Quay lại

Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2026/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 14 tháng 5 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15Luật số 58/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phần định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 355/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau thông qua dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 134/BC-HĐND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3

“2. Thửa đất chưa có cơ sở hạ tàng thuận lợi về giao thông thủy, bộ là thửa đất tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cấp phối (đã có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện).”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1

a) Bổ sung điểm a
“a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);”.

b) Bổ sung điểm b
“b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);”.

c) Bổ sung điểm c
“c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);”.

d) Bổ sung điểm d
“d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c
“c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;”.

b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ
“đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;”.

c) Bổ sung điểm g
“g) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với đường cao tốc, thì không được xem là thửa đất tiếp giáp hạ tầng (do Đường cao tốc là đường giao thông đặc biệt, thường không cho đấu nối trực tiếp từ thửa đất ra cao tốc và không được mở lối ra trực tiếp);”.

d) Bổ sung điểm h
“h) Đối với thửa đất có vị trí đặt biệt tại vòng xoay ngay ngã ba, ngã tư thì vị trí được xác định tương tự như thửa đất tiếp giáp hai tuyến đường trở lên (phạm vi xác định được tính từ bán kính cong của vòng xoay).”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 6

“a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu), tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này”.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2026.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đã được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có giá đất thì áp dụng giá đất theo quy định tại Nghị quyết này.

2. Đối với hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đã được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ, đã được cơ quan có thẩm quyền thông báo thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, thì áp dụng giá đất theo quy định tại Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Trường hợp, chưa được cơ quan có thẩm quyền thông báo thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền chuyển mục đích sử dụng đất, thì áp dụng theo giá đất quy định tại Nghị quyết này.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và công bố Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 2 (chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 5 năm 2026.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.






CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều

PHỤ LỤC I


SỬA ĐỔI GIÁ ĐẤT MỘT SỐ ĐOẠN, TUYẾN ĐƯỜNG TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 /2026/NQ-HDND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (07 đoạn, tuyến)


1. Phường Tân Thành (02 đoạn, tuyến đường)


a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn phường Tân Thành


Đơn vị tính:1.000 đồng/m²


STT

STT theo bảng giá lần đầu

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

21

Nguyễn Văn Lang

Cống Kênh Mới giáp TTVH phường Tân Thành (hướng đi về kênh Đường Đào)

Trạm xăng dầu Biên Phòng

1.000

2

81

Ngô Gia Tự

Đường số 3 (đường 30/4 nối dài)

Huỳnh Ngọc Điệp

15.800


2. Phường Lý Văn Lâm (03 đoạn, tuyến đường)


a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn phường Lý Văn Lâm


1

40

Kênh xáng Lương Thế Trân

Đầu Vàm kênh xáng (Bờ đông)

Giáp ranh thành phố Cà Mau cũ

810

2

54

Đường Kênh Rạch Rập (phía Đông)

Ranh xã Lý Văn Lâm cũ

Kênh xáng Lương Thế Trân

1.800

3

55

Đường Kênh Rạch Rập (phía Tây)

Ranh xã Lý Văn Lâm cũ

Kênh xáng Lương Thế Trân

1.500


3. Phường Bạc Liêu (02 đoạn, tuyến đường)


1

137

Đường Trà Uôl

Trần Bỉnh Khuôl (tên cũ: Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe))

Ranh Phường 8 cũ

1.500

2

138

Đường Trà Uôl

Đầu đường Trà Uôl

Giáp ranh xã Vĩnh Lợi (tên cũ: Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi)

1.200


II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (16 đoạn, tuyến)


1. Xã Tân Thuận (01 đoạn, tuyến)


1

25

Tuyến đường dẫn cầu Gành Hào

Giao trục lộ Đông -Tây

hết địa phận xã

700


2. Xã Khánh An (03 đoạn, tuyến đường)


1

96

Tuyến đường D6

Cổng vào cống Rạch Nhung

Đường N1

950

2

97

Tuyến đường N1

Võ Văn Kiệt

Sông Ông Đốc

950

3

43

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Lũy

Cầu Khánh An

5.000


3. Xã Khánh Bình (02 đoạn, tuyến)


1

73

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

2

74

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

500


4. Xã Đá bạc (02 đoạn, tuyến)


1

105

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

200

2

106

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

240


5. Xã Sông Đốc (02 đoạn, tuyến)


1

136

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

340

2

137

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

400


6. Xã Cái Đôi Vàm (03 đoạn, tuyến đường)


1

63

Đường Phan Ngọc Hiển nối dài

Cầu cơi 5

Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)

1.200

2

64

Đường bêtông

Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi)

Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)

2.400

3

105

Đường Phan Ngọc Hiển

Từ Cầu dự án

Kênh cơi 5

1.200


7. Xã Long Điền (01 đoạn, tuyến)


1

42

Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)

Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông)

Đến giáp ranh xã Đông Hải

800


8. Xã Phước Long (02 đoạn, tuyến)


1

162

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m

350

2

163

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m

400

PHỤ LỤC II


SỬA ĐỔI TÊN VÀ GIỚI HẠN MỘT SỐ ĐOẠN, TUYẾN ĐƯỜNG TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 1 /2026/NQ-HDND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (20 đoạn, tuyến)


1. Phường An Xuyên (04 đoạn, tuyến)


b) Các đoạn, tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn phường An Xuyên


ĐVT: 1.000 đồng/m²


STT

STT theo bảng giá lần đầu

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Khu tiểu thủ công nghiệp An Xuyên (Khu B)

1

37

Đường số 14

Đường số 15 (tên cũ Đường số 05)

Đường số 01 (Khu D)

6.400

Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9

2

42

Đường số 11 (tên cũ: Đường số 6)

Toàn tuyến

6.400

Khu tái định cư thuộc khu Hành chính văn hóa, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau tại phường 1, thành phố Cà Mau

3

74

Đường số 13 (tên cũ: Đường số 10)

Toàn tuyến

10.088

Khu dân cư Khu D. Phường Tân Xuyên (cũ)

4

138

Đường số 11

Toàn tuyến (tên cũ: Đường số 07)

7.800


2. Phường Tân Thành (05 đoạn, tuyến)


a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn phường Tân Thành


1

120

Chung Thành Châu

Hùng Vương (tên cũ: Trần Hưng Đạo)

Đường số 03 thuộc khu dân cư Hồ Chợ phường 5 (đường 30/4 nối dài) (tên cũ: Hùng Vương)

12.000

2

128

Đường Bà Triệu

Đường 3/2

Đường Mậu Thân (tên cũ: Đường Nguyễn Bính)

12.000

3

142

Đường Danh Thị Tươi

Tôn Đức Thắng

Dương Thị Cẩm Vân (tên cũ: Ngô Gia Tự)

11.000


b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành


Dự án nhà ở Thương mại An Sinh

1

42

Đường số 23

Đường số 1

Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 6)

7.300

2

45

Đường số 27

Đường số 14

Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 6)

5.800


3. Phường Hòa Thành (03 đoạn, tuyến)


1

18

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều) (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi)

Đường Hải Thượng Lãn Ông

hết đoạn 2 chiều

9.600

2

47

Đường số 11 (tên cũ:Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều))

Hải Thượng Lãn Ông (tên cũ: Ranh phường 6)

Cống Hộp (qua kênh Cống Đôi) (tên cũ: Giáp ranh phường 7 (Cống Hộp qua kênh Cống Đôi))

5.900

3

48

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 1 chiều) (tên cũ: Đường Cà Mau - Đầm Dơi)

hết đoạn 2 chiều (tên cũ: Ranh phường 7)

Vòng xoay cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)

1.500


4. Phường Lý Văn Lâm (01 đoạn, tuyến)


b) Các đoạn, tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn xã Lý Văn Lâm


1

55

Đường số 04

đường số 07

Đường Ninh Bình (tên cũ: Đường số 6C)

4.500


5. Phường Giá Rai (02 đoạn, tuyến)


1

45

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Cầu Lộ cũ (tên cũ: Giáp ranh Phường 1 (cũ))

Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền

2.000

2

245

Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m (tên cũ: Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m)

480


6. Phường Láng Tròn (03 đoạn, tuyến)


1

10

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 1) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc)

Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê

400

2

11

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 1) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự)

Cống Xóm Lung

400

3

12

Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) (tên cũ: Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)

Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy)

Ngã 3 Thiết

400


7. Phường Bạc Liêu (01 đoan, tuyến)


1

133

Đường Trà Văn

Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay

Ngã 3 tiếp giáp với hẻm 5 đường Nguyễn Văn Cừ (tên cũ: 60 m đầu (Tên cũ: 30m đầu))

4.600


8. Phường Hiệp Thành (01 đoan, tuyến)


1

1

Cao Văn Lầu (tên cũ: Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra biển))

giáp ranh phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn Lầu)

Đường vào Tiểu đoàn 1

3.500


II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (95 đoạn, tuyến)


1. Xã Tạ An Khương (02 đoạn, tuyến)


1

11

Tuyến đường trục chính Đông - Tây (tên cũ: Tuyến Đông -Tây)

Cầu Mương Điều

Giáp xã Tạ An Khương Nam cũ (tên cũ: Giáp xã Tạ An Khương Nam)

900

2

23

Tuyến đường trục chính Đông - Tây (tên cũ: Tuyến đường trục chính Đông - Tây)

Giáp xã Tạ An Khương cũ (tên cũ: Toàn tuyến đi qua địa bàn xã Tạ An Khương)

Giáp xã Tân Thuận

600


2. Xã Trần Phán (01 đoạn, tuyến)


1

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m (tên cũ:'Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ < 2m)

220


3. Xã Sông Đốc (08 đoạn, tuyến)


1

4

Bờ Tậy kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Đất Chi nhánh Bảo Hiểm, ấp 1

Hết ranh đất Chùa Thiên Hậu, ấp 1 (tên cũ: hết ranh đất Chùa bà K1)

4.720

2

34

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hẻm nhà ông Võ Thanh Sang, ấp 7 (tên cũ: hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình, ấp 7)

Hết ranh đất bà Lý Kim Lợi (tên cũ: hết ranh đất ông Trần Quốc Việt)

2.440

3

35

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Trần Văn Khánh, ấp 7 (tên cũ: ranh đất ông Đặng Văn Đang, ấp 7)

Hết ranh đất bà Triệu Thị Phụng, ấp 7 (tên cũ: hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, ấp 7)

2.770

4

39

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hàng rào bên trong xí nghiệp CBTS Sông Đốc

Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc (tên cũ: Phạm Thanh Diệu, ấp 7)

2.770

5

55

Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10

Hết ranh đất ông Trần Quang Tân, ấp 10 (tên cũ: Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc)

1.500

6

57

Kênh xáng Nông Trường (2 bên)

Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10

Giáp kênh Nhiêu Đáo, ấp 12 (tên cũ: Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12)

1.250

7

66

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ

Hảm giáp ranh đất ấp 8,9 (bà Đoàn Thị Len), ấp 9 (tên cũ:Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9)

Kênh xáng Nông trường, Ấp 9

800

Khu đô thị dân cư ấp 9, bờ bắc Sông Đốc (Khu dân cư Quang Tiền)

8

125

Đường số 35

Vòng xoay cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc)

Hết ranh đất khu dân cư ấp 9, bờ bắc Sông Đốc (khu dân cư Quang Tiền) (tên cũ: Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9).

10.000


4. Xã Đất Mới (05 đoạn, tuyến)


1

74

Khóm 3

Ranh đất ông Nguyễn Quang Huy (đường gom Cầu Kênh Tắc), (tên cũ: Đường Hùng Vương)

hết ranh đất ông Châu Vũ Trang (tên cũ: Huyện đội)

2.820

2

75

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Đường Hùng Vương

Đến trụ sở khóm 3

3.530

3

76

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn

1.200

4

77

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai

Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3

1.550

5

78

Ấp 3 (tên cũ: Khóm 3)

Hết khu vực dãy 19 căn

1.270


5. Xã Năm Căn (01 đoạn, tuyến)


1

95

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do (trừ đoạn qua khu tái định cư khu kinh tế Năm Căn) (tên cũ: cấu ông Do)

1.550


6. Xã Nguyễn Việt Khái (03 đoạn, tuyến)


1

15

Trung tâm chợ cái Bát (tên cũ: Các tuyến khác)

Đường về trụ sở UBND xã mới (Hướng Bắc)

Đến ngã ba giáp lộ Tiểu vùng X

560

2

32

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cống Lung Heo

Cầu Bào Láng (tên cũ: Cống Mới)

250

3

33

Tuyến Kênh Năm về chợ Cái Bát

Cầu Kênh 5

Cầu Cống Mới (tên cũ: không có)

210


7. Cái Nước (01 đoạn, tuyến)


1

64

Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị trấn Cái Nước cũ (tên cũ: Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ)

Lương Định của (tên cũ: Đường 2 tháng 9)

Hẻm số 2

1.590


8. Xã Ninh Quới (07 đoạn, tuyến)


1

77

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem

350

2

78

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Cầu Bà Âu (tên cũ: từ cầu nhà bà Âu)

hết ranh đất ông Tám Thay (tên cũ: Nhà ông Tám Thay)

530

3

79

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Ranh đất ông Cọp (tên cũ: Từ nhà ông Cọp)

Gáp ranh đất ấp Ninh An xã Hồng Dân

350

4

80

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Ranh đất ông Trần Văn Bon (tên cũ: Từ đất nhà ông Trần Văn Bon)

hết ranh đất ông Nguyễn Văn Dững (tên cũ: Nhà Nguyễn Văn Dững)

350

5

81

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Nhà Lý Hùng

Giáp ranh phường Mỹ Quới

280

6

82

Lộ nông thôn (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Cầu Ba Gió

Giáp ranh đất ấp Tà Óc (tên cũ: Giáp ranh ấp Tà Óc)

350

7

83

Kênh Cô Cai (tên cũ: Kênh Tư Tào (đường phía Đông))

Từ cầu sắt

Hết ranh đất ông Trần Văn Hải

500


9. Xã Hồng Dân (22 đoạn, tuyến)


1

22

Khu tái định cư ấp Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)

Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng)

Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben

2.600

2

23

Khu tái định cư ấp Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)

Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng

1.600

3

24

Khu tái định cư ấp Nội Ô (tên cũ: Khu tái định cư, ấp Bà Hiên)

Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III)

1.300

4

43

Ấp Thống Nhất, đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)

Đến 60m

1.000

5

44

Ấp Thống Nhất, đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)

700

6

45

Ấp Thống Nhất, đoạn tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)

Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ)

Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi

600

7

46

Ấp Thống Nhất, đoạn tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng

500

8

47

Ấp Thống Nhất, đoạn tư bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa (tên cũ: Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà)

Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu

Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)

450

9

69

Ấp Nội Ô, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi

2.000

10

70

Ấp Nội Ô, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi

Đến hết sân Tennis

1.400

11

71

Ấp Nội Ô, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II (tên cũ: Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II)

Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis

Đến đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)

1.000

12

77

Khu III, đoạn nối giữa dốc cầu Gia Diễn với đường Ngô Quyền (tên cũ: Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới)

Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn

Đến ngã 4 đường Ngô Quyền

900

13

82

Ấp kênh xáng

Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc

cầu Bà Hiên (tên cũ: Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên))

600

14

91

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện

cầu Lung Nia (tên cũ: Đến giáp ranh xã Ninh Hòa)

300

15

113

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))

Cầu 6.000 (Trạm Y tế) (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế)

Giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000))

500

16

114

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))

Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II)

Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)

500

17

115

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh Lộc A (tên cũ: Tuyến lộ 63 (DT78))

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000)

Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)

500

18

127

Đường ĐH.04 - phía đông kênh Ngan Dừa (tên cũ: Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3)

Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp

Giáp ranh ấp bà Hiên (tên cũ: Đến Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa)

400

19

142

Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây)

Giáp ranh xã Lộc Ninh cũ (đất ông Trần Văn Chánh (tên cũ: Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh))

300

20

145

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng (bờ đông) (tên cũ: Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông)

Đến hết ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)

300

21

151

Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh

kênh 9.000 giáp ranh xã Lộc Ninh cũ (tên cũ: Đến kênh 9.000 giáp ranh xã Lộc Ninh)

300

22

153

Tuyến 9.000

ranh đất Công An huyện cũ (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện)

Đến nhà ông Phan Út Lớn

300


10. Xã Vĩnh Lộc (09 đoạn, tuyến)


1

7

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Chợ Cầu Đỏ)

Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp

Đến Cầu nhà Võ Thị Á

500

2

9

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Đường Liên xã)

Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự

Đến Cầu Trắng Hoà Bình

600

3

10

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Đường Liên xã)

Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình

Đến Cầu Chùa Sơn Trắng

500

4

11

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Đường Liên xã)

Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng

Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)

500

5

29

Tuyến Kênh Trạm Y Tế

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh

Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng (tên cũ: Đến hết ranh đất nhànhà ông Định Văn Dũng)

500

6

30

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương

600

7

37

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Tuyến Bến Bào về Ba Đình)

Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ

600

8

38

Đường ĐT 978 Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - Vĩnh lộc A (tên cũ: Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A)

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ

Đến cầu nhà bà Võ Thị A

(Tên cũ: Đến cầu nhà Võ Thị A )

500

9

41

Sông Cái Chanh (tên cũ: Sông Cá Chanh)

Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng

300


11. Xã Gành Hào (4 đoạn, tuyến)


1

1

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè)

cầu Rạch Cóc (gần bến xe Gành Hào) (tên cũ: Đến bến phà Rạch Cóc)

1.200

2

5

Đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ)

cầu Rạch Cóc (gần bến xe Gành Hào) (tên cũ: Đến bến phà Rạch Cóc)

3.800

3

33

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến giáp tuyến đường ấp 3 (dãy trước), (tên cũ: Đến ngã huyện ủy)

1.000

4

34

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ nhà ông Toản (Sửa xe), (tên cũ: Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ)

Đến sông Gành Hào

3.600


12. Xã Long Điền (11 đoạn, tuyến)


1

10

Đường Long Điền Tiến

Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giáp đường Giá Rai - Gành Hào) (tên cũ: Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giáp Giá Rai - Gành Hào

Đến Cầu Ngã Tư

500

2

11

Thạnh 2 - Cây Dương (tên cũ: Thạnh II - Cây Dương)

Bắt đầu từ cầu Ngã Tư

Đến Cầu Đường Đào

500

3

12

Hòa 1 - Đại Điền (tên cũ: Hòa I - Đại Điền)

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến Cầu Thanh Niên

340

4

15

Đường Giá Cần Bảy

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh Phường Giá Rai (tên cũ: Đến giáp ranh Phường 1)

340

5

19

Đường lộ cũ Cây Giang (tên cũ:Đường lộ cũ Cây Gianng)

Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang

Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải

340

6

22

Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh 2, xã Long Điền (tên cũ: Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền)

Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh

Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa

340

7

24

Đường Hộ Phòng-Gành Hào

Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá (giáp ranh phường Giá Rai) (tên cũ: Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá)

Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A

1.100

8

41

Đường dự án muối

Bắt đầu từ kinh Dân Quân

Đến trạm Bơm số 3 giáp đường Giồng Nhãn - Gò Cát (tên cũ: Đến trạm Bơm số 3)

500

9

45

Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông

Từ giáp ranh xã Đông Hải

Đến kênh Huyện Kệ (tên cũ: Đến giáp ranh xã Đông Hải)

700

10

47

Đường vào khu dân cư xã Long Điền (tên cũ: Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội))

Hết tuyến

2.200

11

52

Ấp Gò Cát

Giáp đường Giồng Nhãn – Gò Cát (nhà ông Cao Văn An)

Giáp Đê Biển Đông (trạm Kiểm Lâm) (tên cũ: Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm))

500


13. Xã Vĩnh Mỹ (07 đoạn, tuyến)


1

2

Tuyến đường ấp 21 (tên cũ: Tuyến đường ấp 22)

Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm

Đến nhà ông Thông

1.200

2

3

Tuyến đường ấp 21 (tên cũ: Tuyến đường ấp 23)

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình

500

3

38

Quốc lộ 1 (tên cũ: Quốc lộ 2)

Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ

Đến cầu số 2 (Cầu Cái Hưu)

3.600

4

39

Quốc lộ 1 (tên cũ: Quốc lộ 3)

Bắt đầu từ cầu số 2 (Cầu Cái Hưu)

Đến cầu số 3 (Cầu Vĩnh Mỹ)

3.600

5

40

Quốc lộ 1 (tên cũ: Quốc lộ 4)

Bắt đầu từ cầu số 3 (Cầu Vĩnh Mỹ)

Đến cầu Xóm Lung

2.900

6

51

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 (tên cũ: Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3)

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21

Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai)

400

7

52

Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 (tên cũ: Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4)

Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi

Giáp ranh thị xã Giá Rai

400


14. Xã Phong Hiệp (02 đoạn, tuyến)


1

75

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ kênh 2000, trên lộ (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 4000, trên lộ)

Đến giáp xã Trí Phải.

580

2

76

Tuyến đường ấp 9B

Bắt đầu từ kênh 2000, dưới lộ (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 4000, dưới lộ)

Đến giáp xã Trí Phải.

520


15. Xã Phước Long (03 đoạn, tuyến)


1

15

Đường Yên Mô

Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa

Đến kênh Tài Chính (kênh giữa) (tên cũ: Đến kênh Tài chính)

1.850

2

150

Tuyến đường dọc Kênh Tây Lác (tên cũ: Tuyến Kênh Tây Lác)

Bắt đầu từ cầu Tây Mập (nhà ông Tám Ý) (tên cũ: Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức)

đến ngã tư kênh tư Hùng (nhà ông Châu Văn Nhanh) (tên cũ: đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh (Kênh Tư Hùng))

340

3

160

Tuyến đường Vành Đai thuộc ấp Phước Hòa A (tên cũ: Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)

Bắt đầu từ ngã ba Năm Cừ

Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ )

400


16. Xã Vĩnh Phước (02 đoạn, tuyến)


1

76

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực (tên cũ: Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ)

Đến cầu Phó Sinh, trên lộ (tên cũ: Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ)

760

2

77

Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ

Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực (tên cũ: Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ)

Đến cầu Phó Sinh, dưới lộ (tên cũ: Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ)

650


17. Xã Châu Thới (07 đoạn, tuyến)


1

4

Đường 19/5 (tên cũ: Đường 19/6)

Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác

Đến Đền Thờ Bác

850

2

14

Đường Cai Điều-Giồng Bướm A (tên cũ: Đường Cái Điều-Giồng Bướm A)

Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều

Đến cầu Giồng Bướm A (tên cũ: Đến cầu miễu Đá Trắng)

340

3

74

Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ

Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai

Đến hết ranh đất nhà ông Nhung (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ)

340

4

104

Đường dẫn lên Cầu vượt Vĩnh Hưng (tên cũ: Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Hưng)

Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập

Đến cầu Vĩnh Hưng (cầu vượt Vĩnh Hưng) (tên cũ: Đến cầu Mới Vĩnh Hưng)

1.100

5

106

Lộ Nguyễn Điền

Bắt đầu từ cầu Bà Dô

Đến giáp ranh thành phố Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh Sóc Trăng)

340

6

146

Đường tránh chợ Vĩnh Hưng

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Đến đường dẫn lên cầu vượt Vĩnh Hưng (tên cũ: Đến đường dẫn lên cầu vượt)

800

7

147

Đường D7

Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Đến đường tránh chợ Vĩnh Hưng (tên cũ: Đến cuối tuyến)

800

PHỤ LỤC III


BỔ SUNG MỘT SỐ ĐOẠN, TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA CÓ GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2026 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 /2026/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (10 đoạn, tuyến)


1. Phường Tân Thành (02 đoạn, tuyến)


a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn phường Tân Thành


ĐVT: 1.000 đồng/m²


STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Tuyến tránh Quốc lộ 1A

cầu vượt

Lý Thường Kiệt (2 nhánh rẽ)

2.400


b) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành


Dự án nhà ở thương mại An Sinh

2

Đường số 11

Đường số 10

Đường số 12

5.800


2. Phường Hòa Thành (01 đoạn, tuyến)


1

Huỳnh Thúc Kháng

Hết Ranh phường 7 cũ

Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành

2.400


3. Phường Lý Văn Lâm (01 đoạn, tuyến)


1

Đường Trương Phùng Xuân

Bến phà Bà Cai

Miếu bà Thủy Long

2.100

4. Phường Bạc Liêu (05 đoạn, tuyến)

1

Chùa Khơme

cầu Chùa Khơme

Giáp ranh phương 7 cũ

1.500

2

Đường Trà Khứa

Cầu Đúc

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1.300

3

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Tôn Đức Thắng

Cách Mạng

11.000

4

Trà Văn

Ngã 3 tiếp giáp hẻm 5 đường Nguyễn Văn Cừ

hết đường nhựa (có ranh trên bản đồ chính quy)

2.900

5

Trà Văn

hết đường nhựa (có ranh trên bản đồ chính quy)

đường Cách Mạng

1.500


5. Phường Giá Rai (01 đoạn, tuyến)


1

Phùng Ngọc Liêm (đường Huyện đội)

Quốc lộ 1A

Hết đường Bệnh viện mới

800


II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (55 đoạn, tuyến)


1. Xã Khánh Bình (01 đoạn, tuyến)


1

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)

Từ cống Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)

Vàm Ông Bích

1.220


2. Xã Sông Đốc (14 đoạn, tuyến)


1

Bờ Tây kênh Rạch Ruộng nhỏ

Hẻm nhà bà Võ Ánh Nguyệt, ấp 7

Hết ranh đất ông Phan Hùng Phi, ấp 7

1.000

2

Bờ Nam Sông Đốc

Cầu kênh Thủy Lợi, ấp 6B

Hết ranh đất bà Võ Thị Thi, ấp 6B

2.000

Khu đô thị dân cư ấp 9, bờ bắc Sông Đốc (Khu dân cư Quang Tiền)

3

Đường số 35

Đường số 29

Đường số 26

10.000

4

Đường số 36

Đường số 58

Đường số 26

5.500

5

Đường D1

Đường số 58

Đường số 26

6.000

6

Đường D2

Đường số 58

Đường N1

6.000

7

Đường D3

Đường số 58

Đường N1

6.000

8

Đường N1

Đường D1

Đường số 32

6.000

9

Đường số 26

Đường số 36

Đường số 32

5.500

10

Đường số 29

Đường số 35

Đường số 32

5.500

11

Đường số 32

Đường số 58

Đường số 26

5.500

12

Đường số 58

Đường số 36

Đường số 32

7.000

Khu tái định cư ấp 6B

13

Đường số 01

Toàn tuyến

4.000

14

Đường số 02

Toàn tuyến

3.300


3. Xã Trần Văn Thời (01 đoạn, tuyến)


1

Tuyền lộ trung tâm xã Phong Điền cũ

Lộ nhựa tiếp giáp sông Ông Đốc

ngã ba tuyến lộ Phong Lạc - Phong Điền

1.740


4. Xã Thới Bình (01 đoạn, tuyến)


1

Lộ Rạch Bà Đặng (Bờ Bắc)

Ranh thị trấn Thới Bình cũ

Kênh Tân Phong (ngã tư Ngọn Cại)

440


5. Xã Năm Căn (21 đoạn, tuyến)


1

Ấp Hàng Vịnh

Cầu Kênh Xáng

Cầu ông Do (đoạn qua khu tái định cư khu kinh tế Năm Căn)

2.500

2

Ấp Cả Nẩy

Cầu Trung Đoàn

Cầu Chiệt Còm

2.600

3

Ấp Cả Nẩy

Cầu Lương thực

Cầu Công an

2.600

4

Ấp Cả Nẩy

Cầu Chiệt Còm

Hẻn nhà ông Bảy Phái (dọc theo tuyến sông)

840

5

Ấp Cả Nẩy

Hẻn nhà ông Bảy Phái (dọc theo tuyến sông)

Hẻm Cống chợ (dọc theo tuyến sông)

840

6

Ấp Cả Nẩy

Cầu Tàu

Trước UBND xã Hàng Vịnh cũ

1.880

7

Ấp Cả Nẩy

Hẻm cống chợ

Hết ranh đất ông Phạm Văn Dũng (dọc theo tuyến sông)

690

8

Ấp Cả Nẩy

nhà ông Lương Minh Danh (Hểm cống chợ)

lộ Liên xã

880

9

Ấp Cả Nẩy

Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn

lộ Liên xã

880

10

Ấp Cả Nẩy

Sân bóng Hoài Nhơn

Kênh xáng Cái Ngay

880

11

Ấp Cả Nẩy

Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Tài

đầu tuyến tránh

500

12

Ấp Cả Nẩy

đầu tuyến tránh

Kênh xáng Điển Hình

300

13

Ấp Cả Nẩy

Kênh xáng Điển Hình

Giáp ranh đất Hàm Rồng

280

14

Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh cũ

Cầu Lương thực

Cầu Công an

2.800

Khu TĐC khu kinh tế Năm Căn

15

Đường số 2

Toàn tuyến

2.500

16

Đường số 3

Toàn tuyến

2.500

17

Đường số 4

Toàn tuyến

1.600

18

Đường số 8-3

Đường số 2

Đường số 3

2.000

19

Đường số 17

Toàn tuyến

1.600

20

Đường số 18

Toàn tuyến

1.600

21

Đường số 19

Toàn tuyến

2.000


6. Xã Phú Tân (01 đoạn, tuyến)


1

Đường số 01

Trường tiểu học Phú Tân

hết ranh trường tiểu học Kim Đồng

2.730


7. Xã Nguyễn Việt Khái (04 đoạn, tuyến)


1

Tuyến lộ tiểu vùng X

Cống Bào Chấu

Trung tâm chợ Cái Bát (ngã ba đất ông Tăng Văn Tệt)

250

2

Tuyến lộ tiểu vùng X

Trung tâm chợ Cái Bát (ngã ba đất ông Tăng Văn Tệt)

Cống Lung Bồn

350

3

Tuyến lộ tiểu vùng X

Cống Lung Bồn

Cầu Vàm Đình

250

4

Đường vào trụ sở xã Nguyễn Việt Khái

Ngã ba lộ cấp IV

Ngã ba lộ tiểu vùng X

1.200


8. Xã An Trạch (01 đoạn, tuyến)


1

Đường Ấp Quyết Thắng

Bắt đầu từ Cầu Giá Rít

Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào

400


9. Xã Vĩnh Mỹ (03 đoạn, tuyến)


1

Đường An Thành (rạch Đìa Chuối - giáp ranh xã Minh Diệu cũ)

cầu Thanh Niên

hết ranh đất nhà ông Út Hậu

340

2

Đường ấp 33 (phía bờ Tây)

Ranh đất nhà ông Đèo

hết ranh đất nhà ông Xiêm

400

3

Đường ấp Trà Co - Hậu Bối I

Ranh đất nhà ông Hai Kía

hết ranh đất ông Thái Hoàng Giang

400


10. Xã Phước Long (03 đoạn, tuyến)


1

Đường ngang khu hành chính

Công an xã

xã Đội

1.140

2

đường cầu Phước 3B (trường tiểu học C Vĩnh Phú Đông) đoạn đường dọc kênh Rọc Lá

Cầu phước 3B

Ngã tư kênh Tây Lác (nhà ông Nguyễn Văn Tạo

350

3

Đường dọc kênh Tây Lác

Kênh Hòa Bình

Ngã tư kênh Tư Hùng (nhà ông Nguyễn Văn Dữ)

340


11. Xã Vĩnh Phước (02 đoạn, tuyến)


1

Khu vực cầu xã Thoàn

Cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh trường tiểu học B, trên lộ

900

2

Khu vực cầu xã Thoàn

Cầu Xã Thoàn

Đến hết ranh trường tiểu học B, dưới lộ

800


12. Xã Châu Thới (03 đoạn, tuyến)


1

Đường cầu sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Trạm Y tế xã Hòa Bình

Đường tránh chợ Vĩnh Hưng

1.100

2

Đường cầu sập - Ninh Quới - Ngan Dừa

Đường tránh chợ Vĩnh Hưng

Cầu 3 Phụng

1.400

3

Đường ông Giữ - ông Đồng

Cầu ông Giữ

nhà ông Đồng

300

PHỤ LỤC IV


BÃI BỎ MỘT SỐ ĐOẠN, TUYẾN ĐƯỜNG TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2025/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 /2026/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (05 đoạn, tuyến)


1. Phường Tân Thành (02 đoạn, tuyến)


a) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn phường Tân Thành


ĐVT: 1.000 đồng/m²


STT

STT theo bảng giá lần đầu

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Giá đất năm 2026

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

127

Đường Nguyễn Bính

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Bà Triệu

8.500

2

148

Đường Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Ngọc Thạch

Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)

10.100


2. Phường Hòa Thành (01 đoạn, tuyến)


1

19

Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7)

Đoạn 1 chiều

1.500


3. Phường Bạc Liêu (01 đoạn, tuyến)


1

37

Ngô Gia Tự

Hoàng Diệu

Miếu Bà Đen

24.500


4. Phường Láng Tròn (01 đoạn, tuyến)


1

44

Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4),

Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3)

Đường số 3 (khu dân cư khóm 3)

820


II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (11 đoạn, tuyến)


1. Xã Sông Đốc (03 đoạn, tuyến)


1

127

Tuyến đường số 1 Khu tái định cư khóm 6B, Sông Đốc (tuyến đường bờ Nam, 2 bên)

Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc

Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc

-

2

128

Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m

400

3

129

Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m

340


2. Xã Đất Mới (01 đoạn, tuyến)


1

72

Ấp 3

Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông Nguyễn Quang Huy)

Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang

500


3. Xã Nguyễn Việt Khái (03 đoạn, tuyến)


1

18

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Cầu kênh Đứng (2 bên)

340

2

19

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu Vàm Đình

Cầu kênh Đứng (2 bên)

340

3

21

Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm

Cầu kênh Đứng

Cầu Bào Láng (2 bên)

306


4. Xã Cái Nước (01 đoạn, tuyến)


1

13

Đường 2 - 9

Nhà ông Chiến

Đường 30-4

2.600


5. Xã Tân Hưng (1 đoạn, tuyến)


1

17

Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới

Cầu 19/5

hết cụm dân cư ấp Kinh Lớn

560


6. Xã Vĩnh Phước (02 đoạn, tuyến)


1

22

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ

1.040

2

23

Khu vực cầu xã Thoàn

Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ

Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ

800

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu16/2026/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/05/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực15/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Phạm Văn Thiều
Phạm viCà Mau
Trích yếuSửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.