|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 164/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 11 tháng 10 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA, ĐỢT 2 NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 24/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 về việc sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 228/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 2, năm 2021; Báo cáo số 1012/ BC-KTNS ngày 08 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra dự thảo Nghị quyết về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 2, năm 2021; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Chấp thuận bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, đợt 2 năm 2021, cụ thể như sau:
1. Chấp thuận bổ sung 217 dự án phải thu hồi đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, với diện tích đất thu hồi là 689,3 834 ha.
(Chi tiết có Phụ lục số I kèm theo)
2. Cho phép bổ sung danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện 121 dự án chuyển mục đích sử dụng 143,9855 ha đất trồng lúa; 25,1118 ha đất rừng phòng hộ.
(Chi tiết có Phụ lục số II kèm theo)
3. Quyết định bổ sung 10 dự án phải quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng với tổng diện tích là 85,144 ha; trong đó: rừng sản xuất là 51,505 ha và rừng phòng hộ là 33,639 ha.
(Chi tiết có Phụ lục số III kèm theo)
4. Đồng ý điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án và diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng của 02 dự án, cụ thể như sau:
- Điều chỉnh địa điểm thực hiện Dự án cụm công nghiệp Vân Du, huyện Thạch Thành tại cột 4, điểm 3, Mục VI, Phụ lục số I và cột 4, điểm 1, Mục VI, phụ lục số II từ “thị trấn Vân Du” thành “xã Thành Tâm” ban hành kèm theo Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 1, năm 2020.
- Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng của Dự án Thiền Viện Tùng Lâm tại thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc tại điểm 22, Phụ lục số V từ “Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng là 9,989 ha (rừng sản xuất 9,629 ha, rừng phòng hộ 0,36 ha) ” thành “Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng là 3,8 ha rừng sản xuất là rừng trồng” ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 1, năm 2021.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện các bước tiếp theo theo đúng quy định hiện hành của pháp luật, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ I:
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 2, NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT |
Hạng mục |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Cấp huyện |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
689,3834 |
|
I |
Khu đô thị, dân cư đô thị |
|
|
141,0540 |
|
1 |
Mặt bằng dân cư thị trấn (đường đi Tổ Rồng) |
Thị trấn Thường Xuân |
Huyện Thường Xuân |
1,260 |
|
2 |
Khu dân cư mới Ước Ngoại |
Thị trấn Tân Phong |
Huyện Quảng Xương |
10,810 |
|
3 |
Khu dân cư Đông Hồ (khu phố 3/2) giai đoạn 1 |
Thị trấn Thống Nhất |
Huyện Yên Định |
2,520 |
|
4 |
Khu dân cư phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn và xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa |
Phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn và xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa |
Thành phố Sầm Sơn, thành phố Thanh Hóa |
16,440 |
|
5 |
Khu dân cư Tây Bắc đường vành đai phía Tây tại xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn và phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa |
Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa và Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn |
Thành phố Thanh Hóa, huyện Đông Sơn |
35,700 |
|
6 |
Khu dân cư mới phía Đông đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống |
Thị trấn Nông Cống |
huyện Nông Cống |
12,1805 |
|
7 |
Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu D) |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
4,1100 |
|
8 |
Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu E) |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
7,9000 |
|
9 |
Khu dân cư 47 nắn (OM-27) |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
1,8300 |
|
10 |
Khu dân cư mới tổ dân phố 2 (vị trí 1) |
Thị trấn Nưa |
Huyện Triệu Sơn |
3,6871 |
|
11 |
Khu dân cư xen cư Trung Thắng |
Thị trấn Hậu Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
3,300 |
|
12 |
Khu tái định cư dự án đường giao thông kết nối QL10 với ĐT526 |
Thị trấn Hậu Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,600 |
|
13 |
Khu dân cư 773 |
Phường Quảng Cư |
Thành phố Sầm Sơn |
11,8664 |
|
14 |
Khu tái định cư Xuân phú |
Phường Trung Sơn |
Thành phố Sầm Sơn |
0,2000 |
|
15 |
Khu đô thị sinh thái Châu Lộc |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
26,1000 |
|
16 |
Khu xen cư thôn Châu An 1 |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
0,2500 |
|
17 |
Khu tái định cư Yên Nội |
Thị trấn Hậu Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
2,3000 |
|
II |
Khu dân cư nông thôn |
|
|
1823728 |
|
1 |
Khu dân cư thôn Liên Thành |
Xã Luận Thành |
Huyện Thường Xuân |
1,2000 |
|
2 |
Khu dân cư thôn Quang Tiền |
Xã Quảng Đức |
Huyện Quảng Xương |
0,8420 |
|
3 |
Khu dân cư thôn Tiền Thịnh |
Xã Quảng Đức |
Huyện Quảng Xương |
0,4100 |
|
4 |
Khu dân cư thôn Phú Đa |
Xã Quảng Đức |
Huyện Quảng Xương |
0,4500 |
|
5 |
Khu dân cư thôn Yên Vực |
Xã Quảng Yên |
Huyện Quảng Xương |
0,3400 |
|
6 |
Khu dân cư thôn Trung Đào |
Xã Quảng Yên |
Huyện Quảng Xương |
2,2500 |
|
7 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Cụm công nghiệp Điền Trung |
Xã Điền Trung |
Huyện Bá Thước |
0,5587 |
|
8 |
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tôm, xã Ban Công |
Xã Ban Công |
Huyện Bá Thước |
0,3835 |
|
9 |
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thung Tâm, xã Ái Thượng |
Xã Ái Thượng |
Huyện Bá Thước |
0,8390 |
|
10 |
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Tôm Xã Ái Thượng |
Xã Ái Thượng |
Huyện Bá Thước |
0,4890 |
|
11 |
Điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát xã Điền Trung |
Xã Điền Trung |
Huyện Bá Thước |
3,1160 |
|
12 |
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Chiềng Mưng, Xã Điền Thượng |
Xã Điền Thượng |
Huyện Bá Thước |
0,4800 |
|
13 |
Khu dân cư Hói Lỗ - Đìa La - cổ Ngựa Xã Hà Vinh |
Xã Hà Vinh |
Huyện Hà Trung |
7,4700 |
|
14 |
Khu dân cư Trung tâm chính trị văn hóa Thể thao xã Hà Yên cũ (nay là Xã Yên Dương) |
Xã Yên Dương |
Huyện Hà Trung |
1,1220 |
|
15 |
Khu dân cư thôn Tam Quy 3 (Cạnh chợ thôn Quan Tương) |
Xã Hà Tân |
Huyện Hà Trung |
0,5110 |
|
16 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thùng đấu Ao gạo Trung tâm Văn hóa xã Hà Bình |
Xã Hà Bình |
Huyện Hà Trung |
0,9577 |
|
17 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bãi Rào xã Hà Bình |
Xã Hà Bình |
Huyện Hà Trung |
0,7820 |
|
18 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cồn Quy thôn 8 thuộc khu vực làng nghề và Trung tâm Xã Hà Lĩnh |
Xã Hà Lĩnh |
Huyện Hà Trung |
0,5170 |
|
19 |
Điểm dân cư xen cư Trạm Y tế cũ Xã Yên Mỹ |
Xã Yên Mỹ |
Huyện Nông Cống |
0,6311 |
|
20 |
Điểm dân cư thôn Trung Phú |
Xã Yên Mỹ |
Huyện Nông Cống |
6,7000 |
|
21 |
Điểm dân cư thôn Tháp Lĩnh |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,3654 |
|
22 |
Điểm dân cư thôn Văn Đôi |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,3890 |
|
23 |
Điểm dân cư thôn Phú Huệ |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,2890 |
|
24 |
Điểm dân cư thôn Phú Huệ |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,0400 |
|
25 |
Điểm dân cư thôn Yên Thái |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,0519 |
|
26 |
Điểm dân cư thôn Yên Thái |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,0484 |
|
27 |
Khu dân cư xã Tế Thắng |
Xã Tế Thắng |
Huyện Nông Cống |
0,7941 |
|
28 |
Điểm dân cư thôn Tam Hòa, thôn Tân Luật |
Xã Công Chính |
Huyện Nông Cống |
1,2430 |
|
29 |
Điểm dân cư xã Hoàng Sơn |
Xã Hoàng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,4131 |
|
30 |
Điểm dân cư thôn Thọ Vinh, xã Trung Chính (xã Trung Ý cũ) |
Xã Trung Chính |
Huyện Nông Cống |
0,3900 |
|
31 |
Điểm dân cư thôn Bi Kiều, xã Trung Chính |
Xã Trung Chính |
Huyện Nông Cống |
1,7813 |
|
32 |
Khu dân cư Cũ Lác thôn Giữa |
Xã Phú Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
1,3000 |
|
33 |
Khu dân cư Mảng Vị thôn Trước |
Xã Phú Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
2,1300 |
|
34 |
Khu dân cư mới thôn Hoa Phú, xã Hòa Lộc |
Xã Hoa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
8,0200 |
|
35 |
Khu dân cư thôn Minh Thanh |
Xã Minh Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
3,9000 |
|
36 |
Khu dân cư mới xã Liên Lộc |
Xã Liên Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
4,7900 |
|
37 |
Khu dân cư mới Hoa Lộc - Phú Lộc |
Xã Phú Lộc, Hòa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
9,6800 |
|
38 |
Khu dân cư mới phía Nam đường Quốc lộ 10 |
Xã Mỹ Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
11,3000 |
|
39 |
Khu dân cư mới xã Hòa Lộc |
Xã Hòa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
11,0900 |
|
40 |
Khu dân cư nông thôn thôn Cao Xá |
Xã Hoa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,9300 |
|
41 |
Khu dân cư tái định cư đường bộ ven biển |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,5400 |
|
42 |
Khu dân cư tái định cư dự án Kexim1 |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
1,3000 |
|
43 |
Khu dân cư tái định cư đường bộ ven biển |
Xã Hưng Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,5400 |
|
44 |
Khu dân cư tái định cư |
Xã Phú Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,3200 |
|
45 |
Khu dân cư nông thôn thôn Thành Tây |
Xã Thành Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
1,5111 |
|
46 |
Khu dân cư tái định cư đường bộ ven biển |
Xã Hòa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1200 |
|
47 |
Khu đô thị Sao Mai xã Xuân Thịnh và Thọ Dân |
Xã Thọ Dân |
Huyện Triệu Sơn |
1,3250 |
|
48 |
Điểm dân cư thôn Văn Ba - Đông Quang |
Xã Đông Quang |
Huyện Đông Sơn |
1,4800 |
|
49 |
Điểm dân cư thôn Hạnh Phúc Đoàn |
Xã Đông Nam |
Huyện Đông Sơn |
2,5000 |
|
50 |
Điểm dân cư Đồng Ná thôn Văn Bắc |
Xã Đông Văn |
Huyện Đông Sơn |
4,0000 |
|
51 |
Điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh |
Xã Đông Ninh |
Huyện Đông Sơn |
5,0000 |
|
52 |
Khu dân cư giáp đền thờ Nguyễn Nghi, thôn Phúc Triền 1 |
Xã Đông Thanh |
Huyện Đông Sơn |
5,6000 |
|
53 |
Điểm dân cư nông thôn Đồng Ri thôn Ngọc Tích |
Xã Đông Thanh |
Huyện Đông Sơn |
5,2380 |
|
54 |
Điểm dân cư nông thôn cạnh mặt bằng Đồng Nam, xã Đông Khê |
Xã Đông Khê |
Huyện Đông Sơn |
3,3200 |
|
55 |
Điểm dân cư Nhà văn hóa thôn Viên Khê 1 |
Xã Đông Khê |
Huyện Đông Sơn |
0,4100 |
|
56 |
Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu A) |
Xã Đông Tiến |
Huyện Đông Sơn |
4,0400 |
|
57 |
Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu B) |
Xã Đông Tiến |
Huyện Đông Sơn |
8,1500 |
|
58 |
Xen cư thôn Hiệp Khởi |
Xã Đông Tiến |
Huyện Đông Sơn |
0,0700 |
|
59 |
Điểm dân cư Đồng Trỗ, Đồng Ngang thôn 1, thôn 2 |
Xã Đông Minh |
Huyện Đông Sơn |
6,9000 |
|
60 |
Điểm dân cư Đồng Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hòa |
Xã Đông Hòa |
Huyện Đông Sơn |
6,0000 |
|
61 |
Điểm dân cư nông thôn dọc hai bên đường liên xã Đông Yên - Đông Văn (Điểm dân cư thôn Yên Doãn 2) |
Xã Đông Yên |
Huyện Đông Sơn |
4,5000 |
|
62 |
Điểm dân cư thôn Thọ Phật, xã Đông Hoàng |
Xã Đông Hoàng |
Huyện Đông Sơn |
7,0000 |
|
63 |
Điểm dân cư thôn Phú Bình |
Xã Đông Phú |
Huyện Đông Sơn |
4,7000 |
|
64 |
Mở rộng Trung tâm hành chính và điểm xen cư nông thôn xã Đông Phú |
Xã Đông Phú |
Huyện Đông Sơn |
3,6000 |
|
65 |
Khu dân cư, tái định cư Minh Hùng, thành phố Sầm Sơn |
Xã Quảng Minh, Xã Quảng Hùng |
Thành phố Sầm Sơn |
8,4500 |
|
66 |
Khu dân cư thôn Long Đông Thành |
Xã Quảng Long |
Huyện Quảng Xương |
0,42808 |
|
67 |
Khu dân cư thôn Lộc Xá |
Xã Quảng Long |
Huyện Quảng Xương |
0,18988 |
|
68 |
Khu dân cư thôn Xuân Tiến |
Xã Quảng Long |
Huyện Quảng Xương |
0,38114 |
|
69 |
Khu xen cư chợ thôn 3 |
Xã Quảng Khê |
Huyện Quảng Xương |
0,12420 |
|
70 |
Điểm dân cư thôn Mỹ Phong |
Xã Yên Mỹ |
Huyện Nông Cống |
4,2101 |
|
71 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm hành chính xã Yên Dương |
Xã Yên Dương |
Huyện Hà Trung |
0,0921 |
|
72 |
Hạ tầng kỹ thuật dân cư Đồng Hống (khu B) |
Xã Lĩnh Toại |
Huyện Hà Trung |
0,3280 |
|
73 |
Khu xen cư phía bắc Trường Mầm non |
Xã Quảng Khê |
Huyện Quảng Xương |
0,2110 |
|
74 |
Điểm xen cư nông thôn, thôn Kim Sơn |
Xã Đông Tiến |
Huyện Đông Sơn |
0,8000 |
|
III |
Công trình giao thông |
|
|
78,2117 |
|
1 |
Đường giao thông nông thôn tại thôn Quang Minh (đoạn từ cầu ông Huầng đến trước nhà anh Tuấn (Hà) |
Xã Quảng Văn |
Huyện Quảng Xương |
0,3000 |
|
2 |
Dự án cầu Lộc qua sông Lý nối xã Tiên Trang với xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trường, xã Tiên Trang |
Huyện Quảng Xương |
1,2000 |
|
3 |
Dự án cầu Tiên Long bắc qua sông Lý, xã Quảng Trường |
Xã Quảng Trường |
Huyện Quảng Xương |
1,4000 |
|
4 |
Đường tránh tỉnh lộ 521B đoạn qua chợ phố Đoàn, xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước |
Xã Lũng Niêm, Xã cổ Lũng |
Huyện Bá Thước |
5,2000 |
|
5 |
Cầu trung tâm đô thị thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước và đường nối QL217 đi tỉnh lộ 523D, huyện Bá Thước |
TT Cành Nàng |
Huyện Bá Thước |
6,3500 |
|
6 |
Đường giao thông ông Mai đi ông Hùng Thanh, Xã Hà Sơn |
Hà Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,7270 |
|
7 |
Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoàng Hóa |
Xã Hà Vinh |
Huyện Hà Trung |
0,1999 |
|
8 |
Đường giao thông Liên Hương |
Xã Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,9239 |
|
9 |
Xây dựng đường giao thông thôn Thanh Ban kết nối đường Lịch Sử xã Vạn Hòa |
Xã Vạn Hòa |
Huyện Nông Cống |
1,2000 |
|
10 |
Xây dựng đường kết nối khu trung tâm xã Thăng Bình đi Cụm công nghiệp Thăng Bình-Tượng Lĩnh |
Xã Thăng Bình |
Huyện Nông Cống |
2,3790 |
|
11 |
Mở rộng tuyến đường từ QL 45 đi thôn Tân Sơn, xã Vạn Thắng |
Xã Vạn Thắng |
Huyện Nông Cống |
1,5840 |
|
12 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - Vinh |
Xã Hoàng Giang, xã Tượng Sơn |
Huyện Nông Cống |
3,2000 |
|
13 |
Xây dựng đường nối từ khu dân cư mới đi TL 505 xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
1,0600 |
|
14 |
Xây dựng đường Bắc - Nam 5 từ Nga 3 Đài truyền thanh huyện đến NVH tiểu khu Đông Hòa |
Thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,4400 |
|
15 |
Đường giao thông từ nhà máy giày da Kim Việt kết nối QL 45 |
Thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,1400 |
|
16 |
Đường giao thông Từ QL 45 kết nối đường Quảng Xương - Nông Cống |
Xã Tế Lợi |
Huyện Nông Cống |
2,7600 |
|
17 |
Đường Vạn Thiện đi Bến En |
Xã Vạn Thiện, Xã Thăng Long |
Huyện Nông Cống |
23,6800 |
|
18 |
Mở rộng đường giao từ Trường Mầm non đi đê biển |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1700 |
|
19 |
Đường giao thông bê tông tuyến mương 10m. |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1200 |
|
20 |
Nâng cấp đường từ cống đường tắt từ thôn 3 đi thôn 2 |
Xã Liên Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1000 |
|
21 |
Đoạn đường tạm nối từ đường hiện trạng vào khu đất thực hiện dự án Trung tâm đào tạo Quốc tế và Trường mầm non Thuận An |
Phường Đông Lĩnh |
Thành phố Thanh Hóa |
0,1256 |
|
22 |
Xây dựng tuyến đường từ núi Hoàng Lạp nối với đường Hoàng Thịnh - Thành Vinh, xã Đông Phú (Đoạn từ núi Hoàng Lạp đi xưởng đá ông Bản) |
Xã Đông Phú |
Huyện Đông Sơn |
1,5000 |
|
23 |
Đường giao thông từ thôn Buồng xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu xã Xuân Lộc (Chương trình 30a) |
Xã Luận Khê, Xuân Lộc |
Thường Xuân |
0,9623 |
|
24 |
Đường nối từ đường giao thông liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm Thành phố - Cảng hàng không Thọ Xuân (Xã Đồng Lợi), huyện Triệu Sơn |
Xã Khuyến Nông, Đồng Lợi |
Huyện Triệu Sơn |
4,0000 |
|
25 |
Đường nối từ đường giao thông liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Tiến Nông) đến Quốc lộ 47C (xã Vân Sơn), huyện Triệu Sơn |
Xã Tiến Nông, Nông Trường, Vân Sơn |
Huyện Triệu Sơn |
6,1000 |
|
26 |
Dự án Mở rộng tuyến đường từ đê Sông Hoàng đến cầu Thôn 2, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn |
Xã Dân Lý |
Huyện Triệu Sơn |
0,2000 |
|
27 |
Đường nối Tây Sầm Sơn 5 với đường ven biển qua khu vực đền thờ An Dương Vương và chùa Khánh Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
0,5300 |
|
28 |
Khu tái định cư Khu phố Xuân Phương 3 (Khu 2), phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông) |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
0,8100 |
|
29 |
Khu dân cư, tái định cư Đồng Hón, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông) |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
0,9600 |
|
30 |
Hạ tầng kĩ thuật khu Du lịch sinh thái FLC Sầm Sơn (đường Đông Tây 2, đường Đông Tây 3, Mương 773) |
Phường Quảng Cư |
Thành phố Sầm Sơn |
4,6000 |
|
31 |
Đường giao thông nối đường tỉnh 526 với đường tỉnh 526B, huyện Hậu Lộc |
Phú Lộc, Hoa Lộc, Thị trấn Hậu Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
5,2900 |
|
IV |
Công trình thủy lợi |
|
|
7,2214 |
|
1 |
Nhà máy nước sạch sinh hoạt tại xã Hà Phong, huyện Hà Trung |
Xã Hà Long |
Huyện Hà Trung |
0,9996 |
|
Xã Hà Tân |
Huyện Hà Trung |
0,1289 |
||
|
Xã Lĩnh Toại |
Huyện Hà Trung |
0,9799 |
||
|
2 |
Cải tạo mương tiêu nước cống Ngọc Sơn |
Xã Hà Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,1650 |
|
3 |
Xử lý khẩn cấp hồ đập Rọc phường xã Công Chính, huyện Nông Cống |
Xã Công Chính |
Huyện Nông Cống |
0,1290 |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đập Phú Đa, xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
0,1700 |
|
5 |
Dự án xử lý khẩn cấp hồ Khe Tre, xã Yên Mỹ huyện Nông Cống và xã Yên lạc huyện Như Thanh |
Xã Yên Lạc |
Huyện Như Thanh |
0,2200 |
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp hồ Ba Mái xã Xuân Hòa |
Xã Xuân Hòa |
Huyện Như Xuân |
3,7390 |
|
7 |
Tu sửa, nâng cấp hồ Giếng Thiềng, thôn 3, xã Ngọc Liên |
Xã Ngọc Liên |
Huyện Ngọc Lặc |
0,6900 |
|
V |
Dự án năng lượng |
|
|
161,7948 |
|
1 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Quảng Xương |
Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Thạch, Quảng Hợp |
Huyện Quảng Xương |
0,0365 |
|
2 |
Đường dây và TBA 110kV Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Xã Yên Phong |
Huyện Yên Định |
0,4200 |
|
3 |
Chống quả tải, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định |
Xã: Định Bình, Định Tăng, Yên Lâm, TT Quán Lào |
Huyện Yên Định |
0,0230 |
|
4 |
Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5 |
TT Quán Lào, xã Định Hưng, xã Định Tân |
Huyện Yên Định |
0,0390 |
|
5 |
Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5) |
Xã: Yên Trường, Yên Phong, Yên Hùng, Yên Ninh, Yên Lạc |
Huyện Yên Định |
0,0520 |
|
6 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Yên Định |
Xã: Yên Tâm, Định Hải, Yên Hùng, Yên Phú, Định Tiến, Định Bình, Định Liên, |
Huyện Yên Định |
0,0370 |
|
7 |
Xây dựng mạch vòng lộ 371,377 trạm 110kV Yên Định |
Thị trấn Quán Lào, xã Định Bình |
Huyện Yên Định |
0,0340 |
|
8 |
Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa |
Xã Mỹ Lộc, Triệu Lộc, Tiến Lộc, Hải Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,0300 |
|
9 |
Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh |
Xã Triệu Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,0100 |
|
10 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc, Thành Lộc, Mỹ Lộc, Lộc Sơn, Xuân Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,0300 |
|
11 |
Chống quá tải lộ 373 trạm 110kV Hậu Lộc |
Đại Lộc, Thành Lộc, Lộc Sơn |
Huyện Hậu Lộc |
0,0500 |
|
12 |
Chống quá tải lộ 973 Trung gian Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc, Hoa Lộc, Liên Lộc, Quang Lộc, Phong Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,0600 |
|
13 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Quang, Thiệu Thành, Thiệu Nguyên |
Huyện Thiệu Hóa |
0,0290 |
|
14 |
Nhà máy điện năng lượng mặt trời tại xã Kiên Thọ |
Xã Kiên Thọ |
Huyện Ngọc Lặc |
160,9443 |
|
15 |
Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110 kv Hà Trung |
Xã Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,0263 |
|
Xã Lĩnh Toại |
0,014 |
|||
|
Xã Hà Hải |
0,005 |
|||
|
16 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thiệu Hóa |
Xã Thiệu Quang, Thiệu Thành, Thiệu Nguyên |
Huyện Thiệu Hóa |
0,029 |
|
17 |
Xây dựng xuất tuyến 22KV sau TBA 110KV Hậu Lộc cấp điện 22KV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh |
Xã Hà Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,023 |
|
18 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện Hạ áp Điện lực Hà Trung |
Xã Hà Hải |
Huyện Hà Trung |
0,011 |
|
Xã Hà Tiến |
0,0085 |
|||
|
19 |
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện Hạ áp Điện lực Thị xã Bỉm Sơn |
Xã Hà Vinh |
Huyện Hà Trung |
0,012 |
|
VI |
Dự án cơ sở giáo dục |
|
|
7,3940 |
|
1 |
Xây dựng trường Tiểu học xã Quảng Bình |
Xã Quảng Bình |
Huyện Quảng Xương |
1,8400 |
|
2 |
Xây Môi trường Mầm Non xã Hà Giang |
Xã Hà Giang |
Huyện Hà Trung |
0,9730 |
|
3 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Yên Mỹ |
Xã Yên Mỹ |
Huyện Nông Cống |
0,2900 |
|
4 |
Mở rộng Trường mầm non xã Tân Thọ |
Xã Tân Thọ |
Huyện Nông Cống |
0,1500 |
|
5 |
Xây dựng Trường Tiểu học xã Thăng Long |
Xã Thăng Long |
Huyện Nông Cống |
1,1490 |
|
6 |
Mở rộng Trường Tiểu học thị trấn Nông Cống |
thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,6420 |
|
7 |
Xây dựng Trường Mầm non xã Vạn Hòa |
Xã Vạn Hòa |
Huyện Nông Cống |
1,2000 |
|
8 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Tế Lợi |
Xã Tế Lợi |
Huyện Nông Cống |
0,7000 |
|
9 |
Mở rộng Trường Tiểu học Thúy Sơn 1, tại thôn Thanh Bình |
Xã Thúy Sơn |
Huyện Ngọc Lặc |
0,1500 |
|
10 |
Mở rộng Trường THCS xã Thúy Sơn |
Xã Thúy Sơn |
Huyện Ngọc Lặc |
0,3000 |
|
VII |
Dự án đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
2,6600 |
|
1 |
Mở rộng nghĩa địa thôn Phú Thứ, xã Tượng Văn |
Xã Tượng Văn |
Huyện Nông Cống |
0,3000 |
|
2 |
Mở rộng nghĩa địa chùa Chuối thôn Sơn Thành, xã Minh Nghĩa |
Xã Minh Nghĩa |
Huyện Nông Cống |
0,1500 |
|
3 |
Mở rộng nghĩa địa Đồng Đưng thôn Cung Điền, xã Minh Nghĩa |
Xã Minh Nghĩa |
Huyện Nông Cống |
0,2600 |
|
4 |
Mở rộng nghĩa địa cồn Chính, xã Minh Khôi |
Xã Minh Khôi |
Huyện Nông Cống |
0,3900 |
|
5 |
Xây dựng nghĩa địa Cồn Hươn, Xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
1,2900 |
|
6 |
Mở rộng nghĩa trang nghĩa địa cồn ông Kia |
Xã Hoa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,2700 |
|
VIII |
Dự án trụ sở cơ quan |
|
|
1,5370 |
|
1 |
Hội trường xã Quảng Lưu |
Xã Quảng Lưu |
Huyện Quảng Xương |
0,4000 |
|
2 |
Mở rộng Công sở xã Định Thành |
Xã Định Thành |
Huyện Yên Định |
0,3000 |
|
3 |
Xây dựng mới Công sở UBND xã Hà Giang, huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang |
Huyện Hà Trung |
0,2800 |
|
4 |
Mở rộng trụ sở cơ quan thị trấn Nông Cống |
Thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,5570 |
|
IX |
Dự án chợ |
|
|
0,600 |
|
1 |
Chợ Dừa xã Hà Vinh |
Xã Hà Vinh |
Huyện Hà Trung |
0,300 |
|
2 |
Xây dựng mới Chợ xã Quang Trung |
Xã Quang Trung |
Huyện Ngọc Lặc |
0,300 |
|
X |
Dự án cơ sở thể dục thể thao |
|
|
7,7797 |
|
1 |
Xây dựng sân vận động xã Thăng Bình |
Xã Thăng Bình |
Huyện Nông Cống |
1,3190 |
|
2 |
Xây dựng sân vận động thôn Thái Tượng, xã Tượng Sơn |
Xã Tượng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,2500 |
|
3 |
Xây dựng nhà thi đấu đa năng cho giáo dục |
Xã Hoa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,4200 |
|
4 |
Sân Thể thao thôn Đông Phú |
Xã Hoa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,4000 |
|
5 |
Quy hoạch sân văn hóa thôn Bộ Đầu |
Xã Thuần Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,2500 |
|
6 |
Quy hoạch sân Thể thao thôn Điện Quang |
Xã Thuần Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,0665 |
|
7 |
Quy hoạch sân văn hóa thôn Hà Xuân |
xã Thuần Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1000 |
|
8 |
Quy hoạch sân văn hóa thôn Tinh Phúc |
xã Thuần Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1400 |
|
9 |
Sân vận động xã Đồng Lộc |
Xã Đồng Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
1,6572 |
|
10 |
Xây dựng sân vận động thôn Bản Chanh |
Xã Cán Khê |
Huyện Như Thanh |
0,3770 |
|
11 |
Sân vận động xã Phú Nhuận |
Xã Phú Nhuận |
Huyện Như Thanh |
1,5000 |
|
12 |
Quy hoạch xây dựng sân vận động xã |
Xã Thúy Sơn |
Huyện Ngọc Lặc |
1,3000 |
|
XI |
Dự án đất cơ sở văn hóa |
|
|
9,1427 |
|
1 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Câu Đồng, Đa Phú, Nhân Trạch, xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
Xã Quảng Trạch |
Huyện Quảng Xương |
0,7500 |
|
2 |
Nhà văn hóa thôn Bái Môn |
Xã Quảng Văn |
Huyện Quảng Xương |
0,0298 |
|
3 |
Dự án xây dựng nhà văn hóa, khuôn viên nhà văn hóa thôn Bích Động, xã Yên Ninh |
Xã Yên Ninh |
Huyện Yên Định |
0,2300 |
|
4 |
Tượng Đài liệt sĩ xã Yên Dương |
Xã Yên Dương |
Huyện Hà Trung |
0,2100 |
|
5 |
Xây dựng hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ |
Xã Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,2590 |
|
6 |
Mở rộng Nhà văn hóa thôn Đa Hậu xã Tượng Văn |
Xã Tượng Văn |
Huyện Nông Cống |
0,4000 |
|
7 |
Xây dựng Nhà văn hóa Quỳnh Tiến, xã Tượng Văn |
Xã Tượng Văn |
Huyện Nông Cống |
0,2870 |
|
8 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Đặng Đổi xã Trường Minh |
Xã Trường Minh |
Huyện Nông Cống |
1,1000 |
|
9 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Phúc Đổi xã Trường Minh |
Xã Trường Minh |
Huyện Nông Cống |
0,3000 |
|
10 |
Mở rộng Nhà văn hóa thôn Ngọ Hạ, xã Thăng Bình |
Xã Thăng Bình |
Huyện Nông Cống |
0,1091 |
|
11 |
Mở rộng Nhà văn hóa thôn Mỹ Giang, xã Thăng bình |
xã Thăng Bình |
Huyện Nông Cống |
0,0666 |
|
12 |
Mở rộng Nhà văn hóa thôn Ân Phú, xã Thăng Long |
Xã Thăng Long |
Huyện Nông Cống |
0,1925 |
|
13 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cát Vinh, xã Tượng Sơn |
Xã Tượng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,3000 |
|
14 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh, xã Tượng Sơn |
Xã Tượng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,3000 |
|
15 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cự Phú, xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
0,2000 |
|
16 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hậu Sơn, xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
0,2000 |
|
17 |
Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt Sỹ thị trấn Nông Cống |
Thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,0500 |
|
18 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Đông Hải |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1700 |
|
19 |
Xây dựng Nhà văn hóa+sân thể thao thôn Yên Hòa |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,2300 |
|
20 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hà Xuân |
Xã Thuần Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1000 |
|
21 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Điện Quang |
Xã Thuần Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,0700 |
|
22 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thành Ninh |
Xã Thành Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,2000 |
|
23 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thành Phú |
Xã Thành Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1300 |
|
24 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Bạch Yến Sơn |
Xã Quang Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,3000 |
|
25 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu biệt thự Hùng Sơn - Nam Sầm Sơn (Phạm vi quy hoạch Quảng Trường trung tâm) |
Xã Quảng Hùng |
Thành phố Sầm Sơn |
2,8187 |
|
26 |
Mở rộng đất nhà văn hóa thôn Đồng Sinh |
Xã Phú Nhuận |
Huyện Như Thanh |
0,1400 |
|
XII |
Dự án di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
0,2300 |
|
1 |
Khu danh lam thắng cảnh Đền Hàn Sơn. Hạng mục san gạt sân tổ chức lễ hội khu danh lam thắng cảnh Hàn Sơn (Đền Hà Sơn) |
Xã Hà Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,2300 |
|
XIII |
Công trình cơ sở y tế |
|
|
0,9587 |
|
1 |
Xây dựng nhà khám chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung |
Xã Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,5300 |
|
2 |
Mở rộng Trạm Y tế xã Minh Nghĩa |
Xã Minh Nghĩa |
Huyện Nông Cống |
0,2287 |
|
3 |
Xây dựng Trạm Y tế |
Xã Phú Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,2000 |
|
XIV |
Khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
88,1266 |
|
1 |
Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ, huyện Nông Cống và huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
Xã Vạn Thắng |
Huyện Nông Cống |
27,9490 |
|
Xã Yên Thọ |
Huyện Như Thanh |
19,9735 |
||
|
2 |
Cụm công nghiệp Hòa Lộc |
Xã Hòa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
4,6000 |
|
3 |
Tổng kho, bến bãi bốc xếp hàng hóa (khu công nghiệp Đình Hường - Tây Bắc Ga) |
Phường Đông Thọ |
Thành phố Thanh Hóa |
0,6041 |
|
4 |
Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa |
Xã Vĩnh Hòa |
Huyện Vĩnh Lộc |
35,000 |
|
XV |
Đất công trình cơ sở tôn giáo |
|
|
0,300 |
|
1 |
Khôi phục, mở rộng Chùa Thiên Vương |
Xã Quang Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,300 |
PHỤ LỤC SỐ II
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỢT 2, NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách)
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Cấp huyện |
Diện tích (ha) |
Được lấy |
||||
|
LUA |
RPH |
RDD |
RSX |
Đất khác |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
221,9171 |
143,9855 |
25,1118 |
|
1,6300 |
51,1897 |
|
I |
Dự án Khu đô thị mới, khu dân cư đô cư đô thị |
|
|
|
12,384 |
10,993 |
|
|
|
1,391 |
|
1 |
Khu dân cư OM-39 + OM-40 |
UBND huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
2,600 |
2,200 |
|
|
|
0,400 |
|
2 |
Khu dân cư 47 nắn (OM 27) |
UBND huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
2,490 |
2,200 |
|
|
|
0,290 |
|
3 |
Khu dân cư mới Đồng Nhưng |
UBND huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
3,000 |
2,800 |
|
|
|
0,200 |
|
4 |
Khu dân cư mới OM-19 |
UBND huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
1,000 |
0,900 |
|
|
|
0,100 |
|
5 |
Khu dân cư mới OM-4 |
UBND huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
1,000 |
0,850 |
|
|
|
0,150 |
|
6 |
Khu dân cư mới OM-11 |
UBND huyện Đông Sơn |
Thị trấn Rừng Thông |
Huyện Đông Sơn |
1,000 |
0,850 |
|
|
|
0,150 |
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Quốc lộ 45 đi thôn Đình Tân |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa), Xã Thiệu Phú |
Thiệu Hóa |
1,1839 |
1,0827 |
|
|
|
0,1012 |
|
8 |
Khu dân cư Đồi Dẻ |
UBND thị trấn Bến Sung |
Thị trấn Bến Sung |
Huyện Như Thanh |
0,110 |
0,1100 |
|
|
|
|
|
II |
Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
109,5325 |
81,2231 |
|
|
|
28,3095 |
|
1 |
Khu xen cư thôn Quyết Thắng 1 |
UBND huyện Thường Xuân |
Xã Xuân Cao |
Huyện Thường Xuân |
0,130 |
0,130 |
|
|
|
|
|
2 |
Khu dân cư nông thôn (Khu đồng Đắng Đu thôn Cao Tiến) |
UBND huyện Thường Xuân |
Xã Luận Thành |
Huyện Thường Xuân |
0,600 |
0,600 |
|
|
|
|
|
3 |
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thung Tâm, Xã Ái Thượng |
UBND huyện Bá Thước |
Xã Ái Thượng |
Huyện Bá Thước |
0,839 |
0,757 |
|
|
|
0,082 |
|
4 |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án Cụm công nghiệp Điền Trung |
Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án Cụm công nghiệp Điền Trung |
Xã Điền Trung |
Huyện Bá Thước |
0,559 |
0,559 |
|
|
|
|
|
5 |
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Tôm xã Ái Thượng |
UBND huyện Bá Thước |
Xã Ái Thượng |
Huyện Bá Thước |
0,486 |
0,486 |
|
|
|
|
|
6 |
Điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát xã Điền Trung |
UBND huyện Bá Thước |
Xã Điền Trung |
Huyện Bá Thước |
3,1160 |
3,0290 |
|
|
|
0,0870 |
|
7 |
Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Chiềng Mưng, xã Điền Thượng |
UBND huyện Bá Thước |
Xã Điền Thượng |
Huyện Bá Thước |
0,4800 |
0,4800 |
|
|
|
|
|
8 |
Khu dân cư Hói Lỗ - Đìa La - Cổ Ngựa xã Hà Vinh |
UBND Xã Hà Vinh |
Xã Hà Vinh |
Huyện Hà Trung |
7,4700 |
5,8600 |
|
|
|
1,6100 |
|
9 |
Khu dân cư trung tâm chính trị văn hóa thể thao xã Hà Yên cũ (nay là Xã Yên Dương) |
UBND xã Yên Dương |
Xã Yên Dương |
Huyện Hà Trung |
1,1220 |
1,0879 |
|
|
|
0,0341 |
|
10 |
Khu Thôn Tam Quy 3 (Cạnh chợ thôn Quan Tương) |
UBND xã Hà Tân |
Xã Hà Tân |
Huyện Hà Trung |
0,510 |
0,500 |
|
|
|
0,010 |
|
11 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thùng đấu Ao gạo Trung tâm Văn hóa xã Hà Bình |
UBND xã Hà Bình |
Xã Hà Bình |
Huyện Hà Trung |
0,9580 |
0,8671 |
|
|
|
0,0909 |
|
12 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bãi Rào xã Hà Bình |
UBND xã Hà Bình |
Xã Hà Bình |
Huyện Hà Trung |
0,782 |
0,660 |
|
|
|
0,122 |
|
13 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cồn Quy thôn 8 thuộc khu vực làng nghề và Trung tâm xã Hà Lĩnh |
UBND xã Hà Lĩnh |
Xã Hà Lĩnh |
Huyện Hà Trung |
0,5170 |
0,3550 |
|
|
|
0,1620 |
|
14 |
Khu dân cư thôn 3 (đất ở xen cư thôn 3) |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Thịnh |
Huyện Vĩnh Lộc |
0,0604 |
0,0604 |
|
|
|
|
|
15 |
Quy hoạch Đất ở thôn 4 (đất ở xen cư thôn 4) |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Thịnh |
Huyện Vĩnh Lộc |
0,5941 |
0,5573 |
|
|
|
0,0368 |
|
16 |
Quy hoạch đất ở thôn 7 (đất ở xen cư thôn 7) |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh An |
huyện Vĩnh Lộc |
0,5982 |
0,5982 |
|
|
|
|
|
17 |
Khu dân cư nông thôn thôn Thành Tây |
UBND xã Thành Lộc |
Xã Thành Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
1,5111 |
1,5111 |
|
|
|
|
|
18 |
Khu dân cư đường Mồ Lội, thôn Tiến Ích 2 (Điểm dân cư thôn Tiến Ích 2) |
UBND huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Quang |
Huyện Vĩnh Lộc |
0,2791 |
0,2791 |
|
|
|
|
|
19 |
Điểm dân cư Thôn Hạnh phúc Đoàn |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam |
Huyện Đông Sơn |
3,000 |
2,050 |
|
|
|
0,950 |
|
20 |
Khu dân cư giáp đền thờ Nguyễn Nghi |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thanh |
Huyện Đông Sơn |
4,0000 |
3,2000 |
|
|
|
0,8000 |
|
21 |
Điểm dân cư thôn Hòa Bình (giáp nhà máy may) |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Ninh |
Huyện Đông Sơn |
3,000 |
2,800 |
|
|
|
0,200 |
|
22 |
Điểm dân cư nông thôn đồng cồn cũ Đa Đôi thôn 3 (Điểm dân cư Đông Anh sau doanh nghiệp Ngọc Ấn) |
UBND Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê |
Huyện Đông Sơn |
1,200 |
1,000 |
|
|
|
0,200 |
|
23 |
Điểm dân cư và Nhà văn hóa thôn Chợ Rủn, xã Đông Khê (Thu hồi Nhà văn hóa thôn chợ Rủn 0,18ha) |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Khê |
Huyện Đông Sơn |
3,600 |
2,700 |
|
|
|
0,900 |
|
24 |
Điểm dân cư nông thôn 4 xã Đông Anh phía sau cây xăng Minh Hương |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Khê |
Huyện Đông Sơn |
2,200 |
1,800 |
|
|
|
0,400 |
|
25 |
Điểm dân cư thôn Văn Ba - Đông Quang |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang |
Huyện Đông Sơn |
2,000 |
1,400 |
|
|
|
0,600 |
|
26 |
Điểm dân cư Đồng Đa Giác thôn 1 Đức Thắng |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang |
Huyện Đông Sơn |
3,960 |
3,400 |
|
|
|
0,560 |
|
27 |
Điểm dân cư nông thôn xã Đông Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị), huyện Đông Sơn - Khu A (5,99 ha) |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang |
Huyện Đông Sơn |
5,990 |
5,000 |
|
|
|
0,990 |
|
28 |
Điểm dân cư nông thôn thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị, xã Đông Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị), huyện Đông Sơn - Khu B (6,95 ha) |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang |
Huyện Đông Sơn |
6,950 |
6,000 |
|
|
|
0,950 |
|
29 |
Điểm dân cư nông thôn thôn Xã Đông Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị), huyện Đông Sơn - Khu C (6,05 ha) |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang |
Huyện Đông Sơn |
6,050 |
5,500 |
|
|
|
0,550 |
|
30 |
Điểm dân cư xã Đông Thịnh cạnh đường nối tỉnh lộ 517 đi bệnh viện Đông Sơn |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh |
Huyện Đông Sơn |
1,600 |
1,300 |
|
|
|
0,300 |
|
31 |
Điểm xen cư nông thôn thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh |
Huyện Đông Sơn |
2,100 |
1,700 |
|
|
|
0,400 |
|
32 |
Điểm dân cư nông thôn thôn Đại Từ 1 và chợ Đông Thịnh, huyện Đông Sơn |
UBND huyện Đông Sơn |
Xã Đông Thịnh |
Huyện Đông Sơn |
4,000 |
3,600 |
|
|
|
0,400 |
|
33 |
Điểm dân cư thôn Phú Mỹ, Yên Quả 1, Yên Quả 2, Xã Trung Thành |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Trung Thành |
Huyện Nông Cống |
1,8917 |
1,8256 |
|
|
|
0,0661 |
|
34 |
Điểm dân cư thôn Văn Đôi xã Hoàng Giang |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,3924 |
0,3924 |
|
|
|
|
|
35 |
Điềm dân cư thôn Phú Huệ Xã Hoàng Giang |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,2282 |
0,2282 |
|
|
|
|
|
36 |
Điểm dân cư thôn Yên Thái xã Hoàng Giang |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,0519 |
0,0519 |
|
|
|
|
|
37 |
Điểm dân cư thôn Yên Thái |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,0481 |
0,0481 |
|
|
|
|
|
38 |
Điểm dân cư thôn Yên Thái |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Hoàng Giang |
Huyện Nông Cống |
0,3079 |
0,3079 |
|
|
|
|
|
39 |
Khu dân cư xã Tế Thắng |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Tê Tháng |
Huyện Nông Cống |
0,1723 |
0,1723 |
|
|
|
|
|
40 |
Điểm dân cư thôn Đạt Tiến 2, xã Tế Nông |
UBND xã Tế Nông |
Xã Tế Nông |
Huyện Nông Cống |
1,7681 |
1,3257 |
|
|
|
0,4423 |
|
41 |
Điểm dân cư tái định cư dự án Cao tốc Bắc Nam , tại xã Trung Thành |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Trung Thành |
Huyện Nông Cống |
0,2700 |
0,2499 |
|
|
|
0,0201 |
|
42 |
Điểm dân cư tái định cư dự án Cao tốc Bắc Nam, tại xã Tế Lợi |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Tế Lợi |
Huyện Nông Cống |
0,0900 |
0,0378 |
|
|
|
0,0522 |
|
43 |
Điểm dân cư thôn Tam Hòa, thôn Tân Luật |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Công Chính |
Huyện Nông Cống |
1,0634 |
0,7523 |
|
|
|
0,3111 |
|
44 |
Điểm dân cư xã Hoàng Sơn |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Hoàng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,4131 |
0,4131 |
|
|
|
|
|
45 |
Điểm dân cư thôn Thọ Vinh, xã Trung Chính |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Trung Chính |
Huyện Nông Cống |
0,390 |
0,3900 |
|
|
|
|
|
46 |
Khu dân cư mới Điểm Phố, xã Hưng Lộc, xã Minh Lộc |
Liên Danh Công ty CP Đầu tư và Xây dựng ADI - Công ty CP Đầu tư và Phát triển bất động sản thế kỷ |
Xã Minh Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,7429 |
0,3880 |
|
|
|
0,3549 |
|
Xã Hưng Lộc |
25,1339 |
9,5872 |
|
|
|
15,5467 |
||||
|
47 |
Điểm dân cư thôn Mỹ Phong Xã Yên Mỹ |
UBND xã Yên Mỹ |
Xã Yên Mỹ |
Huyện Nông Cống |
4,2101 |
3,5141 |
|
|
|
0,696 |
|
48 |
Khu dân cư Làng Cống |
UBND xã Thành Hòa |
xã Thanh Hòa |
Huyện Như Xuân |
0,3154 |
0,1422 |
|
|
|
0,1732 |
|
49 |
Điểm dân cư thôn Bi Kiều, xã Trung Chính |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Trung Chính |
Huyện Nông Cống |
1,7813 |
1,5693 |
|
|
|
0,2120 |
|
III |
Trụ sở cơ quan |
|
|
|
0,837 |
0,837 |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới Công sở UBND xã Hà Giang, huyện Hà Trung |
UBND xã Hà Giang |
Hà Giang |
Huyện Hà Trung |
0,280 |
0,280 |
|
|
|
|
|
2 |
Mở rộng Trụ sở cơ quan thị trấn Nông Cống |
UBND thị trấn Nông Cống |
Thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,557 |
0,557 |
|
|
|
|
|
IV |
Công trình giao thông |
|
|
|
36,6269 |
18,2326 |
2,6200 |
|
1,6300 |
14,1443 |
|
1 |
Đường giao thông từ xã Thọ Thanh đi xã Xuân Cẩm (nay là thị trấn Thường Xuân) chương trình 30a |
UBND huyện Thường Xuân |
Xã Thọ Thanh; thị trấn Thường Xuân; xã Xuân Dương |
Huyện Thường Xuân |
3,250 |
0,1946 |
|
|
|
3,0554 |
|
2 |
Nâng cấp đường từ xã Vạn Xuân đi xã Xuân Chinh (Chương trình 30a) |
UBND huyện Thường Xuân |
Xã Vạn Xuân; Xã Xuân Chinh |
Huyện Thường Xuân |
3,960 |
0,0795 |
|
|
|
3,8805 |
|
3 |
Đường giao thông từ thôn Buồng, xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu, xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân |
UBND huyện Thường Xuân |
Xã Luận Khê, xã Xuân Lộc |
Huyện Thường Xuân |
4,279 |
0,0287 |
2,620 |
|
1,630 |
|
|
4 |
Đường giao thông ông Mai đi ông Hùng Thanh, xã Hà Sơn |
UBND xã Hà Sơn |
Hà Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,727 |
0,1380 |
|
|
|
0,589 |
|
5 |
Đường giao thông Liên Hương |
UBND xã Yến Sơn |
Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,9239 |
0,8562 |
|
|
|
0,0677 |
|
6 |
Mở đường kết nối với đường Nghi Sơn - Sao Vàng |
UBND Huyện Nông Cống |
Tân Khang |
Huyện Nông Cống |
3,306 |
2,0389 |
|
|
|
1,2671 |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - Vinh |
Ban quản lý đường sắt - bộ giao thông vận tải |
Xã Hoàng Giang, Xã Tượng Sơn |
Huyện Nông Cống |
3,200 |
0,280 |
|
|
|
2,920 |
|
8 |
Xây dựng đường nối từ khu dân cư mới đi TL505 xã Công Liêm |
UBND xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
1,0625 |
1,0532 |
|
|
|
0,0093 |
|
9 |
Xây dựng đường Bắc - Nam 5 từ Nga 3 Đài truyền thanh huyện đến NVH tiểu khu Đông Hòa |
UBND huyện Nông Cống |
thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,4402 |
0,1685 |
|
|
|
0,2717 |
|
10 |
Đường giao thông từ nhà máy giày da Kim Việt kết nối QL45 |
UBND huyện Nông Cống |
thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,1416 |
0,0136 |
|
|
|
0,128 |
|
11 |
Đường giao thông từ QL45 kết nối đường Quảng Xương - Nông Cống |
UBND xã Tế Lợi |
Xã Tế Lợi |
Huyện Nông Cống |
2,760 |
2,760 |
|
|
|
|
|
12 |
Xây dựng đường giao thông thôn Thanh Ban kết nối đường lịch sử xã Vạn Hòa |
UBND xã Vạn Hòa |
xã Vạn Hòa |
Huyện Nông Cống |
1,200 |
1,200 |
|
|
|
|
|
13 |
Xây dựng đường nối QL45 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng |
UBND xã Tế Thắng |
xã Tế Thắng |
Huyện Nông Cống |
5,170 |
5,170 |
|
|
|
|
|
14 |
Xây dựng đường kết nối khu trung tâm xã Thăng Bình đi Cụm công nghiệp Thăng Bình - Tượng Lĩnh |
UBND xã Thăng Bình |
xã Thăng Bình |
Huyện Nông Cống |
2,379 |
2,379 |
|
|
|
|
|
15 |
Đoạn đường tạm nối từ đường hiện trạng vào khu đất thực hiện dự án Trung tâm đào tạo Quốc tế và Trường mầm non Thuận An |
Công ty cổ phần đầu tư Thuận An DMC |
Phường Đông Lĩnh |
Thành phố Thanh Hóa |
0,1256 |
0,1247 |
|
|
|
0,0009 |
|
16 |
Thoát nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè Quốc lộ 45 đoạn từ cầu Thiệu Hóa đến cầu Thiệu Trung |
UBND huyện Thiệu Hóa |
Thị trấn Thiệu Hóa (thị trấn Vạn Hà và xã Thiệu Đô cũ), xã Thiệu Trung |
Thiệu Hóa |
1,4884 |
0,3877 |
|
|
|
1,1007 |
|
17 |
Dự án khu tái định cư Khu phố Xuân Phương 3 (Khu 2), phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông) |
UBND thành phố Sầm Sơn |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
0,8100 |
0,6000 |
|
|
|
0,2100 |
|
18 |
Dự án Khu dân cư, tái định cư Đồng Hón, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông) |
UBND thành phố Sầm Sơn |
Phường Quảng Châu |
Thành phố Sầm Sơn |
0,9600 |
0,3700 |
|
|
|
0,5900 |
|
19 |
Xây dựng đường kết nối dọc TL505 - Trường Mầm non và các thôn xã Thăng Long |
UBND xã Thăng Long |
xã Thăng Long |
Huyện Nông Cống |
0,444 |
0,390 |
|
|
|
0,054 |
|
V |
Công trình thủy lợi |
|
|
|
4,4388 |
2,4351 |
|
|
|
2,0037 |
|
1 |
Kênh thoát nước thôn Trung Chính, thị trấn Thường Xuân (khu Nhà máy may H&H) |
UBND huyện Thường Xuân |
Thị trấn Thường Xuân |
Huyện Thường Xuân |
0,500 |
0,1416 |
|
|
|
0,3584 |
|
2 |
Nhà máy nước sạch sinh hoạt tại xã Hà Phong, huyện Hà Trung |
Công ty TNHH xây dựng Thương mại Thanh Hóa |
Xã Hà Long |
Huyện Hà Trung |
0,9996 |
0,9782 |
|
|
|
0,0214 |
|
Xã Hà Tân |
0,130 |
0,1300 |
|
|
|
|
||||
|
Xã Lĩnh Toại |
0,9799 |
0,9766 |
|
|
|
0,0033 |
||||
|
3 |
Xử lý khẩn cấp đê hữu Sông Hoàng, xã Tế Nông |
UBND huyện Nông Cống |
Xã Tế Nông |
Huyện Nông Cống |
1,7002 |
0,1123 |
|
|
|
1,5879 |
|
4 |
Xử lý khẩn cấp hồ đập Rọc phường xã Công Chính, huyện Nông Cống |
UBND huyện Nông Cống |
xã Công Chính |
Huyện Nông Cống |
0,1291 |
0,0964 |
|
|
|
0,0327 |
|
VI |
Công trình văn hóa |
|
|
|
1,8462 |
1,5672 |
|
|
|
0,2791 |
|
1 |
Tượng Đài liệt sĩ xã Yên Dương |
UBND xã Yên Dương |
Xã Yên Dương |
Huyện Hà Trung |
0,210 |
0,1884 |
|
|
|
0,0217 |
|
2 |
Xây dựng hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ |
UBND xã Yến Sơn |
Xã Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,259 |
0,2340 |
|
|
|
0,0250 |
|
3 |
Nhà văn hóa và sân thể thao Yên Hòa |
UBND xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,230 |
0,2300 |
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tế Độ, xã Tế Nông |
UBND Xã Tế Nông |
Xã Tế Nông |
Huyện Nông Cống |
0,1135 |
0,1135 |
|
|
|
|
|
5 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Nông, xã Tế Nông |
UBND xã Tế Nông |
Xã Tế Nông |
Huyện Nông Cống |
0,1137 |
0,1137 |
|
|
|
|
|
6 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cát Vinh, Xã Tượng Sơn |
UBND xã Tượng Sơn |
Xã Tượng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,300 |
0,1658 |
|
|
|
0,1342 |
|
7 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cự Phú, xã Công Liêm |
UBND xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
0,200 |
0,1761 |
|
|
|
0,0239 |
|
8 |
Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hậu Sơn, xã Công Liêm |
UBND xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
huyện Nông Cống |
0,2000 |
0,1257 |
|
|
|
0,0743 |
|
9 |
Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt Sỹ thị trấn Nông Cống |
UBND thị trấn Nông Cống |
thị trấn Nông Cống |
huyện Nông Cống |
0,0500 |
0,0500 |
|
|
|
|
|
10 |
Nhà văn hóa thôn Đông Hải |
UBND xã Đa Lộc |
Xã Đa Lộc |
Huyện Hậu Lộc |
0,1700 |
0,1700 |
|
|
|
|
|
VII |
Dự án cơ sở giáo dục |
|
|
|
11,2140 |
11,2080 |
|
|
|
0,0060 |
|
1 |
Xây Môi trường Mầm Non xã Hà Giang |
UBND huyện Hà Trung |
Hà Giang |
Huyện Hà Trung |
0,9730 |
0,9670 |
|
|
|
0,0060 |
|
2 |
Xây dựng Trường Tiểu học xã Thăng Long |
UBND xã Thăng Long |
Xã Thăng Long |
Huyện Nông Cống |
1,1490 |
1,1490 |
|
|
|
|
|
3 |
Mở rộng Trường Tiểu học thị trấn Nông Cống |
UBND thị trấn Nông Cống |
thị trấn Nông Cống |
Huyện Nông Cống |
0,642 |
0,6420 |
|
|
|
|
|
4 |
Mở rộng Trường Mầm non xã Tân Thọ |
UBND xã Tân Thọ |
Xã Tân Thọ |
Huyện Nông Cống |
0,150 |
0,1500 |
|
|
|
|
|
5 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
Trường đại học văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
Phường Đông Vệ |
Thành phố Thanh Hóa |
7,100 |
7,1000 |
|
|
|
|
|
6 |
Xây dựng Trường Mầm non xã Vạn Hòa |
UBND xã Vạn Hòa |
Xã Vạn Hòa |
Huyện Nông Cống |
1,2000 |
1,2000 |
|
|
|
|
|
VIII |
Công trình cơ sở Y tế |
|
|
|
0,7587 |
0,6487 |
|
|
|
0,110 |
|
1 |
Xây dựng nhà khám chữa bệnh Trung tâm Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung |
UBND huyện Hà Trung |
Yến Sơn |
Huyện Hà Trung |
0,530 |
0,420 |
|
|
|
0,110 |
|
2 |
Mở rộng Trạm Y tế xã Minh Nghĩa |
UBND xã Minh Nghĩa |
Xã Minh Nghĩa |
Huyện Nông Cống |
0,2287 |
0,2287 |
|
|
|
|
|
IX |
Công trình Thể dục, thể thao |
|
|
|
3,710 |
3,3141 |
|
|
|
0,3959 |
|
1 |
Sân vận động xã Đồng Lợi |
UBND xã Đồng Lợi |
Xã Đồng Lợi |
Huyện Triệu Sơn |
2,610 |
2,310 |
|
|
|
0,300 |
|
2 |
Xây dựng sân vận động thôn Giá Mai, xã Tế Thắng |
UBND xã Tế Thắng |
Xã Tế Thắng |
Huyện Nông Cống |
0,200 |
0,200 |
|
|
|
|
|
3 |
Mở rộng sân vận động xã Tượng Lĩnh |
UBND xã Tượng Lĩnh |
Xã Tượng Lĩnh |
Huyện Nông Cống |
0,300 |
0,300 |
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng sân vận động thôn Hậu Sơn, xã Công Liêm |
UBND xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
0,200 |
0,1257 |
|
|
|
0,0743 |
|
5 |
Xây dựng sân vận động thôn Cự Phú xã Công Liêm |
UBND xã Công Liêm |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
0,400 |
0,3784 |
|
|
|
0,0216 |
|
X |
Công trình nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
0,6525 |
0,6525 |
|
|
|
|
|
1 |
Mở rộng nghĩa địa Đồng Đưng thôn Cung Điền, xã Minh Nghĩa |
UBND xã Minh Nghĩa |
Xã Minh Nghĩa |
Huyện Nông Cống |
0,2621 |
0,2621 |
|
|
|
|
|
2 |
Mở rộng nghĩa địa Cồn Chính, xã Minh Khôi |
UBND xã Minh Khôi |
Xã Minh Khôi |
Huyện Nông Cống |
0,3904 |
0,3904 |
|
|
|
|
|
XI |
Công trình Quốc phòng |
|
|
|
22,492 |
|
22,492 |
|
|
|
|
1 |
Chốt chiến đấu của dân quan thường trực biên giới đất liền, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Quan Sơn |
Xã Na Mèo |
Huyện Quan Sơn |
3,3918 |
|
3,3918 |
|
|
|
|
2 |
Hệ thống công sự trận địa bảo đảm diễn tập Khu vực phòng thủ tỉnh tại xã Xuân Du, huyện Như Thanh |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
Xã Xuân Du |
Huyện Như Thanh |
19,100 |
|
19,100 |
|
|
|
|
XII |
Công trình, dự án nhà đầu tư tự thỏa thuận, nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất |
|
|
|
17,4247 |
12,8746 |
|
|
|
4,5501 |
|
1 |
Xây dựng xưởng cán tôn xốp |
Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ thương mại Hoàng Đông Sơn |
Xã Yên Trường |
Huyện Yên Định |
0,6529 |
0,6529 |
|
|
|
|
|
2 |
Cơ sở gia công, chế tác đá mỹ nghệ và trưng bày, giới thiệu sản phẩm |
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Tân Sơn |
Xã Minh Tân |
Huyện Vĩnh Lộc |
4,5700 |
4,5600 |
|
|
|
0,0100 |
|
3 |
Khu thương mại dịch vụ tổng hợp |
Công ty TNHH 59 An Hoạch Đông |
Xã Đông Tân |
Thành phố Thanh Hóa |
1,1142 |
0,0655 |
|
|
|
1,0487 |
|
4 |
Trụ sở làm việc kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp Dũng Hoa |
Công ty TNHH Quang Minh |
Xã Đông Lĩnh |
Thành phố Thanh Hóa |
1,3175 |
1,2399 |
|
|
|
0,0775 |
|
5 |
Nhà máy may công nghiệp |
Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Trường Thắng SUNFLOWER |
Xã Công Liêm |
Huyện Nông Cống |
1,6881 |
1,4755 |
|
|
|
0,2126 |
|
6 |
Xưởng sản xuất, gia công cửa và các kết cấu thép |
Công ty TNHH Một thành viên KDC |
Xã Hoàng Sơn |
Huyện Nông Cống |
0,4900 |
0,4789 |
|
|
|
0,0111 |
|
7 |
Mở rộng khai trường mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
Công ty TNHH Bình Tùng |
Xã Thanh Lâm |
huyện Như Xuân |
2,4886 |
0,2181 |
|
|
|
2,2705 |
|
8 |
Khu sản xuất chế biến đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
UBND huyện Triệu Sơn |
Xã Đồng Thắng |
Huyện Triệu Sơn |
2,7000 |
1,9807 |
|
|
|
0,7193 |
|
9 |
Kinh doanh nhà nghỉ, nhà hàng và dịch vụ thương mại tổng hợp |
Hoàng Thị Thủy |
Hoằng Ngọc |
Huyện Hoằng Hóa |
0,4900 |
0,4900 |
|
|
|
|
|
10 |
Kinh doanh nhà nghỉ, nhà hàng và dịch vụ thương mại tổng hợp |
Hoàng Văn Trường |
Hoằng Trường |
Huyện Hoằng Hóa |
0,5000 |
0,3700 |
|
|
|
0,1300 |
|
11 |
Mở rộng bệnh viện đa khoa Hàm Rồng |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Y dược Hàm Rồng |
Xã Hoằng Quỳ |
Huyện Hoằng Hóa |
0,8134 |
0,7430 |
|
|
|
0,0704 |
|
12 |
Khu dịch vụ tổng hợp Thanh Thanh Tùng |
Công ty TNHH Thanh Thanh Tùng |
Phường An Hưng |
Thành phố Thanh Hóa |
0,6000 |
0,6000 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ III:
DANH MỤC DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG ĐỢT 2, NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng (đến cấp xã) |
Cấp huyện |
Diện tích rừng
chuyển mục đích sử dụng |
Đối tượng rừng (ha) |
||
|
RSX |
RPH |
RDD |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
85,144 |
51,505 |
33,639 |
|
|
1 |
Mở rộng, nâng công suất khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Công ty TNHH Hiền Thuận |
Xã Vĩnh Thịnh |
Huyện Vĩnh Lộc |
2,200 |
2,200 |
|
|
|
2 |
Dự án “Khu du lịch và nghỉ dưỡng sinh thái suối khoáng nóng Thành Minh” tại xã Thành Minh, huyện Thạch Thành. |
Công ty TNHH Xuân Lộc Thọ |
Xã Thành Minh |
Huyện Thạch Thành |
21,340 |
21,340 |
|
|
|
3 |
Khu du lịch thể thao sinh thái Tiên Trang, huyện Quảng Xương |
Công ty TNHH SOTO |
Xã Tiên Trang, Quảng Trạch |
Huyện Quảng Xương |
24,635 |
24,635 |
|
|
|
4 |
Đô thị du lịch sinh thái Biển Tiên Trang, huyện Quảng Xương |
Công ty TNHH SOTO |
Xã Tiên Trang; xã Quảng Thái; xã Quảng Trạch |
Huyện Quảng Xương |
15,189 |
|
15,189 |
|
|
6 |
Đường giao thông từ thôn Buồng, xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu, xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân |
UBND huyện Thường Xuân |
Xã Luận Khê, xã Xuân Lộc |
Huyện Thường Xuân |
4,250 |
1,630 |
2,620 |
|
|
8 |
Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Tân Trường , huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn). |
Công ty Cổ phần Đầu tư XD và TM tổng hợp Nhân Nam. |
Xã Tân Trường |
Thị Xã Nghi Sơn |
1,700 |
1,700 |
|
|
|
9 |
Chốt chiến đấu của dân quan thường trực biên giới đất liền, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Quan Sơn |
Xã Na Mèo |
Huyện Quan Sơn |
2,400 |
|
2,400 |
|
|
10 |
Dự án Hệ thống công sự trận địa bảo đảm diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
Xã Xuân Du |
Huyện Như Thanh |
13,430 |
|
13,430 |
|