Quay lại

Nghị quyết 15/NQ-HĐND năm 2020 thông qua Kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Bình Phước ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 13 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND-KTNS ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2021 với các nội dung như sau:

I. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ

1. Bố trí đủ vốn cho các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2021; các công trình chuyển tiếp (dự án nhóm C vốn bố trí không quá 3 năm; nhóm B vốn bố trí không quá 4 năm).

2. Các dự án khởi công mới phải đảm bảo thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ.

3. Ưu tiên bố trí vốn cho hạ tầng giao thông kết nối liên vùng, các dự án trọng điểm có ý kiến của lãnh đạo Đảng, nhà nước.

4. Các chủ đầu tư phải thực hiện 100% đấu thầu qua mạng (trừ các gói thầu có giá trị nhỏ trong hạn mức chỉ định thầu) nhằm đảm bảo tính công bằng, công khai, minh bạch và hiệu quả sử dụng vốn ngân sách nhà nước; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát và thanh tra trong hoạt động xây dựng góp phần đảm bảo nâng cao chất lượng công trình xây dựng, hiệu quả của các dự án đầu tư.
II. Nguồn vốn được phân bổ: 2.818 tỷ đồng, bao gồm:

1. Vốn ngân sách địa phương: 2.798 tỷ đồng

a) Nguồn thu sử dụng đất khối tỉnh: 2.000 tỷ đồng (trong đó: để lại chi sự nghiệp mang tính chất đầu tư cho dự án đường ĐT.751 đoạn từ Minh Long đi cầu Bà Và là 50 tỷ đồng).

b) Nguồn thu xổ số kiến thiết: 798 tỷ đồng.

2. Vốn hỗ trợ của thành phố Hồ Chí Minh: 20 tỷ đồng.
III. Phương án phân bổ: 768 tỷ đồng

1. Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 380 tỷ đồng.
Trong đó:
+ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: 300 tỷ đồng.
+ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững: 80 tỷ đồng.

2. Dự án chuyển tiếp: 1.436 tỷ đồng.

3. Dự án khởi công mới: 952 tỷ đồng.
Trong đó vốn hỗ trợ của thành phố Hồ Chí Minh: 20 tỷ đồng bố trí cho dự án giao thông huyện Bù Gia Mập.
(Kèm theo biểu tổng hợp, biểu số I)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.

Ủy ban nhân dân tỉnh giao chi tiết kế hoạch vốn cho các dự án khi đã đảm bảo thủ tục theo quy định của Luật Đầu tư công./.


Nơi nhận:


- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TC, Bộ KH và ĐT;
- TTTU, TT.HĐND, UBND, BTT UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP, Phòng TH;
- Lưu: VT.




CHỦ TỊCH




Huỳnh Thị Hằng


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021


Nguồn ngân sách địa phương


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch vốn năm 2020

Ghi chú

TỔNG SỐ

2.768.000

1

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

1.950.000

2

Xổ số kiến thiết

798.000

3

Vốn hỗ trợ của TP. HCM

20.000

BIỂU SỐ I


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021


Nguồn vốn ngân sách địa phương


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)


ĐVT: triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Quyết định chủ trương đầu tư/phê duyệt dự án

Kế hoạch vốn 2021 - 2025

Kế hoạch vốn năm 2021

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Tiền sử dụng đất

Xổ số kiến thiết

Hỗ trợ của TP. Hồ Chí Minh

Tổng số

6.468.309

5.825.800

2.768.000

1.950.000

798.000

20.000

A

Dự án chuyển tiếp

3.571.309

2.168.500

1.436.000

1.176.000

260.000

I

Ban QLDA ĐTXD tỉnh

2.360.664

1.599.800

975.100

765.100

210.000

-

Công nghiệp

168.947

37.500

37.500

37.500

-

-

1

Đường trực chính từ QL13 vào khu công nghiệp Tân khai II, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

2779/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

40.000

15.000

15.000

15.000

2

Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào Becamex Bình Phước

1944/QĐ-UBND ngày 08/8/2017

48.974

11.700

11.700

11.700

3

Các tuyến đường số 2, 3, 4, 5 và 7 KCN Đồng Xoài I

980/QĐ-UBND ngày 9/5/2018

79.973

10.800

10.800

10.800

Giao thông - vận tải & Hạ tầng đô thị

1.901.717

1.352.300

727.600

727.600

-

-

1

Xây dựng đường giao thông phía Tây QL 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư

2992/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

964.953

844.900

259.000

259.000

2

Đường Đồng Tiến - Tân Phú, huyện Đồng Phú

2293/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

180.000

110.000

110.000

110.000

3

Nâng cấp mở rộng ĐT 753B kết nối đường Đồng Phú - Bình Dương

2294/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

180.000

85.000

85.000

85.000

4

Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa

2818/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

123.800

68.800

30.000

30.000

5

Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác Mẹ đến QL14C

1659/QĐ-UBND ngày 17/7/2018

89.834

27.800

27.800

27.800

6

Hai tuyến đường phục vụ Công viên văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường QH số 30)

2333/QĐ-UBND ngày 1/11/2019

58.130

17.000

17.000

17.000

7

Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại khu dân cư phía Bắc Tỉnh lỵ

119/HĐND ngày 18/5/2020

200.000

160.000

160.000

160.000

8

Dự án xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam

2054/QĐ-UBND ngày 21/8/2017

105.000

38.800

38.800

38.800

Y tế

68.500

48.500

48.500

-

48.500

-

1

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (giai đoạn II)

2785/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

68.500

48.500

48.500

48.500

Giáo dục - Đào tạo

221.500

161.500

161.500

-

161.500

-

1

Xây dựng trường nghề tại khu công nghiệp Becamex Bình Phước

2319/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

150.000

110.000

110.000

110.000

2

Xây dựng khối phòng học, thư viện-trung tâm nghiên cứu khoa học trường THPT Đồng Xoài

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

71.500

51.500

51.500

51.500

II

Thành phố Đồng Xoài

280.000

125.000

125.000

125.000

-

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

280.000

125.000

125.000

125.000

-

-

1

Kè và hệ thống đường giao thông dọc hai bên suối Đồng Tiền - suối Tầm Vông TX Đồng Xoài

2137/QĐ-UBND ngày 10/9/2018

150.000

25.000

25.000

25.000

2

Hỗ trợ thành phố Đồng Xoài GPMB dự án xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam

130.000

100.000

100.000

100.000

III

Thị xã Bình Long

91.000

18.100

18.100

18.100

-

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

91.000

18.100

18.100

18.100

-

-

1

Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 752 (đoạn thị xã Bình Long đi trường chuyên Bình Long

2784/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

91.000

18.100

18.100

18.100

IV

Huyện Chơn Thành

139.545

37.700

37.700

27.700

10.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

139.545

37.700

37.700

27.700

10.000

-

1

Các tuyến đường trục xuyên tâm để hình thành các phường huyện Chơn Thành

2270/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

139.545

37.700

37.700

27.700

10.000

V

Huyện Lộc Ninh

245.000

80.000

80.000

80.000

-

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

245.000

80.000

80.000

80.000

-

-

1

Đường tránh QL 13 đoạn qua thị trấn Lộc Ninh huyện Lộc Ninh

2484/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

245.000

80.000

80.000

80.000

VI

Huyện Bù Đốp

140.000

40.000

40.000

40.000

-

-

Giao thông - Hạ tầng đô thị

140.000

40.000

40.000

40.000

-

-

1

Nâng cấp mở rộng đường ĐT 759B đoạn từ xã Phước Thiện đi cửa khẩu Hoàng Diệu

1647/QD-UBND ngày 08/8/2019

140.000

40.000

40.000

40.000

VII

Huyện Phú Riềng

220.000

110.000

110.000

110.000

-

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

220.000

110.000

110.000

110.000

-

-

1

Xây dựng cầu Long Tân-Tân Hưng kết nối 2 huyện Phú Riềng và Hớn Quản

2316/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

100.000

70.000

70.000

70.000

2

Dự án xây dựng đường vòng quanh và cải tạo lòng hồ Bàu Lách gắn với phát triển du lịch huyện Phú Riềng

2317/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

120.000

40.000

40.000

40.000

VIII

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

35.100

20.100

20.100

10.100

10.000

-

Quốc phòng - An ninh

35.100

20.100

20.100

10.100

10.000

-

1

Xây dựng, nâng cấp doanh trại Bệnh xá K23 BCH Quân sự tỉnh

2462a/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

20.100

10.100

10.100

10.100

2

Xây dựng, nâng cấp Trường Quân sự Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

2467a/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

15.000

10.000

10.000

10.000

IX

Vốn lập quy hoạch tính theo quy định của Luật quy hoạch

60.000

58.800

10.000

10.000

Sở KHĐT

X

Vốn tất toán các công trình đã quyết toán

79.000

20.000

20.000

B

Dự án khởi công mới

2.897.000

2.607.300

952.000

474.000

458.000

20.000

I

Ban QLDA ĐTXD tỉnh

465.000

418.500

367.000

315.000

52.000

-

Công nghiệp

200.000

180.000

128.500

90.000

38.500

-

1

Xây dựng mương cống thoát nước ngoài khu công nghiệp Việt Kiều

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

45.000

45.000

45.000

2

Xây dựng mương cống thoát nước ngoài khu công nghiệp Tân Khai II (nối tiếp)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

45.000

45.000

45.000

3

Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và khu dân cư Becamex Bình Phước (giai đoạn II)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

90.000

38.500

38.500

Giao thông - vận tải & Hạ tầng đô thị

250.000

225.000

225.000

225.000

-

-

1

Xây dựng tuyến kết nối ĐT753B với đường ĐP-BD (Lam Sơn - Tân Phước)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

180.000

162.000

162.000

162.000

2

Xây dựng đường Đồng Hưu - Bàn Nàm, huyện Chơn Thành (Kết nối các tuyến đường Minh Thành-Bàu Nàm)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

70.000

63.000

63.000

63.000

Giáo dục - Đào tạo

15.000

13.500

13.500

-

13.500

-

1

Xây dựng Trung tâm nghiên cứu khoa học Trường THPT chuyên Quang Trung

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

15.000

13.500

13.500

13.500

II

Thành phố Đồng Xoài

360.000

324.000

67.000

40.000

27.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

360.000

324.000

67.000

40.000

27.000

-

1

Xây dựng đường Trần Hưng Đao (đoạn từ đường Nguyễn Bình đến QL14 và đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Phú)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

250.000

225.000

20.000

20.000

2

Xây dựng đường Trường Chinh kết nối QL14 với đường vành đai phía Nam

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

80.000

72.000

20.000

20.000

3

Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

30.000

27.000

27.000

27.000

III

Thị xã Phước Long

135.000

121.500

49.000

10.000

39.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

135.000

121.500

49.000

10.000

39.000

-

1

Nâng cấp, mở rộng Đường kết nối từ trung tâm Long Giang đến Long Phước

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

55.000

49.500

24.000

24.000

2

Xây dựng đường và cải tạo lòng hồ Long Thủy, thị xã Phước Long

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

80.000

72.000

25.000

10.000

15.000

IV

Thị xã Bình Long

220.000

198.000

56.000

-

56.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

70.000

63.000

16.000

-

16.000

-

1

Xây dựng đường ĐT.752 nối dài tiếp giáp huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

70.000

63.000

16.000

16.000

Giáo dục và Đào tạo

150.000

135.000

40.000

-

40.000

-

1

Xây dựng trường THPT Bình Long

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

150.000

135.000

40.000

40.000

V

Huyện Chơn Thành

210.000

189.000

56.000

30.000

26.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

210.000

189.000

56.000

30.000

26.000

-

1

Xây dựng tuyến đường kết nối khu dân cư Đại Nam ra xã Minh Lập huyện Chơn Thành

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

130.000

117.000

30.000

30.000

2

Nâng cấp, mở rộng đường trục chính vào cụm công nghiệp và khu công nghiệp công nghệ cao Nha Bích

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

80.000

72.000

26.000

26.000

VI

Huyện Đồng Phú

372.000

334.800

50.000

30.000

20.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

372.000

334.800

50.000

30.000

20.000

-

1

Xây dựng đường từ TTHC huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

372.000

334.800

50.000

30.000

20.000

VII

Huyện Hớn Quản

300.000

270.000

52.000

9.000

43.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

270.000

243.000

25.000

-

25.000

-

1

Nâng cấp đường từ Ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

270.000

243.000

25.000

25.000

Thủy lợi

30.000

27.000

27.000

9.000

18.000

1

Xây dựng hệ thống kênh thủy lợi nội đồng xã An Khương, huyện Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

30.000

27.000

27.000

9.000

18.000

VIII

Huyện Bù Đăng

130.000

117.000

50.000

-

50.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

80.000

72.000

30.000

-

30.000

-

1

Nâng cấp, mở rộng đường từ QL14 đi xã Đăk Nhau

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

80.000

72.000

30.000

30.000

Giáo dục và Đào tạo

50.000

45.000

20.000

-

20.000

-

1

Xây dựng Trường Tiểu học Võ Thị Sáu, xã Đường 10, huyện Bù Đăng

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

45.000

20.000

20.000

IX

Huyện Lộc Ninh

140.000

126.000

55.000

-

55.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

90.000

81.000

30.000

-

30.000

-

1

Nâng cấp đường 13B từ ngã ba Chiu Riu đến các dự án điện năng lượng mặt trời và nhánh rẽ X16

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

90.000

81.000

30.000

30.000

Giáo dục và Đào tạo

50.000

45.000

25.000

-

25.000

-

1

Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

50.000

45.000

25.000

25.000

X

Huyện Bù Gia Mập

280.000

252.000

50.000

-

30.000

20.000

Giao thông và Hạ tầng đô thị

240.000

216.000

34.000

-

14.000

20.000

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 760 từ ngã tư ĐT 741 đến cầu Đăk Ơ xã Phú Văn (Tuyến 1) và đường liên xã Đức Hạnh - Phú Văn từ ĐT 741 đến ngã tư Quốc Tế, xã Phú Văn (Tuyến 2)

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

150.000

135.000

20.000

20.000

2

Xây dựng các tuyến đường khu trung tâm hành chính huyện

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

90.000

81.000

14.000

14.000

Văn hóa xã hội

40.000

36.000

16.000

-

16.000

-

1

Xây dựng trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Bù Gia Mập

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

40.000

36.000

16.000

16.000

XI

Huyện Bù Đốp

100.000

90.000

50.000

15.000

35.000

-

Giao thông - Hạ tầng đô thị

40.000

36.000

15.000

15.000

-

-

1

Nâng cấp đường ĐT759B đoạn từ Chợ Tân Thành đi Cửa khẩu Cầu Trắng

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

40.000

36.000

15.000

15.000

Thủy lợi

30.000

27.000

20.000

-

20.000

-

1

Xây dựng hệ thống kênh dẫn 6 km sử dụng nước sau thủy điện cần đơn tưới cho cánh đồng Sóc Nê xã Tân Tiến huyện Bù Đốp

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

30.000

27.000

20.000

20.000

Giáo dục và Đào tạo

30.000

27.000

15.000

-

15.000

-

1

Xây dựng trường mầm non Hưng Phước

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

30.000

27.000

15.000

15.000

XII

Huyện Phú Riềng

185.000

166.500

50.000

25.000

25.000

-

Giao thông và Hạ tầng đô thị

185.000

166.500

50.000

25.000

25.000

-

1

Xây dựng đường vào Khu công nghiệp Long Tân

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

85.000

76.500

25.000

25.000

2

Xây dựng đường kết nối từ Bù Nho đi Phước Tân qua TTHC huyện Phú Riềng hưởng về cầu Long Tân - Tân Hưng Hớn Quản

11/NQ-HĐND ngày 13/7/2020

100.000

90.000

25.000

25.000

C

Chương trình MTQG nông thôn mới

800.000

300.000

220.000

80.000

Giao Văn phòng điều phối NTM tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở KH&ĐT tham mưu UBND tỉnh giao chi tiết

D

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

250.000

80.000

80.000

Giao Sở LĐTB&XH chủ trì, phối hợp với Sở KH&ĐT tham mưu UBND tỉnh giao chi tiết

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/NQ-HĐND
Ngày ban hành13/07/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực09/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Nai / Huỳnh Thị Hằng
Phạm viBình Phước
Trích yếuNăm 2020 thông qua Kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Bình Phước ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.