Quay lại

Nghị quyết 159/NQ-HĐND phân bổ ngân sách địa phương Hưng Yên 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 159/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 2047/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2022, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2022-2024;

Xét Báo cáo số 183/BC-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2022; Báo cáo thẩm tra số 948/BC-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 với những nội dung cụ thể như sau:

1. Tổng số thu và chi ngân sách địa phương năm 2022

1. Tổng thu ngân sách địa phương là 16.776.733 triệu đồng, bao gồm:
- Thu ngân sách cấp tỉnh là 12.877.207 triệu đồng (gồm thu cân đối ngân sách 1537.565 triệu đồng, thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 339.642 triệu đồng);
- Thu ngân sách cấp huyện, xã hưởng theo phân cấp là 3.899.526 triệu đồng.

1. 2. Tổng chi ngân sách địa phương là 16.75333 triệu đồng
- Chi ngân sách cấp tỉnh là 12.85807 triệu đồng, trong đó: 3.866.474 triệu đồng để bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới;
- Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố là 7.766.000 triệu đồng (gồm chi từ nguồn thu được hưởng theo phân cấp: 3.899.526 triệu đồng, chi từ nguồn bổ sung từ ngân sách cấp trên: 3.866.474 triệu đồng).

1. 3. Bội thu ngân sách (Ưu tiên trả nợ gốc, lãi nợ chính quyền địa phương) là: 25.400 triệu đồng.

2. Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2022
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh là 1851.807 triệu đồng, trong đó:

2. 1. Tổng chi cấp tỉnh theo lĩnh vực: 8.906.901 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 6.227.750 triệu đồng, trong đó:
+ Xây dựng cơ bản tập trung: 413.900 triệu đồng;
+ Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 4.507.200 triệu đồng (trong đó: dự án Khu Đại học Phố Hiến 121.000 triệu đồng; bổ sung Quỹ phát triển đất 100.000 triệu đồng; kinh phí các công trình XDCB khác 4.195.856 triệu đồng; dự phòng 90.344 triệu đồng);
+ Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 1.281.650 triệu đồng;
+ Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 25.000 triệu đồng.
(Chi tiết phân bổ vốn đầu tư theo Nghị quyết số 157/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về nhiệm vụ kế hoạch đầu tư công năm 2022)
- Chi thường xuyên: 639.151 triệu đồng, trong đó: chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề là: 533.575 triệu đồng; chi khoa học và công nghệ: 3244 triệu đồng.
- Chi từ nguồn thu bảo vệ đất trồng lúa: 40.000 triệu đồng.

2. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng.

2. 3. Chi dự phòng: 77.432 triệu đồng.

2. 4. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: 3.866.474 triệu đồng, trong đó:
- Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới: 3.846.474 triệu đồng.
- Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới: 20.000 triệu đồng.

3. Phân bổ số thu, chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố năm 2022

3. 1. Tổng thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố: 7.766.000 triệu đồng, gồm:
- Dự toán thu được hưởng theo phân cấp của ngân sách huyện, thị xã, thành phố: 899.526 triệu đồng.
- Dự toán số thu bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố là 866.474 triệu đồng.

3. 2. Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố: 7.766.000 triệu đồng, trong đó:
- Chi đầu tư phát triển là 2.821.300 triệu đồng;
- Chi thường xuyên là 4.811.390 triệu đồng (trong đó: chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề là 2.407.775 triệu đồng);
- Dự phòng ngân sách là 13310 triệu đồng.

4. Dự toán chi từ nguồn tăng thu tiền bảo vệ đất trồng lúa (Không tính trong cân đối NSNN năm 2022)
Dự toán chi từ nguồn tăng thu tiền bảo vệ đất trồng lúa là 275.377 triệu đồng, trong đó:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 48.755 triệu đồng.
- Sở Khoa học công nghệ: 3.000 triệu đồng.
- Sở Công thương: 3.000 triệu đồng.
- UBND các huyện, thị xã, thành phố, Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi tỉnh thực hiện nhiệm vụ nạo vét kênh mương thủy lợi vụ đông xuân: 20.922 triệu đồng.
- Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là 199.700 triệu đồng.
(Chi tiết tại các biểu 30, 32, 33, 34, 35, 37, 39, 41, 42 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo quy định của pháp luật. Trong đó, tập trung chỉ đạo một số nội dung sau:
- Trên cơ sở phương án phân bổ ngân sách địa phương các cơ quan, đơn vị và địa phương triển khai thực hiện dự toán đảm bảo theo quy định của Luật ngân sách và hướng dẫn có liên quan; thực hiện tốt các chỉ tiêu thu, chi ngân sách của ngành và của địa phương mình, góp phần thực hiện thắng lợi dự toán ngân sách năm 2022 và những năm tiếp theo.
- Chi ngân sách nhà nước theo dự toán được giao, đảm bảo nghiêm kỷ luật, kỷ cương tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đúng mục đích, đúng chế độ, tiết kiệm và có hiệu quả; thực hiện nghiêm các kết luận của Kiểm toán nhà nước năm 2020; hạn chế mua sắm trang thiết bị có giá trị lớn chưa cần thiết, việc mua sắm phải thực hiện đúng quy định của Luật và Nghị quyết số 145/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, đơn vị của tỉnh.
- Đối với việc hỗ trợ kinh phí chi thường xuyên đối với các cơ quan đơn vị để thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công ngoài định mức chi thường xuyên cần đảm bảo theo quy định tại Thông tư 65/2021/TT-BTC ngày 29/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công.
- Quá trình điều hành ngân sách, cần thực hiện tốt công tác kiểm soát chi và rà soát các lĩnh vực, nhiệm vụ chi để bố trí có trọng tâm, trọng điểm, tiết kiệm; tiếp tục triển khai cơ chế hoạt động tự chủ của đơn vị sự nghiệp công; tăng trích lập bổ sung quỹ dự trữ tài chính, đảm bảo chi cho các nhiệm vụ quốc phòng an ninh, đảm bảo các chính sách an sinh xã hội.
- Hết năm ngân sách, chỉ những khoản theo quy định của Luật NSNN mới được chuyển nguồn sang năm sau để thực hiện. Số còn lại sẽ bị cắt hủy dự toán, không xem xét chuyển nguồn hay bổ sung các khoản chi này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, kỳ họp thứ Năm nhất trí thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN huyện, thị xã, TP;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT.














CHỦ TỊCH









Trần Quốc Toản


Biểu mẫu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

Ước thực hiện năm 2021

Dự toán năm 2022

So sánh (3)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

7.395.106

7.876.990

12.877.207

5.000.217

163

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

6.690.830

7.172.714

11.537.565

4.364.851

161

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

704.276

704.276

1.339.642

635.366

190

-

Thu BS đ thực hiện chính sách tiền lương

101.993

101.993

- 101.993

-

Thu bổ sung có mục tiêu

602.283

602.283

1.339.642

737.359

222

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

4

Thu kết dư

-

-

-

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

-

-

II

Chi ngân sách

7.368.906

7.657.103

12.851.807

5.194.704

174

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

3.881.235

4.169.432

8.985.333

4.815.901

232

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.487.671

3.487.671

3.866.474

378.803

111

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.422.236

3.422.236

3.846.474

424.238

112

-

Chi bổ sung có mục tiêu

65.435

65.435

20.000

- 45.435

31

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

-

-

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

26.200

219.887

25.400

194.487

97

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

-

-

-

I

Nguồn thu ngân sách

6.712.145

9.683.586

8.479.160

- 1.204.426

88

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.618.875

5.590.316

3.899.526

- 1.690.790

70

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.093.270

4.093.270

4.579.634

486.364

112

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.012.835

4.012.835

4.539.634

526.799

113

-

Thu bổ sung có mục tiêu

80.435

80.435

40.000

- 40.435

50

3

Thu kết dư

-

-

-

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

-

-

II

Chi ngân sách

6.712.145

9.042.699

8.479.160

- 563.539

126

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

6.106.546

8.437.100

7.766.000

- 671.100

127

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

605.599

605.599

713.160

107.561

118

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

590.599

590.599

693.160

102.561

117

-

Chi bổ sung có mục tiêu

15.000

15.000

20.000

5.000

133

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

-

-


Biểu mẫu số 32


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn v (1)

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I. Thu nội địa (2)

Bao gm

II. Thu từ dầu thô (3)

III. Thu từ hoạt động xut nhập khu (3)

Bao gm

1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực DN có vn ĐTNN

4. Xổ số kiến thiết

5. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

6. Thuế thu nhp cá nhân

7. Thu tiền sdụng đất

8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9. Thu tin cho thuê mt đt, mt nước

10. Thuế bo vệ môi trường

11. Thu phí trước b

12. Phí, lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ich

15. Thu tiền cp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khu

2. Thuế xuất khu

3. Thuế nhp khu

4. Thuế tiêu thụ đc biệt thu t hàng hóa nhập khẩu

5. Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khu

6. Thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TNG S (2)

15.925.000

15.925.000

200.000

33.000

2.350.000

25.000

3.647.000

1.040.000

7.200.000

26.000

235.000

430.000

450.000

73.000

170.000

25.000

21.000

1

Tỉnh thu

6.979.000

6.979.000

200.000

31.300

2350.000

25.000

2.971.000

877.000

428.000

14.000

61.500

21.000

2

Thành phố Hưng Yên

744.200

744.200

1.000

90.000

24.000

471.000

3.000

19.000

61.000

31.900

42.200

1.100

3

Huyện Tiên Lữ

179.300

179.300

40.000

3.500

100.000

500

3.000

24.000

1.300

3.500

1.500

4

Huyện Phù Cừ

219.700

219.700

33.000

4.000

150.000

1.000

2.000

23.000

1.200

3.800

1.700

5

Huyện Ân Thi

176.100

176.100

33.000

4.000

100.000

800

2.500

28.000

1.500

4 500

1.800

6

Huyện Kim Động

192.300

192.300

42.000

6000

100.000

1.500

11.000

24.000

2.000

4.500

1.300

7

Huyện Khoái Châu

240.700

240.700

41.000

13.000

100.000

1.700

7.500

47.000

4.200

11.000

8.300

8

Huyện Yên Mỹ

545.100

545.100

90.000

16.000

300.000

5.000

54.000

62.000

4.600

11.500

2.000

9

Huyện Mỹ Hảo

594.000

594.000

500

100.000

11.000

350.000

3.500

51.000

55.000

4.000

11.500

500

10

Huyện Văn Lâm

423.400

423.400

110.000

18.000

150.000

3.500

65.000

2.000

60.000

4.600

9.000

1.300

11

Huyện Văn Giang

5.631.200

5.631.200

90.000

54.500

5.379.000

5.500

20.000

66.000

3.700

7.000

5.500


Ghi chú:


(1) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện; thu ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện chi tiết đến từng xã.


(2) Thu nội địa chi tiết từng khu vực thu, khon thu.


(3) Thu NSNN trên địa bàn huyện, xã không có thu từ dầu thô, thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu. Các ch tiêu cột 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 chỉ ghi dòng tổng số.


Biểu mẫu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CU CHI NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách ĐP

Bao gồm

NS cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP

16.751.333

8.985.333

7.766.000

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

15.411.691

7.645.691

7.766.000

I

Chi đầu tư phát triển

7.767.400

4.946.100

2.821.300

1

Chi đầu tư cho các dự án

7.667.400

4.946.100

2.721.300

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.100.000

4.407.200

2.692.800

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

25.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

100.000

100.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

7.392.549

2.581.159

4.811.390

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.941.350

533.575

2.407.775

2

Chi khoa học và công nghệ

32.244

32.244

III

Chi từ nguồn thu tiền bảo vệ đất trồng lúa

40.000

40.000

IV

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

VI

Dự phòng ngân sách

210.742

77.432

133.310

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.339.642

1.339.642

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.339.642

1.339.642

-

Phân theo nguồn vốn

Vốn đầu tư phát triển

1.281.650

1.281.650

Vốn sự nghiệp

57.992

57.992

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


Biểu mẫu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2022

1

2

3

TỔNG CHI NSĐP (A+B)

12.851.807

A

CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.866.474

1

Bổ sung cân đối

3.846.474

2

Bổ sung mục tiêu

20.000

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

8.985.333

I

Chi đầu tư phát triển

6.227.750

1

Từ nguồn XDCB tập trung

413.900

2

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.507.200

- Dự án KĐH Ph Hiến

121.000

- Bổ sung Quỹ phát triển đất

100.000

- Kinh phí các công trình XDCB khác

4.195.856

- Dự phòng ngân sách

90.344

3

Trung ương bổ sung các công trình, dự án quan trọng

1.281.650

- Vốn ngoài nước

- Vốn trong nước

1.281.650

4

Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

II

Chi thường xuyên

2.639.151

1

Quốc phòng

199.396

2

An ninh

69.570

3

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

533.575

3.1

Sự nghiệp giáo dục

394.424

3.2

Sự nghiệp đào tạo

139.151

4

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

32.244

5

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

424.722

6

Sự nghiệp văn hóa - thể dục - thể thao

81.620

7

Sự nghiệp phát thanh - truyền hình

44.578

8

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

156.042

9

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

47.340

10

Sự nghiệp kinh tế

384.146

10.1

Sự nghiệp giao thông

89.758

10.2

Sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, phòng chống thiên tai

256.940

Trong đó: Hỗ trợ giá dịch vụ thủy lợi

150.000

10.3

Sự nghiệp thị chính

10.4

Lĩnh vực Công nghiệp - Thương mại

12.794

10.5

Lĩnh vực Du lịch

6.657

10.6

Lĩnh vực Tài nguyên

5.997

10.7

Dự án, kinh tế mới, kinh tế khác

12.000

11

Quản lý hành chính nhà nước, đảng, tổ chức chính trị XH

616.337

11.1

Quản lý nhà nước, HĐND

391.938

11.2

Đảng

183.431

11.3

Tổ chức chính trị - xã hội

40.968

12

Hỗ trợ hội, đoàn thể

26.581

13

Chi khác ngân sách

23.000

III

Chi từ nguồn thu bảo vệ đất trồng lúa

40.000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

77.432

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

C

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Trả nợ lãi và gốc các khoản vay của chính quyền địa phương)

25.400


Biểu mẫu số 35


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (1)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi từ nguồn thu tiền bảo vệ đất trồng lúa

Chi b sung cho ngân sách cấp dưới

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

10

TỔNG SỐ

12.851.807

6.227.750

2.639.151

0

1.000

77.432

40.000

3.866.474

0

I

CHI ĐU TƯ PHÁT TRIỂN

6.227.750

6.227.750

II

CÁC CƠ QUAN, T CHỨC

2.639.151

2.639.151

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

403.874

403.874

1.1

quan Sở Giáo dc và Đào tạo

31.500

31.500

1.2

Các đơn vị trc thuộc

372.374

372.374

1.2.1

Trường THPT Văn Lâm

15.331

15.331

1.2.2

Trường THPT Trưng Vương

14.036

14.036

1.2.3

Trường THPT Mỹ Hào

15.838

15.838

1.2.4

Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

12.187

12.187

1.2.5

Trường THPT Yên Mỹ

13.920

13.920

1.2.6

Trường THPT Triệu Quang Phục

11.870

11.870

1.2.7

TrườngTHPT Minh Châu

10.683

10.683

1.2.8

Trường THPT Văn Giang

16.281

16.281

1.2.9

Trường THPT Dương Quảng Hàm

13.025

13.025

1.2.10

Trường THPT Khoái Châu

28.430

28.430

1.2.11

Trường THPT Trần Quang Khải

12.341

12.341

1.2.12

Trường THPT Nguyễn Siêu

11.357

11.357

1.2.13

Trường THPT Kim Động

14.050

14.050

1.2.14

Trường THPT Đức Hợp

11.830

11.830

1.2.15

Trường THPT Nghĩa Dân

10.547

10.547

1.2.16

Trường THPT Ân Thi

14.935

14.935

1.2.17

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

12.096

12.096

1.2.18

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

12.244

12.244

1.2.19

Trường THPT Phù Cừ

16.202

16.202

1.2.20

Trường THPT Nam Phù Cừ

9.635

9.635

1.2.21

Trường THPT Tiên Lữ

13.899

13.899

1.2.22

Trường THPT Trần Hưng Đạo

11.833

11.833

1.2.23

Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám

12.759

12.759

1.2.24

Trường THPT Hưng Yên

16.386

16.386

1.2.25

Trường THPT chuyên Hưng Yên

29.506

29.506

1.2.26

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

11.153

11.153

2

Trường Cao đẳng cộng đồng

36.173

36.173

3

Trường Cao đng KTKT Tô Hiệu

24.243

24.243

4

Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh

17.649

17 649

5

Trường Cao đẳng y tế

9.643

9.643

6

Sở Khoa học và Công nghệ

44.979

44.979

6.1

Cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ

34.750

34.750

6.2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

4.421

4.421

6.3

Trung tâm kỹ thuật TC đo lường chất lượng

2.375

2.375

6.4

Trung tâm Thông tin, thống kê, ứng dụng khoa học và công nghệ

3.433

3.433

7

Chi quốc phòng (Bộ chỉ huy quân s tnh)

217.496

217.496

7.1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

97.515

97.515

7.2

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dự bị động viên

27.125

27.125

7.3

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ

74.756

74.756

7.4

Chi công tác đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn các đối tượng phục vụ công tác QSQP địa phương

18.100

18.100

8

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội (Công an tnh)

69.570

69.570

9

Sở Y tế

439.572

439.572

9.1

Cơ quan Sở Y tế

14.850

14.850

9.2

Các đơn vị trực thuộc

359.222

359.222

9.2.1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên

2.643

2.643

9.2.2

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

3.100

3.100

9.2.3

Bệnh viện Sản - Nhi

3.585

3.585

9.2.4

Bệnh viện Mắt

7.360

7.360

9.2.5

Bệnh viện Tâm thần kinh

12.995

12.995

9.2.6

Bệnh viện Phổi

15.824

15.824

9.2.7

Bệnh viện Y dược cổ truyền

12.422

12.422

9.2.8

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới

15.440

15.440

9.2.9

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

24.267

24.267

9.2.10

TT KN thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

5.405

5.405

9.2.11

Trung tâm Pháp y và Giám định Y khoa

4.881

4.881

9.2.12

Trung tâm Bảo vệ, CSSK cán bộ

20.435

20.435

9.2.13

Chi cục dân số KHHGĐ

4.247

4.247

9.2.14

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

5.637

5.637

9.2.15

Trung tâm y tế TP Hưng Yên

20.794

20.794

9.2.16

Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ

19.060

19.060

9.2.17

Trung tâm y tế huyện Phù Cừ

19.260

19.260

9.2.18

Trung tâm y tế huyện Ân Thi

21.980

21.980

9.2.19

Trung tâm y tế huyện Kim Động

23.039

23.039

9.2.20

Trung tâm y tế huyện Khoái Châu

36.918

36.918

9.2.21

Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào

23.221

23.221

9.2.22

Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ

21.594

21.594

9.2.23

Trung tâm y tế huyện Văn Lâm

18.666

18.666

9.2.24

Trung tâm y tế huyện Văn Giang

16.449

16.449

9.3

Hoạt động thi đua, khen thưởng ngành Y tế

1.000

1.000

9.4

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo (Trong đó, kinh phí hoạt động của Quỹ 200trđ)

2.000

2.000

9.5

Hỗ trợ mua bo him trách nhiệm trong KCB

2.500

2.500

9.6

Kinh phí phòng, chống dịch Covid-19 và trang thiết bị y tế

60.000

60.000

10

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lch

100.897

100.897

10.1

Cơ quan Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

16.102

16.102

10.2

Các đơn vị trực thuộc

61.324

61.324

10.2.1

Nhà hát chèo

13.394

13.394

10.2.2

Trung tâm văn hóa - điện ảnh

8.204

8.204

10.2.3

Thư viện tỉnh

5.165

5.165

10.2.4

Bảo tàng tỉnh

8.047

8.047

10.2.5

Ban quản lý di tích

4.042

4.042

10.2.6

Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch

3.175

3.175

10.2.7

TT Huấn luyện và thi đấu TDTT

19.297

19.297

10.3

n tạo, tu b và chng xuống cấp di tích cp Quốc gia theo Đề án UBND tỉnh phê duyệt giai đoạn 2021-2025

8.000

8.000

10.4

Tu b và chống xuống cp di tích nhà thờ họ Đỗ, xã Quang Vinh, huyện Ân Thi 500trđ; Đình Tính Linh, xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên 500t

1.000

1.000

10.5

Hoạt động Thể dc Thể thao khác

14.471

14.471

11

Đài phát thanh & truyền hình

44.578

44.578

12

S Tài nguyên - Môi trường

64.142

64.142

12.1

Sở Tài nguyên - Môi trường

10.805

10.805

12.2

Các đơn vị trực thuộc

2.760

2.760

12.2.1

Quỹ bảo vệ môi trường

100

100

12.2.2

Văn phòng đăng ký đất đai

2.360

2.360

12.2.3

Trung tâm Phát triển quỹ đất

300

300

12.3

SN tài nguyên

3.337

3.337

12.4

Lĩnh vực Bảo vệ môi trường

47.240

47.240

13

Sở Nông nghiệp và PTNT

127.127

127.127

13.1

Cơ quan S Nông nghiệp và PTNT

21.887

21.887

13.2

Các đơn vị trực thuộc

105.240

105.240

13.2.1

Chi cục Bảo vệ thực vật

10.023

10.023

13.2.2

Chi cục Kiểm lâm

4.571

4.571

13.2.3

Chi cục Phát triển nông thôn

12.119

12.119

13.2.4

Chi cục QLCL Nông lâm sản và Thủy sản

4.955

4.955

13.2.5

Chi cục QL đê điều và PCLB

10.870

10.870

13.2.6

Chi cục thú y

43.540

43.540

13.2.7

Chi cục thủy lợi

2.587

2.587

13.2.8

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

4.820

4.820

13.2.9

Trung tâm Khuyến nông

6.635

6.635

13.2.10

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMTNT

5.120

5.120

14

Sở Giao thông Vn tải

110.383

110.383

14.1

Cơ quan Sở Giao thông Vận tải

16.336

16.336

14.2

Ban ATGT

4.289

4.289

14.3

Sự nghiệp giao thông

85.048

85.048

- Đường bộ

80.076

80.076

- Đường sông

4.972

4.972

14.4

Ban điều hành vận tải và kiểm tra tải trọng xe

4.510

4.510

14.5

TT đăng kiểm xe cơ giới Hưng Yên

200

200

15

Sở Kế hoạch & Đầu tư

11.063

11.063

15.1

Cơ quan Sở Kế hoạch & Đầu tư

7.364

7.364

15.2

TT Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

3.699

3.699

16

Sở công thương

19.691

19.691

16.1

Cơ quan Sở Công thương

18.716

18.716

16.2

TT khuyến công và xúc tiến thương mại

975

975

17

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

32.453

32.453

18

Văn phòng UBND tỉnh

74.189

74.189

18.1

Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh

57.449

57.449

18.2

Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh

5.816

5.816

18.3

Trung tâm phục vụ hành chính công và kiểm soát thủ tục hành chính

10.924

10.924

19

Thanh tra tỉnh

9.624

9.624

20

Sở Xây dng

11.437

11.437

21

STư pháp

22.789

22.789

21.1

Cơ quan Sở Tư pháp

17.692

17.692

21.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

5.097

5.097

22

Sở Tài chính

21.042

21.042

23

S Nội v

53.762

53.762

23.1

Cơ quan Sở Nội vụ

31.342

31.342

23.2

Ban thi đua khen thưởng

5.158

5.158

23.3

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

5.262

5.262

23.4

Kinh phí khen thưởng tỉnh (Ban Thi đua Khen thưởng - Sở Nội vụ)

12.000

12.000

24

BQL các khu công nghiệp

4.620

4.620

25

Sở Thông tin và Truyền thông

21.976

21.976

25.1

Cơ quan Sở Thông tin và Truyền thông

15.794

15.794

25.2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

6.182

6.182

26

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

175.848

175.848

26.1

Cơ quan Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

93.263

93.263

26.2

Các đơn vị trực thuộc

82.585

82.585

26.2.1

Trung tâm Bảo trơ xã hội và công tác xã hội

10.460

10.460

26.2.2

Trung tâm điều dưỡng, chăm sóc Người có công

3.749

3.749

26.2.3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

3.966

3.966

26.2.4

Cơ sở Điều trị Nghiện ma túy

12.803

12.803

26.2.5

Trường PHCN va dạy nghề cho NKT Tiên Lữ

15.554

15.554

26.2.6

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Khoái Châu

15.839

15.839

26.2.7

Trung tâm điều dưỡng tâm thần kinh

20.214

20.214

27

BQL Khu Đi học Phố Hiến

4.651

4.651

28

Kinh phí Đảng (Tỉnh ủy)

183.431

183.431

29

Ủy ban Mặt trn t quốc

8.414

8.414

30

Tỉnh đoàn thanh niên

14.751

14.751

30.1

Cơ quan Tỉnh đoàn

10.339

10.339

30.2

Nhà thiếu nhi

4.412

4.412

31

Hội Nông dân tnh

5.663

5.663

32

Hội Liên hiệp Ph nữ

9.037

9.037

33

Hội Cu chiến binh

3.103

3.103

34

Hội văn học - Nghệ thuật

2.894

2.894

35

Hội Nhà báo

2.459

2.459

36

Hội Chữ thp đ

6.574

6.574

37

Hội Đông y

2.128

2.128

38

Hội Người mù

1.114

1.114

39

Ban đại diện người cao tuổi

1.298

1.298

40

Liên minh Hp tác xã

2.190

2.190

41

Liên Hiệp các Hội KH&KT

1.730

1.730

42

Hội Cựu Thanh niên xung phong

350

350

43

Hội Luật gia

450

450

44

Hội khuyến học

400

400

45

Hội Nạn nhân chất độc da cam

350

350

46

Hiệp Hội doanh nghiệp

1.100

1.100

47

Hỗ trợ các đơn vị khác

3.544

3.544

48

Chi thường xun khác

184.700

184.700

48.1

Hỗ trợ giá dịch vụ thủy lợi

150.000

150.000

48.2

Kinh phí trao giải thưởng cuộc thi "Tuyến đường nông thôn mới kiểu mẫu" tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2021-2025

1.700

1.700

48.3

Chi sự nghiệp kinh tế khác

10.000

10.000

48.4

Khác

23.000

23.000

49

Ngun thực hiện các chính sách an sinh xã hội, BHYT, BHXH …

30.000

30.000

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1)

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

77.432

77.432

V

CHI TỪ NGUỒN TIN THU BO VỆ ĐT TRNG LÚA

40.000

40.000

VI

CHI B SUNG CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI (2)

3.866.474

3.866.474


Ghi chú:


(1) Theo quy đnh tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.


(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới.


Biểu mẫu số 37


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tng s

Chi giáo dục - đào tạo và dy ngh

Chi khoa học và công nghệ

Chi quc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân s và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyn hình, thông tin

Chi th dc th thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đng, đoàn th

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Lĩnh vực Nông nghiệp, thủy li

Lĩnh vc Giao thông

nh vực Công nghiệp - Thương mại

Lĩnh vực Du lịch

Lĩnh vực Tài nguyên

Chi sự nghiệp kinh tế khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TNG S

2.639.151

533.575

32.244

199.396

69.570

424.722

47.852

44.578

33.768

47.340

384.146

256.940

89.758

12.794

6.657

5.997

12.000

642.918

156.042

23.000

1

S Giáo dục và Đào tạo

403.874

394.424

9.450

1.1

Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo

31.500

22.030

9.450

1.2

Các đơn vị trực thuộc

372.374

372.374

1.2.1

Trường THPT Văn Lâm

15.331

15.331

1.2.2

Trường THPT Trưng Vương

14.036

14.036

1.2.3

Trường THPT Mỹ Hào

15.838

15.838

1.2.4

Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

12.187

12.187

1.2.5

Trường THPT Yên Mỹ

13.920

13.920

1.2.6

Trường THPT Triệu Quang Phục

P

11.870

1.2.7

Trường THPT Minh Châu

10.683

10.683

1.2.8

Trường THPT Văn Giang

16.281

16.281

1.2.9

Trường THPT Dương Quảng Hàm

13.025

13.025

1.2.10

Trường THPT Khoái Châu

28.430

28.430

1.2.11

Trường THPT Trần Quang Khải

12.341

12.341

1.2.12

Trường THPT Nguyễn Siêu

11.357

11.357

1.2.13

Trường THPT Kim Động

14.050

14.050

1.2.14

Trường THPT Đức Hợp

11.830

11.830

1.2.15

Trường THPT Nghĩa Dân

10.547

10.547

1.2.16

Trường THPT Ân Thi

14.935

14.935

1.2.17

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

12.096

12.096

1.2.18

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

12.244

12.244

1.2.19

Trường THPT Phù Cừ

16.202

16.202

1.2.20

Trường THPT Nam Phù Cừ

9.635

9.635

1.2.21

Trường THPT Tiên Lữ

13.899

13.899

1.2.22

Trường THPT Trần Hưng Đạo

11.833

11.833

1.2.23

Trường THCS và THPT Hoàng Hoa Thám

12.759

12.759

1.2.24

Trường THPT Hưng Yên

16.386

16.386

1.2.25

Trường THPT chuyên Hưng Yên

29.506

29.506

1.2.26

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

11.153

11.153

2

Trường Cao đng cộng đồng

36.173

36.173

3

Trường Cao đẳng KTKT Tô Hiệu

24.243

24.243

4

Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh

17.649

17.649

5

Trường Cao đẳng y tế

9.643

9.643

6

Sở Khoa học và Công nghệ

44.979

32.244

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12.735

0

0

6.1

Cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ

34.750

26.436

8.314

6.2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

4.421

4.421

6.3

Trung tâm kỹ thuật TC đo lường chất lượng

2.375

2.375

6.4

Trung tâm Thông tin, thống kê, ứng dụng khoa học và công nghệ

3.433

3.433

7

Chi quốc phòng (Bộ chỉ huy quân sự tnh)

217.496

18.100

0

199.396

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

97.515

97.515

7.2

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dự bị động viên

27.125

27.125

7.3

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ

74.756

74.756

7.4

Chi công tác đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn các đối tượng phục vụ công tác QSQP địa phương

18.100

18.100

8

Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội (Công an tnh)

69.570

69.570

9

SY tế

439.572

0

0

0

424.722

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

14.850

0

0

9.1

Cơ quan Sở Y tế

14.850

14.850

9.2

Các đơn vị trực thuộc

359.222

359.222

9.2.1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên

2.643

2.643

9.2.2

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

3.100

3.100

9.2.3

Bệnh viện Sản - Nhi

3.585

3.585

9.2.4

Bệnh viện Mắt

7.360

7.360

9.2.5

Bệnh viện Tâm thần kinh

12.995

12.995

9.2.6

Bệnh viện Phổi

15.824

15.824

9.2.7

Bệnh viện Y dược cổ truyền

12.422

12.422

9.2.8

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới

15.440

15.440

9.2.9

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

24.267

24.267

9.2.10

TT KN thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

5.405

5.405

9.2.11

Trung tâm Pháp y và Giám định Y khoa

4.881

4.881

9.2.12

Trung tâm Bảo vệ, CSSK cán bộ

20.435

20.435

9.2.13

Chi cục dân số KHHGĐ

4.247

4.247

9.2.14

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

5.637

5.637

9.2.15

Trung tâm y tế TP Hưng Yên

20.794

20.794

9.2.16

Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ

19.060

19.060

9.2.17

Trung tâm y tế huyện Phù Cừ

19.260

19.260

9.2.18

Trung tâm y tế huyện Ân Thi

21.980

21.980

9.2.19

Trung tâm y tế huyện Kim Động

23.039

23.039

9.2.20

Trung tâm y tế huyện Khoái Châu

36.918

36.918

9.2.21

Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào

23.221

23.221

9.2.22

Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ

21.594

21.594

9.2.23

Trung tâm y tế huyện Văn Lâm

18.666

18.666

9.2.24

Trung tâm y tế huyện Văn Giang

16.449

16.449

9.3

Hoạt động thi đua, khen thưởng ngành Y tế

1.000

1.000

9.4

Quỹ Khám cha bệnh cho người nghèo (Trong đó, kinh phí hoạt động của Quỹ 200trđ)

2.000

2.000

9.5

Hỗ trợ mua bảo hiểm trách nhiệm trong KCB

2.500

2.500

9.6

Kinh phí phòng, chống dịch Covid-19 và trang thiết b y tế

60.000

60.000

10

Sở Văn hoá - Th thao và Du lịch

100.897

0

0

0

0

0

47.852

0

33.768

0

6.657

0

0

0

6.657

0

0

12.620

0

0

10.1

Cơ quan Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

16.102

3.482

3.482

11.620

10.2

Các đơn vị trực thuộc

61.324

38.852

0

19.297

0

3.175

0

0

0

3.175

0

0

0

0

0

10.2.1

Nhà hát chèo

13.394

13.394

10.2.2

Trung tâm văn hóa - điện ảnh

8.204

8.204

10.2.3

Thư viện tỉnh

5.165

5.165

10.2.4

Bảo tàng tỉnh

8.047

8.047

10.2.5

Ban quản lý di tích

4.042

4.042

10.2.6

Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch

3.175

3.175

3.175

10.2.7

TT Huấn luyện và thi đấu TDTT

19.297

19.297

10.3

Tôn tạo, tu b và chống xuống cấp di tích cp Quốc gia theo Đề án UBND tỉnh phê duyệt giai đoạn 2021-2025

8.000

8.000

10.4

Tu b và chống xuống cp di tích nhà thờ họ Đỗ, xã Quang Vinh, huyện Ân Thi 500trđ; Đình Tính Linh, xã Trung Nghĩa, thành ph Hưng Yên 500trđ

1.000

1.000

10.5

Hoạt động Thể dục Thể thao khác

14.471

14.471

11

Đài phát thanh & truyền hình

44.578

44.578

12

Sở Tài nguyên - Môi trường

64.142

0

0

0

0

0

0

0

0

47.340

3.997

0

0

0

0

5.997

0

10.805

0

0

12.1

Cơ quan Sở Tài nguyên - Môi trưng

10.805

10.805

12.2

Các đơn vị trực thuộc

2.760

0

0

0

0

0

0

0

0

100

2.660

0

0

0

0

2.660

0

0

0

0

12.2.1

Quỹ bảo vệ môi trường

100

100

12.2.2

Văn phòng đăng ký đất đai

2.360

2.360

2.360

12.2.3

Trung tâm Phát triển quỹ đt

300

300

300

12.3

SN tài nguyên

3.337

3.337

3.337

12.4

Lĩnh vực Bảo vệ môi trường

47.240

47.240

13

S Nông nghiệp và PTNT

127.127

0

0

0

0

0

0

0

0

0

103.240

103.240

0

0

0

0

0

21.887

0

0

13.1

Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT

21.887

21.887

13.2

Các đơn vị trực thuộc

105.240

105.240

105.240

13.2.1

Chi cục Bảo vệ thực vật

10.023

10.023

10.023

13.2.2

Chi cục Kiểm lâm

4.571

4.571

4.571

13.2.3

Chi cục Phát triển nông thôn

12.119

12.119

12.119

13.2.4

Chi cục QLCL Nông lâm sản và Thủy sản

4.955

4.955

4.955

13.2.5

Chi cục QL đê điều và PCLB

10.870

10.870

10.870

13.2.6

Chi cục thú y

43.540

43.540

43.540

13.2.7

Chi cục thủy lợi

2.587

2.587

2.587

13.2.8

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

4.820

4.820

4.820

13.2.9

Trung tâm Khuyến nông

6.635

6.635

6.635

13.2.10

Trung lâm Nước sinh hoạt và VSMTNT

5.120

5.120

5.120

14

Sở Giao thông Vận tải

110.383

0

0

0

0

0

0

0

0

0

89.758

0

89.758

0

0

0

0

20.625

0

0

14.1

Cơ quan Sở Giao thông Vận tải

16.336

16.336

14.2

Ban ATGT

4.289

4.289

14.3

Sự nghiệp giao thông

83.048

0

0

0

0

0

0

0

0

0

83.048

0

83.048

0

0

0

0

0

0

0

- Đường bộ

80.076

80.076

80.076

- Đường sông

4.972

4.972

4.972

14.4

Ban điều hành vận tải và kiểm tra tải trọng xe

4.510

4.510

4.510

14.5

TT đăng kim xe cơ gii Hưng Yên

200

200

200

15

Sở Kế hoạch & Đầu tư

11.063

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.699

0

0

3.699

0

0

0

7.364

0

0

15.1

Cơ quan Sở Kế hoạch & Đầu tư

7.364

7.364

15.2

TT Xúc tiến đầu tư và hỗ tr doanh nghiệp

3.699

3.699

3.699

16

Sở công thương

19.691

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9.095

0

0

9.095

0

0

0

10.596

0

0

16.1

Cơ quan Sở Công thương

18.716

8.120

8.120

10.596

16.2

TT khuyến công và xúc tiến thương mại

975

975

975

17

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

32.453

32.453

18

Văn phòng UBND tỉnh

74.189

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

74.189

0

0

18.1

Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh

57.449

57.449

18.2

Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh

5.816

5.816

18.3

Trung tâm phục vụ hành chính công và kiểm soát thủ tục hành chính

10.924

10.924

19

Thanh tra tnh

9.624

9.624

20

Sở Xây dựng

11.437

1.000

1.000

10.437

21

Sở Tư pháp

22.789

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

22.789

0

0

21.1

Cơ quan Sở Tư pháp

17.692

17.692

21.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

5.097

5.097

22

Sở Tài chính

21.042

21.042

23

Sở Nội vụ

53.762

1.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

52.262

0

0

23.1

Cơ quan Sở Nội vụ

31.342

1.500

29.842

23.2

Ban thi đua khen thưởng

5.158

5.158

23.3

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

5.262

5.262

23.4

Kinh phí khen thưng tnh (Ban Thi đua Khen thưng - Sở Nội vụ)

12.000

12.000

24

BQL các khu công nghiệp

4.620

4.620

25

Sở Thông tin và Truyền thông

21.976

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

21.976

0

0

25.1

Cơ quan Sở Thông tin vả Truyền thông

15.794

15.794

25.2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

6.182

6.182

26

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

175.848

31.843

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

17.963

126.042

0

26.1

Cơ quan Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

93.263

450

17.963

74.850

26.2

Các đơn vị trực thuộc

82.585

31.393

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

51.192

0

26.2.1

Trung tâm Bảo trợ xã hội và công tác xã hội

10.460

10.460

26.2.2

Trung tâm điều dưỡng, chăm sóc Người có công

3.749

3.749

26.2.3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

3.966

3.966

26.2.4

Cơ sở Điều trị Nghiện ma túy

12.803

12.803

26.2.5

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Tiên Lữ

15.554

15.554

26.2.6

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Khoái Châu

15.839

15.839

26.2.7

Trung tâm điều dưng tâm thần kinh

20.214

20.214

27

BQL Khu Đại học Phố Hiến

4.651

1.000

1.000

3.651

28

Kinh phí Đng (Tỉnh y)

183.431

183.431

29

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

8.414

8.414

30

Tỉnh đoàn thanh niên

14.751

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

14.751

0

0

30.1

Cơ quan Tỉnh đoàn

10.339

10.339

30.2

Nhà thiếu nhi

4.412

4.412

31

Hội Nông dân tnh

5.663

5.663

32

Hội Liên hiệp Phụ nữ

9.037

9.037

33

Hội Cựu chiến binh

3.103

3.103

34

Hội Văn học - Ngh thuật

2.894

2.894

35

Hội Nhà báo

2.459

2.459

36

Hội Ch thập đ

6.574

6.574

37

Hội Đông y

2.128

2.128

38

Hội Người mù

1.114

1.114

39

Ban đại diện người cao tuổi

1.298

1.298

40

Liên minh Hp tác xã

2.190

2.190

41

Liên Hiệp các Hội KH&KT

1.730

1.730

42

Hội Cựu Thanh niên xung phong

350

350

43

Hội Luật gia

450

450

44

Hội khuyến học

400

400

45

Hội Nạn nhân cht độc da cam

350

350

46

Hiệp Hội doanh nghiệp

1.100

1.100

47

Hỗ tr các đơn vị khác

3.544

3.544

48

Chi thường xuyên khác

184.700

0

0

0

0

0

0

0

0

0

161.700

151.700

0

0

0

0

10.000

0

0

23.000

48.1

Hỗ trợ giá dịch vụ thủy lợi

150.000

150.000

150.000

48.2

Kinh phí trao giải thưởng cuộc thi "Tuyến đường nông thôn mới kiểu mẫu" tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2021-2025

1.700

1.700

1.700

48.3

Chi sự nghiệp kinh tế khác

10.000

10.000

10.000

48.4

Khác

23.000

0

23.000

49

Nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội, BHYT, BHXH ...

30.000

30.000


- Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung dự trữ tài chính.


- Chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên chi tiết các lĩnh vực theo quy định tại Điều 38 Luật ngân sách nhà nước.


Biểu mẫu số 39


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6=2+3+4+5

1

TP Hưng Yên

744.200

467.329

452.680

0

0

920.009

2

Tiên Lữ

179.300

137.999

370.470

508.469

3

Phù Cừ

219.700

177.316

367.043

544.359

4

Ân Thi

176.100

132.437

539.995

672.432

5

Kim Động

192.300

145.399

420.596

565.995

6

Khoái Châu

240.700

172.478

601.202

773.680

7

TX Mỹ Hào

594.000

453.999

292.272

746.271

8

Yên Mỹ

545.100

390.560

368.094

758.654

9

Văn Lâm

423.400

396.274

209.281

605.555

10

Văn Giang

5.631.200

1.425.735

224.841

1.650.576

Cộng

8.946.000

3.899.526

3.846.474

0

0

7.746.000


Biểu mẫu số 41


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

15

1

TP Hưng Yên

920.009

920.009

351.500

21.500

330.000

550.409

249.364

18.100

2

Tiên Lữ

508.469

508.469

100.400

10.400

90.000

398.069

213.757

10.000

3

Phù Cừ

544.359

544.359

145.300

10.300

135.000

388.359

189.779

10.700

4

Ân Thi

672.432

672.432

103.700

13:700

90.000

555.532

275.675

13.200

5

Kim Động

565.995

565.995

101.800

11.800

90.000

453.045

220.317

11.150

6

Khoái Châu

773.680

773.680

106.200

16.200

90.000

652.230

330.002

15.250

7

Mỹ Hào

746.271

746.271

293.800

11.800

282.000

437.721

212.273

14.750

8

Yên Mỹ

758.654

758.654

222.500

12.500

210.000

521.204

265.673

14.950

9

Văn Lâm

605.555

605.555

160.400

10.400

150.000

433.205

214.388

11.950

10

Văn Giang

1.650.576

1.650.576

1.235.700

9.900

1.225.800

401.616

211.163

13.260

11

Mục tiêu xã

20.000

-

20.000

Cộng

7.766.000

7.746.000

2.821.300

128.500

2.692.800

4.791.390

2.382.391

-

133.310

-

20.000

-


Biểu mẫu số 42


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số BSMT

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ (Dự toán 2022)

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

5

TỔNG SỐ

219.700

20.000

199.700

-

1

Thành phố Hưng Yên

19.000

19.000

2

Huyện Tiên Lữ

20.000

20.000

3

Huyện Phù Cừ

18.900

18.900

4

Huyện Ân Thi

26.500

26.500

5

Huyện Kim Động

18.700

18.700

6

Huyện Khoái Châu

24.600

24.600

7

Thị xã Mỹ Hào

18.000

18.000

8

Huyện Yên Mỹ

19.000

19.000

9

Huyện Văn Lâm

17.000

17.000

10

Huyện Văn Giang

18.000

18.000

11

Bổ sung mục tiêu xã

20.000

20.000












Tổng quan văn bản

Số ký hiệu159/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Trần Quốc Toản
Phạm viHưng Yên
Trích yếuPhân bổ ngân sách địa phương Hưng Yên 2022
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.