1.379
|
1.305
|
74
|
|
|
4
|
Quế Võ
|
9.595
|
7.515
|
6.678
|
38
|
799
|
2.080
|
1.922
|
158
|
|
|
5
|
Thuận Thành
|
8.084
|
6.191
|
6.185
|
6
|
0
|
1.893
|
1.747
|
146
|
|
|
6
|
Yên Phong
|
7.139
|
5.611
|
5.611
|
0
|
0
|
1.528
|
1.391
|
137
|
|
|
7
|
Từ Sơn
|
8.304
|
7.045
|
6.251
|
69
|
725
|
1.259
|
1.140
|
119
|
|
|
8
|
Gia Bình
|
6.017
|
4.658
|
4.635
|
23
|
0
|
1.359
|
1.302
|
57
|
#