Quay lại

Nghị quyết 15/2011/NQ-HĐND phê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2009

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2011/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 21 tháng 6 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2009

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Sau khi xem xét Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 14/6/2011 của UBND tỉnh Hải Dương về điều chỉnh quyết toán NSNN năm 2009 và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2009, như sau:

1- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
- Tổng số thu: 5.591.945 triệu đồng
Trong đó:
+ Thu cân đối NSNN: 5.174.402 triệu đồng
+ Thu quản lý qua ngân sách: 417.543 triệu đồng
- Địa phương được hưởng: 4.944.220 triệu đồng

2- Thu ngân sách địa phương: Tổng số: 5.708.786 triệu đồng
Bao gồm các khoản thu như sau:
- Thu nội địa (từ nguồn ĐP được hưởng): 3.560.344 triệu đồng
- Thu kết dư ngân sách năm 2008: 23.869 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn từ năm 2008: 882.464 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 764.566 triệu đồng
- Thu các khoản vay: 60.000 triệu đồng
- Thu quản lý qua ngân sách: 417.543 triệu đồng
(Phụ lục số 01 kèm theo )

3- Chi ngân sách địa phương: Tổng số: 5.689.908 triệu đồng
Bao gồm các khoản chi như sau:
- Chi cân đối ngân sách: 5.272.514 triệu đồng
Trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 1.011.970 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: 2.423.340 triệu đồng
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng
+ Chi từ bổ sung có mục tiêu từ NSTW: 593.283 triệu đồng
+ Trả các khoản vay: 96.250 triệu đồng
+ Chi chuyển nguồn sang 2010: 1.146.441 triệu đồng
- Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 417.394 triệu đồng
( Phụ lục số 02 kèm theo )

4- Kết dư ngân sách địa phương năm 2009: Không thay đổi

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hải Dương khóa XV, kỳ họp thứ nhất thông qua./.


CHỦ TỊCH Bùi Thanh Quyến

BIỂU SỐ 01


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009
(Kèm theo Nghị quyết số: 15/ 2011/NQ-HĐND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của HĐND tỉnh Hải Dương)


Đơn vị tính: 1000 Đồng


Nội dung

Dự toán năm 2009

Quyết toán năm 2009

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT(%)

TW giao

HĐND quyết định

Thu NSTW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

TW giao

HĐND quyết định

1

2

3

4

5

6

7

8

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

3,569,000,000

3,569,000,000

5,591,945,321

647,724,858

3,871,318,584

680,227,429

392,674,450

157%

157%

I

THU ĐỂ CÂN ĐỐI NSNN

3,569,000,000

3,569,000,000

5,174,401,934

647,724,858

3,556,981,165

595,293,968

374,401,943

145%

145%

1

THU NỘI ĐỊA

3,069,000,000

3,069,000,000

3,581,209,309

20,866,152

2,831,427,897

420,158,025

308,757,234

117%

117%

1.1

THU TỪ DNNN TW QUẢN LÝ

732,000,000

732,000,000

822,138,798

93,081

822,045,717

0

112%

112%

Thuế giá trị gia tăng

503,800,000

503,800,000

494,153,921

0

494,153,921

0

0

98%

98%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

113,000,000

113,000,000

160,322,392

887

160,321,505

0

0

142%

142%

Tr.đó: Thu từ ĐV hạch toán toàn ngành

0

114,740,886

0

114,740,886

0

0

Thuế tiêu thụ đặc biệt

107,000,000

107,000,000

161,310,000

0

161,310,000

0

0

151%

151%

Thuế tài nguyên

7,830,000

7,830,000

5,907,290

0

5,907,290

0

0

75%

75%

Thuế môn bài

370,000

370,000

353,000

0

353,000

0

0

95%

95%

Thu khác từ DNNN TW

0

92,194

92,194

0

0

0

1.2

THU TỪ DNNN ĐP QUẢN LÝ

22,000,000

22,000,000

34,354,257

0

32,824,498

1,529,758

0

156%

156%

Thuế giá trị gia tăng

16,370,000

16,370,000

23,581,860

0

23,027,023

554,837

0

144%

144%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5,000,000

5,000,000

8,771,150

0

7,834,129

937,022

0

175%

175%

Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

0

0

0

Thuế tài nguyên

550,000

550,000

1,428,782

0

1,428,782

0

0

260%

260%

Thuế môn bài

80,000

80,000

94,000

0

86,500

7,500

0

118%

118%

Thu khác từ DNNN ĐP

0

478,465

0

448,065

30,400

0

1.3

THU TỪ DN CÓ VỐN ĐTNN

1,339,000,000

1,339,000,000

1,235,547,979

956,745

1,234,591,233

0

0

92%

92%

Thuế giá trị gia tăng

410,500,000

410,500,000

151,414,941

0

151,414,941

0

0

37%

37%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

55,000,000

55,000,000

87,542,617

0

87,542,617

0

0

159%

159%

Thuế tiêu thụ đặc biệt

872,000,000

872,000,000

990,690,784

0

990,690,784

0

0

114%

114%

Thuế tài nguyên

100,000

100,000

186,541

0

186,541

0

0

187%

187%

Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước

900,000

900,000

2,635,211

0

2,635,211

0

0

293%

293%

Thuế môn bài

500,000

500,000

552,500

0

552,500

0

0

111%

111%

Thu khác từ DNĐTNN

0

2,525,385

956,745

1,568,640

0

0

1.4

THU TỪ KHU VỰC NQD

300,000,000

300,000,000

382,871,006

0

233,101,382

131,181,960

18,587,664

128%

128%

Thuế giá trị gia tăng

213,500,000

213,500,000

238,931,680

0

120,997,823

105,722,228

12,211,628

112%

112%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

70,000,000

70,000,000

122,462,305

0

106,688,044

15,608,677

165,584

175%

175%

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3,500,000

3,500,000

3,296,610

0

2,490,078

627,745

178,788

94%

94%

Thuế tài nguyên

900,000

900,000

2,819,251

0

948,065

1,757,644

113,542

313%

313%

Thuế môn bài

11,500,000

11,500,000

12,541,063

0

1,053,550

5,736,863

5,750,650

109%

109%

Thu khác KV NQD

600,000

600,000

2,820,097

0

923,822

1,728,803

167,472

470%

470%

1.5

CÁC KHOẢN THU TỪ ĐẤT

360,000,000

360,000,000

585,945,396

7,841

228,397,612

194,983,651

162,556,293

163%

163%

Thuế sử dụng đất NN

0

0

107,232

0

0

103,198

4,034

Thuế chuyển quyền SD đất

0

0

8,289,277

0

7,643,796

0

645,481

Thu tiền sử dụng đất

300,000,000

300,000,000

503,572,093

0

171,699,239

189,455,627

142,417,227

168%

168%

Thuế nhà đất

23,000,000

23,000,000

30,370,966

0

5,474,810

5,421,773

19,474,384

132%

132%

Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước

36,000,000

36,000,000

42,462,144

0

42,454,771

3,053

4,320

118%

118%

Thu tiền bán nhà,thuê nhà

1,000,000

1,000,000

1,143,684

7,841

1,124,996

0

10,847

114%

114%

1.6

THU PHÍ,LP THU SỰ NGHIỆP

149,000,000

149,000,000

237,332,384

18,148,243

114,066,822

88,359,942

16,757,377

159%

159%

Lệ phí trước bạ

72,000,000

72,000,000

109,994,594

0

24,558,634

78,874,990

6,560,969

153%

153%

Thu phí xăng dầu

51,000,000

51,000,000

76,453,282

0

76,453,282

0

0

150%

150%

Thu phí và lệ phí

26,000,000

26,000,000

50,884,508

18,148,243

13,054,906

9,484,952

10,196,408

196%

196%

-Phí,lệ phí TW quản lý

16,868,134

16,868,134

0

0

0

-Phí,lệ phí tỉnh quản lý

17,233,124

1,280,109

13,054,906

2,560,570

337,539

Trong đó: Phí MT

10,975,077

1,280,109

6,796,859

2,560,570

337,539

-Phí,lệ phí huyện quản lý

6,924,382

0

0

6,924,382

0

-Phí,lệ phí xã quản lý

9,858,869

0

0

0

9,858,869

1.7

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

130,000,000

130,000,000

143,935,766

0

142,669,983

1,096,756

169,027

111%

111%

1.8

THU KHU VUC XA

25,000,000

25,000,000

123,733,710

0

13,046,837

0

110,686,873

495%

495%

Thu từ đất công ích đất công

33,239,667

0

0

0

33,239,667

Thu khác tại xã

9,192,022

0

0

0

9,192,022

Thu đền bù bị thu hồi

81,302,021

0

13,046,837

0

68,255,184

1.9

THU KHÁC NS(TW+T+HUYEN)

12,000,000

12,000,000

15,350,013

1,660,242

10,683,814

3,005,957

0

128%

128%

2

THU TỪ HĐ XUẤT NHẬP KHẨU

500,000,000

500,000,000

626,727,133

626,727,133

0

0

0

125%

Thuế nhập khẩu

281,960,560

281,960,560

0

0

0

Thuế xuất khẩu

10,491

10,491

0

0

0

Thuế TTĐB hàng nhập khẩu

202,004

202,004

0

0

0

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

343,999,020

343,999,020

0

0

0

Các khoản phụ thu

555,058

555,058

0

0

0

4

THU VAY ĐỂ ĐTPT

0

0

60,131,573

131,573

60,000,000

0

0

5

THU KẾT DƯ NS NĂM TRƯỚC

23,869,075

0

4,197,094

8,706,480

10,965,502

6

THU CHUYỂN NGUỒN

882,464,845

0

661,356,174

166,429,463

54,679,207

7

THU HĐ TỪ QUỸ DỰ TRỮ TC

0

0

0

0

0

0

0

II

THU QUẢN LÝ QUA NS

417,543,387

314,337,419

84,933,461

18,272,507

Thu viện trợ

6,642,725

0

6,322,475

320,250

0

Thu huy động đóng góp

39,728,888

0

8,312,975

14,666,815

16,749,099

Thu học phí

140,661,007

0

76,425,500

64,235,507

0

Thu viện phí

161,140,554

0

161,140,554

0

0

Thu để lại GTGC qua NS

203,596

0

203,596

0

0

Thu phí,lệ phí quản lý qua NS

20,172,157

0

15,669,801

4,502,355

0

Thu từ xổ số

22,193,862

0

22,193,862

0

0

Thu phạt TTATGT

11,972,598

0

10,956,655

565,534

450,409

Các khoản thu chuyển nguồn 2009 sang

14,828,000

0

13,112,000

643,000

1,073,000

B

THU BS TỪ NS CẤP TRÊN

0

0

2,608,703,016

0

764,566,047

1,465,194,742

378,942,227

Bổ sung cân đối ngân sách

1,356,443,898

0

78,068,000

1,081,186,070

197,189,828

Bổ sung có mục tiêu

1,014,556,614

0

470,006,000

367,059,992

177,490,622

Bổ sung các CTMT và dự án

162,498,080

0

141,753,200

16,903,680

3,841,200

Bổ sung từ vay ngoài nước

0

0

74,738,847

0

74,738,847

0

0

Bổ sung khác

465,577

0

0

45,000

420,577

TỔNG THU NSNN(A+B)

0

0

8,200,648,338

647,724,858

4,635,884,631

2,145,422,171

771,616,677

BIỂU SỐ 02


QUYẾT TOÁN CHI NSĐP NĂM 2009
(Kèm theo Nghị Quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 21 tháng 6 năm 2011 của HĐND tỉnh Hải Dương)


Đơn vị tính: 1000 Đồng


Nội dung

Dự toán năm 2009

QUYẾT TOÁN CHI NSĐP NĂM 2009

So sánh QT/DT(%)

TW giao

HĐND quyết định

Tổng chi ngân sách địa phương

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

TW giao

HĐND quyết định

1

2

3

5

6

7

TỔNG CHI NSĐP

3,601,751,000

3,618,934,000

7,534,044,493

4,631,223,158

2,134,187,466

768,633,869

209%

208%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

3,601,751,000

3,601,934,000

5,272,513,982

2,851,840,842

1,670,311,778

750,361,361

146%

146%

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

547,530,000

567,530,000

1,011,970,341

470,057,261

245,550,810

296,362,269

185%

178%

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

0

543,750,000

949,079,341

466,277,261

245,439,810

237,362,269

175%

Chi XDCB tập trung

243,750,000

549,235,982

314,578,022

111,220,810

123,437,149

225%

Chi XDCB từ thu tiền SDĐ

0

300,000,000

399,843,358

151,699,239

134,219,000

113,925,119

133%

2

Chi đầu tư hỗ trợ vốn cho DN

3,780,000

3,891,000

3,780,000

111,000

0

103%

3

Chi CT nông nghiệp NT

0

20,000,000

59,000,000

0

0

59,000,000

295%

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

2,172,904,000

2,151,404,000

2,423,339,737

886,777,400

1,177,731,292

358,831,044

112%

113%

1

Chi sự nghiệp kinh tế

184,378,000

212,592,698

109,051,268

85,043,193

18,498,238

115%

+ Sự nghiệp nông,lâm nghiệp

18,413,000

25,550,479

11,132,297

7,882,919

6,535,264

139%

+ Sự nghiệp chống lụt bão

8,705,000

10,800,850

7,680,240

3,120,610

0

124%

+ Bù điện thủy lợi phí

34,900,000

34,900,000

34,900,000

0

0

100%

+ Sự nghiệp giao thông

44,150,000

51,529,004

26,992,991

18,856,057

5,679,957

117%

+ Kiến thiết thị chính

24,618,000

29,160,940

0

28,723,902

437,039

118%

+ Vệ sinh môi trường

31,100,000

29,411,041

13,536,167

15,846,890

27,984

95%

+ Quy hoạch dự án

11,000,000

12,774,531

2,765,424

4,618,355

5,390,752

116%

+ Sự nghiệp kinh tế khác

11,492,000

18,465,852

12,044,150

5,994,461

427,242

161%

2

Chi sự nghiệp giáo dục

1,017,497,000

1,044,878,311

171,360,201

870,128,643

3,389,467

103%

3

Chi sự nghiệp đào tạo

82,803,000

86,194,927

75,806,012

10,388,915

0

104%

4

Chi sự nghiệp Y tế

225,050,000

250,993,221

249,351,575

0

1,641,646

112%

5

Chi sự nghiệp KH công nghệ

18,700,000

19,216,926

19,216,926

0

0

103%

6

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

25,215,000

32,287,111

19,125,855

9,465,467

3,695,789

128%

7

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

18,482,000

25,605,077

14,950,140

5,517,560

5,137,377

139%

8

Chi sự nghiệp phát thanh TH

16,652,000

21,026,095

8,761,607

7,758,180

4,506,309

126%

9

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

82,808,000

102,578,029

34,956,897

21,456,880

46,164,252

124%

10

Chi quản lý NN,Đảng và đoàn thể

396,121,000

503,340,136

131,986,174

142,859,115

228,494,847

127%

+ Chi quản lý Nhà nước

273,942,000

312,005,869

80,970,556

77,468,734

153,566,579

114%

+ Chi hoạt động của Đảng

68,659,000

110,013,262

39,085,175

36,826,448

34,101,638

160%

+ Chi hỗ trợ hội,đoàn thể

53,520,000

81,321,005

11,930,443

28,563,933

40,826,629

152%

11

Chi hỗ trợ an ninh địa phương

11,279,000

27,241,844

9,883,612

3,364,910

13,993,322

242%

12

Chi SN quốc phòng địa phương

34,416,000

49,241,509

21,165,657

11,442,081

16,633,771

143%

13

Chi khác ngân sách

2,002,000

11,055,872

5,095,124

5,884,722

76,026

552%

14

CHI CHƯƠNG TRÌNH MT ĐP

0

36,001,000

37,087,980

16,066,353

4,421,627

16,600,000

103%

Chương trình phát triển kinh tế nông thôn

0

3,300,000

2,558,868

0

2,558,868

0

78%

Chương trình đầu tư tuyến xã

0

16,600,000

16,600,000

0

0

16,600,000

100%

Chương trình GD trẻ em hư

0

100,000

100,000

100,000

0

0

100%

Chương trình PC ma túy

0

2,363,000

2,277,718

2,277,718

0

0

96%

Ch.trình PC buôn bán PNTE

0

200,000

200,000

200,000

0

0

100%

Chương trình PC mại dâm

0

320,000

320,000

320,000

0

0

100%

Chương trình giống

0

11,200,000

12,313,184

10,450,425

1,862,759

0

110%

Ch.trình hỗ trợ lãi suất cho ND

0

1,160,000

1,960,210

1,960,210

0

0

169%

Chương trình trợ giúp trẻ em khó khăn

0

200,000

200,000

200,000

0

0

100%

Chương trình mục tiêu khác

558,000

558,000

558,000

0

0

100%

III

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

94,220,000

94,404,000

0

0

0

0

0%

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TC

1,230,000

1,230,000

1,230,000

1,230,000

0

0

100%

100%

V

KINH PHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

396,249,000

396,249,000

0

0

0

0

0%

VI

CHI CTMT TW CĐ QUA NSĐP

293,367,000

294,867,000

593,283,054

477,859,963

104,542,091

10,881,000

202%

201%

Chương trình MTQG

103,869,000

103,869,000

105,126,984

105,126,984

0

0

101%

Chi Trung ương bổ sung

169,498,000

170,998,000

413,417,223

297,994,132

104,542,091

10,881,000

242%

Chi từ nguồn vốn ODA

20,000,000

20,000,000

74,738,847

74,738,847

0

0

374%

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1,146,440,851

919,666,218

142,487,584

84,287,048

VIII

CHI TRẢ VAY ĐTPT

0

96,250,000

96,250,000

96,250,000

0

0

100%

Trả vay tồn ngân KBNN

80,000,000

80,000,000

80,000,000

0

0

100%

Trả vay ngân hàng phát triển

16,250,000

16,250,000

16,250,000

0

0

100%

Trả vay khác

0

0

0

0

0

0

B

CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

0

17,000,000

417,393,543

314,187,574

84,933,461

18,272,507

2455%

Chi từ nguồn thu xổ số

0

12,000,000

24,054,942

24,054,942

0

0

200%

Chi từ nguồn thu phạt TTATGT

0

5,000,000

9,944,506

8,928,563

565,534

450,409

199%

Chi từ nguồn thu viện trợ

0

0

6,642,725

6,322,475

320,250

0

Chi từ thu học phí

0

0

140,661,007

76,425,500

64,235,507

0

Chi từ thu viện phí

0

0

161,140,554

161,140,554

0

0

Chi từ thu huy động đóng góp

0

0

35,712,018

9,327,167

14,049,815

12,335,036

Chi từ thu được để lại ghi thu ghi chi

0

0

21,779,088

17,276,732

4,502,355

0

Chi chuyển nguồn thu QL qua NS

17,458,703

10,711,640

1,260,000

5,487,063

C

CHI BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI

1,844,136,969

1,465,194,742

378,942,227

0

+ Bổ sung cân đối

1,278,351,178

1,081,186,070

197,165,108

0

+ Bổ sung có mục tiêu

565,320,214

383,963,672

181,356,542

0

+ Bổ sung khác

465,577

45,000

420,577

0







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/2011/NQ-HĐND
Ngày ban hành21/06/2011
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/07/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Bùi Thanh Quyến
Phạm viHải Dương
Trích yếuPhê chuẩn điều chỉnh quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2009
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.