Quay lại

Nghị quyết 142/NQ-HĐND năm 2024 về dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030, tỉnh Sóc Trăng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 142/NQ-HĐND

Sóc Trăng, ngày 06 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030, TỈNH SÓC TRĂNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 27

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 06 năm 2019; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật đầu tư công, luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư, luật đầu tư, luật nhà ở, luật đấu thầu, luật điện lực, luật doanh nghiệp, luật thuế tiêu thụ đặc biệt và luật thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài; Nghị định số 20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2021 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài; Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ; Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Chỉ thị số 25/CT-TTg ngày 08 tháng 8 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định việc phân cấp nhiệm vụ chi đầu tư phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Sóc Trăng;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 26 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030, tỉnh Sóc Trăng;

Xét Tờ trình số 224/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Sóc Trăng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030, tỉnh Sóc Trăng như sau:

Sau khi chi tiết các nguồn vốn ngân sách địa phương và dự kiến lại phần vốn ODA, dự kiến tổng số vốn là 58.935.573 triệu đồng, trong đó:

- Ngân sách trung ương: 40.660.650 triệu đồng.

- Vốn ngân sách địa phương: 18.269.923 triệu đồng.

- Vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật: 5.000 triệu đồng.

(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IV đính kèm).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Theo dõi, hoàn chỉnh dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 theo yêu cầu của Bộ ngành Trung ương.
- Sau khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư có ý kiến, thông báo số dự kiến thì tiếp tục rà soát, hoàn chỉnh lại dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 trình cấp thẩm quyền theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 27 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hồ Thị Cẩm Đào

PHỤ LỤC I


TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2026-2030 CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025

Dự kiến KH đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Bố trí thực hiện năm 2021

Bố trí thực hiện năm 2022

Bố trí thực hiện năm 2023

Bố trí thực hiện năm 2024

Dự kiến bố trí thực hiện năm 2025

Phân cấp Ngân sách cấp tỉnh (kể cả trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện)

Phân cấp Ngân sách cấp huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

TỔNG SỐ

32.399.053

4.910.452

4.707.814

6.625.885

7.008.152

9.158.124

58.935.573

56.470.742

2.459.831

1

Vốn NSNN

32.386.654

4.907.453

4.707.814

6.619.185

7.005.452

9.158.124

58.930.573

56.470.742

2.459.831

Trong đó:

a)

Vốn ngân sách địa phương

16.261.708

3.236.108

2.775.029

3.251.567

3.275.393

3.697.133

18.269.923

15.810.092

2.459.831

-

Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

4.367.760

774.840

774.840

814.357

824.475

886.170

4.122.375

2.679.544

1.442.831

-

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

1.590.000

200.000

250.000

300.000

400.000

370.000

1.695.000

678.000

1.017.000

-

Xổ số kiến thiết

8.368.000

1.300.000

1.400.000

1.583.000

1.850.000

2.235.000

11.487.000

11.487.000

-

Bội chi ngân sách địa phương

214.700

214.700

143.100

188.600

4.900

965.548

965.548

Dự kiến giai đoạn 2026-2030 giảm 101.134 triệu đồng so với Nghị quyết số 122/NQ- HĐND ngày 26/9/2024 do thay đổi quy mô Dự án Xây dựng các tuyến đường bộ nhằm cải thiện liên kết vùng Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng và kết nối với tỉnh Bạc Liêu, Trà Vinh

Trong đó: Vốn trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vốn tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư NSĐP

1.721.248

746.568

207.089

365.610

200.918

201.063

b)

Vốn ngân sách trung ương

16.124.946

1.671.345

1.932.785

3.367.618

3.730.059

5.460.991

40.660.650

40.660.650

0

-

Vốn trong nước

14.879.420

1.019.430

1.604.823

3.219.691

3.663.713

5.294.222

35.015.455

35.015.455

+

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

4.945.388

919.430

984.482

963.342

691.000

1.353.280

27.962.375

27.962.375

+

Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác

5.269.500

100.000

350.000

438.158

1.821.000

2.560.342

5.588.700

5.588.700

+

Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

1.253.000

1.194.000

38.000

21.000

0

+

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

699.460

144.626

183.738

197.527

134.382

644.380

644.380

+

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

419.670

109.510

108.720

103.600

97.840

778.000

778.000

+

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

51.402

16.205

11.733

12.586

6.378

42.000

42.000

+

Tăng thu, tiết kiệm chi NSTW năm 2021

1.921.000

800.000

1.121.000

0

+

Vốn dự phòng ngân sách trung ương

320.000

320.000

0

-

Vốn nước ngoài

1.245.526

651.915

327.962

147.927

66.346

166.769

5.645.195

5.645.195

+

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

1.079.662

651.915

327.962

64.995

150.183

5.645.195

5.645.195

Dự kiến giai đoạn 2026-2030 giảm 910.207 triệu đồng so với Nghị quyết số 122/NQ- HĐND ngày 26/9/2024 do thay đổi quy mô Dự án Xây dựng các tuyến đường bộ nhằm cải thiện liên kết vùng Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng và kết nối với tỉnh Bạc Liêu, Trà Vinh

+

Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

165.864

82.932

66.346

16.586

0

2

Vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật

12.399

2.999

6.700

2.700

5.000

PHỤ LỤC II


DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Quyết định chủ trương đầu tư

Ước lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết KH năm 2025

Dự kiến Kế hoạch giai đoạn 2026-2030

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh quản lý, hỗ trợ

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: ngân sách tỉnh quản lý, hỗ trợ

Tổng số

Trong đó:

Vốn đầu tư XDCB tập trung trong Cân đối NSĐP

Vốn thu tiền SDD

Vốn xổ số kiến thiết

Vốn bội chi NSĐP

TỔNG SỐ

18.269.923

4.122.375

1.695.000

11.487.000

965.548

A

PHÂN CẤP NGÂN SÁCH TỈNH

15.810.092

2.679.544

678.000

11.487.000

965.548

Kể cả hỗ trợ có mục tiêu cho NS cấp huyện

I

Giao thông

6.177.678

286.440

-

5.439.550

451.688

Dự án chuyển tiếp

399.440

286.440

-

113.000

-

1

Dự án thành phần 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1

Tỉnh Hậu Giang - Tỉnh Sóc Trăng

2022-2027

60/2022/QH15, 16/6/2022

11.961.000

1.016.500

7.527.634

891.133

100.000

100.000

Dự kiến các hạng mục phát sinh

2

Đường huyện 80, huyện Mỹ Tú

Mỹ Tú

2023-2026

163/NQ- HĐND; 08/12/2021; 06/NQ-HĐND , 27/02/2023; 96/NQ-HĐND , 13/11/2023

160.130

160.130

138.100

138.100

22.030

22.030

3

Nâng cấp, mở rộng mặt đường, Đường huyện 4 (đoạn Thới An Hội - Nam sông Hậu), huyện Kế Sách

Kế sách

2024-2026

79/NQ- HĐND, 11/7/2024

30.500

30.500

24.400

24.400

6.100

6.100

4

Tuyến Đường Lăng Ông, huyện Trần Đề

Trần Đề

2024-2027

95/NQ- HĐND, 31/7/2024

208.255

208.255

167.000

167.000

41.255

41.255

5

Dự án Nâng cấp, cải tạo Đường huyện 47C (Đường Prey Chóp), thị xã Vĩnh Châu

TXVC

2024-2027

93/NQ- HĐND, 31/7/2024

80.000

80.000

64.000

64.000

16.000

16.000

6

Đường vào trường chuyên từ đường Mạc Đỉnh Chi đến vòng xoay quy hoạch (Đường D2), thành phố Sóc Trăng

TPST

2024-2026

77/NQ- HĐND, 11/7/2024

30.884

30.884

25.200

25.200

5.680

5.680

7

Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị

Thạnh Trị

2023-2026

74/NQ-HĐND, 13/7/2021; 60/NQ-HĐND , 30/8/2022; 50/NQ-HĐND , 24/6/2024

162.000

15.000

150.000

15.000

12.000

12.000

8

Cải tạo, nâng cấp Đường huyện 45, thị xã Vĩnh Châu

Vĩnh Châu

2024-2026

55.000

55.000

44.162

44.162

10.835

10.835

9

Đường huyện 65 nối tiếp, huyện Thạnh Trị

Thạnh Trị

2024-2026

35.000

35.000

28.000

28.000

7.000

7.000

10

Đường vào Khu nhà ở xã hội Xây Đá B (khu nhà ở công nhân), xã Hồ Đắc Kiện

Châu Thành

2024-2026

37.600

37.600

24.400

24.400

13.200

13.200

11

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Cơ sở giáo dục bắt buộc cồn cát (nối đường tỉnh 933B - Cầu Cồn cát - Đường huyện 10)

Cù Lao Dung

2024-2026

20.900

20.900

16.800

16.800

4.100

4.100

12

Đường từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

TPST

2024-2026

147.710

147.710

121.305

121.305

26.405

26.405

13

Nâng cấp, cải tạo tuyến Đường 934 (đoạn từ Quốc lộ 91B đến Đường 19/5), huyện Trần Đề

Trần Đề

2024-2026

25.000

25.000

20.030

20.030

4.970

4.970

14

Dự án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng

Tỉnh Sóc Trăng

2024-2027

487.338

487.338

389.470

389.470

97.865

97.865

15

Nâng cấp, mở rộng đường Tỉnh 937 (đoạn qua khu vực đô thị mới), xã Hòa Tú 1, huyện Mỹ Xuyên

Mỹ Xuyên

2025-2026

30.000

30.000

24.000

24.000

6.000

6.000

16

Đường dẫn và đường dân sinh kết nối vào cầu Quản Lộ -Phụng Hiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (đoạn qua địa bàn tỉnh Sóc Trăng thuộc Đường tỉnh 926 của tỉnh Hậu Giang)

Mỹ Tú

2025-2026

40.000

40.000

32.000

32.000

8.000

8.000

17

Dự án Cầu Phú Lộc kết nối Quốc lộ 61B và kết nối các tuyến đường trung tâm huyện Thạnh Trị

Thạnh Trị

2025-2026

90.000

90.000

72.000

72.000

18.000

18.000

Dự án khởi công mới

5.778.238

-

-

5.326.550

451.688

18

Xây dựng các tuyến đường bộ nhằm cải thiện liên kết vùng Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng và kết nối với tỉnh Bạc Liêu, Trà Vinh

Thị xã Vĩnh Châu, huyện Trần Đề và huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

2025-2030

6.822.865

2.305.986

2.757.668

2.305.980

451.688

Đối ứng ODA

19

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 934B.

Các huyện: Long Phú, Trần Đề

2026-2030

1.423.041

142.341

142.340

142.340

Đối ứng NSTW

20

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 935

Huyện Trần Đề, thị xã Vĩnh Châu

2026-2030

579.921

58.021

58.020

58.020

Đối ứng NSTW

21

Đầu tư mới, nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 935B.

Các huyện: Long Phú, Trần Đề

2026-2030

848.306

84.906

84.905

84.905

Đối ứng NSTW

22

Đầu tư mới, nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 939B.

Các huyện: Mỹ Tú, Châu Thành, Kế Sách

2026-2030

1.364.420

136.520

136.520

136.520

Đối ứng NSTW

23

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 932C

Các huyện: Kế Sách, Long Phú

2026-2030

999.488

99.988

99.985

99.985

Đối ứng NSTW

24

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 940

Các huyện Mỹ Tú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu

2026-2030

681.694

68.194

68.190

68.190

Đối ứng NSTW

25

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933

Long Phú, Cù Lao Dung

2026-2030

337.107

33.807

33.805

33.805

Đối ứng NSTW

26

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 939 (đoạn từ Quốc lộ 1 đến giao đường tỉnh 938)

Các huyện: Mỹ Xuyên, Mỹ Tú

2026-2030

247.314

24.814

24.810

24.810

Đối ứng NSTW

27

Đường tỉnh 932D (đoạn từ Quốc lộ 60 QH đến đường tỉnh 932)

Các huyện: Châu Thành, Long Phú và thành phố Sóc Trăng

2026-2030

361.767

36.267

36.265

36.265

Đối ứng NSTW

28

Đầu tư nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 933B (đoạn từ giao Quốc lộ 60 hiện hữu đến thị trấn Cù Lao Dung)

Huyện Cù Lao Dung

2026-2030

299.345

29.946

29.945

29.945

Đối ứng NSTW

29

Đầu tư mới, nâng cấp, mở rộng đường tỉnh 932B và các cầu còn lại trên tuyến (đoạn từ cầu Mang Cá 3 đến cuối tuyến)

Huyện Kế Sách

2026-2030

545.859

54.659

54.655

54.655

Đối ứng NSTW

30

Dự án Đầu tư xây dựng thay thế một số cầu yếu trên các tuyến đường tỉnh, tỉnh Sóc Trăng (giai đoạn 2)

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

280.000

280.000

280.000

280.000

31

Dự án Đường Huyện lộ 79C

Ngã Năm

2026-2030

71.360

71.360

71.360

71.360

32

Dự án Đường Huyện lộ 77

Ngã Năm

2026-2030

108.000

108.000

108.000

108.000

33

Đường huyện 67 (đoạn còn lại)

xã Thạnh Trị - Châu Hưng

2026-2030

47.400

47.400

47.400

47.400

34

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 66

Thạnh Trị

2026-2030

111.000

111.000

111.000

111.000

35

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 64

Thạnh Trị

2026-2030

21.000

21.000

21.000

21.000

36

Đầu tư xây dựng mới tuyến đường huyện 28 và 29

Long Phú

2026-2028

180.000

180.000

180.000

180.000

37

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 11 (đoạn từ nút giao cầu Đại Ngãi 1 đến đầu Cồn Cọc), gồm: nhựa mặt đường + 1 cầu + 1 cống

Cù Lao Dung

2026-2030

128.000

128.000

128.000

128.000

38

Dự án nâng cấp, mở rộng đường huyện 11 (đoạn từ rạch Giữa đến Tăng Long) Gồm nhựa mặt đường+1cầu+cống

Cù Lao Dung

2026-2030

52.000

52.000

52.000

52.000

39

Đường huyện 47 (giai đoạn 2)

Vĩnh Châu

2026-2030

61.320

61.320

61.320

61.320

40

Nâng cấp mở rộng Đường huyện 43 (đoạn từ Chùa Phước Hải An đến QL 91B)

Vĩnh Châu

2026-2030

22.550

22.550

22.550

22.550

41

Đường vào cụm Công nghiệp Phường 1 (từ ngã 3 Giống Vú đến Cầu Vĩnh Châu 2)

Vĩnh Châu

2026-2030

19.000

19.000

19.000

19.000

42

Nâng cấp mở rộng ĐH 46A (đoạn từ xã Vĩnh Hiệp đến ĐT 940)

Vĩnh Châu

2026-2030

11.000

11.000

11.000

11.000

43

Nâng cấp mở rộng ĐH 45 (đoạn từ phường Khánh Hòa đến giáp Phường 1)

Vĩnh Châu

2026-2030

60.000

60.000

60.000

60.000

44

Đường huyện 35

Trần Đề

2026-2030

180.000

180.000

180.000

180.000

45

Đường vào cụm Công Nghiệp Xây Đá B mới, huyện Châu Thành

Châu Thành

2026-2030

86.000

86.000

86.000

86.000

46

Cầu kênh Ba mươi tháng Tư 2

Châu Thành

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

47

Đường huyện 96 (giai đoạn 2) huyện Châu Thành

Châu Thành

2026-2030

73.000

73.000

73.000

73.000

48

Đường huyện 88 ( đoạn Trạm biến áp 110KV từ ĐT939- ĐT938)

Mỹ Tú

2026-2030

116.000

116.000

116.000

116.000

49

Nâng cấp, mở rộng đường huyện 87C ( Long Hưng- Thiện Mỹ )

Mỹ Tú

2026-2030

64.000

64.000

64.000

64.000

50

Xây dựng mới Đường huyện 1

Kế Sách

2026 -2030

125.000

125.000

125.000

125.000

51

Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 4 + 08 cầu

Kế Sách

2026 -2030

55.000

55.000

55.000

55.000

52

Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 52, huyện Mỹ Xuyên

Mỹ Xuyên

2026-2030

63.000

63.000

63.000

63.000

53

Nâng cấp, mở rộng Đường huyện 53

Mỹ Xuyên

2026-2030

25.500

25.500

25.500

25.500

54

Đường huyện 56 (giai đoạn 3), huyện Mỹ Xuyên

Mỹ Xuyên

2026-2030

91.000

91.000

91.000

91.000

55

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trên địa bàn thành phố Sóc Trăng

TPST

2026-2030

180.000

180.000

180.000

180.000

II

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

1.733.940

395.000

0

825.080

513.860

Dự án chuyển tiếp

451.100

0

0

251.990

199.110

1

Dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Sóc Trăng

Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung, huyện Mỹ Xuyên và huyện Trần Đề

2026-2030

879/TTg- QHQT ngày 29/6/2021; 61/NQ-HĐND ngày 30/8/2022

992.300

269.800

95.330

45.330

423.580

224.470

199.110

Đối ứng dự án ODA

2

Khắc phục sạt lở bờ sông tại thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách

Kế sách

2024-2026

78/NQ-HĐND, 11/7/2024

35.276

35.276

28.220

28.220

7.055

7.055

3

Dự án xây dựng hệ thống thủy lợi lấy nước biển phục vụ nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu

Vĩnh Châu

2024-2026

60.000

60.000

49.532

49.532

10.465

10.465

4

Bồi trúc, nâng cấp mở rộng, cứng hóa đê bao ấp Phong Hòa, xã Phong Nẫm, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

Kế Sách

2025-2026

50.000

50.000

40.000

40.000

10.000

10.000

Các dự án khởi công mới

1.282.840

395.000

0

573.090

314.750

5

Dự án hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật cho lúa các bon thấp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long - vay vốn WB

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

1.532.854

259.891

515.240

259.890

255.350

Đối ứng dự án ODA

6

Dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng đồng bằng sông Cửu Long (MERIT-WB11) Sóc Trăng

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

863.200

233.700

313.600

254.200

59.400

Đối ứng dự án ODA

7

Dự án nâng cấp hệ thống đê bao các cù lao huyện Kế Sách

Huyện Kế Sách

2026-2030

350.000

35.000

35.000

35.000

Đối ứng NSTW

8

Dự án phòng, chống sạt lở bờ sông trên địa bàn huyện Long Phú, Kế Sách, Cù Lao Dung

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

525.000

52.500

52.500

52.500

Đối ứng NSTW

9

Dự án Phòng, chống ngập úng vùng Quản Lộ - Phụng Hiệp

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

680.000

68.000

68.000

68.000

Đối ứng NSTW

10

Dự án nâng cấp đê cửa sông Tả, Hữu Cù Lao Dung

CLD

2026-2030

450.000

45.000

45.000

45.000

Đối ứng NSTW

11

Dự án “Xây dựng hồ trữ nước ngọt phòng, chống hạn, xâm nhập mặn phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh các xã đảo, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng

CLD

2026-2030

490.000

49.000

49.000

49.000

Đối ứng NSTW

12

Hạ tầng thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản (cống số 5 và cống Cầu Ngang) và và nâng cấp các cống Vàm Om Nỏ, cống Ngăn Rô, cống Cái Oanh, cống Bà Xẩm, cống 5 Mẫm, cống thủy Nông, cống Cái Xe.

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

200.000

20.000

20.000

20.000

Đối ứng NSTW

13

Hồ chứa nước ngọt Phân trường Phú Lợi

Châu Thành

2026-2030

400.000

40.000

40.000

40.000

Đối ứng NSTW

14

Hồ chứa nước ngọt Phân trường Thạnh Trị

Ngã Năm

2026-2030

200.000

20.000

20.000

20.000

Đối ứng NSTW

15

Dự án đóng mới tàu, xuồng kiểm ngư tỉnh Sóc Trăng

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

64.000

64.000

64.000

64.000

Bộ NN và PTNT yêu cầu

16

Dự án hình thành khu vực cư trú nhân tạo cho các loài thủy sản ven bờ Vĩnh Châu

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

1.500

1.500

1.500

1.500

Bộ NN và PTNT yêu cầu

17

Xây dựng bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu chữ Y đến đường Võ Văn Kiệt) phường 2, thành phố Sóc Trăng

TPST

2026-2030

59.000

59.000

59.000

59.000

III

Khu công nghiệp và khu kinh tế

200.775

0

200.775

0

0

Dự án chuyển tiếp

10.275

0

10.275

0

0

1

Dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và chỉnh trang hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp An Nghiệp

TPST, Châu Thành

2025-2026

51.375

51.375

41100

41100

10.275

10.275

Dự án khởi công mới

190.500

0

190.500

0

0

2

Cụm công nghiệp Thạnh Trị

Thạnh Trị

2026-2030

112.500

112500

112.500

112.500

GPMB

3

Cụm công nghiệp Long Hưng

Mỹ Tú

2026-2030

78.000

78.000

78.000

78.000

GPMB

IV

Quốc phòng

226.000

226.000

0

0

0

Dự án khởi công mới

226.000

226.000

0

0

0

1

Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng Trung bình, Đồn Biên phòng An Thạnh Ba và Đồn Biên phòng Lai Hòa

CLD, VC

2026-2030

25.000

25.000

25.000

25.000

2

Đầu tư xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh Sóc Trăng (giai đoạn 2)

Mỹ Xuyên

2026-2030

145.000

145.000

-

-

145.000

145.000

-

-

3

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm huấn luyện dự bị động viên kết hợp thao trường huấn luyện Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

39.000

39.000

-

-

39.000

39.000

-

-

4

Cải tạo, nâng cấp Doanh trại Kho vũ khí tỉnh/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng

Mỹ Tú

2026-2030

17.000

17.000

-

-

17.000

17.000

-

-

V

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

276.000

183.000

75.000

18.000

-

Dự án chuyển tiếp

18.000

-

-

18.000

-

1

Phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến 2030 (Đề án 06)

Tỉnh Sóc Trăng

2024-2026

40.000

40.000

32.000

32.000

8.000

8.000

2

Hệ thống phòng cháy chữa cháy các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập (giai đoạn 2024 -2026)

Tỉnh Sóc Trăng

2024-2026

50.000

50.000

40.000

40.000

10.000

10.000

Dự án khởi công mới

258.000

183.000

75.000

-

-

3

Hệ thống phòng cháy chữa cháy các cơ quan và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp tỉnh quản lý

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

120.000

120.000

120.000

120.000

4

Mở rộng cơ sở làm việc Công an huyện Kể Huyện Kế Sách

Kế Sách

2026-2030

25.000

25.000

25.000

25.000

GPMB

5

Cơ sở làm việc Công an các phường thuộc Công an tỉnh Sóc Trăng (Phường kiểu mẫu)

TPST, VC, NN

2026-2030

63.000

63.000

63.000

63.000

6

Cơ sở làm việc Công an thị xã Vĩnh Châu

Vĩnh Châu

2026-2030

50.000

50.000

50.000

50.000

GPMB

VI

Khoa học, công nghệ

163.000

163.000

0

0

0

Dự án khởi công mới

163.000

163.000

0

0

0

1

Nâng cấp trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị nâng cấp hoạt động Phòng Thí nghiệm và Trại Thực nghiệm Công nghệ sinh học - Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ KH&CN tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

25.000

25.000

25.000

25.000

3

Mở rộng, nâng cấp Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng.

TPST

2026-2030

35.000

35.000

35.000

35.000

4

Xây dựng trụ sở Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

32.000

32.000

32.000

32.000

5

Đầu tư trang thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

TPST

2026-2030

48.000

48.000

48.000

48.000

6

Dự án Đầu tư hệ thống thiết bị xây dựng mô hình hóa trong đánh giá tác động môi trường.

TPST

2026-2030

3.000

3.000

3.000

3.000

7

Đầu tư cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng Phòng Thí nghiệm - Trung tâm quan trắc tài nguyên và Môi trường

TPST

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

VII

Công nghệ thông tin

445.470

144.410

291.060

10.000

0

Dự án chuyển tiếp

29.470

6.100

23.370

0

0

1

Dự án Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2021-2025 (Hạng mục: Mua sắm, nâng cấp thiết bị và phần mềm)

TPST

2024-2026

30.500

30.500

24.400

24.400

6.100

6.100

2

Dự án Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Tỉnh Sóc Trăng

2024-2026

91.872

91.872

73.500

73.500

18.370

18.370

3

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Sóc Trăng và thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

TPST, VC

2024-2026

25.000

25.000

20.000

20.000

5.000

5.000

Dự án khởi công mới

416.000

138.310

267.690

10.000

0

4

Dự án Số hóa kết quả giải quyết thủ tục hành chính còn hiệu lực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ

TPST

2026-2030

14.000

14.000

14.000

14.000

5

Dự án Triển khai Nền tảng IOT Platform

TPST

2026-2030

19.500

19.500

19.500

19.500

6

Dự án Triển khai Nền tảng Trợ lý ảo ứng dụng công nghệ phân tích dữ liệu lớn (Big Data Analytics), trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người dân

TPST

2026-2030

12.500

12.500

12.500

12.500

7

Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Sóc Trăng

tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

355.000

355.000

355.000

87.310

267.690

8

Dự án Chuyển đổi số trong lĩnh vực nông nghiệp theo Đề án 03/ĐA-UBND

TPST

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

9

Số hóa dữ liệu ngành Văn hóa, Gia đình, Thể thao và Du lịch tỉnh Sóc Trăng theo Đề án 03/ĐA-UBND

TPST

2026-2030

5.000

5.000

5.000

5.000

VIII

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

2.022.635

-

-

2.022.635

-

Dự án chuyển tiếp

5.800

-

-

5.800

-

1

Trường Mẫu giáo Đại Hải, huyện Kế Sách

Kế Sách

2024-2026

76/NQ- HĐND, 11/7/2024

29.000

29.000

23.200

23.200

5.800

5.800

Dự án khởi công mới

2.016.835

-

-

2.016.835

-

2

Đầu tư Cơ sở vật chất Trường Chính trị đạt chuẩn

TPST

2026-2030

56.600

56.600

56.600

56.600

3

Đầu tư Cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Cộng đồng

TPST

2026-2030

50.000

50.000

50.000

50.000

4

Đầu tư Cơ sở vật chất Trường Cao đẳng Nghề

TPST

2026-2030

100.000

100.000

100.000

100.000

5

Trường THPT Đại Ngãi

Long Phú

2026-2030

90.000

90.000

90.000

90.000

6

Trường THPT Lịch Hội Thượng

Trần Đề

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

7

Trường THPT Huỳnh Hữu Nghĩa

Mỹ Tú

2026-2030

15.000

15.000

15.000

15.000

8

Trường THPT Mỹ Hương

Mỹ Tú

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

9

Trường THPT Thuận Hòa

Châu Thành

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

10

Trường THPT Ngọc Tố

Mỹ Xuyên

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

11

Trường THCS&THPT DTNT Thạnh Phú

Mỹ Xuyên

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

12

Trường THPT Văn Ngọc Chính

Mỹ Xuyên

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

13

Trường THPT Thiều Văn Chỏi

Kế Sách

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

14

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Vĩnh Châu

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

15

Trường THCS&THPT Lai Hòa

Vĩnh Châu

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

16

Trường THPT Đoàn Văn Tố

Cù Lao Dung

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

17

Trường THPT Trần Văn Bảy

Thạnh Trị

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

18

Trường THCS&THPT Long Hưng

Mỹ Tú

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

19

Trường THPT Phan Văn Hùng

Kế Sách

2026-2030

15.000

15.000

15.000

15.000

20

Trường THCS & THPT Mỹ Thuận

Mỹ Tú

2026-2030

25.000

25.000

25.000

25.000

21

Trường THPT Thành phố Sóc Trăng

TP Sóc Trăng

2026-2030

25.000

25.000

25.000

25.000

22

Trường THPT An Lạc Thôn

Kế Sách

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

23

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Thạnh Trị

Thạnh Trị

2026-2030

131.500

131.500

131.500

131.500

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

24

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn thị xã Ngã Năm

Ngã Năm

2026-2030

135.300

135.300

135.300

135.300

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

25

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Long Phú

Long Phú

2026-2030

130.600

130.600

130.600

130.600

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

26

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Cù Lao Dung

Cù Lao Dung

2026-2030

109.000

109.000

109.000

109.000

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

27

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn thị xã Vĩnh Châu

Vĩnh Châu

2026-2030

154.750

154.750

154.750

154.750

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

28

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Trần Đề

Trần Đề

2026-2030

133.600

133.600

133.600

133.600

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

29

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Châu Thành

Châu Thành

2026-2030

135.000

135.000

135.000

135.000

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

30

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Mỹ Tú

Mỹ Tú

2026-2030

134.000

134.000

134.000

134.000

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

31

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện huyện Kế Sách

Kế Sách

2026-2030

86.500

86.500

86.500

86.500

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn; các danh mục huyện đã đề xuất dưới 15 tỷ đồng

32

Tiểu học Trinh Phú 1

Kế Sách

2026-2030

23.330

23.330

23.330

23.330

Chưa đạt chuẩn

33

Tiểu học Kế Thành 1

Kế Sách

2026-2030

29.500

29.500

29.500

29.500

Chưa đạt chuẩn

34

Tiểu học Nhơn Mỹ 2

Kế Sách

2026-2030

28.900

28.900

28.900

28.900

Cồn Mỹ phước

35

THCS Kế Sách

Kế Sách

2026-2030

29.800

29.800

29.800

29.800

36

Tiểu học Kế An 1

Kế Sách

2026-2030

23.000

23.000

23.000

23.000

Trường chưa đạt chuẩn

37

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn huyện Mỹ Xuyên

Mỹ Xuyên

2026-2030

62.105

62.105

62.105

62.105

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn

38

Đầu tư cơ sở vật chất ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Sóc Trăng

TPST

2026-2030

143.350

143.350

143.350

143.350

Trong đó ưu tiên hạng mục các trường chưa đạt chuẩn như Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai, TH Phường 5, TH Trương Công Định, TH Lý Thường Kiệt, TH Tân Thạnh

IX

Y tế, dân số và gia đình

239.290

-

-

239.290

-

Dự án chuyển tiếp

10.900

-

-

10.900

-

1

Chuyển đổi số trong lĩnh vực y tế theo Đề án 03/ĐA-UBND (Hạng mục: Thí điểm triển khai bệnh án điện tử cho các Trung tâm Y tế cấp huyện)

TPST

2024-2026

21.000

21.000

16.800

16.800

4.200

4.200

2

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng

TPST

2024-2026

33.700

33.700

27.000

27.000

6.700

6.700

Dự án khởi công mới

228.390

-

-

228.390

-

3

Bệnh viện Quân Dân y (Xây dựng mới khu khám bệnh và khu chẩn đoán hình ảnh, Bổ sung thay thế thiết bị y tế hết hạn dùng)

TPST

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

4

Xây dựng, nâng cấp hệ thống kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm đạt GLP

TPST

2026-2030

50.000

50.000

50.000

50.000

5

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (Xây dựng khối phòng khám đa khoa, cải tạo khối hành chính, khối kỹ thuật nghiệp vụ, nhà xe, cải tạo cổng - hàng rào mặt chính, sân đường bộ, thoát nước, cấp điện tổng thể - chiếu sáng ngoại vi; Mở rộng 5.000 m2 đất phía sau trụ sở đơn vị; Mua sắm thiết bị xét nghiệm, đo đạc quan trắc môi trường)

TPST

2026-2030

92.390

92.390

92.390

92.390

6

Nâng cấp, mở rộng và bổ sung thiết bị y tế Trung tâm Y tế thành phố Sóc Trăng

TPST

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

7

Trung tâm Y tế huyện Long Phú (Xây mới Khu D)

Long Phú

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

8

Trung tâm Y tế Cù Lao Dung (Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế; bổ sung thay thế thiết bị hết hạn dùng)

CLD

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

9

Trung tâm Y tế huyện Thạnh Trị Sửa chữa Trung tâm Y tế, Xây khu Xét nghiệm, mua sắm Trang thiết bị y tế)

Thạnh Trị

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

10

Trung tâm Y tế huyện Kế Sách (Xây mới Khoa ngoại - CSSKSS và Ngoại sản; cải tạo, sửa chữa lò đốt rác; mua sắm thay thế thiết bị hết hạn dùng;

Kế Sách

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

11

Trung tâm Y tế huyện Trần Đề (Mua sắm thay thế, bổ sung thiết bị hết hạn dùng)

Trần Đề

2026-2030

9.000

9.000

9.000

9.000

12

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành (Xây mới khu khám và điều trị y học cổ truyền - phục hồi chức năng; Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế; bổ sung thay thế thiết bị hết hạn dùng)

Châu Thành

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

13

Xây mới Trạm Y tế thị trấn Mỹ Xuyên

Mỹ Xuyên

2026-2030

7.000

7.000

7.000

7.000

X

Văn hóa, thông tin

285.000

0

0

285.000

0

Dự án chuyển tiếp

9.000

0

0

9.000

0

1

Trung tâm văn hóa - thể thao huyện Cù Lao Dung (giai đoạn 2)

Cù Lao Dung

2025-2026

44.990

44.990

36.000

36.000

9.000

9.000

Dự án khởi công mới

276.000

0

0

276.000

0

2

Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích

tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

100.000

100.000

100.000

100.000

3

Trung tâm Văn hóa - Thể thao các xã, thị trấn trên địa bàn huyện

Thạnh Trị

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

4

Xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thể dục Thể thao và Truyền thanh (giai đoạn 3)

Ngã Năm

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

5

Đầu tư cải tạo, sửa chữa di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Bác Hồ

Cù Lao Dung

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

6

Xây dựng nhà văn hóa thiếu nhi huyện Trần Đề

Trần Đề

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

7

Trung tâm văn hóa - thể thao các xã, huyện Châu Thành

Châu Thành

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

8

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng (Giai đoạn 2)

Long Phú

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

9

Nhà văn hóa các xã, thị trấn, huyện Mỹ Tú

Mỹ Tú

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

10

Nâng cấp, xây dựng khu trung tâm văn hóa - thể dục - thể thao huyện

Kế Sách

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

11

Xây dựng mới Khu VH-TT đa năng xã Gia Hòa 1

Mỹ Xuyên

2026-2030

8.000

8.000

8.000

8.000

12

Xây dựng mới Khu VH-TT đa năng xã Hòa Tú 2

Mỹ Xuyên

2026-2030

8.000

8.000

8.000

8.000

XI

Thể dục, thể thao

130.000

0

0

130.000

0

Dự án khởi công mới

130.000

0

0

130.000

0

1

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao (các hạng mục hạ tầng, kỹ thuật)

TPST

2026-2030

130.000

130.000

130.000

130.000

XII

Du lịch

184.000

34.280

0

149.720

0

Dự án khởi công mới

184.000

34.280

0

149.720

0

1

Dự án xây dựng khu phố du lịch Maspero (với các hạng mục: chợ đêm, phố đi bộ, phố ẩm thực, trang trí bờ sông).

TPST

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

Xây dựng hạ tầng chợ đêm,phố đi bộ…

2

Dự án phát triển du lịch sinh thái rừng Tràm kết hợp du lịch văn hóa về nguồn tại Khu căn cứ Tỉnh ủy Sóc Trăng (Mỹ Tú)

Mỹ Tú

2026-2030

10.720

10.720

45.000

34.280

10.720

Đầu tư hạ tầng xây dựng trục đường nội bộ tham quan xuyên rừng…

3

Dự án bảo tồn chợ nổi Ngã Năm; cải tạo cảnh quan môi trường

Ngã Năm

2026-2030

15.000

15.000

15.000

15.000

đầu tư sửa chữa bến bãi, cầu chợ..

4

Dự án Phát triển du lịch sinh thái Hồ Bể (Vĩnh Châu)

Vĩnh Châu

2026-2030

19.000

19.000

19.000

19.000

Hạ tầng, giải phóng mặt bằng…

5

Xây dựng làng Homstey Sông Đinh và Gia cố bờ sông Phú Hữu Bãi Xàu (phía đường Lê Đại Hành), phường 4, thành phố Sóc Trăng

TPST

2026-2030

85.000

85.000

85.000

85.000

XIII

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

17.340

0

0

17.340

0

Dự án chuyển tiếp

17.340

0

0

17.340

0

1

Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Sóc Trăng

TPST

2024-2026

162/NQ- HĐND; 08/12/2021; 81/NQ-HĐND ; 13/11/2023

96.844

96.844

79.500

79.500

17.340

17.340

XIV

Xã hội

139.150

4.150

0

135.000

0

Dự án chuyển tiếp

4.150

4.150

0

0

0

1

Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Sóc Trăng

TPST

2024-2026

19.400

19.400

15.250

15.250

4.150

4.150

Dự án khởi công mới

135.000

0

0

135.000

0

2

Dự án Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

30.000

30.000

30.000

30.000

3

Dự án Nhà ở xã hội (dạng chung cư cao tầng) trên địa bàn thành phố Sóc Trăng

TPST

2026-2030

105.000

105.000

105.000

105.000

XV

Bảo vệ môi trường

50.000

50.000

-

-

-

Dự án khởi công mới

50.000

50.000

-

-

-

1

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải, cống thoát nước tập trung, mở rộng các bãi rác trên địa bàn huyện Thạnh Trị

Thạnh Trị

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải, cống thoát nước tập trung, mở rộng các bãi rác trên địa bàn huyện Long Phú

Long Phú

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

3

Nâng cấp Bãi rác thị trấn Lịch Hội Thượng

Trần Đề

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

4

Khắc phục ô nhiễm kênh Hậu chợ Thuận Hòa, thị trấn Châu Thành

Châu Thành

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

5

Lò hỏa táng nghĩa trang nhân dân liên xã Thới An Hội, Nhơn Mỹ, Kế Thành

Kế Sách

2026-2030

10.000

10.000

10.000

10.000

XVI

Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới

99.500

-

-

99.500

-

Dự án khởi công mới

99.500

-

-

99.500

-

1

Khu tái định cư Khóm 6, Phường 1, thị xã Ngã Năm

Ngã Năm

2026-2030

50.000

50000

50.000

50.000

2

Khu tái định cư thị xã Vĩnh Châu

Vĩnh Châu

2026-2030

49.500

49500

49.500

49.500

XVII

Kho tàng

35.565

0

35.565

0

0

Dự án khởi công mới

35.565

0

35.565

0

0

1

Đầu tư hệ thống PCCC, trang thiết bị chuyên dụng và Hệ thống điều hòa không khí kho Lưu trữ chuyên dụng tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

35.565

35.565

35.565

35.565

XVIII

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

304.955

229.355

75.600

0

0

Dự án chuyển tiếp

4.355

4.355

0

0

0

1

Sửa chữa, nâng cấp trụ sở cơ quan Hội Cựu chiến binh tỉnh Sóc Trăng

TPST

2025-2026

3.000

3.000

2.512

2.512

485

485

2

Dự án Xây dựng trụ sở làm việc Trung tâm Công nghệ số, trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sóc Trăng

TPST

2025-2026

14.160

14.160

11.786

11.786

2.370

2.370

3

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư

TPST

2025-2026

7.500

7.500

6.000

6.000

1.500

1.500

Dự án khởi công mới

300.600

225.000

75.600

0

0

4

Xây dựng trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

25000

25000

25.000

25.000

5

Xây dựng trụ sở mới Thanh tra Tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

25000

25000

25.000

25.000

6

Dự án Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng

TPST

2026-2030

5.000

5.000

5.000

5.000

7

Xây dựng trụ sở làm việc của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Sóc Trăng

TPST

2027-2030

13.000

13.000

13.000

13.000

8

Xây dựng trụ sở làm việc của Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh Sóc Trăng

TPST

2027-2030

13.000

13.000

13.000

13.000

9

Xây dựng trụ sở làm việc và Kho lưu trữ đối với 10 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện

Tỉnh Sóc Trăng

2026-2030

130.000

130.000

130.000

130.000

10

Xây dựng Trụ Sở làm việc Báo Sóc Trăng

TPST

13000

13000

13.000

13.000

11

Nâng cấp, sửa chữa khu hành chính UBND huyện, Huyện ủy, Khối đoàn thể

Thạnh Trị

2026 -2030

20.000

20.000

20.000

20.000

12

Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Thị ủy-HĐND-UBND thị xã Ngã Năm

Ngã Năm

2026 -2030

14.900

14.900

14.900

14.900

13

Trụ sở làm việc Huyện ủy Long Phú

Long Phú

2026-2030

20.000

20.000

20.000

20.000

14

Nâng cấp trụ sở Huyện ủy và Ủy ban nhân dân huyện

Cù Lao Dung

2026-2030

9.700

9.700

9.700

9.700

15

Xây dựng mới trụ sở Thường trực HĐND huyện kết hợp phòng họp

Cù Lao Dung

2026-2030

12.000

12.000

12.000

12.000

XIX

Quy hoạch

50.000

50.000

0

0

0

1

Các nhiệm vụ Quy hoạch

50.000

50.000

XX

Khác

590.349

413.829

0

176.520

0

1

Hoàn trả các khoản vốn vay của ngân sách địa phương để đầu tư

380.448

310.928

69.520

Theo CV số 4705/STC-ĐT ngày 04/10/2024 của STC

2

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2026-2030

60.000

30.000

30.000

3

Vốn chuẩn bị đầu tư dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2031-2035

57.901

27.901

30.000

4

Thanh toán công tác quyết toán công trình, tất toán tài khoản các công trình đã được phê duyệt quyết toán

67.000

20.000

47.000

Theo CV số 4705/STC-ĐT ngày 04/10/2024 của STC

5

Chi hỗ trợ đầu tư theo Nghị định 57/2018/NĐ-CP

25.000

25.000

XXI

Dự phòng (10% tổng vốn CĐNSĐP và XSKT để xử lý những vấn đề tăng TMĐT, phát sinh cấp bách bức xúc; dự kiến đối ứng các CTMTQG, Đối ứng các DA trung ương khác….)

2.439.445

500.080

1.939.365

B

PHÂN CẤP NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

2.459.831

1.442.831

1.017.000

-

-

Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương

1.442.831

1.442.831

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

1.017.000

1.017.000

PHỤ LỤC III


DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NGOÀI NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Chủ đầu tư/Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Ngày ký kết hiệp định

Ngày kết thúc Hiệp định

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn giải ngân từ khởi công đến hết năm 2025

Dự kiến Kế hoạch 2026-2030

Ghi chú

Số quyết định

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSĐP

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

NSĐP (*)

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

1

2

3

5

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

20

21

22

TỔNG SỐ

10.211.219

3.104.877

-

-

6.675.743

5.695.195

980.548

165.000

100.000

100.000

65.000

50.000

15.000

9.600.613

2.989.870

2.989.870

6.610.743

5.645.195

965.548

A

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

3.388.354

798.891

-

-

2.158.864

1.630.004

528.860

165.000

100.000

100.000

65.000

50.000

15.000

2.777.754

683.890

683.890

2.093.864

1.580.004

513.860

I

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

3.388.354

798.891

-

-

2.158.864

1.630.004

528.860

165.000

100.000

100.000

65.000

50.000

15.000

2.777.754

683.890

683.890

2.093.864

1.580.004

513.860

2

Các dự án chuyển tiếp

992.300

269.800

-

-

713.700

499.590

214.110

165.000

100.000

100.000

65.000

50.000

15.000

818.500

169.800

169.800

648.700

449.590

199.110

b

Dự án nhóm B

992.300

269.800

-

-

713.700

499.590

214.110

165.000

100.000

100.000

65.000

50.000

15.000

818.500

169.800

169.800

648.700

449.590

199.110

(1)

Dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Sóc Trăng

Thị xã Vĩnh Châu, huyện Cù Lao Dung, huyện Mỹ Xuyên và huyện Trần Đề

03 hợp phần

879/TTg- QHQT ngày 29/6/2021; 61/NQ-HĐND ngày 30/8/2022

992.300

269.800

30,79 triệu USD

713.700

499.590

214.110

165.000

100.000

100.000

65.000

50.000

15.000

818.500

169.800

169.800

648.700

449.590

199.110

TMĐT có vốn khác 8,8 tỷ đồng.

4

Các dự án khởi công mới

2.396.054

529.091

-

-

1.445.164

1.130.414

314.750

-

-

-

-

-

-

1.959.254

514.090

514.090

1.445.164

1.130.414

314.750

b

Dự án nhóm B

1.532.854

259.891

-

-

851.164

595.814

255.350

-

-

-

-

-

-

1.111.054

259.890

259.890

851.164

595.814

255.350

(2)

Dự án hỗ trợ hạ tầng kỹ thuật cho lúa các bon thấp vùng Đồng bằng Sông Cửu Long - vay vốn WB

huyện MT, MX, CT, TT, KS, LP, TĐ, TXNN, TP.Sóc Trăng

đầu tư hỗ trợ kỹ thuật cho 76.877 ha phục vụ cho 56.770 hộ

1.532.854

259.891

35,32 triệu USD

851.164

595.814

255.350

1.111.054

259.890

259.890

851.164

595.814

255.350

TMĐT có vốn xã hội hóa 421,8 tỷ đồng.

b

Dự án nhóm B

863.200

269.200

-

-

594.000

534.600

59.400

-

-

-

-

-

-

848.200

254.200

254.200

594.000

534.600

59.400

(1)

Dự án Chống chịu khí hậu và chuyển đổi tổng hợp vùng Đồng bằng sông Cửu Long (MERIT)

Huyện CT, MT, CLD và TXNN

Bồi trúc 167 km Ô bao và 46 Trạm bơm; và Bồi trúc hoàn thiện 45 km đê bao chống tràn

2026

863.200

269.200

0

36 triệu USD

594.000

534.600

59.400

848.200

254.200

254.200

594.000

534.600

59.400

- Thông báo Kết luận Số: 366/TB-VPCP ngày 07/8/2024 của Chính phủ. - TMĐT có vốn xã hội hóa 5,5 tỷ đồng.

II

Giao thông

4

Các dự án khởi công mới

6.822.865

2.305.986

-

-

4.516.879

4.065.191

451.688

-

-

-

-

-

-

6.822.859

2.305.980

2.305.980

4.516.879

4.065.191

451.688

b

Dự án nhóm B

6.822.865

2.305.986

-

-

4.516.879

4.065.191

451.688

-

-

-

-

-

-

6.822.859

2.305.980

2.305.980

4.516.879

4.065.191

451.688

(1)

Xây dựng các tuyến đường bộ nhằm cải thiện liên kết vùng Đông Nam của tỉnh Sóc Trăng và kết nối với tỉnh Bạc Liêu, Trà Vinh

6.822.865

2.305.986

4.516.879

4.065.191

451.688

6.822.859

2.305.980

2.305.980

4.516.879

4.065.191

451.688


(*) Cân đối cụ thể theo biểu các nguồn của ngân sách địa phương.

PHỤ LỤC IV


DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN THU HỢP PHÁP CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DÀNH ĐỂ ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định chủ trương đầu tư

Lũy kế vốn ước giải ngân đến hết KH năm 2025

Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2026-2030

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của các cơ quan, đơn vị

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của các cơ quan, đơn vị

1

2

3

4

5

6

7

8

12

13

14

15

TỔNG SỐ

5.000

5.000

-

-

5.000

I

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội

5.000

5.000

5.000

Dự án khởi công mới

5.000

5.000

5.000

1

Trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú

Thị trấn Long Phú

Nhà làm việc 02 tầng

2026- 2030

5.000

5.000

5.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu142/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực06/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Hồ Thị Cẩm Đào
Phạm viSóc Trăng
Trích yếuNăm 2024 về dự kiến Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030, tỉnh Sóc Trăng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.