Quay lại

Nghị quyết 154/NQ-HĐND năm 2021 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 do tỉnh Quảng Trị ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 154/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BTC ngày 07/12/2021 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022 tỉnh Quảng Trị;

Xét Báo cáo số 220/BC-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2021 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 như sau:

1. Ngân sách cấp tỉnh:

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh | 8.207.465 triệu đồng
Trong đó: |
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 2.049.535 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 6.027.930 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn, kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách địa phương năm trước chuyển sang | 130.000 triệu đồng
b) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh | 8.360.265 triệu đồng
Trong đó: |
- Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh | 5.433.980 triệu đồng
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 2.926.285 triệu đồng
c) Bội chi ngân sách cấp tỉnh | 152.800 triệu đồng

2. Ngân sách huyện (bao gồm ngân sách cấp huyện và cấp xã):

a) Tổng thu ngân sách huyện | 4.007.860 triệu đồng
Trong đó: |
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 1.081.575 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 2.926.285 triệu đồng
b) Tổng chi ngân sách huyện | 4.007.860 triệu đồng
(Chi tiết theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong đó:
- Bám sát các nhiệm vụ, giải pháp điều hành của Chính phủ, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương về dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 và tình hình thực tế địa phương để chủ động điều hành ngân sách linh hoạt, chặt chẽ, tiết kiệm, đáp ứng nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương năm 2022 và dành nguồn lực cho phòng, chống dịch bệnh Covid-19.
- Giao dự toán ngân sách nhà nước cho từng huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị sử dụng ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VIII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Lưu: VT, KTNS.







CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Quang




Biểu số 33


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

Ước TH năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh (1)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

(%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

8.069.983

9.659.200

8.207.465

351.202

85%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.605.090

1.627.996

2.049.535

421.539

126%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.434.893

6.098.267

6.027.930

-70.337

99%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.579.576

3.579.576

4.192.011

612.435

117%

- Thu bổ sung ngoài kế hoạch

169.239

- Thu bổ sung cải cách tiền lương

366.551

366.551

-366.551

- Thu bổ sung có mục tiêu

2.488.766

1.982.901

1.835.919

-146.982

93%

4

Thu chuyển nguồn; kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách địa phương năm trước chuyển sang để thực hiện và cân đối dự toán

30.000

1.911.383

130.000

7%

6

Các khoản huy động đóng góp

7.173

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

14.381

II

Chi ngân sách

8.177.583

9.577.264

8.360.265

182.682

102%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

5.509.388

6.612.361

5.433.980

-75.408

99%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.668.195

2.964.904

2.926.285

258.090

110%

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.341.256

2.341.256

2.805.389

464.133

120%

- Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

206.151

206.151

-206.151

0%

- Chi bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

120.788

417.497

120.896

108

100%

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

107.600

(81.936)

152.800

45.200

142%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

3.652.582

5.601.556

4.007.860

-619.828

72%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

955.610

1.662.784

1.081.575

-581.209

65%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.668.195

2.964.904

2.926.285

-38.619

99%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.341.256

2.341.256

2.805.389

464.133

120%

- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

206.151

206.151

-206.151

- Thu bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

120.788

417.497

120.896

-296.601

29%

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước; kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách năm trước chuyển sang

28.777

969.494

4

Các khoản huy động đóng góp

4.375

II

Chi ngân sách

3.652.582

5.407.931

4.007.860

355.278

110%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

3.652.582

5.407.931

4.007.860

355.278

110%

Biểu số 34


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


STT

Tên đơn vị

Thu nội địa

Thu nội địa NSĐP hưởng

Bao gồm

Thu DNNN địa phương

Thu ngoài quốc doanh

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ trường

Thuế sử dụng đất phí nông nghiệp

Thu phí và lệ phí

Trong đó:

Thu tiền sử dụng đất

Thu tiền thuê đất

Thuế thu nhập cá nhân

Thu khác

Tr.đó: Thu khác NSTW

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia

Thu từ quỹ đất công và thu HLCS khác

Thu phí, lệ phí TW

Thu phí, lệ phí tỉnh

Phí BVMT đối với khai thác KS

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

TỔNG SỐ

1.162.665

1.081.575

11.600

360.090

180.000

5.500

32.680

10.050

1.995

413.000

28.600

67.550

51.245

35.390

3.400

9.000

1

Thành phố Đông Hà

539.000

508.150

11.000

198.920

87.600

5.080

16.800

2.200

600

145.000

18.000

41.100

10.300

7.000

3.400

1.800

2

Thị xã Quảng Trị

57.700

54.480

18.700

9.000

220

1.580

1.020

250

20.000

1.300

5.200

1.700

1.200

3

Huyện Hải Lăng

108.965

93.435

17.040

10.950

20

1.890

1.190

250

60.000

825

4.180

11.800

11.340

2.260

4

Huyện Triệu Phong

63.500

58.310

14.000

12.500

20

2.500

1.990

250

25.000

1.200

4.000

2.440

1.950

1.840

5

Huyện Gio Linh

67.000

63.000

16.240

14.000

20

2.000

750

35

25.000

2.500

2.300

3.690

2.000

1.250

6

Huyện Vĩnh Linh

144.000

135.400

600

33.970

18.000

60

1.900

750

20

75.000

3.000

4.000

6.020

3.500

1.450

7

Huyện Cam Lộ

81.000

76.100

18.000

12.200

60

1.800

600

100

40.000

1.300

4.240

3.000

2.300

400

8

Huyện Đakrông

25.000

19.350

6.520

3.200

10

700

150

40

8.000

70

500

6.000

5.100

9

Huyện Hướng Hóa

76.000

72.850

36.500

12.500

10

3.500

1.400

450

15.000

400

2.000

6.090

1.000

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

500

500

200

50

10

5

30

205

Biểu số 35


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

9.441.840

5.433.980

4.007.860

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

7.485.025

3.598.061

3.886.964

I

Chi đầu tư phát triển

1.722.210

1.243.785

478.425

1

Chi đầu tư các dự án

1.437.910

959.485

478.425

Trong đó:

- Chi XDCB tập trung phân bổ

396.110

310.035

86.075

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.001.800

609.450

392.350

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

40.000

40.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

152.800

152.800

3

Chi thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

40.000

40.000

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào

4.000

4.000

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 105/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

6

Bổ sung vốn cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách cấp tỉnh; cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

64.500

64.500

Trong đó:

- Bổ sung nguồn vốn cho Quỹ phát triển đất tỉnh

56.500

56.500

- Bổ sung nguồn vốn Quỹ hỗ trợ nông dân

1.000

1000

- Bổ sung nguồn vốn ủy thác qua Ngân hàng CSXH tỉnh

7.000

7.000

7

Chi đầu tư khác

20.000

20.000

II

Chi thường xuyên

5.395.470

2.064.671

3.330.799

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.464.553

478.714

1.985.839

- Chi khoa học và công nghệ

21.896

21.896

- Chi sự nghiệp môi trường

75.934

20.174

55.760

III

Chi trả nợ lãi, phí các khoản vay của chính quyền địa phương

6.649

6.649

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

175.344

97.604

77.740

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

184.352

184.352

B

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CTMT TỪ NGUỒN BSCMT CỦA NSTW

1.835.919

1.835.919

I

Chi đầu tư thực hiện các dự án, nhiệm vụ

1.740.020

1.740.020

1

Vốn ngoài nước

692.020

692.020

2

Vốn trong nước

1.048.000

1.048.000

II

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các chương trình mục tiêu

95.899

95.899

1

Vốn ngoài nước (1)

4.000

4.000

2

Vốn trong nước, bao gồm:

91.899

91.899

-

Vốn dự bị động viên

15.000

15.000

-

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

2.000

2.000

-

Thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông (2)

26.000

26.000

-

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

48.899

48.899

C

CHI TỪ NGUỒN BSCMT TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

120.896

120.896


Ghi chú:


(1): Bao gồm:


- Vốn vay: 4.000 triệu đồng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao.


(2) Phân bổ 70% cho lực lượng Công an (bao gồm Công an tỉnh và Công an các huyện, TP, TX) thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn; 30% còn lại cho các lực lượng khác của địa phương thực hiện công tác bảo đảm TTATGT trên địa bàn.

Biểu số 36


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 1544/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

A

B

1

2

TỔNG CHI NSĐP

9.577.264

8.360.265

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.964.904

2.926.285

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

6.612.361

5.433.980

I

Chi đầu tư phát triển

870.389

1.243.785

1

Chi đầu tư các dự án

774.394

959.485

Trong đó:

- Chi XDCB tập trung phân bổ

162.690

310.035

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

568.574

609.450

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

43.130

40.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

54.217

152.800

3

Chi thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

1.000

40.000

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào

4.000

4.000

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 105/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

6

Bổ sung vốn cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách cấp tỉnh; cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh

64.500

- Bổ sung nguồn vốn cho Quỹ phát triển đất tỉnh

56.500

- Bổ sung nguồn vốn Quỹ hỗ trợ nông dân

1.000

- Bổ sung nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NH CSXH tỉnh

7.000

7

Chi đầu tư khác

33.778

20000

II

Chi thường xuyên

2.993.292

2.064.671

1

Chi các hoạt động kinh tế

360.813

2

Chi bảo vệ môi trường

60.257

20.174

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

323.856

478.714

4

Chi y tế, dân số và gia đình

527.956

5

Chi khoa học và công nghệ

38.389

21.896

6

Chi văn hóa thông tin

70.848

7

Chi phát thanh, truyền hình

22.096

8

Chi thể dục thể thao

3.296

9

Chi bảo đảm xã hội

102.894

10

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

335.927

11

Chi quốc phòng

59.934

12

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

12.813

13

Chi thường xuyên khác

47.310

III

Chi trả nợ lãi, phí các khoản vay

4.100

6.649

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

97.604

VI

Nguồn thực hiện cải cách chính sách tiền lương; tiết kiệm thêm chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh

184.352

VII

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các chương trình mục tiêu từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW

2.377.138

1.835.919

VIII

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

366.442

Biểu số 37


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể CT MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể CT MTQG)

Chi trả nợ lãi, phí các khoản vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Nguồn thực hiện CCCS tiền lương; tiết kiệm thêm chi TX NS cấp tỉnh

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các CTMT từ nguồn BSCMT của NSTW

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

5.433.980

1.243.785

2.064.671

6.649

1.000

97.604

184.352

1.835.919

A

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.342.084

1.342.084

1

Văn phòng UBND tỉnh

20.461

20.461

2

Văn phòng Tỉnh ủy

115.380

115.380

Trong đó:

Báo Quảng Trị

4.328

4.328

Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

2.919

2.919

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

39.557

39.557

4

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

16.448

16.448

5

Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh

677

677

6

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

1.500

1.500

7

Trường Phổ thông liên cấp

3.604

3.604

8

Trường Chính trị Lê Duẩn

9.791

9.791

9

Trường Cao đẳng Y tế

4.085

4.085

10

Trường Cao đẳng Sư phạm

9.940

9.940

11

Trường Cao đẳng Kỹ thuật

9.850

9.850

12

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh

1.154

1.154

13

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý

2.898

2.898

14

Trung tâm tin học tỉnh

2.102

2.102

15

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

14.157

14.157

16

Trung tâm Nước sạch và VSMT-NT Quảng Trị

1.131

1 131

17

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

4.283

4.283

18

Trung tâm khuyến nông

9.412

9.412

19

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

4.138

4.138

21

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên

1.558

1 558

22

Trung tâm hỗ trợ nông dân

315

315

23

Trung tâm Giống thủy sản

1.600

1.600

24

Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi

2.450

2.450

25

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

341

341

26

Trạm kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.095

1.095

27

Thanh tra tỉnh

7.058

7.058

28

Sở Y tế

288.715

288.715

29

Sở Xây dựng

5.795

5.795

30

Sở Tư pháp

3.933

3.933

31

Sở Thông tin và Truyền thông

7 518

7.518

32

Sở Tài nguyên và Môi trường

10.422

10.422

33

Sở Tài chính

8.771

8.771

34

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.106

5.106

35

Sở Nội vụ

6.514

6514

36

Sở Ngoại vụ

4.638

4.638

37

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

37.268

37.268

38

Sở Khoa học và công nghệ

25.463

25.463

39

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.293

6.293

40

Sở Giao thông vận tải

46.164

46.164

41

Sở Giáo dục và Đào tạo

373.432

373.432

42

Sở Công thương

5.651

5.651

43

Nhà thiếu nhi

1.661

1.661

44

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

8.413

8.413

45

Chi cục Thủy sản

5.516

5.516

46

Chi cục Thủy lợi

9.057

9.057

47

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.858

2.858

48

Chi cục Phát triển nông thôn

2.234

2.234

49

Chi cục Kiểm lâm

33.192

33.192

50

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1.297

1.297

51

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2.107

2.107

52

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

9.536

9.536

53

Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn

5.178

5.178

54

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.781

3.781

55

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.297

2.297

56

Đài Phát thanh - Truyền hình

22.096

22.096

57

Ban Tôn giáo

1.948

1.948

58

Ban Thi đua khen thưởng tỉnh

13.038

13.038

59

Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông

3.693

3.693

60

Ban quản lý Khu kinh tế

6.254

6.254

61

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông

3.418

3.418

62

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa

5.250

5.250

63

Ban Quản lý khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ

1.416

1.416

64

Ban quản lý Cảng cá Quảng Trị

1.483

1.483

65

Ban Dân tộc

4.791

4.791

66

Ban An toàn giao thông tỉnh

1.289

1.289

67

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.195

7.195

68

Hội Cựu chiến binh

2.342

2.342

69

Hội Nông dân

3.617

3.617

70

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

3.944

3.944

71

Tỉnh đoàn

4.185

4.185

72

Đoàn khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh

723

723

73

Tạp chí Cửa Việt

2.248

2.248

74

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.827

1.827

75

Liên hiệp các TCHN

588

588

76

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Quảng Trị

1.309

1.309

77

Hội Y dược và Kế hoạch hóa gia đình

243

243

78

Hội Văn học nghệ thuật

945

945

79

Hội Từ thiện

153

153

80

Hội Tù chính trị yêu nước

203

203

81

Hội Nhà báo

1.363

1.363

82

Hội người mù tỉnh

486

486

83

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

378

378

84

Hội Người cao tuổi

272

272

85

Hội Luật gia

203

203

86

Hội Khuyến học tỉnh

203

203

87

Hội Đông Y

203

203

88

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

301

89

Hội Chữ thập đỏ

2.022

2.022

90

Đoàn Luật sư

177

177

91

Câu Lạc bộ đường 9

243

243

92

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

25.800

25.800

93

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.300

3.300

94

Công an tỉnh

4840

4.840

95

Cục Thống kê tỉnh

300

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1.966.372

1.243.785

722.587

1

Chi đầu tư phát triển

1.243.785

1.243.785

2

Các chế độ, chính sách và nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ

2.116

2.116

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn ĐBKK theo NĐ số 116/2016/NĐ-CP

5.207

5.207

Học bổng và hỗ trợ phương tiện học tập theo TTLT số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC

928

928

Học bổng học sinh trường PTDT nội trú theo TTLT số 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT

3.752

3.752

Chính sách phát triển giáo dục mầm non (hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em mẫu giáo; hỗ trợ giáo viên ghép lớp; hỗ trợ nấu ăn cho trẻ em mầm non)

18.239

18.239

Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

13.960

13.960

3

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề

2.291

2.291

4

Đào tạo cán bộ Lào

4.682

4.682

5

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết của HĐND tỉnh

1.000

1.000

6

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC cấp xã người DTTS theo NQ số 09/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2.000

2.000

7

Đào tạo lại

4.460

4.460

8

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

64.501

64.501

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

21.841

21.841

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

3.016

3.016

Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

100.921

100.921

Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

7.854

7.854

Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng cận nghèo

17.612

17.612

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đã hiến bộ phận cơ thể người

26

26

BHYT Hộ làm nông, lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình

650

650

Chi chính sách, chế độ, sửa chữa, mua sắm tài sản và các nhiệm chi phát sinh (phòng chống dịch bệnh, bổ sung tiền lương, ...)

20.000

20.000

9

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên theo NĐ số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ

69.106

69.106

10

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

1.480

1.480

11

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính (theo NQ số 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh)

71.700

71.700

11

Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch

5.000

5.000

12

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

64.656

64.656

13

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.333

27.333

14

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

8.192

8.192

15

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

41.070

41.070

16

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

5.000

17

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

5.000

5.000

18

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

5.000

5.000

19

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

5.000

5.000

20

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.000

11.000

21

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

1.625

22

Đề án "Nâng cao chất lượng, hiệu quả phong trào toàn dân tham gia BV chủ quyền, lãnh thổ, ANBGQG"

2.063

2.063

23

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.771

1.771

24

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

1.348

25

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội; diễn tập KVPT

21.000

21.000

26

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết của HĐND tỉnh; thực hiện các chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể và nhiệm vụ khác của địa phương

18.100

18.100

27

Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị

20.000

20.000

28

Dự toán bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

27.010

27.010

29

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị

190

190

30

Kinh phí hoạt động sự nghiệp

3.677

3.677

31

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

11.210

11.210

C

CHI TRẢ NỢ LÃI, PHÍ CÁC KHOẢN VAY

6.649

6.649

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

E

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

97.604

97.604

E

NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH CHÍNH SÁCH TIỀN LƯƠNG; TIẾT KIỆM THÊM CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

184.352

184.352

F

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CTMT TỪ NGUỒN BSCMT CỦA NSTW

1.835.919

1.835.919


Ghi chú:


- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng CSDL đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính: Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất

Biểu số 38


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng - an ninh

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi VHTT, truyền thông

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi hoạt động môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi QLNN, Đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi khác ngân sách

Chi giao thông

Chi NN, LN, TL, TS

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

2.064.671

478.714

21.896

72.747

527.956

70.848

22.096

3.296

20.174

360.813

38.250

59.924

335.927

102.894

47.310

A

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.342.084

417.271

21.896

33.940

284.045

47.603

22.096

3.296

19.984

124.245

38.250

59.924

335.927

31.481

300

1

Văn phòng UBND tỉnh

20.461

567

19.894

2

Văn phòng Tỉnh ủy

115.380

24.288

91.092

Trong đó:

Báo Quảng Trị

4.328

4.328

Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

2.919

2.919

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

39.557

10.660

18.689

3.296

997

5.915

4

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

16.448

16.448

5

Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh

677

677

6

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

1.500

1.500

7

Trường Phổ thông trên cấp

3 604

3.604

8

Trường Chính trị Lê Duẩn

9.791

9.791

9

Trường Cao đẳng Y tế

4.085

4.085

10

Trường Cao đẳng Sư phạm

9.940

9.940

11

Trường Cao đẳng Kỹ thuật

9.850

9.850

12

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại - Du lịch tỉnh

1.154

1.154

13

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý

2.898

2.898

14

Trung tâm tin học tỉnh

2.102

2.102

15

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường

14.157

14.157

16

Trung tâm Nước sạch và VSMT-NT Quảng Trị

1.131

1.131

1.131

17

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh

4.283

4.283

18

Trung tâm khuyến nông

9.412

9.412

9.412

19

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

4.138

4.138

20

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên

1.558

1.558

21

Trung tâm hỗ trợ nông dân

315

315

22

Trung tâm Giống thủy sản

1.600

1.600

1.601

23

Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi

2.450

2.450

2.450

24

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

341

341

25

Trạm kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.095

1.095

26

Thanh tra tỉnh

7.058

7.058

27

Sở Y tế

288.715

284.045

4.670

28

Sở Xây dựng

5.795

5.795

29

Sở Tư pháp

3.933

3.933

30

Sở Thông tin và Truyền thông

7.518

3.718

3.800

31

Sở Tài nguyên và Môi trường

10.422

2.737

2.506

5.179

32

Sở Tài chính

8.771

230

8.541

33

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

5.106

5.106

34

Sở Nội vụ

6.514

6.514

35

Sở Ngoại vụ

4.638

4.638

36

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

37.268

5.787

31.481

37

Sở Khoa học và công nghệ

25.463

21.896

3.567

38

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.293

6.293

39

Sở Giao thông vận tải

46.164

38.250

38.250

7.914

40

Sở Giáo dục và Đào tạo

373.432

366.122

7.310

41

Sở Công thương

5.651

5.651

42

Nhà thiếu nhi

1.661

1.661

43

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

8.413

6.338

6.338

2.075

44

Chi cục Thủy sản

5.516

2.744

2.744

2.772

45

Chi cục Thủy lợi

9.057

7.122

7.122

1.935

46

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.858

1.241

1.241

1.617

47

Chi cục Phát triển nông thôn

2.234

2.234

48

Chi cục Kiểm lâm

33.192

4.735

4.735

28.457

49

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

1.297

1.297

50

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

2.107

2.107

51

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

9.536

7.891

7.891

1.645

52

Chi cục Biển, Hải đảo và Khí tượng thủy văn

5.178

4.176

1.002

53

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.781

2.358

1.423

54

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.297

2.297

55

Đài Phát thanh - Truyền hình

22.096

22.096

56

Ban Tôn giáo

1.948

1.948

57

Ban Thi đua khen thưởng tỉnh

13.038

13.038

58

Ban quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông

3.693

3.692

3.692

59

Ban quản lý Khu kinh tế

6.254

732

5.522

60

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông

3.418

3.418

3.418

61

Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Bắc Hướng Hóa

5.250

5.250

5.250

62

Ban Quản lý khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ

1.416

1.416

1.416

63

Ban quản lý Cảng cá Quảng Trị

1.483

1.483

1.483

64

Ban Dân tộc

4.791

4.791

65

Ban An toàn giao thông tỉnh

1.289

1.289

66

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.195

7.195

67

Hội Cựu chiến binh

2.342

2.342

68

Hội Nông dân

3 617

3.617

69

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

3.944

3.944

70

Tỉnh đoàn

4.185

4.185

71

Đoàn khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh

723

723

72

Tạp chí Cửa Việt

2.248

2.248

73

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.827

1.827

74

Liên hiệp các TCHN

588

588

75

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Quảng Trị

1.309

1.309

76

Hội Y dược và Kế hoạch hóa gia đình

243

243

77

Hội Văn học nghệ thuật

945

945

78

Hội Từ thiện

153

153

79

Hội Tù chính trị yêu nước

203

203

80

Hội Nhà báo

1.363

1.363

81

Hội người mù tỉnh

486

486

82

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

378

378

83

Hội Người cao tuổi

272

272

84

Hội Luật gia

203

203

85

Hội Khuyến học tỉnh

203

203

86

Hội Đông Y

203

203

87

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

301

88

Hội Chữ thập đỏ

2.022

2.022

89

Đoàn Luật sư

177

177

90

Câu Lạc bộ đường 9

243

243

91

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

25.800

25.800

92

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.300

3.300

93

Công an tỉnh

4.840

4.840

94

Cục Thống kê tình

300

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

722.587

61.443

38.807

243.911

23.245

190

236.568

71.413

47.010

1

Các chế độ, chính sách và nhiệm vụ sự nghiệp giáo dục

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ

2.116

2.116

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn ĐBKK theo NĐ số 116/2016/NĐ-CP

5.207

5.207

Học bổng và hỗ trợ phương tiện học tập theo TTLT số 42/2013/TTLT-BGDDT-BLĐTBXH-BTC

928

928

Học bổng học sinh trường PTDT nội trú theo TTLT số 109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT

3.752

3.752

Chính sách phát triển giáo dục mầm non (hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em mẫu giáo; hỗ trợ giáo viên ghép lớp; hỗ trợ nấu ăn cho trẻ em mầm non)

18.239

18.239

Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

13.960

13.960

2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn và đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề

2.291

2.291

3

Đào tạo cán bộ Lào

4.682

4.682

4

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết của HĐND tỉnh

1.000

1.000

5

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC cấp xã người DTTS theo NQ số 09/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2.000

2.000

6

Đào tạo lại

4.460

4.460

7

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

64.501

64.501

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

21.841

21.841

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

3.016

3.016

Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

100.921

100.921

Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

7.854

7.854

Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng cận nghèo

17.612

17.612

Kinh phí mua thẻ BHYT cho người đã hiến bộ phận cơ thể người

26

26

BHYT Hộ làm nông, lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình

650

650

Chi chính sách, chế độ, sửa chữa, mua sắm tài sản và các nhiệm chi phát sinh (phòng chống dịch bệnh, bổ sung tiền lương,...)

20.000

20.000

8

Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên theo NĐ số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ

69.106

69.106

9

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

1.480

1.480

10

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính (theo NQ số 111/2021/NQ-HĐND ngày 30/08/2021 của HĐND tỉnh)

71.700

71.700

11

Duy tu, sửa chữa hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế, khu du lịch

5.000

5.000

12

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

64.656

64.656

13

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.333

27.333

14

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

8.192

8.192

15

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

41.070

41.071

16

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

5.000

17

Kinh phí mua xe 5 tô theo chế độ

5.000

5.000

18

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

5.000

5.000

19

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

5.000

5.000

20

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.000

11.000

21

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

1.625

24

Đề án “Nâng cao chất lượng, hiệu quả phong trào toàn dân tham gia BV chủ quyền, lãnh thổ, ANBGQG”

2.063

2.063

25

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lao giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.771

1.771

26

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

1.348

27

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội; diễn tập KVPT

21.000

21.000

28

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết của HĐND tỉnh; thực hiện các chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể và nhiệm vụ khác của địa phương

18.100

18.100

29

Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị

20.000

20.000

30

Dự toán bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công

27.010

27.010

31

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị

190

190

32

Kinh phí hoạt động sự nghiệp

3.677

1.000

2.677

33

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

11.210

1.808

7.490

568

511

827


Ghi chú:


- Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng CSDL đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính: Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất

Biểu số 39


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi ngân sách địa phương

A

B

1

2

4

6

7

8=24-3+4+5+6+7

TỔNG SỐ

1.162.665

1.081.575

2.805.389

120.896

4.007.860

1

Thành phố Đông Hà

539.000

508.150

7.855

516.005

2

Thị xã Quảng Trị

57.700

54.480

109.329

5.648

169.457

3

Huyện Hải Lăng

108.965

93.435

340.396

19.096

452.927

4

Huyện Triệu Phong

63.500

58.310

382.850

13.095

454.255

5

Huyện Gio Linh

67.000

63.000

349.230

14.347

426.577

6

Huyện Vĩnh Linh

144.000

135.400

361.303

18.957

515.660

7

Huyện Cam Lộ

81.000

76.100

209.115

12.152

297.367

8

Huyện Đakrông

25.000

19.350

423.400

12.303

455.053

9

Huyện Hướng Hóa

76.000

72.850

606.470

16.043

695.363

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

500

500

23.296

1.400

25.196

Biểu số 40


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất (*)

Tổng số

Trong đó:

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề (**)

A

B

1=2+9

2=3+6+8

3=4+5

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

4.007.860

3.886.964

478.425

86.075

392.350

3.330.799

1.985.839

77.740

120.896

1

Thành phố Đông Hà

516.005

508.150

144.803

7.053

137.750

353.184

182.999

10.163

7.855

2

Thị xã Quảng Trị

169.457

163.809

25.026

6.026

19.000

135.507

64.804

3.276

5.648

3

Huyện Hải Lăng

452.927

433.831

66.134

9.134

57.000

359.021

210.223

8.676

19.096

4

Huyện Triệu Phong

454.255

441.160

33.230

9.480

23.750

399.107

240.350

8.823

13.095

5

Huyện Gio Linh

426.577

412.230

33.277

9.527

23.750

370.708

215.743

8.245

14.347

6

Huyện Vĩnh Linh

515.660

496.703

80.956

9.706

71.250

405.812

234.629

9.935

18.957

7

Huyện Cam Lộ

297.367

285.215

46.168

8.168

38.000

233.343

135.966

5.704

12.152

8

Huyện Đakrông

455.053

442.750

18.153

10.553

7.600

415.742

273.685

8.855

12.303

9

Huyện Hướng Hóa

695.363

679.320

26.590

12.340

14.250

639.143

426.333

13.587

16.043

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

25.196

23.796

4.088

4.088

19.232

1.107

476

1.400


Ghi chú:


- (*): Các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm bố trí kinh phí đảm bảo thực hiện nhiệm vụ liên quan đến công tác đo đạc, đăng ký đất đai lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định.


- (**) Đã bao gồm kinh phí ngân sách cấp tỉnh tăng thêm hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy và học.

Biểu số 41


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ, NĂM 2022


(Kèm theo Nghị quyết số 154/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương

Bổ sung có mục tiêu thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

A

B

1 =2+3

2

3

TỔNG SỐ

120.896

120.896

1

Thành phố Đông Hà

7.855

7.855

2

Thị xã Quảng Trị

5.648

5.648

3

Huyện Hải Lăng

19.096

19.096

4

Huyện Triệu Phong

13.095

13.095

5

Huyện Gio Linh

14.347

14.347

6

Huyện Vĩnh Linh

18.957

18.957

7

Huyện Cam Lộ

12.152

12.152

8

Huyện Đakrông

12.303

12.303

9

Huyện Hướng Hóa

16.043

16.043

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

1.400

1.400



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu154/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Đăng Quang
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2021 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 do tỉnh Quảng Trị ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.