Quay lại

Nghị quyết 152/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 152/2014/NQ-HĐND

Lạng Sơn, ngày 11 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm;

Sau khi xem xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013 như sau:

1. Tổng thu NSNN trên địa bàn năm 2013: 4.13606 triệu đồng
Bao gồm:

a) Thu nội địa: 1.321.979 triệu đồng

b) Thu viện trợ: 300 triệu đồng

c) Các khoản thu được để lại quản lý qua ngân sách: 290.077 triệu đồng

d) Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu: 2.519.250 triệu đồng

2. Tổng thu ngân sách địa phương năm 2013: 7.988.529 triệu đồng
Bao gồm:

a) Thu điều tiết NSĐP: 1.311.562 triệu đồng

b) Thu huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước:

370. 000 triệu đồng

c) Thu kết dư ngân sách năm 2012: 124.150 triệu đồng

d) Thu chuyển nguồn từ năm trước sang: 723.607 triệu đồng

đ) Thu viện trợ: 300 triệu đồng

e) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 5.151.726 triệu đồng
- Thu bổ sung trong cân đối: 3.570.356 triệu đồng
- Thu bổ sung có mục tiêu: 1.581.370 triệu đồng

g) Các khoản thu được để lại quản lý qua ngân sách: 303.756 triệu đồng

h) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 3.428 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2013: 7.80988 triệu đồng
Bao gồm:

a) Chi trong cân đối: 6.483.370 triệu đồng
- Chi đầu tư phát triển: 823.739 triệu đồng
- Chi thường xuyên: 4.805.549 triệu đồng
- Chi bổ sung quỹ Dự trữ tài chính: 1.400 triệu đồng
- Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau: 738.522 triệu đồng
- Chi trả nợ gốc, lãi các khoản tiền huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 114.160 triệu đồng

b) Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia, Chương trình mục tiêu và một số nhiệm vụ khác: 1.016.334 triệu đồng

c) Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách: 300.856 triệu đồng

d) Chi nộp ngân sách cấp trên: 3.428 triệu đồng

4. Kết dư ngân sách năm 2013: 18541 triệu đồng
(Chi tiết như các biểu phụ lục kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XV, kỳ họp thứ mười thông qua./.


CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm

Biểu số 01/TC


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013


(Kèm theo Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh QT/DT (%)

Bộ TC giao

HĐND tỉnh giao

NSTW

NSĐP

Chia ra

Bộ TC giao

HĐND quyết định

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

A

B

1

2

3=4+5

4

5=6+7+8

6

7

8

9=3/1

10=3/2

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B*)

(không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách và tín phiếu, trái phiếu của NSTW)

3.268.000

3.769.000

5.349.363

2.545.252

2.833.375

1.908.063

822.118

73.930

163,69

141,93

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

(Không kể thu bổ sung, chuyển nguồn, kết dư, Thu huy động đầu tư theo Khoản 3. Điều 8 Luật NSNNN, Trái phiếu, tín phiếu) (I+III+IV+V+B*)

3.268.000

3.607.000

4.131.606

2.545.252

1.586.354

1.074.875

473.746

37.733

126,43

114,54

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII)

3.268.000

3.730.000

5.059.286

2.529.667

2.529.619

1.737.551

723.751

68.317

154,81

135,64

I

Thu nội địa

818.000

1.118.000

1.321.979

10.417

1.311.562

904.063

375.379

32.120

161,61

118,24

1

Thu từ kinh tế quốc doanh

197.200

197.200

216.351

1

216.350

165.756

50.593

1

109,71

109,71

1.1

Thu từ DNNN trung ương

147.200

147.200

150.869

1

150.868

103.423

47.445

0

102,49

102,49

1.1.1

Thuế giá trị gia tăng

119.000

119.000

118.954

118.954

101.922

17.032

99,96

99,96

1.1.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.000

8.000

1.710

1.710

1.155

555

21,38

21,38

1.1.3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

0

0

1.1.4

Thuế tài nguyên

20.000

20.000

29.931

29.931

129

29.802

149,66

149,66

1.1.5

Thuế môn bài

170

170

183

183

170

13

107,65

107,65

1.1.6

Chênh lệch thu chi Ngân hàng nhà nước

0

0

1.1.7

Thu tiền phạt, tịch thu do ngành thuế thực hiện

0

0

1.1.8

Thu hồi vốn và thu khác

30

30

91

1

90

47

43

1.2

Thu từ DNNN địa phương

50.000

50.000

65.482

0

65.482

62.333

3.148

1

130,96

130,96

1.2.1

Thuế giá trị gia tăng

35.000

35.000

45.524

45.524

44.283

1.241

130,07

130,07

1.2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

3.500

3.500

4.254

4.254

3.698

556

121,54

121,54

1.2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.000

9.000

10.880

10.880

10.370

510

120,89

120,89

1.2.4

Thuế tài nguyên

2.000

2.000

3.573

3.573

2.958

615

178,65

178,65

1.2.5

Thuế môn bài

230

230

217

217

188

29

94,35

94,35

1.2.6

Thu hồi vốn và thu khác

270

270

1.034

1.034

836

197

1

382,96

382,96

2

Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

7.000

7.000

5.950

0

5.950

5.343

607

85,00

85,00

2.1

Thuế giá trị gia tăng

6.000

6.000

4.693

4.693

4.693

78,22

78,22

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

48

48

48

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

700

700

463

463

463

66,14

66,14

2.5

Thuế tài nguyên

0

2.6

Thuế môn bài

60

60

68

68

68

113,33

113,33

2.7

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

150

150

642

642

38

604

428,00

428,00

2.8

Thu khác

90

90

36

36

33

3

40,00

3

Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh

350.000

350.000

264.695

264.695

60.891

185.128

18.676

75,63

75,63

3.1.1

Thuế giá trị gia tăng

316.700

316.700

233.731

233.731

57.535

162.813

13.383

73,80

73,80

3.1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

1.800

1.800

1.100

1.100

737

363

61,11

61,11

3.1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

14.000

14.000

9.227

9.227

3.344

5.777

106

65,91

65,91

3.1.4

Thuế tài nguyên

3.000

3.000

7.177

7.177

6.987

190

239,23

239,23

3.1.5

Thuế môn bài

9.000

9.000

9.681

9.681

8

5.219

4.454

107,57

107,57

3.1.6

Thu khác

5.500

5.500

3.779

3.779

4

3.595

180

68,71

68,71

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

996

996

398

598

5

Thuế thu nhập cá nhân

29.000

29.000

26.670

26.670

26.670

91,97

91,97

6

Lệ phí trước bạ

64.000

64.000

74.264

74.264

74.264

116,04

116,04

7

Thuế bảo vệ môi trường

52.000

52.000

41.389

83

41.306

41.306

79,59

79,59

8

Thu phí, lệ phí

32.000

332.000

592.678

9.361

583.317

565.189

9.836

8.292

1.852,12

178,52

8.1

Thu phí, lệ phí Trung ương

14.500

14.500

16.579

9.200

7.379

1.380

5.999

114,34

114,34

Tr.đó: Thu Phí Cầu Lường

0

0

8.2

Thu phí, lệ phí địa phương

17.500

317.500

576.099

161

575.938

563.809

3.837

8.292

3.291,99

181,45

Tr.đó: Thu phí theo QĐ 26

300.000

554.360

554.360

554.360

184,79

9

Các khoản thu về nhà, đất

61.000

61.000

47.427

47.427

18.319

26.632

2.476

77,75

77,75

9.1

Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi NN

3.000

3.000

4.136

4.136

1

1.722

2.413

137,87

137,87

9.2

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

76

76

76

9.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

10.000

10.000

8.677

8.677

110

8.504

63

86,77

86,77

9.4

Thu tiền sử dụng đất

48.000

48.000

31.223

31.223

16.862

14.361

65,05

65,05

9.5

Thu tiền bán và thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3.315

3.315

1.346

1.969

10

Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)

0

0

11

Thu tại xã

800

800

1.375

1.375

1.375

171,88

171,88

11.1

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

171

171

171

Tr.đó: Thu đền bù thiệt hại khi N.nước thu hồi đất

0

0

11.2

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

0

0

11.3

Thu sự nghiệp do xã quản lý

0

0

11.4

Thu hồi khoản chi năm trước (xã)

32

32

32

11.5

Thu phạt, tịch thu (xã)

859

859

859

11.6

Thu khác (xã)

313

313

313

12

Thu khác ngân sách

25.000

25.000

50.184

972

49.212

20.589

27.921

702

200,74

200,74

12.1

Thu tiền phạt (không kể phạt ATGT, phạt tại xã)

20.911

20.911

7.815

13.096

12.2

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

11.548

392

11.156

4.987

6.169

Tr.đó: Tịch thu chống lậu

9.651

9.651

4.710

4.941

12.3

Thu tiền bán hàng hoá vật tư dự trữ

0

0

12.4

Thu bán tài sản

2.240

329

1.911

1.352

559

12.5

Thu hồi các khoản chi năm trước

4.771

233

4.538

2.377

2.161

12.6

Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước khác

0

0

12.7

Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định

117

117

117

12.8

Thu thanh lý nhà làm việc

50

50

50

12.9

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

1.202

1.202

500

702

12.10

Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)

9.345

18

9.327

3.558

5.769

II

Thu về dầu thô

1

Thuế tài nguyên

2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3

Lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng

4

Dầu lãi được chia của nước chủ nhà

III

Thu Hải quan

2.450.000

2.450.000

2.519.250

2.519.250

102,83

102,83

1

Thuế xuất khẩu

711.000

711.000

762.463

762.463

107,24

107,24

2

Thuế nhập khẩu

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1.739.000

1.739.000

1.756.787

1.756.787

101,02

101,02

IV

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

300

300

300

V

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

VI

Thu kết dư ngân sách năm trước

124.150

124.150

39.909

67.076

17.165

VII

Thu chuyển nguồn

723.607

723.607

423.279

281.296

19.032

VIII

Thu huy động ĐT theo quy định của K3-Đ8 Luật NSNN

162.000

370.000

370.000

370.000

228,40

B

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

39.000

319.341

15.585

303.756

199.776

98.367

5.613

818,82

B*

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN KHÔNG BAO GỒM GHI THU BỔ SUNG TỪ NSTW

39.000

290.077

15.585

274.492

170.512

98.367

5.613

743,79

1

Phạt an toàn giao thông

30.000

47.932

15.585

32.347

28.586

3.761

159,77

2

Học phí

16.902

16.902

8.742

8.160

3

Viện phí

176.440

176.440

97.794

78.646

4

Các khoản phí và lệ phí khác

33.412

33.412

25.383

5.020

3.009

4.1

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

1.410

1.410

1.410

4.2

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng

1.415

1.415

149

1.266

4.3

Phí thuộc lĩnh vực Thương mại đầu tư

6.456

6.456

2.421

3.336

699

Phí thuộc lĩnh vực Giao thông vận tải

603

603

603

4.4

Phí thuộc lĩnh vực Thông tin, liên lạc

16

16

16

4.5

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội

58

58

58

4.6

Phí thuộc lĩnh vực Văn hóa, xã hội

3.979

3.979

3.979

4.7

Phí thuộc lĩnh vực Giáo dục

1.189

1.189

1.189

4.8

Phí thuộc lĩnh vực y tế

13.240

13.240

13.240

4.9

Phí thuộc lĩnh vực Khoa học Công nghệ môi trường

1.517

1.517

108

13

1.396

4.10

Phí thuộc lĩnh vực Tư Pháp

656

656

656

4.11

Lệ phí QLNN liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân

390

390

387

3

4.12

Lệ phí QLNN liên quan đến quyền sở hữu và SD TS

173

173

18

155

4.13

Lệ phí QLNN liên quan đến sản xuất, kinh doanh

54

54

0,2

54

4.14

Lệ phí QLNN trong các lĩnh vực khác

2.256

2.256

1.752

193

311

5

Thu xổ số kiến thiết

9.000

9.942

9.942

9.942

0

0

110,47

5.1

Thuế giá trị gia tăng

3.614

3.614

3.614

5.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

374

374

374

5.3

Thu từ thu nhập sau thuế

0

0

5.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.954

5.954

5.954

5.5

Thu khác

0

0

6

Ghi thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

875

875

875

7

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

2.432

2.432

2.432

8

Các khoản huy động góp vốn khác

696

696

696

9

Các khoản thu khác

1.446

1.446

65

1.209

172

10

Thu bổ sung NSTW kinh phí ATGT

9.028

9.028

9.028

11

Ghi thu NSTW từ nguồn vốn JICA

20.236

20.236

20.236

C

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

4.472.954

4.472.954

9.516.291

9.516.291

5.151.726

3.568.392

796.173

212,75

212,75

1

Bổ sung cân đối

2.541.842

2.541.842

6.661.598

6.661.598

3.570.356

2.517.090

574.152

262,08

262,08

2

Bổ sung có mục tiêu

902.598

902.598

2.854.693

2.854.693

1.581.370

1.051.302

222.021

316,28

316,28

2.1

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

83.570

83.570

2.840.113

2.840.113

1.566.790

1.051.302

222.021

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

819.028

819.028

14.580

14.580

14.580

3

Bổ sung nguồn CC tiền lương

1.028.514

1.028.514

D

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

3.428

3.428

3.338

90

E

THU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU CỦA NSTW

TỔNG SỐ: (A+B+C+D+E+F)

7.740.954

8.241.954

14.898.346

2.545.252

12.353.094

7.092.391

4.390.600

870.103

192,46

180,76

Phụ lục 8 - Biểu số 01


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013


(Kèm theo Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị: Triệu đồng


PHẦN THU

Tổng số

Thu NS tỉnh

Thu NS huyện

Thu NS xã

PHẦN CHI

Tổng số

Chi NS tỉnh

Chi NS huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số thu

12.353.094

7.092.391

4.390.600

870.103

Tổng số chi

12.168.553

7.012.229

4.308.543

847.781

A

Tổng thu cân đối ngân sách

12.078.602

6.921.879

4.292.233

864.490

A

Tổng số chi cân đối ngân sách

11.867.697

6.807.928

4.217.601

842.168

1.

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

848.892

644.466

186.158

18.268

1.

Chi đầu tư phát triển

823.739

764.243

45.473

14.023

2.

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

462.670

259.597

189.221

13.852

1.1.

Chi đầu tư XDCB

822.739

763.243

45.473

14.023

3.

Thu tiền huy động đầu tư theo

-

- Chi đầu tư XDCB tập trung

155.307

155.307

0

0

Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

370.000

370.000

0

0

- Chi đầu tư từ nguồn huy động theo

Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

248.197

248.197

0

0

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

23.289

8.218

13.836

1.235

- Chi ĐT từ nguồn vượt thu và nguồn khác

395.946

351.521

31.637

12.788

4

Thu kết dư năm trước

124.150

39.909

67.076

17.165

1.2.

Chi đầu tư và hỗ trợ các DN

1.000

1.000

0

0

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

723.607

423.279

281.296

19.032

2.

Chi trả nợ gốc, lãi tiền huy động đầu tư

114.160

114.160

0

0

Trong đó: Kinh phí an toàn giao thông

5.762

theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

6

Thu viện trợ

300

300

0

0

7

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

9.545.555

5.180.990

3.568.392

796.173

3.

Chi thường xuyên

4.805.549

1.150.312

2.922.248

732.989

Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

6.661.598

3.570.356

2.517.090

574.152

4.

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

1.400

0

0

- Bổ sung có mục tiêu

2.883.957

1.610.634

1.051.302

222.021

5.

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.364.565

3.568.392

796.173

0

8

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

3.428

3.338

90

-

Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

3.040.822

2.517.090

523.732

0

- Bổ sung có mục tiêu

1.323.743

1.051.302

272.441

0

6.

Chi chuyển nguồn NS sang năm sau

738.522

526.435

192.586

19.501

7.

Chi CTMT, CTMTQG và 1 số nhiệm vụ khác

1.016.334

682.986

257.783

75.565

8.

Chi nộp ngân sách cấp trên

3.428

0

3.338

90

B

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

274.492

170.512

98.367

5.613

B

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi
quản lý qua NSNN

300.856

204.301

90.942

5.613

Trong đó: Kinh phí an toàn giao thông

9.028

9.028

Trong đó: - Ghi chi từ nguồn vốn JICA

20.236

20.236

- Ghi thu từ nguồn vốn JICA

20.236

20.236

C

Kết dư ngân sách

184.541

80.162

82.057

22.322

Phụ lục 8 - Biểu 03


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013


(Kèm theo Nghị quyết số 152/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán 2013

Quyết toán năm 2013

So sánh QT/DT (%)

TW giao

HĐND quyết định

Tổng Chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS cấp xã

TW giao

HĐND quyết định

A

B

1

2

3

4

5

6

7=3/1

8=3/2

TỔNG CHI NSĐP (I+II+III+V)

5.276.334

5.345.334

7.803.988

3.443.837

3.512.370

847.781

147,91

146,00

I

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

4.373.736

4.373.736

6.483.370

2.556.550

3.160.307

766.513

148,23

148,23

1

Chi đầu tư phát triển

294.600

294.600

823.739

764.243

45.473

14.023

279,61

279,61

1.1

Chi đầu tư XDCB

293.600

293.600

822.739

763.243

45.473

14.023

280,22

280,22

Tr.đó: + Chi GD-ĐT và dạy nghề

59.000

59.000

78.151

65.918

12.233

-

132,46

132,46

+ Chi khoa học và công nghệ

10.000

10.000

8.866

8.866

-

-

88,66

88,66

1.1.1

Chi đầu tư XDCB tập trung

245.600

245.600

155.307

155.307

63,24

63,24

1.1.2

Chi đầu tư từ nguồn huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của luật NSNN

248.197

248.197

-

-

1.1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

48.000

48.000

23.289

8.218

13.836

1.235

48,52

48,52

1.1.4

Chi đầu tư từ nguồn vượt thu và nguồn vốn khác

395.946

351.521

31.637

12.788

1.3

Đầu tư và hỗ trợ cho doanh nghiệp theo chế độ

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

100,00

100,00

2

Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư khoản 3 Điều 8 luật NSNN

114.160

114.160

3

Chi thường xuyên

3.980.016

3.980.016

4.805.549

1.150.312

2.922.248

732.989

120,74

120,74

3.1

Chi an ninh, quốc phòng

85.346

141.739

47.647

33.571

60.521

166,08

- Chi an ninh

16.297

31.235

13.725

7.887

9.623

191,66

- Chi quốc phòng

69.049

110.504

33.922

25.684

50.898

160,04

3.2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.915.294

1.795.712

2.123.856

396.998

1.720.145

6.713

110,89

118,27

3.3.1

Chi sự nghiệp giáo dục

1.222.822

2.028.386

316.894

1.705.366

6.126

165,88

3.3.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

99.289

79.112

67.508

11.017

587

79,68

3.3.3

Chi đào tạo lại

15.198

12.596

2.602

3.3.4

Chi khác và chi dự phòng giáo dục

26.200

1.160

-

1.160

-

4,43

3.3

Chi sự nghiệp y tế

541.384

382.295

108.241

273.207

847

70,61

3.4

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

12.980

12.980

12.488

12.141

347

96,21

96,21

3.5

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

46.090

45.255

21.624

14.422

9.209

98,19

3.6

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

18.380

40.295

22.365

17.930

219,23

3.7

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

8.130

14.796

4.765

6.405

3.626

181,99

3.8

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

72.693

430.019

16.067

400.145

13.807

591,55

3.9

Chi sự nghiệp kinh tế

232.376

367.220

197.486

158.729

11.005

158,03

3.10.1

Chi sự nghiệp nông, lâm, thuỷ lợi, thuỷ sản

19.773

132.107

85.561

45.311

1.235

668,12

3.10.2

Chi sự nghiệp giao thông

60.548

92.406

45.458

41.681

5.267

152,62

3.10.3

Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính

37.760

43.434

5.462

36.716

1.256

115,03

3.10.4

Chi SN địa chính

22.251

19.375

17.149

2.172

54

87,07

3.10.5

Chi sự nghiệp kinh tế khác

41.108

79.898

43.856

32.849

3.193

194,36

3.10

Chi sự nghiệp môi trường

23.560

38.786

56.116

9.245

7.067

39.804

238,18

144,68

3.11

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

1.003.867

1.150.709

299.376

268.454

582.879

114,63

3.12.1

Chi quản lý nhà nước

495.757

713.601

211.075

160.737

341.789

143,94

3.12.2

Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị

316.342

75.739

77.952

162.651

3.12.3

Chi hỗ trợ hội, đoàn thể

119.675

12.562

29.069

78.044

3.12.4

Chi QLHC khác

15.500

1.091

-

696

395

7,04

3.12

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

23.593

9.555

8.310

1.245

40,50

3.13

Chi sự nghiệp khác

10.994

8.363

8.363

-

76,07

3.14

Chi khác ngân sách

80.595

22.843

6.047

12.218

4.578

28,34

3.15

Chi hỗ trợ nhà văn hóa và sân TDTT xã

9.090

-

-

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.400

1.400

1.400

1.400

-

-

100,00

100,00

5

Dự phòng ngân sách

97.720

97.720

-

-

-

-

-

6

Chi chuyển nguồn

738.522

526.435

192.586

19.501

II

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, CT 134, 135, CT MTQG VÀ NHIỆM VỤ KHÁC

902.598

902.598

1.016.334

682.986

257.783

75.565

112,60

112,60

1

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, 5 triệu ha rừng

282.325

134.217

109.066

39.042

2

Chi chương trình 134, 135 và nhiệm vụ khác

902.598

902.598

734.009

548.769

148.717

36.523

81,32

81,32

III

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QL QUA NSNN

0

69.000

300.856

204.301

90.942

5.613

436,02

1

Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

9.000

8.898

8.898

98,87

2

Chi Phạt An toàn giao thông

30.000

42.883

42.883

142,94

3

Chi khoa học công nghệ

30.000

16

16

0,05

4

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

17.500

8.839

8.661

5

Chi sự nghiệp y tế

186.672

111.690

74.982

6

Chi sự nghiệp VHTT

4.170

3.991

179

7

Chi SN PT-TH

90

90

8

Chi SN kinh tế

25.222

22.790

2.432

9

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

2.274

599

728

947

10

Hoạt động bảo vệ môi trường

1.484

234

13

1.237

11

Chi SN đảm bảo xã hội

300

300

12

Chi SN khác

11.347

4.061

6.289

997

IV

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

0

4.472.954

4.364.565

3.568.392

796.173

-

97,58

1

Bổ sung cân đối

3.570.356

3.040.822

2.517.090

523.732

-

85,17

3

Bổ sung có mục tiêu

902.598

1.323.743

1.051.302

272.441

-

146,66

Tr.đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

1.323.743

1.051.302

272.441

- Bằng nguồn vốn nước ngoài

-

-

-

-

V

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

3.428

-

3.338

90

TỔNG SỐ (I+II+III+IV+V)

5.276.334

9.818.288

12.168.553

7.012.229

4.308.543

847.781

230,63

71,42













Tổng quan văn bản

Số ký hiệu152/2014/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2014
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/12/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lạng Sơn / Phùng Thanh Kiểm
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuPhê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.