Quay lại

Nghị quyết 164/NQ-HĐND chấp thuận bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, đợt 2 năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 164/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 10 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC CHẤP THUẬN BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA, ĐỢT 2 NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 24/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 về việc sửa đổi và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành, liên tịch ban hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 228/TTr-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 2, năm 2021; Báo cáo số 1012/ BC-KTNS ngày 08 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra dự thảo Nghị quyết về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 2, năm 2021; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, đợt 2 năm 2021, cụ thể như sau:

1. Chấp thuận bổ sung 217 dự án phải thu hồi đất để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, với diện tích đất thu hồi là 689,3 834 ha.
(Chi tiết có Phụ lục số I kèm theo)

2. Cho phép bổ sung danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện 121 dự án chuyển mục đích sử dụng 143,9855 ha đất trồng lúa; 25,1118 ha đất rừng phòng hộ.
(Chi tiết có Phụ lục số II kèm theo)

3. Quyết định bổ sung 10 dự án phải quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng với tổng diện tích là 85,144 ha; trong đó: rừng sản xuất là 51,505 ha và rừng phòng hộ là 33,639 ha.
(Chi tiết có Phụ lục số III kèm theo)

4. Đồng ý điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án và diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng của 02 dự án, cụ thể như sau:
- Điều chỉnh địa điểm thực hiện Dự án cụm công nghiệp Vân Du, huyện Thạch Thành tại cột 4, điểm 3, Mục VI, Phụ lục số I và cột 4, điểm 1, Mục VI, phụ lục số II từ “thị trấn Vân Du” thành “xã Thành Tâm” ban hành kèm theo Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 1, năm 2020.
- Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng của Dự án Thiền Viện Tùng Lâm tại thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc tại điểm 22, Phụ lục số V từ “Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng là 9,989 ha (rừng sản xuất 9,629 ha, rừng phòng hộ 0,36 ha) ” thành “Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng là 3,8 ha rừng sản xuất là rừng trồng” ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh đợt 1, năm 2021.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện các bước tiếp theo theo đúng quy định hiện hành của pháp luật, đảm bảo hiệu quả sử dụng đất.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp & PTNT;
- TTr HĐND; UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu: VT.



CHỦ TỊCH




Đỗ Trọng Hưng

PHỤ LỤC SỐ I:

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 2, NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT

Hạng mục

Địa điểm (đến cấp xã)

Cấp huyện

Diện tích cần thu hồi (ha)

1

2

3

4

5

Tổng cộng

689,3834

I

Khu đô thị, dân cư đô thị

141,0540

1

Mặt bằng dân cư thị trấn (đường đi Tổ Rồng)

Thị trấn Thường Xuân

Huyện Thường Xuân

1,260

2

Khu dân cư mới Ước Ngoại

Thị trấn Tân Phong

Huyện Quảng Xương

10,810

3

Khu dân cư Đông Hồ (khu phố 3/2) giai đoạn 1

Thị trấn Thống Nhất

Huyện Yên Định

2,520

4

Khu dân cư phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn và xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa

Phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn và xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa

Thành phố Sầm Sơn, thành phố Thanh Hóa

16,440

5

Khu dân cư Tây Bắc đường vành đai phía Tây tại xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn và phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa

Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa và Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn

Thành phố Thanh Hóa, huyện Đông Sơn

35,700

6

Khu dân cư mới phía Đông đường Lam Sơn, thị trấn Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

huyện Nông Cống

12,1805

7

Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu D)

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

4,1100

8

Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu E)

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

7,9000

9

Khu dân cư 47 nắn (OM-27)

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

1,8300

10

Khu dân cư mới tổ dân phố 2 (vị trí 1)

Thị trấn Nưa

Huyện Triệu Sơn

3,6871

11

Khu dân cư xen cư Trung Thắng

Thị trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

3,300

12

Khu tái định cư dự án đường giao thông kết nối QL10 với ĐT526

Thị trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,600

13

Khu dân cư 773

Phường Quảng Cư

Thành phố Sầm Sơn

11,8664

14

Khu tái định cư Xuân phú

Phường Trung Sơn

Thành phố Sầm Sơn

0,2000

15

Khu đô thị sinh thái Châu Lộc

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

26,1000

16

Khu xen cư thôn Châu An 1

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

0,2500

17

Khu tái định cư Yên Nội

Thị trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

2,3000

II

Khu dân cư nông thôn

1823728

1

Khu dân cư thôn Liên Thành

Xã Luận Thành

Huyện Thường Xuân

1,2000

2

Khu dân cư thôn Quang Tiền

Xã Quảng Đức

Huyện Quảng Xương

0,8420

3

Khu dân cư thôn Tiền Thịnh

Xã Quảng Đức

Huyện Quảng Xương

0,4100

4

Khu dân cư thôn Phú Đa

Xã Quảng Đức

Huyện Quảng Xương

0,4500

5

Khu dân cư thôn Yên Vực

Xã Quảng Yên

Huyện Quảng Xương

0,3400

6

Khu dân cư thôn Trung Đào

Xã Quảng Yên

Huyện Quảng Xương

2,2500

7

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Cụm công nghiệp Điền Trung

Xã Điền Trung

Huyện Bá Thước

0,5587

8

Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tôm, xã Ban Công

Xã Ban Công

Huyện Bá Thước

0,3835

9

Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thung Tâm, xã Ái Thượng

Xã Ái Thượng

Huyện Bá Thước

0,8390

10

Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Tôm Xã Ái Thượng

Xã Ái Thượng

Huyện Bá Thước

0,4890

11

Điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát xã Điền Trung

Xã Điền Trung

Huyện Bá Thước

3,1160

12

Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Chiềng Mưng, Xã Điền Thượng

Xã Điền Thượng

Huyện Bá Thước

0,4800

13

Khu dân cư Hói Lỗ - Đìa La - cổ Ngựa Xã Hà Vinh

Xã Hà Vinh

Huyện Hà Trung

7,4700

14

Khu dân cư Trung tâm chính trị văn hóa Thể thao xã Hà Yên cũ (nay là Xã Yên Dương)

Xã Yên Dương

Huyện Hà Trung

1,1220

15

Khu dân cư thôn Tam Quy 3 (Cạnh chợ thôn Quan Tương)

Xã Hà Tân

Huyện Hà Trung

0,5110

16

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thùng đấu Ao gạo Trung tâm Văn hóa xã Hà Bình

Xã Hà Bình

Huyện Hà Trung

0,9577

17

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bãi Rào xã Hà Bình

Xã Hà Bình

Huyện Hà Trung

0,7820

18

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cồn Quy thôn 8 thuộc khu vực làng nghề và Trung tâm Xã Hà Lĩnh

Xã Hà Lĩnh

Huyện Hà Trung

0,5170

19

Điểm dân cư xen cư Trạm Y tế cũ Xã Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

0,6311

20

Điểm dân cư thôn Trung Phú

Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

6,7000

21

Điểm dân cư thôn Tháp Lĩnh

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,3654

22

Điểm dân cư thôn Văn Đôi

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,3890

23

Điểm dân cư thôn Phú Huệ

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,2890

24

Điểm dân cư thôn Phú Huệ

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,0400

25

Điểm dân cư thôn Yên Thái

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,0519

26

Điểm dân cư thôn Yên Thái

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,0484

27

Khu dân cư xã Tế Thắng

Xã Tế Thắng

Huyện Nông Cống

0,7941

28

Điểm dân cư thôn Tam Hòa, thôn Tân Luật

Xã Công Chính

Huyện Nông Cống

1,2430

29

Điểm dân cư xã Hoàng Sơn

Xã Hoàng Sơn

Huyện Nông Cống

0,4131

30

Điểm dân cư thôn Thọ Vinh, xã Trung Chính (xã Trung Ý cũ)

Xã Trung Chính

Huyện Nông Cống

0,3900

31

Điểm dân cư thôn Bi Kiều, xã Trung Chính

Xã Trung Chính

Huyện Nông Cống

1,7813

32

Khu dân cư Cũ Lác thôn Giữa

Xã Phú Lộc

Huyện Hậu Lộc

1,3000

33

Khu dân cư Mảng Vị thôn Trước

Xã Phú Lộc

Huyện Hậu Lộc

2,1300

34

Khu dân cư mới thôn Hoa Phú, xã Hòa Lộc

Xã Hoa Lộc

Huyện Hậu Lộc

8,0200

35

Khu dân cư thôn Minh Thanh

Xã Minh Lộc

Huyện Hậu Lộc

3,9000

36

Khu dân cư mới xã Liên Lộc

Xã Liên Lộc

Huyện Hậu Lộc

4,7900

37

Khu dân cư mới Hoa Lộc - Phú Lộc

Xã Phú Lộc, Hòa Lộc

Huyện Hậu Lộc

9,6800

38

Khu dân cư mới phía Nam đường Quốc lộ 10

Xã Mỹ Lộc

Huyện Hậu Lộc

11,3000

39

Khu dân cư mới xã Hòa Lộc

Xã Hòa Lộc

Huyện Hậu Lộc

11,0900

40

Khu dân cư nông thôn thôn Cao Xá

Xã Hoa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,9300

41

Khu dân cư tái định cư đường bộ ven biển

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,5400

42

Khu dân cư tái định cư dự án Kexim1

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

1,3000

43

Khu dân cư tái định cư đường bộ ven biển

Xã Hưng Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,5400

44

Khu dân cư tái định cư

Xã Phú Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,3200

45

Khu dân cư nông thôn thôn Thành Tây

Xã Thành Lộc

Huyện Hậu Lộc

1,5111

46

Khu dân cư tái định cư đường bộ ven biển

Xã Hòa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1200

47

Khu đô thị Sao Mai xã Xuân Thịnh và Thọ Dân

Xã Thọ Dân

Huyện Triệu Sơn

1,3250

48

Điểm dân cư thôn Văn Ba - Đông Quang

Xã Đông Quang

Huyện Đông Sơn

1,4800

49

Điểm dân cư thôn Hạnh Phúc Đoàn

Xã Đông Nam

Huyện Đông Sơn

2,5000

50

Điểm dân cư Đồng Ná thôn Văn Bắc

Xã Đông Văn

Huyện Đông Sơn

4,0000

51

Điểm dân cư nông thôn thôn Thế Giới, thôn Thành Huy, thôn Hòa Bình, xã Đông Ninh

Xã Đông Ninh

Huyện Đông Sơn

5,0000

52

Khu dân cư giáp đền thờ Nguyễn Nghi, thôn Phúc Triền 1

Xã Đông Thanh

Huyện Đông Sơn

5,6000

53

Điểm dân cư nông thôn Đồng Ri thôn Ngọc Tích

Xã Đông Thanh

Huyện Đông Sơn

5,2380

54

Điểm dân cư nông thôn cạnh mặt bằng Đồng Nam, xã Đông Khê

Xã Đông Khê

Huyện Đông Sơn

3,3200

55

Điểm dân cư Nhà văn hóa thôn Viên Khê 1

Xã Đông Khê

Huyện Đông Sơn

0,4100

56

Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu A)

Xã Đông Tiến

Huyện Đông Sơn

4,0400

57

Khu dân cư mới Đồng Nhưng (Khu B)

Xã Đông Tiến

Huyện Đông Sơn

8,1500

58

Xen cư thôn Hiệp Khởi

Xã Đông Tiến

Huyện Đông Sơn

0,0700

59

Điểm dân cư Đồng Trỗ, Đồng Ngang thôn 1, thôn 2

Xã Đông Minh

Huyện Đông Sơn

6,9000

60

Điểm dân cư Đồng Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hòa

Xã Đông Hòa

Huyện Đông Sơn

6,0000

61

Điểm dân cư nông thôn dọc hai bên đường liên xã Đông Yên - Đông Văn (Điểm dân cư thôn Yên Doãn 2)

Xã Đông Yên

Huyện Đông Sơn

4,5000

62

Điểm dân cư thôn Thọ Phật, xã Đông Hoàng

Xã Đông Hoàng

Huyện Đông Sơn

7,0000

63

Điểm dân cư thôn Phú Bình

Xã Đông Phú

Huyện Đông Sơn

4,7000

64

Mở rộng Trung tâm hành chính và điểm xen cư nông thôn xã Đông Phú

Xã Đông Phú

Huyện Đông Sơn

3,6000

65

Khu dân cư, tái định cư Minh Hùng, thành phố Sầm Sơn

Xã Quảng Minh, Xã Quảng Hùng

Thành phố Sầm Sơn

8,4500

66

Khu dân cư thôn Long Đông Thành

Xã Quảng Long

Huyện Quảng Xương

0,42808

67

Khu dân cư thôn Lộc Xá

Xã Quảng Long

Huyện Quảng Xương

0,18988

68

Khu dân cư thôn Xuân Tiến

Xã Quảng Long

Huyện Quảng Xương

0,38114

69

Khu xen cư chợ thôn 3

Xã Quảng Khê

Huyện Quảng Xương

0,12420

70

Điểm dân cư thôn Mỹ Phong

Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

4,2101

71

Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm hành chính xã Yên Dương

Xã Yên Dương

Huyện Hà Trung

0,0921

72

Hạ tầng kỹ thuật dân cư Đồng Hống (khu B)

Xã Lĩnh Toại

Huyện Hà Trung

0,3280

73

Khu xen cư phía bắc Trường Mầm non

Xã Quảng Khê

Huyện Quảng Xương

0,2110

74

Điểm xen cư nông thôn, thôn Kim Sơn

Xã Đông Tiến

Huyện Đông Sơn

0,8000

III

Công trình giao thông

78,2117

1

Đường giao thông nông thôn tại thôn Quang Minh (đoạn từ cầu ông Huầng đến trước nhà anh Tuấn (Hà)

Xã Quảng Văn

Huyện Quảng Xương

0,3000

2

Dự án cầu Lộc qua sông Lý nối xã Tiên Trang với xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương

Xã Quảng Trường, xã Tiên Trang

Huyện Quảng Xương

1,2000

3

Dự án cầu Tiên Long bắc qua sông Lý, xã Quảng Trường

Xã Quảng Trường

Huyện Quảng Xương

1,4000

4

Đường tránh tỉnh lộ 521B đoạn qua chợ phố Đoàn, xã Lũng Niêm, huyện Bá Thước

Xã Lũng Niêm, Xã cổ Lũng

Huyện Bá Thước

5,2000

5

Cầu trung tâm đô thị thị trấn Cành Nàng, huyện Bá Thước và đường nối QL217 đi tỉnh lộ 523D, huyện Bá Thước

TT Cành Nàng

Huyện Bá Thước

6,3500

6

Đường giao thông ông Mai đi ông Hùng Thanh, Xã Hà Sơn

Hà Sơn

Huyện Hà Trung

0,7270

7

Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoàng Hóa

Xã Hà Vinh

Huyện Hà Trung

0,1999

8

Đường giao thông Liên Hương

Xã Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,9239

9

Xây dựng đường giao thông thôn Thanh Ban kết nối đường Lịch Sử xã Vạn Hòa

Xã Vạn Hòa

Huyện Nông Cống

1,2000

10

Xây dựng đường kết nối khu trung tâm xã Thăng Bình đi Cụm công nghiệp Thăng Bình-Tượng Lĩnh

Xã Thăng Bình

Huyện Nông Cống

2,3790

11

Mở rộng tuyến đường từ QL 45 đi thôn Tân Sơn, xã Vạn Thắng

Xã Vạn Thắng

Huyện Nông Cống

1,5840

12

Cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - Vinh

Xã Hoàng Giang, xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

3,2000

13

Xây dựng đường nối từ khu dân cư mới đi TL 505 xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

1,0600

14

Xây dựng đường Bắc - Nam 5 từ Nga 3 Đài truyền thanh huyện đến NVH tiểu khu Đông Hòa

Thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,4400

15

Đường giao thông từ nhà máy giày da Kim Việt kết nối QL 45

Thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,1400

16

Đường giao thông Từ QL 45 kết nối đường Quảng Xương - Nông Cống

Xã Tế Lợi

Huyện Nông Cống

2,7600

17

Đường Vạn Thiện đi Bến En

Xã Vạn Thiện, Xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

23,6800

18

Mở rộng đường giao từ Trường Mầm non đi đê biển

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1700

19

Đường giao thông bê tông tuyến mương 10m.

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1200

20

Nâng cấp đường từ cống đường tắt từ thôn 3 đi thôn 2

Xã Liên Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1000

21

Đoạn đường tạm nối từ đường hiện trạng vào khu đất thực hiện dự án Trung tâm đào tạo Quốc tế và Trường mầm non Thuận An

Phường Đông Lĩnh

Thành phố Thanh Hóa

0,1256

22

Xây dựng tuyến đường từ núi Hoàng Lạp nối với đường Hoàng Thịnh - Thành Vinh, xã Đông Phú (Đoạn từ núi Hoàng Lạp đi xưởng đá ông Bản)

Xã Đông Phú

Huyện Đông Sơn

1,5000

23

Đường giao thông từ thôn Buồng xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu xã Xuân Lộc (Chương trình 30a)

Xã Luận Khê, Xuân Lộc

Thường Xuân

0,9623

24

Đường nối từ đường giao thông liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm Thành phố - Cảng hàng không Thọ Xuân (Xã Đồng Lợi), huyện Triệu Sơn

Xã Khuyến Nông, Đồng Lợi

Huyện Triệu Sơn

4,0000

25

Đường nối từ đường giao thông liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Tiến Nông) đến Quốc lộ 47C (xã Vân Sơn), huyện Triệu Sơn

Xã Tiến Nông, Nông Trường, Vân Sơn

Huyện Triệu Sơn

6,1000

26

Dự án Mở rộng tuyến đường từ đê Sông Hoàng đến cầu Thôn 2, xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn

Xã Dân Lý

Huyện Triệu Sơn

0,2000

27

Đường nối Tây Sầm Sơn 5 với đường ven biển qua khu vực đền thờ An Dương Vương và chùa Khánh Sơn, thành phố Sầm Sơn

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

0,5300

28

Khu tái định cư Khu phố Xuân Phương 3 (Khu 2), phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông)

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

0,8100

29

Khu dân cư, tái định cư Đồng Hón, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông)

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

0,9600

30

Hạ tầng kĩ thuật khu Du lịch sinh thái FLC Sầm Sơn (đường Đông Tây 2, đường Đông Tây 3, Mương 773)

Phường Quảng Cư

Thành phố Sầm Sơn

4,6000

31

Đường giao thông nối đường tỉnh 526 với đường tỉnh 526B, huyện Hậu Lộc

Phú Lộc, Hoa Lộc, Thị trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

5,2900

IV

Công trình thủy lợi

7,2214

1

Nhà máy nước sạch sinh hoạt tại xã Hà Phong, huyện Hà Trung

Xã Hà Long

Huyện Hà Trung

0,9996

Xã Hà Tân

Huyện Hà Trung

0,1289

Xã Lĩnh Toại

Huyện Hà Trung

0,9799

2

Cải tạo mương tiêu nước cống Ngọc Sơn

Xã Hà Sơn

Huyện Hà Trung

0,1650

3

Xử lý khẩn cấp hồ đập Rọc phường xã Công Chính, huyện Nông Cống

Xã Công Chính

Huyện Nông Cống

0,1290

4

Cải tạo, nâng cấp đập Phú Đa, xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

0,1700

5

Dự án xử lý khẩn cấp hồ Khe Tre, xã Yên Mỹ huyện Nông Cống và xã Yên lạc huyện Như Thanh

Xã Yên Lạc

Huyện Như Thanh

0,2200

6

Cải tạo, nâng cấp hồ Ba Mái xã Xuân Hòa

Xã Xuân Hòa

Huyện Như Xuân

3,7390

7

Tu sửa, nâng cấp hồ Giếng Thiềng, thôn 3, xã Ngọc Liên

Xã Ngọc Liên

Huyện Ngọc Lặc

0,6900

V

Dự án năng lượng

161,7948

1

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Quảng Xương

Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Thạch, Quảng Hợp

Huyện Quảng Xương

0,0365

2

Đường dây và TBA 110kV Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Xã Yên Phong

Huyện Yên Định

0,4200

3

Chống quả tải, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định

Xã: Định Bình, Định Tăng, Yên Lâm, TT Quán Lào

Huyện Yên Định

0,0230

4

Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5

TT Quán Lào, xã Định Hưng, xã Định Tân

Huyện Yên Định

0,0390

5

Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5)

Xã: Yên Trường, Yên Phong, Yên Hùng, Yên Ninh, Yên Lạc

Huyện Yên Định

0,0520

6

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Yên Định

Xã: Yên Tâm, Định Hải, Yên Hùng, Yên Phú, Định Tiến, Định Bình, Định Liên,

Huyện Yên Định

0,0370

7

Xây dựng mạch vòng lộ 371,377 trạm 110kV Yên Định

Thị trấn Quán Lào, xã Định Bình

Huyện Yên Định

0,0340

8

Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa

Xã Mỹ Lộc, Triệu Lộc, Tiến Lộc, Hải Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,0300

9

Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh

Xã Triệu Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,0100

10

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Hậu Lộc

Xã Liên Lộc, Thành Lộc, Mỹ Lộc, Lộc Sơn, Xuân Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,0300

11

Chống quá tải lộ 373 trạm 110kV Hậu Lộc

Đại Lộc, Thành Lộc, Lộc Sơn

Huyện Hậu Lộc

0,0500

12

Chống quá tải lộ 973 Trung gian Hậu Lộc

Thị trấn Hậu Lộc, Hoa Lộc, Liên Lộc, Quang Lộc, Phong Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,0600

13

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang, Thiệu Thành, Thiệu Nguyên

Huyện Thiệu Hóa

0,0290

14

Nhà máy điện năng lượng mặt trời tại xã Kiên Thọ

Xã Kiên Thọ

Huyện Ngọc Lặc

160,9443

15

Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110 kv Hà Trung

Xã Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,0263

Xã Lĩnh Toại

0,014

Xã Hà Hải

0,005

16

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang, Thiệu Thành, Thiệu Nguyên

Huyện Thiệu Hóa

0,029

17

Xây dựng xuất tuyến 22KV sau TBA 110KV Hậu Lộc cấp điện 22KV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh

Xã Hà Sơn

Huyện Hà Trung

0,023

18

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện Hạ áp Điện lực Hà Trung

Xã Hà Hải

Huyện Hà Trung

0,011

Xã Hà Tiến

0,0085

19

Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện Hạ áp Điện lực Thị xã Bỉm Sơn

Xã Hà Vinh

Huyện Hà Trung

0,012

VI

Dự án cơ sở giáo dục

7,3940

1

Xây dựng trường Tiểu học xã Quảng Bình

Xã Quảng Bình

Huyện Quảng Xương

1,8400

2

Xây Môi trường Mầm Non xã Hà Giang

Xã Hà Giang

Huyện Hà Trung

0,9730

3

Mở rộng Trường Mầm non xã Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

0,2900

4

Mở rộng Trường mầm non xã Tân Thọ

Xã Tân Thọ

Huyện Nông Cống

0,1500

5

Xây dựng Trường Tiểu học xã Thăng Long

Xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

1,1490

6

Mở rộng Trường Tiểu học thị trấn Nông Cống

thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,6420

7

Xây dựng Trường Mầm non xã Vạn Hòa

Xã Vạn Hòa

Huyện Nông Cống

1,2000

8

Mở rộng Trường Mầm non xã Tế Lợi

Xã Tế Lợi

Huyện Nông Cống

0,7000

9

Mở rộng Trường Tiểu học Thúy Sơn 1, tại thôn Thanh Bình

Xã Thúy Sơn

Huyện Ngọc Lặc

0,1500

10

Mở rộng Trường THCS xã Thúy Sơn

Xã Thúy Sơn

Huyện Ngọc Lặc

0,3000

VII

Dự án đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,6600

1

Mở rộng nghĩa địa thôn Phú Thứ, xã Tượng Văn

Xã Tượng Văn

Huyện Nông Cống

0,3000

2

Mở rộng nghĩa địa chùa Chuối thôn Sơn Thành, xã Minh Nghĩa

Xã Minh Nghĩa

Huyện Nông Cống

0,1500

3

Mở rộng nghĩa địa Đồng Đưng thôn Cung Điền, xã Minh Nghĩa

Xã Minh Nghĩa

Huyện Nông Cống

0,2600

4

Mở rộng nghĩa địa cồn Chính, xã Minh Khôi

Xã Minh Khôi

Huyện Nông Cống

0,3900

5

Xây dựng nghĩa địa Cồn Hươn, Xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

1,2900

6

Mở rộng nghĩa trang nghĩa địa cồn ông Kia

Xã Hoa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,2700

VIII

Dự án trụ sở cơ quan

1,5370

1

Hội trường xã Quảng Lưu

Xã Quảng Lưu

Huyện Quảng Xương

0,4000

2

Mở rộng Công sở xã Định Thành

Xã Định Thành

Huyện Yên Định

0,3000

3

Xây dựng mới Công sở UBND xã Hà Giang, huyện Hà Trung

Xã Hà Giang

Huyện Hà Trung

0,2800

4

Mở rộng trụ sở cơ quan thị trấn Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,5570

IX

Dự án chợ

0,600

1

Chợ Dừa xã Hà Vinh

Xã Hà Vinh

Huyện Hà Trung

0,300

2

Xây dựng mới Chợ xã Quang Trung

Xã Quang Trung

Huyện Ngọc Lặc

0,300

X

Dự án cơ sở thể dục thể thao

7,7797

1

Xây dựng sân vận động xã Thăng Bình

Xã Thăng Bình

Huyện Nông Cống

1,3190

2

Xây dựng sân vận động thôn Thái Tượng, xã Tượng Sơn

Xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

0,2500

3

Xây dựng nhà thi đấu đa năng cho giáo dục

Xã Hoa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,4200

4

Sân Thể thao thôn Đông Phú

Xã Hoa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,4000

5

Quy hoạch sân văn hóa thôn Bộ Đầu

Xã Thuần Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,2500

6

Quy hoạch sân Thể thao thôn Điện Quang

Xã Thuần Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,0665

7

Quy hoạch sân văn hóa thôn Hà Xuân

xã Thuần Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1000

8

Quy hoạch sân văn hóa thôn Tinh Phúc

xã Thuần Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1400

9

Sân vận động xã Đồng Lộc

Xã Đồng Lộc

Huyện Hậu Lộc

1,6572

10

Xây dựng sân vận động thôn Bản Chanh

Xã Cán Khê

Huyện Như Thanh

0,3770

11

Sân vận động xã Phú Nhuận

Xã Phú Nhuận

Huyện Như Thanh

1,5000

12

Quy hoạch xây dựng sân vận động xã

Xã Thúy Sơn

Huyện Ngọc Lặc

1,3000

XI

Dự án đất cơ sở văn hóa

9,1427

1

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Câu Đồng, Đa Phú, Nhân Trạch, xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương

Xã Quảng Trạch

Huyện Quảng Xương

0,7500

2

Nhà văn hóa thôn Bái Môn

Xã Quảng Văn

Huyện Quảng Xương

0,0298

3

Dự án xây dựng nhà văn hóa, khuôn viên nhà văn hóa thôn Bích Động, xã Yên Ninh

Xã Yên Ninh

Huyện Yên Định

0,2300

4

Tượng Đài liệt sĩ xã Yên Dương

Xã Yên Dương

Huyện Hà Trung

0,2100

5

Xây dựng hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ

Xã Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,2590

6

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Đa Hậu xã Tượng Văn

Xã Tượng Văn

Huyện Nông Cống

0,4000

7

Xây dựng Nhà văn hóa Quỳnh Tiến, xã Tượng Văn

Xã Tượng Văn

Huyện Nông Cống

0,2870

8

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Đặng Đổi xã Trường Minh

Xã Trường Minh

Huyện Nông Cống

1,1000

9

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Phúc Đổi xã Trường Minh

Xã Trường Minh

Huyện Nông Cống

0,3000

10

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Ngọ Hạ, xã Thăng Bình

Xã Thăng Bình

Huyện Nông Cống

0,1091

11

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Mỹ Giang, xã Thăng bình

xã Thăng Bình

Huyện Nông Cống

0,0666

12

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Ân Phú, xã Thăng Long

Xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

0,1925

13

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cát Vinh, xã Tượng Sơn

Xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

0,3000

14

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tân Thịnh, xã Tượng Sơn

Xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

0,3000

15

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cự Phú, xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

0,2000

16

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hậu Sơn, xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

0,2000

17

Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt Sỹ thị trấn Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,0500

18

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Đông Hải

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1700

19

Xây dựng Nhà văn hóa+sân thể thao thôn Yên Hòa

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,2300

20

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hà Xuân

Xã Thuần Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1000

21

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Điện Quang

Xã Thuần Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,0700

22

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thành Ninh

Xã Thành Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,2000

23

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Thành Phú

Xã Thành Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1300

24

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Bạch Yến Sơn

Xã Quang Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,3000

25

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu biệt thự Hùng Sơn - Nam Sầm Sơn (Phạm vi quy hoạch Quảng Trường trung tâm)

Xã Quảng Hùng

Thành phố Sầm Sơn

2,8187

26

Mở rộng đất nhà văn hóa thôn Đồng Sinh

Xã Phú Nhuận

Huyện Như Thanh

0,1400

XII

Dự án di tích lịch sử - văn hóa

0,2300

1

Khu danh lam thắng cảnh Đền Hàn Sơn. Hạng mục san gạt sân tổ chức lễ hội khu danh lam thắng cảnh Hàn Sơn (Đền Hà Sơn)

Xã Hà Sơn

Huyện Hà Trung

0,2300

XIII

Công trình cơ sở y tế

0,9587

1

Xây dựng nhà khám chữa bệnh trung tâm Bệnh viện Đa khoa huyện Hà Trung

Xã Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,5300

2

Mở rộng Trạm Y tế xã Minh Nghĩa

Xã Minh Nghĩa

Huyện Nông Cống

0,2287

3

Xây dựng Trạm Y tế

Xã Phú Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,2000

XIV

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

88,1266

1

Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ, huyện Nông Cống và huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa

Xã Vạn Thắng

Huyện Nông Cống

27,9490

Xã Yên Thọ

Huyện Như Thanh

19,9735

2

Cụm công nghiệp Hòa Lộc

Xã Hòa Lộc

Huyện Hậu Lộc

4,6000

3

Tổng kho, bến bãi bốc xếp hàng hóa (khu công nghiệp Đình Hường - Tây Bắc Ga)

Phường Đông Thọ

Thành phố Thanh Hóa

0,6041

4

Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Hòa

Huyện Vĩnh Lộc

35,000

XV

Đất công trình cơ sở tôn giáo

0,300

1

Khôi phục, mở rộng Chùa Thiên Vương

Xã Quang Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,300

PHỤ LỤC SỐ II

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỢT 2, NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách)


TT

Công trình, dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm (đến cấp xã)

Cấp huyện

Diện tích (ha)

Được lấy

LUA

RPH

RDD

RSX

Đất khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng cộng

221,9171

143,9855

25,1118

1,6300

51,1897

I

Dự án Khu đô thị mới, khu dân cư đô cư đô thị

12,384

10,993

1,391

1

Khu dân cư OM-39 + OM-40

UBND huyện Đông Sơn

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

2,600

2,200

0,400

2

Khu dân cư 47 nắn (OM 27)

UBND huyện Đông Sơn

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

2,490

2,200

0,290

3

Khu dân cư mới Đồng Nhưng

UBND huyện Đông Sơn

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

3,000

2,800

0,200

4

Khu dân cư mới OM-19

UBND huyện Đông Sơn

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

1,000

0,900

0,100

5

Khu dân cư mới OM-4

UBND huyện Đông Sơn

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

1,000

0,850

0,150

6

Khu dân cư mới OM-11

UBND huyện Đông Sơn

Thị trấn Rừng Thông

Huyện Đông Sơn

1,000

0,850

0,150

7

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc đường Quốc lộ 45 đi thôn Đình Tân

UBND huyện Thiệu Hóa

Thị trấn Vạn Hà (nay là thị trấn Thiệu Hóa), Xã Thiệu Phú

Thiệu Hóa

1,1839

1,0827

0,1012

8

Khu dân cư Đồi Dẻ

UBND thị trấn Bến Sung

Thị trấn Bến Sung

Huyện Như Thanh

0,110

0,1100

II

Khu dân cư nông thôn

109,5325

81,2231

28,3095

1

Khu xen cư thôn Quyết Thắng 1

UBND huyện Thường Xuân

Xã Xuân Cao

Huyện Thường Xuân

0,130

0,130

2

Khu dân cư nông thôn (Khu đồng Đắng Đu thôn Cao Tiến)

UBND huyện Thường Xuân

Xã Luận Thành

Huyện Thường Xuân

0,600

0,600

3

Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Thung Tâm, Xã Ái Thượng

UBND huyện Bá Thước

Xã Ái Thượng

Huyện Bá Thước

0,839

0,757

0,082

4

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án Cụm công nghiệp Điền Trung

Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án Cụm công nghiệp Điền Trung

Xã Điền Trung

Huyện Bá Thước

0,559

0,559

5

Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Tôm xã Ái Thượng

UBND huyện Bá Thước

Xã Ái Thượng

Huyện Bá Thước

0,486

0,486

6

Điểm dân cư nông thôn tại thôn Giát xã Điền Trung

UBND huyện Bá Thước

Xã Điền Trung

Huyện Bá Thước

3,1160

3,0290

0,0870

7

Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Chiềng Mưng, xã Điền Thượng

UBND huyện Bá Thước

Xã Điền Thượng

Huyện Bá Thước

0,4800

0,4800

8

Khu dân cư Hói Lỗ - Đìa La - Cổ Ngựa xã Hà Vinh

UBND Xã Hà Vinh

Xã Hà Vinh

Huyện Hà Trung

7,4700

5,8600

1,6100

9

Khu dân cư trung tâm chính trị văn hóa thể thao xã Hà Yên cũ (nay là Xã Yên Dương)

UBND xã Yên Dương

Xã Yên Dương

Huyện Hà Trung

1,1220

1,0879

0,0341

10

Khu Thôn Tam Quy 3 (Cạnh chợ thôn Quan Tương)

UBND xã Hà Tân

Xã Hà Tân

Huyện Hà Trung

0,510

0,500

0,010

11

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thùng đấu Ao gạo Trung tâm Văn hóa xã Hà Bình

UBND xã Hà Bình

Xã Hà Bình

Huyện Hà Trung

0,9580

0,8671

0,0909

12

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bãi Rào xã Hà Bình

UBND xã Hà Bình

Xã Hà Bình

Huyện Hà Trung

0,782

0,660

0,122

13

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cồn Quy thôn 8 thuộc khu vực làng nghề và Trung tâm xã Hà Lĩnh

UBND xã Hà Lĩnh

Xã Hà Lĩnh

Huyện Hà Trung

0,5170

0,3550

0,1620

14

Khu dân cư thôn 3 (đất ở xen cư thôn 3)

UBND huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Thịnh

Huyện Vĩnh Lộc

0,0604

0,0604

15

Quy hoạch Đất ở thôn 4 (đất ở xen cư thôn 4)

UBND huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Thịnh

Huyện Vĩnh Lộc

0,5941

0,5573

0,0368

16

Quy hoạch đất ở thôn 7 (đất ở xen cư thôn 7)

UBND huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh An

huyện Vĩnh Lộc

0,5982

0,5982

17

Khu dân cư nông thôn thôn Thành Tây

UBND xã Thành Lộc

Xã Thành Lộc

Huyện Hậu Lộc

1,5111

1,5111

18

Khu dân cư đường Mồ Lội, thôn Tiến Ích 2 (Điểm dân cư thôn Tiến Ích 2)

UBND huyện Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Quang

Huyện Vĩnh Lộc

0,2791

0,2791

19

Điểm dân cư Thôn Hạnh phúc Đoàn

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Nam

Huyện Đông Sơn

3,000

2,050

0,950

20

Khu dân cư giáp đền thờ Nguyễn Nghi

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Thanh

Huyện Đông Sơn

4,0000

3,2000

0,8000

21

Điểm dân cư thôn Hòa Bình (giáp nhà máy may)

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Ninh

Huyện Đông Sơn

3,000

2,800

0,200

22

Điểm dân cư nông thôn đồng cồn cũ Đa Đôi thôn 3 (Điểm dân cư Đông Anh sau doanh nghiệp Ngọc Ấn)

UBND Xã Đông Khê

Xã Đông Khê

Huyện Đông Sơn

1,200

1,000

0,200

23

Điểm dân cư và Nhà văn hóa thôn Chợ Rủn, xã Đông Khê (Thu hồi Nhà văn hóa thôn chợ Rủn 0,18ha)

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Khê

Huyện Đông Sơn

3,600

2,700

0,900

24

Điểm dân cư nông thôn 4 xã Đông Anh phía sau cây xăng Minh Hương

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Khê

Huyện Đông Sơn

2,200

1,800

0,400

25

Điểm dân cư thôn Văn Ba - Đông Quang

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Quang

Huyện Đông Sơn

2,000

1,400

0,600

26

Điểm dân cư Đồng Đa Giác thôn 1 Đức Thắng

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Quang

Huyện Đông Sơn

3,960

3,400

0,560

27

Điểm dân cư nông thôn xã Đông Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị), huyện Đông Sơn - Khu A (5,99 ha)

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Quang

Huyện Đông Sơn

5,990

5,000

0,990

28

Điểm dân cư nông thôn thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị, xã Đông Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị), huyện Đông Sơn - Khu B (6,95 ha)

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Quang

Huyện Đông Sơn

6,950

6,000

0,950

29

Điểm dân cư nông thôn thôn Xã Đông Quang (thôn 1, 2, 3 Thịnh Trị), huyện Đông Sơn - Khu C (6,05 ha)

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Quang

Huyện Đông Sơn

6,050

5,500

0,550

30

Điểm dân cư xã Đông Thịnh cạnh đường nối tỉnh lộ 517 đi bệnh viện Đông Sơn

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Thịnh

Huyện Đông Sơn

1,600

1,300

0,300

31

Điểm xen cư nông thôn thôn Ngọc Lậu, xã Đông Thịnh

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Thịnh

Huyện Đông Sơn

2,100

1,700

0,400

32

Điểm dân cư nông thôn thôn Đại Từ 1 và chợ Đông Thịnh, huyện Đông Sơn

UBND huyện Đông Sơn

Xã Đông Thịnh

Huyện Đông Sơn

4,000

3,600

0,400

33

Điểm dân cư thôn Phú Mỹ, Yên Quả 1, Yên Quả 2, Xã Trung Thành

UBND huyện Nông Cống

Xã Trung Thành

Huyện Nông Cống

1,8917

1,8256

0,0661

34

Điểm dân cư thôn Văn Đôi xã Hoàng Giang

UBND huyện Nông Cống

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,3924

0,3924

35

Điềm dân cư thôn Phú Huệ Xã Hoàng Giang

UBND huyện Nông Cống

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,2282

0,2282

36

Điểm dân cư thôn Yên Thái xã Hoàng Giang

UBND huyện Nông Cống

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,0519

0,0519

37

Điểm dân cư thôn Yên Thái

UBND huyện Nông Cống

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,0481

0,0481

38

Điểm dân cư thôn Yên Thái

UBND huyện Nông Cống

Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

0,3079

0,3079

39

Khu dân cư xã Tế Thắng

UBND huyện Nông Cống

Xã Tê Tháng

Huyện Nông Cống

0,1723

0,1723

40

Điểm dân cư thôn Đạt Tiến 2, xã Tế Nông

UBND xã Tế Nông

Xã Tế Nông

Huyện Nông Cống

1,7681

1,3257

0,4423

41

Điểm dân cư tái định cư dự án Cao tốc Bắc Nam , tại xã Trung Thành

UBND huyện Nông Cống

Xã Trung Thành

Huyện Nông Cống

0,2700

0,2499

0,0201

42

Điểm dân cư tái định cư dự án Cao tốc Bắc Nam, tại xã Tế Lợi

UBND huyện Nông Cống

Xã Tế Lợi

Huyện Nông Cống

0,0900

0,0378

0,0522

43

Điểm dân cư thôn Tam Hòa, thôn Tân Luật

UBND huyện Nông Cống

Xã Công Chính

Huyện Nông Cống

1,0634

0,7523

0,3111

44

Điểm dân cư xã Hoàng Sơn

UBND huyện Nông Cống

Xã Hoàng Sơn

Huyện Nông Cống

0,4131

0,4131

45

Điểm dân cư thôn Thọ Vinh, xã Trung Chính

UBND huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

Huyện Nông Cống

0,390

0,3900

46

Khu dân cư mới Điểm Phố, xã Hưng Lộc, xã Minh Lộc

Liên Danh Công ty CP Đầu tư và Xây dựng ADI - Công ty CP Đầu tư và Phát triển bất động sản thế kỷ

Xã Minh Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,7429

0,3880

0,3549

Xã Hưng Lộc

25,1339

9,5872

15,5467

47

Điểm dân cư thôn Mỹ Phong Xã Yên Mỹ

UBND xã Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

4,2101

3,5141

0,696

48

Khu dân cư Làng Cống

UBND xã Thành Hòa

xã Thanh Hòa

Huyện Như Xuân

0,3154

0,1422

0,1732

49

Điểm dân cư thôn Bi Kiều, xã Trung Chính

UBND huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

Huyện Nông Cống

1,7813

1,5693

0,2120

III

Trụ sở cơ quan

0,837

0,837

1

Xây dựng mới Công sở UBND xã Hà Giang, huyện Hà Trung

UBND xã Hà Giang

Hà Giang

Huyện Hà Trung

0,280

0,280

2

Mở rộng Trụ sở cơ quan thị trấn Nông Cống

UBND thị trấn Nông Cống

Thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,557

0,557

IV

Công trình giao thông

36,6269

18,2326

2,6200

1,6300

14,1443

1

Đường giao thông từ xã Thọ Thanh đi xã Xuân Cẩm (nay là thị trấn Thường Xuân) chương trình 30a

UBND huyện Thường Xuân

Xã Thọ Thanh; thị trấn Thường Xuân; xã Xuân Dương

Huyện

Thường Xuân

3,250

0,1946

3,0554

2

Nâng cấp đường từ xã Vạn Xuân đi xã Xuân Chinh (Chương trình 30a)

UBND huyện Thường Xuân

Xã Vạn Xuân; Xã Xuân Chinh

Huyện Thường Xuân

3,960

0,0795

3,8805

3

Đường giao thông từ thôn Buồng, xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu, xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân

UBND huyện Thường Xuân

Xã Luận Khê, xã Xuân Lộc

Huyện Thường Xuân

4,279

0,0287

2,620

1,630

4

Đường giao thông ông Mai đi ông Hùng Thanh, xã Hà Sơn

UBND xã Hà Sơn

Hà Sơn

Huyện Hà Trung

0,727

0,1380

0,589

5

Đường giao thông Liên Hương

UBND xã Yến Sơn

Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,9239

0,8562

0,0677

6

Mở đường kết nối với đường Nghi Sơn - Sao Vàng

UBND Huyện Nông Cống

Tân Khang

Huyện Nông Cống

3,306

2,0389

1,2671

7

Cải tạo, nâng cấp các công trình thiết yếu đoạn Hà Nội - Vinh, tuyến đường sắt Hà Nội - Vinh

Ban quản lý đường sắt - bộ giao thông vận tải

Xã Hoàng Giang, Xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

3,200

0,280

2,920

8

Xây dựng đường nối từ khu dân cư mới đi TL505 xã Công Liêm

UBND xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

1,0625

1,0532

0,0093

9

Xây dựng đường Bắc - Nam 5 từ Nga 3 Đài truyền thanh huyện đến NVH tiểu khu Đông Hòa

UBND huyện Nông Cống

thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,4402

0,1685

0,2717

10

Đường giao thông từ nhà máy giày da Kim Việt kết nối QL45

UBND huyện Nông Cống

thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,1416

0,0136

0,128

11

Đường giao thông từ QL45 kết nối đường Quảng Xương - Nông Cống

UBND xã Tế Lợi

Xã Tế Lợi

Huyện Nông Cống

2,760

2,760

12

Xây dựng đường giao thông thôn Thanh Ban kết nối đường lịch sử xã Vạn Hòa

UBND xã Vạn Hòa

xã Vạn Hòa

Huyện Nông Cống

1,200

1,200

13

Xây dựng đường nối QL45 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng

UBND xã Tế Thắng

xã Tế Thắng

Huyện Nông Cống

5,170

5,170

14

Xây dựng đường kết nối khu trung tâm xã Thăng Bình đi Cụm công nghiệp Thăng Bình - Tượng Lĩnh

UBND xã Thăng Bình

xã Thăng Bình

Huyện Nông Cống

2,379

2,379

15

Đoạn đường tạm nối từ đường hiện trạng vào khu đất thực hiện dự án Trung tâm đào tạo Quốc tế và Trường mầm non Thuận An

Công ty cổ phần đầu tư Thuận An DMC

Phường Đông Lĩnh

Thành phố Thanh Hóa

0,1256

0,1247

0,0009

16

Thoát nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè Quốc lộ 45 đoạn từ cầu Thiệu Hóa đến cầu Thiệu Trung

UBND huyện Thiệu Hóa

Thị trấn Thiệu Hóa (thị trấn Vạn Hà và xã Thiệu Đô cũ), xã Thiệu Trung

Thiệu Hóa

1,4884

0,3877

1,1007

17

Dự án khu tái định cư Khu phố Xuân Phương 3 (Khu 2), phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông)

UBND thành phố Sầm Sơn

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

0,8100

0,6000

0,2100

18

Dự án Khu dân cư, tái định cư Đồng Hón, phường Quảng Châu, thành phố Sầm Sơn (Hạng mục giao thông)

UBND thành phố Sầm Sơn

Phường Quảng Châu

Thành phố Sầm Sơn

0,9600

0,3700

0,5900

19

Xây dựng đường kết nối dọc TL505 - Trường Mầm non và các thôn xã Thăng Long

UBND xã Thăng Long

xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

0,444

0,390

0,054

V

Công trình thủy lợi

4,4388

2,4351

2,0037

1

Kênh thoát nước thôn Trung Chính, thị trấn Thường Xuân (khu Nhà máy may H&H)

UBND huyện Thường Xuân

Thị trấn Thường Xuân

Huyện Thường Xuân

0,500

0,1416

0,3584

2

Nhà máy nước sạch sinh hoạt tại xã Hà Phong, huyện Hà Trung

Công ty TNHH xây dựng Thương mại Thanh Hóa

Xã Hà Long

Huyện Hà Trung

0,9996

0,9782

0,0214

Xã Hà Tân

0,130

0,1300

Xã Lĩnh Toại

0,9799

0,9766

0,0033

3

Xử lý khẩn cấp đê hữu Sông Hoàng, xã Tế Nông

UBND huyện Nông Cống

Xã Tế Nông

Huyện Nông Cống

1,7002

0,1123

1,5879

4

Xử lý khẩn cấp hồ đập Rọc phường xã Công Chính, huyện Nông Cống

UBND huyện Nông Cống

xã Công Chính

Huyện Nông Cống

0,1291

0,0964

0,0327

VI

Công trình văn hóa

1,8462

1,5672

0,2791

1

Tượng Đài liệt sĩ xã Yên Dương

UBND xã Yên Dương

Xã Yên Dương

Huyện Hà Trung

0,210

0,1884

0,0217

2

Xây dựng hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ

UBND xã Yến Sơn

Xã Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,259

0,2340

0,0250

3

Nhà văn hóa và sân thể thao Yên Hòa

UBND xã Đa Lộc

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,230

0,2300

4

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Tế Độ, xã Tế Nông

UBND Xã Tế Nông

Xã Tế Nông

Huyện Nông Cống

0,1135

0,1135

5

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Nông, xã Tế Nông

UBND xã Tế Nông

Xã Tế Nông

Huyện Nông Cống

0,1137

0,1137

6

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cát Vinh, Xã Tượng Sơn

UBND xã Tượng Sơn

Xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

0,300

0,1658

0,1342

7

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Cự Phú, xã Công Liêm

UBND xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

0,200

0,1761

0,0239

8

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Hậu Sơn, xã Công Liêm

UBND xã Công Liêm

Xã Công Liêm

huyện Nông Cống

0,2000

0,1257

0,0743

9

Xây dựng Đài tưởng niệm Liệt Sỹ thị trấn Nông Cống

UBND thị trấn Nông Cống

thị trấn Nông Cống

huyện Nông Cống

0,0500

0,0500

10

Nhà văn hóa thôn Đông Hải

UBND xã Đa Lộc

Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

0,1700

0,1700

VII

Dự án cơ sở giáo dục

11,2140

11,2080

0,0060

1

Xây Môi trường Mầm Non xã Hà Giang

UBND huyện Hà Trung

Hà Giang

Huyện Hà Trung

0,9730

0,9670

0,0060

2

Xây dựng Trường Tiểu học xã Thăng Long

UBND xã Thăng Long

Xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

1,1490

1,1490

3

Mở rộng Trường Tiểu học thị trấn Nông Cống

UBND thị trấn Nông Cống

thị trấn Nông Cống

Huyện Nông Cống

0,642

0,6420

4

Mở rộng Trường Mầm non xã Tân Thọ

UBND xã Tân Thọ

Xã Tân Thọ

Huyện Nông Cống

0,150

0,1500

5

Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Trường đại học văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Phường Đông Vệ

Thành phố Thanh Hóa

7,100

7,1000

6

Xây dựng Trường Mầm non xã Vạn Hòa

UBND xã Vạn Hòa

Xã Vạn Hòa

Huyện Nông Cống

1,2000

1,2000

VIII

Công trình cơ sở Y tế

0,7587

0,6487

0,110

1

Xây dựng nhà khám chữa bệnh Trung tâm Bệnh viện đa khoa huyện Hà Trung

UBND huyện Hà Trung

Yến Sơn

Huyện Hà Trung

0,530

0,420

0,110

2

Mở rộng Trạm Y tế xã Minh Nghĩa

UBND xã Minh Nghĩa

Xã Minh Nghĩa

Huyện Nông Cống

0,2287

0,2287

IX

Công trình Thể dục, thể thao

3,710

3,3141

0,3959

1

Sân vận động xã Đồng Lợi

UBND xã Đồng Lợi

Xã Đồng Lợi

Huyện Triệu Sơn

2,610

2,310

0,300

2

Xây dựng sân vận động thôn Giá Mai, xã Tế Thắng

UBND xã Tế Thắng

Xã Tế Thắng

Huyện Nông Cống

0,200

0,200

3

Mở rộng sân vận động xã Tượng Lĩnh

UBND xã Tượng Lĩnh

Xã Tượng Lĩnh

Huyện Nông Cống

0,300

0,300

4

Xây dựng sân vận động thôn Hậu Sơn, xã Công Liêm

UBND xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

0,200

0,1257

0,0743

5

Xây dựng sân vận động thôn Cự Phú xã Công Liêm

UBND xã Công Liêm

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

0,400

0,3784

0,0216

X

Công trình nghĩa trang, nghĩa địa

0,6525

0,6525

1

Mở rộng nghĩa địa Đồng Đưng thôn Cung Điền, xã Minh Nghĩa

UBND xã Minh Nghĩa

Xã Minh Nghĩa

Huyện Nông Cống

0,2621

0,2621

2

Mở rộng nghĩa địa Cồn Chính, xã Minh Khôi

UBND xã Minh Khôi

Xã Minh Khôi

Huyện Nông Cống

0,3904

0,3904

XI

Công trình Quốc phòng

22,492

22,492

1

Chốt chiến đấu của dân quan thường trực biên giới đất liền, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn

Ban Chỉ huy Quân sự huyện Quan Sơn

Xã Na Mèo

Huyện Quan Sơn

3,3918

3,3918

2

Hệ thống công sự trận địa bảo đảm diễn tập Khu vực phòng thủ tỉnh tại xã Xuân Du, huyện Như Thanh

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa

Xã Xuân Du

Huyện Như Thanh

19,100

19,100

XII

Công trình, dự án nhà đầu tư tự thỏa thuận, nhận chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

17,4247

12,8746

4,5501

1

Xây dựng xưởng cán tôn xốp

Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ thương mại Hoàng Đông Sơn

Xã Yên Trường

Huyện Yên Định

0,6529

0,6529

2

Cơ sở gia công, chế tác đá mỹ nghệ và trưng bày, giới thiệu sản phẩm

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Tân Sơn

Xã Minh Tân

Huyện Vĩnh Lộc

4,5700

4,5600

0,0100

3

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp

Công ty TNHH 59 An Hoạch Đông

Xã Đông Tân

Thành phố Thanh Hóa

1,1142

0,0655

1,0487

4

Trụ sở làm việc kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp Dũng Hoa

Công ty TNHH Quang Minh

Xã Đông Lĩnh

Thành phố Thanh Hóa

1,3175

1,2399

0,0775

5

Nhà máy may công nghiệp

Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Trường Thắng SUNFLOWER

Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

1,6881

1,4755

0,2126

6

Xưởng sản xuất, gia công cửa và các kết cấu thép

Công ty TNHH Một thành viên KDC

Xã Hoàng Sơn

Huyện Nông Cống

0,4900

0,4789

0,0111

7

Mở rộng khai trường mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Công ty TNHH Bình Tùng

Xã Thanh Lâm

huyện Như Xuân

2,4886

0,2181

2,2705

8

Khu sản xuất chế biến đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

UBND huyện Triệu Sơn

Xã Đồng Thắng

Huyện Triệu Sơn

2,7000

1,9807

0,7193

9

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà hàng và dịch vụ thương mại tổng hợp

Hoàng Thị Thủy

Hoằng Ngọc

Huyện Hoằng Hóa

0,4900

0,4900

10

Kinh doanh nhà nghỉ, nhà hàng và dịch vụ thương mại tổng hợp

Hoàng Văn Trường

Hoằng Trường

Huyện Hoằng Hóa

0,5000

0,3700

0,1300

11

Mở rộng bệnh viện đa khoa Hàm Rồng

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Y dược Hàm Rồng

Xã Hoằng Quỳ

Huyện Hoằng Hóa

0,8134

0,7430

0,0704

12

Khu dịch vụ tổng hợp Thanh Thanh Tùng

Công ty TNHH Thanh Thanh Tùng

Phường An Hưng

Thành phố Thanh Hóa

0,6000

0,6000

PHỤ LỤC SỐ III:

DANH MỤC DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG ĐỢT 2, NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


TT

Hạng mục

Chủ đầu tư

Địa điểm xây dựng (đến cấp xã)

Cấp huyện

Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
(ha)

Đối tượng rừng (ha)

RSX

RPH

RDD

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng cộng

85,144

51,505

33,639

1

Mở rộng, nâng công suất khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.

Công ty TNHH Hiền Thuận

Xã Vĩnh Thịnh

Huyện Vĩnh Lộc

2,200

2,200

2

Dự án “Khu du lịch và nghỉ dưỡng sinh thái suối khoáng nóng Thành Minh” tại xã Thành Minh, huyện Thạch Thành.

Công ty TNHH Xuân Lộc Thọ

Xã Thành Minh

Huyện Thạch Thành

21,340

21,340

3

Khu du lịch thể thao sinh thái Tiên Trang, huyện Quảng Xương

Công ty TNHH SOTO

Xã Tiên Trang, Quảng Trạch

Huyện Quảng Xương

24,635

24,635

4

Đô thị du lịch sinh thái Biển Tiên Trang, huyện Quảng Xương

Công ty TNHH SOTO

Xã Tiên Trang; xã Quảng Thái; xã Quảng Trạch

Huyện Quảng Xương

15,189

15,189

6

Đường giao thông từ thôn Buồng, xã Luận Khê đi thôn Pà Cầu, xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân

UBND huyện Thường Xuân

Xã Luận Khê, xã Xuân Lộc

Huyện

Thường Xuân

4,250

1,630

2,620

8

Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Tân Trường , huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn).

Công ty Cổ phần Đầu tư XD và TM tổng hợp Nhân Nam.

Xã Tân Trường

Thị Xã Nghi Sơn

1,700

1,700

9

Chốt chiến đấu của dân quan thường trực biên giới đất liền, xã Na Mèo, huyện Quan Sơn

Ban Chỉ huy Quân sự huyện Quan Sơn

Xã Na Mèo

Huyện Quan Sơn

2,400

2,400

10

Dự án Hệ thống công sự trận địa bảo đảm diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa

Xã Xuân Du

Huyện Như Thanh

13,430

13,430

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu164/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/10/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/10/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Đỗ Trọng Hưng
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuChấp thuận bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, đợt 2 năm 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.