Quay lại

Nghị quyết 17/2015/NQ-HĐND điều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu ngân sách Trà Vinh 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2015/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2013/NQ-HĐND NGÀY 11/7/2013 CỦA HĐND TỈNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII- KỲ HỌP THỨ 19

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 3982/TTr-UBND ngày 02/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn, cụ thể:

- Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách thị xã Duyên Hải với ngân sách xã, phường thuộc thị xã Duyên Hải (đính kèm phụ lục 01).

- Bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Duyên Hải với ngân sách xã, thị trấn thuộc huyện Duyên Hải (đính kèm phụ lục 02).

- Bãi bỏ tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Duyên Hải với ngân sách xã, thị trấn thuộc huyện Duyên Hải (huyện Duyên Hải cũ).

- Bãi bỏ tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Trà Cú với ngân sách xã Đôn Xuân, xã Đôn Châu (đính kèm phụ lục 03).

Thời gian thực hiện từ 01/01/2016 đến 31/12/2016.

Từ tháng 9/2015 đến tháng 12/2015, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách thị xã Duyên Hải với ngân sách xã, phường thuộc thị xã Duyên Hải; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách huyện Duyên Hải với ngân sách xã Đôn Xuân, Đôn Châu thực hiện theo Mục III, Tờ trình số 3982/TTr-UBND ngày 02/12/2015 của UBND tỉnh.

Riêng thu phạt an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa: tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách Trung ương với ngân sách thị xã Duyên Hải, huyện Duyên Hải và ngân sách các xã, phường, thị trấn, thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09/12/2015 và có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2015./.

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở: TP, Tài chính, KBNN, Cục thuế, Cục thống kê tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thành phố;
- BLĐVP: HĐND, UBND tỉnh;
- Đài PTTH, Báo Trà Vinh;
- Trung tâm TH - CB tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Lưu: VT, Phòng công tác HĐND.

CHỦ TỊCH




Sơn Thị Ánh Hồng

PHỤ LỤC 01


TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THỊ XÃ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG
THỊ XÃ DUYÊN HẢI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)


NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

PHƯỜNG 1

PHƯỜNG 2

LONG TOÀN

LONG HỮU

HIỆP THẠNH

TRƯỜNG LONG HÒA

DÂN THÀNH

TỈNH

THXÃ

P.XÃ

TH

PHƯỜNG

TH

PHƯỜNG

THỊ XÃ

THXÃ

THỊ XÃ

THỊ XÃ

THXÃ

1. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

9

91

60

40

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

9

91

60

40

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu lại xã

100

100

100

100

100

100

100

100


Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.


- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

PHỤ LỤC 02


TỶ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN
HUYỆN DUYÊN HẢI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)


NỘI DUNG THU

TỶ L CHUNG

THỊ TRẤN LONG THÀNH

NGŨ LẠC

LONG KHÁNH

LONG VĨNH

ĐÔNG HẢI

ĐÔN CHÂU

ĐÔN XUÂN

TNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100


Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.


- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

PHỤ LỤC 03


TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN
HUYỆN TRÀ CÚ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh)


NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TRÀ CÚ

LƯU NGHIỆP ANH

THANH SƠN

KIM SƠN

NGỌC BIÊN

AN QUẢNG HỮU

TẬP SƠN

TÂN SƠN

NGI XUYÊN

LONG HIỆP

TÂN HIỆP

HÀM GIANG

PHƯỚC HƯNG

ĐỊNH AN

ĐẠI AN

HÀM TÂN

TT ĐỊNH AN

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

HUYỆN

XÃ

1. Thuế môn bài thu từ CN, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

4

96

60

40

100

100

100

100

100

200

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

3

97

50

50

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

19. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100


Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.


- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU
GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ, THỊ XÃ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tnh)

NỘI DUNG THU

TP. TRÀ VINH

CHÂU THÀNH

CÀNG LONG

TRÀ CÚ

TIU CẦN

CU NGANG

CU KÈ

DUYÊN HẢI

TX. DUYÊN HẢI

T lệ chung

Tỷ lệ chung

T lệ chung

Tỷ lệ chung

Tỷ lệ chung

Tỷ lệ chung

Tỷ lệ chung

Tỷ lệ chung

T lệ chung

Huyện

Huyện

Huyện

Huyện

Xã

Huyện

Huyện

Huyn

Huyện

Huyện

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

8

92

100

100

100

100

100

100

100

100

02. Thuế giá trị gia tăng

65

35

100

7

93

4

96

13

87

9

91

5

95

100

9

91

03. Thuế thu nhập doanh nghiệp

43

57

71

29

7

93

3

97

100

9

91

5

95

100

9

91

04. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

05. Lệ phí trước bạ

90

10

100

100

100

100

100

100

100

100

06. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

07. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

08. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

09. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú: - Thu tiền sử dụng đất, ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (sau khi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã 100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/2015/NQ-HĐND
Ngày ban hành09/12/2015
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/12/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Sơn Thị Ánh Hồng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuĐiều chỉnh tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu ngân sách Trà Vinh 2015
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.