|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 159/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 05 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN
LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 395/TTr-UBND ngày 30/11/2019 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1107/BC-KTNS ngày 02/12/2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện các dự án đầu tư năm 2020 trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Chuyển mục đích sử dụng 68,60 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện 49 công trình, dự án năm 2020.
- Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa 37,34 ha (trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước "ruộng 02 vụ" 24,95 ha, đất trồng lúa nước còn lại "ruộng 01 vụ" 12,39 ha);
- Chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ (đất chưa có rừng) 3,15 ha;
- Chuyển mục đích sử dụng đất rừng đặc dụng (đất chưa có rừng) 0,05 ha.
(Biểu số 01 kèm theo)
2. Điều chỉnh, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ (Giảm 0,05 ha đất trồng lúa, tăng 2,79 ha đất rừng phòng hộ) để thực hiện 02 dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 17/7/2019 và số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2017.
(Biểu số 02 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIỂU SỐ 01
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, Q chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực hiện
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Ruộng 2
vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Lúa
nương
|
Đất có
rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất có rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, Q chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực hiện
|
|
Toàn tỉnh (m2)
|
1.702.713
|
685.995
|
249.542
|
123.875
|
31.500
|
500
|
1.298.351
|
||||||||||
|
Toàn tỉnh (ha)
|
170,27
|
68,60
|
24,95
|
12,39
|
3,15
|
0,05
|
129,84
|
||||||||||
|
I
|
THÀNH PHỐ SƠN LA
|
291.389
|
97.992
|
49.183
|
47.309
|
1.500
|
193.397
|
||||||||||
|
Đường bản Tam - ban Phiêng
Tam, xã Chiềng Đen
|
Xã Chiềng
Đen
|
12.000
|
1.500
|
1.500
|
10.500
|
Đất giao
thông
|
QĐ số 2307/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của
UBND TP
|
NTM + NS+
nhân dân
|
55.000
|
2019-2020
|
|||||||
|
2
|
Đường vào trụ sở làm việc trung tâm y tế thành phố Sơn La
|
Phường
Chiềng Sinh
|
629
|
429
|
429
|
200
|
Đất giao
thông
|
QĐ số 1667/QĐ-UBND ngày 19/7/2018 của
UBNDTP
|
Vốn ngân sác
thành phố
|
730
|
2018-2019
|
||||||
|
3
|
Khu quy hoạch dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
|
Phường
Chiểng Sinh
|
34.527
|
6.493
|
4.184
|
2.309
|
28.034
|
Đất ở tại đô thị
|
QĐ số 464/QĐ-UBND
ngày 06/3/2019 của
UBND TP
|
Ngân sách thành phố từ tiền đấu
giá QSDĐ
|
38.189
|
2018-2020
|
|||||
|
4
|
Quy hoạch mở rộng khu dân cư
bản Cang, phường Chiềng Sinh
|
Phường
Chiềng Sinh
|
30.125
|
4.600
|
4.600
|
25.525
|
Đất ở tại đô thị
|
QĐ số 2295/QĐ-UBND 04/9/2019 của UBND TP
|
Được xác định
khi triển khai dự án
|
17.718
|
2019-2024
|
||||||
|
Khu dân cư bản Buổn, phường
Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ khu vực từ công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu bản Buổn
|
Phường
Chiếng Cơi
|
150.608
|
30.000
|
30.000
|
120.608
|
Đất ở tại đô thị
|
QĐ số 3066/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của
UBND TP
|
Được xác định
khi triển khai dự án
|
17.568
|
2018-2020
|
|||||||
|
6
|
Đầu tư xây dựng khu tập thể
CBCNV quản lý vận hành Nhà
máy thủy điện Sơn La
|
Phường
Chiềng An
|
6200
|
6.200
|
6200
|
ODT
|
QĐ số 1861/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của
UBND TP
|
Tập đoàn Điện
lực Việt Nam
|
264.000
|
2020
|
|||||||
|
7
|
Dự án Hệ thống công trình hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư tổ 5,
phường Chiềng Sinh, thành phố
Sơn La (bổ sung theo 1962/QĐT
|
Phường
Chiềng Sinh
|
10.000
|
1.770
|
1.770
|
8.230
|
Đất ở tại đó thị
|
QĐ số 442/QĐ-UBND
ngày 20/2/2019 của
UBND tỉnh
|
ứng quỹ phát
triển đất
|
15.120
|
2020
|
||||||
|
8
|
Đầu tư xây dựng Trung tâm chia chọn - Bưu điện tỉnh Sơn La
|
Phường
Chiềng
Sinh
|
2.300
|
2.000
|
2.000
|
300
|
)DBV
|
QĐ số 2412/QĐ-UBND
ngày 11/9/2017 của
UBND tỉnh
|
Vốn Bưu điện tinh
tỉnh
|
17.463
|
2020
|
||||||
|
Dự án Trung tâm thể dục - thể
thao tỉnh Sơn La
|
phường
Chiềng
Sinh
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
DTT
|
QĐ số 3128/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của
UBND tỉnh
|
NS huyện
|
112.000
|
2017-202
|
1
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi ốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Ruộng 2
vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Lúa
nương
|
Đất có
rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất có
rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi ốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
"1
|
HUYỆN YÊN CHÂU
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
|||||||||||||
|
10
|
Đường nội đồng bản Đán xã
Chiềng Sàng
|
Xã Chiềng
Sàng
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
DGT
|
QĐ số 665/QĐ-UBND
ngày 28/6/2019 của
UBND tỉnh
|
NSNN hỗ trợ
17,2 triệu: ND
đóng góp 42,7
triệu
|
60
|
2020
|
|||||||
|
=
|
Đường nội đồng bản Mai Ngập xã Chiềng Sàng
|
Xã Chiềng
Sàng
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
DGT
|
QĐ số 665/QĐ-UBND
ngày 28/6/2019 của
UBND huyện
|
NSNN hỗ trợ
106.6 triệu: ND góp 249,8 triệu
|
356
|
2018-2020
|
|||||||
|
"11
|
HUYỆN SỐP CỘP
|
5.860
|
5.860
|
3.160
|
1.700
|
1.000
|
|||||||||||
|
12
|
Nhà văn hóa bản Huổi Yên xã
Dồm Cang
|
Xã Dồm
Cang
|
600
|
600
|
600
|
DSH
|
QĐ số 269/QĐ-UBND
ngày 04/7/2019 của
UBND huyện
|
Ngân sách
huyện
|
1.392
|
2020-2021
|
|||||||
|
13
|
Nhà văn hóa bản Pá Cạch xã
Mường Lạn
|
Xã Mường
Lạn
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
DSH
|
QĐ Số 1101/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 của
UBND huyện
|
Ngân sách
huyện
|
1.500
|
2020-2021
|
|||||||
|
14
|
Đường giao thông nội đồng bản
Dồm xã Dồm Cang
|
Xã Dồm
Cang
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
DGT
|
QĐ số 614/QĐ-UBND
ngày 14/6/2019 của
UBND huyện
|
Ngân sách
huyện
|
1.352
|
2020-2021
|
|||||||
|
15
|
Nhà văn hóa bản Kéo xã Púng
Bánh
|
Xã Púng
Bánh
|
1.100
|
1.100
|
1.100
|
DSH
|
QĐ số 1099/QĐ-UBND ngày 04/9/2019 của
UBND huyện
|
Ngân sách
huyện
|
1.500
|
2020-2021
|
|||||||
|
16
|
Mở rộng trường Mầm non Hoa
Ban xã Mường Và
|
Xã Mường
Và
|
1.060
|
1.060
|
1.060
|
DGD
|
QĐ số 1349/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của
UBND huyện
|
Ngân sách
huyện
|
7.800
|
2020-2021
|
|||||||
|
IV
|
HUYỆN MAI SƠN
|
288.387
|
37.929
|
37.329
|
600
|
250.459
|
|||||||||||
|
17
|
Cửa hàng xăng dầu Nà Ớt
|
Bản Nà Ớt,
xã Nà Ớt
|
1.500
|
691
|
691
|
810
|
DTM
|
QĐ số 758/QĐ-UBND
ngày 12/4/2018 của
UBND huyện
|
Nhà đầu tư
|
4.200
|
2020
|
||||||
|
13
|
Dự án Hệ thống thủy lợi Nà Sản, huyện Mai Sơn (Tuyến kênh, cửa hầm, đường vòng quanh hồ hoàn trả đường vào xã Chiềng Dong)
|
xã Chiềng
Mai, Chiềng
Dong,
Chiềng
Mung
|
223.983
|
9.834
|
9.234
|
600
|
214.149
|
DGT.DTL
|
QĐ số 1095/QĐ-BNN-
31/3/2017; số 4426/QĐ- BNN-XD ngày
30/10/2017 của Bộ
NN&PTNT
|
Trái phiếu Cp +
NS tinh
|
724.000
|
2019-2020.
|
|||||
|
1
|
Hệ thống thủy lợi Nà Sản, huyện Mai Sơn (Đập đầu mối và lòng
hồ)
|
xã Chiềng
Dong
|
62.904
|
27.404
|
27.404
|
35.500
|
DTL
|
QĐ số 1095/QĐ-BNN-
31/3/2017; số 4426/QĐ- BNN-XD ngày
30/10/2017 của Bộ
NN&PTNT
|
Trái phiếu Cp +
NS tỉnh
|
2019-2020
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Ruộng 2
vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Lúa
nương
|
Đất có
rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất có
rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
v
|
HUYỆN PHÙ YÊN
|
660.000
|
136.400
|
136.400
|
523.600
|
||||||||||||
|
20
|
Xây dựng khu dân cư mới xã Huy Hạ
|
xã Huy Hạ
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
ONT
|
QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của
UBND huyện
|
Ngân sách
huyện
|
30.000
|
2020-2021
|
|||||||
|
21
|
Xây dựng Nhà máy thủy điện
Hồng Ngài và hệ thống đường dây 110 KV từ Nhà máy đến xã
Tường Phù
|
Xã Suối
Bau, Sập Sa,
Tường Phù
và Gia Phù
|
30.000
|
400
|
400
|
29.600
|
DNL
|
QĐ số 3323/QĐUBND ngày 28/12/2017 của
UBND tỉnh
|
Doanh nghiệp
|
300.000
|
2019
|
||||||
|
22
|
Thủy điện Quang Huy
|
Xã Quang
Huy
|
424.400
|
6.000
|
6.000
|
418.400
|
DNL.DGT
|
QĐ số 1803/QĐ-UBND ngày 24/7/2018 của
UBND tỉnh
|
Doanh nghiệp
|
459.000
|
2020-2021
|
||||||
|
23
|
Khu đô thị mới Phù Hoa
|
Xã Quang
Huy
|
99.500
|
33.900
|
33.900
|
65.600
|
ODT,
DTM, + đất khác
|
QĐ số 658/QĐ-UBND
ngày 05/4/2019 UBND huyện
|
Doanh nghiệp
|
72.610
|
2020
|
||||||
|
24
|
Khu đô thị Đống Đa
|
Xã Huy Bắc và
xã Huy Hạ
|
59.000
|
49.000
|
49.000
|
10.000
|
ODT.
DTM, + đất khác
|
QĐ số 860/QĐ-UBND
ngày 13/5/2019 của
UBND huyện
|
NSH + vốn
khác
|
62.018
|
2019-2020
|
||||||
|
25
|
Hợp tác xã dịch vụ Phong Vân (cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ)
|
Xã Huy Hạ
|
1.623
|
1.623
|
1.623
|
TMD
|
QĐ số 2473/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của
UBND tỉnh
|
Doanh nghiệp
|
1.800
|
2020
|
|||||||
|
26
|
Đầu tư xây dựng trụ sở, Khu trưng bày, nhà xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm nông sản và khu sản
xuất rau củ quả công nghệ cao của HTX dịch vụ nông nghiệp Mường
|
Xã Huy Hạ
|
13.877
|
13.877
|
13.877
|
TMD
|
QĐ số 1697/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 UBND
huyện
|
Doanh nghiệp
|
5.000
|
2020
|
|||||||
|
27
|
Cây xăng xã Mường Bang
|
Xã Mường
Bang
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
IMD
|
QĐ số 3581/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 của
UBND tỉnh
|
Doanh nghiệp
|
2018-2020
|
||||||||
|
VI
|
HUYỆN MỘC CHÂU
|
227.383
|
55.000
|
55.000
|
172.383
|
||||||||||||
|
28
|
Trang trại chăn nuôi lợn nái sinh sản
|
Xã Chiềng
Sơn
|
110.383
|
15.000
|
15.000
|
95.383
|
NNK
|
QĐ số 2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 UBND
tỉnh
|
vốn nhà đầu tư
|
76.000
|
2020
|
||||||
|
29
|
Xây dựng chùa Mường Sang
(chùa Vặt Hồng)
|
Xã Mường
Sang
|
107.000
|
30.000
|
30.000
|
77.000
|
Đất tôn
giáo
|
QĐ số 1598/QĐ-UBND ngày 22/7/2019 của
UBND huyện
|
Nhà đầu tư
|
30.800
|
2020
|
||||||
|
32
|
Khu dân cư Bản Áng 3, xã Đông Sang
|
Xã Đông
Sang
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
Đất ở
|
QĐ số 2010/QĐ-UBND ngày 26/9/2018 cua
UBND huyện
|
NS huyện
|
12.000
|
2020
|
3
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Ruộng 2
vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Lúa
nương
|
Đất có rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất có
rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
VII
|
HUYỆN VÂN HỒ
|
507
|
146
|
146
|
361
|
||||||||||||
|
31
|
Đồn Biên phòng Chiềng Sơn
|
Xã Tân
Xuân
|
507
|
146
|
146
|
361
|
QĐ số 2507/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của
UBND tỉnh
|
NS tỉnh
|
999
|
2020
|
|||||||
|
VIIIHUYỆN THUẬN CHÂU
|
11.960
|
11.960
|
7.800
|
4.160
|
1.054
|
||||||||||||
|
32
|
Nhà lớp học điểm trường mầm
non Ta Tú - Lọng Dốm (nay là
bản Ta Tú)
|
Phổng Lập
|
800
|
800
|
800
|
DGD
|
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
|
NTM
|
900
|
2020
|
|||||||
|
33
|
Thủy lợi Là Ta, bản Nà Khoang
|
Phổng Lập
|
3.360
|
3.360
|
3.360
|
DTL
|
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
|
NTM
|
810
|
2020
|
|||||||
|
34
|
Thủy lợi bản Nà Ban
|
Phổng Lập
|
6.800
|
6.800
|
6.800
|
DTL
|
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
|
NTM
|
1.000
|
2020
|
|||||||
|
35
|
Thủy lợi Tát Ẻo, bản Mầu Thái,
xã Phổng Lập
|
Phổng Lập
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.054
|
DTL
|
QĐ số 2056/QĐ-UBND ngày 6/7/2018 của
UBND huyện
|
MTQGGNBV
|
1.400
|
2020
|
||||||
|
IX
|
HUYỆN BẮC YÊN
|
117.180
|
40.180
|
3.220
|
14.460
|
22.500
|
77.000
|
||||||||||
|
36
|
Thủy lợi Búng Bay bản Cang
|
bản Cang Hợp, xã Phiêng Ban
|
1.070
|
1.070
|
1.070
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
695
|
2020
|
|||||||
|
37
|
Thủy lợi bản Pá Đông
|
bản Pá Đông.
xã Hang Chú
|
3.390
|
3.390
|
3.390
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
1.200
|
2019-2021
|
|||||||
|
38
|
Thủy lợi khu Háng Sông A bản
Sồng Chống
|
Bản Sồng
Chống, xã Xim
Vàng
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
1.778
|
2019-2020
|
|||||||
|
39
|
Công trình kênh thủy lợi khu
Thống Ly Qua Chế bản Của Mang
|
bản Háng Chơ. xã Xim Vàng
|
1.170
|
1.170
|
1.170
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
1.509
|
2019-2020
|
|||||||
|
40
|
Thủy lợi Co Hải bản Co Muồng
|
bản Co
Muồng, xã
Chiềng Sại
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
805
|
2020
|
|||||||
|
41
|
Thủy lợi Suối Hồ. bản En
|
bản En. xã
Phiêng Còn
|
1.400
|
1.400
|
1.400
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
1.200
|
2020
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất rừng đặc
dung
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Tổng diện
tích dự án
|
DT
chuyển
MĐSD
phải xin
phép (m2)
|
Ruộng 2
vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Lúa
nương
|
Đất có rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất có rừng
|
Đất
chưa có
rừng
|
Đất khác
còn lại
|
Loại đất
sau khi
chuyển
mục đích
SD đất
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương
đầu tư
|
Nguồn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm kế
hoạch thực
hiện
|
|
42
|
Dự án bổ sung quy hoạch thuỷ
điện trên suối Xim Vàng (thượng lưu thuỷ điện Xim Vàng 2)
|
Xã Làng Chếu, Xim Vàng
|
100000
|
23.000
|
500
|
22500
|
77000
|
DNL
|
QĐ số 1472/QĐ-UBND ngày 21/6/2010 của ngày 21/6/2010 của
UBND tỉnh
|
Vốn doanh
nghiệp
|
527.084
|
2018-
2020
|
|||||
|
43
|
Nhà công vụ Điện Lực
|
Thị trấn Bắc Yên
|
750
|
750
|
750
|
DTS
|
QĐ số 2730a/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của
UBND huyện
|
Nguồn thu từ đất
đất
|
2.799
|
2019-2020
|
|||||||
|
44
|
Thủy lợi bản Chống Tra
|
Xã Hàng
Đồng
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
DTL
|
KH số 1650/KH-UBND ngày 06/9/2019 của
UBND huyện
|
Vốn đầu tư
công
|
3.000
|
2020
|
|||||||
|
x
|
HUYỆN QUỲNH NHAI
|
40.700
|
14.000
|
8.000
|
6.000
|
26.700
|
|||||||||||
|
45
|
Xây dựng Trạm y tế xã Chiềng
Khoang
|
Xã Chiềng
Khoang
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
QĐ số 2560/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của
UBND tỉnh
|
xổ số kiến thiết
|
3.800
|
2019-2020
|
||||||||
|
46
|
Xây dựng trường mầm non
Chiềng Khoang
|
xã Chiếng
Khoang
|
6.000
|
4.300
|
4.300
|
1.700
|
QĐ số 1015/QĐ-UBND ngày 20/7/2017 của
UBND huyện
|
NS+NTM
|
5.999
|
2020
|
|||||||
|
47
|
Đường GTNT bản Muôn Sày -
Nhà Sày xã Mường Sại
|
Xã Mường
Sại
|
33.000
|
8.000
|
8.000
|
25.000
|
DGT
|
QĐ số 1005/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của
UBND huyện
|
Vốn Chương
trình 135, dân
góp
|
8.350
|
2020
|
||||||
|
x1
|
HUYỆN MƯỜNG LA
|
55.297
|
1.900
|
400
|
500
|
500
|
500
|
53.397
|
|||||||||
|
48
|
Xây dựng trạm biến áp 220kV
Mường La và đấu nối
|
Xã Mường
Chùm
|
38.500
|
500
|
500
|
38.000
|
DNL
|
QĐ số 1886/QĐ-
EVNNPT ngày
18/10/2018 của Tổng Cty
|
Tổng
CTTTĐQG
|
387.149
|
2020
|
||||||
|
49
|
Tuyến đường dấy 110kV đấu nối cụm thủy điện Chế Tạo vào lưới điện Quốc gia)
|
TT Ít Ong, xã
Hua Trai, Pi
Toong
|
16.797
|
1.400
|
400
|
500
|
500
|
15.397
|
DNL
|
QĐ số 962/BCT-ĐL ngày 18/2/2019 của Bộ Công
thương
|
Vốn vay
|
71.433
|
2020
|
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng
5
BIỂU SỐ 02
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
ST
T
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua cho
phép CMĐ
|
Diện tích
điều chỉnh
|
Sử dụng vào các loại đất (m2)
|
Sử dụng vào các loại đất (m2)
|
Sử dụng vào các loại đất (m2)
|
Sử dụng vào các loại đất (m2)
|
Sử dụng vào các loại đất (m2)
|
Sử dụng vào các loại đất (m2)
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
Nguồn vốn thực hiện
|
|
|
ST
T
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Văn bản
cho phép
|
DT thực
hiện dự
án
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Diện tích
điều chỉnh
|
DT
CMĐSD
đất
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Loại
đất sau
khi
CMĐ
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ
trương
|
Nguốn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm
KH
thực
hiện
|
|
|
ST
T
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Văn bản
cho phép
|
DT thực
hiện dự
án
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất
rừng PH (đất
chưa có
rừng)
|
Diện tích
điều chỉnh
|
DT
CMĐSD
đất
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng
phòng hộ
|
Đất rừng
phòng hộ
|
Đất khác
còn lại
|
Loại
đất sau
khi
CMĐ
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ
trương
|
Nguốn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm
KH
thực
hiện
|
|
ST
T
|
Tên dự án, công trình
|
Địa điểm
thực hiện
|
Văn bản
cho phép
|
DT thực
hiện dự
án
|
Ruộng 2 vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Đất
rừng PH (đất
chưa có
rừng)
|
Diện tích
điều chỉnh
|
DT
CMĐSD
đất
|
Ruộng 2
vụ
|
Ruộng
01 vụ
|
Đất có rừng
|
Đất chưa
có rừng
|
Đất khác
còn lại
|
Loại
đất sau
khi
CMĐ
|
Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ
trương
|
Nguốn vốn
|
Số tiền
(Triệu
đồng)
|
Năm
KH
thực
hiện
|
|
Tính theo (m2)
|
454.968
|
99.000
|
456
|
8.020
|
436.004
|
134.968
|
90.100
|
8.900
|
35.968
|
301.036
|
|||||||||
|
Tính theo (ha)
|
45,50
|
9,90
|
0,05
|
0,80
|
43,60
|
13,50
|
9,01
|
0,89
|
3,60
|
30
|
|||||||||
|
1
|
Huyện Quỳnh Nhai
|
35.968
|
456
|
8.020
|
35.968
|
35.968
|
35.968
|
||||||||||||
|
1
|
Đường GTNN bản
Huổi Tăm -:- Nà Phi -:- Co Sản, Xã Mường Sại
|
Xã Mường
Sại
|
số 132/NQ-
HĐND ngày
17/7/2019
|
35.968
|
456
|
8.020
|
35.968
|
35.968
|
35.968
|
DGT
|
QĐ số 404/QĐ-
UBND 22/3/2019;
2235/QĐ-UBND
20/12/2018 của
UBND huyện
|
Vốn ngân
sách huyện;
vốn NTM
|
4.972,50
|
2.020
|
|||||
|
"
|
Huyện Mai Sơn
|
419.000
|
99.000
|
400.036
|
99.000
|
90.100
|
8.900
|
301.036
|
|||||||||||
|
2
|
Hệ thống thủy lợi Nà
Sản, huyện Mai Sơn
(Khu lòng hồ bản Cọ,
xã Chiềng Dong)
|
xã Chiềng
Dong
|
số
672/TTHĐND ngày 16/7/2017 số 60/NQ-
HĐND ngày
08/12/2017
|
419.000
|
99.000
|
400.036
|
99.000
|
90.100
|
8.900
|
301.036
|
DTL
|
QĐ số 1095/QĐ-BNN-201 KH ngày 31/3/2017; số 426/QĐ-BNN-XD/10/01 ủa
ngày 30/10/2017 của Bộ NN&PTNT NN&PTNT
|
Trái phiếu Cp + NS tỉnh
|
724.000
(gồm 4 hạng
mục)
|
2019-
2020
|
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng