Quay lại

Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND phân bổ kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước Phú Thọ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2017/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 14 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (BAO GỒM CẢ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 5337/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh, phân bổ như sau:

1. Về nguồn vốn đầu tư
Tổng số vốn kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao là 1815,171 tỷ đồng, trong đó:

1. Dự phòng (10%) là 158,305 tỷ đồng;

1. 2. Phân bổ chi tiết (90%) là 10.656,866 tỷ đồng, cụ thể như sau:

a) Vốn ngân sách trung ương là 7.624,009 tỷ đồng, bao gồm:
- Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương (các chương trình mục tiêu): 3.357,9 tỷ đồng;
- Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia: 1.732,685 tỷ đồng;
- Vốn trái phiếu Chính phủ: 864 tỷ đồng;
- Vốn hỗ trợ người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ: 232,123 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài ODA: 1.437,301 tỷ đồng.

b) Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 3.032,857 tỷ đồng, bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ: 1.408,267 tỷ đồng;
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.485 tỷ đồng;
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 139,59 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Nguyên tắc, tiêu chí bố trí kế hoạch
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 theo các nguyên tắc, tiêu chí dưới đây:

2. 1. Tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước sửa đổi năm 2015, Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; các Nghị định của Chính phủ và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020. Việc phân bổ vốn phải phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu, định hướng phát triển tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Khóa XVIII, Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020; bố trí vốn đầu tư tập trung để khắc phục tình trạng phân tán, dàn trải, dở dang, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ; bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia. Đồng thời, có giải pháp huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm, cần thiết, cấp bách, làm cơ sở thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

2. Việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước (bao gồm cả trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 trong từng ngành, lĩnh vực, chương trình theo thứ tự ưu tiên sau đây:
- Ưu tiên bố trí vốn cho dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn;
- Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch;
- Vốn đối ứng cho dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;
- Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư (PPP);
- Dự án chuyển tiếp theo tiến độ được phê duyệt;
- Dự án khởi công mới phải đảm bảo đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, các nghị định của Chính phủ.

3. Kế hoạch phân bổ chi tiết

3. 1. Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương (các chương trình mục tiêu)
Tổng số vốn phân bổ là 357,9 tỷ đồng, trong đó:
- Thu hồi các khoản ứng trước ngân sách trung ương: 174,173 tỷ đồng;
- Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản: 70,813 tỷ đồng;
- Bố trí cho các dự án thuộc 13 Chương trình mục tiêu: 112,914 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)

3. 2. Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia
Tổng nguồn vốn phân bổ là 1.732,685 tỷ đồng, trong đó:
- Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững: 572,495 tỷ đồng;
- Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới: 1.160,19 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)

3. Vốn trái phiếu Chính phủ
Tổng số vốn phân bổ là 864 tỷ đồng, trong đó:
- Lĩnh vực giao thông: 693 tỷ đồng bố trí cho 01 dự án;
- Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học: 171 tỷ đồng, bố trí cho các dự án thuộc 07 huyện trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết có phụ biểu số 04 kèm theo)

3. 4. Vốn nước ngoài ODA
Tổng số vốn phân bổ là 1.437,301 tỷ đồng, bố trí cho 11 chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ.
(Chi tiết có phụ biểu số 05 kèm theo)

3. 5. Vốn hỗ trợ người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ
Thực hiện phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách trung ương (không để lại 10% dự phòng), tổng số vốn phân bổ là 232,123 tỷ đồng, hỗ trợ cho các hộ gia đình có công với cách mạng theo định mức như sau:
- Xây dựng mới nhà ở: 38 triệu đồng/hộ.
- Sửa chữa nhà ở: 19 triệu đồng/hộ.
(Chi tiết có phụ biểu số 06 kèm theo)

3. 6. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
Tổng số vốn phân bổ là 032,857 tỷ đồng, trong đó:
- Năm 2016 đã giao 816,2 tỷ đồng;
- Năm 2017 đã giao 549,93 tỷ đồng;
- Kế hoạch năm 2018 - 2020 còn lại là 1.666,727 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 07 kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu

Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVIII, kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.


CHỦ TỊCHHoàng Dân Mạc

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH GIAO VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020


(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC- HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong đó: vốn TPCP

TỔNG SỐ

1.092.730

960.000

960.000

A

PHÂN BỔ CHI TIẾT (90%)

864.000

NGÀNH GIAO THÔNG

881.100

770.000

693.000

1

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết nối QL.32 với QL.70B của tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Hòa Bình

Tam Nông, Thanh Thủy, Thanh Sơn

2016-2020

2639/QĐ-UBND ngày 30/10/2015;804/QĐ-UBND ngày 12/4/2017; 1451/QĐ-UBND ngày 22/6/2017

881.100

770.000

693.000

KIÊN CỐ HÓA TRƯỜNG LỚP HỌC MẪU GIÁO, TIỂU HỌC

211.630

190.000

171.000

I

Huyện Cẩm Khê

37.840

34.100

30.690

1

Trường Mầm non Phú Khê

Xã Phú Khê

2017

Số 548/QĐ-UBND , 05/4/2017

3.520

3.200

2.880

2

Trường Mầm non Phượng Vĩ

Xã Phượng Vĩ

2017

Số 561/QĐ-UBND , 07/4/2017

3.520

3.200

2.880

3

Trường Mầm non Tạ Xá

Xã Tạ Xá

2017

Số 673/QĐ-UBND , 14/4/2017

3.520

3.200

2.880

4

Trường MN Tam Sơn

Xã Tam Sơn

2017

Số 696/QĐ-UBND , 19/4/2017

3.520

3.200

2.880

5

Trường MN Tiên Lương

Xã Tiên Lương

2018

Số 781/QĐ-UBND , 25/4/2017

3.520

3.200

2.880

6

Trường MN Tùng Khê

Xã Tùng Khê

2018

Số 820/QĐ-UBND , 05/5/2017

3.520

2.900

2.610

7

Trường MN Yên Tập

Xã Yên Tập

2018

Số 841/QĐ-UBND , 09/5/2017

3.520

3.200

2.880

8

Trường TH Sơn Tình

Xã Sơn Tình

2018

Số 904/QĐ-UBND , 18/5/2017

2.200

2.000

1.800

9

Trường TH Tạ xá 1

Xã Tạ xá

2019

Số 694/QĐ-UBND , 18/4/2017

2.200

2.000

1.800

10

Trường TH Tam Sơn

Xã Tam Sơn

2019

Số 733/QĐ-UBND , 20/4/2017

2.200

2.000

1.800

11

Trường TH Điêu Lương

Xã Điêu Lương

2019

Số 977/QĐ-UBND , 26/4/2017

2.200

2.000

1.800

12

Trường TH Phượng Vỹ 1

Xã Phượng Vỹ

2019

Số 593/QĐ-UBND , 10/4/2017

2.200

2.000

1.800

13

Trường TH Yên Dưỡng

Xã Yên Dưỡng

2019

Số 1075/QĐ-UBND , 02/6/2017

2.200

2.000

1.800

II

Huyện Đoan Hùng

33.770

30.700

27.630

1

Trường Mầm non Bằng Doãn

Xã Bằng Doãn

2017

Số 1282a/QĐ-UBND, 08/5/2017

5.280

4.800

4.320

2

Trường Mầm non Minh Phú

Xã Minh Phú

2017

Số 1327a/QĐ-UBND, 16/5/2017

5.280

4.800

4.320

3

Trường Mầm non Nghinh Xuyên

Xã Nghinh Xuyên

2017

Số 1349a/QĐ-UBND, 17/5/2017

5.280

4.800

4.320

4

Trường MN Hùng Long

Xã Hùng Long

2018

Số 1361a/QĐ-UBND, 18/5/2017

5.280

4.800

4.320

5

Trường TH Bằng Doãn

Xã Bằng Doãn

2018

Số 1320a/QĐ-UBND, 15/5/2017

2.200

2.000

1.800

6

Trường TH Minh Phú

Xã Minh Phú

2018

Số 1339a/QĐ-UBND, 17/5/2017

3.850

3.500

3.150

7

Trường TH Hùng Long

Xã Hùng Long

2019

Số 1375a/QĐ-UBND, 19/5/2017

3.300

3.000

2.700

8

Trường TH Hữu Đô

Xã Hữu Đô

2019

Số 1381a/QĐ-UBND, 22/5/2017

3.300

3.000

2.700

III

Huyện Hạ Hòa

11.660

10.600

9.540

1

Trường Mầm non Cáo Điền

Xã Cáo Điền

2017

Số 2269a/QĐ-UBND, 30/5/2017

6.160

5.600

5.040

2

Trường Tiểu học Liên Phương

Xã Liên Phương

2017

Số 2271a/QĐ-UBND, 30/5/2017

5.500

5.000

4.500

IV

Huyện Tân Sơn

28.600

26.000

23.400

1

Trường Mầm non Kiệt Sơn

Xã Kiệt Sơn

2017

Số 2292/QĐ-UBND , 01/6/2017

2.640

2.400

2.160

2

Trường Mầm non Long Cốc

Xã Long Cốc

2017

Số 2298/QĐ-UBND , 02/6/2017

3.520

3.200

2.880

3

Trường TH Đồng Sơn

Xã Đồng Sơn

2017

Số 2290/QĐ-UBND , 01/6/2017

4.400

4.000

3.600

4

Trường TH Thu Cúc 1

Xã Thu Cúc

2017

Số 2249/QĐ-UBND , 31/5/2017

2.750

2.500

2.250

5

Trường MN Thạch Kiệt

Xã Thạch Kiệt

2018

Số 2294/QĐ-UBND , 01/6/2017

3.520

3.200

2.880

6

Trường MN Thu Cúc 2

Xã Thu Cúc

2018

Số 2296/QĐ-UBND , 02/6/2017

3.520

3.200

2.880

7

Trường TH Thu Cúc 2

Xã Thu Cúc

2019

Số 2210/QĐ-UBND , 30/5/2017

1.100

1.000

900

8

Trường TH Xuân Sơn

Xã Xuân Sơn

2019

Số 2297/QĐ-UBND , 01/6/2017

2.750

2.500

2.250

9

Trường TH Long Cốc

Xã Long Cốc

2019

Số 2286/QĐ-UBND , 01/6/2017

2.750

2.500

2.250

10

Trường TH Thạch Kiệt

Xã Thạch Kiệt

2019

Số 2202/QĐ-UBND , 26/5/2017

1.650

1.500

1.350

V

Huyện Thanh Ba

23.640

20.400

18.360

1

Trường Mầm non xã Đại An

Xã Đại An

2017

Số 780/QĐ-UBND , 10/5/2017

5.280

4.800

4.320

2

Trường Mầm non xã Mạn Lạn

Xã Mạn Lạn

2017

Số 2146/QĐ-UBND , 25/10/2016

4.720

3.200

2.880

3

Trường Mầm non xã Năng Yên

Xã Năng Yên

2017

Số 781/QĐ-UBND , 10/5/2017

3.520

3.200

2.880

4

Trường MN Yên Nội

Xã Yên Nội

2018

Số 782/QĐ-UBND , 10/5/2017

3.520

3.200

2.880

5

Trường TH Quảng Nạp

Xã Quảng Nạp

2018

Số 783/QĐ-UBND , 10/5/2017

2.200

2.000

1.800

6

Trường TH Yên Nội

Xã Yên Nội

2019

Số 784/QĐ-UBND , 10/5/2017

4.400

4.000

3.600

VI

Huyện Thanh Sơn

38.060

34.100

30.690

1

Trường Mầm non Văn Miếu

Xã Văn Miếu

2017

Số 1480/QĐ-UBND , 16/5/2017

5.280

4.800

4.320

2

Trường Mầm non Tân Lập

Xã Tân Lập

2017

Số 1492/QĐ-UBND , 16/5/2017

10.560

9.600

8.640

3

Trường Mầm non Yên Sơn

Xã Yên Sơn

2017

Số 1499/QĐ-UBND , 17/5/2017

8.800

8.000

7.200

4

Trường MN Thắng Sơn

Xã Thắng Sơn

2018

Số 1530/QĐ-UBND , 18/5/2017

3.520

3.200

2.880

5

Trường TH Văn Miếu 1

Xã Văn Miếu

2018

Số 1532/QĐ-UBND , 19/5/2017

5.500

5.000

4.500

6

Trường TH Thắng Sơn

Xã Thắng Sơn

2019

Số 1601/QĐ-UBND , 25/5/2017

4.400

3.500

3.150

VII

Huyện Yên Lập

38.060

34.100

30.690

1

Trường Mầm non Trung Sơn

Xã Trung Sơn

2017

Số 340/QĐ-UBND , 31/3/2017

7.040

6.400

5.760

2

Trường Mầm non Phúc Khánh

Xã Phúc Khánh

2017

Số 341/QĐ-UBND , 31/3/2017

5.280

4.500

4.050

3

Trường MN Đồng Lạc

Xã Đồng Lạc

2018

Số 342/QĐ-UBND , 31/3/2017

5.280

4.800

4.320

4

Trường MN Minh Hòa

Xã Minh Hòa

2018

Số 343/QĐ-UBND , 31/3/2017

5.280

4.600

4.140

5

Trường MN Xuân An

Xã Xuân An

2018

Số 344/QĐ-UBND , 31/3/2017

5.280

4.800

4.320

6

Trường TH Lương Sơn A

Xã Lương Sơn

2019

Số 345/QĐ-UBND , 31/3/2017

3.300

3.000

2.700

7

Trường TH Thượng Long

Xã Thượng Long

2019

Số 346/QĐ-UBND , 31/3/2017

3.300

3.000

2.700

8

Trường TH Ngọc Lập

Xã Ngọc Lập

2019

Số 347/QĐ-UBND , 31/3/2017

3.300

3.000

2.700

B

DỰ PHÒNG 10%

96.000


Ghi chú: Định mức hỗ trợ vốn TPCP: 800 triệu đồng/01 phòng học Mầm non; 500 triệu đồng/01 phòng học Tiểu học


Phụ biểu số 05


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC- HT

Nhà tài trợ

Ngày ký kết hiệp định

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó:

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

Các nguồn vốn khác

Tổng số

Trong đó: cấp phát từ NSTW

TỔNG SỐ

3.810.632

1.007.405

520.543

294.773

76.967

2.309.869

2.816.356

164.352

70.000

1.597.001

A

PHÂN BỔ CHI TIẾT (90%)

1.437.301

I

Ngành giao thông

2.500.842

795.287

520.543

274.744

76.967

1.703.227

1.703.227

164.352

70.000

895.365

(1)

Dự án hoàn thành năm 2017

158.352

102.892

48.999

53.893

55.460

55.460

20.000

20.000

Cải tạo, nâng cấp đường huyện Thanh Sơn (TL316 Tân Lập - Yên Lương - Yên Sơn)

Thanh Sơn

22km đường cấp V miền núi

2009- 2013

2816/QĐ-UBND, 3/10/2008; 2035/QĐ-UBND , 17/6/2011 1158/QĐ-UBND , 10/5/2013

158.352

102.892

48.999

53.893

55.460

55.460

20.000

20.000

(2)

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

2.084.164

636.609

430.864

205.745

67.467

1.447.555

1.447.555

128.752

50.000

695.153

1

Dự án phát triển toàn diện kinh tế xã hội các đô thị Việt Trì, Hưng Yên và Đồng Đăng - Hợp phần dự án tại Tp. Việt Trì

Việt Trì

2012 - 2017

3026/QĐ-UBND, 28/9/11

1.101.760

415.360

290.752

124.608

32.000

686.400

686.400

87.152

50.000

433.000

2

Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải Khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Thụy Vân (GĐ1 5000m3/ngày.đêm)

Việt Trì

2013- 2015

1426/QĐ-UBND; 12/6/2012

141.014

52.971

37.080

15.891

3.214

88.043

88.043

5.200

6.889

3

Dự án Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Việt Trì

Việt Trì

2009- 2015

309/QĐ-UBND, 2/2/2010; 2737/QĐ-UBND , 29/10/2013

841.390

168.278

103.032

65.246

32.253

673.112

673.112

36.400

255.264

(3)

Dự chuyển tiếp, hoàn thành sau năm 2017

258.326

55.786

40.680

15.106

9.500

200.212

200.212

15.600

200.212

Dự án trạm bơm tiêu Bình Bộ, huyện Phù Ninh

Phù Ninh

Tiêu úng 5.367ha đất TN, 2.160ha đất NN

2014 - 2016

3007/QĐ-UBND, 25/11/2013 1966/QĐ-UBND ngày 26/8/2014

258.326

55.786

40.680

15.106

9.500

200.212

200.212

15.600

200.212

II

Chương trình, dự án ô

1.112.838

200.508

11.470

421.300

927.787

413.111

Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng

2013- 2017

WB

22/2/2013

651.608

129.153

522.455

140.000

Dự án khởi công mới từ năm 2017

1

Dự án thành phần Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Phú Thọ, thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập sử dụng nguồn vốn vay WB (WB8)

ADB

8/4/2016

673/QĐ-UBND, 24/3/2016

216.830

11.470

11.470

205.360

205.360

80.000

2

Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

2016- 2020

WB

29/4/2016

3606/QĐ-BNN- HTQT ngày 04/9/2016

244.400

59.886

215.940

199.972

193.111

III

Dự án ô

196.952

11.610

8.559

185.342

185.342

128.825

Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

2011- 2017

WB

31/5/2011

QĐ 147/QĐ- BYT ngày 21/01/2011

60.897

3.317

3.317

57.580

57.580

57.580

Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và Đồng bằng Sông Hồng

2013- 2019

WB

01/8/2013

2136/QĐ-BYT ngày 16/6/2014

121.378

5.242

5.242

116.136

116.136

59.619

Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất, giai đoạn 2

2015- 2021

ADB

23/1/2015

số 3240,3241,3242, 3243/QĐ-UBND ngày 24/12/2015

14.677

3.051

11.626

11.626

11.626

B

DỰ PHÒNG (10%)

159.700


Phụ biểu số 06


Phụ biểu số 06


VỐN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013


(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

TỔNG SỐ

232.123

1

Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ

232.123


Phụ biểu số 07


KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020


(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

A

TỔNG NGUỒN DỰ KIẾN

3.369.841,0

I

Nguồn vốn

3.032.857,0

1

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

1.408.267,0

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

1.485.000,0

Trong đó:

-

Ngân sách tỉnh được hưởng

440.000,0

-

Ngân sách huyện, xã được hưởng

1.045.000,0

3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

139.590,0

II

Dự phòng (10%)

336.984,0

B

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ

1

Ngân sách cấp tỉnh phân bổ (dự kiến)

1.987.857,0

2

Ngân sách huyện, xã được hưởng (dự kiến)

1.045.000,0





















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu16/2017/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/12/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực24/12/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Phú Thọ / Hoàng Dân Mạc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuPhân bổ kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.