Quay lại

Nghị quyết 164/NQ-HĐND năm 2019 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 – 2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 164/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 17 tháng 4 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014 và các Nghị định hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015 và các Nghị định hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 và sử dụng dự phòng 10% vốn nước ngoài tại Bộ, ngành và địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND18 ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; các Nghị quyết số 107/NQ-HĐND18 ngày 17/4/2017, số 130/NQ-HĐND ngày 03/10/2018; số 143/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 16/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 các dự án đầu tư công sử dụng ngân sách:

1. Bổ sung danh mục đầu tư công trung hạn gồm 183 dự án với tổng mức đầu tư dự kiến là: 18.508,1 tỷ đồng; cụ thể như sau:

a) Bổ sung danh mục các dự án sử dụng ngân sách: 153 dự án, tổng mức đầu tư dự kiến là 13.691,1 tỷ đồng.
(Chi tiết theo phụ lục số 01-A)

b) Chuyển từ dự án BT sang dự án sử dụng ngân sách:
Chuyển đổi 30 dự án, hạng mục (20 dự án chuyển đổi toàn bộ và 10 hạng mục dự án) đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) có tổng mức đầu tư dự kiến khoảng 4.817 tỷ đồng sang sử dụng các nguồn vốn gồm: Vốn ngân sách, vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác.
(Chi tiết theo phụ lục số 01-B)

2. Điều chỉnh tên dự án:

a) Dự án 1: Điều chỉnh tên dự án trong Nghị quyết 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Tên cũ: Đường mới nối thị trấn Thứa với QL38
- Tên mới: Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp TL280 (Đoạn từ thị trấn Thứa đi QL38).

b) Dự án 2: Điều chỉnh tên dự án trong Nghị quyết 130/NQ-HĐND ngày 03/10/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Tên cũ: Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp đường bắc sông Lai, huyện Gia Bình.
- Tên mới: Đầu tư xây dựng tuyến đường Bắc sông Lai, huyện Gia Bình.

c) Dự án 3: Điều chỉnh tên dự án trong Nghị quyết 143/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Tên cũ: Đầu tư xây dựng đường ĐT.279 đoạn Song Giang - Đông Bình;
- Tên mới: Dự án đầu tư xây dựng đường ĐT.279 đoạn Song Giang - Quỳnh Phú, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.

3. Điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án:
Điều chỉnh tổng mức đầu tư 02 dự án:
(Chi tiết theo phụ lục số 01-C)

4. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020:
Bổ sung vốn nước ngoài nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020: 36.722 triệu đồng. Cụ thể:
- Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai: 15.000 triệu đồng;
- Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng: 21.722 triệu đồng.

5. Danh mục các dự án PPP:
Sau khi chuyển đổi 30 dự án sang đầu tư công, danh mục dự án đầu tư theo hình thức đầu tư đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh còn lại là 88 dự án, hiệu lực danh mục đến 31/12/2020.
(Chi tiết theo phụ lục số 02)

Điều 2: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Tiếp tục quan tâm thực hiện một số giải pháp nhằm đảm bảo tính khả thi, hiệu quả của Kế hoạch đầu tư công trung hạn:
- Rà soát, cơ cấu lại các nguồn lực tài chính - ngân sách, cân đối nguồn vốn đảm bảo yêu cầu của Kế hoạch đầu tư công khả thi.
- Rà soát, xác định thứ tự ưu tiên để chủ động điều hành Kế hoạch đầu tư công năm 2019 và năm 2020 hiệu quả, tránh dàn trải, nợ đọng và đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và các tiêu chí để phấn đấu xây dựng tỉnh là thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2022.
- Tiếp tục tăng cường các biện pháp quản lý đầu tư ngay từ bước đầu đề xuất, phê duyệt chủ trương đầu tư nhằm thanh lọc các dự án chưa thật sự cấp thiết, hiệu quả thấp trong Kế hoạch đầu tư năm 2020, đồng thời tạo điều kiện chuyển tiếp hiệu quả các danh mục cho Kế hoạch đầu tư giai đoạn tiếp theo.
- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung các quy định trong quản lý đầu tư nhằm đảm bảo thống nhất và thực hiện nghiêm túc các quy định về phân cấp quản lý đầu tư, phân cấp quản lý ngân sách; đồng thời tăng cường tính chủ động, trách nhiệm của các cấp ngân sách, các chủ đầu tư, cũng như tính minh bạch trong lập, duyệt và thực hiện Kế hoạch đầu tư công.

2. Chỉ đạo các Chủ đầu tư cơ cấu nguồn vốn trong tổng nguồn vốn đã được giao trong kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 để linh hoạt trong việc triển khai thực hiện các dự án và giải ngân các nguồn vốn.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 17/4/2019 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Hương Giang

PHỤ LỤC 01 - A


BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Tổng mức đầu tư dự kiến

Ghi chú

Tổng số

13.691.121

UBND huyện Lương Tài

1

Đầu tư cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH11 (đoạn từ cầu Táo Đôi đi TL284 mới), huyện Lương Tài, giai đoạn 2

UBND huyện Lương Tài

60.000

CV số 126/CV-UBND, ngày 27/02/2019 của UBND huyện Lương Tài

2

Đầu tư xây dựng mở rộng, nâng cấp đường huyện (đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Lãng đi xã Phú Hòa) - giai đoạn 2

UBND huyện Lương Tài

30.000

3

Đầu tư xây dựng mới 11 trạm bơm cục bộ

UBND huyện Lương Tài

60.000

4

Đầu tư xây dựng đường huyện HL8 đoạn từ TL280 đi cầu bến, xã Bình Định - giai đoạn 2

UBND huyện Lương Tài

20.000

5

Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường nội thị Đ05 (đoạn từ cống Phượng Giáo đi Kim Đào)

UBND huyện Lương Tài

80.000

6

Cải tạo, chỉnh trang sông Thứa (đoạn từ hồ Thứa đi TL280) - giai đoạn 3

UBND huyện Lương Tài

150.000

7

Đường vành đai từ TL280 đi ĐT (đoạn thôn Ngọc Cục, Phượng Giáo)

UBND huyện Lương Tài

70.000

UBND huyện Thuận Thành

8

Đầu tư xây dựng đường giao thông từ QL38 qua Nhà máy xử lý nước thải đi QL17 giai đoạn 1

UBND huyện Thuận Thành

200.000

9

Đầu tư xây dựng đường giao thông từ Trung tâm thể thao huyện Thuận Thành đi nhà máy xử lý nước thải

UBND huyện Thuận Thành

100.000

10

Hệ thống chiếu sáng đường QL.38, đường TL283, các tuyến đường trung tâm huyện

UBND huyện Thuận Thành

180.000

UBND huyện Yên Phong

11

Nhà làm việc MTTQ, các đoàn thể và trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Phong

UBND huyện Yên Phong

90.000

Công văn số 345/UBND-TCKH ngày 15/3/2019 của UBND huyện Yên Phong

12

Tuyến đường nối từ đê sông Cầu, xã Dũng Liệt đi KCN Yên Phong I mở rộng

UBND huyện Yên Phong

180.000

13

Mở rộng trường THCS trọng điểm huyện Yên Phong

UBND huyện Yên Phong

70.000

14

Nhà tang lễ huyện Yên Phong

UBND huyện Yên Phong

30.000

15

ĐTXD đường TL 277 đoạn từ nút giao TL277 mới với đường TL286 đi đến Đền thờ Lý Thường Kiệt

UBND huyện Yên Phong

808.333

16

Khu công viên Hồ điều hòa tại xã Trung Nghĩa và thị trấn Chờ

UBND huyện Yên Phong

500.000

17

Tuyến đường phía Tây Nam thị trấn Chờ (đoạn nối từ TL 295 đi TL 277 cũ)

UBND huyện Yên Phong

100.000

18

Cải tạo đường TL 295 đoạn từ Cầu giao Quốc lộ 18 đi Bến Phà; Hạng mục: Vỉa hè, thoát nước, điện chiếu sáng

UBND huyện Yên Phong

25.000

19

ĐTXD mở rộng tuyến đường từ thôn Trung Lạc xã Yên Trung lên trạm bơm thôn Phấn Động, xã Tam Đa

UBND huyện Yên Phong

149.010

20

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đoạn từ ngã tư Nghĩa trang Liệt sỹ xã Văn Môn đi Đông Anh

UBND huyện Yên Phong

32.925

21

Cải tạo nâng cấp TL277 cũ đoạn từ ngã tư Bưu điện Yên Phong đi TL276

UBND huyện Yên Phong

266.667

22

ĐTXD cải tạo nâng cấp đường trục xã Tam Giang đoạn từ thôn Vọng Nguyệt đi thôn Đoài

UBND huyện Yên Phong

131.700

23

ĐTXD cải tạo nâng cấp tuyến đường phía Nam xã Yên Phụ từ thôn Đức Lân sang thôn Cầu Gạo

UBND huyện Yên Phong

14.633

24

Khu Trung tâm hành chính xã Tam Giang và sân thể thao, bể bơi trường THCS xã Tam Giang

UBND huyện Yên Phong

85.000

UBND huyện Tiên Du

25

Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Chi

UBND huyện Tiên Du

30.000

26

Trường THCS Cảnh Hưng, huyện Tiên Du

UBND huyện Tiên Du

90.000

27

Trường Tiểu học Hoàn Sơn, huyện Tiên Du

UBND huyện Tiên Du

100.000

28

Nhà tang lễ huyện Tiên Du

UBND huyện Tiên Du

10.000

Dự án đáp ứng các tiêu chí còn thiếu/điểm liệt về nâng cấp đô thị

UBND huyện Gia Bình

29

Đầu tư xây dựng mạng lưới thu gom nước thải tập trung đô thị Gia Bình, huyện Gia Bình

UBND huyện Gia Bình

150.000

UBND thị xã Từ Sơn

30

Nhà tang lễ: địa điểm xây dựng phường Đồng Nguyên

UBND thị xã Từ Sơn

30.000

Dự án đáp ứng các tiêu chí còn thiếu/điểm liệt về nâng cấp đô thị theo công văn số 114/UBND-KTHT ngày 25/3/2019 của UBND thị xã Từ Sơn

31

Cải tạo đường trục phường Đồng Nguyên (đường Hoàng Quốc Việt)

UBND thị xã Từ Sơn

197.260

Dự án đáp ứng các tiêu chí còn thiếu/điểm liệt về nâng cấp đô thị theo công văn số 114/UBND-KTHT ngày 25/3/2019 của UBND thị xã Từ Sơn

UBND Thành phố Bắc Ninh

32

Trường THCS phường Khúc Xuyên

UBND thành phố Bắc Ninh

40.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

33

Trường tiểu học xã Hòa Long, HM: Xây mới

UBND thành phố Bắc Ninh

40.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

34

Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Khúc Xuyên

UBND thành phố Bắc Ninh

40.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

35

Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Vân Dương

UBND thành phố Bắc Ninh

48.500

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

36

Trụ sở UBND phường Võ Cường

UBND thành phố Bắc Ninh

60.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

37

Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hòa Long

UBND thành phố Bắc Ninh

40.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

38

Trung tâm VHTT phường Võ Cường

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

39

Trung tâm VHTTphường Vân Dương

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

40

Trung tâm VHTT phường Vũ Ninh

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

41

Trung tâm văn hóa thể thao xã Hòa Long

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

42

Trung tâm văn hóa thể thao xã Kim Chân

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

43

Trung tâm văn hóa thể thao xã Nam Sơn

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

44

Trung tâm văn hóa thể thao phường Kinh Bắc

UBND thành phố Bắc Ninh

11.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

45

Trungtâm VHTTphường Khắc Niệm

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

46

Trung tâm văn hóa thể thao phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh

UBND thành phố Bắc Ninh

25.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

47

Trung tâm VHTT phường Phong Khê và HTKT công viên, vườn hoa phường Phong Khê

UBND thành phố Bắc Ninh

20.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

48

Trung tâm VHTT phường Vạn An

UBND thành phố Bắc Ninh

15.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

49

Cải tạo trung tâm văn hóa, vườn hoa cây xanh phường Đáp Cầu

UBND thành phố Bắc Ninh

9.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

50

Biểu trưng nút giao thông Tây Nam

UBND thành phố Bắc Ninh

50.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

51

Đài phun nước hồ Thị Cầu - Đáp Cầu

UBND thành phố Bắc Ninh

50.000

Sử dụng nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác

UBND huyện Quế Võ

52

Nhà tang lễ huyện Quế Võ

UBND huyện Quế Võ

30.000

53

Hệ thống đèn chiếu sáng tuyến phố chính

UBND huyện Quế Võ

192.500

54

Đường trục QL.18 đi 279 xã Phương Mao (giai đoạn 2)

UBND huyện Quế Võ

90.000

55

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phượng Mao đi xã Mộ Đạo)

UBND huyện Quế Võ

178.200

56

Đường nội thị huyện Quế Võ ( đoạn Phố Mới đi xã Việt Hùng)

UBND huyện Quế Võ

105.000

57

Đường nội thị huyện Quế Võ (Đoạn Quế Tân đi xã Việt Thống)

UBND huyện Quế Võ

-

58

Đoạn 1 (Quế Tân đến xã Nhân Hòa) tuyến 1 và tuyến 2

UBND huyện Quế Võ

270.000

59

Đoạn 2 (Nhân Hòa đến xã Việt Thống)

UBND huyện Quế Võ

220.000

60

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Quế Tân đi xã Nhân Hòa) tuyến 1 và tuyến 2

UBND huyện Quế Võ

180.000

61

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Nhân Hòa đi xã Đại Xuân)

UBND huyện Quế Võ

351.000

62

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Việt Thống đi Đại Xuân) tuyến 1,2,3,4 và 5

UBND huyện Quế Võ

300.000

63

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phương Liễu đi Đại Xuân)

UBND huyện Quế Võ

200.000

64

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phương Liễu đi Đại Xuân) tuyến 1,2,3 và 4

UBND huyện Quế Võ

240.000

65

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn TL. 285B đi Hồ điều hòa bằng an+quế tân) - giai đoạn 2

UBND huyện Quế Võ

16.500

66

Đường QL.18 đi 279 xã Phượng Mao - Giai đoạn 2

UBND huyện Quế Võ

90.000

67

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Phượng Mao đi TL. 287)- giai đoạn 2

UBND huyện Quế Võ

38.900

68

Đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn QL.18 đi TL. 285B) tuyến 1 và 2 - giai đoạn 2

UBND huyện Quế Võ

39.500

69

Đường nội thị huyện Quế Võ (tuyến 2 đoạn TL.287 đi Khu công nghiệp Quế Võ 1) - giai đoạn 2

UBND huyện Quế Võ

31.200

70

Khu công viên tượng đài huyện Quế Võ

UBND huyện Quế Võ

300.000

71

Trụ sở Huyện ủy, HĐND-UBND huyện Quế Võ; HM: Các hạng mục phụ trợ và khuôn viên trung tâm huyện

UBND huyện Quế Võ

300.000

72

Thư viện huyện Quế Võ

UBND huyện Quế Võ

200.000

73

Bảo tàng huyện Quế Võ

UBND huyện Quế Võ

200.000

74

Cung văn hóa thiếu nhi

UBND huyện Quế Võ

200.000

75

Xây dựng trạm bơm cục bộ và cứng hoa kênh tưới thôn Vân Xá, xã Cách Bi

UBND huyện Quế Võ

10.000

Sở Văn hóa thể thao du lịch

76

Trưng bày bảo tàng tỉnh Bắc Ninh

Sở VHTTDL

160.000

Công văn số 240/SVHTTDL-KHTC, ngày 04/3/2019 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

77

Tu bổ, tôn tạo tiền tế đền Vua Bà, làng Diềm, xã Hòa Long, TP Bắc Ninh

Sở VHTTDL

16.000

78

Tu bổ, tôn tạo đình làng Viêm Xá (Đình Diềm), xã Hòa Long, TP Bắc Ninh

Sở VHTTDL

25.000

79

Tu bổ, tôn tạo Văn Miếu Bắc Ninh

Sở VHTTDL

30.000

80

Tu bổ, tôn tạo đình làng Bảo Tháp, xã Đông Cứu, huyện Gia Bình

Sở VHTTDL

25.000

81

Tu bổ, tôn tạo chùa Linh Ứng, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành

Sở VHTTDL

30.000

82

Nhà chứa quan họ khu Bồ Sơn, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh

Sở VHTTDL

10.000

83

Nhà chứa quan họ làng Tam Sơn, thị xã Từ Sơn

Sở VHTTDL

10.000

84

Nhà chứa quan họ làng Đông Yên, xã Đông Phong, huyện Yên Phong

Sở VHTTDL

10.000

Sở Giao thông vận tải

85

Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng QL 38 cũ đoạn từ nút giao IGS phường Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh đến QL38 mới xã Tân Chi, huyện Tiên Du

Sở GTVT

290.608

86

Dự án ĐTXD đường TL.287 đoạn từ nút giao đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành đến nút giao QL.38 mới (lý trình Km8+650-Km13+650), huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Sở GTVT

453.228

87

Đường TL.285 đoạn từ Ngụ, huyện Gia Bình đi Phú Hòa, huyện Lương Tài

Sở GTVT

125.000

Công an tỉnh

88

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Cảnh sát thuộc Công an tỉnh Bắc Ninh

Công an tỉnh

183.960

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

89

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Võ Cường

Công an tỉnh

11.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

90

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Phong Khê

Công an tỉnh

11.500

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

91

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Khắc Niệm

Công an tỉnh

10.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

92

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Khúc Xuyên

Công an tỉnh

11.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

93

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đông Ngàn

Công an tỉnh

12.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

94

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đồng Kỵ

Công an tỉnh

10.500

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

95

Dự án đầu tư xây Trụ sở làm việc Công an phường Tân Hồng

Công an tỉnh

11.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

96

Dự án đầu tư xây Trụ sở Công an và Ban CHQS đợt 01 gồm 20 xã, thị trấn: Ngọc Xá, Bồng Lai, Đại Xuân, Bằng An (Quế Võ); Lim, Tân Chi, Lạc Vệ, Minh Đạo (Tiên Du); Dũng Liệt, Hòa Tiến (Yên Phong), TT Hồ, Gia Đông, Nguyệt Đức, Song Hồ (Thuận Thành); Gia Bình, Xuân Lai, Đại Lai (Gia Bình); Thứa, Lâm Thao, Trừng Xá (Lương Tài)

Công an tỉnh

160.000

97

Dự án đầu tư xây Trụ sở Công an và Ban CHQS đợt 02 gồm 30 xã, thị trấn: Phù Lãng, Đào Viên, Cách Bi, Hán Quảng, Mộ Đạo, Phù Lương, Quế Tân, Việt Thống; Phượng Mao, Đức Long, Châu Phong (Quế Võ); Ninh Xá, An Bình, Đình Tổ, Đại Đồng Thành, Hoài Thượng, Ngũ Thái, Song Liễu (Thuận Thành); Quỳnh Phú, Vạn Ninh, Đại Bái, Bình Dương, Nhân Thắng (Gia Bình); Tân Lãng, Bình Định, Phú Lương, Minh Tân (Lương Tài); Nam Sơn (Thành phố Bắc Ninh); Hương Mạc (Từ Sơn); Thị trấn Chờ (Yên Phong)

Công an tỉnh

240.000

98

Dự án Mua sắm trang thiết bị phương tiện kỹ thuật cho lực lượng kỹ thuật hình sự Công an tỉnh Bắc Ninh phục vụ công tác khám nghiệm, giám định kỹ thuật hình sự - pháp y, phòng chống tội phạm

Công an tỉnh

147.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

99

Trang bị vật tư, phương tiện cho lực lượng Công an xã tỉnh Bắc Ninh

Công an tỉnh

179.600

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

100

Dự án mở rộng Trại tạm giam Công an tỉnh Bắc Ninh

Công an tỉnh

25.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

101

Dự án mở rộng Nhà tạm giữ Công an thị xã Từ Sơn

Công an tỉnh

7.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

102

Dự án mở rộng Nhà tạm giữ Công an huyện Thuận Thành

Công an tỉnh

9.000

Ngân sách tỉnh hỗ trợ

Sở khoa học công nghệ

103

Cải tạo sửa chữa trụ sở sở Khoa học và công nghệ

Sở Khoa học công nghệ

15.000

Đã có trong Nghị quyết 88/NQ-HĐND nhưng thiếu tổng mức đầu tư

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

104

Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý công tác tuyển quân, dân quân tự vệ tỉnh Bắc Ninh

Bộ CHQS tỉnh

9.000

105

Dự án đầu tư xây dựng doanh trại đơn vị Tăng, thiết giáp, trinh sát, Bộ CHQS tỉnh Bắc Ninh

Bộ CHQS tỉnh

44.500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Công văn số 359/SNN-KHTC ngày 27/3/2019 của Sở Nông nghiệp và PTNT

106

Xử lý ô nhiễm môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

200.000

107

Cải tạo, nâng cấp kênh N6 thuộc kênh Nam Trịnh Xá, huyện Tiên Du (đoạn từ K3+300÷K5+850)

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

15.000

108

Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu thuộc các phường Hạp Lĩnh, Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100.000

109

Trụ sở liên cơ quan Xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi và Trạm Kiểm lâm huyện Tiên Du

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

20.000

110

Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Ao Quan đoạn từ K0+289÷K1+539, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50.000

Chi cục thủy lợi

111

Mở rộng mặt đê kết hợp giao thông tỉnh lộ 276 đoạn từ K25+700 - K27+500 đê tả Đuống, huyện Tiên Du phục vụ công tác phòng, chống thiên tai

Chicục Thủy Lợi

45.000

Đã có văn bản của UBND tỉnh về việc giao lập đề xuất chủ trương đầu tư (số 541/UBND-NN ngày 21/02/2019)

112

Xử lý sự cố sạt lở đuôi kè Phù Cầm đoạn K41+250 - K42+750 đê hữu Cầu, huyện Yên Phong

Chicục ThủyLợi

20.000

113

Xử lý sự cố sạt lở bờ, bãi sông Đuống tương ứng đoạn từ K28+000 - K31+000 đê tả Đuống, huyện Tiên Du

Chicục ThủyLợi

40.000

114

Xử lý sự cố sạt lở Thượng, hạ lưu kè Vạn Ninh kéo dài đê hữu Đuống, huyện Gia Bình

Chicục ThủyLợi

50.000

115

Cứng hóa kênh tưới Nam Trạm bơm Trịnh Xá đoạn hạ lưu điều tiết Đất Đỏ

Chicục ThủyLợi

14.500

116

Kè gia cố kênh tiêu Kim Đôi đoạn từ cầu Phú Xuân đến Trạm bơm Vũ Ninh

Chicục ThủyLợi

14.000

117

Cải tạo nâng cấp trạm bơm Ngô Khê và các công trình phụ trợ

Chicục ThủyLợi

14.600

118

Kè gia cố kênh tiêu Vạn An và cải tạo nâng cấp công trình trên kênh đoạn Thượng lưu TB Đương Xá

Chicục ThủyLợi

14.800

119

Cứng hóa kênh tưới tiêu D11 đoạn từ hạ lưu cống Dẹm đến sông Dâu

Chicục ThủyLợi

12.500

120

Cải tạo nâng cấp cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh đoạn từ Thượng lưu điều tiết Á Lữ đến B16 (gần điều tiết hồ)

Chicục ThủyLợi

14.800

121

Cải tạo cứng hóa sông Đông côi Đại Quảng Bình từ sau hạ lưu điều tiết 38 đến cống điều tiết 3 cửa Đông Côi

Chicục ThủyLợi

14.500

122

Cải tạo nâng cấp trạm bơm Thanh Gia, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài

Chicục ThủyLợi

12.000

Đã có văn bản của UBND tỉnh về việc giao lập đề xuất chủ trương đầu tư (số 756/UBND-NN ngày 07/03/2019)

123

Cải tạo nâng cấp trạm bơm Quảng Bố 1, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài

Chicục ThủyLợi

4.500

Đã có văn bản của UBND tỉnh về việc giao lập đề xuất chủ trương đầu tư (số 756/UBND-NN ngày 07/03/2019)

124

Xây dựng cầu qua kênh T11, huyện Tiên Du

Chicục ThủyLợi

10.000

Chi cục Kiểm lâm

125

Cắm mốc ranh giới lâm phận đối với diện tích rừng và lâm nghiệp

ChicụcKiểmlâm

4.000

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

126

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phấn Động, huyện Yên Phong

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

70.000

127

Cải tạo, nâng cấp cống tiêu tự chảy trạm bơm Xuân Viên, thành phố Bắc Ninh

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

13.000

128

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đồng Chõ, thị xã Từ Sơn

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

15.000

129

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Long Khê, huyện Quế Võ

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

50.000

130

Kiên cố hoá kênh tiêu Vạn An (các đoạn còn lại từ KCN Yên Phong đến trạm bơm Vạn An)

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

230.000

131

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Thái Hoà, huyện Quế Võ (thay thế trạm bơm tạm, làm mới tiêu năng cống qua đê)

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

45.000

132

Kiên cố hoá kênh và công trình trên kênh tiêu T4, TX Từ Sơn

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

8.000

133

Kiên cố hoá kênh tiêu và cống tiêu tự chảy trạm bơm Việt Thống, huyện Quế Võ

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

15.000

134

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Nhân Hoà, huyện Quế Võ

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

60.000

135

Cắm mốc công trình thuỷ lợi (giai đoạn 1)

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

80.000

136

Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

70.000

137

Trụ sở liên cơ quan Trạm Kiểm lâm, xí nghiệp Khai thác Công trình thủy lợi huyện Tiên Du

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

20.000

138

Cải tạo nâng cấp cống Long Tửu

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Bắc Đuống

20.000

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống

139

Kè gia cố hai bờ sông Đông Côi - Đại Quảng Bình, đoạn từ trường T36 đến cầu vào xã An Bình

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống

15.000

140

Cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh đoạn từ điều tiết Á Lữ đến điều tiết Hồ

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống

15.000

141

Cứng hóa kênh Bắc Như Quỳnh, đoạn từ cầu Yên Việt đến điều tiết Hương Vinh

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống

15.000

142

Cứng hóa kênh Bắc Kênh Vàng từ K4+570m đến đường 282

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống

15.000

143

Xây dựng trạm bơm tiêu Nghi An 1

Công ty TNHH 1TV KTCTTL Nam Đuống

30.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

144

Mở rộng bệnh viện đa khoa huyện Thuận Thành và xây dựng Nhà tang lễ

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

250.000

145

Bệnh viện đa khoa huyện Yên Phong

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

611.000

146

Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Quế Võ

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

360.068

147

Trường THPT Yên Phong số 1 phân khu 2

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

100.000

Chỉ thực hiện khi thống nhất với Sở Giáo dục đào tạo đồng ý

148

Trường THPT (Cấp 3) tại thị xã Từ Sơn

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

120.000

Chỉ thực hiện khi thống nhất với Sở Giáo dục đào tạo đồng ý

149

Sửa chữa, nâng cấp nhà B, C4 thành khu điều trị Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp

61.129

Ban đô thị

150

Đường giữa Bộ chỉ huy quân sự và cảnh sát PCCC tỉnh

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

9.000

151

Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Đăng Đạo đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến TL 295B, thành phố Bắc Ninh

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

10.000

152

Cải tạo, sửa chữa trụ sở liên cơ quan: Ban QLKV phát triển đô thị Bắc Ninh, Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội tỉnh, Quỹ đầu tư phát triển tỉnh, Quỹ phát triển đất

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

5.000

153

Cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở sinh viên, thành phố Bắc Ninh

Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị

15.000

PHỤ LỤC 01 - B:

DANH MỤC DỰ ÁN (HẠNG MỤC DỰ ÁN) ĐỀ XUẤT CHUYỂN ĐỔI TỪ HÌNH THỨC ĐẦU TƯ PPP SANG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


STT

Tên dự án (dự kiến) sau chuyển đổi (dự án đầu tư công)

Tên Dự án PPP theo danh mục Nghị quyết số 132/NQ-HĐND ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh

Chủ đầu tư

Tổng mức đầu tư dự kiến (tỷ đồng)

Ghi chú

30

4.817.08

I

Thành phố Bắc Ninh

6

1.105.53

1

Dự án ĐTXD tuyến đường vào trung tâm hành chính phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh

Dự án ĐTXD tuyến đường vào trung tâm hành chính phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh

UBND thành phố Bắc Ninh

214.05

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

2

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đường từ QL.18 đến trung tâm xã Kim Chân

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đường từ QL.18 đến trung tâm xã Kim Chân

UBND thành phố Bắc Ninh

341.24

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

3

Dự án ĐTXD trường tiểu học Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

Dự án ĐTXD trường tiểu học Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

UBND thành phố Bắc Ninh

66.12

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

4

Dự án ĐTXD trung tâm văn hóa thể thao, kè hồ và các công trình HTKT phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh

Dự án ĐTXD trung tâm thương mại, trung tâm văn hóa thể thao, kè hồ và các công trình HTKT phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh

UBNDphường Thị Cầu

200.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

5

Dự án ĐTXD đường Ngô Tất Tố (đoạn từ nút giao giữa đường sắt đi Lạng Sơn với đường Ngô Tất Tố đến nút giao giữa đường Ngô Tất Tố với đường H) và đường nỗi Ngô Tất Tố - Thành Cổ, thành phố Bắc Ninh

Dự án ĐTXD đường Ngô Tất Tố (đoạn từ nút giao giữa đường sắt đi Lạng Sơn với đường Ngô Tất Tố đến nút giao giữa đường Ngô Tất Tố với đường H) và đường nỗi Ngô Tất Tố - Thành Cổ, thành phố Bắc Ninh

UBND thành phố Bắc Ninh

219.50

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

6

Dự án đầu tư mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao từ nút giao Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình Than)

Dự án đầu tư mở rộng đường Lý Anh Tông (đoạn giao từ nút giao Lê Thái Tổ đến nút giao đường Bình Than)

UBND thành phố Bắc Ninh

64.62

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

II

UBND thị xã Từ Sơn

8

821.00

7

Dự án Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa thị xã Từ Sơn

Dự án Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa thị xã Từ Sơn

UBND thị xã Từ Sơn

450.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

8

Dự án ĐTXD 06 nhà văn hóa khu phố; nạo vét, kè hồ và xây dựng đường dạo ven hồ phường Đồng Nguyên

Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp khu di tích nhà cụ Tú Ba và các công trình công cộng tại thị xã Từ Sơn

UBND thị xã Từ Sơn

80.46

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

9

Dự án ĐTXD hệ thống trường học và trạm y tế thuộc phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn

Dự án ĐTXD hệ thống trường học và trạm y tế thuộc phường Đồng Kỵ, thị xã Từ Sơn

Ban QL DA thị xã Từ Sơn

227.54

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

10

Dự án ĐTXD đường liên thôn Tiêu Thượng - Tiêu Long, xã Tương Giang

Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ tầng giáo dục, văn hóa trên địa bàn xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn

Ban QL DA thị xã Từ Sơn

11.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

11

Dự án ĐTXD kè và cải tạo Hồ Tiêu Sơn, xã Tương Giang

Ban QL DA thị xã Từ Sơn

7.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

12

Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Tiêu Long, xã Tương Giang

Ban QL DA thị xã Từ Sơn

15.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

13

Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Hưng Phúc, xã Tương Giang

Ban QL DA thị xã Từ Sơn

15.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

14

Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Tiêu Sơn, xã Tương Giang

Ban QL DA thị xã Từ Sơn

15.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

III

Huyện Tiên Du

7

1678.68

15

Dự án ĐTXD đường giao thông địa từ trạm bơm Phú Lâm I đến đường TL 276 mới

ĐTXD đường giao thông địa từ trạm bơm Phú Lâm I đến đường TL 276 mới

Ban QLDA huyện Tiên Du

70.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

16

Dự án ĐTXD trụ sở trung tâm hành chính, sân vận động và một số tuyến đường giao thông xã Liên Bão

ĐTXD trụ sở trung tâm hành chính, sân vận động và một số tuyến đường giao thông xã Liên Bão

Ban QLDA huyện Tiên Du

150.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

17

Dự án ĐTXD nghĩa trang nhân dân thị trấn Lim, trung tâm văn hóa thể thao Lũng Giang, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Lim

ĐTXD nghĩa trang nhân dân thị trấn Lim, trung tâm văn hóa thể thao Lũng Giang, cải tạo nâng cấp trụ sở UBND thị trấn Lim

Ban QLDA huyện Tiên Du

120.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

18

Dự án ĐTXD đường giao thông, nghĩa trang nhân dân, trường tiểu học và hồ điều hòa xã Lạc Vệ

ĐTXD đường giao thông, nghĩa trang nhân dân, trường tiểu học và hồ điều hòa xã Lạc Vệ

Ban QLDA huyện Tiên Du

360.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

19

Dự án ĐTXD trường học, đường giao thông và nghĩa trang nhân dân xã Hoàn Sơn

ĐTXD trường học, đường giao thông và nghĩa trang nhân dân xã Hoàn Sơn

Ban QLDA huyện Tiên Du

350.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

20

Dự án ĐTXD khu hành chính huyện Tiên Du

Dự án ĐTXD khu hành chính huyện Tiên Du

Ban QLDA huyện Tiên Du

500.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

21

Dự án 'ĐTXD Công viên cây xanh và hồ điều hòa Vân Tương, thị trấn Lim, huyện Tiên Du

Dự án 'ĐTXD Công viên cây xanh và hồ điều hòa Vân Tương, thị trấn Lim, huyện Tiên Du

Ban QLDA huyện Tiên Du

128.68

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

IV

Huyện Yên Phong

6

947.00

22

Dự án ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong (đoạn từ TL.286 đến trạm bơm Phấn Động, xã Tam Đa)

ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong

UBND huyện Yên Phong

186.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

23

Dự án ĐTXD Nhà văn hóa thôn Chính Trung, trường Tiểu học số 2 xã Yên Trung

ĐTXD các công trình giáo dục, văn hóa, đường giao thông tại xã Yên Trung

UBND huyện Yên Phong

52.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

24

ĐTXD tuyến đường số 2 (cải tạo, nâng cấp đường phía tây tổ hợp Sam Sung) và đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng (tuyến số 3) vào đường tỉnh 295 (Cầu Đông Xuyên)

ĐTXD tuyến đường số 2 (cải tạo, nâng cấp đường phía tây tổ hợp Sam Sung) và đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng (tuyến số 3) vào đường tỉnh 295 (Cầu Đông Xuyên)

UBND huyện Yên Phong

178.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

25

ĐTXD tuyến đường số 5 (nối từ tổ hợp Sam Sung vào ĐT.295) và 1/2 mặt cắt ngang ĐT.285B (đoạn giao với KCN Yên Phong mở rộng đến ĐT>295)

ĐTXD tuyến đường số 5 (nối từ tổ hợp Sam Sung vào ĐT.295) và 1/2 mặt cắt ngang ĐT.285B (đoạn giao với KCN Yên Phong mở rộng đến ĐT.295)

UBND huyện Yên Phong

353.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

26

Dự án ĐTXD trường THCS, trường mầm non, trạm y tế, khu thể thao và công viên xã Đông Tiến

Dự án ĐTXD trường THCS, trường mầm non, trạm y tế, khu thể thao và công viên xã Đông Tiến

UBND huyện Yên Phong

138.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

27

Dự án ĐTXD trụ sở UBND thị trấn Chờ, huyện Yên Phong

Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật đô thị thị trấn Chờ, huyện Yên Phong

UBND huyện Yên Phong

40.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

V

Huyện Thuận Thành

3

264.87

28

Dự án ĐTXD công trình đường giao thông, nhà văn hóa trên địa bàn thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành

Dự án ĐTXD các công trình giao thông, văn hóa trên địa bàn thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành

Ban QLDA huyện Thuận Thành

115.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

29

Dự án ĐTXD trường Tiểu học số 1, trường mầm non số 1 và đường trục xã đi thôn Ngọc Khám và thôn Yên Nho trên địa bàn xã Gia Đông, huyện Thuận Thành

Dự án ĐTXD trường Tiểu học số 1, trường mầm non số 1 và đường trục xã đi thôn Ngọc Khám và thôn Yên Nho trên địa bàn xã Gia Đông, huyện Thuận Thành

Ban QLDA huyện Thuận Thành

106.87

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

30

Dự án ĐTXD Trường Mầm non xã Song Hồ

Dự án ĐTXD trường Mầm non xã Song Hồ

Ban QLDA huyện Thuận Thành

43.00

Nguồn ngân sách, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác

PHỤ LỤC 01-C


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 – 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Điều chỉnh

Ghi chú

Nghịquyết 107/NQ-HĐND ngày 17/4/2018

Phụ lục

TMĐT

1

Đường giao thông từ QL38 qua trung tâm điều dưỡng thương binh Thuận Thành đi QL17

UBND huyện Thuận Thành

Phụ lục I - Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

120.000

150.000

Dự án chào mừng Đại hội Đảng

2

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Đại Đồng Thành - Thanh Khương huyện Thuận Thành

UBND huyện Thuận Thành

Phụ lục I - Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

75.000

86.000

Dự án chào mừng Đại hội Đảng

PHỤ LỤC 02:

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 164/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)


TT

Tên công trình, dự án

Loại hợp đồng

Đơn vị đề xuất

TMĐT dự kiến (tỷ đồng)

Diện tích đất đối ứng dự kiến (ha)

Ghi chú

Cơ quan nhà nước

Nhà đầu tư

Tổng diện tích

Đất ở và đất cho thuê để tính tiền SDĐ

Đất HTKT, hạ tầng xã hội

Đất ở và đất cho thuê để tính tiền SDĐ

Cơ sở tính toán diện tích đất ở

Tổng cộng

88

33.445,26

2,181,92

732.59

I

Thành phố Bắc Ninh

25

5.839,42

188,72

63,23

125,49

1

Dự án ĐTXD công trình Công Viên Hồ Điều Hòa Văn Miếu, Thành phố Bắc Ninh

BT

X

299,74

16,27

5,86

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

10,41

2

Dự án ĐTXD trường THPT chuyên Bắc Ninh

BT

X

456,68

20,00

5,71

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

14,29

3

Dự án ĐTXD đường vào trung tâm phường Vân Dương

BT

X

79,91

9,99

3,17

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

6,82

4

Dự án ĐTXD hoàn chỉnh nút giao QL.1A - QL.38

BT

X

73,59

3,32

1,30

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

2,02

5

Dự án ĐTXD tỉnh lộ 286 cải tuyến mới đoạn từ phường Vạn An đến phường Phong Khê, thành phố Bắc Ninh

BT

X

192,31

8,29

2,68

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

5,61

Giảm 3,51 ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết được duyệt

6

Dự án ĐTXD công trình đường Bình Than Kéo dài, đoạn từ đường Lê Lai đến đường Lý Quốc Sư, khu Khả Lễ, thành phố Bắc Ninh

BT

X

74,25

3,31

1,16

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

2,15

7

Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường Trường Chinh - Kinh Dương Vương 3 tại TP Bắc Ninh

BT

X

104,15

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

8

Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường H2 tại Thành phố Bắc Ninh

BT

X

633,12

57,00

18,39

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

38,61

9

Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật tuyến đường H1 tại Thành phố Bắc Ninh

BT

X

305,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

10

Dự án ĐTXD Trường THCS Nguyễn Đăng Đạo

BT

X

119,73

6,48

2,40

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

4,08

11

Dự án ĐTXD trường Mầm non phường Phong Khê

BT

X

66,63

3,80

1,48

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

2,32

12

Dự án ĐTXD trường THCS, trung tâm văn hóa, trạm y tế, đường giao thông phường Hạp Lĩnh

BT

X

216,55

11,76

4,12

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

7,64

13

Dự án ĐTXD tuyến đường từ TL.286 đi Thủy tổ quan họ (thôn Viêm Xá, xã Hòa Long)

BT

X

336,56

23,50

8,23

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

15,28

14

Dự án ĐTXD tuyến đường Liên phường Vạn An - Khúc Xuyên - Phong Khê

BT

X

180,65

25,00

8,75

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

16,25

15

Dự án ĐTXD công viên Văn Miếu thành phố Bắc Ninh

BT

X

413,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

16

Dự án ĐTXD hồ điều hòa Vạn An, thành phố Bắc Ninh

BT

X

200,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

17

Dự án ĐTXD nút giao khác mức từ đường Lê Thái Tổ qua đường sắt đến đường H

BT

X

280,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

18

Dự án ĐTXD mở rộng đường giao thông phường Vân Dương, đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đăng Đạo kéo dài đến khu Lãm Trại, phường Vân Dương

BT

X

330,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

19

Dự án ĐTXD hồ điều hòa, cây xanh và đường giao thông xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh

BT

X

412,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

20

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải TP.Bắc Ninh 1 (giai đoạn 2)

BT

X

427,70

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

21

Dự án ĐTXD tuyến đường gom QL.18 (đoạn từ Khu đô thị mới Khắc Niệm đến điểm giao với QL.38)

BT

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

22

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải thành phố Bắc Ninh 2

BT

X

637,86

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

23

Dự án ĐTXD ĐT.295C đoạn tuyến từ đê sông Cầu đến hết cầu qua sông Ngũ huyện Khê (02 cầu)

BT

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

24

Dự án ĐTXD Khu liên hiệp thể thao Quốc tế Nam Sơn

Chưa xác định

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

25

Dự án tổ chức và vận hành khai thác Trung tâm văn hóa Kinh Bắc

Chưa xác định

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

II

Thị xã Từ Sơn

19

425,40

769,04

26

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn (Giai đoạn 1)

BT

X

902,73

50,91

19,36

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

31,55

Điều chỉnh giảm 4,5 ha đất đối ứng theo vb 101/UBND-TNMT ngày 10/4/2019

27

Dự án ĐTXD công trình cải tạo, nâng cấp TL 277 (đoạn qua xã Phù Khê đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Nguyễn Văn Cừ) và hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Bèo xã Phù Khê, thị xã Từ Sơn

BT

X

251,11

20,37

8,41

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

11,96

Điều chỉnh giảm 10 ha đất đối ứng và 2 hạng mục PK1, PK2 của dự án theo Thông báo Kết luận số 64/TB-UBND ngày 18/6/2018

28

Dự án ĐTXD đường TL277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn qua thị xã Từ Sơn từ Km3+680 đến cầu Đại Đình)

BT

X

541,22

49,63

15,36

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

34,26

Tăng 3,73ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

29

Dự án ĐTXD Cải tạo, nâng cấp đường Lý Thái Tổ (đoạn từ TL 295B đến QL1A mới) trung tâm thị xã Từ Sơn và ĐTXD một số công trình trên địa bàn thị xã Từ Sơn

BT

X

373,38

27,82

10,14

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

17,68

30

Dự án ĐTXD tôn tạo khu di tích Đền Đô và sông Tiêu Tương

BT

X

667,33

54,14

20,29

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

33,86

Giảm 0,18ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

31

Dự án ĐTXD công trình đường từ Đền Đô đến đường Vành Đai III và Quốc lộ 1A cũ (TL295B) Thị xã Từ Sơn

BT

X

355,12

45,28

14,36

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

30,92

32

Dự án ĐTXD HTKT Khu văn hoá Du lịch đền Đầm, thị xã Từ Sơn (Giai đoạn I)

BT

X

809,29

115,20

45,94

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

69,26

Giảm 4,75ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

33

Dự án ĐTXD đường Trịnh Xá - Đa Hội

BT

X

1,.88,63

177,00

61,95

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

115,05

34

Dự án ĐTXD tuyến đường dọc kênh B2

BT

X

4.656,04

475,00

166,25

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

308,75

35

Dự án ĐTXD tuyến đường từ nút giao thông khác mức giữa QL1A mới với TL 277(cầu Đại Đình) đến TL 295 B dọc theo kênh Nam

BT

X

687,48

15,00

5,25

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

9,75

36

Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ tầng giáo dục, đào tạo, văn hóa, thể thao và các dịch vụ liên quan; trụ sở làm việc cơ quan nhà nước xã Hương Mạc và xã Tam Sơn, TX Từ Sơn

BT

X

699,18

46,91

16,42

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

30,49

37

Dự án ĐTXD khu trung tâm thể dục thể thao thị xã Từ Sơn

BT

X

238,84

21,17

8,07

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

13,10

38

Dự án ĐTXD các công trình giao thông, kết cấu hạ tầng giáo dục, văn hóa trên địa bàn xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn

BT

X

296,42

30,71

10,75

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

19,96

Chuyển đổi giảm 05 hạng mục sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công

39

Dự án ĐTXD đường Hoàng Quốc Việt, thị xã Từ Sơn

BT

X

197,26

22,60

7,91

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

14,69

40

Dự án ĐTXD Hệ thống xử lý nước thải thị xã Từ Sơn (Giai đoạn 2)

BT

X

722,00

39,20

13,72

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

25,48

41

Dự án ĐTXD tuyến đường từ UBND phường Trang Hạ đến khu lưu niệm Cố Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ

BT

X

381,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

Chuyển đổi đoạn tuyến từ TL.277 đến UBND phường Trang Hạ sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công

42

Dự án ĐTXD khu bảo tồn di tích lịch sử văn hóa Lăng mộ các triều Vua Nhà Lý

BT

X

953,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

43

Dự án ĐTXD cải tạo hồ Đại Đình và nâng cấp đường chợ Lã, phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn

BT

X

68,10

3,50

1,23

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

2,28

Giảm quy mô và diện tích đất đối ứng sang đầu tư công

44

Dự án đầu tư xây dựng công trình Ngầm hóa kênh cống Thôn đoạn từ Baza đến cống Thềm Long, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

BOT

X

40,81

-

-

-

III

Huyện Tiên Du

7

1.632,26

79,84

27,94

51,90

45

Dự án ĐTXD các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, giáo dục, văn hóa, thể thao, trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước trên địa bàn 02 xã Tân Chi và Nội Duệ, huyện Tiên Du

BT

X

187,00

23,10

8,09

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

15,02

46

Dự án ĐTXD trung tâm văn hóa, thể thao huyện Tiên Du

BT

X

189,14

17,82

6,24

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

11,58

47

Dự án ĐTXD các công trình trường THCS, đường giao thông trên địa bàn xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du

BT

X

250,18

38,92

13,62

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

25,30

48

Dự án ĐTXD cải tạo nâng cấp ĐT.287 (Đoạn qua huyện Tiên Du)

BT

X

313,74

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

49

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Tiên Du

BT

X

692,20

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

50

Dự án ĐTXD nghĩa trang nhân dân các thôn Chi Hồ, Chi Trung, Tư Chi xã Tân Chi, huyện Tiên Du

BT

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

51

Dự án ĐTXD tuyến đường nối từ TL.295B đến nút giao TL.276 mới với đường Nội Duệ - Tri Phương

BT

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

IV

Huyện Yên Phong

23

4.550,27

475,26

158,11

317,14

52

Dự án ĐTXD mở rộng tuyến đường phía Bắc (tuyến số 1) khu tổ hợp SamSung, khu CN Yên Phong

BT

X

63,05

9,65

3,18

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

6,47

Tăng 0,04ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

53

Dự án ĐTXD công trình THCS trọng điểm Yên Phong

BT

X

87,14

10,31

3,95

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

6,36

Tăng 0,2ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

54

Dự án ĐTXD đường TL277 đoạn từ thị xã Từ Sơn đến thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (Đoạn qua huyện Yên Phong từ Km 0+00 đến Km 3+680)

BT

X

453,67

19,54

9,25

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

10,28

Giảm 0,46ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

55

Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 286, đoạn từ thị trấn Chờ đến cầu Đò Lo, huyện Yên Phong (từ Km 13+91,89 đến K17+78,60)

BT

X

277,37

75,01

13,00

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

62,01

56

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp mở rộng đường trục xã Yên Trung, huyện Yên Phong

BT

X

50,94

6,06

2,22

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

3,84

57

Dự án ĐTXD trụ sở làm việc xã Văn Môn

BT

X

69,85

1,85

1,08

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

0,77

58

Dự án ĐTXD Trung tâm văn hóa, thể thao, trường tiểu học và các tuyến đường xã Văn Môn

BT

X

585,12

58,80

20,58

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

38,22

59

Dự án ĐTXD cải tạo, mở rộng đường giao thông ĐX8 và đường trục xã Yên Trung đoạn từ UBND xã đi Xuân Cai; Xây dựng trường mầm non số 02, xã Yên Trung và xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Lãng

BT

X

183,44

31,00

11,06

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

19,94

Tăng 1,5ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

60

Dự án ĐTXD HTKT khu trung tâm hành chính và trụ sở UBND xã Đông Tiến huyện Yên Phong

BT

X

188,49

15,62

6,58

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

9,04

61

Dự án ĐTXD đường trục khu trung tâm xã Đông Tiến, huyện Yên Phong

BT

X

56,18

14,00

5,90

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

8,10

62

Dự án ĐTXD công trình văn hóa, thể thao, nghĩa trang, đường giao thông các thôn xã Đông Tiến, huyện Yên Phong

BT

X

100,71

14,56

6,66

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

7,90

Tăng 0,46ha diện tích đất đối ứng theo quy hoạch chi tiết

63

Dự án ĐTXD đường trục trung tâm thị trấn Chờ, Yên Phong (Giai đoạn 2)

BT

X

168,37

72,72

25,45

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

47,27

64

Dự án ĐTXD hệ thống thu gom, xử lý nước thải huyện Yên Phong

BT

X

517,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

65

Dự án ĐTXD trụ sở hành chính xã Yên Phụ, huyện Yên Phong

BT

X

35,52

14,10

2,98

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

11,12

66

Dự án ĐTXD đường nối từ KCN Yên Phong mở rộng (tuyến số 4) vào đường ĐT.295 (cầu Đông Xuyên)

BT

X

141,93

17,88

6,26

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

11,62

67

Dự án ĐTXD đường liên xã Dũng Liệt, Tam Đa, Đông Phong huyện Yên Phong

BT

X

243,20

18,40

6,44

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

11,96

Chuyển đổi giảm 06 km đoạn từ TL.286 đến trạm bơm Phấn Động, xã Tam Đa sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công

68

Dự án ĐTXD các công trình giáo dục, đường giao thông xã Yên Trung, huyện Yên Phong

BT

X

90,29

6,07

2,12

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

3,95

Chuyển đổi giảm 02 hạng mục Nhà văn hóa và trường tiểu học số 2 sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công

69

Dự án ĐTXD đường 285B đoạn từ nút giao với đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong đến đường vào KCN Yên Phong Mở rộng

BT

X

512,00

30,00

10,50

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

19,50

70

Dự án ĐTXD trung tâm hành chính xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong

BT

X

185,00

21,00

7,35

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

13,65

71

Dự án ĐTXD trung tâm xã Tam Đa, huyện Yên Phong

BT

X

280,00

20,00

7,00

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

13,00

72

Dự án ĐTXD cải tạo, nâng cấp hạ tầng đô thị thị trấn Chờ

BT

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

Chuyển đổi giảm hạng mục trụ sở thị trấn Chờ sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công

73

Dự án ĐTXD trường tiểu học, Trung tâm hành chính xã Long Châu, huyện Yên Phong

BT

X

120,00

5,50

1,93

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

3,58

74

Dự án ĐTXD Đường trục trung tâm hành chính thị trấn Chờ từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện tới nút giao trục đường thuộc Khu đô thị phía Tây thị trấn Chờ và đường TL.277 từ nút giao đường TL.286 đến nút giao khác mức QL.18

BT

X

141,00

13,20

4,62

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

8,58

V

Huyện Thuận Thành

5

585,31

39,29

14,56

24,73

75

Dự án ĐTXD trung tâm Văn hóa Luy Lâu, Thuận Thành

BT

X

214,00

18,10

7,14

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

10,96

76

Dự án ĐTXD đường giao thông T6, T7, T8 trung tâm huyện lỵ Thuận Thành

BT

X

56,28

7,35

2,57

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

4,78

77

Dự án ĐTXD Đài tưởng niệm huyện Thuận Thành

BT

X

44,83

6,14

2,15

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

3,99

78

Dự án ĐTXD trụ sở làm việc các cơ quan của huyện Thuận Thành

BT

X

90,00

7,70

2,70

Đất ở tạm tính 35% tổng diện tích đất đối ứng

5,01

Chuyển đổi giảm các hạng mục đường giao thông, nhà văn hóa sang sử dụng nguồn vốn đầu tư công

79

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Thuận Thành

BT

X

180,20

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

VI

Huyện Quế Võ

3

1.193,92

-

-

-

80

Dự án ĐTXD hồ điều hòa khu đô thị Quế Võ thuộc địa phận thị trấn Phố Mới - Bằng An

BT

X

500,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

81

Dự án ĐTXD hồ điều hòa khu đô thị Quế Võ thuộc địa phận xã Phương Liễu

BT

X

500,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

82

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải huyện Quế Võ

BT

X

193,92

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

VII

Dự án liên huyện

6

5.415,13

204,37

43,34

161,03

83

Dự án ĐTXD nạo vét, cải tạo ngòi Con Tên

BT

X

800,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

84

Dự án ĐTXD nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh

BT

X

470,53

8,69

3,26

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

5,43

85

Dự án ĐTXD cải tạo nâng cấp TL 295B (QL1A cũ)

BT

X

1.488,12

195,68

40,08

Theo quy hoạch chi tiết TL:1/500

155,60

86

Dự án ĐTXD đường TL.277B

BT

X

2.100,00

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

87

Dự án ĐTXD hệ thống xử lý nước thải Nam Sơn

BT

X

556,49

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-

88

Dự án ĐTXD ĐT.295C đoạn tuyến từ cầu sông Ngũ huyện Khê đến QL18 và tuyến ĐT285B từ nút giao với đường liên xã Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong đến đường ĐT.295C

BT

X

-

-

-

Chưa dự kiến quỹ đất đối ứng

-









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu164/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/04/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/04/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Bắc Ninh / Nguyễn Hương Giang
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2019 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016 – 2020 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.