Quay lại

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2025/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 18 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 8497/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 72/BC-BKTNS ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 9057/UBND-XDNĐ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khoá VII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- TT Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Lâm Đông

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này ban hành Bảng giá các loại đất lần đầu và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

- Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.

- Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

- Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai 2024.

2. Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
- Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
- Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Điều 4. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai 2024.

2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
- Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế...) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn... có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
- Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
- Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
- Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
- Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
- Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
- Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
- Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
- Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
- Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
- Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
- Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

4. Quy định đối với hẻm
Độ rộng của hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất của khoảng cách hai bờ tường (hoặc hai bờ rào, hoặc trụ điện, cây xanh) đối diện của đường hẻm, bao gồm cả vỉa hè, cống thoát nước có đan đậy hai bên đường hẻm (phần mặt đường lưu thông được thuộc đất công), tính từ đầu hẻm đến thửa đất được xác định giá.

5. Hệ số K mặt đường: Những thửa đất tại vị trí 1 được điều chỉnh bằng hệ số K mặt đường (Kmđ) như sau:
- Đối với những thửa đất có hệ số Kmđ lớn hơn hoặc bằng 0,25 áp dụng mức giá đất như quy định tại Nghị quyết này.
- Đối với những thửa đất có hệ số Kmđ nhỏ hơn 0,25 mức giá đất được xác định như sau:
+ Phần diện tích vị trí mặt tiền có hệ số Kmđ bằng 0,25 áp dụng mức giá đất như quy định tại Nghị quyết này.
+ Phần diện tích còn lại tính hệ số 0,9 so với giá đất ở vị trí mặt tiền.
Hệ số Kmđ được xác định như sau: Kmđ = R / D
Trong đó: R: Chiều rộng mặt tiền lô đất.
D: Chiều dài lô đất (hoặc chiều sâu của lô đất).
Hệ số khoảng cách: Những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 được điều chỉnh bằng hệ số khoảng cách như sau:
- Những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 cách đường phố trên 200m, áp dụng hệ số điều chỉnh K = 0,9.
- Điểm mốc đầu để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên, được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) của đường chính.
- Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm thì xử lý như sau:
+ Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc hẻm nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm từ 50% trở lên so với chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm của thửa đất, thì được áp dụng hệ số cao hơn cho cả thửa đất.
+ Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc hẻm nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm dưới 50% so với chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm của thửa đất, thì áp dụng hệ số thấp liền kề.

6. Đối với những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 mà hiện trạng đường hẻm chưa được trải nhựa hoặc bê tông, giá đất được tính bằng hệ số 0,9 giá đất các đường chính đã có tên trong các bảng giá đất cùng vị trí.

Điều 5. Các quy định về giá đất giáp ranh

1. Xác định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các đường phố, đoạn đường phố (trong đô thị)
- Trường hợp trên cùng một trục đường phố được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì giá đất của các thửa đất ở trong phạm vi 20m giáp ranh của đường phố, đoạn đường phố có giá đất thấp hơn được tính bình quân theo giá đất của hai đoạn giáp ranh đó.
- Trường hợp các đường phố giao nhau có giá đất khác nhau thì giá đất của các thửa đất ở trong phạm vi 20m thuộc các đường phố có giá đất thấp hơn được nhân thêm hệ số 1,1 nhưng không vượt quá giá đất của đường phố có giá cao nhất tại nơi các đường phố giao nhau (trừ những trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này).
Điểm mốc đầu để tính phạm vi quy định nêu trên được tính từ chỉ giới đường đỏ của đường có quy hoạch lộ giới lớn hơn.
Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc đường thì xử lý như sau:
- Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm từ 50% trở lên chiều rộng mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì được áp dụng cách tính hoặc nhân hệ số 1,1 theo quy định trên cho cả thửa đất.
- Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm dưới 50% chiều rộng mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì áp dụng giá đất loại đường thấp hơn cho cả thửa đất.

2. Xác định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa đô thị và nông thôn

a) Quy định khu vực giáp ranh:
Khu vực đất giáp ranh giữa phường với xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là đường giao thông, sông, suối thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là các sông, hồ, kênh, đồi, đèo, núi có chiều rộng trên 100m thì không được xếp loại đất giáp ranh.

b) Giá đất tại khu vực giáp ranh:
Đất thuộc khu vực giáp ranh giữa phường với xã hoặc giữa xã với xã, giá đất được xác định như sau: giá thửa đất tại điểm tiếp giáp thuộc phường/xã có mức giá thấp hơn được tính bằng mức trung bình cộng của giá đất tại hai khu vực.

3. Xác định giá đất giáp ranh tại các đoạn đường có giá khác nhau của đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Đối với trục giao thông chính của nông thôn được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì khu vực giáp ranh được xác định cho các thửa đất trong phạm vi 50m của đoạn có giá đất thấp hơn tính từ điểm tiếp giáp giữa hai đoạn. Giá đất tại khu vực giáp ranh được tính bằng trung bình cộng giá đất của hai đoạn tiếp giáp.
Trường hợp thửa đất thuộc đoạn đường có giá thấp nhưng chỉ có một phần nằm trong phạm vi 50m khu vực giáp ranh nêu trên thì cả thửa đất đó được áp dụng giá đất giáp ranh.

Điều 6. Một số trường hợp đặc biệt

1. Đối với những thửa đất phi nông nghiệp tiếp giáp nhiều đường, nhiều hẻm thì quy định như sau:
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường (hoặc 2 hẻm) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,
- Những thửa đất có một mặt giáp với đường (hoặc hẻm) và một mặt tiếp giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại dịch vụ thì áp dụng giá đất ở của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp và nhân với hệ số 1,
- Những thửa đất tiếp giáp với hai đường (hoặc một đường và một hẻm) và một mặt giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại, dịch vụ thì áp dụng giá đất của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp có giá đất ở cao hơn và nhân hệ số 1,15.
- Những thửa đất tiếp giáp với ba đường (hoặc hai đường và một hẻm) và một mặt giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại, dịch vụ thì áp dụng giá đất của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp có giá đất ở cao hơn và nhân hệ số 1,2.
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường và 1 hẻm hoặc 2 hẻm, thửa đất tiếp giáp 2 hẻm và 1 đường thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,15.
- Những thửa đất tiếp giáp 3 đường trở lên (hoặc 3 hẻm trở lên) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao nhất và nhân thêm hệ số 1,2.

2. Đối với những thửa đất tiếp giáp một mặt đường (vị trí 1) và một mặt hẻm (hoặc vị trí 2, 3, 4, 5) thì áp dụng giá đất ở vị trí 1 và nhân thêm hệ số 1,05.

3. Đối với những thửa đất nằm trong hẻm thông ra hai (02) hay nhiều đường phố chính thì áp dụng giá đất hẻm của đường gần nhất, nếu thửa đất cách đều 2 đường phố thì xác định theo giá đất của đường phố có giá cao nhất. Hoặc tại một vị trí đất nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất của đường gần nhất (trừ các tuyến đường đã xác định giá đất theo vị trí và đất ven trục giao thông chính).

4. Đối với những thửa đất mặt tiền đường có một phần diện tích đất nằm khuất sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng đất khác thì phần diện tích đất bị che khuất được tính bằng 0,7 mức giá đất mặt tiền cùng thửa đất đó (chỉ áp dụng với phần diện tích đất bị che khuất bởi mặt tiền, có chiều rộng bị che khuất từ 2m trở lên).

4. - Ghi chú:
d: Chiều rộng của phần đất bị che khuất phải từ 2m trở lên.
a1: Phần diện tích đất không bị che khuất được tính theo giá mặt tiền.
a2: Phần diện tích đất bị che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác được tính bằng 0,7 giá mặt tiền.



5. Đối với những thửa đất độc lập ở phía sau nhà mặt tiền phía trước:
- Có lối đi riêng rộng từ 2m trở lên tính như quy định tại khoản 4 Điều này.
- Có lối đi riêng rộng dưới 2m thì phần diện tích che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác được tính bằng giá đất vị trí 3.

6. Đối với các thửa đất giáp mặt tiền đường (đô thị hoặc nông thôn) nhưng không thể đi trực tiếp ra đường chính do một số vật cản như đường gom (có địa hình thấp hơn so với đường chính) hoặc mương nước rộng trên 1m hoặc đường rầy xe lửa không có rào chắn hành lang đường, thì giá đất được tính bằng 90% giá đất tại vị trí 1 của trục đường đó.

7. Những thửa đất tiếp giáp với mặt đường nhưng có địa hình thấp trũng hơn mặt đường được điều chỉnh giảm theo giá đất cùng vị trí theo từng độ trũng tương ứng các tỷ lệ % quy định cho từng khu vực như sau:


Khu vực

Hệ số điều chỉnh theo độ sâu

Từ 1m đến dưới 2m

Từ 2m đến dưới 3m

Từ 3m trở lên

Khu vực nông thôn

5%

10%

15%

Khu vực đô thị

2,5%

5%

7,5%

8. Các tuyến đường chưa có tên trong các bảng giá đất thì tính bằng vị trí 2 của đường tiếp giáp đã có tên trong các bảng giá đất. Một số đường quy hoạch đã đặt tên đường nhưng hiện trạng đường chưa được trải nhựa hoặc bê tông và chiều rộng đường chưa được mở rộng đúng lộ giới theo quy hoạch đã được phê duyệt thì áp dụng vị trí 2 của đường tiếp giáp.

9. Các tuyến đường, khu vực chưa có tên trong các bảng giá đất mà đường đã có hạ tầng, có lộ giới bằng hoặc lớn hơn lộ giới theo quy hoạch của các tuyến đường tại khu vực lân cận đã có tên trong các bảng giá đất, thì áp dụng bằng giá đất của các tuyến đường tại khu vực lân cận đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.

Chương III

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 7. Giá đất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối; giá đất vị trí 1, vị trí 2 được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.

Đối với đất chăn nuôi tập trung thì áp dụng bằng giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.

Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở tại mỗi địa bàn cấp xã, phường được quy định cụ thể cho từng vị trí theo các khu vực đô thị (phường), nông thôn (ven trục giao thông chính và các xã) tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

a) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
Giá đất thương mại, dịch vụ được quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

b) - Khu công nghiệp Thành Hải và Cụm Công nghiệp Tháp Chàm:

b) - Cụm Công nghiệp Quảng Sơn:

b) - Cảng cá Khánh Hội, Cà Ná và Mỹ Tân:

b) - Khu công nghiệp Phước Nam, Du Long:


STT

Địa bàn

Giá đất (đồng/m2)

1

Cụm công nghiệp Đắc Lộc, phường Bắc Nha Trang

867.269

2

Cụm công nghiệp Diên Phú, xã Diên Điền

479.762

3

Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên Điền

479.762

4

Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Cam Lâm

415.86

5

Cụm công nghiệp Trảng É 1, xã Suối Dầu và xã Cam Lâm

234.000

6

Cụm công nghiệp Trảng É 2, xã Suối Dầu và xã Cam Lâm

234.000

7

Khu công nghiệp Ninh Thủy, phường Đông Ninh Hòa

446.160

8

Cụm công nghiệp Sông Cầu, xã Khánh Vĩnh

200.772



Tên Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)

Giá đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 1

Vị trí 2

Khu công nghiệp Thành Hải

1.446.000

1.314.000

1.928.000

1.752.000

Cụm công nghiệp Tháp Chàm

1.156.000

1.052.000

1.540.000

1.400.000



Cụm Công nghiệp Quảng Sơn

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)

Giá đất thương mại, dịchvụ(đồng/m2)

Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) - Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn

1.116.000

1.488.000

Tuyến đường N2

684.000

912.000

Các tuyến đường D1, D2, D3, N1, N3

456.000

608.000



Tên Cảng

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)

Giá đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2)

Cảng cá Khánh Hội

2.720.000

3.680.000

Cảng cá Cà Ná

2.340.000

3.120.000

Khu mở rộng cảng cá Cà Ná

3.120.000

3.900.000

Cảng Mỹ Tân

2.720.000

3.680.000



TT

Tên khu công nghiệp/ Tuyến đường

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đồng/m2)

Giá đất thương mại, dịch v (đồng/m2)

I

Khu công nghiệp Phước Nam

1

Đường số 1 rộng 42m (8m+11m+9m+11m+8m)

1.490.000

1.990.000

2

Đường số 2 rộng 27m (8m+11m+8m)

1.230.000

1.640.000

3

Đường số 3, 5, 6, 7, 9 rộng 27m (8m+11m+8m)

1.230.000

1.640.000

4

Đường số 4 rộng 25m (8m+9m+8m)

1.180.000

1.580.000

II

Khu công nghiệp Du Long

1

Đường số 1A rộng 45m (6m+14m+5m+14m+6m)

1.580.000

2.100.000

2

Đường số 1B rộng 45m (6m+11m+11m+11m+6m)

1.580.000

2.100.000

3

Đường số 2 rộng 52m (5m+11m+20m+11m+5m)

1.580.000

2.100.000

4

Đường số 3, 7, 8 rộng 20m (5m+10m+5m)

1.320.000

1.760.000

5

Đường số 4, 6 rộng 36m (5m+11m+4m+11m+5m)

1.440.000

1.920.000

Điều 9. Giá đất đối với các loại đất khác

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt áp dụng bằng giá đất ở tại cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.

2. Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác áp dụng giá đất như sau:
- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức chưa tự chủ tài chính (sử dụng đất ổn định lâu dài): giá đất áp dụng bằng giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này;
- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức tự chủ tài chính (sử dụng đất có thời hạn): giá đất áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.

3. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.

4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.

5. Đối với đất khai thác khoáng sản: áp dụng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vị trí thấp nhất trong cùng vùng (trong cùng địa bàn xã, phường).

6. Đối với các loại đất nông nghiệp khác áp dụng bằng giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.

7. Đối với đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.

8. Đối với đất nghĩa trang (nghĩa địa) theo hiện trạng phù hợp với quy hoạch tại các địa phương, giá đất được quy định như sau:
Trường hợp đất nghĩa trang (nghĩa địa) có vị trí ngoài khu dân cư: tính theo giá đất nông nghiệp liền kề (nếu có nhiều loại đất nông nghiệp liền kề với giá đất khác nhau thì tính theo trung bình cộng của các mức giá đất nông nghiệp liền kề).
Trường hợp đất nghĩa trang (nghĩa địa) nằm xen kẽ trong khu dân cư: thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Thời hạn giá đất trong bảng giá đất

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Điều 11. Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024.

Hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện theo dõi, cập nhật, tổng hợp các thông tin dữ liệu liên quan đến bảng giá đất; trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung toàn bộ bảng giá đất, thì có văn bản báo cáo gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xây dựng dự án, tổ chức thực hiện trình thẩm định, trình phê duyệt theo trình tự quy định.

Trường hợp chỉ điều chỉnh do thay đổi địa danh tên gọi của các tuyến đường, đoạn đường, hoặc chỉ điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung vào bảng giá đất một số tuyến đường, đoạn đường do có biến động giá đất trên thị trường, do được đầu tư nâng cấp, cải tạo về hạ tầng kỹ thuật, thì căn cứ tình hình cụ thể tại địa phương, căn cứ vào giá đất trong bảng giá đất của cùng khu vực, vị trí có điều kiện hạ tầng tương tự; trường hợp các khu đất, các thửa đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhưng chưa có trong bảng giá đất 2026 để tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân, tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Phòng, ban, đơn vị có liên quan khảo sát, xây dựng phương án giá đất, kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình thẩm định, trình phê duyệt theo quy định.

Điều 12. Điều khoản thi hành

Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có văn bản báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết, hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phường Nha Trang

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Nam Nha Trang

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Phường Bắc Nha Trang

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Phường Tây Nha Trang

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 108.000 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Cam Ranh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Bắc Cam Ranh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Ba Ngòi

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Nam Cam Ranh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Cam Linh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Ninh Hòa

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Phường Đông Ninh Hòa

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 86.400 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Tây Ninh Hòa

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị

Xã Nam Ninh Hòa

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

Il.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẨT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Bắc Ninh Hòa

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Hòa Thắng

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp: 86.400 đồng/m2

II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Hòa Trí

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Tân Định

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Cam Lâm

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Cam An

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Cam Hiệp

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Suối Dầu

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bảng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Diên Khánh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Diên Thọ

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Diên Điền

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Diên Lạc

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Diên Lâm

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II. 1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Suối Hiệp

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Xã Vạn Ninh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.

Xã Đại Lãnh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I. Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II. Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Tu Bông

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II. Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Vạn Hưng

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Vạn Thắng

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày ... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Khánh Sơn

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Đông Khánh Sơn

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Tây Khánh Son

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: Đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Khánh Vĩnh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Bắc Khánh Vĩnh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Nam Khánh Vĩnh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Tây Khánh Vĩnh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Xã Trung Khánh Vĩnh

Tỉnh: Khánh Hòa

BẢNG GIÁ ĐẤT

(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)

I Giá đất nông nghiệp:

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp

II.1 Đất ở

ĐVT: đồng/m2

Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)

Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.


I Giá đất nông nghiệp:

108.000 đồng/m2



II.1 Đất ở

ĐVT:Đồng/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

An Dương Vương

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

2

Ấp Bắc

Tô Hiệu

Ba Tơ

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

3

Âu Cơ

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

4

Ba Tơ

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

5

Bạch Đằng

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thiện Thuật

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

6

Bến Chợ

Nguyễn Hồng Sơn

Căn hộ chung cư số G16

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

Nguyễn Hồng Sơn

Nguyễn Bỉnh Khiêm

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

7

Biệt Thự

Trần Phú

Tô Hiến Thành nối dài

80,190,000

33,696,000

28,080,000

14,040,000

6,318,000

8

Bình Giã

Việt Bắc

Khe Sanh

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

9

Bùi Thị Xuân

Lê Thánh Tôn

Lê Quý Đôn

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

10

Cao Bá Quát

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

11

Chi Lăng

Lạc Long Quân

Âu Cơ

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

12

Chương Dương

Hồ Xuân Hương

Cửu Long

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

13

Chu Văn An

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

14

Đường Chợ Đầm

Hai Bà Trưng

Nguyễn Hồng Sơn

55,687,500

23,587,200

19,656,000

10,530,000

4,914,000

15

Cô Bắc

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Quý Đôn

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

16

Cổ Loa

Cao Bá Quát

Âu Cơ

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

17

Cửu Long

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

18

Chí Linh

hẻm 29 Lê Hồng Phong

Cuối đường

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

19

Dã Tượng

Trần Phú

Võ Thị Sáu

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

20

Đặng Huy Trứ

Tô Hiệu

Đông Khê

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

21

Đào Duy Từ

Thống Nhất

Lý Thánh Tôn

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

22

Đề Pô

Nguyễn Trãi

Cổng chào Vườn Dương

16,380,000

9,828,000

8,190,000

4,095,000

2,184,000

23

Đinh Tiên Hoàng

Lý Tự Trọng

Lê Thánh Tôn

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

24

Đô Lương

Trần Bình Trọng

Ngô Gia Tự

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1,872,000

25

Đô Lương

Ngô Gia Tự

Cuối đường (thửa 121 tờ 12)

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

26

Đông Du

Tố Hữu

Nguyễn Khanh

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

27

Đông Khê

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

28

Đống Đa

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

29

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

30

Định Cư

Trần Nguyên Hãn

cuối đường (thửa 451 tờ 10)

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

31

Đường 2/4

Trần Quý Cáp

Nam Cầu Hà Ra

55,687,500

23,587,200

19,656,000

10,530,000

4,914,000

32

Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)

Căn hộ chung cư số A8 và G18

Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu)

Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)

55,687,500

23,587,200

19,656,000

10,530,000

4,914,000

33

Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn

Hai Bà Trưng

Tòa nhà Chợ Tròn

71,280,000

29,952,000

24,960,000

12,480,000

5,616,000

34

Đường QH D1

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

35

Đường QH D2

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

8,775,000

5,265,000

4,387,500

2,457,000

2,106,000

36

Đường QH D3

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

8,775,000

5,265,000

4,387,500

2,457,000

2,106,000

37

Đường QH D4

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

8,775,000

5,265,000

4,387,500

2,457,000

2,106,000

38

Đường Hoàng Lê Thường

Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch

Lê Thanh Nghị

8,775,000

5,265,000

4,387,500

2,457,000

2,106,000

39

Đường QH D5 (2)

Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch

Lê Thanh Nghị

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

40

Đường vòng Núi Chụt

Đồn Biên phòng

Giáp đường Võ Thị Sáu

18,720,000

11,232,000

9,360,000

4,680,000

2,496,000

41

Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự

Nguyễn Hữu Huân

Trương Định

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

42

Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh

Trần Quang Khải

Tuệ Tĩnh

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

43

Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long

Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định

Trần Nhật Duật

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

44

Đường số 1 Máy nước

Lê Hồng Phong

Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

45

Đường Trần Văn Quang

Lê Hồng Phong

Đường sắt

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

46

Đường 1A - P.Phước Tân

Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng)

Đường sắt

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

47

Đường số 3 Quốc Tuấn

Lê Hồng Phong

Hết nhà số 66 Quốc Tuấn

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

48

Hai Bà Trưng

Nguyễn Thái Học

Phan Chu Trinh

71,280,000

29,952,000

24,960,000

12,480,000

5,616,000

Phan Chu Trinh

Hoàng Hoa Thám

55,687,500

23,587,200

19,656,000

10,530,000

4,914,000

49

Hà Ra

Đường 2/4

Nguyễn Thái Học

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

50

Hà Thanh

Đường 2/4

Trần Quý Cáp

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

51

Hàn Thuyên

Phan Bội Châu

Pasteur

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

52

Hàng Cá

Phan Bội Châu

Xương Huân

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

53

Hát Giang

Hồ Xuân Hương

Vân Đồn

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

54

Hiền Lương

Hồng Lĩnh

Cửu Long

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

55

Hoa Lư

Hồng Bàng

Huỳnh Thúc Kháng

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

56

Hồ Xuân Hương

Trần Nhật Duật

Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ

Lê Hồng Phong

10,920,000

6,552,000

5,460,000

2,730,000

1,911,000

57

Hồng Bàng

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

58

Hồng Lĩnh

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

59

Hoàn Kiếm

Cửu Long

Hồ Xuân Hương

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

60

Hoàng Diệu

Trần Phú

Nguyễn Thị Định

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

61

Hoàng Hoa Thám

Hai Bà Trưng

Lê Thánh Tôn

55,687,500

23,587,200

19,656,000

10,530,000

4,914,000

62

Hoàng Văn Thụ

Hàn Thuyên

Trần Đường

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

63

Hoàng Sa

Dã Tượng

Đường Phước Long

18,720,000

11,232,000

9,360,000

4,680,000

2,496,000

64

Hương Giang

Trần Nhật Duật

Nhà số 09-nhà ông Phùng

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

65

Hương Sơn

Vân Đồn

Trần Thị Tính

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

66

Hùng Vương

Lê Thánh Tôn

Trần Quang Khải

89,100,000

37,440,000

31,200,000

15,600,000

7,020,000

67

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Tô Hiến Thành

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

68

Khe Sanh

Tô Hiệu

Việt Bắc

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

69

Kiến Thiết

Trần Nhật Duật

Định Cư

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

70

Lạc An

Lê Hồng Phong

Tân An

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1,872,000

71

Lạc Long Quân

Nguyễn Trãi

Ngã 3-nhà số 267

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

72

Lam Sơn

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

73

Lãn Ông

Hoàng Văn Thụ

Phan Bội Châu

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

74

Lê Chân

Cao Bá Quát

Lạc Long Quân

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

75

Lê Lai

Yết Kiêu

Lê Thành Phương

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

76

Lê Lợi

Trần Phú

Phan Bội Châu

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

77

Lê Đại Hành

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

78

Lê Quý Đôn

Bùi Thị Xuân

Tô Hiến Thành

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

79

Lê Thanh Nghị

Dã Tượng

Nguyễn Lộ Trạch

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

Tô Hiệu

Ba Tơ

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

80

Lê Thánh Tôn

Trần Phú

Ngã Sáu

80,190,000

33,696,000

28,080,000

14,040,000

6,318,000

81

Lương Nhữ Học

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

82

Lý Quốc Sư

Đường 2/4

Nguyễn Thái Học

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

83

Lý Thánh Tôn

Đào Duy Từ

Quang Trung

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

Yersin

Ngã Sáu

71,280,000

29,952,000

24,960,000

12,480,000

5,616,000

84

Lý Thường Kiệt

Chợ Đầm

Phan Đình Phùng

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

85

Lý Tự Trọng

Trần Phú

Ngã Sáu

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

86

Mạc Đĩnh Chi

Huỳnh Thúc Kháng

Phù Đổng

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

87

Mê Linh

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

88

Ngô Gia Tự

Lê Thánh Tôn

Bạch Đằng

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

Bạch Đằng

Trương Định

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

89

Ngô Đức Kế

Huỳnh Thúc Kháng

Trương Định

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

90

Ngô Quyền

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Lợi

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

91

Ngô Thời Nhiệm

Tô Hiến Thành

Mê Linh

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

92

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trần Phú

Phan Đình Phùng

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

Phan Đình Phùng

Bến Chợ

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

93

Nguyễn Chánh

Trần Phú

Đinh Tiên Hoàng

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

94

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Trường Tộ

Bến Chợ

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

95

Nguyễn Du

Phan Chu Trinh

Phan Bội Châu

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

96

Nguyễn Gia Thiều

Thống Nhất

Trần Quí Cáp

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

97

Nguyễn Hồng Sơn

Sinh Trung

Bến Chợ

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

98

Nguyễn Hữu Huân

Nguyễn Trãi

Ngô Thời Nhiệm

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

99

Nguyễn Hữu Thoại

Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên)

Nguyễn Văn Thành

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1,872,000

100

Nguyễn Thái Học

Hai Bà Trưng

Lý Quốc Sư

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

Lý Quốc Sư

Nguyễn Hồng Sơn

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

Nguyễn Hồng Sơn

Hà Ra

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

Hà Ra

Cuối đường

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

101

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Thánh Tôn

đoạn 86 Trần Phú

80,190,000

33,696,000

28,080,000

14,040,000

6,318,000

Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật

Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87)

80,190,000

33,696,000

28,080,000

14,040,000

6,318,000

102

Nguyễn Thị Minh Khai

Trần Phú

Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ

71,280,000

29,952,000

24,960,000

12,480,000

5,616,000

Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ)

Vân Đồn

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

103

Nguyễn Trãi

Ngã Sáu

Cao Bá Quát

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

104

Nguyễn Trường Tộ

Phan Bội Châu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

105

Nguyễn Trung Trực

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

106

Nguyên Lộ Trạch

Dã Tượng

Phạm Phú Thứ

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

107

Nguyễn Văn Thành

Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)

Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1,872,000

108

Nhật Lệ

Trần Nhật Duật

Hương Sơn

9,750,000

5,850,000

4,875,000

2,730,000

2,340,000

109

Nhị Hà

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

110

Núi Một

Ngã 6 Nhà thờ Núi

Huỳnh Thúc Kháng

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

111

Pasteur

Phan Chu Trinh

Yersin

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

112

Phạm Hồng Thái

Trần Quí Cáp

Lý Quốc Sư

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

113

Phạm Ngũ Lão

Pasteur

Hàn Thuyên

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

114

Phạm Phú Thứ

Trường Sơn

Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)

8,775,000

5,265,000

4,387,500

2,457,000

2,106,000

115

Phan Bội Châu

Ngô Quyền

Phan Đình Phùng

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

Phan Đình Phùng

Thống Nhất

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

116

Phan Chu Trinh

Trần Phú

Lê Lợi

55,687,500

23,587,200

19,656,000

10,530,000

4,914,000

Lê Lợi

Đào Duy Từ

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

117

Phan Đình Phùng

Phan Bội Châu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

118

Phan Văn Trị

Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ)

Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1.872,000

119

Phan Vinh

Dã Tượng

Hoàng Sa

18,720,000

11,232,000

9,360,000

4,680,000

2,496,000

120

Phương Câu

Thống Nhất

Phan Chu Trinh

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

121

Phước Long

Lê Thanh Nghị

Võ Thị Sáu

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

122

Phù Đổng

Ngô Gia Tự

Nguyễn Trãi

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

123

Phùng Khắc Khoan

Tản Viên

Lê Hồng Phong

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

124

Quang Trung

Thống Nhất

Yersin

84,645,000

35,568,000

29,640,000

14,820,000

6,669,000

Yersin

Lý Tự Trọng

80,190,000

33,696,000

28,080,000

14,040,000

6,318,000

Lý Tự Trọng

Lê Thánh Tôn

84,645,000

35,568,000

29,640,000

14,820,000

6,669,000

125

Sinh Trung

Thống Nhất

Đường 2/4

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

126

Tản Viên

Cửu Long

Vân Đồn

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

127

Tân Trào (khu Thánh Gia )

Đông Khê

Tô Hiệu

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

128

Tân Trang

Nguyễn Hồng Sơn

Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ

17,550,000

10,530,000

8,775,000

4,387,500

2,340,000

129

Tăng Bạt Hổ

Nguyễn Thái Học

Sinh Trung

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

130

Thái Nguyên

Ngã Sáu

Lê Hồng Phong

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

131

Thất Khê

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

132

Thi Sách

Trần Nhật Duật

Sân vận động Phước Hòa

16,380,000

9,828,000

8,190,000

4,095,000

2,184,000

133

Tô Hiến Thành

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thị Minh Khai

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

134

Tô Hiệu

Võ Thị Sáu

Trần Phú

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

135

Tôn Đản

Nguyễn Thị Minh Khai

Cuối đường

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

136

Trần Bình Trọng

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Nhật Duật

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

137

Trần Hưng Đạo

Yersin

Lê Thánh Tôn

71,280,000

29.952,000

24,960,000

12,480,000

5,616,000

138

Trần Khánh Dư

Cao Bá Quát

Lạc Long Quân

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

139

Trần Nguyên Hãn

Lê Quý Đôn

Trần Nhật Duật

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

140

Trần Nhân Tông

Tô Hiệu

Cuối đường

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1,872,000

141

Trần Nhật Duật

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Trãi

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

142

Trần Phú

Nam Cầu Trần Phú

Phan Chu Trinh

115,830,000

61,776,000

51,480,000

25,740,000

11,583,000

Phan Chu Trinh

Hoàng Diệu

147,420,000

78,624,000

65,520,000

32,760,000

14,742,000

Tiếp theo

Tô Hiệu

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

Tiếp theo

Đồn Biên Phòng

43,065,000

18,720,000

15,600,000

7,800,000

3,900,000

143

Trần Quang Khải

Trần Phú

Nguyễn Thiện Thuật

80,190,000

33,696,000

28,080,000

14,040,000

6,318,000

144

Trần Quý Cáp

Sinh Trung

Thống Nhất

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

145

Trần Quốc Toản

Lê Thành Phương

Yết Kiêu

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

146

Trần Thị Tính

Trần Nhật Duật

Hoàn Kiếm

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

147

Trần Văn Ơn

Lý Tự Trọng

Yersin

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

148

Trịnh Phong

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

30,145,500

13,104,000

10,920,000

5,460,000

2,730,000

149

Trương Định

Trần Bình Trọng

Ngô Đức Kế

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

1,080,000

150

Trường Sa

Dã Tượng

Võ Thị Sáu

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

Trường Sơn

Phước Long

Tô Hiệu

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

151

Tuệ Tĩnh

Trần Phú

Nguyễn Thiện Thuật

71,280,000

29,952,000

24,960,000

12,480,000

5,616,000

152

Vạn Hòa

Nguyễn Hồng Sơn

Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ

21,060,000

12,636,000

10,530,000

5,265,000

2,808,000

Tiếp theo

Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ

18,720,000

11,232,000

9,360,000

4,680,000

2,496,000

153

Vân Đồn

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

154

Vạn Kiếp

Lạc Long Quân

Nhà số 34 Vạn Kiếp

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

155

Việt Bắc

Tô Hiệu

Lê Thanh Nghị

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

156

Võ Thị Sáu

Dã Tượng

Phước Long

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

157

Võ Trứ

Nguyễn Trãi

Tô Hiến Thành

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

3,120,000

Nguyễn Trãi

Ngô Gia Tự

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

1,200,000

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

34,452,000

14,976,000

12,480,000

6,240,000

1,200,000

158

Xóm Cồn

Cầu Hà Ra

Cầu Trần Phú

49,500,000

20,966,400

17,472,000

9,360,000

4,368,000

159

Xương Huân

Hàng Cá

Nguyễn Công Trứ

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

3,120,000

160

Yên Thế

Trần Thị Tính

Cửu Long

14,040,000

8,424,000

7,020,000

3,510,000

2,457,000

161

Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)

Thống Nhất

Yersin

38,758,500

16,848,000

14,040,000

7,020,000

3,510,000

162

Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)

Trần Phú

Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)

7,800,000

4,680,000

3,900,000

2,184,000

1,872,000

163

Yersin

Trần Phú

Thống Nhất

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

164

Đường C2

Trần Phú

Đường số 3 khu đô thị Mipeco

61,875,000

26,208,000

21,840,000

11,700,000

5,460,000

165

Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ

Đường quy hoạch rộng 20m

35,100,000

21,060,000

17,550,000

8,775,000

Đường quy hoạch rộng 16m

28,080,000

16,848,000

14,040,000

7,020,000

Đường quy hoạch rộng 12m

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

166

Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang

Đường quy hoạch rộng 25m

37,440,000

22,464,000

18,720,000

9,360,000

Đường quy hoạch rộng 18m

30,420,000

18,252,000

15,210,000

7,605,000

Đường quy hoạch rộng 12m-16m

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

Đường quy hoạch rộng 9m

19,500,000

11,700,000

9,750,000

5,460,000

167

Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)

Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m

23,400,000

14,040,000

11,700,000

5,850,000

Đường quy hoạch rộng 16m

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

Đường quy hoạch rộng 13m

15,600,000

9,360,000

7,800,000

4,368,000

168

Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn

Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt

18,720,000

11,232,000

9,360,000

4,680,000

Đường quy hoạch 13 m

15,600,000

9,360,000

7,800,000

4,368,000

169

Các cụm đảo

Trí Nguyên

640,000

Bích Đầm (thuộc Hòn Tre)

576,000

Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre)

576,000

Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre)

576,000

Phần còn lại của đảo Hòn Tre

512,000

Hòn Một

448,000

Hòn Tằm

512,000

Các đảo còn lại

320,000



I Giá đất nông nghiệp:

108.000 đồng/m2



II.1 Đất ở

ĐVT:Đồng/m2


STT

Tên đơn v hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bế Văn Đàn

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

2

Bửu Đóa

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

3

Cao Thắng

Nguyễn Đức Cảnh

Trường Sa

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

4

Cao Xuân Huy

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ)

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

5

Châu Văn Liêm

Nguyễn Thị Định

Nguyễn Đức Cảnh

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

6

Chế Lan Viên

Phước Long

Tân Phước

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

7

Cù Chính Lan

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

8

Dương Văn An

Đường 7B

Lương Thế Vinh

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

9

Đặng Dung

Nguyễn Thị Định

Bửu Đóa

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

10

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

Cầu Bình Tân

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

11

Đinh Lễ

Phùng Hưng

Nguyễn Thị Định

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

12

Đinh Liệt

Phùng Hưng

Nguyễn Thị Định

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

13

Đông Hồ

Lê Hồng Phong

Chợ Phước Hải

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

14

Đông Phước

Phước Long

Võ Thị Sáu

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

15

Đồng Nai

Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

16

Đường 4A

Nguyễn Thị Định

Châu Văn Liêm (bê tông 5m)

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

17

Đường 4B

Nguyễn Thị Định

Phùng Hưng

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

18

Đường số 2

Nguyễn Thị Định

Châu Văn Liêm

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

19

Đường số 6C

Nguyễn Thị Định

Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m)

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

20

Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ)

Phùng Hưng

Nguyễn Tri Phương

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

21

Đường Phòng Không

Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ)

Nhà số 71 - nhà ông Thành

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

22

Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong

Tố Hữu

Nguyễn Khanh

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

23

Hậu Giang

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

24

Hương Điền

Đồng Nai

Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Không Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hải

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

25

Huỳnh Tịnh Của

Cao Thắng

Lý Nam Đế

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

26

Khúc Thừa Dụ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

27

Lê Hồng Phong

Đường 23/10

Phong Châu-Nhị Hà

47,371,500

20,592,000

17,160,000

8,580,000

4,290,000

Phong Châu-Nhị Hà

Phước Long

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

28

Lê Văn Tám

Nguyễn Thị Định

Trương Hán Siêu

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Trương Hán Siêu

Bửu Đóa

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

29

Lương Thế Vinh

Dã Tượng

Khúc Thừa Dụ

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

30

Lý Nam Đế

Trương Hán Siêu

Trường Sa

18,018,000

10,810,800

9,009,000

4,504,500

2,402,400

31

Ngô Mây (đường A)

Nguyễn Đức Cảnh

Dã Tượng

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

32

Ngô Tất Tố

Khúc Thừa Dụ

Nguyễn Đức Cảnh

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

33

Nguyễn Cảnh Chân

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

34

Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ)

Lý Nam Đế

Cao Thắng

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

35

Nguyễn Khanh

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

36

Nguyễn Đức Cảnh

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

37

Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ)

Hoàng Diệu

Trương Hán Siêu

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

Trương Hán Siêu

Lê Hồng Phong

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

38

Nguyễn Thị Định nối dài

Cao Xuân Huy

Cù Chính Lan

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

39

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Thị Định

Dã Tượng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

40

Nguyễn Văn Bảy

Lê Hồng Phong

Khu nhà công vụ quân đội

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

41

Nguyễn Viết Xuân

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

42

Phan Như Cẩn

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

43

Phong Châu

Lê Hồng Phong

Cầu Phong Châu

33,160,050

14,414,400

12,012,000

6,006,000

3,003,000

44

Đoạn đường gom 2 bên cầu Phong Châu

8,580,000

45

Phước Long

Võ Thị Sáu

Xí nghiệp Đóng Tàu

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

46

Phùng Hưng

Lê Hồng Phong

Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Nguyễn Thị Định

Dương Văn An

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

47

Tản Đà

Lê Hồng Phong

Lý Nam Đế

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

48

Tân An (địa bàn Phước Hài cũ)

Lê Hồng Phong

Lạc An

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

49

Tiền Giang

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

50

Tố Hữu

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

Đồng Nai

Đầu cầu sông Quán Trường

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

51

Trương Hán Siêu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

52

Trương Vĩnh Ký

Cao Thắng

Lý Nam Đế

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

53

Trường Sa

Võ Thị Sáu

Phước Long

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

54

Trường Sơn

Phước Long

Cuối đường (giáp địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

55

Võ Thị Sáu

Phước Long

Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ)

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

Từ Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174, tờ bản đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ)

Giáp đường vòng núi Chụt

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

56

Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)

Vũ Xuân Thiều

Lê Hồng Phong

Khu nhà công vụ quân đội

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

Đường Quy hoạch rộng 28m trở lên

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường Nguyễn Thị Chiên

Đường số 6

Đường Võ Đông Giang

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường Quy hoạch rộng 20m

18,018,000

10,810,800

9,009,000

4,504,500

Đường Quy hoạch rộng 18,5m

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

Đường Quy hoạch rộng 16m

12,012,000

7,207,200

6,006,000

3,003,000

Đường Vương Thừa Vũ

Đường Võ Như Hưng

Đường Võ Văn Kiệt

12,012,000

7,207,200

6,006,000

3,003,000

Đường Quy hoạch rộng 12m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Lê Thiết Hùng

Đường W

Đường Võ Đông Giang

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Trần Tử Bình

Đường Đặng Thị Kim

Đường Võ Đông Giang

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Mai Thanh Thế

Đường Hà Văn Lâu

Đường Q

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Tô Thị Huỳnh

Đường số 33

Đường số 34

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Vũ Bão

Đường số 6

Đường Võ Đông Giang

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Hoàng Đình Giong

Đường Thích Quảng Đức

Đường Võ Văn Kiệt

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Võ Đông Giang

Đường Trần Cao Vân

Đường số 31

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Kha Vạng Cân

Đường Đặng Thị Kim

Đường Võ Văn Kiệt

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Quy hoạch rộng 10m

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Hà Văn Lâu

Đường E

Đường Võ Đông Giang

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Trần Cừ

Đường Trần Cao Vân

Đường Vương Thừa Vũ

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Hoàng Ngân

Đường Trần Cao Vân

Đường Vương Thừa Vũ

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Trương Công Man

Đường Hà Văn Lâu

Đường Q

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Vũ Phi Trừ

Đường Kha Vạng Cân

Đường Hoàng Đình Giong

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Cao Văn Ngọc

Dự án nhà xã hội

Đường Hoàng Đình Giong

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Kpa Kơ Long

Dự án nhà xã hội

Đường Hoàng Đình Giong

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Quy hoạch rộng 9m

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Võ Như Hưng

Đường Vương Thừa Vũ

Đường Thích Quảng Đức

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Hoàng Đan

Đường Võ Như Hưng

Nhà dân

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Lâm Uý

Đường Thích Quảng Đức

Đường số 35

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Nguyễn Văn Đừng

Đường số 33

Đường số 34

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Nguyễn Lương

Đường Nguyễn Khanh

Đường Tố Hữu

20,592,000

57

Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

58

Khu dân cư Phú Quý (An Viên)

Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường Trần Văn Giàu

Đường Trần Phú

Đường Đặng Vũ Hỷ

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

Đường Trần Đức Thảo

Đường số 8

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường Trần Đức Thảo

Đường 1G

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường Đặng Vũ Hỷ

Đường Trần Văn Giàu

Đường số 8

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Vũ Tuyên Hoàng

Đường Trần Đức Thảo

Đường Vũ Công Hòe

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Đỗ Tất Lợi

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

Đường Đặng Vũ Hỷ

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Đào Thế Tuấn

Đường Trần Đức Thảo

Đường Trần Văn Giàu

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Bùi Danh Lưu

Đường Lê Đình Kỵ

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Nghiêm Thẩm

Đường Lê Đình Kỵ

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Phạm Gia Triệu

Đường Đào Thế Tuấn

Đường Lê Đình Kỵ

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Hoàng Châu Ký

Đường Đào Thế Tuấn

Đường Lê Đình Kỵ

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Hồ Đắc Điềm

Đường Đào Thế Tuấn

Đường số 8

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Lê Đình Kỵ

Đường Trần Đức Thảo

Đường Đặng Vũ Hỷ

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Vũ Công Hòe

Đường Vũ Tuyên Hoàng

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Hồ Đắc Di

Đường Trần Đức Thảo

Đường Đặng Vũ Hỷ

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường Phạm Biểu Tâm

Đường Đào Thế Tuấn

Đường Hồ Đắc Di

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường Đoàn Huyên

Đường Lê Đình Kỵ

Đường số 9

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường Đặng Xuân Kỳ

Đường Lê Đình Kỵ

Đường số 9

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường Đỗ Nguyên Phương

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

Đường Trần Văn Giàu

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường Lê Trí Viễn

Đường Đào Thế Tuấn

Đường Hồ Đắc Di

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường Thái Văn Trừng

Đường Nguyễn Xuân Nguyên

Đường số 8

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

59

Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

60

Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường

Đường Quy hoạch rộng 16 m

12,012,000

7,207,200

6,006,000

3,003,000

Đường Quy hoạch rộng 10m - đến 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

61

Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)

Đường Quy hoạch rộng trên 27m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường Quy hoạch rộng 27m

18,018,000

10,810,800

9,009,000

4,504,500

Đường Quy hoạch rộng 20,5m

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

Đường quy hoạch rộng 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

62

Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ

Đường A4 (QH 22,5m)

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường QH trên 13 m đến 20m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường Văn Tiến Dũng

Đường Tố Hữu

Đường B1

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường Bùi Thiện Ngộ

Đường Thích Quảng Đức

Đường Võ Văn Kiệt

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường QH từ 10 m đến 13m

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Song Hào

Đường A6

Đường Võ Văn Kiệt

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Phùng Thế Tài

Đường Tố Hữu

Đường Phong Châu

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Bùi Phùng

Đường A6

Đường Võ Văn Kiệt

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Vũ Lăng

Đường B7

Đường Phong Châu

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Lê Hiến Mai

Đường B5

Đường Bùi Phùng

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Tạ Xuân Thu

Đường Vũ Lăng

Đường Đỗ Mạnh Đạo

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Nguyễn Thới Bưng

Đường Văn Tiến Dũng

Đường Võ Văn Kiệt

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Nguyễn Trọng Xuyên

Đường Tạ Xuân Thu

Đường Bùi Phùng

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Đỗ Mạnh Đạo

Đường Bùi Thiện Ngộ

Đường Bùi Phùng

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Hoàng Đăng Huệ (9,5m)

Đường Vũ Lăng

Đường Bùi Phùng

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường QH 8m

9,652,500

5,791,500

4,826,250

3,861,000

Đường Tống Văn Quang

Đường Phùng Thế Tài

Đường Phùng Thế Tài

9,652,500

5,791,500

4,826,250

3,861,000

Các đường nội bộ rộng 5m

6,435,000

63

Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)

Đường quy hoạch rộng 35m

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 15m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường Thanh Tịnh

Đường số 2

Đường số 15

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường Vũ Ngọc Phan

Đường số 18

Đường số 15

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường Anh Đức

Đường số 2

Đường số 18

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường Dương Thị Xuân Quý

Đường số 26

Đường Võ Văn Kiệt

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường Phan Kế Bính

Đường số 27

Đường số 18

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

64

Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)

Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường quy hoạch rộng 10 m

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

65

Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)

Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30 m

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng 14m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường quy hoạch rộng 12m

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

66

Khu tái định cư S1

Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m

6,435,000

3,861,000

3,217,500

1,801,800

67

Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)

Đường quy hoạch rộng 35m trở lên

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường Nguyễn Văn Hưởng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Võ Văn Kiệt

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này)

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

Đường quy hoạch rộng 16m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Đặng Văn Chung

Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1)

Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long)

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Lương Sỹ Cần

Đường Nguyễn Văn Hưởng

Đường C1

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Phạm Song

Đường Thích Quảng Đức

Đường số 23

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Nguyễn Văn Nhân

Đường Phạm Song

Đường số 23

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường quy hoạch rộng 10m

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Nguyễn Thiện Thành

Đường A3

Đường A3

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Phạm Thị Hào

Nhà dân

Đường Trần Cao Vân

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Nguyễn Thị Được

Nhà dân

Đường Trần Cao Vân

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường quy hoạch rộng 8m

13,942,500

8,365,500

6,971,250

3,903,900

Đường Trần Thị Hoàn

Đường F3

Đường F1

13,942,500

8,365,500

6,971,250

3,903,900

Đường Lê Thị Ơn

Đường F3

Đường F1

13,942,500

8,365,500

6,971,250

3,903,900

Đường Phan Thị Giỏi

Đường F4

Đường F5

13,942,500

8,365,500

6,971,250

3,903,900

68

Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)

Đường quy hoạch rộng 30m trở lên

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

Đường quy hoạch rộng 20m

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

Đường quy hoạch rộng 15m-16m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

Đường quy hoạch rộng 13m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,804,800

Đường quy hoạch rộng 12m

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

Đường Hồ Thị Côi

Nhà dân

Đường Trần Cao Vân

16,087,500

9,652,500

8,043,750

4,504,500

69

Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ

Đường quy hoạch 17m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

70

Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ

Đường quy hoạch 17m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường quy hoạch từ 12m đến 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

71

Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ)

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

5,445,000

3,267,000

2,722,500

1,524,600

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,372,140

72

Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ)

Đường quy hoạch 16m

5,445,000

3,267,000

2,722,500

1,524,600

Đường quy hoạch 13m

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,372,140

73

Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)

Đường quy hoạch rộng 27m

17,424,000

10,454,400

8,712,000

4,356,000

Đường Vũ Lập

Đường A1

Đường Phong Châu

17,424,000

10,454,400

8,712,000

4,356,000

Đường Phạm Kiệt

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phong Châu

17,424,000

10,454,400

8,712,000

4,356,000

Đường quy hoạch rộng 18m

11,616,000

6,969,600

5,808,000

2,904,000

Đường Lê Gia Đỉnh

Đường A1

Đường A4

11,616,000

6,969,600

5,808,000

2,904,000

Đường Chu Cẩm Phong

Đường A2

Đường A4

11,616,000

6,969,600

5,808,000

2,904,000

Đường Hoàng Sâm

Đường A1

Đường A4

11,616,000

6,969,600

5,808,000

2,904,000

Đường quy hoạch rộng 16m

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Lê Quang Hoà

Đường Dương Minh Châu

Đường số 4

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Hoàng Lê Kha

Đường Chu Cẩm Phong

Đường số 4

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Bùi Ngọc Dương

Đường Hoàng Lê Kha

Đường Lê Quang Hoà

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Nguyễn Chơn

Đường Hoàng Lê Kha

Đường Lê Quang Hoà

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Dương Văn Nội

Đường Hoàng Sâm

Đường Lê Gia Đỉnh

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Nguyễn Quốc Trị

Đường Bùi Ngọc Dương

Đường số 12

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Phạm Văn Hai

Đường A1

Đường số 35

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Hoàng Kim Giao

Đường số 22

Đường số 12

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Dương Minh Châu

Đường Chu Cẩm Phong

Đường Vũ Lập

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Lương Văn Tụy

Đường Chu Cẩm Phong

Đường số 8

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Trần Văn Đang

Đường A6

Đường A32

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Phan Hoan

Đường A6

Đường A32

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Tạ Thị Kiều

Đường Hoàng Lê Kha

Đường Hoàng Quốc Trị

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường Bùi Quang Thuận

Đường B14

Đường Lê Gia Đỉnh

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Đường quy hoạch rộng 7m

3,630,000

3,049,200

2,541,000

1,996,500

Đường Phạm Thùy Trâm

Đường Vũ Lập

Đường số 20

3,630,000

3,049,200

2,541,000

1,996,500

Đường Phạm Đình Thiện

Đường Chu Cẩm Phong

Đường số 8

3,630,000

3,049,200

2,541,000

1,996,500

74

Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái

Đường QH 30m

11,979,000

Đường QH 20m

10,946,100

Đường QH 16m

9,094,800

Đường QH 14m

9,006,800

Đường QH 13m

9,006,800

Đường QH 8m

7,655,780

75

Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)

Bạch Thái Bưởi

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Bùi Xuân Phái

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Cao Minh Phi

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Văn Linh

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,960,200

Đặng Thai Mai

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Văn Trỗi

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Đào Duy Anh

Tôn Đức Thắng

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Đô Đốc Bảo

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,960,200

Đô Đốc Lộc

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,960,200

Đô Đốc Long

Nguyễn Văn Linh

Đô Đốc Tuyết

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,960,200

Đô Đốc Tuyết

Nguyễn Văn Linh

Cao Minh Phi

4,900,500

2,940,300

2,450,250

1,960,200

Hàm Tử

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Hoàng Văn Thái

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Huỳnh Tấn Phát

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Lê Như Hổ

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Lê Quang Định

Nguyễn Văn Linh

Khu DV nghề cá

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Lê Văn Hưu

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Lưu Hữu Phước

Tôn Đức Thắng

Đào Duy Anh

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Nam Yết

Nguyễn Tất Thành

Đặng Thai Mai

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Ngọc Hân C.Chúa

Trần Tế Xương

Lê Văn Hưu

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Văn Linh

Hoàng Quốc Việt

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Nguyễn Sơn

Nguyễn Hữu Thọ

Hoàng Quốc Việt

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Xí

14,520,000

8,712,000

7,260,000

3,630,000

Hàm Tử

Cao Minh Phi

11,616,000

6,969,600

5,808,000

2,904,000

Nguyễn Văn Trỗi

Đặng Thai Mai

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Văn Linh

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Nguyễn Xí

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Xí

Hàm Tử

7,260,000

4,356,000

3,630,000

2,032,800

Phan Huy Ích

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Văn Trỗi

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Sinh Tồn

Lê Văn Hưu

Nguyễn Tất Thành

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Sơn Ca

Song Tử

Nam Yết

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Song Tử

Nguyễn Tất Thành

Đặng Thai Mai

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành

Bạch Thái Bưởi

14,520,000

8,712,000

7,260,000

3,630,000

Bạch Thái Bưởi

Hàm Tử

11,616,000

6,969,600

5,808,000

2,904,000

Trần Tế Xương

Lê Văn Hưu

Đặng Thai Mai

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Võ Văn Tần

Nguyễn Văn Linh

Tôn Đức Thắng

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

76

Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ)

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

4,356,000

2,613,600

2,178,000

1,742,400

77

Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ)

Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành

Áp theo giá đất đường Nguyễn Tất Thành

Đường Quy hoạch rộng 17,5m

4,719,000

2,831,400

2,359,500

1,321,320

Đường Quy hoạch rộng 13,5m

4,537,500

2,722,500

2,268,750

1,270,500

Đường Quy hoạch rộng 10 m

3,811,500

2,286,900

1,905,750

1,524,600

78

Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ)

Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên

4,537,500

2,722,500

2,268,750

1,270,500

Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m

3,539,250

2,123,550

1,769,625

1,415,700

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m

3,267,000

1,960,200

1,633,500

1,306,800

79

Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ)

Đường Quy hoạch rộng 20m

5,863,000

3,517,800

2,931,500

1,641,640

Đường Quy hoạch rộng 13m

4,456,100

2,673,660

2,228,050

1,782,440

80

Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ

Đường QH 13m

8,918,800

5,351,280

4,459,400

2,497,264

81

Khu Biệt thự Nha Trang -Seapark

Đường QH từ 8 đến 8,7 m

8,918,800

5,351,280

4,459,400

2,497,264

82

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

Từ Nam cầu Bình Tân

Hết Khu dân cư Hòn Rớ 1

7,761,600

3,880,800

2,328,480

Tiếp theo

Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)

6,098,400

3,049,200

1,829,520

Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)

Đường vào Trại giam Công an tỉnh

4,989,600

2,494,800

1,496,880

Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh

Giáp Ngã ba Chợ Chiều

4,435,200

2,217,600

1,330,560

Từ Ngã ba Chợ Chiều

Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô

4,989,600

2,494,800

1,496,880

Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô

Giáp xã Cam Hải Đông cũ

2,494,800

1,247,400

748,440

83

Đường Trần Sâm

Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ số 20)

Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)

3,920,400

1,960,200

1,306,800

84

Đường Hoàng Minh Thảo

Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)

Nhà máy Ponaga

3,267,000

1,633,500

1,089,000

85

Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)

Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)

2,940,300

1,470,150

980,100

86

Hẻm nối đường Trần Sâm

Đường Đồng Bò (chưa có tên)

2,613,600

1,306,800

871,200

87

Đường Thái Khang

Đường số 37 (quy hoạch)

Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

88

Đường Phước Trung 1

Đường Lư Giang

02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tỉnh lộ 3

3,920,400

1,960,200

1,306,800

89

Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã)

Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành

Đường vào kênh hạng 1 (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)

5,445,000

2,722,500

1,361,250

Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19)

Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)

Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)

4,356,000

2,178,000

1,089,000

90

Đường Đỗ Xuân Hợp

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành

Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

Từ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga)

Tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)

2,940,300

1,470,150

980,100

Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33)

đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành)

2,613,600

1,306,800

871,200

91

Đường Đồng Bò

Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thửa 103 tờ 23)

Nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27)

2,940,300

1,470,150

980,100

Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh)

Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)

2,940,300

1,470,150

980,100

Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng

Suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường)

2,613,600

1,306,800

871,200

Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường

Thửa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường)

2,613,600

1,306,800

871,200

92

Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn

Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái)

Giáp ngã tư Phước Thượng

2,940,300

1,470,150

980,100

Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái)

Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ)

2,940,300

1,470,150

980,100

Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo)

Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn)

2,613,600

1,306,800

871,200

93

Đường Tô Ký

Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung)

Giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

94

Đường Phước Sơn

Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào)

Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính

2,613,600

1,306,800

871,200

95

Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ)

Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)

Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh)

2,940,300

1,470,150

980,100

96

Đường La Văn Cầu

Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức)

Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết

3,267,000

1,633,500

1,089,000

97

Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ)

Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long)

Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang

2,613,600

1,306,800

871,200

98

Đường Phước Lợi

Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành

Thửa 49, tờ bản đồ 35, địa bàn Phước Đồng cũ

2,613,600

1,306,800

871,200

99

Đường Nguyễn Khắc Diện

Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành

Trại tạm giam (Công an Tỉnh)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

100

Đường Phước Điền

Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao)

Đường tỉnh lộ 3

2,613,600

1,306,800

871,200

Từ đường Tỉnh lộ 3 (thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc)

Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay

2,286,900

1,143,450

762,300

101

Các đường còn lại

1,633,500

1,089,000

816,750

Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ

102

Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04)

6,534,000

3,267,000

1,633,500

Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít

5,445,000

2,722,500

1,361,250

103

Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung

Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01)

cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01)

5,445,000

2,722,500

1,361,250

104

Đường Hóc Sinh

Từ đường Liên xã Vĩnh Thái- Vĩnh Hiệp

Cuối đường

2,613,600

1,306,800

871,200

105

Đường kho đội 4

Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01)

Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thửa 178 tờ bản đồ 02)

5,445,000

2,722,500

1,361,250

Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02)

Nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

Đoạn sau nhà Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)

Khu đô thị Mỹ Gia

4,356,000

2,178,000

1,089,000

106

Đường đi Gò Đập

Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01)

Nghĩa trang Gò Dập (thửa 21 tờ bản đồ 01)

2,613,600

1,306,800

871,200

107

Đường đi nghĩa trang Phước Đồng

Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03)

Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít)

6,534,000

3,267,000

1,633,500

Tiếp theo

Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

108

Đường quanh Núi Cấm

4,900,500

2,450,250

1,225,125

109

Đường quanh Núi Cấm 1

Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04)

Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04)

3,920,400

1,960,200

1,306,800

110

Đường quanh Núi Cấm 2

Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thửa 791 tờ bản đồ 04)

Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04)

3,920,400

1,960,200

1,306,800

111

Đường quanh Thủy Tú

Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04)

3,920,400

1,960,200

1,306,800

112

Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân

Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04)

Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

113

Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02)

Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

114

Đường vào Đình Vĩnh Xuân

Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường

3,267,000

1,633,500

1,089,000

115

Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc

Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án

3,267,000

1,633,500

1,089,000

Đường Đinh Đức Thiện

Giáp núi

Giáp núi

3,267,000

1,633,500

1,089,000

Những lô còn lại

2,940,300

1,470,150

980,100

Đường Trần Quyết

Đường Đinh Đức Thiện

Giáp Núi

2,940,300

1,470,150

980,100

Đường Cao Văn Khánh

Đường Đinh Đức Thiện

Giáp Núi

2,940,300

1,470,150

980,100

Đường Bằng Giang

Đường Trần Quyết

Đường Cao Văn Khánh

2,940,300

1,470,150

980,100

116

Đường vào Đồng Rọ

Từ Đường Phong Châu

Nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

Đoạn sau nhà ông Thọ (thửa 64 tờ 08)

Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)

1,633,500

1,089,000

816,750

117

Các đường còn lại

1,633,500

1,089,000

816,750



I Giá đất nông nghiệp:

108.000 đồng/m2



II.1 Đất ở

ĐVT:Đồng/m2


STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Ba Làng

Mai Xuân Thưởng

Phạm Văn Đồng

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

2

Bắc Sơn

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

3

Bãi Dương

Hòn Chồng

Đặng Tất

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

4

Cao Văn Bé

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

5

Củ Chi

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

6

Diệp Minh Tuyền

Ngô Đến

Xưởng đóng tàu Song Thủy

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

7

Dương Hiến Quyền

Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ

Điện Biên Phủ

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

Điện Biên Phủ

Ba Làng

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

8

Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)

Đường 2/4

Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ)

Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

9

Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)

Nguyễn Khuyến

Núi Sạn

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

10

Đường Núi Sạn

Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)

Giáp trại giam công an tỉnh

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

11

Đặng Lộ

Đường 2/4

Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

12

Đặng Tất

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

13

Điện Biên Phủ

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

14

Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

15

Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)

7,722,000

4,633,200

3,861,000

2,162,160

1,853,280

16

Đoàn Trần Nghiệp

Đường 2/4

Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

Tiếp theo

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

17

Đoạn nối đường Ngô Văn Sở

Lý Thái Tổ

Phạm Văn Đồng

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

18

Đường 2/4

Nam Cầu Hà Ra

Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước

37,897,200

16,473,600

13,728,000

6,864,000

3,432,000

Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước

Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương

Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

19

Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử)

Đường 2/4

Lạc Thiện

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

20

Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)

Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng)

Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú)

54,450,000

23,063,040

19,219,200

10,296,000

4,804,800

21

Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753

Đường 2/4

Cuối đường

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

22

Hải Nam

Bắc Sơn

Củ Chi

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

23

Hồ Tùng Mậu

Đường kè sông Cái

Tôn Thất Tùng

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

24

Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)

Đường Chợ Cũ

Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ)

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

25

Hòn Chồng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

26

Lạc Thiện

Đường 2/4

Tháp Bà

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

27

Lang Liêu

Đường 2/4

Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

28

Lý Ông Trọng

Đường 2/4

Dương Vân Nga

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

29

Lý Phục Mang

Đường 2/4

Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

30

Mai An Tiêm

Đường 2/4

Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

31

Mai Xuân Thưởng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

32

Ngô Đến

Đường 2/4

Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

Tiếp theo

Trung tâm du lịch suối khoáng nóng

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

Tiếp theo

Đường Sắt

5,791,500

3,474,900

2,895,750

2,316,600

2,123,550

33

Nguyễn Biểu

Phạm Văn Đồng

Phan Phù Tiên

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

Đường 2/4

Phan Phù Tiên

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

34

Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ)

Phạm Văn Đồng

Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

35

Nguyễn Hiền

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn Khánh Toàn

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

36

Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ)

Trần Mai Ninh

Hẻm 79 Củ Chi

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

37

Nguyễn Khuyến

Đường 2/4

Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

Tiếp theo

Cổng bệnh viện da liễu

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

Cổng bệnh viện da liễu

Chắn đường sắt

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

38

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

39

Nguyễn Xiển

Đường 2/4

Chắn đường sắt

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

40

Nhà Thờ

Đặng Tất

Bắc Sơn

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

41

Phạm Văn Đồng

Bắc cầu Trần Phú

Mai Xuân Thưởng

68,062,500

28,828,800

24,024,000

12,870,000

6,006,000

Mai Xuân Thưởng

Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ

37,897,200

16,473,600

13,728,000

6,864,000

3,432,000

Tiếp theo

Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

Tiếp theo

Mũi Kê Gà

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

42

Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ)

7,507,500

4,504,500

3,753,750

2,102,100

1,801,800

43

Phan Phù Tiên

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn Khánh Toàn

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

44

Phú Đức

Mai Xuân Thưởng

Ngã ba hẻm 42 Phú Đức

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

45

Phú Xương

Đường 2/4

Đến Cổng Đình Phú Xương

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Tiếp theo

Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai)

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

46

Quảng Đức

Mai Xuân Thưởng

Điện Biên Phủ

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

47

Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

48

Sao Biển

Đặng Tất

Củ Chi

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

49

Tạ Quang Bửu

Cao Văn Bé

Hòn Chồng

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

50

Tháp Bà

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

37,897,200

16,473,600

13,728,000

6,864,000

3,432,000

51

Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)

Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

52

Tôn Thất Tùng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

47,371,500

20,592,000

17,160,000

8,580,000

4,290,000

53

Trần Kim Hùng

Tháp Bà

Đường Kè Sông Cái

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

54

Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn Khánh Toàn

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

55

Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ)

Đường 2/4

Trường quân sự Tỉnh

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

56

Khu dân cư A&T

Đội Cấn

Sư Vạn Hạnh

Thái Phiên

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

Lương Ngọc Quyến

Sư Vạn Hạnh

Thái Phiên

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

Lương Văn Can

Đường 2/4

Sư Vạn Hạnh

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

Ngô Gia Khảm

Đường 2/4

Thái Phiên

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

Nguyễn Cao

Lương Văn Can

Nguyễn Quyền

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

Nguyễn Quyền

Đường 2/4

Sư Vạn Hạnh

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

Sư Vạn Hạnh

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Quyền

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

Thái Phiên

Ngô Gia Khảm

Lương Ngọc Quyến

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

57

Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

58

Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa

*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sn cũ)

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái)

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở)

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ)

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

*Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu)

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

Đường Quy hoạch rộng trên 13m (Đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục)

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

*Khu tái định cư Hòn Đỏ

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

59

Khu dân cư Nam Hòn Khô

Đặng Nguyên Cẩn

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Đường số 12

Thoại Ngọc Hầu

Lê Nghị

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Hoàng Tăng Bí

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Lê Nghị

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

12,012,000

7,207,200

6,006,000

3,003,000

2,102,100

Ngô Lan Chi

Đặng Nguyên Cẩn

Nguyễn Duy Hiệu

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Nguyễn Thượng Hiền

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Nguyễn Chích

Nguyễn Duy Hiệu

Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Tiếp theo

Đường 2/4

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

Nguyễn Duy Hiệu

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Thoại Ngọc Hầu

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

60

Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)

Đặng Thái Thân

Điện Biên Phủ

Trần Quang Diệu

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Đặng Tử Mẫn

Điện Biên Phủ

Võ Trường Toản

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Nguyễn Thành

Điện Biên Phủ

Võ Trường Toản

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Thoại Ngọc Hầu

Điện Biên Phủ

Trần Quang Diệu

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Trịnh Hoài Đức

Đường 2/4

Thoại Ngọc Hầu

12,012,000

7,207,200

6,006,000

3,003,000

2,102,100

Trần Quang Diệu

Đường 2/4

Lê Nghị

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

Võ Trường Toản

Đặng Tử Mẫn

Đặng Thái Thân

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

61

Khu dân cư Ba Làng

Lê Văn Huân

Điện Biên Phủ

Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ)

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

Tiếp theo

Trần Nguyên Đán (theo QH)

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Phó Đức Chính

Điện Biên Phủ

Trần Nguyên Đán (theo QH)

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

Sử Hy Nhan

Điện Biên Phủ

Mai Xuân Thưởng (theo QH)

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

Nguyễn Khắc Viện

Điện Biên Phủ

Hết khu tập thể Công ty Dệt

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

2,574,000

62

Khu dân cư Nam Rù Rì

Đặng Minh Khiêm

Lương Đắc Bằng

Mai Lão Bạng

6,435,000

3,861,000

3,217,500

2,574,000

2,359,500

Lương Đắc Bằng

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Phong Sắc

6,435,000

3,861,000

3,217,500

2,574,000

2,359,500

Mai Lão Bạng

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Phong Sắc

6,435,000

3,861,000

3,217,500

2,574,000

2,359,500

Nguyễn Đức Thuận

Lương Đắc Bằng

Mai Lão Bạng

6,435,000

3,861,000

3,217,500

2,574,000

2,359,500

Nguyễn Phong Sắc

Đường 2/4

Mai Lão Bạng

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

2,059,200

Trần Quang Diệu

Đường 2/4

Giáp Đài phát sóng phát thanh

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

63

Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ

Lô 19, 20. 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh)

46,897,785

20,386,080

16,988,400

8,494,200

4,247,100

Lô 7,8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4

38,370,915

16,679,520

13,899,600

6,949,800

3,474,900

Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m)

42,634,350

18,532,800

15,444,000

7,722,000

3,861,000

Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng

Áp dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng

64

Đường Nguyễn Trác

Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc

Đường Quảng Đức

42,634,350

18,532,800

15,444,000

7,722,000

3,861,000

65

Đường Trương Thị Kiến

Đường Lê Nghị

Đường Thoại Ngọc Hầu

42,634,350

18,532,800

15,444,000

7,722,000

3,861,000

66

Đường Phan Thị Niên

Đường T1

Đường quy hoạch

42,634,350

18,532,800

15,444,000

7,722,000

3,861,000

67

Khu đô thị mới Vĩnh Hòa

Đường Quy hoạch rộng 28 m

18,018.000

10,810,800

9,009,000

4,504,500

Đường Quy hoạch rộng 26 m

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

Đường Quy hoạch rộng 20 m

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

Đường Quy hoạch rộng 16 m

12,012,000

7,207,200

6,006,000

3,003,000

Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

68

Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải

Đường có lộ giới 20m

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

15,444,000

9,266,400

7,722,000

4,324,320

69

Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)

Đường quy hoạch rộng 13m

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường Trần Thị Sớm

Đường quy hoạch

Đường 2 tháng 4

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

Đường quy hoạch rộng 10m

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Hồ Thị Mây

Đường Đ5

Đường Đ8

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường Phan Thị Niên

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

Đường quy hoạch rộng 5m

8,580,000

5,148,000

4,290,000

2,402,400

70

Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)

Đường quy hoạch rộng 16m

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

Đường quy hoạch rộng 13m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường quy hoạch rộng 11 m

9,116,250

5,469,750

4,558,125

2,552,550

71

Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà

Đường quy hoạch 13m

9.116,250

72

Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ

Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ

Đường vào thôn Đắc Lộc

4,435,200

2,217,600

1,330,560

Từ đường vào thôn Đắc Lộc

Nam đèo Rù Rì

5,821,200

2,910,600

1,746,360

73

Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ

Từ ngã ba đèo Rù Rì

Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận

3,880,800

1,940,400

1,164,240

Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận

Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A

4,989,600

2,494,800

1,496,880

Đoạn tiếp theo

Giáp thị xã Ninh Hòa cũ

2,494,800

1,247,400

748,440

74

Đường Nguyễn Xin từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ)

5,821,200

2,910,600

1,746,360

75

Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)

Từ đường Phạm Văn Đồng

Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)

5,821,200

2,910,600

1,746,360

Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ

Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ

4,989,600

2,494,800

1,496,880

Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang

Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)

5,544,000

2,772,000

1,663,200

76

Quốc lộ 1C (đoạn ci tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ)

Từ Quốc lộ 1A

Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ

5,544,000

2,772,000

1,663,200

Địa bàn Vĩnh Lương cũ

77

Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ)

Từ Quốc lộ 1 A

Giáp đường Giáp Văn Cương

5,390,550

2,695,275

1,347,638

Tiếp theo

Giáp đường Phạm Văn Đồng

3,234,330

1,617,165

1,078,110

78

Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ)

Từ Quốc lộ 1A

Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)

2,940,300

1,470,150

980,100

79

Đường thôn Cát Lợi

Từ Quốc lộ 1A

Hết đường

2,940,300

1,470,150

980,100

80

Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ)

Từ Quốc lộ 1A

Giáp đường Phạm Văn Đồng

5,390,550

2,695,275

1,347,638

81

Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ)

Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ

Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)

Đường trường Nguyễn Viết Xuân

2,940,300

1,470,150

980,100

82

Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ)

Từ đường Phạm Văn Đồng

Giáp đường Chính Hữu

4,900.500

2,450,250

1,225,125

83

Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ)

Từ Nhà Thờ Lương Sơn

Đường Phạm Văn Đồng

2,646,270

1,323,135

882,090

84

Dương Khuê

Quốc lộ 1A

Chùa Nam Hải

2,940,300

1,470,150

980,100

85

Đường Cửu Hàm

Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33)

Cuối đường

2,352,240

1,176,120

784,080

86

Đường Suối Ngang (Cát Lợi)

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)

2,352,240

1,176,120

784,080

87

Đường Hoàng Minh Đạo

Quốc lộ 1A

Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)

3,920,400

1,960,200

980,100

88

Các đường còn lại

1,470,150

980,100

735,075

Địa bàn Vĩnh Phương cũ

89

Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ)

Từ cầu Vĩnh Phương

Quốc lộ 1A

4,356,000

2,178,000

1,089,000

90

Đường Củ Chi

Từ cầu Vĩnh Phương

Giáp đường Xuân Phong

2,090,880

1,045,440

696,960

91

Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ)

Từ quốc lộ 1A

Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc

3,484,800

1,742,400

871,200

92

Đường thôn Tây

Từ đường Nguyễn Lương Bằng

Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ

3,484,800

1,742,400

871,200

93

Đường thôn Trung

Từ đường Nguyễn Lương Bằng

Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ

3,484,800

1,742,400

871,200

94

Đường Xuân Phong

Từ đường Nguyễn Lương Bằng

Giáp bến đò Xuân Lạc

3,484,800

1,742,400

871,200

95

Đường Xóm Suối

Từ đường Xuân Phong

Đường Củ Chi

2,090,880

1,045,440

696,960

96

Đường Đắc Lợi

Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh, thửa 74 tờ bản đồ 34)

Đường Thổ Châu

2,090,880

1,045,440

696,960

97

Đường Đắc Tân

Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh, thửa 112 tờ bản đồ số 34)

Đường Thổ Châu

2,090,880

1,045,440

696,960

98

Đường Dinh An

Từ đường Đắc Tân

Quốc lộ 1A

2,090,880

1,045,440

696,960

99

Đường Gò Da

Từ đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Xuân Phong

2,090,880

1,045,440

696,960

100

Đường bờ sông thôn Trung

2,090,880

1,045,440

696,960

101

Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ)

2,090,880

1,045,440

696,960

102

Đường Lô 2 Khu A1

4,356,000

2,178,000

1,089,000

103

Đường Lô 2 Khu A2

4,356,000

2,178,000

1,089,000

104

Đường Lô 3 Khu A1

3,136,320

1,568,160

1,045,440

105

Đường Bờ Sông thôn Đông

Từ đường Xuân Phong

Đường Củ Chi

2,090,880

1,045,440

696,960

106

Đường Sân Banh thôn Đông

Từ đường Xuân Phong

Đường Củ Chi

2,090,880

1,045,440

696,960

107

Đường Ván Hương thôn Trung

Từ đường thôn Trung

Đường Bờ Sông thôn Trung

2,090,880

1,045,440

696,960

108

Đường Xóm Đình thôn Trung

Từ đường thôn Trung

Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)

2,090,880

1,045,440

696,960

109

Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc

Từ đường Dinh An

Đường Đắc Tân

2,090,880

1,045,440

696,960

110

Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong

Từ đường Xuân Phong

Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)

2,090,880

1,045,440

696,960

111

Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

112

Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

113

Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1

Đoạn từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

114

Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

115

Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

116

Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

117

Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú

Từ đường Xuân Phong

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

118

Đường Xóm Mới

Từ đường Thôn Trung

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

119

Đường Soi Chàm

Từ đường thôn Trung

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

120

Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

121

Đường Tân Thành

Từ Quốc lộ 1A

Cuối đường (núi)

1,437,480

958,320

718,740

122

Đường Xóm Chợ

Từ đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Gò Da

2,090,880

1,045,440

696,960

123

Đường Hòn Sưng Như Xuân

Từ quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

124

Đường Hòn Lăng

từ đường Đắc Phú

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

125

Đường vào khu trường bắn

Từ quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

126

Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây

Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60)

Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)

1,437,480

958,320

718,740

127

Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao)

Từ quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

128

Đường vào khu mỏ đá Tân Thành

Từ quốc lộ 1A

Cuối đường

1,437,480

958,320

718,740

129

Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung

Từ đường thôn Trung

Đường Nguyễn Lương Bằng

1,437,480

958,320

718,740

130

Đường thôn Tây - thôn Trung

Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18)

Đường thôn Tây

2,090,880

1,045,440

696,960

131

Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B

1,829,520

914,760

609,840

132

Đường lô 2 khu B

4,356,000

2,178,000

1,089,000

133

Đường lô 3 khu B

3,136,320

1,568,160

1,045,440

134

Đường lô 3 khu A2

3,136,320

1,568,160

1,045,440

135

Đường Đắc Phú Đắc Lộc

Khu tái định cư Đắc Lộc

Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)

2,090,880

1,045,440

696,960

136

Đường Thổ Châu Đắc Lộc

Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35)

Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)

2,090,880

1,045,440

696,960

137

Khu tái định cư Đắc Lộc

Đường quy hoạch rộng 20m

3,484,800

1,742,400

871,200

Đường quy hoạch rộng 10m

2,613,600

1,306,800

871,200

Đường quy hoạch rộng 7m

2,090,880

1,045,440

696,960

138

Khu tái định cư Như Xuân

Đường số 1 quy hoạch rộng 5m

2,613,600

1,306,800

871,200

Đường số 2 quy hoạch rộng 5m

2,613,600

1,306,800

871,200

Đường số 3 quy hoạch rộng 4m

2,352,240

1,176,120

784,080

139

Các đường còn lại

1,306,800

871,200

653,400



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Bà Triệu

Thái Nguyên

Thống Nhất

37,897,200

16,473,600

13,728,000

6,864,000

3,432,000

2

Bến Cá

Phương Sài

Hương lộ Ngọc Hiệp

20,592,000

12,355,200

10,296,000

5,148,000

2,745,600

3

Đường 2/4

Thống Nhất

Trần Quý Cáp

78,408,000

32,947,200

27,456,000

13,728,000

6,177,600

4

Đường 23/10

Thống Nhất

Cầu Chợ Mới

51,046,875

21,621,600

18,018,000

9,652,500

4,504,500

5

Hải Đức

Đường 23/10

Chùa Hải Đức

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

2,402,400

6

Hương lộ Ngọc Hiệp

Bến Cá

Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m

15,600,000

9,360,000

7,800,000

3,900,000

2,730,000

Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m

Hương lộ 45 (Lương Định Của)

12,480,000

7,488,000

6,240,000

3,120,000

2,184,000

7

Lê Thành Phương

Ngã Sáu

Trần Quí Cáp

54,450,000

23,063,040

19,219,200

10,296,000

4,804,800

8

Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ)

Đường 23/10

Cầu Bà Vệ

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

Cầu Bà Vệ

Chắn đường sắt

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

9

Ngô Sỹ Liên

Yersin

Lê Thành Phương

37,897,200

16,473,600

13,728,000

6,864,000

3,432,000

10

Nhân Vị

Thủy Xưởng

Hải Đức

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

11

Phật Học

Nhà số 328 Thống Nhất

Nhà số 20 đường 23/10

9,652,500

5,791,500

4,826,250

2,702,700

2,316,600

12

Phan Đình Giót

Trần Quý Cáp

Bến Cá

15,444,000

9.266,400

7,722,000

3,861,000

2,702,700

13

Phương Sài

Trần Quí Cáp

Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

Tiếp theo

Thủy Xưởng

17,160,000

10,296,000

8,580,000

4,290,000

3,003,000

14

Thống Nhất

Phan Bội Châu

Tô Vĩnh Diện

68,062,500

28,828,800

24,024,000

12,870,000

6,006,000

Tô Vĩnh Diện

Trần Đường

61,256,250

25,945,920

21,621,600

11,583,000

5,405,400

Trần Đường

Đường 23/10

54,450,000

23,063,040

19,219,200

10,296,000

4,804,800

15

Thủy Xưởng

Đường 23/10

Phương Sài

23,166,000

13,899,600

11,583,000

5,791,500

3,088,800

16

Tô Vĩnh Diện

Trần Quí Cáp

Yersin

42,634,350

18,532,800

15,444,000

7,722,000

3,861,000

17

Trần Đường

Thống Nhất

Thái Nguyên

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

18

Võ Văn Ký

Thái Nguyên

Thống Nhất

25,740,000

15,444,000

12,870,000

6,435,000

3,432,000

19

Khu dân cư Ngọc Sơn

Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

5,791,500

3,474,900

2,895,750

2,316,600

2,123,550

Đường Quy hoạch rộng trên 13m

6,435,000

3,861,000

3,217,500

2,574,000

2,359,500

20

Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp

Đường quy hoạch rộng 20m

15,444,000

9,266,400

7,722,000

3,861,000

Đường quy hoạch rộng 16m

13,728,000

8,236,800

6,864,000

3,432,000

Đường quy hoạch rộng 13m

12,870,000

7,722,000

6,435,000

3,603,600

Đường quy hoạch rộng 10m

10,725,000

6,435,000

5,362,500

3,003,000

Đường quy hoạch rộng 5m

6,435,000

21

Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)

Đường QH 21 m

26,136,000

15,681,600

13,068,000

6,534,000

Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1)

26,136,000

15,681,600

13,068,000

6,534,000

Đường Hoàng Cầm (đường A2)

26,136,000

15,681,600

13,068,000

6,534,000

Đường 19/5 (QH rộng 30m)

Đường Gò Cây Sung

Đường 23 tháng 10

21,780,000

13,068,000

10,890,000

5,445,000

Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m)

18,876,000

11,325,600

9,438,000

4,719,000

Đường Đỗ Văn Đức

Đường Trần Quý Hai

Đường Trần Quý Hai

18,876,000

11,325,600

9,438,000

4,719,000

Đường Đàm Quang Trung

Đường 19 tháng 5

Khu dân cư

18,876,000

11,325,600

9,438,000

4,719,000

Đường Đặng Vũ Hiệp

Đường Trần Hữu Duyệt

Đường Nguyễn Bá Phát

18,876,000

11,325,600

9,438,000

4,719,000

Đường Quy hoạch rộng 9,5m

13,612,500

8,167,500

6,806,250

3,811,500

Đường Đinh Văn Tuy

Đường Hoàng Cầm

Đường C3

13,612,500

8,167,500

6,806,250

3,811,500

Đường Nguyễn Trung Hoài

Đường Hoàng Cầm

Đường Nguyễn Hữu Duyệt

13,612,500

8,167,500

6,806,250

3,811,500

Đường Trần Văn Hai (A3)

Đường 23/10

Đường Đỗ Văn Đức

13,612,500

8,167,500

6,806,250

3,811,500

Đường Nguyễn Hữu Xuyến

Đường 19 tháng 5

Đường C1

13,612,500

8,167,500

6,806,250

3,811,500

22

Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ)

Đường quy hoạch 30m

10,890,000

6,534,000

5,445,000

2,722,500

Đường quy hoạch 16m

9,075,000

5,445,000

4,537,500

2,541,000

Đường quy hoạch 13m

5,445,000

3,267,000

2,722,500

2,178,000

23

Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái

Đường QH 30m

11,979,000

Đường QH 20m

10,946,100

Đường QH 16m

9,094,800

Đường QH 14m

9,006,800

Đường QH 13m

9,006,800

Đường QH 8m

7,655,780

24

Khu dân cư Phú Nông

Đường QH rộng 10m đến 13m

2,613,600

Đường Nguyễn Bá Phát

Đường Phú Nông

Nhà Dân

2,613,600

25

Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ

Từ Cầu Chợ Mới

Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung

13,970,880

6,985,440

4,191,264

Tiếp theo

Cầu Dứa

19,958,400

9,979,200

5,987,520

Từ Cầu Dứa

Cầu Ông Bộ

16,632,000

8,316,000

4,989,600

26

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Đoạn từ Cầu sông Quán trường

Tiếp giáp huyện Diên Khánh

16,632,000

8,316,000

4,989,600

Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ

27

Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng)

Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung

Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1)

6,534,000

3,267,000

1,633,500

28

Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc)

Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa)

Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc

7,078,500

3,539,250

1,769,625

29

Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái

Từ đường 23/10

Chắn đường sắt Vĩnh Châu

6,534,000

3,267,000

1,633,500

Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu

Cầu Dài - Vĩnh Thái

5,989,500

2,994,750

1,497,375

30

Đường Cầu Ké

Từ đường 23/10

Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)

3,920,400

1,960,200

1,306,800

Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)

Giáp thôn Đồng Nhơn, địa bàn Vĩnh Trung cũ

2,613,600

1,306,800

871,200

31

Đường ga Phú Vinh

Từ bệnh viện giao thông

Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14)

2,940,300

1,470,150

980,100

32

Đường vào UB xã (tổ 7)

Từ đường 23/10

Giáp đường sắt

3,920,400

1,960,200

1,306,800

33

Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng

Từ đường 23/10

Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4)

3,267,000

1,633,500

1,089,000

34

Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng

Từ đường 23/10

Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24)

2,613,600

1,306,800

871,200

35

Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung

Từ chắn đường sắt

Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11)

3,920,400

1,960,200

1,306,800

36

Đường Cầu Dứa cũ

Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17)

Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16)

6,534,000

3,267,000

1,633,500

37

Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp

Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16)

Cuối đường

3,267,000

1,633,500

1,089,000

38

Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung)

Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng, thửa 128 tờ bản đồ 07)

Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07)

2,613,600

1,306,800

871,200

39

Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)

Đường 23/10

Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09)

2,613,600

1,306,800

871,200

40

Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung)

Đường 23/10

Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8)

2,613,600

1,306,800

871,200

41

Đường đập Cầu Dứa

Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17)

Quanh nhà văn hóa xã

1,796,850

1,197,900

898,425

Nhà hàng Hoàng Lan

Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17)

1,796,850

1,197,900

898,425

42

Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)

Nhà gác chắn đường sắt

Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15)

1,796,850

1,197,900

898,425

Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt)

1,796,850

1,197,900

898,425

43

Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)

Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14)

Cuối đường (thửa 204 tờ 14)

1,796,850

1,197,900

898,425

44

Đường dọc bờ kè sông Quán Trường

Từ đường Võ Nguyên Giáp

Đường sắt Bắc Nam

2,613,600

1,306,800

871,200

45

Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ

Đường quy hoạch rộng 13m

2,352,240

1,176,120

784,080

46

Các đường còn lại

1,633,500

1,089,000

816,750

47

Đường Trần Đức Thông

Đường Liên Thôn

Kè sông Tắc

2,352,240

1,176,120

784,080

48

Đường Trần Văn Phương

Đường Trần Đức Thông

Kè sông Tắc

2,352,240

1,176,120

784,080

49

Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp

10,890,000

5,445,000

2,722,500

50

Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp)

2,613,600

1,306,800

871,200

51

Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu

Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16)

Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17)

1,633,500

1,089,000

816,750

52

Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu

Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204)

Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ

1,633,500

1,089,000

816,750

53

Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1

Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An

Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản đồ 13)

1,633,500

1,089,000

816,750

54

Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2

Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản đồ 21)

Giáp cầu Phú Vinh

1.633,500

1,089,000

816,750

Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ

55

Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)

Từ Chắn đường sắt Ngọc Hiệp

Cầu Bến Ma

6,534,000

3,267,000

1,633,500

56

Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ)

Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng)

Đường Cầu Dứa Phú Nông

5,445,000

2,722,500

1,361,250

Từ đường Cầu Dứa Phú Nông

Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh

4,356,000

2,178,000

1,089,000

57

Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp)

Từ đường Lương Định Của

Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp

6,534,000

3,267,000

1,633,500

58

Đường Phú Nông

Từ đường Lương Định Của

Đường Cầu Dứa Phú Nông

5,445,000

2,722,500

1,361,250

59

Đường thôn Hòn Nghề

Từ đường Nguyễn Xiển

Ngã 3 đường khu QH 1

5,445,000

2,722,500

1,361,250

Từ ngã 3 đường khu QH 1

Đá chồng Hòn Nghề

4,356,000

2,178,000

1,089,000

Từ Đá Chồng Hòn Nghề

Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc

3,267,000

1,633,500

1,089,000

60

Đường thôn Xuân Lạc 1

Từ Hương lộ 45

Ngã ba chùa Liên Hoa

5,445,000

2,722,500

1,361,250

Từ ngã ba chùa Liên Hoa

Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)

4,356,000

2,178,000

1,089,000

61

Đường Xuân Lạc 1+2

Từ đường Lương Định Của

Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã

4,356,000

2,178,000

1,089,000

Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã

Giáp ranh khu du lịch Làng Tre

3,267,000

1,633,500

1,089,000

62

Đường đi Nghĩa Trang

Từ đường khu QH 1

Nghĩa trang Hòn Nghề

3,267,000

1,633,500

1,089,000

63

Đường Gò Bà Đỡ

Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến)

Cầu gỗ Vĩnh Ngọc

3,267,000

1,633,500

1,089,000

64

Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái)

Từ đường Xuân Lạc 1

Giáp đường Xuân Lạc 1+2

3,267,000

1,633,500

1,089,000

65

Đường lên bờ kè

Từ ngã ba chùa Liên Hoa

Giáp khu du lịch Làng Tre

3,267,000

1,633,500

1,089,000

66

Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý)

Từ đường Cầu Dứa Phú Nông

Giáp cổng angten truyền hình KTV

3,920,400

1,960,200

1,306,800

Từ sau cổng angten truyền hình KTV

Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh

3,267,000

1,633,500

1,089,000

67

Đường đi Truông Mít

Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc

Giáp đường đi nghĩa trang

2,613,600

1,306,800

871,200

68

Đường cầu Bến Miểu

Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến

Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)

4,356,000

2,178,000

1,089,000

69

Đường Xóm Chiếu

Từ đường Lương Định Của

Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp

3,267,000

1,633,500

1,089,000

70

Đường Trạm điện Hòn Nghề 2

Từ đường thôn Hòn Nghề

Giáp ranh đường đi nghĩa trang

2,613,600

1,306,800

871,200

71

Đường sân phơi Hòn Nghề 2

Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2

Cuối đường

2,613,600

1,306,800

871,200

72

Đường Nguyễn Mậu Tài

Từ Nguyễn Xiển

Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương

5,445,000

2,722,500

1,361,250

73

Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau

2,205,225

1,470,150

1,102,613

74

Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau

2,205,225

1,470,150

1,102,613

75

Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2,613,600

1,306,800

871,200

76

Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2,613,600

1,306,800

871,200

77

Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2,613,600

1,306,800

871,200

78

Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau

2,205,225

1,470,150

1,102,613

79

Các đường còn lại

1,633,500

1,089,000

816,750

Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ

80

Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi

Từ đường 23/10

Đường Hương lộ 45

4,900,500

2,450,250

1,225,125

81

Đường Hương Lộ 45

Từ cầu Bến Ma

Ngã ba đường Trung tâm xã

4,900,500

2,450,250

1,225,125

Từ ngã ba đường Trung tâm xã

Giáp ranh xã Vĩnh Trung

3,920,400

1.960,200

980,100

82

Đường Cây Gáo

Từ đường trung tâm xã

Đường Miếu Bà

2.940,300

1,470,150

980,100

83

Đường đi cầu Vĩnh Phương

Từ đường Hương lộ 45

Cầu Vĩnh Phương

3,920,400

1,960,200

980,100

84

Đường Phú Bình

Từ ngã ba trung tâm xã

Đường Hương lộ 45

2,940,300

1,470,150

980,100

85

Đường Phú Trung

Từ đường 23/10

Giáp đường trung tâm xã

2,940,300

1,470,150

980,100

86

Đường Trung tâm xã (cây số 5)

Từ đường 23/10

Giáp đường Hương lộ 45

4,900,500

2,450,250

1,225,125

87

Đường tổ 2 Phú Trung 1

Từ đường trung tâm xã

Đường 23/10

2,940,300

1,470,150

980,100

88

Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh

Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi

Đường hương lộ 45

2,450,250

1,225,125

612,563

89

Đường tổ 7 Phú Vinh

Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh

Đường Trung tâm Xã

2,352,240

1,176,120

784,080

90

Đường Cây Sung

Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi

Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06)

2,940,300

1,470,150

980,100

91

Đường tổ 6 Phú Thạnh

Từ đường Miếu Bà

Hết đường

2,352,240

1,176,120

784,080

92

Đường Miếu Bà

Từ đường 23/10

Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24)

2,940,300

1,470,150

980,100

93

Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6)

Từ đường 23/10

Giáp Bệnh viện giao thông 6

2,940,300

1,470,150

980,100

94

Đường tổ 9 Phú Thạnh

Từ đường 23/10

Cuối đường

2,352,240

1,176,120

784,080

95

Đường tổ 1 Phú Vinh

Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi

Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc

2,646,270

1,323,135

882,090

96

Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc

Từ Hương lộ 45

Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc

2,940,300

1,470,150

980,100

97

Đường Nhà nghĩa Phú Trung

Từ đường 23/10

Đường Phú Trung

2,646,270

1,323,135

882,090

98

Đường tổ 3 Phú Trung

Từ đường Phú Trung

Hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22)

2.646,270

1,323,135

882,090

99

Đường tổ 5, 6 Phú Vinh

Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh

Hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9)

2,646,270

1,323,135

882,090

100

Đường tổ 5 Phú Trung

Từ đường 23/10

Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)

2,646,270

1,323,135

882,090

101

Đường tổ 3 Phú Trung 2

Từ đường Phú Trung

Hết nhà bà Hạnh

2,646,270

1,323,135

882,090

102

Đường Sông Đình

Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh)

Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20)

2,646,270

1,323,135

882,090

103

Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc

Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi

Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc

3,920,400

1,960,200

980,100

104

Đường thôn Phú Vinh 2

Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi)

Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)

2,940,300

1,470,150

980,100

105

Đường giáp thôn Xuân Lạc 1

Từ ngã ba Lương Định Của

Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc

2,940,300

1,470,150

980,100

106

Đường Phú Thạnh 3

Từ đường 23/10

Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp

2,940,300

1,470,150

980,100

107

Đường bên hông trường Lương Thế Vinh

Từ đường Trung tâm xâ

Thửa số 43 tờ bản đồ số 3

2,646,270

1,323,135

882,090

108

Các đường còn lại

1,470,150

980,100

735,075

Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ

109

Đường Gò Đu - Diên An

Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33, tờ 28)

Cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)

4,410,450

2,205,225

1,102,613

98

Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)

Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21)

Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

99

Đường thôn Võ Cạnh

Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23)

Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

100

Đường Võ Dõng

Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23)

Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23)

4,410,450

2,205,225

1,102,613

101

Đường Thái Thông - Xuân Sơn

Từ đường 23/10 (thửa 204, tờ bản đồ 25)

Cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

Từ Cầu Xuân Sơn

Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)

4,410,450

2,205,225

1,102,613

Từ chắn đường sắt

Cầu Khum Vĩnh Thái

3,920,400

1,960,200

980,100

102

Đường Xuân Sơn

Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30)

Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38)

Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)

2,940,300

1,470,150

980,100

Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130, tờ bản đồ 38)

Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)

2,940,300

1,470,150

980,100

103

Đường Xóm Gò

Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5)

Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30)

2,940,300

1,470,150

980,100

104

Đường tổ 7

Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24)

Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)

2,940,300

1,470,150

980,100

Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24)

Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24)

2,940,300

1,470,150

980,100

Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung)

Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ)

2,352,240

1,176,120

784,080

105

Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng

Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24)

Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13, tờ bản đồ 30)

2,940,300

1,470,150

980,100

106

Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi)

Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30)

Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32, tờ bản đồ 29)

2,352,240

1,176,120

784,080

107

Đường Tổ 12 Võ Cang

Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109, tờ bản đồ 20)

Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19)

2,352,240

1,176,120

784,080

108

Đường Tổ 4 Võ Dõng

Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28)

Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)

2,352,240

1,176,120

784,080

109

Đường Tổ 21 Đồng Nhơn

Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42)

Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42)

2,352,240

1,176,120

784,080

Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41)

Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41)

2,352,240

1,176,120

784,080

110

Đường thôn Võ Cang

Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25)

Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20)

4,900,500

2,450,250

1,225,125

111

Đường dọc bờ kè sông Quán Trường

Từ đường Võ Nguyên Giáp

Đường sắt Bắc Nam

2,352,240

1,176,120

784,080



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Cao Thắng

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

2

Chi Lăng

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thái Học

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

3

Đường 22/8

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

8,236,800

4,942,080

3,569,280

1,921,920

1,235,520

Lê Hồng Phong

Hùng Vương

10,296,000

6,177,600

4,461,600

2,402,400

1,544,400

4

Đường 3/4 (đoạn thuộc phường Cam Ranh)

Hùng Vương

Tố Hữu

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

5

Đặng Tất (địa bàn Cam Phúc Nam cũ)

Hùng Vương

Làng dân tộc

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

6

Nguyễn Trường Tộ

Hùng Vương

Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

7

Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)

Phạm Văn Đồng

Cổng vào Nhà máy thủy tinh

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

8

Hoàng Văn Thụ

Tố Hữu (Đường lên Tịnh xá Ngọc Hòa)

Nguyễn Viết Xuân

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Nguyễn Viết Xuân

Nguyễn Thị Minh Khai

6,177,600

4,118,400

2,745,600

1,544,400

1,201,200

Nguyễn Thị Minh Khai

Bùi Thị Xuân

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Bùi Thị Xuân

Kho Mễ Cốc

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

9

Hùng Vương

Cổng km số 7

Nguyễn Lương Bằng

5,559,840

3,706,560

2,471,040

1,389,960

1,081,080

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Văn Đồng

8,236,800

4,942,080

3,569,280

1,921,920

1,235,520

Phạm Văn Đồng

Ngã 5 (đường 22/8)

10,296,000

6,177,600

4,461,600

2,402,400

1,544,400

Ngã 5 (đường 22/8)

Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo

11,325,600

6,795,360

4,907,760

2,642,640

1,698,840

10

Huỳnh Thúc Kháng

Hùng Vương

Hoàng Văn Thụ

6,177,600

4,118,400

2,745,600

1,544,400

1,201,200

11

Lê Đại Hành

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

5,559,840

3,706,560

2,471,040

1,389,960

1,081,080

12

Lê Duẩn

ngã 5 đường Hùng Vương

Tố Hữu

10,296,000

6,177,600

4,461,600

2,402,400

1,544,400

Tố Hữu

Nguyễn Lương Bằng

8,236,800

4,942,080

3,569,280

1,921,920

1,235,520

Nguyễn Lương Bằng

Lê Lợi

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

13

Lê Lai (địa bàn Ba Ngòi cũ)

Tỉnh lộ 9

Đến Kè Trà Long

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

686,400

14

Lương Thế Vinh

Phan Chu Trinh

Nguyễn Thiện Thuật

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

15

Nguyễn Đức Cảnh

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

16

Nguyễn Lương Bằng

Hùng Vương

Lê Duẩn

5,559,840

3,706,560

2,471,040

1,389,960

1,081,080

17

Nguyễn Thái Học

Tố Hữu

Đường 22/8

4,633,200

3,088,800

2,059,200

1,158,300

900,900

Đường 22/8

Huỳnh Thúc Kháng

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Thị Minh Khai

6,692,400

4,015,440

2,900,040

1,561,560

1,003,860

18

Nguyễn Thị Định

Phan Chu Trinh

Nguyễn Thái Học

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

19

Nguyễn Thị Minh Khai

Hùng Vương

Nguyễn Đức Cảnh

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

Nguyễn Đức Cảnh

Núi

3,706,560

2,471,040

1,647,360

926,640

720,720

20

Nguyễn Viết Xuân

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

21

Phạm Hùng

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

6,177,600

4,118,400

2,745,600

1,544,400

1,201,200

22

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

Hùng Vương

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

Hùng Vương

Điện Biên Phủ

11,325,600

6,795,360

4,907,760

2,642,640

1,698,840

23

Phan Bội Châu (đoạn thuộc phường Cam Ranh)

Đường 3/4

Trần Nhân Tông

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

686,400

24

Phan Chu Trinh

Tố Hữu

Đường 22/8

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Đường 22/8

Nguyễn Thị Minh Khai

6,692,400

4,015,440

2,900,040

1,561,560

1,003,860

25

Tố Hữu

Lê Duẩn

Nguyễn Thái Học

4,324,320

2,882,880

1,921,920

1,081,080

840,840

Nguyễn Thái Học

Phan Chu Trinh

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

26

Trường Chinh

Hùng Vương

Cảng số 4

2,917,200

2,042,040

1,312,740

1,021,020

875,160

27

Phạm Ngọc Thạch, địa bàn Cam Lộc cũ

Nguyễn Thái Học

Nguyễn Thiện Thuật

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

28

Tôn Thất Tùng, địa bàn Cam Lộc cũ

Chế Lan Viên

Lê Duẩn

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

29

Lê Quý Đôn, địa bàn Cam Lộc cũ

Tố Hữu

Lương Thế Vinh

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

30

Đường Hai Bà Trưng (địa bàn Cam Phúc Nam cũ, R 16m)

Hùng Vương

Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh)

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

31

Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũ

Đường quy hoạch rộng trên 13m

2,745,600

1,921,920

1,235,520

Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống

2,402,400

1,681,680

1,081,080

Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m)

Trần Bình Trọng

Lương Thế Vinh

3,432,000

2,402,400

1,544,400

Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m)

Lương Thế Vinh

giáp đường 22/8

3,432,000

2,402,400

1,544,400

Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m)

Nguyễn Thái Học

ngã 6 đường Lê Duẩn

3,432,000

2,402,400

1,544,400

Đường Chế Lan viên

Tố Hữu

Phạm Ngọc Thạch

3,432,000

2,402,400

1,544,400

Phạm Ngọc Thạch

Tôn Thất Tùng

4,324,320

2,882,880

1,921,920

32

Khu QH dân cơ góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, địa bàn Cam Phú cũ

Đường quy hoạch 13m (khu A1, A2)

3,432,000

2,402,400

1,544,400

Đường quy hoạch 13m (khu A3)

3,088,800

2,162,160

1,389,960

33

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ

Đường quy hoạch rộng 10m-13m

2,402,400

1,681,680

1,081,080

Đường quy hoạch rộng 6m-7m

2,162,160

1,389,960

1,081,080

34

Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Đường quy hoạch rộng 16m

2,230,800

1,561,560

1,003,860

Đường quy hoạch rộng 10m - 13m

2,059,200

1,441,440

926,640

Đường quy hoạch rộng 6m

2,162,160

1,389,960

1,081,080

35

Các đường còn lại

Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh)

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

789,360

Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh)

1,235,520

960,960

823,680

686,400

631,488

36

Đường K8, địa bàn Cam Phúc Nam cũ

Đường Hùng Vương

Trường THCS Chu Văn An

3,088,800

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

37

Đường Trần Đại Nghĩa, địa bàn Cam Lộc cũ

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Thái Học

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

38

Đường D3, địa bàn Cam Lộc cũ

Đường Phan Chu Trinh

Đường Hoàng Văn Thụ

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

39

Đường D1, địa bàn Cam Lộc cũ

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

40

Khu dân cư Ngân hàng, địa bàn Cam Phú cũ

Đường quy hoạch 7m

2,402,400

1,544,400

1,201,200

Đường quy hoạch 6m

1,921,920

1,235,520

960,960

Đường quy hoạch 6m

3,603,600

2,522,520

1,621,620

Đường quy hoạch 5,5m

3,432,000

2,402,400

1,544,400

41

Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũ

Đường quy hoạch 7m

22,000,000

15,400,000

9,900,000

Lê Lợi

Hùng Vương

Nguyễn Văn Cừ

2,402,400

1,681,680

1,081,080

840,840

720,720

Bạch Đằng

Hùng Vương

Trường tiểu học

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Trường tiểu học

Biển

2,059,200

1,441,440

926,640

720,720

617,760

Đường số 5B (QH 13m)

Đường số 1A

Hết khu dân cư

2,642,640

1,698,840

1,321,320

Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú, Cam Thuận cũ)

(đoạn thuộc phường Cam Ranh)

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

Nguyễn Duy Trinh

Nguyễn Thái Học

Lê Hồng Phong

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Duy Tân

Nguyễn Thái Học

Hùng Vương

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Ngô Đức Diễn

Đường 22 tháng 8

Duy Tân

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Đường vào khu Kim Hòa

Đường 3/3

Cuối đường bê tông

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

42

Khu tái định cư Khu 3 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)

Đường QH rộng 21 m

4,324,320

2,882,880

1,921,920

1,081,080

840,840

Đường QH rộng 28 m

5,559,840

3,706,560

2,471,040

1,389,960

1,081,080

43

Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũ

Đường QH rộng 27m

15,649,920

Đường QH rộng 20m

10,934,488

Đường QH rộng 16m

8,698,030

Đường QH rộng 13m

6,919,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

VỊ trí 4

Vị trí 5

1

Bùi Thị Xuân

Hoàng Văn Thụ

Trần Quang Khải

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

2

Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ)

Hùng Vương

Đến hết đường bê tông nhựa

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

3

Hùng Vương

Giáp ranh xã Cam Thành Bắc

Đường vào Kho đạn 858

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Tiếp theo

Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Tiếp theo

Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)

8,751,600

5,250,960

3,792,360

2,042,040

1,312,740

Tiếp theo

Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

Tiếp theo

Lê Quý Đôn

8,236,800

4,942,080

3,569,280

1,921,920

1,235,520

Lê Quý Đôn

Cổng km số 8

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

Cổng km số 8

Cổng km số 7

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Nguyễn Lương Bằng

Lê Lợi

7,207,200

4,324,320

3,123,120

1,681,680

1,081,080

Lê Lợi

Nguyễn Công Trứ

7,722,000

4,633,200

3,346,200

1,801,800

1,158,300

4

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Minh Khai

Ngô Mây

6,177,600

3,706,560

2,676,960

1,441,440

926,640

5

Lê Thánh Tông

Hùng Vương

Đến hết đường bê tông nhựa

3,088,800

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

6

Lương Văn Can

Lê Thánh Tông

Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Tiếp theo

Nguyễn Công Trứ

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

7

Nguyễn Chí Thanh

Hùng Vương

Tiếp giáp đất quốc phòng

11,325,600

6,795,360

4,907,760

2,642,640

1,698,840

8

Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)

Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành)

Hết đường hai chiều

3,706,560

2,471,040

1,647,360

926,640

720,720

Tiếp theo

Giáp Đồi Dầu

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ

4,324,320

2,882,880

1,921,920

1,081,080

840,840

Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường phân đoạn như phía Đông, giá đất các vị trí bằng 0,8 lần giá đất phía Đông đường)

9

Nguyễn Công Trứ

Hùng Vương

Hết chợ Mỹ Ca

9,266,400

5,559,840

4,015,440

2,162,160

1,389,960

Tiếp theo

Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)

6,795,360

4,530,240

3,020,160

1,698,840

1,321,320

Tiếp theo

Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ

2,642,640

1,698,840

1,321,320

1,132,560

943,800

10

Nguyễn Du

Hùng Vương

Hết đất ông Dân Lợi

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Đoạn còn lại

3,706,560

2,471,040

1,647,360

926,640

720,720

11

Nguyễn Văn Trỗi

Hùng Vương

Ngã tư giáp nhà ông Mau

5,559,840

3,706,560

2,471,040

1,389,960

1,081,080

Đoạn còn lại

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

12

Trần Nguyên Hãn

Hùng Vương

Cổng 377

3,088,800

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

13

Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:

Đường số 1

Đường số 6

Đường số 9

2,059,200

1,441,440

926,640

Đường số 1A

Đường số 6

Đường số 5B

2,059,200

1,441,440

926,640

Đường số 2

Đường số 6

Đường số 9

2,402,400

1,681,680

1,081,080

Đường số 3

Đường số 6

Đường số 9

2,574,000

1,801,800

1,158,300

Đường số 4

Đường số 6

Đường số 9

2,230,800

1,561,560

1,003,860

Đường số 4A

Đường số 6

Đường số 2A

2,059,200

1,441,440

926,640

Đường số 5

Đường số 6

Đường số 9

2,059,200

1,441,440

926,640

Đường số 5A

Đường số 6

Đường số 2A

2,059,200

1,441,440

926,640

Đường số 6

Đường số 5

Cuối đường

2,745,600

1,921,920

1,235,520

Đường số 7

Đường số 1

Cuối đường

2,059,200

1,441,440

926,640

14

Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ

Đường quy hoạch rộng 16m

2,402,400

1,681,680

1,081,080

Đường quy hoạch rộng 10m-13m

2,230,800

1,561,560

1,003,860

Đường quy hoạch rộng 6m

2,059,200

1,441,440

926,640

15

Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

16

Các đường còn lại

Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

789,360

Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ

1,235,520

960,960

823,680

686,400

631,488

17

Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Văn Cừ

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

18

Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Hùng Vương

Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Quốc lộ 1

Đến biển

1,681,680

1,081,080

840,840

720,720

600,600

19

Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Đường quy hoạch 20m

2,917,200

2,042,040

1,312,740

Đường quy hoạch 16m

2,745,600

1,921,920

1,235,520

Đường quy hoạch 13m

2,574,000

1,801,800

1,158,300

Đường quy hoạch 10m

2,402,400

1,681,680

1,081,080

Nguyễn Khuyến

Đường 3/4

Phạm Văn Đồng

6,177,600

4,118,400

2,745,600

1,544,400

1,201,200

20

Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ

2,402,400

1,544,400

1,201,200

Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ

2,282,280

1,467,180

1,141,140

Đường quy hoạch 9m

2,042,040

1,312,740

1,021,020

Đường quy hoạch 7m

1,921,920

1,235,520

960,960

21

Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ

Đường quy hoạch 16m

1,921,920

1,235,520

960,960

Đường quy hoạch 9m - 13m

1,681,680

1,081,080

840,840

22

Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Đường số 5 (QH 13m)

Đường số 9

Đường số 6

2,522,520

1,621,620

1,261,260

Đường số 5C (QH 7m)

Đường số 5

Đường số 6

1,921,920

1,235,520

960,960

23

Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Đường số 5B (QH 13m)

Đường số 1A

Hết khu dân cư

2,642,640

1,698,840

1,321,320

Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m)

Lê Lợi

Trần Nguyên Hãn

2,745,600

1,921,920

1,235,520

Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m)

Hùng Vương

Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

3,775,200

2,642,640

1,698,840

1,321,320

1,132,560

Km0+279,56

Km0+351,00

3,775,200

2,642,640

1,698,840

1,321,320

1,132,560

Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ)

Nguyễn Công Trứ

Đường bê tông nhựa

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

772,200

Đường vào chùa ông Lão

Nguyễn Công Trứ

Lê Thánh Tông nối dài

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Lương Ngọc Quyến

Hùng Vương

Nguyễn Văn Cừ

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Nguyễn Văn Huyên

Hùng Vương

Đường D2

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Nguyễn Sơn

Hùng Vương

Biên

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

Đường vào khu Kim Hòa

Đường 3/3

Cuối đường bê tông

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

858,000

24

Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise

Đường quy hoạch 50m

Khu 1.5 (Đường D2)

4,942,080

3,294,720

2,196,480

1,235,520

960,960

Đường quy hoạch 28m

Khu 1.4 (Đường D29.1)

4,324,320

2,882,880

1,921,920

1,081,080

840,840

Khu 3.3 (Đường N40, N21)

4,324,320

2,882,880

1,921,920

1,081,080

840,840

Đường quy hoạch 24m

Khu ZC3.1 (Đường N11A)

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

Khu 3.3 (Đường D 1.3)

3,432,000

2,402,400

1,544,400

1,201,200

1,029,600

Đường quy hoạch 20m

Khu ZC3 (Đường D3, D6, N1, N3, N5)

3,260,400

2,282,280

1,467,180

1,141,140

978,120

Khu ZC3.1 (Đường D4, D3.2, N7A, N9A, N13)

3,260,400

2,282,280

1,467,180

1,141,140

978,120

Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24)

3,260,400

2,282,280

1,467,180

1,141,140

978,120

Khu 1.4 (Đường N56, N65)

3,260,400

2,282,280

1,467,180

1,141,140

978,120

Khu 3.3 (Đường D20, D22)

3,260,400

2,282,280

1,467,180

1,141,140

978,120

Đường quy hoạch 18m

Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6)

3,088,800

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A)

3,088,800

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

Khu 1.5 (Đường N14A, N15A)

3,088,800

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

Đường quy hoạch 16m

Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57, N57A. N60, N61, N62, N62A, N64, N64A, N66A, N66, N68A, N68)

2,917,200

2,042,040

1,312,740

1,021,020

875,160

Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55)

2,917,200

2,042,040

1,312,740

1,021,020

875,160

Đường quy hoạch 15m

Khu ZC3.1 (Đường D31)

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25)

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C)

2,745,600

1,921,920

1,235,520

960,960

823,680

Đường quy hoạch 12m

Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2)

2,574,000

1,801,800

1,158,300

900,900

772,200

25

Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ

Đường QH 30m

11,325,600

Đường N3A (QH 20m)

3,432,000

Đường QH 14,5m

2,402,400

Đường QH 10

1,921,920

Đường QH 7m

1,441,440

26

Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ

Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m

772,200

600,600

514,800

429,000

394,680

Đường D3 QH rộng 14m

2,162,160

1,389,960

1,081,080

926,640

772,200

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

27

ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM

Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ)

1,404,000

702,000

421,200

Tiếp theo đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3)

1,188,000

594,000

356,400

Tiếp theo đến đường vào mỏ đá

1,080,000

540,000

324,000

Đoạn còn lại

864,000

432,000

259,200

28

ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ

Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ

1,080,000

540,000

324,000

29

ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)

Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã tư đường vào chợ

972,000

486,000

291,600

30

ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ)

Từ đường số 2 đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu)

540,000

270,000

162,000

31

ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA

Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca

540,000

270,000

162,000

Ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca đến giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc, Cam Lâm cũ

Áp dụng giá đất ở tại nông thôn: Vị trí 1, khu vực 1, hệ số 1,3

32

ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO

Từ đường Nguyễn Công Trứ đến hết đường bê tông nhựa

1,080,000

540,000

324,000

Đoạn còn lại

864,000

432,000

259,200



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

VỊ trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Hùng Vương

Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo

Cầu Trà Long

8,424,000

5,054,400

3,650,400

1,965,600

1,263,600

Cầu Trà Long

Cầu Đa

5,054,400

3,369,600

2,246,400

1,263,600

982,800

Cầu Ba

Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

2

Lê Thánh Tông

Tiếp theo

Hòa Do 1A - 1B

2,808,000

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

3

Ngô Mây

Hùng Vương

Hoàng Văn Thụ

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

4

Tỉnh lộ 9

Hùng Vương

Giáp nhà thờ Tin lành

6,084,000

3,650,400

2,636,400

1,419,600

912,600

Nhà thờ Tin lành

Trần Quang Khải

5,616,000

3,744,000

2,496,000

1,404,000

1,092,000

Trần Quang Khải

Giáp ranh xã Cam Phước Đông

2,184,000

1,528,800

982,800

764,400

655,200

5

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

Biển

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

6

Các đường còn lại

Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi)

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

717,600

Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi)

1,123,200

873,600

748,800

624,000

574,080

7

Đường Trần Quang Khải, địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m)

Bùi Thị Xuân

giáp Tỉnh lộ 9

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

Phạm Ngũ Lão

Hùng Vương

Trần Quang Khải

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

8

Đường kè Trà Long

Hùng Vương

Lê Lai

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

9

Đống Đa

Hoàng Văn Thụ

Lê Hồng Phong

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

10

Đường vào khu Kim Hòa

Đường 3/3

Cuối đường bê tông

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

11

Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)

Đường QH rộng 13 m

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

Đường QH rộng 15 m

2,184,000

1,528,800

982,800

764,400

655,200

Đường QH rộng 17 m

2,808,000

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

Đường QH rộng 20 m

3,931,200

2,620,800

1,747,200

982,800

764,400

Đường QH rộng 23 m

4,492,800

2,995,200

1,996,800

1,123,200

873,600

Địa bàn Cam Phước Đông cũ

12

Thôn Suối Môn

Khu vực Chợ mới xã

456,300

Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2)

Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)

456,300

Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2

Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình

334,620

Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình

Cuối đường giáp khu đập Suối Hành

334,620

Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn)

Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu

334,620

Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu

Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn)

243,360

Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3

Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng)

308,880

Các vị trí còn lại

182,520

13

Thôn Thống Nhất

Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2)

Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)

456,300

Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở UBND xã

Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi)

456,300

Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường liên thôn số 1)

Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm)

456,300

Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2

Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình

334,620

Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 1

Cầu ông Mẫn

334,620

Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng

Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu)

308,880

Các vị trí còn lại

182,520

14

Thôn Tân Hiệp

Đường vào ga Ngã Ba

456,300

Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng

Cầu sắt

456,300

Từ cầu sắt

Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ

334,620

Các vị trí còn lại

243,360

15

Thôn Trà Sơn

Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào đơn vị D90

Đầu xóm đá Voi

334,620

Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long)

Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2)

308,880

Các vị trí còn lại

243,360

16

Thôn Hòa Bình

Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình

Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)

456,300

Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên

Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa)

334,620

Các vị trí còn lại

243,360

17

Thôn Hòa An

Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)

Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)

456,300

Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)

Nhà thờ Phú Phong

334,620

Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường)

Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung

334,620

Các vị trí còn lại

243,360

18

Thôn Giải Phóng

Xóm Hốc Gia

Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý)

Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu

421,200

Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh

Nhà bà Lê Thị Kim Loan

308,880

Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu

Giáp suối - đất ông Trương Văn Long)

308,880

Các vị trí còn lại

224,640

Xóm Suối Hai

Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh"

Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá")

283,140

Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A.

Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên.

205,920

Các vị trí còn lại

154,440

Xóm Bà Hùng

Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh)

Nhà Mấu Hồng Đen

283,140

Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai

Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng

283,140

Từ nhà già làng Cao Sáu

Nhà đất Bo Bo Đuổi

205,920

Các vị trí còn lại

154,440

Xóm Mới

Dọc đường Định canh Định cư

283,140

Đường rẽ nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng

205,920

Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng

Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông)

205,920

Các vị trí còn lại

154,440

Xóm Đá Vôi

Từ tràn

Cuối đường Nông Phố-Đá Voi

257,400

Từ nhà đất ông Mấu Bánh

Cuối đường bê tông đất ông Hồng Xuân Lý

187,200

Các vị trí còn lại

140,400

19

Đường lên chùa Đại Giác

Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi

257,400

187,200

140,400

20

Khu tái định cơ địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ

Đường QH rộng 20m

456,300

334,620

243,360

Đường QH rộng 9,5m

456,300

334,620

243,360

Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33)

456,300

334,620

243,360

Địa bàn Cam Thành Nam cũ

21

Tổ dân phố Quảng Phúc

Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm

Đường số 3

456,300

334,620

243,360

Đoạn còn lại

334,620

243,360

182,520

22

Tổ dân phố Hòa Do 7

Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm

Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá)

456,300

334,620

243,360

Đoạn còn lại

334,620

243,360

182,520

23

Tổ dân phố Quảng Hòa

334,620

243,360

182,520

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

24

TỈNH LỘ 3

Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa

648,000

324,000

194,400

Từ rào chắn xe lửa đến đường tỉnh lộ 9

972,000

486,000

291,600

25

ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9

Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2

1,026,000

513,000

307,800

Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ

1,080,000

540,000

324,000

Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ

1,296,000

648,000

388,800



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VỊ trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ

1

Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1)

Đường vào núi Hòn Quy (Từ Quốc lộ 1 đến biển )

501,930

Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy

Lò vôi ông Thuận

267,696

Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1

Đường sắt

501,930

Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại)

368,082

Đoạn còn lại

368,082

267,696

200,772

Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20, tờ 8)

Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)

368,082

267,696

200,772

Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)

Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7, tờ 6)

368,082

267,696

200,772

Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)

Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7, tờ 6)

368,082

267,696

200,772

Miếu Bà (thửa 45, tờ 9)

Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02, tờ 9)

368,082

267,696

200,772

2

Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2)

Đường chợ Hoà Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hoà Diêm)

501,930

Đường liên xóm (Từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn)

368,082

Đường đội 4

267,696

Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Bùi Xi)

368,082

Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang)

368,082

Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh)

368,082

267,696

Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A

Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa

368,082

Đoạn còn lại

368,082

267,696

200,772

3

Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2)

Đường chùa Hoà Vân (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B)

368,082

Đường giếng tập trung (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B)

368,082

Đường Đình Hòa Diêm (Từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ)

368,082

Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B)

Nhà ông Lê Dũng

501,930

Đường từ nhà ông Lê Dũng

Nhà ông Nguyễn Thành Phụng

368,082

Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương)

Đường sắt

368,082

Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở)

Nhà ông Lê Thanh Ngọc

368,082

Đoạn còn lại

368,082

267,696

200,772

4

Thôn Hiệp Mỹ

Đường Quán Cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em)

267,696

Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá)

368,082

Đường liên xóm (Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn)

368,082

Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá)

368,082

Đoạn còn lại

368,082

267,696

200,772

5

Thôn Hiệp Thanh

Đường chợ Hiệp Thanh (từ giáp Quốc lộ 1 đến đìa nuôi tôm)

368,082

Đường chùa Thanh Hải (tiếp giáp Quốc lộ 1 đến chùa Thanh Hải)

267,696

Đường ra bến ghe Hiệp Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến biển)

267,696

Đường giữa thôn Hiệp Thanh (Tiếp giáp từ đường ra bến ghe đến đường chợ Hiệp Thanh)

200,772

Đoạn còn lại

368,082

267,696

200,772

6

Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh

Quốc lộ 27B (thửa 49, tờ 51)

Khu xử lý rác (thửa 23, tờ 24)

368,082

7

Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh

Khu xử lý rác (thửa 23, tờ 24)

Đường Xóm Mới (thửa 07, tờ 56)

368,082

8

Đường thôn Hiệp Thanh

Đường Xóm mới (thửa 46, tờ 56)

Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66, tờ 29)

368,082

Từ Quốc lộ 1 (thửa 85, tờ 29)

Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)

368,082

9

Thôn Mỹ Thanh

Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 (từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp)

368,082

Đường liên xóm ông cường (Tiếp giáp đường Trường tiểu học đến giáp đường chợ)

368,082

Đường chợ Mỹ Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến nhà ông Võ Đừng)

501,930

Đường Quai Mỏ (Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 đến nhà bà Mọi)

267,696

Đường vào chùa Mỹ Thanh (Tứ tiếp giáp đường chợ đến nhà ông Lê)

267,696

Đường vào Đình Mỹ Thanh

267,696

Đường lên xóm Đào (Từ nhà ông Võ Đừng đến xóm đào)

267,696

Đoạn còn lại

368,082

267,696

200,772

10

Đường Liên xóm

Từ Quốc lộ 1 (thửa 14, tờ 35)

Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01, tờ 38)

368,082

11

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông

Đường QH rộng 10m (05 tuyến)

501,930

368,082

267,696

12

Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh)

Đường QH rộng 15 m

501,930

368,082

267,696

Đường QH rộng 47 m

501,930

368,082

267,696

13

Khu dân cư Bãi Nồm

Đường bê tông rộng bình quân 04m

501,930

Đường bê tông rộng bình quân 06m

501,930

Đường bê tông rộng bình quân >06m

501,930

Địa bàn Cam Bình cũ

14

Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây)

257,400

200,200

171,600

15

Thôn Bình Hưng

200,200

171,600

143,000

16

Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba

Kè biển

Khu dân cư Bãi Nồm

200,200

17

Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng

Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23, địa bàn Cam Bình cũ

Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 25, địa bàn Cam Bình cũ

200,200

Địa bàn Cam Lập cũ

18

Thôn Bình Lập

185,328

144,144

123,552

19

Thôn Nước Ngọt

368,082

267,696

200,475

Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ

20

Thôn Sông Cạn Tây

185,328

144,144

123,552

21

Thôn Thịnh Sơn

144,144

123,552

102,960

22

Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ

Đường Gom QH rộng 16m

185,328

144,144

123,552

Đường G, L, M QH rộng 14m

185,328

144,144

123,552

23

QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ

Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ

Hết sân bóng đá

1,728,000

864,000

518,400

Tiếp theo

Trạm thu phí

1,944,000

972,000

583,200

Tiếp theo

Cầu Nước Mặn

1,069,200

534,600

320,760

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ

1,728,000

864,000

518,400

24

QUỐC LỘ 27B

Từ Quốc lộ 1 đến đường sắt

Từ Quốc lộ 1

Đường sắt

1,728,000

864,000

518,400

Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ

972,000

486,000

291,600

Đoạn còn lại

680,400

340,200

204,120

25

ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP

Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên

Từ Quốc lộ 1

Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên

831,600

415,800

249,480

26

ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)

594,000

297,000

178,200

27

ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP

Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập

Đập tràn

540,000

270,000

162,000

Đập tràn

Trước UBND xã Cam Lập

540,000

270,000

162,000

Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập

Đập tràn

648,000

324,000

194,400

Từ đập tràn

Cầu Bến Ván

540,000

270,000

162,000

Từ giáp cầu Bến Ván

Trước UBND xã Cam Lập cũ

540,000

270,000

162,000

Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập

Đập tràn

1,026,000

513,000

307,800

Từ đập tràn

Trước UBND xã Cam Lập cũ

972,000

486,000

291,600

28

ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN

Từ giáp đường Quốc lộ 1A

Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập

831,600

415,800

249,480

Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập

Giáp ngã ba Nước Ngọt, Bình Lập, Bình Tiên

1,188,000

594,000

356,400

Từ ngã ba Nước Ngọt, Bình Lập, Bình Tiên

Giáp ranh địa bàn Công Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ

831,600

415,800

249,480



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Chu Văn An

Nguyễn Trọng Kỳ

Phạm Ngũ Lão

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

702.000

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Tri Phương

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

717,600

Nguyễn Tri Phương

Điện Biên Phủ

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

624,000

2

Cù Chính Lan

Hùng Vương

Chu Văn An

5,054,400

3,369,600

2,246,400

1,263,600

982,800

3

Điện Biên Phủ

Hùng Vương

Đường 3/4

6,177,600

4,118,400

2,745,600

1,544,400

1,201,200

Đường 22/8

Hùng Vương

Đường 3/4

10,296,000

6,177,600

4,461,600

2,402,400

1,544,400

Đường 22/8

Đường 3/4

giáp nhà ông Hùng

7,488,000

4,492,800

3,244,800

1,747,200

1,123,200

4

Đường 3/4

Hùng Vương

Tố Hữu

6,552,000

3,931,200

2,839,200

1,528,800

982,800

Tố Hữu

Võ Thị Sáu

7,488,000

4,492,800

3,244,800

1,747,200

1,123,200

Võ Thị Sáu

Nguyễn Trọng Kỷ

6,552,000

3,931,200

2,839,200

1,528,800

982,800

5

Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)

Phạm Văn Đồng

Công vào Nhà máy Thủy tinh

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

6

Đường vào khu Kim Hòa

Đường 3/3

Cuối đường bê tông

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

7

Hùng Vương

Nguyễn Lương Bằng

Phạm Văn Đồng

7,488,000

4,492,800

3,244,800

1,747,200

1,123,200

Phạm Văn Đồng

Ngã 5 (đường 22/8)

9,360,000

5,616,000

4,056,000

2,184,000

1,404,000

Ngã 5 (đường 22/8)

Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo

10,296,000

6,177,600

4,461,600

2,402,400

1,544,400

8

Lê Duẩn

Tố Hữu

Nguyễn Lương Bằng

7,488,000

4,492,800

3,244,800

1,747,200

1,123,200

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trần Nhân Tông

Đường 22/8

4,492,800

2,995,200

1,996,800

1,123,200

873,600

Đường 22/8

Nguyễn Khuyến

2,808,000

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

Nguyễn Khuyến

Đường Điện Biên Phủ

4,492,800

2,995,200

1,996,800

1,123,200

873,600

Đoạn còn lại

2,808,000

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

10

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

Nguyễn Trọng Kỷ

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

Nguyễn Trọng Kỷ

Cảng cá

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

11

Nguyễn Tri Phương

Hùng Vương

Chu Văn An

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

Cô nhi viện Sao Mai

Đường 3/4

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

12

Nguyễn Trọng Kỷ

Hùng Vương

Tô Văn Ơn

9,360,000

5,616,000

4,056,000

2,184,000

1,404,000

Tô Văn Ơn

Giáp cảng Ba Ngòi

6,552,000

3,931,200

2,839,200

1,528,800

982,800

13

Nguyễn Khuyến

Đường 3/4

Phạm Văn Đồng

5,616,000

3,744,000

2,496,000

1,404,000

1,092,000

14

Phạm Văn Đồng

Lê Đại Hành

Hùng Vương

6,552,000

3,931,200

2,839,200

1,528,800

982,800

Hùng Vương

Điện Biên Phủ

10,296,000

6,177,600

4,461,600

2,402,400

1,544,400

Điện Biên Phủ

Nguyễn Trọng Kỷ

8,424,000

5,054,400

3,650,400

1,965,600

1,263,600

15

Phan Bội Châu

Đường 3/4

Trần Nhân Tông

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

624,000

Trần Nhân Tông

Đường 22/8

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

Đường 22/8

Tô Văn Ơn

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

624,000

16

Phan Đình Phùng

Hùng Vương

Đường 3/4

5,054,400

3,369,600

2,246,400

1,263,600

982,800

17

Quang Trung

Đường 22/8

Trần Quốc Toản

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

18

Tố Hữu

Hùng Vương

Lê Duẩn

5,616,000

3,744,000

2,496,000

1,404,000

1,092,000

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

7,488,000

4,492,800

3,244,800

1,747,200

1,123,200

19

Tô Văn Ơn

Nguyễn Trọng Kỷ

Phan Đội Châu

2,808,000

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

20

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

Biển

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

21

Trần Nhân Tông

Hùng Vương

Đường 3/4

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

22

Trần Quốc Toản

Đường 3/4

Nguyễn Trãi

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

Nguyễn Trãi

Phan Bội Châu

1,638,000

1,053,000

819,000

702,000

585,000

23

Võ Thị Sáu

Đường 3/4

Phan Bội Châu

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

24

Khu quy hoạch dân cư khóm 2, địa bàn Cam Thuận cũ

Đường Trần Tế Xương

Đường Thế Lữ

Đường Tô Ngọc Vân

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

Đường Thế Lữ

Đường Thế Lữ

Đường Hoàng Việt

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

Đường Thế Lữ

Lê Duẩn

Hết khu QH

2,184,000

1,528,800

982,800

764,400

655,200

Đường Trần Tế Xương

Đường Trần Tê Xương

Đường Thế Lữ

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

Đường Hoàng Việt

Phạm Văn Đồng

Nhà công vụ

2,808,000

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

Nhà công vụ

Lê Duẩn

2,496,000

1,747,200

1,123,200

873,600

748,800

Đường Tô Ngọc Vân

Đường Trần Tế Xương

Hết khu QH

2,184,000

1,528,800

982,800

764,400

655,200

20

Các đường khu vực chợ thành phố,

Địa bàn Cam Thuận cũ

6,552,000

3,931,200

2,839,200

1,528,800

982,800

21

Đường Tiền Giang, địa bàn Cam Lợi cũ

Đường Nguyễn Trọng Kỷ

Đường Trần Hưng Đạo

2,184,000

1,404,000

1.092,000

936,000

780,000

22

Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phủ, Cam Thuận cũ)

Hùng Vương

Phạm Văn Đồng

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

23

Phạm Ngũ Lão

Hùng Vương

Chu Văn An

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

Chu Văn An

Phạm Văn Đồng

1,965,600

1,263,600

982,800

842,400

702,000

24

Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)

Hùng Vương

Chu Văn An

3,120,000

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

Chu Văn An

Nguyễn Trọng Kỷ

2,184,000

1,404,000

1,092,000

936,000

780,000

25

Khu dân cư - Tái định cư 115 đường Nguyễn Trọng Kỷ

Đường QH rộng 30m

9,360,000

Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m).

1,263,600

Đường A20 (QH rộng 7m).

1,404,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Hiệp cũ

1

Đinh Tiên Hoàng (đường K10)

Trần Quý Cáp

Quốc lộ 1A

4,324,320

2,306,304

1,921,920

960,960

480,480

2

Đường 16/7

Quốc lộ 1A

Hết bệnh viện và Công an thị xã

3,783,780

2,018,016

1,681,680

840,840

420,420

Sau bệnh viện và Công an thị xã

Đường sắt

2,402,400

1,441,440

1,201,200

600,600

432,432

3

Đường Bê tông

Ngô Đến

Ngã ba Thạch Thành

1,021,020

612,612

510,510

382,883

306,306

4

Đường Phủ cũ (thôn 7)

Trần Quý Cáp

Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2)

1,021,020

612,612

510,510

382,883

306,306

5

Đường Sông Cạn

Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh)

Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)

5,405,400

2,882,880

2,402,400

1,201,200

600,600

6

Lê Đình Thu

Trần Quý Cáp

Đường 16/7

1,081,080

648,648

540,540

405,405

324,324

7

Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1)

Trần Quý Cáp

Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)

1,621,620

1,135,134

945,945

540,540

405,405

8

Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi)

9,009,000

4,684,680

3,903,900

1,801,800

900,900

9

Lê Lợi

Trần Quý Cáp

Hết nhà số 24 Lê Lợi

8,108,100

4,216,212

3,513,510

1,621,620

810,810

Tiếp theo

Đường Sông Cạn

7,657,650

3,981,978

3,318,315

1,531,530

765,765

Tiếp theo

Nguyễn Huệ

3,513,510

1,873,872

1,561,560

780,780

390,390

10

Lê Lai

Lê Lợi

Nguyễn Huệ

3,003,000

1,801,800

1,501,500

750,750

540,540

Tiếp theo

Lê Lợi

1,801,800

1,261,260

1,051,050

600,600

450,450

11

Lê Ngọc Bán

Trần Quý Cáp

Quốc lộ 1A

2,252,250

1,351,350

1,126,125

563,063

405,405

12

Minh Mạng

Trần Quý Cáp

Cống thủy lợi thôn 6

3,003,000

1,801,800

1,501,500

750,750

540,540

Cống thủy lợi thôn 6

Đường 16/7

1,261,260

882,882

735,735

420,420

315,315

13

Ngô Đến

Trần Quý Cáp

Đường sắt

2,102,100

1,261,260

1,051,050

525,525

378,378

14

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trần Quý Cáp

Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)

2,102,100

1,261,260

1,051,050

525,525

378,378

15

Nguyễn Huệ

Ngã ba Trung tâm

Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã

9,009,000

4,684,680

3,903,900

1,801,800

900,900

Tiếp theo

Chắn xe lửa

6,306,300

3,279,276

2,732,730

1,261,260

630,630

16

Nguyễn Thị Ngọc Oanh

Trần Quý Cáp

Quốc lộ 1A

9,009,000

4,684,680

3,903,900

1,801,800

900,900

17

Nguyễn Trường Tộ

Trần Quý cáp

Quốc lộ 1A

4,324,320

2,306,304

1,921,920

960,960

480,480

18

Nguyễn Trung Trực

Lê Lợi

Đường sông Cạn

2,102,100

1,261,260

1,051,050

525,525

378,378

19

Phan Bội Châu

Trần Quý Cáp

Cầu sắt

2,252,250

1,351,350

1,126,125

563,063

405,405

20

Tân Định

Đường 16/7

Phía Nam trường Đại học mở

3,243,240

1,729,728

1,441,440

720,720

360,360

21

Thích Quảng Đức

Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp

Minh Mạng

1,021,020

612,612

510,510

382,883

306,306

22

Trần Quốc Tuấn

Trần Quý Cáp

Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)

3,003,000

1,801,800

1,501,500

750,750

540,540

Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)

Quốc lộ 1A

1,621,620

1,135,134

945,945

540,540

405,405

23

Trần Quý Cáp

Quốc lộ IA ngã ba trong

Nguyễn Thị Ngọc Oanh

8,108,100

4,216,212

3,513,510

1,621,620

810,810

Nguyễn Thị Ngọc Oanh

Nam Cầu Dinh

11.711,700

6,090,084

5,075,070

2,342,340

1,171,170

Bắc Cầu Dinh

Quốc lộ 1A ngã ba ngoài

8,108,100

4,216,212

3,513,510

1,621,620

810,810

24

Trưng Trắc

Trần Quý Cáp

Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc

4,594,590

2,450,448

2,042,040

1,021,020

510,510

Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc

Đường sông Cạn

2,402,400

1,441,440

1,201,200

600,600

432,432

25

Võ Tánh

Trần Quý Cáp

Nguyễn Trường Tộ

3,783,780

2,018,016

1,681,680

840,840

420,420

26

Võ Văn Ký

Trần Quý Cáp

Ga Ninh Hoà

2,402,400

1,441,440

1,201,200

600,600

432,432

27

Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ)

Trần Quý Cáp

Trần Quý Cáp

8,108,100

4,216,212

3,513,510

1,621,620

810,810

28

Đường K11

Nguyễn Thị Ngọc Oanh

Điểm cuối KDC đường N,Thị Ngọc Oanh

4,864,860

2,594,592

2,162,160

1,081,080

540,540

29

Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh

4,594,590

2,450,448

2,042,040

1,021,020

510,510

30

Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)

Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong

Nam cầu Phước Đa

2,402,400

1,441,440

1,201,200

600,600

432,432

Bắc cầu Phước Đa

Đường 16/7

3,243,240

1,729,728

1,441,440

720,720

360,360

Trường Đại học mở

Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ

2,402,400

1,441,440

1,201,200

600,600

432,432

31

Tuyến tránh Quốc lộ 26

Từ ngã ba trong

Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ)

1,951,950

1,171,170

975,975

487,988

351,351

32

Hồ Thị Hạnh

QL 1A

Ngã ba thôn Thạch Thành

1,021,020

612,612

510,510

382,883

306,306

33

Khu quy hoạch dân cư thôn 1

Đường số 1

Đường số 4

Đường số 5

1,621,620

1,135,134

945,945

540,540

405,405

Đường số 2

Đường số 4

Đường số 5

1,621,620

1,135,134

945,945

540,540

405,405

Đường số 3

Trần Quý Cáp

Đường số 4

2,252,250

1,351,350

1,126,125

563,063

405,405

Đường số 4

Đường số 1

Đường số N4

1,801,800

1,261,260

1,051,050

600,600

450,450

Đường số 5

Đường số 2

Đường số N5

1,621,620

1,135,134

945,945

540,540

405,405

Đường số N4

Trần Quý Cáp

Đường số 5

3,003,000

1,801,800

1,501,500

750,750

540,540

34

Khu quy hoạch dân Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)

Các đường quy hoạch rộng trên 13m

1,441,440

1,009,008

840,840

480,480

360,360

Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống

1,201,200

720,720

600,600

450,450

360,360

35

Những đường còn lại

Các đường rộng trên 13m

1,441,440

1,009,008

840,840

480,480

360,360

Các đường rộng từ 13m trở xuống

1,021,020

612,612

510,510

382,883

306,306

36

Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)

Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m)

1,951,950

1,171,170

975,975

487,988

351,351

Đường số 1 (lộ giới 11m)

1,801,800

1,261,260

1,051,050

600,600

450,450

Đường số 2 (lộ giới 7m)

1,711,710

1,198,197

998,498

570,570

427,928

37

Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2)

Trần Quý Cáp

Đường 16/7

7,207,200

3,747,744

3,123,120

1,441,440

720,720

38

Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện

7,207,200

3,747,744

3,123,120

1,441,440

720,720

39

Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm

Nhà ông Nguyễn Trận

Cầu Bến Miễu

7,207,200

3,747,744

3,123,120

1,441,440

720,720

40

Khu tái định cư Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

8,108,100

Đường quy hoạch 20m

6,292,000

Đường quy hoạch 15m

5,662,800

Đường quy hoạch 13m

5,348,200

Đường quy hoạch 10m

4,216,212

Đường quy hoạch 5m

3,775,200

Địa bàn Ninh Đa

41

Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa

Phía Bắc Cầu Mới

Phía Nam cầu Phước Đa

2,059,200

1,235,520

1,029,600

514,800

370,656

Phía Bắc Cầu Phước Đa

Đến hết thị đội

2,779,920

1,482,624

1,235,520

617,760

308,880

Từ sau Thị Đội

Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ

2,059,200

1,235,520

1,029,600

514,800

370,656

42

Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ

Đường Quốc lộ IA

Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ

823,680

494,208

411,840

308,880

247,104

43

Các tuyến đường chính trong phường:

Đường Cầu Mới

Quốc lộ IA

Giáp địa bàn Ninh Phú cũ

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo)

Quốc lộ IA

Giáp địa bàn Ninh Phú cũ

1,389,960

972,972

810,810

463,320

347,490

Đường Cây Xăng Bà Na

Quốc lộ IA

Hết nhà ông Ngô Dậy

1,389,960

972,972

810,810

463,320

347,490

Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7)

Quốc lộ IA

Đường Hòn Hèo

1,389,960

972,972

810,810

463,320

347,490

Đường Trường Chu Văn An

Đoạn 1

Quốc lộ 1A

Cầu Bộng

1,389,960

972,972

810,810

463,320

347,490

Đoạn 2

Cầu Bộng

Cuối đường núi Hòn Hèo

823,680

494,208

411,840

308,880

247,104

Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ)

Quốc lộ IA

Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ

1,389,960

972,972

810,810

463,320

347,490

Đường Nhà ông Định

Quốc lộ IA

Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ

1,389,960

972,972

810,810

463,320

347,490

44

Khu tái định cư Hà Thanh

Đường giao thông lộ giới 17,5m

5,720,000

Địa bàn Ninh Đông cũ

45

Thôn Quang Đông

Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn.

Từ phía Đông nhà ông Lũy đến phía Tây nhà ông Thô.

Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng.

Từ ngã ba nhà ông Đệ đến ngã ba nhà ông Thưa.

Từ ngã ba cổng chùa Phước Long đến chùa.

Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm Niên

Từ ngã ba nhà ông Dư Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp

353,925

259,545

188,760

46

Thôn Phú Nghĩa

Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.

Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng.

353,925

259,545

188,760

47

Thôn Văn Định

Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ.

Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ.

Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa.

353,925

259,545

188,760

48

Thôn Phước Thuận

Từ phía Bắc trạm xá cũ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận.

Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm.

Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng.

259,545

188,760

141,570

49

Thôn Nội Mỹ

Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt.

Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ.

259,545

188,760

141,570

50

Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định

259,545

188,760

141,570

51

Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)

233,591

169,884

127,413

Địa bàn Ninh Phụng

52

Thôn Xuân Hòa 1

Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ

353,925

259,545

188,760

Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ

353,925

259,545

188,760

Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt

353,925

259,545

188,760

Các vị trí còn lại của thôn

353,925

259,545

188,760

53

Thôn Xuân Hòa 2

Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ

Chợ Ninh Phụng

353,925

259,545

188,760

Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên

353,925

259,545

188,760

Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV

353,925

259,545

188,760

Các vị trí còn lại của thôn

353,925

259,545

188,760

54

Thôn Nghi Phụng

Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết

Trụ sở thôn Nghi Phụng

353,925

259,545

188,760

Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài

353,925

259,545

188,760

Các vị trí còn lại của thôn

259,545

188,760

141,570

55

Thôn Vĩnh Phước

259,545

188,760

141,570

56

Thôn Phú Bình

Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài

259,545

188,760

141,570

Các vị trí còn lại của thôn

259,545

188,760

141,570

Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 2,5 m)

259,545

188,760

141,570

57

Thôn Điềm Tịnh

Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài

259,545

188,760

141,570

Các vị trí còn lại của thôn

259,545

188,760

141,570

58

Thôn Đại Cát 1

353,925

259,545

188,760

59

Thôn Đại Cát 2

Đoạn đường từ nhà ông Thành

Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ

353,925

259,545

188,760

Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt

Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ

353,925

259,545

188,760

Đường giao thông thôn Đại Cát 2

Từ Đường từ QL26

Nhà ông Yến

353,925

259,545

188,760

Các vị trí còn lại trong thôn

259,545

188,760

141,570

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

60

DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA

Từ cống trước nhà ông Kê

Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)

1,344,000

672,000

403,200

Từ đường tỉnh lộ 1A

Giáp đường vào nghĩa trang

1,176,000

588,000

352,800

Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang

Phía Nam cầu Lạc An

672,000

336,000

201,600

Từ phía Bắc cầu Lạc An

Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ

1,512,000

756,000

453,600

Từ khu du lịch Long Phú

Đèo Rọ Tượng

672,000

336,000

201,600

Phần còn lại

672,000

336,000

201,600

61

DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26

Từ chắn xe lửa

Phía Đông cầu Bên Gành

1,512,000

756,000

453,600

Từ phía Tây cầu Bến Gành

Giáp ranh xã Ninh Xuân

1,344,000

672,000

403,200

Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ

Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)

588,000

294,000

176,400

Từ km 12

Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)

Từ ngã ba Tỉnh lộ 6

Phía Đông cầu Dục Mỹ

588,000

294,000

176,400

Từ phía Tây cầu Dục Mỹ

Cầu Hãm Bốn (Cầu 24):

Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ

Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803

840,000

420,000

252,000

Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803

Hết địa bàn Ninh Sim cũ

588,000

294,000

176,400

Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN)

378,000

189,000

113,400

62

TỈNH LỘ I

Từ Quốc lộ 1A

Cầu Lớn

420,000

210,000

126,000

Từ cầu Lớn

Giáp ranh phường Ninh Diêm

840,000

420,000

252,000

63

QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã)

462,000

231,000

138,600

64

Tuyến tránh quốc lộ 26

Từ tiếp theo

Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)

840,000

420,000

252,000

Từ tiếp theo

Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)

1,008,000

504,000

302,400

Từ tiếp theo

Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)

1,176,000

588,000

352,800



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Diêm cũ

1

Trương Công Kỉnh

Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ)

Lê Hồng Phong

2,007,720

1,405,404

1,171,170

669,240

501,930

2

Tỉnh lộ I

Đoạn 1

Từ cầu Treo

Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ

2,007,720

1,405,404

1,171,170

669,240

501,930

Đoạn 2

Từ cầu Treo

Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm

3,346,200

2,007,720

1,673,100

836,550

602,316

3

Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói)

Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong)

Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ

3,346,200

2,007,720

1,673,100

836,550

602,316

4

Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong)

Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói)

Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà)

3,346,200

2,007,720

1,673,100

836,550

602,316

5

Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập)

Hòn Khói

Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết)

3,346,200

2,007,720

1,673,100

836,550

602,316

6

Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm

3,346,200

2,007,720

1,673,100

836,550

602,316

7

Đường Phú Thọ 3

Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3)

Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện)

2,007,720

1,405,404

1,171,170

669,240

501,930

Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân)

Giáp Quốc lộ 26B

1,338,480

803,088

669,240

501,930

401,544

8

Đường 42m

Giáp Tỉnh lộ 1

Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2)

3,346,200

2,007,720

1,673,100

836,550

602,316

Địa bàn Ninh Thủy cũ

9

Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong)

Đoạn 1

Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà)

Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói

1,930,500

1,158,300

965,250

482,625

347,490

Đoạn 2

Tiếp theo

Giáp Quốc lộ 26B

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

10

Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ

926,640

555,984

463,320

347,490

277,992

11

Trần Khánh Dư

Giáp đường Lê Quý Đôn

Đến hết đường

823,680

494,208

411,840

308,880

247,104

12

Lê Quý Đôn

Từ đầu đường

Đến hết đường

1,235,520

864,864

720,720

411,840

308,880

13

Dã Tượng

Giáp đường Lê Hồng Phong

Đến hết đường

875,160

525,096

437,580

328,185

262,548

14

Các khu quy hoạch phân lô dân thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ

Đường QH từ 20m trở lên

1,158,300

810,810

675,675

Đường QH từ 13m đến dưới 20m

1,003,860

702,702

585,585

Đường QH từ 8m đến dưới 13m

823,680

494,208

411,840

Đường QH dưới 8m

617,760

370,656

308,880

15

Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84):

Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói)

1,930,500

1,158,300

965,250

Đường quy hoạch D (lộ giới 37m)

1,158,300

810,810

675,675

Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m)

1,158,300

810,810

675,675

Đường quy hoạch K (lộ giới 15m)

1,003,860

702,702

585,585

Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m)

823,680

494,208

411,840

16

Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ

Đường quy hoạch D (lộ giới 37m)

1,158,300

810,810

675,675

Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m)

823,680

494,208

411,840

Đường quy hoạch lộ giới 7,5m

617,760

370,656

308,880

17

Khu tái định cư Phú Thọ 2

Đường Quy hoạch 2 rộng 24m

1,158,300

810,810

675,675

Đường Quy hoạch 3 rộng 13m

1,003,860

702,702

585,585

Các đường N1, N5, N6 rộng 10m

823,680

494,208

411,840

Địa bàn Ninh Hải cũ

18

Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói)

Đoạn 1

Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)

Cổng công ty Hiệp Thành Phát

2,059,200

1,235,520

1,029,600

514,800

370,656

Đoạn 2

Cổng công ty Hiệp Thành Phát

Giáp Đình Đông Hà

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

Đoạn 3

Từ đình Đông Hà

Hết cổng Cảng Hòn Khói

1,544,400

1,081,080

900,900

514,800

386,100

19

Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)

Đoạn 1

Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói)

Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào

2,574,000

1,544,400

1,287,000

643,500

463,320

Đoạn 2

Tiếp theo

Ngã ba Khách sạn Hoàng Long

2,059,200

1,235,520

1,029,600

514,800

370,656

Đoạn 3

Tiếp theo

Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng

2,574,000

1,544,400

1,287,000

643,500

463,320

20

Đường trong KDC Cát Trắng

Đường Hà Huy Tập

Cổng Khu du lịch Cát Trắng

1,544,400

1,081,080

900,900

514,800

386,100

21

Đặng Vinh Hàm

Đường Mê Linh

Đến hết nhà ông Trần Phận

1,544,400

1,081,080

900,900

514,800

386,100

22

Đặng Văn Hàm

Đường Mê Linh

Đến hết nhà ông Trần Phận

1,544,400

1,081,080

900,900

514,800

386,100

23

Yết Kiêu

Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói)

Giáp Công ty cá chèm (Australiis)

1,544,400

1,081,080

900,900

514,800

386,100

24

Mê Linh

Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập)

Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

25

Đường đi Đông Cát, Đông Hải

Đoạn 1: đường đất (R 8m)

Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói)

Giáp ngã 3 Đông Cát

926,640

555,984

463,320

347,490

277,992

Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m)

Ngã 3 Đông Cát

Hết chợ Đông Hải

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

Đoạn 3: đường đất (R 8m)

Từ cây xăng Quốc Tuấn

Đến hết nhà ông Lía

926,640

555,984

463,320

347,490

277,992

Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m

Từ giáp nhà ông Lía

Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

25

Đường cảnh sát biển

Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà

Đến giáp cảnh sát biển

926,640

555,984

463,320

347,490

277,992

26

Đường BTXM

Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị

Đến ngã 3 đường đi Đông Cát

1,544,400

1,081,080

900,900

514,800

386,100

27

Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ)

từ giáp ranh xã Ninh Thọ

giáp tỉnh lộ 1B

1,029,600

617,760

514,800

386,100

308,880

Địa bàn Ninh Phước cũ

28

Thôn Mỹ Giang

482,625

353,925

257,400

29

Thôn Ninh Yên

482,625

353,925

257,400

30

Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang)

353,925

257,400

193,050

31

Thôn Ninh Tịnh

353,925

257,400

193,050

32

Thôn Tây

482,625

353,925

257,400

33

Thôn Đông

353,925

257,400

193,050

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

34

TỈNH LỘ IB

Từ giáp Nhà máy Huyndai đến hết ngã ba Ninh Tịnh

Từ giáp Nhà máy Huyndai

Hết ngã ba Ninh Tịnh

420,000

210,000

126,000

Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ

Giáp Quốc lộ 26B

Hết tuyến

840,000

420,000

252,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vtrí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Sim cũ

1

Thôn Tân Khánh 1

321,750

235,950

171,600

2

Thôn Tân Khánh 2

235,950

171,600

128,700

3

Thôn Tân Lập

235,950

171,600

128,700

4

Thôn Đống Đa

235,950

171,600

128,700

5

Thôn Lam Sơn

235,950

171,600

128,700

6

Thôn Nông Trường

188,760

137,280

102,960

Địa bàn Ninh Tây cũ

7

Thôn Xóm Mới

81,900

63,700

54,600

8

Buôn Sim

63,700

60,060

54,000

9

Buôn Lác

63,700

60,060

54,000

10

Buôn Đung

63,700

60,060

54,000

11

Buôn Tương

63,700

60,060

54,000

12

Thôn Suối Mít

63,700

60,060

54,000

13

Thôn Sông Búng

63,700

60,060

54,000

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

14

DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26

Từ phía Tây cầu Dục Mỹ

Cầu Hăm Bốn (Cầu 24):

Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ

Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803

840,000

420,000

252,000

Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803

Hết địa bàn Ninh Sim cũ

588,000

294,000

176,400

Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ

378,000

189,000

113,400

15

TỈNH LỘ 5

Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ

336,000

168,000

100,800

Đoạn qua địa bàn miền núi Ninh Tân, Ninh Tây cũ

294,000

147,000

88,200



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Hưng cũ

1

Thôn Trường Lộc

Từ cầu Sấu đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giàng đến cống ông Vỹ

175,500

128,700

93,600

Từ cầu Môn đến Gò Sói và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m

175,500

128,700

93,600

Các tuyến đường còn lại

175,500

128,700

93,600

Đường liên xã Bình - Quang - Hưng cữ

Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc)

Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng)

175,500

128,700

93,600

2

Thôn Phú Đa

Từ phía Đông cầu Siêu đến Ngã ba Gò Thổ Mộ

175,500

128,700

93,600

Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn

175,500

128,700

93,600

Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3,5m

175,500

128,700

93,600

Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc cũ

Cổng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa)

Giáp Tỉnh lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi, xã Ninh Lộc cũ)

175,500

128,700

93,600

3

Thôn Tân Hưng

Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5

175,500

128,700

93,600

Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng

175,500

128,700

93,600

Các tuyến đường còn lại

175,500

128,700

93,600

Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ)

Từ phía tây cầu Siêu

Đường Tỉnh lộ 5

Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ)

UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng)

Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân)

175,500

128,700

93,600

4

Thôn Gò Sắn

Các tuyến đường liên xóm từ 3,5m trở lên

175,500

128,700

93,600

Các tuyến đường còn lại

175,500

128,700

93,600

5

Thôn Phước Mỹ

Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ

Nhà bà Đoạn Thị Cằng

175,500

128,700

93,600

Các tuyến đường còn lại

175,500

128,700

93,600

6

Thôn Phụng Cang

Từ gò Thổ Mộ

Nhà ông Phạn Thành Xuân

150,150

109,200

81,900

Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân

Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa

150,150

109,200

81,900

Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc (cũ)

Từ gò Thổ Mộ

Nhà ông Phạm Thành Xuân (giáp ranh thôn Mỹ Lợi)

Các tuyến đường còn lại

150,150

109,200

81,900

Địa bàn Ninh Ích cũ

7

Thôn Phú Hữu

Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh)

Hết nhà ông Trần Văn Hẩm

234,000

171,600

124,800

Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu

171,600

124,800

93,600

8

Thôn Tân Ngọc

171,600

124,800

93,600

9

Thôn Tân Đảo

171,600

124,800

93,600

10

Thôn Tân Thành

171,600

124,800

93,600

11

Thôn Tân Phú

171,600

124,800

93,600

12

Thôn Ngọc Diêm

171,600

124,800

93,600

13

Thôn Vạn Thuận

Từ nhà ông Trần Văn Hẩm

Hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng

234,000

171,600

124,800

Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận

171,600

124,800

93,600

Địa bàn Ninh Lộc cũ

14

Thôn Mỹ Lợi

Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh

234,000

171,600

124,800

Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao.

Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao.

Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ.

171,600

124,800

93,600

15

Thôn Tân Khê

Từ Quốc lộ 1A

Hết nhà ông Hồ Thành

171,600

124,800

93,600

16

Thôn Vạn Khê

Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam

Hết nhà ông Lê Văn Đường.

171,600

124,800

93,600

Đoạn từ Cầu Qué

Cầu Hầm Voi

171,600

124,800

93,600

17

Thôn Phong Thạnh

Từ Quốc lộ 1A

Hết Cầu Hầm Voi.

171,600

124,800

93,600

18

Thôn Ninh Đức

Từ Quốc lộ 1A

Hết đình Ninh Dức.

234,000

171,600

124,800

19

Thôn Phong Thạnh

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu

Đình thôn Ninh Đức.

234,000

171,600

124,800

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn

Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ

234,000

171,600

124,800

20

Thôn Tam Ích, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức

137,280

99,840

74,880

Địa bàn Ninh Tân cũ

21

Thôn Trung

81,900

63,700

54,600

22

Thôn Nam

63,700

60,060

54,000

23

Thôn Bắc

63,700

60,060

54,000

ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

24

DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA

Từ khu du lịch Long Phú

Đèo Rọ Tượng

672,000

336,000

201,600

Phần còn lại

672,000

336,000

201,600

25

TỈNH LỘ 5

Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ

420,000

210,000

126,000

Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ

336,000

168,000

100,800

26

TỈNH LỘ 8

Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ

252,000

126,000

75,600



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

V trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh An cũ

1

Thôn Sơn Lộc

351,000

257,400

187,200

2

Thôn Ngọc Sơn

351,000

257,400

187,200

3

Thôn Ninh Ích

351,000

257,400

187,200

4

Thôn Lạc Hòa

257,400

187,200

140,400

5

Thôn Gia Mỹ

257,400

187,200

140,400

6

Các thôn: Phú Gia, thôn Hoà Thiện 1, thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

257,400

187,200

140,400

Địa bàn Ninh Thọ cũ

7

Thôn Lạc An

292,500

214,500

156,000

8

Thôn Lạc Bình

292,500

214,500

156,000

9

Thôn Bình Sơn

292,500

214,500

156,000

10

Thôn Chánh Thanh

292,500

214,500

156,000

11

Thôn Ninh Điền

Từ Quốc lộ 1A

Giáp đường tỉnh lộ 7

292,500

214,500

156,000

12

Thôn Xuân Phong

Từ quốc lộ 1A

Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình.

292,500

214,500

156,000

13

Thôn Lạc Ninh

Từ đường STX

Nhà bà Cao Thị Mâu

292,500

214,500

156,000

14

Thôn Lạc Ninh

Từ mương N3

Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.

292,500

214,500

156,000

15

Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

292,500

214,500

156,000

16

Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ

Đường quy hoạch 13m

171,600

Đường quy hoạch trên 13m

Dưới 20m

183,325

Đường quy hoạch 20m

193,050

17

Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh

Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B)

292,500

Đường quy hoạch từ 13,5m

26m trong khu tái định cư

351,000

Đường quy hoạch 10m tiếp giáp Quốc lộ 26B

Áp dụng theo giá đất ven trục giao thông chính

18

Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An

Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m)

1,754,906

Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH)

1,316,180

Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH)

1,096,810

19

Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh)

292,500

214,500

156,000

20

Tỉnh lộ 7

Từ đường tỉnh lộ 1A

Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ)

292,500

214,500

156,000

Địa bàn Ninh Sơn

21

Các thôn 1, 2, 3

157,950

122,850

105,300

22

Các thôn 4, 5, 6

122,850

105,300

87,750

ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

23

DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA

Từ cống trước nhà ông Kế

Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)

1,344,000

672,000

403,200

Từ đường tỉnh lộ 1A

Giáp đường vào nghĩa trang

1,176,000

588,000

352,800

Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang

Phía Nam cầu Lạc An

672,000

336,000

201,600

Từ phía Bắc cầu Lạc An

Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ

1,512,000

756,000

453,600

Đoạn còn lại

672,000

336,000

201,600

24

TỈNH LỘ I

Từ Quốc lộ 1A

Cầu Lớn

420,000

210,000

126,000

Từ cầu Lớn

Giáp ranh phường Ninh Diêm

840,000

420,000

252,000

25

TỈNH LỘ 7

Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ

Từ giáp Quốc lộ 1A

Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ)

420,000

210,000

126,000

Từ giáp Quốc lộ 1A

Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX

292,500

214,500

156,000

Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ

378,000

189,000

113,400

26

Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ)

Từ giáp đường Quốc lộ 1A

Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)

504,000

252,000

151,200

Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà)

Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ

420,000

210,000

126,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Hà cũ

1

Đường Bến Đò

Giáp Quốc lộ 1

Ngã Ba Hà liên

1,333,800

933,660

778,050

444,600

333,450

Ngã Ba Hà liên

Cầu Hộ

1,123,200

786,240

655,200

374,400

280,800

2

Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng)

Nhà ông Mai Khương

Quốc lộ 1A

1,123,200

786,240

655,200

374,400

280,800

3

Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu)

Từ cảng chào Hậu Phước

Giáp địa bàn Ninh Giang cũ

1,123,200

786,240

655,200

374,400

280,800

4

Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m

Nhà sinh hoạt cộng đồng

Nhà ông Âu

1,123,200

786,240

655,200

374,400

280,800

5

Đường An Phước

Ngã ba Hà Liên

Chùa Huệ Liên

1,123,200

786,240

655,200

374,400

280,800

6

Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m

Cầu Hộ

Cầu Đá

748,800

449,280

374,400

280,800

224,640

7

Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ

2,340,000

1,404,000

1,170,000

585,000

421,200

8

Nguyễn Phúc Tần

Giáp đường Bến Đò

đường Lý Tự trọng

936,000

561,600

468,000

351,000

280,800

9

Nguyễn Phước

Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch)

Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang)

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

10

Phan Thị Đợt

Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò)

Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu)

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

11

Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính)

Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò)

Nhà bà Trần Thị Liên Hoa

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

12

Đường Anh Đức

Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò)

Nhà Trần Đăng

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

13

Đường BTXM (TDP Thuận Lợi)

Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò)

Nhà ông Lương Công Tiến

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

14

Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước

Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi)

Nhà bà Gia (Hậu Phước)

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

Địa bàn Ninh Giang cũ

15

Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ

Ngã Ba trong

Phía Nam Cầu mới

2,106,000

1,263,600

1,053,000

526,500

379,080

Các tuyến đường chính trong phường:

16

Nguyễn Trường Tộ

Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ

Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú)

1,638,000

982,800

819,000

409,500

294,840

17

Hồ Tùng Mậu

Giáp địa bàn Ninh Hà cũ

Ngã 3 Phú Thạnh

842,400

505,440

421,200

315,900

252,720

18

Đường BTXM

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh

Cầu ông Dẹp Ninh Phú

982,800

687,960

573,300

327,600

245,700

19

Nguyễn Văn Trỗi

Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên)

Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A

982,800

687,960

573,300

327,600

245,700

20

Đường BTXM

Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương

Đến ngã ba thôn Phú Thạnh

655,200

393,120

327,600

245,700

196,560

21

Đường BTXM

Đoạn từ cổng làng Hội Thành

Đến cuối tuyến đường

655,200

393,120

327,600

245,700

196,560

22

Đường BTXM

Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh

Đến trại đìa ông Thạch

655,200

393,120

327,600

245,700

196,560

23

Đường BTXM

Hồ Tùng Mậu

Cuối tuyến đường

655,200

393,120

327,600

245,700

196,560

24

Núi Sầm

Hồ Tùng Mậu

QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa

936,000

561,600

468,000

351,000

280,800

25

Khu trung tâm phường

Đường số 1

ngã ba giáp đường K4

ngã ba giáp đường N5

1,755,000

1,053,000

877,500

438,750

315,900

Đường K4

từ QL1A

ngã ba giáp đường số 1

1,755,000

1,053,000

877,500

438,750

315,900

26

Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ

Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ

1,755,000

1,053,000

877,500

438,750

315,900

Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch)

1,755,000

1,053,000

877,500

438,750

315,900

Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH)

1,638,000

982,800

819,000

409,500

294,840

Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH)

1,521,000

912,600

760,500

380,250

273,780

Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH)

1,404,000

842,400

702,000

351,000

252,720

Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH)

1,404,000

842,400

702,000

351,000

252,720

Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH)

1,404,000

842,400

702,000

351,000

252,720

Đường N6, QH 24 m

1,638,000

982,800

819,000

409,500

294,840

Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m)

982,800

687,960

573,300

327,600

245,700

Địa bàn Ninh Phú cũ

27

Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1

Từ phía Bắc UBND xã

Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng.

234,000

171,600

124,800

28

Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2

Từ phía đông UBND xã

Tiếp giáp tràn Hội Điền.

234,000

171,600

124,800

Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2.

171,600

124,800

93,600

29

Tổ dân phố Hội Phú Nam

234,000

171,600

124,800

Từ phía Đông trường Trương Định

Ranh giới thôn Hội Thành.

171,600

124,800

93,600

30

Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2

234,000

171,600

124,800

31

Tổ dân phố Văn Định

171,600

124,800

93,600

32

Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2

171.600

124,800

93,600

33

Trần Quang Núi

Ngã Ba Mỹ Lệ

Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn

171,600

124,800

93,600

34

Nguyễn Thị Môn

Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn)

Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa

171,600

124,800

93,600



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Thân cũ

1

Thôn Chấp Lễ

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng

175,500

128,700

93,600

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung

175,500

128,700

93,600

2

Thôn Đại Tập

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng

175,500

128,700

93,600

3

Thôn Đại Mỹ

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng

175,500

128,700

93,600

Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

Nam trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

175,500

128,700

93,600

Từ cầu Đại Mỹ

Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

175,500

128,700

93,600

4

Thôn Mỹ Hoán

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng

Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND địa bàn Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng

175,500

128,700

93,600

Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán

Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

175,500

128,700

93,600

5

Thôn Nhĩ Sự

Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

175,500

128,700

93,600

Giáp đường WB2 công ty cổ phần Khánh Việt

Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ

175,500

128,700

93,600

6

Thôn Tân Phong

Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân

175,500

128,700

93,600

7

Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong

150,150

109,200

81,900

8

Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò

Địa bàn Ninh Trung cũ

9

Đường Liên xã

Từ cầu ông Xỉa

Ngã ba Quãng Cư

175,500

128,700

93,600

10

Đường Liên thôn

Nhà ông Nguyên

Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung)

150,150

109,200

81,900

11

Thôn Thạch Định

Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1

Cầu ông Xỉa.

175,500

128,700

93,600

12

Thôn Mông Phú

Từ nhà ông Hào đi hướng nam

Tiếp giáp nhà ông Gừng.

175,500

128,700

93,600

13

Thôn Phú Văn

Từ cầu Sông Lốp

Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.

175,500

128,700

93,600

14

Thôn Quảng Cư

Từ nhà ông Gừng

Cầu Cây Sao

175,500

128,700

93,600

15

Thôn Thạch Định

Từ ngã ba quán ông Thanh

Trụ sở thôn Phú Sơn cũ.

150,150

109,200

81,900

16

Thôn Vĩnh Thạnh

Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc

Nhà ông Trăng.

150,150

109,200

81,900

17

Thôn Tân Ninh

Từ nhà ông Trăng

Nhà ông Trai.

150,150

109,200

81,900

18

Thôn Phú Sơn

Từ phía đông nhà ông Trai

Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn.

150,150

109,200

81,900

19

Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn

khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2

20

Đường BTXM (thôn Phú Văn)

Từ quán nhà bà Kim

Nhà ông Tùng

175,500

128,700

93,600

Địa bàn Ninh Thượng cũ

21

Thôn Tân Tứ

Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế

Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ

98,280

76,440

65,520

Từ nhà bà Nguyễn Thị May

Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ

76,440

65,520

54,600

Từ nhà ông Huỳnh Hường

Nhà ông Lê Đức Hùng

76,440

65,520

54,600

Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ, địa bàn Ninh Thượng cũ

76,440

65,520

54,600

22

Thôn Đồng Xuân

98,280

76,440

65,520

Đường cao tốc

Đoạn từ HL6

Giáp đất bà Đào Thị Lợt

98,280

76,440

65,520

Đường tỉnh lộ 6

Từ giáp cầu Bồ Đề 2

Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ

98,280

76,440

65,520

23

Thôn Tân Lâm

76,440

65,520

54,600

Đường liên xã

Cầu cây Sao

Trạm y tế

98,280

76,440

65,520

24

Thôn Tân Hiệp

76,440

65,520

54,600

Đường cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuộc

Đoạn từ HL6

Giáp tỉnh lộ 6

98,280

76,440

65,520

Đường HL6

Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ

Giáp nhà ông Nguyễn Thu

98,280

76,440

65,520

Đường thôn

Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp)

Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân

98,280

76,440

65,520

25

Thôn 1

76,440

65,520

54,600

Đường HL6

Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu

Chợ Thôn 1

98,280

76,440

65,520

Đường HL6

Từ giáp Trường Tiểu học

Cầu Suối Đá

76,440

65,520

54,600

Đường từ giáp chợ Thôn 1

Đồi Đỏ

76,440

65,520

54,600

26

Thôn 3

76,440

65,520

54,600

Đường HL6

Từ giáp cầu Suối Đá

Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường

98,280

76,440

65,520

Đường HL6

Từ phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường

Suối Mơ

76,440

65,520

54,600

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

27

TỈNH LỘ 6

Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cũ (MN)

294,000

147,000

88,200



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ninh Bình cũ

1

Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa

Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01)

Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).

409,500

300,300

218,400

Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa

300,300

218,400

163,800

2

Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp

Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát)

Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).

409,500

300,300

218,400

3

Thôn Phong Ấp

Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa)

Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ

409,500

300,300

218,400

4

Thôn An Bình

300,300

218,400

163,800

5

Thôn Hiệp Thạnh

300,300

218,400

163,800

6

Thôn Bình Trị

300,300

218,400

163,800

7

Thôn Tân Bình

Khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2

Địa bàn Ninh Quang cũ

8

Thôn Thạch Thành

Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải

Đường chính xã

409,500

300,300

218,400

Từ nhà ông Trần Me

Phía bác Cầu bà Vĩnh

300,300

218,400

163,800

Từ nhà ông Đoàn Nguyên

Giáp thôn Phong Ấp, địa bàn Ninh Bình cũ

300,300

218,400

163,800

Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh

Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua

300,300

218,400

163,800

9

Thôn Trường Châu

Từ phía nam cầu bà Vĩnh

Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1

300,300

218,400

163,800

Từ phía Nam nhà ông Mười Chua

Phía Bắc nhà ông Năm Huy

300,300

218,400

163,800

Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa

Tiếp giáp mương nước

300,300

218,400

163,800

Từ phía Tây đường sắt

Phía Đông Cầu Cá

409,500

300,300

218,400

10

Thôn Quang Vinh

Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định

Phía Đông cầu Mương Quý

300,300

218,400

163,800

Từ phía Đông nhà bà Liếu

Hết nhà ông Võ Thiện

300,300

218,400

163,800

Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn

Nhà bà Võ Thị Bê

300,300

218,400

163,800

Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt

Phía Bắc Cầu Sáu

409,500

300,300

218,400

11

Thôn Phú Hoà

Từ nhà ông Lê Đặng

Hết Đình Phú Hoà

300,300

218,400

163,800

Từ nhà ông Lương Phú Hiệp

Cầu Máng

300,300

218,400

163,800

Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc

Cầu nhà bà Năm Cút

409,500

300,300

218,400

12

Thôn Vạn Hữu

Từ phía Tây cầu Máng

Phía Nam nhà ông Ngô Thọ

300,300

218,400

163,800

Từ phía Tây cầu bà Năm Cút

Cầu ông Miễn

409,500

300,300

218,400

Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô

Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ

300,300

218,400

163,800

Từ nhà ông Trần Xảo

Nhà ông Võ Đại

300,300

218,400

163,800

13

Thôn Thạnh Mỹ

Từ phía Tây cầu Cá

Cửa hàng HTX số 1

409,500

300,300

218,400

Từ phía Nam cầu Tám Vui

Cầu Sấu

409,500

300,300

218,400

Từ nhà ông Lương Công Dũng

Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót

300,300

218,400

Từ nhà ông Thùa

Bình biến áp

300,300

218,400

163,800

Từ phía Tây nhà ông Ngọc

Hết nhà ông Mồi

300,300

218,400

163,800

Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh

Hất nhà ông Nguyễn Sơn

300,300

218,400

163,800

Từ bình biến áp

Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ

300,300

218,400

163,800

Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp

Cầu Dong

300,300

218,400

163,800

14

Thôn Tân Quang

Phía Tây cầu ông Miễn

Hết kho HTX số 2

300,300

218,400

163,800

Từ đình Phú Hoà

Gò Sạn

300,300

218,400

163,800

Từ phía Nam nhà ông Hay

Mương N12

300,300

218,400

163,800

Từ phía Bắc Trường học

Mương N8

300,300

218,400

163,800

Từ phía Nam nhà ông Phúc

Cống ông Dạ

300,300

218,400

163,800

Từ phía bắc kho Tân Quang

Cống CT3

300,300

218,400

163,800

Từ phía Tây mương suối Trầu

Hết khu dân cư Bến Ghe

300,300

218,400

163,800

Khu dân cư Bến Ghe

240,240

174,720

131,040

Từ phía Bắc cầu ông Miễn

Mương Suối Trầu

300,300

218,400

163,800

15

Thôn Phước Lộc

Từ nhà ông Ngô Tư

Phía Đông đường sắt

409,500

300,300

218,400

Từ phía Nam Hội trường thôn

Phía Tây nhà Huỳnh Đính

300,300

218,400

163,800

Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc

Phía Tây nhà Võ Đông Quyên

300,300

218,400

163,800

Từ phía Tây kho ông Chiến

Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương

300,300

218,400

163,800

16

Thôn Thuận Mỹ

Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn

Phía Đông bình biến áp

409,500

300,300

218,400

Từ phía Bắc Đình

Đường nhựa của xã

409,500

300,300

218,400

Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc

Hết nhà ông Phan Lót

300,300

218,400

163,800

Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu

Cầu đồng Giữa

300,300

218,400

163,800

Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân

Nhà ông Ngọc

300,300

218,400

163,800

Những vị trí còn lại của các thôn

240,240

174,720

131,040

Địa bàn Ninh Xuân cũ

17

Thôn Phước Lâm

Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông

Đỉnh đèo Sát.

292,500

214,500

156,000

Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm

214,500

156,000

117,000

18

Thôn Vân Thạch

292,500

214,500

156,000

19

Thôn Tân Sơn

214,500

156,000

117,000

20

Thôn Tân Mỹ

214,500

156,000

117,000

21

Thôn Tân Phong

214,500

156,000

117,000

22

Thôn Ngũ Mỹ

214,500

156,000

117,000

23

Khu tái định cư Ninh Xuân

Tiếp giáp đường N4A (QH 13m)

1,096,810

Tiếp giáp đường D4A, D4B (QH 13,5m)

1,096,810

Tiếp giáp đường N4, N4B (QH 19,5m)

1,316,180

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

24

DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26

Từ chắn xe lửa

Phía Đông cầu Bến Gành

1,512,000

756,000

453,600

Từ phía Tây cầu Bến Gành

Giáp ranh xã Ninh Xuân

1,344,000

672,000

403,200

Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ

Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)

588,000

294,000

176,400

Từ km 12

Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang)

588,000

294,000

176,400

Từ ngã ba Tỉnh lộ 6

Phía Đông cầu Dục Mỹ

588,000

294,000

176,400

25

TỈNH LỘ 5

Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ

336,000

168,000

100,800

26

TỈNH LỘ 6

Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ

420,000

210,000

126,000

27

TỈNH LỘ 8

Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ

420,000

210,000

126,000

28

Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26)

Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m)

1,512,000

756,000

453,600

Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m

756,000

378,000

226,800

Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m

588,000

294,000

176,400

29

Tuyến tránh quốc lộ 26

Từ tiếp theo

Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)

840,000

420,000

252,000

Từ tiếp theo

Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)

1,008,000

504,000

302,400

Từ tiếp theo

Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)

1,176,000

588.000

352,800

30

Giá đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính của khu vực miền núi (MN) bằng 0,5 giá đất khu vực đồng bằng (ĐB)



LOẠI ĐẤT

Giá đất

V trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Cam Đức cũ

1

Bà Huyện Thanh Quan

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

2,390,960

1,521,520

1,086,800

652,080

543,400

Võ Thị Sáu

Hoàng Văn Thụ

2,092,090

1,331,330

950,950

570,570

475,475

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thiện Thuật

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

2

Đào Duy Anh

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

1,630,200

1,141,140

760,760

624,910

543,400

Võ Thị Sáu

Trần Quý Cáp

1,467,180

1,027,026

684,684

562,419

489,060

Trần Quý Cáp

Nguyễn Thiện Thuật

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

3

Đinh Tiên Hoàng

Trường Chinh

Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải

3,403,400

1,806,805

1,426,425

950,950

570,570

4

Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ)

Trường Chinh

Đinh Tiên Hoàng

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

5

Hải Thượng Lãn Ông

Trường Chinh

Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh)

Hoàng Văn Thụ

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thiện Thuật

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

652,080

456,456

326.040

277,134

228,228

6

Hồ Xuân Hương

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

2,390,960

1,521,520

1,086,800

652,080

543,400

Võ Thị Sáu

Hoàng Văn Thụ

2,092,090

1,331,330

950,950

570,570

475,475

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thiện Thuật

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

7

Hoàng Quốc Việt

Trường Chinh

Nhà bà Nguyễn Thị Hưng

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

Đoạn còn lại

611,325

440,154

366,795

317,889

244,530

8

Hoàng Văn Thái

Trường Chinh

Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

9

Hoàng Văn Thụ

Ngô Gia Tự

Nguyễn Du

978,120

684,684

456,456

374,946

326,040

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Nguyễn Trãi

Lưu Hữu Phước

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

10

Hàm Nghi

Trường Chinh

Đường quy hoạch Lê Duẩn

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

11

Lê Lai

Trường Chinh

Ngã ba trường Mầu giáo

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Ngã ba trường Mẫu giáo

Đầm Thủy Triều

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

12

Lý Thái Tổ

Trường Chinh

Lê Duẩn

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

Lý Tự Trọng

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

13

Lưu Hữu Phước

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

1,086,800

760,760

543,400

461,890

380,380

Võ Thị Sáu

Trần Quý Cáp

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Trần Quý Cáp

Nguyễn Khanh

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Khanh

Cao Thắng

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

14

Lê Thị Hồng Gấm

Trường Chinh

Cuối đường

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

15

Ngô Gia Tự

Trường Chinh

Kênh chính Nam

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

16

Ngô Tất Tố

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

1,630,200

1,141,140

760,760

624,910

543,400

Võ Thị Sáu

Trần Quý Cáp

1,467,180

1,027,026

684,684

562,419

489,060

Trần Quý Cáp

Nguyễn Thiện Thuật

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

17

Nguyễn Du

Trường Chinh

Nhà thờ Hoà Yên

1,630,200

1,141,140

760,760

624,910

543,400

Nhà thờ Hòa Yên

Hết trường THCS Quang Trung

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Đoạn còn lại

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

18

Nguyễn Khanh

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

19

Nguyễn Khuyến

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Võ Thị Sáu

Nguyễn Thiện Thuật

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Thiện Thuật

Trường THCS Quang Trung

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

20

Nguyễn Thái Bình

Trường Chinh

Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả)

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Đoạn còn lại

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

21

Nguyễn Thiện Thuật

Bà Huyện Thanh Quan

Ngô Gia Tự

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Còn lại

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

22

Nguyễn Trãi

Trường Chinh

Nhà thờ Hoà Nghĩa

1,630,200

1,141,140

760,760

624,910

543,400

Trần Quý Cáp

Cống bàn

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Cống bản

Nghĩa Trang Công Giáo

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

23

Nguyễn Văn Trỗi

Trường Chinh

Hết đường bê tông

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Tiếp theo

Hết đất bà Phạm Thị Xuân

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

24

Nguyễn Viết Xuân

Trường Chinh

Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Đoạn còn lại

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

25

Phạm Văn Đồng

Đinh Tiên Hoàng

Lê Lai

1,630,200

1,141,140

760,760

624,910

543,400

26

Tản Đà

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

1,086,800

760,760

543,400

461,890

380,380

Võ Thị Sáu

Trần Quý Cáp

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Trần Quý Cáp

Nguyễn Khanh

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Khanh

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

27

Tô Văn Ơn

Trường Chinh

Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc)

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Tiếp theo

Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân)

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

Tiếp theo

Hết đất ông Nguyễn Sơn

652,080

456,456

326,040

277,134

228,228

28

Trần Đại Nghĩa

Trường Chinh

Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Tiếp theo

Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

29

Trần Quý Cáp

Hồ Xuân Hương

Lưu Hữu Phước

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

30

Trần Tế Xương

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Võ Thị Sáu

Hoàng Văn Thụ

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thiện Thuật

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

652,080

456,456

326,040

277,134

228,228

31

Trường Chinh

Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng, phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại)

Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng)

3,889,600

2,064,920

1,630,200

1,086,800

652,080

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc

4,862,000

2,581,150

2,037,750

1,358,500

815,100

32

Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát)

Trường Chinh

Đinh Tiên Hoàng

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

33

Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc

Trường Chinh

Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ

Đại Hàn

1,086,800

760,760

543,400

461,890

380,380

Đại Hàn

Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

34

Trương Vĩnh Ký

Trường Chinh

Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1)

1,086,800

760,760

543,400

461,890

380,380

Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1)

Hoàng Văn Thụ

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Thiện Thuật

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Thiện Thuật

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

35

Văn Cao

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Võ Thị Sáu

Nguyễn Khanh

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Nguyễn Khanh

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

36

Võ Thị Sáu

Nguyễn Khuyến

Bà Huyện Thanh Quan

1,304,160

912,912

608,608

499,928

434,720

Bà Huyện Thanh Quan

Nguyễn Trãi

1,467,180

1,027,026

684,684

562,419

489,060

Còn lại

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

37

Xuân Diệu

Trường Chinh

Võ Thị Sáu

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

Võ Thị Sáu

Trần Quý Cáp

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

Trần Quý Cáp

Kênh chính Nam

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

38

Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh)

Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp

Trường Chinh

Kênh chính Nam

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

39

Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm)

Trường Chinh

Hết đường bê tông

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

Đoạn còn lại

611,325

440,154

366,795

317,889

244,530

40

Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung)

Trường Chinh

Hết đường bê tông

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

Đoạn còn lại

611,325

440,154

366,795

317,889

244,530

41

Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3

Trường Chinh

Hết đường bê tông

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

Đoạn còn lại

611,325

440,154

366,795

317,889

244,530

42

Đường Nguyễn Thị Định

Trường Chinh

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm

611,325

440,154

366,795

317,889

244,530

43

Đại Hàn (đường số 7)

Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc

Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)

543,400

391,248

326,040

282,568

217,360

44

Đường Lập Định-Suối Môn

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

45

Đường vào trường Hùng Vương

Trường Chinh

Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

46

Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ

Trường Chinh

Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy)

679,250

489,060

407,550

353,210

271,700

47

Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1

Đường nhựa quy hoạch 30m

1,086,800

760,760

543,400

461,890

380,380

Đường bê tông quy hoạch 9,5m

978,120

684,684

489,060

415,701

342,342

48

Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi)

1,141,140

798,798

532,532

437,437

380,380

49

Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1

1,086,800

760,760

543,400

461,890

380,380

50

Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án)

869,440

608,608

434,720

369,512

304,304

51

Đường Nguyễn Chí Thanh

760,760

532,532

380,380

323,323

266,266

Địa bàn Cam Hải Đông cũ

52

Thôn Thủy Triều

154,440

120,120

102,960

53

Thôn Cù Hin

154,440

120,120

102,960

54

Đường N6

154,440

120,120

102,960

55

Đường N4

154,440

120,120

102,960

56

Đường N3

154,440

120,120

102,960

57

Đường N2

154,440

120,120

102,960

58

Đường N1B

154,440

120,120

102,960

59

Đường K3

154,440

120,120

102,960

60

Đường K8

154,440

120,120

102,960

61

Đường L9

154,440

120,120

102,960

62

Đường K10

154,440

120,120

102,960

63

Đường K11

154,440

120,120

102,960

64

Đường N5A

154,440

120,120

102,960

65

Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều

154,440

120,120

102,960

Địa bàn Cam Hải Tây cũ

66

Thôn Bắc Vĩnh

Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh

Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường)

656,370

481,338

350,064

Đoạn còn lại

481,338

350,064

262,548

67

Thôn Bãi Giếng 2

656,370

481,338

350,064

68

Thôn Tân Hải

481,338

350,064

262,548

Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ

69

Thôn Trung Hiệp 1

Từ cầu Suối Sâu

Giáp ranh Trung Hiệp 2

218,790

160,446

116,688

Từ cầu Suối Sâu

Giáp ranh Cam Hóa

187,187

136,136

102,102

70

Thôn Trung Hiệp 2

187,187

136,136

102,102

Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

71

Thôn Vĩnh Thái

255,255

187,187

136,136

72

Thôn Suối Cát

255,255

187,187

136,136

73

Thôn Quảng Đức

187,187

136,136

102,102

Địa bàn Cam Hòa cũ

74

Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tử Đông, Văn Tử Tây

Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ

374,374

272,272

204,204

75

Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3

374,374

272,272

204,204

76

Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2

Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m)

374,374

272,272

204,204

Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m)

374,374

272,272

204,204

Địa bàn Cam Tân cũ

77

Thôn Vinh Bình

Từ giáp Quốc lộ 1A

Tràn Suối Gỗ

291,720

213,928

155,584

Các khu vực còn lại

213,928

155,584

116,688

78

Thôn Phú Bình 2

Từ Quốc lộ 1A

Đường ray xe lửa

291,720

213,928

155,584

Các khu vực còn lại

213,928

155,584

116,688

Địa bàn Cam Thành Bắc cũ

79

Thôn Tân Thành

364,650

267,410

194,480

80

Thôn Tân Quý

364,650

267,410

194,480

81

Thôn Tân Phú

364,650

267,410

194,480

82

Thôn Tân Sinh Đông

Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn, cách 50m về phía Bắc)

364,650

267,410

194,480

Đoạn còn lại

267,410

194,480

145,860

83

Thôn Tân Lập

267,410

194,480

145,860

84

Thôn Tân Sinh Tây

267,410

194,480

145,860

85

Thôn Suối Cam

364,650

267,410

194,480

86

Thôn Lam Sơn

364,650

267,410

194,480

Địa bàn Suối Tân cũ

87

Thôn Dầu Sơn

231,660

180,180

154,440

88

Thôn Đồng Cau

231,660

180,180

154,440

89

Thôn Vĩnh Phú

180,180

154,440

128,700

Địa bàn Sơn Tân cũ

90

Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân

96,525

75,075

64,350

ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

91

QUỐC LỘ 1A

Từ Cầu Lò Than

Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ

3,672,000

1,836,000

1,101,600

Tiếp theo

Giáp ranh Chùa Phổ Thiện

2,060,400

1,030,200

618,120

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ

1,224,000

612,000

367,200

Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ

Vườn cây Kim An

918,000

459,000

275,400

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ

969,000

484,500

290,700

Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ

Cầu Cửu Lựu

969,000

484,500

290,700

Tiếp theo

Ngã ba Cửu Lợi

1,224,000

612,000

367,200

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ

2,142,000

1,071,000

642,600

Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ

Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ

2,142,000

1,071,000

642,600

Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ

Lữ Hải Quân 101

2,448,000

1,224,000

734,400

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa, Cam Ranh cũ

1,428,000

714,000

428,400

92

ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3)

Từ Quốc lộ 1A

Ngã ba Lập Định - Suối Môn

510,000

255,000

153,000

Tiếp theo

Cầu Suối Sâu

408,000

204,000

122,400

Tiếp theo

Đường đi Hố Mây

612,000

306,000

183,600

Tiếp theo

Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc

510,000

255,000

153,000

Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc

Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát)

510,000

255,000

153,000

Từ đường Yến Phi

Cầu Vĩnh Thái

969,000

484,500

290,700

Tiếp theo

Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ

510,000

255,000

153,000

Tiếp theo

Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ)

510,000

255,000

153,000

93

TỈNH LỘ 9

Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông, Cam Ranh cũ

Cầu Đồng Lát 1

612,000

306,000

183,600

Đoạn còn lại

Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ

Địa bàn Cam Hải Đông cũ

94

Đường từ cầu bê tông Cam Hải

Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành

714,000

357,000

214,200

95

Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ

Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh

1,836,000

918,000

550,800

96

Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành)

1,836,000

918,000

550,800

97

Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành)

1,734,000

867,000

520,200

98

Phần còn lại của khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (trên 100m) tính theo giá đất ở nông thôn.

99

Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ)

Đường D1, D2, N5A (trong khu N3)

867,000

433,500

260,100

Đường D3 (trong khu N3)

714,000

357,000

214,200

Đường K8 (trong khu N3)

714,000

357,000

214,200

Đường N3-1 (trong khu N3)

561,000

280,500

168,300

Các đường còn lại trong khu N3

510,000

255,000

153,000

Trường hợp khi giao đất cho các hộ gia đình mà cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu N3 chưa hoàn chỉnh, giá đất tính bằng 85% giá đất đa hoàn chỉnh hạ tầng (ở cột bên).

Địa bàn Cam Hải Tây cũ

100

Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ)

1,224,000

612,000

367,200

101

Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc

Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ

Nhà ông Nguyễn Thành Đạt

918,000

459,000

275,400

Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt

Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ

714,000

357,000

214,200

102

Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng)

2,652,000

1,326,000

795,600

103

Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ

Từ Quốc lộ 1A

Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ

714,000

357,000

214,200

Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ

Giáp nhà ông Bảo

459,000

229,500

137,700

104

Đường thôn Tân Hải

Từ cổng làng văn hóa

Giáp đường xuống cầu Gỗ

714,000

357,000

214,200

Từ nhà ông Kính

Nhà ông Nhạc

459,000

229,500

137,700

105

Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại)

Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A

Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ.

1,020,000

510,000

306,000

Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ

106

Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ)

Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn

Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1

918,000

459,000

275,400

Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1

Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ

714,000

357,000

214,200

Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

107

Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn Cam Thành Bắc cũ)

Từ đường Lập Định - Suối Môn

Nhà ông Võ Thu

816,000

408,000

244,800

Đoạn tiếp theo

Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ

612,000

306,000

183,600

108

Đường Trần Hưng Đạo

Từ đường Lập Định - Suối Môn

Giáp đường xe lửa

510,000

255,000

153,000

109

Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2)

Từ đường Lập Định - Suối Môn

Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ

510,000

255,000

153,000

Địa bàn Cam Hòa cũ

110

Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ)

1,173,000

586,500

351,900

111

Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh

408,000

204,000

122,400

Địa bàn Cam Tân cũ

112

Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần

408,000

204,000

122,400

Địa bàn Cam Thành Bắc cũ

113

Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

Từ Quốc lộ 1A

Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội

969,000

484,500

290,700

Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội

Đường số 4 (hai bên đường)

816,000

408,000

244,800

Đoạn tiếp theo (hai bên đường)

Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

612,000

306,000

183,600

Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A

Nhà máy đường

816,000

408,000

244,800

114

Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2)

Từ Quốc lộ 1A

Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu

816,000

408,000

244,800

Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu

Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

510,000

255,000

153,000

115

Đường Lam Sơn

Từ Quốc lộ 1A

Nhà ông Bông

714,000

357,000

214,200

Đoạn còn lại

612,000

306,000

183,600

116

Đường Đại Hàn (đường số 7)

408,000

204,000

122,400

117

Đường Tân Thành - Tân Lập

816,000

408,000

244,800

Địa bàn Cam An Nam cũ

118

Đường Đại Hàn (đường số 7)

408,000

204,000

122,400



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Cam An Bắc cũ

1

Thôn Cửa Tùng

165,750

121,550

88,400

2

Thôn Hiền Lương

165,750

121,550

88,400

3

Thôn Triệu Hải

165,750

121,550

88,400

4

Thôn Thủy Ba

165,750

121,550

88,400

5

Thôn Tân An

165,750

121,550

88,400

Địa bàn Cam An Nam cũ

6

Thôn Vĩnh Đông

198,900

145,860

106,080

7

Thôn Vĩnh Nam

198,900

145,860

106,080

8

Thôn Vĩnh Trung

198,900

145,860

106,080

Địa bàn Cam Phước Tây cũ

9

Thôn Văn Thủy 1

198,900

145,860

106,080

10

Thôn Văn Thủy 2

170,170

123,760

92,820

11

Thôn Tân Lập

170,170

123,760

92,820

12

Tuyến đường liên xã Cam Phước Tây -Cam An Bắc

232,050

170,170

123,760

13

Thôn Vân Sơn

87,750

68,250

58,500

14

Khu tái định cư 3/2, thôn Tân Lập 2

Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (QH từ 12-13m)

243,100

176,800

132,600

15

Khu tái định cư thôn Văn Sơn

Đường QH từ 12 - 13m

243,100

176,800

132,600

ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

16

ĐƯỜNG LP ĐỊNH - SUI MÔN (TỈNH LỘ 3)

Từ hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam cũ)

Ngã ba đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ

969,000

484,500

290,700

Từ đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ

Tỉnh lộ 9

408,000

204,000

122,400

17

TỈNH LỘ 9

Đoạn từ giáp ranh phường Ba Ngòi (xã Cam Phước Đông cũ)

cầu Đồng Lát 1

612,000

306,000

183,600

Từ Cầu Đồng Lát 1

Trường THCS Trần Quang Khải

510,000

255,000

153,000

Từ Trường THCS Trần Quang Khải

Ngã ba đường tránh Hồ Tà Rục

561,000

280,500

168,300

18

ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM

Đoạn qua xã Cam An Nam

816,000

408,000

244,800

MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ

Địa bàn Cam An Bắc cũ

19

Đường Trần Hưng Đạo

Từ giáp ranh xã Cam Lâm (xã Cam Hiệp Nam cũ)

UBND xã Cam An (UBND xã Cam An Bắc cũ)

510,000

255,000

153,000

Từ UBND xã Cam An

Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Trang

408,000

204,000

122,400

Đoạn còn lại

357,000

178,500

107,100



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ

1

Thôn Trung Hiệp 1

Tù cầu Suối Sâu

Giáp ranh Trung Hiệp 2

198,900

145,860

106,080

Từ cầu Suối Sâu

Giáp ranh Cam Hòa

170,170

123,760

92,820

2

Thôn Trung Hiệp 2

170,170

123,760

92,820

Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

3

Thôn Vĩnh Thái

232,050

170,170

123,760

4

Thôn Suối Cát

232,050

170,170

123,760

5

Thôn Quảng Đức

170,170

123,760

92,820

Địa bàn Cam Hòa cũ

6

Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3

340,340

247,520

185,640

Địa bàn Cam Tân cũ

7

Thôn Phú Bình 1

194,480

141,440

106,080

8

Thôn Xuân Lập

194,480

141,440

106,080

9

Tuyến đường dân sinh (đường gom) thuộc tuyến đường Cao tốc Bắc - Nam đoạn bắt đầu từ giáp địa bàn Cam Hòa cũ đến giáp địa bàn Suối Tân cũ

194,480

141,440

106,080

10

Khu tái định cư thôn Xuân Lập

Đường N1, N2, N3 quy hoạch 9,5m

194,480

141,440

106,080

Đường bê tông quy hoạch 5,2m

194,480

141,440

106,080

Địa bàn Sơn Tân cũ

12

Thôn Suối Cốc

87,750

68,250

58,500

13

Thôn VaLy

68,250

58,500

48,750

14

Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân (cũ)

87,750

68,250

58,500

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

15

ĐƯỜNG VN CHUYN NÔNG SẢN

Từ xã Cam Hòa

Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ

510,000

255,000

153,000

Đoạn còn lại

612,000

306,000

183,600

MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ

Địa bàn Cam Tân cũ

16

Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh

510,000

255,000

153,000



LOI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Suối Cát cũ

1

Thôn Tân Xương 1

497,250

364,650

265,200

2

Thôn Tân Xương 2

364,650

265,200

198,900

3

Thôn Khánh Thành Bắc

497,250

364,650

265,200

4

Thôn Khánh Thành Nam

497,250

364,650

265,200

5

Khu tái định cư thôn Tân Xương 2

Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m

364,650

265,200

198,900

Địa bàn Suối Tân cũ

6

Thôn Cây Xoài

210,600

163,800

140,400

Địa bàn Suối Cát cũ

7

Thôn Suối Lau 1

131,625

102,375

87,750

8

Thôn Suối Lau 2 và 3

102,375

87,750

73,125

9

Khu tái định cư Suối Lau 2

Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m

102,375

87,750

73,125

ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

10

QUỐC LỘ 1A

Từ giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ

Giáp khách sạn Sơn Trà

1,836,000

918,000

550,800

Tiếp theo

Giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ

2,040,000

1,020,000

612,000

Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ

Cầu Lò Than

2,060,400

1,030,200

618,120

11

HƯƠNG LỘ 4

Chợ Tân Xương 1

Nhà bà Liễu

714,000

357,000

214,200

Từ nhà bà Liễu

Khu du lịch Hòn Bà

510,000

255,000

153,000

12

HƯƠNG LỘ 39

Từ Quốc lộ 1

Cầu 20

714,000

357,000

214,200

13

ĐƯỜNG TRẢNG É

Từ quốc lộ 1A

Giáp ranh địa bàn Phước Đồng, thành phố Nha Trang cũ

510,000

255,000

153,000

Đoạn qua địa bàn Suối Cát - Suối Tân cũ

510,000

255,000

153,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Diên Khánh (cũ)

1

Đường 23 tháng 10

Từ bệnh viện Diên Khánh

Ngã ba Cải lộ tuyến

7,436,000

4,221,360

2,574,000

1,544,400

772,200

2

Bế Văn Đàn

Lạc Long Quân

Ngô Thời Nhiệm

2,059,200

1,359,072

1,132,560

555,984

370,656

3

Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ)

Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương)

Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương)

Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú)

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương)

Giáp khu vực chợ Tân Đức

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây)

Đồng Khởi

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké

Giáp đường Trần Quang Khải

1,081,080

864,864

720,720

360,360

270,270

Ngã tư nhà ông Hồ Cư

Giáp đường ranh giới Đông-Tây

1,081,080

864,864

720,720

360,360

270,270

4

Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ)

Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ)

Hùng Vương

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

Nhà hàng Thanh Mai

khu vực nhà ông Đổng

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

5

Chu Văn An

Lạc Long Quân

Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ)

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

6

Cao Thắng

Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ))

Đến hết khu dân cư cây Gòn

2,059,200

1,359,072

1,132,560

555,984

370,656

Tiếp theo

Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận)

1,544,400

1,019,304

849,420

416,988

277,992

7

Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8)

Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ)

Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ))

3,500,640

2,100,384

1,750,320

875,160

514,800

Tiếp theo

Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ)

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

Tiếp theo

Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ))

2,625,480

1,575,288

1,312,740

656,370

386,100

8

Đường nhánh của Đồng Khởi

Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly

Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái)

1,029,600

741,312

617,760

411,840

308,880

9

Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm)

Đường Phan Chu Trinh

Đường Tô Hiến Thành

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

10

Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu

Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me)

Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì)

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

11

Hà Huy Tập

Cầu Thành (cánh bắc)

Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá)

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

12

Hai Bà Trưng

Trịnh Phong

Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ))

1,801,800

1,189,188

990,990

486,486

324,324

13

Hẻm cây Xoài

Lạc Long Quân

Tiếp giáp xã Diên An

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

14

Hùng Vương

Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ)

Phía nam cầu Mới

7,436,000

4,221,360

2,574,000

1,544,400

772,200

Phía Bắc cầu Mới

Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ)

5,948,800

3,377,088

2,059,200

1,235,520

617,760

15

Huỳnh Thúc Kháng

Lạc Long Quân

Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận)

1,801,800

1,189,188

990,990

486,486

324,324

16

Khu dân cư sân bóng Cầu Mới

Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)

Đường số 1

Hết khu Quy hoạch

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

Đường số 1

Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)

Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)

1,029,600

741,312

617,760

411,840

308,880

Đường số 2

Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ)

Hết khu quy hoạch

875,160

630,115

525,096

350,064

262,548

Đường số 3

Đường số 2

Hết khu quy hoạch

875,160

630,115

525,096

350,064

262,548

17

Lạc Long Quân

Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo)

Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám)

7,436,000

4,221,360

2,574,000

1,544,400

772,200

Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài)

Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi)

1,312,740

1,050,192

875,160

437,580

328,185

18

Lê Quý Đôn

Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

Từ nhà ông Tự

Đến giáp nhà ông Sáu

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

19

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh)

dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh.

1,801,800

1,189,188

990,990

486,486

324,324

20

Lương Thế Vinh

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Nhân Tông

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh

Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông

Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng)

1,081,080

864,864

720,720

360,360

270,270

21

Lý Thái Tổ

Hùng Vương

Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

Giáp Chợ Tân Đức

Nhà bà Nguyễn Thị Bảy

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà)

Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ)

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

22

Lý Tự Trọng

Lạc Long Quân

Giáp Cổng Đông

7,436,000

4,221,360

2,574,000

1,544,400

772,200

Cổng Đông

Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng

3,500,640

2,100,384

1,750,320

875,160

514,800

23

Mạc Đỉnh Chi

Lạc Long Quân

Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn

2,059,200

1,359,072

1,132,560

555,984

370,656

24

Ngô Thời Nhiệm

Mạc Đỉnh Chi

Cao Thắng

2,059,200

1,359,072

1,132,560

555,984

370,656

25

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Thánh Tôn

Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy)

1,801,800

1,189,188

990,990

486,486

324,324

Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát)

Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện)

1,801,800

1,189,188

990,990

486,486

324,324

26

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lý tự Trọng

Đến nhà ông Nguyễn Tường

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

27

Nguyễn Khắc Diện

Chợ Tân Đức

Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền)

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

28

Nguyễn Thái Học

Lạc Long Quân

Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2)

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

29

Nguyễn Thiếp

Cao Thắng

Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức)

2,059,200

1,359,072

1,132,560

555,984

370,656

30

Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2)

Lạc Long Quân

Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường)

4,375,800

2,625,480

2,187,900

1,093,950

643,500

Lạc Long Quân

Trịnh Phong

4,375,800

2,625,480

2,187,900

1,093,950

643,500

Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm)

Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa)

3,938,220

2,362,932

1,969,110

984,555

579,150

31

Phan Bội Châu

Lạc Long Quân

Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp

8,179,600

4,643,496

2,831,400

1,698,840

849,420

32

Phan Chu Trinh

Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm)

Đường Nguvễn Thái Học

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

33

Tô Hiến Thành

Đường Lý tự Trọng

Đến hết nhà bà Sơn

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

34

Trần Đường

Trường tiểu học thị trấn khu B

Nhà ông Đinh Công Tâm

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

35

Trần Nhân Tông

Đường Lương Thế Vinh

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

36

Trần Phú

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới)

Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường Hà Huy Tập

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

Tiếp theo

Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn

2,625,480

1,575,288

1,312,740

656,370

386,100

Đường nhánh của đường Trần Phú

Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2)

Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình

1,081,080

864,864

720,720

360,360

270,270

Đường nhánh của đường Trần Phú

Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư)

Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc

1,029,600

741,312

617,760

411,840

308,880

Đường nhánh của đường Trần Phú

Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu)

Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương

1,029,600

741,312

617,760

411,840

308,880

37

Trần Bình Trọng

Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên, giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké)

Đồng Khởi

1,029,600

741,312

617,760

411,840

308,880

38

Trần Quang Khải

Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình)

Đồng Khởi

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

39

Trần Quý Cáp

Lạc Long Quân

Hiệu sách

7,436,000

4,221,360

2,574,000

1,544,400

772,200

Tiếp theo

Chùa Quảng Đông

9,295,000

5,276,700

3,217,500

1,930,500

965,250

Tiếp theo

Cầu Thành

3,500,640

2,100,384

1,750,320

875,160

514,800

40

Trịnh Phong

Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài)

Hai Bà Trưng

1,801,800

1,189,188

990,990

486,486

324,324

41

Văn Miếu

Trần Phú

Đồng Khởi

1,312,740

1,050,192

875,160

437,580

328,185

42

Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh

Ngã 3 Thành

Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ)

7,436,000

4,221,360

2,574,000

1,544,400

772,200

43

Đường bê tông (cánh nam)

Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong)

Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ))

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

44

Đường bê tông (cánh nam)

Lạc Long Quân (Mô tô Ánh)

giáp xã Diên Toàn

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

45

Đường bê tông (cánh nam)

Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh)

Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu)

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

46

Đường bê tông (cánh nam)

Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ)

giáp xã Diên An (cũ)

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

47

Đường bê tông (cánh nam)

Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh)

giáp khu đô thị mới nam sông Cái

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

48

Đường bê tông (cánh bắc)

Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà)

Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng)

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

49

Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi)

nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư

Giáp đường ranh giới Đông-Tây

1,235,520

988,416

823,680

411,840

308,880

50

Đường bê tông (cánh bác)

Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung)

Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức)

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

51

Đường bê tông (cánh bắc)

Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu)

đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương)

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

52

Đường bê tông (cánh bắc)

Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ)

Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề)

1,158,300

926,640

772,200

386,100

289,575

53

Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m)

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

54

Khu tái định cư Bầu Gáo

Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m)

2,625,480

1,575,288

1,312,740

656,370

386,100

Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m)

1,544,400

1,235,520

1,029,600

514,800

386,100

55

Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ)

3,063,060

1,837,836

1,531,530

765,765

450,450

56

Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ))

Kè và đường số 1 (QH rộng 28m)

Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng

Đến giáp Quốc lộ 1A

5,049,000

Đường số N8, N9, N10, N11 (QH rộng 26m)

3,169,650

Đường số 2, 3, 7 (QH rộng 16m)

4,207,500

Đường số N12A (QH rộng 14m)

3,155,625

Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (QH rộng 13m)

3,155,625

Địa bàn Diên An (cũ)

57

Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện)

Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ)

911,625

58

Đường ông Tước

Sông Cái

911,625

59

Đường Thông Tin

Đình Phú Ân

911,625

60

Đường ông Kiểm

Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội)

911,625

61

Đường Cây Dầu Đôi

Ngã 3 xóm 4

911,625

62

Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2

Giáp Sông Cái

911,625

63

Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A

Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12)

911,625

64

Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp

Giáp nhà ông Khâm

911,625

65

Đường từ Gò Miễu

Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường)

911,625

66

Từ khách sạn Ngọc Vi

Nhà ông Diện qua cà phê NiNa

911,625

67

Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1

Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng

911,625

68

Từ chùa Võ Kiện

Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu

911,625

62

Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung)

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

911,625

63

Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện

Giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn (cũ)

911,625

64

Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

911,625

65

Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào

Gò Củ Chi đến đường sắt

911,625

66

Đường từ đất ông Sỹ

Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2)

911,625

67

Đường từ Trường tiểu học Diên An 2

Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc)

911,625

68

Đường từ đất ông Lộc

Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4)

911,625

69

Từ trụ sở HTX/NN

Quán Sáu Lượng

668,525

70

Nhà ông Tôn

Đường bê tông xi măng xóm 4

668,525

71

Nhà ông Ái

Đường bê tông xi măng xóm 4

668,525

72

Từ sân vận động

Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng

668,525

73

Từ Mẫu giáo thôn An Ninh

Nhà ông Đinh Hùng

668,525

74

Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8)

668,525

75

Đường từ nhà bà Tha

Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4)

668,525

76

Đường từ nhà ông Long

Nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An

668,525

77

Đường từ nhà bà Ngọc

Nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh

668,525

78

Đường từ nhà ông Hưng

Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3)

668,525

79

Khu tái định cư xã Diên An (cũ)

Các lô tiếp giáp đường số 1

668,525

Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4

601,673

80

Từ nhà bà Mười

Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2)

668,525

81

Đường từ đất ông Lê Kim Âu

Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2)

668,525

82

Từ ông Mai Kim (23/10)

Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2)

668,525

83

Từ đất ông Mậu (23/10)

Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2)

668,525

84

Từ đất ông Khánh

Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2)

668,525

85

Từ nhà ông Cảnh

Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3)

668,525

86

Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3)

668,525

87

Từ nhà ông 8 Bang (23/10)

Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3)

668,525

88

Từ nhà ông Minh (23/10)

Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3)

668,525

89

Đường từ 23/10

Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3)

668,525

90

Đường từ ông Mai Thành

Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3)

668,525

91

Từ đất ông Hân

Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4)

668,525

92

Đường từ nhà bà Phụng

Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4)

668,525

93

Đường từ nhà ông Nhường

Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4)

668,525

94

Từ nhà ông Hiền

Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4)

668,525

95

Từ nhà ông Phan Hưng

Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4)

668,525

96

Từ nhà bà Ngọc

Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5)

668,525

97

Từ nhà ông Kiều Tầm

Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5)

668,525

98

Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện)

668,525

99

Từ đất ông Nuôi

Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2)

486,200

100

Từ đất Phố

Idol (thôn Phú Ân Nam 3)

486,200

101

Từ bưu điện

Nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5)

486,200

102

Từ ông Tây

Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5)

486,200

103

Từ nhà ông Phước

Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5)

486,200

104

Từ ngã ba cầu Cháy

Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện)

486,200

105

Từ ông Công

Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện)

486,200

106

Từ Gò Đình

Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện)

486,200

107

Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện

Thôn An Ninh

911,625

108

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1

486,200

109

Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68)

Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68)

668,525

110

Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65)

Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 )

668,525

111

Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65)

Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66)

668,525

112

Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ)

668,525

113

Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân

668,525

Địa bàn Diên Toàn (cũ)

114

Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ)

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

911,625

115

Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp

Cầu bà Nhu

911,625

116

Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng)

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

911,625

117

Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A

Trường Tiểu học Diên Toàn

911,625

118

Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn

Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ))

911,625

119

Đường từ cầu bà Nhu

Giáp Diên An

911,625

120

Đường liên xã từ cầu Xéo

Ấp Củ Chi

911,625

121

Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh

668,525

122

Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành.

668,525

123

Đường khu vực Suối Đổ

668,525

124

Đường liên xã

Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi

668,525

125

Quán cà phê Năm Ngọc

Nhà Ông Thọ

668,525

126

Nhà ông Phạm Trắc

Nhà ông Lắm

668,525

127

Đường từ nhà ông Cải

Nhà ông Sum

668,525

128

Từ nhà Ông Lay

Nhà Ông Ngọc

668,525

129

Từ nhà Ông Tư Búp

Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn

668,525

130

Từ nhà ông Luân

Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non

668,525

131

Từ Cà phê Năm Ngọc

Nhà Ông Tuyến

668,525

132

Từ quán Cà Phê Ông Vinh

Nhà ông Bổng

668,525

133

Từ Nhà Ông Cát

Nhà Ông Tuấn

668,525

134

Từ Nhà Ông Lê Chuyển

Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1)

668,525

135

Từ Nhà Ông Mốc

Đường liên xã Diên Thạnh

668,525

136

Từ Nhà Ông Sơn

Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi

668,525

137

Từ Miếu ấp Đông Dinh

Nhà ông Cỏi

668,525

138

Từ nhà ông Ngô Xuân Tài

Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng

668,525

139

Đường liên xã từ cầu bà Nhu

Cầu Dĩ

668,525

140

Từ nhà ông Lê Thinh

Cầu Dĩ

668,525

141

Đường liên xã từ Bưu điện

Nhà bà Võ Thị Khanh

668,525

142

Từ đường liên xã

Cầu Đình

668,525

143

Đường từ nhà ông Bép

Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh

668,525

144

Từ đường liên xã

Nhà ông Theo

668,525

145

Từ nhà ông Chí

Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2)

668,525

146

Đường liên xã từ nhà Bà Loan

Nhà ông Thành

668,525

147

Đường liên xã từ nhà ông Thức

Nhà ông Mạnh

668,525

148

Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A

668,525

149

Đường liên xã quán Thanh Mai

Nhà bà Vân

668,525

150

Từ nhà ông Cút

Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê

668,525

151

Đường liên xã từ nhà bà Nhớn

Nhà ông Xề

668,525

152

Từ Trường tiểu học Diên Toàn

Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn

668,525

153

Từ nhà ông Hùng

Nhà bà Đạo

668,525

154

Từ đường Chu Văn An

Nhà bà Lẻ

668,525

155

Từ UBND xã

Nhà ông Lũy

668,525

156

Đường từ nhà ông Tạo

Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn)

668,525

157

Đường từ nhà ông Lộc

Nhà bà Thành

668,525

158

Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60)

Mốc Ba (thửa 315, 491 tờ 61)

668,525

159

Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa

668,525

160

Đường liên xã nhà ông Nhu

Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh

668,525

161

Đường từ quán bà Gái

Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc

668,525

162

Đường từ dốc Tèo Cả

Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp

668,525

163

Đường từ đường Cao Bá Quát

Giáp Diên Thạnh

668,525

164

Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn

Nhà ông Liêm

668,525

165

Đường từ chợ Đông Dinh

Nhà ông Xin

668,525

166

Đường từ nhà ông Tụ

Nhà ông Trần Tư

668,525

167

Đường từ đường bê tông ông Bổng

Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc

668,525

168

Đường từ nhà ông Sương

Giáp quốc lộ 1A

668,525

169

Đường từ đường liên xã

Nhà ông Khôi

668,525

170

Đường từ nhà ông Cang

Nhà ông Chánh

668,525

171

Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1)

Cầu ông Sum thửa 180, 181 tbđ 1 (giáp thị trấn)

668,525

172

Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1)

Sáu Sào (thửa 198 tờ 1)

668,525

173

Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1)

Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1)

668,525

174

Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1)

Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1)

668,525

175

Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2)

Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2)

668,525

176

Đường từ UBND xã

Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2)

668,525

177

Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A)

Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn

Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m

911,625

Các đường QH mới

668,525

178

Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh)

Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76

911,625

Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4

774,882

179

Các tuyến đường còn lại

486,200

180

Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01)

668,525

181

Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình, cá nhân

668,525

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

182

Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ))

*Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)

Đường số 15 (QH rộng 16m)

Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn)

Đến đường số 12 (rộng 16m)

3,366,000

Đường số 22 (QH rộng 16m)

Đường số 23 (QH rộng 20m)

Đường số 15 (QH rộng 16m)

3,366,000

Đường số 16 (QH rộng 20m)

3,506,250

Đường số 12 (QH rộng 24m)

3,927,000

Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng 13m)

2,454,375

Đường số 23 (QH rộng 20m)

Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm)

Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m)

3,085,500

183

Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ)

Đường 1 (QH rộng 30m)

từ đường 23/10

Đường số 12 (QH rộng 16m)

4,207,500

Đường 12 (QH rộng 24m)

3,927,000

Đường 16 (QH rộng 20m)

3,506,250

Đường 22 (QH rộng 16m)

Đường số 15 (QH rộng 16m)

Đường số 1 (QH rộng 30m)

3,366,000

Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m)

2,454,375

184

Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ)

Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An

Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ)

Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức

2,279,063

1,367,438

1,137,708

Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen

1,577,813

946,688

787,644

Đường lộ giới 13m-14m

1,227,188

736,313

612,612

Đường có lộ giới 10m

1,051,875

631,125

525,096

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

185

QUỐC LỘ 1 A

Từ Cầu Mới

Đường liên xã Diên An (cũ)

3,696,000

1,848,000

1,108,800

Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ)

Cầu Lùng

4,368,000

2,184,000

1,310,400

Từ cầu Lùng

Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng

2,016,000

1,008,000

604,800

186

Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ)

5,040,000

2,520,000

1,512,000

187

Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ)

3,960,000

1,980,000

1,188,000

188

TỈNH LỘ 2

Từ Quốc lộ 1

Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền)

2,880,000

1,440,000

864,000

189

TỈNH LỘ 8

Từ Quốc lộ 1A

Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khắc Diện

2,520,000

1,260,000

756,000

190

ĐƯỜNG 23/10

Từ cầu Ông Bộ

Ngã tư thông tin cũ

4,500,000

2,250,000

1,350,000

Từ ngã tư thông tin cũ

Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng))

5,040,000

2,520,000

1,512,000

MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN

191

Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ)

Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp)

2,160,000

1,080,000

648,000

192

Từ tiếp giáp đường 23/10

Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)

2,340,000

1,170,000

702,000

193

Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua xã Diên An, Diên Toàn (cũ)

2,250,000

1,125,000

675,000

194

Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái)

Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối

1,260,000

630,000

378,000

195

Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh

Thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ))

2,340,000

1,170,000

702,000

196

Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn)

1,440,000

720,000

432,000

197

Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn

630,000

315,000

189,000

198

Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường)

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

3,240,000

1,620,000

972,000

199

Từ Quốc lộ 1A

Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26)

1,260,000

630,000

378,000

200

Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35)

Sông Kinh (thửa 153 tờ 30)

1,260,000

630,000

378,000

201

Đường từ Tỉnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) đến giáp khu đô thị Nam Sông Cái

2,016,000

1,008,000

604,800



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Diên Phước (cũ)

1

Từ ngã ba An Định

Cầu suối Muồng (Hương lộ 62)

585,000

2

Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4

Cầu Diên Lâm (hương lộ 39)

585,000

3

Từ Tỉnh lộ 2

Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa)

585,000

4

Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng

Hương lộ 39

585,000

5

Từ Bưu điện Diên Phước

Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần

429,000

6

Từ Tỉnh lộ 2

Nhà ông Huỳnh Kiết.

429,000

7

Từ Tỉnh lộ 2

Nhà ông Nguyễn Chí Tây

429,000

8

Từ tỉnh lộ 2

Nhà ông Bảy Xê

429,000

9

Từ Tỉnh lộ 2

Chùa Phước Lâm

429,000

10

Từ nhà ông Hùng

Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5)

429,000

11

Từ đường Hương lộ 39

Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1)

429,000

12

Từ đình Phò Thiện

Nhà ông Nguyễn Văn Đông.

429,000

13

Từ cầu Vĩ

Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ)

429,000

14

Từ nhà ông Huỳnh Kiết

Nhà ông Mai Phụng Tiên

312,000

15

Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần

Nhà ông Bảy Xê

312,000

16

Từ chùa Phước An

Nhà ông Trần Bá Thọ

312,000

17

Từ nhà ông Bảy Xê

Đình An Định

312,000

18

Từ Hương lộ 62

Nhà ông Lương Triều

312,000

19

Từ nhà ông Phan Tứ

Nhà ông Phạm Mân

312,000

20

Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải

Nhà ông Nguyễn Hăng

312,000

21

Từ Trung tâm phục hồi chức năng

Hết nghĩa trang Gò Mây

312,000

22

Tuyến đường núi thơm

Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ)

312,000

23

Tuyến đường bàu sen

312,000

24

Tỉnh lộ 2

Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ)

585,000

25

Đường Bàu Xanh

Giáp đường Cầu Dĩ

585,000

26

Đường Liên Thôn Phước Tuy

312,000

27

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1

312,000

28

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2

234,000

29

Đường từ ông Tâm

Ông Mân

429,000

30

Đường ông Thọ

Ông Phan Văn Bá

312,000

Địa bàn Diên Tân (cũ)

31

Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ)

Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây)

292,500

32

Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí

Giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh)

292,500

33

Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ

UBND xã

292,500

34

Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây

Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí)

214,500

35

Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền

Nhà ông Trịnh Xuân Long)

214,500

36

Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung)

Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ)

214,500

37

Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một

Nhà ông Trần Kiển

214,500

38

Từ nhà ông Ngô An

Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi)

214,500

39

Từ nhà ông Vi Văn Nheo

Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A)

214,500

40

Từ nhà ông Huỳnh Binh

Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ)

156,000

41

Từ nhà ông Phúc

Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung)

156,000

42

Từ nhà ông Dương Đình Phùng

Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh)

156,000

43

Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim

Nhà ông Lê văn Đoạn

156,000

44

Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành

Nhà bà Nguyễn Thị Mai

156,000

45

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1

156,000

46

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2

117,000

Địa bàn Diên Thọ (cũ)

Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)

47

Đoạn từ cầu Suối Muồng

Giáp đường Quốc lộ 27C

438,750

48

Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C

Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh

438,750

Các nhánh r từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé)

49

Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy

Ngã 3 đường Suối Rút

321,750

50

Đường rẽ từ Hương Lộ 62

Nhà ông Trần văn Hoà

234,000

51

Đường rẽ từ Hương Lộ 62

Nhà ông Nguyễn Lai

234,000

52

Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý, ông Thạnh, ông Nhơn

234,000

53

Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài, bà Đước, ông Dầu

Kho K52

234,000

54

Đường rẽ từ hương lộ 62

Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20)

175,500

55

Đường rẽ từ hương lộ 62

Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20)

175,500

56

Đường rẽ từ hương lộ 62

Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20)

175,500

57

Đường rẽ từ hương lộ 62

Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20)

175,500

58

Đường rẽ từ hương lộ 62

Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20)

175,500

Các nhánh rẽ thuộc Tnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn)

59

Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường

Ngã tư đường xóm Suối

321,750

60

Đường rẽ TL2 đường vào Đình

Ngã ba nhà ông Quýnh

321,750

61

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài

Chùa Bửu Long

321,750

62

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai

Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu)

321,750

63

Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường

Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối)

321,750

64

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối

Ngã ba đường vào đình Phước Lương

234,000

65

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết

Ngã ba đường vào xóm Suối

234,000

66

Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ

Cầu Máng

234,000

67

Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ

Ngã ba nhà ông Tự

234,000

68

Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn

Ngã ba nhà ông Thắng

234,000

69

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương

Ngã ba nhà bà Tộ

234,000

70

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ

Nhà ông Hùng

234,000

71

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng

Ngã ba đường vào chùa Bửu Long

234,000

72

Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu

Gò Cày

234,000

73

Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh

Nghĩa trang Sơn Thạnh

234,000

74

Từ ngã ba nhà ông Bé

Nhà ông Hồng

234,000

75

Đường rẽ từ nhà ông Giáp

Nhà ông Hùng

234,000

76

Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý

Nhà ông Công

234,000

77

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt

Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16)

175,500

78

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn

Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15)

175,500

79

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ

Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15)

175,500

80

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ

Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14)

175,500

81

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang

Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7)

175,500

82

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh

Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7)

175,500

83

Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong)

175,500

84

Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải

Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7)

175,500

85

Đường rẽ tỉnh lộ 2

Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong)

175,500

86

Đường rẽ tỉnh lộ 2

Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4)

175,500

87

Đường rẽ tỉnh lộ 2

Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3)

175,500

88

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1

234,000

89

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2

175,500

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

90

Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh r của đường Tỉnh lộ 2)

Đường có lộ giới 13m

956,250

573,750

477,360

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

91

TỈNH LỘ 2

Từ Cống Bà Chắc

Ngã tư Bót Bà Lá

2,016,000

1,008,000

604,800

Từ ngã tư Bót Bà Lá

Cầu Đôi

1,680,000

840,000

504,000

Từ cầu Đôi

Cầu Ồ Ồ

1,008,000

504,000

302,400

Từ cầu Ồ Ồ

Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen

756,000

378,000

226,800

Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2)

Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)

546,000

273,000

163,800

92

ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ

Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ)

1,008,000

504,000

302,400

93

Hương lộ 39

Đoạn từ Quốc lộ 27 C

Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2, qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ)

1,512,000

756,000

453,600

Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá)

Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4

1,512,000

756,000

453,600

Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ)

840,000

420,000

252,000

Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B

Trạm Thủy văn (thôn Thượng)

672,000

336,000

201,600

94

Đường số 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ)

840,000

420,000

252,000

95

Đường số 13 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ)

1,008,000

504,000

302,400

96

Đường số 11 (từ đường Tỉnh lộ 2 đến đường số 1) xã Diên Phước (cũ)

840,000

420,000

252,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Diên Điền (cũ)

1

Từ Tỉnh lộ 8

Chợ Đình Trung

526,500

2

Từ ngã tư Cây Bản

Ngã ba ông Ngộ

526,500

3

Từ ngã ba Trần Phạn

Chợ thôn Đông,

526,500

4

Từ Hợp tác xã Diên Điền 1

Giáp xã Diên Sơn

526,500

5

Từ nhà bà Lâu

Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11, đến thửa 328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11

386,100

6

Từ ngã ba ông Vấn thửa 930 tờ 11

Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11, đến nhà VH Trung 1

386,100

7

Từ Diên Phú

Ngã ba chợ thôn Đông.

386,100

8

Từ ngã ba Đình Trung

Ngã ba bà Lùn.

386,100

9

Từ nhà thờ Đồng Dưa

Ngã ba Công Khánh.

386,100

10

Từ ngã ba chợ Đình Trung

Ngã ba ông Rồi.

386,100

11

Từ cổng cây Gối

Ngã ba bà Chuông.

386,100

12

Từ ngã ba ông Hốt

Cầu Lỗ Xễ.

386,100

13

Từ cầu ông Tấn

Cầu Xã Sáu.

386,100

14

Từ ngã ba nhà bà Lững

Ngã ba bà Cà

386,100

15

Từ ngã ba bà Lún

Nhà bà Lơ

386,100

16

Từ ngã ba nhà ông Hốt

Nhà ông Tài

386,100

17

Từ nhà bà Thủy

Cầu Máng

386,100

18

Từ nhà ông Tuyên

Nhà ông Thông

386,100

19

Từ nhà ông Lúc

Nhà ông Hé

386,100

20

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1

280,800

21

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2

210,600

Địa bàn Diên Phú (cũ)

22

Từ Bưu điện văn hóa xã

Cầu Mương Quan

643,500

23

Từ Công ty Quang Châu

Cầu Mương Quan

643,500

24

Từ nhà ông Võ Đình Thi

Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B,

643,500

25

Từ nhà ông Trương Thiệu

Ngã tư Phú Ân Bắc A

643,500

26

Từ cầu Mương Quan

Ngã tư Phú Ân Bắc B

643,500

27

Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền

643,500

28

Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A)

Xã Vĩnh Phương (cũ)

643,500

29

Từ chùa Phú Phong

Cầu Voi đến khu Gò Tháp,

643,500

30

Từ cầu bà Lánh

Văn phòng thôn 1

643,500

31

Từ Quốc lộ 1A

Nhà ông Nguyễn Xôi

643,500

32

Từ ngã ba Đình Phú Cấp

Ngã tư Phú Nẫm

643,500

33

Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B

Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ)

643,500

34

Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót

Nhà bà Báu

643,500

35

Từ cầu Mương Quan

Nhà ông Võ Toán

471,900

36

Từ Quốc lộ 1A

Nhà ông Trần Phiển

471,900

37

Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A)

Nhà ông Nguyễn Minh Kiến

471,900

38

Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A)

Nhà ông Nguyễn Sậu

471,900

39

Từ nhà ông Nguyễn Cổng

Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương (cũ))

471,900

40

Từ nhà ông Võ Văn Tài

Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3)

471,900

41

Từ nhà bà Kiêm Tha

Gò Ma Đông

471,900

42

Từ nhà bà Dạ

Nhà ông Lo

471,900

43

Từ Quốc lộ 1A

Nhà ông Lâm Ngọc Sinh

471,900

44

Từ Quốc lộ 1A

Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền)

471,900

45

Từ nhà ông Sức

Giáp ranh xã Vĩnh Phương

471,900

46

Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A)

Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa

471,900

47

Từ nhà ông Nọ

Nhà ông Hưng (thôn 4)

471,900

48

Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua)

Nhà ông Mười Nhiệm (thôn 4)

471,900

49

Từ nhà ông Chiến

Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4)

471,900

50

Từ nhà ông Trương Tiến Vàng

Nhà bà Thước (thôn 4)

471,900

51

Từ nhà ông Trung

Nhà ông Hiệp (thôn 4)

471,900

52

Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A

Cầu Voi cũ (thôn 4)

471,900

53

Đường Mẫu 7 (từ hương lộ 45

Nhà ông Hai) (thôn 1)

471,900

54

Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1)

471,900

55

Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín)

Nhà bà Giáo (thôn 4)

471,900

56

Từ nhà máy gạo ông Lê Hà

Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2)

471,900

57

Từ nhà bà Cảnh

Miếu ấp Trung (thôn 2)

471,900

58

Từ ngã tư Phú Nam

Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1)

471,900

59

Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45)

Nhà ông Quan Cát (thôn 1)

471,900

60

Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7)

Nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7)

471,900

61

Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5)

Nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5)

471,900

62

Đường bê tông xi măng từ Gò Đình

Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3)

471,900

63

Đường bê tông xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9)

Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9)

471,900

64

Từ Quốc Lộ 1A

Vườn ông Dĩnh

471,900

65

Từ Mẫu Bảy (Hương lộ 45)

Nhà ông Nhơn

471,900

66

Từ nhà ông Phú

Nhà ông Xuân

471,900

67

Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45)

Nhà ông Thạnh

471,900

68

Từ Miễu ấp Tây Hạ

Nhà bà Búp

471,900

69

Từ nhà ông Võ Đứng

Nhà bà Tơ

471,900

70

Từ Lỗ Cua (thôn 3)

Nhà ông Đổng

471,900

71

Từ nhà ông Sừng

Nhà ông Bốn

471,900

72

Từ sau trường Phú Ân Bắc B

Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45

471,900

73

Từ nhà bà Cỏ dọc sông Cái

Nhà bà Ơn

471,900

74

Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn

Nhà ông Ri

471,900

75

Từ nhà ông Bài

Hương Lộ 45

471,900

76

Nội bộ khu dân cư Gò Dơn

471,900

77

Từ nhà ông Phương

Nhà ông Lót

343,200

78

Từ nhà ông Âu

Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45)

343,200

79

Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B

Nhà ông Dòn

343,200

80

Từ nhà bà Xũn

Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa)

343,200

81

Từ nhà ông Năm

Nhà bà Dừa

343,200

82

Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A

Nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ 45

343,200

83

Từ nhà bà Nhè

Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi)

343,200

84

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1

343,200

85

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2

257,400

86

Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình

343,200

Địa bàn Diên Sơn (cũ)

87

Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp tỉnh lộ 8)

Cầu Đàng Lội

526,500

88

Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8)

Nhà ông Nguyễn Đẩu

526,500

89

Đường từ nhà ông Thai (Tỉnh lộ 8)

Nhà ông Kế đến trường Trung học Diên Sơn 1

526,500

90

Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8)

Đường đi nhà thờ Cây Vống (nhà ông Tầm)

526,500

91

Từ nhà Vuông

Nhà ông Nguyễn Duy

526,500

92

Từ nhà ông Vịnh

Đình Đại Điền Tây

526,500

93

Từ Hợp tác xã Diên Sơn

Nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ 8

526,500

94

Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn

Ngã ba nhà ông Đẩu

386,100

95

Từ chợ Diên Sơn

Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương

386,100

96

Từ nhà ông Lê Xuân Hoài

Nhà ông Nguyễn Tân

386,100

97

Từ nhà ông Lúc

Ngã tư ông Lánh

386,100

98

Từ nhà ông Võ Đậu (TL8)

Nhà ông Phan Kinh

386,100

99

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn

Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông

386,100

100

Từ Tỉnh lộ 8 (nhà ông Nghĩa)

Nhà ông Nguyễn Thân

386,100

101

Từ quán ông Tín

Bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK)

386,100

102

Từ nhà Vuông

Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã)

386,100

103

Từ nhà ông Vũ Khắc Khai

Nhà ông Nguyễn Lánh

386,100

104

Từ nhà ông Sây

Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8

386,100

105

Từ nhà ông Lệ (tỉnh lộ 8)

Nhà ông Lê Văn Cường

386,100

106

Từ nhà ông Thăng (TL8)

Nhà ông Đồng

386,100

107

Từ nhà ông Cư

Nhà bà Rô

386,100

108

Từ nhà ông Dũng

Ngã 3 Đồng Lăng

386,100

109

Từ tỉnh lộ 8

Nhà ông Khanh

386,100

110

Từ tỉnh lộ 8

Nhà ông Lê Tiến Hóa

386,100

111

Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12)

Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12)

386,100

112

Đường từ nhà ông Minh (thửa 781,763 tờ 12)

Nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12)

386,100

113

Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo (thửa 475, 477 tờ 17)

Nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17)

386,100

114

Đường từ nhà ông Đình Trí (thửa 350, 304 tờ 18)

Chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18)

386,100

115

Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671, 672 tờ 16)

Nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16)

386,100

116

Từ nhà ông Chịu

Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sàn (câu ao)

280,800

117

Từ nhà Thờ họ Ngô

Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo)

280,800

118

Từ nhà ông Lê Văn Trí

Nhà ông Đoàn Dũng

280,800

119

Từ nhà ông Trần Quan

Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo)

280,800

120

Từ nhà ông Lê Bửu

Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo)

280,800

121

Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh

Gò Cày

280,800

122

Từ Tỉnh lộ 8 (Nhà ông Mạng)

Nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm

280,800

123

Từ nhà ông Quý

Cầu Đàng Lội

280,800

124

Từ nhà ông Tầm

Nhà Lê Nghinh

280,800

125

Từ nhà ông Tuấn

Nhà ông Ri

280,800

126

Từ Trường tiểu học Diên Sơn 1

Nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà ông Xứng

280,800

127

Từ nhà ông Xứng

Nhà ông Dũng

280,800

128

Từ nhà ông Đoàn

Nhà thờ họ Huỳnh đến tờ gạch

280,800

129

Từ nhà ông Sơn

Nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến nhà bà Diệt

280,800

130

Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn

Nhà ông Cao Hanh

280,800

131

Từ Trường Mẫu giáo

Nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn

280,800

132

Từ nhà ông Nấp

Nhà ông Võ Nhỏ

280,800

133

Từ nhà ông Võ Quạt

Nhà ông Lê Lý

280,800

134

Từ nhà ông Ngạch

Nhà ông Việt

280,800

135

Từ nhà ông Ánh

Nhà ông Khâm

280,800

136

Từ nhà ông Phước

Nhà ông Tịch

280,800

137

Từ nhà ông Cao Cảm

Nhà ông Thọ

280,800

138

Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng

Nhà ông Khánh

280,800

139

Từ nhà ông Trọn

Nhà bà Hương

280,800

140

Từ nhà ông Châu

Nhà ông Nhẹ

280,800

141

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1

280,800

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

142

Từ nhà bà Bộn thửa 577 tờ 13

Nhà ông Khoa Thửa 1692 tờ 13

386,100

89

Từ nhà ông Hòa Thửa 417 tờ 15

Nhà ông Khói Thửa 137 tờ 14 (đường xóm mía)

386,100

90

Nhà ông Tùng Thửa 281 tờ 13

Nhà ông Hiếu thửa 274 tờ 13 đến nhà bà Lan thửa 266 tờ 13

386,100

91

Từ nhà ông Miên thửa 1074 tờ 11

đến UB xã Thửa 59 tờ 15 đến nhà ông Ngộ thửa 1047 tờ 11

386,100

92

Từ nhà ông Trãi thửa 765 tờ 8

Cầu Bờ Đỏ Trên thửa 193 tờ 7

386,100

93

Từ nhà ông Thông thửa 1127 tờ 11

Nhà ông Chánh thửa 403 tờ 11, đến nhà ông Sanh thửa 292 tờ 11

386,100

94

Từ nhà bà Thiết thửa 218 tờ 11

Nhà ông Nhỏ thửa 43 tờ 11

386,100

95

Từ nhà bà Rón thửa 389 tờ 11

Nhà ông Trọng thửa 297 tờ 10

386,100

96

Từ nhà ông Xê thửa 214 tờ 11

Nhà ông Bảy thửa 181 tờ 10 đến ông Hùng thửa 01 tờ 10

386,100

97

Từ nhà thờ Họ Huỳnh thửa 643 tờ 10

Nhà bà Đình thửa 547 tờ 10

386,100

98

Từ nhà ông Khanh thửa 698 tờ 10

Nhà bà Lười thửa 552 tờ 10

386,100

99

Nhà ông Dàn thửa 692 tờ 10

Nhà nhà ông Cự thửa 478 tờ 10

386,100

100

Nhà ông thọ thửa 480 tờ 10

đến cầu Cần Câu thửa 690 tờ 10

386,100

101

Nhà ông Lực thửa 880 tờ 10

Nhà ông An thửa 951 tờ 10, đến nhà bà Lan thửa 21 tờ 14, đến nhà bà Hiền thửa 960 tờ 10

386,100

102

Nhà ông Kiến thửa 394 tờ 10

Nhà ông Đã thửa 206 tờ 10, đến nhà ông Đề thửa 312 tờ 10

386,100

103

Nhà bà Muộn thửa 833 tờ 8

Nhà bà Ròm thửa 848 tờ 8

386,100

104

Nhà bà Sương thửa 977 tờ 8

Nhà bà Lừa thửa 990 tờ 8

386100

105

Nhà ông Nghĩa thửa 1057 tờ 8

Nhà bà Tám thửa 1046 tờ 8

386,100

106

Đường khu Tái định cư Diên Sơn cũ

526,500

107

Đường khu Tái định cư Diên Phú cũ

526,500

108

Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)

Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m)

1,115,625

669,375

556,920

Đường Đồng giữa (lộ giới 10m)

669,375

401,625

334,688

Đường N1 (lộ giới 12m)

669,375

401,625

334,688

Đường D1 (lộ giới 12m)

669,375

401,625

334,688

109

Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ)

Đường D6 (lộ giới 10m)

669,375

401,625

334,688

Đường N1 (lộ giới 12m)

669,375

401,625

334,688

Đường N2 (lộ giới 12m)

669,375

401,625

334,688

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

110

QUỐC LỘ 1 A

Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ)

UBND xã Diên Phú (cũ)

2,016,000

1,008,000

604,800

Từ UBND xã Diên Phú (cũ)

Giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)

3,360,000

1,680,000

1,008,000

Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ)

Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền)

3,696,000

1,848,000

1,108,800

111

TỈNH LỘ 8

Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)

Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - hết nhà Bác sỹ Loan

2,184,000

1,092,000

655,200

Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - nhà Bác sỹ Loan

Nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ))

1,848,000

924,000

554,400

Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn (cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ))

Mỏ đá Hòn Ngang

1,512,000

756,000

453,600

Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8

Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

112

Đường Hương lộ 5

1,176,000

588,000

352,800

113

Đường Nhà Vuông

1,176,000

588,000

352,800



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Diên Hoà (cũ)

1

Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa

497,250

2

Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân

Trạm vật liệu xây dựng

497,250

3

Đường nhà ông Phạm Văn Son

Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m

497,250

4

Từ giáp đường Quốc lộ 27C

Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy)

497,250

5

Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7)

Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7)

364,650

6

Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6

Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7

364,650

7

Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7

Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7

364,650

8

Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7

Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7

364,650

9

Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6

Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6

364,650

10

Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6

Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6

364,650

11

Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7

Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7

364,650

12

Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7

Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7

364,650

13

Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6

Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6

364,650

14

Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7

Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7

364,650

15

Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ)

Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20

497,250

Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)

422,663

16

Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07)

Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng

364,650

17

Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06)

Nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp

364,650

18

Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn

Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân

364,650

19

Đường từ Đình Bình Khánh

Trại ông Hòa

364,650

20

Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã

364,650

21

Đường từ ông Mai Sang

Nhà ông Đặng Chốn

364,650

22

Đường từ ngã 3 Trại Nấm

Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê

364,650

23

Từ cấu suối Đăng

Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng)

364,650

24

Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6)

Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6)

364,650

25

Từ nhà Nguyễn Tac

Nhà Diệp Thị Se

364,650

26

Từ nhà bà Phương

Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư

364,650

27

Đường nhà ông Phan Triêm

Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m

364,650

28

Đường nhà ông Trương Thái Thắng

Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m

364,650

29

Đường từ ông Nguyễn Văn Mười

Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m

364,650

30

Từ nhà Trần Sáu

Nhà Trần Văn Siêng

265,200

31

Từ nhà Trương Thị Thu Trang

Nhà Nguyễn Văn Kinh

265,200

32

Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06)

Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5)

364,650

33

Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02)

Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8

364,650

34

Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7

Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8)

364,650

35

Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06)

364,650

36

Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3)

364,650

37

Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3)

Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4)

364,650

38

Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5)

Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5)

364,650

39

Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6)

Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6)

364,650

40

Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06)

Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7)

364,650

41

Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6)

Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6)

364,650

42

Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9)

Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10)

364,650

43

Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7)

UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6)

364,650

44

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1

265,200

45

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2

198,900

Địa bàn Diên Lạc (cũ)

46

Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội

585,000

47

Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn)

585,000

48

Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương)

585,000

49

Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện)

585,000

50

Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3)

429,000

51

Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3)

429,000

52

Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3)

429,000

53

Đường số 19, 20, 22

429,000

54

Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2)

429,000

55

Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3)

429,000

56

Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2)

429,000

57

Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh

585,000

58

Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc)

429,000

59

Đường cây Vông (Trường Lạc)

429,000

60

Đường tổ 27 (Trường Lạc)

429,000

61

Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc)

429,000

62

Đường tổ 26 (đường Bến Cát)

429,000

63

Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1)

429,000

64

Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1)

429,000

65

Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1)

429,000

66

Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1)

429,000

67

Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2)

429,000

68

Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2)

429,000

69

Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2)

429,000

70

Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2)

429,000

71

Đường Tổ 31 (Trường Lạc)

429,000

72

Đường Tổ 30 (Trường Lạc)

429,000

73

Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ)

585,000

74

Đường tổ 15 (thanh minh 3 )

429,000

75

Đường Miếu Tiền Hiền

429,000

76

Đường tổ 10

429,000

77

Đường tổ 6

429,000

78

Các tuyến đường còn lại trong khu vực

312,000

79

Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài

585,000

Địa bàn Diên Thạnh (cũ)

80

Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái

Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ))

780,000

81

Từ nhà ông Cao Minh Anh

Ngã ba Chòi Mòng

780,000

82

Từ Nhà thờ Hà Dừa

Nhà ông Nguyễn Chí Nhân

780,000

83

Từ tỉnh lộ 2

Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh

780,000

84

Từ nhà Nguyễn Bậm

Nhà ông Đỗ Thị

780,000

85

Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ)

QL1A

780,000

86

Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ)

780,000

87

Quốc Lộ 1A

Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê

780,000

88

Từ nhà ông Nguyễn Văn Long

Ngã ba Chòi Mòng

780,000

89

Từ chợ Diên Thạnh

Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A

780,000

90

Từ chợ Diên Thạnh

Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A

780,000

91

Từ ngã ba Chòi Mòng

Nhà bà Nguyễn Thị Lùn.

780,000

92

Từ cầu ông Lắng

Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê

780,000

93

Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ)

780,000

94

Từ nhà ông Trí

Nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa

780,000

95

Từ TL2

Chùa Linh Nghĩa

780,000

96

Từ nhà Cao Minh Anh

Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ)

572,000

97

Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh)

Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A

572,000

98

Từ nhà bà Chắc

Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ)

572,000

99

Từ QL1A

Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2)

572,000

100

Từ QL1A

Nhà ông Trương Ngọc Đoàn

572,000

101

Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng

572,000

102

Từ nhà bà Ánh

Nhà ông Bửu

390,000

103

Từ nhà ông Ngô Văn Phượng

Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A

416,000

104

Từ QL1A

Nhà bà Ơn

416,000

105

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn

Giáp ranh xã Diên Bình (cũ)

416,000

106

Từ nhà ông Huỳnh Công Tác

Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn

416,000

107

Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng

Thổ bà Bốn

416,000

108

Từ nhà ông Thạch

Chùa Linh Nghĩa

416,000

109

Từ Miếu thôn Trung

Tỉnh lộ 2

416,000

110

Từ nhà ông Ba

Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)

416,000

111

Từ nhà ông Khâm

Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)

416,000

112

Từ nhà ông Sáu

Nhà bà Hay

416,000

113

Từ nhà bà Khắp

Nhà ông Trần Thảo

416,000

114

Từ nhà bà Bu

Nhà ông Tô Bảy

416,000

115

Từ nhà ông Điền

Nhà bà Vinh

416,000

116

Từ nhà bà Diệu

Nhà ông Võ Huệ

416,000

117

Từ nhà ông Thông

Nhà ông Lê Thọ

416,000

118

Từ QL1A

Nhà ông Tân

416,000

119

Từ QL1A

Nhà bà Đẹt

416,000

120

Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân

Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu

416,000

121

Từ Chùa Linh Nghĩa

Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn

416,000

122

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1

416,000

123

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2

292,500

124

Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2)

Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ))

416,000

125

Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2)

Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2)

416,000

126

Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2)

Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2)

416,000

127

Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2)

Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2)

416,000

128

Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7)

416,000

129

Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2)

Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2)

416,000

130

Đường bê tông rộng 6m

Từ nhà ông Nguyễn Thanh Phong (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03)

Nhà bà Đỗ Thị Xuân Hoa (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03)

131

Đường bê tông rộng 1,7m

Từ nhà bà Nguyễn Thị Thông (từ thửa 799 tờ bản đồ 02)

Nhà bà Nguyễn Thị Như Ý (từ thửa 327 tờ bản đồ 02)

132

Đường bê tông rộng 4m

Từ Bưu điện (từ thửa 464 tờ bản đồ 02)

Nhà ông Trần Hữu Ngọc (từ thửa 540 tờ bản đồ 02)

133

Đường nhựa rộng 3m đến 4m

Từ QL1A (nhà bà Nguyễn Thị Lệ) (từ thửa 294 tờ bản đồ 02)

Nhà ông Trần Quốc Tuấn Anh (từ thửa 423 tờ bản đồ 02)

134

Đường nhựa rộng 3m đến 4m

Nhà bà Huỳnh Thị Muộn (từ thửa 1102 tờ bản đồ 02)

Nhà bà Võ Thị Anh Thoa (từ thửa 711 tờ bản đồ 02)

130

Đường bê tông rộng 3ra

Nhà bà Huỳnh Thị Tú Chi (từ thửa 632 tờ bản đồ 03)

Nhà ông Trần Văn Toàn (thửa 553 tờ bản đồ 03)

131

Đường bê tông rộng 3m

Nhà ông Trần Sỹ (từ thửa 1475 tờ bản đồ 03)

Nhà ông Nguyễn Tuấn Kiệt (từ thửa 548 tờ bản đồ 03)

132

Đường bê tông rộng 2m đến 3,8m

Nhà bà Võ Thị (thửa 448, tờ bản đồ 03)

Nhà ông Nguyễn Văn Hậu (thửa 407 tờ bản đồ 03)

133

Đường bê tông rộng 4m

Nhà bà Nguyễn Thị Thiều (thửa 455, tờ bản đồ số 02)

Nhà bà Nguyễn Thị Phước Hòa (Thửa 318 tờ bản đồ 02)

134

Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)

Các lô đất tiếp giáp đường D6

956,250

573,750

477,360

Đường số 7 (lộ giới 16m)

669,375

401,625

334,688

Đường có lộ giới 13-14m

669,375

401,625

334,688

Đường có lộ giới 8-9,5m

573,750

344,250

286,875

ĐT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

135

TỈNH LỘ 2

Tiếp theo

Cầu Hà Dừa

2,700,000

1,350,000

810,000

Từ Cầu Hà Dừa

Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ)

1,512,000

756,000

453,600

Từ tiếp theo

Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc

1,512,000

756,000

453,600

Tiếp theo

Cống Bà Chắc

1,680,000

840,000

504,000

Từ Cống Bà Chắc

Ngã tư Bót Bà Lá

2,016,000

1,008,000

604,800

136

ĐƯỜNG CU LÙNG - KHÁNH LÊ

Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ)

2,700,000

1,350,000

810,000

Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)

1,680,000

840,000

504,000

Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ)

1,512,000

756,000

453,600

MỘT S ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN

137

Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ)

Tỉnh lộ 2

1,620,000

810,000

486,000

138

Hương lộ 39

Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá)

Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4

1,512,000

756,000

453,600

Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ)

840,000

420,000

252,000

Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B

Trạm Thủy văn (thôn Thượng)

672,000

336,000

201,600

139

Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C))

1,008,000

504,000

302,400

140

Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6

588,000

294,000

176,400

141

Đường D1 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Quốc lộ 27C)

1,008,000

504,000

302,400



LOẠI ĐẮT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

V trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Xuân Đồng (cũ)

1

Khu vực xưởng cưa (từ ngã ba Xuân Đông)

Nhà Mai Liên

409,500

2

Đường từ nhà ông Cù Văn Thành ven trục Tỉnh lộ 8

Giáp ranh Khánh Đông

409,500

3

Đường từ HTX/NN

Giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8)

409,500

4

Đường vào Xuân Nam (nhà ông Lành)

Nhà ông Châu (Đồng Hàng)

300,300

5

Từ cầu Xuân Nam (nhà ông Mai Liên) đi theo dọc đường Xuân Nam Tây

Nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây)

300,300

6

Từ nhà ông Nhân (Xuân Nam) đi dọc theo đường liên xã Diên Đồng (cũ)

300,300

7

Từ nhà ông Truyện

Nhà ông Trực (Xuân Đông)

300,300

8

Từ nhà ông Lý vào Hồ Đồng Mộc

300,300

9

Từ nhà ông Thuẫn (Xuân Nam)

Ngã ba Đồng Hằng

218,400

10

Từ nhà ông Hùng (Xuân Đông)

Giáp đường đồi Thông tin

218,400

11

Từ nhà ông Thọ (Xuân Đông) ra

Gần sông Chò

218,400

12

Từ nhà ông Tài (Xuân Nam) đi

Nhà thờ Đông Hằng

218,400

13

Từ nhà ông Thông

Nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây)

218,400

14

Từ nhà ông Thái xuống

Nhà ông Kỳ (Xuân Tây)

218,400

15

Từ nhà ông Sáu Méc

Nhà ông Bảy Bang

218,400

16

Từ ngã ba UBND xã + chợ

Nhà ông Phạm Thanh Hải

409,500

17

Từ ngã ba chợ + UBND xã

Nhà ông Phan Thanh Giao

409,500

18

Từ ngã ba chợ + UBND xã

Hết khu dân cư giáp thôn 1

300,300

19

Hết khu dân cư thôn 1

Nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5)

300,300

20

Từ nhà ông Huyền

Nhà ông Dương Hữu Trung

409,500

21

Từ nhà ông Dương Hữu Trung

Cầu C3

300,300

22

Từ nhà ông Phương (Khanh)

Giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn văn Hùng) đường liên thôn

300,300

23

Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải

Nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m

409,500

24

Các nơi còn lại dọc đường liên xã (từ nhà ông Giao

Nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4)

300,300

25

Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn)

Từ giáp đường liên xã

Đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn)

218,400

26

Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m

Từ giáp đường liên xã

Nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m

218,400

27

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1

218,400

28

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2

163,800

Địa bàn Diên Lâm cũ

29

Từ Trạm thủy văn theo đường Hương lộ 39 B

Trạm Thủy văn (thôn Thượng - cầu Đồng Găng)

321,750

30

Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân

321,750

31

Từ Cầu Phú Cốc (dọc theo Sông cái)

Nhà ông Nguyễn Này

321,750

32

Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8)

Nhà thờ Đồng Dài

321,750

33

Từ cầu Đồng Găng (theo tỉnh lộ 8)

Giáp ranh xã Diên Xuân (cũ)

321,750

34

Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8)

Giáp ranh xã Diên Sơn (cũ)(mỏ đá Hòn Ngang)

234,000

35

Từ nhà thờ Đồng Dài (theo tỉnh lộ 8)

Cầu Đồng Găng

234,000

36

Từ nhà ông Nguyễn Sơn

Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ)

234,000

37

Từ Bưu điện xã Diên Lâm (cũ)

Nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ - Trung)

234,000

38

Từ trạm Y tế xã

Nhà thờ Đồng Dài

234,000

39

Đường từ ông Võ Ký

Ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung)

234,000

40

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1

234,000

41

Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2

175,500

42

Đường từ cầu Phú Cốc theo Hương Lộ 39B

Trạm Thủy văn (thôn Thượng).

175,500

43

Đường từ cầu Đồng Găng

Hồ đá mài

175,500

ĐẤT TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

44

TỈNH LỘ 8

Từ UBND xã Diên Xuân (cũ) và Hợp tác xã nông nghiệp Diên Xuân

Ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành

924,000

462,000

277,200

45

Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8

Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VỊ trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Bình Lộc (cũ)

1

Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa

Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ))

468,000

2

Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị

Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình)

343,200

3

Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai

Nhà ông Võ Tuất

249,600

4

Từ nhà ông Lê Đức

Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm

249,600

5

Từ nhà ông Trương Văn Xiệt

Nhà ông Tỷ

249,600

6

Xóm lò gạch (thôn Lương Phước)

249,600

7

Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng

Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành)

249,600

8

Từ nhà ông Đinh Công Thành

Nhà ông Đào Văn Đức

249,600

9

Từ nhà ông Nguyễn Tăng

Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành)

249,600

10

Từ nhà ông Phạm Trung Tận

Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành)

249,600

11

Từ nhà bà Tô Thị Thu

Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước)

249,600

12

Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính

Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước)

249,600

13

Từ nhà bà Đỗ Thị Hai

Đường Đồng Dừng

249,600

14

Đường xuống nhà Tư Họ

249,600

15

Đường vào núi Trại 1 và 2

249,600

16

Đường từ nhà ông Kính

Nhà ông Thành

249,600

17

Đường từ nhà ông Ưng

Nhà ông Mục

249,600

18

Đường từ nhà ông Lót

Nhà bà Muộn

249,600

19

Đường từ nhà ông Lý

Nhà ông Cũ

249,600

20

Đường xuống chùa Nghiệp Thành

249,600

21

Đường từ nhà ông Đức

Nhà bà Hai

249,600

22

Đường từ nhà ông Quyền

Nhà ông Long (Nghiệp Thành)

249,600

23

Đường từ núi Lớn

Gò bà Thân, thôn Hội Phước

249,600

24

Đường từ nhà ông Bảy

Nhà ông Trần Ngọc Út, thôn Hội Phước (Đường Thống nhất)

249,600

25

Đường từ nhà ông Bá

Nhà ông Khôi, thôn Hội Phước

249,600

26

Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chỉnh

Nhà ông Hồ Lắc, thôn Hội Phước

249,600

27

Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo

Nhà ông Đinh Hiệp, thôn Hội Phước

249,600

28

Đường từ nhà ông Quang

Nhà ông Diệt, thôn Hội Phước

249,600

29

Đường từ nhà ông Thiều

Chùa Phước Long, thôn Hội Phước

249,600

30

Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi

Nhà ông Neo, thôn Hội Phước

249,600

31

Đường từ nhà ông Kính

Nhà ông Trợ, thôn Nghiệp Thành

249,600

32

Đường từ nhà ông Thảo

Nhà ông Nhựt, thôn Nghiệp Thành

249,600

33

Đường từ nhà ông Á

Nhà bà Giáo, thôn Nghiệp Thành

249,600

34

Đường liên xã Diên Lạc (cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn

Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ)

343,200

35

Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học

Lê Văn Minh, thôn nghiệp thành

249,600

36

Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán

Bà Nguyễn Thị Điệp, thôn Nghiệp Thành

249,600

37

Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay

Bà Đào Thị Coi, thôn Nghiệp Thành

249,600

38

Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc

Cầu ông Đường

468,000

39

Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông

Nhà ông Phan Văn Tường

468,000

40

Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn

Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ)

343,200

41

Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật

Nhà ông Nguyễn Mỹ

343,200

42

Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương

Nguyễn Đinh Hàn

343,200

43

Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ

Nhà ông Trần Thăng Long

343,200

44

Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn

Nhà ông Nguyễn Quận

343,200

45

Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân

Nhà bà Nguyễn Thị Miền

343,200

46

Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính

Nhà ông Ngô Thanh Tuấn

343,200

47

Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải

Nhà ông Trần Thọ

343,200

48

Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền

Nhà ông Võ Khiêm

343,200

49

Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành

Nhà ông Nguyễn Thanh

343,200

50

Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc

Nhà ông Võ Lương Chí

343,200

51

Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo

Nhà ông Nguyễn Thông

343,200

52

Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận

Nhà ông Nguyễn Văn Chắc

343,200

53

Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng

Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân

343,200

54

Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận

Nhà ông Hàng Luân

343,200

55

Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền

Nhà ông Nguyễn Văn Quân

343,200

56

Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên

Nhà ông Phan Yên

343,200

57

Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo

Nhà ông Nguyễn Năng Nổ

343,200

58

Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh

Nhà ông Võ Văn Nhường

343,200

59

Từ nhà ông Phan Văn Minh

Nhà ông Nguyễn Xẻo

343,200

60

Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến

Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm

343,200

61

Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm

Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc

343,200

62

Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ

Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc

343,200

63

Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải

Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc

343,200

64

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1

249,600

65

Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2

187,200

Địa bàn Sui Hiệp (cũ)

Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi

66

Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu

Cầu Thủy Xưởng

643,500

67

Đường rẽ từ nhà ông Trục

Nhà ông Bình

643,500

68

Đường rẽ từ nhà ông Vui

Nhà ông Danh

643,500

69

Đường rẽ từ nhà bà Uyên

Nghĩa trang Ba Làng

643,500

70

Đường rẽ từ nhà ông Trúc

Nhà ông Sanh

471,900

71

Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo đến sông

471,900

72

Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20)

Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20)

471,900

73

Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24)

Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24)

471,900

Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát

74

Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A

Thôn Vĩnh Cát

75

Đường rẽ từ Nhà máy Bia

Mương cấp 1, đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh

643,500

76

Đường rẽ từ nhà ông Phong

Nhà máy Cồn

643,500

77

Đường rẽ từ Taiso

Nhà ông Khương

643,500

78

Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì

Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương

643,500

79

Đường từ quốc lộ 1A

Nghĩa trang liệt sỹ

643,500

80

Đường từ nghĩa trang liệt sỹ

Nhà ông Niên, bà Lan

471,900

81

Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30)

Nhà ông Bá, nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30)

471,900

82

Đường rẽ từ nhà máy Festi

Nhà ông Đoàn Công Hiệp

471,900

83

Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo

471,900

84

Đường rẽ từ nhà máy Đường

Nhà ông Bá

471,900

85

Đường rẽ từ nhà ông Đẩu

Nhà sông Kinh

643,500

86

Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt

Nhà ông Nguyễn Nhợ

471,900

Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát

87

Đường rẽ từ nhà ông Mâu

Nhà ông Sáu

643,500

88

Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng

Nhà ông Lê Văn Tú

643,500

89

Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa

Nhà ông Sự

471,900

90

Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40)

Nhà bà Đáng, nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40)

471,900

Các tuyến còn lại

91

Từ nhà ông Đành

Nhà ông Phước (Vĩnh Cát)

643,500

92

Từ nhà ông Đỗ Sáu

Nhà ông Phước (Vĩnh Cát)

643,500

93

Từ cầu Thủy Xương

Nhà ông Dũng

643,500

94

Từ nhà ông Minh

Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương

643,500

95

Từ cầu Hội Xương

Đập Hội Xương

643,500

96

Đường rẽ từ nhà bà Bông

Nhà ông Quang

643,500

97

Đường rẽ từ nhà bà Đậu

Nhà ông Hoa

643,500

98

Đường rẽ từ nhà bà Thao

Nhà ông Trúc

643,500

99

Từ ngã 3 Vĩnh Cát

Ngã 3 Hội Xương

643,500

100

Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35)

Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34)

471,900

101

Từ đập Hội Xương

Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ

471,900

102

Từ nhà ông Hạnh

Gò Đế

471,900

103

Từ nhà ông Nê, ông Hùng

Nhà ông Hoa

471,900

104

Từ nhà ông Cơ, ông Ơn, ông Tây

Mương cấp 1

471,900

105

Từ cầu ông Xuân

Mương cấp 1

471,900

106

Từ nhà ông Hòa

Nhà ông Vũ

471,900

107

Các vị trí còn lại trong Khu vực

343,200

108

Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ)

Đường hiện trạng (Đường rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình)

643,500

Đường từ Đập Hội Xương đến Đập Chín xã

Đường từ Đập Hội Xương

Đập Chín xã

643,500

Các đường QH mới trong khu tái định cư

546,975

109

Đường từ nhà ông Hoa

Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19)

471,900

110

Đường từ nhà ông Hoa

Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20)

471,900

111

Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ

Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21)

471,900

112

Từ nhà ông Lê

Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27)

471,900

113

Từ nhà ông Nhật

Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260

471,900

114

Từ nhà ông Thỏa

Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28)

471,900

115

Từ nhà ông Khanh

Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28)

471,900

116

Từ nhà ông Nghĩa

Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35)

471,900

117

Từ nhà bà Khánh

Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25)

471,900

118

Từ nhà bà Khánh

Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27)

471,900

119

Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1

Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27)

471,900

120

Từ nhà ông Toán

Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27)

471,900

121

Từ nhà ông Cẩn

Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27)

471,900

122

Từ nhà ông Nhợ

Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44)

471,900

123

Từ nhà bà Ngòi

Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14)

471,900

124

Từ nhà ông Chín

Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8)

471,900

125

Từ nhà ông Tiên

Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8)

471,900

126

Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ

Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40)

471,900

127

Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương

Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5)

471,900

Địa bàn Suối Tiên (cũ)

128

Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh

Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ)

321,750

129

Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia

234,000

130

Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên

Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm)

321,750

131

Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới

321,750

132

Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen,Tân Khánh

321,750

133

Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến

Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ)

234,000

134

Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh)

234,000

135

Từ UBND xã (cũ)

Nhà lầu Hai Thái

321,750

136

Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39

Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé)

321,750

137

Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên

321,750

138

Từ nhà ông Xí

Nhà ông Cù

234,000

139

Từ nhà ông Trương

Nhà bà Thắng

234,000

140

Từ nhà ông Tiên

Nhà ông Chi

234,000

141

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1

234,000

142

Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2

175,500

143

Đường từ nhà ông Long

Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ số 10)

234,000

144

Đường từ nhà bà Nga

Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10)

234,000

145

Đường từ nhà ông Mai Xuân Tinh

Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2)

234,000

146

Đường khu Gò Mè từ trường Mẫu giáo cũ

Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01)

234,000

147

Đường nhà ông Quang

Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01)

234,000

148

Đường từ nhà ông Nam

Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4)

234,000

149

Đường thửa đất số 700 tờ 3

Thửa đất số 77 tờ 3

234,000

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cư

150

Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ)

Đường lộ giới 20m

717,188

430,313

358,020

Đường lộ giới 13-14m

478,125

286,875

238,680

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

151

QUỐC LỘ 1 A

Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp

Nhà máy bao bì Hiệp Hưng

2,016,000

1,008,000

604,800

Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng

Đường vào Hội Xương

2,520,000

1,260,000

756,000

Đoạn còn lại

Giáp xã Suối Cát

2,016,000

1,008,000

604,800

152

Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ)

2,016,000

1,008,000

604,800

153

Từ Quốc lộ 1A

Cầu Hội Xương (từ thửa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39)

1,008,000

504,000

302,400

154

Hương lộ 39

Đoạn từ Quốc lộ 27C

Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ))

1,008,000

504,000

302,400

155

Những đoạn còn lại của Hương Lộ 39 (Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn)

Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

156

Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ))

Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát)

672,000

336,000

201,600

157

Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39)

Đường số 7 (QH rộng 16m)

504,000

252,000

151,200

Đường số 6, 9 (QH rộng 14m)

504,000

252,000

151,200

Đường số 8 (QH rộng 9,5m)

336,000

168,000

100,800



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Vạn Giã (cũ)

1

Bà Triệu

Ngã tư vòng xuyến

Ga Vạn Giã

4,290,000

2,230,800

1,859,000

858,000

514,800

2

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

Lý Thường Kiệt

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

1,701,700

1,033,032

860,860

400,400

300,300

3

Hà Huy Tập

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

1,944,800

1,180,608

983,840

457,600

343,200

4

Hải Thượng Lãn Ông

Hùng Vương

Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong

2,431,000

1,475,760

1,229,800

572,000

429,000

5

Hoàng Hữu Chấp

Hùng Vương

Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ)

2,431,000

1,475,760

1,229,800

572,000

429,000

6

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Huệ

Lý Thường Kiệt

4,290,000

2,230,800

1,859,000

858,000

514,800

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

858,000

629,200

457,600

400,400

371,800

7

Hùng Lộc Hầu

Nguyễn Huệ

Hùng Vương

3,217,500

1,673,100

1,394,250

643,500

386,100

8

Hùng Vương

Cầu Hiền Lương

Ngô Gia Tự

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

Ngô Gia Tự

Đinh Tiên Hoàng

5.491,200

2,745,600

2,288,000

1,029,600

640,640

Đinh Tiên Hoàng

Chấn Giã

6,864,000

3,432,000

2,860,000

1,287,000

800,800

9

Lạc Long Quân

Hùng Vương

Hải Thượng Lãn Ông

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

10

Lê Hồng Phong

Hùng Vương

Nguyễn Huệ

6,864,000

3,432,000

2,860,000

1,287,000

800,800

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng)

4.804,800

2,402,400

2,002,000

900,900

560,560

11

Lê Lai

Lê Hồng Phong

Nguyễn Văn Trỗi

686,400

503,360

366,080

320,320

297.440

12

Lê Lợi

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

Hùng Vương

Đường sắt

2,431,000

1,475,760

1,229,800

572,000

429,000

13

Lê Đại Hành

Ga Giã

Trần Hưng Đạo

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

14

Lê Quý Đôn

Trần Phú

Lý Tự Trọng

686,400

503,360

366,080

320,320

297,440

15

Lê Thánh Tông

Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng, Lê Thánh Tông

Cống Bà Giảo

1,944,800

1,180,608

983,840

457,600

343,200

Hải Thượng Lãn Ông

Lê Đại Hành

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

16

Lương Thế Vinh

Hùng Vương

Nguyễn Trãi

2,066,350

1,254,396

1,045,330

486,200

364,650

17

Lý Thái Tổ

Ga Vạn Giã

Nhà Thờ Vạn Giã

686,400

503,360

366,080

320,320

297,440

Phan Bội Châu

Ga Vạn Giã

557,700

408,980

297,440

260,260

241,670

18

Lý Thường Kiệt

Lê Hồng Phong

Hoàng Văn Thụ

2,066,350

1,254,396

1,045,330

486,200

364,650

Hoàng Văn Thụ

Đinh Tiên Hoàng

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

19

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

Tô Hiến Thành

2,066,350

1,254,396

1,045.330

486,200

364,650

20

Ngô Gia Tự

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

21

Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ)

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

4,290,000

2,230,800

1,859,000

858,000

514,800

22

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trãi

858,000

629,200

457,600

400,400

371,800

23

Nguyễn Du

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

1,430,000

823,680

686,400

457,600

400,400

24

Nguyễn Huệ

Ngô Quyền

Cầu Huyện

6,864,000

3,432,000

2,860,000

1,287,000

800,800

25

Nguyễn Thiện Thuật

Võ Thị Sáu

Lê Lợi

858,000

629,200

457,600

400,400

371,800

26

Nguyễn Trãi

Trần Phú

Ngô Quyền

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686.400

411,840

Ngô Quyền

Hai Bà Trưng

858,000

629,200

457,600

400,400

371,800

27

Nguyễn Tri Phương

Lê Thánh Tông

Lý Thái Tổ

686,400

503,360

366,080

320,320

297,440

28

Nguyễn Văn Trỗi

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

686,400

503,360

366,080

320,320

297,440

29

Đinh Tiên Hoàng

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

30

Đường 14/8

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

1,144,000

658,944

549,120

366,080

320,320

31

Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường

Hùng Vương

Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân)

1,944,800

1,180,608

983,840

457,600

343,200

32

Phan Bội Châu

Cổng Bà Giảo

Giáp đường sắt

2,431,000

1,475,760

1,229,800

572,000

429,000

33

Phan Chu Trinh

Hùng Vương

Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi

2,066,350

1,254,396

1,045,330

486,200

364,650

Hùng Vương

Nguyễn Trãi

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

34

Tô Hiến Thành

Đinh Tiên Hoàng

Ngô Gia Tự

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

35

Tô Văn ơn

Lạc Long Quân

Lý Thái Tổ

686,400

503,360

366,080

320,320

297,440

36

Trần Hưng Đạo

Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng

Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết)

4,290,000

2,230,800

1,859,000

858,000

514,800

Ngô Gia Tự

Hùng Vương

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

37

Trần Nguyên Hãn

Trần Hưng Đạo

Tô Hiến Thành

1,430,000

823,680

686,400

457,600

400,400

38

Trần Đường

Hùng Vương

Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3

1,944,800

1,180,608

983,840

457,600

343,200

39

Trần Phú

Hùng Vương

Trần Hưng Đạo

3,432,000

1,784,640

1,487,200

686,400

411,840

40

Trần Quý Cáp

Trần Phú

Ngô Gia Tự

858,000

629,200

457,600

400,400

371,800

41

Trịnh Phong

Trần Phú

Ngô Gia Tự

858,000

629,200

457,600

400,400

371,800

42

Tú Xương

Trần Phú

Lương Thế Vinh

1,072,500

617,760

514,800

343,200

300,300

43

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

Trần Hưng Đạo

686,400

503,360

366,080

320,320

297,440

44

Khu dân cư Đồng Láng

Đường số 4

Lê Hồng Phong

Đường số 3

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

Đường số 6

Đường số 4

Đường số 3

2,187,900

1,328,184

1,106,820

514,800

386,100

45

Khu dân cư Ruộng Đùi

Đường ĐX 1

Lê Lợi

Huỳnh Thúc Kháng (QH)

1,701,700

1,033,032

860,860

400,400

300,300

Nguyễn Tri Phương (QH)

Lạc Long Quân (QH)

Lý Thái Tổ (QH)

1,287,000

741,312

617,760

411,840

360,360

Đường số 1

Đường ĐX 1

Giáp khu dân cư

1,287,000

741,312

617,760

411,840

360,360

46

Khu dân cư Lương Hải

Phạm Ngũ Lão

đường 14/8

Hà Huy Tập

1,430,000

823,680

686,400

457,600

400,400

Đường Quy hoạch số 4

Phạm Ngũ Lão

Hoàng Diệu

1,001,000

576,576

480,480

320,320

280,280

Hoàng Diệu

Trần Đường

Đường Quy hoạch số 4

1,001,000

576,576

480,480

320,320

280,280

Phan Đình Phùng

Trần Đường

Đường Quy hoạch số 4

557,700

408,980

297,440

260,260

241,670

Đường Quy hoạch số 3

Hùng Vương

Hoàng Diệu

929,500

535,392

446,160

297,440

260,260

Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm)

Đường 14/8

Đường Trần Đường

600,600

440,440

320,320

280,280

260,260

47

Đường QH 13m

Đường sắt

Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là)

3,003,000

1,561,560

1,301,300

600,600

360,360

48

Huỳnh Thúc Kháng

Hùng Vương

Lý Thái Tổ

2,431,000

1,475,760

1,229,800

572,000

429,000

49

Đường quy hoạch 10m

Hùng Vương

Nhà Thờ Vạn Giã

1,944,800

Địa bàn Vạn Lương (cũ)

50

Đường liên xã

Cầu Vong I

Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ)

402,688

51

Đường liên xã

Đường từ cầu Suối Sinh

Đến giáp nhà ông Trần Theo

402,688

52

Đường Liên Thôn

Từ UBND xã (cũ)

Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1

549,120

53

Đường Liên Thôn

Từ trạm Y tế xã (cũ)

Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình

549,120

Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình

Giáp đường Tân Lập

549,120

54

Đường Liên Thôn

Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1)

Đường sắt

549,120

Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt

Nhà ông Huỳnh Anh Thư

549,120

55

Đường Liên Thôn

Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ))

Sân phơi HTX Vạn Lương 1

549,120

56

Thôn Tân Đức Tây

Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ))

Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)

402,688

Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ))

Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt)

402,688

Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ))

Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)

402,688

Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ))

Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)

402,688

Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)

Đến nhà ông Tây (thầy giáo)

402,688

Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)

Đến nhà ông Mẹo

402,688

Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh

Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt)

402,688

Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt)

Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt)

549,120

Chợ Tân Đức

Nhà ông Đặng Văn Châu

402,688

Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức

Đến hết nhà ông Tâm

402,688

Từ nhà ông Phạm Văn Tình

Đến đường sắt

549,120

Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí

Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn

549,120

Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn

Giáp đường sắt

402,688

Từ nhà bà Trương Thị Niễn

Đến Tịnh xá Ngọc Hưng

402,688

Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn

Đến nhà ông Nguyễn Trị

402,688

Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181, tờ 39)

Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39)

402,688

Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24)

Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36)

402,688

Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443, tờ 36)

Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401, tờ 32)

402,688

Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng)

Nhà ông Tiên (giáp đường sắt)

549,120

Đường từ QL1A (dốc thị)

Đến công ty Mạnh Cường

549,120

Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt)

Đến cổng Tân Mỹ

402,688

Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt)

Đến nhà ông Phúc

402,688

Đường từ Chợ Tân Đức

Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây

402,688

Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận)

Đến giáp đường sắt

402,688

57

Thôn Quảng Phước

Sân phơi HTX Vạn Lương 1

Nhà ông Trị

292,864

Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An)

Nhà ông Trị

292,864

Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương

Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước

292,864

Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà

Đến nhà ông Trần Văn Hùng

292,864

Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu

Đến nhà ông Võ Chu

292,864

Từ nhà ông Nguyễn Hai

Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang)

292,864

Từ nhà ông Phùng Văn Xứng

Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh

292,864

Từ cổng Quảng Phước

Đến hết nhà ông Phùng Thơm

402,688

Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc

Đến nhà ông Đinh Tiến Thành

402,688

Từ nhà ông Mang Hải

Đến cổng Tân Mỹ

402,688

Đường từ bà Hai

Đến nhà ông Lân (bà Phố)

402,688

Từ nhà ông Phan Văn Hợp

Đến giáp đường sắt

402,688

Từ nhà ông Mai Hòa

Đến nhà ông Phùng Mạnh

402,688

58

Thôn Hiền Lương

Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS)

Chùa Linh Sơn

402,688

Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS)

Đinh Hiền Lương

402,688

Từ nhà ông Ba Hiếu

Đến nhà ông Hùng

402,688

Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS)

Đến hết nhà ông Mai Xử

402,688

Từ nhà ông Trịnh Lôm

Đến hết nhà ông Tây

402,688

Từ nhà ông Võ Ngạt

Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng)

402,688

Từ nhà ông Võ Thành Đến

Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương

402,688

Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên)

Đến giáp ruộng (nhà bà Ba)

402,688

Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa

Đến chùa Pháp Hoa

402,688

Đường từ nhà ông Nguyễn Chín

Đến Nhà ông Hưng

402,688

59

Thôn Tân Đức Đông

Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa)

Nhà ông Giáo

549,120

Từ cây me cụt QL1A

Nhà bà Hèn

549,120

Đường giáp QL1A nhà ông Phát

Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện

402,688

Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến

Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông

549,120

Từ nhà ông Thung

Giáp biển

402,688

Đường từ nhà ông Giáo

đến giáp biển

402,688

Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện)

đến nhà bà Lan

402,688

Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu

Đến khu dân cư Rọc Chò

402,688

Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường

Giáp biển

402,688

Từ Quốc Lộ 1A quán số 2

Đến giáp biển

402,688

Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình

Giáp biển

402,688

Từ nhà ông Chiến

Đến nhà ông Nha

402,688

Đường từ quán Bino (cũ)

Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện

402,688

Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề

đến Giáp Biển

402,688

60

Thôn Mỹ Đồng

Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ))

Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính)

292,864

Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính)

Hết HTX Vạn Lương 2

292,864

HTX Vạn Lương 2

Ngã tư Mỹ Đồng

402,688

Ngã tư Mỹ Đồng

Cầu ông Mạnh

292,864

Ngã tư Mỹ Đồng

Cống ruộng Bà Đồ

292,864

Từ nhà ông Dánh

Ngã tư Mỹ Đồng

402,688

Từ nhà ông Lắm

Đến cây sộp

292,864

Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng

đến giáp đường suối Sinh

402,688

Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng)

đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng

292,864

Đường từ nhà ông Trương Công Lộc

Đến nhà ông Trương Đình Hưởng

292,864

Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25, tờ 29)

Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86, tờ 29)

292,864

Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ

Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86, tờ 29)

402,688

Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn

Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương

292,864

Đường từ nhà ông Dương Văn Thành

Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng

292,864

Đường từ nhà ông Mùi

đến nhà bà Văn

292,864

Đường Khu dân Cư Bà Đồ

402,688

61

Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức

292,864

62

Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

219,648

Địa bàn Vạn Phú (cũ)

63

Thôn Phú Cang 1

Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23)

Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17)

327,184

Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45)

Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48)

237,952

Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108, tờ 45)

Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44)

327,184

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158, tờ 44)

Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44)

237,952

Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157, tờ 44)

Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44)

237,952

Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44)

Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44)

237,952

Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91, tờ 44)

Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45)

237,952

64

Thôn Phú Cang 1 Bắc

Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17)

Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5)

327,184

Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3, tờ 33)

Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38)

327,184

Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149, tờ 39)

Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44)

237,952

Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44)

Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38)

327,184

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265, tờ 38)

Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157,tờ 38)

237,952

65

Thôn Phú Cang 2

Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137, tờ 54)

Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58)

446,160

Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171, tờ 54)

Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54)

446,160

Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54)

Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)

327,184

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)

Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59)

446,160

Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161, tờ 54)

Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61)

327,184

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54)

Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163,tờ 53)

446,160

Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340, tờ 53)

Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53)

327,184

Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351, tờ 53)

Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23)

327,184

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292, tờ 53)

Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59)

327,184

Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263, tờ 53)

Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52)

446,160

Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53)

Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60)

327,184

66

Thôn Phú Cang 2 Nam

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65)

Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59)

446,160

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65)

Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64)

327,184

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60)

Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59)

446,160

Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270, tờ 63)

Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63)

446,160

Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63)

Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65)

327,184

Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63)

Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64)

237,952

Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108, tờ 63)

Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64)

237,952

Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27, tờ 62)

Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62)

237,952

Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59)

Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59)

237,952

Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161, tờ 60)

Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59)

237,952

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17, tờ 63)

Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, lờ 63)

237,952

67

Thôn Vinh Huề

Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58)

Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)

327,184

Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26, tờ 49)

Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47)

237,952

Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39, tờ 50)

Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50)

237,952

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58, tờ 58)

Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58)

237,952

Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19, tờ 50)

Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50)

237,952

68

Thôn Tân Phú

Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43)

Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35)

327,184

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35)

Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20)

237,952

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23, tờ 36)

Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43)

237,952

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28, tờ 43)

Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36)

237,952

Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42)

Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37)

327,184

Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95, tờ 43)

Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9)

237,952

Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14)

Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47)

237,952

69

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam

237,952

70

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

178,464

71

Khu dân cư Ruộng Cạn thuộc thôn Phú Cang 2

Đường quy hoạch rộng 7m

72

Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ))

Đường QH 16m

1,367,438

Đường QH 13m

1,185,113

Đường QH 12m

1,093,950

Đường QH 10m

1,002,788

Đường QH 7m

790,075

73

Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ))

Đường QH 30m

3,003,000

Đường QH 22,5m

2,602,600

Đường QH 20m

2,402,400

Đường QH 16m

2,064,563

Đường QH 14m

2,002,000

Đường QH 13m

1,939,438

74

Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ))

Đường QH 24m

3,003,000

Đường QH 16m

2,402,400

Đường QH 13m

2,064,563

Đường QH 10m

2,002,000

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

75

Đường Quốc lộ 1A

Từ Chân Dốc Thị phía Nam

Hết chân Dốc Thị phía Bắc

630,000

315,000

189,000

Từ chân Dốc Thị phía Bắc

Hết Cống cầu 6

1,260,000

630,000

378,000

Từ Cầu 6

Giáp ranh cầu Hiền Lương

1,620,000

810,000

486,000

Từ Chắn Giã

Cầu Chà Là

1,080,000

540,000

324,000

Từ cầu Chà Là

Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)

1,080,000

540,000

324,000

Từ đường vào ga Tu Bông

Đường vào nghĩa địa Tân Phước

900,000

450,000

270,000

76

Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ)

Đoạn từ ngã 3 K18

Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu

450,000

225,000

135,000

Đoạn tiếp theo

QL 1A

630,000

315,000

189,000

Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương)

Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))

1,260,000

630,000

378,000

Đoạn tiếp theo

Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ))

900,000

450,000

270,000

Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ)

Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ))

990,000

495,000

297,000

Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện)

Giáp biển

1,077,375

Đường từ chùa Tân Đức

Nhà ông Thiệp

911,625

77

Đường Nguyễn Huệ

Từ ngã tư Tu Bông

UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước)

2,880,000

1,440,000

864,000

Từ UBND xã Vạn Phước (cũ)

Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ))

810,000

405,000

243,000

78

Đường Liên xã

Từ QL1A ngã 3 cây Duối

Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ))

2,700,000

1,350,000

810,000



LOẠI ĐT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

T

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Đại Lãnh (cũ)

1

Thôn Tây Bắc 2

Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17)

đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17)

561,600

Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19)

đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17)

411,840

Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2)

Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2)

411,840

2

Thôn Tây Bắc 1

Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22)

Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20)

561,600

Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20)

Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6)

411,840

Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20)

Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6)

411,840

Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9)

Cầu Đông Đại Lãnh

411,840

3

Đường Liên Thôn

Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212, tờ 9)

Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 5)

561,600

Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21)

Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13)

411,840

Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19)

Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8)

561,600

Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89, tờ 20)

Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 05)

561,600

4

Thôn Tây Nam 1

Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19)

Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12)

411,840

Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12)

Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21)

411,840

Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21)

Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18)

299,520

Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18)

Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8)

299,520

Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22)

Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12)

299,520

Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8)

Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8)

299,520

Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21)

đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19)

561,600

Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08)

Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8)

299,520

5

Thôn Tây Nam 2

Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12)

Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15)

299,520

Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12)

Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11)

299,520

Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13)

Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13)

299,520

Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15)

Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15)

299,520

Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui

Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3)

299,520

6

Khu dân cư thôn Tây Nam 2

Tiếp giáp đường QH 20m

411,840

Tiếp giáp đường QH 16m

299,520

Tiếp giáp đường QH 5-8m

224,640

7

Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam

Từ cầu Đông Đại Lãnh

Đến cầu Suối Dừa

561,600

8

Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)

561,600

9

Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2

299,520

10

Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

224,640

Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)

11

Thôn Đầm Môn

Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58)

Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57)

436,800

Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57)

Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56)

320,320

Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56)

Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52)

232,960

Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57)

Đến UBND xã Vạn Thạnh

436,800

UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59)

Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59)

232,960

Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn

232,960

12

Thôn Vĩnh Yên

Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên

232,960

13

Các thôn còn lại (Các thôn miền núi)

77,350

Địa bàn Vạn Thọ (cũ)

14

Thôn Cổ Mã

Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự)

đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ)

297,440

Đoạn từ Cầu Tràn

Đến Nhà máy nước khoáng

405,600

Đường từ đường nước khoáng

đến nhà ông Đặng Trung Phú

297,440

Từ nhà ông Nguyễn Đựng

Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến Nhà máy nước khoáng

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp trại tôm ông Lê Cán

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến giáp ruộng lúa

405,600

Từ Quốc lộ 1A

Đến ao tôm

405,600

15

Thôn Ninh Mã

Từ đường liên thôn

Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh

216,320

Từ gò vuông

Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính

216,320

Từ gò vuông

Đến giáp nhà ông Đặng Đạt

216,320

Từ gò vuông

Đến nhà bà Nguyễn Thị Non

216,320

Cầu Ninh Mã

Đến giáp nhà ông Lê Ba

216,320

Từ đường liên thôn

Đến giáp nhà ông Trương Quận

216,320

Từ đường liên thôn

Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay

216,320

Từ đường liên thôn

Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái

216,320

Từ đường liên thôn

Đến giáp nhà ông Lê Châu

216,320

Từ đường liên thôn

Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ

216,320

Từ đường sắt

Đến giáp đường Đầm Môn

297,440

Đường quy hoạch khu DC Tư Ích

297,440

Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh

297,440

16

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã

216,320

17

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại

162,240

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

18

Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))

Đường L (QH 22,5m)

511,063

306,638

Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m)

464,100

Đường M(QH 13,5m)

442,000

Đường QH 7m

341,445

19

Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))

Đường QH 7m

430,950

20

Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))

Đường QH 10m

430,950

Đường QH 5m

314,925

21

Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))

Đường D1, QH rộng 12m

663,000

Đường D2, QH rộng 12m

663,000

Đường D3, QH rộng 19,25m

1,381,250

Đường D4, QH rộng 12m

663,000

Đường D5, QH rộng 12m

663,000

Đường D6, QH rộng 12m

663,000

Đường D7, QH rộng 20m

1,547,000

Đường D8, QH rộng 12m

663,000

Đường D9, QH rộng 12m

663,000

Đường D10, QH rộng 12m

663,000

Đường D11, QH rộng 14,5m

966,875

Đường D12, QH rộng 16m

1,174,063

Đường D13, QH rộng 12m

663,000

22

Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))

Đường QH 26m

2,548,000

Đường QH 20m

2,184,000

Đường QH 16m

1,876,875

Đường QH 14m

1,820,000

ĐT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

23

Đường Quốc lộ 1A

Từ Nghĩa địa Tân Phước

Đường vào Đầm Môn

1,890,000

945,000

567,000

Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc)

Chân Đèo Cả (phía Nam)

4,140,000

2,070,000

1,242,000

24

Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ)

Từ chắn đường sát

Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ)

1,080,000

540,000

324,000

25

Đường đi Đầm Môn

3,960,000

1,980,000

1,188,000

26

Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng

900,000

450,000

270,000

27

Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong

1,170,000

585,000

351,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VỊ trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Vạn Khánh (cũ)

1

Thôn Hội Khánh Đông

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27)

Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24)

297,440

Từ đường Hội Khánh (thửa 126, tờ 26)

Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24)

297,440

Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24)

Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24)

297,440

Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24)

Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24)

297,440

2

Thôn Hội Khánh

Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06)

Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 )

405,600

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 )

Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35)

405,600

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27)

Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27)

297,440

3

Thôn Nhơn Khánh

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27)

Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26)

297,440

Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27)

Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30)

297,440

Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27)

Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23)

405,600

Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27)

Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30)

297,440

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34)

Thửa đất ông Đỗ Tấn Tài (thửa 47, tờ 39)

297,440

4

Thôn Lâm Điền

Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41)

Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11)

216,320

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46)

Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47)

216,320

Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47)

Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18)

297,440

5

Thôn Tiên Ninh

Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37)

Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36)

297,440

Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37)

Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36)

297,440

Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37)

Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36)

297,440

Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39)

Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12)

405,600

Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38)

Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38)

297,440

Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38)

Đến nhà bà Hòa (thửa 12, tờ 32)

216,320

Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38)

Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32)

216,320

Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32)

Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32)

216,320

6

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông

281,216

7

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

162,240

Địa bàn Vạn Long (cũ)

8

Thôn Long Hòa (Đội 1)

Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33)

Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A

216,320

Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33)

Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32)

216,320

Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33)

Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7)

297,440

9

Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)

Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18)

Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16)

297,440

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18)

Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18)

297,440

Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35)

Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34)

405,600

Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34)

Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34)

297,440

Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34)

Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34)

297,440

Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18)

Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18)

297,440

Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18)

Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18)

297,440

Đoạn từ giáp đường cây đuối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18)

Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18)

297,440

Các tuyến còn lại

216,320

10

Khu dân cư Long Hoa

từ nhà ông Lê Lợi

đến nhà ông Phạm Giống

297,440

11

Khu dân cư Nước Mặn

Từ lô số 1

đến lô số 10

216,320

Từ lô số 17

đến lô số 29

216,320

12

Thôn Lộc Thọ

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20)

Đến Cầu tràng Ninh Thọ

297,440

Đoạn từ trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20)

Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20)

297,440

Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19)

Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20)

216,320

Các tuyến còn lại

162,240

13

Thôn Ninh Thọ

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29)

Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28)

216,320

Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29)

Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28)

216,320

Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28)

Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28)

297,440

Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25)

Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26)

297,440

14

Khu dân cư Ninh Thọ

Từ lô số 1

Đến lô số 21

297,440

Từ lô số 50

Đến lô số 68

297,440

Từ lô số 69

Đến lô số 91

297,440

Từ lô số 40

Đến lô số 49

297,440

Các tuyến còn lại

162,240

15

Thôn Hải Triều

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22)

Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23)

216,320

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26)

Đến Cầu Hải Triều

216,320

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26)

Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30)

216,320

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27)

Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27)

216,320

Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27)

Đến nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27

216,320

Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26)

Đến Đồn Biên Phòng 364

297,440

Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9)

Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23)

297,440

16

Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1)

216,320

17

Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

162,240

Địa bàn Vạn Phước (cũ)

18

Thôn Tân Phước Bắc

Đoạn từ nhà ông Bích

Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc)

216,320

Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836, tờ bản đồ 09)

Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc

216,320

đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34)

đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31)

162,240

19

Thôn Tân Phước Nam

Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436, tờ bản đồ 08)

Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam

216,320

Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319, tờ bản đồ 08)

Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam

216,320

20

Thôn Tân Phước Tây

Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9)

Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây)

405,600

Đoạn từ UBND xã cũ

Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây)

405,600

Đoạn từ nhà ông Tài

Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây)

405,600

Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176, tờ bản đồ 12)

Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây

216,320

Đoạn từ nhà ông An (thửa 224, tờ bản đồ 08)

Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây

216,320

Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32)

đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33)

216,320

Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32)

đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32)

216,320

21

Thôn Tân Phước Trung

Đoạn từ nhà ông Liêm

Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung)

405,600

Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09)

Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung

216,320

Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80, tờ bản đồ 12)

Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung

216,320

đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30)

đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30)

297,440

Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09)

Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09)

297,440

22

Đường Liên xã

Đoạn từ phòng khám Tu Bông

Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam)

405,600

23

Đường liên thôn

Đoạn từ nhà ông Liêm

Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc)

405,600

24

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây

216,320

25

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

162,240

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ

26

Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))

Đường QH 13m

Từ lô 15

Đến lô 23

430,950

Đường QH 13m

Từ lô 57

Đến lô 61

430,950

Đường QH 10m

Từ lô 48

Đến lô 76

430,950

Đường QH 13m

Các đường còn lại trong khu dân cư

314,925

27

Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))

Đường QH 9m

Từ lô 01

Đến lô 36

430,950

Đường QH 9m

Từ lô 04

Đến lô 19

430,950

Đường QH 9m

Từ lô 09

Đến lô 18

430,950

28

Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))

Đường QH 9m

Từ lô 07

Đến lô 19

430,950

29

Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))

Đường QH 5m

Từ lô 01

Đến lô 36

331,500

30

Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ))

Đường QH 5m

Từ lô 02

Đến lô 24

331,500

31

Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))

Đường QH 7m

Từ lô 01

Đến lô 27

331,500

Đường QH 7m

Từ lô 33

Đến lô 48

331,500

Đường QH 7m

Từ lô 45

Đến lô 49

331,500

Đường QH 10m

Từ lô 28

Đến lô 32

386,750

Đường QH 10m

Từ lô 38

Đến lô 42

386,750

32

Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))

Đường QH 5m

Từ lô 11

Đến lô 15

331,500

Đường QH 8m

Từ lô 01

Đến lô 10

364,650

33

Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))

Đường QH 5m

Từ lô 13

Đến lô 33

331,500

Đường QH 5m

Từ lô 42

Đến lô 47

331,500

Đường QH 13m

Từ lô 68

Đến lô 78

552,500

Đường QH 13m

Từ lô 96

Đến lô 104

552,500

34

Khu dân Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))

Đường QH 5m

Từ lô 42

Đến lô 56

331,500

35

Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ))

Đường QH 16m

1,876,875

Đường QH 14m

1,820,000

Đường QH 12m

1,228,500

36

Khu tái đnh cư Vn Thắng

Đường Nguyễn Huệ (QH 26m)

3,500,000

Đường QH 50m

4,000,000

Đường QH 44m

4,000,000

Đường QH 36m

3,000,000

Đường QH 30m

2,750,000

Đường QH 29m

2,750,000

Đường QH 26m

2,625,000

Đường QH 20m

2,500,000

Đường QH 16m

1,400,000

Đường QH 13m

1,260,000

ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

37

Đường Nguyễn Huệ

Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))

Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)).

900,000

450,000

270,000

Từ ngã 3 Ninh Lâm

Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ))

900,000

450,000

270,000

Từ cầu Ngòi Ngàn

Ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh (cũ)):

+ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn

Cổng trường THPT Tô Văn Ơn

1,260,000

630,000

378,000

+ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn

Ngã 3 chợ Vạn Khánh

1,620,000

810,000

486,000

Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh

Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ))

2,520,000

1,260,000

756,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Vạn Hưng (cũ)

1

Thôn Xuân Đông

Từ Quốc Lộ 1A

Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3

297,440

Từ Quốc Lộ 1A

Đến giáp Biển

297,440

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức

Đến nhà ông Lê Đình Lợi

297,440

Từ Quốc Lộ 1A

Đến chợ Xuân Đông

297,440

Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085, tờ bản đồ 32)

Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32)

216,320

Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69)

đến đường số 2

216,320

Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61, tờ 65)

Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87, tờ 71)

216,320

Quốc lộ 1A (thửa 13, tờ 65)

Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80, tờ 66)

216,320

Quốc lộ 1A (thửa 120, tờ 69)

Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242, tờ 71)

281,216

Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145, tờ 66)

Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19, tờ 66)

281,216

2

Thôn Xuân Tây

Từ Quốc Lộ 1A

Đến Đập dâng thôn Xuân Tây

297,440

Từ Quốc Lộ 1A

Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây)

297,440

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng

Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23)

297,440

Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây

Đến Đập dâng thôn Xuân Tây

297,440

Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574, tờ bản đồ 25)

Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)

216,320

Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107, tờ bản đồ 23)

Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23)

216,320

Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh

Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ

162,240

giáp đường 327 (thửa 842, tờ bản đồ 25)

Mương NIA bắc

297,440

Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51, tờ bản đồ số 71)

Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34)

216,320

Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25)

đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20)

216,320

Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75, tờ 71)

Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195, tờ 34)

281,216

Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627, tờ 24)

Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98, tờ 57)

216,320

3

Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ)

Đường từ cổng Xuân Vinh

Đến giáp Biển

405,600

Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành)

Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước)

405,600

Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín)

Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ)

405,600

Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn)

Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn)

405,600

Từ Quốc Lộ 1A

Đến lâm trường thôn Xuân Vinh

405,600

Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long

Đến giáp chợ Xuân Vinh

405,600

Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118, tờ bản đồ 61 VLAP)

Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2

405,600

Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200, tờ 58)

Giáp biển (thửa 261, tờ 58)

297,440

Chợ Xuân Vinh (thửa 139, tờ 58)

Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156, tờ 21)

297,440

Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359, tờ 61)

Thôn Hà Già (thửa 162, tờ 56)

297,440

4

Đường Liên thôn

Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19)

Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16)

405,600

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19)

Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16)

405,600

5

Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ)

Đường từ cổng Xuân Hà

Đến giáp Biển

405,600

Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh)

Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung)

405,600

Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ)

Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì)

405,600

Đường từ cổng Hà Già

Đến Biển

405,600

Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu)

Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng)

297,440

Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa)

Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa)

297,440

Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78, tờ bản đồ 19)

Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19)

405,600

từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2

Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng

405,600

Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn

405,600

Khu dân cư Bắc Trạm Y tế

297,440

6

Thôn Xuân Tự 2

Đường từ Quốc Lộ 1A

Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng)

405,600

Đường từ Quốc Lộ 1A

Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân)

405,600

Đường từ cổng Xuân Tự 2

Đến giáp Biển

405,600

Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân

405,600

Từ nhà ông Huỳnh Châu

Đến trường THCS Lý Thường Kiệt

405,600

Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137, tờ bản đồ 16)

Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16)

297,440

Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130, tờ bản đồ số 47)

Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 )

297,440

Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193, tờ 47)

Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275, tờ 48)

297,440

Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540, tờ 48)

Giáp biển (thửa 298, tờ 48)

297,440

Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259, tờ 48)

Giáp Đình (thửa 571, tờ 48)

297,440

Nhà ông Hồ Trung (thửa 02, tờ 56)

Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85, tờ 56)

297,440

7

Thôn Xuân Tự 1

Đoạn từ nhà ông Trần Tám

Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ)

405,600

Đường ngang Ruộng Bầu

Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên)

297,440

Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07)

Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07)

297,440

Chợ Xuân Tự

Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14)

405,600

Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78, tờ bản đồ 45, VLAP)

cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP)

297,440

Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145, tờ bản đồ số 48)

Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52)

297,440

Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48)

đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48)

297,440

Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49)

đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50)

297,440

Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180, tờ bản đồ 48)

đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48)

297,440

Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114, tờ 49)

Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33, tờ 50)

216,320

Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281, tờ 49)

Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18, tờ 49)

216,320

Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63, tờ 45)

Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41, tờ 46)

216,320

Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52, tờ 48)

Chợ Xuân Tự (thửa 111, tờ 47)

297,440

Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82, tờ 49)

Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32, tờ 50)

216,320

Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85, tờ 49)

Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67, tờ 49)

216,320

Quốc lộ 1A (thửa 86, tờ 44)

Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ, thửa 65, tờ 44)

216,320

Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh, thửa 31, tờ 47)

Giáp đường sắt (thửa 12, tờ 47)

216,320

Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30, tờ 50)

Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108, tờ 46)

216,320

8

Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây

162,240

9

Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2

216,320

Địa bàn Xuân Sơn (cũ)

10

Đường Liên Thôn

Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ)

Đến công ty TNHH Hoàng Mai

109,395

11

Thôn Xuân Trang

Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ)

Đến giáp đường lâm nghiệp

85,085

Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84, tờ 27)

đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745,tờ 8)

85,085

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang

72,930

12

Đường Liên Thôn

Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam

85,085

13

Đường Liên Thôn

Từ nhà ông Võ Tấn Hồng

Đến ngã tư Xuân Thọ

85,085

Thôn Xuân Ninh

Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33, tờ 37) giáp Tỉnh lộ

đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32)

85,085

Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15, tờ 35) giáp Tỉnh Lộ

đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16)

85,085

14

Thôn Xuân Thọ

Từ ngã tư Xuân Thọ

Đến nhà ông Lương Ngọc Lới

72,930

Đường thanh niên

72,930

Điểm dân cư thôn Xuân Thọ

Giáp đường bê tông

Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 )

60,775

15

Thôn Xuân Cam

Giáp ranh Vạn Lương (cũ)

Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam

85,085

Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam

đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8)

60,775

16

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

60,775

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN

17

Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ))

Đường QH 8m

430,950

Đường QH 5m

314,925

18

Khu tái định cư Xuân Đông

Đường QH lộ giới 12m

315,000

Đường QH lộ giới 12m trở xuống

297,440

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

18

Đường Quốc lộ 1A

Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ)

Cầu Xuân Tự

630,000

315,000

189,000

Từ Cầu Xuân Tự

Chân Dốc Thị phía Nam

900,000

450,000

270,000

19

Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ)

Từ QL 1A

Cống gần chợ Xuân Tự

900,000

450,000

270,000

Từ cống gần chợ Xuân Tự

Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ))

810,000

405,000

243,000

Từ ngã tư nhà dù

QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ)

810,000

405,000

243,000

Từ ngã tư nhà dù

Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ))

630,000

315,000

189,000

Từ QL 1A

Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ))

630,000

315,000

189,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

54,000

41,400

Đất trồng cây lâu năm

54,000

41,400

Đất nuôi trồng thủy sản

37,800

27,000

Đất rừng sản xuất

18,000

12,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

14,400

10,800

Đất làm muối

36,000

27,000



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Vạn Bình (cũ)

1

Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát

Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37)

Thửa 08 tờ 34

499,200

2

Thôn Bình Trung 1

Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28)

Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)

499,200

Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28)

Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)

499,200

Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29)

Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)

499,200

Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29)

Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)

499,200

Từ thửa 242, tờ 13

Đến thửa 659, tờ 13

366,080

3

Thôn Bình Trung 2

Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37)

Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)

366,080

Từ nhà ông Thành

Đến nhà bà Ái

366,080

Từ nhà ông Tường

Đến nhà ông Thành

366,080

Từ nhà ông Phước

Đến đường Nguyễn Huệ

366,080

Từ thửa 40, tờ 37

Đến thửa 148, tờ 33

366,080

4

Thôn Trung Dõng 2

Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41)

Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)

499,200

Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41)

Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)

499,200

Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41)

Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)

366,080

5

Thôn Trung Dõng 1

Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36)

Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)

499,200

Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36)

Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)

499,200

Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36)

Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)

499,200

Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41)

Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)

499,200

Từ thửa 237, tờ 40

Đến thửa 63, tờ 43

366,080

6

Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3

Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36)

đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)

499,200

7

Thôn Trung Dõng 3

Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31)

Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)

499,200

8

Thôn Tứ Chánh

Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31)

Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)

499,200

Đường núi beo (thửa 801 tờ 16)

Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)

499,200

Từ thửa 90, tờ 27

Đến thửa 16, tờ 26

366,080

Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16)

thửa 523 tờ 16

366,080

Từ thửa 671, từ 11

Đến thửa 557, tờ 07

366,080

9

Đường Liên Thôn

Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30)

Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)

366,080

10

Đường Liên Thôn

Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8)

Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )

366,080

Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)

Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)

366,080

11

Thôn Bình Lộc 2

Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23)

Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)

366,080

Từ nhà bà Đài

Đến nhà ông Dũng

366,080

Từ thửa 34, từ 24

Đến thửa 135, tờ 25

366,080

Từ thửa 42, từ 23

Đến thửa 07, tờ 22

366,080

12

Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng

499,200

13

Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới

499,200

14

Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3

266,240

15

Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

199,680

Địa bàn Vạn Thắng

16

Thôn Tân Dân 1

Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké)

Đến Nhà làng

291,200

Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35)

Giáp đường số 6

400,400

Nguyễn Huệ

Nhà ông Duyệt

400,400

17

Thôn Tân Dân 2

Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng)

Hết trạm y tế Tân Dân

400,400

Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân

Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ

400,400

Đoạn từ nhà ông Duyệt

Nhà ông Võ Văn Đứng

291,200

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ

Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35)

400,400

18

Thôn Suối Luồng

Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A)

Đến Trường học (thửa 32 tờ 9)

400,400

Bờ tràn Suối Luồng

Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5)

291,200

Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3)

291,200

Đường từ cầu Ván

Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)

291,200

19

Thôn Quãng Hội 1

Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ)

Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44)

546,000

Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50)

Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44)

400,400

Đường Xóm Than

Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50)

400,400

Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50)

Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)

400,400

Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50)

Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)

546,000

Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50)

Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)

546,000

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh

Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50)

546,000

Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu

546,000

Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC)

546,000

Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50)

Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49)

400,400

Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49)

Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49)

400,400

Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50)

Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49)

400,400

20

Thôn Quảng Hội 2

Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50)

Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57)

546,000

Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51)

Bến cá (thửa 135 tờ 58)

546,000

Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50)

Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50)

546,000

Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50)

Nhà Bà Dẻo

546,000

Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50)

Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57)

546,000

Cầu Huyện 2

Bến cá Quảng Hội

546,000

Giáp khu dân cư Ruộng Lù

Bến cá Quảng Hội

546,000

21

Thôn Phú Hội 1

Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7)

Đường liên xã (thửa 50 tờ 9)

546,000

Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46)

Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)

546,000

Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)

Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)

400,400

Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46)

Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46)

546,000

Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46)

Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40)

546,000

Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47)

Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)

546,000

Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45)

Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44)

546,000

Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình)

Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44)

546,000

Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40)

Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41)

546,000

22

Thôn Phú Hội 2

Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51)

Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)

546,000

Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52)

Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52)

546,000

Đường từ nhà ông Quãng

Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53)

400,400

Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)

Lăng (thửa 447 tờ 52)

546,000

Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)

Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53)

546,000

Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51)

Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52)

546,000

Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52)

Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52)

400,400

Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52)

Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)

546,000

Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52)

Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52)

546,000

Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52)

Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58)

546,000

23

Thôn Phú Hội 3

Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42)

Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42)

400,400

Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42)

Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42)

400,400

Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22)

Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48)

400,400

Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42)

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42)

400,400

Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42)

Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19)

291,200

24

Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương

546,000

25

Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2

291,200

26

Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã

218,400

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN

27

Khu dân Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))

Đường số 2, 3 (QH rộng 16m)

455,813

Đường số 4, 5 (QH rộng 13m)

422,663

28

Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))

Đường QH 12m

580,125

Đường QH 6m

430,950

29

Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))

Đường QH 16m

828,750

Đường QH 12m

580,125

30

Khu tái định cư Đìa Ông Cử

Đường N2 (QH 13m)

581,000

Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m)

442,000

31

Khu tái định cư Vạn Thắng

Đường Nguyễn Huệ (QH 26m)

3,500,000

Đường QH 50m

4,000,000

Đường QH 44m

4,000,000

Đường QH 36m

3,000,000

Đường QH 30m

2,750,000

Đường QH 29m

2,750,000

Đường QH 26m

2,625,000

Đường QH 20m

2,500,000

Đường QH 16m

1,400,000

Đường QH 13m

1,260,000

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

32

Đường Quốc lộ 1A

Từ cầu Chà Là

Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)

1,080,000

540,000

324,000

Từ chân Dốc Ké

Đường vào Ga Tu Bông

900,000

450,000

270,000

33

Đường Nguyễn Huệ

Từ Cầu Huyện

UBND xã Vạn Thắng (cũ)

2,340,000

1,170,000

702,000

Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ)

Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))

1,440,000

720,000

432,000

Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))

Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)).

900,000

450,000

270,000

34

Đường Liên xã

Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình

Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)

900,000

450,000

270,000



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Tô Hạp (cũ)

1

Âu Cơ

Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân

Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng

900,900

540,540

327,600

Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng

Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú

836,550

501,930

304,200

Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú

Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng

772,200

463,320

280,800

2

Cao Văn Bé

Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10)

Cuối thôn Dốc Gạo

257,400

152,100

117,000

3

Đinh Tiên Hoàng

Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo)

Nhà ông Bo Bo Trẻ

244,530

144,495

111,150

Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông)

Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn)

257,400

152,100

117,000

4

Đoàn Thị Điểm

Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội)

Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp)

257,400

152,100

117,000

5

Đống Đa

Ngã ba Trần Phú-Đống Đa

Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa

772,200

463,320

280,800

6

Hai Bà Trưng

Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn)

Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng

514,800

308,880

187,200

Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng

Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp

429,000

257,400

152,100

Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp

Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội)

343,200

205,920

121,680

7

Hoàng Văn Thụ

Đầu đường

Cuối đường

900,900

540,540

327,600

8

Kim Đồng

Đường Lạc Long Quân

Đường Âu Cơ

965,250

579,150

351,000

Đường Âu Cơ

Đường Hai Bà Trưng

836,550

501,930

304,200

9

Lạc Long Quân

Đường Tỉnh lộ 9

Nhà ông Bính

707,850

424,710

257,400

Nhà ông Bính

Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân

1,093,950

656,370

397,800

Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân

Cuối đường Lạc Long Quân

965,250

579,150

351,000

10

Lê Duẩn

Từ Nghĩa trang Liệt sỹ

Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ

1,093,950

656,370

397,800

Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ

Đến đầu cầu Huyện Đội

900,900

540,540

327,600

11

Lê Hồng Phong

Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương)

Nhà dài Tập đoàn 8B

244,530

144,495

111,150

12

Mê Linh

Ngã ba Trần Bình Trọng

Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương

218,790

129,285

99,450

13

Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ)

Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi

Đầu cầu Sơn Trung

900,900

540,540

327,600

14

Nguyễn Văn Trỗi

Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn

Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân

900,900

540,540

327,600

15

Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ)

Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên)

Cầu Tà Lương

707,850

424,710

257,400

Cầu Tà Lương

Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)

579,150

347,490

210,600

Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê)

Hết đường Trần Bình Trọng

429,000

257,400

152,100

16

Trần Phú

Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân

Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn

1,029,600

617,760

374,400

Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn

Cuối đường Trần Phú

836,550

501,930

304,200

17

Võ Thị Sáu

Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu

Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi

900,900

540,540

327,600

18

Các tuyến đường còn lại

257,400

152,100

117,000

19

Đường Ven sông Tô Hạp

Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi)

Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội)

257,400

152,100

117,000

Địa bàn Sơn Bình (cũ)

19

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc

146,510

125,580

104,650

Địa bàn Sơn Hiệp (cũ)

20

Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ đường Tỉnh lộ 9, thôn Liên Hiệp

Nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói

147,420

114,660

98,280

21

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ, thôn Xà Bói, thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung

127,400

109,200

91,000

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

22

TỈNH LỘ 9

Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ)

Đến Nghĩa trang liệt sỹ

514,800

308,880

187,200

Cầu Huyện đội

Cầu C10

514,800

308,880

187,200

Cầu C10

Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)

257,400

152,100

117,000

23

Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)

Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)

Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ)

Giáp cầu Sơn Bình (cũ)

439,400

219,700

131,820

Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ)

Từ Cầu Sơn Bình

Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ)

169,000

84,500

50,700



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ)

1

Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ trạm Kiểm Lâm (đỉnh đèo)

Nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu

168,480

131,040

112,320

2

Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Cao Văn Phúc thôn Dốc Trầu

Giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung

215,280

167,440

143,520

3

Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Phạm Đình Trung thôn Dốc Trầu

Nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc (cũ)

187,200

145,600

124,800

4

Đường từ ngã ba nhà ông Trương Văn Vũ

Giáp cầu A Thi

187,200

145,600

124,800

5

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Dốc Trầu, thôn Tha Mang, thôn Suối Đá và thôn A Thi

160,160

137,280

114,400

Địa bàn Ba Cụm Nam (cũ)

6

Đoạn từ ngã ba đi thôn Hòn Gầm

nhà ông Lê Tấn Quang thôn Suối Me

139,230

108,290

92,820

7

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Suối Me, thôn Ka Tơ và thôn Hòn Gầm

95,550

81,900

68,250

Địa bàn Sơn Trung (cũ)

8

Đoạn từ nhà cộng đồng thôn Tà Nĩa

ngã ba đường vào Trung cấp nghề dân tộc nội trú Khánh Sơn

196,560

152,880

131,040

9

Đường vào Đảng ủy xã Đông Khánh Sơn đoạn từ ngã ba đường nhựa

Nhà ông Ngô Văn Thủy

163,800

127,400

109,200

10

Đường liên xã Sơn Trung - Sơn Hiệp Từ ngã ba đường vào TT dạy nghề

Giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ)

163,800

127,400

109,200

11

Đường liên xã Ba Cụm Bắc - Sơn Trung (cũ): Từ ngã ba đường, liên xã Sơn Trung (cũ), thôn Tà Nĩa

Cầu A Thi

163,800

127,400

109,200

12

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Nĩa, thôn Ma O và thôn Chi Chay

133,770

114,660

95,550

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

13

TỈNH LỘ 9

Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn

Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn

Từ Nghĩa trang liệt sĩ

Giáp Cầu Suối Mây

202,800

101,400

60,840

Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn

Từ Cầu Suối Mây

Giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp (cũ) và xã Ba Cụm Bắc (cũ)

439,400

219,700

131,820

14

ĐƯỜNG LIÊN XÃ

Đường liên xã

Từ Cầu Sơn Trung

Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ)

676,000

338,000

202,800



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Sơn Lâm (cũ)

1

Đoạn từ Cầu Tràn Kô Róa

Giáp ranh giới xã Thành Sơn (cũ)

133,770

114,660

95,550

2

Đường Liên Xã: Từ Cươi Bình Đi khu sản xuất thôn Ha Nit

133,770

114,660

95,550

3

Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhất đi cầu Ha nit

133,770

114,660

95,550

4

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cam Khánh, thôn Du Oai, thôn Ha Nít và thôn Cô Roá

127,400

109,200

91,000

5

Ngã ba (Nhà ông Hồ Văn Đam)

Ngã ba nhà ông Cao Xuân Huy

127,400

109,200

91,000

6

Ngã tư (TL9-Trường MN Phong Lan)

ngã tư (TL9- nhà ông Nguyễn Thanh Danh thôn Du oai)

127,400

109,200

91,000

Địa bàn Thành Sơn (cũ)

7

Đường BTXM (thôn Apa 2): đoạn từ Tỉnh lộ 9 đi vào UBND xã Thành Sơn (cũ)

139,230

108,290

92,820

8

Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Apa 1, thôn Apa 2, thôn Tà Giang 1 và thôn Tà Giang 2

89,180

76,440

63,700

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH - ĐỊA BÀN KHÁNH SƠN (CŨ)

TỈNH LỘ 9

9

Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ)

Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ)

Từ nhà ông Bùi Dần, thôn Cam Khánh

Cầu tràn KoRóa

338,000

169,000

101,400

Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ)

Từ giáp ranh xã Sơn Bình (cũ)

Nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh

169,000

84,500

50,700

10

Xã Thành Sơn (cũ)

Xã Thành Sơn (cũ)

Giáp ranh giới xã Sơn Lâm (cũ)

Nhà ông Đỗ Thanh Lâm thuộc thôn Apal

169,000

84,500

50,700

Xã Thành Sơn (cũ)

nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1

nhà ông Út Hương thôn Apa 2

169,000

84,500

50,700

Xã Thành Sơn (cũ)

Từ nhà ông Đỗ Thanh Lâm, thôn Apa

Nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1

169,000

84,500

50,700

Xã Thành Sơn (cũ)

Từ nhà ông Út Hương, thôn Apa2

Giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận

169,000

84,500

50,700



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)

1

Bế Văn Đàn

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Quang Khải

397,800

198,900

140,888

2

Cao Bá Quát

Đường Trịnh Phong

Đường Quang Trung

374,400

187,200

132,600

3

Cao Văn Bé

Đường 2/8

Đường Quang Trung

748,800

374,400

187,200

4

Cao Văn Bé

Đường Quang Trung

Đường Lê Thánh Tông

374,400

187,200

132,600

5

Đào Duy Từ

Đường Lê Hồng Phong

Đường 2/8 nối dài

655,200

327,600

163,800

6

Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 đường bê tông, thửa số 185, tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú

Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)

655,200

327,600

163,800

7

Đường 2/8

Cầu Thác Ngựa

Giáp UBND huyện cũ, ngã ba đường Cao Văn Bé

936,000

468,000

234,000

Tiếp theo

Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)

1,170,000

585,000

292,500

Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)

đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)

936,000

468,000

234,000

Tiếp theo

Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước)

842,400

421,200

210,600

8

Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)

Giáp ranh xã Sông Cầu

Ngã ba dốc Ama Meo

561,600

280,800

140,400

Tiếp theo

Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà)

468,000

234,000

165,750

9

Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)

Đường Hùng Vương

Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ)

327,600

163,800

116,025

Đường Hùng Vương

Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)

304,200

152,100

107,738

10

Hoàng Quốc Việt

Đường Quang Trung (Khu đô thị mới)

Đường Quang Trung (Khu trung tâm)

795,600

397,800

198,900

11

Hòn Dù

Đường 2/8

Đường Lê Lợi

580,320

290,160

145,080

12

Hùng Vương

Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21), giáp xã Sông Cầu

Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em)

444,600

222,300

157,463

Tiếp theo

Cầu Sông Khế

468,000

234,000

165,750

Tiếp theo

Ngã ba đường 2/8

1,170,000

585,000

292,500

13

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Hồng Phong (nhà ông Soái)

Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)

795,600

397,800

198,900

14

Lê Duẩn

Đường vào nghĩa trang

Giáp ranh tổ 5, đường quốc lộ 27C

280,800

140,400

99,450

15

Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)

Đường Cao Văn Bé (huyện đội)

Đường Hùng Vương

936,000

468,000

234,000

Hùng Vương

Đường 2-8

795,600

397,800

198,900

16

Lê Lợi

Đường Phan Đình Giót

Đường Hòn Dù

580,320

290,160

145,080

17

Lê Thánh Tông

Đường Quang Trung

Đường Cao Văn Bé

374,400

187,200

132,600

18

Ngô Gia Tự

Ngã ba đường Hùng Vương

Ngã ba đường 2/8

936,000

468,000

234,000

19

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Hồng Phong

Trần Nguyên Hãn

702,000

351,000

175,500

20

Nguyễn Thị Định

Lê Hồng Phong

Ngô Gia Tự

702,000

351,000

175,500

21

Nguyễn Trung Trực

Đường Trịnh Phong

Đường Quang Trung

374,400

187,200

132,600

22

Nguyễn Văn Linh

Đường Hùng Vương

Đường Quang Trung (quy hoạch)

304,200

152,100

107,738

23

Nguyễn Văn Trỗi

Ngã 5

Đường Quang Trung

748,800

374,400

187,200

24

Phạm Hồng Thái

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Quang Khải

397,800

198,900

140,888

25

Phan Đình Giót

Đường 2/8

Đường Lê Lợi

580,320

290,160

145,080

26

Phù Đổng Thiên Vương

Đường 2/8

Đường Lê Hồng Phong

580,320

290,160

145,080

27

Pinăng xà- A

Đường Lê Hồng Phong

Đường Quang Trung

795,600

397,800

198,900

28

Quang Trung

Đường Pinăng xà- A

Đường 2/8

748,800

374,400

187,200

29

Tô Vĩnh Diện

Đường Quang Trung

Đường Trịnh Phong

702,000

351,000

175,500

30

Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

Đường Quang Trung (quy hoạch)

304,200

152,100

107,738

31

Trần Nguyên Hãn

Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang)

Đường Lê Hồng Phong

702,000

351,000

175,500

32

Trần Quang Khải

Đường Trịnh Phong

Đường Quang Trung

374,400

187,200

132,600

33

Trần Quốc Toản

Đường 2/8

Cuối đường

580,320

290,160

145,080

34

Trần Quý Cáp

Đường Lê Hồng Phong

Đường Quang Trung

748,800

374,400

187,200

35

Trần Văn Ơn

Đường Lê Hồng Phong

Đường Trần Nguyên Hãn

655,200

327,600

163,800

36

Trịnh Phong

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Cao Văn Bé

702,000

351,000

175,500

37

Vừ A Dính

Đường 2/8

Đường Lê Lợi

580,320

290,160

145,080

38

Quang Trung (Khu đô thị mới)

Hùng Vương

Hoàng Quốc Việt

580,320

290,160

145,080

39

Đường M1 (Khu đô thị mới)

Quang Trung (Khu đô thị mới)

Trần Hưng Đạo

580,320

290,160

145,080

40

Đường E4 (Khu đô thị mới)

Quang Trung (Khu đô thị mới)

Đường M1 (Khu đô thị mới)

514,800

257,400

128,700

41

Bùi Thị Xuân

Lê Hồng Phong

Ngô Gia Tự

702,000

351,000

175,500

Địa bàn khánh Phú (cũ)

42

Đường liên xã

Ngã ba Nước Nhĩ, từ đất ông Phương (thửa 03, tờ 13) và ông Chính (thửa 07, tờ 30)

Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)

131,040

101,920

87,360

43

Đường liên xã

Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)

đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)

101,920

87,360

72,800

44

Đường liên xã

Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)

Khu Du lịch Yang Bay

131,040

101,920

87,360

45

Đường số 8

Từ Đối diện UBND xã cũ, từ đất ông An (thửa 34, tờ 18)

đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18)

101,920

87,360

72,800

46

Đường số 14

Từ Ngã ba đường liên xã

đến thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18)

101,920

87,360

72,800

47

Đường nhựa

Ngã ba đường liên xã, trước UBND xã cũ

đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38)

101,920

87,360

72,800

48

Đường nhựa

Từ đất ông Hiệu (thửa 26, tờ 40) và ông Bình (thửa 28, tờ 40)

đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39)

101,920

87,360

72,800

49

Đường Bê tông Xi măng

Từ Ngã ba, từ đất bà Miệt (thửa 78, tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91, tờ 21)

đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20)

101,920

87,360

72,800

50

Đường Bê tông Xi măng

Từ đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38), giáp Sông Cầu

đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38)

101,920

87,360

72,800

51

Đường Bê tông Xi măng

Từ đất ông Thiện (thửa 35, tờ 24 và thửa 63, tờ 24)

đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26)

101,920

87,360

72,800

52

Đường Bê tông Xi măng

Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09)

đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09)

101,920

87,360

72,800

53

Đường Mang Na Đi Là Nia

Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29)

Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)

101,920

87,360

72,800

54

Đường Bê tông Xi măng

Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10)

Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)

101,920

87,360

72,800

55

Đường Bê tông Xi măng

Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24)

Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)

101,920

87,360

72,800

Địa bàn Sông Cầu (cũ)

56

Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý

Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa số 29, tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26)

Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08)

147,420

114,660

98,280

57

Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý

Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26)

Đến Ngã ba, hết đất ông Toàn (thửa 17, tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08)

147,420

114,660

98,280

58

Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý

Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa đất số 03, tờ BĐ 26)

Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05)

114,660

98,280

81,900

59

Đường dân sinh thôn Đông

Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27)

Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ BĐ 27)

147,420

114,660

98,280

60

Đường dân sinh thôn Đông

Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Mới (thửa số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27)

Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79, tờ BĐ 6)

147,420

114,660

98,280

61

Đường dân sinh thôn Đông

Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng (thửa số 96, tờ BĐ 27)

Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ BĐ 28)

147,420

114,660

98,280

62

Đường dân sinh thôn Đông

Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Rơn (thửa số 05, tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121, tờ BĐ 27)

Đến hết đất ông Mông (thửa số 03, tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127, tờ BĐ 09)

147,420

114,660

98,280

63

Đường số 10 thôn Tây

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26)

Đường Cầu Lùng - Khánh Lê

114,660

98,280

81,900

64

Đường số 6 Thôn Đông

Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6)

Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29)

114,660

98,280

81,900

65

Đường số 12 Thôn Đông

Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6)

Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6)

114,660

98,280

81,900

66

Đường bê tông xi măng

Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12)

đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13)

147,420

114,660

98,280

67

Đường bê tông xi măng

Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08)

đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08)

147,420

114,660

98,280

68

Tuyến đường dân sinh thôn Nước Nhĩ (Đường bê tông xi măng Xi Ngân đi Xi Da)

Từ đất bà Đặng Thị Hoạt (thửa 4, tờ 13) và đất ông Đinh Trung Nghĩa (thửa 155, tờ 13)

Đến hết đất ông Cao Hiệp (thửa 62, tờ 9) và đất bà Mai Thị Hương (thửa 58, tờ 9)

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

69

TỈNH LỘ 2:

Địa bàn Sông Cầu:

Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ

Cống Bà Nháp

270,400

135,200

81,120

Địa bàn Sông Cầu:

Cống bà Nháp

Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21)

354,900

177,450

106,470

70

ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C:

Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu)

Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ

304,200

152,100

91,260

71

HƯƠNG LỘ 62:

Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu

giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ

236,600

118,300

70,980

Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ

giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ, địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ, địa bàn Diên Khánh cũ

169,000

84,500

50,700



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Khánh Bình (cũ)

1

Đường vành đai

Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30)

Điểm cuối ngã 3, hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29

405,600

202,800

121,680

2

Đường nội thị tứ Khánh Bình

Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194, tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10, tờ 67)

Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35, tờ 67)

405,600

202,800

121,680

3

Đường nội thị tứ Khánh Bình

Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127, tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141, tờ 66)

Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66)

405,600

202,800

121,680

4

Đường nội thị tứ Khánh Bình

Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69)

Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35)

405,600

202,800

121,680

5

Đường dân sinh thôn Cà Hon

Tỉnh lộ 8

Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24)

147,420

114,660

98,280

6

Đường dân sinh thôn Cà Hon

Tỉnh lộ 8

Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29)

147,420

114,660

98,280

7

Đường dân sinh thôn Cà Hon

Tỉnh lộ 8

Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25)

147,420

114,660

98,280

8

Đường dân sinh thôn Cà Hon

Đoạn tiếp giáp TL 8C thửa đất số 15 và 83 tờ bản đồ 28

Đến thửa đất số 114 và thửa số 78 tờ bản đồ số 28, chiều dài 500m

9

Đường dân sinh thôn Bến Khế

Ngã ba Tỉnh lộ 8, đầu bưu điện (thửa 55, tờ 66)

Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65

147,420

114,660

98,280

10

Đường dân sinh thôn Ba Dùi

Ngã ba Tỉnh lộ 8, đường đi xóm nước nóng

Ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11

147,420

114,660

98,280

11

Đường dân sinh thôn Ba Dùi

Đoạn tiếp giáp TL8 thửa đất số 12 và 06 tờ bản đồ 57

Đến thửa đất số 78;99 tờ bản đồ số 25, chiều dài 600m

12

Đường dân sinh thôn Ba Dùi

Đoạn đường bê tông liên xã nối với xã Trung Khánh Vĩnh từ thửa đất số 54 và 56 tờ số 10

Đến cuối làng Cao Mô Xê thửa đất số 02 và 03 tờ số 40, chiều dài 1500m

13

Đường dân sinh thôn Ba Dùi

Tỉnh lộ 8, từ đầu thửa số 9, tờ BĐ 53

Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52)

147,420

114,660

98,280

14

Các tuyến đường còn lại

114,660

98,280

81,900

15

Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ:

Đường D1 quy hoạch 9,5m

1,514,903

Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B

757,452

Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B

757,452

Địa bàn Khánh Đông (cũ)

16

Đường liên thôn

Ngã ba tỉnh lộ 8, từ đất bà Vân (thửa 38, tờ 48) và ông Thảo (thửa 41, tờ 48)

Ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47)

139,230

108,290

92,820

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

17

TỈNH LỘ 8

Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ

Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)

202,800

101,400

60,840

Khánh Nam Khánh Trung Khánh Bình Khánh Đông

Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ)

Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ)

321,100

160,550

96,330

Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70)

Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69)

338,000

169,000

101,400

Tiếp theo

Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63)

405,600

202,800

121,680

Tiếp theo

Cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63)

321,100

160,550

96,330

Cầu Khánh Bình, đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29)

Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60)

236,600

118,300

70,980

Tiếp theo

Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49)

202,800

101,400

60,840

Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49)

Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè)

169,000

84,500

50,700

18

TỈNH LỘ 8B:

Khánh Nam, Khánh Bình

Từ ngã 3 TL8, đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69)

Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34)

219,700

109,850

65,910

19

ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP

Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8, đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 66)

Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương)

185,900

92,950

55,770



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn cầu Bà (cũ)

1

Đường tỉnh lộ 2 cũ:

Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111, tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12)

ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7

98,280

76,440

65,520

2

Đường liên thôn

Đất ông Ta No (thửa 26, tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46, tờ 11)

Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11)

98,280

76,440

65,520

3

Đường liên thôn

Đất ông Hà Xưng (thửa 150, tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167, tờ 12)

Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11)

98,280

76,440

65,520

4

Đường liên thôn

Đất ông Hà Đôn (thửa 37, tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51, tờ 12)

Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12)

98,280

76,440

65,520

5

Đường liên thôn

Ngã ba, đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131, tờ 12)

ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11)

98,280

76,440

65,520

6

Đường nhựa

Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34, tờ 03)

Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09)

98,280

76,440

65,520

7

Đường dân sinh thôn Gia Răng

Từ đất bà Tâm (thửa 20, tờ 21) giáp đường liên xã

Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1, tờ số 5) và (thửa 3, tờ số 5)

98,280

76,440

65,520

8

Đường dân sinh thôn Gia Răng

Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19, tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1

Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18, tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37, tờ số 4)

98,280

76,440

65,520

9

Đường dân sinh thôn Tà Mơ

Từ đất Thửa 6, tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý)

Đất ông Cao Hóng (thửa số 62, tờ số 20) và thửa 67, tờ số 20

98,280

76,440

65,520

Địa bàn Khánh Thành (cũ)

10

Đường liên xã

Giáp ranh thị trấn cũ

Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22)

81,900

63,700

54,600

11

Đường liên xã

Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22)

Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04)

63,700

54,600

45,500

12

Đường liên xã

Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04)

Khẩu Cà Giang

81,900

63,700

54,600

13

Đường liên xã

Khẩu Cà Giang

Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27)

81,900

63,700

54,600

14

Đường dân sinh

Khẩu Cà Giang, thửa số 03 tờ 13

Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13)

63,700

54,600

45,500

Địa bàn Liên Sang (cũ)

15

Đường dân sinh

Cống suối Tre, đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40, tờ 9)

Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8)

95,550

81,900

68,250

16

Đường Bêtông Ximăng

Ngã ba, từ đầu thửa 08 và 16, tờ BĐ 13

Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04)

122,850

95,550

81,900

17

Đường dân sinh

Ngã tư Giang Ly - Liên Sang

Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16)

122,850

95,550

81,900

18

Đường dân sinh

Ngã tư Giang Ly - Liên Sang

Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7)

122,850

95,550

81,900

Địa bàn Sơn Thái (cũ)

19

Đường dân sinh

Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20, tờ BĐ 13)

Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149, tờ BĐ 13

114,660

89,180

76,440

20

Đường dân sinh

Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06, tờ BĐ 15)

Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09

114,660

89,180

76,440

21

Đường dân sinh

Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121, tờ BĐ 13)

Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ BĐ 13)

114,660

89,180

76,440

22

Đường bê tông

Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa đất số 99, tờ BĐ 14)

Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ BĐ 15)

114,660

89,180

76,440

23

Đường bê tông

Cầu Bến Lội 2, từ thửa đất số 18 và 24, tờ BĐ 9

Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29, tờ BĐ 15) và hết thửa số 26, tờ BĐ 15

114,660

89,180

76,440

24

Đường bê tông

Ngã tư, từ đất ông Lôi (thửa 134, tờ 15) và bà Điên (thửa đất số 133, tờ BĐ 15)

Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ BĐ 15)

114,660

89,180

76,440

25

Đường bê tông

Ngã tư, từ đất ông Diên (thửa số 141, tờ BĐ 15) và thửa đất số 24, tờ BĐ 09

Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09

114,660

89,180

76,440

26

Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái

114,660

89,180

76,440

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

27

ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C:

Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà)

Đỉnh đèo thôn Đá Trắng

185,900

92,950

55,770

Đỉnh đèo thôn Đá Tráng

Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9)

202,800

101,400

60,840

Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9)

Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14)

219,700

109,850

65,910

Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14)

Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)

405,600

202,800

121,680

Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12)

Giáp Cầu Bến Lội

422,500

211,250

126,750

Cầu Bến Lội

Cuối thôn Bố Lang (Km 42)

439,400

219,700

131,820

Hết thôn Bố Lang (km 42)

Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng

169,000

84,500

50,700



LOẠI ĐT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Giang Ly (cũ)

1

Đường liên xã

Cầu Sông Trang (thửa 15, tờ 05)

Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11)

98,280

76,440

65,520

Tiếp theo

Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12)

98,280

76,440

65,520

Tiếp theo

Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)

98,280

76,440

65,520

2

Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ)

Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12)

Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08)

76,440

65,520

54,600

3

Đường dân sinh

Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07)

Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07)

76,440

65,520

54,600

4

Đường dân sinh

Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45, tờ 07)

Thác E Đu

76,440

65,520

54,600

5

Đường dân sinh

Từ UBND xã mới (thửa 55, tờ 07)

Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06)

76,440

65,520

54,600

Địa bàn Khánh Nam (cũ)

6

Đường liên thôn

Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Vũ (thửa 53, tờ 36) và bà Phương (thửa 46, tờ 36)

Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51, tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62, tờ 17)

122,850

95,550

81,900

7

Đường liên thôn

Tỉnh lộ 8B, đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41)

Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21)

122,850

95,550

81,900

8

Đường dân sinh thôn A Xay

Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191, tờ 11) và ông Sanh (thửa 36, tờ 24)

Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Xuyên (thửa 26, tờ 04) và bà Sim (thửa 91, tờ 03)

122,850

95,550

81,900

9

Đường Bê tông Xi măng

Ngã ba, đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14)

Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22)

122,850

95,550

81,900

10

Các tuyến đường còn lại

95,550

81,900

68,250

Địa bàn Khánh Thượng (cũ)

11

Đường liên xã

Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng

Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22

98,280

76,440

65,520

12

Đường liên xã

Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng

Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm

98,280

76,440

65,520

13

Đường liên xã

Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm

Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16)

98,280

76,440

65,520

14

Đường liên xã

Ngã ba, từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79, tờ 22) và ông Xanh (thửa 25, tờ 39)

Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14)

98,280

76,440

65,520

15

Đường dân sinh Thác Hòn

Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60, tờ 14)

Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13)

98,280

76,440

65,520

16

Đường dân sinh thôn Đa Râm

Ngã 3, từ đất ông Xanh (thửa 25, tờ 39) và bà Bê (thửa 74, tờ 22)

Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46, tờ 19)

98,280

76,440

65,520

17

Đường dân sinh thôn Đa Râm

Ngã 3, nhà ông Vang (thửa 46, tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49, tờ 32)

Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33)

98,280

76,440

65,520

18

Đường dân sinh thôn Tà Gộc

Ngã 3, từ đất ông Hanh (thửa 04, tờ 36) và bà Hường (thửa 02, tờ 36)

Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20)

98,280

76,440

65,520

19

Đường giao thông

Từ đất ông Bận (thửa 66, tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63, tờ 16)

Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16)

98,280

76,440

65,520

ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

20

TỈNH LỘ 8B:

Từ Cầu Suối Lách

Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay, địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73, tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ

202,800

101,400

60,840

Tiếp theo

Cầu Thác Ngựa

236,600

118,300

70,980



LOẠI ĐẤT

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Đất trồng cây hàng năm

32,400

21,600

Đất trồng cây lâu năm

32,400

21,600

Đất nuôi trồng thủy sản

16,200

10,800

Đất rừng sản xuất

7,200

3,600

Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

5,400

2,700



STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)

1

Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25

Từ đất bà Huyền (thửa 122, tờ 40) và ông Thương (thửa 123, tờ 40)

Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29)

90,090

70,070

60,060

2

Tuyến 02 - Đường liên thôn

Từ đất ông Thạch (thửa 55, tờ 58) và ông Y Như (thửa 53, tờ 58)

Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41)

90,090

70,070

60,060

3

Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít

Từ đất ông Thức (thửa 141, tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101, tờ 31)

Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63)

70,070

60,060

50,050

4

Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ

Từ đất bà Na (thửa 85, tờ 25) và bà Lan (thửa 61, tờ 25)

Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20)

90,090

70,070

60,060

5

Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu

Từ đất ông Kha (thửa 06, tờ 30) và ông Sơn (thửa 07, tờ 30)

Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29)

70,070

60,060

50,050

6

Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng

Từ đất bà Khoa (thửa 01, tờ 37) và thửa 05, tờ 37

Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26)

70,070

60,060

50,050

7

Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay

Từ đất bà Bền (thửa 101, tờ 16) và ông Huy (thửa 120, tờ 48)

đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18)

70,070

60,060

50,050

8

Các tuyến đường còn lại

70,070

60,060

50,050

Địa bàn Khánh Trung (cũ)

9

Đường dân sinh

UBND (thửa 114, tờ 34)

Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31)

122,850

95,550

81,900

10

Đường dân sinh

Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65, tờ 31)

Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13)

122,850

95,550

81,900

11

Đường dân sinh

Tỉnh lộ 8B, Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16, tờ 27)

Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14)

122,850

95,550

81,900

12

Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)

Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Phước (thửa 247, tờ 36)

Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18)

122,850

95,550

81,900

13

Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)

Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22, tờ 31)

Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23,tờ 21)

122,850

95,550

81,900

14

Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)

Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04, tờ 26)

Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11)

122,850

95,550

81,900

15

Đường dân sinh

Tỉnh lộ 8B (thửa 7, tờ 27)

đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)

95,550

81,900

68,250

16

Đường dân sinh

Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11)

đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)

95,550

81,900

68,250

17

Đường dân sinh

Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192, tờ 36)

đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)

122,850

95,550

81,900

18

Các tuyến đường còn lại

95,550

81,900

68,250

ĐT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

19

TỈNH LỘ 8B

Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình

Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ

202,800

101,400

60,840

Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung

Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ

253,500

126,750

76,050

20

ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP

Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ

Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ

Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05, tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10, tờ bản đồ 58)

169,000

84,500

50,700

Tiếp theo

Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)

185,900

92,950

55,770

Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)

Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06, tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67, tờ bản đồ 51)

169,000

84,500

50,700

Tiếp theo

Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01, tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07, tờ bản đồ 45)

135,200

67,600

40,560


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành18/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Khánh Hòa / Lâm Đông
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuBan hành bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.