Quay lại

Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2016/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 07 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

VỀ THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất,

Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 tỉnh Bình Phước;

Xét Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục 606 dự án cần thu hồi đất năm 2017 vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước, với tổng diện tích 13.225,149 ha (có danh mục các dự án kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực, kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2016./.


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

DANH MỤC


CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Tên dự án

Diện tích thu hồi (ha)

Loại đất thu hồi (*)

Địa điểm thực hiện

Ghi chú

I

Thị xã Đồng Xoài

146,789

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

123,473

1

khu dân cư phân lô Đường quy hoạch số 30

6,150

CLN

P. Tân Bình

2

Đường số 5

0,220

CLN, ODT

P. Tân Bình

3

Nhà văn hóa khu phố Tân Trà 1

0,239

CLN

P. Tân Bình

4

Khu đô thị mới và công viên trung tâm Đồng Xoài

52,000

LUA, CLN, ODT

P. Tân Bình

5

Trụ sở làm việc của các phòng nghiệp vụ trực thuộc Công an tỉnh

12,000

DGD

P. Tân Phú

6

Trụ sở làm việc của ngành tài nguyên và môi trường

3,000

DGD

P. Tân Phú

7

Đường Trần Hưng Đạo nối dài

4,380

CHN, CLN

P. Tân Phú

8

Khu dân cư phân lô Đường Trần Hưng Đạo nối dài

3,410

CLN

P. Tân Phú

9

Đường quy hoạch lộ giới 28m và 23m thuộc Khu dân cư phía Bắc Trung tâm tỉnh lỵ

1,367

CLN

P. Tân Phú

10

Khu du lịch Hồ Suối Cam

4,703

CHN, CLN, ODT

P. Tân Phú

11

Trụ sở Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

0,300

CLN

P. Tân Phú

12

Mở rộng khuôn viên Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh

0,045

ODT

P. Tân Thiện

13

Mở rộng đường vào Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh

0,065

ODT

P. Tân Thiện

14

Mở rộng trường Tiểu học Tân Thiện

0,211

CLN, ODT

P. Tân Thiện

15

Trường trung học cơ sở chất lượng cao

4,000

CLN

P. Tân Thiện

16

Đường số 3

1,238

CLN, ODT

P. Tân Đồng

17

Xây dựng Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II

18,829

CLN

Xã Tân Thành

18

Mở rộng nhà văn hóa ấp 2

0,100

CLN

Xã Tân Thành

19

Mở rộng nhà văn hóa ấp 7

0,150

CLN

Xã Tân Thành

20

Mở rộng nhà văn hóa ấp 8

0,500

CLN

Xã Tân Thành

21

Mở rộng trường Mầm non Hoa Lan và Tiểu học Tiến Hưng B

0,300

CLN

Xã Tiến Hưng

22

Khu nhà ở xã hội

9,300

CLN, SKC

Xã Tiến Hưng

23

Nhà văn hóa ấp 1B

0,106

CLN

Xã Tiến Thành

24

Mở rộng trường trung học cơ sở Tiến Thành

0,200

CLN

Xã Tiến Thành

25

Trụ sở Trung tâm giám định y khoa - pháp y

0,400

CLN

Xã Tiến Thành

26

Trụ sở Chi cục vệ sinh, an toàn thực phẩm và Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm

0,260

ODT

Xã Tiến Thành

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

23,316

1

Đường số 18

0,500

CLN

P. Tân Bình

2

Đường vào Trường Tiểu học Tân Bình và Trường Mầm non Hoa Hồng

0,700

CLN

P. Tân Bình

3

Đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường Hùng Vường đến đường quy hoạch số 30)

1,200

CLN

P. Tân Bình

4

Trung tâm thương mại Đồng Xoài

3,300

ODT, SKC, TMD, TSC

P. Tân Phú

5

Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh

0,388

TMD

P. Tân Phú

6

Bia di tích lịch sử quốc gia đường Hồ Chí Minh

0,030

CLN

P. Tân Phú

7

Trường Mầm non Tân Thiện

2,500

CLN

P. Tân Thiện

8

Đường số 1

4,442

CLN

P. Tân Thiện

9

Đường số 2 (từ đường Nguyễn Huệ đến đường vào Trung tâm hành chính phường Tân Thiện)

1,420

CLN

P. Tân Thiện

10

Mở rộng nhà văn hóa ấp 6

0,040

CLN

Xã Tân Thành

11

Khu dân cư cho người thu nhập thấp

8,316

SKC

Xã Tiến Hưng

12

Mương thoát nước ngoài tường rào của khu công nghiệp Đồng Xoài II

0,480

CLN

Xã Tiến Thành

II

Thị xã Bình Long

204,179

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

158,743

1

Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ

7,980

CLN

P. Phú Đức

2

Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m)

1,708

CHN, CLN, ODT

P. An Lộc

3

Đường Bùi Thị Xuân nối dài (320m)

0,340

CHN, CLN, ODT

P. An Lộc

4

Đường Trần Phú nối dài (360m)

0,581

CLN, ODT

P. An Lộc

5

Cải tạo chợ Bình Long

0,100

ODT

P. An Lộc

6

Trường tiểu học Thanh Bình

1,600

CLN

P. Hưng Chiến

7

Đường Phan Bội Châu nối dài (2500m)

1,793

CHN, CLN, ODT

P. Hưng Chiến

8

Trường mầm non Hưng Chiến

1,092

CLN

P. Hưng Chiến

9

Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ

85,460

CLN

P. Hưng Chiến

10

Khu đô thị mới Nam An Lộc

55,510

CLN

P. Hưng Chiến

11

Đường Thanh Xuân - Thanh Sơn (2000m)

1,200

CLN

Xã Thanh Phú

12

Mở rộng trường tiểu học Thạnh Phú B

1,000

CLN

Xã Thanh Phú

13

Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh

0,381

CLN

Xã Thanh Lương

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

45,435

1

Trụ sở khu phố Phú Hòa I

0,026

CLN

P. Phú Đức

2

Trung tâm học tập cộng đồng

0,630

CLN

P. An Lộc

3

Mương 2m từ đường ALT22 đến suối giáp ranh phường Hưng Chiến

0,014

CLN

P. An Lộc

4

Mương 3m từ đường ALT16 đến suối

0,090

CLN

P. An Lộc

5

Mương 2m từ đường ALT1 đến suối

0,030

CLN

P. An Lộc

6

Mương 2m từ đường ALT1 ngang qua đường ALT5

0,090

CLN

P. An Lộc

7

Mương 2m từ đường ALT11 đến suối giáp ranh khu phố An Bình-Phú Trung

0,040

CLN

P. An Lộc

8

Mương 2m từ đường đất hệ thống mương thoát nước đường Đoàn Thị Điểm

0,015

CLN

P. An Lộc

9

Đường PTT3 từ đường Nơ Trang Long đến PTT22

0,100

CLN

P. Phú Thịnh

10

Chùa Phật Quốc Vạn Thành

11,000

CLN, MNC

P. Hưng Chiến

11

Đường điện khu phố Bình Ninh I

1,640

CLN

P. Hưng Chiến

12

Trường mẫu giáo Thanh Lương

1,067

CLN

Xã Thanh Lương

13

Nhà công vụ trường trung học cơ sở Thanh Lương

0,104

CLN

Xã Thanh Lương

14

Mở rộng đường giao thông nông thôn

1,800

CHN, CLN

Xã Thanh Lương

15

Khu phát triển hợp tác xã nông nghiệp

26,000

CLN

Xã Thanh Lương

16

Chợ Thanh Lương

0,790

CLN

Xã Thanh Lương

17

Bãi rác tạm thời

2,000

CLN

Xã Thanh Lương

III

Thị xã Phước Long

144,047

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

108,308

1

Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự thị xã Phước Long

0,509

TSC

P. Long Thủy

2

Gia cố hạ lưu hệ thống thoát nước đường Đinh Tiên Hoàng xuống đường vòng Hồ Long Thủy

0,500

CLN

P. Long Thủy

3

Đường D10 (Đăk Sol nối dài)

2,590

CLN, ODT

P. Long Thủy

4

Hội trường khu phố 2

0,050

NTD

P. Phước Bình

5

Hội trường khu phố 3

0,015

ODT

P. Phước Bình

6

Hội trường khu phố Bình Giang 1

0,060

DTT

P. Sơn Giang

7

Hội trường khu phố Bình Giang 2

0,050

TSC

P. Sơn Giang

8

Khu di tích vườn cây lưu niệm Bà Nguyễn Thị Định

4,088

CLN

P. Sơn Giang, xã Long Giang

9

Trung tâm hành hương Thác Mơ

2,800

CLN

P. Thác Mơ

10

Thao trường huấn luyện

25,000

CLN

P. Thác Mơ

11

Đường vào khu tái định cư đường Lê Quý Đôn nối dài

0,080

CLN

P. Thác Mơ

12

Đường ống dẫn nước đường Lê Quý Đôn

0,480

CLN

P. Thác Mơ

13

Khu căn cứ chiến đấu

30,000

CLN

Xã Long Giang

14

Đường Nhơn Hòa 1 đi phường Long Thủy

0,480

CLN, ODT

Xã Long Giang

15

Bãi thải, xử lý rác thị xã Phước Long

10,680

CLN

Xã Long Giang

16

Vùng lõi Căn cứ hậu cần - kỹ thuật

30,400

CLN

Xã Phước Tín

17

Chợ Phước Tín

0,426

DGD

Xã Phước Tín

18

Hội trường thôn Phước Thiện

0,050

DTT

Xã Phưóc Tín

19

Hội trường thôn Phước Quả

0,050

CLN

Xã Phước Tín

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

35,739

1

Trụ sở Công an phường Long Phước

0,200

TSC

P. Long Phước

2

Trường Mẫu giáo Long Phước

0,574

TSC

P. Long Phước

3

Đường D1

1,910

CLN, ODT

P. Long Phước

4

Trụ sở Công an và Ban chỉ huy quân sự phường Long Thủy

0,382

TSC

P. Long Thủy

5

Đội Cảnh sát quản lý hành chính và Đội cảnh sát giao thông

0,254

TSC

P. Long Thủy

6

Xây dựng hạ lưu cống thoát nước đường Lê Quý Đôn nối dài

0,032

CLN

P. Long Thủy

7

Đường Vành Đai 2 (Từ khu Phước Vĩnh đến khu Sơn Long)

3,224

HNK, CLN, ODT

P. Phước Bình

8

Hội trường khu phố Phước An

0,050

CLN

P. Phước Bình

9

Khu du lịch văn hóa tâm linh núi Bà Rá

19,500

RDD

P. Sơn Giang

UBND tỉnh đã thống nhất chủ trương tại Công văn 2033/UBND-VX ngày 20/7/2016

10

Trụ sở công an phường Sơn Giang

0,260

DGD

P. Sơn Giang

11

Trường Tiểu học Sơn Giang

0,670

TSC

P. Sơn Giang

12

Đường Vành Đai 2 (Từ khu Phước Vĩnh đến khu Sơn Long)

4,781

CLN, ODT

P. Sơn Giang

13

Đường cứu nạn tại khu phố Sơn Long

0,090

CLN

P. Sơn Giang

14

Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng (trụ sở kho bạc Phước Long)

0,150

TSC

P. Thác Mơ

15

Nâng cấp đường Tập đoàn 7

1,500

CLN, ODT

Xã Long Giang

16

Trạm xử lý nước thải khu trung tâm hành chính mới

0,601

CLN

Xã Long Giang

17

Trường Mẫu giáo Phước Tín

0,450

DTT

Xã Phước Tín

18

Đường vào hội trường thôn Phước Quả

0,060

CNL

Xã Phước Tín

19

Mở rộng trụ sở UBND xã Phước Tín

0,050

CLN

Xã Phước Tín

20

Nghĩa địa xã Phước Tín

1,000

CLN

Xã Phước Tín

IV

Huyện Đồng Phú

975,639

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

880,259

1

Khu dân cư và đường Phú Riềng Đỏ nối dài

17,790

CLN

TT. Tân Phú

2

Đường Lạc Long Quân nối dài

0,920

CLN

TT. Tân Phú

3

Đường Ngô Quyền nối dài

0,920

CLN

TT. Tân Phú

4

Trụ sở Tiểu đội dân quân tự vệ khu công nghiệp Bắc Đồng Phú

0,050

SKK

TT. Tân Phú

5

Mở rộng trạm thu phí Quốc lộ 14

0,300

CLN

Xã Đồng Tiến

6

Hạ lưu cống thoát nước Quốc lộ 14

0,200

CLN

Xã Đồng Tiến

7

Khu dân cư Kho K882

12,000

CQP

Xã Đồng Tiến

8

Trường Mầm non Tuổi Ngọc (điểm chính)

0,670

DTT

Xã Đồng Tiến

9

Nghĩa trang nhân dân xã

5,000

CLN

Xã Đồng Tiến

10

Trường mầm non ấp Pa Pếch

0,100

CLN

Xã Tân Hưng

11

Hồ Tân Lợi

23,210

CLN

Xã Tân Lợi

12

Đường từ trung tâm thương mại Đồng Phú đi xã Tân Lợi

3,320

CLN

Xã Tân Lợi

13

Nghĩa trang nhân dân xã

3,000

CLN

Xã Tân Lợi

14

Thu hồi khoảnh 7, 8 tiểu khu 375 ấp Thạch Màng

23,850

CLN

Xã Tân Lợi

15

Nâng cấp, mở rộng đường Lam Sơn (ĐT 753B)

14,000

CLN+ONT

Xã Đồng Tâm

16

Nhà văn hóa ấp 3

0,300

CLN

Xã Đồng Tâm

17

Nhà văn hóa ấp 5

0,300

CLN

Xã Đồng Tâm

18

Nhà văn hóa ấp 6

0,300

CLN

Xã Đồng Tâm

19

Đường liên xã Đồng Tâm - Thuận Lợi

4,800

CLN

Xã Đồng Tâm, Thuận Lợi

20

Mở rộng trụ sở Binh đoàn 16

6,730

CLN

Xã Đồng Tiến

21

Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi

1,480

CLN

Xã Tân Hòa, Tân Lợi

22

Nhà văn hóa ấp Sắc Xi

0,110

CLN

Xã Tân Phước

23

Nhà văn hóa ấp Lam Sơn

0,090

CLN

Xã Tân Phước

24

Nhà văn hóa ấp Phước Tân

0,072

CLN

Xã Tân Phước

25

Đường Đồng Phú - Bình Duơng

560,600

CLN, NTS, DGT, SON

Xã Tân Phước, Tân Lợi, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Hưng, Đồng Tâm

UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014

26

Dự án Công trình QK1

37,760

CLN

Xã Tân Tiến

27

Khu dân cư của Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước

95,000

CLN

Xã Tân Tiến

28

Di dời trụ sở UBND xã Tân Tiến

1,000

CLN

Xã Tân Tiến

29

Điểm tập kết rác ấp Minh Hòa

0,030

CLN

Xã Tân Tiến

30

Điểm tập kết rác ấp An Hòa

0,020

CLN

Xã Tân Tiến

31

Di dời nhà văn hóa ấp An Hòa

0,500

CLN

Xã Tân Tiến

32

Di dời nhà văn hóa ấp Minh Hòa

0,500

CLN

Xã Tân Tiến

33

Di dời nhà văn hóa ấp Thái Dũng

0,500

CLN

Xã Tân Tiến

34

Mở rộng Nhà văn hóa ấp Minh Tân

0,450

CLN

Xã Tân Tiến

35

Mở rộng Nhà văn hóa ấp Tân Hà

0,450

CLN

Xã Tân Tiến

36

Trạm Biến áp 110 KV và đường dây đấu nối

3,623

CLN

Xã Tân Tiến

Xã Tân Lập

37

Đường tổ 3 và tổ 5 ấp Thuận An

0,324

CLN

Xã Thuận Lợi

38

Đường giao thông liên ấp Thuận Hòa 1 và Thuận An

1,800

CLN

Xã Thuận Lợi

39

Nghĩa trang nhân dân xã

2,000

CLN

Xã Thuận Lợi

40

Đường liên xã Thuận Lợi -Thuận Phú

3,430

CLN

Xã Thuận Lợi, Thuận Phú

41

Cụm công nghiệp Thuận Phú

50,000

CLN

Xã Thuận Phú

42

Khu dân cư ấp Thuận Phú 2

0,600

CLN

Xã Thuận Phú

43

Khu dân cư ấp Thuận Hải

0,750

CLN

Xã Thuận Phú

44

Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 1

0,030

CLN

Xã Thuận Phú

45

Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 2

0,010

CLN

Xã Thuận Phú

46

Bãi rác trung chuyển ấp Thuận Phú 3

0,030

CLN

Xã Thuận Phú

47

Khu văn hóa thể thao ấp Thuận Phú 3

0,840

CLN

Xã Thuận Phú

48

Khu văn hóa thể thao ấp Bàu Cây Me

0,500

CLN

Xã Thuận Phú

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

95,380

1

Đường tổ 23 nối với đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)

1,350

CLN

TT. Tân Phú

2

Đường nối điểm giao Phạm Ngọc Thạch và Phú Riềng Đỏ đi xã Tân Tiến

0,500

CLN

TT. Tân Phú

3

Trường Tiểu học điểm Dên Dên

0,282

CLN

TT. Tân Phú

4

Bãi rác trung chuyển

1,000

CLN

TT. Tân Phú

5

Nhà văn hóa ấp Dên Dên

1,000

CLN

TT. Tân Phú

6

Nghĩa trang nhân dân xã

10,000

CLN

Xã Tân Hòa

7

Đường vào khu dân cư ấp 2 và ấp 9

0,200

CLN

Xã Tân Lập

8

Đường vào sân bóng cũ

0,038

CLN

Xã Tân Lập

9

Nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự xã Tân Lập

0,350

CLN

Xã Tân Lập

10

Trường mầm non Hướng Dương ấp 7

0,143

CLN

Xã Tân Lập

11

Bãi rác trung chuyển ấp 2

0,010

CLN

Xã Tân Lập

12

Bãi rác trung chuyển ấp 4

0,010

CLN

Xã Tân Lập

13

Nhà văn hóa ấp 4

0,300

CLN

Xã Tân Lập

14

Nhà văn hóa ấp 7

0,138

CLN

Xã Tân Lập

15

Đường Trung tâm hành chính xã

0,400

CLN

Xã Tân Lợi

16

Đường ngã 3 ấp Đồng Bia đi ấp Thạch Màng

1,200

CLN

Xã Tân Lợi

17

Nhà văn hóa ấp Quân y

0,100

CLN

Xã Tân Lợi

18

Dự án cấp đất cho các hộ thiếu đất sản xuất

60,000

RSX

Xã Tân Lợi

UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 3037/UBND-KTN ngày 29/9/2015

19

Nghĩa trang nhân dân xã

4,000

CLN

Xã Đồng Tâm

20

Trường Tiểu học Đồng Tâm B

2,070

CLN

Xã Đồng Tâm

21

Trường mầm non Tân Phước

1,000

CLN

Xã Tân Phước

22

Trường trung học phổ thông Đồng Phú

4,000

CLN

Xã Tân Tiến

23

Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến

0,180

CLN

Xã Tân Tiến

24

Nghĩa trang nhân dân xã Tân Tiến

3,000

CLN

Xã Tân Tiến

25

Sân vận động xã

3,000

CLN

Xã Tân Tiến

26

Đường Thuận An (vành đai Bàu Năm Em)

0,920

CLN

Xã Thuận Lợi

27

Nhà văn hóa ấp Thuận Bình

0,118

CLN

Xã Thuận Lợi

28

Cầu tổ 6

0,070

CLN

Xã Thuận Phú

V

Huyện Bù Đăng

635,316

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

594,849

1

Vùng lõi công trình quân sự

30,000

CLN

Xã Thống Nhất

2

Đường từ Quốc lộ 14 vào xã Thọ Sơn, Đăk Nhau

25,000

CLN, HNK

Xã Thọ Sơn, Đăk Nhau

3

Thi công các cửa xả, mương dẫn dòng gia cố hạ lưu các cống ngang phát sinh, điều chỉnh thuộc dự án Quốc lộ 14

0,220

CLN

Xã Phú Sơn, Thọ Sơn, Đoàn Kết, Đức Phong, Minh Hưng, Đức Liễu, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung

4

Khu dân cư văn hóa giáo dục

0,880

CHN

TT. Đức Phong

5

Khu dân cư Lý Thường Kiệt

10,000

CLN, ONT

TT. Đức Phong

6

Khu dân cư và đường D1 nối dài

7,063

CLN, ONT

TT. Đức Phong

7

Cải tạo suối Đak Woa

0,540

CLN

TT. Đức Phong

8

Lát vỉa hè Quốc lộ 14

3,000

ONT, CLN

TT. Đức Phong

9

Mở rộng trung tâm dạy nghề

0,750

CLN

TT. Đức Phong

10

Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S'tiêng Sóc Bom Bo

14,200

CLN, ONT

Xã Bình Minh

11

Nghĩa địa xã Bình Minh

2,440

CLN

Xã Bình Minh

12

Giáo họ Bình Minh

0,500

CLN

Xã Bình Minh

13

Trường Trung học Phổ thông Lương Thế Vinh

0,624

CLN

Xã Bom Bo

14

Khu dân cư thương mại Bom Bo

1,070

DGD, CLN, ONT

Xã Bom Bo

15

Xây dựng Trụ sở mới thôn 5

0,170

CLN

Xã Bom Bo

16

Giáo họ Drê Rhach

0,500

CLN

xã Đăk Nhau

17

Bãi rác xã Đăk Nhau

1,000

CLN

Xã Đăk Nhau

18

Nghĩa địa xã Đăk Nhau

0,993

CLN

xã Đăk Nhau

19

Khu trung tâm xã Đăk Nhau

2,256

CLN, ONT

xã Đăk Nhau

20

Mở rộng mẫu giáo Hoa Cúc

0,451

CLN

Xã Đăng Hà

21

Nghĩa địa thôn 3

1,000

CLN

Xã Đăng Hà

22

Trường bắn

120,000

HNK, CLN

Xã Đoàn Kết

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đề xuất

23

Bãi chôn lấp chất thải rắn

4,000

CLN

Xã Đoàn Kết

24

Mở rộng nghĩa trang nhân dân huyện

1,608

CLN

Xã Đoàn Kết

25

Phim trường Trảng cỏ Bù Lạch

345,290

RSX

Xã Đồng Nai

UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch chung tại Quyết định 1334/QĐ-UBND ngày 20/06/2014

26

Mở rộng, nâng cấp Đường vào xã Đồng Nai

11,120

ONT, CLN

Xã Đồng Nai, Thọ Sơn, Đoàn Kết

27

Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ

1,200

CLN

Xã Đức Liễu

28

Khu dân cư xã Minh Hưng

0,379

CLN, ONT

Xã Minh Hưng

29

Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

1,000

CLN

Xã Minh Hưng

30

Bãi rác xã Minh Hưng

1,000

CLN

Xã Minh Hưng

31

Đường Hầm đá (Bù Ra Man)

1,194

CLN

Xã Minh Hưng

32

Mở rộng chợ Bù Na

1,470

ONT, CLN

Xã Nghĩa Trung

33

Nghĩa địa xã Phú Sơn

0,800

CLN

Xã Phú Sơn

34

Giáo họ Sơn Thành

0,500

CLN

Xã Phú Sơn

35

Giáo ho Sơn Lang

0,500

CLN

Xã Phú Sơn

36

Giáo họ Bụi Tre

0,500

CLN

Xã Phú Sơn

37

Mở rộng trường Mẫu giáo Phước Sơn

0,751

CLN

Xã Phước Sơn

38

Bãi rác xã Thọ Sơn

0,880

CLN

Xã Thọ Sơn

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

40,467

1

Đường liên xã từ thôn Sơn Lợi đi xã Đồng Nai

1,310

CLN

Xã Thọ Sơn

2

Sân vận động Sơn Hiệp

1,200

CLN

Xã Thọ Sơn

3

Mương dẫn dòng đường Điểu Ong

0,012

CLN

TT. Đức Phong

4

Bãi rác xã

0,950

CLN

Xã Bom Bo

5

Khu dân cư trường Tiểu học Bom Bo

0,650

UBQ

xã Bom Bo

6

Giáo họ Đức Liên

0,496

CLN

Xã Bom Bo

7

Khu dân cư 21 hộ

2,075

CLN

Xã Đăk Nhau

8

Trụ sở ban chỉ huy quân sự mới

4,500

CQP

Xã Đoàn Kết

9

Trụ sở công an huyện mới

6,000

CQP

Xã Đoàn Kết

10

Đường Thác Đứng

0,120

CLN, ONT

Xã Đoàn Kết

11

Trường mẫu giáo Hoa Sen

0,200

CLN

Xã Đoàn Kết

12

Mở rộng trường Tiểu học Đoàn Kết

0,250

CLN

Xã Đoàn Kết

13

Sân vận động xã

1,000

CLN

Xã Đoàn Kết

14

Chùa Thanh Đức

0,500

CLN

Xã Đoàn Kết

15

Mở rộng đường 36 thôn 7

1,990

CLN, ONT

Xã Đức Liễu

16

Đường tổ 1A thôn 2

0,620

CLN, ONT

Xã Đức Liễu

17

Đường thôn 4 - Thác 34

1,840

CLN, ONT

Xã Đức Liễu

18

Mở rộng Trường Tiểu học Kim Đồng

0,854

CLN

Xã Đức Liễu

19

Giáo xứ Đức Liễu

0,500

CLN

Xã Đức Liễu

20

Trụ sở công an phòng cháy chữa cháy

1,270

CLN

Xã Đức Liễu

21

Đường số 6 nối dài

0,460

CLN, ONT

Xã Đường 10

22

Nhà văn hóa thôn 4

0,332

CLN

Xã Đường 10

23

Hội thánh Tin lành Đạt Ma

0,502

CLN

Xã Đường 10

24

Trụ điện đường đây 110 kv Bù Đăng - Đăk Rlấp-ĐăkNông

0,003

HNK

Xã Minh Hưng

25

Đường 1-2-3-5

1,706

CLN, ONT

Xã Minh Hưng

26

Đường điện 220V thôn 4 - Minh Hưng

1,000

CLN

Xã Minh Hưng

27

Chùa Thanh Nhã

0,300

CLN

Xã Minh Hưng

28

Đập cấp nước thôn Bình Trung

4,500

DTL

Xã Nghĩa Bình

29

Mở rộng Trường trung học cơ sở Nghĩa Trung

0,500

CLN

Xã Nghĩa Trung

30

Bãi rác xã Nghĩa Trung

1,000

CLN

Xã Nghĩa Trung

31

Mở rộng trường Tiểu học

0,500

CLN

Xã Phú Sơn

32

Bãi rác xã Phú Sơn

2,000

CLN

Xã Phú Sơn

33

Nhà văn hóa thôn Sơn Phú

0,040

UBQ

Xã Phú Sơn

34

Bãi rác xã Phước Sơn

1,288

CLN

Xã Phước Sơn

VI

Huyện Chơn Thành

5.459,457

a

c dự án chuyển tiếp từ năm 2016

4.851,627

1

Khu công nghiệp và dân cư Becamex

148,823

CLN

TT. Chơn Thành

Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015

2

Đất thương mại dịch vụ Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1)

81,138

CLN

TT. Chơn thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

3

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2)

207,475

CLN

TT. Chơn Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

4

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Đồng Tâm)

12,658

CLN

TT. Chơn Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

5

Trung tâm thương mại Suối Đôi

11,496

CLN, ODT

TT. Chơn Thành

6

Đường N3

1,887

CLN + ODT

TT. Chơn Thành

7

Trung tâm Văn hóa-thể thao

1,276

NTD

TT, Chơn Thành

8

Trường mẫu giáo

0,901

DTS

TT. Chơn Thành

9

Đường N9 nối dài đến đường số 7

19,840

CLN, ODT

TT. Chơn Thành

10

Văn phòng khu phố 6 mới

0,044

CLN

TT. Chơn Thành

11

Bờ kè + đường GT Suối Bến Đình

1,200

CLN

TT. Chơn Thành

12

Bờ kè + đường GT Suối Đôi

1,500

CLN

TT. Chơn Thành

13

Mở rộng đường ĐT 751

2,000

CLN

TT. Chơn Thành

14

Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng-Đồng Nơ

16,000

CLN

Xã Minh Hưng

15

Đất sản xuất kinh doanh khu mở rộng khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc

5,000

CLN

Xã Minh Hưng

16

Trạm đăng kiểm xe cơ giới

1,570

CLN

Xã Minh Hưng

17

Trạm 110KV Khu CN Minh Hưng và và đường dây đấu nối

0,430

CLN

Xã Minh Hưng

18

Nối tiếp hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Minh Hưng - Hàn Quốc

4,160

CLN

Xã Minh Hưng

19

Kho dự trữ nhà nước

7,000

CLN

Xã Minh Hưng

20

Trung tâm văn hóa thể thao Minh Hưng

4,000

CLN

Xã Minh Hưng

21

Nhà trẻ, mầm non Minh Hưng

1,000

CLN

Xã Minh Hưng

22

Trụ sở văn hóa ấp 3A mới

0,050

CLN

Xã Minh Hưng

23

Trụ sở văn hóa ấp 12

0,050

CLN

Xã Minh Hưng

24

Đường Minh Hưng - Minh Thạnh

1,150

CLN

Xã Minh Hưng

25

Chợ Minh Lập

0,330

CLN

Xã Minh Lập

26

Thu hồi bổ sung lòng hồ Phước Hòa

15,000

CLN

Xã Minh Lập

27

Đường Minh Lập - Nha Bích - Minh Thắng

13,860

CLN

Xã Minh Lập, Nha Bích, Minh Thắng

28

Khu khai thác Kaolin Công ty Phước Lộc Thọ

2,000

CLN

Xã Minh Long

29

Nhà văn hóa ấp 2

0,048

CLN

Xã Minh Thắng

30

Nhà văn hóa ấp 4

0,009

CLN

Xã Minh Thắng

31

Nhà văn hóa ấp 5

0,017

CLN

Xã Minh Thắng

32

Nhà văn hóa ấp 6

0,019

CLN

Xã Minh Thắng

33

Nhà văn hóa ấp 7

0,022

CLN

Xã Minh Thắng

34

Đường Quang Minh -Minh Thắng

19,620

CLN

Xã Minh Thắng, Quang Minh

35

Khu công nghiệp và dân cư Becamex

1.210,964

CLN

Xã Minh Thành

Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015

36

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu tái định cư ấp 4)

137,763

CLN

Xã Minh Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

37

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp 4)

179,122

CLN

Xã Minh Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

38

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu tái định cư ấp 1)

175,342

CLN

Xã Minh Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

39

Đất Thuơng mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu tái định cư ấp 2)

166,053

CLN, NTS, ONT

Xã Minh Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

40

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 1)

110,479

CLN

Xã Minh Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

41

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hiếu Cảm 2)

2,472

CLN

Xã Minh Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

42

Trạm biến áp 500KV

20,070

CLN

Xã Minh Thành

43

Đường N2

0,070

CLN

Xã Minh Thành

44

Đường N1

0,080

CLN

Xã Minh Thành

45

Đường tổ 1, tổ 7, ấp 4

0,150

CLN

Xã Minh Thành

46

Đường tổ 1-2, ấp 5

0,200

CLN

Xã Minh Thành

47

Đường tổ 6, ấp 3

0,020

ONT

Xã Minh Thành

48

Khu văn hóa xã Minh Thành

1,000

CLN

Xã Minh Thành

49

Nhà văn hóa ấp 1

0,265

DGD

Xã Minh Thành

50

Nhà văn hóa ấp 3

0,200

CLN

Xã Minh Thành

51

Nhà văn hóa ấp 5

0,200

NTD

Xã Minh Thành

52

Đường Minh Thành - An Long

10,560

CLN

Xã Minh Thành

53

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư Nha Bích)

133,600

CLN

Xã Nha Bích

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

54

Mương dẫn dòng Quốc lộ 14

0,051

CLN

Xã Nha Bích

55

Đường ấp 3-5

0,410

CLN, ONT

Xã Nha Bích

56

Chợ Nha Bích

1,000

CLN

Xã Nha Bích

57

Trụ sở Văn phòng ấp 3

0,300

CLN

Xã Nha Bích

58

Trụ sở Văn phòng ấp Suối Ngang

0,300

CLN

Xã Nha Bích

59

Mương thoát nước ngoài khu công nghiệp Becamex

31,600

CLN

Xã Nha Bích, Minh Thành.

60

Nhà văn hóa ấp Cây Gõ

0,100

CLN

Xã Quang Minh

61

Trụ sở văn hóa ấp Chà Hòa

0,075

DGD

Xã Quang Minh

62

Khu công nghiệp và dân cư Becamex

1.088,479

CLN

Xã Thành Tâm

Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015

63

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Đồng Tâm)

194,638

CLN

Xã Thành Tâm

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

64

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Thủ Chánh)

191,091

CLN

Xã Thành Tâm

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

65

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Mỹ Hưng)

194,276

CLN

Xã Thành Tâm

UBND tỉnh dã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

66

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hòa Vinh 1)

202,412

CLN

Xã Thành Tâm

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

67

Đất Thương mại dịch vụ dân cư Becamex (Khu dân cư ấp Hòa Vinh 2)

196,283

CLN+ONT

Xã Thành Tâm

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung tại Quyết định số 763/QĐ-UBND ngày 20/4/2015

68

Khu đất tạo vốn đối ứng dự án đường Minh Hưng - Đồng Nơ

13,960

CLN

Xã Thành Tâm

69

Nhà văn hóa ấp 1

0,033

CLN

Xã Thành Tâm

70

Nhà văn hóa ấp Hòa Vinh 2

0,017

CLN

Xã Thành Tâm

71

Đường trung tâm hành chính xã

0,800

CLN

Xã Thành Tâm

72

Trường mầm non tuổi thơ

0,600

CLN

Xã Thành Tâm

73

Đường Hòa Vinh 2

4,960

CLN

Xã Thành Tâm

74

Chốt dân quân

0,060

CLN

Xã Thành Tâm

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

607,830

1

Thu hồi trụ sở UBND thị trấn Chơn Thành

0,200

DTS

TT Chơn Thành

2

Đường mới tránh mỏ caolanh Trung Thành

0,300

CLN

TT. Chơn Thành

3

Bờ kè + đường giao thông suối Bàu Bàng

1,500

CLN

TT. Chơn Thành

4

Mở rộng khu Công nghiệp Minh Hưng

577,530

CLN

Xã Minh Hưng

Dự án đăng ký mới, để đủ điều kiện trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bổ sung quy hoạch.

5

Khu dân cư Minh Hưng

20,000

CLN

Xã Minh Hưng

6

Đường giao thông nông thôn ấp 6

0,750

CLN

Xã Minh Lập

7

Móng trụ đường dây 220kV đấu nối

1,110

CLN

xã Minh Thành, Nha Bích, Minh Hưng, Thành Tâm, TT. Chơn Thành

8

Móng trụ đường dây 500kV đấu nối

0,085

CLN

xã Minh Thành, Nha Bích, Minh Hưng, Thành Tâm, TT. Chơn Thành

9

Nắn tuyến đường giao thông mở rộng trường học

0,200

DGD, DGT

xã Quang Minh

10

Đường điện 22kV (dự án Đường Hồ Chí Minh)

0,055

CLN

Xã Thành Tâm

11

Các công trình công cộng

6,100

SKK

Xã Thành Tâm

VII

Huyện Phú Riềng

419,889

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

66,755

1

Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sơn

3,000

CLN

Xã Bình Sơn

2

Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 1

0,076

DGD

Xã Bình Sơn

3

Nhà văn hóa thôn Sơn Hà 2

0,075

DTT

Xã Bình Sơn

4

Thao trường huấn luyện

22,190

CLN

Xã Bù Nho

5

Trung tâm văn hóa xã Bù Nho

1,000

CLN

Xã Bù Nho

6

Nhà văn hóa thôn Tân Hiệp 1

0,200

CLN+DYT

Xã Bù Nho

7

Sân vận động Long Bình

1,500

CLN

Xã Long Bình

8

Đường thôn Bù Ka 1

1,200

CLN

Xã Long Hà

9

Nghĩa trang cụm thôn 4, 5, 6, 7

1,000

CLN

Xã Long Hưng

10

Bãi rác huyện

20,000

CLN

Xã Long Tân

11

Nhà văn hóa thôn 1

0,867

DTT

Xã Long Tân

12

Trường mẫu giáo Phú Riềng

0,500

CLN

Xã Phú Riềng

13

Trường mẫu giáo, tiểu học thôn Phú Bình

0,100

CLN

Xã Phú Riềng

14

Trường mẫu giáo, tiểu học thôn Phú Thuận

0,100

CLN

Xã Phủ Riềng

15

Sân vận động Phú Riềng

2,120

DTT

Xã Phú Riềng

16

Bãi rác xã Phú Riềng

1,380

CLN

Xã Phú Riềng

17

Mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Phú Riềng

1,880

CLN

Xã Phú Riềng

18

Nhà văn hóa thôn Phú Tâm

0,205

DYT

Xã Phú Trung

19

Trụ sở UBND xã Phú Trung

0,942

CLN

Xã Phú Trung

20

Trường tiểu học Chu Văn An

1,000

CLN

Xã Phước Tân

21

Trường tiểu học Trần Phú

0,500

CLN

Xã Phước Tân

22

Sân bóng xã Phước Tân

0,920

CLN

Xã Phước Tân

23

Bãi rác xã Phước Tân

2,000

CLN

Xã Phước Tân

24

Nghĩa địa thôn Đồng Tháp

1,000

CLN

Xã Phước Tân

25

Nghĩa địa thôn Bàu Đỉa

1,000

CLN

Xã Phước Tân

26

Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm

0,500

CLN

Xã Phước Tân

27

Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến

0,500

CLN

Xã Phước Tân

28

Nhà văn hóa thôn Đồng Tháp

0,500

CLN

Xã Phước Tân

29

Nhà văn hóa thôn Bàu Đỉa

0,500

CLN

Xã Phuớc Tân

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

353,134

1

Nhà văn hóa thôn Phú Châu

0,101

DTT

Xã Bình Sơn

2

Trung tâm văn hóa - thể dục thể thao xã

2,100

CLN

Xã Bình Sơn

3

Sân bay quân sự

300,000

CLN

Xã Bình Tân

Bộ Quốc phòng đã thống nhất hoán đổi vị trí với sân bay Phước Bình tại Công văn số 2541/BQP ngày 25/5/2006

4

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Phước Lộc

0,200

CLN

Xã Bình Tân

5

Đường vào Nhà văn hóa thôn Tân Phước

0,030

CLN

Xã Bù Nho

6

Đường Tân Hiệp 1 số 12

0,700

CLN

Xã Bù Nho

7

Đường Tân Long số 40

0,600

CLN

Xã Bù Nho

8

Đường Tân Lực số 18

0,600

CLN

Xã Bù Nho

9

Trường Mẫu giáo thôn Tân Phước

0,250

CLN

Xã Bù Nho

10

Trường mẫu giáo thôn Tân Bình

0,250

CLN

Xã Bù Nho

11

Trạm xử lý nước thải trung tâm thương mại Bù Nho

0,100

CLN

Xã Bù Nho

12

Nhà văn hóa thôn Tân Long

0,150

CLN

Xã Bù Nho

13

Mhà văn hóa thôn Tân Bình

0,150

CLN

Xã Bù Nho

14

Nhà văn hóa thôn Tân Phước

0,200

CLN

Xã Bù Nho

15

Mở rộng trường trung học cơ sở Long Bình

0,420

CLN

Xã Long Bình

16

Chợ xã Long Bình

1,000

CLN

Xã Long Bình

17

Trường mẫu giáo Vành Khuyên thôn Bù Ka 1

0,150

CLN

Xã Long Hà

18

Trường mẫu giáo Long Hà thôn Phu Mang 1

0,120

DGD

Xã Long Hà

19

Trường mẫu giáo Vành khuyên thôn Phu Mang 3

0,110

DGD

Xã Long Hà

20

Nhà văn hóa thôn 9

0,250

CLN

Xã Long Hà

21

Nhà văn hóa thôn 2

0,100

CLN

Xã Long Hưng

22

Nhà văn hóa thôn 10

0,100

CLN

Xã Long Hưng

23

Khu dân cư xã Long Hưng

0,935

CLN

Xã Long Hưng

24

Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

44,300

CLN

Xã Long Tân

25

Trạm cấp nước xã Long Tân

0,162

TMD

Xã Long Tân

26

Mở đường hộ bà Lê Thị Thú

0,024

CLN

Xã Phú Riềng

27

Mở rộng Nhà văn hóa thôn Phú Vinh

0,033

CLN

Xã Phú Riềng

VIII

Huyện Bù Gia Mập

1.104,863

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

75,843

1

Bãi trung chuyển rác Bình Thắng

1,000

CLN

xã Bình Thắng

2

Nhà văn hóa Thôn 4

0,050

CLN

xã Bình Thắng

3

Trường mẫu giáo Măng Non

0,400

DTT

Xã Đa Kia

4

Tổ điện Bù Gia Mập

0,100

CLN

Xã Đa Kia

5

Nhà văn hóa thôn Bình Tiến 2

0,250

CLN

Xã Phước Minh

6

Trung tâm thương mại xã Phước Minh

2,000

CLN

Xã Phước Minh

7

Mở rộng chợ Phú Văn

2,730

CLN

Xã Phú Văn

8

Trụ sở Đội Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ khu vực Bù Gia Mập

0,200

CLN

Xã Phú Nghĩa

9

Trường tiểu học Hoàng Diệu

0,890

CLN

Xã Phú Nghĩa

10

Trường mẫu giáo Phú Nghĩa

0,550

CLN, DGD

Xã Phú Nghĩa

11

Bãi rác thị trấn Phú Nghĩa

3,169

CLN

Xã Phú Nghĩa

12

Quốc lộ 14C

29,253

CLN, RSX

Xã Phú Nghĩa

UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014

13

Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan

0,150

CLN

Xã Phú Nghĩa

14

Đường ĐT 741 - đội 6 thôn Bù Gia Phúc 1

0,295

CLN

Xã Phú Nghĩa

15

Đường ĐT 741 - Thủy điện Phú Tân

1,328

CLN

Xã Phú Nghĩa

16

Truờng Tiểu học Trương Định

2,000

CLN, TMD

Xã Đăk Ơ

17

Khu vui chơi giải trí Nhà văn hóa thôn 10

1,200

CLN

Xã Đăk Ơ

18

Bãi trung chuyển rác Bù Gia Mập

0,500

CLN

Xã Bù Gia Mập

19

Khu di tích văn hóa Thác Đăk Mai 1

2,352

CLN, RSX, RPH, SON

Xã Bù Gia Mập

UBND tỉnh đã công nhận di tích cấp tỉnh tại Quyết định số 1679/QĐ-UBND ngày 06/8/2014

20

Đường từ ĐT760 đến Trung tâm xã Bù Gia Mập

26,070

CLN, RSX, RPH

Xã Bù Gia Mập, Phú Văn

UBND huyện Bù Gia Mập đã phê duyệt danh mục dự án và vốn xây dựng cơ bản năm 2016 tại Quyết định số 4047/QĐ-UBND ngày 23/9/2015

21

Đường Đăk Côn - Bù Rên

1,356

CLN

Xã Bù Gia Mập

b

c dự án phát sinh mới năm 2017

1.029,020

1

Nhà văn hóa thôn 1

0,071

DGD

xã Bình Thắng

2

Trường tiểu học Bình Thắng B

1,200

CLN

xã Bình Thắng

3

Hội trường thôn 2B

0,500

CLN

xã Bình Thắng

4

Hội trường thôn 3

0,700

CLN

xã Bình Thắng

5

Hội trường thôn 5

0,500

CLN

xã Bình Thắng

6

Hội trường thôn 6

0,500

CLN

xã Bình Thắng

7

Nghĩa địa xã

4,000

CLN

xã Bình Thắng

8

Trường mẫu giáo Bình Thắng

1,000

CLN

xã Bình Thắng

9

Khu văn hóa thể thao

2,000

CLN

xã Bình Thắng

10

Bãi rác thôn 4

4,000

CLN

Xã Đa Kia

11

Mở rộng nhà Văn hóa thôn 6

0,050

CLN

Xã Đa Kia

12

Trường tiểu học Đa Kia C

1,000

CLN

Xã Đa Kia

13

Nghĩa địa thôn 5

5,000

CLN

Xã Đa Kia

14

Điểm trường tiểu học Lê Lợi

1,000

CLN

Xã Phước Minh

15

Điểm trường mẫu giáo Họa Mi

2,000

CLN

Xã Phước Minh

16

Nhà văn hóa Bình Đức 2

0,093

DGD

Xã Đức Hạnh

17

Điểm Trường mẫu giáo Đức Hạnh

0,300

CLN

Xã Đức Hạnh

18

Trung tâm văn hóa thể thao (Khu A11, A12, A16)

7,110

CLN

Xã Phú Nghĩa

19

Trường cấp 3 Phú Nghĩa (C7 chuyển sang A18)

4,580

CLN

Xã Phú Nghĩa

20

Trường tiểu học Phú Nghĩa (C13)

1,130

CLN

Xã Phú Nghĩa

21

6 khu dân cư tại Trung tâm hành chính huyện (A1-1, A1-2, A2-0, A3, A4, A5)

11,900

CLN

Xã Phú Nghĩa

22

Khu căn cứ chiến đấu

13,000

CLN

Xã Phú Nghĩa

23

Khu căn cứ hậu phương

30,000

CLN

Xã Phú Nghĩa

24

Mô hình trình diễn cây điều

25,000

RSX

Xã Đăk Ơ

UBND huyện Bù Gia Mập đề xuất

25

Đường bê tông nông thôn

0,420

CLN

Xã Đăk Ơ

26

Nhà địa bàn đồn 783

0,026

CLN

Xã Đăk Ơ

27

Thao trường huấn luyện kiểm tra bắn súng

64,400

CLN

Xã Đăk Ơ

28

Di dời và ổn định dân di cư tự do trong Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Mai

300,000

RSX

Xã Đăk Ơ

UBND tỉnh đã phê duyệt điều chỉnh dự án tại Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 10/7/2015

29

Dự án cấp đất cho các hộ thiếu đất sản xuất tại khoảnh 3,6- tiểu khu 52

160,540

RSX

Xã Đăk Ơ

UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 3037/UBND-KTN ngày 29/9/2015

30

Dự án hỗ trợ di dân thực hiện định canh định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số

387,000

RSX

Xã Đăk Ơ

UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 3037/UBND-KTN ngày 29/9/2015

IX

Huyện Hớn Quản

1.167,904

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

937,024

1

Nhà văn hóa ấp 7

0,200

CLN

Xã An Khương

2

Khai thác mỏ đá vôi Thanh Lương

198,060

CLN

Xã An Phú, Minh Tâm

UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 1218/UBND-SX ngày 22/4/2010

3

Đường điện 220 Kv Bình Long - Tây Ninh

0,484

CLN

Xã An Phú, Minh Tâm

4

Mở rộng nghĩa địa ấp 3

1,000

CLN

Xã Đồng Nơ

5

Trường tiểu học ấp Đồng Tân

2,000

CLN

Xã Đồng Nơ

6

Văn phòng ấp Đồng Tân

0,500

CLN

Xã Đồng Nơ

7

Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico

655,000

RSX

Xã Đồng Nơ

Thủ tướng Chính phủ đã thống nhất bổ sung điều chỉnh quy hoạch tại Công văn số 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015

8

Nhà văn hóa ấp Đồng Dầu

0,300

CLN

Xã Minh Đức

9

Nhà văn hóa ấp 1B

0,300

CLN

Xã Minh Đức

10

Mở rộng Trường trung học cơ sở Phước An

0,530

CLN

Xã Phước An

11

Trường Tiểu học Tân Khai A

1,500

CLN

Xã Tân Khai

12

Trường Tiểu học Tân Khai B

1,500

CLN

Xã Tân Khai

13

Cụm công nghiệp Lê Vy

20,000

CLN

Xã Tân Khai

14

Mở rộng nghĩa địa Tân Lợi

2,000

CLN

Xã Tân Lợi

15

Trường mầm non

1,600

CLN

Xã Tân Quan

16

Nhà văn hóa ấp 4

0,700

CLN

Xã Tân Quan

17

Trường cấp I, II Bù Dinh

0,460

CLN

Xã Thanh An

18

Trường mẫu giáo Thanh An

0,320

CLN

Xã Thanh An

19

Xây dựng chợ

0,120

CLN

Xã Thanh Bình

20

Trường Tiểu học Thanh Bình

1,300

CLN

Xã Thanh Bình

21

Đất tạo vốn đối ứng thực hiện dự án xây dựng đường Minh Hưng - Đồng Nơ

47,950

CLN

Xã Thanh Bình

22

Trung tâm văn hóa thể thao xã

1,200

UBQ

Xã Thanh Bình

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

230,880

1

Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã

2,300

CLN

Xã An Khương

2

Nhà văn hóa ấp 1

0,180

DVH

Xã Đồng Nơ

3

Nhà văn hóa ấp 3

0,500

CLN

Xã Đồng Nơ

4

Nhà văn hóa ấp 5

0,500

CLN

Xã Đồng Nơ

5

Nhà văn hóa, sân vận động xã

2,500

CLN

Xã Đồng Nơ

6

Xây dựng nhà máy xi măng Minh Tâm (giai đoạn 1)

124,800

CLN

Xã Minh Tâm

UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 676/UBND-KTN ngày 28/3/2016

7

Nhà văn hóa ấp Xa Trạch 2

0,300

CLN

Xã Phước An

8

Nhà văn hóa ấp Tổng Cui Nhỏ

0,200

CLN

Xã Phước An

9

Trung tâm hành chính xã Tân Hiệp

15,980

CLN, ONT

Xã Tân Hiệp

10

Đường điện trung thế

3,000

CLN

Xã Tân Hưng

11

Mở rộng bãi rác Tân Hưng

3,000

CLN

Xã Tân Hưng

12

Đài tưởng niệm liệt sỹ

0,200

CLN

Xã Tân Hưng

13

Trường tiểu học Tân Hưng

2,000

CLN

Xã Tân Hưng

14

Đường trục chính Bắc Nam nối dài (giai đoạn 1)

2,900

CLN, ONT

Xã Tân Khai

15

Trung tâm văn hóa thể thao huyện

11,700

CLN, ONT

Xã Tân Khai

16

Mở rộng vòng xoay đường liên xã Tân Khai đi Đồng Nơ - Tân Hiệp

0,050

CLN

Xã Tân Khai

17

Trạm Cảnh sát giao thông Quốc lộ 13

1,100

UBQ

Xã Tân Khai

18

Đường Tân Khai đi Cầu Huyện ủy và xã Phước An

3,650

CLN, LUA

Xã Tân Khai

19

Nghĩa trang nhân dân xã

3,470

NTD

Xã Tân Khai

20

Nhà văn hóa ấp 5

0,070

NTD

Xã Tân Khai

21

Khu dân cư trước trường Nguyễn Hữu Cảnh

3,000

UBQ

Xã Tân Khai

22

Nhà tiếp dân của Công an huyện

0,400

UBQ

Xã Tân Khai

23

Nhà văn hóa ấp 2

0,050

CLN

Xã Tân Khai

24

Nhà văn hóa ấp 3

0,050

CLN

Xã Tân Khai

25

Nhà văn hóa ấp 4

0,050

CLN

Xã Tân Khai

26

Khu trung tâm xã Tân Lợi

11,500

CLN, ONT

Xã Tân Lợi

27

Mở rộng trụ sở UBND xã

0,170

CLN

Xã Tân Lợi

28

Nhà văn hóa thể thao xã

0,600

CLN

Xã Tân Lợi

29

Nhà văn hóa ấp Quản Lợi A

0,100

CLN

Xã Tân Lợi

30

Văn phòng ấp Quản Lợi A

0,150

CLN

Xã Tân Lợi

31

Nhà văn hóa ấp Phú Miêng

0,150

ONT

Xã Tân Lợi

32

Văn phòng ấp Phú Miêng

0,150

CLN

Xã Tân Lợi

33

Nhà văn hóa ấp Ấn Lợi

0,410

CLN

Xã Tân Lợi

34

Văn phòng ấp Ấn Lợi

0,150

CLN

Xã Tân Lợi

35

Văn phòng ấp Sóc Trào A

0,150

CLN

Xã Tân Lợi

36

Nhà văn hóa ấp Hưng Thạnh

0,150

CLN

Xã Tân Lợi

37

Nhà văn hóa ấp Núi Gió

0,150

CLN

Xã Tân Lợi

38

Nhà văn hóa ấp Bà Lành

0,100

DGD

Xã Tân Lợi

39

Khu liên hợp xử lý chất thải

35,000

CLN

Xã Tân Quan

X

Huyện Lộc Ninh

1.560,447

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

1.373,930

1

Mở rộng Quốc lộ 13

0,100

ODT

TT. Lộc Ninh

2

Nghĩa địa xã

3,500

CLN

Xã Lộc Điền

3

Trung tâm văn hóa xã

0,270

TSC

Xã Lộc Hưng

4

Nhà văn hóa ấp Tân Lợi

0,250

CLN

Xã Lộc Phú

5

Nhà văn hóa ấp Tân Hai

0,110

CLN

Xã Lộc Phú

6

Khu công nghiệp đặc thù trong Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

400,000

RSX

Xã Lộc Tấn, Lộc Thạnh

UBND tỉnh chấp thuận chủ trương tại Thông báo số 355/TB-UBND ngày 24/10/2014

7

Đường Tà Thiết - Hoa Lư

42,310

CLN, RSX

Xã Lộc Tấn

UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014

8

Khu di tích lịch sử và du lịch Bộ Chỉ huy Miền Tà Thiết

380,000

RSX

Xã Lộc Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch chung tại Quyết định 346/QĐ-UBND ngày 16/02/2011

9

Chốt dân quân biên giới

3,820

RSX

Xã Lộc Thành

UBND huyện Lộc Ninh đề xuất

10

Đường Tà Thiết -Hoa Lư

19,730

CLN, RSX

Xã Lộc Thiện

UBND tỉnh đã phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014

11

Đường tổ 4, ấp Vườn Bưởi

1,540

CLN

Xã Lộc Thiện

12

Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Lộc Thịnh

420,740

RSX

Xã Lộc Thịnh

UBND tỉnh đã phê duyệt đồ án quy hoạch tại Quyết định 1044/QĐ-UBND ngày 22/5/2014

13

Dự án khai thác mỏ đá vôi phục vụ dây chuyền 2 Nhà máy xi măng Bình Phước

78,460

RSX

Xã Lộc Thịnh

UBND tỉnh đã chấp thuận chủ trương tại Công văn số 1218/UBND-SX ngày 22/4/2010

14

Đường điện 220KV Bình Long - Tây Ninh

0,200

CLN

Xã Lộc Thịnh

15

Trường tiểu học, mẫu giáo Sao Sáng

1,000

CLN

Xã Lộc Thuận

16

Trụ sở ấp 6

0,300

CLN

Xã Lộc Thuận

17

Trụ sở ấp 7

0,300

CLN

Xã Lộc Thuận

18

Trụ sở ấp 3A

0,300

CLN

Xã Lộc Thuận

19

Căn cứ hậu cần

20,000

CLN

Xã Lộc Thuận

20

Đất chợ

1,000

CLN

Xã Lộc Thuận

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

186,517

1

Khu dân cư đô thị

19,541

CLN

TT. Lộc Ninh

2

Đường tránh Quốc lộ 13

11,880

CLN

TT. Lộc Ninh

3

Hồ chứa nước

10,000

CLN

TT. Lộc Ninh

4

Nhà văn hóa ấp 4

0,300

CLN

Xã Lộc An

5

Chợ ấp 54

0,300

CLN

Xã Lộc An

6

Mở rộng trung học cơ sở Lộc Điền

0,200

CLN

Xã Lộc Điền

7

Bãi rác xã

2,000

CLN

Xã Lộc Điền

8

Sân vận động

1,500

CLN

Xã Lộc Hiệp

9

Khu văn hóa thể thao

2,200

CLN

Xã Lộc Hòa

10

Nghĩa địa đồng bào dân tộc

3,000

CLN

Xã Lộc Hòa

11

Chùa Thành Tâm

0,447

CLN

Xã Lộc Hòa

12

Đường Suối Đỉa

2,450

CLN

Xã Lộc Hòa

13

Trường Mẫu Giáo

1,200

CLN, TSC

Xã Lộc Hưng

14

Trạm bơm ấp Việt Quang

0,010

CLN

Xã Lộc Quang

15

Đường tránh Quốc lộ 13

27,810

CLN

Xã Lộc Tấn

16

Mở rộng trường tiểu học Lộc Tấn B

1,000

CLN

Xã Lộc Tấn

17

Khu văn hóa thể thao

1,000

CLN

Xã Lộc Tấn

18

Đường ấp K57

1,190

CLN

Xã Lộc Tấn

19

Đường ấp 6A

0,700

CLN

Xã Lộc Tấn

20

Đường ấp 12

2,100

CLN

Xã Lộc Tấn

21

Hồ thủy lợi

30,000

CHN, CLN

Xã Lộc Tấn

22

Khu xử lý chất thải

30,000

RSX

Xã Lộc Tấn

UBND huyện Lộc Ninh đề xuất

23

Đài tưởng niệm sư đoàn Bộ binh 302

1,000

CLN

Xã Lộc Thái

24

Đường ấp Thạnh Biên

0,700

CLN

Xã Lộc Thạnh

25

Đường tránh Quốc lộ 13

13,000

CLN

Xã Lộc Thiện

26

Sân vận động

0,200

CLN

Xã Lộc Thiện

27

Khu dân cư ấp 11A

19,000

CLN

Xã Lộc Thiện

28

Trạm y tế mới

0,489

CLN

Xã Lộc Thịnh

29

Bãi rác

3,000

RSX

Xã Lộc Thịnh

UBND huyện Lộc Ninh đề xuất

30

Trường mẫu giáo Sao Sáng

0,300

CLN

Xã Lộc Thuận

XI

Huyện Bù Đốp

1.406,620

a

Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016

919,490

1

Trường Dân tộc nội trú và sân vận động

5,000

ODT

TT. Thanh Bình

2

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759

0,950

CLN+ODT

TT. Thanh Bình

3

Nghĩa địa xã Hưng Phước

5,000

CLN

Xã Hưng Phước

4

Mở rộng Trường mẫu giáo Hưng Phước

0,200

CLN

Xã Hưng Phước

5

Mở rộng Trường tiểu học Hưng Phước

0,200

CLN

Xã Hưng Phước

6

Mở rộng Trường trung học cơ sở Hưng Phước

0,500

CLN

Xã Hưng Phước

7

Mở rộng đường ấp 3 tuyến từ nhà ông Hiệp đến nhà ông Đốc

0,500

CLN

Xã Hưng Phước

8

Mở rộng đường ấp 4 đi ấp Bù Tam, tuyến từ nhà ông Tình đến nhà Điểu Ly

0,620

CLN

Xã Hưng Phước

9

Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ngã ba đến nhà Điểu Keng

0,260

CLN

Xã Hưng Phước

10

Mở rộng đường ấp Bù Tam tuyến từ ông Hải Hương đến nghĩa địa

0,260

CLN

Xã Hưng Phước

11

Trường bắn Bộ Chỉ huy bộ đội Biên phòng

30,000

RSX

Xã Phước Thiện

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đề xuất

12

Sân vận động xã Phước Thiện

2,000

CLN

Xã Phước Thiện

13

Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Hoàng Diệu

495,000

RSX

Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước

UBND tỉnh đã phê duyệt đồ án quy hoạch tại Quyết định 1928/QĐ-UBND ngày 11/9/2014

14

Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu Tân Thành

317,180

CLN, ONT, DGT

Xã Tân Thành

UBND tỉnh đã phê duyệt đồ án quy hoạch tại Quyết định 1688/QĐ-UBND ngày 06/8/2014

15

Trụ sở ấp Tân Phú

0,050

CLN

Xã Tân Thành

16

Trụ sở ấp Tân Lập

0,050

CLN

Xã Tân Thành

17

Nghĩa địa xã Thanh Hòa

1,500

CLN

xã Thanh Hòa

18

Căn cứ hậu cần kỹ thuật

20,000

CLN

Xã Thanh Hòa

19

Nâng cấp, mở mới Quốc lộ 14C

8,640

CLN+ONT

Xã Thiện Hưng

20

Di dời Trường tiểu học Thiện Hưng C

0,650

CLN

Xã Thiện Hưng

21

Nhà máy xử lý nước sạch

0,050

CLN, ONT, SON

Xã Thiện Hưng

22

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 759B đoạn từ Km24+250 đến Km40+500

30,880

CLN, ONT

Xã Thiện Hưng, Phước Thiện, Hưng Phước

b

Các dự án phát sinh mới năm 2017

487,130

1

Dự án Đường vành đai và khu dân cư khu phố Thanh Bình

10,000

LUK+CLN

TT. Thanh Bình

2

Trụ sở ấp Thanh Trung

0,050

CLN

TT. Thanh Bình

3

Đất dự trữ quốc phòng

140,000

CLN

Xã Hưng Phước

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đề xuất

4

Nhà văn hóa xã Hưng Phước

0,590

LUK

Xã Hưng Phước

5

Mở rộng đường Bù Tam tuyến nhà ông Phạm Thanh Bình đến đường nhựa hiện hữu

23,000

CUN

Xã Hưng Phước

6

Đường nông thôn ấp 5

0,100

CLN

Xã Hưng Phuớc

7

Đường nông thôn ấp Phước Tiến

0,200

CLN

Xã Hưng Phước

8

Đường nông thôn ấp 6

0,100

CLN

Xã Hưng Phước

9

Đường nông thôn ấp 4

0,100

CLN

Xã Hưng Phước

10

Đường nông thôn ấp 3

0,100

CLN

Xã Hưng Phước

11

Đường nông thôn ấp Bù Tam

0,100

CLN

Xã Hưng Phước

12

Mở rộng Trường mẫu giáo Phước Thiện

1,000

CLN

Xã Phước Thiện

13

Mở rộng Trường tiểu học Phước Thiện

1,000

CLN

Xã Phước Thiện

14

Di đời Trường trung học cơ sở Phước Thiện

2,000

CLN

Xã Phước Thiện

15

Đường ấp Tân Trạch 1 (giáp khu đất của ông Nguyễn Ngọc Trung và ông Nguyễn Xuân Hưng)

0,019

CLN

Xã Phước Thiện

16

Đường ấp Tân Trạch 2 (giáp khu đất của bà Trịnh Thị Nhung và ông Đoàn Văn Ca)

0,017

CLN

Xã Phước Thiện

17

Kênh thủy lợi ấp Tân trạch 1 (giáp khu đất của ông Nguyễn Ngọc Trung và ông Nguyễn Xuân Hưng)

0,010

CLN

Xã Phước Thiện

18

Kênh thủy lợi ấp Tân trạch 2 (giáp khu đất của bà Trịnh Thị Nhung và ông Đoàn Văn Ca)

0,009

CLN

Xã Phước Thiện

19

Kênh thủy lợi ấp Tân trạch 3 (giáp khu đất của ông Dương Minh Tân và ông Đỗ Xuân Thiều)

0,015

CLN

Xã Phước Thiện

20

Mở rộng Trường mẫu giáo Tân Tiến

0,570

CLN

Xã Tân Tiến

21

Nghĩa địa xã Tân Tiến

3,300

CLN

xã Tân Tiến

22

Mở rộng Trường tiểu học Thanh Hòa

0,200

CLN

Xã Thanh hòa

23

Trường Tiểu học Thanh Hòa (điểm ấp 6)

0,150

CLN

xã Thanh Hòa

24

Đất dự trữ quốc phòng

300,000

CLN

Xã Thiện Hưng

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh đề xuất

25

Di dời Trường học Thiện Hưng B

1,500

CLN

Xã Thiện Hưng

26

Sân vận động xã Thiện Hưng

3,000

CLN

Xã Thiện Hưng

606

Tổng

13.225,149


Ghi chú (*):


LUA: Đất trồng lúa


HNK: Đất trồng cây hàng năm khác


NTS: Đất nuôi trồng thủy sản


CLN: Đất trồng cây lâu năm


RSX: Đất trồng rừng sản xuất


RPH: Đất rừng phòng hộ


RDD: Đất rừng dặc dụng


CQP: Đất quốc phòng


TMD: Đất thương mại dịch vụ


SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp


ONT: Đất ở tại nông thôn


ODT: Đất ở tại đô thị


TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan


TON: Đất cơ sở tôn giáo


NTD: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa


DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo


DTT: Đất cơ sở thể dục thể thao


SON: Đất sông suối


MNC: Đất mặt nước chuyên dùng


PNK: Đất phi nông nghiệp khác


UBQ: Đất do UBND cấp xã quản lý

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2016
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Nai / Trần Tuệ Hiền
Phạm viBình Phước
Trích yếuThông qua danh mục dự án cần thu hồi đất Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.