Quay lại

Nghị quyết 159/NQ-HĐND năm 2019 chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đầu tư năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 159/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 05 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 30/11/2019 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1107/BC-KTNS ngày 02/12/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đầu tư năm 2020 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Chuyển mục đích sử dụng 68,60 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện 49 công trình, dự án năm 2020.
- Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa 37,34 ha (trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước "ruộng 02 vụ" 24,95 ha, đất trồng lúa nước còn lại "ruộng 01 vụ" 12,39 ha);
- Chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ (đất chưa có rừng) 3,15 ha;
- Chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng (đất chưa có rừng) 0,05 ha.
(Biểu số 01 kèm theo)

2. Điều chỉnh, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ (Giảm 0,05 ha đất trồng lúa, tăng 2,79 ha đất rừng phòng hộ) để thực hiện 02 dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 và số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017.
(Biểu số 02 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục VTLTLS tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.



CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

BIỂU SỐ 01

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc
dung
Đất rừng đặc
dung
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, Q chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Ruộng 2
vụ
Ruộng
01 vụ
Lúa
nương
Đất có
rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất có rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, Q chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực hiện
Toàn tỉnh (m2)
1.702.713
685.995
249.542
123.875
31.500
500
1.298.351
Toàn tỉnh (ha)
170,27
68,60
24,95
12,39
3,15
0,05
129,84
I
THÀNH PHỐ SƠN LA
291.389
97.992
49.183
47.309
1.500
193.397
Đường bản Tam - ban Phiêng
Tam, xã Chiềng Đen
Xã Chiềng
Đen
12.000
1.500
1.500
10.500
Đất giao
thông
QĐ số 2307/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của
UBND TP
NTM + NS+
nhân dân
55.000
2019-2020
2
Đường vào trụ sở làm việc trung tâm y tế thành phố Sơn La
Phường
Chiềng Sinh
629
429
429
200
Đất giao
thông
QĐ số 1667/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của
UBNDTP
Vốn ngân sác
thành phố
730
2018-2019
3
Khu quy hoạch dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Phường
Chiểng Sinh
34.527
6.493
4.184
2.309
28.034
Đất ở tại đô thị
QĐ số 464/QĐ-UBND
ngày 06/3/2019 của
UBND TP
Ngân sách thành phố từ tiền đấu
giá QSDĐ
38.189
2018-2020
4
Quy hoạch mở rộng khu dân cư
bản Cang, phường Chiềng Sinh
Phường
Chiềng Sinh
30.125
4.600
4.600
25.525
Đất ở tại đô thị
QĐ số 2295/QĐ-UBND 04/9/2019 của UBND TP
Được xác định
khi triển khai dự án
17.718
2019-2024
Khu dân cư bản Buổn, phường
Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ khu vực từ công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu bản Buổn
Phường
Chiếng Cơi
150.608
30.000
30.000
120.608
Đất ở tại đô thị
QĐ số 3066/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của
UBND TP
Được xác định
khi triển khai dự án
17.568
2018-2020
6
Đầu tư xây dựng khu tập thể
CBCNV quản lý vận hành Nhà
máy thủy điện Sơn La
Phường
Chiềng An
6200
6.200
6200
ODT
QĐ số 1861/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của
UBND TP
Tập đoàn Điện
lực Việt Nam
264.000
2020
7
Dự án Hệ thống công trình hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư tổ 5,
phường Chiềng Sinh, thành phố
Sơn La (bổ sung theo 1962/QĐT
Phường
Chiềng Sinh
10.000
1.770
1.770
8.230
Đất ở tại đó thị
QĐ số 442/QĐ-UBND
ngày 20/2/2019 của
UBND tỉnh
ứng quỹ phát
triển đất
15.120
2020
8
Đầu tư xây dựng Trung tâm chia chọn - Bưu điện tỉnh Sơn La
Phường
Chiềng
Sinh
2.300
2.000
2.000
300
)DBV
QĐ số 2412/QĐ-UBND
ngày 11/9/2017 của
UBND tỉnh
Vốn Bưu điện tinh
tỉnh
17.463
2020
Dự án Trung tâm thể dục - thể
thao tỉnh Sơn La
phường
Chiềng
Sinh
45.000
45.000
45.000
DTT
QĐ số 3128/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của
UBND tỉnh
NS huyện
112.000
2017-202

1


STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc
dung
Đất rừng đặc
dung
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi ốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Ruộng 2
vụ
Ruộng
01 vụ
Lúa
nương
Đất có
rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất có
rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi ốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
"1
HUYỆN YÊN CHÂU
4.050
4.050
4.050
10
Đường nội đồng bản Đán xã
Chiềng Sàng
Xã Chiềng
Sàng
1.050
1.050
1.050
DGT
QĐ số 665/QĐ-UBND
ngày 28/6/2019 của
UBND tỉnh
NSNN hỗ trợ
17,2 triệu: ND
đóng góp 42,7
triệu
60
2020
=
Đường nội đồng bản Mai Ngập xã Chiềng Sàng
Xã Chiềng
Sàng
3.000
3.000
3.000
DGT
QĐ số 665/QĐ-UBND
ngày 28/6/2019 của
UBND huyện
NSNN hỗ trợ
106.6 triệu: ND góp 249,8 triệu
356
2018-2020
"11
HUYỆN SỐP CỘP
5.860
5.860
3.160
1.700
1.000
12
Nhà văn hóa bản Huổi Yên xã
Dồm Cang
Xã Dồm
Cang
600
600
600
DSH
QĐ số 269/QĐ-UBND
ngày 04/7/2019 của
UBND huyện
Ngân sách
huyện
1.392
2020-2021
13
Nhà văn hóa bản Pá Cạch xã
Mường Lạn
Xã Mường
Lạn
1.000
1.000
1.000
DSH
QĐ Số 1101/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 của
UBND huyện
Ngân sách
huyện
1.500
2020-2021
14
Đường giao thông nội đồng bản
Dồm xã Dồm Cang
Xã Dồm
Cang
2.100
2.100
2.100
DGT
QĐ số 614/QĐ-UBND
ngày 14/6/2019 của
UBND huyện
Ngân sách
huyện
1.352
2020-2021
15
Nhà văn hóa bản Kéo xã Púng
Bánh
Xã Púng
Bánh
1.100
1.100
1.100
DSH
QĐ số 1099/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 của
UBND huyện
Ngân sách
huyện
1.500
2020-2021
16
Mở rộng trường Mầm non Hoa
Ban xã Mường Và
Xã Mường
1.060
1.060
1.060
DGD
QĐ số 1349/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của
UBND huyện
Ngân sách
huyện
7.800
2020-2021
IV
HUYỆN MAI SƠN
288.387
37.929
37.329
600
250.459
17
Cửa hàng xăng dầu Nà Ớt
Bản Nà Ớt,
xã Nà Ớt
1.500
691
691
810
DTM
QĐ số 758/QĐ-UBND
ngày 12/4/2018 của
UBND huyện
Nhà đầu tư
4.200
2020
13
Dự án Hệ thống thủy lợi Nà Sản, huyện Mai Sơn (Tuyến kênh, cửa hầm, đường vòng quanh hồ hoàn trả đường vào xã Chiềng Dong)
xã Chiềng
Mai, Chiềng
Dong,
Chiềng
Mung
223.983
9.834
9.234
600
214.149
DGT.DTL
QĐ số 1095/QĐ-BNN-
31/3/2017; số 4426/QĐ- BNN-XD ngày
30/10/2017 của Bộ
NN&PTNT
Trái phiếu Cp +
NS tinh
724.000
2019-2020.
1
Hệ thống thủy lợi Nà Sản, huyện Mai Sơn (Đập đầu mối và lòng
hồ)
xã Chiềng
Dong
62.904
27.404
27.404
35.500
DTL
QĐ số 1095/QĐ-BNN-
31/3/2017; số 4426/QĐ- BNN-XD ngày
30/10/2017 của Bộ
NN&PTNT
Trái phiếu Cp +
NS tỉnh
2019-2020

STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc
dung
Đất rừng đặc
dung
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Ruộng 2
vụ
Ruộng
01 vụ
Lúa
nương
Đất có
rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất có
rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
v
HUYỆN PHÙ YÊN
660.000
136.400
136.400
523.600
20
Xây dựng khu dân cư mới xã Huy Hạ
xã Huy Hạ
30.000
30.000
30.000
ONT
QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của
UBND huyện
Ngân sách
huyện
30.000
2020-2021
21
Xây dựng Nhà máy thủy điện
Hồng Ngài và hệ thống đường dây 110 KV từ Nhà máy đến xã
Tường Phù
Xã Suối
Bau, Sập Sa,
Tường Phù
và Gia Phù
30.000
400
400
29.600
DNL
QĐ số 3323/QĐUBND ngày 28/12/2017 của
UBND tỉnh
Doanh nghiệp
300.000
2019
22
Thủy điện Quang Huy
Xã Quang
Huy
424.400
6.000
6.000
418.400
DNL.DGT
QĐ số 1803/QĐ-UBND ngày 24/7/2018 của
UBND tỉnh
Doanh nghiệp
459.000
2020-2021
23
Khu đô thị mới Phù Hoa
Xã Quang
Huy
99.500
33.900
33.900
65.600
ODT,
DTM, + đất khác
QĐ số 658/QĐ-UBND
ngày 05/4/2019 UBND huyện
Doanh nghiệp
72.610
2020
24
Khu đô thị Đống Đa
Xã Huy Bắc và
xã Huy Hạ
59.000
49.000
49.000
10.000
ODT.
DTM, + đất khác
QĐ số 860/QĐ-UBND
ngày 13/5/2019 của
UBND huyện
NSH + vốn
khác
62.018
2019-2020
25
Hợp tác xã dịch vụ Phong Vân (cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ)
Xã Huy Hạ
1.623
1.623
1.623
TMD
QĐ số 2473/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của
UBND tỉnh
Doanh nghiệp
1.800
2020
26
Đầu tư xây dựng trụ sở, Khu trưng bày, nhà xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông sản và khu sản
xuất rau củ quả công nghệ cao của HTX dịch vụ nông nghiệp Mường
Xã Huy Hạ
13.877
13.877
13.877
TMD
QĐ số 1697/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 UBND
huyện
Doanh nghiệp
5.000
2020
27
Cây xăng xã Mường Bang
Xã Mường
Bang
1.600
1.600
1.600
IMD
QĐ số 3581/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của
UBND tỉnh
Doanh nghiệp
2018-2020
VI
HUYỆN MỘC CHÂU
227.383
55.000
55.000
172.383
28
Trang trại chăn nuôi lợn nái sinh sản
Xã Chiềng
Sơn
110.383
15.000
15.000
95.383
NNK
QĐ số 2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 UBND
tỉnh
vốn nhà đầu tư
76.000
2020
29
Xây dựng chùa Mường Sang
(chùa Vặt Hồng)
Xã Mường
Sang
107.000
30.000
30.000
77.000
Đất tôn
giáo
QĐ số 1598/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của
UBND huyện
Nhà đầu tư
30.800
2020
32
Khu dân cư Bản Áng 3, xã Đông Sang
Xã Đông
Sang
10.000
10.000
10.000
Đất ở
QĐ số 2010/QĐ-UBND ngày 26/9/2018 cua
UBND huyện
NS huyện
12.000
2020

3


STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc
dung
Đất rừng đặc
dung
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Ruộng 2
vụ
Ruộng
01 vụ
Lúa
nương
Đất có rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất có
rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
VII
HUYỆN VÂN HỒ
507
146
146
361
31
Đồn Biên phòng Chiềng Sơn
Xã Tân
Xuân
507
146
146
361
QĐ số 2507/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của
UBND tỉnh
NS tỉnh
999
2020
VIIIHUYỆN THUẬN CHÂU
11.960
11.960
7.800
4.160
1.054
32
Nhà lớp học điểm trường mầm
non Ta Tú - Lọng Dốm (nay là
bản Ta Tú)
Phổng Lập
800
800
800
DGD
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
NTM
900
2020
33
Thủy lợi Là Ta, bản Nà Khoang
Phổng Lập
3.360
3.360
3.360
DTL
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
NTM
810
2020
34
Thủy lợi bản Nà Ban
Phổng Lập
6.800
6.800
6.800
DTL
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
NTM
1.000
2020
35
Thủy lợi Tát Ẻo, bản Mầu Thái,
xã Phổng Lập
Phổng Lập
1.000
1.000
1.000
1.054
DTL
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
MTQGGNBV
1.400
2020
IX
HUYỆN BẮC YÊN
117.180
40.180
3.220
14.460
22.500
77.000
36
Thủy lợi Búng Bay bản Cang
bản Cang Hợp, xã Phiêng Ban
1.070
1.070
1.070
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
695
2020
37
Thủy lợi bản Pá Đông
bản Pá Đông.
xã Hang Chú
3.390
3.390
3.390
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
1.200
2019-2021
38
Thủy lợi khu Háng Sông A bản
Sồng Chống
Bản Sồng
Chống, xã Xim
Vàng
2.000
2.000
2.000
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
1.778
2019-2020
39
Công trình kênh thủy lợi khu
Thống Ly Qua Chế bản Của Mang
bản Háng Chơ. xã Xim Vàng
1.170
1.170
1.170
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
1.509
2019-2020
40
Thủy lợi Co Hải bản Co Muồng
bản Co
Muồng, xã
Chiềng Sại
1.400
1.400
1.400
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
805
2020
41
Thủy lợi Suối Hồ. bản En
bản En. xã
Phiêng Còn
1.400
1.400
1.400
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
1.200
2020

STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc
dung
Đất rừng đặc
dung
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
STT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
Ruộng 2
vụ
Ruộng
01 vụ
Lúa
nương
Đất có rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất có rừng
Đất
chưa có
rừng
Đất khác
còn lại
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm kế
hoạch thực
hiện
42
Dự án bổ sung quy hoạch thuỷ
điện trên suối Xim Vàng (thượng lưu thuỷ điện Xim Vàng 2)
Xã Làng Chếu, Xim Vàng
100000
23.000
500
22500
77000
DNL
QĐ số 1472/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 của ngày 21/6/2010 của
UBND tỉnh
Vốn doanh
nghiệp
527.084
2018-
2020
43
Nhà công vụ Điện Lực
Thị trấn Bắc Yên
750
750
750
DTS
QĐ số 2730a/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của
UBND huyện
Nguồn thu từ đất
đất
2.799
2019-2020
44
Thủy lợi bản Chống Tra
Xã Hàng
Đồng
6.000
6.000
6.000
DTL
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
Vốn đầu tư
công
3.000
2020
x
HUYỆN QUỲNH NHAI
40.700
14.000
8.000
6.000
26.700
45
Xây dựng Trạm y tế xã Chiềng
Khoang
Xã Chiềng
Khoang
1.700
1.700
1.700
QĐ số 2560/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của
UBND tỉnh
xổ số kiến thiết
3.800
2019-2020
46
Xây dựng trường mầm non
Chiềng Khoang
xã Chiếng
Khoang
6.000
4.300
4.300
1.700
QĐ số 1015/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của
UBND huyện
NS+NTM
5.999
2020
47
Đường GTNT bản Muôn Sày -
Nhà Sày xã Mường Sại
Xã Mường
Sại
33.000
8.000
8.000
25.000
DGT
QĐ số 1005/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của
UBND huyện
Vốn Chương
trình 135, dân
góp
8.350
2020
x1
HUYỆN MƯỜNG LA
55.297
1.900
400
500
500
500
53.397
48
Xây dựng trạm biến áp 220kV
Mường La và đấu nối
Xã Mường
Chùm
38.500
500
500
38.000
DNL
QĐ số 1886/QĐ-
EVNNPT ngày
18/10/2018 của Tổng Cty
Tổng
CTTTĐQG
387.149
2020
49
Tuyến đường dấy 110kV đấu nối cụm thủy điện Chế Tạo vào lưới điện Quốc gia)
TT Ít Ong, xã
Hua Trai, Pi
Toong
16.797
1.400
400
500
500
15.397
DNL
QĐ số 962/BCT-ĐL ngày 18/2/2019 của Bộ Công
thương
Vốn vay
71.433
2020

DÂN


CHỦ TỊCH


Nguyễn Thái Hưng


5

BIỂU SỐ 02

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2020


(Kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


ST
T
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
Diện tích
điều chỉnh
Sử dụng vào các loại đất (m2)
Sử dụng vào các loại đất (m2)
Sử dụng vào các loại đất (m2)
Sử dụng vào các loại đất (m2)
Sử dụng vào các loại đất (m2)
Sử dụng vào các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
ST
T
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Văn bản
cho phép
DT thực
hiện dự
án
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Diện tích
điều chỉnh
DT
CMĐSD
đất
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Loại
đất sau
khi
CMĐ
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ
trương
Nguốn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm
KH
thực
hiện
ST
T
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Văn bản
cho phép
DT thực
hiện dự
án
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất
rừng PH (đất
chưa có
rừng)
Diện tích
điều chỉnh
DT
CMĐSD
đất
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng
phòng hộ
Đất rừng
phòng hộ
Đất khác
còn lại
Loại
đất sau
khi
CMĐ
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ
trương
Nguốn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm
KH
thực
hiện
ST
T
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Văn bản
cho phép
DT thực
hiện dự
án
Ruộng 2 vụ
Ruộng
01 vụ
Đất
rừng PH (đất
chưa có
rừng)
Diện tích
điều chỉnh
DT
CMĐSD
đất
Ruộng 2
vụ
Ruộng
01 vụ
Đất có rừng
Đất chưa
có rừng
Đất khác
còn lại
Loại
đất sau
khi
CMĐ
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ
trương
Nguốn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
Năm
KH
thực
hiện
Tính theo (m2)
454.968
99.000
456
8.020
436.004
134.968
90.100
8.900
35.968
301.036
Tính theo (ha)
45,50
9,90
0,05
0,80
43,60
13,50
9,01
0,89
3,60
30
1
Huyện Quỳnh Nhai
35.968
456
8.020
35.968
35.968
35.968
1
Đường GTNN bản
Huổi Tăm -:- Nà Phi -:- Co Sản, Xã Mường Sại
Xã Mường
Sại
số 132/NQ-
HĐND ngày
17/7/2019
35.968
456
8.020
35.968
35.968
35.968
DGT
QĐ số 404/QĐ-
UBND 22/3/2019;
2235/QĐ-UBND
20/12/2018 của
UBND huyện
Vốn ngân
sách huyện;
vốn NTM
4.972,50
2.020
"
Huyện Mai Sơn
419.000
99.000
400.036
99.000
90.100
8.900
301.036
2
Hệ thống thủy lợi Nà
Sản, huyện Mai Sơn
(Khu lòng hồ bản Cọ,
xã Chiềng Dong)
xã Chiềng
Dong
số
672/TTHĐND ngày 16/7/2017 số 60/NQ-
HĐND ngày
08/12/2017
419.000
99.000
400.036
99.000
90.100
8.900
301.036
DTL
QĐ số 1095/QĐ-BNN-201 KH ngày 31/3/2017; số 426/QĐ-BNN-XD/10/01 ủa
ngày 30/10/2017 của Bộ NN&PTNT NN&PTNT
Trái phiếu Cp + NS tỉnh
724.000
(gồm 4 hạng
mục)
2019-
2020

DÂN


CHỦ TỊCH


Nguyễn Thái Hưng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu159/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2019 chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đầu tư năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.