Quay lại

Nghị quyết 169/NQ-CP về Mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận 18-KL/TW, Nghị quyết 25/2026/QH16 và Nghị quyết 109/NQ-CP do Chính phủ ban hành

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 169/NQ-CP

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỤC TIÊU TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16 CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng Cộng sản Việt Nam;

Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên Chính phủ.

QUYẾT NGHỊ:

Mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” gắn với giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô đã được Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Hội nghị Trung ương 2, khóa XIV xác định là nhiệm vụ chính trị trọng tâm trong giai đoạn 2026 - 2030, khẳng định khát vọng vươn lên của cả dân tộc. Năm 2026 có ý nghĩa quan trọng, khởi đầu cho giai đoạn phát triển mới của đất nước, trong khi tình hình thế giới tiếp tục biến động rất nhanh, mạnh, khó lường, ảnh hưởng đến việc thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.

Nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” trong năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030, bảo đảm tăng trưởng kinh tế cao, bền vững, thực chất, Chính phủ yêu cầu:

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tập trung chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

a) Theo dõi sát, nắm chắc diễn biến tình hình tăng trưởng trên địa bàn, phối hợp chặt chẽ, thực hiện đồng bộ, toàn diện, hiệu quả các nhiệm vụ, giải pháp đề ra trên các lĩnh vực; phát huy tinh thần đoàn kết, thống nhất trong chỉ đạo, điều hành; có tư duy đổi mới, đột phá, hành động quyết liệt, không ngừng nâng cao năng lực tổ chức thực hiện, hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 05 năm 2026 - 2030 tại Phụ lục Nghị quyết này.

Trong đó, theo dõi sát diễn biến tình hình quốc tế, khu vực, nhất là những thay đổi trong chính sách của các nền kinh tế lớn tác động đến nước ta; nâng cao chất lượng phân tích, dự báo, chủ động tham mưu, đề xuất Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, cấp có thẩm quyền các giải pháp ứng phó phù hợp, kịp thời, hiệu quả.

b) Các địa phương có tốc độ tăng trưởng đạt và vượt kịch bản đề ra thì tiếp tục phấn đấu đạt mức cao hơn. Các địa phương có tốc độ tăng trưởng thấp hơn kịch bản đề ra hoặc thấp hơn mức bình quân chung của cả nước phải khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản; đánh giá các nguyên nhân khách quan và chủ quan, nhận diện đầy đủ các điểm nghẽn, tồn tại, hạn chế; bám sát mục tiêu, yêu cầu, kịch bản điều hành tăng trưởng kinh tế “2 con số” năm 2026 và giai đoạn 5 năm 2026 - 2030, xác định rõ động lực và dư địa tăng trưởng mới để xây dựng các nhiệm vụ, giải pháp đột phá, khả thi để đảm bảo hoàn thành các mục tiêu đã đề ra. Các địa phương đầu tàu kinh tế phát huy hơn nữa vai trò dẫn dắt, lan tỏa, phấn đấu đạt và vượt chỉ tiêu được giao, đóng góp nhiều hơn vào thu ngân sách nhà nước, tăng trưởng kinh tế chung của cả nước.

c) Khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản, nhiệm vụ tăng trưởng của các ngành, lĩnh vực hằng tháng, hằng quý trong các tháng cuối năm 2026, bảo đảm hoàn thành các mục tiêu tại Phụ lục Nghị quyết này. Chủ động thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp theo thẩm quyền và nghiên cứu, đề xuất các cơ chế, chính sách, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong trường hợp vượt thẩm quyền, gửi các bộ, cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để phối hợp xử lý theo thẩm quyền và báo cáo cấp có thẩm quyền đối với những vấn đề vượt thẩm quyền.

d) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hằng quý, cập nhật kịch bản tăng trưởng (nếu có) theo từng chỉ tiêu và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt được mục tiêu tăng trưởng, gửi Bộ Tài chính trước ngày 25 của tháng cuối cùng trong quý.

đ) Tổ chức nghiên cứu, rà soát các nguồn lực, động lực, năng lực mới cho tăng trưởng và giải pháp thực hiện, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp trong tháng 06 năm 2026 để giao bổ sung mục tiêu tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 theo Nghị quyết này và điều chỉnh trong trường hợp Hội đồng nhân dân đã quyết nghị mục tiêu thấp hơn mục tiêu tại Nghị quyết này.

2. Các bộ, cơ quan chủ trì, theo dõi chỉ tiêu theo phân công tại Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện chỉ tiêu tại các địa phương, kịp thời kiến nghị (nếu có) địa phương triển khai các giải pháp để bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu đề ra.

3. Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt các nhiệm vụ được giao tại Kết luận 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương và Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. Trong đó, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo tập trung triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm, cần làm ngay:

a) Tiếp tục tập trung xử lý, tháo gỡ, giải quyết dứt điểm các dự án tồn đọng kéo dài liên quan đến đất đai, quy hoạch trên địa bàn, sớm đưa vào khai thác, sử dụng để thúc đẩy tăng trưởng; tiếp tục cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh, ngành nghề kinh doanh có điều kiện, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong vận hành chính quyền địa phương 2 cấp; xử lý triệt để tài sản công là nhà, đất dôi dư, không sử dụng. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô.

b) Khẩn trương rà soát nội dung quy hoạch các tỉnh, thành phố và hoàn thành việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu tăng trưởng “2 con số”, phù hợp với quy hoạch 6 vùng kinh tế - xã hội.

c) Khẩn trương chỉ đạo quyết liệt tăng tốc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm, tiêu chí quan trọng đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của tập thể, cá nhân, trong đó có người đứng đầu. Tập trung giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hiệu quả, phù hợp; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, hiệu quả đầu tư, không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực, đóng góp thực chất cho tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

d) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ, cơ quan liên quan tập trung xử lý vấn đề nguồn cung đất, đá, cát... và quản lý giá vật liệu xây dựng theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 213/TB-VPCP ngày 25 tháng 4 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ; thiết lập cơ chế điều phối liên vùng trong quản lý nguồn cung vật liệu xây dựng phục vụ đầu tư công, nhất là các dự án hạ tầng trọng điểm, kiên quyết xử lý các trường hợp gây cản trở, cục bộ, găm hàng để trục lợi; có giải pháp xử lý đối với tình trạng phế thải xây dựng gia tăng tại các đô thị lớn.

đ) Tổ chức theo dõi chặt chẽ diễn biến thời tiết, thiên tai, nguồn nước, kịp thời chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai; phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương chỉ đạo vận hành linh hoạt các hồ chứa thủy lợi, thủy điện ứng phó nguy cơ thiếu nước và bảo đảm an ninh năng lượng; tăng cường dự báo, chủ động giải pháp ứng phó với hạn hán, xâm nhập mặn, nhất là tại vùng đồng bằng sông Cửu Long, các giải pháp phòng, chống thiên tai trong mùa mưa bão sắp tới.

4. Bộ Công Thương triển khai hiệu quả các giải pháp bảo đảm nguồn cung xăng dầu với giá cạnh tranh trong khu vực và cung ứng đủ điện, nhất là trong các tháng cao điểm, nắng nóng, tuyệt đối không để thiếu điện, xăng dầu trong mọi tình huống. Theo dõi sát diễn biến xuất nhập khẩu, tình hình nhập siêu, có giải pháp thúc đẩy xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu các mặt hàng không thiết yếu, tăng cường sản xuất, sử dụng nguyên vật liệu trong nước, bảo đảm cán cân thương mại bền vững; hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực đáp ứng tiêu chuẩn của thị trường nhập khẩu, mở rộng thị phần tại các thị trường truyền thống và phát triển các thị trường mới, tiềm năng. Tiếp tục thúc đẩy phát triển thị trường trong nước, kích cầu tiêu dùng để tiêu dùng trong nước đóng góp nhiều hơn vào tăng trưởng của các địa phương và chung cả nước.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi chặt chẽ diễn biến cán cân thanh toán quốc tế, thị trường tiền tệ, ngoại hối, tín dụng, lãi suất, tỷ giá, dòng vốn ra nước ngoài. Đồng thời, xây dựng kịch bản điều hành chính sách tiền tệ cho cả năm và từng quý, chủ động công cụ điều hành với từng tình huống cụ thể; ổn định mặt bằng lãi suất phù hợp, hiệu quả, thực chất; khẩn trương rà soát, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung các quy định theo thẩm quyền, các biện pháp phù hợp để bảo đảm thanh khoản cho hệ thống ngân hàng; kiểm soát chặt chẽ tín dụng đối với các lĩnh vực tiềm ẩn rủi ro; tăng cường khả năng tiếp cận vốn cho doanh nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô và sửa đổi các quy định, triển khai các giải pháp phát triển thị trường vốn theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tổng hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo cáo Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng cuối cùng trong quý; tổng hợp, tham mưu xây dựng, báo cáo cấp có thẩm quyền giao mục tiêu tăng trưởng hằng năm của các địa phương trong giai đoạn 2027 - 2030.

7. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, các cơ quan thông tấn, báo chí, bộ, ngành trung ương và địa phương tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi Nghị quyết này.


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
các Vụ, Cục, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ
KT.THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Nguyễn Văn Thắng

PHỤ LỤC


CÁC CHỈ TIÊU NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CHÍNH PHỦ GIAO ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16 CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)


TP. HÀ NỘI


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11,0

7,87

11,0

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,0

3,73

3,6

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

12,5

7,55

11,16

- Công nghiệp

%

10,5

7,52

9,7

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

> 9

7,08

9,61

- Xây dựng

%

15,4

7,62

13,46

1.3

Khu vực dịch vụ

%

11,5

8,21

11,54

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

13,0

9,42

13,12

- Vận tải, kho bãi

%

13,0

14,3

13,54

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

13,0

5,16

13,0

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

11,0

7,92

10,7

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,0

8,02

10,07

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

4,7

7,12

8,31

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

12.000

-

7.920

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

11-12

8,5

11-12

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

17-18

10,47

17-18

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

>1.000

-

>1.000

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13,8

11,2

12,7

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

12,0

-8,6

12,0

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10

18,8

10

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

9,0

-

7,0

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

12-12,5

1,781

10

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

5

102,3

730

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

43,74

30,3

41,29

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

9,5

-

9,87

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

40,0

-

35,0

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

36

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

13,5-14,5

-

16,6

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

305

230,35

237

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

65-70

65

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

78,0

-

76,6

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

4,0

-

4

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

60

55,79

55,5

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80-90

-

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

-

40

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

60

-

60

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Không còn hộ nghèo

-

Duy trì không còn hộ nghèo

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19,0

-

16,1

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96,25

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,88

-

0,835

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

100

97,5

100,0

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98-100

-

98-100

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

-

70-75


TP. HỒ CHÍ MINH


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,25

8,27

10,2

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,5

2,6

2,91

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

10,67

7,73

10

- Công nghiệp

%

10,45

7,71

9,85

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

11,31

8,46

9,97

- Xây dựng

%

12,89

8,05

11,61

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,48

8,91

10,89

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10,28

8,85

11,29

- Vận tải, kho bãi

%

12,4

12,18

14,96

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

13,24

5,66

14,26

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,09

8,26

9,23

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

9,93

8,26

9,73

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,3

7,86

8,65

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

14.400

-

9.800

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

12,00

11,0

12,2

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

25,72

24,3

24,6

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

3.700

-

2.430

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

15,0

13,3

15,0

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10-11

2,87

10

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

9-10

8,2

10

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

12

-

12

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

40,1

1,9

6,5

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

Trên 1.973,8

141,8

1.013,2

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

Phấn đấu 40

18,6

30,0

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8

-

7,5

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30-40

-

30

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

>36

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

10,91

5,6

7,21

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

750

320

430

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

79,5

-

77,42

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

76,9

-

76,7

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<3,5

-

3,36

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>40

35,1

37,7

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

-

60

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

-

32

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Không còn hộ nghèo theo chuẩn Thành phố

-

0,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

21

-

18

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

1,47

100

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

≥ 95% vào năm 2026; bao phủ toàn dân vào năm 2030

-

>= 95

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

>0,8

-

>0,8

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

5

0

0

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

93

94

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

70

70


TP. HẢI PHÒNG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

>=13, phấn đấu đạt 14%/năm

11,21

13,00

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2

3,27

2,35

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,2

12,79

15,4

- Công nghiệp

%

15,5

13,05

15,73

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

16,2

14,45

17,08

- Xây dựng

%

12,0

9,68

11,45

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,9

10,46

11,1

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,18

10,98

11,74

- Vận tải, kho bãi

%

13,52

12,38

13,86

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

11,09

11,23

11,82

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,9

8,24

9,76

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10

7,45

7,94

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8

9,69

11

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

11.247

-

7.944,5

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

15,5-16,5

14,7

15,5-16

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

47,0-48,0

44,5

45,8

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

5.941

-

3.610

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

14,0-15,0

14,77

13,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

8,39

11,24

4,63

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

7,07

16,89

0,05

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

10

10

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

3

0,27

1,8

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

2.400

69,44

363

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

43

37

42,3

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

11

-

10,6

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

>35

-

31

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

>=32

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

8

9,31

9,06

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

87

60,20

52,93

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

55

-

51

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,9

-

75,7

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

10

-

11

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

55

35,27

40

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

85,2

86

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

-Giáo dục phổ thông: 100

- Giáo dục đại học, nghề nghiệp: 100

- Giáo dục phổ thông: 100

- Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 78,5

- Giáo dục phổ thông: 100

- Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp: 80

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

46,2

47

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Đến năm 2028, không còn hộ nghèo trên địa bàn

-

0,13

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

14,46

14,46-15

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

100

100

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

>=97

-

>=95

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,8

-

0,80

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

-

65

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

-

98

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

65

66


TP. ĐÀ NẴNG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11% trở lên

8,45

>=11,00

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5,5-6,0

3,34

>3,0

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

14,0-15,0

9,05

>13,0

- Công nghiệp

%

11,5-12,0

7,66

11,0-11,5

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

12,0-13,0

10,62

11,0-11,5

- Xây dựng

%

24,0-25,0

15,04

18,5-19,0

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,5-11,0

8,3

12,0-12,5

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

11,0-11,5

12,39

10,5-11,0

- Vận tải, kho bãi

%

10,5-11,0

5,9

14,0-14,5

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

13,0-14,0

9,39

16,5-17

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,5-9,0

9,21

7,8

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,0-10,5

8,92

6,60

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

11-12

10,28

7,5-8,0

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

8.500

-

4.900-5.000

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

11-12

12,1

12,0

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

15,0-16,0

15,0

15,0-17,0

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

800-1.000

-

800-850

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

12-13

18,3

16-18

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10-12

9,72

11-12

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

7,0-8,0

17,68

7-8

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

9,5-10

-

10,0-11,0

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

12,2

3,39

9

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

>710

20,49

99,27

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

26-28

27,01

26-27

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

10,2

-

10

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

35-40

-

27

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

36

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11,0

14,18

11-13

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

60

39,87

40

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

63,7

-

61,1

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,6

-

75,36

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<15

-

9

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

37-40

37

37,6

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

-

50

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

-

20

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

20

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0,4-0,5

-

0,4-0,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

-

15

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

người dân được miễn chi phí khám bệnh, chữa bệnh ở mức cơ bản trong phạm vi quyền lợi bảo hiểm y tế theo lộ trình và các chủ trương đề ra

-

93,67

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

Người dân được khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm 01 lần

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,79

-

0,78

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

89

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)[1]

%

50-55

-

40-45

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

90-95

80

85

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

90

70

90


TP. HUẾ


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10% trở lên

9,01

10% trở lên

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3-4

4,62

3,8-4,3

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

12,5-13,5

10,31

13-14

- Công nghiệp

%

12,5-13,5

11.27

13,5-14,5

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

13,5-14,5

15,13

14-15

- Xây dựng

%

12-13

6,3

11,5-12,5

1.3

Khu vực dịch vụ

%

9,5-10

9,01

8,5-9,5

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10-11

9,66

10-11

- Vận tải, kho bãi

%

11-12

15,17

11-12

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

13-14

12,78

13-14

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7-8

6,48

7-8

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

7-8

7,6

7-8

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8-9

7,59

8-9

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

5.800-6.000

-

3.500-3.600

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

11-12

13,8

16-17

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

20-22

18,34

21-23

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

1.100-1.200

-

700-800

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

12-13

18,5

13-14

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10-12

28

12

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10-12

30

14

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

-

7-7,5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

3,37

-

2,5

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

270

7,96

43,3

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

38-40

37,8

42

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

10

-

10

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

15

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

30

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11-12

8

10

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

10-11

0,3

1

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

75

-

73

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

74

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

8

-

9

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

50-55

32,2

30

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

70

10

50

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

10

15

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

25

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

cơ bản không còn hộ nghèo

-

0,78-0,88

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

15,4

16-17

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

100% người dân trên địa bàn thành phố Huế

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

99,3

-

99,3

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,8

-

0,79

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65-70

45

50

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98-100

95

96

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

42

40

41


TP. CẦN THƠ


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

>10-10,5

7,02

10,07

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

>3,84

3,6

4,33

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

>12,38

7,35

11,98

- Công nghiệp

%

>11,55

7,42

11,38

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

>12,5

7,82

12,28

- Xây dựng

%

>15,27

7,04

14,69

1.3

Khu vực dịch vụ

%

12,15

8,38

12,01

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

>12,64

8,96

11,53

- Vận tải, kho bãi

%

>15,31

8,71

16,5

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

>13,82

10,42

14,23

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

>11,91

6,21

11,23

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

>11,57

6,29

10,71

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

6,46

9,51

6,11

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

8.500

-

111,04 triệu đồng

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

11,0-13,0

9,41

11-13

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

>23,47

17,10

18,19

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

650-750

-

450-500

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

14,21

14,11

11-13

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10-12

9,8

11

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

8,33

7,4

7,5

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

-

8-9

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

2,69

0,148

0,49

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

Tối thiểu 286

19,52

117,04

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

35-40

11,44

32,63

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

10

-

10

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

8,6

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

11,5

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

14,9

2,09

9,57

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

40

-

20

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

>50

-

48,2

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

77,12

-

76,12

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<38

-

38,73

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35-40

18,5

20,9

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

-

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

-

40

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

5

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

5,42

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

-

15,66

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95,4

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,78

-

0,73

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

70

-

32

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

-

98

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

-

70


TP. ĐỒNG NAI


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,09

9,76

10,00

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,81

4,77

4,46

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

11,74

11,78

12,12

- Công nghiệp

%

10,73

11,78

11,93

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

10,24

10,4

10,45

- Xây dựng

%

19,67

11,72

13,86

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,7

8,73

9,27

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,81

8,95

8,74

- Vận tải, kho bãi

%

14,68

15,23

15,37

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

6,83

4,29

6,23

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,45

5,01

8,36

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,41

7,58

7,5

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,7

7,25

8,16

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

10.729

-

7.696

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

13,02

13,66

13

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

11,5

46,45

45,22

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

5.690

-

2.580

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

10,68

17,58

17,22

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

16

-

16

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

16

-

16

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

3

-

1,5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,29

0,045

0,16

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

Trên 384,22

44,88

179,2

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

Phấn đấu 35

21,26

29,22

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

7,53

-

7,4

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

>30

-

15-17

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

2,5-3

-

2,5-3

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

60

2,3

7

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

65

-

55

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

77,67

-

76,89

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

15,74

-

18,22

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

40

24,5

25,8

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

10

40,2

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

-

22

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

28

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

Giảm 0,04% (đến cuối năm 2026 tỷ lệ hộ nghèo còn 0,2% theo chuẩn giai đoạn 2022-2025)

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

13-15

10,2

10,6

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

100

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,78

-

0,76

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

98

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

-

57

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

-

97

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100% các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện kiểm toán năng lượng định kỳ

-

100% các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm thực hiện kiểm toán năng lượng định kỳ


LẠNG SƠN


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,22

7,05

10,61

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,75

6,60

5,24

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,23

6,72

16,36

- Công nghiệp

%

17,45

5,31

15,33

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

19,08

10,46

16,69

- Xây dựng

%

13,62

8,47

17,04

1.3

Khu vực dịch vụ

%

9,84

7,32

9,99

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10,82

7,21

9,37

- Vận tải, kho bãi

%

11,39

12,33

15,52

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

14,50

7,65

12,05

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,75

10,35

9,96

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

6,41

6,30

9,36

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

7,49

7,34

8,51

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

5.000

-

3.330

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

18,50

5,25

9,00

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

9,22

7,35

5,41

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

442

-

178,6

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13,45

17,3

11,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

7,27

17,5

10,0

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

9,97

110,8

63,0

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7,4

7,4

7,2

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,4

0,077

0,55

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

250-270

12

50

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

50-51

-

76,5

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

9,2

-

9,56

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

>30

-

≥ 18

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

≥ 10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

12

6,37

12,68

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

>18

>5,00

6,27

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

40

-

30

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

73,2

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

36-37

-

38,3

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35-40

29,3

31,6

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

-

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

30

-

25

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

40

-

28

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

2

-

2

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

13,5

-

12,7

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95,2

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,7 - 0,72

-

0,705

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

70

-

100

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

-

100

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

75

60

70


CAO BẰNG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10

7,5

10

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,79

2,26

4,45

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

20,17

12,91

23,46

- Công nghiệp

%

10,29

6,32

9,26

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

8,29

1,32

5,26

- Xây dựng

%

29,06

21,01

40,91

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,23

7,74

8,28

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,24

10,08

12,27

- Vận tải, kho bãi

%

7,68

9,37

10,06

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

10,51

4,18

7,62

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,01

3,51

6,55

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

9,69

6,47

7,32

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

7,78

9,66

7,00

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

3.000

-

2.149

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

6,79

7,79

6,08

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

4,4

2,87

3,94

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

166,88

-

69,43

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

10

15,81

10

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

9

-30

10

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

15,8

-63

10

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

5,3

8,35

9

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,347

0,03

0,22

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

146,46

2,37

13,02

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

35,44

39,36

41,03

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

12,75

-

12,55

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

20

-

9

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

4,4

-

5

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

2,49

1,81

1,50

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

28

25,5

26

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75

-

72,5

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

59,16

-

60,32

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

28,4

23,77

26,6

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

70

52,2

54,96

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

8

-

5

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

50

50

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

>3

-

>3

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

17

-

15

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

98,9

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,71

-

0,67

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

0

0

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

-

50

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

-

70

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

37,5

100


THÁI NGUYÊN


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026-2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

>=10,5

8,55

11

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

>=4

4,03

4

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

>=12,1

9,83

13,83

- Công nghiệp

%

12,5

10,76

14,22

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

13,55

12,05

15,25

- Xây dựng

%

10,52

2,67

11,02

1.3

Khu vực dịch vụ

%

>= 9,5

8,82

10,5

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

13,5

12,19

14,42

- Vận tải, kho bãi

%

12

9,95

12,5

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

6

1,34

4,54

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9

6,85

9,13

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

11,2

7,11

11,2

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

>=6

6,82

7,11

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

220 triệu đồng/ người

-

127,5 triệu đồng/ người

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

12,5

17,13

14,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

47

-

35,69

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

2.920

-

1.810

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

15

16,5

18,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10

14,8

12

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

9

18,8

11

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

-

5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

>=1

0,08

0,36

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

793,3

17,8

>135

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

45

-

60

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

>=9

-

9,4

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

35

-

33,8

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

25

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

7,64

12,25

8,18

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

25

15

0,55

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

55

48,26

48,26

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

>= 75,5

-

>= 74,6

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

15,73

-

20,3

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>=38

36,58

>=38

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

70

70

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

40

40

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

20,5

22

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

>1,5

-

>1,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

>=19

17,2

17,5

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

>95

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

20

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

>= 0,79

-

>=0,76

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

80

>=83,3

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

45

39

40

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

93

94

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

-

100


TUYÊN QUANG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,5

7,55

10,17

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5,56

4,84

5,58

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,6

11,46

14,87

- Công nghiệp

%

17,84

13,13

15,68

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

20,28

16

17,53

- Xây dựng

%

12,00

8,06

13,15

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,09

7,11

10,57

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

13,73

7,53

15,69

- Vận tải, kho bãi

%

12,94

9,53

15,93

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

14,35

2,24

13,09

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,93

7,9

9,32

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

7,41

5,64

10,23

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

6,56

8,16

6,58

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

3.650

-

2.303

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

>10

9,08

10,05

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

15,22

10,05

8,28

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

556,15

-

190,77

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

10,1

72,67

6,74

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

11,1

20,67

10,1

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

6,8

-9,42

17,43

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7

-

4,5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,9

0,167

0,6

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

Trên 75

6,11

47,8

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

44,12

29,45

44,95

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

9,1

7,79

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

>=20

7,39

7,71

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

13

>=16

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

3,5

10,8

0,1

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

10

6,8

6,59

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

29,0

21,91

23,11

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

72

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

43-45

46

45,5

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

30

22,59

24,6

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

72

63

65

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

30

19,05

20

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

24

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

3-4

-

3,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

11

-

10,5

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

97,1

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,72

-

0,68

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

100

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

-

60

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

-

90

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

-

100


PHÚ THỌ


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11-12

9,15

11

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,5-4,0

3,4

3,5

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

14,5-15,5

12,7

15,6

- Công nghiệp

%

15,0-15,5

13,5

16

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

15-16

13,5

17,1

- Xây dựng

%

12-12,5

6,87

12,9

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,5-11

7,61

9,0

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

15-16

11,36

13,2

- Vận tải, kho bãi

%

12,5-13

9,44

11,4

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

16-16,5

1,3

13,3

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7-7,5

7,61

7,1

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

6,5-7

5,64

6,4

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5-5,5

5,1

3,5

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

220-230 triệu đồng

-

125,6 triệu

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

21,5

25,6

26,2

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

Phấn đấu đến năm 2030 đạt 42%

36,22

36,8

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

92-97 triệu đồng

-

44,5 triệu

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

17-18

11

14,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

9,5-10,5

43

7-8

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

8,5-9

11,9

6,5-7

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

11-12

6

7

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,2

200

705

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Trên 910

29,7

171

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

32

31,5

36,4

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

>12

-

13,5

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

23

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

25

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11-12

12,9

13,22

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

45

27,3

33

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

35-40

29,2

30,4

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

Đến năm 2030 đạt ~ 76 tuổi

-

75

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

Đến năm 2030 còn <19%

-

19,8

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

Đến năm 2030 đạt 40-45%

32,8

33,4

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

-

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

-

31

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

45

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Phấn đấu đến năm 2030 đạt cơ bản không còn hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025)

-

2

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

14

14

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hàng năm

%

100

-

95,4

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

Phấn đấu đến năm 2030 đạt 100% (bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân)

13,2

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,78-0,8

-

0,76

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

Đến năm 2030 đạt 100%

82,4

85

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

65

65

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

Đến năm 2030 đạt 100%

100

100

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

80-90

-

70


LÀO CAI


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026-2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10

8,03

10,1

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5,25

4,93

5,3

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,78

10,47

15,2

- Công nghiệp

%

14,68

10,33

14,8

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

15,25

6,08

11,4

- Xây dựng

%

11,71

10,97

16,2

1.3

Khu vực dịch vụ

%

9,16

8,07

9

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

9,5

8,01

9,1

- Vận tải, kho bãi

%

15,5

12,43

12,4

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

14

1,33

4

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,0

7,27

8,5

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

7,5

5,99

7,4

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5,74

5,46

7,5

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

4.961

-

3.665

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

>12

9,5

13

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

13,8

12,26

11,8

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

685

-

415

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

11,8

12

12,9

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

23

27,15

93,5

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

27

36,6

108,3

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

7

>10

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

3,5

0,52

1,9

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Trên 500

18,06

90

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

51,4

52,8

58

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

>6,5

-

5,5

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

20

-

10,5

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

50

10

20

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

>11

4,97

12,10

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

>18

12,95

13,4

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

>38

31,60

32,4

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

72

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<42

-

48,5

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

27

26,37

27

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

>80

30

35

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

20

25

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

30

35

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

2,5-3

-

1,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

15,5

13

13

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

10

40

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,8

-

0,7

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

33,3

41,7

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

20

22

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

45

50

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

62

40

50


LAI CHÂU


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10

9,65

10

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,48

3,17

4,55

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,57

19,44

14,21

- Công nghiệp

%

12,87

33,22

21,36

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

10,0

5,20

12,0

- Xây dựng

%

16,06

0,21

13,43

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,0

7,04

8,00

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,5

7,44

8,0

- Vận tải, kho bãi

%

7,64

2,18

8,5

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

9,16

3,27

9,5

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,84

5,42

8,0

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

7,76

6,84

12,0

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5,0

3,43

5,00

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

3.422

-

85 triệu đồng

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

24,07

36,54

25

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

5,2

4

4,5

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

47,0

-

33,2

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13,5

12,4

11,69

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10,2

33,03

9,9

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10

-76,5

10

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7

1

3

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,23

0,01

0,04

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

97,5

3,2

15,39

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

37

3,2

15,39

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8-9

x

8,76

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

9-10

x

6,5

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

0,3

2

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

5,37

3,9

5,17

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

2,22

2,2

1,7

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

20

17,7

17,7

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

70

-

68,8

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

55,17

-

61,15

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>35

24,1

28,89

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

70,5

-

64

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

0

-

0

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

32

-

28

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

3-4

-

3,88

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

13,5

13,13

13,13

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95,2

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

96

100

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

>0,62

-

0,623

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

98

0

0

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

39,5

39,5

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

90,2

90,2

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70

22,5

30


ĐIỆN BIÊN


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11

9,04

11,02

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,91

4,00

4,03

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,5

12,67

17,46

- Công nghiệp

%

17,34

14,95

10,63

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

16,88

16,97

12,5

- Xây dựng

%

14,39

11,08

21,43

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,93

9,12

10,81

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

11,98

13,99

11,98

- Vận tải, kho bãi

%

14,37

12,09

16,53

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

17,99

7,24

17,41

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,82

7,08

5,78

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

13,91

5,65

12,31

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

9,0

7,91

5,69

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

4.195

-

2.400

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

18,52

16,36

18,52

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

3,2

4,1

3,31

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

>=112

-

>=75

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13,36

21,67

10,74

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

>10

2,9

8,7

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

>10

-

12,83

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

5

1,2

3,5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,6

0,0043

0,015

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

231

3,5

17,92

Tỉ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

56,42

-

56,42

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

14,3

-

10,97

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

20

-

17

14

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

60

30

35

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

>=4,89

7

>= 6,34

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

2

-

1,51

17

Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030

%

32

-

27

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

73

-

70,5

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

65,96

-

70,1

20

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

55

17,05

18,9

21

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

-

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

15

22

23

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

50

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

3

-

3

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

14

13,26

13,2

26

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

98

27

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

98

-

65

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,694

-

0,66

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

0

30

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

40

40

31

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

98

98

32

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

>=10

10

10


SƠN LA


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn
2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

8-8,5%

9,76

8

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,0-4,5%

3,15

4,2

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

10,5

31,8

9,14

- Công nghiệp

%

10,03

47,95

8,5

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

11,5

-1,1

6,69

- Xây dựng

%

11,57

4,69

10,5

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,6

6,09

9,4

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

9,1

7,57

9,1

- Vận tải, kho bãi

%

11,35

13,52

11,35

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

11,27

4,9

11,27

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,91

3,41

6,19

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

8,51

4,77

4,51

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

6,5

-1,68

6,5

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

3.447

-

2.490

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

105,46

50,38

4,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

4,9

2,92

3,01

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

187

-

77,4

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

11,5

15,21

14,28

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

6,0-8,0

125,87

114,03

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10,0-12,0

356,59

105,7

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

10

10

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,284

0,014

0,045

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

150

4,34

25,1

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

28

22,4

28,6

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

7,5

-

14,55

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

20-30

-

12,6

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

16,5

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

8,48

5,27

8,89

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

5,5

4,27

4,97

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

25,8

26,13

26,13

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

74,5

-

73,8

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

50,7

-

57,3

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

40

11,4

19,5

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

36

-

28

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

30

-

28

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

40

-

32

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1,5-2

-

1,5-2

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

9,5

9,01

9,1

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

98,6

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

96,35

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,7

-

0,68

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

40

31

31

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

100

100

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

-

10


BẮC NINH


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,5

9,82

12,5

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

1,0

1,35

1,3

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

12,1

11,59

15,1

- Công nghiệp

%

12,0

12,12

13,7

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

12,5

12, 11

13,6

- Xây dựng

%

13,7

1,23

45

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,5

7,69

7,8

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,5

8,99

7,9

- Vận tải, kho bãi

%

9,2

9,9

8,5

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

9,0

12,14

9,5

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,0

7,5

8

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

9,0

8

8

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

9,0

3,53

5,8

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

8.700

6.530

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

14,0

19,24

17,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

60

63,9

65,5

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

5.300

-

4.100

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

14

7,2

8,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

15,5

25,15

18,1

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

16,5

28,21

16,1

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

5

-

2

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,6

-

0,25

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

1.691

55

224,5

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

47

44

37,5

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

10,0

-

10

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

45

-

41

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

5

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

2,5-3

-0,1

5

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

85

39,35

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

65

-

43,6

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

75,1

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

12,7

-

15,5

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

42

36,96

37,5

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

-

82

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

31

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

55

-

50

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

-

15,1

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96,2

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

Đạt bao phủ BHYT toàn dân

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,8

-

0,77

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

-

30

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

-

98

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

10,0-15,0

-

10


QUẢNG NINH


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

12

9,81

13

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2,16

3,8

5,58

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

12,33

8,21

14,29

- Công nghiệp

%

12,21

8,01

14,46

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

21,34

24,85

24,69

- Xây dựng

%

13,01

10,61

12,83

1.3

Khu vực dịch vụ

%

13,49

13,65

13,82

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

17,25

17,25

17,38

- Vận tải, kho bãi

%

15,26

15,19

15,25

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

9,93

8,45

8,75

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,38

7,79

8,33

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

8,49

7,78

8,43

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,2

7,21

8,11

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

20.000

-

11.800

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

>17

15,11

16

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

>18

15,74

>14%

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

3.000

1.800

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

15

22

24

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10-11

14,8

>15

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

11-12

18,6

>14

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

11

-

12

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

9

1,38

6

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

>200

29,1

>130

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

27-29

34,6

30-32

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

12

-

>13

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

>12

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11

1,59

7

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

18,8

13,8

15,2

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

>75

>75

>75

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

>76

-

75,2

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<15%

-

<16

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

48

44,27

44

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

82

82

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

36

32

32

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

50

50

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Không còn hộ nghèo

-

Không còn hộ nghèo

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

19

17,4

18

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

>96,6

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Top 5 cả nước

-

Ở nhóm 5 tỉnh, thành phố đứng đầu cả nước

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

100

100

100

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98-100

-

98

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

-

66


HƯNG YÊN


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10-11

10,43

11-12

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2,3-2,5

3,18

2,51

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,-14

13,11

14,58

- Công nghiệp

%

12,5-13

12,94

13,63

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

13-13,5

15,34

14,38

- Xây dựng

%

15,5-16,5

14,04

18,22

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,5-9,5

9,08

9,8

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12-12,5

10,57

14,46

- Vận tải, kho bãi

%

13-14

13,23

9,11

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

11,5-12

8,84

9,27

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,5-8

7,13

8,74

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

7-8

7,6

6,82

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

9-10

9,7

9,99

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Khoảng 7.350-7.400 USD và phấn đấu tiệm cận mức GDP bình quân đầu người cả nước

-

4.440

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

13-14

14,54

15

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

40-42

37,72

37,9

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

~ 3.000

-

1.680

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13,5-14

16,65

17,1

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

> 11

5,44

12,8

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

12

41,61

13,5

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

11-12

>10

11-12

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,25

0,035

0,1

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

>1.100

35,64

200

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

47-48

46,1

54,8

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

Trên 10

-

11

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

7,5-8

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

9-10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

10,38

10,23

9,68

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

> 37,46

22,35

>26,17

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

>55

35

35-37,2

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

76,8

-

76,1

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

15

-

<18

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>40,5

25,6

26,2

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

-

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

-

15

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0,3-0,5

-

0,3-0,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

>15

10,22

13

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,79

-

0,77

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

83

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

>70

-

10

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

-

95

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

90

70

80


NINH BÌNH


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11

11,63

11

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2,0

3,27

2,89

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

14,6

16,19

14,86

- Công nghiệp

%

15,0

18,26

15,67

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

15,4

18,14

16,36

- Xây dựng

%

13,1

5,49

10,7

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,5

10,35

10,1

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

9,2

11,04

10,85

- Vận tải, kho bãi

%

11,8

15,09

15,1

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

12,1

12,45

11,26

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,4

7,85

8,13

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

5,2

8,37

5,86

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,1

3,55

5,7

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.370

-

3.815

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

17

28,74

26,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

>43

37,97

36,9

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

2.720

-

1.410

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

15

21

19,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

>=8,7

68

23

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

>=11

71,1

32,6

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

-

6

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

4,5

1

3

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

1.390-1.450

35,15

180

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

51,4-53,7

40,12

50

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

>9

-

9,1

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

15

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

60

0,2

10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

>= 7,86

13,58

>8,6

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

34

25,97

27,38

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

60,1

36,3

42

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

76

-

75,5

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

15,3

-

16,9

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>37,5

31,13

30,68

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

79,5

80

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

29

30

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

29,5

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

Giảm >0,13 Điểm %/năm

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

14

11,5

11,5

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

45,8

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

>= 96,5%

-

95,3

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

nằm trong top 10 tỉnh, thành phố cao nhất cả nước

-

0,76

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

90

90

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

35

7

7

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

95

95

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

70

70


THANH HÓA


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11

9,14

11

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3

3,35

3,5

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

14,26

13,11

14

- Công nghiệp

%

16,27

15,02

16,4

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

17,43

15,11

16,98

- Xây dựng

%

8,11

5,94

8,22

1.3

Khu vực dịch vụ

%

9,02

7,45

9

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10,00

9,69

9,81

- Vận tải, kho bãi

%

12,79

12,36

14,65

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

14,55

10,15

13,28

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,06

5,6

7,5

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

6,94

7,87

6,8

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

6

1,43

10,70

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

7.900

-

3.920

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

15

12,8

14

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

36

31,52

29,8

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

2.580

-

1.040

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

11,5

16,6

8,1

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

16,4

4,2

16,4

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

15,9

-14,5

4,8

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7

3

3-5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,6

0,043

0,94

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

840

30,78

168

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

31,6

37,6

43,8

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8,1

-

10

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

22

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

21

25

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11,2

10,3

8,8

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

40

22,63

24,5

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

50

40,55

42

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,74

-

75,1

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<20

-

27,5

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35

27,95

31

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

75,4

76

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

35,3

36

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

45,2

46

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1

-

1

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

17-19

13,3

13,5

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

x

95

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

95

70

>70

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,77

-

0,75

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

60

60

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

30

18,4

18,4

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

91,44

91,44

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

65-70

30

36


NGHỆ AN


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11-12

8,15

10,5-11,5

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,5-5

4,14

4,87-5,46

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15-16

10,26

15,41-16,73

- Công nghiệp

%

17,5-18,5

12,47

16,5-17,93

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

20

11,05

16,47-17,49

- Xây dựng

%

14-15

10,72

13,87-15,03

1.3

Khu vực dịch vụ

%

12-13

8,75

9,33-10,29

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,5-13

11,55

11,18-12,2

- Vận tải, kho bãi

%

13-13,5

11,64

12,04-13,18

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

13,5-14

8,34

13,63-14,39

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

12-12,5

9,88

9,88-10,74

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

12-12,5

5,92

7,88-8,9

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

7-8

5,77

7,35-8

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

165-190 triệu đồng

-

77-78 triệu đồng

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

19-20

16,23

19-20

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

17,5-18,5

12,75

14,5

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

796,4

-

424,4

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

17-18

16,23

18

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

14,05

76,63

20,37

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10,68

55,78

15,21

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

5-10

-

2-5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,5

0,03

0,14

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

1.150

27,02

145

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

57,3

61,1

53

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

10-11

-

10,4

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

25-30

-

13-14

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

25

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

9

8

8,1

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

30-32

-

21

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

40-45

25,9

26-27

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75-75,5

-

74,3

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

28

-

28

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

38

27,8

31

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

70

70

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

30

30

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

40

40

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0,5-1,5

-

0,5-1,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

17

13,3

13,8

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

95,5

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

97,5

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,78

0,73

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

68

60

61

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

90

92

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70

30-40

45


HÀ TĨNH


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10

12,42

10,43

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2,5

2,81

3,02

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,2

20,67

14,47

- Công nghiệp

%

14

22,59

16,76

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

16,11

26,39

17,99

- Xây dựng

%

13

12,06

6,21

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,11

7,14

8,27

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,5

8,19

9,31

- Vận tải, kho bãi

%

8

9,36

11,59

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

8,2

8,11

9,75

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,5

6,63

7,24

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

6

5,15

6,79

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

7,49

7,8

7,5

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

168 triệu đồng

-

101 triệu đồng

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

13-14

23,43

15,25

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

29

19,72

20,6

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

49 triệu đồng

-

23 triệu đồng

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

12-14

13

12

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

13-16

25

10

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

10-12

8

17

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7

2,5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,06

0,0057

0,022

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

73,8

13,75

61,56

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

35-40

46,3

45,82

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

7-7,5

-

6,4

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

15-20

10

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

15

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

8-10

10,47

9,9

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

18-20

11,3

12,6

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

38

30

30,8

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

74,34

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<20

-

26,5

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35-40

32,5

32,8

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

-

70

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

28

30

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

40

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Giảm 0,5-1

-

Giảm 0,5-1

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

14,6

13

13,4

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

>95

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

Đạt bao phủ toàn dân

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,76

-

0,74

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

75

40

40

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98-100

75

80

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

40

45


QUẢNG TRỊ


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10

8,02

10,6

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,2

3,83

3,2

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

16,1

9,15

19,29

- Công nghiệp

%

16,0

8,34

21,27

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

6,9

12,22

9,85

- Xây dựng

%

16,2

10,51

17,56

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,3

8,45

8,35

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10

10,22

9,5

- Vận tải, kho bãi

%

11,2

9,23

9,92

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

11,5

11,18

13,49

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,6

7,5

7,69

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

11,5

5,9

8,73

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

7,0

8,66

7,5

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

5.290

-

3.545

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

15

8,1

18

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

7,1

8,8

7,75

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

375

-

275

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13

12,3

12,7

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

15

6,1

10,6

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

12

-14,5

10,6

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

4

0

2

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,3-1,5

0,13

0,5

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

520

14,39

95

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

55

52,1

65,5

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

9,72

-

14,11

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

15-20

-

8-10

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

32

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

9-10

6,5

9-10

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

15

10,44

10,9

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

37

-

33,2

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

74

-

73,3

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

27,5

-

33,6

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

36

28,1

33

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

65

-

50

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

33

-

21

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

40

-

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

1-1,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

13

11,8

11,8

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,75

-

0,74

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

92

-

50

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

50

-

15-20

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

95

65

70

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

30-40

30-40


QUẢNG NGÃI


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

Phấn đấu tăng 10%/năm trở lên

8,24

9,0

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5,0-6,0

2,98

3,80

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

12,0-13,0

9,64

12,56

- Công nghiệp

%

12,0-13,0

12,76

14,00

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

12,0-13,0

13,47

15,63

- Xây dựng

%

9,0-10,0

-8,76

4,00

1.3

Khu vực dịch vụ

%

11,0-12,0

7,49

8,0

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,0-13,0

10,03

9,86

- Vận tải, kho bãi

%

12,0-13,0

13,66

12,86

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

11,0-12,0

8,55

8,70

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

10,0-11,0

5,13

6,00

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,0-11,0

7,90

7,50

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

3,0-4,0

11,51

7,50

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.900-7.000

-

4.460

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

12,0-13,0

9,13

13,0

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

28,0-29,0

28,36

29-30

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

1.900-2.000

-

1.300-1.400

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

10,5

15,24

12,4

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

9,0

14,0

5,8

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

13,0

-11,1

12,2

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

15

0,75

3,0

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,43

0,03

0,11

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Tối thiểu 560

10,5

98-100

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

37,6

23,66

44,5-45,5

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8,5-9,5

-

8,5-9,5

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

12

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

>=2

>=4

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

7,0

1

4

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

19,52

12

10,8

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

38,0

29,37

30,6

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

73,4

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<38,69

-

40,72

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

30,6

24,7

25,66

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

65,3

68

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

25,4

27

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

40,3

42

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Đến năm 2030, phấn đấu không còn hộ nghèo

-

1,47

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

13,1

10,22

10,98

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95,56

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

BHYT toàn dân

0

>70

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,78

-

0,74

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

83

83

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

65

65

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

98

98

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

85

70

70


GIA LAI


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10-10,5

8,51

8,8-9,4

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,8-4

3,75

3,7-3,8

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,5-14,5

10,75

11,6-12,8

- Công nghiệp

%

13,5-14,5

10,99

11,5-12,5

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

11.5-12,5

9,37

10-11

- Xây dựng

%

13,5-14,5

9.57

12,7-13,5

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,5-11

8,98

9,9-10,4

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,7

10,54

7,68

- Vận tải, kho bãi

%

14,2

12,41

8,53

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

10,2

9,98

10,2

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,6

7,68

8,6

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

8,2

7,12

7,97

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

10-10,5

10,42

9,0-9,5

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.300- 6.500

-

>3.820

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

11,5-12,5

8,6

9,5-10,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

13

14,43

12,8

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

820-845

460-480

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

12

13

10,89

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

6,6

-3,3

1,53

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

9,7

-7,1

11

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7

-

5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,1

0,065

0,2

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

108,82

14,49

92,26

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

32,2

30

36,3

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8,5

-

14,01

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

20-35

-

30

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

20

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

9,5

9,05

9

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

60-65

19,5

21,5-22,0

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

45

-

35,7

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

74,4

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

34

-

48,4

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

30

21

22,2

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

100

>90

100

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

30,22

32

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

40,3

42

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0,78% (đến năm 2030)

-

0,76

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

10,5

-

9,4

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96,1

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

98

-

55

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,75

-

0,71

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

-

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

70

-

65

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

-

90

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

90

-

85


ĐẮK LẮK


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11

7,47

10,02

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5,56

5,44

5,86

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

18,58

9,51

18,48

- Công nghiệp

%

14,37

10,5

15,11

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

11,84

11,6

14,27

- Xây dựng

%

26,41

6,44

26,16

1.3

Khu vực dịch vụ

%

11,1

7,76

9,6

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10,91

8,79

10,5

- Vận tải, kho bãi

%

12,14

7,6

10,22

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

10,37

9,75

10,23

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

13,87

6,95

10,41

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,68

5,69

8,61

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5,82

6,02

5,20

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.000- 6.100

-

3.500-3.700

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

13,53

11,02

9,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

5,22

7,94

5,49

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

347,41

-

193

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

17,48

14

17

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

5-6

5,04

4,3

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

4-5

13,64

1,05

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

2,5

10

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,2

0,04

0,13

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Trên 625

11,59

80,39

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

35

25,43

31,59

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

>9,7

-

9,06

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

14

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11

5,45

8,74

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

29

19,99

19

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

59,57

41,28

43,83

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

74,5

-

74,2

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

51

-

60

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35

22,5

28,5

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

70-80

-

40

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

-

31

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

15

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Từ 2 trở lên

-

>=2

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

10,2

-

9,06

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hàng năm

%

100

-

95,2

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

>95

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,8

-

0,7

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65-70

10

20

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98

98

98

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

75

65

70


KHÁNH HÒA


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11-12

8,37

10,2

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,17

-0,06

2,3

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,4

10,39

14,2

- Công nghiệp

%

10,8

8,53

10,0

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

10,8

10,2

11,0

- Xây dựng

%

22,7

17,08

24,39

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,3

9,84

9,36

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,2

8,86

7,66

- Vận tải, kho bãi

%

12,4

13,87

11,2

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

11,9

9,62

8,81

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

10,8

8,22

9,29

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

9,3

7,72

8,2

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,6

1,67

7,31

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

8.500- 8.600

-

4.800-5.000

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

15-16

8

11,5

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

10-12

11,0

10,5

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

800-1.000

x

510-520

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

17-18

17,2

16,5

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

15-16

-5,5

10

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

13,2-14,8

-11,6

12

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

-

7-8

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

13,2-14,8

2,3

7,2

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

1.050

16,8

129,4

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

60-65

48,9

54,3

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

11

-

9,8

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

35

-

14

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

>40

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11-12

-

11-12

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

35

18,61

22

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

70

-

59,69

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

74,8

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<20

-

22

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

40

25

33,5

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

80,5

82,0

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

40

29,25

30

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

38,5

40

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

0,15

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

14

12,1

12,5

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

20

100

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

Đạt bao phủ bảo hiểm y tế toàn dân

93,25

96,5

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,8

-

0,75

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65-70

65

65

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

98

98

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

-

50-55


LÂM ĐỒNG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,55

7,47

10,00

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

5,5

5,39

5,10

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,5

7,91

12,85

- Công nghiệp

%

14,5

8,24

12,39

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

17-18

20,25

14,19

- Xây dựng

%

16,17

6,59

13,95

1.3

Khu vực dịch vụ

%

12,00

8,20

13,00

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

14,5

9,77

17,7

- Vận tải, kho bãi

%

15,00

14,78

20,23

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

13,45

10,43

17,61

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,42

5,02

6,97

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,52

7,94

10,31

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

7,0

8,52

6,06

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.700-7.500

-

124 triệu đồng

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

14-15

8

>12

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

7,5

5,95

13,07

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

15-16 triệu đồng

-

7,03 triệu đồng

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

19,76

12,73

23,87

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

11,0

0,59

10,97

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

5,03

5,19

20,48

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

6-8

2

6

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

3,38

-

1,58

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

959,29

20,07

134

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

35-40

-

31,9

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

6,5-7,5

-

9,57

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

8-10

-

8

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

>=10

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

15,69

4,47

11,25

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

33

28,19

28,6

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

50

35

36

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

74,5

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

0,50

-

0,525

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35-40

20,6

27,66

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

31,7

0,5

27,7

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

29

0,5

23

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

46

0,5

42

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Đến 2030 cơ bản không còn hộ nghèo

-

1-1,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

11

7,55

7,7

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

95,1

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

>95

-

>50

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,75

-

0,73

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65-70

-

45

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98,0

-

96

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

22,5

37,5


TÂY NINH


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10-10,5

9,51

10-10,5

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,04

4,34

3,54

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,15

12,31

13,21

- Công nghiệp

%

13,31

12,78

13,52

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

13,51

13,52

14,06

- Xây dựng

%

11,43

6,42

10,01

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,34

8,79

8,31

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

9,67

11,6

10,08

- Vận tải, kho bãi

%

11,46

9,17

10,82

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

8,2

3,1

4,12

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,99

6,45

7,28

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

12

-

7,15

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,06

5,9

7,66

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

8.000-8.500

-

5.249

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

13-14

13,4

13,89

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

47-48

42,4

44,14

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

95-110 triệu đồng

-

58 triệu đồng

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

13-14

15,41

14

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

15-16

16,98

10

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

12-13

13,51

8

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7-9

-

3

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,32

0,06

0,2

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

894,33

22,83

134,99

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

34-35

25,34

34,19

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8-9

-

8,53

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

12

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

1,9

1,9

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

8,5

8,2

8,2

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

57

1,75

7

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

45-50

-

25

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

77,3

-

76,1

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<22

-

23,84

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35

19,03

31,68

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

70

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

30

-

20

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

40

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0

-

Giảm 20% so với đầu năm

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

12

10,1

10,4

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

>95,7

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

15,05

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,75-0,77

-

0,74

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65

8

10-15

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

100

100

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

70

70


VĨNH LONG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10

5,3

10,0

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

2,77

2,9

3,01

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

16,83

0,93

17,1

- Công nghiệp

%

17,89

0,66

17,4

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

9,81

4,72

15,77

- Xây dựng

%

11,07

2,72

15,65

1.3

Khu vực dịch vụ

%

10,71

9,73

11,19

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

10,49

12,09

10,29

- Vận tải, kho bãi

%

10,12

7,62

10,37

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

10,95

10,18

15,15

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

10,09

5,62

8,63

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

9,93

5,71

9,63

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

5,69

9,25

9,39

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.181

-

3.698

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

17,52

1,52

17,1

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

9,32

10,24

10,3

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

584,95

-

377

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

12-14

21,28

12,0

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10,28

4,61

11,5

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

9,3

0,9

17

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

5,0

-

5

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

2,28

0,29

1,12

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

480

13,154

79

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

30

19,57

24

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

10,3

-

8,90

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

10,08

-

8,05

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

20

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

4,29

5,09

8,57

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

20,8

13,12

13,25

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

>40

31,0

31,0

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

76,4

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

20,0

-

38,90

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

40

15,46

39,15

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

-

72

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

50

-

37

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

25

-

25

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0,5

-

0,07

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

11,6

10,6

10,8

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96,0

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,76

-

0,73

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

- Khu công nghiệp: 100- Cụm công nghiệp: 40

100,0

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65-70

-

65,0

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98-100

-

98,0

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

-

100


AN GIANG


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

11,02

7,8

10,71

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,81

2,68

3,76

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

15,53

14,95

21,55

- Công nghiệp

%

13,43

9,8

11,73

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

13,64

9,55

12

- Xây dựng

%

18,91

25,55

42,15

1.3

Khu vực dịch vụ

%

12,99

10,11

11,25

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,35

16,19

16,2

- Vận tải, kho bãi

%

20,13

14,19

15,1

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

19,36

9,85

14,5

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

9,31

3,05

8,15

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

9,3

6,21

9,63

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

11,87

9,61

8,65

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

>6.300

3.600

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

15,77

13,4

13,19

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

9,76

7,37

7,5

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

593,00

-

270

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

19,33

24,92

24,98

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

11,63

8,1

10

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

8,45

37,87

8,3

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

5,00

2

2

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

3,22

0,83

2,5

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

654,5

19,04

113,5

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

28,59

21,76

33,88

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

9,77

-

8,42

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

30

-

8,00

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

6,5

36

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

6,84

5,87

4,77

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

39,75

22,35

20,15

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

50,2

45,4

46,5

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

74,66

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

32,09

-

34,23

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35

16,2

20,77

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

74

75

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

50

-

41

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

33,75

37

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

0,3-0,5

-

0,1-0,2

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

15

11,2

11,6

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

>95

-

95,2

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

60

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,75

-

0,69

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

40

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

68

-

58

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

-

100

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

6

2,6

3


ĐỒNG THÁP


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

>=9,0

6,14

8,21

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

>3,5

3,47

5,03

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

14,8

7,89

12,27

- Công nghiệp

%

14,5

8,14

12,22

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

>=14,5

8,72

>=12,5

- Xây dựng

%

16,3

6,18

12,58

1.3

Khu vực dịch vụ

%

8,9

7,57

8,38

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,0

7

9,43

- Vận tải, kho bãi

%

14

12,22

11,53

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

16,15

10,39

11,23

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

7,0

4,19

8,25

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

8,5

7,9

7,26

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

6,2

7,73

7,52

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

5.499-5.640

-

3.787

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

>= 12,0

10,5

12,0

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

25

19,51

>21,0

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

2.400

-

753

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

>=14,1

12,0

13,8

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

10,0

15

7,81

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

5,45

3,4

4,98

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

10

-

10

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

1,79

-

0,87

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

702,67

15,63

93,3-94,5

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

33,0

20,53

30,6

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8,0

-

7,3

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

>=30

-

14,5

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

>= 18

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

>=7

-1,13

10,13

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

34,55

15,2

13,82

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

50

-

31,86

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

76,21

-

75,87

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<20

-

<33,0

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>=43,5

16,77

38,2

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

90

-

70

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

35

-

27

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

-

40

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

Không còn hộ nghèo

-

0,56

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

>=11

9,13

9,2

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

-

96

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

100

-

100

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

>0,7

-

>0,7

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỷ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

65-70

20-30

35-40

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

100

100

100

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

70

-

65


CÀ MAU


TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

≥10

5,64

10

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

4,85

4,19

5,5

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

13,7

2,99

16

- Công nghiệp

%

12,7

0,63

13,6

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

12

3,88

13,95

- Xây dựng

%

19

8,27

20,8

1.3

Khu vực dịch vụ

%

12

8,39

11,8

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

12,8

9,59

12,2

- Vận tải, kho bãi

%

18,5

17,1

18,2

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

19

9,15

18,1

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

10

4,85

9,0

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

14,25

8,35

12,79

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,77

8,64

8,2

2

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

6.000

3.650

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

10,06

8,66

11,61

4

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

8

5,39

6,0

5

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu Người

USD

327

-

212

6

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

11,7

13,2

15

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

8,87

16,7

7,7

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

6

-41,7

28,1

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

7

7

7

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,72

0,044

0,135

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

505

17,93

90

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

>=40

39,96

46,2

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

8-8,5

-

6,5-8

13

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

≥20

-

8

14

Tỷ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>=40

-

15

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

10

6,54

9,64

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

20

9,87

11,73

17

Tỷ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

40

35

36

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

75,5

-

75,3

19

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

≤30

-

38

20

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

35

15,8

29

21

Tỷ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

80

60

68

22

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

30

20,39

20,4

23

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

50

28

30

24

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm %/năm

1-1,5

-

1-1,5

25

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

14

13,05

13,2

26

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe hằng năm

%

100

>=98

>=98

27

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

97,5

95,09

95,5

28

Chỉ số phát triển con người (HDI)

>0,7

0,7

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

29

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

66,7

66,7

30

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

33,2

-

0

31

Tỷ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

90

-

82

32

Tỷ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030

%

100

100

100


[1] Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng giai đoạn 2026-2030 là 80%; Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng năm 2026 là 75%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu169/NQ-CP
Ngày ban hành27/06/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýChính phủ / Nguyễn Văn Thắng
Phạm viTrung ương, Chính phủ
Trích yếuVề Mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Kết luận 18-KL/TW, Nghị quyết 25/2026/QH16 và Nghị quyết 109/NQ-CP do Chính phủ ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.