Quay lại

Nghị quyết 156/NQ-HĐND năm 2024 sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 87/NQ-HĐND phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2023 ; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh Vĩnh Long và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 156/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 22 tháng 4 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 87/NQ-HĐND NGÀY 14/12/2022 CỦA HĐND TỈNH VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/201 6/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 2580/QĐ-BTC ngày 07/12/2022 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2023; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2023;

Xét Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 19/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2023; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2023; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2023, nội dung cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1khoản 2 Mục I Phần A như sau:
“ Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2023: 5.784.600 triệu đồng, trong đó:
a) Thu nội địa: | 5.432.600 triệu đồng, trong đó:
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước: | 106.600 triệu đồng.
2. Thu NSĐP được sử dụng năm 2023: | 1567.872 triệu đồng, gồm có:
a) Từ nguồn địa phương: | 5.96815 triệu đồng.
- NSĐP được hưởng từ các khoản thu nội địa: | 5.194.600 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách cấp tỉnh giảm: | 129.334 triệu đồng.
- Từ nguồn bán 30% nền sinh lợi trong cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm: | 2.888 triệu đồng.
- Từ nguồn Đài phát thanh truyền hình tài trợ: | 459.273 triệu đồng.
- Từ nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long hoàn trả ngân sách tỉnh (nguồn vốn thực hiện dự án khu tái định cư khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long: | 69.300 triệu đồng.
- Từ nguồn kết dư sử dụng đất năm 2020: | 8.000 triệu đồng.
- Từ nguồn kết dư XSKT năm 2020 và các năm trước: | 238.746 triệu đồng.
- Từ nguồn vượt thu Xổ số kiến thiết: | 69.858 triệu đồng.
- Nguồn kết dư cân đối ngân sách cấp tỉnh năm 2022: | 33.384 triệu đồng.
- Nguồn UBND thành phố HCM tài trợ: | 600 triệu đồng.
- Nguồn Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và Kỹ thuật VNCN E&C tài trợ: | 500 triệu đồng.
- Nguồn UBND tỉnh Vĩnh Phúc tài trợ: | 12.000 triệu đồng.
b) Từ nguồn trung ương bổ sung: | 5.35602 triệu đồng.
- Nguồn bổ sung cân đối: | 3.163.701 triệu đồng.
- Nguồn TWBS vốn sự nghiệp: | 139.303 triệu đồng.
- Nguồn TWBS vốn đầu tư: | 812.025 triệu đồng.
- Nguồn TWBS thực hiện 03 CTMTQG: | 236.573 triệu đồng, gồm có:
+ Vốn đầu tư: | 14656 triệu đồng.
+ Vốn sự nghiệp: | 94.917 triệu đồng.
c) Từ nguồn bội chi (Nguồn vốn vay): | 254.455 triệu đồng.”

2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Phần A, như sau:
“II. DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2. 1. Theo phân cấp:
a) Cấp tỉnh: | 6.201.533 triệu đồng.
b) Khối huyện, thị xã, thành phố: | 5.366.339 triệu đồng.
Theo lĩnh vực:
1. Chi cân đối ngân sách địa phương: | 9.430.415 triệu đồng.
a) Chi đầu tư phát triển: | 3.563.195 triệu đồng.
- Cấp tỉnh: | 244.785 triệu đồng.
- Khối huyện, thị xã, thành phố: | 1.318.410 triệu đồng.
b) Chi thường xuyên: | 5.54713 triệu đồng.
- Cấp tỉnh: | 1.957.246 triệu đồng.
- Khối huyện, thị xã, thành phố: | 3.585.467 triệu đồng.
c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 1.000 triệu đồng.
d) Dự phòng ngân sách: | 198.438 triệu đồng.
đ) Chi trả nợ lãi: | 23.572 triệu đồng.
e) Chi tạo nguồn CCTL (TK10% trích giữ lại ngân sách): | 23.647 triệu đồng.
g) Chi hoàn nguồn xổ số kiến thiết theo Nghị quyết số 53/2022/QH15 ngày 15/6/2022 của Quốc hội: | 20.000 triệu đồng.
h) Chi xây nhà Đại đoàn kết và xây cầu nhân ái: | 1000 triệu đồng.
i) Hoàn nguồn kết dư XSKT tạm mượn để phòng, chống dịch và hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 (theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh): | 45.850 triệu đồng.
Chi từ nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu: | 124.757 triệu đồng.
a) Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ: | 1.81025 triệu đồng.
b) Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ: | 76.159 triệu đồng.
c) Bổ sung vốn thực hiện 03 chương trình MTQG: | 236.573 triệu đồng.
- Vốn đầu tư: | 141.656 triệu đồng.
- Vốn sự nghiệp: | 94.917 triệu đồng.
3. Chi trả nợ gốc: | 1700 triệu đồng.
3. Chi tiết một số lĩnh vực quan trọng: |
- Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: | 403.343 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: | 573.440 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: | 1.829.903 triệu đồng.
- Sự nghiệp khoa học công nghệ: | 30.002 triệu đồng.
+ Cấp tỉnh: | 28.312 triệu đồng.
+ Khối huyện, thị xã, thành phố: | 1.690 triệu đồng.”


Tổng chi NSĐP năm 2023 là:

11.567.872 triệu đồng, trong đó:


3. Sửa đổi, bổ sung Phần B, như sau:
“B. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh theo nhiệm vụ được phân cấp năm 2023 là 6.188.833 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: 4.21039 triệu đồng, chi trả nợ gốc: 12.700 triệu đồng), gồm có:
1. Chi đầu tư phát triển: | 859.889 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: | 2.084.693 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề: | 57440 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: | 28.312 triệu đồng.
- Các khoản chi thường xuyên khác: | 1.482.941 triệu đồng.
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 1.000 triệu đồng.
4. Dự phòng ngân sách: | 130.182 triệu đồng.
5. Chi trả nợ phí, lãi vay: | 2572 triệu đồng.
6. Chi tạo nguồn CCTL (TK10% trích giữ lại ngân sách): | 2647 triệu đồng.
7. Chi hoàn nguồn xổ số kiến thiết theo Nghị quyết số 53/2022/QH15 ngày 15/6/2022 của Quốc hội: | 20.000 triệu đồng.
8. Hoàn nguồn kết dư XSKT tạm mượn để phòng, chống dịch và hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 (Theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh): | 45.850 triệu đồng.”

4. Sửa đổi, bổ sung Phần D, như sau:
“D. SỐ BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI: 213.039 triệu đồng, gồm có:

4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 87/NQ-HĐND ngày 14/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2023; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2023.
(Kèm theo Phụ lục số liệu chi tiết các biểu số 01, 02, 03, 04, 05)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ 5 thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


- Bổ sung cân đối:

2.327.763 triệu đồng.

- Bổ sung vốn đầu tư từ nguồn XSKT:

65.000 triệu đồng.

- Bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp:

522.360 triệu đồng.

- Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư:

1.103.710 triệu đồng.

- Bổ sung từ nguồn UBND tỉnh Vĩnh Phúc tài trợ:

12.000 triệu đồng.

- Bổ sung có mục tiêu CTMTQG:

182.206 triệu đồng.”



Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh,
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.










CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm




Biểu số 01


BẢNG TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ TOÁN NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số: 156/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Tên nguồn

Dự toán năm 2023

Ghi chú

I

Từ nguồn địa phương

5.961.815

1

Nguồn NSĐP được hưởng từ các khoản thu nội địa

5.194.600

2

Giảm nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách cấp tỉnh bố trí chi cho đầu tư XDCB năm 2023

129.334

3

Từ nguồn bán 30% nền trong cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ các năm

2.888

4

Nguồn Đài phát thanh truyền hình tài trợ

459.273

5

Nguồn Ngân sách thành phố Vĩnh Long hoàn trả ngân sách tinh (nguồn vốn thực hiện dự án khu tái định cư khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long)

69.300

6

Nguồn kết dư sử dụng đất năm 2020

8.000

7

Nguồn kết dư xổ số kiến thiết năm 2020 và các năm trước

238.746

8

Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết

69.858

9

Nguồn kết dư cân đối năm 2022

33.384

10

Nguồn UBND thành phố HCM hỗ trợ

1.600

11

Nguồn Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và Kỹ thuật VNCN E&C

1.500

12

Nguồn UBND tỉnh Vĩnh Phúc tài trợ

12.000

II

Từ nguồn ngân sách cấp trên bổ sung

5.351.602

1

Bổ sung cân đối

3.163.701

2

Bổ sung mục tiêu từ ngân sách trung ương

2.187.901

a

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ

1.812.025

Vốn ngoài nước

340.450

Vốn trong nước

1.471.575

b

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ

139.303

Vốn dự bị động viên

15.000

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.500

KP đảm bảo trật tự ATGT

2.692

KP quản lý, bảo trì đường bộ

41.084

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

483

Hỗ trợ các Hội nhà báo

200

KP thực hiện Chương trình trợ giúp xã hội và PHCN cho người tâm thần, trẻ em tự kỹ và người rối nhiễu tâm trí; chương trình phát triển công tác xã hội

15.200

KP thực hiện một số chế độ đặc thù trong phòng, chống dịch Covid-19 và hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid-19

63.144

c

Bổ sung vốn thực hiện 03 chương trình MTQG

236.573

Vốn đầu tư

141.656

Vốn sự nghiệp

94.917

III

Từ nguồn bội chi (nguồn vốn vay)

254.455

Tổng cộng

11.567.872

Biểu số 02


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số: 156/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


STT

CHỈ TIÊU

Dự toán năm 2023

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II)

5.784.600

4.591.200

1.193.400

I

THU NỘI ĐỊA

5.432.600

4.239.200

1.193.400

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

175.000

170.500

4.500

- Thuế giá trị gia tăng

109.000

104.500

4.500

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

57.000

57.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

9.000

9.000

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

210.000

206.000

4.000

- Thuế giá trị gia tăng

80.000

77.900

2.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

128.000

126.100

1.900

- Thuế tài nguyên

2.000

2.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

225.000

225.000

- Thuế giá trị gia tăng

65.000

65.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.000

160.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.356.000

905.500

450.500

- Thuế giá trị gia tăng

599.000

218.400

380.600

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

500.000

499.300

700

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

247.000

184.000

63.000

- Thuế tài nguyên

10.000

3.800

6.200

5

Thuế thu nhập cá nhân

520.000

275.600

244.400

6

Thuế bảo vệ môi trường

435.000

435.000

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

174.000

174.000

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

261.000

261.000

7

Lệ phí trước bạ

185.000

185.000

8

Phí - lệ phí

75.000

35.300

39.700

- Phí, lệ phí trung ương

31.000

14.600

16.400

- Phí, lệ phí địa phương

44.000

20.700

23.300

Trong đó: + Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

6.000

3.600

2.400

+ Phí BVMT đối với nước thải

14.000

10.500

3.500

+ Lệ phí môn bài

14.500

1.600

12.900

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

10

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

106.600

104.600

2.000

11

Thu tiền sử dụng đất

350.000

145.500

204.500

12

Thu tiền thuê và bán nhà ở thuộc SHNN

2.000

2.000

13

Thu từ hoạt động xổ số

1.650.000

1.650.000

14

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước

8.000

8.000

15

Thu khác ngân sách

110.000

59.200

50.800

- Trung ương

33.000

17.800

15.200

- Địa phương

77.000

41.400

35.600

Trong đó: - Thu phạt vi phạm ATGT

18.000

7.400

10.600

- Thu phạt VPHC do CQ Thuế thực hiện

8.000

4.500

3.500

- Thu hồi các khoản chi năm trước

10.000

5.000

5.000

16

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi, công sản khác

1.000

1.000

17

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và LNST NSĐP hưởng 100%

16.000

16.000

II

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

352.000

352.000

1

Thuế giá trị gia tăng

310.000

310.000

2

Thuế nhập khẩu

35.000

35.000

3

Thuế BVMT

7.000

7.000

Biểu số 03


BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số: 156/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2023

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

A

Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (I+II)

11.555.172

6.188.833

5.366.339

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

9.430.415

4.446.282

4.984.133

1

Chi đầu tư phát triển

3.563.195

2.244.785

1.318.410

a

Chi đầu tư XDCB

3.498.145

2.200.185

1.297.960

- Từ nguồn NS tập trung

574.697

371.080

203.617

- Từ nguồn thu tiền SDĐ

200.216

16.166

184.050

- Từ nguồn XSKT

1.650.000

1.026.979

623.021

- Nguồn Đài PTTH tài trợ nộp NS

431.273

355.001

76.272

- Nguồn Ngân sách thành phố Vĩnh Long hoàn trả ngân sách tỉnh (nguồn vốn thực hiện dự án khu tái định cư khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long)

69.300

28.900

40.400

- Từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (từ nguồn vốn vay)

254.455

254.455

- Nguồn thu tiền SDĐ khu tái định cư KCN Đông Bình, TXBM

- Nguồn kết dư XSKT năm 2020 và các năm trước

238.746

89.946

148.800

- Nguồn kết dư tiền sử dụng đất năm 2020

8.000

8.000

- Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết các năm trước

69.858

56.058

13.800

- Nguồn UBND thành phố HCM tài trợ

1.600

1.600

b

Chi đầu tư phát triển khác

65.050

44.600

20.450

- KP thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ từ 10% nguồn thu tiền sử dụng đất

20.450

20.450

- Từ nguồn Đài PTTH để thực hiện Đề án cho vay đối với cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh nhằm phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

28.000

28.000

- Từ nguồn thu cho thuê đất mà nhà đầu tư tự nguyện ứng trước tiền bồi thường GPMB để thực hiện dự án đầu tư, kinh doanh hạ tầng Kỹ thuật khu công nghiệp Bình Minh

16.600

16.600

2

Chi thường xuyên

5.542.713

1.957.246

3.585.467

Sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.403.343

573.440

1.829.903

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

30.002

28.312

1.690

Các khoản chi thường xuyên khác

3.109.368

1.355.494

1.753.874

3

Trích Quỹ Dự trữ TC

1.000

1.000

4

Dự phòng ngân sách

198.438

130.182

68.256

5

Chi trả nợ phí, lãi vay

23.572

23.572

6

Chi tạo nguồn CCTL (TK 10% trích giữ lại)

23.647

23.647

7

Hoàn nguồn XSKT theo Nghị quyết số 53

20.000

20.000

8

Bổ sung từ nguồn UBND tỉnh Vĩnh Phúc tài trợ để chi xây nhà Đại đoàn kết và xây cầu nhân ái

12.000

12.000

9

Hoàn nguồn kết dư XSKT tạm mượn để phòng, chống dịch và hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 (theo Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh)

45.850

45.850

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương

2.124.757

1.742.551

382.206

1

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, nhiệm vụ

1.812.025

1.612.025

200.000

2

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ

76.159

76.159

3

Bổ sung vốn thực hiện 03 chương trình mục tiêu quốc gia

236.573

54.367

182.206

Vốn đầu tư

141.656

3.079

138.577

Vốn sự nghiệp

94.917

51.288

43.629

B

Chi trả nợ gốc

12.700

12.700

Tổng chi NSĐP

11.567.872

6.201.533

5.366.339

Biểu số 04


BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số: 156/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2023

A

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh

6.188.833

I

Chi đầu tư phát triển

3.859.889

1

Chi đầu tư XDCB

3.815.289

- Từ nguồn NS tập trung

371.080

- Từ nguồn thu tiền SDĐ

16.166

- Từ nguồn XSKT

1.026.979

- Nguồn Đài PTTH tài trợ nộp NS

355.001

- Từ nguồn trung ương BSMT

1.615.104

- Nguồn Ngân sách thành phố Vĩnh Long hoàn trả ngân sách tỉnh (nguồn vốn thực hiện dự án khu tái định cư khóm 3, phường 9, thành phố Vĩnh Long)

28.900

- Từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (từ nguồn vốn vay)

254.455

- Nguồn kết dư XSKT năm 2020 và các năm trước

89.946

- Nguồn vượt thu xổ số kiến thiết

56.058

- Nguồn UBND thành phố HCM tài trợ

1.600

2

Chi đầu tư phát triển khác

44.600

- Từ nguồn Đài PTTH để thực hiện Đề án cho vay đối với cá nhân, hộ sản xuất kinh doanh nhằm phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

28.000

- Từ nguồn thu cho thuê đất mà nhà đầu tư tự nguyện ứng trước tiền bồi thường GPMB để thực hiện dự án đầu tư, kinh doanh hạ tầng Kỹ thuật khu công nghiệp Bình Minh

16.600

II

Chi thường xuyên

2.084.693

1

Chi hỗ trợ thu hút đầu tư - xúc tiến thương mại

5.992

2

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

11.978

3

Chi sự nghiệp kinh tế

326.580

Sự nghiệp nông nghiệp

47.186

Sự nghiệp thủy lợi

116.919

Sự nghiệp giao thông

10.708

Kiến thiết thị chính

26.091

Sự nghiệp kinh tế khác

125.676

4

Chi sự nghiệp môi trường

21.348

5

Chi sự nghiệp văn xã

1.220.795

Sự nghiệp giáo dục đào tạo & dạy nghề

573.440

Sự nghiệp y tế

424.985

Sự nghiệp văn hóa thông tin

30.184

Sự nghiệp thông tin truyền thông

33.678

Sự nghiệp thể dục thể thao

38.107

Sự nghiệp khoa học công nghệ

28.312

Sự nghiệp xã hội

92.089

6

Chi quản lý hành chính

300.179

Quản lý Nhà nước

203.595

Khối Đảng

72.966

Khối Đoàn thể

23.618

7

Chi an ninh - quốc phòng

44.530

An ninh

19.157

Quốc phòng

25.373

8

Chi khác ngân sách

25.844

9

Chi từ nguồn TWBS có mục tiêu

76.159

10

Chi thực hiện 03 CTMTQG

51.288

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

IV

Dự phòng ngân sách

130.182

V

Chi trả nợ phí, lãi vay

23.572

VI

Chi tạo nguồn CCTL (TK10% trích giữ lại NS)

23.647

VII

Hoàn nguồn XSKT theo NQ53

20.000

VIII

Hoàn nguồn kết dư XSKT tạm mượn nguồn phòng, chống dịch và hỗ trợ người lao động, người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid-19 (theo Nghị quyết số 69/NQ HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh)

45.850

B

Chi trả nợ gốc

12.700

C

Bổ sung ngân sách cấp dưới

4.213.039

Bổ sung cân đối

2.327.763

Bổ sung vốn đầu tư từ nguồn XSKT

65.000

Bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp

522.360

Thu bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư

1.103.710

Thu bổ sung từ nguồn UBND tỉnh Vĩnh Phúc tài trợ

12.000

Thu bổ sung có mục tiêu CTMTQG

182.206

Tổng cộng

10.414.572

Biểu số 05


TỔNG HỢP DỰ ĐOÁN THU, CHI NSNN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số: 156/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của HĐND tỉnh Vĩnh Long)


ĐVT: Triệu đồng


Stt

Chỉ tiêu

Tổng cộng

CCT KV I

CCT KV II

CCT KV III

CCT KV IV

Vĩnh Long

Long Hồ

Bình Minh

Bình Tân

Tam Bình

Trà Ôn

Mang Thít

Vũng Liêm

I

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1.193.400

516.400

174.700

128.600

55.000

81.900

60.300

85.000

91.500

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

8.500

2.700

1.400

600

580

650

1.270

650

650

a

Thu từ khu vực doanh nghiệp trung ương

4.500

1.200

550

500

480

500

470

400

400

- Thuế giá trị gia tăng

4.500

1.200

550

500

480

500

470

400

400

b

Thu từ khu vực doanh nghiệp địa phương

4.000

1.500

850

100

100

150

800

250

250

- Thuế giá trị gia tăng

2.100

700

450

50

50

50

500

150

150

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.900

800

400

50

50

100

300

100

100

2

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

450.500

204.000

71.000

56.000

18.500

21.000

16.000

33.000

31.000

- Thuế giá trị gia tăng

380.600

166.650

60.950

50.400

16.750

17.760

13.560

27.880

26.650

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

700

350

50

50

40

50

120

10

30

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

63.000

34.650

9.500

4.900

1.600

3.050

1.500

4.300

3.500

- Thuế tài nguyên

6.200

2.350

500

650

110

140

820

810

820

3

Thuế thu nhập cá nhân

244.400

105.600

37.000

23.000

14.500

19.300

14.000

14.000

17.000

4

Lệ phí trước bạ

185.000

65.200

26.600

22.000

9.000

18.500

14.200

11.500

18.000

5

Phí - lệ phí

39.700

10.300

4.300

5.200

4.000

3.800

4.100

3.500

4.500

Bao gồm:

- Phí, lệ phí trung ương

16.400

4.250

1.780

2.150

1.650

1.570

1.690

1.450

1.860

- Phí, lệ phí địa phương

23.300

6.050

2.520

3.050

2.350

2.230

2.410

2.050

2.640

- Trong đó: + Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản

2.400

1.000

200

200

400

300

300

+ Phí BVMT đối với nước thải

3.500

200

200

100

1.850

150

200

700

100

+ Lệ phí môn bài

12.900

4.650

1.700

1.150

800

1.300

1.200

850

1.250

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

5.600

700

380

120

270

130

450

350

7

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

2.000

200

20

300

1.080

100

100

200

8

Thu tiền sử dụng đất

204.500

110.000

25.000

16.000

5.000

12.000

7.500

16.000

13.000

9

Thu khác ngân sách

50.800

13.000

8.500

5.400

3.000

5.300

3.000

5.800

6.800

Bao gồm: - Trung ương

15.200

3.890

2.540

1.610

900

1.600

900

1.730

2.030

- Địa phương

35.600

9.110

5.960

3.790

2.100

3.700

2.100

4.070

4.770

Trong đó: - Thu phạt vi phạm ATGT

10.600

1.600

1.600

1.000

1.000

1.100

600

2.200

1.500

- Thu phạt VPHC do CQ Thuế thực hiện

3.500

1.300

500

500

100

250

150

300

400

- Thu hồi các khoản chi năm trước

5.000

1.400

500

1.000

500

300

300

500

500

II

Thu ngân sách địa phương được hưởng

1.153.300

505.560

168.980

124.240

51.870

78.080

56.440

81.170

86.960

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

464.600

198.310

61.480

45.890

18.980

37.920

27.260

34.980

39.780

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

688.700

307.250

107.500

78.350

32.890

40.160

29.180

46.190

47.180

III

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.213.039

200.729

577.043

530.522

402.928

629.999

663.116

499.289

703.933

1

Thu bổ sung cân đối

2.327.763

48.390

322.320

186.776

247.930

403.590

436.265

263.067

419.425

2

Thu bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

522.360

70.214

70.459

36.501

47.795

76.899

77.252

50.814

86.947

3

Thu bổ sung vốn đầu tư từ nguồn XSKT

65.000

6.000

9.000

7.000

8.000

9.000

9.000

8.000

9.000

4

Thu bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư

1.103.710

74.600

140.931

287.155

77200

117.664

107.100

148.860

150.200

5

Thu bổ sung từ nguồn UBND tỉnh Vĩnh Phúc tài trợ

12.000

3.600

4.800

3.600

6

Thu bổ sung có mục tiêu CTMTQG

182.206

1.525

30.733

13.090

22.003

22.846

33.499

23.748

34.761

IV

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

5.366.339

706.289

746.023

654.762

454.798

708.079

719.556

580.459

790.893

1

Chi đầu tư phát triển

1.518.410

216.763

192.107

327.857

105.930

156.870

140.386

187.784

190.713

a

Chi XDCB tập trung

145.200

26.163

17.176

17.702

15.730

18.206

16.786

14.924

18.513

b

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

184.050

99.000

22.500

14.400

4.500

10.800

6.750

14.400

11.700

c

Chi từ nguồn xổ số kiến thiết

65.000

6.000

9.000

7.000

8.000

9.000

9.000

8.000

9.000

d

Chi từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

1.103.710

74.600

140.931

287.155

77.200

117.664

107.100

148.860

150.200

đ

Chi đầu tư phát triển khác từ nguồn 10 nguồn thu tiền sử dụng đất để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp GCNQSDĐ

20.450

11.000

2.500

1.600

500

1.200

750

1.600

1.300

2

Chi thường xuyên

3.585.467

477.139

509.950

307.717

320.987

518.918

536.010

357.377

551.890

b

Chi sự nghiệp giáo dục đào đạo và dạy nghề

1.829.903

223.237

270.419

154.590

162.735

264.968

299.422

179.011

275.521

c

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

1.690

210

210

210

220

210

210

210

210

d

Các khoản chi thường xuyên khác còn lại

1.753.874

253.692

239.321

152.917

158.032

253.740

236.378

178.156

276.159

3

Chi dự phòng

68.256

10.862

9.633

6.098

5.878

9.445

9.661

6.750

9.929

4

Chi xây dựng nhà Đại đoàn kết và xây dựng cầu nhân ái

12.000

3.600

4.800

3.600

5

Chi CTMTQG

182.206

1.525

30.733

13.090

22.003

22.846

33.499

23.748

34.761

a

Vốn đầu tư

138.577

25.275

9.617

18.522

14.000

24.463

19.800

26.900

CTMTQG nông thôn mới

125.160

25.275

2.900

18.522

14.000

17.763

19.800

26.900

CTMTQG giảm nghèo bền vững

CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS

13.417

6.717

6.700

b

Vốn thường xuyên

43.629

1.525

5.458

3.473

3.481

8.846

9.036

3.948

7.861

CTMTQG nông thôn mới

18.958

2.917

1.084

1.709

4.474

2.631

2.284

3.858

CTMTQG giảm nghèo bền vững

19.557

1.525

2.541

1.416

1.772

3.402

3.234

1.664

4.003

CTMTQG phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS

5.114

973

970

3.171

V

Chi tiết bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

522.360

70.214

70.459

36.501

47.795

76.899

77.252

50.814

86.947

1

Kinh phí thực hiện miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP

5.815

387

460

674

500

707

1.636

160

1.291

2

Kinh phí thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP

4.395

140

232

495

500

581

1.565

267

615

3

Chính sách bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP

351.922

35.505

52.138

24.967

33.272

54.896

59.744

34.707

56.693

Trong đó, kinh phí mua BHYT

30.920

3.378

4.959

2.070

2.775

4.558

5.033

3.169

4.978

4

KP thực hiện Nghị định số 28/2012/NĐ-CP

12.727

2.600

465

300

500

1.992

2.000

1.400

3.470

5

KP hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách

5.126

300

465

321

369

1.125

1.246

301

999

6

KP mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Cam phu chia

11.148

871

1.187

481

510

2.162

2.021

1.316

2.600

7

KP hoạt động ấp, khóm, khu theo Nghị quyết số 03/2022/NQ- HĐND

9.024

696

1.344

636

840

1.536

1.080

1.020

1.872

8

KP đảng viên 40 năm tuổi đảng trở lên

839

120

175

45

42

27

160

45

225

9

KP không chuyên trách có bằng đại học

1.260

163

279

113

124

90

102

164

225

10

KP thực hiện Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND

8.433

877

1.728

583

769

1.642

1.512

648

674

11

KP cắm mốc quy hoạch chung nông thôn mới

3.150

500

500

530

500

500

620

12

Hỗ trợ dịch vụ công ích, thu gom vận chuyển rác

57.697

25.245

6.783

5.250

7.271

2.200

2.252

1.747

6.949

Trong đó, bố trí các năm trước

9.233

9.233

13

Hỗ trợ quốc phòng, an ninh địa phương

29.725

3.210

4.503

2.086

2.518

4.881

3.384

3.489

5.654

14

KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

620

100

200

50

50

60

50

50

60

15

Chính sách, nhiệm vụ mới phát sinh

5.479

16

KP diễn tập khu vực phòng thủ cấp huyện

15.000

5.000

5.000

5.000
















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu156/NQ-HĐND
Ngày ban hành22/04/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực22/04/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Bùi Văn Nghiêm
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2024 sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 87/NQ-HĐND phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2023 ; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh Vĩnh Long và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2023
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.