Quay lại

Nghị quyết 15/2011/NQ-HĐND về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2010 do tỉnh Thái Nguyên ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2011/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 7 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2010

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Xét Tờ trình số: 49/TTr-UBND ngày 11/7/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2010, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2010 về thu, chi và kết dư ngân sách như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.725.34443.189 đồng (Hai nghìn bảy trăm hai mươi lăm tỷ, ba trăm bốn mươi mốt triệu, bốn trăm bốn mươi ba nghìn, một trăm tám mươi chín đồng).

2. Tổng thu ngân sách địa ph­ương (không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách): 5.828.221.809.560 đồng (Năm nghìn tám trăm hai mươi tám tỷ, hai trăm hai mươi mốt triệu, tám trăm linh chín nghìn, năm trăm sáu mươi đồng).
Trong đó: Thu ngân sách tỉnh: 3.087.441.801.039 đồng
Thu ngân sách huyện: 263.626.815.175 đồng
Thu ngân sách xã: 477.153.193.346 đồng

3. Tổng chi ngân sách địa ph­ương (không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách): 5.777.104.58388 đồng (Năm nghìn bảy trăm bảy mươi bảy tỷ, một trăm linh bốn triệu, năm trăm tám mươi ba nghìn, ba trăm tám mươi tám đồng).
Trong đó: Chi ngân sách tỉnh: 072.732.392.043 đồng
Chi ngân sách huyện: 2.234.849.535.676 đồng
Chi ngân sách xã: 469.522.655.669 đồng

4. Kết dư ngân sách địa ph­ương: 51.117.226.172 đồng (Năm mươi mốt tỷ, một trăm mười bảy triệu, hai trăm hai mươi sáu nghìn, một trăm bảy mươi hai đồng).
Trong đó: Kết dư ngân sách tỉnh: 1709.408.996 đồng
Kết dư ngân sách huyện: 28.777.279.499 đồng
Kết dư ngân sách xã: 7.630.537.677 đồng
(Chi tiết có các phụ biểu từ 01 đến 09 kèm theo)

Điều 2. Số kết dư ngân sách tỉnh năm 2010 được trích 7.355.000.000 đồng bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh, còn lại 7.354.408.996 đồng ghi thu ngân sách năm 2011 và giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh lập dự toán sử dụng vào thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội năm 2011 đúng mục đích, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo qui định.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2011./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Thái Nguyên;
- UBND tỉnh Thái Nguyên;
- UBMTTQVN tỉnh Thái Nguyên;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh khoá XII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh Thái Nguyên;
- Văn phòng Tỉnh uỷ, Văn phòng UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- LĐ VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Phòng nghiệp vụ thuộc Văn phòng;
- Các CV Phòng Công tác HĐND;
- Báo Thái Nguyên, Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VP.








CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

Biểu số: 01

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ N­ỚC NĂM 2010 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

DT năm 2010

Quyết toán thu NSNN

Trong đó

So sánh (%)

DT ĐP đầu năm

DT điều chỉnh

Thu NS TW

Thu NS địa phương

QT/DT đầu năm

QT/DT điều chỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8=5/3

9=5/4

A

Tổng thu trên địa bàn ( I + II)

1 535 000

2 200 820

2 725 342

376 670

2 348 672

177.5

123.8

I

Thu cân đối NSNN

1 535 000

2 200 820

2 395 600

376 670

2 018 930

156.1

108.9

a

Thu nội địa

1 385 000

1 850 820

2 029 677

10 747

2 018 930

146.5

109.7

1

Thu từ DNNN

428 900

539 200

539 626

724

538 902

125.8

100.1

2

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

36 000

42 000

31 606

31 606

87.8

75.3

3

Thu từ khu vực CTN và NQD

320 900

400 000

417 754

417 754

130.2

104.4

4

Lệ phí trước bạ

84 000

110 000

105 500

105 500

125.6

95.9

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

400

460

516

516

129.0

112.2

6

Thuế nhà đất

10 500

11 000

11 164

11 164

106.3

101.5

7

Thuế TN đối với người có TN cao

45 680

84 000

83 337

83 337

182.4

99.2

8

Thu phí xăng dầu

165 000

130 000

129 902

129 902

78.7

99.9

9

Thu phí và lệ phí

56 380

70 000

76 268

7 111

69 157

135.3

109.0

10

Thu tiền sử dụng đất

200 000

370 000

530 991

530 991

265.5

143.5

11

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

14 740

14 740

15 256

15 256

103.5

103.5

12

Thu bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

280

1 400

3 048

6

3 042

1088.6

217.7

13

Thu khác của ngân sách

16 800

16 800

20 570

2 906

17 664

122.4

122.4

14

Thu hoa lợi cs, quỹ đất công ích…tại xã

5 420

4 220

7 343

7 343

135.5

174.0

15

Thu đóng góp XDCS hạ tầng quản lý qua NS

57 000

56 796

56 796

99.6

b

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

150 000

350 000

365 923

365 923

243.9

104.5

II

Thu quản lý qua ngân sách

329 742

329 742

B

Thu chuyển nguồn

411 491

412 135

850 715

850 715

C

Thu vay đầu tư CSHT và KCHKM

190 000

190 000

D

Thu kết dư ngân sách năm trước

1 774

29 260

29 260

F

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1 859 741

1 929 374

2 409 575

2 409 575

129.6

124.9

1.

Bổ sung cân đối

1 111 759

1 111 759

1 373 190

1 373 190

123.5

123.5

2.

Bổ sung có mục tiêu

747 982

817 615

1 036 385

1 036 385

138.6

126.8

Tổng cộng ( A+B+C + D + E+F)

3 806 232

4 544 103

6 204 892

376 670

5 828 222

163.0

136.5

Biểu số: 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH THEO SẮC THUẾ NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2010

Quyết toán năm 2010

So sánh QT/DT (%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

A

Thu NSNN trên địa bàn

1 535 000

428 900

36 000

320 900

749 200

2 725 342

539 626

31 606

417 754

1 736 356

177.5

125.8

9.8

130.2

231.8

I

Các khoản thu từ thuế

991 150

428 670

36 000

319 900

206 580

1 443 441

537 524

31 594

413 383

460 940

145.6

125.4

9.9

129.2

223.1

1

Thuế giá trị gia tăng

715 040

358 000

24 940

279 100

53 000

943 887

340 225

16 141

324 583

262 938

132.0

95.0

5.8

116.3

496.1

a

Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước

662 040

358 000

24 940

279 100

680 949

340 225

16 141

324 583

102.9

95.0

5.8

116.3

b

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

53 000

53 000

262 938

262 938

496.1

496.1

2

Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

1 820

120

1 700

4 127

184

3 943

226.8

153.3

231.9

3

Thuế xuất khẩu

4

Thuế nhập khẩu

97 000

97 000

102 985

102 985

106.2

106.2

5

Thuế thu nhập doanh nghiệp

63 200

29 200

11 000

23 000

185 493

104 318

15 402

65 773

293.5

357.3

67.0

286.0

6

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

7

Thuế tài nguyên

46 300

40 800

5 500

99 391

92 217

7 174

214.7

226.0

130.4

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

45 680

45 680

83 337

83 337

182.4

182.4

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

400

400

516

516

129.0

129.0

10

Thuế nhà đất

10 500

10 500

11 164

11 164

106.3

106.3

11

Thuế môn bài

11 210

550

60

10 600

12 541

580

51

11 910

111.9

105.5

0.5

112.4

II

Các khoản phí, lệ phí

305 380

305 380

311 670

311 670

102.1

102.1

12

Lệ phí trước bạ

84 000

84 000

105 500

105 500

125.6

125.6

13

Phí xăng dầu

165 000

165 000

129 902

129 902

78.7

78.7

14

Các khoản phí, lệ phí

56 380

56 380

76 268

76 268

135.3

135.3

III

Các khoản thu khác còn lại

238 470

230

1 000

237 240

583 693

2 102

12

4 371

634 004

244.8

913.9

1.2

437.1

267.2

15

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

14 740

14 740

15 256

15 256

103.5

103.5

16

Thu đóng góp XDCS hạ tầng quản lý qua NS

56 796

17

Thu cấp quyền sử dụng đất

200 000

200 000

530 991

530 991

265.5

265.5

18

Thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu NN

280

280

3 048

3 048

1088.6

1088.6

19

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

5 420

5 420

7 343

7 343

135.5

135.5

20

Thu khác

18 030

230

1 000

16 800

27 055

2 102

12

4 371

20 570

150.1

913.9

1.2

437.1

122.4

VI

Thu quản lý qua ngân sách

329 742

329 742

B

Thu kết dư ngân sách năm trước

29 260

29 260

C

Thu NS ĐP được hưởng theo phân cấp

1 385 000

428 900

36 000

320 900

599 200

2 348 672

538 902

31 606

417 754

1 360 410

169.6

125.6

9.8

130.2

227.0

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2010

QT năm 2010

So sánh (%)

Dự toán đầu năm

Dự toán điều chỉnh

QT/DTĐN

QT/DTĐC

1

2

3

4

5=4/2

6=4/3

Tổng chi ngân sách địa phương (A+ B + C)

3 686 232

4 224 103

5 777 105

156.7

136.8

A/ Chi trong cân đối

3 092 781

3 630 652

4 695 171

151.8

129.3

I. Chi đầu tư­ phát triển

345 000

589 000

876 096

253.9

148.7

1. Chi đầu tư­ XDCB từ nguồn tập trung

200 000

217 000

233 811

116.9

107.7

- Vốn trong n­ớc

200 000

217 000

233 811

116.9

107.7

2. Chi đầu tư­ XDCS HT bằng nguồn SD đất

141 000

311 000

512 098

363.2

164.7

3. Chi từ nguồn vốn vay đầu tư­ xây dựng CSHT

69 391

4. Chi từ nguồn đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

57 000

56 796

99.6

4. Chi đầu tư­ và hỗ trợ vốn cho DNNN

4 000

4 000

4 000

100.0

100.0

II. Chi thường xuyên

2 258 557

2 739 352

2 828 944

125.3

103.3

1. Chi trợ giá chính sách

14 980

10 656

18 606

124.2

174.6

2. Chi sự nghiệp kinh tế

206 812

248 812

252 232

122.0

101.4

3. Chi SN giáo dục - đào tạo

1 010 302

1 208 662

1 210 683

119.8

100.2

4. Chi SN y tế

316 448

338 448

394 915

124.8

116.7

5. Chi SN khoa học công nghệ

11 117

14 117

15 139

136.2

107.2

6. Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

48 282

60 165

61 185

126.7

101.7

7. Chi SN phát thanh truyền hình

20 733

25 978

29 011

139.9

111.7

9. Chi đảm bảo xã hội

90 587

103 281

104 352

115.2

101.0

10. Chi quản lý hành chính

401 864

515 997

517 148

128.7

100.2

11. Chi sự nghiệp môi trường

69 100

113 233

114 838

166.2

101.4

12. Chi quốc phòng - an ninh

50 769

71 525

72 452

142.7

101.3

13. Chi khác của ngân sách

17 563

28 478

38 383

218.5

134.8

III. Trả nợ gốc lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

182 667

182 667

182 667

100.0

100.0

IV. Dự phòng ngân sách

66 620

23 633

V. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

100.0

100.0

VI. Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương

238 937

95 000

806 464

337.5

848.9

B. Chi CTMTQG, CT 135, CT 661, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

593 451

593 451

755 158

127.2

127.2

1 Chương trình mục tiêu quốc gia

148 220

148 220

162 607

109.7

109.7

2. Chương trình 135

77 102

77 102

99 065

128.5

128.5

3. Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng

42 365

42 365

42 714

100.8

100.8

4. Hỗ trợ có mục tiêu của chính phủ

325 764

325 764

450 772

138.4

138.4

C. Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

326 776

1. Chi từ nguồn đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

19 175

2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

60 021

3. Chi sự nghiệp y tế

171 258

4. Chi từ nguồn viện trợ

45 924

5.Chi từ nguồn xổ số kiến thiết

7 609

6, Phạt an toàn giao thông

19 414

7. Các khoản chi quản lý qua ngân sách khác

3 375

Biểu số: 04

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2010

Quyết toán năm 2010

So sánh QT/DT(%)

A

B

1

3

4=3/1

A

tổng thu NSNN trên địa bàn

1 535 000

2 725 342

177.5

1

Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)

1 385 000

2 029 677

146.5

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

150 000

365 923

243.9

3

Thu quản lý qua ngân sách

329 742

B

Thu ngân sách địa phương

3 686 232

5 828 222

158.1

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

1 385 000

2 348 672

169.6

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1 385 000

2 018 930

145.8

- Thu quản lý qua ngân sách

329 742

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

1 859 741

2 409 575

129.6

- Bổ sung cân đối

1 111 759

1 373 190

123.5

- Bổ sung có mục tiêu

747 982

1 036 385

138.6

4

Thu chuyển nguồn

411 491

850 715

5

Kết dư ngân sách năm 2009

29 260

6

Thu huy động đầu tư­ theo khoản 3 điều 8

190 000

C

Chi ngân sách địa phương

3 686 232

5 777 105

156.7

I

Chi đầu tư­ phát trỉên

345 000

876 096

253.9

1

Chi đầu tư­ từ nguồn vốn tập trung

200 000

233 811

116.9

2

Chi đầu tư­ XDCSHT bằng nguồn sd đất

141 000

512 098

363.2

3

Chi từ nguồn vốn vay đầu tư­ CSHT

69 391

4

Chi từ nguồn đóng góp xây dựng CSHT

56 796

5

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

4 000

4 000

100.0

II

Chi thường xuyên

2 258 557

2 828 944

125.3

III

Chi trả gốc, lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

182 667

182 667

100.0

IV

Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính

1 000

1 000

100.0

V

Chi dự phòng

66 620

VI

Chi CTMTQG, CT 135, CT 661, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

593 451

755 158

127.2

VIII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NS

326 776

VIII

Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương

238 937

806 464

337.5

Biểu số: 05

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán đầu năm

Trong đó

Quyết toán

Trong đó

So sánh QT/DT (%)

Khối tỉnh

Khối huyện

năm 2010

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Tổng số

Cấp tỉnh

Cấp huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=4/2

9=4/3

Tổng chi NSĐP ( A+B+C+D)

3 686 232

2 023 283

1 662 949

5 777 105

3 072 732

2 704 373

156.7

151.9

162.6

A

Chi trong cân đối

3 092 781

1 429 832

1 662 949

4 695 171

2 151 263

2 543 908

151.8

150.5

153.0

I

Chi đầu tư­ phát triển.

345 000

204 000

141 000

876 096

362 142

513 954

253.9

177.5

364.5

II

Chi thường xuyên

2 258 557

880 598

1 377 959

2 828 944

1 104 233

1 724 711

125.3

125.4

125.2

Trong đó:

1

Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1 010 302

195 065

815 237

1 210 683

208 685

1 001 998

119.8

107.0

122.9

2

Chi SN khoa học công nghệ

11 117

11 117

15 139

15 139

136.2

136.2

III

Chi trả gốc, lãi theo khoản 3 Điều 8

182 667

182 667

182 667

182 667

100.0

100.0

IV

Dự phòng ngân sách

66 620

36 830

29 790

V

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

1 000

100.0

100.0

VI

Chi chuyển nguồn

238 937

124 737

114 200

806 464

501 221

305 243

337.5

401.8

267.3

B

Chi CTMTQG, CT 135, CT 661, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

593 451

593 451

755 158

634 651

120 507

127.2

106.9

C

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

326 776

286 818

39 958

Biểu số: 06

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung chi

Dự toán đầu năm

Trong đó

QT

Trong đó

Cấp tỉnh

Trong đó

Cấp huyện

Trong đó

Cấp tỉnh

Trong đó

Cấp huyện

Trong đó

VĐT

VSN

VĐT

VSN

VĐT

VSN

VĐT

VSN

Tổng số

593 451

536 103

418 665

117 438

57 348

57 348

755 158

634 651

488 352

146 300

120 507

4 000

116 507

A

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

148 220

139 168

35 700

103 468

9 052

9 052

162 607

153 142

39 868

113 274

9 465

9 465

1

Chương trình giảm nghèo

8 225

7 128

7 128

1 097

1 097

7 998

7 119

7 119

879

879

2

Chương trình việc làm

410

361

361

49

49

378

361

361

17

17

3

Chương trình n­ớc sạch VSMT nông thôn

15 550

15 350

13 900

1 450

200

200

20 816

20 616

17 516

3 100

200

200

4

Chương trình chống tội phạm

820

820

820

820

820

820

5

Chương trình dân số kế hoạch hoá gia đình

7 482

7 482

7 482

7 481

7 481

7 481

6

Chương trình phòng, chống một số bệnh XH ( HIV/AIDS)

20 357

20 357

10 300

10 057

19 897

19 897

8 705

11 192

7

Chương trình văn hoá

13 670

13 670

11 500

2 170

15 806

15 806

13 647

2 159

8

Chương trình phòng chống ma tuý (vốn SN)

4 500

4 500

4 500

4 500

4 500

4 500

9

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

1 726

1 726

1 726

1 681

1 681

1 681

10

Chương trình giáo dục và đào tạo

75 480

67 774

67 774

7 706

7 706

83 230

74 861

74 861

8 369

8 369

B

Chương trình 135

77 102

54 865

54 000

865

22 237

22 237

99 065

53 849

52 984

865

45 216

45 216

C

Dự án trồng mới 5 Triệu HA rừng

42 365

42 365

42 365

42 714

42 714

42 714

D

Bổ Sung có MT công trình, DA quan trọng

325 764

299 705

286 600

13 105

26 059

26 059

450 772

384 946

352 786

32 161

65 826

4 000

61 826

I

. Vốn xây dựng cơ bản

286 600

286 600

286 600

356 785

352 785

352 786

4 000

4 000

1

Vốn nước ngoài

70 000

70 000

70 000

103 535

103 535

103 536

2

Đầu tư thực hiện theo Nghị quyết 37

81 000

81 000

81 000

75 732

75 732

75 732

3

Đầu tư thực hiện quyết định 229/1999/QĐ-TTg

10 000

10 000

10 000

8 459

8 459

8 459

4

Phát thanh miền núi phía bắc

2 000

2 000

2 000

5

Đầu tư hạ tầng du lịch

17 000

17 000

17 000

18 035

18 035

18 035

6

Đầu tư thực hiện Quyết định 193/2006/QĐ-TTg

4 000

4 000

4 000

13 001

13 001

13 001

7

Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp

20 000

20 000

20 000

13 117

13 117

13 117

8

Đầu tư các trung tâm y tế tỉnh

7 000

7 000

7 000

8 665

8 665

8 665

9

Đầu tư Trung tâm giáo dục lao động - xã hội

5 000

5 000

5 000

1 836

1 836

1 836

10

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

4 000

4 000

4 000

4 000

4 000

4 000

11

Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA

30 000

30 000

30 000

29 174

29 174

29 174

12

Đề án tin học hoá của Đảng

1 600

1 600

1 600

1 600

1 600

1 600

13

Hỗ trợ khác (Đường Quán Vuông, đường 264)

35 000

35 000

35 000

68 883

68 883

68 883

14

Chống sạt lở đê kè, chống lụt bão

10 461

10 461

10 461

15

Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hoá

90

90

90

16

Hỗ trợ đầu tư hồ chứa nước

197

197

197

18

Hạ tầng chợ nông sản

19

Nuôi trồng thuỷ sản

II

Vốn sự nghiệp

39 164

13 105

13 105

26 059

26 059

93 987

32 161

32 161

61 826

61 826

1

CT ngăn ngừa và giải quyết trẻ em lang thang …

530

530

530

530

530

530

2

CT quốc gia bảo hộ, an toàn, vệ sinh lao động

1 465

1 465

1 465

1 465

1 465

1 465

3

Hỗ trợ kinh phí chương trình bố trí dân cư

1 000

1 000

1000

1 402

1 402

1402

4

Hỗ trợ trang thiết bị truyền hình dân tộc thiểu số ít người

2 000

2 000

2000

2 000

2 000

2000

5

Hỗ trợ kp sáng tác, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao

350

350

350

522

522

522

6

KP nghiên cứu khoa học

980

980

980

828

828

828

7

KP định canh định cư

130

130

130

130

130

130

8

Đề án tin học hoá cơ quan Đảng

340

340

340

9

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội

25 929

25 929

25 929

43 961

43 961

43 961

10

KP đào tạo cán bộ QLNN về tôn giáo

190

190

190

185

185

185

11

Kinh phí đào tạo cán bộ chủ chốt HLHPN

200

200

200

200

200

200

12

Vốn nước ngoài

6 050

6 050

6050

13

Chương trình hỗ trợ và thành lập mới HTX

1 722

1 722

1722

14

Hỗ trợ và bảo vệ môi trường

57

57

57

15

Thuỷ lợi phí

40 985

23 250

23 250

17 735

17735

Biểu số: 07

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2010

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán Tỉnh giao

Quyết toán năm 2010

So sánh QT/DT (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

3 028 721

4 488 008

148.18

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

826 110

1 342 004

162.45

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

826 110

1 049 609

127.05

- thu quản lý qua ngân sách

292 395

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 929 374

2 409 575

124.89

- Bổ sung cân đối

1 111 759

1 373 190

123.52

- Bổ sung có mục tiêu

817 615

1 036 385

126.76

3

Nguồn làm lương

4

Thu kết dư

1 774

5

Thu chuyển nguồn

243 237

544 655

223.92

6

Huy động đầu tư­ theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

190 000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

2 959 088

4 473 298

151.17

1

Chi thuộc NV chi NS tỉnh (không kể BS cho NS cấp d­ới)

1 840 616

2 603 247

141.43

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã TP thuộc tỉnh

935 805

1 400 566

149.66

- Bổ sung cân đối

518 115

637 169

122.98

- Bổ sung có mục tiêu

417 690

763 397

182.77

3

Chi trả nợ theo Khoản 3 Điều 8

182 667

182 667

4

Chi quản lý qua ngân sách

286 818

B

Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, TP thuộc tỉnh

1 662 949

2 740 780

164.81

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

558 890

1 006 668

180.12

Ngân sách địa phương được hưởng theo tỷ lệ phân cấp

558 890

969 321

173.44

Thu quản lý qua ngân sách

37 347

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

935 805

1 400 566

149.66

- Bổ sung cân đối

518 115

637 169

122.98

- Bổ sung có mục tiêu

417 690

763 397

182.77

3

Thu chuyển nguồn và kết dư

168 254

333 546

198.24

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, TP thuộc tỉnh

1 662 949

2 704 373

162.63

STT

Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Dự toán năm 2010

Quyết toán năm 2010

so sánh QT/DT (%)

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Bao gồm

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

6

7

8

10

Tổng số

935 805

518 115

417 690

1400 566

637 169

763 397

149.7

1

Huyện Phú bình

110 561

62 310

48 251

151 441

72 478

78 963

137.0

2

Huyện Phổ yên

96 741

56 734

40 007

130 441

60 634

69 807

134.8

3

Huyện Đồng Hỷ

96 510

54 250

42 260

151 288

62 290

88 998

156.8

4

Thành phố TN

93 247

52 138

41 109

146 935

52 138

94 797

157.6

5

Thị xã Sông Công

43 967

22 768

21 199

62 823

24 853

37 970

142.9

6

Huyện Võ Nhai

105 538

58 506

47 032

157 720

77 362

80 358

149.4

7

Huyện Đại Từ

159 611

87 134

72 477

247 296

115 585

131 711

154.9

8

Huyện Phú Lương

92 043

49 538

42 505

147 197

68 698

78 499

159.9

9

Huyện Định hóa

137 587

74 737

62 850

205 425

103 131

102 294

149.3

Biểu số: 09

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010 TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 15/2011/NQ-HĐND ngày 20/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Phần thu

Tổng số

Thu NS tỉnh

Thu NS huyện

Thu NS xã

Phần chi

Tổng số

Chi NS Tỉnh

Chi NS huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số thu

5 828 222

3 087 442

2 263 627

477 153

Tổng số chi

5 777 105

3 072 732

2 234 850

469 523

A. Tổng thu cân đối ngân sách

5 498 480

2 795 047

2 246 730

456 703

A. Tổng số chi cân đối ngân sách

5 450 329

2 785 914

2 213 912

450 503

1. Các khoản thu NSĐP hưởng

2 018 930

1 049 609

914 810

54 511

1. Chi đầu tư­ phát triển

876 096

362 142

463 519

50 435

2. Thu tiền huy động ĐT theo khoản 3

190 000

190 000

1.1 Chi đầu tư­ XDCB từ nguồn tập trung

233 811

225 191

7 655

965

1.2. Chi đầu tư­ từ nguồn tiền đất

512 098

31 439

451 915

28 744

1.3 Chi từ nguồn vốn vay đầu tư­ XDCSHT

69 391

44 716

3 949

20 726

1.4 Chi từ nguồn đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

56 796

56 796

1.5 chi hỗ trợ các DN công ích

4 000

4 000

2. Chi thường xuyên

2 828 944

1 104 233

1 380 839

343 872

3.Thu từ quỹ dự trữ tài chính

3. Chi trả nơ gốc, lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

182 667

182 667

4. Thu kết dư năm trước

29 260

1 774

17 999

9 487

4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

850 715

544 655

262 618

43 442

5. Chương trình mục tiêu QG và CT MT khác

755 158

634 651

97 658

22 849

6 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2 409 575

1 009 009

1 051 303

349 263

6. Chi chuyển nguồn sang năm sau

806 464

501 221

271 896

33 347

B. Kết dư NSĐP năm 2010 ( Thu - Chi )

51 117

14 710

28 777

7 630

C. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

329 742

292 395

16 897

20 450

B. Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

326 776

286 818

20 938

19 020

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/2011/NQ-HĐND
Ngày ban hành20/07/2011
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực30/07/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thái Nguyên / Vũ Hồng Bắc
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuVề phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2010 do tỉnh Thái Nguyên ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.