Quay lại

Nghị quyết 15/NQ-HĐND giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị khi thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy theo quy định của pháp luật do thành phố Hà Nội ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 25 tháng 02 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC GIAO, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KHI THỰC HIỆN SẮP XẾP, TỔ CHỨC BỘ MÁY THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương hằng năm;

Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị khi thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy theo quy định của pháp luật; Báo cáo thẩm tra số 12/BC-BKTNS ngày 21/02/2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định giao, điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị khi thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy theo quy định của pháp luật.

(Chi tiết tại các Phụ lục 01, 02 kèm theo)

Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết này tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2025.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp thành phố Hà Nội tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 25 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.


Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính;
- Thường trực Thành ủy Hà Nội;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội;
- Thường trực HĐND, UBND Thành phố;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Các Ban HĐND Thành phố;
- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Tuấn

PHỤ LỤC 01


TỔNG HỢP GIAO, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 CHO CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC THÀNH PHỐ KHI SẮP XẾP, THÀNH LẬP THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Tên, Sở ngành

DỰ TOÁN 2025 GIAO, ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

Tổng số

Trong đó:

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi sự nghiệp y tế, Dân số và gia đình

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

Chi sự nghiệp kinh tế

Trong đó

Chi quản lý hành chính

Chi sự nghiệp bảo đảm xã hội

Chi sự nghiệp khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

TỔNG CỘNG

300.315

22.272.529

3.527.626

601.856

1.200.940

928.670

453.523

83.188

800.059

1.296.288

10.269.730

4.255.818

2.068.734

1.610.730

1.282.890

217.029

I

Các cơ quan, đơn vị thuộc diện chuyển giao, tiếp nhận nhiệm vụ

7.635.525

3.477.483

146.806

-

-

928.670

441.564

83.188

800.059

170

307.311

-

-

482.511

870.504

97.259

1

Văn phòng UBND Thành phố

288.956

43

62.333

-

-

-

40.211

-

-

-

-

-

-

182.446

-

3.923

2

Sở Công thương

277.228

-

17.134

-

-

-

-

-

-

170

173.278

-

-

86.646

-

-

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.533.327

3.475.268

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58.059

-

-

4

Sở Y tế

1.890.474

2.172

18.608

-

-

928.670

-

-

-

-

-

-

-

70.520

870.504

5

Sở Văn hóa và Thể thao

1.465.994

-

39.731

-

-

-

401.353

83.188

800.059

-

-

-

-

48.327

-

93.336

6

Sở Du lịch

179.546

-

9.000

-

-

-

-

-

-

-

134.033

-

-

36.513

-

-

II

Các cơ quan, đơn vị mới thành lập trên cơ sở hợp nhất, sáp nhập

300.315

12.896.897

50.143

455.050

-

-

-

11.959

-

-

1.296.118

9.565.765

4.255.818

2.068.734

1.085.919

376.329

55.614

1

Sở Tài chính thành phố Hà Nội

301.482

1.218

13.530

-

-

-

-

-

-

-

127.790

-

-

158.944

-

-

2

Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội

415.003

7.727

319.252

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70.376

-

17.648

3

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

298.474

3.817.667

4.000

17.754

-

-

-

-

-

-

1.296.118

2.138.193

-

2.068.734

361.602

-

-

4

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

1.841

7.531.127

592

51.259

-

-

-

-

-

-

-

7.219.144

4.255.818

-

260.132

-

-

5

Sở Nội vụ thành phố Hà Nội

639.987

35.183

44.803

-

-

-

11.959

-

-

-

-

-

-

133.747

376.329

37.966

6

Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội

35.521

1.423

2.805

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31.293

-

-

7

Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố Hà Nội

156.110

-

5.647

-

-

-

-

-

-

-

80.638

-

-

69.825

-

-

III

Các đơn vị khác

1.265.096

-

-

-

1.200.940

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64.156

1

Công an thành phố Hà Nội

1.200.940

-

-

-

1.200.940

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Cục Thuế thành phố Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Kho bạc nhà nước Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Cục Thống kê thành phố Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Cục Quản lý thị trường TPHN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Cục Hải quan thành phố Hà Nội

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chi hỗ trợ các đơn vị ngành dọc khác

64.156

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64.156

IV

Chương trình MTQG và Mục tiêu Thành phố

109.914

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73.857

-

-

-

36.057

-

1

Kinh phí thực hiện CTMT nhằm giảm thiểu ùn tắc và đảm bảo an toàn giao thông trên địa bàn Thành phố

73.857

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73.857

-

-

-

-

-

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

73.857

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73.857

-

-

-

-

2

Kinh phí thực hiện Chương trình MTQG

36.057

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36.057

-

-

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025

12.465

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12.465

-

Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội

12.465

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12.465

-

-

Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

23.592

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23.592

-

Sở Du lịch

1.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.500

-

Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hà Nội

1.342

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.342

-

Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội

2.845

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.845

-

Sở Dân tộc và Tôn giáo thành phố Hà Nội

17.905

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17.905

-

V

Bổ sung từ NSTW

365.097

-

-

-

-

-

-

-

-

-

322.797

-

-

42.300

-

-

1

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

78.480

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36.180

-

-

42.300

-

-

Trong đó: đã phân bổ chi tiết

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

42.300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42.300

-

-

2

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

286.617

-

-

-

-

-

-

-

-

-

286.617

-

-

-

-

-

Trong đó: đã phân bổ chi tiết

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

64.868

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64.868

-

-

-

-

-

PHỤ LỤC 02


ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ NĂM 2025 CỦA CÁC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN SẮP XẾP TỔ CHỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Số dự án

Thời gian thực hiện dự án

Chủ trương/ Quyết định dự- án đầu tư được duyệt

KHV
trung hạn 2021-2025

KHV đã bố trí 2021- 2024

Kế hoạch vốn năm 2025 đã giao

CTHT năm 2025

Đơn vị được giao dự toán đầu năm

Đơn vị nhận chuyển giao dự toán sau sắp xếp

Ghi chú

Số, ngày QĐ

Tổng mức đầu tư

Tên đơn vị

Điều chỉnh dự toán

Dự toán sau điều chỉnh

Tên đơn vị

Điều chỉnh dự toán

Dự toán sau điều chỉnh

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

7

7.215.748

1.494.225

1.194.151

300.315

5

-300.315

0

300.315

300.315

1

Xây dựng tổng thể hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai của thành phố Hà Nội

1

2015- 2025

6264/QĐ-UBND ngày 27/11/2014; 2122/QĐ-UBND ngày 26/5/2020; 4287/QĐ-UBND ngày 29/9/2021; 905/QĐ-UBND ngày 19/02/2024

1.336.434

400.000

260.297

139.703

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

-139.703

0

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

139.703

139.703

2

Dự án thành phần số 13: Hoàn thiện tuyến đê tả Đáy đoạn từ K10+200 đến K14+700, thành phố Hà Nội thuộc dự án Tu bổ xung yếu hệ thống đê điều giai đoạn 2021-2025

1

2022-

2025

3729/QĐ-BNN- PCTT 04/10/2022

303.995

100.625

82.000

18.625

1

Sở NN&PTNT

-18.625

0

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

18.625

18.625

3

Cắm mốc chi giới phạm vi bảo vệ để các tuyến sông Đà, sông Hồng, sông Đuống, sông Cà Lồ, thành phố Hà Nội

1

2024- 2025

1289/QĐ-SNN 15/11/2024

45.682

40.000

0

40.000

Sở NN&PTNT

-40.000

0

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

40.000

40.000

4

Công trình trọng điểm 2021- 2025: Cải thiện hệ thống tiêu nước khu vực phía Tây thành phố Hà Nội (trạm bơm tiêu Yên Nghĩa)

1

2013- 2025

1834/QĐ-UBND 23/02/2013; 743/QĐ-UBND 13/02/2019; 2548/QĐ-UBND 10/6/2021; 05/QĐ-UBND 03/01/2023; 5974/QĐ-UBND 22/11/2023; 3109/QĐ-UBND 13/6/2024

4.722.852

938.000

837.854

100.146

1

Sở NN&PTNT

-100.146

0

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

100.146

100.146

5

Chế tạo 02 dàn cầu Benley dự phòng xử lý sự cố về cầu, Tổ chức giao thông, chống ùn tắc giao thông trên địa bàn Thành phố

1

2023- 2025

28/NQ-HĐND 22/9/2025; 5528/QĐ-SGTVT 09/11/2023

9.342

8.800

8.000

800

1

Sở Giao thông Vận tải

-800

0

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

800

800

6

Dự án xây dựng cầu vượt cho người đi bộ qua đường Văn Khê (khu vực chung cư Victoria Văn Phú), quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

1

2024- 2025

14/NQ-HĐND 04/7/2023; 1698/QĐ-SGTVT 06/5/2024

7.189

6.800

6.000

800

1

Sở Giao thông Vận tải

-800

0

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

800

800

7

Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp

1

Dự kiến 2026- 2030

4700/QĐ-UBND 06/9/2024

790.254

241

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

-241

0

Sở Xây dựng thành phố Hà Nội

241

241

(Kinh phí chuẩn bị đầu tư)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/02/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/03/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hà Nội / Nguyễn Ngọc Tuấn
Phạm viHà Nội
Trích yếuGiao, điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị khi thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy theo quy định của pháp luật do thành phố Hà Nội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.