Quay lại

Nghị quyết 152/NQ-HĐND 2019 phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách Nhà nước tỉnh Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 152/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 07 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ;

Căn cứ Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 7615/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách tỉnh Lâm Đồng năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2018

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh là 7.223.460.812.321 đồng, gồm:

1. Thu nội địa: 6.764.744.074.635 đồng

a) Thu từ thuế, phí, lệ phí: 4.439.101.916.453 đồng

b) Thu từ đất, nhà: 988.965.444.504 đồng

c) Thu khác ngân sách: 197.218.389.990 đồng

d) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: 86.777.831.149 đồng

đ) Thu từ cổ tức và lợi nhuận sau thuế: 13.914.010.841 đồng

e) Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản: 1.351.363.996 đồng

g) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 809.795.495.416 đồng

h) Thu huy động đóng góp và các khoản khác: 227.619.622.286 đồng

2. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 458.716.737.686 đồng

Điều 2. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018

1. Tổng thu ngân sách địa phương là 14.676.460.149.713 đồng, gồm:

a) Thu được hưởng theo phân cấp: 6.345.523.291.981 đồng

b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 5.761.149.036.384 đồng

c) Thu kết dư ngân sách năm trước: 1.058.184.380.579 đồng

d) Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước: 1.426.857.050.829 đồng

đ) Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 84.746.389.940 đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương là 13.15848.509.686 đồng; gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 2.502.100.473.201 đồng

b) Chi thường xuyên: 7.529.368.818.635 đồng

c) Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: 165.045.603.374 đồng

d) Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 610.103.608.637 đồng

đ) Chi chuyển nguồn sang năm sau: 2.251.846.878.878 đồng

e) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.300.000.000 đồng

g) Chi nộp ngân sách cấp trên: 92.259.801.961 đồng

h) Chi trả nợ lãi các khoản vay: 102.600.000 đồng

i) Chi viện trợ: 720.725.000 đồng

3. Chi trả nợ gốc vay của ngân sách địa phương là 106.000.000.000 đồng.

4. Kết dư ngân sách địa phương là 1.417.611.640.027 đồng; gồm:

a) Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 738.722.698.398 đồng
- Tồn quỹ ngân sách: 186.621.239.070 đồng
- Tạm ứng ngân sách: 552.101.459.328 đồng

b) Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 678.888.941.629 đồng
- Tồn quỹ ngân sách: 575.219.636.484 đồng
- Tạm ứng ngân sách: 103.669.305.145 đồng

5. Xử lý kết dư ngân sách địa phương như sau:

a) Kết dư ngân sách tỉnh:
- Chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2019 để tiếp tục theo dõi thu hồi tạm ứng ngân sách theo quy định: 552.101.459.328 đồng;
- Phân bổ để tiếp tục thực hiện một số nhiệm vụ và thanh quyết toán trong niên độ ngân sách 2019: 186.621.239.070 đồng (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

b) Đối với kết dư ngân sách huyện, thành phố: Chuyển 100% vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2019 tương ứng với từng cấp ngân sách.
(Kèm theo các biểu mẫu số: 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 và 63)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và tổ chức thực hiện đầy đủ các kiến nghị, xử lý của Kiểm toán nhà nước liên quan đến quyết toán ngân sách địa phương năm 2018.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:

- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh Khóa IX;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- Chi cục VT, LT;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.






CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận

PHỤ LỤC


CHI TIẾT PHÂN BỔ KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM 2018 ĐỂ TIẾP TỤC THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ VÀ THANH QUYẾT TOÁN TRONG NIÊN ĐỘ NGÂN SÁCH 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


STT

Nội dung

Số tiền (triệu đồng)

1

Thu tiền đấu giá đất theo Cơ chế 216 năm 2017 của huyện Đức Trọng chuyển sang do chưa đủ hồ sơ, thủ tục cấp lại

24.623

2

Một số nhiệm vụ 2018 chuyển sang thực hiện năm 2019 theo Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh

27.000

3

Kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành từ nguồn cải cách tiền lương

16.169

4

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu còn thừa phải nộp trả ngân sách trung ương theo kết luận của Kiểm toán nhà nước năm 2017

16.527

5

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu còn thừa phải nộp trả ngân sách trung ương theo kết luận của Kiểm toán nhà nước năm 2018

6.562

6

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ năm 2018 trở về trước còn nhiệm vụ chi, chờ xin ý kiến xử lý của Bộ Tài chính theo kết luận của Kiểm toán nhà nước năm 2018

25.382

7

Kinh phí thực hiện Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững giai đoạn 2016 - 2018

6.914

8

Kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2018 của Văn phòng Tỉnh ủy

7.400

9

Kinh phí mở lớp đào tạo trung cấp chuyên ngành Quản lý trật tự xã hội cho Công an tỉnh

1.125

10

Số dư dự toán nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn thu từ hoạt động xổ số kiến thiết năm 2018 của các dự án đầu tư không sử dụng hết

3.728

11

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2018 được Trung ương bổ sung

24.982

12

Kinh phí cấp bù thủy lợi phí năm 2018 còn thừa sau khi quyết toán bổ sung nguồn chi an sinh xã hội

7.725

13

Số dư dự toán nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu còn thừa tại các đơn vị bị hủy bỏ

5.175

14

Ngân sách trung ương cấp lại từ số thu phí con nuôi nước ngoài

428

15

Kinh phí thu hồi tạm ứng thực hiện một số nhiệm vụ chi do hụt thu để nộp trả ngân sách trung ương theo kết luận của Kiểm toán nhà nước từ năm 2015 trở về trước

12.881

TỔNG CỘNG

186.621


Biểu mẫu số 48


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.694.170

14.676.460

2.982.290

125.50%

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

5917.187

6.345.524

428.337

107.24%

- Thu NSĐP hưởng 100%

3.092.390

3.476.029

383.639

112.41%

- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

2.824.797

2.869.495

44.698

101.58%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.543.983

5.761.149

217.166

103.92%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.208.732

4.208.732

100.00%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.335.251

1.552.417

217.166

116.26%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

233.000

1.058.184

825.184

454.16%

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.426.857

1.426.857

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

84.746

84.746

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.588.170

13.152.849

1.564.679

113.50%

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

10.252.919

10125.852

-127.067

98.76%

1

Chi đầu tư phát triển

1.920.110

2.502.100

581.990

130.31%

2

Chi thường xuyên

7.826.146

7.529.369

-296.777

96.21%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300

102

-198

34.00%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

100.00%

5

Chi nộp ngân sách cấp trên

92.260

92.260

6

Chi viện trợ

721

721

7

Dự phòng ngân sách

205.000

8

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

113.063

9

Chi từ nguồn kết dư

187.000

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.335.251

775.150

-560.101

58.05%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

184.732

165.046

-19.686

89.34%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.150.519

610.104

-540.415

53.03%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.251.847

2.251.847

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

106.000

1.523.611

1.417.611

1437.37%

- Bội chi ngân sách địa phương

- Bội thu ngân sách địa phương

106.000

106.000

100.00%

- Kết dư ngân sách địa phương

1.417.611

1.417.611

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

106.000

106.000

100.00%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư NS cấp

106.000

106.000

100.00%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1.183.437

1.269.105

85.668

107.24%

I

Vay để bù đắp bội chi

1.183.437

1.269.105

85.668

107.24%

II

Vay để trả nợ gốc

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

789.000

786.092

-2.908

99.63%


Biểu mẫu số 50


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B+C+D)

6.750.000

6.150.187

7.223.461

8.830.565

107.01%

143.58%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

6.750.000

5.917.187

7.223.461

6345.524

107.01%

107.24%

I

Thu nội địa

6.250.000

5.917.187

6.537.124

6.117.904

104.59%

103.39%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

935.000

935.000

958.178

958.178

102.48%

102.48%

- Thuế giá trị gia tăng

409.710

409.710

426.751

426.751

104.16%

104.16%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

78.590

78.590

88.967

88.967

113.20%

113.20%

- Thuế tài nguyên

446.700

446.700

442.460

442.460

99.05%

99.05%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

85.000

85.000

78.277

78.277

92.09%

92.09%

- Thuế giá trị gia tăng

49.200

49.200

45.380

45.380

92.24%

92.24%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.400

30.400

29.149

29.149

95.88%

95.88%

- Thuế tài nguyên

5.400

5.400

3.602

3.602

66.70%

66.70%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

146

146

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

85.000

85.000

94.001

93.665

110.59%

110.19%

- Thuế giá trị gia tăng

27.400

27.400

42.694

42.694

155.82%

155.82%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

27.700

27.700

49.513

49.513

178.75%

178.75%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

4.700

4.700

1.608

1.272

34.21%

27.06%

- Thuế tài nguyên

186

186

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

25.200

25.200

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.703.000

1.703.000

1.520.771

1.520.416

89.30%

89.28%

- Thuế giá trị gia tăng

1.149.680

1.149.680

966.305

966.305

84.05%

84.05%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

295.420

295.420

320.257

320.257

108.41%

108.41%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

65.590

65.590

57.557

57.202

87.75%

87.21%

- Thuế tài nguyên

178.250

178.250

176.652

176.652

99.10%

99.10%

- Thu khác

14.060

14.060

5

Thuế thu nhập cá nhân

551.000

551.000

674.519

674.519

122.42%

122.42%

6

Thuế bảo vệ môi trường

364.000

129.887

399.766

148.713

109.83%

114.49%

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

129.887

129.887

148.713

148.713

114.49%

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

234.113

251.053

107.24%

7

Lệ phí trước bạ

410.000

410.000

430.438

430.438

104.98%

104.98%

8

Thu phí, lệ phí

290.000

265.000

267.316

218.347

92.18%

82.40%

- Phí và lệ phí trung ương

25.000

48.969

195.88%

- Phí và lệ phí địa phương

265.000

265.000

218.347

218.347

82.40%

82.40%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

515

515

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

12.000

12.000

15.321

15.321

127.68%

127.68%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

222.000

222.000

187.704

187.704

84.55%

84.55%

12

Thu tiền sử dụng đất

586.000

586.000

759.121

759.121

129 54%

129.54%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

42.000

42.000

42.141

42.141

100.34%

100.34%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

660.000

660.000

809.795

809.795

122.70%

122.70%

- Thuế giá trị gia tăng

252.393

252.393

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

317.270

317.270

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

31.535

31.535

- Thu nhập sau thuế

208.597

208.597

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

50.000

35.300

86.778

48.991

173.56%

138.78%

16

Thu khác ngân sách

231.000

172.000

197.218

116.498

85.38%

67.73%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

17.000

17.000

1.351

1.351

7.95%

7.95%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

8.897

8.897

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

7.000

7.000

5.017

5.017

71.67%

71.67%

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

500.000

458.717

91.74%

1

Thuế xuất khẩu

129.737

2

Thuế nhập khẩu

31.290

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

7.892

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

16

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

289.763

6

Thu khác

19

IV

Thu viện trợ, huy động đóng góp và các khoản khác

227.620

227.620

1

Thu viện trợ

2

Thu đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

43.556

43.556

3

Thu huy động, đóng góp khác

61.244

61.244

4

Thu khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng

67.949

67.949

5

Thu bán các cơ sở nhà, đất tạo vốn xây dựng Trung tâm Hành chính tỉnh

38.030

38.030

6

Khấu trừ tiền thuê đất tiền sử dụng đất vào các khoản ứng trước của nhà đầu tư

16.841

16.841

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

233.000

1.058.184

454.16%

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYẾN SANG

1.426.857


Biểu mẫu số 51


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.588.170

13.152.849

113.50%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.252.919

10.125.853

98.76%

I

Chi đầu tư phát triển

1.920.110

2.502.100

130.31%

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.876.210

2.465.466

131.41%

Trong đó, chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

516.832

- Chi khoa học và công nghệ

9.032

Trong đó, chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn ngân sách tập trung

738.110

619.902

83.99%

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

586.000

459.731

78.45%

- Chi đầu tư từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết

554.000

435.778

78.66%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900

1.900

100.00%

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000

34.734

82.70%

II

Chi thường xuyên

7.826.146

7.529.369

96.21%

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.531.903

3.458.856

97.93%

- Chi khoa học và công nghệ

36.288

35.975

99.14%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300

103

34.33%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

100.00%

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

92.260

VI

Chi viện trợ

721

VII

Dự phòng ngân sách

205.000

VIII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

113.063

IX

Chi từ nguồn kết dư

187.000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.335.251

775.149

58.05%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

184.732

165.046

89.34%

1

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

74.232

69.918

94.19%

2

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

110.500

95.128

86.09%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.150.519

610.103

53.03%

1

Chi đầu tư phát triển

994.840

435.608

43.79%

a

Nguồn vốn ngoài nước

165.000

109.793

66.54%

b

Nguồn vốn trong nước

283.440

260.670

91.97%

c

Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

546.400

65.145

11.92%

2

Chi thường xuyên

155.679

174.495

112.09%

a

Nguồn vốn ngoài nước

93.030

34.365

36.94%

- Dự án giáo dục và đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải thiện hệ thống y tế

11.700

5.332

45.57%

- Dự án an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở rộng

300

- Dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên giai đoạn 2

63.800

15.189

23.81%

- Dự án Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm

16.000

13.844

86.53%

- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả

1.230

b

Nguồn vốn trong nước

62.649

140.130

223.67%

- Dự án tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội

2.100

1.104

52.57%

- Mua thiết bị chiếu phim và ô tô chuyên dùng

850

850

100.00%

- Hỗ trợ kinh phí Hội VHNT, Hội Nhà báo

640

690

107.81%

- Thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý

310

200

64.52%

- Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính

1.200

- Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

20.837

20.777

99.71%

- Chương trình giáo dục nghề nghiệp, việc làm, ATLĐ

5.698

5.205

91.35%

- CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.542

1.337

86.71%

- CTMT về y tế và dân số

9.558

17.220

180.16%

- CTMT đảm bảo trật tự ATGT, PCCC, phòng chống tội phạm và ma túy

1.990

5.070

254.77%

- CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

11.300

17.746

157.04%

- CTMT phát triển văn hóa

4.624

5.754

124.44%

- CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp, phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

7.000

350.00%

- Tinh giản biên chế theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP

137

- Thực hiện các chính sách xã hội thuộc lĩnh vực giáo dục

19.498

- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp cơ sở theo Quyết định số 124/QĐ-TTg

3.396

- Quản lý, bảo trì đường bộ địa phương

13.900

- Hỗ trợ đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ

3.301

- CTMT phòng, chống bệnh lở mồm, long móng giai đoạn 2016 - 2020

2.871

- Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người đồng bào DTTS các năm: 2015, 2016, 2017

1.572

- Hỗ trợ triển khai Hợp phần ứng phó với biến đổi khí hậu

560

- Hỗ trợ khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân 2017 - 2018

11.781

- Thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg

161

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.251.847


Biểu mẫu số 52


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.675.355

9.721.348

1.045.993

112.06%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NS CẤP DƯỚI

2.888.163

4.057.523

1.169.360

140.49%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.787.192

3.893.230

-1.893.962

67.27%

I

Chi đầu tư phát triển

2.822.965

1.536.583

-1.286.382

54.43%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.779.065

1.499.949

-1.279.116

53.97%

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

32.780

- Chi khoa học và công nghệ

7.260

- Chi quốc phòng

15.000

- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

38.384

- Chi y tế, dân số và gia đình

94.222

- Chi văn hóa thông tin

28.048

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

3.938

- Chi thể dục thể thao

29.174

- Chi bảo vệ môi trường

61.867

- Chi các hoạt động kinh tế

985.217

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

63.473

- Chi đảm bảo xã hội

74.371

- Chi khác ngân sách

66.215

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900

1.900

100.00%

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000

34.734

-7.266

82.70%

II

Chi thường xuyên

2.604.049

2.347.010

-257.039

90.13%

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

696.185

678.713

-17.472

97.49%

- Chi khoa học và công nghệ

36.288

30.953

-5.335

85.30%

- Chi quốc phòng

38.164

54.333

16.169

142.37%

- Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

16.431

35.061

18.630

213.38%

- Chi y tế, dân số và gia đình

779.519

735.173

-44.346

94.31%

- Chi văn hóa thông tin

32.834

33.061

227

100.69%

- Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.486

19.311

-2.175

89.88%

- Chi thể dục thể thao

20.874

20.484

-390

98.13%

- Chi bảo vệ môi trường

39.129

23.897

-15.232

61.07%

- Chi các hoạt động kinh tế

391.276

277.612

-113.664

70.95%

- Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

390.221

359.623

-30.598

92.16%

- Chi đảm bảo xã hội

44.424

36.381

-8.043

81.89%

- Chi khác ngân sách

97.218

42.408

-54.810

43.62%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay

300

103

-197

34.33%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

100.00%

V

Dự phòng ngân sách

89.700

-89.700

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

81.878

-81.878

VII

Chi từ nguồn kết dư

187.000

-187.000

VIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

7.513

7.513

IX

Chi viện trợ

721

721

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.770.595

1.770.595


Biểu mẫu số 53


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

NSĐP

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.588.170

5.787.192

5.800.978

13.152.848

5.689.036

7.463.812

113.50%

98.30%

128.66%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.252.919

4.451941

5.800.978

10.125.852

3.754.005

6.371.847

98.76%

84.32%

109.84%

I

Chi đầu tư phát triển

1.920.110

1.702386

217.724

2.502.100

1.536.583

965.517

130.31%

90.26%

443.46%

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.876.210

1.658.486

217.724

2.465.466

1.499.949

965.517

131.41%

90.44%

443.46%

Trong đó, chia theo lĩnh vực

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

516.831

32.780

484.051

- Chi khoa học và công nghệ

9.032

7.260

1.772

Trong đó, chia theo nguồn vốn

- Chi đầu tư từ nguồn ngân sách tập trung

738.110

520.386

217.724

619.902

472.399

147.503

83.99%

90.78%

67.75%

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

586.000

586.000

459.731

377.763

81.968

78.45%

64.46%

- Chi đầu tư từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết

554.000

554.000

435.778

136.066

299.712

78.66%

24.56%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

1.900

1.900

1.900

1.900

100.00%

100.00%

3

Chi đầu tư phát triển khác

42.000

42.000

34.734

34.734

82.70%

82.70%

II

Chi thường xuyên

7.826.146

2.389.377

5.436.769

7.529.369

2.207.785

5.321.584

96.21%

92.40%

97.88%

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.531.903

678.787

2.853.116

3.458.856

678.713

2.780.143

99.99%

- Chi khoa học và công nghệ

36.288

36.288

35.975

30.952

5.023

85.30%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

300

300

103

103

34.33%

34.33%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

1.300

1.300

100.00%

100.00%

V

Dự phòng ngân sách

205.000

89.700

115.300

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

113.063

81.878

31.185

VII

Chi từ nguồn kết dư

187.000

187.000

VIII

Chi nộp ngân sách cấp trên

92.259

7.513

84.746

IX

Chi viện trợ

721

721

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.335.251

1.335.251

775.149

164.436

610.713

58.05%

12.31%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

184.732

184.732

165.045

7.896

157.149

89.34%

4.27%

1

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

74.232

74.232

69.918

4.149

65.769

94.19%

5.59%

2

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

110.500

110.500

95.127

3.747

91.380

86.09%

3.39%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.150 519

1.150.519

610.525

156.540

448.231

53.07%

13.61%

1

Chi đầu tư phát triển

994.840

994.840

435.608

31.638

403.970

43.79%

3.18%

a

Nguồn vốn ngoài nước

165.000

165.000

109.793

109.793

66.54%

0.00%

b

Nguồn vốn trong nước

283.440

283.440

260.670

260.670

91.97%

000%

c

Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

546.400

546.400

65.145

31.638

33.507

11.92%

5.79%

2

Chi thường xuyên

155.679

155 679

174.917

124.902

44.261

112.36%

80.23%

a

Nguồn vốn ngoài nước

93.030

93.030

34.787

29.033

37.39%

31.21%

- Dự án giáo dục và đào tạo nhân lực y tế phục vụ cải thiện hệ thống y tế

11.700

11.700

5.754

5.754

49.18%

0.00%

- Dự án an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Kông mở rộng

300

300

- Dự án chăm sóc sức khỏe nhân dân các tỉnh Tây Nguyên giai đoạn 2

63.800

63.800

15.189

15.189

23.81%

23.81%

- Dự án Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm

16.000

16.000

13.844

13.844

86.53%

86.53%

- Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn theo phương thức dựa trên kết quả

1.230

1.230

b

Nguồn vốn trong nước

62.649

62.649

140.130

95.869

44.261

223.67%

153.03%

- Dự án tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội

2.100

2.100

1.104

1.104

52.57%

52.57%

- Mua thiết bị chiếu phim và ô tô chuyên dùng

850

850

850

850

100.00%

100.00%

- Hỗ trợ kinh phí Hội VHNT, Hội Nhà báo

640

640

690

690

107.81%

107.81%

- Thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý

310

310

200

200

64.52%

64.52%

- Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính

1.200

1.200

- Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông

20.837

20.837

20.777

16.596

4.181

99.71%

79.65%

- Chương trình giáo dục nghề nghiệp, việc làm, ATLĐ

5.698

5.698

5.205

5.205

91.35%

91.35%

- CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.542

1.542

1.337

1.052

285

86.71%

68.22%

- CTMT về y tế và dân số

9.558

9.558

17.220

17.220

180.16%

180.16%

- CTMT đảm bảo trật tự ATGT, PCCC, phòng chống tội phạm và ma túy

1.990

1.990

5.070

5.070

254.77%

254.77%

- CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

11.300

11.300

17.746

17.746

157.04%

157.04%

- CTMT phát triển văn hóa

4.624

4.624

5.754

5.754

124.44%

124.44%

- CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp, phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

2.000

7.000

7.000

350.00%

0.00%

- Tinh giản biên chế theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP

137

137

- Thực hiện các chính sách xã hội thuộc lĩnh vực giáo dục

19.498

19.498

- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp cơ sở theo Quyết định số 124/QĐ-TTg

3.396

1.013

2.383

- Quản lý, bảo trì đường bộ địa phương

13.900

13.900

- Hỗ trợ đào tạo nghề cho bộ đội xuất ngũ

3.301

3.301

- CTMT phòng, chống bệnh lở mồm, long móng giai đoạn 2016-2020

2.871

2.871

- Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người đồng bào DTTS các năm: 2015, 2016, 2017

1.572

1.572

- Hỗ trợ triển khai Hợp phần ứng phó với biến đổi khí hậu

560

560

- Hỗ trợ khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân 2017-2018

11.781

2.600

9.181

- Thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg

161

161

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.251.847

1.770.595

481.252


Biểu mẫu số 54


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CTMT quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể CTMT quốc gia)

Chi CTMTQG

Chi các khoản còn lại

Tổng s

Chi đầu tư phát triển (Không kể CTMT quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể CTMT quốc gia)

Chi các khoản còn lại

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CTMT quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể CTMT quốc gia)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=∑(2:5)

2

3

4

5

6=∑(7:13) +16

7

8

9

10=11+12

11

12

13

14=6/1

15=7/2

16=8/3

TỔNG SỐ

8.355.202

2.454.461

2.493.480

12.435

3.394.826

9.721368

1.536.584

2340.048

4.067.160

6.981

6.981

1.770.595

116.35%

62.60%

93.85%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

4.960.376

2.454.461

2.493.480

12.435

4.743.692

1.536.584

2340.048

6.981

6.981

860.079

95.63%

62.60%

93.85%

1

Văn phòng HĐND tỉnh

25.152

14.264

10.888

25.152

14.256

10.868

28

100.00%

99.94%

99.82%

2

Văn phòng UBND tỉnh

564.565

525.224

39.341

557.723

452.217

36.558

68.948

98.79%

86.10%

92.93%

3

Sở Ngoại vụ

3.883

3.883

3.338

3.300

38

85.96%

84.99%

4

Sở NN và PTNT

198.998

89.878

103.848

5.272

152.986

50.139

96.134

984

984

5.729

76.88%

55.79%

92.57%

5

Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà

17.424

17.424

16.762

16.693

69

96.20%

95.80%

6

BCH PCTT và TKCN

873

873

845

845

96.79%

96.79%

7

VP Điều phối xây dựng NTM

1.671

937

734

1.351

733

618

618

80.85%

78.23%

8

BQLDA đầu tư xây dựng công trình NN và PTNT

200

200

142

142

71.00%

71.00%

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.457

690

6.692

75

7.403

256

6.638

75

75

434

99.28%

37.10%

99.19%

10

Sở Tư pháp

7.274

7.259

15

7.274

6.921

15

15

338

100.00%

95.34%

11

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá TS

1.340

1.340

1.340

1.340

100.00%

100.00%

12

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.408

3.408

3.261

3.261

95.69%

95.69%

13

Phòng Công chứng số 1

3

3

0

0.00%

0.00%

14

Phòng Công chứng số 3

167

167

167

167

100.00%

100.00%

15

Phòng Công chứng số 4

657

657

657

657

100.00%

100.00%

16

Phòng Công chứng số 5

702

702

702

702

100.00%

100.00%

17

Sở Công thương

10.308

10.293

15

9.255

9.009

4

4

242

89.78%

87.53%

18

Chi cục Quản lý thị trường

11.317

11.317

10.920

10.920

96.49%

96.49%

19

Trung tâm Khuyến công

4.068

4.068

4.068

4.068

100.00%

100.00%

20

Sở Khoa học và Công nghệ

30.033

4.400

25.633

23.727

4.256

19.327

144

79.00%

96.73%

75.40%

21

Trung tâm TH và Thông tin KHCN

1.242

1.242

1.241

1.241

99.92%

99.92%

22

Sở Tài chính

51.204

40.332

10.797

75

51.047

40.332

10.528

59

59

128

99.69%

100.00%

97.51%

23

Sở Xây dựng

59.647

43.295

16.337

15

59.532

43.155

14.102

15

15

2.260

99.81%

99.68%

86.32%

24

Chi cục Giám định xây dựng

439

439

439

439

100.00%

100.00%

25

BQL Khu KTX sinh viên Đà Lạt

539

539

539

423

116

100.00%

78.48%

26

Sở Giao thông vận tải

724.856

707.017

17.824

15

715.729

221.104

16.081

15

15

478.529

98.74%

31.27%

90.22%

27

Sở Giáo dục và Đào tạo

690.946

72.502

618.429

15

660.300

29.567

608.370

22.363

95.56%

40.78%

98.37%

28

Sở Y tế

627.893

107.136

520.742

15

532.824

87.929

431.779

15

15

13.101

84.86%

82.07%

82.92%

29

Trường Cao đẳng Y tế

19.869

19.869

13.723

13.723

69.07%

69.07%

30

Sở LĐ - Thương binh và Xã hội

56.539

4.000

51.940

599

53.183

4.000

47.238

411

411

1.534

94.06%

100.00%

90.95%

31

Trường Cao đẳng Nghề Đà lạt

32.728

32.728

32.037

32.037

97.89%

97.89%

32

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

79.448

12.500

66.933

15

77.642

6.545

65.132

15

15

5.950

97.73%

52.36%

97.31%

33

BQLDA ĐTXD Khu VH-TT tỉnh

1.503

1.503

1.503

1.503

100.00%

100.00%

34

Sở Tài nguyên và Môi trường

66.032

50.000

16.017

15

64.318

50.000

14.286

15

15

17

97.40%

100.00%

89.19%

35

Trung tâm Phát triển quỹ đất

1.244

1.244

1.244

1.239

5

100.00%

99.60%

36

Trung tâm Quan trắc TN và MT

2.991

2.991

2.878

2.876

2

96.22%

96.16%

37

Văn phòng Đăng ký đất đai

1.470

1.470

1.387

1.387

94.35%

94.35%

38

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.659

1.659

1.659

1.659

100.00%

100.00%

39

Sở Thông tin và Truyền thông

21.422

3.400

16.249

1.773

18.726

3.358

13.641

1.685

1.685

42

87.41%

98.76%

83.95%

40

BQL Khu CNTT tập trung

252

252

252

252

100.00%

100.00%

41

Trung tâm Quản lý cổng TTĐT

3.611

3.611

3.297

3.144

153

91.30%

87.07%

42

Sở Nội vụ

39.852

31.600

7.837

415

41.717

28.989

7.573

302

302

4.853

104.68%

91.74%

96.63%

43

Ban Thi đua - Khen thưởng

10.687

10.687

10.687

10.569

118

100.00%

98.90%

44

Ban Tôn giáo

2.994

2.994

2.994

2.994

100.00%

100.00%

45

Chi cục Văn thư, Lưu trữ

814

814

814

814

100.00%

100.00%

46

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

540

540

540

540

100.00%

100.00%

47

Thanh tra tỉnh

9.796

9.796

9.741

9.293

448

99.44%

94.87%

48

Đài PT-TH Lâm Đồng

22.204

22.204

22.204

19.311

2.893

100.00%

86.97%

49

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

2.997

2.997

2.722

2.717

5

90.82%

90.66%

50

Ban Dân tộc tỉnh

9.228

6.561

2.667

8.012

5.981

1.998

1.998

33

86.82%

91.16%

51

Nhà khách Dân tộc

292

292

180

180

61.64%

61.64%

52

Ban Quản lý các khu công nghiệp

11.375

8.575

2.800

11.290

8.575

2.557

158

99.25%

100.00%

91.32%

53

Cty Phát triển hạ tầng KCN Phú Hội

1.219

1.219

1.219

1.219

100.00%

100.00%

54

Cty Phát triển hạ tầng KCN Lộc Sơn

1.650

1.650

1.650

1.627

23

100.00%

98.61%

55

Ban Dân vận Tỉnh ủy

15

15

15

15

15

100.00%

56

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh

7.738

7.623

115

6.698

6.583

115

115

86.56%

86.36%

57

Tỉnh Đoàn

5.494

5.479

15

5.494

5.479

15

15

100.00%

100.00%

58

Nhà Thiếu nhi

2.229

2.229

2.229

2.229

100.00%

100.00%

59

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi

1.750

1.750

1.750

1.750

100.00%

100.00%

60

Hội Liên hiệp Phụ nữ

6.548

6.133

415

6.394

5.876

415

415

103

97.65%

95.81%

61

Hội Nông dân

6.360

6.245

115

6.360

6.241

115

115

4

100.00%

99.94%

62

Trung tâm DN và Hỗ trợ nông dân

294

294

294

294

100.00%

100.00%

63

Hội Cựu chiến binh

2.106

2.106

2.102

2.099

3

99.81%

99.67%

64

Liên hiệp các Hội KH và KT

1.659

1.659

1.659

1.651

8

100.00%

99.52%

65

Hội Văn học nghệ thuật

2.207

2.207

2.156

2.154

2

97.69%

97.60%

66

Hội Nhà báo

1.097

1.097

1.097

1.097

100.00%

100.00%

67

Hội Luật gia

505

505

495

495

98.02%

98.02%

68

Hội Chữ thập đỏ

2.261

2.261

2.180

2.180

96.42%

96.42%

69

Hội Kiến trúc sư

232

232

175

175

75.43%

75.43%

70

Hội Người mù

574

574

545

543

2

94.95%

94.60%

71

Hội Đông y

179

179

127

121

6

70.95%

67.60%

72

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

604

604

604

604

100.00%

100.00%

73

Hội Cựu thanh niên xung phong

217

217

212

212

97.70%

97.70%

74

Hội Bảo trợ BNN - NTT và TE

506

506

506

506

100.00%

100.00%

75

Hội Khuyến học

313

313

313

313

100.00%

100.00%

76

Trường Chính trị

11.817

11.817

11.816

9.612

2.204

99.99%

81.34%

77

Công an tỉnh

22.051

22.036

15

20.925

20.910

15

15

94.89%

94.89%

78

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

54.333

54.318

15

54.333

54.318

15

15

100.00%

100.00%

79

Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung

2.019

2.019

1.988

1.947

41

98.46%

96.43%

80

BQL Khu du lịch hồ Tuyền Lâm

6.086

383

5.703

5.699

383

5.316

93.64%

100.00%

93.21%

81

Trung tâm Xúc tiến ĐT, TM và DL

10.834

10.834

10.536

10.536

97.25%

97.25%

82

Ban Quản lý các dự án ODA

1.092

1.092

1.011

1.011

92.58%

92.58%

83

BQL Quỹ KCB cho người nghèo

10.120

10.120

10.027

9.919

108

99.08%

98.01%

84

BQL DA Quản lý TN thiên nhiên

1.236

1.236

1.236

1.236

100.00%

100.00%

85

Kho bạc nhà nước tỉnh

35

35

35

35

35

100.00%

0.00%

86

Cục Thống kê tỉnh

99

99

99

84

15

15

100.00%

84.85%

87

Các công ty TNHH Một thành viên

51.009

51.009

51.008

50.675

333

100.00%

99.35%

88

Các đơn vị khác

1.235.741

625.922

609.819

1.236.897

378.514

609.819

248.564

100.09%

60.47%

100.00%

89

Cty TNHH Kinh doanh Phát triển và Xây dựng nhà Bảo Trang Viên

8.550

8.550

8.550

8.550

100.00%

100.00%

90

Công ty Cổ phần Địa ốc Trung Nam

2.045

2.045

2.045

2.045

100.00%

100.00%

91

Công ty TNHH Phương Nam Việt

1.779

1.779

1.779

1.779

100.00%

100.00%

92

Công ty TNHH Liên Phước

312

312

312

312

100.00%

100.00%

93

Công ty TNHH Lê Thùy

445

445

445

445

100.00%

100.00%

94

Công ty Cổ phần Lâm công nghiệp

1.152

1.152

1.152

1.152

100.00%

100.00%

95

Công ty Cổ phần Én Việt

2.558

2.558

2.558

2.558

100.00%

100.00%

96

Nộp trả ngân sách trung ương

4.735

4.735

4.735

4.735

100.00%

100.00%

97

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh

39.400

39.400

39.400

39.400

100.00%

100.00%

98

Xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom nước thải Đà Lạt

1.358

1.358

1.358

1.358

100.00%

100.00%

II

CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

300

300

103

103

34.33%

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.300

1.300

1.300

1.300

100.00%

IV

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

205.000

205.000

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

113.063

113.063

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.888.163

2.888.163

4.057.523

4.057.523

140.49%

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

910.516

910.516

VIII

CHI TỪ NGUỒN KẾT DƯ

187.000

187.000

IX

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

7.513

7.513

X

CHI VIỆN TRỢ

721

721


Biểu mẫu số 58


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng s

Chi đần tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi các chương trình mục tiêu

Chi chuyn nguồn sang năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19=6/1

20=7/2

21=10/3

TỔNG SỐ

5.800.979

217.724

5.436.770

115.300

31.185

8.462.347

1.454.076

473.445

2.222

5.310.883

2.822.254

6.141

158.065

118.582

39.483

481.252

84.746

973.325

145.88%

667.85%

97.68%

1

Thành phố Đà Lạt

719.906

45.414

633.061

14.200

27.231

822.496

115.034

10.778

578.627

263.806

212

3.451

2.111

1.340

32.809

4.955

87.620

114.25%

253.30%

91.40%

2

Thành phố Bảo Lộc

511.272

27.458

473.714

10.100

776.962

167.783

51.173

477.296

251.237

307

3.425

2.634

791

57.037

71.421

151.97%

611.05%

100.76%

3

Huyện Lạc Dương

247.739

7.714

235.125

4.900

406.617

68.526

27.222

597

233.745

105.769

220

13.807

10.198

3.609

44.777

45.762

164.13%

888.33%

99.41%

4

Huyện Đơn Dương

454.315

7.820

437.495

9.000

654.166

124.978

38.238

450

432.933

252.851

678

8.815

6.838

1.977

16.425

71.015

143.99%

1598.18%

98.96%

5

Huyện Đức Trọng

676.865

46.907

612.004

14.000

3.954

869.921

118.290

54.853

38

576.025

322.370

424

13.070

10.292

2.778

66.628

6.409

89.499

128.52%

252.18%

94.12%

6

Huyện Lâm Hà

641.353

8.048

620.305

13.000

1.018.638

144.998

45.655

651.601

378.067

1.431

17.998

14.549

3.449

81.101

1.620

121.320

158.83%

1801.67%

105.05%

7

Huyện Đam Rông

358.258

16.652

334.506

7.100

565.838

113.044

51.648

335

314.826

173.305

269

41.734

28.234

13.500

37.411

1.272

57.551

157.94%

678.86%

94.12%

8

Huyện Di Linh

672.922

15.247

644.675

13.000

998.179

139.084

29.168

660.836

386.794

901

15.856

13.776

2.080

50.282

132.121

148.34%

912.21%

102.51%

9

Huyện Bảo Lâm

559.821

15.791

533.030

11.000

860.040

126.603

53.863

802

565.919

312.920

452

16.710

12.586

4.124

23.907

43.496

83.405

153.63%

801.74%

106.17%

10

Huyện Đạ Huoai

297.881

13.295

278.686

5.900

476.411

102.592

24.816

255.772

122.216

197

5.143

4.173

970

42.764

14.613

55.527

159.93%

771.66%

91.78%

11

Huyện Đạ Tẻh

348.884

6.995

334.989

6.900

537.593

121.018

38.923

295.241

129.388

700

8.293

6.194

2.099

13.265

9.708

90.068

154.09%

1730.06%

88.13%

12

Huyện Cát Tiên

311.763

6.383

299.180

6.200

475.486

112.126

47.108

268.062

123.531

350

9.763

6.997

2.766

14.846

2.673

68.016

152.52%

1756.63%

89.60%


Biểu mẫu số 59


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tổng s

B sung cân đi ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng s

Bsung cân đi ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng s

B sung cân đi ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tng s

Vn thực hiện các CTMT, nhiệm vvà chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tng s

Vn thực hiện các CTMT, nhiệm vvà chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tng s

Vn thực hiện các CTMT, nhiệm vvà chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

11=6/1

12=7/2

13=8/3

14=9/4

15=10/5

TNG SỐ

2.888.164

2.443.852

444.312

444.312

4.057.523

2.443.852

1.613.671

1.440.416

173.255

140.49%

100%

363.18%

324.19%

1

Thành phố Đà Lạt

10.260

10.260

10.260

124.414

124.414

120.879

3.535

1212.61%

1212.61%

1178.16%

2

Thành phố Bảo Lộc

5.487

5.487

5.487

160.580

160.580

156.446

4.134

2926.55%

2926.55%

2851.21%

3

Huyện Lạc Dương

165.899

126.008

39.891

39.891

244.025

126.008

118.017

103.838

14.179

147.09%

100%

295.85%

260.30%

4

Huyện Đơn Dương

365.335

309.905

55.430

55.430

439.709

309.905

129.804

120.026

9.778

120.36%

100%

234.18%

216.54%

5

Huyện Đức Trọng

61.715

49.941

11.774

11.774

193.488

49.941

143.547

128.254

15.293

313.52%

100%

1219.19%

1089.30%

6

Huyện Lâm Hà

556.518

483.348

73.170

73.170

654.123

483.348

170.775

151.092

19.683

117.54%

100%

233.39%

206.49%

7

Huyện Đam Rông

300.618

272.535

28.083

28.083

395.716

272.535

123.181

78.858

44.323

131.63%

100%

438.63%

280.80%

8

Huyện Di Linh

462.522

393.839

68.683

68.683

576.113

393.839

182.274

162.724

19.550

124.56%

100%

265.38%

236.92%

9

Huyện Bảo Lâm

128.922

62.247

66.675

66.675

238.732

62.247

176.485

158.377

18.108

185.18%

100%

264.69%

237.54%

10

Huyện Đạ Huoai

218.581

202.292

16.289

16.289

265.520

202.292

63.228

56.815

6.413

121.47%

100%

388.16%

348.79%

11

Huyện Đạ Tẻh

320.254

279.941

40.313

40.313

404.321

279.941

124.380

115.985

8.395

126.25%

100%

308.54%

287.71%

12

Huyện Cát Tiên

292.053

263.796

28.257

28.257

360.782

263.796

96.986

87.122

9.864

123.53%

100%

343.23%

308.32%


Biểu mẫu số 61


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tổng s

Trong đó

Tổng số

Trong đó

CTMTQG giảm nghèo bền vững

CTMTQG xây dựng nông thôn mi

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=4/1

14=5/2

15=6/3

TỔNG SỐ

184.732

125.739

58.993

165.046

118.582

46.464

69.921

44.722

25.199

95.126

73.860

21.266

89.34%

94.31%

78.76%

I

Ngân sách cp tỉnh

11.477

2.000

9.477

6.981

6.981

3.234

3.234

3.747

3.747

60.83%

73.66%

1

Ban Dân tộc tỉnh

1.660

1.660

1.998

1.998

1.998

1.998

120.36%

120.36%

2

Văn phòng điều phối Xây dựng nông thôn mới

2.745

2.000

745

618

618

618

618

22.51%

82.95%

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3.660

3.660

984

984

59

59

925

925

26.89%

26.89%

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

599

599

411

411

398

398

13

13

68.61%

68.61%

5

Sở Thông tin và Truyền thông

1.773

1.773

1.685

1.685

712

712

973

973

95.04%

95.04%

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

7

Sở Y tế

15

15

15

15

15

15

100.00%

100 00%

8

Sở Xây dựng

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

75

75

75

75

40

40

35

35

100.00%

100.00%

10

Sở Tài chính

75

75

59

59

27

27

32

32

78.67%

78.67%

11

Sở Nội vụ

15

15

302

302

302

302

2013.33%

2013.33%

12

Sở Giao thông vận tải

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

15

15

14

Sở Công thương

15

15

4

4

4

4

26.67%

26.67%

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

16

Sở Tư pháp

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

17

Ban Dân vận Tỉnh ủy

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

18

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

115

115

115

115

115

115

100.00%

100.00%

19

Tỉnh Đoàn

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

20

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

415

415

415

415

415

415

100.00%

100.00%

21

Hội Nông dân

115

115

115

115

115

115

100.00%

100.00%

22

Công an tỉnh

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

23

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

24

Kho bạc nhà nước tỉnh

35

35

35

35

35

35

100.00%

100.00%

25

Cục Thống kê tỉnh

15

15

15

15

15

15

100.00%

100.00%

II

Ngân sách cp huyện

173.255

123.739

49.516

158.065

118.582

39.483

66.687

44.722

21.965

91.379

73.860

17.519

91.23%

95.83%

79.74%

1

Thành phố Đà Lạt

3.535

2.112

1.423

3.451

2.111

1.340

95

95

3.356

2.111

1.245

97.62%

99.95%

94.17%

2

Huyện Lạc Dương

14.179

10.456

3.723

13.807

10.198

3.609

4.126

3.060

1.066

9.681

7.138

2.543

97.38%

97.53%

96.94%

3

Huyện Đơn Dương

9.778

6.838

2.940

8.815

6.838

1.977

3.515

2.455

1.060

5.300

4.383

917

90.15%

100.00%

67.24%

4

Huyện Đức Trọng

15.293

10.301

4.992

13.070

10.292

2.778

1.818

1.324

494

11.252

8.968

2.284

85.46%

99.91%

55.65%

5

Huyện Lâm Hà

19.683

14.932

4.751

17.998

14.549

3.449

7625

5.474

2.151

10.373

9.075

1.298

91.44%

97.44%

72.60%

6

Huyện Đam Rông

44.323

30.553

13.770

41.734

28.234

13.500

32.993

21.025

11.968

8.741

7.209

1.532

94.16%

92.41%

98.04%

7

Huyện Di Linh

19.550

14.398

5.152

15.856

13.776

2.080

6.184

4.666

1.518

9.672

9.110

562

81.10%

95.68%

40.37%

8

Huyện Bảo Lâm

18.108

13.807

4.301

16.710

12.586

4.124

6.655

4.768

1.887

10.056

7.818

2.238

92.28%

91.16%

95.88%

9

Thành phố Bảo Lộc

4.134

2.640

1.494

3.425

2.634

791

199

199

3.226

2.634

592

82.85%

99.77%

52.95%

10

Huyện Đạ Huoai

6.413

4.383

2.030

5.143

4.173

970

127

127

5.016

4.173

843

80.20%

95.21%

47.78%

11

Huyện Đạ Tẻh

8.395

6.292

2.103

8.293

6.194

2.099

1.080

521

559

7.213

5.673

1.540

98.78%

98.44%

99.81%

12

Huyện Cát Tiên

9.864

7.027

2.837

9.763

6.997

2.766

2.270

1.429

841

7.493

5.568

1.925

98.98%

99.57%

97.50%

Biểu số 63


TỔNG HỢP CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên Quỹ

Dư nguồn đến ngày 31/12/2017

Kế hoạch năm 2018

Thực hiện năm 2018

nguồn đến ngày 31/12/2018

Tổng nguồn vốn phát

Tổng sử dụng nguồn vốn trong năm

Chênh lệch nguồn trong năm

Tổng nguồn vốn phát

Tổng sử dụng nguồn vốn trong năm

Chênh lệch nguồn trong năm

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP

Tổng số

Trong đó: Hỗ trợ từ NSĐP

A

B

1

2

3

4

5= 1+2-4

6

7

8

9=6-8

10=1+6-8

1

Quỹ Đầu tư phát triển

19.787

-61.374

23.028

-64.615

34.129

81.425

-47.296

-27.509

2

Quỹ Phát triển nhà ở

29.555

2.914

-6.971

39.440

1

10

-9

29.546

3

Quỹ Phát triển đất

156.042

42.065

39.400

82.779

115.328

1.676

1.517

159

156.201

4

Quỹ Bảo trì đường bộ

2.016

43.608

28.000

38.477

7.147

957

822

135

2.151

5

Quỹ Khởi nghiệp

1.050

4.120

4.100

5.170

1.800

176

1.624

2.674

6

Quỹ Bảo vệ môi trường

53

10.900

1.800

10.953

1.419

532

887

940

7

Quỹ Phòng chống thiên tai

9.839

9.839

608

608

10.447

8

Quỹ Hỗ trợ nông dân

749

64.558

1.000

64.558

749

58.410

25.200

28.670

29.740

30.489

9

Quỹ Hỗ trợ hợp tác xã

321

321

1.783

2.080

-297

24

10

Quỹ Hỗ trợ đào tạo nghề

7.572

7.572

4.751

4.155

596

8.168

11

Quỹ Đền ơn đáp nghĩa

1.803

1.803

1.215

-1.215

588

12

Quỹ Nhân đạo

614

1.800

1.800

1.800

614

2.422

1.800

3.414

-992

-378

13

Quỹ Nạn nhân chất độc da cam

99

99

2.065

372

1.693

1.792

14

Quỹ Hiến máu tình nguyện

312

3.891

450

2.877

1.326

2.415

450

2.360

55

367

15

Quỹ Bảo hiểm xã hội

480.743

480.743

16

Quỹ Bảo hiểm y tế

173.627

173.627

17

Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp

163.824

163.824

18

Quỹ Vì người nghèo

1.053

1.053

19

Quỹ Cứu trợ

8.791

8.791

20

Quỹ ủng hộ Trường Sa

3.366

3.366

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu152/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / Trần Đức Quận
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2019 phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách Nhà nước tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.