Quay lại

Nghị quyết 15/NQ-HĐND năm 2024 sửa đổi Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bạc Liêu ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/NQ-HĐND

Bạc Liêu, ngày 12 tháng 7 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022, Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 17 tháng 11 năm 2022, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022, Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2023 và Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022, Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 17 tháng 11 năm 2022, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022, Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2023 và Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025”, như sau:

1. Nguồn xây dựng cơ bản tập trung: Điều chỉnh giảm 97.532 triệu đồng từ mục dự phòng và điều chỉnh tăng 97.532 triệu đồng cho 13 danh mục, dự án (dự phòng còn lại 74.133 triệu đồng).

2. Nguồn xổ số kiến thiết: Điều chỉnh giảm 289.736 triệu đồng cho 08 danh mục (kể cả mục dự phòng) và điều chỉnh tăng 289.736 triệu đồng cho 18 danh mục.

3. Bổ sung nguồn tăng thu ngân sách Nhà nước năm 2022 với tổng giá trị 579.040 triệu đồng (116 dự án) vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, trong đó:
- Nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2022, tổng số 325.219 triệu đồng (71 dự án).
- Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2022, tổng số 25821 triệu đồng (45 dự án).

4. Bổ sung nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023 với tổng giá trị 379.069 triệu đồng vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, cụ thể:
- Dự án đủ điều kiện phân bổ: 321.262 triệu đồng (58 dự án).
- Dự án chưa đủ điều kiện phân bổ (dự phòng): 57.807 triệu đồng (07 dự án).
(Chi tiết theo Phụ lục 1, 2, 3 đính kèm)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật và chỉ thông báo vốn cho các danh mục khi hoàn thiện thủ tục theo quy định pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành; những nội dung không đề cập tại nghị quyết này vẫn tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022, Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 17 tháng 11 năm 2022, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2022, Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2023 và Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025”./.


Nơi nhận:


- UBTVQH (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Các Bộ: Tài chính, KH và ĐT (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính; KH và ĐT; KBNN tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu (NH).


CHỦ TỊCH




Lữ Văn Hùng

PHỤ LỤC 1


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Nhóm dự án (A, B, C)

Quyết định phê duyệt dự án hoặc chủ trương đầu tư

Luỹ kế vốn đã bố trí đến hết năm 2020

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Được duyệt

Điều chỉnh

Tổng số sau bổ sung

Tăng

Giảm

1

2

3

4

5

6

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số

5.878.443

2.305.011

820.026

1.393.064

387.268

(387.268)

1.393.064

1

Nguồn xây dựng cơ bản tập trung

1.849.996

621.791

-

544.435

97.532

(97.532)

544.435

-

1

Dự án xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 3)

toàn tỉnh

26 xã

2023-2026

B

563/QĐ-UBND, 06/11/2023

112.097

112.097

-

72.000

25.000

97.000

Công an tỉnh

tăng thu bố trí 5.000 triệu đồng

2

Dự án xây dựng sửa chữa, cải tạo, chống thấm dột và chống bám bẩn mái công trình các khối nhà A, B, C thuộc Trung tâm triển lãm văn hóa - nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu

khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2024-2025

C

12.990

12.990

-

260

260

Ban QLDA ĐTXD CCT DD&CN tỉnh

chuẩn bị đầu tư

3

Sửa chữa mặt sân Bến xe Hộ Phòng, thị xã Giá Rai

thị xã Giá Rai

nâng cấp

2024

C

27/QĐ-SKHĐT ngày 07/6/2024

1.065

1.065

-

100

960

1.060

Sở Giao thông vận tải

4

Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục trong trụ sở làm việc Đài Phát thanh - Truyền hình Bạc Liêu

phường 8, thành phố Bạc Liêu

sửa chữa

2024-2025

C

161/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

5.465

5.465

-

5.000

5.000

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

5

Dự án nâng cấp sửa chữa mở rộng Kho vũ khí đạn BCHQS tỉnh Bạc Liêu

huyện Hoà Bình

11,7 ha

2021-2025

B

1399/QĐ-UBND ngày 21/7/2023

159.298

59.333

-

46.570

10.600

57.170

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

6

Dự án xây dựng Doanh trại Ban CHQS huyện Phước Long Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/Quân khu 9 (trên dự án trước đây: Giải phóng mặt bằng - san lấp mặt bằng BCHQS huyện Phước Long)

huyện Phước Long

32.558m2

2024-2026

B

51/QĐ-QK ngày 26/4/2024

79.000

39.000

-

25.000

14.000

39.000

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

7

Dự án Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Tư pháp (tên dự án trước đây: Sơn phía trong và ngoài trụ sở, nâng cấp một số nhà bị sụt lún, nứt và làm mới cổng rào chính - trụ sở Sở Tư pháp)

khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2023-2024

C

29/QĐ-SKHĐT ngày 19/6/2024

1.980

1.984

-

100

1.800

1.900

Sở Tư pháp

phê duyệt dự án

8

Dự án xây dựng Trung tâm hành chính thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

3,5ha

2022-2026

B

102/QĐ-UBND ngày 02/3/2023

526.248

200.000

-

200.000

200.000

Ban QLDA ĐTXDCCT DD&CN tỉnh (trước đây UBND thành phố Bạc Liêu)

điều chỉnh chủ đầu tư theo Thông báo 135/TB-VP ngày 15/5/2024

9

Dự án đầu tư kè bờ sông thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

6km

2023-2026

B

2258/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

902.768

140.772

-

34.826

34.826

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

tăng thu 2022 bố trí 7.800 triệu đồng;

10

Đầu tư xây dựng mới Đài Truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - Viễn thông

toàn tỉnh

mua sắm

2022-2024

C

1122/QĐ-UBND ngày 19/7/2022

16.739

16.739

-

15.000

240

15.240

Sở Thông tin và Truyền thông

kết thúc dự án

11

Dự án cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và mua sắm trang thiết bị cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2024-2025

C

163/QĐ-UBND ngày 10/6/2024

4.353

4.353

4.000

4.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

chuẩn bị đầu tư

12

Dự án sơn, cải tạo Trụ sở Tỉnh ủy, Trụ sở làm việc Liên cơ quan Ban Đảng và Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy

khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2024-2025

C

13.000

13.000

300

300

Văn phòng Tỉnh ủy

chuẩn bị đầu tư

13

Đầu tư Hạng mục 2 chỉnh lý tài liệu lưu trữ bó gói, tồn đọng, tích đống phân kỳ năm 2023

thành phố Bạc Liêu

Mua sắm

2023-2024

C

15/QĐ-SKHĐT ngày 15/3/2024

14.993

14.993

14.000

546

14.546

Sở Nội vụ

14

Dự phòng

171.665

(97.532)

74.133

2

Xổ số kiến thiết

4.028.447

1.683.220

820.026

848.629

289.736

(289.736)

848.629

-

1

Dự án sửa chữa mái đê, khắc phục sạt lở, nâng cấp 7km đê cấp bách trên địa bàn thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu và huyện

2.300m; 08 cống

2018-2022

B

1195/QĐ-UBND ngày 02/7/2018

249.993

59.993

190.000

25.000

30.000

55.000

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

TW đã hỗ trợ 190 tỷ đồng; bổ sung để kết thúc năm 2024

2

Dự án xây dựng nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua đê

thành phố Bạc Liêu, Hòa Bình.

3km đê, 10 cống, kè 674m

2017-2022

B

1957/QĐ-UBND, 30/10/2018

351.000

69.966

282.034

20.200

18.009

38.209

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

tăng thu 2022 bố trí 10.000 triệu đồng;

3

Dự án đầu tư kè bờ sông thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

6km

2023-2026

B

2258/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

902.768

140.772

-

95.174

95.174

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

tăng thu 2022 bố trí 7.800 triệu đồng;

4

Dự án xây dựng nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua đê cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

4.000m, 05 cống

2018-2023

B

423/QĐ-UBND, 16/3/2022

182.069

47.069

100.000

23.728

23.728

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

vốn NSTW đã bố trí 135.000 triệu đồng; nguồn SDĐ bố trí 15.000 triệu đồng; đang trình điều chỉnh cơ cấu nguồn

5

Bệnh viện đa khoa tỉnh (giai đoạn 2)

thành phố Bạc Liêu

Xây dựng mới

2010-2020

B

1454/QĐ-UBND, 04/9/2020

199.899

108.899,0

184.992

8.000

3.280

11.280

Ban QLDA ĐTXDCCT DD&CN tỉnh

TW hỗ trợ 91 tỷ đồng; địa phương bố trí 101,9 tỷ đồng; bổ sung KH 2024 và trung hạn 3.280 hiệu đồng để thanh toán khối lượng, kết

6

Dự án chuyển đổi chất liệu trang phù điêu trên Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bạc

huyện Hòa Bình

nâng cấp

2024-2025

C

4.626

4.626

-

100

100

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

đang trình phê duyệt chủ trương đầu tư

7

Sửa chữa tuyến đường từ đường 3/2 đến cầu kênh 6000, xã Lộc Ninh

huyện Hồng Dân

2.800m

2023-2024

C

1420/QĐ-UBND ngày 26/3/2024

14.883

14.883

-

400

13.000

13.400

UBND huyện Hồng Dân

hỗ trợ tương đương 90% TMĐT; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

8

Dự án xây dựng tuyến đường từ Trèm Trẹm đến xẻo Quao thị trấn Ngan Dừa

thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng

Dài 10km, rộng 7m và 08 cầu

2023-2025

B

2416/QĐ-UBND ngày 26/12/2023

252.753

152.753

-

40.497

80.000

120.497

UBND huyện Hồng Dân

9

Xây dựng lộ bê tông từ cầu Cây Dương đến nhà ông Thống

huyện Hoà Bình

2.800m

2023-2024

C

971/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

9.519

9.519

-

200

6.463

6.663

UBND huyện Hòa Bình

hỗ trợ tương đương 70% TMĐT; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

10

Xây dựng lộ bê tông từ Cầu 3 Cui đến vàm Cây Dương

huyện Hòa Bình

4.000m

2023-2024

C

972/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

13.417

13.417

-

200

9.192

9.392

UBND huyện Hòa Bình

hỗ trợ tương đương 70% TMĐT; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

11

Xây dựng lộ bê tông từ cầu ông Thắng đến cầu Thanh Niên

huyện Hòa Bình

1.000m

2023-2024

C

974/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

3.003

3.003

-

100

2.002

2.102

UBND huyện Hòa Bình

hỗ trợ tương đương 70% TMĐT; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

12

Công trình kéo điện tuyến kênh Bàu Mướp

huyện Hòa Bình

1.160m

2023-2024

C

973/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

1.125

1.125

-

100

688

788

UBND huyện Hòa Bình

hỗ trợ tương đương 70% TMĐT; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

13

Đường Vành đai ngoài - TPBL (giai đoạn 1)

thành phố Bạc Liêu

15km+04 cầu

2022-2026

B

479/QĐ-UBND ngày 13/12/2023

1.450.656

725.656

-

297.000

297.000

Ban QLDA ĐTXD CCT Giao thông tỉnh (trước đây UBND thành phố Bạc Liêu)

điều chỉnh chủ đầu tư theo văn bản số 990/UBND-KT ngày 20/3/2024

14

Dự án xây dựng Khu thể thục - thể thao huyện Vĩnh Lợi

huyện Vĩnh Lợi

2024-2026

C

38.300

38.300

500

500

UBND huyện Vĩnh Lợi

Số 2472/UBND-KT ngày 28/6/2024 (chuẩn bị đầu tư; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi)

15

Dự án nâng cấp, mở rộng đường huyện ĐH.31 (Ô đê bao Hưng Thành đoạn từ ngã tư Gia Hội đến ngã ba Vàm Lẽo)

huyện Vĩnh Lợi

2024-2026

C

35.500

35.500

500

500

UBND huyện Vĩnh Lợi

Số 2472/UBND-KT ngày 28/6/2024 (chuẩn bị đầu tư; huyện quyết định đầu tư và quản lý chi)

16

Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Hưng đến năm 2045

huyện Vĩnh Lợi

quy hoạch chung

2024

C

118/QĐ-UBND ngày 08/5/2024

2.003

2.003

-

2.000

2.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

số 3541/UBND-TH ngày 13/9/2023

17

Quy hoạch chung đô thị Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi đến năm 2045.

huyện Vĩnh Lợi

2024

C

168/QĐ-UBND ngày 11/6/2024

1.882

1.882

1.800

1.800

UBND huyện Vĩnh Lợi

số 3541/UBND-TH ngày 13/9/2023

18

Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 - Khu vực trung tâm thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

2024

C

53/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

3.462

3.462

3.100

3.100

UBND thành phố Bạc Liêu

số 3541/UBND-TH ngày 13/9/2023; thành phố quyết định đầu tư và quản lý chi

19

Quy hoạch phân khu phường 7, phường 8 thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

2024

C

197/QĐ-UBND ngày 14/12/2022

4.159

4.159

5.000

(841)

4.159

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu quyết định và quản lý chi

20

Quy hoạch phân khu phường 5 (khu tiếp giáp xã Vĩnh Trạch) thành phố Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

2024

C

198/QĐ-UBND ngày 14/12/2022

3.897

3.897

4.200

(303)

3.897

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu quyết định và quản lý chi

21

Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Bạc Liêu đến năm 2045

thành phố Bạc Liêu

2023-2024

C

121/QĐ-UBND ngày 22/3/2023

6.296

6.296

8.200

(2.000)

6.200

UBND thành phố Bạc Liêu

22

Lập Quy hoạch -theo Luật Quy hoạch (số còn lại chưa phân chi tiết)

-

37.750

(3.756)

33.994

23

Dự án Đường vành đai trong, thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 1)

thành phố Bạc Liêu

1,7km

2022-2025

B

228/QĐ-UBND, 14/6/2022

171.831

171.831

-

160.939

(91.893)

69.046

Ban QLDA ĐTXD CCT Giao thông tỉnh (trước đây UBND thành phố Bạc Liêu)

điều chỉnh chủ đầu tư theo Thông báo 135/TB-VP ngày 15/5/2024. Hiện nay đang hoàn thiện thủ tục điều chỉnh chủ trương, nhu cầu bố trí vốn không nhiều, nên điều chỉnh giảm trung hạn

24

Chỉnh trang đô thị chào mừng Tết Nguyên Đán Giáp Thìn 2024

thành phố Bạc

chỉnh trang đô thị

2023-2024

C

105/QĐ-SKHĐT ngày 07/12/2023

12.710

12.710

12.000

200

12.200

Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh

kết thúc dự án

25

Đầu tư sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Giá Rai

thị xã Giá Rai

43.140 m2

2021-2022

B

1715/QĐ-UBND, 19/10/2020

83.699

24.899

63.000

19.000

(3.500)

15.500

Ban QLDA ĐTXDCCT DD&CN tỉnh

kết thúc trong năm, hết nhu cầu

26

Hệ thống cấp nước sạch ấp 4, xã Phong Thạnh A, thị xã Giá Rai

thị xã Giá Rai

850m3/ng.đêm

2023-2024

C

38/QĐ-SKHĐT ngày 31/5/2023

14.499

13.300

-

12.500

(1.500)

11.000

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường

tiết kiệm trong đấu thầu

27

Hệ thống cấp nước sạch ấp Lộ xe, xã Vĩnh Lộc A, huyện Hồng Dân

huyện Hồng Dân

850m3/ng.đêm

2023-2024

C

39/QĐ-SKHĐT ngày 31/5/2023

14.498

13.300

-

12.500

(1.100)

11.400

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường

tiết kiệm trong đấu thầu

28

Dự phòng

184.843

(184.843)

-

PHỤ LỤC 2


BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỪ NGUỒN TĂNG THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Nhóm dự án (A, B, C)

Quyết định đầu tư hoặc chủ trương đầu tư

Luỹ kế đã bố trí từ đầu dự án đến năm 2023

Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng số

2.419.787

1.450.112

1.504.125

379.069

I

Danh mục, dự án đủ điều kiện giao Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025

2.419.787

1.450.112

1.504.125

321.262

1

Thanh toán để nhận 20% quỹ đất của các dự án đầu tư khu dân cư giao lại cho tỉnh

thành phố Bạc Liêu

B

số 894/QĐ-UBND ngày 23/5/2017; 162/QĐ-UBND ngày 25/9/2017; 154/QĐ-UBND ngày 21/9/2017

234.905,0

234.905,0

80.178

25.800

Trung tâm Phát triển Quỹ nhà và đất

hiệp y danh mục (bố trí lại do cắt giảm, bù hụt thu)

2

Dự án xây dựng nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua đê cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

4.000m, 05 cống

2018-2023

B

423/QĐ-UBND, 16/3/2022

182.069

47.069

150.000

9.970

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

(bố trí lại do cắt giảm, bù hụt thu)

3

Trồng cây xanh từ ngã ba đường tránh tuyến cầu Hộ Phòng đến cầu Đen, xã Tân Phong

xã Tân Phong

trồng cây

2023 - 2024

C

4354/QĐ-UBND ngày 13/11/2023

810,0

810

-

810

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

4

Trồng cây xanh từ cầu số 1 đến cầu Láng Trâm (phía bờ Đông)

xã Tân Thạnh

trồng cây

2023 - 2024

C

4353/QĐ-UBND ngày 13/11/2023

1.179,0

1.179

-

1.179

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

5

Dự án nâng cấp tuyến đường Giá Rai - Gành Hào giai đoạn 2

thị xã Giá Rai, huyện Đông Hải

29,77 km

Kết thúc 2018

B

1327/QĐ-UBND ngày 01/8/2017

1.030.937,0

356.107,0

987.909

1.320

BQLDA ĐTXD các CTGT tỉnh

quyết toán đường dẫn cầu Giá Rai (vốn đã bố trí 987.909 triệu đồng, trong đó: vốn TW 674.830 triệu đồng; NSĐP 313.029 triệu đồng)

6

Dự án xây dựng trung tâm hành chính công cấp tỉnh và bộ phận một cửa 54 xã, phường thị trấn

toàn tỉnh

nâng cấp và mua sắm

2017-2018

C

1962/QĐ-UBND, 31/10/2017

46.778,0

46.778,0

41.831

1.110

Văn phòng UBND tỉnh

Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 đã bố trí đủ vốn để kết thúc dự án, nhưng không kịp giải ngân trong năm bị hủy dự toán

7

Hỗ trợ kinh phí giải phóng mặt bằng Khu đất làm ao xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an huyện Vĩnh Lợi

huyện Vĩnh Lợi

2.000 m2

2022

C

18/QĐ-UBND ngày 20/01/2022

350,0

350

350

Công an tỉnh

Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 đã bố trí đủ vốn để kết thúc dự án, nhưng không kịp giải ngân trong năm bị hủy dự toán

8

Hỗ trợ xây dựng các công trình giao thông phục vụ tết Quân dân trên địa bàn thị xã Giá Rai

thị xã Giá Rai

03 cầu và tổng tuyến đường 2,250 m

2023-2024

C

số 4618, 4619 và số 4621/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 của UBND TXGR

6.673

6.673

4.500

UBND thị xã Giá Rai

số 01/CV-BTC ngày 31/8/2023 của Ban Tổ chức Tết Quân Dân (thị xã QĐĐT và quản lý chi); đã hỗ trợ 2,0 tỷ đồng

9

Dự án Nâng cấp mở rộng cảng cá Gành Hào, tỉnh Bạc Liêu

huyện Đông Hải

Nâng cấp, mở rộng cầu tàu 600CV

2017-2021

B

2894/QĐ-BNN-TCTS; 29/7/2022

212.275

92.430

77.815,0

4.552

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

đã bố trí đủ vốn, nhưng không kịp thời giải ngân bị hủy dự toán 10,6 tỷ đồng; bố trí lại để kết thúc dự án

10

Dự án khẩn cấp đề xử lý hố xói và gia cố lòng sông thuộc phạm vi công trình Cảng cá Gành Hào

huyện Đông Hải

205m

2022-2023

C

2282/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

52.390

12.390

40.000,0

2.204

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

vốn dự phòng NSTW bố trí 40.000 triệu đồng; bổ sung để kết thúc dự án

11

Dự án xây dựng khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

hệ thống thủy lợi 4.590m; giao thông 7.961m

2017-2020

B

1976/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

175.000

175.000

119.392,0

65

Ban QLDA ĐTXD CCT NN&PTNT

bố trí để thanh - quyết toán kết thúc dự án

12

Hỗ trợ đầu tư xây dựng Hội trường đa năng huyện Phước Long

thị trấn Phước Long

3.617,9 m2

2024-2026

C

1157/QĐ-UBND ngày 24/4/2024

32.000

32.000

-

15.020

UBND huyện Phước Long

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

13

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Phước Long- Phong Thạnh Tây B (đoạn từ chợ Phó Sinh đến chợ Chủ Chí)

huyện Phước Long

nâng cấp, mở rộng

2024-2025

C

1159/QĐ-UBND ngày 24/4/2024

14.980

14.980

-

14.980

UBND huyện Phước Long

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi; phải hoàn thiện thủ tục quyết toán công trình trước đây theo quy định

14

Hỗ trợ đầu tư xây dựng trường tiểu học B xã Phước Long (điểm ấp Phước Thạnh)

xã Phước Long

16p học, nhà xe, đường

2023-2024

C

1461a/QĐ-UBND ngày 30/8/2023

13.356

13.356

-

6.000

UBND huyện Phước Long

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

15

Hỗ trợ đầu tư xây dựng giai đoạn 2 tuyến đường từ cầu Phước Long 2 đến kênh Tài chính, thị trấn Phước Long (nâng cấp tuyến đường Yên Mô)

thị trấn Phước Long

nâng cấp

2024-2025

C

1156//QĐ-UBND ngày 24/4/2024

10.400

10.400

-

9.000

UBND huyện Phước Long

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

16

Hỗ trợ xây dựng UBND thị trấn Phước Long

thị trấn Phước Long

03 tầng

2024-2026

C

1158//QĐ-UBND ngày 24/4/2024

36.000

36.000

-

10.000

UBND huyện Phước Long

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

17

Xây dựng tuyến đường từ cầu kênh 6000 đấu nối dự án tuyến đê cấp bách, xã Ninh Thạnh Lợi A

xã Ninh Thạnh Lợi A

phần đường 4.996m và 03 cầu

2024-2026

C

2086/QĐ-UBND ngày 07/6/2024

24.000

24.000

-

18.000

UBND huyện Hồng Dân

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

18

Xây dựng Tuyến đường Ninh An (đoạn từ Km1+000 đến giáp ấp Ninh Tiến xã Ninh Quới A)

xã Ninh Quới A

phần đường 2.891m và 04 cầu

2024-2026

C

1857/QĐ-UBND ngày 16/5/2024

13.124

13.124

-

12.800

UBND huyện Hồng Dân

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

19

Chỉnh trang khu hành chính huyện Vĩnh Lợi (đường Nguyễn Thị Dần: Lát gạch vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng) và một số hạng mục khác

huyện Vĩnh Lợi

Xây dựng vỉa hè; cải tạo mặt đường; trồng dặm cây Sao đen

2024-2025

C

215/QĐ-UBND ngày 07/6/2024

10.296

10.296

-

10.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

20

Duy tu, sửa chữa đường Võ Văn Kiệt

thị trấn Châu Hưng

L=313,97m

2024-2025

C

202/QĐ-UBND ngày 30/5/2024

4.801

4.801

-

4.500

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

21

Cải tạo, sửa chữa các nút giao đường GTNT đường huyện với đường Quốc lộ 1, đường tỉnh ĐT.976 và ĐT.978

huyện Vĩnh Lợi

Cải tạo, sửa chữa

2.024

C

211/QĐ-UBND ngày 06/6/2024

1.147

1.147

-

1.147

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

22

Mái che nhà phục vụ Trung tâm hội nghị và nâng cấp sân tại các khu vực cây xanh

thị trấn Châu Hưng

mái che=246m2

sân=1.109m2

2024-2025

C

207/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

852

852

-

832

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

23

Lắp điện chiếu sáng đảm bảo ATGT một số tuyến đường và cầu trên địa bàn các xã, thị trấn

huyện Vĩnh Lợi

91 trụ điện

2024-2025

C

209/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

1.133

1.133

-

1.100

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

24

Mua sắm trang thiết bị, san lắp mặt bằng và lắp đèn chiếu sáng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

thị trấn Châu Hưng

Nhà xe, NBV, san lấp sân, lắp đèn

2024-2025

C

137/QĐ-UBND ngày 10/4/2024

949

949

-

940

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

25

Vỉa hè tuyến quốc lộ 1 (Đoạn cầu Cái Dầy đến nhà ông Nhớ)

thị trấn Châu Hưng

L=810m

2.024

C

206/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

1.117

1.117

-

1.100

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

26

Xây dựng, lắp đặt lan can bờ kè và đường dẫn vào đường số 8 (đường Nguyễn Thị Dần)

thị trấn Châu Hưng

L=169m, lắp đèn

2024-2025

C

199/QĐ-UBND ngày 28/5/2024

557

557

-

530

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

27

Điện chiếu sáng tuyến Nam Hưng - Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1 - Thạnh Hưng 2

xã Vĩnh Hưng

L=4.200m

2024-2025

C

208/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

1.467

1.467

-

1.400

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

28

Điện chiếu sáng từ cầu Vàm Đình đến cầu 3 Ngượt

xã Vĩnh Hưng

L=1.300m

2024-2025

C

210/QĐ-UBND ngày 05/6/2024

464

464

-

455

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

29

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cầu Từ Thiện - giáp chợ Vĩnh Hưng ấp Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B

xã Vĩnh Hưng A

L=2.331,41 m và 04 cầu

2024-2025

C

203/QĐ-UBND ngày 30/5/2024

6.213

6.213

-

5.500

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

30

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu

huyện Vĩnh Lợi

25.224,7ha

2023-2024

C

506/QĐ-UBND ngày 05/12/2023

3.565

3.565

-

3.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

31

Đề án thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu

xã Vĩnh Hưng

2024-2025

C

96/QĐ-UBND ngày 07/6/2024

3.419

3.419

-

3.200

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

32

Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng huyện Vĩnh Lợi

huyện Vĩnh Lợi

L=6.405m

2024-2025

C

214/QĐ-UBND ngày 07/6/2024

2.183

2.183

-

2.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

33

Xây dựng mương thoát nước xã Điền Hải (Đoạn từ Trường Mẫu Giáo Quang Trung đến Trại tôm giống số 01)

xã Điền Hải, huyện Đông Hải

3.663m

2024-2025

C

1859/QĐ-UBND ngày 26/4/2024

9.647

9.647

-

9.000

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

34

Xây dựng tuyến đường Kim Hải

xã An Trạch, huyện Đông Hải

1.2970m*2m

2024-2025

C

1860/QĐ-UBND ngày 26/4/2024

2.186

2.186

-

1.900

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

35

Nâng cấp, mở rộng tuyến Vàm Bộ Buối - Điền Cô Ba

xã An Trạch, huyện Đông Hải

6.426,67m*3 m

2024-2025

C

1861/QĐ-UBND ngày 26/4/2024

14.386

14.386

-

14.000

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

36

Nâng cấp, mở rộng tuyến Kim Thà, xã An Trạch

xã An Trạch, huyện Đông Hải

2.682,28m*3 m

2024-2025

C

1862/QĐ-UBND ngày 26/4/2024

6.986

6.986

-

6.000

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

37

Xây dựng Trụ sở Đài Truyền Thanh huyện Đông Hải

xã Điền Hải, huyện Đông Hải

368,8m2

2024-2025

C

1863/QĐ-UBND ngày 26/4/2024

8.384

8.384

-

8.000

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

38

Lắp đặt hệ thống chiếu sáng tuyến đường Hộ Phòng - Gành Hào thuộc địa phận huyện Đông Hải

xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải

220 trụ đèn NLMT 150W

2024-2025

C

1864/QĐ-UBND ngày 26/4/2024

6.110

6.110

-

6.000

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

39

Hỗ trợ mua sắm máy siêu âm cho Trung tâm y tế huyện Đông Hải

thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

01 máy siêu âm 04 đầu dò

2024

C

2554/QĐ-UBND ngày 18/6/2024

1.070

1.070

0,0

1.000

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

40

Hỗ trợ giải phóng mặt bằng Dự án xây dựng Trung tâm thương mại và chợ xã Vĩnh Mỹ A (chi trả hỗ trợ chi phí di dời mộ)

xã Vĩnh Mỹ A

27.016 m2

2.024

C

606/QĐ-UBND ngày 09/4/2024

2.598

2.598

-

2.598

UBND huyện Hoà Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

41

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường đông kênh 7, ấp 16 và ấp 17, xã Vĩnh Hậu A

huyện Hòa Bình

4,6km

2023-2024

C

QĐ số 275/QĐ-UBND ngày 02/11/2023

13.384

13.384

7.000

6.000

UBND huyện Hoà Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

42

Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ cầu Miếu Thành Hoàng - Đình Vĩnh Mỹ và tuyến cống thoát nước ấp Xóm Lớn A, Xóm Lớn B

Xã Vĩnh Mỹ A

nâng cấp

2023-2025

C

QĐ số 173/QĐ-UBND ngày 03/07/2023

12.970

12.970

4.900

UBND huyện Hòa Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

43

Xây dựng nhà thi đấu đa năng huyện Hoà Bình

thị trấn Hòa Bình

Khối nhà trệt diện tích XD 1.222 m2

2024-2026

C

1059/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

14.957

14.957

-

5.000,0

UBND huyện Hòa Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

44

Hỗ trợ kinh phí để đầu tư chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện: Cải tạo, nâng cấp vỉa hè tuyến đường Quốc lộ 1A (đoạn từ Cái Tràm đến trung tâm hành chính huyện); chỉnh trang khuôn viên Huyện ủy, Ủy ban nhân dân huyện; lắp đặt hệ thống chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn huyện.

thị trấn Hòa Bình; Xã Vĩnh Mỹ B

San lấp, cải tạo vỉa hè, chỉnh trang khuôn viên và lắp đặt hệ thống chiếu sáng

2024-2026

C

76/QĐ-UBND ngày 13/6/2024

14.986

14.986

-

13.000,0

UBND huyện Hoà Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

45

Xây dựng 8 phòng học chức năng Trường THCS Vĩnh Mỹ B

xã Vĩnh Mỹ B

Khối nhà 01 trệt 01 lầu

2024-2026

C

1060/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

8.832

8.832

-

4.000,0

UBND huyện Hoà Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

46

Nâng cấp, mở rộng Tuyến Lòng Chảo (từ cầu Thanh Niên đến nhà Phạm Thanh Hào) ấp Cái Tràm B

thị trấn Hòa Bình

2.320 m; phần cầu 6m

2024-2026

C

1061/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

4.333

4.333

-

3.000,0

UBND huyện Hoà Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

47

Xây dựng hội trường Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình

thị trấn Hòa Bình

Khối nhà trệt diện tích XD 1.222 m2

2024-2026

C

1059/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

14.957

14.957

-

5.500,0

UBND huyện Hoà Bình

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

48

Đầu tư xây dựng đắp đê chống sạt lở bảo vệ Trường bắn và thao trường Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu

thành phố Bạc Liêu

450m

2024

C

173/QĐ-UBND ngày 13/6/2024

1.185

1.185

1.100,0

Bộ CHQS tỉnh

49

Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng trên địa bàn thị xã Giá Rai

trên địa bàn thị xã Giá Rai

Lắp dựng trụ, cần và bóng đèn chiếu sáng (bóng đèn 100W)

Năm 2024

C

2465/QĐ-UBND ngày 17/6/2024

12.993

12.993

12.900

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi (thuộc danh mục Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng trên địa bàn thị xã Giá Rai)

50

Nâng cấp, mở rộng đường bê tông tư nhà ông Phan Vách đến cầu treo, ấp 19, xã Phong Thạnh

xã Phong Thạnh

Dài 2.700m, rộng 3m;

2024-2025

C

2097/QĐ-UBND ngày 08/5/2024

8.355

8.355

7.100

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi (thuộc danh mục Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng trên địa bàn thị xã Giá Rai)

51

Dự án Trường Tiểu học Giá Rai B, khóm 1, Phường 1 (giai đoạn 1)

phường 1

Xây dựng khối học tập và các hạng mục phụ trợ

2024-2026

C

2452/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

14.950

14.950

4.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

52

Nâng cấp, mở rộng đường từ Tập Đoàn đến đường Quản lộ Phụng Hiệp, ấp 8, xã Tân Thạnh

xã Tân Thạnh

Rộng: 2,5m, dài: 3.000m; 01 cầu: BTCT

2024-2026

C

2142/QĐ-UBND ngày 10/5/2024

13.000

13.000

11.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi (Đầu tư xây dựng cầu và nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn thị xã Giá Rai)

53

Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Chữ Y đến cầu ông 10 le, ấp Xóm mới, xã Tân Thạnh

xã Tân Thạnh

Phần đường: rộng 3,5m; dài: 1.800m.

2024-2026

C

2466/QĐ-UBND ngày 17/6/2024

7.000

7.000

4.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi (Đầu tư xây dựng cầu và nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn trên địa bàn thị xã Giá Rai)

54

Dự án Xây dựng cầu Nọc Nạng 3, Phường 1

phường 1 - phường Hộ Phòng

Dài: 230m; rộng: 9,5m

2024-2026

C

2467/QĐ-UBND ngày 17/6/2024

14.996

14.996

3.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

55

Dự án chỉnh trang đô thị vỉa hè (Bờ kè) tuyến Xóm Lung - Láng Tròn

phường Láng Tròn

Dài: 3.300m

2024-2026

C

2468/QĐ-UBND ngày 17/6/2024

9.000

9.000

8.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

56

Trường Mẫu giáo Phong Phú, phường Láng Tròn (giai đoạn 1)

phường Láng Tròn

Khối 9 phòng học; hồ nước PCCC

2024-2026

C

2453/QĐ-UBND ngày 14/6/2024

14.968

14.968

2.900

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

57

Trường Tiểu học Thạnh Bình, xã Tân Phong

xã Tân Phong

25 phòng học và phụ trợ

2023-2025

B

4391/QĐ-UBND ngày 17/11/2023

61.000

61.000

3.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

58

Dự án trồng cây xanh trong khuôn viên Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bạc Liêu

181/QĐ-UBND ngày 28/6/2024

1.165

1.165

1.000

Bộ CHQS tỉnh

II

Danh mục, dự án chưa đủ điều kiện giao Kế hoạch trung hạn và Kế hoạch năm 2024

-

-

-

57.807

khi các dự án hoàn thiện thủ tục đầu tư sẽ tổng hợp trình cấp thẩm quyền xem xét quyết định

1

Đầu tư mua sắm trang thiết bị phục vụ khám, chữa bệnh - Bệnh viện dân quân y

5.059

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

2

Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy, chữa cháy, bảo hiểm cháy nổ, hệ thống xử lý nước thải và giấy phép xả thải

770

Sở Y tế

3

Cải tạo sửa chữa trụ sở Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh

1.200

Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh

4

Hỗ trợ đầu tư mua hệ thống máy phát sóng FM cho đài Phát thanh huyện Đông Hải

780

UBND huyện Đông Hải

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

5

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Dự án thay thế hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường trên địa bàn thành phố: Thay thế đèn cao áp, đèn sodium cũ bằng đèn led các tuyến đường trên địa bàn thành phố.

20.000

UBND thành phố Bạc Liêu

huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

6

Xây dựng Công viên 01 tháng 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu

14.999

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố quyết định đầu tư và quản lý chi

7

Cải tạo nâng cấp Kênh hở Phường 2 và Phường 5, thành phố Bạc Liêu

14.999

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố quyết định đầu tư và quản lý chi

PHỤ LỤC 3


BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TỪ NGUỒN TĂNG THU NGÂN SÁCH NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


ĐVT: triệu đồng


STT

Nội dung

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Nhóm dự án (A, B, C)

Quyết định phê duyệt dự án đầu tư

Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Tăng thu sử dụng đất

Tăng thu xổ số kiến thiết

Tổng cộng

4.276.756

2.853.114

579.040

325.219

253.821

0

-

I

UBND thành phố Bạc Liêu

75.158

75.158

67.105

67.105

-

1

Hỗ trợ nguồn vốn để thực hiện Dự án đầu tư phát triển hệ thống cây xanh sử dụng công cộng trên địa bàn thành phố Bạc Liêu giai đoạn 2021-2025

TP Bạc Liêu

Mua sắm cây

2022-2023

C

146/QĐ-UBND ngày 24/10/2022

11.100

11.100

9.000

9.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Phê duyệt chủ trương (Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi)

2

Hỗ trợ kinh phí lắp đặt 02 (hai) màn hình LED phục vụ tuyên truyền quảng bá thông tin trên địa bàn thành phố Bạc Liêu

TP Bạc Liêu

Mua sắm thiết bị

C

C

36, 20/6/2023

8.000

8.000

8.000

8.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Số 704/UBND-TH ngày 06/3/2022 của UBND tỉnh (Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi)

3

Cải tạo cây xanh, hoa kiểng trên Quảng trường Hùng Vương

Phường 1

Mua sắm cây

2023

C

37, 27/6/2023

6.500

6.500

6.500

6.500

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

4

Chi trả tiền hỗ trợ cho 11 hộ cán bộ bị ảnh hưởng dự án 509ha đất giao cho Công ty Duyên Hải

TP Bạc Liêu

11 hộ

2020

22/QĐ-UBND ngày 19/8/2020

3.630

3.630

1.605

1.605

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

5

Xin chủ trương bố trí nguồn vốn thực hiện nâng cấp cải tạo duy tu sửa chữa các tuyến hẻm thường xuyên xảy ra ngập nước do mưa lớn triều cường dâng trên địa bàn UBND thành phố Bạc Liêu

45.928

45.928

42.000

42.000

-

-

Nâng cấp đường và hẻm trên địa bàn phường 1

Phường 1

8 tuyến hẻm

2023

C

43, 29/6/2023

5.507

5.507

5.000

5.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp hẻm trên địa bàn phường 2

Phường 2

6 tuyến hẻm

2023

C

44, 29/6/2023

1.315

1.315

1.200

1.200

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp hẻm trên địa bàn phường 3

Phường 3

6 tuyến hẻm

2023

C

45, 29/6/2023

6.436

6.436

6.000

6.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp hẻm trên địa bàn phường 5

Phường 5

10 tuyến hẻm

2023

C

46, 29/6/2023

10.318

10.318

9.000

9.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp hẻm trên địa bàn phường 7

Phường 7

5 tuyến hẻm

2023

C

47, 29/6/2023

2.750

2.750

2.500

2.500

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp các tuyến đường và hẻm trên địa bàn phường 8

Phường 8

5 tuyến hẻm

2023

C

48, 30/6/2023

10.100

10.100

9.000

9.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp hẻm trên địa bàn phường Nhà Mát

Phường Nhà Mát

10 tuyến hẻm

2023

C

49, 30/6/2023

4.180

4.180

3.800

3.800

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp các tuyến đường và hẻm trên địa bàn xã Hiệp Thành

xã Hiệp Thành

5 tuyến hẻm

2023

C

50, 30/6/2023

2.499

2.499

2.500

2.500

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

-

Nâng cấp các tuyến đường và hẻm trên địa bàn xã Vĩnh Trạch Đông

Xã Vĩnh Trạch Đông

3 tuyến hẻm

2023

C

51, 30/6/2023

2.824

2.824

3.000

3.000

UBND thành phố Bạc Liêu

Thành phố Quyết định đầu tư và quản lý chi

II

UBND thị xã Giá Rai

517.334

517.334

67.600

49.900

17.700

1

hỗ trợ vốn thực hiện đầu tư dự án xây dựng Nhà Truyền thống thị xã Giá Rai

-

-

UBND thị xã Giá Rai

TMĐT 20 tỷ đồng, NSTX 5 tỷ đồng

2

Phối hợp xử lý kiến nghị của UBND thị xã Giá Rai việc xin hỗ trợ vốn thực hiện đầu tư dự án xây dựng Nhà Truyền thống thị xã Giá

1

Dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ bó gói, tồn đọng, tích đống hình thành từ năm 2015 trở về trước của thị xã Giá Rai

4.500

4.500

3.000

3.000

UBND thị xã Giá Rai

chuyển thị xã quyết định đầu tư và quản lý chi

2

Xây dựng kè chống sạt lở phía thượng lưu cống Láng Trâm, xã Tân Thạnh (Tên dự án trước đây: Hỗ trợ vốn thực hiện đầu tư dự án xây dựng kè chống sạt lở bờ Đông phía Thượng Lưu cống Láng Trâm, xã Tân Thạnh

80.000

80.000

1.000

1.000

UBND thị xã Giá Rai

chuẩn bị đầu tư

3

Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường Khúc Tréo - Tân Lộc (tên dự án trước đây: Đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường Khúc Tréo- Tân lộc đạt tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng (đất mở rộng hiện do nhà nước quản lý không phải giải phóng mặt bằng), chiều dài 9km)

150.000

150.000

1.000

1.000

UBND thị xã Giá Rai

chuẩn bị đầu tư

4

Dự án đầu tư nâng cấp đường dẫn vào cầu Trần Văn Sớm (tên dự án trước đây: Đầu tư nâng cấp tuyến đường (cùng với hệ thống thoát nước) từ mố B cầu Trần Văn Sớm đến Rạch Rắn chiều dài 1,5km (giai đoạn 2))

thị xã Giá Rai

2.100m

2023-2025

C

2415/QĐ-UBND ngày 26/12/2023

55.947

55.947

5.000

5.000

UBND thị xã Giá Rai

chuẩn bị đầu tư

5

Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ cầu khóm 3, phường Hộ Phòng đến giáp Ấp Quyết Chiến, xã An Trạch A, huyện Đông Hải

Phường Hộ Phòng

Chiều dài: 1.778,2m;

2023-2024

C

2650/QĐ-UBND ngày 28/6/2023

8.100

8.100

8.000

8.000

UBND thị xã Giá Rai

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

6

Xây dựng đường dẫn vào Trụ sở UBND xã Phong Tân

Xã Phong Tân

Chiều dài tuyến đường 200m,

2023

C

2575/QĐ-UBND ngày 23/6/2023

6.065

6.065

4.500

4.500

UBND thị xã Giá Rai

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

7

Quy hoạch phân khu (Dự kiến 05 phân khu)

thị xã Giá Rai

2023-2025

C

15.000

15.000

2.000

2.000

UBND thị xã Giá Rai

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

8

Dự án chỉnh trang đô thị xây dựng vỉa hè Quốc lộ 1A đoạn từ vòng xoay Hộ Phòng đến nhà thờ Tác Sậy, xã Tân Phong

thị xã Giá Rai

2.287m

2023-2024

C

3397/QĐ-UBND ngày 28/8/2023

14.872

14.872

10.000

10.000

UBND thị xã Giá Rai

thị xã Quyết định đầu tư và quản lý chi

9

Xây dựng nhà thiếu nhi thị xã

thị xã Giá Rai

7.467m2

2023-2025

C

4135/QĐ-UBND ngày 24/10/2023

36.871

36.871

5.000

5.000

UBND thị xã Giá Rai

Dự kiến hỗ trợ 50% TMĐT, UBND TXGR cân nhắc và quyết định đầu tư phải đảm bảo khả năng cân đối vốn (thị xã Quyết định đầu tư và quản lý chi)

10

Xây dựng nhà truyền thống thị xã Giá Rai

thị xã Giá Rai

01 trệt, 02 lầu

2023-2024

C

4401/QĐ-UBND ngày 20/11/2023

13.945

13.945

6.000

6.000

UBND thị xã Giá Rai

11

Xây dựng mới tuyến đường Kênh Ánh Xuân

thị xã Giá Rai

443m

2023-2025

C

2376/QĐ-UBND ngày 05/7/2023

11.977

11.977

8.000

8.000

UBND thị xã Giá Rai

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

12

Xây dựng Trường Tiểu học Phong Phú A (dời về điểm mới)

thị xã Giá Rai

24 phòng học

2023-2025

B

4122/QĐ-UBND ngày 23/10/2023

66.696

66.696

2.000

2.000

UBND thị xã Giá Rai

Dự kiến hỗ trợ 50% TMĐT, UBND TXGR cân nhắc và quyết định đầu tư phải đảm bảo khả năng cân đối vốn (thị xã Quyết định đầu tư và quản lý chi)

13

Xây dựng Trường Mầm non Sơn Ca 1

thị xã Giá Rai

17 phòng học

2023-2025

C

4123/QĐ-UBND ngày 23/10/2023

41.683

41.683

2.000

2.000

UBND thị xã Giá Rai

14

Nâng cấp, cải tạo vỉa hè Quốc lộ 1A đoạn từ chùa Khơme đến cầu Hộ Phòng

Phường Hộ Phòng, thị xã Giá Rai

Chiều dài vỉa hè: 1.476,03m

2023 - 2024

C

4596/QĐ-UBND ngày 12/12/2023

5.888

5.888

4.400

4.400

UBND thị xã Giá Rai

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

15

Lắp đặt, trang trí hệ thống đèn chiếu sáng Quốc lộ 1A đoạn từ cầu Xóm Lung đến cầu Láng Tròn

Phường Láng Tròn, thị xã Giá Rai

91 trụ trang trí bông lúa, đèn Led 100W

2023 - 2024

C

4116/QĐ-UBND ngày 23/10/2023

5.790

5.790

5.700

5.700

UBND thị xã Giá Rai

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

III

UBND huyện Đông Hải

156.424

156.424

64.400

3.000

61.400

1

Hỗ trợ kinh phí đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường 1 tháng 3, thị trấn Gành Hào (đoạn từ đường 19/5 đến cảng cá Gành Hào)

thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

259,40m*7m

2023-2025

C

564/QĐ-UBND; ngày 06/3/2023

29.670

29.670

14.500

14.500

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

2

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng tuyến đường Trường Điền - Đầu Bờ, xã Long Điền Đông

xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải

3.850,24m*2,5m

2023-2025

C

563/QĐ-UBND; ngày 06/3/2023

6.545

6.545

6.000

6.000

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

3

Hỗ trợ kinh phí đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường Phan Ngọc Hiển, thị trấn Gành Hào (đoạn từ đường 19/5 đến cảng cá Gành Hào)

thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

611,48m*7m

2023-2025

C

560/QĐ-UBND; ngày 06/3/2023

14.502

14.502

14.500

14.500

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

4

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng tuyến đường Ngọc Điền, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

677,36m*7m

2023-2024

C

561/QĐ-UBND; ngày 06/3/2023

9.179

9.179

8.000

8.000

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

5

Hỗ trợ kinh phí đầu tư dự án Xây dựng trường THCS Hồ Thị Kỷ

xã Định Thành, huyện Đông

5846,13m2

2021-2025

B

692/QĐ-UBND; ngày 20/3/2023

75.903

75.903

7.000

7.000

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

6

Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng tuyến đường kênh Công an, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

235m*65m

2023-2025

C

565a/QĐ-UBND; ngày 06/3/2023

1.694

1.694

1.400

1.400

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

7

Dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ bó gói, tồn đọng, tích đống hình thành từ năm 2015 trở về trước của huyện Đông Hải

3.988

3.988

3.000

3.000

UBND huyện Đông Hải

chuyển về huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

8

Công trình nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên ấp, xã An Trạch A

xã An Trạch A, huyện Đông Hải

7.208m*3,5m +1.149,61m*3m

2023-2025

C

1300/QĐ-UBND ngày 10/5/2023

14.943

14.943

10.000

10.000

UBND huyện Đông Hải

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

IV

UBND huyện Hòa Bình

82.487

82.487

51.791

38.800

12.991

1

Nâng cấp mở rộng tuyến lộ phía Bắc Kênh Giồng Tra

xã Vĩnh Hậu A

L=3092 m; R=3m)

2023-2025

C

139/QĐ-UBND ngày 08/5/2023

6.652

6.652

4.600

4.600

UBND huyện Hòa Bình

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

2

Xây dựng mới tuyến lộ vành đai sân chim giáp ranh ấp 16 và ấp 17 (giai đoạn 2 từ ....đến giáp phường 2, thành phố Bạc Liêu)

xã Vĩnh Hậu A

Phần đường 4565 m

2023-2025

C

138/QĐ-UBND ngày 08/5/2023

9.757

9.757

7.500

7.500

UBND huyện Hòa Bình

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

3

Lộ bê tông tuyến từ cầu nhà ông Đèo đến nhà ông Xiêm

xã Minh Diệu

(L=3481,75m; R=3m)

2023-2025

C

137/QĐ-UBND ngày 08/5/2023

10.366

10.366

6.700

6.700

UBND huyện Hòa Bình

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

4

Lộ bê tông tuyến nhà ông Chúc đến nhà Sáu Lương ấp Trà Co

xã Minh Diệu

phần đường 1380m

2023-2024

C

136/QĐ-UBND ngày 10/3/2023

4.394

4.394

4.000

4.000

UBND huyện Hòa Bình

tiền bản đấu giá tài sản trên đất (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

5

Lộ bê tông tuyến nhà Sáu Lương đến cầu ông Ngoạc giáp ranh xã Vĩnh Hưng, ấp Hậu Bối I - Hậu Bối II

xã Minh Diệu

Phần đường L=1445;

2023-2024

C

135/QĐ-UBND ngày 10/3/2023

5.413

5.413

5.000

5.000

UBND huyện Hòa Bình

tiền bán đấu giá tải sản trên đất (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

6

Hỗ trợ huyện Hòa Bình sửa chữa, nâng cấp Công viên văn hóa huyện (giai đoạn 1)

thị trấn Hòa Bình

quảng trường 5875,66 m2; đường nội bộ 07=2950,23

2022-2024

C

212/QĐ-UBND ngày 22/9/2022

14.957

14.957

6.000

6.000

UBND huyện Hòa Bình

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

7

Sửa chữa, nâng cấp Công viên văn hóa huyện (giai đoạn 2)

thị trấn Hòa Bình

nâng cấp

2023-2025

C

187/QĐ-UBND ngày 19/7/2023

13.323

13.323

5.000

5.000

UBND huyện Hòa Bình

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

8

Xây dựng 10 phòng chức năng Trường TH Vĩnh Hậu A

Xã Vĩnh Hậu

10 phòng chức năng; hạng mục sân + thoát nước

2023-2025

C

142/QĐ-UBND ngày 12/5/2023

7.985

7.985

5.600

5.600

UBND huyện Hòa Bình

hỗ trợ để đảm bảo trường đạt chuẩn quốc gia trong năm 2023 (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

9

Hỗ trợ Xây dựng 12 phòng chức năng trường tiểu học Hòa Bình B, thị trấn Hòa Bình

thị trấn Hòa Bình

12 phòng chức năng; hạng mục sân + thoát nước

2023-2025

C

141/QĐ-UBND ngày 14/5/2023

9.640

9.640

7.391

7.391

UBND huyện Hòa Bình

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

V

UBND huyện Hồng Dân

200.308

200.308

62.000

47.500

14.500

1

Công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Trạm y tế cũ đến giáp cầu Bảy Đèo

huyện Hồng Dân

nâng cấp

2023-2024

C

1673/QĐ-UBND ngày 09/5/2022

8.518

8.518

6.500

6.500

UBND huyện Hồng Dân

Hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Hồng Dân (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

2

Công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ cầu Trắng đến cầu Tư Khánh

huyện Hồng Dân

nâng cấp

2023-2024

C

91/QĐ-UBND ngày 22/2/2023

12.028

12.028

9.000

9.000

UBND huyện Hồng Dân

Hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Hồng Dân (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

3

Công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ ngã ba Bảy Còn đến cầu Nghĩa Tình xã Ninh Quới

huyện Hồng Dân

3.904 m

2023-2024

C

45/QĐ-UBND ngày 17/3/2023

14.409

14.409

10.000

10.000

UBND huyện Hồng Dân

Hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Hồng Dân (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi); phê duyệt chủ trương

4

Xin bổ sung kinh phí đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường Chương Hồ xã Lộc Ninh, huyện Hồng Dân.

huyện Hồng Dân

2.334 m

2023-2024

C

56/QĐ-UBND ngày 28/3/2023

10.362

10.362

7.000

7.000

UBND huyện Hồng Dân

Hỗ trợ một số công trình bức xúc trên địa bàn huyện Hồng Dân (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi); phê duyệt chủ trương

5

Xin đầu tư dự án nâng cấp sửa chữa, tuyến đường Thống Nhất II kết nối vào cầu Xẻo Vẹt, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân

huyện Hồng Dân

2.035m

2023-2025

C

3078/QĐ-UBND ngày 07/8/2023

19.360

19.360

8.000

8.000

UBND huyện Hồng Dân

huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi

6

Xin đầu tư dự án nâng cấp mở rộng tuyến đường Tà Ky (đoạn từ nhà ông Truyền đến giáp ranh huyện Phước Long)

huyện Hồng Dân

4.200m

2023-2025

C

3515/QĐ-UBND ngày 25/9/2023

36.217

36.217

5.000

5.000

UBND huyện Hồng Dân

Công văn số 520/UBND-KT ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

7

Xin đầu tư dự án nâng cấp mở rộng tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới huyện Hồng Dân

huyện Hồng Dân

8.640m

2023-2025

C

3251/QĐ-UBND ngày 24/8/2023

37.291

37.291

5.000

5.000

UBND huyện Hồng Dân

Công văn số 520/UBND-KT ngày 23/02/2023 của UBND tỉnh (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

8

Dự án xây dựng tuyến đường từ cầu 6000 đến khu di tích Quốc gia đặc biệt Cái Chanh

huyện Hồng Dân

11.600m

2023-2025

C

3128/QĐ-UBND ngày 10/8/2023

52.000

52.000

5.000

5.000

UBND huyện Hồng Dân

số 112/TTr-UBND ngày 21/3/2023 của UBND huyện Hồng Dân (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

9

Công trình sửa chữa đường nội bộ và hàng rào bao quanh khu đất quốc phòng do Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hồng Dân quản lý

Xã Ninh Thạnh Lợi A

hàng rào 2.501m; xây dựng đường 2.300m;

2023-2025

C

3437/QĐ-UBND ngày 15/9/2023

3.196

3.196

2.000

2.000

UBND huyện Hồng Dân

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

10

Công trình sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ chùa Hưng Long đến chùa Chệt Xỉa

Xã Ninh Quới A

- Tổng chiều dài tuyến 2.790,57m.

2021-2024

C

1773/QĐ-UBND ngày 16/5/2022

6.927

6.927

4.500

4.500

UBND huyện Hồng Dân

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

VI

UBND huyện Phước Long

161.476

109.926

63.000

23.000

40.000

1

Xin hỗ trợ kinh phí ĐTXD trường Tiểu học B thị trấn Phước Long

Thị trấn Phước Long

16 phòng và các hạng mục trợ

29/12/2023 - 22/12/2024

C

474/QĐ-BQL; 31/10/2023

43.000

43.000

10.000

10.000

UBND huyện Phước Long

Bổ sung phần vốn đối ứng; phần còn lại nguồn xã hội hóa (huyện Quyết định đầu tư và Quản lý chi)

2

Xây dựng cầu sắt huyện Phước Long

Thị trấn Phước Long

Rộng 3,5 m

05/12/2023 - 29/3/2024

C

724a/QĐ-UBND; 27/4/2023

6.250

6.250

5.000

5.000

UBND huyện Phước Long

Văn bản số 3486/UBND-KT ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

3

Xây dựng cầu tạm bắc qua kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp tại xã Phong Thạnh Tây B

Xã Phong Thạnh Tây B

Rộng 3,5 m

05/12/2023 - 28/3/2024

C

723a/QĐ-UBND; 27/4/2023

5.972

5.972

5.000

5.000

UBND huyện Phước Long

Văn bản số 3486/UBND-KT ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

4

Đầu tư xây dựng tuyến đường từ cầu Phước Long 2 đến kênh Tài chính, thị trấn Phước Long

Thị trấn Phước Long

Đường rộng 20m, cầu rộng 10m

16/11/2023-09/11/2024

B

837/QĐ-UBND ngày 19/5/2023

76.950

25.400

20.000

20.000

UBND huyện Phước Long

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 tỉnh đã hỗ trợ 25 tỷ đồng (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

5

Xây dựng 04 trạm bơm (bao gồm: 02 trạm tại ấp Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Phú Đông và ấp Mỹ Tường 2 xã Hưng Phú)

Xã Vĩnh Phú Đông; xã Hưng Phú

XD mới 04 trạm, phục vụ 424 ha

21/9/2023-15/12/2023

C

609/QĐ-UBND; 24/4/2023

9.000

9.000

9.000

9.000

UBND huyện Phước Long

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo tỉnh (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

6

Hỗ trợ các công trình thực hiện "Năm dân vận khéo" tại xã Vĩnh Thanh

huyện Phước Long

03 cầu; tổng phần đường 5.018 m

2022-2023

C

2283, 2284, 2289/QĐ-UBND ngày 30/12/2022,...

11.104

11.104

11.000

11.000

UBND huyện Phước Long

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

7

Dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ bó gói, tồn đọng, tích đống hình thành từ năm 2015 trở về trước của huyện Phước Long

9.200

9.200

3.000

3.000

UBND huyện Phước Long

chuyển huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

VII

UBND huyện Vĩnh Lợi

142.446

142.553

74.726

12.356

62.370

1

Bổ sung vốn lập điều chỉnh quy hoạch chung đô thị thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050

huyện Vĩnh Lợi

quy hoạch

2022-2024

C

449/QĐ-UBND ngày 05/12/2022

2.009

2.009

2.000

2.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

2

Dự án chỉnh lý tài liệu lưu trữ bó gói, tồn đọng, tích đống hình thành từ năm 2015 trở về trước của huyện Vĩnh Lợi

huyện Vĩnh Lợi

5.283

5.283

3.000

3.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

chuyển huyện quyết định đầu tư và quản lý chi

3

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trại cá sấu 3 Quậy, áp Xẻo Chính, thị trấn Châu Hưng (đoạn từ trại cá sấu 3 Quậy đến nhà ông Nhiên)

thị trấn Châu Hưng

L=1.515,89m; R=3m

2022-2023

C

314/QĐ-UBND ngày 07/11/2022

2.896

2.896

2.100

2.100

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

4

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Cù Lao - Cái Giá

xã Hưng Hội

L=1.921,87m; R=5,5m

2023-2025

C

214/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

6.985

6.985

5.600

5.600

UBND huyện Vĩnh Lợi

hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

5

Nâng cấp mở rộng một số tuyến đường trên địa bàn xã Hưng Thành

xã Hưng Thành

L=4.502,71m; R=3m và 07 cầu

2023-2025

C

266/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

11.074

11.074

10.000

10.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

6

Nâng cấp mở rộng một số tuyến đường trên địa bàn xã Hưng Hội

xã Hưng Hội

L=5.007m

2023-2025

C

218/QĐ-UBND ngày 13/6/2023

13.572

13.572

10.000

10.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

7

Nâng cấp mở rộng một số tuyến đường trên địa bàn xã Long Thạnh

xã Long Thạnh

L=4.177m; R=1,5-3m và 08 cầu

2023-2025

C

267/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

9.544

9.544

10.000

10.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

8

Cải tạo sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Lợi

xã Vĩnh Hưng

Cải tạo, sửa chữa

2023-2024

C

320/QĐ-UBND ngày 06/9/2023

9.648

9.648

10.500

10.500

UBND huyện Vĩnh Lợi

hỗ trợ công trình bức xúc trên địa bàn huyện Vĩnh Lợi (huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

9

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trại cá sấu 3 Quậy, ấp xẻo Chính, thị trấn Châu Hưng (đoạn từ trại cá sấu 3 Quậy đến nhà ông Nhiên)

thị trấn Châu Hưng

L=1.515,89m; R=3m

2022-2023

C

314/QĐ-UBND ngày 07/11/2022

2.896

2.896

540

540

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

10

Khắc phục sạt lở 02 tuyến đường cống Cả Vĩnh và đường vào Chùa Hưng Thiện

xã Hưng Hội

L=803,6m

2023-2024

C

377/QĐ-UBND ngày 04/10/2023

1.196

1.196

1.146

1.146

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

11

Khắc phục sạt lở bờ sông dọc theo kênh Nước Mặn (đoạn từ cống Nước Mặn đến Bạch Minh)

xã Hưng Thành

L=500,7m

2023-2024

C

422/QĐ-UBND ngày 13/10/2023

1.172

1.172

1.120

1.120

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

12

Cải tạo, sửa chữa tuyến đường vào bãi rác Châu Hưng

thị trấn Châu Hưng

L=1.323m; R=7m

2023-2024

C

509/QĐ-UBND ngày 07/12/2023

1.113

1.113

1.000

1.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

13

Sơn tim đường, cọc tiêu, biển báo, làm gờ giảm tốc đường 19/5

thị trấn Châu Hưng, xã Châu Thới

Cải tạo, sửa chữa

2023-2024

C

513/QĐ-UBND ngày 08/12/2023

837

837

800

800

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

14

Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập úng cục bộ 11 căn nhà cho hộ Khmer nghèo ấp Cù Lao và khu vực lân cận

xã Hưng Hội

Cải tạo, sửa chữa

2023-2024

C

512/QĐ-UBND ngày 08/12/2023

670

670

650

650

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

15

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Cù Lao - Cái Giá

xã Hưng Hội

L=1.921,87m; R=5,5m

2023-2025

C

214/QĐ-UBND ngày 07/6/2023

6.985

6.985

246

246

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

16

Nâng cấp mở rộng một số tuyến đường trên địa bàn xã Hưng Hội

xã Hưng Hội

L=5.007m

2023-2025

C

218/QĐ-UBND ngày 13/6/2023

13.572

13.572

365

365

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

17

Nâng cấp mở rộng một số tuyến đường trên địa bàn xã Hưng Thành

xã Hưng Thành

L=4.502,71m; R=3m và 07 cầu

2023-2025

C

266/QĐ-UBND ngày 24/7/2023

11.074

11.074

316

316

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

18

Xây dựng 06 phòng học Trường mầm non Măng Non, ấp Giồng Bướm A, xã Châu Thới

xã Châu Thới

06 phòng học

2021-2024

C

497/QĐ-UBND ngày 07/12/2021

7.281

7.281

1.500

1.500

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

19

Xây dựng 04 phòng học lầu và 10 phòng chức năng trường THCS Hưng Hội, ấp Sóc Đôn, xã Hưng Hội

xã Hưng Hội

04 phòng học lầu và 10 phòng chức năng

2021-2024

C

528/QĐ-UBND ngày 25/12/2023

13.267

13.267

4.943

4.943

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

20

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trà Hất - Nhà Việc, xã Châu Thới

xã Châu Thới

L=3.044m; R=3,5m và 02 cầu

2023-2024

C

148/QĐ-UBND ngày 23/11/2023

8.798

8.798

4.000

4.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

21

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường tránh cầu Vĩnh Hưng, xã Vĩnh Hưng A

xã Vĩnh Hưng A

L=651,59m; R=6-8m

2023-2024

C

485/QĐ-UBND ngày 22/11/2023

3.803

3.803

2.900

2.900

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

22

Nâng cấp, mở rộng đường Cái Tràm A1 - Hòa Linh (đoạn từ cầu Ông Huỳnh đến cầu Ông Hiền

xã Long Thạnh

L=3.180,79m; R=3m và 03 cầu

2023-2024

C

147/QĐ-UBND ngày 23/11/2023

8.771

8.878

2.000

2.000

UBND huyện Vĩnh Lợi

(huyện Quyết định đầu tư và quản lý chi)

VIII

Các ngành khác

2.941.122

1.568.923

128.418

83.558

44.860

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông (tên dự án trước đây: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch)

Khu Hành chính tỉnh

cải tạo, sửa chữa

2023-2024

C

113/QĐ-SKHĐT ngày 29/12/2023

597

597

600

600

Sở TT&TT (Chủ đầu tư trước đây: Sở VHTTTT&DL)

3700/VP-KT ngày 15/11/2022

2

Dự án Đầu tư xây dựng mới Đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông

Toàn tỉnh

mua sắm

2022-2024

C

1122/QĐ-UBND ngày 19/7/2022

16.739

16.739

830

830

Sở VHTTTT&DL

Đã bố trí đảm bảo kế hoạch năm 2023

3

Tu bổ chống xuống cấp di tích lịch sử Nọc Nạng

Thành phố Bạc Liêu

Sửa chữa, nâng cấp

2021-2023

C

23/QĐ-SKHĐT ngày 06/4/2023

6.745

6.745

540

540

Sở VHTTTT&DL

Đã bố trí đảm bảo kế hoạch năm 2023 (đang trình phê duyệt dự án)

4

Cải tạo hệ thống cây xanh trong di tích lịch sử cấp Quốc gia Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh tại xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi

huyện Vĩnh Lợi

mua sắm

2023

C

88/QĐ-SKHĐT ngày 10/10/2023

1.577

1.577

1.700

1.700

Sở VHTTTT&DL

5

Dự án Công trình trữ nước và hệ thống cấp nước sinh hoạt tại các vùng khan hiếm nước, vùng bị ảnh hưởng xâm nhập mặn tỉnh Bạc Liêu

toàn tỉnh

269.106 md

2024-2027

B

2053/QĐ-UBND, 07/11/2023

127.943

101.968

2.258

2.258

TT NS&VSMTNT

vốn đối ứng; phê duyệt chủ trương

6

Công trình cải tạo sửa chữa đài PTTH

Thành phố Bạc Liêu

sửa chữa

2020-2021

C

68/QĐ-SKHĐT ngày 25/9/2020

4.260,0

4.260,0

320

320

Đài PTTH tỉnh

bố trí lại và kết thúc dự án

7

Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh (giai đoạn III)

toàn tỉnh

26 xã

2023-2026

B

563/QĐ-UBND, 06/11/2023

112.097

112.097

5.000

5.000

Công an tỉnh

Văn bản 734/UBND-KT ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh

8

Dự án "Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh"

Khu Hành chính tỉnh

cải tạo, sửa chữa

2022-2023

C

98/QĐ-SKHĐT ngày 30/12/2022

14.479

14.479

6.000

6.000

Văn phòng UBND tỉnh

Đã bố trí trung hạn 8 tỷ đồng

9

Dự án Khu luyện tập chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Bạc Liêu của Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu

tỉnh Bạc Liêu

14.100m2

2023-2027

B

570/QĐ-UBND, 09/10/2023

285.173

285.173

25.000

25.000

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

10

Chi phí giải phóng mặt bằng Khu luyện tập chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Bạc Liêu của Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu

tỉnh Bạc Liêu

14.100m2

2023-2027

B

570/QĐ-UBND, 09/10/2023

285.173

285.173

31.829

31.829

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

11

Dự án Cải tạo sửa chữa trụ sở Tỉnh ủy

Thành phố Bạc Liêu

cải tạo, sửa chữa

2021-2023

C

09/QĐ-SKHĐT 14/02/2022

11.461

11.461

570

570

Văn phòng tỉnh ủy

12

Dự án Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc liên cơ quan ban Đảng và Trung tâm lưu trữ tỉnh ủy

Thành phố Bạc Liêu

cải tạo, sửa chữa

2021-2022

C

17/QĐ-SKHĐT 18/3/2022

4.412

4.412

142

142

Văn phòng tỉnh ủy

13

Dự án Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2021 - 2025

Toàn tỉnh

mua sắm

2021-2024

C

852/QĐ-UBND 01/6/2022

25.500

25.500

3.500

3.500

Văn phòng tỉnh ủy

14

Cải tạo, sửa chữa Chi cục dân số - kế hoạch hóa gia đình

Khu Hành chính tỉnh

cải tạo, sửa chữa

2024

C

08/QĐ-SKHĐT ngày 06/02/2024

997

997

950

950

Ban QLDA ĐTXD các công trình DD&CN tỉnh (trước đây Chi cục dân số - Kế hóa gia đình)

15

Công trình cải tạo, tôn tạo mặt sân và sửa chữa một số hạng mục trụ sở làm việc của Sở Giao thông vận tải

Khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2023-2024

C

94/QĐ-UBND ngày 26/10/2023

3.897

3.897

100

100

Sở Giao thông vận tải

văn bản số 599/UBND-KT ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh (đang trình phê duyệt chủ trương đầu tư)

16

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Tư pháp

Khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2023-2024

C

66/QĐ-SKHĐT ngày 28/8/2023

1.302

1.302

100

100

Sở Tư pháp

văn bản số 4348/UBND-KT ngày 21/11/2022 của UBND tỉnh (đang trình phê duyệt chủ trương đầu tư)

17

Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trụ sở làm việc của Sở Y tế

Khu Hành chính tỉnh

sửa chữa

2023-2024

C

07/QĐ-SKHĐT ngày 01/02/2024

3.775

3.775

100

100

Sở Y tế

văn bản số 547/UBND-KT ngày 24/02/2023 của UBND tỉnh (đang lập chủ trương đầu tư)

18

Cải tạo cây xanh trụ sở Tỉnh ủy

Khu Hành chính tỉnh

mua sắm

2023

C

64/QĐ-SKHĐT ngày 17/8/2023

1.101

1.101

1.100

1.100

Văn phòng Tỉnh ủy

số 134-TTr/VPTU ngày 15/3/2023 của Văn phòng Tỉnh ủy; số 3129-CV/VPTU ngày 25/02/2023 của Văn phòng Tỉnh ủy

19

Dự án Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và xe tải chở rác thải y tế cho các đơn vị (tên dự án trước đây: Dự án Đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và xe tải chở rác thải y tế nguy hại cho Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu (cụm xử lý số 1))

toàn tỉnh

03 lò đốt rác

2023-2024

C

399/QĐ-UBND ngày 13/10/2023

20.066

20.066

500

500

Sở Y tế

Bố trí vốn CBĐT

20

Dự án Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và xe tải chở rác thải y tế cho các đơn vị (tên dự án trước đây: Dự án Đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và xe tải chở rác thải y tế nguy hại cho Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai (cụm số 2))

toàn tỉnh

03 lò đốt rác

2023-2024

C

399/QĐ-UBND ngày 13/10/2023

20.066

20.066

400

400

Sở Y tế

Bố trí vốn CBĐT

21

Dự án Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và xe tải chở rác thải y tế cho các đơn vị (tên dự án trước đây: Dự án Đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại và xe tải chở rác thải y tế nguy hại cho Trung tâm Y tế huyện Phước Long)

toàn tỉnh

03 lò đốt rác

2023-2024

C

399/QĐ-UBND ngày 13/10/2023

20.066

20.066

400

400

Sở Y tế

Bố trí vốn CBĐT

22

Dự án Xây dựng Bệnh viện Lao

Thành phố Bạc Liêu

100 giường bệnh

2010-2012

B

1988/QĐ-UBND ngày 25/11/2016

119.885

52.020

260

260

Ban QLDA ĐTXD DD&CN tỉnh

đã có ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh tại thông báo số 209/TB-VP ngày 24/12/2022 của VP UBND tỉnh

23

Dự án xây dựng nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua đê

thành phố Bạc Liêu, huyện Hòa Bình, huyện Đông Hải

3km đê, 10 cống, kè 674m

2017-2022

B

1957/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

350.948

69.914

10.000

10.000

Ban QLDA ĐTXDCCT NN&PTNT

năm 2023 chưa phân bổ

24

Dự án xây dựng nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ Quán Âm Phật Đài đến kênh Mương 1

thành phố Bạc Liêu và Huyện Hòa Bình

8,3 km

2019-2023

B

1976/QĐ-UBND; 25/10/2019

159.967

159.967

6.000

6.000

Ban QLDA ĐTXDCCT NN&PTNT

kế hoạch đã phân bổ trong năm 2023 là 20.114 triệu đồng

25

Dự án xây dựng nâng cấp đê biển Đông và hệ thống cống qua để cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu

4.000m, 05 cống

2018-2023

B

423/QĐ-UBND, 16/3/2022

182.069

47.069

8.342

8.342

Ban QLDA CCT NN&PTNT

kế hoạch đã phân bố trong năm 2023 là 5.000 triệu đồng (điều chỉnh giảm 1.658 triệu đồng theo

26

Dự án đầu tư xây dựng công trình vùng sản xuất lúa - tôm ổn định thị xã Giá Rai

thị xã Giá Rai

3.000ha

2017-2021

B

1972/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

111.441

11.112

1.658

1.658

Ban QLDA CCT NN&PTNT

bổ sung theo QĐ 439

27

Dự án Kè bờ sông thành phố Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu

6km

2023-2026

B

2258/QĐ-UBND ngày 30/12/2022

902.768

140.772

7.800

7.800

Ban QLDA ĐTXDCCT NN&PTNT

trong năm 2023 chưa bố trí vốn, nhu cầu bổ sung vốn để thanh toán chi phí tư vấn lập thiết kế thi công

28

Xây dựng công trình khẩn cấp để xử lý sự cố sạt lở đê biển Đông đoạn K0+000 đến K0+046 (đoạn đầu tuyến giáp ranh tỉnh Sóc Trăng) thuộc địa bàn xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu

46m

2023

C

401/QĐ-UBND ngày 24/02/2023

2.000

2.000

2.000

2.000

Ban QLDA ĐTXDCCT NN&PTNT

thực hiện theo lệnh khẩn cấp

29

Dự án mua sắm thiết bị dạy và học ngoại ngữ cho các trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Toàn tỉnh

Mua sắm

2021-2025

B

1993/QĐ-UBND ngày 25/11/2022

116.685

116.685

7.000

7.000

Sở Giáo dục và Đào tạo

30

Dự án xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Trường Chính trị Châu Văn Đặng

Khu Hành chính tỉnh

Cải tạo và mua sắm thiết bị

2023-2025

C

1753/QĐ-UBND, 18/9/2023

24.394

24.394

500

500

Ban QLDA ĐTXD DD&CN tỉnh

chuẩn bị đầu tư

31

Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư bổ sung cho 01 (một) đối tượng thuộc Dự án xây dựng Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

thành phố Bạc Liêu

bồi thường 01 hộ

2020

C

37/QĐ-UBND ngày 12/11/2020

19

19

19

19

Trung tâm phát triển Quỹ nhà và đất tỉnh

32

Đầu tư mua sắm trang thiết bị, bàn ghế phục vụ Hội trường của các Ban Chỉ huy Quân sự (thành phố Bạc Liêu, huyện Đông Hải, huyện Vĩnh Lợi)

thành phố Bạc Liêu, huyện Đông Hải, huyện Vĩnh Lợi

mua sắm

2023-2024

C

111/QĐ-SKHĐT ngày 27/12/2023

3.520

3.520

2.900

2.900

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/07/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/07/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Lữ Văn Hùng
Phạm viBạc Liêu
Trích yếuNăm 2024 sửa đổi Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bạc Liêu ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.