Quay lại

Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 176/2025/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ các nghị định của Chính phủ; số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 quy định về giá đất; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 699/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 741 /BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019; số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021; số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024; số 150/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr: Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm CB-TH, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH, TH3.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai; tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời với việc quyết định bảng giá đất theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 226/2025/NĐ-CP), để làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.

3. Tính thuế sử dụng đất.

4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.

8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân.

9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn.

10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.

11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê.

12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở.

13. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất.

2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

3. Người sử dụng đất, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Chương II

QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT

Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

Điều 4. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

Chương III

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 5. Quy định cụ thể giá đất các loại đất

1. Giá đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi tiết tại Bảng 01 kèm theo).

2. Giá đất trồng cây lâu năm (kể cả đất trồng cây cao su) (chi tiết tại Bảng 02 kèm theo).

3. Giá đất rừng sản xuất (chi tiết tại Bảng 03 kèm theo).

4. Giá đất nuôi trồng thủy sản (chi tiết tại Bảng 04 kèm theo).

5. Giá đất làm muối (chi tiết tại Bảng 05 kèm theo).

6. Giá đất ở tại đô thị, giá đất thương mại, dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (chi tiết tại Bảng 06 kèm theo).

7. Giá đất ở tại nông thôn, giá đất thương mại, dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (chi tiết tại Bảng 07 kèm theo).

8. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp (chi tiết tại Bảng 08 kèm theo).

9. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được quy định như sau:

a) Tại các phường: 200.000 đồng/m2;

b) Tại các xã: 150.000 đồng/m2.

10. Giá đất hệ thống đường dây truyền tải điện (bao gồm: cột điện, đường dây truyền tải điện) và trạm biến áp: 90.000 đồng/m2.

11. Độ rộng đường quy định trong các bảng giá đất tại khoản 6, khoản 7 Điều này được tính theo độ rộng nền đường. Đối với vị trí đường, đoạn đường đã có tên thì không áp dụng giá đất theo quy định độ rộng nền đường.

12. Giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều này chưa tính đến các hệ số điều chỉnh được quy định tại Điều 8 Quy định này.

Điều 6. Quy định xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất

1. Giá đất đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí.

2. Giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: căn cứ vị trí, mục đích sử dụng đất, xác định mức giá bằng với giá đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp đất nông nghiệp liền kề có nhiều mức giá thì tính bằng trung bình cộng các mức giá. Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì lấy giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận có vị trí gần nhất.

3. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí.

4. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất ở có cùng vị trí.

5. Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí.

6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng, việc xác định giá đất căn cứ vào mục đích sử dụng. Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì tính bằng giá đất phi nông nghiệp tương ứng đã quy định tại khu vực lân cận.

Điều 7. Thời hạn sử dụng đất

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Điều 8. Xử lý giá đất phi nông nghiệp đối với những thửa đất, khu đất trong trường hợp đặc biệt

1. Những thửa đất, khu đất bám hai mặt đường liền kề, được tính hệ số:

a) Thửa đất, khu đất bám hai mặt đường rộng ≥ 3m thì lấy giá đất bám đường có giá cao hơn nhân với hệ số 1,2.

b) Thửa đất, khu đất bám hai mặt đường, trong đó một đường rộng ≥ 3m và một đường < 3m thì lấy giá đất bám đường có giá cao hơn nhân với hệ số 1,1.

c) Hệ số tính giá trên chỉ áp dụng trong phạm vi 50m (đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở) và 25m (đối với đất ở) theo chiều sâu thửa đất bám đường có giá cao hơn, tính từ vị trí bám 2 mặt đường trở đi; phân còn lại tính hệ số 1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất bám từ 3 mặt đường trở lên cũng áp dụng theo cách tính như đối với 2 mặt đường.

2. Những thửa đất, khu đất có chiều dài cạnh trên 25m (đối với đất ở nông thôn), trên 20m (đối với đất ở đô thị) và trên 50m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở nông thôn), trên 40m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở đô thị) tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp thì áp dụng việc tính giá phân lớp theo chiều dài thửa đất để xác định giá bình quân gia quyền của thửa đất và thực hiện theo nguyên tắc sau:

a) Phần diện tích đất lớp 1 tính giá đất bám mặt đường (đã có quy định tại bảng giá đất), phần diện tích đất lớp 2 tính bằng 40% mức giá lớp 1, phần diện tích đất còn lại tính bằng 30% mức giá lớp 1. Trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 nếu có mức giá thấp hơn mức giá thấp nhất của xã, phường thì giá đất lớp đó được tính theo mức giá thấp nhất của xã, phường đó; trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực các phường) nếu có mức giá thấp hơn mức giá đất của thửa đất liền kề tiếp sau thì lấy theo mức giá của thửa đất liền kề đó nhưng không cao hơn giá lớp 1.

b) Đối với những thửa đất, khu đất bám nhiều mặt đường thì việc phân lớp được cắt theo các chiều bám đường, nhưng lựa chọn cách phân lớp có mức giá thửa đất cao nhất. Trường hợp cách phân lớp theo các chiều bám đường cho mức giá thấp hơn phân lớp theo một chiều bám đường thì lựa chọn cách phân lớp theo một chiều bám đường đó. Việc tính hệ số quy định tại khoản 1 Điều này chỉ áp dụng cho phần diện tích lớp 1.

c) Chiều sâu mỗi lớp (lớp 1, lớp 2) đối với đất ở là 20m (tại khu vực đô thị) và 25m (tại khu vực nông thôn); đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở là 40m (tại khu vực đô thị) và 50m (tại khu vực nông thôn) theo chiều vuông góc với mặt đường (tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp). Riêng đối với những thửa đất ở đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch thì chiều sâu mỗi lớp được tính theo quy hoạch đã được duyệt.

d) Đối với thửa đất, khu đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch mặt bằng sử dụng đất có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau thì việc tính giá đất được thực hiện theo từng loại đất, cách tính cho từng loại đất theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c Điều này.
Đối với phần diện tích của loại đất nằm ở vị trí không tiếp giáp với đường, đoạn đường, không tính được giá đất theo nguyên tắc trên thì việc xác định giá đất áp dụng giá bình quân gia quyền của toàn bộ khu đất theo loại đất cần xác định giá và theo nguyên tắc quy định tại điểm a, điểm bđiểm c Điều này.
3 . Những thửa đất, khu đất có hình thể đặc biệt (hình chữ L, ┴, ┤và ┼); thửa đất, khu đất có một phần bám đường thì giá của thửa đất được xác định theo nguyên tắc tính giá bình quân như sau: phần diện tích tiếp giáp với đường đã được quy định giá tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được áp dụng giá theo giá đường tiếp giáp. Phần diện tích còn lại tính bằng 70% giá phần diện tích bám đường.
Trường hợp thửa đất, khu đất vừa có hình thể đặc biệt, thửa đất, khu đất có một phần bám đường vừa có hình thể kéo dài thì giá của thửa đất hoặc khu đất được xác định theo nguyên tắc tính giá bình quân như sau: phần diện tích tiếp giáp với đường đã được quy định giá tại Nghị quyết này tính từ mặt tiền đến hết chiều dài của thửa đất hoặc khu đất được áp dụng nguyên tắc phần lớp tính giá bình quân gia quyền như quy định tại khoản 2 Điều này. Phần diện tích còn lại tính bằng 70% giá đất của lớp đất liền thửa với nó (thuộc phần diện tích đã phân lớp ở trên).

4. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất hệ thống tải điện không áp dụng quy định nêu tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này.

5. Giá đất tại các vị trí bám đường gom (hiện trạng đã có đường hoặc trong quy hoạch có đường nhưng chưa xây dựng) của các đường Quốc lộ, đường tỉnh quản lý mà chưa quy định trong bảng giá đất thì tính bằng 80% giá đất của đường Quốc lộ, đường tỉnh quản lý đó.

6. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách tính giá khác nhau thì áp dụng cách tính có mức giá cao nhất.

7. Trường hợp thửa đất, khu đất bám đoạn đường thuộc đường có tên chưa được quy định trong bảng giá đất thì áp dụng giá đất của đoạn liền kề thuộc đường đó có mức giá cao nhất.

8. Đối với thửa đất, khu đất thực hiện dự án bám đường quy hoạch chưa được quy định trong bảng giá đất thì áp dụng mức giá đất cao nhất của đường hiện trạng đã được quy định trong bảng giá đất có độ rộng nền đường bằng với độ rộng nền đường theo quy hoạch được duyệt trên địa bàn xã, phường thực hiện dự án. Việc xác định giá đất theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 5khoản 6 Điều này.

9. Đối với các vị trí còn lại (trừ các trường hợp quy định tại khoản 7, khoản 8 Điều này) chưa được quy định trong bảng giá đất thì giá đất được xác định bằng giá đất thấp nhất của xã, phường đó.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Đối với xã, phường có thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên các thôn, tổ dân phố thì vị trí, giá đất tiếp tục áp dụng theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo, hướng dẫn giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Bảng 01. Bảng giá đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Thành Sen

67,4

64,2

61,1

2

Phường Trần Phú

64,2

61,1

58,2

3

Phường Hà Huy Tập

67,4

64,2

61,1

4

Phường Vũng Áng

58,2

55,4

52,8

5

Phường Sông Trí

58,2

55,4

52,8

6

Phường Hoành Sơn

58,2

55,4

52,8

7

Phường Hải Ninh

55,4

52,8

50,3

8

Phường Bắc Hồng Lĩnh

64,2

61,1

58,2

9

Phường Nam Hồng Lĩnh

64,2

61,1

58,2

10

Xã Thạch Lạc

58,2

55,4

52,8

11

Xã Đồng Tiến

58,2

55,4

52,8

12

Xã Thạch Khê

58,2

55,4

52,8

13

Xã Cẩm Bình

64,2

61,1

58,2

14

Xã Kỳ Xuân

52,8

50,3

47,9

15

Xã Kỳ Anh

52,8

50,3

47,9

16

Xã Kỳ Hoa

55,4

52,8

50,3

17

Xã Kỳ Văn

52,8

50,3

47,9

18

Xã Kỳ Khang

55,4

52,8

50,3

19

Xã Kỳ Lạc

50,3

47,9

45,6

20

Xã Kỳ Thượng

50,3

47,9

45,6

21

Xã Cẩm Xuyên

64,2

61,1

58,2

22

Xã Thiên Cầm

64,2

61,1

58,2

23

Xã Cẩm Duệ

58,2

55,4

52,8

24

Xã Cẩm Hưng

58,2

55,4

52,8

25

Xã Cẩm Lạc

58,2

55,4

52,8

26

Xã Cẩm Trung

58,2

55,4

52,8

27

Xã Yên Hòa

58,2

55,4

52,8

28

Xã Thạch Hà

64,2

61,1

58,2

29

Xã Toàn Lưu

58,2

55,4

52,8

30

Xã Việt Xuyên

58,2

55,4

52,8

31

Xã Đông Kinh

58,2

55,4

52,8

32

Xã Thạch Xuân

52,8

50,3

47,9

33

Xã Lộc Hà

61,1

58,2

55,4

34

Xã Hồng Lộc

52,8

50,3

47,9

35

Xã Mai Phụ

61,1

58,2

55,4

36

Xã Can Lộc

64,2

61,1

58,2

37

Xã Tùng Lộc

61,1

58,2

55,4

38

Xã Gia Hanh

61,1

58,2

55,4

39

Xã Trường Lưu

61,1

58,2

55,4

40

Xã Xuân Lộc

61,1

58,2

55,4

41

Xã Đồng Lộc

61,1

58,2

55,4

42

Xã Tiên Điền

64,2

61,1

58,2

43

Xã Nghi Xuân

64,2

61,1

58,2

44

Xã Cổ Đạm

61,1

58,2

55,4

45

Xã Đan Hải

61,1

58,2

55,4

46

Xã Đức Thọ

64,2

61,1

58,2

47

Xã Đức Đồng

52,8

50,3

47,9

48

Xã Đức Quang

61,1

58,2

55,4

49

Xã Đức Thịnh

61,1

58,2

55,4

50

Xã Đức Minh

61,1

58,2

55,4

51

Xã Hương Sơn

55,4

52,8

50,3

52

Xã Sơn Tây

55,4

52,8

50,3

53

Xã Tứ Mỹ

52,8

50,3

47,9

54

Xã Sơn Giang

52,8

50,3

47,9

55

Xã Sơn Tiến

52,8

50,3

47,9

56

Xã Sơn Hồng

50,3

47,9

45,6

57

Xã Kim Hoa

52,8

50,3

47,9

58

Xã Sơn Kim 1

55,4

52,8

50,3

59

Xã Sơn Kim²

52,8

50,3

47,9

60

Xã Vũ Quang

55,4

52,8

50,3

61

Xã Mai Hoa

50,3

47,9

45,6

62

Xã Thượng Đức

52,8

50,3

47,9

63

Xã Hương Khê

55,4

52,8

50,3

64

Xã Hương Phố

52,8

50,3

47,9

65

Xã Hương Đô

52,8

50,3

47,9

66

Xã Hà Linh

50,3

47,9

45,6

67

Xã Hương Bình

50,3

47,9

45,6

68

Xã Phúc Trạch

52,8

50,3

47,9

69

Xã Hương Xuân

50,3

47,9

45,6


Bảng 02. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (kể cả đất trồng cây cao su)


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Phường Thành Sen

74,1

70,6

67,2

2

Phường Trần Phú

70,6

67,2

64,0

3

Phường Hà Huy Tập

74,1

70,6

67,2

4

Phường Vũng Áng

64,0

61,0

58,1

5

Phường Sông Trí

64,0

61,0

58,1

6

Phường Hoành Sơn

64,0

61,0

58,1

7

Phường Hải Ninh

61,0

58,1

55,3

8

Phường Bắc Hồng Lĩnh

70,6

67,2

64,0

9

Phường Nam Hồng Lĩnh

70,6

67,2

64,0

10

Xã Thạch Lạc

64,0

61,0

58,1

11

Xã Đồng Tiến

64,0

61,0

58,1

12

Xã Thạch Khê

64,0

61,0

58,1

13

Xã Cẩm Bình

70,6

67,2

64,0

14

Xã Kỳ Xuân

58,1

55,3

52,7

15

Xã Kỳ Anh

58,1

55,3

52,7

16

Xã Kỳ Hoa

61,0

58,1

55,3

17

Xã Kỳ Văn

58,1

55,3

52,7

18

Xã Kỳ Khang

61,0

58,1

55,3

19

Xã Kỳ Lạc

55,3

52,7

50,2

20

Xã Kỳ Thượng

55,3

52,7

50,2

21

Xã Cẩm Xuyên

70,6

67,2

64,0

22

Xã Thiên Cầm

70,6

67,2

64,0

23

Xã Cẩm Duệ

64,0

61,0

58,1

24

Xã Cẩm Hưng

64,0

61,0

58,1

25

Xã Cẩm Lạc

64,0

61,0

58,1

26

Xã Cẩm Trung

64,0

61,0

58,1

27

Xã Yên Hòa

64,0

61,0

58,1

28

Xã Thạch Hà

70,6

67,2

64,0

29

Xã Toàn Lưu

64,0

61,0

58,1

30

Xã Việt Xuyên

64,0

61,0

58,1

31

Xã Đông Kinh

64,0

61,0

58,1

32

Xã Thạch Xuân

58,1

55,3

52,7

33

Xã Lộc Hà

67,2

64,0

61,0

34

Xã Hồng Lộc

58,1

55,3

52,7

35

Xã Mai Phụ

67,2

64,0

61,0

36

Xã Can Lộc

70,6

67,2

64,0

37

Xã Tùng Lộc

67,2

64,0

61,0

38

Xã Gia Hanh

67,2

64,0

61,0

39

Xã Trường Lưu

67,2

64,0

61,0

40

Xã Xuân Lộc

67,2

64,0

61,0

41

Xã Đồng Lộc

67,2

64,0

61,0

42

Xã Tiên Điền

70,6

67,2

64,0

43

Xã Nghi Xuân

70,6

67,2

64,0

44

Xã Cổ Đạm

67,2

64,0

61,0

45

Xã Đan Hải

67,2

64,0

61,0

46

Xã Đức Thọ

70,6

67,2

64,0

47

Xã Đức Đồng

58,1

55,3

52,7

48

Xã Đức Quang

67,2

64,0

61,0

49

Xã Đức Thịnh

67,2

64,0

61,0

50

Xã Đức Minh

67,2

64,0

61,0

51

Xã Hương Sơn

61,0

58,1

55,3

52

Xã Sơn Tây

61,0

58,1

55,3

53

Xã Tứ Mỹ

58,1

55,3

52,7

54

Xã Sơn Giang

58,1

55,3

52,7

55

Xã Sơn Tiến

58,1

55,3

52,7

56

Xã Sơn Hồng

55,3

52,7

50,2

57

Xã Kim Hoa

58,1

55,3

52,7

58

Xã Sơn Kim 1

61,0

58,1

55,3

59

Xã Sơn Kim²

58,1

55,3

52,7

60

Xã Vũ Quang

61,0

58,1

55,3

61

Xã Mai Hoa

55,3

52,7

50,2

62

Xã Thượng Đức

58,1

55,3

52,7

63

Xã Hương Khê

61,0

58,1

55,3

64

Xã Hương Phố

58,1

55,3

52,7

65

Xã Hương Đô

58,1

55,3

52,7

66

Xã Hà Linh

55,3

52,7

50,2

67

Xã Hương Bình

55,3

52,7

50,2

68

Xã Phúc Trạch

58,1

55,3

52,7

69

Xã Hương Xuân

55,3

52,7

50,2


Bảng 03. Bảng giá đất rừng sản xuất


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Phường Thành Sen

9,2

2

Phường Trần Phú

8,8

3

Phường Hà Huy Tập

9,2

4

Phường Vũng Áng

7,9

5

Phường Sông Trí

7,9

6

Phường Hoành Sơn

7,9

7

Phường Hải Ninh

7,6

8

Phường Bắc Hồng Lĩnh

8,8

9

Phường Nam Hồng Lĩnh

8,8

10

Xã Thạch Lạc

7,9

11

Xã Đồng Tiến

7,9

12

Xã Thạch Khê

7,9

13

Xã Cẩm Bình

8,8

14

Xã Kỳ Xuân

7,2

15

Xã Kỳ Anh

7,2

16

Xã Kỳ Hoa

7,6

17

Xã Kỳ Văn

7,2

18

Xã Kỳ Khang

7,6

19

Xã Kỳ Lạc

6,9

20

Xã Kỳ Thượng

6,9

21

Xã Cẩm Xuyên

8,8

22

Xã Thiên Cầm

8,8

23

Xã Cẩm Duệ

7,9

24

Xã Cẩm Hưng

7,9

25

Xã Cẩm Lạc

7,9

26

Xã Cẩm Trung

7,9

27

Xã Yên Hòa

7,9

28

Xã Thạch Hà

8,8

29

Xã Toàn Lưu

7,9

30

Xã Việt Xuyên

7,9

31

Xã Đông Kinh

7,9

32

Xã Thạch Xuân

7,2

33

Xã Lộc Hà

8,3

34

Xã Hồng Lộc

7,2

35

Xã Mai Phụ

8,3

36

Xã Can Lộc

8,8

37

Xã Tùng Lộc

8,3

38

Xã Gia Hanh

8,3

39

Xã Trường Lưu

8,3

40

Xã Xuân Lộc

8,3

41

Xã Đồng Lộc

8,3

42

Xã Tiên Điền

8,8

43

Xã Nghi Xuân

8,8

44

Xã Cổ Đạm

8,3

45

Xã Đan Hải

8,3

46

Xã Đức Thọ

8,8

47

Xã Đức Đồng

7,2

48

Xã Đức Quang

8,3

49

Xã Đức Thịnh

8,3

50

Xã Đức Minh

8,3

51

Xã Hương Sơn

7,6

52

Xã Sơn Tây

7,6

53

Xã Tứ Mỹ

7,2

54

Xã Sơn Giang

7,2

55

Xã Sơn Tiến

7,2

56

Xã Sơn Hồng

6,9

57

Xã Kim Hoa

7,2

58

Xã Sơn Kim 1

7,6

59

Xã Sơn Kim²

7,2

60

Xã Vũ Quang

7,6

61

Xã Mai Hoa

6,9

62

Xã Thượng Đức

7,2

63

Xã Hương Khê

7,6

64

Xã Hương Phố

7,2

65

Xã Hương Đô

7,2

66

Xã Hà Linh

6,9

67

Xã Hương Bình

6,9

68

Xã Phúc Trạch

7,2

69

Xã Hương Xuân

6,9


Bảng 04. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Phường Thành Sen

35,0

2

Phường Trần Phú

33,3

3

Phường Hà Huy Tập

35,0

4

Phường Vũng Áng

30,2

5

Phường Sông Trí

30,2

6

Phường Hoành Sơn

30,2

7

Phường Hải Ninh

28,8

8

Phường Bắc Hồng Lĩnh

33,3

9

Phường Nam Hồng Lĩnh

33,3

10

Xã Thạch Lạc

30,2

11

Xã Đồng Tiến

30,2

12

Xã Thạch Khê

30,2

13

Xã Cẩm Bình

33,3

14

Xã Kỳ Xuân

27,4

15

Xã Kỳ Anh

27,4

16

Xã Kỳ Hoa

28,8

17

Xã Kỳ Văn

27,4

18

Xã Kỳ Khang

28,8

19

Xã Kỳ Lạc

26,1

20

Xã Kỳ Thượng

26,1

21

Xã Cẩm Xuyên

33,3

22

Xã Thiên Cầm

33,3

23

Xã Cẩm Duệ

30,2

24

Xã Cẩm Hưng

30,2

25

Xã Cẩm Lạc

30,2

26

Xã Cẩm Trung

30,2

27

Xã Yên Hòa

30,2

28

Xã Thạch Hà

33,3

29

Xã Toàn Lưu

30,2

30

Xã Việt Xuyên

30,2

31

Xã Đông Kinh

30,2

32

Xã Thạch Xuân

27,4

33

Xã Lộc Hà

31,7

34

Xã Hồng Lộc

27,4

35

Xã Mai Phụ

31,7

36

Xã Can Lộc

33,3

37

Xã Tùng Lộc

31,7

38

Xã Gia Hanh

31,7

39

Xã Trường Lưu

31,7

40

Xã Xuân Lộc

31,7

41

Xã Đồng Lộc

31,7

42

Xã Tiên Điền

33,3

43

Xã Nghi Xuân

33,3

44

Xã Cổ Đạm

31,7

45

Xã Đan Hải

31,7

46

Xã Đức Thọ

33,3

47

Xã Đức Đồng

27,4

48

Xã Đức Quang

31,7

49

Xã Đức Thịnh

31,7

50

Xã Đức Minh

31,7

51

Xã Hương Sơn

28,8

52

Xã Sơn Tây

28,8

53

Xã Tứ Mỹ

27,4

54

Xã Sơn Giang

27,4

55

Xã Sơn Tiến

27,4

56

Xã Sơn Hồng

26,1

57

Xã Kim Hoa

27,4

58

Xã Sơn Kim 1

28,8

59

Xã Sơn Kim²

27,4

60

Xã Vũ Quang

28,8

61

Xã Mai Hoa

26,1

62

Xã Thượng Đức

27,4

63

Xã Hương Khê

28,8

64

Xã Hương Phố

27,4

65

Xã Hương Đô

27,4

66

Xã Hà Linh

26,1

67

Xã Hương Bình

26,1

68

Xã Phúc Trạch

27,4

69

Xã Hương Xuân

26,1


Bảng 05. Bảng giá đất làm muối


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

1

Phường Trần Phú

19,7

2

Phường Hải Ninh

19,7

3

Xã Thạch Khê

19,7

4

Xã Thiên Cầm

19,7

5

Xã Cẩm Trung

19,7

6

Xã Mai Phụ

19,7


Bảng 06. Bảng giá đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

Phường Thành Sen

1.1

Đường Hà Huy Tập

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót

50.500

26.880

23.040

Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Biểu

45.400

18.830

16.140

Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Biểu đến Cầu Phủ

35.600

16.240

13.920

1.2

Đường Trần Phú

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du

51.000

28.140

24.120

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến kênh N1-9

48.000

22.050

18.900

Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen

40.000

18.410

15.780

1.3

Đường Phan Đình Phùng

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Chí Thanh

73.800

31.500

27.000

Đoạn 2 :Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Thiếp

52.100

22.050

18.900

Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Nguyễn Trung Thiên

47.000

18.800

15.600

1.4

Đường Hàm Nghi

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn

56.400

28.280

24.240

Đoạn 2: Từ đường Lê Duẫn đến kênh N1-9

49.600

24.710

21.180

Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến hết đất phường Thành Sen

42.800

17.360

14.880

1.5

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Phan Đình Phùng

45.800

19.110

16.380

Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường 26/3

65.400

27.300

23.400

1.6

Đường Nguyễn Công Trứ

Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Phan Đình Phùng

65.200

28.350

24.300

Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông

54.500

21.800

18.000

Đoạn 3: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

47.000

18.800

14.460

Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

40.000

16.000

12.000

1.7

Đường Đặng Dung

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Giót đến đường Nguyễn Công Trứ

47.000

21.000

18.000

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Chí Thanh

68.000

29.540

25.320

Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đất Ngân hàng Nông Nghiệp

49.400

21.350

18.300

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Tân Bình

44.700

18.130

15.540

Đoạn 5: Từ đường Tân Bình đến đường Nguyễn Trung Thiên

34.600

13.840

11.340

1.8

Đường Phan Đình Giót

36.100

16.940

14.520

1.9

Đường Nguyễn Xí

Đoạn 1: Từ đường Hà Huy Tập đến đường Phú Hào

35.000

14.000

10.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 141 đường Nguyễn Xí

30.000

12.000

9.000

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen

22.500

9.000

7.440

1.10

Đường Nguyễn Biểu

31.000

14.700

12.600

1.11

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu

68.300

29.540

25.320

Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ

54.500

22.050

18.900

Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên

40.800

18.130

15.540

Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan

42.300

16.920

13.860

1.12

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

47.800

19.120

14.340

1.13

Đường Nguyễn Du

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ

47.800

19.120

15.780

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Trung Thiên

39.100

15.640

12.000

Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan

30.500

12.200

9.240

Đoạn 4: Tiếp đó đến đê Đồng Môn

21.500

8.600

6.480

1.14

Đường Vũ Quang

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

41.500

16.600

13.440

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh N1-9

37.800

15.120

12.480

Đoạn 3: Từ kênh N1-9 đến Cầu Đông

30.000

12.000

9.660

Đoạn 4: Từ Cầu Đông đến hết đất phường Thành Sen

22.000

10.080

8.640

1.15

Đường Nguyễn Thiếp

27.000

11.760

10.080

1.16

Đường Xuân Diệu

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Du

46.100

20.440

17.520

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến đường Lê Bình

41.800

18.830

16.140

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen

26.000

12.250

10.500

1.17

Đường Lý Tự Trọng

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Xuân Diệu

40.000

21.000

18.000

Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến đường Nguyễn Công Trứ

33.500

15.820

13.560

1.18

Đường Nguyễn Tất Thành

42.100

16.840

12.900

1.19

Đường Nguyễn Huy Tự

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Hải Thượng Lãn Ông

37.500

15.750

13.500

Đoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

29.800

13.930

11.940

Đoạn 3: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

34.700

15.960

13.680

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Lê Bình

32.200

12.880

9.660

1.20

Đường Nguyễn Phan Chánh

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến cầu Ximăng vào Bãi rác Văn Yên

20.500

8.750

7.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến đến Cống BaRa

16.800

7.070

6.060

Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Đò Hà

12.600

5.880

5.040

1.21

Đường Mai Thúc Loan

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Hải Thượng Lãn Ông

15.600

7.910

6.780

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Du

18.000

7.200

5.400

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen

14.000

5.600

4.200

1.22

Đường 26/3

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Lê Khôi

30.900

14.700

12.600

Đoạn 2: Từ đường Lê Khôi đến đường Hoàng Xuân Hãn

28.600

12.740

10.920

Đoạn 3: Từ đường Hoàng Xuân Hãn đến đường Hà Huy Tập

31.800

13.720

11.760

1.23

Đường Cao Thắng

25.900

10.780

9.240

1.24

Đường Nguyễn Hoành Từ

20.100

8.040

6.660

1.25

Đường Quang Trung

38.500

15.400

11.580

1.26

Đường Tân Bình

23.300

9.320

7.440

1.27

Đường Võ Liêm Sơn

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Đình Giót

34.200

13.720

11.760

Đoạn 2: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất bà Trịnh Thị Đường (cạnh Trường THCS Nam Hà)

23.800

10.290

8.820

1.28

Đường Hoàng Xuân Hãn

22.700

9.310

7.980

1.29

Đường Nguyễn Hữu Thái

22.500

9.310

7.980

1.30

Đường Nguyễn Trung Thiên

Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hải Thượng Lãn Ông

32.300

12.920

10.800

Đoạn 2: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Trung Tiết

31.300

12.520

10.500

Đoạn 3: Từ đường Trung Tiết đến đường Nguyễn Du

27.800

11.120

9.240

Đoạn 4: Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung

19.400

9.800

8.400

1.31

Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

56.400

24.500

21.000

1.32

Đường Đồng Quế

20.200

8.540

7.320

1.33

Đường Hà Tôn Mục

Đoạn 1: Từ ngã tư Nguyễn Biểu, 26/3, Nguyễn Chí Thanh đến đường Ngô Đức Kế

52.100

23.520

20.160

Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Đình Giót

47.500

20.790

17.820

Đoạn 3: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất hội quán tổ 6 phường Nam Hà (cũ)

29.200

12.600

10.800

1.34

Đường Lê Duy Điếm

Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến hết đất Hội quán khối phố 6

12.400

4.960

3.840

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp xứ Đồng Nài

11.100

4.440

3.330

1.35

Đường Lê Khôi

Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến kênh N1-911

17.000

7.840

6.720

Đoạn 2: Từ kênh N1911 đến kênh trạm bơm

13.000

5.200

4.320

Đoạn 3: Từ kênh trạm bơm đến hết đất phường Thành Sen

11.700

4.830

4.140

1.36

Đường Lê Hồng Phong

26.500

10.600

8.400

1.37

Đường Lê Duẩn

Đoạn 1: Từ đường Vũ Quang đến đường Hàm Nghi

52.000

24.640

21.120

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Khu nhà ở Vincom

45.000

21.140

18.120

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Xí

40.000

17.850

15.300

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ

26.000

12.600

10.800

1.38

Đường Nguyễn Huy Lung:

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến hết đất Trường cấp 3 Thành Sen

15.000

6.000

4.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen

19.000

7.980

6.840

1.39

Đường Đồng Môn

9.500

4.130

3.540

1.40

Đường La Sơn Phu Tử

Đoạn 1: Từ Đại Lộ Xô Viết đến ngã tư Trường mầm non Bình Hà

23.500

9.520

8.160

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường La Sơn Phu Tử

18.100

7.490

6.420

1.41

Đường Nam Ngạn

Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến ngõ 8 đường Nam Ngạn

14.000

5.600

4.200

Đoạn 2: Từ ngõ 8 đường Nam Ngạn đến đường vào Bãi rác

16.000

6.400

4.800

1.42

Đường Huy Cận

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Kính

20.500

8.200

6.840

Đoạn 2: Tiếp đến hết đường Huy Cận

17.800

7.120

5.880

1.43

Đường Lê Ninh

Đoạn 1: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến đường Nguyễn Du

21.000

8.680

7.440

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Du đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh

28.400

11.360

9.300

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen

38.000

15.200

11.400

1.44

Đường Trung Tiết

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Nguyễn Công Trứ

17.900

7.840

6.720

Đoạn 2: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đất Khu Tiểu thủ Công nghiệp

13.500

6.790

5.820

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Trung Tiết

11.900

5.250

4.500

1.45

Đường Lâm Phước Thọ

14.800

5.920

4.680

1.46

Đường Trần Thị Hường

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Xuân Diệu

14.500

5.950

5.100

Đoạn 2: Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Trần Thị Hường

10.800

4.550

3.900

1.47

Đường Bùi Cầm Hổ

Đoạn 1: Từ đường 26/3 đến hết đất tổ dân phố 7 Đại Nài

9.000

3.600

2.880

Đoạn 2: Các vị trí còn lại

7.000

2.800

2.100

1.48

Đường Nguyễn Huy Oánh

26.200

10.850

9.300

1.49

Đường Sử Hy Nhan

21.500

9.310

7.980

1.50

Đường Nguyễn Đổng Chi

21.500

9.310

7.980

1.51

Đường Bùi Dương Lịch

21.900

9.310

7.980

1.52

Đường Đông Lộ

18.000

8.190

7.020

1.53

Đường Nguyễn Tuấn Thiện

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Huy Ích

17.300

6.920

5.460

Đoạn 2: Từ đường Phan Huy Ích đến đường Lê Văn Huân

18.000

7.200

5.760

1.54

Đường Lê Văn Huân

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12,0m

18.400

7.360

6.060

Đường nhựa, bê tông rộng ≥7,0m đến < 12,0m

17.900

7.160

5.460

1.55

Đường Trịnh Khắc Lập

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Xuân Linh

15.900

6.370

5.460

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Trịnh Khắc Lập

14.900

5.960

4.620

1.56

Đường Nguyễn Xuân Linh

13.700

5.480

4.680

1.57

Đường Lê Bôi

15.900

6.360

5.100

1.58

Đường Phan Huy Ích

14.800

5.920

4.680

1.59

Đường Nguyễn Hàng Chi

14.800

5.920

4.680

1.60

Đường Nguyễn Biên

14.500

5.880

5.040

1.61

Đường Hồ Phi Chấn

14.500

5.800

4.860

1.62

Đường Nguyễn Khắc Viện

14.800

5.920

4.680

1.63

Đường Phú Hào

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Xí đến ngõ 336 đường Hà Huy Tập

10.500

5.600

4.800

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Phú Hào

8.000

4.900

4.200

1.64

Đường Ngô Đức Kế

Đoạn 1: Từ đường Đặng Dung đến đường Hà Tôn Mục

44.700

19.040

16.320

Đoạn 2: Từ đường Hà Tôn Mục đến đường Đồng Quế

35.400

14.160

11.760

Đoạn 3: Từ đường Đồng Quế đến đường Hà Huy Tập

25.400

10.160

8.580

1.65

Đường Hào Thành

13.000

5.200

4.380

1.66

Đường Phan Huy Chú

15.000

7.350

6.300

1.67

Đường Dương Trí Trạch

15.000

7.350

6.300

1.68

Đường Tôn Thất Thuyết

15.000

7.350

6.300

1.69

Đường Đinh Nho Hoàn

15.500

7.770

6.660

1.70

Đường Nguyễn Văn Giai

15.500

7.770

6.660

1.71

Đường Lê Quảng Chí

15.500

8.050

6.900

1.72

Đường Hà Tông Trình

15.500

7.350

6.300

1.73

Đường Hà Tông Chính

Đường rộng ≥ 15m

15.000

6.790

5.820

Đường rộng ≥ 12 m đến <15m

12.000

5.320

4.560

Đường rộng ≥ 7 m đến <12m

11.700

5.250

4.500

Đường rộng ≥ 3m đến < 7m

10.500

4.550

3.900

1.74

Đường Hà Huy Giáp

18.000

7.350

6.300

1.75

Đường Đặng Tất

12.700

5.080

4.200

1.76

Đường Lê Hầu Tạo

16.200

6.480

5.400

1.77

Đường Lê Thiệu Huy

Đường rộng ≥ 7 m đến <12m

12.000

7.000

6.000

Đường rộng ≥ 3 m đến <7m

10.000

7.000

6.000

1.78

Đường Chính Hữu

16.000

6.400

5.100

1.79

Đường Đào Tấn

22.000

8.800

7.020

1.80

Đường Trường Chinh

Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân

40.000

16.000

12.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hồng Phong

20.000

11.760

10.080

1.81

Đường Mạc Đỉnh Chi

18.700

8.400

7.200

1.82

Đường Lê Quý Đôn

18.400

8.050

6.900

1.83

Đường Phan Bội Châu

Đoạn 1: Từ đường Nam Ngạn (cầu Vồng) đến đường Nguyễn Biên

24.900

10.780

9.240

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Duy Năng

22.400

9.100

7.800

1.84

Đường Lê Duy Năng

11.100

4.550

3.900

1.85

Đường Kinh Thượng

Đoạn 1: Từ đường Mai Thúc Loan đến hết đất Nhà văn hóa thôn Trung Hưng

15.000

6.000

4.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến sông Rào Cái

11.250

4.500

3.510

1.86

Đường Trương Quốc Dụng

23.500

9.800

8.400

1.87

Đường Nguyễn Trường Tộ

16.000

6.400

5.100

1.88

Đường Văn Miếu

19.500

8.190

7.020

1.89

Đường Phan Khắc Hòa

17.300

7.280

6.240

1.90

Đường Vành Đai

Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến hết đất Miếu Bà

18.000

7.200

5.820

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Thành Sen

15.000

6.000

4.500

1.91

Đường Đồng Sỹ Nguyên

27.000

10.800

9.000

1.92

Đường Lê Văn Thiêm

42.100

16.840

14.400

1.93

Đường Phan Anh

25.100

10.080

8.640

1.94

Đường Lê Bình

24.100

10.780

9.240

1.95

Đường Phan Kính

21.700

8.680

6.720

1.96

Đường Quốc lộ 1B tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ

15.700

9.100

7.800

1.97

Các vị trí đường chưa có tên của phường

1.97.1

Tổ dân phố: 1 Bắc Hà; 2 Bắc Hà; 3 Bắc Hà; 4 Bắc Hà; 5 Bắc Hà; 6 Bắc Hà; 7 Bắc Hà; 8 Bắc Hà; 9 Bắc Hà; 10 Bắc Hà (phường Bắc Hà cũ)

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

10.300

4.550

3.900

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến < 7m

8.300

3.320

2.580

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3m đến < 5m

7.000

2.800

2.400

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

5.600

2.240

1.680

Đường rộng < 03m

3.500

1.610

1.380

1.97.2

Tổ dân phố: 1; 2; 3; 4; 5; 6 (phường Trần Phú cũ)

Các lô đất nằm trong Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú cũ và khu quy hoạch phía Đông kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú cũ (Các lô đất bám đường nhựa rộng 9m, 10m và 12m) trừ nhưng đường đã có tên

14.000

6.370

5.460

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m

18.900

7.560

6.300

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

14.000

5.600

4.680

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

10.300

4.120

3.300

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến < 7m

7.900

3.160

2.400

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 5m

7.100

2.840

2.160

Đường rộng < 03m

3.400

1.540

1.320

1.97.3

Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà (phường Nam Hà cũ)

1.97.3.1

Khu vực bao gồm các tổ dân phố: 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà, trừ các vị trí bám đường có tên

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

21.600

9.100

7.800

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

17.300

7.490

6.420

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

11.300

5.460

4.680

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 6 m đến <12m

10.000

4.760

4.080

1.97.3.2

Đối với khu vực tổ dân phố 1 Nam Hà

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

19.100

7.980

6.840

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

17.300

7.280

6.240

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

14.800

5.920

4.500

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

13.400

5.360

4.140

1.97.3.3

Các vị trí đường chưa có tên còn lại của Tổ dân phố: 1 Nam Hà; 2 Nam Hà; 3 Nam Hà; 9 Nam Hà; 5 Nam Hà; 6 Nam Hà

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m

7.200

3.780

3.240

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

11.800

4.720

3.540

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

9.400

3.760

2.820

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến <7m

6.000

2.400

1.800

Đường rộng < 3m

3.500

1.610

1.380

1.97.4

Tổ dân phố: 1 Nguyễn Du; 2 Nguyễn Du; 3 Nguyễn Du; 4 Nguyễn Du; 6 Nguyễn Du (phường Nguyễn Du cũ)

1.97.4.1

Các tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m tại tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du

12.000

4.800

3.600

1.97.4.2

Từ ngõ 192 đường Trần Phú đến hết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh

14.500

5.800

4.350

1.97.4.3

Hạ tầng khu dân cư phía đông đường Nguyễn Huy Tự:

Đường nhựa rộng ≥ 18m

21.000

8.400

7.140

Đường nhựa rộng 12m

18.000

7.200

6.060

1.97.4.4

Đường quy hoạch rộng 18,5m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố

20.000

8.000

6.120

1.97.4.5

Đường quy hoạch rộng 12m tại khu Quy hoạch tái định cư Bộ chỉ huy quân sự thành phố

17.700

7.080

5.310

1.97.4.6

Đường nhựa, đường bê tông rộng 15m khu đô thị phía bắc

20.700

8.280

6.960

1.97.4.7

Đường nhựa rộng 11,5m thuộc Khu HUD Tổ dân phố 4

17.900

7.350

6.300

1.97.4.8

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

21.000

8.400

6.300

1.97.4.9

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

18.600

7.440

5.580

1.97.4.10

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

17.000

6.800

5.100

1.97.4.11

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du

11.000

4.400

3.300

Tổ dân phố 2 Nguyễn Du

9.000

3.600

2.880

1.97.4.12

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du

9.600

3.840

2.880

Tổ dân phố 2 Nguyễn Du,6 Nguyễn Du

7.000

2.870

2.460

1.97.4.13

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12,5m

Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du

8.800

3.520

3.000

Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du

7.200

3.080

2.640

1.97.4.14

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du

7.600

3.040

2.280

Tổ dân phố 2 Nguyễn Du, 6 Nguyễn Du

5.600

2.240

1.680

1.97.4.15

Đường rộng < 3m

Tổ dân phố 1 Nguyễn Du, 3 Nguyễn Du, 4 Nguyễn Du

4.500

1.800

1.380

Tổ dân phố 6 Nguyễn Du

4.000

1.610

1.380

Tổ dân phố 2 Nguyễn Du

3.600

1.470

1.260

1.97.5

Tô dân phố: 1 Tân Giang; 3 Tân Giang; 4 Tân Giang; 6 Tân Giang; 7 Tân Giang; 89 Tân Giang; 10 Tân Giang; 12 Tân Giang (phường Tân Giang cũ)

1.97.5.1

Ngõ 3 đường Nguyễn Chí Thanh (băng qua đất Công ty TMDV chế biến gỗ Hào Quang) đến đường Nguyễn Biên

25.900

10.360

8.640

1.97.5.2

Các trục đường thuộc tổ dân phố 12 Tân Giang:

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

22.000

8.800

6.840

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

20.000

8.120

6.960

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

15.400

6.370

5.460

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

14.400

5.760

4.920

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

13.600

5.440

4.440

1.97.5.3

Quy hoạch hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông gắn liền với trung tâm hành chính phường Tân Giang cũ (Từ đường Nguyễn Trung Thiên đến đường Mai Thúc Loan):

Đường nhựa rộng 15m

17.500

7.140

6.120

Đường nhựa rộng 12m

15.800

6.320

5.400

1.97.5.4

Các vị trí còn lại

1.97.5.4.1

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

16.400

6.560

5.460

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

14.300

5.740

4.920

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

13.800

5.520

4.680

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

11.300

4.520

3.720

1.97.5.4.5

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

Tổ dân phố 1 Tân Giang, 4 Tân Giang, 6 Tân Giang

10.000

4.000

3.180

Tổ dân phố 3 Tân Giang

9.600

3.840

3.180

Tổ dân phố 7 Tân Giang, 89 Tân Giang

8.700

3.480

2.940

Tổ dân phố 10 Tân Giang

7.700

3.080

2.340

1.97.5.4.6

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

11.000

4.400

3.300

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

9.000

3.600

2.700

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

7.200

2.880

2.160

Đường rộng < 03m

3.200

1.540

1.320

1.97.6

Các Tổ dân phố: Vĩnh Hòa, Tuy Hòa, Nam Tiến, Đông Tiến, Nam Tiến, Hợp Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến, Linh Tiến, Linh Tân, Hòa Linh

1.97.6.1

Tổ dân phố Vĩnh Hòa, Tuy Hòa

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

18.000

7.420

6.360

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

15.500

6.790

5.820

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

13.400

5.810

4.980

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

10.600

4.550

3.900

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

9.000

3.710

3.180

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

10.700

4.280

3.300

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

8.500

3.400

2.760

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

7.200

2.880

2.160

Đường rộng < 3m

3.700

1.480

1.200

1.97.6.2

Các Tổ dân phố: Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

15.000

6.000

4.980

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

13.000

5.320

4.560

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

11.000

4.400

3.540

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

9.200

3.680

2.940

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

6.000

2.400

2.040

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

8.800

3.520

2.640

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

7.300

2.920

2.190

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.800

1.920

1.440

Đường rộng < 3m

3.100

1.330

1.140

1.97.6.3

Tổ dân phố Linh Tiến

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

16.200

6.480

5.100

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

15.100

6.040

4.680

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

11.900

4.760

3.720

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

9.000

3.710

3.180

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

6.500

2.730

2.340

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

9.520

3.808

2.856

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

7.200

2.880

2.160

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

5.200

2.080

1.560

Đường rộng < 03m

3.300

1.330

1.140

1.97.6.4

Tổ dân phố Linh Tân

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

17.400

6.960

5.700

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

16.700

6.680

5.220

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

13.500

5.400

4.260

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

11.300

4.520

3.540

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

10.300

4.120

3.180

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

10.800

4.320

3.240

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

9.000

3.600

2.700

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

8.200

3.280

2.460

Đường rộng < 3m

3.100

1.260

1.080

1.97.6.5

Tổ dân phố Hòa Linh

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

22.000

10.710

9.180

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

19.000

10.080

8.640

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

17.000

8.190

7.020

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

15.000

6.370

5.460

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

11.900

4.760

3.900

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

13.600

5.440

4.080

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

12.000

4.800

3.600

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

9.500

3.800

2.850

Đường rộng < 3m

4.100

1.750

1.500

1.97.7

Các tổ dân phố: Bắc Quý, Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong, Tiền Giang, Tiền Tiến, Tân Quý (phường Thạch Quý cũ)

1.97.7.1

Vùng dân cư dưới làng Đông Quý, vùng dân cư 2 bên đường từ Cống Đập đến Đồng Chăm khối phố Tiền Tiến có đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 03m đến < 07m

7.700

3.080

2.400

1.97.7.2

Khu dân cư Đồng Trọt:

Đường nhựa rộng 15m

17.300

6.920

5.190

Đường nhựa rộng 12m

14.000

5.600

4.320

1.97.7.3

Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 1

Đường rộng 22,5m

20.000

11.200

9.600

Đường rộng 18m

15.000

9.800

8.400

Đường rộng 13,5m

13.000

9.100

7.800

Đường rộng 12m

12.500

8.750

7.500

1.97.7.4

Hạ tầng khu dân cư Tân Quý giai đoạn 2

Đường rộng 22,5m

20.000

11.200

9.600

Đường rộng 18m

15.000

9.800

8.400

Đường rộng 13m

13.000

9.100

7.800

1.97.7.5

Tổ dân phố Tân Quý

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

17.000

7.140

6.120

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

15.000

6.000

5.100

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

14.000

5.600

4.800

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

12.000

4.900

4.200

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

6.000

2.800

2.400

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

11.200

4.480

3.360

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

9.600

3.840

2.880

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.800

2.450

2.100

Đường rộng < 3m

3.300

1.540

1.320

1.97.7.6

Tổ dân phố: Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

13.000

5.600

4.800

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

12.500

5.250

4.500

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

10.000

4.200

3.600

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

7.500

3.220

2.760

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

5.500

2.800

2.400

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

6.000

2.730

2.340

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

4.400

2.450

2.100

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.800

2.030

1.740

Đường rộng < 3m

3.000

1.890

1.620

1.97.7.7

Tổ dân phố: Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

11.000

5.250

4.500

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15 m đến <18m

10.000

4.340

3.720

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12 m đến <15m

8.000

3.850

3.300

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 m đến <12m

6.500

3.710

3.180

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

5.000

2.450

2.100

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12 m

6.400

2.940

2.520

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12 m

5.200

2.800

2.400

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.000

2.450

2.100

Đường rộng < 3m

3.500

1.470

1.260

1.97.8

Tổ dân phố: 5 Đại Nài, 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài, 10 Đại Nài (phường Đại Nài cũ)

1.97.8.1

Đường nhựa, đường bê tông rộng >18m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

14.000

5.600

4.440

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

13.500

5.400

4.200

Tổ dân phố 10 Đại Nài

11.300

4.520

3.660

1.97.8.2

Đường nhựa, đường bê tông rộng >15 đến<18m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

11.300

4.520

3.660

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

10.800

4.320

3.420

Tổ dân phố 10 Đại Nài

10.400

4.160

3.120

1.97.8.3

Đường nhựa, đường bê tông rộng >12 đến<15m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

11.300

4.520

3.420

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

10.000

4.000

3.000

Tổ dân phố 10 Đại Nài

9.200

3.680

2.820

1.97.8.4

Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

8.000

3.200

2.460

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

7.000

2.800

2.400

Tổ dân phố 10 Đại Nài

6.500

2.600

2.100

1.97.8.5

Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

7.500

3.000

2.250

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

5.500

2.240

1.920

Tổ dân phố 10 Đại Nài

5.000

2.000

1.500

1.97.8.6

Đường cấp phối, đường đất rộng >12 m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

9.040

3.616

2.712

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

8.000

3.200

2.400

Tổ dân phố 10, Đại Nài

7.400

2.960

2.220

1.97.8.7

Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

6.400

2.560

1.920

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

5.600

2.240

1.680

Tổ dân phố 10 Đại Nài

5.200

2.080

1.560

1.97.8.8

Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m

Tổ dân phố 5 Đại Nài

6.000

2.400

1.800

Tổ dân phố 6 Đại Nài, 7 Đại Nài, 8 Đại Nài

4.400

1.760

1.320

Tổ dân phố 10 Đại Nài

4.000

1.600

1.260

1.97.8.9

Đường rộng < 3m

2.800

1.330

1.140

1.97.9

Các Tổ dân phố: Tây Yên, Tân Yên, Hòa Bình, Văn Thịnh, Văn Phúc (phường Văn Yên cũ)

1.97.9.1

Vùng quy hoạch Đồng Leo:

Đường nhựa, đường bê tông rộng 15,0m

15.400

6.160

4.620

1.97.9.2

Vùng Quy hoạch khu chăn nuôi

Đường nhựa, đường bê tông rộng 13,5m

13.000

5.200

4.020

1.97.9.3

Tổ dân phố Tây Yên

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

17.300

6.920

5.400

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

15.700

6.280

5.100

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

14.000

5.600

4.320

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

13.000

5.200

4.020

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m

10.900

4.360

3.360

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m

9.700

3.880

2.940

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

11.200

4.480

3.360

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m

10.400

4.160

3.120

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

8.700

3.480

2.610

Đường rộng < 3m

3.100

1.540

1.320

1.97.9.4

Tổ dân phố Tân Yên

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

17.800

7.120

5.400

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

16.700

6.680

5.100

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

14.800

5.920

4.440

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

13.500

5.400

4.080

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m

12.100

4.840

3.630

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m

10.700

4.280

3.210

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

11.800

4.720

3.540

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m

10.800

4.320

3.240

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

9.600

3.840

2.880

Đường rộng < 3m

3.100

1.540

1.320

1.97.9.5

Tổ dân phố Hòa Bình

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

12.400

4.960

3.900

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

11.900

4.760

3.720

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

10.800

4.320

3.360

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

9.200

3.680

2.940

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m

8.600

3.440

2.640

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m

6.200

2.480

1.980

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

8.600

3.440

2.580

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m

7.300

2.920

2.190

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

6.800

2.720

2.040

Đường rộng < 3m

3.000

1.330

1.140

1.97.9.6

Tổ dân phố Văn Thịnh

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

12.400

4.960

3.780

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

11.300

4.520

3.480

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

10.300

4.120

3.180

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

9.500

3.800

2.940

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m

9.000

3.600

2.700

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m

8.500

3.400

2.550

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

8.200

3.280

2.460

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m

7.500

3.000

2.250

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

7.000

2.800

2.100

Đường rộng < 3m

3.000

1.330

1.140

1.97.9.7

Tổ dân phố Văn Phúc

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18 m

11.900

4.760

3.570

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

10.600

4.240

3.180

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

9.900

3.960

2.970

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

8.600

3.440

2.760

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m đến <7m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <5m

5.300

2.120

1.620

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

7.900

3.160

2.520

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến < 12m

6.800

2.720

2.100

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.800

2.030

1.740

Đường rộng < 3m

3.000

1.330

1.140

1.97.10

Tổ dân phố: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 (phường Hà Huy Tập cũ)

1.97.10.1

Khu vực tái định cư Vị trí 2, Tổ dân phố 1, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 7)

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m

22.700

9.080

7.200

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m

19.700

7.880

5.910

1.97.10.2

Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥15m đến <18m

21.100

8.440

6.600

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥12m đến <15m

17.300

6.920

5.400

1.97.10.3

Khu vực Nhà ở Vin Com

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

30.200

12.080

9.360

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

27.000

10.800

8.400

1.97.10.4

Khu tái định cư VinCom 1

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

21.600

8.640

6.600

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

16.700

6.680

5.100

1.97.10.5

Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 6, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 9)

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

19.200

7.680

6.000

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

18.100

7.240

5.430

1.97.10.6

Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 7, phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 8)

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

20.500

8.200

6.150

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

19.100

7.640

5.730

1.97.10.7

Hạ tầng khu dân cư tổ Tổ dân phố 4,7 thuộc phường Hà Huy Tập cũ (nay là Tổ dân phố 12, 8)

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

20.500

8.200

6.150

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

17.800

7.120

5.340

1.97.10.8

Hạ tầng khu dân cư Bàu Rạ

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

17.700

7.080

5.310

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

16.700

6.680

5.010

1.97.10.9

Các khu vực còn lại

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

21.600

8.640

6.840

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến <18m

19.400

7.760

5.940

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến <15m

17.800

7.120

5.460

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7 đến <12m

13.200

5.280

3.960

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến <7m

7.800

3.120

2.340

Đường nhựa, đường bê tông rộng <3m

4.900

1.960

1.470

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất, đường cấp phối: rộng ≥ 3m đến <7m

6.200

2.480

1.860

Đường đất, đường cấp phối: rộng < 03m

3.500

1.400

1.050

1.97.11

Tổ dân phố: Nam Kinh, Trung Hưng, Bình Hưng, Hòa Hưng, Thúy Hội, Tiến Hưng (phường Thach Hưng cũ)

1.97.11.1

Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu N Quy hoạch trung tâm hành chính)

11.500

4.600

3.450

1.97.11.2

Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Cửa Miếu

14.000

5.600

4.200

1.97.11.3

Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch trung tâm hành chính)

11.500

4.600

3.450

1.97.11.4

Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội

9.200

3.680

2.880

1.97.11.5

Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài:

Bám đường ≥ 18m

14.300

5.720

4.290

Bám đường ≥ 13,5m

13.400

5.360

4.020

1.97.11.6

Khu Tái định cư Đồng Cầu

Đường rộng 35m

28.600

11.440

9.000

Đường rộng 18m

12.700

6.300

5.400

Đường rộng 13,5m

6.800

3.850

3.300

Đường rộng 12m

5.500

3.780

3.240

1.97.11.7

Khu Tái định cư Đội Nếp

Đường rộng 13,5m

5.700

3.430

2.940

Đường rộng 12m

5.200

3.360

2.880

1.97.11.8

Tổ dân phố: Bình Hưng, Hòa Hưng

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

10.000

4.000

3.000

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m

9.700

3.880

2.910

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m

9.100

3.640

2.730

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m

7.700

3.080

2.310

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

5.900

2.360

1.770

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

7.200

2.880

2.160

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m

6.100

2.440

1.830

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.700

1.880

1.410

Đường rộng < 3m

2.800

1.120

960

1.97.11.9

Các tổ dân phố Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

8.900

3.560

2.670

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m

8.100

3.240

2.430

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m

7.200

2.880

2.160

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m

6.000

2.400

1.800

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

5.300

2.120

1.590

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

5.700

2.280

1.710

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m

4.800

1.920

1.440

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

4.200

1.680

1.260

Đường rộng < 3m

2.600

1.120

960

1.97.11.10

Tổ dân phố Tiến Hưng

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 18m

5.900

2.360

1.770

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 15m đến < 18m

5.700

2.280

1.710

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 12m đến < 15m

5.200

2.080

1.560

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 7m đến < 12m

4.500

1.800

1.380

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 3m đến < 7m

4.000

1.600

1.260

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 12m

4.100

1.640

1.230

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 7m đến <12 m

3.600

1.440

1.080

Đường cấp phối, đường đất rộng ≥ 3m đến < 7m

3.200

1.280

1.080

Đường rộng < 3m

2.500

1.190

1.020

2

Phường Trần Phú

2.1

Đường Trần Phú

Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến đường Hà Hoàng

40.000

18.410

15.780

Đoạn 2: Từ đường Hà Hoàng đến Cầu Cày

42.000

16.800

13.980

2.2

Đường Mai Thúc Loan

Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)

15.500

6.200

4.650

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thạch Đồng

12.600

5.040

3.780

2.3

Đường Quang Trung

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Huy Lung đến đường Đồng Môn

38.000

15.200

11.580

Đoạn 2: Từ đường Đồng Môn đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật

27.000

10.800

9.240

Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Hộ Độ

24.000

9.600

7.200

2.4

Đường Quang Lĩnh

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền

22.000

8.800

7.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến khu dân cư Sác Năn

15.500

6.200

4.650

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất nhà thờ Văn Hạnh

8.000

3.200

2.520

2.5

Đường Hà Hoàng

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến ngã tư đường Xuân Diệu

22.500

11.270

9.660

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung

20.000

9.520

8.160

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền

18.000

8.540

7.320

2.6

Đường Nguyễn Huy Lung:

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đất trường Thành Sen

15.000

6.000

4.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Lung

19.000

7.980

6.840

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Xuân Diệu

22.500

9.000

6.840

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Ngô Quyền

28.000

11.200

8.400

2.7

Đường Đồng Môn

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Quyền

9.500

4.129

3.539

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Thạch Môn cũ

12.600

5.040

3.780

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường Đồng Môn

9.000

3.600

2.880

2.8

Đường Mai Lão Bạng

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến kênh T4

22.000

8.800

6.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Giáo Phận Hà Tĩnh

18.000

7.200

5.400

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Quang Trung

12.000

5.250

4.500

2.9

Đường Lê Ninh

Đoạn 1: Từ đường Hà Tông Chính đến đường Hà Hoàng

30.000

12.000

9.240

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú

38.000

15.200

11.400

2.10

Đường Xuân Diệu

21.000

12.250

10.500

2.11

Đường Lê Bình

26.000

10.780

9.240

2.12

Đường Vành đai

Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến Cống KT7+800

10.500

4.760

4.080

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quang Trung

15.000

6.000

4.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Trần Phú

8.000

3.200

2.400

2.13

Đường Ngô Quyền

Đoạn 1: Từ Sông Cày đến đường Trần Phú

18.000

9.520

8.160

Đoạn 2: Từ đường Trần Phú đến đường Mai Lão Bạng

20.000

9.520

8.160

Đoạn 3: Từ đường Mai Lão Bạng đến đường Quang Trung

18.000

8.736

7.488

Đoạn 4: Từ đường Quang Trung đến đường Đồng Môn

17.000

6.800

5.760

Đoạn 5: Từ đường Đồng Môn đến Cầu Thạch Đồng

15.000

6.000

4.500

2.14

Đường Lê Thiệu Huy

29.000

11.600

8.700

2.15

Đường Tỉnh lộ 549:

Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m

10.500

4.200

3.150

Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m)

9.800

3.920

2.940

Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp thôn Đồng Sơn xã Mai Phụ

9.000

3.600

2.700

2.16

Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê

Đoạn 1: Từ cầu Thạch Sơn đến giáp Tỉnh lộ 547

10.000

4.000

3.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn

9.500

3.800

2.850

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cửa Sót

8.000

3.200

2.400

2.17

Đường từ cầu Hộ Độ qua UBND xã Hộ Độ cũ đến đê Tả Nghèn:

Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ đến hết đất Trụ sở UBND xã Hộ độ cũ

6.000

2.400

1.800

Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt đến đường trục thôn 17.

5.500

2.200

1.650

Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê Kênh C2

5.000

2.000

1.500

2.18

Đường từ UBND xã Hộ Độ đến hết thôn Liên Xuân:

Đoạn 1: Bắt đầu từ Trụ sở UBND xã Hộ Độ cũ đến đường Mỏ Sắt

5.500

2.200

1.650

Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết thôn Liên Xuân

5.000

2.000

1.500

2.19

Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã đến Kênh C2 ( giáp xã Mai Phụ)

7.000

2.800

2.100

2.20

Đường từ nhà thờ họ Nguyễn đến Đường Mỏ Sắt

6.000

2.400

1.800

2.21

Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình

5.500

2.200

1.650

2.22

Khu vực tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch)

Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 5m đến < 10m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 5m

5.500

2.200

1.650

2.23

Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2)

3.000

1.200

900

2.24

Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân

5.500

2.200

1.650

2.25

Đường Đê Tả Nghèn( Đoạn giáp xã Mai Phụ qua đường Mỏ Sắt đến cống Cầu Đình)

5.000

2.000

1.500

2.26

Đường từ Siêu Thị Lý Ngân đến hết trường Tiểu học

6.500

2.600

1.950

2.27

Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 (bắt đầu từ đường Mỏ sắt Thạch Khê đến hết đất hồ tôm ông Khởi)

6.500

2.600

1.950

2.28

Vùng quy hoạch thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng, gần Trường Tiểu học)

5.000

2.220

1.850

2.29

Vùng quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Phong (gần nhà văn hóa)

4.200

1.680

1.350

2.30

Vùng quy hoạch đất ở thôn Xuân Tây ( gần trang trại ông Diện)

5.000

2.000

1.500

2.31

Đường bờ đê từ giáp chân cầu thạch sơn đi qua chùa phổ độ đến chân cầu hộ độ

5.000

2.000

1.500

2.32

Khu dân cư Đội Thao:

Đường nhựa rộng 18m

18.000

7.200

5.400

Đường nhựa rộng 15m

15.000

6.000

4.500

2.33

Đường 18m thuộc thôn Tân Trung (Đoạn từ đường Hà Hoàng đến Trường cao đẳng nghề)

14.500

5.800

4.750

2.34

Khu dân cư Cầu Ngan:

Đường quy hoạch rộng 16m

10.500

4.200

3.150

Đường quy hoạch rộng 14m

9.500

3.800

2.850

Đường quy hoạch rộng 10m

7.000

2.800

2.100

2.35

Đường còn lại thuộc các Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang; Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú (Xã Thạch Trung cũ)

2.35.1

Tổ dân phố: Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

14.500

6.930

5.940

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

13.000

5.880

5.040

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

12.000

5.460

4.680

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

8.000

3.990

3.420

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

5.000

2.520

2.160

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

8.500

3.400

2.550

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

6.000

2.400

1.920

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

4.200

2.170

1.860

Có đường < 3m

2.950

1.400

1.200

2.35.2

Tổ dân phố: Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

10.500

4.410

3.780

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

8.500

4.130

3.540

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

7.800

3.850

3.300

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

6.000

3.570

3.060

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

4.200

1.820

1.560

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

5.500

2.450

2.100

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

4.000

2.240

1.920

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

3.000

1.960

1.680

Có đường < 3m

2.280

1.260

1.080

2.35.3

Quy hoạch đất ở các vùng: Đông Tiến, Cọc Lim, Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1, Đồng Xay 2, Đồng Xay 3, Đồng Vườn 1, Đồng Vườn 2, Tân Phú, Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

17.000

6.800

5.400

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

12.000

5.950

5.100

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

8.500

5.600

4.800

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

7.500

4.550

3.900

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

6.500

3.500

3.000

2.36

Các vị trí còn lại thuộc các tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến, Quyết Tiến, Tiền Tiến, Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình, Thắng Lợi (xã Đồng Môn cũ)

2.36.1

Tổ dân phố: Thanh Tiến, Trung Tiến

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

9.500

3.800

2.850

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

8.000

3.200

2.400

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

7.500

3.000

2.280

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

6.500

2.600

2.160

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

5.000

2.000

1.680

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

5.200

2.080

1.680

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

4.550

1.890

1.620

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

3.500

1.820

1.560

Có đường < 3m

2.600

1.190

1.020

2.36.2

Tổ dân phố: Quyết Tiến, Tiền Tiến

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

8.500

3.400

2.550

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

7.800

3.120

2.340

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

6.800

2.720

2.040

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

6.000

2.400

1.800

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

5.300

2.120

1.590

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

4.760

1.904

1.560

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

4.200

1.750

1.500

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

3.700

1.680

1.440

Có đường < 3m

2.600

1.190

1.020

2.36.3

Tổ dân phố: Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

11.000

4.400

3.300

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

9.800

3.920

2.940

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

9.100

3.640

2.730

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

8.000

3.200

2.400

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

7.000

2.800

2.100

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

6.400

2.560

1.920

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

5.600

2.240

1.800

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

4.900

1.960

1.680

Có đường < 3m

3.400

1.360

1.020

2.36.4

Tổ dân phố Thắng Lợi

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

9.500

3.800

2.850

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

7.800

3.120

2.340

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

7.100

2.840

2.130

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

6.600

2.640

1.980

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

4.900

1.960

1.560

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

5.000

2.000

1.500

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

4.000

1.750

1.500

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

3.900

1.680

1.440

Có đường < 3m

2.700

1.190

1.020

2.36.5

Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình

6.500

3.150

2.700

2.36.6

Khu tái định cư Giếng Đồng

Các lô đất bám đường rộng 15m

4.500

3.150

2.700

Các lô đất bám đường rộng 13,5m

4.300

3.010

2.580

Các lô đất bám đường rộng 12m

4.200

2.940

2.520

2.37

Đường còn lại thuộc các tổ dân phố Tân Học, Minh Tiến, Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình, Trung Đình, Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên (xã Thạch Hạ cũ)

2.37.1

Tổ dân phố: Tân Học, Minh Tiến

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

11.600

4.970

4.260

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

10.500

4.620

3.960

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

9.500

4.130

3.540

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

7.000

3.640

3.120

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

5.300

3.500

3.000

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

6.650

3.430

2.940

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

4.900

1.960

1.680

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

3.400

1.470

1.260

Có đường < 3m

2.380

1.190

1.020

2.37.2

Tổ dân phố: Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Hạ Đình

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

8.000

4.620

3.960

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

6.500

3.710

3.180

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

5.500

3.430

2.940

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

5.000

2.940

2.520

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

3.900

2.730

2.340

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

3.850

1.960

1.680

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

2.700

1.750

1.500

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

2.400

1.680

1.440

Có đường < 3m

1.800

1.260

1.080

Tổ dân phố Trung Đình

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

5.500

2.200

1.860

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

4.500

1.800

1.380

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

3.500

1.540

1.320

2.37.3

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

2.280

1.330

1.140

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

1.800

1.260

1.080

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

2.280

1.190

1.020

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

1.800

980

840

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

1.560

700

600

Có đường < 3m

1.200

840

720

2.37.4

Tổ dân phố: Thượng Đình, Đông Đoài , Minh Yên

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 18m

5.500

2.450

2.100

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥15m đến < 18m

4.500

2.170

1.860

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 12m đến < 15m

3.500

1.820

1.560

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 7m đến < 12m

2.500

1.750

1.500

Đường nhựa, đường bê tông có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

2.400

1.680

1.440

Đường cấp phối, đường đất

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 12m

2.280

1.470

1.260

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 7m đến <12 m

1.800

1.190

1.020

Đường cấp phối, đường đất có đường rộng ≥ 3m đến < 7m

1.560

980

840

Có đường < 3m

1.200

840

720

2.38

Đường còn lại thuộc các tổ dân phố: Nam Hà, Vĩnh phong, Vĩnh Phú, Yên Thọ, Đồng xuân, Xuân Tây, Tân Quý, Trung Châu, Liên Xuân (Xã Hộ Độ cũ)

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m

3.900

1.560

1.170

Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.300

1.320

990

Đường nhựa, bê tông còn lại có đường rộng < 3 m

2.000

800

600

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 7 m đến <12 m

3.300

1.320

990

Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.100

840

630

Đường đất, cấp phối còn lại có đường rộng < 3 m.

1.500

600

450

3

Phường Hà Huy Tập

3.1

Đường Hà Huy Tập

31.700

16.240

13.920

3.2

Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới):

Đoạn 1: Từ Công ty cấp nước Hà Tĩnh đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng)

17.500

7.770

6.660

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đồng Văn

16.000

6.400

5.100

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Nủi

14.100

5.640

4.680

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

12.600

5.040

3.780

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập

11.500

4.600

3.450

3.3

Đường Nguyễn Hoành Từ (đường cũ):

Đoạn 1: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) đến đường Đồng Văn

9.900

3.960

3.180

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Nủi

8.400

3.360

2.520

3.4

Đường Lê Bá Cảnh:

Từ đường Hà Huy Tập đến hết tổ dân phố 3

8.400

3.360

2.880

Các vị trí còn lại

5.500

2.730

2.340

3.5

Đường Đội Cung

Đoạn 1: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến hết đất tổ dân phố 3

10.500

4.340

3.720

Đoạn 2: Tiếp đó đến đê Tả Phủ

7.000

2.940

2.520

3.6

Đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ):

Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến ngã tư Viết Hải

15.700

6.280

4.710

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập

14.000

5.600

4.200

3.7

Đường Hàm Nghi: Từ giáp phường Thành Sen đến hết đất bến xe khách Hà Tĩnh

31.500

12.600

9.450

3.8

Đường Mương nước:

Đoạn 1: Từ giáp phường Thành Sen đến cầu Trung Rèn (Trừ các lô đất thuộc khu quy hoạch tổ dân phố 17, tổ dân phố 18)

19.700

7.880

5.910

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

18.200

7.280

5.460

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Đài Hương

16.200

6.480

4.860

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập

13.000

5.200

3.900

3.9

Đường ĐT.550

14.200

5.680

4.500

3.10

Đường Bình Minh:

Đoạn 1: Đoạn từ đất ông Loan - tổ dân phố Đông Tân đến đường Mương Nước

11.200

4.480

3.360

Đoạn 2: Từ đường Mương Nước đến hết đất chùa Giai Lam

12.600

5.040

3.780

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Nguyễn Hoành Từ

11.300

4.520

3.390

3.11

Đường ĐH 102:

Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) đến cầu Miệu Chai

10.500

4.200

3.150

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập

7.400

2.960

2.220

3.12

Đường IFAD:

Đoạn 1: Từ giáp xã Toàn Lưu đến Cầu Vưng

6.600

2.640

1.980

Đoạn 2: Tiếp đó đến Kênh N19

9.500

3.800

2.850

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu vượt IFad

6.700

2.680

2.010

Đoan 4: Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập

5.000

2.000

1.500

3.13

Đường Đông Lộ:

14.000

5.600

4.200

3.14

Đường Đồng Văn:

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ) đến giáp đất nhà Ông Nguyễn Văn Thuận

9.100

3.640

2.730

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mương Nước

11.900

4.760

3.570

3.15

Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (Đại Nài cũ)

3.15.1

Đường nhựa, đường bê tông rộng >7 đến< 12m

Tổ dân phố 4

4.600

2.870

2.460

Tổ dân phố 3

4.400

2.800

2.400

Tổ dân phố 2

4.200

2.450

2.100

3.15.2

Đường nhựa, đường bê tông rộng >3 đến< 7m

Tổ dân phố 4

4.300

2.520

2.160

Tổ dân phố 3

3.900

2.240

1.920

Tổ dân phố 2

3.500

1.750

1.500

3.15.3

Đường cấp phối, đường đất rộng >7m đến <12m

Tổ dân phố 4

3.700

2.030

1.740

Tổ dân phố 3

3.500

1.750

1.500

Tổ dân phố 2

3.400

1.470

1.260

3.15.4

Đường cấp phối, đường đất rộng >3m đến <7m

Tổ dân phố 4

3.400

1.750

1.500

Tổ dân phố 3

3.100

1.470

1.260

Tổ dân phố 2

2.800

1.470

1.260

3.15.5

Có đường < 3m

2.100

1.330

1.140

3.16

Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng, Liên Hương, Nam Bình, Liên Vinh, Bàu Láng, Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn (Thạch Đài cũ)

3.16.1

Đường từ giáp phường Thành Sen qua Trường Tiểu học đến quán bà Sửu

10.200

4.080

3.060

Tiếp đó đến Cầu Vải tổ dân phố Liên Vinh

9.500

3.800

2.850

3.16.2

Đường từ nhà ông Trương Quang Hải đến đường Hàm Nghi

9.500

3.800

2.850

3.16.3

Đường từ giáp khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng đến đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

11.300

4.520

3.390

Tiếp đó đến đường IFAD

9.900

3.960

2.970

Tiếp đó đến hết đất phường Hà Huy Tập

6.300

2.520

1.890

3.16.4

Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi (tổ dân phố Bắc Thượng)

11.200

4.480

3.360

3.16.5

Đường từ đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà thờ Họ Trần đến khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng

12.600

5.040

3.780

3.16.6

Đường nối đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ) qua nhà văn hoá tổ dân phố Liên Hương đến đường IFAD

9.500

3.800

3.000

3.16.7

Khu dân cư quy hoạch hạ tầng đấu giá thuộc các tổ dân phố Nam Thượng, Liên Hương

9.800

3.920

2.940

3.16.8

Khu dân cư quy hoạch hạ tầng thuộc các tổ dân phố Bắc Thượng

12.600

5.040

3.780

3.16.9

Khu Tái định cư xóm 9 Tây Đài: Các lô đất ở bám đường quy hoạch rộng 12m

7.800

3.600

3.000

3.16.10

Các khu tái định cư phục vụ dự án đường Hàm Nghi kéo dài

3.16.10.1

Khu số 1:

Bám đường 17m

13.500

6.000

5.000

Bám đường 14m

10.500

5.100

4.250

Bám đường 12m

9.000

4.200

3.500

3.16.10.2

Khu số 3:

Bám đường 25m

13.500

5.400

4.050

Bám đường 18m

9.000

4.200

3.500

Bám đường 13,5m

7.000

3.300

2.750

3.16.11

Khu quy hoạch Hà Mỹ Hưng (trừ các lô bám đường Hàm Nghi)

Đường rộng ≥26 m

21.100

8.440

6.330

Đường rộng <26 m

14.200

5.680

4.260

3.16.12

Đường nhựa, bê tông còn lại

3.16.12.1

Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng

Đường rộng ≥7 m

7.800

3.120

2.340

Đường rộng ≥ 3 m đến <7 m

5.600

2.240

1.680

Độ rộng đường < 3 m

3.900

1.560

1.170

3.16.12.2

Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh

Độ rộng đường ≥7 m

5.700

2.280

1.710

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

4.200

1.680

1.260

Độ rộng đường < 3 m

3.200

1.280

960

3.16.12.3

Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng

Độ rộng đường ≥7 m

4.200

1.680

1.400

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

3.200

1.320

1.100

Độ rộng đường < 3 m

2.700

1.080

810

3.16.12.4

Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn

Độ rộng đường ≥7 m

3.200

1.680

1.400

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

2.700

1.320

1.100

Độ rộng đường < 3 m

2.000

800

600

3.16.13

Đường đất, cấp phối còn lại

3.16.13.1

Tổ dân phố: Bắc Thượng, Nam Thượng

Độ rộng đường ≥7 m

6.200

2.480

1.860

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

4.500

1.800

1.350

Độ rộng đường < 3 m

3.100

1.240

930

3.16.13.2

Tổ dân phố: Liên Hương, Liên Vinh

Độ rộng đường ≥7 m

4.600

1.840

1.380

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

3.400

1.360

1.020

Độ rộng đường < 3 m

2.600

1.040

780

3.16.13.3

Tổ dân phố: Nam Bình Bàu Láng

Độ rộng đường ≥7 m

3.400

1.360

1.020

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

2.600

1.040

800

Độ rộng đường < 3 m

2.200

880

660

3.16.13.4

Tổ dân phố: Kỳ Phong, Thống Nhất, Kỳ Sơn

Độ rộng đường ≥7 m

2.600

1.200

1.000

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

2.200

960

800

Độ rộng đường < 3 m

1.600

640

480

3.17

Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến, 17, 18, Trung Hòa, Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (Thạch Tân cũ)

3.17.1

Đường vào Nhà thờ Văn Hội (từ đường Mương Nước đến ngã tư đường vào Nhà thờ Nhân Hòa)

12.600

5.040

3.780

3.17.2

Khu dân cư quy hoạch cầu Nũi, tổ dân phố Tân Tiến

8.400

3.360

2.520

3.17.3

Khu dân cư quy hoạch Ngõ Phượng, quy hoạch Trạm điện tổ dân phố Trung Hoà (Trừ các lô bám đường Đồng Văn)

9.800

3.920

3.250

3.17.4

Khu dân cư quy hoạch đất ở Vùng cựa trước tổ dân phố Tiến Bộ

3.500

1.800

1.500

3.17.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

3.17.5.1

Tổ dân phố Thắng Hòa, Tổ dân phố Nhân Hòa, Tổ dân phố Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)

Độ rộng đường ≥7 m

7.200

2.880

2.160

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

5.000

2.000

1.500

Độ rộng đường < 3 m

3.400

1.360

1.020

3.17.5.2

Tổ dân phố 17, Tổ dân phố 18, Tổ dân phố Trung Hòa

Độ rộng đường ≥7 m

5.600

2.240

1.680

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

3.900

1.560

1.170

Độ rộng đường < 3 m

2.700

1.080

810

3.17.5.3

Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

Độ rộng đường ≥7 m

4.500

1.800

1.350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

3.200

1.280

960

Độ rộng đường < 3 m

2.300

920

690

3.17.5.4

Tổ dân phố: Tiến Bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phần phía Tây đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

Độ rộng đường ≥7 m

3.600

1.440

1.080

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường < 3 m

1.800

720

540

3.17.6

Đường đất, cấp phối còn lại

3.17.6.1

Tổ dân phố: Thắng Hòa, Nhân Hòa, Tân Tiến (làng mới Tân Tiến, các khu quy hoạch mới Tân Tiến)

Độ rộng đường ≥7 m

5.800

2.320

1.740

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

Độ rộng đường < 3 m

2.700

1.080

810

3.17.6.2

Tổ dân phố: 17, 18, Trung Hòa

Độ rộng đường ≥7 m

4.500

1.800

1.350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

3.100

1.240

930

Độ rộng đường < 3 m

2.200

880

660

3.17.6.3

Tổ dân phố: Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều, Tân Tiến còn lại (phần phía Đông đường Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

Độ rộng đường ≥7 m

3.600

1.440

1.080

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

2.600

1.040

780

Độ rộng đường < 3 m

1.800

720

540

3.17.6.4

Tổ dân phố Tiến Bộ, Tổ dân phố Văn Minh, Tổ dân phố Đông Tân, Tổ dân phố Mỹ Triều (phần phía Tây Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

Độ rộng đường ≥7 m

2.900

1.160

870

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

2.000

800

600

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

3.18

Tổ dân phố: La Xá, Kỷ Các, Phái Đông, Phái Nam, Sơn Trình, Tiền Thượng (Thạch Lâm cũ)

3.18.1

Đường từ đường Nguyễn Hoành Từ đến Cống Hàm Rồng

8.400

3.360

2.520

3.18.2

Tiếp đó đến ngã tư ông Lập tổ dân phố Phái Đông

7.800

3.120

2.340

3.18.3

Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

6.300

2.520

1.890

3.18.4

Đường từ ngã tư ông Lập qua UBND xã Thạch Lâm cũ đến Quốc lộ 1B (tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

5.600

2.240

1.680

3.18.5

Khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ dân phố Phái Nam

4.200

1.920

1.600

3.18.6

Đường nhựa, bê tông còn lại

3.18.6.1

Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các

Độ rộng đường ≥5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường < 3 m

1.800

720

540

3.18.6.2

Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam

Độ rộng đường ≥5 m

2.800

1.120

840

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

3.18.6.3

Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng

Độ rộng đường ≥5 m

2.200

960

800

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

500

Độ rộng đường < 3 m

1.100

440

330

3.18.7

Đường đất, cấp phối còn lại

3.18.7.1

Tổ dân phố La Xá, Tổ dân phố Kỷ Các

Độ rộng đường ≥5 m

2.800

1.120

840

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

3.18.7.2

Tổ dân phố Phái Đông, Tổ dân phố Phái Nam

Độ rộng đường ≥5 m

2.200

880

660

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường < 3 m

1.100

440

330

3.18.7.3

Tổ dân phố Sơn Trình, Tổ dân phố Tiền Thượng

Độ rộng đường ≥5 m

1.800

720

550

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

900

360

270

3.19

Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, Hương Long, Hương Mỹ, Minh Đình, Văn Bình, Tân Hòa 1 (Thạch Hương cũ)

3.19.1

Đường vào UBND xã Thạch Hương cũ đoạn từ đường Nguyễn Hoành Từ đến đường IFAD

5.600

2.240

1.680

3.19.2

Đường 92 đoạn từ Cầu mới Thạch Xuân đến đường IFAD

3.500

1.400

1.050

3.19.3

Đường nối từ đường IFAD qua chợ Mới đến hết sân bóng Yên Trung

2.900

1.160

870

3.19.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

3.19.4.1

Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình

Độ rộng đường ≥5 m

2.800

1.120

840

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

3.19.4.2

Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1

Độ rộng đường ≥5 m

2.100

840

700

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường < 3 m

1.100

440

330

3.19.5

Đường đất, cấp phối còn lại

3.19.5.1

Tổ dân phố: Yên Trung, Trung Thành, THương Long, Hương Mỹ, Minh Đình

Độ rộng đường ≥5 m

2.200

880

660

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường < 3 m

1.100

440

330

3.19.5.2

Tổ dân phố: Văn Bình, Tân Hòa 1

Độ rộng đường ≥5 m

1.700

680

510

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

900

360

270

4

Phường Vũng Áng

4.1

Đường Lê Thái Tổ:

Đoạn 1: Từ đất ông Phứng (ngã 4 đường Võ Văn Kiệt và đường Trần Phú) đến giáp đất ông Bổng (đường vào Vườn Ươm)

11.000

4.400

3.300

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Đình Thế (TDP Đỗ Gỗ)

10.200

4.080

3.060

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng (giáp phường Hoành Sơn, TDP Liên Phú)

9.700

3.880

2.990

4.2

Đường Võ Văn Kiệt:

Đoạn 1: Từ đất ông Cậy (đường Lê Thái Tổ) đến giáp cầu Tây Yên

3.500

1.800

1.500

Đoạn 2: Từ cầu Tây Yên đến hết đất ông Lê Văn Bảy (TDP Tây Yên)

3.000

1.500

1.250

Đoạn 3: Tiếp đến hết Khu kho gas, xăng dầu

2.500

1.000

770

4.3

Đường Vương Đình Nhỏ: Từ Kênh phân lũ đến đường Lê Hồng Phong.

2.500

1.000

800

4.4

Đường Trường Chinh: Từ cầu Tây Yên đến hết đất Nhà máy nhiệt điện

2.800

1.500

1.250

4.5

Đường Hà Huy Tập: Từ đường Võ Văn Kiệt đến ngã tư đường Nguyễn Trãi - Nguyễn Chí Thanh - 12C

4.300

1.800

1.500

4.6

Đường Lê Hồng Phong:

Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến hết đất Trường Mầm non (TDP Trường Sơn)

2.850

1.182

985

Đoạn 2: Tiếp đến Quốc lộ (QL) 1B

2.500

1.000

750

4.7

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ đường Lê Thái Tổ đến đường Hà Huy Tập

2.800

1.500

1.250

4.8

Đường Mai Lão Bạng: Từ giáp đất phường Sông Trí đến đường Trường Chinh

3.000

1.800

1.500

4.9

Đường Lê Duẩn

2.500

1.500

1.250

4.10

Đường Phan Chu Trinh:

Đoạn 1: Từ đất ông Lê Văn Túc TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ

2.520

1.260

1.050

Đoạn 2: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Long cũ

1.900

900

750

4.11

Đường Lê Văn Thiêm

Đoạn 1: Từ đất ông Dương Quốc Văn TDP Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ

2.520

1.260

1.050

Đoạn 2: Từ giáp cầu Trọt Nộ đến hết đất Nhà văn hóa Tân Long

1.900

900

750

4.12

Đường Phan Đình Phùng

2.720

1.170

975

4.13

Đường Hàm Nghi

Đoạn 1: Từ đường Lê Thái Tổ đến giáp đường Lê Ninh

4.340

1.800

1.500

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ

3.240

1.320

1.100

Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B

3.240

1.320

1.100

4.14

Đường Phan Bội Châu:

Đoạn 1: Từ Khu Tái định cư phường Kỳ Long cũ đến đường Phan Đình Phùng

3.240

1.680

1.400

Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Hàng Chi

3.240

1.680

1.400

4.15

Đường Nguyễn Hàng Chi

2.400

960

720

4.16

Đường Lê Ninh

2.400

960

720

4.17

Đường Trịnh Khắc Lập

2.400

960

720

4.18

Đường Cao Thắng

2.400

960

720

4.19

Đường Nguyễn Trãi

Đoạn 1: Từ ngã ba đường Lê Thái Tổ đến ngã ba đường Hà Huy Tập

3.360

1.680

1.400

Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Chí Thanh

3.360

1.680

1.400

4.20

Đường Nguyễn Chí Thanh: Từ khu liên hợp gang thép đến đấu nối đường 12

1.650

924

770

4.21

Đường 1B

Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Đông Trinh) đến đường Hàm Nghi

2.100

1.200

1.000

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Vũng Áng

2.200

1.260

1.050

4.22

Đường từ giáp đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ, TDP Trường Sơn)

2.300

920

750

4.23

Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (TDP Độ Gỗ) đến hết đất bà Ngọc

2.300

920

750

4.24

Từ đường Hà Huy Tập ( Ngõ anh Bốn TDP Đông Phong) đến hết đất Trường Mầm non (UBND phường Kỳ Thịnh cũ)

3.400

1.872

1.560

Tiếp đến Cầu Đò

1.400

570

475

4.25

Đường từ đất ông Khai (đường Lê Thái Tổ) đến Kênh Tách nước phân lũ

2.300

1.830

1.525

4.26

Khu tái định cư phường Kỳ Thịnh cũ:

Các lô đất bám đường Võ Thị Sáu

1.720

900

750

Các lô đất bám đường Phạm Hồng Thái

1.720

900

750

Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Viện

1.720

900

750

Các lô đất bám đường Đinh Xuân Lâm

1.720

900

750

Các lô đất bám đường Nguyễn Khắc Niêm

1.720

900

750

Các lô đất bám đường còn lại

1.630

900

750

4.27

Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (đất anh Tâm TDP Bắc Phong) đến đường Hà Huy Tập

1.600

780

650

Tiếp đến hết đất Nhà văn hoá cũ TDP Đông Phong.

1.600

780

650

4.28

Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế đoạn qua phường Vũng Áng

1.900

1.140

950

4.29

Đường từ Kênh tách nước phân lủ (đất bà Tám) đến đường Hà Huy Tập

1.830

1.260

1.050

4.30

Đường 12C từ cầu Tây Yên đến ngã tư đường Hà Huy Tập, Nguyễn Trãi

3.000

1.800

1.500

4.31

Quy hoạch Khu Tái định cư (TĐC) phục vụ dự án: Đường trục chính trung tâm nối QL1 đoạn tránh thị xã Kỳ Anh cũ đến cụm cảng nước sâu Vũng Áng (Trừ các lô đất bám đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế)

1.400

780

650

4.32

Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam TDP Liên Giang đến giáp đất Khu Tái định cư Kỳ Long cũ

2.100

1.176

980

4.33

Đường từ đất ông Chu Văn Quang TDP Long Sơn đến cầu Trọt Mệ Nộ

2.500

1.470

1.225

4.34

Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu:

Đoạn 1: Từ đất ông Trần Xuân Vệ TDP Liên Giang đến hết đất ông Nguyễn Quang Cảnh

2.060

1.176

980

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Trần Xuân Nhiệu

1.790

1.020

850

4.35

Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn:

Đoạn 1: Đường từ đất bà Võ Thị Thủy TDP Long Sơn đến hết đất ông Phùng

1.700

840

700

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Bình TDP Long Sơn

1.600

640

490

Đoạn 3: Từ tiếp đất ông Phùng đến hết đất Cồn Đồn

1.600

640

480

4.36

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm TDP Long Sơn đến đường Lê Văn Thiêm

2.750

1.260

1.050

4.37

Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình TDP Liên Giang đến giáp đất khu Tái định cư Kỳ Long cũ

2.540

1.164

970

4.38

Khu tái định cư phường Kỳ Long cũ (trừ các lô đất bám đường có tên)

2.400

1.362

1.135

4.39

Đường từ giáp đất ông Nhiên (QL1A) đến đất ông Sánh TDP Liên Giang và đến hết đất ông Lê Xuân Hương

2.100

1.050

875

4.40

Khu tái định cư dự phòng Liên Minh

2.300

1.380

1.150

4.41

Đường từ giáp đất ông Ngà (Ngõ 32 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất đất ông Hải

1.650

840

700

4.42

Đường từ giáp đất ông Quýnh (Ngõ 56 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Nhiên (TDP Long Sơn)

1.650

840

700

4.43

Đường từ giáp đất bà Luật (Ngõ 60 đường Lê Văn Thiêm) đến hết đất ông Thông (TDP Long Sơn)

1.650

840

700

4.44

Đường từ giáp đất ông Duy (Ngõ 694 đường Lê Thái Tổ) đến hết đất ông Nhuân (TDP Long Sơn)

1.650

840

700

4.45

Đường từ đất ông Túc Cử (TDP Tân Phúc Thành) đến hết đất anh Tuấn ((Hoa) TDP Hải Thanh

1.500

810

675

4.46

Đương từ đất anh Tính (Huống) đến hết đất anh Tuấn Ròn TDP Hải Thanh

1.500

810

675

4.47

Đường liên xã: từ giáp đất anh Thạch (Đa) đến hết đất anh Thìn TDP Hải Phong

1.500

810

675

4.48

Đường từ giáp đất ông Tuế TDP Hải Phong đến hết đất chị Thủy (An) TDP Hải Phong

1.500

810

675

4.49

Đường từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi (TDP Hải Thanh)

1.570

822

685

4.50

Các tuyến đường trong Khu Hậu Cảng và Khu Hành chính Cảng Vũng Áng

1.540

924

770

4.51

Các vị trí còn lại ở các TDP Đông Phong, Tân Phong, Trường Phú, Trường Sơn, Đỗ Gỗ, Trường Yên, Yên Thịnh, Tây Yên, Cảnh Trường, Bắc Phong, Nam Phong:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.400

720

600

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.300

720

600

Độ rộng đường < 3m

1.000

480

400

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.350

720

600

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.100

480

400

Độ rộng đường < 3m

900

480

400

4.52

Các vị trí còn lại ở các TDP Long Sơn, Liên Giang, Hợp Tiến, Tân Long, Liên Minh:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.600

840

700

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.500

840

700

Độ rộng đường < 3m

1.100

440

350

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.550

840

700

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.300

520

390

Độ rộng đường < 3m

1.000

420

350

4.53

Các vị trí còn lại ở các TDP Hải Thanh, Hải Phong 1, Hải Phong 2, phần còn lại của TDP Đông Yên:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.400

600

500

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.300

600

500

Độ rộng đường < 3m

1.000

540

450

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.350

600

500

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.100

540

450

Độ rộng đường < 3m

900

540

450

5

Phường Sông Trí

5.1

Đường Lê Đại Hành

Đoạn 1: Từ đất ông Hạnh (Ngã 3 Kỳ Tân) đến hết đất ông Hải (giáp Cầu Trí)

40.500

16.200

12.150

Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

33.300

13.320

9.990

Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu

28.800

11.520

8.640

5.2

Đường Lê Thánh Tông

Đoạn 1: Từ ngã tư đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Thị Bích Châu đến cầu Cổ Ngựa

21.600

8.640

6.480

Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Trô

12.100

4.840

3.630

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Mường Thanh giáp ngã tư đường Võ Văn Kiệt (giáp phường Vũng Áng, TDP Tân Phong)

12.800

5.120

4.050

5.3

Đường Việt Lào: Từ đường Lê Đại Hành đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Trung)

19.900

7.960

6.000

5.4

Đường Nguyễn Trọng Bình

Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Đại Hành đến cống ông Cu Tý

18.000

7.200

5.400

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Lý Tự Trọng

9.500

3.800

2.900

5.5

Đường Lý Tự Trọng

Từ đất Đài tưởng niệm (đường Lê Đại Hành) đến đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Dũng (TDP Châu Long)

9.500

3.800

2.850

5.6

Đường Hà Hoa: Từ đường Lê Đại Hành (QL1A) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)

9.500

3.800

2.850

5.7

Đường Lê Quảng Ý

Đoạn 1: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ

9.500

3.800

2.850

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh

6.100

2.440

1.875

Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)

3.750

1.500

1.125

5.8

Đường Mai Thế Quý

Đoạn 1: Từ đất ông Khang Hà (đường Lê Đại Hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ

6.700

2.680

2.010

Đoạn 2: Từ đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)

5.800

2.320

1.750

5.9

Đường Nhân Lý

Đoạn 1: Từ đất thầy Sòng (đường Lê Đại hành) đến giao đường Nguyễn Trọng Nhạ

13.900

5.560

4.185

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa, thôn Đông Văn)

9.800

3.920

2.950

5.10

Đường Nguyễn Trọng Nhạ

Đoạn 1: Từ đất ông Tiến Châu (Đường Việt - Lào) đến ngã tư giao với đường Mai Thế Quý

10.500

4.200

3.150

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Xuân Thọ)

7.350

2.940

2.205

5.11

Đường Nguyễn Văn Khoa

Đoạn 1 Từ đất ông Khương - Châu Phố (đường Lê Đại Hành) đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)

4.200

2.100

1.750

Đoạn 2: Từ cống 2 miệng (Tổ dân phố 2) đến hết đất ông Đậu Đức Sơn (Tổ dân phố 2)

3.600

1.800

1.500

5.12

Đường Nguyễn Huy Tự

Đoạn 1: Từ đường Lê Đại Hành (từ khách sạn Trường Thọ) đến hết đất ông Minh Hiền (ngã tư đường Tố Hữu)

7.500

3.000

2.250

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)

5.800

2.320

1.740

5.13

Đường Tố Hữu: Từ đất trường THCS Sông Trí (Quốc lộ 1A) đến đường Lê Quảng Ý (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)

9.500

3.800

2.850

5.14

Đường 3/2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba giao với đường Nguyễn Trung Thiên

18.000

7.200

5.400

5.15

Đường Huy Cận: Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất Phòng giáo dục (Hưng Hòa)

9.500

3.800

2.850

5.16

Đường Chính Hữu

Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Toàn (Hưng Hòa)

9.500

3.800

2.850

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Khánh (Hưng Hòa)

7.600

3.040

2.280

Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất ông Bé (Hưng Hòa)

5.320

2.128

1.596

5.17

Đường Xuân Diệu

Đoạn 1: Từ giáp đất Karaoke QQ đến hết đất ông Lý Diện

8.500

3.400

2.550

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất Trung tâm Chính trị phường Sông Trí

7.600

3.040

2.280

5.18

Đường Nguyễn Trung Thiên: Đường từ đất Bảo hiểm xã hội qua Trụ sở UBND phường Sông Trí đến hết đất ông Tuyên Lan

9.500

3.800

2.850

5.19

Đường Hoàng Xuân Hãn

Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến đất ông Minh (Hưng Nhân)

8.200

3.280

2.460

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất bà Huyền (đường Phạm Tiêm)

5.800

2.320

1.740

5.20

Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Hưng Nhân)

4.200

1.680

1.260

5.21

Đường Nguyễn Huy Oánh

Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nuôi Định (Hưng Nhân)

8.200

3.280

2.460

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Huệ Anh (Hưng Nhân)

5.800

2.320

1.740

5.22

Đường Phạm Tiêm

Đoạn 1: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư hết đất bà Huê (Hưng Hòa).

9.500

3.800

2.850

Đoạn 2: Tiếp đến cầu Chợ Cầu

7.600

3.040

2.280

5.23

Đường Nguyễn Đổng Chi: Từ tiếp giáp đất ông Huệ Anh đến đường Phạm Tiêm

5.000

2.000

1.500

5.24

Đường Nguyễn Từ Chi: Từ đất ông Minh Hồng qua đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Hưng Nhân (đường Phạm Tiêm)

5.000

2.000

1.500

5.25

Đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)

18.000

7.200

5.400

5.26

Đường Nguyễn Tiến Liên

Đoạn 1: Từ đất bà Liên (đường Phạm Tiêm) đến hết cây cầu bắc qua kênh thoát nước Cầu Đình - Cầu Bàu

9.500

3.800

2.850

Đoạn 2: Đường giao thông bám mặt trước đình chợ

13.000

5.200

3.900

5.27

Đường Nguyễn Thị Bích Châu:

Đoạn 1: Từ giáp ngã tư đường Lê Đại Hành - Lê Thánh Tông đến ngã tư giao với đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

13.800

5.700

4.750

Đoạn 2: Tiếp đến giáp phường Hải Ninh (Cầu Sông Trí - TDP Nam Hà)

9.660

3.864

2.898

5.28

Đường Nguyễn Bính:

Từ giáp đất ông Lê Đức Thuận (số 246 đường Lê Đại Hành) đến hết đất phường Sông Trí

16.000

6.400

4.800

5.29

Đường Chế Lan Viên:

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Đặng Đình Giáp (số 225 đường Lê Đại Hành) đến cầu Chợ Cầu

16.000

6.400

4.800

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ

4.500

2.700

2.250

5.30

Đường Trần Duệ Tông: Từ giáp đất ông Cẩm (QL1A) đến đường 1B

13.800

5.520

4.140

5.31

Đường Nguyễn Khuyến: Từ đất ông Thân Trung Hải (đường Lê Đại Hành) đến giáp đất xã Kỳ Hoa (thôn Hoa Đông)

12.800

5.120

3.840

5.32

Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh:

13.800

5.520

4.140

5.33

Đường Phạm Hoành:

Đoạn 1: Từ đất ông Thuận (Giếng Làng) đến giáp đất ông Lượng

6.000

2.400

1.800

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất anh Long Xoan

4.200

1.680

1.260

5.34

Đường 1B

Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Hoa đến đường Lương Thế Vinh

2.500

1.500

1.250

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Vũng Áng

2.000

1.200

1.000

5.35

Đường Nguyễn Biểu:

Đoạn 1: Từ giáp đường Lê Thánh Tông (đất ông Đức Đại) qua UBND phường Kỳ Trimh cũ đến đường Trần Phú

8.000

3.200

2.400

Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Lão Bạng

6.500

2.600

1.950

5.36

Đường Đặng Tất

5.600

2.240

1.680

5.37

Đường Đặng Dung: từ giáp đất ông Cách đến cầu Cựa Chùa

9.500

3.800

2.850

5.38

Đường Phan Phu Tiên:

Đoạn 1: từ giáp đất ông Thắng đến hết đất Nhà bảo vệ Hồ Mộc Hương

9.000

3.600

2.730

Đoạn 2: Tiếp đến đường 1B

1.500

720

600

5.39

Đường Lương Thế Vinh

8.500

3.400

2.800

5.40

Đường Trần Đức Mậu: Từ điểm đầu Khu Tái định cư Tân Phúc Thành giai đoạn 2 đến đường Phan Phúc Cần

2.600

1.080

900

5.41

Đường Nguyễn Văn Trình

2.600

1.080

900

5.42

Đường Hà Tôn Mục

2.600

1.080

900

5.43

Đường Hà Công Trình

2.600

1.080

900

5.44

Đường Ngô Phúc Vạn

2.600

1.040

850

5.45

Đường Phan Phúc Cần

2.600

1.040

850

5.46

Đường Vũ Diệm

2.600

1.040

850

5.47

Đường Nguyễn Tuấn Thiện

2.600

1.040

850

5.48

Đường Lê Duẩn: Từ giáp ngã tư đường Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông đến ngã tư đường 1B

2.550

1.530

1.275

5.49

Đường Mai Lão Bạng: Từ cầu Hoà Lộc đến giáp đất phường Vũng Áng (TDP Tây Yên)

3.000

1.800

1.500

5.50

Đường Võ Văn Kiệt: Từ ngã tư Lê Thái Tổ - Lê Thánh Tông (giáp Khách sạn Mường Thanh) đến giáp đất TDP Tây Yên, phường Vũng Áng

3.500

1.800

1.500

5.51

Đường Trần Phú:

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến đường Nguyễn Biểu

3.200

1.920

1.600

Đoạn 2: Tiếp đến đường Võ Văn Kiệt

3.000

1.800

1.500

5.52

Đường Nguyễn Văn Cừ:

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Thị Bích Châu đến Cầu Bàu

8.000

3.200

2.400

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555

11.000

4.400

3.300

5.53

Đường ĐT.555:

Đoạn 1: Từ đường QL 1A đến mương nước (Km0+500)

19.900

7.960

5.970

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)

15.200

6.080

4.800

5.54

Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ):

Đoạn 1: Từ Cổng chào TDP Châu Long đến đường Nguyễn Văn Cừ

9.500

3.800

2.850

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất phường Sông Trí - giáp phường Hải Ninh (TDP Nam Hải)

9.600

3.840

2.880

5.55

Đường Liên xã 12 (đường từ ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Khang): Từ đường ĐT.555 đến hết đất phường Sông Trí (thôn Trung Giang)

11.600

4.640

3.500

Khu quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2 (trừ các lô bám đường đã có tên)

8.300

3.320

2.500

5.56

Từ đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất cô Nhạn đến đường Lê Quảng Ý

3.300

1.320

1.000

5.57

Đường từ đất ông Hạnh (đường Lê Đại Hành - ngã ba đường đi xã Kỳ Tân cũ) đến Cầu Khoai (giáp đất xã Kỳ Hoa)

5.800

2.320

1.750

5.58

Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến hết đất bà Lộc (Tổ dân phố 1)

3.300

1.320

1.000

5.59

Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả Tổ dân phố 1 đến tiếp giáp đất ông Minh Hòe

3.300

1.320

1.000

5.60

Từ đất ông Nam Thủy (đường Lê Đại Hành) đến hết đất bà Nhung Tổ dân phố 1

4.200

1.680

1.260

5.61

Từ hạt 3 giao thông đến hết đất bà Thụ (Tổ dân phố 1)

5.000

2.000

1.500

5.62

Từ đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (hết đất ông Tâm Yến)

3.300

1.320

1.000

5.63

Từ đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - Tổ dân phố 1)

3.300

1.320

1.000

5.64

Từ đường Việt - Lào (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (Tổ dân phố 1) qua đất ông Vinh đến hết đất Khu quy hoạch dân cư Cửa Sơn

3.300

1.320

1.000

5.65

Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thắng (Tổ dân phố 3)

3.300

1.320

1.100

5.66

Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến giáp đất bà Tư Xu

3.300

1.320

1.000

5.67

Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (Đường Hà Hoa) đến hết đất ông Khánh (giáp đường Nguyễn Khuyến)

3.300

1.320

1.100

5.68

Ngõ 45, đường Lê Đại Hành:

Đoạn 1: Từ Thuế Cơ sở 6 qua ngã tư đất bà Miêng đến hết đất ông Luân (Tổ dân phố 2)

3.500

1.500

1.250

Đoạn 2: Tiếp đến mương thủy lợi Sông Trí

3.300

1.500

1.250

5.69

Tiếp từ giáp đất ông Kháng (Tổ dân phố 2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)

9.500

3.800

2.850

5.70

Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến tiếp giáp đất Ông Hoan Đường - Tổ dân phố 2

4.200

1.680

1.260

5.71

Từ giáp đất Hiệu sách (đường Lê Đại Hành) đến hết đất Tiệm vàng Phú Nhân Nghĩa

5.900

2.360

1.875

5.72

Từ đất ông Thân đến tiếp giáp đất ông Tám Vịnh

3.600

1.500

1.250

5.73

Đường hai bên Kênh sông Trí: Từ cống ông Cu Tý đến cống 2 miệng (Tổ dân phố 2)

3.600

1.500

1.250

5.74

Đường từ đất ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua đất bà Mỹ đến đường Nguyễn Văn Khoa

3.300

1.320

1.000

5.75

Từ giáp đất ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiệp, vòng đến giáp đất Đại lý Honda Phú Tài

5.900

2.360

1.770

5.76

Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)

3.000

1.200

900

5.77

Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)

3.700

1.480

1.110

5.78

Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)

9.000

3.600

2.700

5.79

Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Tổ dân phố 2)

3.600

1.440

1.080

5.80

Từ Quốc lộ 1A (đất bà Thủy) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)

9.000

3.600

2.700

5.81

Từ giáp đất quán Café Vườn Đá 2 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Tổ dân phố 3)

4.100

1.640

1.250

5.82

Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Tổ dân phố 3 (đường Lý Tự Trọng)

4.100

1.640

1.250

5.83

Từ đất ông Đặng Tuyến - TDP3 (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Hoàng

3.300

1.320

1.000

5.84

Từ đất ông Mạnh (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất Nhà thờ Họ Đặng

3.300

1.320

1.000

5.85

Từ đất ông Luân Phương (đường Lý Tự Trọng) đến hết đất ông Cần (Tổ dân phố 3)

3.300

1.320

1.000

5.86

Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Tổ dân phố 3)

3.300

1.320

1.000

5.87

Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu

3.300

1.320

1.000

5.88

Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí

3.300

1.320

1.000

5.89

Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hoán (TDP Hưng Nhân)

5.700

2.280

1.710

5.90

Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hưng (Hưng Lợi)

3.000

1.320

1.100

5.91

Từ tiếp giáp đất ông Hùng Trà (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hường (Hưng Lợi)

3.000

1.200

1.000

5.92

Từ tiếp giáp đất Cảnh Toàn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Châu Thành

3.300

1.320

1.000

5.93

Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (tổ dân phố Hưng Nhân)

6.600

2.640

1.980

5.94

Tiếp giáp đất ông Trần Hải Sơn (Hưng Lợi) qua đất ông Bình Ninh đến giáp đường bờ kè Sông Trí

3.300

1.320

1.000

5.95

Đường từ đất Quỹ tín dụng nhân dân Kỳ Anh (đường Lê Đại Hành) qua đến hết đất trường tiểu học Sông Trí.

5.000

2.400

2.000

5.96

Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)

9.000

3.600

2.700

5.97

Từ đất ông Xưng Thuyên (đường Tố Hữu) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)

6.600

2.640

1.980

5.98

Từ đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Tố Hữu) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa

7.600

3.040

2.280

5.99

Từ đất bà Nga đến hết đất bà Tý (Hưng Lợi)

5.700

2.280

1.710

5.100

Đường từ đất Cơ quan Khối Dân qua Thi hành án, tiếp đến nhà ông Thìn (Hằng) đến hết đất ông Long- Yến (quy hoạch dân cư)

6.650

2.660

1.995

5.101

Từ giáp đất quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)

5.700

2.280

1.710

5.102

Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Phưng - Hưng Nhân (Hưng Hòa)

6.560

2.624

1.968

5.103

Đường từ giáp đất phòng giao dịch NH nông nghiệp (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Nga Vượng

8.200

3.280

2.460

5.104

Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Lam (Hưng Thịnh)

7.600

3.040

2.280

5.105

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra hết đất ông Sum (Hưng Thịnh)

4.500

1.800

1.350

5.106

Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)

7.600

3.040

2.280

5.107

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)

4.500

1.800

1.350

5.108

Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

7.600

3.040

2.280

5.109

Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

7.600

3.040

2.280

5.110

Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến giáp đất bà Phạm Thị Ái (Hưng Bình)

6.650

2.660

1.995

5.111

Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)

6.650

2.660

1.995

5.112

Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)

6.650

2.660

1.995

5.113

Tiếp đến hết đất bà Mai (TDP Hưng Nhân) phường Sông Trí

3.990

1.596

1.197

5.114

Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ giáp đất ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến đường Trần Duệ Tông

7.600

3.040

2.280

5.115

Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - Tổ dân phố Hưng Bình

4.500

1.800

1.350

5.116

Từ đất ông Đức Hương (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)

7.600

3.040

2.280

5.117

Từ đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)

7.600

3.040

2.280

5.118

Tiếp đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)

4.560

1.824

1.368

5.119

Từ đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)

4.560

1.824

1.368

5.120

Tiếp đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

4.000

1.600

1.200

5.121

Từ đất ông Hoà Lý đến hết đất ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)

3.800

1.520

1.140

5.122

Từ đất ông Tùng Vân đến hết đất Hội trường Tổ dân phố Hưng Thịnh

3.800

1.520

1.140

5.123

Từ đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)

4.000

1.600

1.200

5.124

Từ đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)

4.000

1.600

1.200

5.125

Từ đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

7.600

3.040

2.280

5.126

Từ giáp đất ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)

4.500

1.800

1.350

5.127

Từ giáp đất ông Cẩm (Hưng Bình) đến Kênh Mộc Hương

4.000

1.600

1.200

5.128

Quy hoạch dân cư Bàu Đá:

Đoạn 1: Đường từ giáp đất trường mầm non Hoa Trạng Nguyên (Quốc lộ 1A) giáp kênh Sông Trí đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Hoa)

14.000

5.600

4.200

Từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12 (Tổ dân phố 3)

11.200

4.480

3.360

Từ đất ông Phan Bình Minh đến hết đất ông Nam Vọng (Tổ dân phố 3)

10.000

4.000

3.000

Từ đất ông Dũng Liễu đến quán Karaoke Kingdom (Tổ dân phố 3)

10.000

4.000

3.000

5.129

Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ

Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A giáp kênh Sông Trí) đến hết đất phường Sông Trí Giáp xã Kỳ Hoa (Tổ dân phố 3)

11.200

4.480

3.360

Từ đất ông Minh đến hết đất bà Tuyết Anh Tổ dân phố 3)

9.000

3.600

2.700

Từ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn Tổ dân phố 3)

8.000

3.200

2.400

Từ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng Tổ dân phố 3)

8.000

3.200

2.400

Từ đất ông Hường đến hết đất bà Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)

5.000

2.000

1.500

5.130

Quy hoạch Khu dân cư Hưng Bình:

Từ đất ông Nghĩa Yên qua đất ông Hùng Nhớ đến hết đất bà Hường

6.850

2.740

2.055

Từ đất ông Đồng (TDP Tây Trinh) qua đất ông Thường Nga đến hết đất ông Tân Biềng

6.150

2.460

1.845

Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến hết đất ông Chung Hương

5.500

2.200

1.650

Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất Nhà văn hóa TDP Tây Trinh

5.500

2.200

1.650

Từ đất bà Kỉnh đến giáp đất ông Tân Biềng

4.100

1.640

1.230

Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV

4.100

1.640

1.230

5.131

Quy hoạch Khu dân cư Hẻm Đá- Hưng Thịnh:

Tuyến từ lô số 01 đến lô số 43

9.500

3.800

2.850

Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá

9.500

3.800

2.850

5.132

Khu quy hoạch dân cư Chợ Mới:

Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà ( lô số 296 ) đến hết đất ông Huệ

13.000

5.200

3.900

Từ đất ông Tiến Lĩnh cạnh cầu Đình (QL1A) qua lô 260 đến hết đất ông Nhân (giáp đường Nguyễn Tiến Liên)

11.700

4.680

3.510

Đường từ đất tiểu công viên (đối diện đất ông Bắc) đi vòng qua lô số 3 đến lô số 24, vòng qua lô số 397, đến lô số 425 đến giáp đất bà Mười Đã

11.700

4.680

3.510

Các lô đất bám đường còn lại

9.360

3.744

2.808

5.133

Đường tiểu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (Giáp đường Việt Lào)

10.500

4.200

3.150

5.134

Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Lợi: Từ đất ông Thành đến hết đất ông Đặng Lam

6.600

2.640

1.980

5.135

Đường tiểu khu 4 - TDP Hưng Nhân: Đường từ đất bà Doãn qua Nhà thờ họ Trương đến hết đất ông Dương (giáp đường giao thông)

5.000

2.000

1.500

5.136

Từ giáp đất bà Mai (QL1A) đến hết đất bà Quyết (giáp đường QHDC Hội trường tổ dân phố Châu Phố)

3.800

1.520

1.140

5.137

Tổ hợp thương mại và căn hộ cao cấp Hưng Phú:

Đường sau siêu thị Vincom: Từ lô 24 (giáp đường Nhân Lý) đến hết lô 90 (giáp đường Việt - Lào)

17.900

7.160

5.370

Từ lô đất số 49 ( giáp đường Nhân Lý) hết lô đất số 177 (đường Việt - Lào)

17.900

7.160

5.370

Các lô đất bám đường còn lại

15.900

6.360

4.770

5.138

Các lô đất thuộc quy hoạch phân lô đất ở và Hội trường tổ dân phố Châu Phố vòng đến giáp đất ông Nam (TDP Châu Phố)

7.000

2.800

2.100

5.139

Quy hoạch dân cư Bờ Nam Sông Trí: Các lô đất còn lại

8.000

3.200

2.400

5.140

Quy hoạch dân cư Nương Su: Từ đất ông Thanh (Huệ) đến hết đất ông Anh Nga (đường Hà Hoa)

8.000

3.200

2.400

5.141

Từ giáp lô số 90 (Đường Mai Thế Quý) vòng qua lô số 125 đến giáp lô 69 (Quy hoạch dân cư TDP 1)

4.000

1.600

1.200

5.142

Quy hoạch dân cư Bàu Đá xã Kỳ Hoa tại Phường Sông Trí:

Các lô đất bám đường 12m

8.000

4.800

4.000

Các lô đất bám đường 10m

7.200

4.320

3.600

5.143

Từ đất ông Thùy (Quy hoạch dân cư Khu Mã) đến giáp đất ông Dũng (ngã 4, đường Nguyễn Đổng Chi)

3.800

1.520

1.150

5.144

Các lô đất còn lại thuộc Quy hoạch dân cư Huyện đội cũ (sát Ban chỉ huy Quân sự thị xã cũ)

7.600

3.040

2.280

5.145

Các lô đất thuộc Quy hoạch Tái định cư bờ kè Sông Trí (tổ dân phố 3)

8.000

4.800

4.000

5.146

Đường trục dọc Khu đô thị trung tâm phường Sông Trí

4.300

2.580

2.150

5.147

Đường từ Cầu Trí qua đất Chùa Dền đến cầu Chợ Cầu:

14.400

5.760

4.320

5.148

Đất khu định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí

1.800

1.320

1.100

5.149

Đất khu dân cư Đồng Hội Miệu TDP Hưng Nhân

7.000

2.800

2.100

5.150

Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến hết đất anh Hạ

3.700

1.480

1.110

5.151

Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán TDP Trần Phú

3.700

1.480

1.110

5.152

Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức

3.700

1.480

1.110

5.153

Đường từ đất anh Hạ đến giáp đất anh Chính Chiến

3.700

1.480

1.110

5.154

Đường từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến giáp đất ông Hồng Định:

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Thùy (TDP Tân Hà) đến đường Chế Lan Viên

3.700

1.480

1.110

Đoạn 2: Từ đường Chế Lan Viên đến đường Phạm Tiêm

3.700

1.480

1.110

5.155

Khu quy hoạch dân cư Khu Mã (TDP Tân Hà)

4.650

1.860

1.395

5.156

Khu quy hoạch dân cư Cữa Nương (TDP Trần Phú)

5.000

2.000

1.500

5.157

Đường từ đất ông Tiến Đính đến hết đất ông Thành (TDP Tân Hà)

3.700

1.480

1.110

5.158

Từ giáp đất ông Lương đến đường Hoàng Xuân Hãn

3.700

1.480

1.110

5.159

Đường Cứu hộ Hồ Kim Sơn và thượng nguồn Sông Trí (đoạn qua phường Sông Trí)

2.700

1.080

810

5.160

Đường từ giáp đất ông Chinh (cây đa) đến hết đất anh Tính Gái

7.600

3.040

2.280

5.161

Đường từ giáp đất xưởng Tiến Minh đến hết đất trạm bơm tăng áp TDP Đông Trinh

4.000

1.600

1.200

5.162

Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Trành (Ruổi) TDP Tây Trinh

3.000

1.200

900

5.163

Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí ( Tân Phúc Thành giai đoạn 1)

1.800

1.080

900

5.164

Khu tái định cư Kỳ Lợi tại phường Sông Trí (Tân Phúc Thành giai đoạn 2)

1.700

1.020

850

5.165

Khu tái định cư tại TDP Quyền Hành

1.400

840

700

5.166

Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế

1.800

1.080

900

5.167

Khu Tái định cư Đồng Tùng TDP Hoàng Trinh

6.800

2.720

2.040

5.168

Đường từ giáp đất ông Hà Hoa đến hết đất bà Đức - TDP Đông Trinh

1.800

720

600

5.169

Đường từ đường Nguyễn Trọng Bình đi qua cửa Nhà thờ Công giáo đến đường Liên xã 13 (đất ông Hồng Nguyệt)

3.000

1.200

900

5.170

Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành TDP Châu Long:

Đoạn 1: Đường từ giáp đất Thanh Hảo (đường Liên xã 13) đến hết đất Hoa Thành (TDP Châu Long)

3.200

1.280

960

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đường ĐT.555

4.000

1.600

1.200

5.171

Đường Cơn Da: Từ Nhà văn hóa TDP 2 đến đường ĐT.555

5.000

2.000

1.500

5.172

Khu Quy hoạch dân cư Phú Nhân Nghĩa (trừ các lô đất bám đường ĐT.555)

11.600

4.640

3.500

5.173

Đường từ đường ĐT.555 đi qua đất ông Hoàng Tiển đến hết đất ông Trần Xuân Thược (TDP Bắc Châu)

3.600

1.440

1.080

5.174

Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài TDP Châu Long (từ trạm điện đến giáp đất chị Hoa Thành)

4.000

1.600

1.200

5.175

Khu quy hoạch dân cư chia khu 1-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên)

11.600

4.640

3.500

5.176

Khu quy hoạch dân cư chia khu 2-Bích Châu (trừ các lô đất bám đường đã có tên)

9.900

3.960

3.000

5.177

Tuyến 1 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu

11.000

4.400

3.300

5.178

Tuyến 2 Khu dân cư vùng Đồng Vùng 2, TDP Hiệu Châu

9.900

3.960

2.970

5.179

Đường từ Nhà văn hóa TDP Bắc Châu đến hết đất Nhà thờ họ Hoàng (TDP Bắc Châu)

4.000

1.600

1.200

5.180

Đường TT.01 (Trục thôn 01): Từ giáp đường ĐT.555 đến đền Đồng Trường (TDP Bắc Châu)

5.000

2.000

1.500

5.181

Đường TT.02 (Trục thôn 02): Từ giáp đường ĐT.555 đến ngã tư giáp đất ông Lê Ngọc Ái (TDP Bắc Châu)

4.000

1.600

1.200

5.182

Các vị trí còn lại ở các TDP Châu Phố, TDP 1, TDP 2, TDP 3, Hưng Nhân, Hưng Lợi, Hưng Hòa, Hưng Thịnh, Hưng Bình, Tân Hà, Trần Phú:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

2.900

1.160

870

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

2.800

1.120

840

Độ rộng đường < 3m

2.200

880

675

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

2.850

1.140

855

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

2.500

1.000

800

Độ rộng đường < 3m

2.000

810

675

5.183

Các vị trí còn lại ở các TDP Hoàng Trinh, Quyền Thượng, Hòa Lộc, Đông Trinh, Tây Trinh, Quyền Hành:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.600

720

600

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.500

720

600

Độ rộng đường < 3m

1.300

630

525

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.350

630

525

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.550

720

600

Độ rộng đường < 3m

1.150

630

525

5.184

Các vị trí còn lại ở các TDP Thuận Châu, Châu Long, Bắc Châu, Hiệu Châu:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

2.700

1.080

810

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường < 3m

2.200

880

660

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

2.600

1.040

780

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

2.350

940

705

Độ rộng đường < 3m

2.000

800

600

6

Phường Hoành Sơn

6.1

Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Giang) đến đường Nguyễn Du

7.500

3.606

3.005

6.2

Đường Nguyễn Du:

Đoạn 1: Từ giáp đất Anh Linh Thái (QL1A) TDP Liên Phú đến hết đất ông Trị

4.200

1.800

1.500

Đoạn 2: Tiếp đến đường Quốc lộ 1B

3.600

1.680

1.400

6.3

Đường Lê Văn Huân:

Đoạn 1: từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ

2.800

1.440

1.200

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất bà Vượng (TDP Liên Phú);

2.400

1.260

1.050

6.4

Đường Ngô Đức Kế:

Đoạn 1: từ giáp đất ông Túc (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà

2.450

1.332

1.110

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)

2.000

1.152

960

6.5

Đường Nguyễn Thiếp:

Đoạn 1: từ giáp đất ông Kiện TDP Lê Lợi đến đường Võ Liêm Sơn (Khu tái định cư TDP Lê Lợi)

2.880

1.260

1.050

Đoạn 2: Phần thuộc Khu tái định cư đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài

2.020

882

735

Đoạn 3: Tiếp đến đường Hoàng Ngọc Phách

1.920

840

700

6.6

Đường Mai Thúc Loan:

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn

2.800

1.482

1.235

Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B (Khu Tái định cư TDP Lê Lợi)

2.100

1.152

960

6.7

Đường Hoàng Ngọc Phách

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (QL1A) đến đường Võ Liêm Sơn

2.800

1.440

1.200

Đoạn 2: tiếp đến giáp Quốc lộ 1B

2.500

1.152

960

6.8

Đường Đội Cung:

Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Anh TDP Liên Sơn đến hết đất ông Duẩn

2.800

1.386

1.155

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tuyến TDP Liên Sơn

2.450

1.290

1.075

6.9

Đường Trần Công Thưởng:

Đoạn 1: Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam

2.450

1.260

1.050

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tâm

2.000

900

750

Đoạn 3: Tiếp đến đường QL 1B

1.800

900

750

6.10

Đường Võ Liêm Sơn: Từ đất chị Ngoạn đến đất anh Hoàng

4.200

1.680

1.260

6.11

Đường Quang Trung

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến Trường tiểu học Kỳ Liên

10.500

4.200

3.150

Đoạn 2: Tiếp đến giáp Cổng số 2 Khu LHGT Formosa

10.500

4.200

3.150

Đoạn 3: Từ Cổng số 2 Khu LHGT Formosa đến cầu Thanh Trạng

9.800

3.920

2.940

Đoạn 4: Tiếp đến đường Lê Quảng Chí

10.500

4.200

3.150

6.12

Đường Hoành Sơn:

Đoạn 1: Từ đường Lê Quảng Chí đến cầu Thầu Dầu

8.000

3.200

2.400

Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Khe Lũy

9.800

3.920

2.940

Đoạn 3: Tiếp đến ngã ba đường Hoành Sơn với QL 1B (Ngã ba Đèo Con)

9.800

3.920

2.940

6.13

Đường Lê Quảng Chí:

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hòa đến hết ngã tư giao với đường Nguyễn Công Trứ

4.200

1.680

1.260

Đoạn 2: Tiếp đến đường QL 1B

3.500

1.400

1.050

6.14

Đường 1B: Từ giáp phường Vũng Áng (TDP Liên Minh đến ngã ba Đèo Con (TDP Đông Yên)

2.100

1.260

1.050

6.15

Đường Lê Khôi

2.800

1.120

840

6.16

Đường Nguyễn Công Trứ

Đoạn 1: Thuộc Khu tái định cư Kỳ Phương cũ

4.200

1.680

1.260

Đoạn 2: Từ đất ông Nguyễn Xuân Tình (Hồng Sơn) đến đường Lê Huy Tích

2.800

1.120

840

Đoạn 3: Từ giáp đất ông Long (TDP Nhân Thắng đến đất ông Đoàn Trọng Tuyên

1.820

738

615

6.17

Đường Bùi Dương Lịch

2.800

1.120

840

6.18

Đường Phan Huân

2.800

1.120

840

6.19

Đường Lê Hữu Tạo

2.800

1.120

840

6.20

Đường Đặng Minh Khiêm

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hồ đến đường Nguyễn Công Trứ

2.800

1.120

840

Đoạn 2: Tiếp đến đường Lê Khôi

3.500

1.400

1.050

6.21

Đường Lê Sỹ Triêm: Từ cổng chào Hồng Sơn kéo dài 520m

2.800

1.120

840

6.22

Đường Nguyễn Biên

2.800

1.120

840

6.23

Đường Phan Kính

2.800

1.120

840

6.24

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.500

1.400

1.075

6.25

Đường Lê Sỹ Bàng: Từ đất ông Quang đến hết đất ông Thành Định

2.800

1.120

840

6.26

Đường Đinh Nho Hoàn

2.800

1.120

840

6.27

Đường Dương Trí Trạch

2.800

1.120

840

6.28

Đường Phan Huy Ích

2.800

1.120

840

6.29

Đường Lê Huy Tích: Từ Đường 1B qua khu Tái định cư Kỳ Phương cũ đến hết đất ông Đạo (Quốc lộ 1A)

2.800

1.120

850

6.30

Đường Phan Huy Cận

2.240

900

750

6.31

Đường Trương Quốc Dụng

2.800

1.120

840

6.32

Đường Võ Nguyên Giáp

Đoạn 1: Từ chân Đèo Con (phía nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn

4.200

1.896

1.580

Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba giao với đường Công Chúa Liễu Hạnh

3.500

1.560

1.300

Đoạn 3: Tiếp đến Hầm Đèo Ngang

2.800

1.278

1.065

6.33

Đường Công Chúa Liễu Hạnh: Từ ngã ba giao với đường Võ Nguyên Giáp đến giáp tỉnh Quảng Trị

2.600

1.278

1.065

6.34

Đường Bà Huyện Thanh Quan:

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Chảng (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết Sân thể thao xã Kỳ Nam cũ

1.400

840

700

Đoạn 2: Từ đất bà Phịnh đến hết Giếng Làng TDP Minh Đức

1.350

810

675

6.35

Đường Đoàn Thị Điểm: Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Chịnh

2.100

840

630

6.36

Đường Nguyễn Cao Đôn: Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất chị Điền

1.400

588

490

6.37

Đường Trần Danh Lập: Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Mầng

2.100

840

630

6.38

Đường Đặng Văn Kiều: Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu TDP Tân Thành

1.400

654

545

6.39

Đường Nguyễn Tiến Đắc: Từ giáp đất chị Thịnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm TDP Tân Thành

1.160

612

510

6.40

Đường Đặng Văn Bá: Từ giáp đất ông Hồng TDP Tân Tiến đến đất anh Thỏa TDP Tân Thành

1.960

784

588

6.41

Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bà Huyện Thanh Quan

1.350

612

510

6.42

Ngõ 86 Nguyễn Du: Từ giáp đường Nguyễn Du đến giáp đường Ngô Đức Kế

1.600

640

480

6.43

Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến tiếp giáp đất anh Viễn

1.160

588

490

6.44

Đường từ giáp đất bà Hương (QL1A TDP Liên Sơn) đến hết đất anh Thanh (Phượng) giáp Khu tái định cư Kỳ Long cũ

1.750

840

700

6.45

Đường từ giáp đất ông Ninh TDP Hoành Nam đến hết đất ông Nam TDP Hoành Nam

1.400

840

700

6.46

Khu tái định cư phường Kỳ Liên cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)

2.000

900

750

6.47

Đường từ đất ông Danh TDP Liên Phú đến hết đất nhà ông Kỷ TDP Liên Phú

1.960

1.176

980

6.48

Đường từ giáp đất ông Thế TDP Liên Phú đến hết đất ông Tẩm TDP Liên Phú

1.330

720

600

6.49

Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)

2.450

1.470

1.225

6.50

Đường từ đất ông Dũng đến hết đất ông Ty (TDP Lê Lợi)

2.100

1.260

1.050

6.51

Đường từ giáp đất ông Hảo TDP Lê Lợi đến hết đất ông Hùng TDP Lê Lợi

1.500

840

700

6.52

Đường từ giáp đất ông Đăng TDP Hoành Nam đến hết đất ông Dương TDP Hoành Nam

1.750

840

700

6.53

Từ đường Vành đai đến hết đất nghĩa trang Kỳ Phương

1.600

960

800

6.54

Từ hết đất ông Nam TDP Hoành Nam đến đường Quốc lộ 1B

1.500

840

700

6.55

Đường vành đai phía Nam Khu Kinh tế

1.800

1.080

900

6.56

Các đường bê tông, đường nhựa từ Quốc lộ 1A đi khu Tái định cư

1.500

780

650

6.57

Các đường bê tông, đường nhựa TDP Hồng Sơn, Thắng Lợi tính từ đường Quang Trung và đường Hoành Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ

2.100

840

650

6.58

Đường từ giáp đất ông Nguyên Viết Diễn ( QL1A) đến hết đất ông Đậu Xuân Định (TDP Thắng Lợi)

1.500

600

500

6.59

Khu tái định cư phường Kỳ Phương cũ (trừ các lô bám đường đã có tên)

2.000

800

600

6.60

Khu tái định cư TDP Ba Đồng phường Hoành Sơn

1.800

840

700

6.61

Khu tái định cư TDP Đông Yên tại TDP Ba Đồng

1.800

720

600

6.62

Từ QL1A đất ông Liên đến hết đất ông Tiến (TDP Đông Yên)

2.800

1.120

840

6.63

Từ QL1A đất ông Trường đến hết đất bà Rạn (TDP Đông Yên)

2.800

1.120

840

6.64

Từ QL1A đất ông Bằng (Bích) đến hết đất đất bà Sương (TDP Đông Yên)

2.800

1.120

840

6.65

Từ giáp đất anh Nông (đường Võ Nguyên Giáp) đến hết đất anh Tuyến TDP Quý Huệ

1.200

654

545

6.66

Khu tái định cư TDP Minh Huệ

1.680

810

675

6.67

Khu tái định cư Đông Yên tại TDP Minh Huệ

1.680

672

504

6.68

Từ giáp đất anh Khánh đến Khe Con Trạ TDP Tân Tiến

1.200

588

490

6.69

Đường từ giáp đất chị Lợi (quốc lộ 1A) đến hết đất ông Xưởng TDP Tân Tiến    

1.350

612

510

6.70

Đường từ giáp đất ông Luệ (quốc lộ 1A) đến hết đất anh Hùng TDP Quý Huệ

1.350

612

510

6.71

Đường Từ giáp đất ông Giáp (quốc lộ 1A) đến hết đất bà Thịnh TDP Quý Huệ

1.350

612

510

6.72

Đường từ giáp đất ông Dúc đến giáp đất bà Hịu TDP Tân Thành

1.350

612

510

6.73

Các vị trí còn lại ở các TDP Liên Phú, Hoành Nam, Lê Lợi, Liên Sơn:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.500

840

700

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.400

840

700

Độ rộng đường < 3m

1.200

480

360

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.450

840

700

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.300

520

390

Độ rộng đường < 3m

1.000

420

350

6.74

Các vị trí còn lại ở các TDP Thắng Lợi, Nhân Thắng, Hồng Hải, Ba Đồng, Hồng Sơn:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.450

810

675

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.400

810

675

Độ rộng đường < 3m

1.100

440

350

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.450

810

675

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.400

810

675

Độ rộng đường < 3m

1.000

420

350

6.75

Các vị trí còn lại ở các TDP Quý Huệ, Tân Tiến, Tân Thành, Minh Đức:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

1.100

612

510

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.050

612

510

Độ rộng đường < 3m

800

320

240

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.100

612

510

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.050

612

510

Độ rộng đường < 3m

600

252

210

7

Phường Hải Ninh

7.1

Đường Trường Sa:

Đoạn 1: Từ cầu Hải Ninh đến ngã tư Lăng Cố Đệ

7.300

2.920

2.190

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Hành TDP Tiến Thắng

10.500

4.200

3.150

7.2

Đường Tô Hiến Thành: Từ cầu Ninh Thọ đến hết đất ông Thọ TDP Hải Hà 2

3.500

1.400

1.050

7.3

Đường Hoàng Sa:

Đoạn 1: Từ cầu Ninh Hà đến ngã tư giao nhau với đường Trường Sa

5.800

2.320

1.740

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Trung Tiến)

7.000

2.800

2.100

7.4

Đường Bàn Hải: Từ giáp đường Hoàng Sa đến hết đất ông Khánh (Hoa) TDP Bàn Hải

2.800

1.120

840

7.5

Đường Lý Nhật Quang:

Đoạn 1: Từ đường Trường Sa đến ngã tư giao nhau với đường Hoàng Sa

8.200

3.280

2.460

Đoạn 2: Từ đường Hoàng Sa đến hết đất chị Lý TDP Vĩnh Thuận

6.000

2.400

1.800

Đoạn 3: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang (thôn Phú Thượng)

4.500

1.800

1.350

7.6

Đường Yết Kiêu:

Đoạn 1: Từ cổng chào TDP Tân tiến qua đất ông Cự TDP Tân Tiến đến hết đất ông Xấn TDP Tiến Thắng

4.200

1.680

1.260

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Tiến TDP Tam Hải 1

5.800

2.320

1.740

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất đồn Biên phòng

4.700

1.880

1.410

7.7

Đường Đào Tấn: Từ đất Mạnh Hương TDP Hải Hà 2 đến hết đất bà Chòn TDP Tân Tiến

4.000

1.600

1.200

7.8

Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đất ông Linh Bé TDP Vĩnh Thuận đến hết đất ông Hoàn Ngọc TDP Vĩnh Thuận

3.500

1.400

1.050

7.9

Đường Hải Khẩu:

Đoạn 1: Từ UBND phường đi qua đất ông Nhật TDP Tam Hải 1 đến hết đất anh Hùng Phượng TDP Tam Hải 2

4.200

1.680

1.260

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đồn Biên phòng

5.800

2.320

1.740

7.10

Đường Mạc Đỉnh Chi: Từ giáp đường Trường Sa qua chùa Vĩnh Lộc đến hết điểm trưng bày sản phẩm Kỳ Ninh

4.200

1.956

1.630

7.11

Đường Châu Hải Hà:

Đoạn 1: Từ đường Liên xã 13 đến hết đất ông Hựu (Tuyết) TDP Đông Hà

2.800

1.120

840

Đoạn 2: Tiếp từ đất chị Huyền TDP Đông Hà đến hết đất ông Nam (Hoạt) TDP Hải Hà 1

2.600

1.040

780

7.12

Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Đoạn từ giáp phường Sông Trí (Cầu Sông Trí - TDP Quyền Hành) đến cầu Ninh Hà

6.700

2.680

2.010

7.13

Đường ĐT.555:

Đoạn 1: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Châu Phố) đến ngã ba (đất anh Việt cũ)

10.700

4.280

3.210

Đoạn 2: Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải cũ

7.700

3.080

2.310

Đoạn 3: Tiếp đến cầu Hải Ninh (cầu cũ)

5.400

2.280

1.900

7.14

Đường Liên xã 13 (Đường TL 10 cũ): từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến ngã ba (đất anh Việt cũ)

6.700

2.680

2.010

7.15

Đường Liên xã 10 (Đường Thư -Hải):

Đoạn 1: Từ giáp xã Kỳ Khang (thôn Đan Trung) đến hết đất anh Duyệt

2.800

1.120

840

Đoạn 2: Tiếp đến đường ĐT.555 (hết đất ông Thìn)

3.500

1.400

1.050

7.16

Đường từ giáp đất ông Hưởng TDP Tam Hải 2 đi ra biển

4.700

1.880

1.410

7.17

Đường từ giáp đất ông Lộc TDP Tam Hải 2 đi ra biển

4.700

1.880

1.410

7.18

Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng).

3.500

1.400

1.050

7.19

Đường từ đất anh Hải Huề TDP Hải Hà 2 đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)

4.000

1.600

1.200

7.20

Đường từ đất anh Sỹ Thu (đường Trường Sa) đến cổng chợ Kỳ Ninh

3.500

1.400

1.050

7.21

Quy hoạch dân cư TDP Tân Thắng

3.700

2.040

1.700

7.22

Đường từ ngã ba Nhà văn hóa TDP Tam Hải 1 đến đất ông Yêm TDP Tam Hải 1

3.500

1.400

1.050

7.23

Khu Quy hoạch dân cư Vĩnh Thuận (trừ các lô bám đường đã có tên)

4.200

1.680

1.260

7.24

Đường từ đất Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Vinh (Thu) TDP Hải Hà

3.500

1.680

1.400

7.25

Đường từ đất ông Song TDP Hải Hà qua Trường THCS Kỳ Ninh đến hết đất ông Lành TDP Hải Hà

2.800

1.440

1.200

7.26

Đường từ đất bà Thủy (Đệ) đến hết đất Nhà văn hóa TDP Hải Hà 2

3.500

1.680

1.400

7.27

Đường từ đất ông Hòa Hiểu TDP Tây Hà đến hết đất ông Trể TDP Bắc Hà

3.000

1.200

900

7.28

Đường từ đất bà Cược đến hết đất Trường mầm non.

3.500

1.400

1.050

7.29

Từ đất ông Huệ Hoạt qua đất Ông Tộ đến hết đất ông Anh (Nga)

2.300

920

690

7.30

Đường từ đất ông Đại Trúc qua đất bà Hà (Đẳng) TDP Nam Hà đến Đập Cụ (Đồng Muối)

2.300

920

690

7.31

Đường từ đất Ông Hòa Hiểu đến hết đất bà Lan TDP Tây Hà

2.300

920

690

7.32

Đường từ đất Ông Lướng Ngôn đến hết đất bà Huân TDP Nam Hà

2.100

840

630

7.33

Đường từ đất Ông Trọng Thuận đến hết đất bà Đồng TDP Nam Hà

2.300

920

690

7.34

Đường từ đất Ông Lựu đến hết đất Ông Thiết TDP Bắc Hà

2.600

1.040

780

7.35

Đường từ đất Ông Hạnh Ly đến hết đất Ông Hùng TDP Bắc Hà

3.000

1.200

900

7.36

Đường từ đất Ông Cảnh TDP Hải Hà 1 đến hết đất Ông Nhung TDP Bắc Hà

2.600

1.040

780

7.37

Từ cống ông Hòa qua ông Anh (Mân) đến hết đất anh Phương (Hà)

2.100

840

630

7.38

Từ đất Ông Trí TDP Đông Hà đến Âu trú bão tàu thuyền

2.100

840

630

7.39

Đường từ đất ông Diên TDP Tây Hà đến đập Cụ

3.000

1.200

900

7.40

Từ đất ông Chính đến hết đất ông Thìn TDP Đông Hà

2.300

920

690

7.41

Từ đất ông Sắc đến hết đất ông Thanh Hồng TDP Bắc Hà

3.300

1.320

990

7.42

Đường từ đất ông Luyến Ngọc đến hết đất ông Tộ Lan TDP Nam Hà

2.100

840

630

7.43

Đường từ đất ông Hoành Thanh đến hết đất ông Đài Dung TDP Nam Hà

2.300

920

690

7.44

Đường từ đất ông Phương Hà đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Hồ Ông Thành)

3.300

1.320

990

7.45

Đường từ đất ông Hồ Mại đến tiếp giáp TDP Đông Hà (Chợ Xã)

2.600

1.040

780

7.46

Từ Hậu Lương đến Đền Thành Hoàng

3.300

1.320

990

7.47

Đường từ đất ông Dân TDP Bắc Hà đến cống số 5 đê ngăn mặn Hải Hà 1

3.300

1.320

990

7.48

Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Cong TDP Hải Hà 1

3.300

1.320

990

7.49

Quy hoạch Khu dân cư TDP Đông Hà

3.300

1.320

990

7.50

Quy hoạch Khu dân cư vùng Đồng Vườn Phụ Lão, TDP Nam Hà

3.300

1.320

990

7.51

Quy hoạch Khu dân cư Vùng Bầu Đông, TDP Tây Hà

3.300

1.320

990

7.52

Đường bờ kè Sông Trí đoạn qua phường Hải Ninh: Từ giáp phường Sông Trí (TDP Thuận Châu) đến giáp đất anh Phương (Hà) TDP Đông Hà

2.800

1.120

840

7.53

Đường từ TDP Bắc Hải đi TDP Bắc Sơn Hải

2.300

920

690

7.54

Đường từ giáp đất Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt

2.100

840

630

7.55

Từ đường ĐT.555 (đất Hiền Chung) đến cống ba miệng (đường Châu Hải Hà)

2.800

1.120

840

7.56

Đường từ đất ông Cảnh đến giáp đất Trụ sở Công an phường Hải Ninh

3.200

1.280

960

7.57

Từ đường ĐT.555 (ngã 3 quán ông Kiền) đến hết kho muối

3.500

1.400

1.050

7.58

Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư

2.600

1.040

780

7.59

Từ đất bà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng

2.800

1.120

840

7.60

Từ đường ĐT.555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải)

2.800

1.120

840

7.61

Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai

2.800

1.120

840

7.62

Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường Liên xã 13

2.600

1.040

780

7.63

Từ đường ĐT.555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân

2.300

920

690

7.64

Từ đường LX.10 đến hết đất ông Nga

2.300

920

690

7.65

Từ đường Liên xã 13 đến hết đất Bà Mai

2.800

1.120

840

7.66

Đường từ đất ông Trung Quỳnh đến đất ông Vượng

4.700

1.880

1.410

7.67

Đường từ trạm điện số 5 đến đất nhà ông Loan

4.700

1.880

1.410

7.68

Đường TX.01: từ đường ĐT.555 đến hết đất ông Võ Xuân Hoàn (TDP Bắc Sơn Hải)

4.700

1.880

1.410

7.69

Các vị trí còn lại ở các TDP Tam Hải 1, Tam Hải 2, Hải Hà 2, Bàn Hải, Tiến Thắng, Tân Tiến, Vĩnh Thuận, Tân Thắng, Tân Thành:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

2.300

920

690

Độ rộng đường < 3m

1.900

768

640

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

2.400

960

720

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

2.000

800

640

Độ rộng đường < 3m

1.850

768

640

7.70

Các vị trí còn lại ở các TDP Tây Hà, Đông Hà, Bắc Hà, Nam Hà, Hải Hà 1:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.900

760

570

Độ rộng đường < 3m

1.600

640

480

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.950

780

585

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.800

720

540

Độ rộng đường < 3m

1.500

600

450

7.71

Các vị trí còn lại ở các TDP Bắc Hải, Bắc Sơn Hải, Nam Hải, Thượng Hải, Trung Hải:

Đường nhựa, đường bê tông

Độ rộng đường ≥ 5m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.800

720

540

Độ rộng đường < 3m

1.500

600

450

Đường đất, đường cấp phối

Độ rộng đường ≥ 5m

1.900

760

570

Độ rộng đường ≥ 3m đến < 5m

1.700

680

510

Độ rộng đường < 3m

1.400

560

420

8

Phường Bắc Hồng Lĩnh

8.1

Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết Cầu Đôi

25.000

10.000

7.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 160 đường Nguyễn Ái Quốc

24.000

9.600

7.200

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngõ 338 đường Nguyễn Ái Quốc

20.000

8.000

6.000

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm

18.000

7.200

5.400

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất trạm bơm Xuân Lam

16.000

6.400

4.800

Đoạn 6: Tiếp đó đến hết Cầu Rong

12.000

4.800

3.600

8.2

Đường Trần Phú

Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

30.000

12.000

9.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo

26.000

10.400

7.800

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Bắc Hồng Lĩnh

22.000

8.800

6.600

8.3

Đường Kinh Dương Vương

Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Nghiễm

20.000

8.000

6.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phường Hoàng

15.500

6.200

4.650

8.4

Đường Nguyễn Nghiễm (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đền Cửa Ông

10.000

4.000

3.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Chính Hữu

9.000

3.600

2.700

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết Khe Lịm

10.000

4.000

3.000

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Suối Tiến

10.000

4.000

3.000

Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Kinh Dương Vương

12.000

4.800

3.600

8.5

Đường Thống Nhất

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Ngọc Sơn

12.000

4.800

3.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến cống bà Hạnh

10.000

4.000

3.000

Đoạn 3: Tiếp đó đến Đê La Giang

8.500

3.400

2.550

8.6

Đường 3/2

Đoạn 1: Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Biểu

32.000

12.800

9.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Văn Giai

36.000

14.400

10.800

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Trần Phú

40.000

16.000

12.000

8.7

Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)

Đoạn 1: Từ cầu Tràng Cần đến đường Trần Phú

12.000

4.800

3.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 18m

12.000

4.800

3.600

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Ngọc Sơn

9.000

3.600

2.700

8.8

Đường Ngô Đức Kế

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2

22.000

8.800

6.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết Cầu Ông Đạt

20.000

8.000

6.000

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Võ Liêm Sơn

15.000

6.000

4.500

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Phan Hưng Tạo

13.000

5.200

3.900

8.9

Đường Cao Thắng

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2

20.000

8.000

6.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Đức Kế

18.000

7.200

5.400

8.10

Đường Lê Hữu Trác

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Hoàng Xuân Hãn

20.000

8.000

6.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến khe Bình Lạng

18.000

7.200

5.400

8.11

Đường Phan Huy Chú

Từ đường Thống Nhất đến đường Quy hoạch 60m tổ dân phố Thuận Hoà

8.000

3.200

2.400

8.12

Đường Võ Nguyên Giáp

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2

33.000

13.200

9.900

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

25.000

10.000

7.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất

18.000

7.200

5.400

8.13

Đường Ngọc Sơn

Đoạn 1: Từ đường 3/2 đến kênh ông Đạt

10.000

4.000

3.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

12.000

4.800

3.600

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Thống Nhất

9.000

3.600

2.700

8.14

Đường Bùi Đăng Đạt

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất hội quán tổ dân phố Phúc Sơn

9.000

3.600

2.700

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Nghiễm

8.000

3.200

2.400

8.15

Đường Tiên Sơn

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Lê Hồng Phong (vành đai)

12.000

4.800

3.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đặng Nguyên Cận

9.000

3.600

2.700

8.16

Đường Nguyễn Công Trứ: Từ nhà thờ họ Nguyễn đến đất phường Trung Lương cũ

8.500

3.400

2.550

8.17

Đường Lê Đắc Toàn

12.000

4.800

3.600

8.18

Đường Nguyễn Biểu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến kênh Ông Đạt

13.000

5.200

3.900

8.19

Đường Mai Thúc Loan:Từ đường Nguyễn Biểu đến đường Sử Hy Nhan

13.000

5.200

3.900

8.20

Đường Sử Hy Nhan: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3/2

35.000

14.000

10.500

8.21

Đường Suối Tiên: Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Nghiễm

10.000

4.000

3.000

8.22

Đường Minh Khai

10.000

4.000

3.000

8.23

Đường Hoàng Xuân Hãn: từ đường 3/2 đến đường Lê Hữu Trác

16.000

6.400

4.800

8.24

Đường Võ Liêm Sơn: Từ đường Trần Phú đến hết đất bà Liên tổ dân phố 7

8.000

3.200

2.400

8.25

Đường Hà Tôn Mục: Từ đường Nguyễn Nghiễm đến đường 3/2

8.000

3.200

2.400

8.26

Đường Nguyễn Văn Giai

9.000

3.600

2.700

8.27

Đường Nguyễn Xí

8.000

3.200

2.400

8.28

Đường Phượng Hoàng

9.000

3.600

2.700

8.29

Đường Nguyễn Phan Chánh

8.000

3.200

2.400

8.30

Đường Xuân Diệu

8.000

3.200

2.400

8.31

Đường Huy Cận: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Phan Hưng Tạo

11.000

4.400

3.300

8.32

Đường Hoàng Ngọc Phách

8.000

3.200

2.400

8.33

Đường Phan Đình Giót

16.000

6.400

4.800

8.34

Đường Bình Lãng

16.000

6.400

4.800

8.35

Đường Nguyễn Du

8.500

3.400

2.550

8.36

Đường Phan Huy Ích: Từ đường Ngọc Sơn đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hòa

8.500

3.400

2.550

8.37

Đường Nguyễn Trọng Tương: Trường THCS Đức Thuận (tổ dân phố Thuận An) đến đường Trần Phú

8.500

3.400

2.550

8.38

Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến Ngô Đức Kế

18.000

7.200

5.400

Đoạn 2: Từ đường Ngô Đức Kế đến đường Võ Nguyên Giáp

16.000

6.400

4.800

8.39

Đường Chu Văn An

8.500

3.400

2.550

8.40

Đường Nguyễn Đệ

7.500

3.000

2.250

8.41

Đường Nguyễn Khuyến

8.500

3.400

2.550

8.42

Đường Lê Văn Huân

8.500

3.400

2.550

8.43

Đường Đặng Nguyên Cẩn

8.500

3.400

2.550

8.44

Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ

12.000

4.800

3.600

8.45

Đường gom đường Đào Tấn

8.500

3.400

2.550

8.46

Đường Võ Quý

11.000

4.400

3.300

8.47

Đường 2/9 Từ đường Trần Phú đến hết đất Bắc Hồng Lĩnh (khu vực chợ)

35.000

14.000

10.500

8.48

Đường Chính Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du

12.000

4.800

3.600

8.49

Đường Tố Hữu: Từ đường Nguyễn Ái Quốc- đến đường Nguyễn Du

12.000

4.800

3.600

8.50

Khu dân cư vùng Dăm Quan (Trừ các vị trí bám đường đã có tên)

7.000

2.800

2.100

8.51

Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,tổ dân phố 2 - Khu vực Thị ủy)

13.000

5.200

3.900

8.52

Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Bắc Hồng Lĩnh

11.000

4.400

3.300

8.53

Khu dân cư Đầu Dinh (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên

6.500

2.600

1.950

8.54

Khu dân cư Biền Trửa (phường Bắc Hồng Lĩnh); Trừ các vị trí bám đường đã có tên

5.500

2.200

1.650

8.55

Khu dân cư Mặt ba (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên

10.000

4.000

3.000

8.56

Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (phường Bắc Hồng Lĩnh) trừ các vị trí bám đường đã có tên

13.000

5.200

3.900

8.57

Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, (trừ các vị trí bám đường có tên)

10.000

4.000

3.000

8.58

Khu dân cư phía Đông bệnh viện đa khoa Hồng Lĩnh, (trừ các vị trí bám đường có tên)

11.000

4.400

3.300

8.59

Khu dân cư phía đông đường Thống Nhất, (trừ các vị trí bám đường có tên)

7.500

3.000

2.250

8.60

Khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Thuận Tiến, (trừ các vị trí bám đường có tên)

8.000

3.200

2.400

8.61

Từ đường Trần Phú đến hết đất trường THPT Hồng Lĩnh (cơ sở 2)

13.000

5.200

3.900

8.62

Từ chùa Long Đàm đến hết đất nhà văn hoá tổ dân phố Thuận Hồng

11.000

4.400

3.300

8.63

Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc

10.000

4.000

3.000

8.64

Từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết đất trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương

10.000

4.000

3.000

8.65

Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng đến đường Trần Phú (ngõ 2A đường 3/2)

13.000

5.200

3.900

8.66

Từ đường 3/2 đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng (ngõ 2B đường 3/2)

13.000

5.200

3.900

8.67

Đường trục chính từ trạm bơm Xuân Lam đến hết đường B19 (tiếp giáp QL1A)

3.500

1.400

1.050

Các vị trí đường chưa có tên của phường

8.68

Tổ dân phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

Đường nhựa, đường bê tông

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

10.000

4.000

3.000

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 6m

9.000

3.600

2.700

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m

8.000

3.200

2.400

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m

6.500

2.600

1.950

Đường cấp phối, đường đất

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m

9.000

3.600

2.700

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m

8.000

3.200

2.400

Có đường đất cấp phối có nên đường ≥ 4m; < 6m

7.000

2.800

2.100

Có đường đất cấp phối rộng < 4m

6.000

2.400

1.800

8.69

Tổ dân phố Thuận Hoà, Thuận An, Thuận Tiến, Đồng Thuận, Ngọc Sơn, Thuận Hồng, Thuận Minh

Đường nhựa, đường bê tông

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

8.500

3.400

2.550

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng <8m ; ≥ 6m

7.500

3.000

2.250

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m

6.500

2.600

1.950

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m

6.000

2.400

1.800

Đường cấp phối, đường đất

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m

7.500

3.000

2.250

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m

6.500

2.600

1.950

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

5.500

2.200

1.650

Có đường đất cấp phối rộng < 4m

5.000

2.000

1.500

8.70

Tổ dân phố Tiên Sơn, Tân Miếu, Trung Lý, Trung Hậu, Hầu Đến, Tuấn Cầu, La Giang, Phúc Sơn, Bấn Xá, Quỳnh Lâm

Đường nhựa, đường bê tông

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

8.500

3.400

2.550

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 6m

7.500

3.000

2.250

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 6m; ≥ 4m

6.500

2.600

1.950

Bám đường nhựa, đường bê tông rộng < 4m

6.000

2.400

1.800

Đường cấp phối, đường đất

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 8m

7.500

3.000

2.250

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 8m

6.500

2.600

1.950

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

5.500

2.200

1.650

Có đường đất cấp phối rộng ≥ 3m; < 4m

5.000

2.000

1.500

Có đường đất cấp phối rộng < 3m

4.500

1.800

1.350

Tổ dân phố Xuân Lam 1, Xuân Lam², Xuân Lam 3-4, Xuân Lam 5

8.71

Đường bê tông rộng ≥ 4 m

3.000

1.200

900

Đường bê tông rộng < 4m

2.500

1.000

750

Đường cấp phối rộng ≥ 4 m

2.500

1.000

750

Đường cấp phối rộng < 4m

2.000

800

600

9

Phường Nam Hồng Lĩnh

9.1

Đường Quang Trung

Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất Đội thuế Liên Phường

25.000

10.000

7.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Huy Tự

19.600

7.840

6.000

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính

14.000

5.600

4.200

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trân Nhân Tông

12.600

5.040

3.780

Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Bùi Cầm Hổ

10.500

4.200

3.150

Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Phan Bội Châu

12.600

5.040

3.780

Đoạn 7: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh

10.500

4.200

3.150

9.2

Đường Trần Phú

Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (cây xăng)

30.000

12.000

9.000

9.3

Đường Kinh Dương Vương

Đoạn 1: Từ ngã tư Hồng Lĩnh đến đường Nguyễn Biên

20.000

8.000

6.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện

15.500

6.200

4.650

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Vũ Diệm

12.600

5.040

3.780

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Bùi Cẩm Hổ

10.500

4.200

3.150

9.4

Đường Phan Kính

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường 2/9

14.000

5.600

4.550

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Nguyệt

10.500

4.200

3.150

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh (đường Kim - Thanh)

7.000

2.800

2.100

9.5

Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Đổng Chi

12.600

5.040

3.780

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồng Phúc

9.800

3.920

2.940

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính

7.000

2.800

2.100

9.6

Đường Nguyễn Đổng Chi

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Xuân Linh

24.500

9.800

7.350

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Khắc Viện

20.300

8.120

6.090

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Phan Kính

23.100

9.240

6.930

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)

14.000

5.600

4.200

Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Quang Trung

12.600

5.040

3.780

9.7

Đường Lê Duẩn

Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính

12.000

4.800

3.600

9.8

Đường Phan Anh

Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Phan Kính

9.100

3.640

2.730

9.9

Đường Nguyễn Xuân Linh

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn

8.400

3.360

2.520

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9

10.500

4.200

3.150

9.10

Đường Trường Chinh

Từ đường Trần Phú đến đường Phan Kính

11.200

4.480

3.360

9.11

Đường Phan Đình Phùng

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung (Bà Kỉnh -tổ dân phố 5) đến đường Lê Duẩn (Công an phường )

14.000

5.600

4.200

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi

12.600

5.040

3.780

9.12

Đường Phan Bội Châu

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng

8.400

3.360

2.520

Đoạn 2: Đối với các vị trí còn lại

5.600

2.240

1.680

9.13

Đường Nguyễn Huy Tự: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Duẩn

5.600

2.240

1.680

9.14

Đường Nguyễn Hàng Chi

10.500

4.200

3.150

9.15

Đường Đặng Dung: Từ đường Quang Trung đến nhà thờ Tiếp Võ

8.400

3.360

2.520

9.16

Đường Đặng Tất

5.600

2.240

1.680

9.17

Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi

5.600

3.120

2.600

9.18

Đường Nguyễn Khắc Viện: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi

10.500

4.200

3.250

9.19

Đường Nguyễn Đình Tứ

10.500

4.200

3.150

9.20

Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Phan Anh đến Đường Nguyễn Đổng Chi

11.200

4.480

3.360

9.21

Đường Lê Thước: Từ đường Phan Anh đến đường Nguyễn Đổng Chi

10.500

4.200

3.150

9.22

Đường Nguyễn Tuấn Thiện: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương

8.400

3.360

2.520

9.23

Đường Trịnh Khắc Lập: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương

5.600

2.240

1.680

9.24

Đường Lê Ninh: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương

3.850

1.540

1.155

9.25

Đường Nguyễn Biên: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến đường Kinh Dương Vương

5.600

2.240

1.680

9.26

Đường Hà Huy Tập

Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyện đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 1

7.500

3.000

2.250

Đoạn 1: Tiếp đó đến đường 2/9

10.500

4.200

3.150

9.27

Đường Phan Đăng Lưu

5.600

2.240

1.750

9.28

Đường Nguyễn Huy Oánh

5.600

2.880

2.400

9.29

Đường Phạm Hồng Thái: Trước UBND phường Nam Hồng

7.000

2.800

2.100

9.30

Đường Bùi Cẩm Hổ

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương

8.400

3.360

2.520

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh

7.000

2.800

2.100

9.31

Đường Ngô Quyền: Đường WB Đoạn 2 chạy qua khu dân cư Tổ dân phố 3,2,1

7.000

2.800

2.100

9.32

Đường Đội Cung

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền

7.000

2.800

2.100

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đường Đại Hùng

3.850

1.540

1.155

9.33

Đường 19/5

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Lê Quảng Chí

4.900

1.960

1.470

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất phường Nam Hồng Lĩnh

7.000

2.800

2.100

9.34

Đường Trần Nhân Tông: (Đường Minh Thanh cũ)

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Ngô Phúc Vạn

4.200

1.680

1.260

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường 2/9

12.600

5.040

3.780

9.35

Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương

4.900

1.960

1.470

9.36

Đường Thái Kính

Đoạn 1: Từ đường Phan Kính đến ngõ 342 đường Quang Trung

4.900

2.340

1.950

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Đổng Chi

7.000

2.800

2.100

9.37

Đường Phan Chính Nghị

3.850

1.540

1.155

9.38

Đường Phan Chu Trinh

Đoạn 1: Từ đường Huỳnh Thúc Khác đến đường Phan Chính Nghị

4.900

1.960

1.470

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Đại Hùng

2.800

1.120

840

9.39

Đường Nguyễn Huy Lung

4.900

1.960

1.470

9.40

Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ

5.600

2.240

1.680

9.41

Đường 2/9: Từ tiếp giáp phường Bắc Hồng Lĩnh đến đường 19/5

11.250

6.300

5.250

9.42

Đường Lý Tự Trọng

9.100

3.640

2.730

9.43

Đường Nguyễn Trung Thiên: Từ đường Trần Phú đến đường Hà Huy Tập

10.500

4.200

3.150

9.44

Đường Vũ Diệm: Từ đường Quang Trung đến đường Kinh Dương Vương

10.500

4.200

3.150

9.45

Đường Lê Thiệu Huy: Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến đường Lê Thước

10.500

4.200

3.150

9.46

Đường Mai Kính

Đoạn 1: Từ cầu 19/5 đến hết đất nhà ông Trường

5.600

2.240

1.680

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà ông Cảnh

3.850

1.540

1.155

9.47

Đường Đông Xá

Đoạn 1: Từ đường Quang Trung đến đường Huỳnh Thúc Kháng

7.000

2.800

2.100

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Ngô Quyên

4.200

1.680

1.260

9.48

Đường Nguyễn Lương Bằng

9.800

3.920

2.940

9.49

Đường Tạ Quang Bửu

9.800

3.920

2.940

9.50

Đường Đại Hùng: Từ đường Bùi Cẩm Hồ đến đường Ngô Quyền

5.600

2.240

1.680

9.51

Đường Phượng Hoàng: Từ 9Km0+400 QL8B đến Đài Viba Thiên Tượng

9.000

3.600

2.700

9.52

Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ đường Phan Bội Châu đến khu dân cư tổ dân phố 1, 2, 3.

7.000

2.800

2.100

9.53

Đường Lê Quảng Chí

10.500

4.200

3.150

9.54

Đường Ngô Phúc Vạn

8.400

3.360

2.520

9.55

Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi (phường Nam Hồng Lĩnh)

8.400

3.360

2.520

9.56

Khu dân cư TNR (phường Nam Hồng Lĩnh)

8.400

3.360

2.520

9.57

Khu vực chợ Hồng Lĩnh cũ

Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ

10.500

4.200

3.150

Đường Phạm Khắc Hòe

10.500

4.200

3.150

9.58

Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Nam Hồng Lĩnh

Các lô bám đường chưa có tên

8.400

3.360

2.520

9.59

Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ phần bám đường có tên)

6.300

2.520

1.890

9.60

Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Nam Hồng Lĩnh

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m

4.900

1.960

1.470

9.61

Khu dân cư Đồng Đán, tổ dân phố Hồng Nguyệt, Nam Hồng Lĩnh

Bám đường Kim Thanh

5.600

2.240

1.680

Vị trí còn lại

3.500

1.400

1.050

9.62

Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm phường Nam Hồng Lĩnh

Dãy 1

5.600

2.240

1.680

Dãy 2

4.900

1.960

1.470

9.63

Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, phường Nam Hồng Lĩnh (trừ các vị trí bám đường có tên)

4.900

1.960

1.470

9.64

Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, phường Nam Hồng Lĩnh

5.600

2.240

1.680

Các lô bám đường 12m

5.600

2.240

1.680

Các vị tri còn lại

4.200

1.680

1.260

9.65

Khu dân cư Đồng Chại (trừ các vị trí bám đường có tên)

9.800

3.920

2.940

9.66

Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên

8.400

3.360

2.520

9.67

Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)

9.100

3.640

2.730

9.68

Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng Lĩnh

10.500

4.200

3.150

9.69

Đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m tại tờ bản đồ số 8 tổ dân phố Phúc Thuận gồm các thửa sau: 161;157;162;136;137;183;138;131;112;368;139;336;129;130;113;402;403;114;103

5.500

2.200

1.650

9.70

Ngõ 73 - đường Quang Trung

7.000

2.800

2.100

9.71

Khu dân cư Nền Tế

5.250

2.100

1.575

9.72

Khu dân cư Mù Tý

Bám đường 70m

8.400

3.360

2.520

Vị trí còn lại

5.600

2.240

1.680

I.2

Các vị trí đường chưa có tên của phường Nam Hồng Lĩnh

9.73

Tổ dân phố: 1 Nam Hồng, 2 Nam Hồng, 3 Nam Hồng, 4 Nam Hồng, 5 Nam Hồng, 6 Nam Hồng, 7 Nam Hồng, 8 Nam Hồng

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

7.000

2.800

2.250

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m

5.600

2.580

2.150

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3m

3.850

1.540

1.155

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m

2.450

980

750

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m

5.600

2.240

1.680

Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m

4.200

1.680

1.260

Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

2.800

1.120

840

Đường đất cấp phối rộng < 4m

1.750

700

525

9.74

Tổ dân phố: 1 Đậu Liêu, 2 Đậu Liêu, 3 Đậu Liêu

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

4.900

1.960

1.470

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m

3.850

1.540

1.250

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3

2.800

1.260

1.050

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m

1.890

900

750

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m

3.500

1.400

1.050

Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m

2.800

1.120

840

Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

2.100

840

630

Đường đất cấp phối rộng < 4m

1.750

700

525

Tổ dân phố: 4 Đậu Liêu , 5 Đậu Liêu , 6 Đậu Liêu , 7 Đậu Liêu

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m; ≥ 5m

4.900

1.960

1.470

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3

3.500

1.400

1.150

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m

2.100

840

630

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m

3.500

1.400

1.050

Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m

2.800

1.120

840

Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

2.100

840

630

Đường đất cấp phối rộng < 4m

1.750

700

525

Tổ dân phố 8 Đậu Liêu

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

3.150

1.680

1.400

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 8m ; ≥ 5m

2.800

1.500

1.250

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 5m; ≥ 3

2.250

1.260

1.050

Đường nhựa, đường bê tông rộng < 3m

1.600

900

750

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m

2.800

1.120

840

Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m

2.100

840

630

Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

1.400

560

420

Đường đất cấp phối rộng < 4m

1.050

420

315

9.75

Tổ dân phố Phúc Thuận, Chùa, Thuận Giang, Thuận Trung, Thuận Sơn, Tân Hoà, Hồng Nguyệt, Hồng Lam, Đồi Cao

Đường nhựa, đường bê tông

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 8m

4.900

1.980

1.650

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5m; < 8m

3.850

1.540

1.155

Đường bê tông rộng ≥3m; <5m

2.450

980

735

Đường bê tông rộng <3m

1.750

700

525

Đường cấp phối, đường đất

Đường đất cấp phối rộng ≥ 10m

2.800

1.120

840

Đường đất cấp phối rộng ≥ 6m; < 10m

2.100

840

630

Đường đất cấp phối rộng ≥ 4m; < 6m

1.400

560

420

Đường đất cấp phối rộng < 4m

1.050

420

315


Bảng 07. Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

Xã Thạch Lạc

1.1

Đường ĐH 103

Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến ngã tư cổng làng thôn Đoài Phú

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến đến cống Nhà Bà

10.000

4.000

3.100

Tiếp đó đến Cầu Đạo

7.500

3.000

2.350

1.2

Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B)

10.000

4.000

3.000

1.3

Đường 19/5

7.000

2.800

2.100

1.4

Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A

7.000

2.800

2.100

1.5

Thôn: Thượng Phú, Sâm Lộc , Hà Thanh, Bắc Bình, Phú Sơn, Hòa Mỹ, Đoài Phú (Xã Tượng Sơn cũ)

1.5.1

Đường trục xã từ ĐH 103 đi qua Đò Bang đến Kênh N9, qua ngã ba chợ Chùa đến đường Thạch Khê - Vũng Áng

6.000

2.400

1.800

Tiếp đó đến đường 19/5 (qua đường Thạch Khê- Vũng Áng)

5.000

2.000

1.500

1.5.2

Đường vào trung tâm UBND xã nối từ đường ĐH.103 đến bờ sông

6.000

2.400

1.800

1.5.3

Đường nối từ đường ĐH.103 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang

6.000

2.400

1.800

1.5.4

Đường nối từ đường ĐH.103 đến hết đất nhà thờ xứ Hòa Thắng

4.000

1.600

1.200

1.5.5

Đường nối từ đường ĐH.103 (qua đất anh Hội xóm Bắc Bình) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình

5.000

2.000

1.500

1.5.6

Đường từ đất anh Cử thôn Hà Thanh qua trường Mầm Non, qua UBND xã đến ngã 3 ngõ nhà anh Dũng Lan

6.000

2.400

1.800

1.5.7

Đường trạm điện từ đường ĐH.103 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh

6.000

2.400

1.800

1.5.8

Đường từ cổng làng Đoài Phú đến ngã tư nhà anh Thanh

4.500

1.800

1.350

Đường từ ngã tư nhà anh Thế đến hết đất trường Tiểu học

2.800

1.120

900

1.5.9

Đường Tỉnh lộ 27 cũ, thôn Bắc Bình

7.000

2.800

2.100

1.5.10

Đường từ đường ĐH.103 qua cổng làng thôn Phú Sơn, qua hội quán thôn Phú Sơn đến đường Tượng Lạc

6.000

2.400

1.800

1.5.11

Đường từ ngõ nhà anh Tình Thẩm qua nhà văn hóa thôn Thượng Phú, qua nhà văn hóa thôn Sâm Lộc đến ngã ba

2.800

1.120

840

1.5.12

Đường từ đất ông Hoàng Thanh Vịnh (thôn Hà Thanh) đến hết đất Nguyễn Văn Hùng (thôn Sâm Lộc)

2.500

1.000

750

1.5.13

Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Giường Trùng, thôn Hà Thanh

Đường từ đất bà Hoàng Thị Miến đến hết đất bà Dương Thi Cử

2.500

1.080

900

1.5.14

Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm dân thôn Đoài Phú

Đường từ đất bà Trịnh Thị Nguyệt đến hết đất ông Nguyễn Doãn Vịnh

2.500

1.000

750

1.5.15

Hạ tầng quy hoạch đất ở xen dắm ngõ ông Vấn, thôn Hà Thanh

Đường từ Hội quán thôn Hà Thanh đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng thôn Hà Thanh

3.000

1.500

1.250

1.5.16

Vùng quy hoạch dân cư Nương Rường

2.500

1.380

1.150

1.5.17

Hạ tầng khu dân cư thôn Hà Thanh (KV2)

Đường từ đất ông Dương Đình Hùng thôn Hà Thanh đến đê Hữu Phủ

2.500

1.500

1.250

1.5.18

Hạ tầng xen dắm đất ở thôn Sâm Lộc

Đường từ đất ông Dương Kim Học đến hết đất bà Nguyễn Thị Lam (Kỳ)

2.000

960

800

1.5.19

Hạ tầng dân cư vùng Trục Vạc, thôn Sâm Lộc:

Đường từ ngã ba nhà ông Dương Kim Bính đến ngã ba nhà ông Bùi Anh Nam

2.500

1.200

1.000

Đường từ nhà bà Trần Thị Vinh đến nhà ông Nguyễn Văn Long

2.000

900

750

1.5.20

Đường nội bộ vùng quy hoạch Đìa Seo thôn Đoài Phú

2.500

1.200

1.000

1.5.21

Đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất ông Nguyễn Doãn Long

2.000

1.080

900

1.6

Thôn: Cao Thắng, Nam Thắng, Trung Phú, Yên Lạc, Hòa Bình (Xã Thạch Thắng cũ)

1.6.1

Đường từ ngã tư ĐH.103 đến ngã 3 cầu Thái Sơn

Đường từ đường ĐH.103 đi đến kênh N7

6.000

2.400

1.800

Tiếp đó đến ngã ba cầu Thái Sơn

5.000

2.000

1.500

1.6.2

Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến hết đất xã Thạch Lạc

4.000

1.600

1.200

1.6.3

Đường từ ngã ba cầu Thái Sơn đến ngã Quốc lộ 1-Mỏ sắt

5.000

2.000

1.500

1.6.4

Đường từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã đi đến hết đất xã Thạch Lạc

4.000

1.600

1.300

1.6.5

Đường từ đường ĐH.103 đi qua nhà thờ họ Hòa Lạc đến hết đất đền Hòa Thắng

3.000

1.200

900

1.6.6

Đường từ đường ĐH.103 (cổng chào xóm Hòa Yên) qua trường Thắng Tượng đến đường ĐH.107

4.500

1.800

1.350

1.6.7

Đường từ ngã ba đường ĐH.107 đến ngã 5 nhà văn hóa thôn Cao Thắng

4.000

1.600

1.200

1.6.8

Đường từ đường ĐH.107 đi qua di tích lịch sử văn hóa Võ Văn Khuê qua ngõ nhà ông Bổng đến ngã ba

2.500

1.000

750

1.6.9

Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi giáp đất thôn Thượng Phú

2.500

1.000

750

1.6.10

Đường từ ngõ anh Định đến giáp đất thôn Thượng Phú

2.500

1.000

750

1.6.11

Đường từ ngã năm nhà văn hoá thôn Cao Thắng đi qua cầu Sại đến ngã ba nhà anh Sửu thôn Nam Thắng

3.000

1.200

900

1.6.12

Đường từ đường ĐH.103 thôn Hoà Bình đến ngã ba nhà văn hoá thôn Trung Phú (đi qua bến trại)

2.500

1.000

750

1.6.13

Hạ tầng quy hoạch dân cư đất ở Đồng Cừng, thôn Cao Thắng

3.500

1.680

1.400

1.6.14

Vùng quy hoạch đất ở Đồng Làng

4.000

1.800

1.500

1.7

Thôn: Hòa Lạc, Quyết Tiến, Trung Lạc, Thanh Quang, Bắc Lạc (Xã Thạch Lạc cũ)

1.7.1

Từ ngã ba chợ Chùa đến ngã tư vườn Bùi Hồng

5.000

2.000

1.500

1.7.2

Từ đường 3/2 nối đường Quốc lộ 15B (trước trường THCS Thạch Lạc)

4.000

1.600

1.200

1.7.3

Đường từ kênh N9 (đường 26/3) đến ngã ba hết thôn Vĩnh Thịnh

6.000

2.400

1.800

1.7.4

Từ ngã tư cống Đồng Ngà đến ngã 3 nhà văn hoá thôn Quyết Tiến

5.000

2.000

1.500

1.7.5

Đường từ ngã ba nhà Dương Anh đến ngã tư nhà Hồ Giang Nam

3.000

1.200

900

1.7.6

Đường từ nhà văn hóa thôn Quyết Tiến đi qua nhà văn hóa thôn Trung Lạc đến cống Nhà Nang

5.000

2.000

1.500

1.7.7

Đường từ Cống Nhà Nang đến ngã tư ông Bùi Hồng

5.000

2.000

1.500

1.7.8

Đường từ Cống Đồng Ngà đến Hồ Vực Dâu

5.000

2.000

1.500

1.7.9

Từ ngã tư vườn Bùi Hồng qua nhà văn hóa thôn Thanh Quang đến đường Quốc lộ 15B

5.000

2.000

1.500

1.7.10

Hạ tầng quy hoạch đất ở tại thôn Hòa Lạc và thôn Quyết Tiến

4.000

2.160

1.800

1.7.11

Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng

4.000

2.160

1.800

1.7.12

Quy hoạch đất ở thôn Quyết Tiến

3.500

1.440

1.200

1.7.13

Quy hoạch đất ở thôn Trung Lạc

3.500

1.440

1.200

1.8

Các tuyến còn lại của xã Thạch Lạc

1.8.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥5 m

2.000

800

600

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.800

720

550

Đường rộng < 3 m

1.500

600

450

1.8.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Đường rộng ≥5 m

1.200

660

550

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.000

528

440

Đường rộng < 3 m

800

420

350

2

Xã Đồng Tiến

2.1

Đường 19/5

7.500

3.000

2.250

2.2

Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B)

9.000

3.600

2.700

2.3

Đường ĐH.103

Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến Quốc lộ 15B

10.000

4.000

3.000

Đoạn 2: Tiếp đó qua chợ Đạo đến đường 19/5

8.000

3.200

2.400

Đoạn 3: Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển

7.000

2.800

2.100

2.4

Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A

7.500

3.000

2.250

2.5

Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ)

2.5.1

Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến đến Khe Om

7.000

2.800

2.100

2.5.2

Đường trục xã đoạn từ Khe Om đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý

3.600

1.440

1.080

2.5.3

Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển

2.900

1.160

870

2.5.4

Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A

4.400

1.760

1.320

2.5.5

Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao đến tiếp đường 19/5

3.300

1.320

990

2.5.6

Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn

3.600

1.440

1.080

2.5.7

Đường nối từ Quốc lộ 15B đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn

4.000

1.600

1.200

2.5.8

Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi đến thôn Hội Tiến

3.400

1.360

1.020

2.5.9

Đường nối từ Quốc lộ 15B đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn

4.400

1.760

1.320

2.5.10

Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc đến tiếp giáp bờ biển

4.000

1.600

1.200

2.5.11

Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn

5.500

2.400

2.000

2.5.12

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn)

4.000

1.600

1.200

2.5.13

Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn đến tiếp Quốc lộ 15B

3.000

1.200

900

2.5.14

Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn

3.000

1.200

900

2.5.15

Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại

3.000

1.200

900

2.5.16

Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại

3.000

1.200

900

2.5.17

Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn

3.000

1.200

900

2.5.18

Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn)

3.000

1.200

900

2.5.19

Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn

3.000

1.200

900

2.6

Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ)

2.6.1

Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển

7.500

3.000

2.250

2.6.2

Tuyến từ sân vận động xã đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh

2.800

1.120

840

2.6.3

Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú đến giáp đất xã Thạch Lạc

3.300

1.320

990

2.6.4

Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị)

3.300

1.320

990

2.6.5

Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng)

3.000

1.200

900

2.6.6

Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý đến hết đất Ông Đức

3.000

1.200

900

2.6.7

Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh

2.600

1.040

780

2.6.8

Tuyến nối từ Kênh N9 đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh

2.900

1.160

870

2.6.9

Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng

2.600

1.040

780

2.6.10

Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng

2.600

1.040

780

2.6.11

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú

Bám đường bê tông >5m (phía Nam)

7.500

3.000

2.500

Bám đường bê tông >5m (phía Bắc)

7.000

2.880

2.400

2.6.12

Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị)

4.700

1.920

1.600

2.7

Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ)

2.7.1

Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố đến ngã 5 thôn Liên Quý

5.000

2.000

1.500

2.7.2

Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương)

2.900

1.160

870

2.7.3

Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc

3.000

1.200

900

2.7.4

Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm

2.900

1.160

870

2.7.5

Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương

2.900

1.160

870

2.7.6

Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà

2.900

1.160

870

2.7.7

Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh đến xã Yên Hòa

2.900

1.160

870

2.7.8

Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi đến thôn Tân Văn

2.900

1.160

870

2.7.9

Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến đến xã Yên Hoà

2.900

1.160

870

2.7.10

Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến

4.000

1.600

1.250

2.7.11

Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai

4.000

1.600

1.250

2.7.12

Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương

3.100

1.240

950

2.7.13

Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ

Đường bê tông ≥5m

4.000

1.800

1.500

Đường cấp phối ≥5m

3.400

1.360

1.100

2.7.14

Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý

4.400

1.800

1.500

2.7.15

Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố

4.400

1.760

1.450

2.7.16

Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý

Lối 1

4.000

1.740

1.450

Lối 2

3.300

1.320

1.000

2.7.17

Quy hoạch xen dắm các thôn

3.300

1.320

1.050

2.8

Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến

2.8.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥7 m

2.100

840

630

Đường rộng ≥5 m đến <7 m

1.800

720

540

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Đường rộng < 3 m

1.400

560

420

2.8.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Đường rộng ≥7 m

1.800

720

540

Đường rộng ≥5 m đến <7 m

1.600

640

480

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

420

Đường rộng < 3 m

1.200

480

360

2.9

Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh

2.9.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥7 m

1.900

760

570

Đường rộng ≥5 m đến <7 m

1.600

640

480

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

420

Đường rộng < 3 m

1.200

480

360

2.9.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Đường rộng ≥7 m

1.600

640

480

Đường rộng ≥5 m đến <7 m

1.400

560

420

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Đường rộng < 3 m

1.000

400

300

3

Xã Thạch Khê

3.1

Đường ĐT 550:

Đoạn 1: Từ cầu Thạch Đồng đến cổng chào thôn Tân Hương

10.500

4.200

3.150

Đoạn 2: Từ cồng chào thôn Tân Hương đến hết đất trường Lê Hồng Phong.

13.000

5.200

3.900

Đoạn 3: Từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến chợ Đàng thôn Đại Hải

10.000

4.000

3.000

Đoạn 4: Tiếp đó đến Bãi tắm A

13.000

5.200

3.900

3.2

Quốc lộ 15B

Từ cầu Cửa Sót đến giáp xã Thạch Lạc ( trừ Đoạn qua địa bàn thôn Đồng Giang)

9.000

3.600

2.700

Qua thôn Đồng Giang

13.000

5.200

3.900

3.3

Vùng dân cư mới (hồi ông Bá, ông Tuệ thôn Đồng Giang)

5.000

2.000

1.500

3.4

Đường Kênh N9:

Đoạn 1: Từ giáp xã Thạch Lạc đến đường ĐT.550

5.000

2.000

1.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào thôn Thanh Lan

7.500

3.000

2.250

Đoạn 3: Tiếp đó xã Thạch Đỉnh cũ

7.000

2.800

2.100

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đập Họ

9.000

3.600

2.700

3.5

Đường từ cầu Đập Họ đến giáp xăng dầu Giang Nam (gần cầu Cửa Sót)

8.500

3.400

2.550

3.6

Đường vào Trường Nguyễn Trung Thiên

7.000

2.800

2.100

3.7

Đường từ kênh N9 đi qua UBND xã đến cồng chào thôn Đồng Giang

9.000

3.600

2.700

3.8

Đường từ khe Biền đến hết đất ông Khanh

6.000

2.400

1.800

3.9

Đường từ ĐT 550 (hồi ông Diệm) đến kênh N9:

Đoạn 1: Từ đường ĐT 550 (đoạn đất ông Diệm) đến hết trường Mầm non Thạch Khê

8.500

3.400

2.550

Đoan 2: Tiếp đó đến kênh N9

6.000

2.400

1.800

3.10

Đường từ cổng chào thôn Tân Hương đến đường Quốc lộ 15B

4.000

1.600

1.200

3.11

Đường từ Cổng chào thôn Đan Khê đi qua nhà thờ họ Đồng đến Quốc lộ 15B

4.200

1.680

1.260

3.12

Đường từ Bưu điện đến hết đất Đài tưởng niệm

6.000

2.400

1.800

3.13

Đường đi qua Trường Nguyễn Trung Thiên

6.000

2.400

1.800

3.14

Đường thuộc khu tái định cư thôn Tân Hương

7.000

2.800

2.100

3.15

Đường kênh N9 đi thôn Phúc Lộc:

Từ cổng chào thôn Thanh Lan đến Quốc lộ 15B

6.000

2.400

1.800

Tiếp đó đến thôn giáp Phúc Lộc

4.200

1.680

1.260

3.16

Đường từ Kênh N9 đi thôn Long Giang qua ngõ anh Đề đến đường ĐT.550

4.200

1.680

1.260

3.17

Đường đê ngăn mặn từ đường ĐT.550 đến giáp thôn Trường Xuân

4.200

1.680

1.260

3.18

Đường từ kênh N9 đến đường vào nghĩa trang cồn Hát Chung

4.200

1.680

1.260

3.19

Đường từ đường tránh Quốc lộ 1A đến nghĩa trang cồn Hát Chung

4.200

1.680

1.260

3.20

Đường nội bộ trong Khu tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)

5.000

2.000

1.500

3.21

Quy hoạch vùng dân cư đường ĐT 550 (dãy 2)

6.000

2.400

1.800

3.22

Đường Thạch Hải - Lê Khôi

Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư đến hết bãi tắm A

5.000

2.000

1.500

Đoạn 2: Tiếp đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường trục thôn

4.000

1.600

1.200

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết khu dân cư thôn Bắc Hải

6.000

2.400

1.800

Đoạn 4: Tiếp đó đến Resort Quỳnh Viên

4.200

1.680

1.260

3.23

Đường từ ngã tư Tỉnh lộ 19/5 đến ngã ba đường Thạch Hải - Lê Khôi

4.000

1.600

1.200

3.24

Đường 19/5 (Đoạn từ ngã tư thôn Đại Hải đến giáp xã Thạch Lạc)

5.000

2.000

1.500

3.25

Đường từ ngã tư đường Thạch Hải - Lê Khôi và đường ĐT.550 đến giáp xã Thạch Lạc

5.000

2.000

1.500

3.26

Đường từ cầu Ao đến thôn Vĩnh sơn

Đoạn 1: Từ Trung tâm UBND xã Thạch Bàn cũ đến giáp đất trạm Y tế

6.000

2.400

1.800

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn

5.000

2.000

1.500

3.27

Đường từ cống số 1 qua ngã ba ông Đồng đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong

4.200

1.680

1.260

3.28

Đường từ giáp cống số 1 đến kênh N9

Đoạn 1: Từ cống số 1 đến ngã ba đường vào chùa Thanh Quang

4.200

1.680

1.260

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất khu quy hoạch trước UBND xã Đỉnh Bàn cũ

5.000

2.000

1.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến kênh N9

4.500

1.800

1.350

3.29

Đường WB từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt

4.500

1.800

1.350

3.30

Đường từ ngã ba trục xã đến ngã ba Trộ Ao

6.000

2.400

1.800

3.31

Đường từ Trường Tiểu học đến Quốc lộ 15B

6.000

2.400

1.800

3.32

Các đường ven khu tái định cư: Thạch Đỉnh II, xóm 8, xóm 9, xóm 11; tổ 10 thôn Tây Sơn

4.500

1.800

1.350

3.33

Các vị trí còn lại

3.33.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥7 m đến 12 m

5.000

2.000

1.500

Đường rộng ≥5 m đến <7 m

3.500

1.400

1.050

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 3 m

1.750

700

525

3.33.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Đường rộng ≥7 m đến 12 m

4.000

1.600

1.200

Đường rộng ≥5 m đến <7 m

3.000

1.200

900

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

2.000

800

600

Đường rộng < 3 m

1.400

560

420

4

Xã Cẩm Bình

4.1

Quốc lộ 1A

Đoạn 1: Từ Cầu Phủ đến đường Đặng Văn Bá

30.000

12.000

9.000

Đoạn 2: Từ đường Đặng Văn Bá đến Cầu Cao

27.000

10.800

8.100

Đoạn 3: Từ Cầu cao đến hết đất thôn Đông Vịnh

23.000

9.200

6.900

Đoạn 4: Từ thôn Đông Vịnh đến hết đất xã Cẩm Bình

17.000

7.200

5.400

4.2

Đường Phan Bội Châu kéo dài

Qua các thôn: Tây Bắc, Bình Yên, Đông Nam

14.000

5.600

4.200

Qua thôn Bình Minh

12.000

4.800

3.600

4.3

Quốc lộ 1B (đường tránh thánh phố Hà Tĩnh cũ)

Từ quốc lộ 1A đến đường Vịnh Thành Quang

11.000

4.400

3.500

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình

10.000

4.000

3.250

4.4

Đường ĐH.133

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất thôn Yên Khánh

8.500

3.400

2.550

Tiếp đó đến Quốc lộ 1B (đường tránh thành phố Hà Tĩnh cũ)

7.000

3.000

2.500

Tiếp đó đến hết đất Trạm y tế xã Cẩm Thành cũ

5.500

2.200

1.750

Tiếp đó đến hết đất nhà anh Tùng Phương

4.500

1.800

1.400

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình

4.000

1.600

1.200

4.5

Đường trục xã TX.02A: từ đất nhà ông Tam đến hết đất nhà ông Luân (Nhánh rẽ - thôn Ngụ Phúc)

4.200

1.680

1.260

4.6

Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê: Từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH.131 (đường 26/3)

10.000

4.000

3.250

4.7

Đường 553: Từ đường 26/3 (ĐH.131) đến hết đất xã Cẩm Bình

9.000

3.600

2.700

4.8

Tuyến bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh

7.000

2.800

2.100

4.9

Đường trục chính (qua thôn Đông Hạ, Tam Đồng)

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hồng Cương

6.000

2.400

1.800

Từ đất anh Hà Hồng đến đường Vịnh Thành Quang (ĐH.133)

4.870

1.948

1.461

4.10

Đường ĐH.121

Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Duệ đến hết đất nhà ông Hồng

6.000

2.400

1.800

Tiếp đó đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ)

7.200

2.880

2.160

Tiếp đó đến Quốc Lộ 1A

10.000

4.000

3.000

Từ Quốc Lộ 1A đến giáp thôn An Việt

9.000

3.600

2.700

Tiếp đó đến hết đất chị Hương (Bình Luật)

6.500

2.600

1.950

Tiếp đó đến hết đất Trạm Y tế xã Cẩm Bình cũ

8.500

3.400

2.550

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình

5.200

2.080

1.560

4.11

Đường 26/3

Từ giáp đất thôn Đông Nam đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình (ĐH.121)

8.500

3.400

2.550

Tiếp đó đến kênh N54

7.200

2.880

2.160

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình

6.400

2.560

1.920

4.12

Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi)

Từ giáp đất thôn Đông Nam Lộ đến Cầu Chai

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình

3.500

1.400

1.050

4.13

Đường trục chính qua thôn Bình Tân vào UBND xã Cẩm Bình: Từ quốc lộ 1A đến đường 26/3

5.600

2.240

1.680

4.14

Đường liên xã Duệ Thành

5.200

2.080

1.560

4.15

Đường ĐH 122

Từ kênh N5 đến Quốc lộ 1A

4.800

1.920

1.440

Từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.133

6.400

2.560

1.920

Tiếp đó đến hết đất bà Thọ (thôn Thượng Bàu)

4.800

1.920

1.440

4.16

Tuyến ông Dân, từ Quốc lộ 1A đến đường ĐH133 (đường bê tông rộng 3,5m)

4.000

1.600

1.200

4.17

Đường trục xã (qua thôn Tân Vĩnh Cần đến thôn Nam Bắc Thành)

Từ Quốc lộ 1A đến giếng làng trong (thôn Tân Vĩnh Cần)

6.400

2.560

1.920

Tiếp đó đến hết đất anh Phú Quý

4.800

1.920

1.440

Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Bình)

4.600

1.840

1.380

4.18

Đường trục xã từ ĐH.122 qua thôn Đồng Bàu đến giao với đường trục xã (thôn Tân Vĩnh Cần)

4.000

1.600

1.200

4.19

Đường Đặng Văn Bá

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Trụ sở công an xã Cẩm Bình

16.000

6.400

4.800

Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Nam

15.000

6.000

4.500

4.20

Thôn Đông Vịnh

4.20.1

Khu quy hoạch đất ở vùng Chà Moi

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quế (Huệ)

11.200

4.480

3.360

Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A

11.200

4.480

3.360

Các Tuyến trong khu quy hoạch

8.400

3.360

2.520

4.20.2

Các vị trí còn lại thôn Đông Vịnh

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.300

2.920

2.190

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.400

1.760

1.320

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.200

1.280

960

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

5.600

2.240

1.680

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.160

864

648

4.21

Thôn Đông Hạ

4.21.1

Quy hoạch đất ở các vùng: Phía tây trường Đại học Hà Tĩnh; Đồng Bà Ân; Nhà anh Hiếu đến nhà ông Nuôi; Vùng Cửa Bà, vùng Đồng Cựa Bà; Gần vòng xuyến (Quy hoạch Green); Khu dân cư đô thị, thương mại - dịch vụ xã Cẩm Bình

Vị trí đường gom đường tránh và đường nối Quốc lộ 1A với xã Đồng Tiến

7.700

3.080

2.310

Vị trí đường gom Quốc lộ 1A

17.000

6.800

5.100

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

9.500

3.800

2.850

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

7.800

3.120

2.340

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

5.440

2.176

1.632

4.21.2

Các vị trí còn lại thôn Đông Hạ

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.200

2.880

2.160

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.400

1.760

1.320

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.200

1.280

960

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

5.600

2.240

1.680

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.160

864

648

4.22

Các vị trí còn lại của thôn Tam Đồng

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.400

2.560

1.920

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.900

1.960

1.470

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.080

1.632

1.224

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.900

1.160

870

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.800

1.920

1.440

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.300

1.320

990

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.450

980

735

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.800

720

540

4.23

Thôn Ngụ Quế

4.23.1

Quy hoạch đất ở vùng nhà văn hoá cũ, thôn Ngụ Quế

5.600

2.240

1.680

4.23.2

Quy hoạch đất ở vùng Đồng Giếng

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.000

2.800

2.100

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.000

2.400

1.800

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

5.000

2.000

1.500

4.23.3

Hạ tầng vùng Hói Chọi

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

12.000

4.800

3.600

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

10.000

4.000

3.000

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

8.000

3.200

2.400

4.23.4

Các vị trí còn lại thôn Ngụ Quế

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.320

1.728

1.296

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.200

1.280

960

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.000

1.600

1.200

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.900

1.160

870

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.000

800

600

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.700

680

510

4.24

Các vị trí còn lại của thôn Yên Khánh

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

4.800

1.920

1.440

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

3.800

1.520

1.140

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.040

1.216

912

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.400

960

720

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

3.600

1.440

1.080

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.600

1.040

780

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

1.900

760

570

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.400

560

420

4.25

Thôn Tam Trung

4.25.1

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Hoè

6.800

2.720

2.100

4.25.2

Quy hoạch đất ở đường Vịnh Thành Quang

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

3.000

1.200

900

4.25.3

Các vị trí còn lại của thôn Tam Trung

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

4.600

1.840

1.380

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

3.600

1.440

1.080

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.700

1.080

810

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.400

960

720

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

3.200

1.280

960

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.250

900

675

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

1.600

640

480

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.300

520

390

4.26

Thôn Ngụ Phúc

4.26.1

Quy hoạch đất ở vùng Đội Ao

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

4.800

1.920

1.440

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

3.000

1.200

900

4.26.2

Các vị trí còn lại thôn Ngụ Phúc

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

4.400

1.760

1.320

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

3.400

1.360

1.020

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.560

1.024

768

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.240

896

672

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

3.080

1.232

924

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.150

860

645

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

1.500

600

450

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.200

480

360

4.27

Các vị trí còn lại của thôn Bình Quang

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.400

2.560

1.920

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.400

1.760

1.320

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.200

1.280

960

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

5.000

2.000

1.500

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.200

1.680

1.260

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.100

1.240

930

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.200

880

660

4.28

Thôn Đông Nam Lý

4.28.1

Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Ngọ Hân; bám đường ĐH.131; Sau Cửa hàng xăng dầu Hồng Sơn

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.500

3.000

2.250

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

5.500

2.200

1.650

4.28.2

Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lý

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.300

2.520

1.890

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.400

2.160

1.620

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.320

1.728

1.296

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.024

1.210

907

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.900

1.960

1.470

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.000

1.200

900

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.100

840

630

4.29

Thôn Bình Vinh

4.29.1

Quy hoạch xen dắm đất ở Đồng Giếng, bám đường ĐH.131

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.500

3.000

2.250

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

5.500

2.200

1.650

4.29.2

Các vị trí còn lại của thôn Bình Vinh

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.300

2.520

1.890

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.200

2.080

1.560

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.800

1.920

1.440

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.700

1.480

1.110

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.600

1.040

780

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.800

720

540

4.30

Thôn Bình Minh

4.30.1

Quy hoạch xen dắm đất ở

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.500

2.200

1.650

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

4.400

1.760

1.320

4.30.2

Quy hoạch đất ở vùng điểm cuối đường Phan Bội Châu kéo dài giao với đường tránh 1B

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m (bám đường đi mỏ sắt Thạch Khê)

10.000

4.000

3.000

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

7.500

3.000

2.250

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

5.500

2.200

1.650

4.30.3

Các vị trí còn lại của thôn Bình Minh

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.800

2.320

1.740

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.800

1.920

1.440

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.800

1.520

1.140

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.700

1.080

810

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.400

1.760

1.320

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.400

1.360

1.020

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.400

960

720

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.700

680

510

4.31

Các vị trí còn lại của thôn Bình Tân

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.800

1.920

1.440

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.600

1.440

1.080

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.500

1.000

750

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.200

1.680

1.260

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.400

1.360

1.020

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.400

960

720

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.700

680

510

4.32

Thôn Bình Tiến

4.32.1

Quy hoạch đất ở vùng phía tây đường ĐH.131

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

3.500

1.400

1.050

4.32.2

Các vị trí còn lại của thôn Bình Tiến

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.400

2.160

1.620

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.600

1.840

1.380

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.400

1.360

1.020

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.500

1.000

750

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.100

1.640

1.230

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.300

1.320

990

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.300

920

690

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.600

640

480

4.33

Thôn Tân Vĩnh Cần

4.33.1

Từ ĐH.121 đến TX 05 (Giếng Làng Trong)

4.400

1.760

1.320

4.33.2

Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành: Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo

8.000

3.200

2.400

4.33.3

Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình: Từ lô số 44 đến lô số 57

4.200

1.800

1.500

4.33.4

Quy hoạch đất ở Gần đất ông Dương

5.000

2.000

1.500

4.33.5

Quy hoạch đất ở các vùng: Nương Sáng; Gần nhà anh Dương

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

8.500

3.400

2.550

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

4.800

1.920

1.440

4.33.6

Các vị trí còn lại của thôn Tân Vĩnh Cần

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.800

2.720

2.040

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.200

2.080

1.560

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.000

1.200

900

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

5.200

2.080

1.560

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.000

800

600

4.34

Thôn Hưng Mỹ

4.34.1

Quy hoạch đất ở vùng Nương Quyền

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

8.000

3.200

2.400

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.000

2.400

1.800

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

4.400

1.760

1.320

4.34.2

Quy hoạch đất ở vùng tuyến 2 Quốc lộ 1A (giáp đường ĐH.121)

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

9.600

3.840

2.880

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

8.400

3.360

2.520

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

6.500

2.600

1.950

4.34.3

Các vị trí còn lại của thôn Hưng Mỹ

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.600

2.640

1.980

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.900

1.960

1.470

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.400

1.360

1.020

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.400

960

720

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.700

680

510

4.35

Thôn Đông Nam Lộ

4.35.1

Quy hoạch đất ở cư vùng sân bóng cũ

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.250

2.900

2.175

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.250

2.100

1.575

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

4.35.2

Quy hoạch đất ở vùng Bàu De (gần nhà văn hóa)

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

4.35.3

Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Lộ

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.400

2.560

1.920

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.800

1.920

1.440

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.100

1.640

1.230

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.900

1.160

870

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.800

1.920

1.440

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.200

1.280

960

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.500

1.000

750

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.700

680

510

4.36

Thôn Kênh

4.36.1

Quy hoạch đất ở

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.500

2.600

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.500

2.200

1.650

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

4.36.2

Các vị trí còn lại của thôn Kênh

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.300

2.520

1.890

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.700

1.880

1.410

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.700

1.880

1.410

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.100

1.240

930

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.400

960

720

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.600

640

480

4.37

Thôn Đồng Bàu

4.37.1

Quy hoạch đất ở các vùng: Đồng Bàu, sau trạm y tế (bám đường ĐH.133, đi Quốc lộ 1A, Ngân hàng nông nghiệp); Đồng Bàu (trước Trạm y tế, tuyến 2 đường ĐH.133)

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.000

2.400

1.800

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

3.500

1.400

1.050

4.37.2

Các vị trí còn lại của thôn Đồng Bàu

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.100

2.440

1.830

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.600

1.840

1.380

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.900

1.560

1.170

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.700

1.080

810

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.500

1.800

1.350

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.000

1.200

900

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.300

920

690

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.600

640

480

4.38

Các vị trí còn lại của thôn Trung Nam

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.000

2.400

1.800

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.600

1.840

1.380

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.800

1.520

1.140

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.720

1.088

816

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.500

1.800

1.350

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.100

1.240

930

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.300

920

690

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.600

640

480

4.39

Thôn Nam Bắc Thành

4.39.1

Quy hoạch đất ở vùng sân bóng cũ xã Nam Bắc Thành

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.750

2.300

1.725

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

3.750

1.500

1.125

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

2.720

1.088

816

4.39.2

Các vị trí còn lại của thôn Nam Bắc Thành

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.900

2.360

1.770

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.400

1.760

1.320

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.700

1.480

1.110

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.640

1.056

792

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.400

1.760

1.320

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.900

1.160

870

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.200

880

660

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.550

620

465

4.40

Thôn Đông Mỹ

4.40.1

Quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.100

2.040

1.530

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

2.560

1.024

768

4.40.2

Các vị trí còn lại của thôn Đông Mỹ

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.800

2.320

1.740

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.300

1.720

1.290

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.600

1.440

1.080

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.560

1.024

768

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.300

1.720

1.290

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.800

1.120

840

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.100

840

630

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.500

600

450

4.41

Thôn An Việt

4.41.1

Quy hoạch đất ở

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.000

1.600

1.200

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

3.000

1.200

900

4.41.2

Các vị trí còn lại của thôn An Việt

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

5.700

2.280

1.710

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

4.200

1.680

1.260

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.500

1.400

1.050

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

2.480

992

744

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

4.200

1.680

1.260

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

2.700

1.080

810

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.100

840

630

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

1.500

600

450

4.42

Thôn Thạch Bình

4.42.1

Hạ tầng khu dân cư Đồng Đìa: Từ dãy 2 và các dãy tiếp theo (trừ dãy 1)

15.200

6.080

4.560

4.42.2

Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

8.000

3.200

2.400

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.400

2.560

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.600

1.440

1.080

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

6.400

2.560

1.920

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.900

1.960

1.470

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.100

1.640

1.230

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.900

1.160

870

4.43

Thôn Bình Lý

4.43.1

Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá)

Đường rộng 11m

9.600

3.840

2.880

Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông)

8.800

3.520

2.640

Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam)

7.600

3.040

2.280

4.43.2

Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng

Đường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m

20.000

8.000

6.000

Đường rộng 14m

13.000

5.200

3.900

Đường rộng 25m

15.000

6.000

4.500

4.43.3

Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

8.000

3.200

2.400

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.400

2.560

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

5.600

2.240

1.680

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.900

1.560

1.170

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

6.400

2.560

1.920

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.800

1.920

1.440

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.000

1.600

1.200

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.500

1.000

750

4.44

Thôn Bình Yên

4.44.1

Quy hoạch đất ở các vùng: Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ)

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

10.000

4.000

3.000

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

9.000

3.600

2.700

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

7.200

2.880

2.160

4.44.2

Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

15.200

6.080

4.560

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

8.000

3.200

2.400

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m đến <7 m

6.400

2.560

1.920

4.44.3

Các vị trí còn lại của thôn Bình yên

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

7.600

3.040

2.400

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

6.000

2.400

1.950

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

5.200

2.080

1.650

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.700

1.480

1.110

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

6.000

2.400

1.800

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

4.400

1.760

1.320

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

3.700

1.480

1.110

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.600

1.040

780

4.45

Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.800

2.720

2.040

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.200

2.080

1.560

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.400

1.760

1.320

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.200

1.280

960

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

5.200

2.080

1.560

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.600

1.440

1.080

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.720

1.088

816

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.160

864

648

4.46

Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

6.600

2.640

1.980

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

4.300

1.720

1.290

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

3.100

1.240

930

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

5.000

2.000

1.500

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

3.400

1.360

1.020

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

2.640

1.056

792

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

2.000

800

600

4.47

Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới

Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m)

8.400

3.360

2.520

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m

9.200

3.680

2.760

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m đến <12m

7.600

3.300

2.750

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <7 m

6.800

2.720

2.250

Đường nhựa, bê tông rộng <3 m

4.800

1.920

1.440

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m

7.600

3.040

2.280

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m đến <12m

6.400

2.560

1.950

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m đến <7 m

5.600

2.240

1.800

Đường đất, cấp phối rộng <3 m

3.900

1.560

1.170

5

Xã Kỳ Xuân

5.1

Quốc lộ 1A

Từ giáp đất xã Cẩm Lạc đến đỉnh dốc Voi (hết đất Huynh Tứ) thôn Tân Phong

6.000

2.400

1.800

Tiếp đó đến ngã 4 đường đi chùa Hữu Lạc hết đất ông Phụ Thành thôn Tuần Tượng

6.500

2.600

1.950

Tiếp đó đến hết đất cửa hàng xăng dầu Voi thôn Tuần Tượng

8.000

3.200

2.400

Tiếp đó đến hết đất Trức Sỹ đường Liên xã 02 (Kỳ Xuân - Cẩm Lạc)

8.300

3.320

2.490

Tiếp đó đến Cống kênh Sông Rác thôn Đông Thịnh

10.700

4.280

3.210

Tiếp đó đến hết đường đi hội trường thôn Đông Thịnh

9.500

3.800

2.850

Tiếp đó đến hết đất ông Lân Thạch thôn Đông Thịnh đến cầu Mụ Hàng

5.800

2.320

1.740

5.2

Đường ĐT 551

Từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến giáp đất Hồng Hằng Hợp Tiến

10.200

4.080

3.060

Tiếp đó đến giáp đất xã Kỳ Anh

8.000

3.200

2.400

5.3

Đường trục xã TX04 từ đất Bính Ái đến giáp đường liên xã 01 (QL1A- Kỳ Bắc, cồn Đá) thôn Tuần Tượng

2.900

1.160

870

Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất Thúy Chung thôn Hợp Tiến

2.900

1.160

870

5.4

Từ Quốc lộ 1A đất Cương Chất đến hết đất ông Triều thôn Tuần Tượng

2.900

1.160

870

5.5

Từ Quốc lộ 1A đất ông Chỉnh đến hết đất Hằng Phúc thôn Tuần Tượng

2.900

1.160

870

5.6

Từ Quốc lộ 1A đất ông Tôn đến hết đất nhà văn hoá thôn Tượng Phong

2.700

1.080

810

5.7

Từ Quốc lộ 1A đất ông Hải Vân đến đường xóm Điếm (trường mầm non cũ) thôn Tuần Tượng

2.700

1.080

810

5.8

Đường từ Quốc lộ 1A đất ( ông Dụ Bé ) đến đường TX 04 thôn Hoà Bình

3.800

1.520

1.140

5.9

Đường từ giáp đất anh Hà Khuân (đương ĐT551) đến hết đât anh Hạnh Hiệu thôn Hoà Bình

3.800

1.520

1.140

5.10

Từ Quốc Lộ 1A dọc mương song rác 1A đất Nam Tuấn thôn Đông Thịnh đến giáp đường ĐT551

3.800

1.520

1.140

5.11

Từ Quốc lộ 1A đất anh (Bình Phú) đến giáp đường TX03

2.800

1.120

840

5.12

Từ Quốc lộ 1A vào trung tâm hành chính UBND xã

2.800

1.120

840

5.13

Từ Quốc lộ 1A đến kênh nhà Lê thôn Tuần Tượng

2.900

1.160

870

5.14

Từ Quốc lộ 1A (TX03), (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất HảoNgụ thôn Tuần Tượng

2.900

1.160

870

5.15

Đường Nông Trường: Từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh thôn Đông Thịnh

2.900

1.160

870

5.16

Từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)

2.800

1.120

840

5.17

Đường (ĐT 551) từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến hết đất Tường Dung thôn Bắc Sơn

2.800

1.120

840

5.18

Từ Quốc lộ 1A ( đất ông Lan Thạch) đến Kênh Nhà Lê thôn Bắc Sơn

2.800

1.120

840

5.19

Từ Quốc lộ 1A ( đất Viện Trúc ) đến Kênh Nhà Lê (TX07) thôn Đông Sơn

2.800

1.120

840

5.20

Từ Quốc lộ 1A đất Như Thành đến hết đất Thanh Cỏn thôn Đông Sơn

2.800

1.120

840

5.21

Từ Quốc lộ 1A đất ông Việt hết đất Tuấn Thúy thôn Đông Sơn

2.800

1.120

840

5.22

Từ Quốc lộ 1A đất Lan Triền đến hết đất Ninh Yến thôn Đông Sơn

2.800

1.120

840

5.23

Từ đất thầy Viên thôn Đông Sơn (Quốc lộ 1A) đến Chợ Voi sáng thôn Nam Tiến

2.800

1.120

840

5.24

Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội cầu Hữu Lệ (TX03) thôn Trung Phong

2.800

1.120

840

5.25

Từ Quốc lộ 1A đất ông Hùng Thảo đến giáp đường ĐT 551 thôn Đông Thịnh

2.800

1.120

840

5.26

Quy hoạch dân cư vùng Cựa Xã thôn Tuần Tượng

4.000

2.400

2.000

5.27

Từ Quốc lộ 1A (đất ông Thanh Cường) đến Cống Diên Phùng thôn Đông Thịnh

2.800

1.120

840

5.28

Từ ngã 3 cây Đa thôn Hợp Tiến đến hết đất ông Truyện (Lạc Tiến)

3.200

1.280

960

5.29

Từ đất ông Hương Hiền đến Kênh Sông Rác thôn Hợp Tiến

3.200

1.280

960

Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi thôn Nam Tiến

2.800

1.120

840

5.30

Từ đất ông Trinh thôn Hợp Tiến đến hết đất Khánh Thủy ( thôn Hợp Tiến)

2.900

1.160

870

5.31

Từ đất bà Lý đến hết đất ông Ngân thôn Nam Tién

2.800

1.120

840

5.32

Từ đất bà Bằng thôn Nam Tiến đến đường Bắc Xuân

2.900

1.160

870

5.33

Từ đất đất bà Bằng thôn Lạc Tiến đến hết đất sân bóng Trường tiểu học Kỳ Bắc cũ

2.900

1.160

870

Từ đất bà Châu Bích đến đường vào chùa Hữu Lạc thôn Lạc Tiến

3.000

1.200

900

5.34

Từ đất ông Duy thôn (Lạc Tiến) đến cổng chào thôn Kim Sơn

2.900

1.160

870

5.35

Đường ven biển (Từ giáp xã Kỳ Xuân đến giáp đất xã Cẩm Trung)

3.000

1.200

900

5.36

Từ đất trụ sở UBND xã hết đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung

2.800

1.120

840

5.37

Từ đất anh Hanh Hoài đến Cổng chào thôn Xuân Phú

2.800

1.120

840

5.38

Từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)

2.600

1.040

780

5.39

Từ đất Thắng Lịch (thôn Xuân Tiến) đến hêt đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)

3.300

1.320

990

5.40

Từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 3 Vũng Sồ (thôn Lê Lợi)

2.900

1.160

870

5.41

Từ đất anh Thệ đến đường Tuần tra ven biển (thôn Cao Thắng)

2.900

1.160

870

5.42

Đường ĐH 136

3.300

1.320

1.000

5.43

Đường ĐH 137

3.000

1.200

1.000

5.44

Đường ven biển giai đoạn 1 (Từ giáp Kỳ Bắc đến giáp thôn Nguyễn Huệ)

2.100

840

630

5.45

Đường ven biển giai đoạn 2 (Tiếp đến từ thôn Nguyễn Huệ đến hết đất xã Kỳ Xuân)

2.800

1.200

1.000

5.46

Đường Tuần tra ven biển

2.100

900

750

5.47

Quy hoạch vùng Bàu thôn Xuân Tiến

4.000

2.400

2.000

5.48

Đường từ kênh N1 đến giáp đất sân bóng thôn Kim Sơn

3.500

1.400

1.050

5.49

Đường từ đất sân bóng thôn Kim Sơn đến giáp Xa Kỳ Anh

3.500

1.400

1.050

5.50

Từ đất Tường Dung đến hết đất trang trại lợn Mitraco

2.800

1.120

840

5.51

Các vị trí còn lại của xã

5.51.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

1.900

760

570

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

1.700

680

510

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.100

440

330

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

5.51.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.360

544

408

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

880

352

264

Độ rộng đường < 3 m

640

256

192

6

Xã Kỳ Anh

6.1

Đường Quốc lộ 1A

Đoạn 1: Giáp đất thôn Đông Sơn (xã Kỳ Xuân) đến cầu Kênh (Nhà Lê)

6900

2.760

2.070

Đoạn 2: Từ cầu Kênh (Nhà Lê ) đến hết cầu Núc

6500

2.600

1.950

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 ( trung tâm Y tế )

7000

2.800

2.100

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết cầu sông Rác

8400

4.620

3.850

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất thôn Đông Trụ (xã Kỳ Khang)

8100

3.900

3.250

6.2

Đường ĐH 551

Đoạn 1: Từ đường Đồng Phú đến hết đất thôn Tân Phong

3300

1.320

990

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Hồ Sen

3900

1.560

1.170

Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất thôn Tân Phong

3.300

1.320

990

6.3

Đường Đồng Phú

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 1A, ngã 3 thôn Đông Phú đến đường liên khu vực đô thị

5100

2.040

1.650

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thượng

3800

1.520

1.140

6.4

Đường 70: Trục chính vào trung tâm đô thị mới thôn Đông Phú (Từ Quốc lộ 1A đến Giáp đường ĐT 551)

7500

3.000

2.250

6.5

Từ đất ông Nghị Hiệp đến hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây)

3800

1.520

1.140

Từ hết đất Ba Thể (thôn Đông Trụ Tây) đến hết Kênh Nhà Lê

2700

1.080

810

6.6

Từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất thôn Đông Trụ Tây

3.300

1.320

990

6.7

Từ đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà ( thôn Đông Phú)

3300

1.320

990

6.8

Từ Kênh sông Rác đến hết đất ông Dương thôn Đồng Trụ (Quốc lộ 1A)

2100

840

630

6.9

Từ Quốc lộ 1A (Cổng chào thôn Đồng Trụ) đến hết đất ông Sâm Lai ( thôn Đông Trụ Tây)

3800

1.520

1.140

6.10

Từ đất ông Duấn đến hết đất ông Đức Nga ( thôn Đông Trụ Tây)

2500

1.000

750

6.11

Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý ( thôn Hải Văn)

3600

1.440

1.080

6.12

Từ đất bà Hoa (Giáp đường 70) đến hết đất bà Thương ( thôn Hải Văn)

2750

1.100

825

6.13

Từ đất ông Phước Bảo thôn Yên Sơn (đường Đồng Phú) đến hết Cữa Eo

2400

960

720

6.14

Từ đất ông Đoàn Vân (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Niên đến hết đất ông Tường (thôn Hồ Vân Giang)

2400

960

720

6.15

Từ đất ông Ký Liên đến tiếp giáp đất (thôn Yên Sơn)

3300

1.320

990

6.16

Từ đất ông Thiệp (đường Đồng Phú) đến giáp đất Cửa Eo (thôn Yên Sơn)

2400

960

720

6.17

Đường bao quanh khu hành chính xã Kỳ Anh

4200

1.680

1.260

6.18

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất quy hoạch trường dạy nghề (mỏ đất cũ)

2400

960

720

6.19

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất sân bóng thôn Tân Thịnh (thửa 189 tờ 48)

2500

1.000

750

6.20

Từ đường 70 đến cầu Đập (chợ) qua đất anh Hùng Trâm (đường Đồng Phú) đến Đường 70

6000

2.400

1.800

6.21

Dãy 2 của Quốc lộ 1A đất ông Tứ đến sông Rác đường từ nhà ông Nhuệ đến sông Rác (thửa 214 tờ 48 ông Triền)

3300

1.320

990

6.22

Từ đường Đồng Phú đến cầu Bàu (đường 45m)

7000

2.800

2.100

6.23

Từ đường Đồng Trung (Quốc lộ 1A đến kênh sông Rác)

3100

1.240

930

6.24

Từ kênh sông Rác đến hết đất xã Kỳ Văn

2700

1.080

810

6.25

Quy hoạch vùng Đồng Mai Cáng

3500

1.400

1.050

6.26

Quy hoạch dân cư vùng Đồng Lâm Nghiệp

Các lô đất bám đường 14m

3300

1.320

990

Các lô đất bám đường 10m

3000

1.200

900

6.27

Quy hoạch dân cư vùng Cửa Lùm

Bám đường 22m

6500

3.600

3.000

Bám đường 12m

6000

3.600

3.000

6.28

Quy hoạch tuyến 2 Quốc lộ 1A (trừ các lô bám đường có tên)

7000

4.200

3.500

6.29

Đường trục thôn Tân Giang: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến kênh sông Rác

2500

1.000

750

6.30

Từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến Đập Chùa

2000

800

600

6.31

Từ cổng chào thôn Tân Khê đến hết đất Trường tiểu học xã Kỳ Giang cũ

2100

840

630

6.32

Từ cổng chào thôn Tân Đình từ Quốc lộ 1A (đất ông Khuyến) đến kênh sông Rác

2700

1.080

810

6.33

Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến kênh sông Rác

2700

1.080

810

6.34

Từ ngã 4 Kỳ Giang đến hết đất Nhà máy gạch cũ

7.000

2.800

2.100

Từ hết đất Nhà máy gạch cũ đến Đường 551

5.000

2.000

1.500

6.35

Đường bao quanh thôn Tân Phan

1.600

640

480

6.36

Từ đất Trung y tế huyện đi xã Kỳ Đồng (tuyến song song với đường QL 1A)

5800

2.400

2.000

6.37

Quy hoạch khu dân cư vùng Nương Hào thôn Tân Giang

2700

1.080

810

6.38

Từ cầu sông Rác ( thôn Tân Bình) đến hết đất ông Đào (thôn Tân Thắng)

2200

880

660

6.39

Từ đất ông Hoà Toàn ( giáp Đường 551 đến hết đất anh Sâm Thinh (thôn Tân Thắng)

2000

800

600

6.40

Từ đường 551 đến hết đất ông Đào (hết hồ nước)

2000

800

600

6.41

Quy hoạch dân cư Ngọ Cảng thôn Tân Đình bám đường rộng 10m

3500

1.400

1.050

6.42

Từ đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến đường ĐT 551 thôn Sơn Thịnh (cầu Hồ Sen)

1.600

640

480

6.43

Từ đất ông Mai Viện (ngã 3) đến hết đất ông Lạc Mai thôn Sơn Thịnh (giáp ngã 4)

1.600

640

480

6.44

Từ đất ông Hiệp Liễu (Quốc lộ 1A) đi qua ngã 4 đất Loan Quyền đến giáp thôn Nam Tiến (xã Kỳ Bắc cũ)

1.600

640

480

6.45

Từ đất ông Vinh Thủy (Quốc lộ 1A đến vòng hết đất ông Tiến thôn Sơn Thịnh (Quốc lộ 1A)

1.600

640

480

6.46

Từ đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến đất Sáu Thảo vòng hết đất ông Dũng ( thôn Sơn Thịnh)

1.500

600

450

6.47

Từ cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến hết kênh sông Rác (thôn Tân An)

1.600

640

480

6.48

Từ Quốc lộ 1A đến hết cầu Xạ ( Đường ĐH 137)

3900

1.560

1.170

6.49

Từ cầu Xạ đến giáp đất thôn Tân Phú (xã Kỳ Xuân) Đường ĐH 137

3900

1.560

1.170

6.50

Từ hết cầu Xạ (giáp đường ĐH137) đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ

2500

1.152

960

6.51

Từ đất UBND xã Kỳ Tiến cũ đến giáp ngã 4 Khánh Nữ

1500

600

450

6.52

Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) qua đất Nhà văn hóa (thôn Minh Tiến) đến kênh sông Rác

1.600

640

480

6.53

Từ đất ông Kinh Ngọc (ngã 3) qua Quốc lộ 1A, đến đường ĐH 137 ( chợ Trâu thôn Hoàng Diệu)

1.600

900

750

6.54

Từ Cầu Thá (Đường ĐT 551) đến hết đất ông Trúc thôn Hoàng Diệu

1.500

600

450

6.55

Từ đất Anh Uẩn (ngã 3) đến hết đất Hồng Hậu ( thôn Sơn Thịnh)

1.700

680

510

6.56

Từ đất ông Loan Dượng đến hết đất ông Vận thôn Hoàng Diệu ( giáp đường ĐT 551)

1.600

640

480

6.57

Từ đất ông Thế (thôn Sơn Thịnh) đến hết đất bà Hằng (thôn Hồ Hải)

1.500

600

450

6.58

Từ đối diện Trường Mầm Non đến Trường Trung Học xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú

1.600

640

480

6.59

Đường ĐH 137 đi qua đất Bính Toán đến hết đất UBND xã Kỳ Tiến cũ thôn Hưng Phú

1.600

640

480

6.60

Đường từ đất ông Quynh Vân (ngã 3) đến hết đất ông Toàn (thôn Kim Nam Tiến)

1600

640

500

6.61

Quy hoạch đất ở vùng Chợ Phủ và Cầu Nậy

2700

1.320

1.100

6.62

Quy hoạch dân cư vùng Đồng Trèng (trừ các lô đất bám tuyến đường có tên)

1900

960

800

6.63

Quy hoạch dân cư vùng Cựa Mương

2500

1.500

1.250

6.64

Quy hoạch dân cư vùng Đồng Quan

2000

1.200

1.000

6.65

Đường ĐT.551 (đường Đồng Phú): Từ Cổng chào thôn Phú Hải đến giáp Biển

3.700

1.680

1.400

6.66

Từ cổng chào (thôn Phú Long) đến hết đất thửa số 129 tờ bản đồ số 64

2700

1.200

1.000

6.67

Đường đi (thôn Phú Lợi) đến hết đất Sân vận động (thôn Phú Trung)

2700

1.080

900

Tiếp đến giáp đất thôn Tiến Thành (xã Kỳ Khang)

2160

1.080

900

Từ đất anh Chí Mậu đến hết vùng đất quy hoạch Cửa Làng - Phú Tân (cổng chào thôn Phú Tân)

1900

960

800

6.68

Từ đất thửa số 121 tờ bản đồ 64 ( thôn Phú Minh) đến hết đất thửa 240 tờ bản đồ số 08

2600

1.200

1.000

6.69

Đường ven biển qua xã Kỳ Anh

2.700

1.080

810

6.70

Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lợi

2.000

1.200

1.000

6.71

Khu quy hoạch Rậy Đình

2.700

1.500

1.250

Các lô đất bám đường trên 13 m

2.700

1.500

1.250

Các lô đất bám đường trên 10 m

2.500

1.500

1.250

6.72

Khu quy hoạch Cửa Làng

2.700

1.080

810

6.73

Quy hoạch dân cư khe Mụ Ốc ( thôn Phú Hải )

2500

1.000

750

6.74

Đường 70; Từ ĐT 551 đến hết đất thôn Phú Thượng

4.000

1.600

1.200

6.75

Các vị trí còn lại của thôn: Đồng Trụ Tây, Đồng Phú, Đồng Trụ Đông, Yên Sơn, Hồ Vân Giang, Đồng Phú, Đồng Tiến, Hải Vân

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

1.800

720

540

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.700

680

510

Độ rộng đường < 3 m

1.500

600

450

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường < 3 m

1.350

540

405

6.76

Vị trí còn lại của thôn: Tân Phan, Tân Thành, Tân Phong, Sơn Thịnh, Hồ Hải, Hưng Phú , Phú Trung, Phú Minh, Phú Thượng, Phú Lợi, Phú Hải

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

1.300

520

390

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.100

440

330

Độ rộng đường < 3 m

900

360

270

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

6.77

Vị trí còn lại của thôn: Tân Giang,Tân Khê, Tân Đình, Tân Thắng , Phú Tân, Phú Long, Phú Sơn

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

1.700

680

510

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.300

520

390

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.350

540

405

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

900

360

270

6.78

Vị trí còn lại của thôn: Bình Lợi, Kim Nam Tiến, Hoàng Diệu, Minh Tiến, Tân An

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

1.100

480

400

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

900

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

700

360

300

Độ rộng đường < 3 m

600

240

180

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

800

320

240

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

600

240

180

Độ rộng đường < 3 m

500

200

150

7

Xã Kỳ Hoa

7.1

Đường 1B

Từ Tỉnh lộ 555 đến hết quán cơm Mậu Đức

4.800

1.920

1.440

Từ quán cơm Mậu Đức đến giáp quốc lộ 1 đất xã Kỳ Văn

6.000

2.400

1.800

7.2

Đường Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Khang đến hết đất bà Nam thôn Xuân Dục

38.400

15.360

11.520

7.3

Đường Quốc lộ 12C

Từ giáp phường Sông Trí đến đất ông Vũ Khuần thôn Trung Thượng

12.000

4.800

3.600

Tiếp đó đến mương Đá Cát

11.200

4.480

3.360

Tiếp đó đến cầu Cựa

9.600

3.840

2.880

Tiếp dó đến hết đất anh Quang

6.000

2.400

1.800

Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn tân Sơn

5.600

2.240

1.680

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lac

4.400

1.760

1.320

7.4

Từ giáp Phường Sông Trí đến cổng chào Hoa Trung

8.800

3.520

2.640

7.5

Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất trường tiểu học Kỳ Hoa

10.400

4.160

3.120

7.6

Từ trường tiểu học Kỳ Hoa đến đường tránh 1B

7.920

3.168

2.376

7.7

Từ đường tránh 1B đến Cồn Trâm

4.000

1.600

1.200

7.8

Từ Cồn Trâm đến đập Sông Trí

2.400

960

720

7.9

Từ đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng

4.800

1.920

1.440

7.10

Từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất bà Hồng

5.600

2.240

1.680

7.11

Từ đất anh Tuyển đến hết đất anh Đăng

7.200

2.880

2.160

7.12

Từ giáp đất ông Du đến hết đất ông Diện

8.000

3.200

2.400

7.13

Từ giáp đất ông Diện đến Quốc lộ 1

5.600

2.240

1.680

7.14

Từ đất anh Hòe đến hết đất anh Thắng Oanh

4.800

1.920

1.440

7.15

Từ đường Việt - Lào đến hết đất ông Du

10.400

4.160

3.120

7.16

Từ đất ông Lãnh đi bờ kè

6.400

2.560

1.920

7.17

Từ đất ông Dũng (Thành) đến hết đất ông Phượng

4.800

1.920

1.440

7.18

Từ đất anh Thuận đến hết đất ông Tỵ

4.000

1.600

1.200

7.19

Từ đất anh Dũng (Hoa Thắng) đến hết đất anh Hòa Han

4.000

1.600

1.200

7.20

Khu dân cư Bàu Đá

Đường dọc mương sông Trí từ giáp phường Sông Trí đến hết quy hoạch dân cư

12.000

4.800

3.600

Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom đường Việt Lào)

11.200

4.480

3.360

7.21

Khu dân cư vùng Xã Gọi

Các lô bám đường rộng 8m

12.000

4.800

3.600

Các lô còn lại

9.600

3.840

2.880

7.22

Tuyến bờ kè Sông Trí: Từ đất ông Hồng đến hết đất ông Đạt

8.000

3.200

2.400

7.23

Tuyến Từ nhà ông Hởi ra Bờ Kè Sông Trí

4.000

1.600

1.200

7.24

Khu quy hoạch tái định cư Đập Me

1.700

680

510

7.25

Từ nhà anh Quý đến nhà anh Liệu Tâm

2.400

960

720

7.26

Từ nhà anh Hòa đến nhà anh Kỳ

2.400

960

720

7.27

Tuyến dọc 2 bên bờ đê Sông Trí qua khu dân cư thôn Hoa Trung

4.000

1.600

1.200

7.28

Từ đất bà Nam giáp quốc lộ 1 đến Cầu Gỗ

9.600

3.840

2.880

Tiếp đó đến đất ông Doạn thôn Đông Hạ

8.000

3.200

2.400

Tiếp đó đến Cầu Quảng Hậu

7.600

3.040

2.280

7.29

Từ đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua (đất bà Hưng) đến Quốc lộ 12C

8.000

3.200

2.400

7.30

Từ đất ông Duy Trực đến hết đất bưu điện xã thôn Xuân Dục

8.000

3.200

2.400

Tiếp đó đến hết đất ông Tân (Phượng) thôn Trung Đức

6.400

2.560

1.920

7.31

Từ đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất Hải Bình thôn Tân Thắng giáp Tránh 1A

4.800

1.920

1.440

7.32

Từ đất ông Tân thôn Trung Đức đến đường tránh Quốc lộ 1

4.000

1.600

1.200

7.33

Từ đất bà Lương đến hết đất ông Lục Nam

4.800

1.920

1.440

7.34

Tiếp đó đến cầu Con Dê

3.600

1.440

1.080

7.35

Từ đất bà Nhung thôn Trường Lạc đến hết đất ông Sau thôn Tấn Sơn

3.600

1.440

1.080

7.36

Từ đất anh Quân Sửu thôn Tấn Sơn đến hết đất Phương Ly thôn Tân Sơn

4.800

1.920

1.440

7.37

Từ đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất nhà văn hoá thôn Xuân Dục

3.200

1.280

960

7.38

Từ đất anh Chương thôn Tấn Sơn đến hết đất ông Mạnh Thảo thôn Trương Lạc

3.600

1.440

1.080

7.39

Từ đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Thanh thôn Trường Lạc

3.200

1.280

960

7.40

Từ đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu

2.800

1.120

840

7.41

Từ đất nhà văn hoá thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu

2.800

1.120

840

7.42

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn

20.000

8.000

6.000

7.43

Từ Quốc lộ 12C đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng

1.920

768

576

7.44

Từ Tỉnh lộ 55 đến giáp đất phường Sông Trí

4.000

2.400

2.000

7.45

Đường liên xã 12 từ nhà hàng Bắc Kinh đến giáp đất Kỳ Khang ( Kỳ Thư cũ)

9.600

3.840

2.880

7.46

Khu quy hoạch đất ở vùng Cải Tạo thôn Đồng Văn

8.000

3.200

2.400

7.47

Khu quy hoạch đất ở chợ Kỳ Tân

8.000

3.200

2.400

7.48

Tuyến đường khu quy hoạch đất ở Hồ Mạ (thôn Trung Thượng)

6.400

2.560

1.920

7.49

Các lô đất bám đường 14m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam

6.500

3.900

3.250

7.50

Các lô đất bám đường 36m thuộc Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam

8.200

4.920

4.100

7.51

Khu quy hoạch đất ở nhà văn hóa thôn Trung Mỹ cũ

3.200

1.280

1.000

7.52

Đường từ Cống Cầu Bàu đến đường Quốc lộ 12C

10.000

6.000

5.000

7.53

Khu tái định cư đường tránh Quốc lộ 1A thôn Tấn Sơn

2.400

960

800

7.54

Khu dân cư Bàu Rộc Rỏi

8.000

4.800

4.000

7.55

Khu dân cư Quy hoạch đất ở thôn Trung Đức

3.200

1.280

1.000

7.56

Từ đất ông Diện đến hết đất ông Văn thôn Hoa Tân

2.000

800

600

7.57

Từ đất Nhân Hậu đến cổng chào thôn Hoa Tân

2.500

1.000

750

7.58

Từ đất anh Loan Vũ đến hết đất anh Lam Nguyệt thôn Hoa Trung

3.500

1.400

1.050

7.59

Từ đất Duyệt Phúc đến hết đất Anh Minh Bính thôn Hoa Trung

3.000

1.200

900

7.60

Từ đất anh Khôi Họa đến hết đất ông Huân Hoa Đông

3.500

1.400

1.050

7.61

Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Đông

3.000

1.200

900

7.62

Từ đất ông Miên đến hết đất ông Dũng thôn Hoa Trung

3.000

1.200

900

7.63

Từ đất anh Thanh Tư đến hết đất anh Sáu

18.000

7.200

5.400

7.64

Các vị trí còn lại của xã

7.64.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.700

680

510

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

7.65.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường < 3 m

1.300

520

390

8

Xã Kỳ Văn

8.1

Đường Quốc lộ 1

Đường Quốc lộ 1 đi qua xã Kỳ Văn

7.200

2.880

2.160

8.2

Đường Văn Tây

Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 1 đến hết đất ông Hoàn Bình thôn Đồng Văn

3200

1.280

960

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Lượng thôn Liên Sơn

2.000

800

600

Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đường sang xã Kỳ Văn

1.500

630

525

Đoạn 4: Tiếp đến đỉnh dốc Lá Dong

1.300

520

390

Đoạn 5: Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551 (hết đất ông Khoa) thôn Đông Xuân

2.000

800

600

8.3

Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa xã ( Kỳ Khang ) đến đường ĐH 92 ( Văn Tây)

Từ ngã 4 đất ông Đằng Hòa xã (Kỳ Khang) đến hết Quy hoạch dân cư Cửa Điện thôn Thanh Sơn

3.200

1.280

960

Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn

3000

1.200

900

Tiếp đến giáp Quốc Lộ 1 ( Đường tránh Thị xã Kỳ Anh )

2.500

1.000

750

Tiếp đến hết cầu ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Nam Lợi

3000

1.200

900

Tiếp đến hết đất ông Duệ ( Khuyên) thôn Nam Mỹ Lợi

3.000

1.200

900

Tiếp đến hết cầu Ông Nỷ thôn Mỹ Liên

1.400

560

420

Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến đường ĐH.92 (Đường Văn Tây)

3.000

1.200

900

8.4

Đường từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND xã

Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đến hết đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn

3000

1.200

900

Tiếp đến hết đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên

2.500

1.000

750

8.5

Từ ngã 3 Trường tiểu học đến hết đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc)

4.000

1.600

1.200

8.6

Đường 1B

6000

2.400

1.800

8.7

Từ đất ông Nam thôn Văn Lạc đến hết đất ông Thành thôn Liên Sơn

1500

600

450

8.8

Khu dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam

Các lô đất bám đường 14m

6500

3.900

3.250

Các lô đất bám đường 36m

8200

4.920

4.100

8.9

Từ đất trường mầm non xã Kỳ Văn đến hết đất ông Yên thôn Mỹ Liên

3.000

1.200

900

8.10

Đường Tỉnh lộ 551

Từ giáp đất xã Kỳ Xuân đến hết đất ông Thể

1.750

700

525

Tiếp đó đến hết hầm chui thôn Đất Đỏ

2.150

960

800

Tiếp đó đến hết đất ông Khoa (Diệu) thôn Đông Xuân

1.500

600

450

Tiếp đó đến hết đất ông Thư (cầu Tam Pheo)

1.400

560

420

Tiếp đó đến hết cầu Cây Trường đất ông Cường (Hải)

1.600

640

480

Tiếp đó đến hết ngã ba đất ông Phư Xừ

1.700

680

510

Tiếp đó đến hết cầu Khe Nhạ

1.500

600

450

Tiếp đó đến hết đất ông Quảng (ngã ba Cây Khế)

1.200

480

360

Tiếp đó đến đất xã Kỳ Lạc

1.000

400

300

8.11

Từ đất ông Nghiên đến đường Tỉnh lộ 551 đất ông Phụ thôn Nam Xuân

1.500

600

450

8.12

Từ đất Ông Dụy thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân

1.400

560

420

8.13

Từ đất ông Trà (Ngã ba Chợ) đến hết cầu Khe Rữa

1.800

720

540

8.14

Từ cầu Khe Rữa đến đường Tỉnh lộ 551

1.400

560

420

8.15

Từ đất ông Nam Tùng đến hết đất ông Ký (Lý)

1.300

520

390

Từ hết đất ông Ký (Lý) đến hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân

1.200

480

360

Từ hết đất ông Cường thôn Bắc Xuân đến hết ngã ba đường 24 thôn Bắc Xuân

1.000

400

300

8.16

Từ đất bà Hội đến hết đất ông Nhí (ngã ba )

1.000

400

300

8.17

Đường Trung - Tây

Từ ngã ba đường ĐH 91(quán ông Lộc) đến hết cầu Nam Xuân

1.400

560

420

8.18

Tiếp đến ngã ba đường Văn - Tây

1.300

520

390

8.19

Từ ngã 3 đất ông Đường (Chất) đến giáp đất xã Kỳ Thượng

1.000

400

300

8.20

Đường Thọ Trung ( ĐH 91)

Từ đất xã Kỳ Khang đến cầu Bông Ngọt

1.300

520

390

Tiếp đó đến hết đất anh Bắc Lý thôn Trung Sơn

1.500

600

450

Tiếp đến đường Tỉnh lộ 551

1.400

560

420

8.21

Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh ( đường Trung - Đồng)

1.300

520

390

8.22

Từ đất ông Ngà (ngã ba) thôn Bắc Sơn đến đất xã Kỳ Anh (đường Trung - Giang)

1.200

480

360

8.23

Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 đến ngã ba thôn Bắc Sơn

Từ đất anh Tiến (Thể) đến đường TL 551 ngầm Bắc Sơn

1.300

520

390

Tiếp đến ngã 3 thôn Bắc Sơn

1.200

480

360

8.24

Từ đất anh Nhật (Vinh) đến hết đất ông Ngà (đường Đồng Trung)

1.400

560

420

8.25

Từ ngã ba Hồ Xe Máy đến giáp đường ĐH 91

1.300

520

425

8.26

Từ đất ông Tương đến hết ngã ba Cây Khế

1.100

440

330

8.27

Từ đất ông Đường (Chất) đến đất xã Kỳ Thượng

900

360

270

8.28

Từ đất ông Nghiên thôn Trung Xuân đến hết đất ông Hoạt thôn Trung Xuân

750

300

225

8.29

Từ đất ông Thắng Hợi đến hết đất ông Chinh (Đoàn)

750

300

225

8.30

Khu tái định cư thôn Trung Xuân, thôn Đông Xuân

760

438

365

8.31

Khu tái định cư thôn Nam Mỹ Lợi, thôn Đất đỏ

750

420

350

8.32

Các vị trí còn lại thôn: Thanh Sơn, Hòa Hợp, Nam Mỹ Lợi, Mỹ Liên, Liên Sơn, Văn Lạc, Đại Đồng, Đất Đỏ, Bắc Sơn, Trung Sơn, Nam Sơn, Hồng Xuân, Trung Xuân

8.32.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥ 8 m

1100

480

400

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

900

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

700

360

300

Độ rộng đường < 3 m

600

240

180

8.32.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

800

320

250

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

600

240

180

Độ rộng đường < 3 m

400

160

120

8.33

Các vị trí còn lại đối với các thôn còn lại

8.33.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

880

352

264

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

720

288

216

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

560

224

175

Độ rộng đường < 3 m

480

192

144

8.33.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

640

256

192

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

480

192

144

Độ rộng đường < 3 m

320

128

96

9

Xã Kỳ Khang

9.1

Quốc lộ 1A

Đoạn 1: Từ Cầu Đá đến ngã 3 đường vào xứ Hoàng Dụ (thôn Tân Sơn)

8.000

3.200

2.400

Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chào (thôn Tân Sơn)

6.600

2.640

1.980

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Cừa Giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn)

7.000

2.800

2.100

Đoạn 4: Từ cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Văn) đến cổng chào (thôn Thanh Hoà)

7.200

2.880

2.160

Đoạn 5: Tiếp đó đến giáp ngã 3 Bích Châu

10.000

4.000

3.250

9.2

Đường liên xã Kỳ Khang - Sông Trí (từ ngã 3 Bích Châu đi trụ sở UBND xã Kỳ Thư cũ)

6.200

2.480

1.860

9.3

Đường liên xã Khang Văn (từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh)

1.500

660

550

9.4

Từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp (thôn Trường Thanh)

2.200

880

660

9.5

Đường đi xã Kỳ Văn từ đất ông Đằng Hòa đến giáp thôn Đại Đồng (xã Kỳ Văn)

4.500

1.800

1.350

9.6

Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ QL 1A đến đến kênh thủy lợi Sông Trí tại thôn Trung Giang)

4.600

1.840

1.380

Từ ngã 4 trụ sở Đảng uỷ xã (thôn Phú Thượng) đến ngã 3 đường về xã Kỳ Hải

5.000

2.000

1.500

Từ đất ông Tý Nhung đến hết đất thôn Phú Thượng

3.500

1.400

1.050

9.7

Đường liên xã Kỳ Khang - Hải Ninh (từ giáp đất Tý Nhung đến mương thuỷ lợi xã Kỳ Hải cũ)

4.500

1.800

1.350

9.8

Từ cổng chào (thôn Thanh Hoà) đến cầu Bà Thông (thôn Thanh Bình)

2.500

1.000

750

Tiếp đó đến đường Thư - Thọ (thôn Liên Miệu)

3.600

1.440

1.080

9.9

Khu dân cư quy hoạch Cồn Sim (xã Kỳ Thư cũ)

5.500

2.200

1.650

9.10

Khu dân cư quy hoạch vùng Lò Gạch (thôn Trường Thanh)

2.500

1.000

750

9.11

Khu dân cư quy hoạch Cồn Gát (thôn Thanh Hòa)

Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 1)

3.200

1.280

1.000

Các lô đất bám đường rộng 8m (dãy 2)

3.100

1.240

930

9.12

Khu dân cư quy hoạch đồng Giàng (trừ các lô bám đường đã có tên)

3.800

1.520

1.140

9.13

Khu dân cư quy hoạch Cựa Mụ (thôn Đan Trung): bám đường 8m

2.000

1.200

1.000

9.14

Quy hoạch dân cư Cựa Mụ (thôn Đan Trung)

1.500

600

500

9.15

Khu quy hoạch dân cư đô thị, thương mại và dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam

Các lô đất bám đường 14m

6.500

3.900

3.250

Các lô đất bám đường 36m

8.200

4.920

4.100

9.16

Đường ĐH.90

Đoạn 1: Đường từ đất bà Lạc (QL 1A) đến giếng làng thôn Tân Thọ

2.900

1.160

870

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Nhà văn hoá thôn Sơn Tây

1.900

760

570

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Mậu (thôn Sơn Tây)

2.600

1.040

780

Đoạn 4: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trường cấp 3 Bích Châu

3.000

1.200

900

9.17

Từ đất Trường mầm non đến hết đất ông Ký Quyền (thôn Tân Thọ)

2.100

840

630

Từ Giếng Làng đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ)

1.400

560

420

9.18

Từ đất nhà văn hóa (thôn Sơn Bắc) đến hết đất nhà văn hóa (thôn Sơn Nam)

1.100

440

330

9.19

Đường ĐH 91 (đường đi Kỳ Trung): Từ đất ông Hà Khai đến hết Đập Hiểm (thôn Trường Thanh)

2.100

840

630

9.20

Từ đất trường THCS qua đất anh Tưởng đến hết đất ông Hiền đến Cầu Rào (thôn Vĩnh Thọ)

1.500

600

450

9.21

Từ chợ Chào đến hết đất ông Tiệm (thôn Tân Thọ)

1.300

520

390

9.22

Quy hoạch dân cư vùng Cồn Chợ (thôn Tân Thọ)

2.500

1.500

1.250

Quy hoạch dân cư vùng Đồng Chông, (xã Kỳ Thọ củ)

Các lô đất bám đường 5m (dãy 1)

1.100

660

550

Các lô đất bám đường 5m (dãy 2)

1.000

600

500

9.23

Quy hoạch dân cư vùng Đồng Mẹch, thôn Trường Thanh (xã Kỳ Thọ cũ)

1.500

900

750

9.24

Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến biển Kỳ Khang

Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 1A đến cầu Vĩnh Ái (thôn Vĩnh Phú)

3.500

1.800

1.500

Đoạn 2: Tiếp đến kênh sông Rác N3

2.500

1.200

1.000

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất Trụ sở ban chỉ Huy Quân Sự

2.800

1.500

1.250

Đoạn 4: Tiếp đến giáp biển thôn Trung Tiến (xã Kỳ Khang)

3.100

1.500

1.250

9.25

Giao đường ĐH 89 đường trục xã (thôn Tiến Thành) đến giáp (xã Kỳ Phú cũ)

3.500

1.400

1.050

9.26

Đường chéo từ đất ông Thuận đến điểm giao cắt với đường trục chính thôn Sơn Hải (xã Kỳ Khang)

2.100

900

750

9.27

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Thẩm (thôn Quảng Ích)

1.400

560

420

9.28

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Quyết (thôn Quảng Ích)

1.400

560

420

9.29

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Diệu (thôn Quảng Ích)

1.400

560

420

9.30

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Hân (thôn Quảng Ích)

1.400

560

420

9.31

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất giáo xứ Dụ Thành ( thôn Hoàng Dụ)

1.400

560

420

9.32

Từ cầu Vĩnh Ái đến hết đất Nhà văn hoá (thôn Vĩnh Long)

1.400

560

420

9.33

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Ninh

1.200

480

400

9.34

Từ Quốc lộ 1A qua xứ Hoàng Dụ đến giáp đất sản xuất nông nghiệp

1.300

520

400

9.35

Từ đường ĐH 89 đến giáp đất Khu quy hoạch dân cư (thôn Trung Tân)

3.500

1.500

1.250

Quy hoạch khu dân cư (thôn Trung Tân) đến giáp Biển

3.500

1.500

1.250

9.36

Từ đất ông Đại thôn Trung Tân đến giáp đất xã Kỳ Phú

1.400

660

550

9.37

Từ đất Nhà văn hóa Vĩnh Phú đến giáp Kênh N3

1.100

480

400

9.38

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Giáo họ Vĩnh Sơn đến giáp đường ĐH 89

1.500

720

600

9.39

Quy hoạch Khu dân cụp tơ Hồng

Từ đất sân bóng đến hết đất Hùng Anh

4.000

2.400

2.000

Các lô đất bám đường 7m

3.000

1.800

1.500

9.40

Quy hoạch Khu dân cư thôn Trung Tân

3.000

1.800

1.500

9.41

Quy hoạch Khu dân cư vùng Kê (thôn Trung Tiến)

3.000

1.800

1.500

9.42

Quy hoạch Khu dân cư vùng Khe Cỏ (thôn Tiến Thành)

5.000

2.100

1.750

9.43

Đường ĐH -547 (đường ven biển) đoạn từ giáp xã Kỳ Phú cũ đến giáp đất phường Hải Ninh

3.000

1.200

900

9.44

Quy hoach khu dân cư vùng Hồi Thường ( thôn Thanh Hoà)

1.500

600

450

9.45

Các vị trí còn lại các thôn: Trung Tân, trung Tiến, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Quảng Ích, Hoàng Dụ

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường > 8 m

1.200

480

400

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

1.000

400

300

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

800

320

250

Độ rộng đường < 3 m

600

240

180

Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn

Độ rộng đường ≥5 m

900

360

270

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

720

288

216

Độ rộng đường < 3 m

540

216

162

9.46

Các vị trí còn lại các thôn: Tân Thọ, Tân Sơn, Sơn Tây, Sơn Nam, Vĩnh Thọ

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường > 8 m

1.000

420

350

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

750

360

300

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

600

270

225

Độ rộng đường < 3 m

450

210

175

Đường đất, cấp phối còn lại của các thôn

Độ rộng đường ≥5 m

670

360

300

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

540

216

175

Độ rộng đường < 3 m

400

160

120

9.47

Các vị trí còn lại các thôn: Đậu Giang, Vĩnh Long, Tiến Thành, Quảng Ích, Hoàng Dụ, Sơn Hải, Đông Tiến, Vĩnh Phú, Phú Thượng, Tiến Thành

Đường nhựa, bê tông còn lại của các thôn

Độ rộng đường > 8 m

1.300

594

495

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

1.000

462

385

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

800

320

250

Độ rộng đường < 3 m

500

200

150

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

900

360

270

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

720

288

216

Độ rộng đường < 3 m

450

180

135

10

Xã Kỳ Lạc

10.1

Đường Quốc lộ 12C (đường Cảng Vũng Áng - Lào):

Đoạn 1: Từ đất thôn Tấn Sơn, Kỳ Hoa đến hết đất ông Việt Mùi thôn Minh Châu

1.800

797

664

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Định Hoa thôn Đông Hà

2.400

960

720

Đoạn 3: Tiếp đến ngã tư Kỳ Lạc đến hết ngã 4 Con (đất Thảo Lý) thôn Hải Hà

3.000

1.200

900

Đoạn 4: Tiếp đến Cầu Rào Trổ thôn Hải Hà (giáp xã Kỳ Thượng)

1.800

780

650

10.2

Đường Tỉnh lộ 551

Đoạn 1: Đường từ đất ông Hạnh (Ngã 3 cổng chào Kỳ Hợp cũ) thôn Minh Châu đến hết đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân

1.400

560

450

Đoạn 2: Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân

1.100

440

330

Đoạn 3: Tiếp đến đất xã Kỳ Văn

700

280

210

10.3

Đường Liên xã Tân Hợp

Đọan 1: Từ ngã 3 đất ông Nga Huê, thôn Minh Tân đến hết Cầu Khe Nghẹt thôn Tân Cầu

1.100

440

330

Đọan 2: Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hoa

850

340

255

10.4

Từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất ông Tuân Nhuân thôn Minh Châu

1.100

440

330

Tiếp đến cầu Khe Chợ thôn Minh Tân

850

340

255

Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (giáp đường Tỉnh lộ 551) thôn Minh Tân

1.200

480

360

10.5

Đường Tỉnh lộ 554

Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết đất anh Đồn thôn Đông Hà

2.800

1.120

840

Tiếp đến đất hết anh Đặng thôn Hải Hà

2.200

880

660

Tiếp đến hết ngã 4 thôn Tân Hà

1.500

600

450

Tiếp đến hết ngã 3 nhà văn hóa thôn Bắc Hà

1.000

400

300

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng

750

300

225

10.6

Từ ngã 4 Kỳ Lạc (vòng xuyến) đến hết ngầm Ma Rến thôn Đông Hà

2.800

1.120

840

Tiếp đến hết đất anh Thương Lý thôn Đông Hà

1.800

720

540

Tiếp đến hết đất anh Nam Luật thôn Xuân Hà

1200

480

360

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc

640

256

192

10.7

Từ đất anh Long Hiền ( Đường QL12C, Đường Vũng Áng - Lào) đến hết đất chị Anh Thám thôn Đông Hà

1.400

600

500

10.8

Từ đất ông Nhạ Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà

1.000

400

300

10.9

Từ đất ông Dương Lượng qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Văn Hương thôn Hải Hà

1.000

400

300

10.10

Từ đất quán ông Thảo qua đường Quốc lộ 12C đến hết đất ông Thìn Thu thôn Hải Hà

1000

400

300

10.11

Từ đất anh Đặng Tỉnh lộ 554 đến hết đất ông Bình Hương thôn Hải Hà

1.100

440

330

10.12

Từ đất anh Bình Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Lập thôn Trung Hà

560

224

168

10.13

Từ đất anh Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà

420

180

150

10.14

Từ đất anh Duẫn Thanh Tỉnh lộ 554 đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà

420

180

150

10.15

Từ đất chị Tư đến hết đất anh Cường Tỉnh lộ 544 thôn Tân Hà, thôn Kim Hà

380

180

150

10.16

Các tuyến đường còn lại thôn: Tân Cầu, Trường Xuân, Minh Tân, Minh Châu, Đông Hà, Hải Hà, Trung Hà, Tân Hà, Kim Hà, Nam Hà, Bắc Hà, Xuân Hà (xã Lâm Hợp cũ)

10.16.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

330

150

125

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

300

120

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

65

10.16.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

250

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

220

88

70

Độ rộng đường < 3 m

170

72

60

10.17

Tỉnh lộ 554

Từ Cửa Thờ đến hết Khe Ải thôn Lạc Sơn

300

132

110

Tiếp đến hết khe Cây Sắn thôn Lạc Sơn

360

168

140

Tiếp đến hết khe Cây Mít thôn Lạc Trung

360

144

110

Tiếp đến hết đất anh Chúng Hương thôn Lạc Vinh

260

145

121

Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa thôn Lạc Vinh

420

198

165

Tiếp đến hết đất anh Khai Ba thôn Lạc Vinh

300

132

110

Tiếp đến hết đất Nông trường cao su thôn Lạc Vinh

310

124

100

Tiếp đến hết Đường tránh đèo Con thôn Lạc Thắng

360

144

110

10.18

Đường vào UBND xã Kỳ Lạc (cũ): Từ ngã 3 đường TL 554 (đường 22 cũ) đến trạm điện Lạc Vinh

240

96

72

Tiếp đến hết đất bà Lý thôn Lạc Vinh.

230

105

88

10.19

Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 554 (đường Tỉnh lộ 22 cũ) đến hết ngã 3 đường vào cầu Rào thôn Lạc Sơn

320

128

100

Tiếp đến hết đất ông Luynh Hoa thôn Xuân tiến

250

105

88

Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc thôn Xuân Tiến

230

92

75

10.20

Đường tránh đèo Con: Từ giáp đất xã Kỳ Hoa đến hết đất Kỳ Lạc thôn Lạc Thắng

320

147

123

10.21

Đoạn từ đất nông trường cao su đến ngã 3 đường trục xã thôn Lạc Thanh

320

128

100

10.22

Đường Trục xã

Từ đường Sơn - Lạc đến đường 554 thôn Lạc Thắng

200

120

100

10.23

Từ đường Sơn - Lạc đến hết Khe nước Chàng Vương thôn Lạc Sơn

320

128

100

Tiếp đến hết khe Cây ươi thôn Lạc Trung

310

126

105

Tiếp đến hết đất anh Huần thôn Lạc Vinh

320

132

110

Tiếp đến hết Khe Lầy thôn Lạc Thanh

310

124

100

Tiếp đến hết Cầu Cây Gia thôn Lạc Thắng

260

114

95

10.24

Tiếp đó đến hết Ngã 4 đường Tỉnh lộ 554 thôn Lạc Thắng

320

138

115

10.25

Các tuyến đường còn lại thôn: Xuân Tiến, Lạc Trung, Lạc Sơn, Lạc Vinh, Lạc Thanh, Lạc Thắng (xã Kỳ Lạc cũ)

10.25.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường > 8 m

260

132

110

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

240

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

220

90

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

10.25.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

220

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

90

75

Độ rộng đường < 3 m

140

60

50

11

Xã Kỳ Thượng

11.1

Đường Quốc lộ 12C (Vũng Áng - Lào)

Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất anh Việt Thơ thôn Mỹ Tân

1.700

680

510

Tiếp đến hết đất anh Trà, thôn Sơn Trung 2

2.100

840

630

Tiếp đến hết đất ông Toán, thôn Sơn Trung 2

1.200

480

360

Tiếp đến hết cầu Ruồi Ruôi, thôn Sơn Trung 1

750

300

225

11.2

Tỉnh lộ 554 (Tỉnh lộ 22 cũ)

Từ giáp đất thôn Bắc Hà, Kỳ Lạc đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến

650

260

195

Tiếp đến hết đất anh Nhường Sương, thôn Phúc Thành 2

550

220

165

11.3

Đường ĐH.93 (Tỉnh lộ 10 cũ)

Từ đất bà Hợp Tuẩn đến hết đất anh Phượng (Lúa) thôn Sơn Trung 2

1.500

600

450

Tiếp đến hết đất anh Thái Hưng thôn Sơn Trung 1

1.300

520

390

Tiếp đến hết Cống Trụ Vịt thôn Trung Tiến

1.050

420

315

Tiếp đến hết cống cây Danh (đất anh Toán Hiền) thôn Trung Tiến

1.350

540

405

Tiếp đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng

1.050

420

315

Tiếp đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ

830

332

270

Tiếp đến hết đất anh Vinh Hoài thôn Phúc Độ

1.050

420

315

Tiếp đến hết đất ông Quận Lãnh, thôn Phúc Thành 1

810

324

243

Tiếp đến hết đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 2

570

228

171

11.4

Đường ĐH 94 (Đường Sơn, Lạc)

Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran thôn Sơn Bình 2

750

300

225

Tiếp đó đến hết đất ông Trung Lâng thôn Mỹ Lợi

1.100

440

330

Từ đất chị Loan Nguyên đến hết cầu Mỹ Thuận thôn Mỹ Lợi

850

340

255

Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga thôn Mỹ Lợi

500

200

150

Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu thôn Mỹ Lợi

350

140

105

11.5

Từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh thôn Mỹ Lợi

1.100

440

330

11.6

Từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng thôn Mỹ Lợi

900

360

270

Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn thôn Mỹ Lợi

400

160

120

11.7

Từ đất bà Huệ Nghệ đến hết đất anh Quyền Thu, thôn Mỹ Lạc

950

380

285

Tiếp đến hết đất anh Dũng Bích, thôn Mỹ Lạc

400

160

120

11.8

Từ đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến hết ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa, thôn Trung Tiến

950

380

285

11.9

Từ đất bà Nguyên đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến

1.050

420

315

Tiếp đến hết đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến

810

324

243

11.10

Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập

210

84

63

11.11

Từ ngã 3 Tùng đến hết đất ông Việt Tưng (thôn Phúc Lộ)

1.000

400

300

Tiếp đến giáp cầu Khe Bùi

770

308

231

Tiếp đến hết đất bà Hưởng thôn Phúc Lập

500

200

150

11.12

Từ đất anh Lý Hoà thôn Sơn Bình 2 đến hết đất anh Nhâm Hoàng thôn Sơn Bình 1

450

180

135

11.13

Từ đất anh Cương Quang đến hết đất anh Thắng hạnh thôn SơnTrung

400

160

120

11.14

Các tuyến đường còn lại

11.14.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường > 8 m

350

140

105

Độ rộng đường ≥5 m đến ≤ 8m

280

112

84

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

230

92

69

Độ rộng đường < 3 m

180

72

54

11.14.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

230

92

69

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

180

72

54

Độ rộng đường < 3 m

150

60

45

12

Xã Cẩm Xuyên

12.1

Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)

Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến đường nối cao tốc

12.500

4.480

3.500

Từ đường nối cao tốc đến ngã ba Cầu Tùng

14.000

7.200

6.000

12.2

Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)

Từ ngã ba Cầu Tùng đến đường Ngô Mây

20.000

9.000

7.500

Từ đường Ngô Mây đến hết đất xã Cẩm Xuyên

14.000

6.600

5.500

12.3

Đường Phan Đình Giót

Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới

14.000

6.000

5.000

Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn

10.000

4.000

3.000

12.4

Đường Lê Duẩn: Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 đến ngã ba Quốc lộ 8C

8.000

3.200

2.400

12.5

Đường Hữu Quyền

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hói Hữu Quyền

5.500

2.200

1.650

Từ hói Hữu Quyền đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1

4.000

1.600

1.200

12.6

Đường Trần Viết Thứ

3.000

1.200

900

12.7

Đường Cát Khánh

3.000

1.200

900

12.8

Đường Phượng Trì

Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi

4.500

1.800

1.350

Từ đường Lê Lợi đến đường Cương Khấu Lộc Sơn

4.000

1.600

1.200

12.9

Đường Cương Khấu Lộc Sơn

Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi

4.500

1.800

1.350

Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lộc (Thôn 3)

4.000

1.600

1.200

Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy)

3.500

1.400

1.050

12.10

Đường Mỹ Lộc

Từ đường Nguyễn Biên đến đường Lê Lợi

4.500

1.800

1.350

Từ đường Lê Lợi đến hết đất bà Tình (Thôn 3)

4.000

1.600

1.200

12.11

Đường Cẩm Vân

4.000

1.600

1.200

12.12

Các thôn: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)

12.12.1

Đường ĐH.124: Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ

6.000

2.400

1.800

12.12.2

Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị)

Từ đường Hà Huy Tập đến kênh N4

16.000

7.200

6.000

Từ kênh N4 đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ

14.000

6.000

5.000

Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ

10.000

4.000

3.000

12.12.3

Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C)

Từ đường Hà Huy Tập đến Kênh N4

20.000

8.700

7.250

Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên

16.500

7.500

6.250

Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Tùng

18.000

8.700

7.250

12.12.4

Đường Nguyễn Biên

Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4

20.000

8.000

6.000

Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Đình Liễn

18.000

7.200

5.400

Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A

14.000

5.600

4.200

Từ kênh N47A đến cổng chào Thôn 3

12.000

4.800

3.600

Từ cổng chào Thôn 3 đến ĐH.131

10.000

4.000

3.000

Từ ĐH.131 đến hết đất xã Cẩm Xuyên

7.000

2.800

2.100

12.12.5

Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên)

Từ đường Hà Huy Tập đến cầu Hội Mới

20.000

9.000

7.500

Từ cầu Hội Mới đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót

12.000

5.700

4.750

12.12.6

Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội)

Từ Quốc lộ 1A đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc)

14.000

5.600

4.200

Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) đến kênh N4

10.000

4.000

3.000

Từ kênh N4 đến đường Nguyễn Biên

6.000

2.400

1.800

12.12.7

Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt)

Từ Quốc lộ 1A đến đường Thiên Cầm

8.000

3.200

2.400

Từ đường Thiên Cầm đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn

7.000

2.800

2.100

Từ đường Nguyễn Đình Liễn đến kênh N47A

6.000

2.400

1.800

Từ kênh N47A đến đường Cẩm Vân

5.000

2.000

1.500

Từ đường Cẩm Vân đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh

4.000

1.600

1.200

12.12.8

Đường Nguyễn Đăng Minh

Từ đường Hà Huy Tập đến hết đất ông Hán (Thôn 10)

7.500

3.000

2.250

Từ đất ông Tuyên đến đường Nguyễn Đình Liễn

7.500

3.000

2.250

12.12.9

Đường Lê Phúc Nhạc

12.000

4.800

3.600

12.12.10

Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội)

18.000

8.100

6.750

12.12.11

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ Quốc lộ 1A đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội)

15.000

7.200

6.000

12.12.12

Đường Lê Lợi

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến kênh N4

8.800

3.520

2.640

Từ kênh N4 đến ngã tư đường 26/3

8.000

3.200

2.400

Từ ngã tư đường 26/3 đến kênh N6

3.500

1.400

1.050

12.12.13

Đường Quang Huy (đường 26/3)

Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ đến đường Nguyễn Biên

5.000

2.000

1.500

12.12.14

Đường Hầu Thượng

5.000

2.000

1.500

12.12.15

Đường Quang Huy

4.000

1.600

1.200

12.12.16

Đường Lê Khôi: Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) đến đường Nguyễn Biên

4.800

1.920

1.440

12.12.17

Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi)

6.000

2.400

1.800

12.12.18

Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội)

10.000

4.000

3.000

12.12.19

Từ cầu Hội cũ đến cầu Hội mới

7.000

3.000

2.500

12.12.20

Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 (từ đất ông Hùng Lý đến hết đất ông Diễn)

5.500

2.200

1.750

12.12.21

Các đường thuộc thôn 9

Từ đất bà Xuân đến hết đất ông Trạch

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Chương Yến đến hết đất ông Chí

4.500

1.800

1.350

Từ đất ông Thanh Kiệm đến hết đất anh Dũng

4.500

1.800

1.350

Từ đường Trần Muông đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội)

4.500

1.800

1.350

Từ hết đất ông Ngọ đến hết đất anh Chiến Lập

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Hải Điểm đến đường vào nhà anh Liệu Hoa

4.500

1.800

1.350

Từ đất ông Mạo đến hết đất ông Quy Hải

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Thanh Trầm đến hết đất anh Nhung

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Hà Sáu đến hết đất ông Kiều

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Trâm Anh đến hết đất ông Tự

4.500

1.800

1.350

Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên đến đường Ngô Mây

4.000

1.600

1.200

12.12.22

Các đường thuộc thôn 10

Từ đường Hà Huy Tập đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ

4.000

1.600

1.200

Từ đất anh Phúc Tâm đến hết đất anh Tùng

8.000

3.360

2.800

Từ đất anh Quân Hường đến hết đất anh Châu Thuận

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Châu Dậng đến hết đất anh Vị

4.000

1.600

1.200

Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Hiếu

4.000

1.600

1.200

Từ đất ông Chắt đến hết đất ông Diệm Hường

4.000

1.600

1.200

Từ đất bà Lý đến hết đất bà Thi

4.000

1.600

1.200

Từ đất ông Thuần đến hết đất bà Nguyệt Tùng

8.000

3.360

2.800

Từ đất anh Hùng Thiệu đến hết đất anh Toản Lam

8.000

3.360

2.800

Từ hết đất ông Cảnh đến hết đất Anh Phố

8.000

3.360

2.800

Từ hết đất bà Minh đến hết đất bà Kiểu

8.000

3.360

2.800

Từ hết đất anh Hà Nhân đến hết đất ông Nghĩa Bính

5.000

2.000

1.600

Từ đất ông Nghĩa Bính đến đường Phạm Lê Đức

4.000

1.600

1.200

12.12.23

Các đường thuộc thôn 12

Từ hết đất anh Anh đến hết đất anh Lâm Lài

4.000

1.600

1.200

Từ đất bà Hòe đến hết đất ông Minh Xuân

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất chị Hương Lan đến hết đất bà Từ

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất ông Diệu Bính đến sông Hội

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất ông Văn đến hết đất bà Lợi

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất anh Sự Vân đến bờ sông Hội

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất bà Tô đến bờ sông Hội

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất ông Ninh đến hết đất anh Dương Thủy

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất ông Thuộc đến hết đất Bình Nguyệt

4.000

1.600

1.200

12.12.24

Các đường thuộc thôn 13

Từ đất anh Hùng Đoàn đến hết đất ông Xuy

7.000

3.360

2.800

Từ đất ông Đường đến hết đất ông Hạ

4.500

1.800

1.350

Từ đất anh Ký Hiền đến hết đất bà Bằng

7.000

3.360

2.800

Từ đất ông Vang đến hết đất ông Thịu

7.000

3.360

2.800

Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A đến giao Trần Muông

12.000

4.800

3.600

Từ đất ông Dũng đến hết đất ông Thành

7.000

2.800

2.100

Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất quy hoạch Thôn 13

4.500

1.800

1.350

12.12.25

Các đường thuộc thôn 14

Đường từ hết đất ông Bé Lan đến hết đất ông Lam

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất thi hành án đến hết đất bà Thanh Lam

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất bà Ty Bảo đến hết đất bà Sở

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất Thể Chuẩn đến hết đất anh Hùng

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất bà Tuyết đến hết đất anh Hà (Thôn 10)

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Hường đến hết đất bà Trường

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Luyện đến hết đất bà Hồng Bảo

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất bà Lam Cứ đến hết đất bà Nguyệt

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Liên Vanh đến hết đất ông Chắt

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt đến hết đất bà Phượng

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất anh Khánh Lý đến hết đất anh Hoài

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Dần Đào đến hết đất bà Hồ

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất Lý Thảo đến hết đất bà Phượng

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất anh Dũng Hồng đến hết đất anh Tiếu Hưng

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ đến hết đất bà Hồng Hiếu

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất anh Yên Liệu đến hết đất Thủy Quang

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất Bà Lan đến hết đất ông Phú Sinh

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất Phú Sinh

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Văn

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất anh Hồng Hải đến hết đất bà Sương

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất bà Lương đến hết đất ông Tình

7.000

3.360

2.800

Đường từ hết đất ông Tình đến hết đất ông Thủy Quang

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất bà Hằng Châu đến hết đất ông Tình

7.000

3.360

2.800

Đường từ đất anh Công đến hết đất anh Hùng

7.000

3.360

2.800

Đường từ hết đất anh Thành Liệu đến hết đất anh Hiền

7.000

3.360

2.800

Đưởng từ đất ông Ý Tùng đến hết đất ông Lam Nhạn

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất ông Lam Nhạn đến hết đất cô Thạch Châu

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất anh Dũng Anh đến hết đất ông Tiến

7.000

3.360

2.800

Đường từ đất ông Luân Vân đến hết đất bà Vân

7.000

3.360

2.800

Từ đường Hà Huy Tập đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa)

7.000

3.360

2.800

Đường từ hết đất ông Việt Liên đến hết đất bà Sen

7.000

3.360

2.800

Đường từ hết cây Xăng dầu đến hết đất ông Nhuận Tuyết

7.000

3.360

2.800

Đường từ hết đất bà Vân Lập đến kè sông Hội

4.000

1.600

1.200

Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) đến hết đất quy hoạch Thôn 14

4.500

1.800

1.350

Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng

4.500

1.800

1.350

12.12.26

Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841

6.000

2.400

1.800

12.12.27

Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức)

10.000

4.000

3.000

12.12.28

Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên)

10.000

4.000

3.000

12.12.29

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8

Đoạn từ đường Nguyễn Biên đến đường Nguyễn Đình Liễn

16.000

6.400

4.800

Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên)

10.000

4.000

3.000

12.12.30

Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông)

11.000

4.500

3.750

12.12.31

Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)

Lối 2 đường Thiên Cầm

8.000

3.200

2.400

Lối 3 đường Thiên Cầm

7.000

2.800

2.100

12.12.32

Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ

Các lô bám đường nhựa 25m

18.000

8.100

6.750

Các lô bám đường nhựa 13,5m

10.000

5.400

4.500

12.12.33

Quy hoạch đất ở thôn 10

Các lô bám đường 13,5m

10.000

4.860

4.050

12.12.34

Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7

4.000

2.100

1.750

12.12.35

Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6

6.500

3.900

3.250

12.12.36

Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai)

Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C)

7.000

2.800

2.100

12.12.37

Đường còn lại thuộc các thôn: 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.900

1.560

1.170

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường < 3 m

2.500

1.000

750

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường < 3 m

1.800

780

650

12.12.38

Đường còn lại thuộc các thôn: 1, 3, 5 và 7

Đường nhựa bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.000

1.200

900

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường < 3 m

1.600

640

480

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

12.13

Các thôn: Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)

12.13.1

Đường 26/3

Từ giáp đất xã Cẩm Bình đến ngã ba giáp đường Quang Huy

6.000

2.400

1.800

12.13.2

Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa)

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Hói (thôn 6)

8.000

3.200

2.400

Từ cầu Hói (thôn 6) đến kênh N4

6.000

2.400

1.800

Từ kênh N4 đến hết đất xã Cẩm Xuyên

5.000

2.000

1.500

12.13.3

Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái

6.000

2.400

1.800

Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái đến giao đường 26/3

4.000

1.600

1.200

12.13.4

Đường ĐH.133

Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất xã Cẩm Xuyên

4.000

1.600

1.200

12.13.5

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7

2.000

1.140

950

12.13.6

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2

2.000

800

600

12.13.7

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9

2.000

1.140

950

12.13.8

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3

2.000

800

600

12.13.9

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5

2.000

800

600

12.13.10

Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3

2.000

800

600

12.13.11

Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6

2.000

800

600

12.13.12

Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang

2.000

800

600

12.13.13

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang

Các lô bám đường quy hoạch 29m

2.500

1.000

750

Các lô bám đường quy hoạch 13,5m

2.000

800

600

12.13.14

Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang

2.000

800

600

12.13.15

Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang

Các lô bám đường quy hoạch 13,5m

2.000

800

600

Các lô bám đường quy hoạch 15m

2.500

1.000

750

12.13.16

Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang

2.000

800

600

12.14

Các thôn: Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)

12.14.1

Quốc lộ 8C

Từ Cầu Tùng đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót

11.000

4.400

3.300

Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót đến hết đường đấu nối cao tốc

9.000

3.600

2.700

Từ đường đấu nối cao tốc đến cầu Tran

7.000

2.800

2.100

Từ cầu Tran đến hết đất xã Cẩm Xuyên

5.300

2.120

1.590

12.14.2

Đường ĐH.124

Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh

4.000

1.600

1.200

12.14.3

Đường bờ kè sông Gia Hội

Từ cầu Hội đến cầu Tùng

7.000

2.800

2.100

12.14.4

Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C

Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải

3.200

1.280

960

Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót đến hết đất anh Vịnh

3.200

1.280

960

12.14.5

Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C)

2.700

1.080

810

12.14.6

Dãy 2 đường Phan Đình Giót: Từ Quốc lộ 8C đến hết đất nhà anh Tuấn

4.700

1.880

1.410

12.14.7

Dãy 2 đường Quốc lộ 8C: Từ Quốc lộ 8C đến kênh N26

4.700

1.880

1.410

12.14.8

Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)

Từ đất bà Cúc đến hết đất ông Tuấn Quân

3.500

1.800

1.500

Từ đất Bà Hợi đến hết đất lò gạch ông Dũng

2.700

1.080

810

Từ đất anh Kiên đến hết đất ông Minh

3.000

1.200

900

Từ đất ông Chiến, bà Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng

3.000

1.200

900

Từ đất ông Hòa đến hết đất bà Sứ

2.700

1.080

810

12.14.9

Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2

Từ cổng làng Thiện Nộ đến hết đất anh Đại

2.200

880

660

Từ hết đất anh Đại đến kênh N2

2.000

800

600

Từ kênh N2 đến hết đất thôn Thiện Nộ

1.800

720

540

12.14.10

Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ):

Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) đến hết đất lò gạch ông Dũng

3.500

1.400

1.050

12.14.11

Đường trục xã từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao

2.200

880

660

12.14.12

Từ đường bộ cao tốc đến kênh N2

1.600

640

500

12.14.13

Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ

Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất Quân sự

3.500

1.400

1.050

Từ hết đất quân sự đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ

2.700

1.080

825

12.14.14

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú

2.000

960

800

12.14.15

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ

3.500

2.100

1.750

12.14.16

Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến

2.000

800

600

12.14.17

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến

2.000

800

600

12.14.18

Từ ngã ba Quốc lộ 8C đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ

2.200

880

660

12.14.19

Từ Quốc lộ 8C đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú

2.500

1.000

750

12.14.20

Từ Quốc lộ 8C đến đường sắt tốc độ cao

2.000

800

600

12.14.21

Từ Quốc lộ 8C đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước)

3.000

1.200

900

12.14.22

Từ kênh N2 đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước)

2.500

1.000

750

12.14.23

Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) đến ngã tư (đất bà Thanh)

2.700

1.080

810

12.14.24

Từ đất ông Lê Quang Thống đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu

2.000

800

600

12.14.25

Từ đất ông Lê Quang Thiệu đến hết đất bà Lê Thị Loan

2.000

800

600

12.14.26

Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)

12.14.26.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.500

600

500

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

400

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

325

12.14.26.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

400

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

13

Xã Thiên Cầm

13.1

Đường Giếng Tàu

Từ tiếp giáp đường Kỳ La đến cống ngõ bà Vòng

5.000

2.000

1.500

Từ cống ngõ bà Vòng đến ngã tư giáp đường Hùng Vương

16.000

6.400

5.000

Từ ngã tư giáp đường Hùng Vương đến kè biển (khách sạn Sông La)

22.000

8.800

6.600

13.2

Đường Minh Hải

6.000

2.400

1.800

13.3

Đường Tây Long

3.500

1.400

1.050

13.4

Các thôn: Tây Long, Yên Hà, Yên Thọ, Nhân Hòa, Tân Phú, Trần Phú, Song Yên (thị trấn Thiên Cầm cũ)

13.4.1

Đường Kỳ La

Từ cầu Nậy đến cầu Đụn

10.500

4.200

3.500

Từ cầu Đụn đến ngã tư đường Trần Phú

16.000

6.400

5.000

Từ ngã tư đường Trần Phú đến cầu Vọng

11.500

6.000

5.000

Đường Trần Phú

Từ ngã tư đến ngã ba (giáp đất anh Hợi)

16.000

7.200

6.000

Từ đất anh Hợi đến tiếp giáp đường Thiên Cầm (Khách sạn Công đoàn)

20.000

8.000

6.000

13.4.2

Đường Hồ Quý Ly

10.000

4.000

3.150

13.4.3

Đường công vụ (từ đường Kỳ La đến Cảng Minh Hải cũ)

Từ đường Kỳ La đến ngã ba đi Tiến Sầm

8.000

3.200

2.650

Từ ngã ba đi Tiến Sầm đến Cảng Minh Hải cũ

6.000

2.400

1.800

13.4.4

Quy hoạch đất ở vùng Đồng Muối, Thôn Tân Phú

Các lô bám đường 20,5m

7.000

3.660

3.050

Các lô bám đường 13,5m

5.000

2.580

2.150

13.4.5

Quy hoạch đất ở vùng Trọt Nước Thôn Trần Phú

Các lô bám đường 16m

8.000

3.660

3.050

Các lô bám đường 15m

6.000

3.000

2.500

Các lô bám đường 13,5m

5.500

2.760

2.300

13.4.6

Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Nhiên, Thôn Trần Phú

Các lô bám đường 20,5m

6.000

3.000

2.500

Các lô bám đường 17m

4.500

2.100

1.750

13.4.7

Quy hoạch đất ở vùng kề đất ông Việp, Thôn Trần Phú

Các lô bám đường 15m

4.500

2.400

2.000

Các lô bám đường 10m

3.500

2.100

1.750

13.4.8

Quy hoạch đất ở vùng Thôn Nhân Hòa. Các lô bám đường 13,5m

5.000

2.400

2.000

13.4.9

Từ ngã ba đường Trần Phú (ngõ anh Hợi) đến tiếp giáp đường Giếng Tàu

12.000

6.000

5.000

13.4.10

Từ đất anh Hiền Thành đến tiếp giáp đường quy hoạch mới Trần Phú

10.000

4.000

3.000

13.4.11

Khu đô thị và tổ hợp khách sạn - nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch Nam Thiên Cầm

Các lô bám đường 18m

22.000

8.800

6.600

Các lô bám đường 14,5m

17.000

6.800

5.100

13.4.12

Đường Hồ Tùng Mậu

20.000

8.000

6.000

13.4.13

Đường Thiên Cầm

22.000

8.800

6.600

13.4.14

Đường Hùng Vương

Từ giáp xã Yên Hòa đến ngã ba đường Hồ Quý Ly

16.000

7.200

6.000

Từ ngã ba đường Hồ Quý Ly đến ngã tư đường Giếng Tàu

20.000

8.000

6.000

13.4.15

Đường B1 khu quy hoạch Bắc Thiên Cầm

10.000

4.000

3.200

13.4.16

Đường Trần Hữu Duyệt

22.000

8.800

6.600

13.4.17

Đường Nhân Hòa

7.500

3.600

3.000

13.4.18

Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy thôn Trần Phú

Các lô bám tuyến 2 đường Hùng Vương

12.000

4.800

3.600

Các lô bám tuyến 3 đường Hùng Vương

10.000

4.000

3.000

Các lô bám tuyến 4 đường Hùng Vương

5.000

2.000

1.500

Các lô bám tuyến 2 đường Trần Phú

11.000

4.400

3.300

13.4.19

Khu quy hoạch dân cư tại vùng Cồn Mô, thôn Nhân Hoà (trừ đường công vụ)

5.500

2.200

1.750

13.4.20

Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú

13.4.20.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.500

1.728

1.440

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.000

1.440

1.200

Độ rộng đường < 3 m

2.000

1.152

960

13.4.20.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.000

1.440

1.200

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường < 3 m

1.500

600

480

13.4.21

Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các thôn còn lại

13.4.21.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.000

1.440

1.200

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường < 3 m

1.500

600

480

13.4.21.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.500

1.200

1.000

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

900

750

Độ rộng đường < 3 m

1.000

480

400

13.5

Các thôn: Tây Nguyên, Yên Thành, Nam Yên, Hưng Lộc, Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Tân Trường, Trung Tiến, Trường Yên, Phong Hầu, Đông Cao, Đông Đoài, Phúc Tiến, Phúc Trung, Phúc Thịnh, Hưng Quang, Vĩnh Phúc (xã Nam Phúc Thăng cũ)

13.5.1

Quốc lộ 8C:

Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến đường ĐH.125

12.000

4.800

4.000

Từ đường ĐH.125 đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến

10.000

4.200

3.500

Từ hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường

9.000

3.900

3.250

Từ hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường đến Cầu Gon

8.000

3.900

3.250

Từ cầu Gon đến kênh N6

10.000

4.200

3.500

Từ kênh N6 đến tiếp giáp đường Kỳ La

8.000

3.300

2.750

13.5.2

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Nhâm thôn Phong Hầu

4.000

1.920

1.600

13.5.3

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Cử thôn Nam Yên

2.200

1.320

1.100

13.5.4

Quy hoạch chi tiết đất ở dân cư thôn Tây Nguyên

5.700

3.420

2.850

13.5.5

Quy hoạch đất ở dân cư vùng ngõ Quỳnh thôn Nam Thành nay là thôn Hưng Lộc

4.300

2.580

2.150

13.5.6

Đường 26/3:

Từ giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giao đường Quốc lộ 8C

3.500

1.400

1.050

13.5.7

Từ Quốc lộ 8C nối dài đến hết đất thôn Tân Trường

2.000

800

600

13.5.8

Đường ĐH.125

Từ Quốc lộ 8C đến hết đất xã Thiên Cầm

4.300

1.720

1.290

13.5.9

Đường liên thôn

Từ đường ĐH.127 đến đê ngăn mặn thôn Vĩnh Phúc

2.800

1.120

840

13.5.10

Đường ĐH.127

Từ sông Gia Hội đến giáp đất xã Yên Hòa

3.500

1.400

1.050

13.5.11

Đường ĐH.124

5.700

2.280

1.710

13.5.12

Đường LX.02

Từ giáp đường ĐH.124 đến giáp đất thôn Trung Đông

2.500

1.000

750

Đường Tây Long qua thôn Trung Đông

2.500

1.000

750

13.5.13

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

13.5.14

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

13.6

Các thôn: Tân Hải, Tân Dinh, Liên Thành, Thôn Chùa, Phúc Hải, Xuân Bắc, Xuân Nam, Hải Bắc, Hải Nam (xã Cẩm Nhượng cũ)

13.6.1

Đường trục xã

Từ cầu Vọng đến hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng

11.500

4.600

3.450

Từ hết đất Bưu điện Cẩm Nhượng đến cầu Chui

13.000

5.200

3.900

Từ cầu Chui đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng

14.000

5.600

4.200

Từ hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng đến ngã tư gần chợ Hôm

13.000

5.200

3.900

Từ ngã tư gần chợ Hôm qua đền Cả đến Cồn Gò

10.000

4.000

3.000

Từ ngã ba trước cổng khách sạn Sông La đến hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn

22.000

8.800

6.600

Từ hết đất khách sạn Vươn Ra Biển Lớn đến hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng

18.000

7.200

5.400

13.6.2

Từ hết đất nhà thờ giáo xứ Cẩm Nhượng đến hết đất khu thương mại dịch vụ Cẩm Nhượng

15.000

6.000

4.500

13.6.3

Quốc lộ 15B

Từ ngã tư tiếp giáp đường Giếng Tàu đến chân cầu Chui xã Thiên Cầm

20.000

8.000

6.000

Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng

17.000

6.800

5.100

13.6.4

Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn

7.000

2.800

2.100

13.6.5

Đường kè biển từ Sông La đến thôn Hải Nam

Từ đất khách sạn Sông La đến hết đất đền Cá Ông

22.000

8.800

6.600

Từ hết đất đền Cá Ông đến thôn Hải Nam

16.000

6.400

4.800

13.6.6

Đường mới Bến Trước

9.000

3.600

2.700

13.6.7

Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành

Các lô đất có vị trí tuyến 1

10.500

4.200

3.150

Các lô đất có vị trí tuyến 2

7.500

3.000

2.250

Các lô đất có vị trí tuyến 3

6.500

2.600

1.950

13.6.8

Quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng cũ thuộc khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng (trừ đường Quốc lộ 15B đoạn: Từ chân cầu Chui xã Thiên Cầm đến cầu Cửa Nhượng)

10.200

4.080

3.060

13.6.9

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà máy nước thôn Tân Hải

4.600

2.640

2.200

13.6.10

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần Quốc lộ 15B

4.600

2.640

2.200

13.6.11

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

4.500

1.800

1.350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường < 3 m

2.500

1.000

750

13.6.12

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.000

1.200

900

Độ rộng đường < 3 m

2.000

800

600

14

Xã Cẩm Duệ

14.1

Quốc lộ 8C

Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến cổng chào thôn Tân Mỹ

7.500

3.300

2.750

Từ cổng chào thôn Tân Mỹ đến hết đất anh Dương Hữu Thắng

6.000

2.700

2.250

Từ hết đất anh Dương Hữu Thắng đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)

6.500

2.700

2.250

Từ hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)

4.000

1.600

1.250

Từ ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) đến cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên

3.100

1.240

930

Từ cầu Tràn Hồ Bộc Nguyên đến giáp đất xã Thạch Xuân

1.600

720

600

14.2

Đường liên xã Duệ - Thạch:

Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến giáp đất ông Ty (Thôn Phương Trứ )

5.500

2.400

2.000

Từ đất ông Ty (Thôn Phương Trứ) đến cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung

3.000

1.800

1.500

Từ cầu Hói Nước Cắn thôn Na Trung đến giáp đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ

3.000

1.200

900

14.3

Các thôn: Hoa Thám, Tân Mỹ, Chu Trinh, Phương Trứ, Tân Duệ, Quang Trung, Trung Thành, Ái Quốc, Phú Thượng, Trần Phú, Quốc Tiến, Thống Nhất (xã Cẩm Duệ cũ)

14.3.1

Đường liên xã Duệ Thành

Từ giáp đường Quốc lộ 8C đến hết đất cầu Lẹch

6.000

3.000

2.500

Từ hết đất cầu Lẹch đến hết đất xã Cẩm Duệ

5.500

2.400

2.000

14.3.2

Đường lên Am tháp

Từ Quốc lộ 8C đến kênh chính Kẻ Gỗ

4.000

1.800

1.500

Từ kênh chính Kẻ Gỗ đến ngã ba hết đất bà Phú

3.400

1.560

1.300

14.3.3

Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Duệ Thành)

3.300

1.320

990

14.3.4

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Miệu thôn Thống Nhất

2.300

1.380

1.150

14.3.5

Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá thôn Quang Trung

3.400

2.040

1.700

14.3.6

Quy hoạch đất ở dân cư vùng cầu Bến Voi thôn Quang Trung

1.200

720

600

14.4

Các thôn: Bộc Nguyên, Xuân Lâu, Na Trung, Cẩm Đồng, Mỹ Thành, Đại Tăng (xã Cẩm Thạch cũ)

14.4.1

Đường liên xã Thạch -Thành - Bình

Từ hồ Bộc Nguyên đến ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ

3.000

1.200

900

Từ ngã tư hết đất Trạm xá xã Cẩm Thạch cũ đến đường vào trang trại chăn nuôi tập trung

4.000

1.600

1.200

Từ đường vào trang trại chăn nuôi tập trung đến hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ

5.000

2.000

1.500

Từ hết đất trụ sở Công an xã Cẩm Duệ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thìn

6.000

2.400

1.800

Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thìn đến cầu Chợ Cầu

6.500

2.600

1.950

14.4.2

Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng đi cầu mới Vạn Thành

2.500

1.000

750

14.4.3

Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Thạch - Thành - Bình)

3.000

1.200

900

14.4.4

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Trầu thôn Xuân Lâu: Từ lô số 01 đến lô số 14

1.500

660

550

14.4.5

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần khu tái định cư dãy 3 đường Thạch - Thành - Bình (thôn Na Trung)

2.200

1.320

1.100

14.4.6

Quy hoạch đất ở dân cư phía Nam vùng Đồng Trầu, thôn Xuân Lâu

Các lô đất bám đường 29m

1.400

840

700

Các lô đất bám đường 10m

1.100

660

550

14.4.7

Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng ông Phú, thôn Bộc Nguyên

1.100

660

550

14.4.8

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phương, thôn Bộc Nguyên

1.100

660

550

14.5

Các thôn: Mỹ Hà, Mỹ Yên, Mỹ Phú, Mỹ Đông, Quốc Tuấn, Mỹ Sơn, Mỹ Trung, Mỹ Lâm (xã Cẩm Mỹ cũ)

14.5.1

Đường trục liên thôn

Từ đất bà Hoa Vân đến kênh chính kẻ Gỗ

1.700

720

600

Từ đất ông Tuyên đến hết đất ông Hưởng (Thôn Mỹ Yên)

1.500

600

500

Từ hết đất ông Hưởng đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)

1.300

520

400

Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn) đến thủy điện kẻ Gỗ)

1.500

600

500

Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)

1.600

660

550

14.5.2

Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến hết đất nhà văn hóa thôn Mỹ Phú

1.300

520

400

14.5.3

Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) đến hết đất nhà ông Dũng (Thôn Mỹ Đông)

1.300

520

400

14.6

Các tuyến đường còn lại (Cẩm Duệ cũ, Cẩm Thạch cũ, Cẩm Mỹ cũ)

14.6.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

1.100

600

500

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

900

480

400

Độ rộng đường < 3 m

800

390

325

14.6.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

900

480

400

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

800

390

325

Độ rộng đường < 3 m

600

300

250

15

Xã Cẩm Hưng

15.1

Quốc lộ 1A

Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên đến giáp Cầu Ngấy

10.000

4.000

3.000

Từ Cầu Ngấy đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung.

8.000

3.300

2.750

Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc đến hết đất xã Cẩm Hưng

11.000

4.400

3.300

15.2

Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành

3.500

1.400

1.050

Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành đến hết đất nghĩa trang cầu Chát

3.000

1.200

900

Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát đến giáp cầu Cơn Da

2.500

1.000

750

Từ cầu Cơn Da đến hết đất xã Cẩm Hưng

3.500

1.400

1.050

15.3

Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận.

2.500

1.200

1.000

Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận đến thác Điều Hòa.

2.300

920

750

15.4

Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.

2.500

1.000

750

15.5

Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng

2.500

1.020

850

15.6

Đường ĐH. 127

Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Trì Hải

4.000

1.600

1.250

Từ Cầu Trì Hải đến giáp đường ĐH.134

3.500

1.400

1.050

Từ Quốc lộ 1A đến kênh N4

4.000

1.600

1.250

Từ kênh N4 đến đường ĐH.132

3.500

1.400

1.050

Từ đường ĐH 132 đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon)

3.000

1.200

1.000

15.7

Đường trục xã 3-2

1.500

720

600

15.8

Đường trục thôn

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung

2.700

1.080

810

Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung đến đường ĐH 132.

2.200

880

660

15.9

Đường ĐH.134

Từ ngã 3 thôn Hưng Trung đến ngã 3 thôn Hưng Tân

2.500

1.000

750

Từ ngã 3 thôn Hưng Tân đến hết đất xã Cẩm Hưng

2.300

920

690

Từ Ngã 3 Hưng Trung đến giáp đường 3/2

2.500

1.000

750

Từ đường 3/2 đến đường cứu hộ Thượng Tuy

2.700

1.080

810

15.10

Đường ĐH.126-Đ1

Từ Quốc lộ 1A đến kênh Xô Viết

4.000

1.600

1.200

Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập

3.500

1.400

1.050

15.11

Đường ĐH.126-Đ2

Từ Quốc lộ 1A đến giáp kênh Xô Viết

3.500

1.400

1.150

Từ kênh xô viết đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập

3.000

1.200

900

15.12

Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập

Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)

2.500

1.000

750

Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)

2.000

800

600

Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2)

2.200

880

660

15.13

Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập: Từ đất ông Hà Huy Thuấn đến hết đất ông Phan Xuân Hà

2.500

1.000

750

15.14

Đường Nguyễn Đình Liễn

2.200

880

660

15.15

Đường trục thôn Hưng Dương (Từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến cầu họ cũ)

2.200

880

700

15.16

Đường trục thôn Hưng Tiến (Từ Quốc lộ 1A đến cầu Kênh)

3.000

1.200

900

15.17

Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH.132

3.000

1.260

1.050

15.18

Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132

Từ QL 1A đến hết đất thôn Yên Trung

2.700

1.080

810

Từ hết đất thôn Yên Trung đến đường đường ĐH 132

2.200

880

660

15.19

Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng

2.200

880

660

Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân.

2.200

900

750

15.20

Đường 1/9

Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)

2.000

800

600

Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)

1.500

600

450

15.21

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A

4.000

2.040

1.700

15.22

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132

2.000

1.260

1.050

15.23

Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối

2.000

960

800

15.24

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối

Các lô bám đường 10m

2.800

1.500

1.250

15.25

Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn

1.700

680

510

15.26

Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126

Các lô bám đường 17m

3.000

1.200

900

Các lô bám đường 10m

2.800

1.120

840

15.27

Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132

Các lô bám đường 15m

2.200

880

660

Các lô bám đường 10m

2.000

800

600

15.28

Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân: Các lô bám đường 9m

2.200

880

660

15.29

Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung

Các lô bám đường rộng 13,5 m

2.000

800

600

Các lô bám đường rộng 11,5 m

2.000

800

600

Các lô bám đường rộng 11,5 m

1.800

720

540

15.30

Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân

2.500

1.000

750

15.31

Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng

Các lô bám đường 13,5m

2.000

800

600

Các lô bá đường 10m

1.800

720

540

15.32

Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng

2.500

1.000

750

15.33

Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung: Các lô bám đường quy hoạch 15m.

1.800

720

540

15.34

Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn

15.34.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.600

640

500

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

15.34.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m.

1.400

560

420

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

15.35

Các thôn còn lại

15.35.1

Đường nhựa, bê tông còn lại.

Độ rộng đường ≥5 m

1.400

600

500

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.300

520

400

Độ rộng đường < 3 m

1.100

440

330

15.35.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m.

1.200

480

400

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

325

Độ rộng đường < 3 m

800

320

250

16

Xã Cẩm Lạc

16.1

Quốc lộ 1A

Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2)

10.000

4.000

3.250

Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) đến hết cầu Rác.

9.000

3.600

2.700

Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Lạc.

6.000

2.400

1.800

16.2

Đường ĐH.134

Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc)

2.700

1.080

810

Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1

3.000

1.200

900

Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35)

5.000

2.000

1.500

Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 đến cầu Chợ Biền

8.000

3.200

2.400

Từ cầu Chợ Biền đến ngã 4 giao đường TX36

4.500

1.800

1.350

Từ ngã 4 giao đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam

3.000

1.200

1.000

Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến ngã 4 giao đường TX40

3.500

1.400

1.050

Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong.

4.000

1.600

1.200

16.3

Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)

8.000

3.200

2.400

16.4

Đường TX36 (Đường Phú Thọ )

Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam

3.200

1.280

1.000

Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam đến cầu Máng

2.700

1.200

1.000

Từ ngã 3 giao đường TX.37 đến hết đất xã Cẩ Lạc

3.000

1.200

900

16.5

Đường TX.37 (từ cầu chợ Biền đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo)

4.500

1.800

1.350

16.6

Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): Đoạn tiếp giáp với ĐH134 đến hết đất xã Cẩm Lạc

2.200

880

660

16.7

Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)

Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam

2.500

1.000

750

Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam đến cầu tràn Trôc Vin

2.400

960

720

16.8

Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn

2.500

1.200

1.000

16.9

Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)

4.000

1.600

1.200

16.10

Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác

Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc)

2.300

920

690

Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam)

2.000

800

600

Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn.

2.000

800

600

16.11

Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất bà Tưởng thôn 7 .

6.500

2.600

2.000

Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 đến giao đường ĐH.134

3.500

1.400

1.050

Từ giao đường ĐH.134 đến hết đất ông Tuần

2.500

1.200

1.000

Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp)

2.000

800

600

16.12

Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)

4.500

2.400

2.000

16.13

Đường TX 33

2.500

1.000

750

Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn đến ngã tư giao đường ĐH.128

3.500

1.400

1.050

Từ ngã tư giao đường ĐH.128 đến giáp đất xã Cẩm Trung

2.500

1.000

750

16.14

Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)

Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư giao đường TX 33

2.500

1.000

750

Từ ngã tư giao đường TX 33 đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan)

2.200

880

660

Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam

1.800

720

540

16.15

Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.134

Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Làng

2.500

1.000

750

Từ Cầu Làng đến giao ĐH.134

2.000

800

600

16.16

Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ

4.500

1.800

1.350

Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3)

4.000

1.600

1.200

Từ cổng chào thôn 3 đến cầu kênh N1

3.000

1.200

900

16.17

Đường TX39 (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9)

2.500

1.000

750

16.18

Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ (Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy)

3.000

1.200

900

16.19

Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn

2.500

1.200

1.000

16.20

Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại (Từ đường TX36 đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam)

1.900

760

570

16.21

Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập

3.500

1.400

1.050

16.22

Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn

1.900

760

570

16.23

Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc

4.000

1.600

1.200

16.24

Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1

1.900

760

570

16.25

Tái định cư đường sắt Lạc Thọ

1.900

760

570

16.26

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3

1.900

760

570

16.27

Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)

2.000

800

600

16.28

Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền

2.200

880

660

16.29

Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)

2.200

880

660

16.30

Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9

1.900

760

570

16.31

Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m

2.500

1.000

750

16.32

Các vị trí còn lại của xã

16.32.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

1.800

720

540

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

16.32.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.300

520

390

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

17

Xã Cẩm Trung

17.1

Quốc lộ 1A

Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng đến ngã ba đường chợ Mới

9.500

4.500

3.750

Từ ngã ba đường chợ Mới đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành

8.500

3.400

2.750

Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành đến Cầu Rác

6.000

2.400

2.000

Từ Cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Trung

4.000

1.800

1.500

17.2

Đường ven biển

Từ giáp đất xã Thiên Cầm đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư

7.000

3.900

3.250

Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1

6.500

3.900

3.250

Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 đến đường vào thôn 6

5.500

3.300

2.750

Từ đường vào Thôn 6 đến hế đất xã Cẩm Trung.

4.000

2.400

2.000

17.3

Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)

Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng

5.000

2.000

1.600

Từ hết đất trạm Hải Đăng đến hết đất xã Cẩm Trung

3.000

1.500

1.250

17.4

Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)

Từ cầu Cửa Nhượng đến cống Đập Vẹt

3.000

1.200

1.000

Từ cống Đập Vẹt đến ngã ba ĐH.129

4.000

1.600

1.200

17.5

Đường ĐH.129

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành

6.500

2.600

1.950

Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến

5.000

2.400

2.000

Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh

5.500

2.400

2.000

Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển)

6.000

2.400

2.000

17.6

Đường liên xã Trung - Lạc

Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Cẩm Lạc

8.000

3.200

2.400

17.7

Đường trục xã (từ Quốc lộ 1A đến giao đường ĐH.129

4.500

1.800

1.350

17.8

Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá

Từ Cẩm Hưng đến hết đất anh Hùng Hường

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó đến cầu Đá

5.000

2.000

1.500

17.9

Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.

Từ đất ông Lê Xuân Đạt đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá)

3.500

1.400

1.050

Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) đến hết đất nhà Bà Nhung Định

4.000

1.600

1.200

Từ hết đất bà Nhung Định đến hết đất Lê Xuân Thoại

3.000

1.200

900

Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung đến đất Hoàn Huy

3.000

1.200

900

17.10

Đê Cẩm Trung

Từ đất ông Thắng Lan đến hết Khu dân cư làng Mốt

3.000

1.200

900

Từ khu dân cư làng Mốt đến QL 1A

2.000

800

600

17.11

Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A

Từ Quốc lộ 1A đến hết đất Nhi Chi

3.500

1.400

1.050

Từ hết đất Nhi Chi đến hết đất xã Cẩm Lạc

2.500

1.000

750

17.12

Trục đường chính của xã: Từ Quốc lộ 1A đến ĐH132 thôn Đông Phong

3.000

1.200

900

17.13

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3

Các lô bám đường 15m

3.500

1.680

1.400

Các lô bám đường 12m

3.000

1.200

900

Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3

3.500

1.400

1.050

17.14

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4

Các lô bám đường 15m

4.000

2.100

1.750

Các lô bám đường 13,5m

3.500

1.400

1.050

17.15

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành

9.000

5.400

4.500

17.16

Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành

9.000

5.400

4.500

17.17

Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành

9.000

5.400

4.500

17.18

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành

9.000

5.400

4.500

17.19

Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành

6.100

3.660

3.050

17.20

Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong

Các lô bám đường 16,5m

3.000

1.500

1.250

17.21

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy

Các lô bám đường 15m

3.500

1.400

1.100

Các lô bám đường 13,5m

2.500

1.140

950

17.22

Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8

2.500

1.000

800

17.23

Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1

4.000

1.600

1.200

17.24

Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ

17.24.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường < 3 m

1.500

600

450

17.24.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

17.25

Các thôn còn lại

17.25.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

900

540

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

700

420

350

Độ rộng đường < 3 m

600

360

300

17.25.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m

700

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

600

360

300

Độ rộng đường < 3 m

460

276

230

18

Xã Yên Hoà

18.1

Quốc lộ 15B

Từ hết đất xã Đồng Tiến đến đường ĐH 123 (Đường Quang Yên Hoà)

6.000

2.400

1.900

Từ đường ĐH .123 đến đường ĐH. 124

7.000

2.800

2.100

Từ đường ĐH.124 đến đường ĐH .125

7.500

3.000

2.250

Từ đường ĐH.125 đến hết đất xã Yên Hoà

9.000

4.080

3.400

18.2

Đường ĐH.123

Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến kênh N9

2.200

880

660

Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B

2.500

1.000

750

18.3

Đường ĐH.124

Từ tiếp giáp xã Cẩm Xuyên đến đường Đồng Cửa

4.000

1.680

1.400

Từ đường Đồng Cửa đến hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành

3.500

1.680

1.400

Từ hết đất ông Phan Xuân Hồng thôn Bắc Thành ra đến Biển

1.800

900

750

18.4

Đường ĐH.125

3.000

1.260

1.050

18.5

Đường ĐH.127

2.700

1.080

810

18.6

Đường TX 79

2.500

1.000

750

18.7

Đường TX 78

1.500

600

500

18.8

Đường trục xã 20/7

Từ đường trục xã 78 đến kênh N9

2.000

900

750

Từ kênh N9 đến Quốc lộ 15B

3.500

1.440

1.200

18.9

Đường trục xã ( Qua trung tâm hành chính xã Yên Hoà Cũ)

Từ đường ĐH 124 đến giao đường ĐH.123 (Đường Quang Yên Hoà)

4.000

1.600

1.300

Từ đường ĐH.123 đến hết đất xã Yên Hoà

3.000

1.200

900

18.10

Đường Trung Tiến kéo dài ra biển

2.500

1.000

750

18.11

Đường trục thôn Rạng Đông 1,2 kéo dài ra biển

2.500

1.000

750

18.12

Đường trục thôn Mỹ Hòa

4.400

1.760

1.320

18.13

Đường trục thôn Phú Hòa

3.700

1.480

1.110

18.14

Đường trục thôn Bắc Hòa

Từ Quốc lộ 15B đến hết đất trại lợn Anh Đức

3.500

2.100

1.750

Từ hết đất trại lợn Anh Đức ra biển

2.500

1.000

750

18.15

Đường đi thôn Liên Hương

2.500

1.000

750

18.16

Đường giao thông số 3

5.000

2.000

1.500

18.17

Đường Đồng Cựa

2.200

880

660

18.18

Quy hoạch vùng Đường Cựa thôn Trung Dương, Trung Tiến. Các lô lối 2 bám đường 10m

1.600

640

480

18.19

Quy hoạch vùng gần nhà ông Chu Văn Sử thôn Rạng Đông

1.700

680

510

18.20

Quy hoạch vùng gần nhà ông Quảng thôn Rạng Đông

1.500

600

450

18.21

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà ông Phan Xuân Diện thôn Nam Thành

1.700

900

750

18.22

Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đường 19/5 thôn Phú Hòa.

Khu B

2.500

1.000

750

Khu C

2.500

1.000

750

Khu D

3.000

1.200

900

18.23

Vùng đường 19/5:

Khu E

3.000

1.200

900

Khu F

3.000

1.200

900

18.24

Quy hoạch vùng gần nhà văn hóa thôn Bắc Hòa

1.800

720

540

18.25

Quy hoạch vùng gần Trạm Y tế thôn Quý Hòa

1.600

640

480

18.26

Quy hoạch dân cư thôn Đông Hòa

3.500

1.400

1.050

18.27

Quy hoạch vùng gần nhà bà Nhường thôn Hồ Phượng

1.600

640

480

18.28

Quy hoạch vùng gần nhà ông Lượng thôn Hồ Phượng

4.500

1.800

1.350

18.29

Quy hoạch vùng gần nhà Anh Huân thôn Minh Lạc

1.800

720

540

18.30

Quy hoạch vùng gần nhà ông Ty thôn Yên Mỹ

1.800

720

540

18.31

Quy hoạch vùng gần nhà ông Thanh thôn Yên Quý

1.500

600

450

18.32

Quy hoạch vùng gần nhà bà Tĩnh thôn Yên Quý.

1.500

600

450

18.33

Quy hoạch vùng gần nhà anh Quang thôn Yên Quý.

1.500

600

450

18.34

Đường nhựa bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m.

1.000

510

425

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

860

420

350

Độ rộng đường < 3 m

750

360

300

18.35

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥ 5 m.

900

390

325

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

750

300

250

Độ rộng đường < 3 m.

650

270

225

19

Xã Thạch Hà

19.1

Quốc lộ 1A (Thạch Long cũ)

Từ Cầu Sim đến hết vòng xuyến đường tránh Quốc lộ 1A

14.000

5.600

4.200

Tiếp đó đến Cầu Nga

15.000

6.000

4.500

Tiếp đó đến giáp đất trung tâm y tế Thạch Hà

17.000

6.800

5.100

19.2

Đường Lý Tự Trọng

Từ đất trung tâm y tế Thạch Hà đến đường Lý Nhật Quang

19.000

7.800

6.500

Tiếp đó đến Cầu Cày

21.000

9.000

7.500

19.3

Đường Lương Thượng: Từ đường Hoài Ân đến hết đất nhà ông Nguyễn Duy Hỷ

5.600

2.240

1.680

19.4

Đường Vách Nam: Từ đường Hoài Ân đến cống công trình

4.200

1.680

1.260

19.5

Đường Trà Sơn

Từ đường Lý Tự Trọng (nhà thuốc Thúy Hà) đến đường Phân Lũ

7.700

3.080

2.310

Tiếp đó đến đường Hoài Ân

6.300

2.520

1.890

19.6

Đường Nguyễn Bá Đỉnh: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh

5.000

2.000

1.500

19.7

Đường Đồng Văn Năng: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên

17.500

7.000

5.250

19.8

Đường Nguyễn Sỹ Quý: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến đường Phân Lũ

12.600

5.040

3.780

19.9

Đường Lê Biên: Từ ngõ 1 đường Đồng Văn Năng (khu đô thị ) đến Phía Tây khu đô thị

12.600

5.040

3.780

19.10

Đường Lý Nhật Quang

Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ

13.500

5.400

4.050

Tiếp đó đến hết phía Tây đường Hoài Ân

12.000

4.800

3.600

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà

10.000

4.000

3.000

Riêng phía bám Kênh N1

7.700

3.080

2.310

19.11

Đường 19/8

Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Phân Lũ

13.500

5.400

4.050

Tiếp đó đến đường Hoài Ân

12.000

4.800

3.600

Tiếp đó đến đường Thanh Vĩnh

10.000

4.000

3.000

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà

7.700

3.080

2.310

19.12

Đường Nguyễn Hoằng Nghĩa: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành

7.000

2.800

2.100

19.13

Đường Trương Quang Trạch: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành

7.000

2.800

2.100

19.14

Đường Trần Tĩnh: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành

7.000

2.800

2.100

19.15

Đường Trần Danh Tố: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành

6.500

2.600

1.950

19.16

Đường Nguyễn Hoành Từ: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành

6.500

2.600

1.950

19.17

Đường Nguyễn Hộc: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Lê Đại Hành

6.500

2.600

1.950

19.18

Đường Mai Kính

Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp

8.400

3.600

3.000

Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành

7.000

2.880

2.400

19.19

Đường Hồ Phi Chấn

Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Thiếp

8.400

3.480

2.900

Tiếp đó đến đường Lê Đại Hành

7.000

2.800

2.300

19.20

Đường Nguyễn Suyền: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Lê Đại Hành

6.300

2.520

1.890

19.21

Đường Nguyễn Thiếp

7.000

2.800

2.100

19.22

Đường Võ Tá Sắt: Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Sông Cày

6.000

2.400

1.800

19.23

Đường Trần Danh Lập

Từ đường sông Cày đến đường Ngô Quyền

5.600

2.240

1.680

Tiếp đó đến Bờ Kè

5.000

2.000

1.500

19.24

Đường Ngô quyền kéo dài

Từ đất phường Trần Phú đến đường Phân Lũ

14.000

5.600

4.200

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà

10.000

4.000

3.000

19.25

Đường Trần Mậu: Từ đường sông Cày đến đường Bùi Thố

5.000

2.000

1.500

19.26

Đường Bùi Thố: Từ đường sông Cày đến đường Trần Danh Lập

5.000

2.000

1.500

19.27

Đường Sông Cày

Từ cầu Cày đến đường Lê Đại Hành

13.500

5.400

4.050

Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa thôn 2

12.000

4.800

3.600

Tiếp đó đến đường Nguyễn Phi Hổ

10.000

4.000

3.000

19.28

Đường Lê Đại Hành

Từ đường Sông Cày đến đường 19/8

10.000

4.000

3.000

Tiếp đó đến đường Lý Nhật Quang

11.000

4.400

3.300

Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng

12.600

5.040

3.780

19.29

Đường Dương Xuân Ban: Từ đường Lê Đại Hành đến đường Trần Tĩnh

7.000

2.800

2.100

19.30

Đường Phân lũ

Từ Kè Sông Cày đến đường 19/8

11.000

4.400

3.300

Tiếp đó đến đường Đồng Văn Năng

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến Sông Vách Nam

10.000

4.000

3.000

19.31

Đường Nguyễn Lý: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường 19/8

6.500

2.600

1.950

19.32

Đường Nguyễn Hiền

Từ đường 19/8 đến đường Lý Nhật Quang

6.500

2.600

1.950

Tiếp đó đến đường Trà Sơn

7.500

3.000

2.250

19.33

Đường Lê Văn Nghĩa: Từ đường Trà Sơn đến đường Nguyễn Hiền

5.600

2.240

1.680

19.34

Đường Nguyễn Phi Hổ

8.500

3.900

3.250

19.35

Đường Hoài Ân: Từ giáp đất xã Toàn Lưu đến giáp đất công ty Hợi Đồng

9.000

4.200

3.500

19.36

Đường tránh Quốc lộ 1A: Từ đất công ty Hợi Đồng đến đường Quốc lộ 1A

10.500

4.200

3.500

19.37

Đường Tiền Lương: Từ đường 19/8 đến đường Vách Nam (Trạm bơm trung tâm)

6.500

2.600

1.950

19.38

Đường Thanh Vĩnh

Từ đường Vách Nam đến đường 19/8

10.500

4.200

3.150

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà

8.000

3.200

2.400

19.39

Đường Trương Trung Thông: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Nguyễn Bá Đỉnh

4.000

1.600

1.200

19.40

Đường Phạm Hiệu: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất ông Nguyễn Đức Sử thôn 13

3.000

1.200

900

19.41

Đường Trương Quang Thâm: Từ đường Thanh Vĩnh đến hết đất ông Phạm Xuân Quý thôn 13

3.500

1.400

1.050

19.42

Đường Thanh Giang: Từ đường Trương Trung Thông đến đường Nguyễn Trí Thể

3.000

1.200

900

19.43

Đường Nguyễn Trí Thể: Từ đường Trương Quang Thâm đến hết đất Bà Bính

4.000

1.600

1.200

19.44

Đường Trương Hữu Quýnh: Từ đường Lý Nhật Quang đến đường Thanh Vĩnh

3.500

1.400

1.050

19.45

Đường Ngô Phúc Hoành: Từ đường Lý Nhật Quang đến hết đất nhà ông Bình

3.500

1.400

1.050

19.46

Đường Nguyễn Công Mưu: Từ đường Thanh Vĩnh đến đường Tiền Lương

3.500

1.400

1.050

19.47

Đường Trần Đức Đông: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Huy Điến

4.000

1.600

1.200

19.48

Đường Nguyễn Huy Điến: Từ đường 19/8 đến hết đất ông Lộc

3.500

1.400

1.050

19.49

Đường Nguyễn Tôn Khiêm: Từ đường Hoài Ân đến đường Thanh Vĩnh

4.000

1.600

1.200

19.50

Đường Nguyễn Tôn Tây: Từ đường 19/8 đến đường Nguyễn Tôn Khiêm

3.500

1.400

1.050

19.51

Đường Trần Như Kiên: Từ đường Sông Cày đến đường Nguyễn Thái Cư

4.500

1.800

1.350

19.52

Đường Nguyễn Thái Cư

Từ đường Sông Cày đến hết đất trạm bơm Cơn Xoài

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến đường Ngô Quyền

4.500

1.800

1.350

19.53

Đường Nguyễn Huy Thuận: Từ đất nhà ông Cường (Thôn 1) đến đường Hoài Ân

5.000

2.000

1.500

19.54

Đường Nguyễn Doãn Tình: Từ đường Nguyễn Phi Hổ đến Cầu Trạo giáp xã Toàn Lưu

5.000

2.000

1.500

19.55

Đường Lê Khôi: Từ đường Lý Tự Trọng đến hết đất Kho Muối

8.400

3.360

2.520

19.56

Đường Trương Quốc Dụng

Từ đường Lê Khôi đến đường Phan Huy Chú

7.500

3.000

2.250

Tiếp đó đến hết đất nhà ông Đỉnh thôn 10

5.500

2.200

1.650

Tiếp đó đến đất trường mầm non thôn 11

4.500

1.800

1.350

Tiếp đó đến Bờ Kè

4.000

1.600

1.200

19.57

Đường Từ Hữu Hòe: Từ đường Phan Huy Chú đến hết đất ông Trần Văn Mạo

5.000

2.000

1.500

19.58

Đường Phan Huy Chú

Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trương Quốc Dụng

7.000

2.800

2.100

Tiếp đó đến ngã tư đất ông Đặng Công Tiến thôn 8

5.000

2.000

1.500

19.59

Hạ tầng quy hoạch tái định cư AFD, thôn 10

Đường quy hoạch 22,5m

12.000

5.700

4.750

Đường quy hoạch 18 m

7.200

3.420

2.850

Đường quy hoạch 14m

6.400

3.060

2.550

19.60

Hạ tầng quy hoạch đồng Xối

21.000

12.600

10.500

19.61

Hạ tầng xen dắm quy hoạch Nương Thong thôn 12

6.000

3.600

3.000

19.62

Hạ tầng quy hoạch xem dắm Thanh Giang - Thôn 14

2.500

1.500

1.250

19.63

Tái định cư thôn 14 (Trừ các lô bám đường Thanh Vĩnh)

7.000

2.800

2.100

19.64

Hạ tầng khu Tái định cư Ngô Quyền, thôn 12; Bám đường quy hoạch rộng 15m:

- Lối 2

9.000

3.780

3.150

- Lối 3

8.500

3.400

2.650

19.65

Đường từ nhà văn hóa thôn 12 đến hết đất ông Hồng (phía Bắc đường WB Thượng- Thanh-Vĩnh)

6.000

2.400

1.800

19.66

Tỉnh lộ 20

Từ đường QL1A đến hết đất nhà bà Hoa Long

7.000

2.800

2.100

Tiếp đến ba ra Đò Điệm (giáp xã Mai Phụ)

6.000

2.400

1.800

19.67

Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê

Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất nhà ông Quang

8.400

3.360

2.520

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Hà

6.000

2.400

1.800

19.68

Đường Cầu Sim từ đường Quốc lộ 1A đến đường Tỉnh lộ 20

3.500

1.400

1.050

19.69

Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở Ủy ban Thạch Long cũ) đến giáp thôn Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê)

3.700

1.480

1.110

19.70

Từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đến hết đất xã Thạch Hà (đi ngã Ba Giang)

3.500

1.400

1.050

19.71

Đường từ Tỉnh lộ 20 (đối diện đất bà Hoa Long) đi Chợ Trẽn đến hết đất Thạch Long (cũ)

2.500

1.000

750

Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B

2.000

800

600

19.72

Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở gần nhà ông Lê Đình Hoá

Các lô đất bám đường quy hoạch 18m

6.000

3.000

2.500

Các lô đất bám đường quy hoạch 13m

5.000

2.400

2.000

19.73

Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở Đập Đình Trung

3.000

1.800

1.500

19.74

Hạ tầng dân cư vùng quy hoạch đất ở xứ đồng Sửa Su thôn Hội Cát

2.000

960

800

19.75

Quy hoạch xen dắm thôn Đan Trung

2.000

1.020

850

19.76

Khu quy hoạch Nam Cầu Nga

Các lô đất bám đường rộng ≥ 5m

6.000

2.400

1.800

Các lô đất bám đường rộng <5m

5.000

2.000

1.500

19.77

Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm

3.000

1.200

900

19.78

Khu quy hoạch vùng Mụ Nàng

3.000

1.200

900

19.79

Khu dân cư Đập Đình Trung cũ

3.000

1.200

900

19.80

Đường trước Ủy ban nhân dân Thạch Sơn đi thôn Đông Lạnh

2.500

1.000

750

19.81

Đường Chợ Rú từ đất ông Minh đến hết đất ông Dung

2.500

1.000

750

Tiếp đó đến đường Quốc lộ 15B

2.500

1.000

750

19.82

Đường từ Ủy ban nhân dân Thạch Sơn (cũ) qua nhà ông Quyền đi đê Hữu Nghèn

2.500

1.000

750

19.83

Đường từ Tỉnh lộ 20 đến hết đất nhà thờ Sông Tiến

2.500

1.000

750

19.84

Đường đê Hữu Nghèn

2.500

1.000

750

19.85

Hạ tầng quy hoạch vùng Chùm Lau, thôn Sơn Tiến

2.300

1.380

1.150

19.86

Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Đông Lạnh, thôn Tri Khê

2.200

1.320

1.100

19.87

Hạ tầng quy hoạch vùng sân bóng Sơn Hà

1.900

900

750

19.88

Hạ tầng quy hoạch vùng Trằm Đèn, thôn Tân Hợp

1.900

900

750

19.89

Hạ tầng vùng quy hoạch dắm thôn Tri Khê (ngõ ông Thảo)

1.900

760

600

19.90

Tuyến nối ĐH 104 đi thôn Sơn Tiến (nhà ông Kỳ)

2.300

920

690

19.91

Các vị trí còn lại thôn: 1, 11, 13,14,15

19.91.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.000

800

650

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.800

780

650

Độ rộng đường < 3 m

1.500

780

650

19.91.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.800

780

650

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

780

650

Độ rộng đường < 3 m

1.300

780

650

19.92

Các vị trí còn lại thôn: 3,4,5,6,7,9,12

19.92.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.000

1.200

1.000

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.800

1.200

1.000

Độ rộng đường < 3 m

2.500

1.200

1.000

19.92.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.800

1.200

1.000

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.500

1.200

1.000

Độ rộng đường < 3 m

2.200

1.200

1.000

19.93

Các vị trí còn lại thôn: 2, 8,10, Gia Ngãi 1

19.93.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.500

1.000

750

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.200

900

750

Độ rộng đường < 3 m

2.000

900

750

19.93.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.200

900

750

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

2.000

900

750

Độ rộng đường < 3 m

1.800

900

750

19.94

Các vị trí còn lại thôn: Gia Ngãi 2, Đại Đồng, Hội Cát, Đan Trung, Tân Hợp, Sơn

19.94.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.800

720

540

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường < 3 m

1.400

560

420

19.94.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

19.95

Các vị trí còn lại thôn còn lại

19.95.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

19.95.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

20

Xã Toàn Lưu

20.1

Đường ĐT 550

Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến hết đất bà Nguyễn Thị Lan thôn Yên Nghĩa

16.000

6.400

4.800

Tiếp đó qua cây xăng Thạch Vĩnh (cũ) đến 300m

17.000

6.800

5.100

Tiếp đó đến giáp Khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh

14.400

5.760

4.320

Tiếp đó đến đường vào trường Lái

17.000

6.800

5.100

Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8C

12.000

4.800

3.600

Tiếp đó đến Quốc lộ 15A

9.500

3.800

2.850

20.2

Đường tránh QL1A

10.400

4.160

3.250

20.3

Quốc lộ 8C

Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Đăng Sự (thôn Trung Tâm)

3.200

1.280

960

Tiếp đó đến hết đất xã Toàn Lưu

2.400

960

720

20.4

Quốc lộ 15A

Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt

5.000

2.000

1.500

20.5

Đường Liên Hương

Từ Cầu Trạo đến đường ĐT 550

9.500

3.800

2.850

Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Thạch Vĩnh (cũ)

9.500

3.800

2.850

Tiếp đó đến hết đất ông Thường thôn Trung Nam

6.500

2.600

1.950

20.6

Đường Tân Vĩnh: Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến giáp đường 92

4.800

1.920

1.440

20.7

Từ đường tránh QL 1A qua nhà ông Tùng (thôn Tân Đình) đến đường 92

3.500

1.400

1.050

20.8

Đường 92: Từ đường ĐT 550 đến cầu Máng

10.400

4.160

3.120

Tiếp đến hết đất xã Toàn Lưu

9.500

3.800

2.850

20.9

Từ đường 92 (cạnh trường THCS) đến hết đất ông Phan Cầu thôn Song Hoành

4.800

1.920

1.440

Tiếp đó qua đất anh Nghệ đến hết đất xã Toàn Lưu

3.200

1.280

960

20.10

Từ cổng chào (thôn Tân Hương) đi qua nhà ông Ngụ (thôn Thiên Thai) đến đường vào K19

3.200

1.280

960

20.11

Từ đất anh Bá (xóm Vĩnh Cát) đến cầu Mới (thôn Thiên Thai)

8.000

3.200

2.400

20.12

Đường vào K19: Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Nguyễn Văn Cường (thôn Vĩnh Cát) rẽ trái đến hết đất ông Cao Xuân Nam (thôn Vĩnh Cát) đến đường trục K19

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó qua trường trung cấp nghề Hà Tĩnh đến đường ĐT 550

3.200

1.280

960

20.13

Từ đường ĐT 550 (nhà anh Ngọc Trợ) đến hết đất ông Nguyễn Quang Kiên (thôn Ngọc Hà)

3.200

1.280

960

20.14

Từ đường ĐT 550 (đất bà Bảy Thành) đến ngã ba sân vận động xã

4.800

1.920

1.440

20.15

Từ đất ông Mạnh Minh (thôn Trung Tâm) đến Đập Cầu Trắng ĐT 550

4.000

1.600

1.200

20.16

Đường Thượng Ngọc: Từ đất bà Thái Thị Hương (thôn Trung Tâm) đi qua trung tâm UBND (xã Ngọc Sơn cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Trí Huấn (thôn Khe Giao)

4.000

1.600

1.200

20.17

Từ đường QL15A đến hết đất xã Toàn Lưu

4.800

1.920

1.440

20.18

Từ đường ĐT 550 đến hết đất ông Hoàng Trung Am thôn Bảo Lộc (đường vào làng công giáo)

6.400

2.560

1.920

20.19

Đường Ngụ Đông

Từ đường ĐT 550 (thôn Vĩnh Trung) đến hết đất bà Cảnh (thôn Đông Tiến)

6.400

2.560

1.920

Tiếp đó đến hết đất trường mầm Non Thạch Vĩnh cũ

5.500

2.200

1.650

20.20

Đường từ UBND xã Toàn Lưu qua đất ông Lĩnh Địa chính đến hết đất bà Cầu (thôn Đông Tiến)

3.200

1.280

1.000

20.21

Từ đường Liên Hương (đất quán anh Toàn Long) đến hết đất Trường Mầm non Thạch Vĩnh cũ

3.200

1.280

960

20.22

Từ đường ĐT 550 đi vào trại Xuân Hà

4.000

1.600

1.200

20.23

Từ đất anh Hán Từ (thôn Vĩnh Cát) đến khu Công nghiệp phía Tây thành phố Hà Tĩnh

4.000

1.600

1.200

20.24

Đường Kênh N1: Từ nhà văn hoá (thôn Đồng Vĩnh) đến đường K19

4.800

1.920

1.440

20.25

Từ đường ĐT 550 đến giáp trại giam Xuân Hà

4.000

1.600

1.200

20.26

Từ ngã tư cầu Văn Hóa đến hết đất xã Toàn Lưu

3.200

1.280

960

20.27

Từ ngã tư Cầu Văn hóa đến đất ông Dương Hữu Phúc (thôn Xuân Sơn)

4.800

1.920

1.440

20.28

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cổ Ngựa (thôn Tân Đình)

3.500

1.800

1.500

20.29

Các tuyến đường trong khu quy hoạch Nhà Trao và quy hoạch Lối Vại

8.000

3.200

2.400

20.30

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Cửa Trùa thôn Vĩnh Cát: Các dãy 2,3,4,5

8.000

4.500

3.750

20.31

Hạ tầng quy hoạch khu dân cư dãy 2 vùng Thầu Đâu, thôn Thiên Thai

3.200

1.800

1.500

20.32

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đồng Vụng thôn Lộc Ân: Các lô đất bám đường quy hoạch 12m

4.000

2.280

1.900

20.33

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Xuân Sơn

4.000

1.740

1.450

20.34

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Sân bóng thôn Tây Sơn

3.000

1.200

950

20.35

Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Vùng hè Thanh, thôn Tây Sơn

3.000

1.200

950

20.36

Đường từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Tân Vĩnh (hết đất ông Lê Danh Ngụ thôn Tân Đình)

4.800

1.920

1.440

20.37

Đường Ngô Quyền kéo dài: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến giáp ĐT 550

8.000

3.200

2.400

20.38

Đường Song Hoành: từ nút giao ĐT 550 đến hết đất xã Toàn Lưu

8.000

3.200

2.400

20.39

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Vĩnh An, Vĩnh Trung, Bến Toàn, Tân Đình, Song Hoành, Tân Hương, Bàu Am, Thiên Thai, Vĩnh Cát, Bắc Tiến Nhà Ngo, Đông Tiến, Lộc Ân, Trung Nam, Yên Nghĩa (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ)

20.39.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.700

680

510

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

425

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

20.39.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.400

560

425

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

20.40

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Xuân Sơn, Kim Sơn, Tây Sơn, Đồng Vĩnh (xã Lưu Vĩnh Sơn cũ) và Trung Tâm, Khe Giao 1, Khe Giao 2, Ngọc Hà, Nam Sơn (xã Ngọc Sơn cũ)

20.40.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.300

520

390

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

20.40.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

21

Xã Việt Xuyên

21.1

Quốc lộ 1A

Từ giáp đất xã Đông Kinh đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình

15.500

6.200

4.650

Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Hà

13.500

5.400

4.050

21.2

Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)

Từ ngã ba Giang đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên

13.500

5.400

4.050

Tiếp đó đến ngã tư đền Nen

15.500

6.200

4.650

Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên

11.000

4.400

3.300

21.3

Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú: Từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Việt Xuyên.

6.000

2.400

1.800

21.4

Đường Cảng: Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều

7.700

3.080

2.310

21.5

Vùng quy hoạch Đội Trều

4.400

1.760

1.320

21.6

Vùng quy hoạch đồng Vịnh

Lối 3, Lối 4

4.400

1.760

1.320

21.7

Quy hoạch tái định cư Visip

Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) đến hết đất khách sạn Thăng Long

9.000

4.800

4.000

Đường bê tông ≥5 m

8.000

4.200

3.500

21.8

Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang

9.000

3.600

2.850

21.9

Đường từ đài tưởng niệm đến Quốc lộ 1A

8.000

3.200

2.400

21.10

Đường đối diện đường vào UBND xã đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến

7.000

2.800

2.100

21.11

Đường 92 nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến đến hết đất xã Việt Xuyên

8.000

3.200

2.400

21.12

Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc

8.000

3.200

2.400

21.13

Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc

7.000

2.880

2.400

21.14

Đường HIRDP nối từ đất ông Tam đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang

6.500

2.600

1.950

21.15

Đường liên xã từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh

7.200

2.880

2.160

21.16

Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang

5.000

2.000

1.500

21.17

Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh

6.000

2.400

1.800

21.18

Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) đến cầu Đồng Điềm

7.200

2.880

2.160

21.19

Đường Thượng Ngọc

Từ giáp xã Thạch Hà đến cống 23

5.500

2.200

1.650

Tiếp đó đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam

4.400

1.760

1.320

Tiếp đó đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn

6.600

2.640

1.980

Tiếp đó đến giáp đất xã Toàn Lưu

3.300

1.320

990

21.20

Đường từ Quốc lộ 15B đến cầu sông Vách Nam

7.700

3.080

2.310

Tiếp đó đến đường Kênh C12

5.500

2.200

1.650

Tiếp đó đến đập Trằm

4.400

1.760

1.320

Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên

3.100

1.240

930

21.21

Đường Nhà Thùi: Từ giáp đất xã Thạch Hà đến hết đất ông Đăng Liêm

3.300

1.320

990

21.22

Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến

Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)

2.900

1.560

1.300

21.23

Đường 23 (đường Đền Nen) từ đường Quốc lộ 15B đến sông Vách Nam

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến đường Thượng Ngọc

3.900

1.560

1.170

Tiếp đó đến hết đất xã Việt Xuyên

3.300

1.320

990

21.24

Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ): Từ giáp đất bà Hà đến hết đất ông Đồng

12.000

4.800

3.600

21.25

Đường Thượng Ngọc (từ sân vận động thôn Đông Châu đến nhà bà Đào)

2.800

1.500

1.250

21.26

Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu

2.800

1.120

840

21.27

Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1 (từ đất nhà ông Nam đến hết đất nhà bà Yêm)

2.000

800

600

21.28

Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1): Từ đất nhà ông Tương đến hết đất nhà ông Khương)

2.800

1.120

840

21.29

Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn:

Từ giáp đường Thượng Ngọc đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam

3.300

1.320

990

Tiếp đó đến hết đất thôn Ngọc Sơn

2.800

1.120

840

21.30

Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn

Đường quy hoạch 9m

2.800

1.120

840

Đường quy hoạch 5m

2.200

880

660

21.31

Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn

2.800

1.120

850

21.32

Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu

3.300

1.320

990

21.33

Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải

Đường quy hoạch 12m ( lối 1)

2.700

1.620

1.350

Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3)

1.900

1.140

950

21.34

Đường từ giếng Da đến hết đất xã Việt Xuyên

2.200

880

660

21.35

Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải đến giáp đất xã Toàn Lưu

2.200

880

660

21.36

Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc

Đoạn từ Cầu Trùa đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải

3.900

1.560

1.170

Tiếp đó đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc

4.400

1.760

1.320

Đoạn từ đường Thượng Ngọc đến đường ĐT550

3.900

1.560

1.170

21.37

Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến đến hết đất anh Tài Thành

2.800

1.120

840

21.38

Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc

21.38.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

4.000

1.600

1.200

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.800

1.520

1.140

Độ rộng đường < 3 m

3.500

1.400

1.050

21.38.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.800

1.520

1.140

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường < 3 m

3.200

1.280

960

21.39

Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang

21.39.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.500

1.400

1.050

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.300

1.320

990

Độ rộng đường < 3 m

3.000

1.200

900

21.39.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

3.300

1.320

990

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

3.000

1.200

900

Độ rộng đường < 3 m

2.800

1.120

840

21.40

Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải

21.40.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

21.40.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

250

22

Xã Đông Kinh

22.1

Quốc lộ 1A

Từ cầu Già đến giáp đất xã Việt Xuyên

14.400

5.760

4.320

Riêng đoạn từ đất Lê Hữu Phượng đến giáp đất ông Lê Quang Nga

16.800

6.720

5.040

22.2

Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất anh Nhiệm Phượng

6.500

2.600

1.950

Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn

5.000

2.000

1.500

22.3

Đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bắc Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi đến kênh C12

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến hết đất ông Đồng Ái

4.000

1.600

1.200

22.4

Đường từ Quốc lộ 1A đi Nam Kênh: Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy gạch Tân Phú đến ngã ba cầu Kênh Cạn

5.600

2.240

1.680

22.5

Đường từ ngõ ông Điền đi đến hết đất ông Nguyễn Bá Thanh

5.600

2.240

1.680

22.6

Tuyến ngang xã Thạch Kênh cũ từ ngã tư đất ông Từ Dương Tài thôn Chi Lưu đến ngã tư đất ông Nguyễn Văn Lý thôn Trí Nang

3.000

1.200

900

22.7

Hạ tầng dân cư vùng Nương Xuông, thôn Tri Lễ

Các lô đất bám đường quy hoạch 13m

5.000

3.000

2.500

22.8

Hạ tầng dân cư vùng Đồng Ông Bộ, thôn Tri Lễ

Các lô đất bám đường quy hoạch 10m

3.500

2.100

1.750

Các lô đất bám đường quy hoạch 6m

3.000

1.800

1.500

22.9

Hạ tầng khu dân cư vùng Nhà Chiên, thôn Chi Lưu

Lối 1

2.500

1.500

1.250

Lối 2

2.000

1.200

1.000

22.10

Hạ tầng khu dân cư vùng Ông Nông, thôn Chi Lưu

2.200

1.320

1.100

22.11

Quy hoạch đất ở thôn Trí Nang

2.500

1.500

1.250

22.12

Hạ tầng quy hoạch xen dắm tại thôn Hoà Hợp, thôn Tri Lễ

2.500

1.500

1.250

22.13

Hạ tầng quy hoạch đất ở vùng Thâu Dâu, thôn Trí Nang

Lối 1

2.500

1.500

1.250

Lối 2

2.000

1.200

1.000

22.14

Hạ tầng quy hoạch vùng Đồng Hà, thôn Trí Nang

1.700

1.020

850

22.15

Khu dân cư đồng Nhà Máy

7.100

2.840

2.130

22.16

Đường nối từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đến ngã tư thôn Khang

6.500

2.600

1.950

22.17

Đường nối từ Quốc lộ 1A đến cầu Hồng Quang: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất nhà văn hoá thôn Ninh

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Hanh

4.000

1.600

1.200

22.18

Đường từ hói cầu Già (ngã tư đất ông Châu thôn Đông Nguyên) đi cầu mới thôn Khang

5.000

2.000

1.500

22.19

Đường từ Quốc lộ 1A đến Hợp tác xã Gia bảo

6.500

2.600

1.950

Đường từ cổng chào thôn Lợi đến hết đất dân cư thôn Lợi

5.000

2.000

1.500

22.20

Đường từ đất nhà nghỉ Cúc Thông đến hết đất ông Ánh Sửu thôn Phú Quý

6.500

2.600

1.950

22.21

Đường từ đất ông Hợi thôn Minh đến hết đất ông Hoa thôn Nguyên.

4.000

1.600

1.200

22.22

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Nhà Xăng thôn Ninh

Các lô đất bám đường Quy hoạch 14m

3.500

2.100

1.750

22.23

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng đất ông Tài đến đất ông Nam thôn Nguyên

Các lô đất bám đường quy hoạch 12m

3.000

1.200

1.000

22.24

Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Giếng thôn Hanh

Các lô đất bám đường quy hoạch 16m

3.000

1.200

1.000

Các lô đất bám đường quy hoạch 14m

2.500

1.000

750

22.25

Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng Cồn Vua thôn Hanh

3.000

1.200

1.000

22.26

Hạ tầng quy hoạch dân cư xứ đồng cửa ông Sinh thôn Thọ

Các lô đất bám đường quy hoạch 12m

3.500

2.100

1.750

22.27

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng nhà thờ họ Lê thôn Khang

3.000

1.200

1.000

22.28

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cửa bà Hương thôn Khang

2.500

1.320

1.100

22.29

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng cạnh vườn bà Thắm thôn Khang

2.500

1.200

1.000

22.30

Đường đi Nhà máy gạch Tân Phú: đường từ đường Quốc lộ 1A đến hết đất xã Đông Kinh (Thạch Liên cũ)

6.000

2.400

1.800

22.31

Đường ĐT 548

Từ giáp đất xã Tùng Lộc đến Cầu Trù

12.000

4.800

3.600

Riêng từ cổng chào thôn Thống Nhất đến Đường vào đền Nguyễn Văn Giai

15.000

6.000

4.500

22.32

Đường từ giáp ĐT 548 đến cầu Kênh Cạn

Từ ĐT 548 đến hết đất trường tiểu học Ích Hậu

14.000

5.600

4.200

Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn

8.000

3.200

2.400

22.33

Đường Hồng - Ích (từ ĐT 7) đến giáp xã Hồng Lộc cũ

5.600

2.240

1.680

22.34

Từ ngã 3 đường đi Cầu Kênh Cạn (sân bóng xã) đến hết Giếng Quán

5.000

2.000

1.500

22.35

Từ ĐT 548 đến đường quy hoạch K4 thôn Thống Nhất

6.500

2.600

1.950

Tiếp đó đến hết đất anh Xuân Xy (thôn Thống Nhất)

5.000

2.000

1.500

22.36

Từ đất Ông Lập đến hết đất ông Phan Bá Trình

4.000

1.600

1.200

22.37

Vùng quy hoạch giao đất ở Nhà Giàng thôn Thống Nhất

6.500

2.600

1.950

22.38

Đường từ ĐT 548 đến hết đất nhà văn hóa thôn Thống Nhất

5.000

2.000

1.500

22.39

Xen dắm đất nhỏ hẹp phía Tây đường quy hoạch K4

2.000

800

600

22.40

Vùng quy hoạch K4 thôn Thống Nhất

6.200

2.480

1.860

22.41

Vùng quy hoạch K7 và K10 thôn Trung Lương

5.400

2.160

1.620

22.42

Các vị trí còn lại thôn: Tri Lễ, Thượng Nguyên, Chi Lưu, Trí Nang, Hòa Hợp (Xã Thạch Kênh cũ)

22.42.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

22.42.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

22.43

Các vị trí còn lại thôn: Phú Quý, Lợi, Thọ, Khang, Ninh, Nguyên, Hạnh (xã Thạch Liên cũ)

22.43.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.400

560

420

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3m

1.000

400

300

22.43.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3m

800

320

240

22.44

Các vị trí còn lại thôn: Bắc Kinh, Thống Nhất, Lương Trung, Ích Mỹ, Phù Ích (Xã Ích Hậu cũ)

22.44.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3m

800

320

240

22.44.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.000

400

300

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

800

320

240

Độ rộng đường < 3m

600

240

180

23

Xã Thạch Xuân

23.1

Quốc lộ 8C

2.100

840

630

23.2

ĐT 553

Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến Cầu Tùng

10.500

4.200

3.400

Tiếp đó đến kênh N1-5

11.200

4.480

3.360

Tiếp đó đến kênh N1

9.800

3.920

2.940

Tiếp đó đến hết đất Trạm Bù

8.400

3.360

2.520

23.3

Đường Mương nước

Từ giáp đất phường Hà Huy Tập đến ngã tư đường 92

9.000

3.600

2.700

Tiếp đó đến kênh N1 Thạch Xuân

7.500

3.000

2.250

Tiếp đó đến Quốc lộ 8C

6.000

2.400

1.800

23.4

Từ đường ĐT 553 vào UBND xã Thạch Hương cũ

8.400

3.360

2.520

23.5

Từ đường ĐT 553 đến hết đất ông Thắng (thôn Lộc Hồ)

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến hết đất ông Hoài (thôn Lộc Hồ)

2.800

1.120

840

23.6

Từ đường ĐT 553 đi cầu Minh (thôn Lộc Hồ)

3.500

1.400

1.050

23.7

Từ đường ĐT 553 đến cầu Khê Mèn (đường vào nhà thờ Kẻ Đông)

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến hết đất khu dân cư thôn Trung Long

2.800

1.120

840

23.8

Từ đường ĐT 553 vào cổng chào thôn Lộc Hồ

3.500

1.400

1.050

23.9

Đường từ đất anh Bảo (thôn Nam Lĩnh) theo bờ kênh đến hết đất anh Quý (thôn Tân Lộc)

3.500

1.400

1.050

23.10

Từ đường ĐT 553 đến cầu Bà Huê

3.500

1.400

1.050

23.11

Từ đường ĐT 553 đến ngã tư đất anh Hệ (thôn Tân Lộc)

3.500

1.400

1.050

23.12

Từ đường ĐT 553 qua UBND xã Thạch Xuân đến hết đất ông Điểm (thôn Tân Lộc)

3.500

1.400

1.050

23.13

Đường từ cầu Tân Lộc đến ngã tư đường WB Hưng Hòa

2.800

1.120

840

23.14

Từ đường ĐT 553 đi qua nhà văn hóa thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu (thôn Tùng Lâm)

3.500

1.400

1.050

23.15

Đường từ giáp ĐT 553 đi hồ Bộc Nguyên

3.500

1.500

1.250

23.16

Từ đường ĐT 553 (thôn Hưng Hoà) đến hết đất trường tiểu học (xã Nam Hương cũ)

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến hết đất nhà chị Na (thôn Hưng Hòa)

4.500

1.800

1.350

Tiếp đó đến đường Mương nước

3.500

1.400

1.050

23.17

Đường từ đất trường THCS Nam Điền cũ đến kênh N1 (thôn Trung Long)

2.100

840

675

23.18

Đường So Đũa: Đất khu dân cư thôn Yên Thượng đến ngã tư đường Động Ngang

2.100

840

630

23.19

Đường từ kênh N1 đến hết đất nhà chị Thuận (thôn Hưng Hòa)

3.800

1.520

1.140

Tiếp đó đến cầu Hương

4.200

1.680

1.260

Tiếp đó đến Quốc lộ 8C

3.500

1.400

1.050

23.20

Vùng quy hoạch đồng Cột Cờ thôn Lộc Hồ

2.000

800

600

23.21

Vùng quy hoạch thôn Phúc Điền: Các lô đất bám đường rộng 12m

4.500

1.800

1.500

23.22

Vùng quy hoạch Nhà Phệ

2.500

1.000

750

23.23

Vùng ngõ ông Hòa thôn Lộc Hồ

2.000

800

600

23.24

Vùng quy hoạch ngõ ông Tịnh thôn Tân Lộc

2.500

1.000

750

23.25

Vùng quy hoạch Giếng Lầy thôn Tùng Sơn

2.000

1.080

900

23.26

Vùng quy hoạch Lối Khoai thôn Hưng Hòa

2.000

800

600

23.27

Vùng quy hoạch Tân Hòa thôn Hưng Hòa

2.000

1.200

1.000

23.28

Vùng quy hoạch ngõ ông Tri thôn Hòa Bình

2.200

900

750

23.29

Vùng quy hoạch ngõ ông Tài thôn Hòa Bình: Các lô đất bám đường quy hoạch 10m

2.800

1.200

1.000

23.30

Vùng quy hoạch nhà văn hóa thôn Lâm Hưng

2.000

800

600

23.31

Vùng quy hoạch ngõ ông Hải, ngõ ông Đạt thôn Hòa Bình

3.000

1.200

900

23.32

Vùng quy hoạch ngõ cố Thịnh thôn Thống Nhất

2.500

1.000

750

23.33

Vùng quy hoạch đất ở gần nhà văn hóa thôn Thống Nhất

3.000

1.200

900

23.34

Vùng quy hoạch thôn Hòa Bình (xã Nam Hương cũ (hồi ông Hậu))

2.500

1.000

750

23.35

Vùng quy hoạch thôn Thống Nhất - ngõ ông Sửu

3.000

1.200

900

23.36

Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 1)

7.000

2.800

2.100

Từ đường 92 đến giáp đất thôn Đại Đồng, phường Hà Huy Tập (lối 2)

5.500

2.200

1.650

23.37

Từ ngã tư Cửa Hàng đến Cầu Vải

3.500

1.400

1.050

23.38

Từ ngã tư Cựa Hàng (giáp đường 92) đến hết đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ

4.000

1.600

1.200

23.39

Từ giáp trường tiểu học Thạch Xuân cũ đi qua kênh N1 đến hết đất nhà anh Thọ Mơ (thôn Quyết Tiến)

2.800

1.120

840

23.40

Từ đất nhà văn hoá thôn Quyết Tiến đến đường Mương Nước

2.800

1.120

840

23.41

Từ ngã tư Cửa Ải đến giáp đất thôn Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập

9.000

3.600

2.700

23.42

Đường 92

Đoạn ngã tư Cửa Ải trong vòng bán kính 150m

7.000

2.800

2.100

Tiếp đó đến hết đất nhà văn hoá thôn Lộc Nội

6.300

2.520

1.890

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân

4.000

1.600

1.200

23.43

Đường từ ngã tư Cựa Ải đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)

Từ ngã tư Cựa Ải đi 150m đến hết đất khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Sơn

6.500

2.600

1.950

Tiếp đó đến cầu Kênh (thôn Quý Linh)

4.500

1.800

1.350

Tiếp đó đến Cựa Miệu Ông (thôn Quý Linh)

3.200

1.280

960

23.44

Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 1

5.500

2.200

1.650

Đường nội bộ khu vực quy hoạch khu trung tâm xã và chợ (trừ các vị trí bám đường 92) Lối 2

5.000

2.000

1.500

23.45

Đường Bắc Nam

Từ ngã 3 thôn Đông Sơn đến hết nhà văn hóa thôn Lệ Sơn (cũ)

3.500

1.500

1.250

Tiếp đó đến đầu kênh N1

3.000

1.800

1.500

Tiếp đó đến giáp đất khu dân cư (thôn Quý Linh)

2.000

1.080

900

23.46

Từ đường Bắc Nam (đất Cường Quế) đến giáp đất trường tiểu học Thạch Xuân cũ

2.800

1.120

840

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Xuân

3.500

1.400

1.050

23.47

Đường từ thôn Đồng Sơn đi cống Khe Lác

2.800

1.120

840

23.48

Hạ tầng quy hoạch thôn Lộc Nội ( trừ dãy 1 bám đường 92)

4.500

1.800

1.350

23.49

Hạ tầng quy hoạch thôn Tân Thanh (vùng sân bóng xóm 6 cũ)

4.000

1.600

1.250

23.50

Hạ tầng quy hoạch thôn Đồng Sơn

6.500

2.600

2.000

23.51

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội vườn thôn Quý Linh

3.000

1.200

1.000

23.52

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Hoang Hàu thôn Đồng Sơn

3.000

1.500

1.250

23.53

Hạ tầng quy hoạch xen dắm vùng Ngọ Thủy

2.500

1.200

1.000

23.54

Hạ tầng quy hoạch dân cư Hè Trung Tá thôn Quyết Tiến

2.800

1.500

1.250

23.55

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Lườn thôn Đông Sơn các dãy còn lại

2.700

1.380

1.150

23.56

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng Đội Vại thôn Đông Sơn

2.500

1.200

1.000

23.57

Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng tiểu học cũ thôn Quý Linh các dãy còn lại

2.500

1.200

1.000

23.58

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Phúc Điền, Tân Đông, Nam Lĩnh, Tân Lộc, Hoà Bình, Lộc Hồ (Nam Điền cũ); Tân Thanh Lộc Nội (Thạch Xuân cũ)

23.58.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường < 3 m

1.200

480

360

23.58.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.400

560

420

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

23.59

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Tùng Sơn, Tùng Lâm, Việt Yên, Thống Nhất, Trung Long (Nam Điền cũ); Quyết Tiến, Đồng Sơn(Thạch Xuân cũ)

23.59.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.400

560

435

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

380

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

23.59.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

380

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

23.60

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn: Hưng Hoà, Yên Thượng, Lâm Hưng, Tân Sơn (Nam Điền cũ); Đồng Xuân, Quý Linh, Đông Sơn (Thạch Xuân cũ)

23.60.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

510

425

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

450

375

Độ rộng đường < 3 m

800

360

300

23.60.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.000

450

375

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

800

360

300

Độ rộng đường < 3 m

600

300

250

24

Xã Lộc Hà

24.1

Quốc lộ 281

Quốc lộ 281 đi qua thị trấn Lộc Hà cũ

Từ giáp đất xã Mai Phụ (Thạch Châu cũ) đến Đại Lộ Mai Hắc Đế (thôn Yên Bình)

8.300

3.320

2.490

Khu vực ngã tư giao với đường Trần Đức Mậu (bán kính 300m)

8.800

3.520

2.640

Quốc lộ 281 đi qua xã Bình An cũ

Từ thôn 6 (giáp xã Phù Lưu cũ) đến hết đất thôn 1 (xã Bình Lộc cũ)

9.000

3.600

2.700

Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m

10.900

4.360

3.270

Khu vực ngã tư đường vào UBND xã Bình Lộc cũ bán kính 300m

11.300

4.520

3.390

Từ thôn Chân Thành (giáp xã Bình Lộc cũ) đến đường Vượng - An

10.200

4.080

3.060

Khu vực trung tâm UBND xã An Lộc cũ (bán kính 200m)

10.900

4.360

3.270

24.2

Tỉnh lộ 547

Từ thôn Hòa Bình (giáp thị trấn Lộc Hà cũ) đến ngã tư đất anh Lực Chính

11.200

4.480

3.360

Tiếp đó đến hết xã Thịnh Lộc cũ

10.900

4.360

3.270

Từ ngã tư đất bà Trang đến hết đất cổng Chợ Vùn

10.900

4.360

3.270

Tiếp đó đến giáp xã An Lộc cũ

8.500

3.400

2.550

Tiếp đó đến đường Vượng An

7.000

2.800

2.100

24.3

Đường Bình An Thịnh

Từ đường Quốc lộ 281 qua chợ huyện mới đến đất nhà ông Hoạt

4.800

1.920

1.500

Tiếp đó đến giáp thôn Bình Nguyên (xã Bình An cũ)

4.000

1.600

1.250

Tiếp đó đến hết đất thôn Bình Nguyên

2.800

1.120

840

Tiếp đó đến ngã tư thôn Nam Sơn

3.100

1.240

930

Tiếp đó đến hết đất ông Diện thôn Quyết Thắng

2.800

1.120

840

24.4

Đường Chiêu Trưng

Từ giáp đất xã Mai Phụ (xã Thạch Châu cũ) đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá thị trấn Lộc Hà cũ )

13.700

5.480

4.110

Tiếp đó đến cầu bà Thụ (xã Thạch Kim cũ)

14.700

5.880

4.410

24.5

Đại lộ Bằng Sơn (Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m)

12.700

5.080

3.810

24.6

Đại lộ Mai Hắc Đế

Từ kè biển (khu vực bãi tắm) đến Đại lộ Bằng Sơn

12.700

5.080

3.810

Tiếp đó đến giáp với đất xã Mai Phụ

9.500

3.800

2.850

24.7

Đường Trần Đức Mậu

Từ đường Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) đến cầu Chợ Mới

8.800

3.520

2.640

Tiếp đó đến đường vào nhà văn hóa Xuân Dừa (cũ)

9.200

3.680

2.760

24.8

Đường Nguyễn Văn Giai

10.300

4.120

3.090

24.9

Từ đường Chiêu Trưng (đất nhà ông Dương) đến đường Nguyễn Văn Giai

3.600

1.440

1.080

24.10

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Tuân) đến đường 70 m thôn Xuân Hải

3.900

1.560

1.250

24.11

Từ đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường Nguyễn Văn Giai

3.600

1.440

1.080

24.12

Từ đường Chiêu Trưng (đất thầy Long) đến đường Nguyễn Văn Giai (Ngân hàng Chính sách xã hội)

3.600

1.440

1.080

24.13

Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra khu dân cư Xuân Hải

4.600

1.840

1.500

24.14

Từ Đại lộ Mai Hắc Đế thôn Yên Bình (đất anh Cương) đến đường Trần Đức Mậu

3.600

1.440

1.080

24.15

Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng

9.600

4.500

3.750

24.16

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Phước trạm xá) đến hết hói Phú Mậu

3.200

1.280

960

24.17

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) đến hết đất nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa

3.600

1.440

1.080

24.18

Từ đường Chiêu Trưng (đất cô Thu) đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu

3.600

1.440

1.080

24.19

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hợp) đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa

3.600

1.440

1.080

24.20

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Quang) đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa)

3.600

1.440

1.080

24.21

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thư) đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa

3.600

1.440

1.080

24.22

Từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) đến đê Đồng Muối (xã Thạch Châu cũ)

2.500

1.000

750

24.23

Từ đường Nguyễn Văn Giai qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) đến ngã 3 giáp đường đi Ninh Vàng

2.500

1.000

750

24.24

Từ đường Chiêu Trưng (đất ông Thoan) đến hết hói Phú Mậu

3.600

1.440

1.080

24.25

Từ đất nhà thờ họ Trần Đình đi qua nhà văn hóa thôn Phú Xuân đến hết đất Chùa Kim Quang

3.600

1.440

1.080

24.26

Từ đường Trần Đức Mậu đi qua nhà văn hoá thôn Khánh Yên đến hết đất xã Lộc Hà

3.600

1.440

1.080

24.27

Đường Dự án đi qua nhà văn hóa thôn Phú Đông

3.600

1.440

1.080

24.28

Từ đường Trần Đức Mậu (từ cầu chợ mới) đến Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông)

3.600

1.440

1.080

24.29

Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua nhà văn hoá thôn Tân Xuân cũ đến đường Trần Đức Mậu

3.600

1.440

1.080

24.30

Khu tái định cư thôn Yên Bình

5.000

2.000

1.500

24.31

Đường lối 2 khu đấu giá đường 70m

7.000

2.800

2.100

24.32

Đường từ đất nhà thờ ông Cương (thôn Yên Bình) đến đường Trần Đức Mậu

3.900

1.560

1.170

24.33

Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông Cương

3.900

1.560

1.170

24.34

Đường Cửa Sót (Từ giáp đất xã Thạch Kim cũ đến hết đất thị trấn Lộc Hà)

9.200

3.680

2.760

24.35

Đường từ giáp xã Thạch Kim cũ đến hói Phú Mậu

3.200

1.500

1.250

24.36

Khu quy hoạch đấu giá phía Tây đại lộ Bằng Sơn

7.700

3.080

2.310

24.37

Khu quy hoạch đất cán bộ

7.000

2.800

2.100

24.38

Khu quy hoạch hạ tầng đấu giá trước kho Bạc nhà nước

8.700

3.900

3.250

24.39

Khu quy hoạch N145 (lối 2)

7.700

3.600

3.000

24.40

Tuyến đường mương cửa chùa (Phú Nghĩa - Xuân Hòa)

3.900

1.560

1.170

24.41

Đường Chân Tiên (đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế đến giáp xã Thịnh Lộc)

6.700

2.700

2.250

24.42

Đường Phan Huy Ích (đoạn từ Đại lộ Bằng Sơn đến Kho bạc)

5.000

2.000

1.500

24.43

Đường Phan Huy Lê (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đoạn qua BHXH cũ đến đường cứu hộ cứu nạn)

5.000

2.000

1.500

24.44

Đường Phan Huân (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế (đoạn NHNN&PTNT) đến đường cứu hộ cứu nạn)

5.000

2.000

1.500

24.45

Đường Đặng Đôn Phục (đoạn từ Đại lộ Mai Hắc Đế đến Trung tâm Điều dưỡng)

5.000

2.000

1.500

24.46

Từ Đường Quốc lộ 281 đến đường Nguyễn Văn Giai (cây xăng Thạch Châu cũ đến trường dạy nghề thị trấn Lộc Hà cũ)

7.500

3.000

2.250

24.47

Quy hoạch Khu dân cư phía Bắc trung tâm điều dưỡng người có công, thôn Xuân Hải

7.000

2.800

2.100

24.48

Từ đường QL281 qua UBND xã Bình Lộc cũ đến ngã tư đất ông Thịnh

2.200

880

660

24.49

Từ đường QL281 qua giáo xứ Mỹ Lộc đến hết đất anh Thiện

2.200

880

660

24.50

Vùng quy hoạch Đồng Mong, thôn 2

2.800

1.120

900

24.51

Vùng quy hoạch Cửa Tùy, thôn Xuân Triều

5.600

2.240

1.680

24.52

Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã Bình An cũ

4.300

1.720

1.290

24.53

Từ đường QL281 (cạnh đất anh Quân Lân) đến hết đất thôn Hoà Bình xã Thịnh Lộc cũ)

2.200

880

660

24.54

Từ đường QL281 (cạnh sân vận động xã) đến đường (Bình An Thịnh)

2.200

880

660

24.55

Từ ngã tư đường Tỉnh lộ 547 đến cổng chào thôn Nam Sơn

3.200

1.280

960

24.56

Đường huyện 118 qua Chùa Chân Tiên đến hết đất xã Lộc Hà

2.500

1.000

750

24.57

Vùng Quy hoạch lối 2 Đồng Sâm, thôn Yên Định (phía nam cây xăng)

3.600

1.500

1.250

24.58

Vùng Quy hoạch đất ở thôn Yên Định (nhà văn hóa xóm 8 cũ)

3.200

1.280

960

24.59

Khu quy hoạch cộng đồng thôn Nam Sơn

3.900

2.100

1.750

24.60

Đường từ cây xăng Thịnh Lộc qua truông đến giáp xã đất Bình An cũ (tuyến đường Can Lộc - Lộc Hà )

6.000

3.000

2.500

24.61

Đường kè biển

- Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc Hà cũ đến hết đất thôn Hoà Bình (xã Thịnh Lộc cũ)

7.000

2.800

2.250

- Tiếp đó đến hết đất xã Lộc Hà (xã Thịnh Lộc cũ)

6.400

2.560

1.920

24.62

Đường 549 từ cầu bà Thụ đến điểm cuối 549 giao với kè chắn sóng (Thạch Kim)

13.000

5.200

4.000

24.63

Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 đến hết cảng cá Thạch Kim

Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)

10.900

4.500

3.750

Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây)

10.900

4.500

3.750

24.64

Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 549 theo hướng Bắc đến đường liên thôn Long Hải - Liên Tân

Dãy ngoài kè chắn sóng (phía Đông)

10.500

4.200

3.500

Dãy trong kè chắn sóng (phía Tây)

10.500

4.200

3.500

24.65

Khu vực phía Nam Tỉnh lộ 549 (trừ tuyến 1): thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành

Đường trục thôn từ đất ốt bà Vân Cam đến Âu thuyền Giang Hà

4.700

1.880

1.500

Từ đất ốt bà Tâm Từ đến hết đất nhà văn hoá thôn Hoa Thành

4.700

1.880

1.500

Từ đất anh Lĩnh Ninh đến hết đất nhà ông Khanh

4.700

1.880

1.410

Từ Tỉnh lộ 549 đi qua nhà thờ Kim Đôi đến Âu thuyền thôn Xuân Phượng

4.700

1.880

1.410

Từ đất anh Thiết Cảnh đến hết đất nhà anh Dũng Mỹ

4.700

1.880

1.410

Từ đất cô Ái đến Cảng cá

9.500

3.800

3.000

24.66

Các vị trí còn lại của thôn Giang Hà; Xuân Phượng; Hoa Thành

4.700

1.880

1.410

24.67

Các vị trí nằm trong khu vực phía Nam của đường liên thôn (Long Hải - Liên Tân), giáp Tỉnh lộ 549 cạnh đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng (trừ các vị trí đã có giá quy định)

Từ Tỉnh lộ 549 đến đường liên thôn Long Hải Liên Tân

4.600

1.840

1.380

Từ Tỉnh lộ 549 lên đến hết đất nhà văn hoá thôn Liên Tân

5.000

2.000

1.500

Đường liên thôn Long Hải Liên Tân đoạn từ đất anh Tiến Bính đến kè chắn sóng

5.200

2.160

1.800

24.68

Các vị trí còn lại của thôn Long Hải - Liên Tân

3.200

1.280

1.000

24.69

Các vị trí bám trục đường liên thôn Sơn Bằng

Từ đất chị Loan Sơn đến giáp đất cụm Công nghiệp Thạch Kim

5.000

2.000

1.500

Từ Tỉnh lộ 549 từ đất anh Toàn Mạn đến hết đất Trạm y tế

5.000

2.000

1.500

Từ đất nhà anh Phú Xinh đi qua đất anh Thành Nghịa tiếp đó đến hết đất ông Đạt

5.000

2.000

1.500

Từ đất anh Xô Dần đi qua trường THCS tiếp đó đến hết đất chùa Kim Quang

5.000

2.000

1.500

Đường từ trường THCS ra đến hết đất ông Kiện

5.000

2.000

1.500

24.70

Các vị trí còn lại của xã Thạch Kim cũ

2.400

960

720

24.71

Các vị trí còn lại của thôn Yên Bình, Khánh Yên, Phú Đông, Xuân Khánh, Xuân Hòa, Phú Nghĩa, Trung Nghĩa, Phú Mậu, Phú Xuân, Xuân Hải (thị trấn Lộc Hà cũ)

24.71.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

2.000

800

600

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.800

720

540

Độ rộng đường < 3 m

1.500

600

450

24.71.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m;

1.800

720

540

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;

1.500

600

450

Độ rộng đường < 3 m;

1.200

480

360

24.72

Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, Bình Nguyên, Xuân Triều, Thống Nhất, Quyết Thắng, Chân Thành (xã Bình An cũ)

24.72.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.250

500

375

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.100

440

330

Độ rộng đường < 3m

1.000

400

300

24.72.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.100

440

330

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

900

360

270

24.73

Các vị trí còn lại của các thôn: Yêm Điềm, Quang Trung, Hồng Thịnh, Yên Định, Hòa Bình, Nam Sơn (xã Thịnh Lộc cũ)

24.73.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.300

520

390

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3m

1.100

440

330

24.73.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3m đến <5m

1.100

440

330

Độ rộng đường < 3m

900

360

270

25

Xã Hồng Lộc

25.1

Đường Vượng - An

Từ giáp xã Tùng Lộc đến hết đất nhà văn hoá thôn Thượng Phú

6.400

2.560

1.920

Tiếp đó đến khu vực trung tâm hành chính xã

8.500

3.400

2.550

Từ giáp xã Lộc Hà (An Lộc cũ) đến hết đất xã Tân Lộc cũ

5.900

2.360

1.770

Khu vực trung tâm xã Tân Lộc cũ (từ đường vào Trạm Xá đến Trạm Viễn thông)

7.700

3.080

2.310

25.2

Đường Hồng - Thụ từ giáp xã Mai Phụ (Phù Lưu cũ) đến đường Vượng An

2.500

1.000

750

25.3

Đường Hồng - Ích (từ giáp xã Ích Hậu cũ) đến đường 58

Từ giáp xã Đông Kinh (Ích Hậu cũ) đến phía Bắc cây xăng Hồng Lộc cũ

3.700

1.500

1.250

Tiếp đó đến đường 58

2.700

1.080

900

25.4

Từ đường Hồng - Ích đến đường Hồng - Thụ (qua trường Mầm Non)

2.200

880

660

25.5

Đường Hồng Lộc đi Tùng Lộc qua trường tiểu học

2.200

880

660

25.6

Đường vào Bãi rác huyện

1.800

720

540

25.7

Vùng quy hoạch Đồng Lau, thôn Yến Giang

3.700

1.480

1.200

25.8

Vùng quy hoạch Cầu Ao, thôn Đại Lự

3.000

1.440

1.200

25.9

Vùng quy hoạch đấu giá QSD đất tại vùng mụ Bà thôn Tân Thượng ( trừ lối 1)

3.700

1.480

1.110

25.10

Đường từ Hồng Thụ đến đường Vượng An

2.500

1.000

750

25.11

Từ đường Vượng An (Trạm viễn thông) đến Khe Hao (thôn Tân Thành)

2.500

1.000

750

25.12

Đường trục thôn Tân Thượng (từ đường Vượng - An) đến hết đất thôn Tân Thượng

1.800

720

540

25.13

Đường từ đền Đỉnh Lự đến Cầu Ngạo

3.000

1.200

900

25.14

Các tuyến đường còn lại

25.14.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

930

372

279

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

850

340

255

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

25.14.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m;

850

340

255

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;

800

320

240

Độ rộng đường < 3 m

750

300

225

26

Xã Mai Phụ

26.1

Đường ĐT 549:

Từ giáp Phường Trần Phú đến đường đi Nhà thờ Đồng Xuân

10.400

4.160

3.120

Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Châu cũ

12.000

4.800

3.600

Đoạn từ giáp đất xã Mai Phụ cũ đến đường Jka

13.600

5.440

4.080

Tiếp đó đến cống Ngoài đất anh Huynh Tiếp

15.200

6.080

4.560

Tiếp đó đến giáp đất xã Lộc Hà

13.700

5.480

4.110

26.2

Đường từ ĐT 549 (thôn Tây Sơn) đến Đền Vua Mai

Đoạn 1: Từ ĐT 549 đến cách ngã 4 (200 m)

4.800

1.920

1.440

Đoạn 2: Khu vực ngã tư xã Mai Phụ cũ bán kính 200 m

6.000

2.400

1.800

Đoạn 3: Tiếp đó cách ngã 4 (200 m) đến đê Tả Nghèn thôn Mai Lâm

4.400

1.760

1.320

26.3

Đường từ Thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đê Tả Nghèn:

Đường từ ngã 4 thị tứ Thạch Châu cũ đến giáp đất xã Mai Phụ cũ

6.400

2.560

1.920

Tiếp đó đến cầu Cửa Đình

6.000

2.400

1.800

26.4

Đường từ ĐT 549 đến đoạn giáp đất xã Thạch Mỹ cũ

6.400

2.560

1.920

Tiếp đó đến cầu Đò điệm (Từ giáp đất xã Mai Phụ Cũ)

4.000

1.600

1.200

26.5

Đường từ đất ông Phùng đến đê tả Nghèn (Cầu Bà Vường) thôn Liên Tiến

2.400

960

720

26.6

Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn ( Kênh C2)

2.400

960

720

26.7

Đường JKa: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu cũ đến Đê C2

4.500

1.800

1.350

Đường JKa từ giáp đường ĐT 547 (ngã tư Thôn Tiến Châu) qua đường ĐT 549 đến giáp đất xã Mai Phụ cũ

5.600

2.240

1.680

26.8

Đường từ đất nhà văn hoá thôn Đông Thắng đi hết đất thôn Đông Thắng

2.400

960

720

26.9

Khu quy hoạch phía Tây, khu dân cư thôn Hợp Tiến

Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 32m

6.000

2.520

2.100

Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 14m

5.000

2.400

2.000

Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 12m

4.800

2.280

1.900

Đường nhựa, bê tông có nền đường rộng 10m

4.600

1.840

1.380

26.10

Vùng quy hoạch gần đất bà Hoan thôn Hợp Tiến

4.500

1.800

1.350

26.11

Vùng quy hoạch gần đất ông Thạch Hội thôn Hợp Tiến

4.000

1.600

1.200

26.12

Vùng quy hoạch gần nhà ông Dục thôn Hợp Tiến

3.000

1.200

900

26.13

Vùng Quy hoạch cửa Ông Thiệu

3.500

1.400

1.050

26.14

QL281: Từ giáp đất xã Lộc Hà đến hết đất xã Thạch Mỹ cũ

8.300

3.320

2.490

26.15

Đường từ ngã 3 Côn Sơn đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ

4.800

1.920

1.440

Tiếp đó đến đường ĐT 547

5.600

2.240

1.680

- Đoạn trung tâm ngã 3 chợ Cồn bán kính 250 m

6.000

2.400

1.800

26.16

Đường từ Thạch Mỹ cũ đi Trường THPT Mai Thúc Loan

6.000

2.400

1.800

26.17

Đường từ ĐT 549 (Cầu Trù) đến giáp đường ĐT 547 (Thạch Châu Cũ):

Đường từ ĐT 548 (ngã 3 cây xăng Cầu Trù) đến Trường Mầm non Phù Lưu

5.600

2.240

1.750

Tiếp đó đến giáp đất xã Thạch Mỹ cũ

4.800

1.920

1.500

Tiếp đó đến qua ngã tư thôn Đại Yên 100m

4.400

1.760

1.320

Tiếp đó đến ngã tư Bệnh viện Lộc Hà

6.200

2.480

1.860

26.18

Đường từ trường tiểu học Thạch Mỹ đến hết đất sân bóng thôn Hà Ân

2.400

960

750

26.19

Đường từ giáp Cầu Trù - Thạch Mỹ đến hết đất ông Sáu thôn Hà Ân

2.400

960

750

26.20

Đường từ giáp ĐT 549 đến Đê Tả nghèn (qua thôn Tây Giang)

2.400

960

720

26.21

Đường phía tây UBND (xã Thạch Mỹ cũ) đến hết đất nhà Văn hoá thôn Tân Phú cũ

2.400

960

720

26.22

Đường từ đất nhà Thầy Quân qua Trạm xá đến ngã 3 đường rẽ về đất cô Ca (thôn Hữu Ninh)

2.400

960

720

26.23

Đường từ ngã 3 Chợ cồn đến giáp đường hộ đê (thôn Tân Phú)

2.400

960

720

26.24

Đường từ ĐT 547 đến đất nhà ông Tài (Hữu Ninh) đến đường hộ đê (thôn Phú Mỹ cũ)

2.400

960

720

26.25

Vùng quy hoạch đường Sông nghèn, thôn Liên Giang

4.000

2.400

2.000

26.26

Vùng quy hoạch cửa anh Tứ thôn Tây Giang

2.000

800

600

26.27

Vùng đường hộ đê cửa anh Thiệp, thôn Tân Phú

Lối 1

2.500

1.500

1.250

Lối 2

1.800

1.080

900

26.28

Vùng quy hoạch Chềnh Giáo, thôn Hà Ân

Lối 1

4.400

2.400

2.000

Lối 2, 3

2.500

1.500

1.250

26.29

Vùng quy hoạch cửa anh Tuấn, thôn Tây Giang

1.600

640

480

26.30

Vùng quy hoạch Sân Bóng Thôn Liên Giang, xã Thạch Mỹ cũ

2.400

960

720

26.31

Vùng quy hoạch Trạm Bơm thôn Liên Giang

2.400

960

720

26.32

Vùng quy hoạch cửa anh Cảnh (thôn Phú Mỹ)

2.400

960

720

26.33

Vùng Đồng Ao thôn Hà Ân

1.800

720

540

26.34

Vùng cửa bà Vân thôn Hà Ân

1.600

640

480

26.35

Đường ĐT 547

Từ giáp ĐT 549 (thị tứ Thạch Châu cũ) đến giáp đất xã Lộc Hà

8.000

3.200

2.400

Từ giáp ĐT 549 đến cuối đường 1 chiều (đến hết đất anh Cơ)

7.600

3.040

2.280

Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - xã Lộc Hà (bán kính 300m) (đường 547)

9.600

3.840

2.880

Đường ĐT 547: Từ giáp đất xã Thạch Mỹ cũ đến hết đất xã Phù Lưu cũ

11.200

4.480

3.360

Khu vực ngã ba (Thụ - Bình) bán kính 200m

12.000

4.800

3.600

26.36

Đường nối từ ĐT 549 (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường ĐT 547

7.200

2.880

2.160

26.37

Đường từ ĐT 549 (Đất anh Vượng) đến đường đi Thạch Mỹ cũ

6.400

2.560

1.920

26.38

Đường giáp từ Thạch Mỹ cũ đến đường ĐT 547 (cạnh nhà truyền thống)

5.600

2.240

1.680

26.39

Đường từ ĐT 549 (cạnh cây xăng dầu) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ (thôn Đức Châu)

4.000

1.600

1.200

26.40

Đường từ ĐT 549 qua trường Mầm non đến giáp đất xã Mai Phụ cũ

4.000

1.600

1.200

26.41

Đường từ ĐT 549 (đất anh Hào) đến Đê tả nghèn

4.000

1.600

1.200

26.42

Đường từ sân bóng xã Thạch Châu (cũ) qua nhà ông Đệ đến giáp đường Thạch Châu cũ đi Mai Phụ

4.000

1.600

1.200

26.43

Đường từ ĐT 549 (nhà Chị Vân) đến thôn Khánh Yên xã Lộc Hà

Đoạn 1: Từ đường ĐT 549 đất anh Phố đến hết đất khu dân cư Đồng Nát

3.200

1.280

1.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đất dân cư thôn Khánh Yên

3.200

1.280

1.000

26.44

Đường trục thôn Đức Châu (giáp đường ĐT 547) đến giáp đường đi Thạch Mỹ cũ

3.200

1.280

1.000

26.45

Đường nối từ đường đi Khánh Yên qua đất ông Hoàng đến ĐT 549

2.400

960

720

26.46

Đường khu dân cư sau đất ông Đệ đến giáp đường JKA

4.000

1.600

1.250

26.47

Đường phía Đông trụ sở UBND xã Thạch Châu cũ

4.000

1.600

1.250

26.48

Đường từ đất ông Tiến qua đất anh Cơ đến hết đất trường Mai Thúc Loan

4.000

1.600

1.250

26.49

Đường từ ĐT 549 qua đất anh Phố đến hết đất nhà văn hóa thôn Châu Hạ

3.200

1.280

1.000

26.50

Đường giáp đường ĐT 547 (điểm cua) qua thôn Tiến Châu đến trường tiểu học Thạch Mỹ

2.400

960

750

26.51

Đường từ ĐT 549 đi qua hồ NTS anh Nhạ đến hết đất kho muối anh Long

2.400

960

750

26.52

Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc

3.200

1.280

1.000

26.53

Khu dân cư Đồng Nát

4.000

1.600

1.200

26.54

Từ ĐT 549 tiếp đến phía Đông thôn Đức Châu qua đất anh Sơn tiếp đến đất anh Thắng tiếp đến giáp đất trường Mai Thúc Loan

4.000

1.600

1.200

26.55

Khu dân cư Đồng Mí, sau đất cây xăng dầu

4.800

1.920

1.440

26.56

Đường từ ĐT 549 tiếp đến giáp đất Trường THCS Mỹ Châu

7.200

2.880

2.160

26.57

Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Đình

7.600

3.040

2.280

26.58

Khu dân cư vùng quy hoạch Đồng Bông

6.000

2.700

2.250

26.59

Đường ĐT 548:

Từ cầu Trù đến đường Hồng - Thụ

7.000

2.800

2.100

Tiếp đó đến cách ngã ba Thụ - Bình 200m giáp đường ĐT 547

6.400

2.560

1.920

Đoạn cách ngã ba Thụ - Bình (bán kính 200m)

7.000

2.800

2.100

26.60

Đường từ (đường Hồng - Thụ) từ ngã 4 đường Cầu Trù - Thạch Mỹ cũ đến giáp đất xã Hồng Lộc

3.200

1.280

1.000

26.61

Đường từ Trường Mầm non Phù Lưu đến Thôn Thái Hòa (Đê Tả Nghèn)

2.400

960

720

26.62

Từ đường ĐT 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Lộc Hà

2.400

960

720

26.63

Đường trục xã từ thôn Bắc Sơn (Bưu điện) đến kênh trục Hữu Ninh

2.400

960

720

26.64

Vùng quy hoạch Nhà Trót thôn Thanh Lương

1.600

960

800

26.65

Vùng quy hoạch Đồng Cựa, thôn Mỹ Hòa

1.700

1.020

850

26.66

Vùng quy hoạch dắm dân thôn Mỹ Hòa

1.600

660

550

26.67

Vùng quy hoạch Cồn Trúc thôn Thanh Hòa

2.200

1.320

1.100

26.68

Vùng quy hoạch Cửa ông Tình (thuộc vùng dắm dân thôn Thanh Lương)

1.800

1.080

900

26.69

Tuyến đường trục thôn Bắc Sơn (đoạn từ trường Nguyễn Văn Trỗi đến đất ông Nguyễn Văn Nga)

2.400

960

720

26.70

Tuyến trục thôn Thanh Lương (Từ ĐT 548 đến đất trạm điện thôn Thanh Lương)

2.400

960

720

26.71

Đường trục thôn Đông Châu (Đường Cầu trù -thạch Mỹ đến hết đất ông Tình thôn Hà Ân)

2.400

960

720

26.72

Các vị trí còn lại thôn: Đông Thắng, Mai Lâm, Đông Vĩnh, Hợp Tiến, Liên Tiến, Sơn Phú, Đồng Sơn (Xã Mai Phụ cũ)

26.72.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.600

640

480

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.280

512

384

Độ rộng đường < 3 m

1.120

448

336

26.72.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m;

1.280

512

384

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m;

1.120

448

336

Độ rộng đường < 3 m;

960

384

288

26,73

Các vị trí còn lại thôn: Báo Ân, Đại Yên, Hà An, Đại Yên, Hà Ân, Hữu Ninh, Tây Giang, Phú Mỹ, Tân Phú, Liên Giang (Xã Thạch Mỹ cũ)

26.73.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.440

576

432

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.280

512

384

Độ rộng đường < 3 m

1.120

448

336

26.73.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m.

1.280

512

384

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.

1.120

448

336

Độ rộng đường < 3 m.

960

384

288

26,74

Các vị trí còn lại thôn: Thôn Bằng Châu, Tiến Châu, Đức Châu, Hồng Lạc, Minh Quý, Thanh Tân, Kinh Ngọc, Quang Phú, An Lộc, Lâm Châu, Châu Hạ (Xã Thạch Châu cũ)

26.74.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.920

768

576

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.440

576

432

Độ rộng đường < 3 m

1.120

448

336

26.74.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m.

1.440

576

432

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.

1.120

448

336

Độ rộng đường < 3 m.

960

384

288

26,75

Các vị trí còn lại thôn: Thôn Thanh Hòa, Thanh Lương, Mỹ Hòa, Đông Châu, Thanh Ngọc, Thanh Mỹ, Bắc Sơn, Thái Hòa (Xã Phù Lưu cũ)

26.75.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

1.120

448

336

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

960

384

288

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

26.75.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

960

384

288

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

800

320

240

Độ rộng đường < 3 m

640

256

192

27

Xã Can Lộc

27.1

Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A)

Từ Cầu Nghèn đến đường Phan Kính

30.000

12.000

9.000

Tiếp đến đường vào thôn 5 (hết đất nhà ông Thịnh)

21.500

8.600

6.450

Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130

17.500

7.000

5.250

Tiếp đến Cầu Già

13.500

5.400

4.050

27.2

Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A)

Từ cầu Nghèn tiếp giáp phía bắc đất trạm Bảo vệ thực vật

19.000

7.600

6.000

Tiếp đến hết khu dân cư Tân Vịnh (hết đất anh Trần Đình Tiềm)

16.500

6.600

4.950

Tiếp đến Cầu Hạ Vàng

12.000

4.800

3.600

Tiếp đến giáp đất phường Nam Hồng Lĩnh

10.000

4.000

3.000

27.3

Đường Thượng Trụ

Từ đường Nguyễn Tất Thành đến Quốc lộ 1A cũ

13.500

5.400

4.050

Tiếp đến cầu Thượng Trụ

10.500

4.200

3.150

Tiếp đến hết đất xã Can Lộc

8.000

3.200

2.400

27.4

Đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548)

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường PTTH Nghèn

21.000

8.400

6.300

Tiếp đến đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn

16.500

6.600

4.950

Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Bắc)

12.000

4.800

3.600

Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)

10.000

4.000

3.000

Đường Bắc Sơn (Nội thị)

27.5

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung

8.000

4.500

3.750

Tiếp đến đường vào nghĩa trang Bắc Sơn

6.000

3.300

2.750

Tiếp đến cầu Thuần Chân

4.500

2.400

2.000

27.6

Đường Đặng Dung

8.000

4.200

3.500

27.7

Đường Ngô Đức Kế

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Đặng Dung

16.500

6.600

5.250

Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Ngô Đức Kế

7.000

3.600

3.000

27.8

Đường Phan Kính

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Xuân Diệu

16.500

6.600

4.950

Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc

10.000

4.000

3.000

27.9

Đường Xuân Diệu

Từ đường Nguyễn Thiếp đến đường Phan Kính

18.500

7.400

5.550

Tiếp đến đường vào thôn Vĩnh Phong

13.000

5.200

3.900

Tiếp đến hết đất dân cư thôn K130

8.500

4.500

3.750

27.10

Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Giếng nước thôn K130

8.500

3.400

2.550

27.11

Đường Nguyễn Trung Thiên

13.500

5.400

4.050

27.12

Đường Nguyễn Huy Tự

13.500

5.400

4.050

27.13

Đường Nguyễn Huệ

23.000

9.200

6.900

27.14

Đường Nguyễn Huệ kéo dài

Đoạn từ đường Xuân Diệu đến ngã tư đường vào trường Giáo dục thường xuyên

14.500

5.800

4.350

Tiếp đến đường Vũ Diệm

10.500

4.200

3.150

Tiếp đến đường ĐH.38

7.000

2.800

2.100

27.15

Đường Nam Sơn

Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến ngã tư đất ông Dần

7.000

2.800

2.100

Tiếp đến đường Ngạn Sơn

4.500

1.800

1.350

27.16

Đường Ngạn Sơn

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất ông Ngô Đức Bá (thôn 4)

7.000

3.000

2.500

Tiếp đến đường Bắc Sơn

5.000

2.580

2.150

27.17

Đường Dương Trí Trạch

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến hết đất Trường mầm non Hoa Hồng cụm Tiến Lộc cũ

4.500

3.000

2.500

Tiếp đến hết đất thôn Sơn Thịnh

3.500

1.400

1.050

27.18

Đường vào chợ Nghèn

Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đất chợ Nghèn

10.000

4.500

3.750

Từ đường Nguyễn Thiếp đến giáp đất chợ Nghèn

10.000

4.500

3.750

27.19

Đường Ngô Phúc Vạn

Từ đường Nguyễn Thiếp đến hết đất ông Cường (thôn Phúc Sơn)

8.000

3.300

2.750

Tiếp đến cống Hói Láng

6.000

2.400

1.800

Tiếp đến hết đất anh Trường (thôn Hồng Vinh)

4.000

2.400

2.000

27.20

Đường Nguyễn Huy Hổ

6.000

2.400

2.000

27.21

Đường Vũ Diệm

Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến đường 36m

6.000

2.400

2.000

Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc

4.500

1.800

1.350

27.22

Đường Võ Liêm Sơn (ĐH.33)

Từ đường Thượng Trụ đến hết đất ông Dung (thôn 9)

7.000

2.800

2.250

Tiếp đến hết đất Ban Quản lý Chùa Hương

5.000

2.000

1.500

27.23

Quốc lộ 281

Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường ĐH.35

5.500

2.200

1.750

Tiếp đến cầu Hạ Vàng 2

6.000

3.300

2.750

Tiếp đến hết đất nhà văn hoá thôn Trung Hải

8.500

3.400

2.550

Tiếp đến hết đất nhà bà Xuân (thôn Tân Thượng)

7.500

3.000

2.250

27.24

Đường ĐH.38

Từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Khánh Vượng

4.000

1.600

1.200

Từ đường Nguyễn Thiếp (ĐT.548) đến hết đất xã Can Lộc

6.000

2.400

1.800

27.25

Đường ĐH.35, từ Quốc lộ.281 đến giáp đất xã Gia Hanh

4.500

1.800

1.350

27.26

Tuyến từ Quốc lộ 281 đến hết đất ông Lợi (thôn Đông Nam)

5.500

2.200

1.650

27.27

Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu thôn Trôi

5.500

2.200

1.650

27.28

Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề đến Quốc lộ 281

4.000

1.600

1.200

27.29

Tuyến từ Quốc lộ 1A qua thôn Hồng Vượng đến giáp khu dân cư thôn Thái Hòa

3.800

1.520

1.250

27.30

Tuyến đường 58 đi qua thôn Hồng Lĩnh

3.000

1.200

900

27.31

Quy hoạch khu dân cư Đập Bộng (thôn 10)

3.500

1.680

1.400

27.32

Vùng Lò Rèn (từ đường ĐT.548 đến đường Phan Kính)

Đường rộng ≥ 8m

11.000

4.400

3.300

Đường rộng từ 6m - 8m

9.000

3.600

2.700

27.33

Vùng Ba Màn (từ trường TPTH Nghèn đến đường Hà Tông Mục)

Đường rộng ≥ 8m

9.000

3.600

2.700

Đường rộng từ 6m - 8m

7.000

2.800

2.100

27.34

Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Đoài Duyệt

Dãy 1

3.000

1.200

900

Các dãy còn lại

2.700

1.080

810

27.35

Khu tái định cư phục vụ đường sắt Bắc Nam tại thôn Xuân Thủy (các dãy còn lại)

3.500

1.400

1.050

27.36

Đường quy hoạch 8m - 10m thuộc quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Phong

6.000

2.700

2.250

27.37

Quy hoạch dân cư thôn Hồng Quang

4.200

2.700

2.250

27.38

Quy hoạch mới, thôn Sơn Thịnh (vùng UBND xã Tiến Lộc cũ)

4.200

1.680

1.260

27.39

Quy hoạch đất ở vùng đồng Kháo, thôn Hồng Tân

5.000

2.000

1.500

27.40

Quy hoạch đất ở vùng đồng Cấp, đồng Bệ thôn Trường Lộc

3.800

1.520

1.140

27.41

Quy hoạch đất ở vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình

6.000

3.000

2.500

27.42

Quy hoạch đất ở vùng Trào Nha, thôn Đông Nam

4.200

2.100

1.750

27.43

Quy hoạch vùng Sa Lạc, thôn Đoàn Kết (đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)

4.500

1.800

1.350

27.44

Quy hoạch khu vực nhà Tạp, thôn Trung Hải (đường quy hoạch rộng ≥ 8 m)

8.000

3.200

2.400

27.45

Quy hoạch vùng Cơn Thị, thôn Thiên Hưng; vùng Bà Trạch, thôn Yên Đình (đường quy hoạch rộng ≥ 5 m)

4.500

1.800

1.350

27.46

Quy hoạch khu vực Hà Vàng, thôn Trung Hải (đoạn giáp cây xăng, đường quy hoạch rộng ≥ 6 m)

4.500

1.800

1.350

27.47

Quy hoạch dân cư Đồng Ngói, thôn Tân Mỹ

3.600

1.440

1.080

27.48

Quy hoạch khu dân cư thôn Hạ Vàng (quy hoạch 20 lô)

4.300

1.800

1.500

27.49

Quy hoạch khu dân cư thôn Cử Lâm (quy hoạch 7 lô)

3.600

1.500

1.250

27.50

Quy hoạch khu dân cư Hói Trạng, thôn Làng Lau

3.600

1.440

1.080

27.51

Quy hoạch khu dân cư thôn Làng Mới, giáp cụm công nghiệp Hạ Vàng

3.600

2.100

1.750

27.52

Vùng Cồn Phượng (khu vực Đại Lộc cũ)

Đường rộng > 6m

2.800

1.200

1.000

Đường rộng từ 4m - 6m

2.500

1.020

850

Đường rộng < 4m

2.100

900

750

27.53

Các vị trí còn lại

27.53.1

Đường nhựa, bê tông thuộc các thôn: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 và 10

Đường rộng ≥ 8m

3.500

1.400

1.050

Đường rộng ≥ 6m

2.800

1.120

840

Đường rộng từ 4m - 6m

2.500

2.400

2.000

Đường rộng < 4m

2.000

1.500

1.250

27.53.2

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥5 m

2.000

800

600

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.700

680

510

Đường rộng < 3 m

1.200

480

360

27.53.3

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 5 m

1.700

680

510

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

450

Đường rộng < 3 m

1.000

400

300

28

Xã Tùng Lộc

28.1

Quốc Lộ 281

Từ giáp đất xã Hồng Lộc đến cầu Truông Mối

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến giáp đất xã Can Lộc

5.000

2.000

1.500

28.2

Đường ĐT.548

Đoạn từ giáp đất xã Can Lộc đến Kênh T9

8.000

3.200

2.400

Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc

11.500

4.600

3.450

28.3

Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh đến đê Tả Nghèn

3.500

1.400

1.050

28.4

Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua thôn Phú Thọ đến đê Tả Nghèn

3.500

1.400

1.050

28.5

Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết nhà văn hoá thôn Nam Tân Dân

4.200

1.680

1.260

Tiếp đến đê Tả Nghèn

3.500

1.400

1.050

28.6

Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết đất ông Thoại (thôn Tân Tùng Sơn)

4.900

1.960

1.470

Tiếp đến hết đất xã Tùng Lộc

3.500

1.400

1.050

28.7

Tuyến từ đường ĐT.548 đi qua chợ, qua nhà văn hoá thôn Yên đến đường Quốc lộ 281

4.800

1.920

1.440

Tiếp đó đến chân đập Cu Lây

3.500

1.400

1.050

28.8

Tuyến từ đường ĐT.548 qua UBND xã đến hết đất ông Hoán (thôn Lồng Lộng)

8.000

3.200

2.400

Tiếp đến chân đập Cu Lây

5.600

2.240

1.680

28.9

Tuyến từ cầu Thuần Chân đến đường ĐT.548

8.000

3.200

2.400

28.10

Tuyến đường quốc phòng 58

1.800

720

540

28.11

Tuyến từ nhà ông Đệ (thôn Trường Tiến) đi qua Quốc lộ 281 đến đường Quốc phòng 58

7.000

2.800

2.100

28.12

Tuyến từ đường ĐT.548 lên thôn Tân Tùng Sơn (có khu vực đấu giá)

4.500

1.800

1.350

28.13

Quy hoạch dân cư Bàu Ràn trên

Từ đất nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Huỳnh (thôn Cứu Quốc)

4.000

1.600

1.250

Đường quy hoạch 10m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Ràn, thôn Tây Hồ

3.500

1.400

1.050

28.14

Quy hoạch đất ở thôn Bắc Tân Dân

3.500

2.088

1.740

28.15

Khu quy hoạch Đồng Điệu, Hói Con (thôn Đông Vinh, thôn Tây Hương)

5.000

2.000

1.500

28.16

Khu quy hoạch đồng Cựa Bà, thôn Tân Tùng Sơn

5.000

2.000

1.500

28.17

Các vị trí còn lại

28.17.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.800

720

540

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường < 3 m

1.000

400

300

28.17.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.500

600

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

29

Xã Gia Hanh

29.1

Quốc lộ 15A

Đoạn từ giáp đất xã Đồng Lộc đến ngã ba đường vào Trường mầm non Đại Thành

4.100

1.640

1.230

Tiếp đến ngã tư đường Hồng Tiên Tân Bình

5.500

2.200

1.650

Tiếp đến giáp đất xã Trường Lưu

4.100

1.640

1.230

29.2

Quốc lộ 281

Từ đất cây xăng đến ngã tư Trường tiểu học Thanh Lộc cũ

6.200

2.480

2.000

Các đoạn còn lại

5.500

2.200

1.650

29.3

Đường ĐT.548

Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến đường ĐH.38 đi nhà văn hóa thôn Lương Hội, phía Bắc

8.500

3.400

2.550

Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Bắc

6.800

2.720

2.040

Đoạn từ giáp xã Can Lộc đến hết đất bà Nguyễn Thị Vinh (ông Trong) thôn Lương Hội, phía Nam

7.100

2.840

2.130

Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc, phía Nam

6.000

2.400

1.800

29.4

Đường ĐH.32

Từ giáp đất xã Can Lộc đến cổng chào thôn Lương Hội

3.300

1.320

990

Tiếp đến đường ĐH.36

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến cầu Rú Ràn

4.100

1.640

1.230

Tiếp đến cầu Một Lẽ

3.200

1.280

960

Tiếp đến ngã ba đường lên Cầu Vượt

2.200

1.020

850

Tiếp đến ngã ba đường đi nghĩa trang Rú Mồ

2.500

1.020

850

Các đoạn còn lại

2.000

1.020

850

29.5

Đường ĐH.35

Từ đường ĐH.36 đi qua Chợ Nhe đến ngã tư đường ĐH.32

5.100

2.040

1.530

Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc

4.200

1.680

1.260

Từ đường ĐH.36 đến giáp đất xã Can Lộc

4.200

1.680

1.260

29.6

Đường ĐH.36

Từ ngã ba chợ Đình đến hết đất Chùa Hội

5.100

2.040

1.530

Tiếp đến Cầu Nậy

5.200

2.080

1.560

Tiếp đến Cầu Nhe

7.500

3.000

2.250

Tiếp đến giáp đất thôn Phong Sơn

5.200

2.080

1.560

Đoạn còn lại đến giáp đất xã Trường Lưu

4.500

1.800

1.350

29.7

Đường LX.07: Từ ngã ba cầu vượt cao tốc đến đường ĐH.36 đi xã Trường Lưu

2.000

800

600

29.8

Đường ĐH.38

Đoạn từ Cầu 10 đến hết đất xã Gia Hanh

5.000

2.000

1.500

Đoạn từ đường ĐT.548 đi thôn Lương Hội

3.300

1.320

990

29.9

Tuyến từ đường ĐT.548 đi thôn Vân Cửu đến giáp đất xã Can Lộc

2.300

920

690

29.10

Tuyến từ đường ĐT.548 đến hết thôn Kiều Mộc

Từ đường ĐT.548 đi đến hết đất trạm y tế xã Khánh Vĩnh Yên cũ

3.300

1.320

990

Tiếp đến hết đất thôn Kiều Mộc

3.000

1.200

900

29.11

Quy hoạch đất ở sân bóng thôn Hoà Bình

1.900

1.140

950

29.12

Khu vực quy hoạch đất ở đồng Nương Sậy, lối 2,3,4 thôn Lương Hội

2.500

1.000

750

29.13

Khu vực quy hoạch đất ở thôn Hạ Triều, trừ các lô bám đường ĐH.32

2.500

1.500

1.250

29.14

Tuyến từ ngã tư Giếng Mới đến đường ĐH.36

3.200

1.280

960

29.15

Tuyến từ ngã tư thôn 2 cũ đến đường ĐH.36

3.200

1.280

960

29.16

Đoạn từ ngã tư thôn Phong Sơn đi giáo xứ Yên Mỹ đến UBND xã Yên Lộc cũ (trừ khu vực quy hoạch đất ở thôn Phong Sơn, thôn Tràng Sơn)

4.600

2.160

1.800

29.17

Đoạn từ ngã tư UBND xã Yên Lộc cũ đến nhà văn hóa thôn Đông Lĩnh

1.800

720

540

29.18

Khu vực ở thôn Thạch Ngọc (đối diện Đài tưởng niệm xã Yên Lộc cũ)

1.200

1.020

850

29.19

Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tràng Sơn

4.500

2.700

2.250

29.20

Đoạn đường từ đất ông Đặng Văn Thìn đến giáp đất ông Đặng Văn Hoàn (thôn Tứ Xuyên)

2.100

1.260

1.050

29.21

Tuyến từ đường ĐH.36 (Chi cục thuế cũ) đến hết đất nhà ông Huệ (thôn Phong Sơn)

2.500

1.000

750

29.22

Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 1)

6.800

2.720

2.040

29.23

Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa, thôn Tràng Sơn, Thạch Ngọc (dãy 2,3,4,5)

5.600

2.240

1.680

29.24

Quy hoạch đất ở dân cư (2 lô) tại thôn Phong Sơn

1.800

720

540

29.25

Khu vực quy hoạch đất ở sân bóng tại thôn Thăng Bình

6.000

2.400

1.800

29.26

Khu vực quy hoạch đất ở (2 lô) thôn Thái Triều

5.600

2.240

1.680

29.27

Đường từ ngã ba Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến hết đất thôn Mỹ Thuỷ

3.200

1.280

960

29.28

Khu vực quy hoạch đất ở thôn Mỹ Thủy

3.500

1.800

1.500

29.29

Khu vực quy hoạch đất ở tại Đồng Cụp thôn Hợp Sơn

850

340

255

29.30

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.32 (qua cổng chào Ngọc Lâm)

Đoạn từ Quốc lộ 15A đến cổng chào Ngọc Lâm

3.000

1.200

900

Đoạn từ giáp Cổng chào Ngọc Lâm đến hết đất Trạm y tế

2.500

1.020

850

Đoạn từ giáp đất Trạm y tế đến đường ĐH.32

2.000

1.020

850

29.31

Tuyến đường từ Hợp Sơn đi thôn Mỹ Thủy (đường trục giữa -Thanh Lộc cũ)

1.300

520

390

29.32

Khu vực quy hoạch đất ở thôn Tân Tiến và Hợp Sơn (trừ bám Quốc lộ 281)

3.500

1.400

1.050

29.33

Khu vực quy hoạch đất ở Đồng Cựa thôn Tân Tiến (trừ bám Quốc lộ 281)

3.500

1.400

1.050

29.34

Khu vực thôn Bắc Trung Sơn (các lô số 01, 02, 03, 04)

2.500

1.500

1.250

29.35

Các lô Quy hoạch đất ở thôn Bắc Trung Sơn (trừ các lô 01,02,03,04 )

1.500

780

650

29.36

Đoạn đường từ Quốc lộ 15A đi cầu Cá Gáy

3.500

1.400

1.050

29.37

Khu quy hoạch đất ở đồng Ba Phần, thôn Nhân Phong

800

450

375

29.38

Đoạn từ Quốc lộ 15A đến tuyến trục chính thôn Ngọc Lâm

2.500

1.020

850

29.39

Đoạn từ Quốc lộ 15A đến đập Cố Châu

2.000

1.020

850

29.40

Đoạn từ Quốc lộ 15A đến giáp trường Mầm Non và Tiểu Học

2.500

1.020

850

29.41

Đoạn từ đường ĐH.32 đến ngã tư sân bóng cũ

2.000

1.020

850

29.42

Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn

6.100

2.440

1.830

29.43

Khu quy hoạch đất ở Đồng Cựa và Đồng Trưa thôn Phong Sơn (các dãy còn lại)

4.500

1.800

1.350

29.44

Các vị trí còn lại

29.44.1

Thôn Tràng Sơn, Đình Sơn, Quần Ngọc, Hạ Triều, Hòa bình, Thăng Bình, Thái Kiều (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Ngọc Lâm, Kim Sơn, Hồng Tiến, Trung Ngọc (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực các thôn vùng Thanh Lộc cũ kẹp giữa đường trục giữa với Quốc lộ 281, Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ đến giáp vùng Yên Lộc; Thôn Lương Hội phía Nam Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ)

29.44.1.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥5 m

1.200

480

360

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Đường rộng < 3 m

800

320

240

29.44.1.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥5 m

900

360

270

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

800

320

240

Đường rộng < 3 m

600

240

180

29.44.2

Thôn: Đông Lĩnh, Thạch Ngọc, Yên Sơn, Phong Sơn (xã Yên Lộc cũ); Đại Bản, Kiều Mộc, Lương Hội phía Bắc Đường ĐT.548 (xã Khánh Vĩnh Yên cũ); Nghĩa Sơn, Bắc Trung Sơn, Bình Sơn (xã Gia Hanh cũ) và Khu vực còn lại các thôn Thanh Lộc trừ các trường hợp tại mục 29.44.1

29.44.2.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥5 m

1.000

400

300

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

800

320

240

Đường rộng < 3 m

550

220

165

29.44.2.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Đường rộng ≥5 m

900

360

270

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

700

280

210

Đường rộng < 3 m

500

200

150

29.44.3

Thôn: Chiến thắng, Thượng Phúc, Vân Cửu, Tứ Xuyên (xã Khánh Vĩnh Yên cũ), Tân Bình, Phan Sơn, Nhân Phong, Hồng Sơn (xã Gia hanh cũ)

29.44.3.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥5 m

800

320

240

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

600

240

180

Đường rộng < 3 m

450

180

135

29.44.3.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥5 m

700

280

210

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

500

200

150

Đường rộng < 3 m

350

140

105

30

Xã Trường Lưu

30.1

Quốc lộ 15A

Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến cầu Gia Mua

6.400

2.560

1.920

Từ Cổng chào Già Lam đến hết đất Trường tiểu học Phú Lộc cũ

6.200

2.480

1.860

Các đoạn còn lại

5.100

2.040

1.530

30.2

Quốc lộ 281

Từ đường ĐH.36 đến hết đất khu dân cư thôn Yên Tràng

5.200

2.080

1.650

Tiếp đến ngã tư Bưu điện

2.200

1.980

1.650

Tiếp đến cầu Chợ Vy

6.000

2.400

1.800

Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh

5.200

2.080

1.560

30.3

Đường ĐH.32: Tuyến từ Quốc lộ 15A (dốc Bồ Bồ) đến giáp đất xã Gia Hanh

2.000

800

600

30.4

Đường ĐH.34

Từ Quốc lộ 15A đến cầu Đất Đỏ

3.200

1.280

960

Từ cầu Đất Đỏ đến ngã ba Tam Ti (biển cấm rừng xã Thường Nga cũ)

1.500

600

450

Tiếp đến hết đất xã Trường Lưu

1.000

400

300

Đoạn từ cây xăng đến giáp đất đền Hai Voi

5.500

2.200

1.650

Các đoạn còn lại

5.100

2.040

1.530

30.5

Đường ĐH.36

Từ Trung tâm văn hóa Trường Lưu đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Yên

6.000

2.400

1.800

Các đoạn còn lại

5.300

2.120

1.590

30.6

Đường từ Song - Kim - Đức Bình: Đoạn từ đường ĐH.34 đến hết đất khu dân cư thôn Thượng Xá

2.300

920

690

30.7

Tuyến đường 554

1.300

520

390

30.8

Khu vực quy hoạch đất ở thôn Phúc Yên

3.500

1.400

1.150

30.9

Khu vực quy hoạch đất ở tái định cư Thôn Đông Vĩnh

4.500

1.800

1.350

30.10

Khu vực quy hoạch đất ở khu tái định cư thôn Phúc Yên

4.500

1.800

1.350

30.11

Tuyến từ đường ĐH.34 thôn Tam Đình đến đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn

2.000

800

600

30.12

Tuyến từ đường ĐH.36 (nhà ông Lam) đến hết đất khu dân cư thôn Phượng Lĩnh (anh Lịch)

2.800

1.380

1.150

30.13

Tuyến từ đường ĐH.36 (Quang Hào) đến hết đất anh Hoàn (xã Kim Song Trường cũ)

3.000

1.380

1.150

30.14

Tuyến từ đường ĐH.36 (Lam Chung) đến hết đất anh Bồng, thôn Quỳnh Sơn (xã Kim Song Trường cũ)

3.000

1.380

1.150

30.15

Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vời thôn Tân Tiến, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn

3.500

1.400

1.150

30.16

Khu quy hoạch đất ở thôn Phúc Tân

2.500

1.000

750

30.17

Khu quy hoạch đất ở thôn Thượng Xá

1.500

600

450

30.18

Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Tràng, Kim Thịnh

2.500

1.000

750

30.19

Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Đình

3.000

1.200

900

30.20

Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trạm y tế, đến hết đất bà Liên Thuyết (xã Phú Lộc cũ)

2.500

1.000

750

30.21

Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Trường Mầm Non đến hết đất Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)

2.500

1.000

750

30.22

Tuyến từ Quốc lộ 15A qua Lò Sấy đến hết đất nhà Thủy Vượng (xã Phú Lộc cũ)

2.500

1.000

750

30.23

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến ngã 3 thôn Tiến Thịnh (xã Phú Lộc cũ)

2.500

1.000

750

30.24

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến hết đất sân vận động Đông Lam

2.500

1.000

750

30.25

Tuyến từ Quốc lộ 15A qua cổng chào Già Lam thôn Đông Lam đến ngã tư hết đất ông Trung

2.500

1.000

750

30.26

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến bờ kênh Linh Cảm, thôn Vĩnh Phú

2.000

800

600

30.27

Tuyến từ Quốc lộ 15A quán Hà Bình đến hết đất Trạm thủy lợi Bắc Hà Tĩnh

1.500

660

550

30.28

Khu quy hoạch đất ở thôn Tiến Thịnh, Đông Lam, Làng Hội, Tân Tiến, Thượng Hà

2.000

800

600

30.29

Tuyến từ Quốc lộ 15A, ngã ba Quán Trại đến hết đất ở ông Thiệp, thôn Trà Liên

3.200

1.280

960

30.30

Tuyến từ đất ông Thiệp đến hết đất nhà Hiền Hoan

2.000

800

600

30.31

Tuyến từ đất nhà Hiền Hoan qua Trường Tiểu học đến đường ĐH.34

2.500

1.000

750

30.32

Tuyến từ đất ông Tới Tấn đến Quốc lộ 15A

3.200

1.280

960

30.33

Khu vực quy hoạch đất ở thôn Trung Hòa, Đông Nam

3.000

1.200

900

30.34

Các vị trí còn lại thôn: Phúc Trường, Tân Tiến 1, Phượng Lĩnh, Quỳnh Sơn, Vĩnh Gia, Đông Vĩnh, Phúc Yên, Phúc Lộc, Tam Đình (xã Kim Song Trường cũ)

30.34.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

480

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường < 3 m

800

320

240

30.34.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

850

340

255

Độ rộng đường < 3 m

600

240

180

30,35

Các vị trí còn lại thôn: Thượng Xá, Phúc Tân, Kim Thịnh, Yên Tràng, Mật Thiết (xã Kim Song Trường cũ), Đông Nam, Trung Hòa, Tây Bắc, Trà Liên, Văn Minh, Chùa Hội (xã Thường Nga cũ); Thượng Hà, Tiến Thịnh, Đông Lam, Tân Tiến 2, Làng Hội, Vĩnh Phú (xã Phú Lộc cũ)

30.35.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.000

400

300

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

900

360

270

Độ rộng đường < 3 m

650

260

195

30.35.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

850

340

255

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

600

240

180

Độ rộng đường < 3 m

500

200

150

30,36

Các vị trí còn lại thôn: Trà Sơn, Hồng Sơn (xã Phú Lộc cũ); Đất Đỏ (xã Thường Nga cũ)

30.36.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

800

320

240

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

700

280

210

Độ rộng đường < 3 m

450

180

135

30.36.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

650

260

195

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

500

200

150

Độ rộng đường < 3 m

400

160

120

31

Xã Xuân Lộc

31.1

Quốc lộ 15A

Từ giáp đất xã Hà Linh đến giáp đất ở ông Đức thôn Khe Giao

3.500

1.400

1.100

Tiếp đến đường ĐH.31

6.000

2.400

1.800

Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc

5.000

2.000

1.500

31.2

Quốc lộ 15B

Từ cầu Soong đến đường cao tốc

5.000

2.000

1.500

Từ đường cao tốc đến hết đất bà Thuận thôn Trà Dương

5.600

2.280

1.900

Tiếp đến đường ĐH.31

6.500

2.600

1.950

Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc

5.500

2.200

1.650

Từ giáp đất xã Đồng Lộc đến đường tránh khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc

5.300

2.120

1.590

Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc

7.000

2.800

2.100

31.3

Quốc lộ 15B cũ

2.500

1.440

1.200

31.4

Tuyến đường 554

1.700

680

510

31.5

Đường ĐH.31

Từ giáp xã Can Lộc đến cầu Văn Thịnh

7.300

2.920

2.190

Từ cầu Văn Thịnh đến đường vào giáo xứ Hoà Mỹ

5.100

2.040

1.530

Tiếp đến ngã ba đi thôn Đồng Yên

3.000

1.470

1.225

Tiếp đến hết đất thôn Văn Cử

6.000

2.400

1.800

Tiếp đến đường Quốc lộ 15B

4.200

1.980

1.650

Tiếp đến hết đất ông Chuyên thôn Phúc Sơn

5.000

2.000

1.500

Tiếp đến giáp đất ông Thắng thôn Khánh Sơn

2.500

1.260

1.050

Tiếp đến đường vào thôn Chi Lệ

4.500

1.800

1.350

Tiếp đến hết đất xã Xuân Lộc

3.000

1.320

1.100

31.6

Đường ĐH.37

Đoạn từ đường ĐH.31 đến hết đất Trạm y tế xã Xuân Lộc

4.100

1.640

1.230

Tiếp đến giáp đất xã Đồng Lộc

3.500

1.400

1.050

Tuyến tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc

2.500

1.000

750

31.7

Đường ĐH.38

Từ tiếp giáp xã Gia Hanh đến hết đất sân vận động thôn Yên Xuân

6.000

2.400

1.800

Tiếp đến cầu Yên Xuân phía Bắc

6.000

2.700

2.250

Tiếp đến đường cao tốc Bắc Nam

6.000

2.400

1.800

Từ đường bộ cao tốc Bắc - Nam đến Quốc lộ 15B

3.500

1.740

1.450

31.8

Tuyến từ đất anh Dũng thôn Ban Long đến giáp đất ông Lệ thôn Yên Bình

4.200

1.680

1.260

31.9

Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Đập Lả

2.000

900

750

31.10

Tuyến từ ĐH.31 đến đường vào Cao tốc Bắc Nam

Đoạn 1: Từ đường ĐH.31 đến hết Chợ Cường

3.000

1.200

900

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào Cao tốc Bắc Nam

2.500

1.000

750

31.11

Tuyến từ sân vận động Yên Lập đến hết đất anh Khoa thôn Yên Lập

2.200

1.176

980

31.12

Tuyến từ Quốc lộ 15B đến ngã ba Truông Kén

2.500

1.000

750

31.13

Tuyến từ đường ĐH.31 qua thôn Tam Long đến giáp xã Đông Kinh

2.100

840

630

31.14

Tuyến từ đường ĐH.31 đến đất ông Thống

2.200

880

660

31.15

Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Tà Dương đến đường ĐH.31

3.500

1.400

1.050

31.16

Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Bình Yên

2.800

1.120

840

31.17

Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất nhà ông Hảo thôn Đồng Yên

2.500

1.000

750

31.18

Tuyến từ đường ĐH.31 đến hết đất thôn Trại Lê

3.500

1.400

1.050

31.19

Tuyến từ đất nhà ông Hồng thôn Đồng Yên đến cống Ba Nái

2.100

840

630

31.20

Tuyến từ đường Thị Sơn cũ đến giáp đất Trường tiểu học Xuân Lộc

2.500

1.000

750

31.21

Tuyến từ đường ĐH.37 đến hết Trường tiểu học Xuân Lộc

3.000

1.200

900

31.22

Tuyến từ đường ĐH.38 đến hết nhà văn hóa thôn Dư Nại

2.500

1.000

750

31.23

Tuyến từ Quốc lộ 15B đến đường ĐH.38

2.100

840

630

31.24

Tuyến từ Quốc lộ 15B đến hết nhà Bà Hương, thôn Mai Sơn

2.100

840

630

31.25

Đường quy hoạch vùng tái định cư và mở rộng khu tái định cư thôn Ban Long

3.100

1.860

1.550

31.26

Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Cử (các lô đất còn lại thuộc lối 2,3,4)

1.500

900

750

31.27

Khu quy hoạch đất ở thôn Tam Long (quy hoạch 22 lô)

1.600

960

800

31.28

Khu quy hoạch đất ở thôn Ban Long

2.200

1.320

1.100

31.29

Khu quy hoạch đất ở Nương Phúc thôn Yên Bình

1.500

900

750

31.30

Khu quy hoạch đất ở thôn Bình Yên

1.700

680

550

31.31

Khu quy hoạch đất ở thôn Văn Thịnh

1.700

680

510

31.32

Khu quy hoạch đất ở thôn Mỹ Yên

1.500

600

450

31.33

Khu quy hoạch đất ở thôn Đồng Yên

1.500

600

450

31.34

Khu quy hoạch đất ở xen dắm đường sắt cao tốc Bắc Nam

3.500

1.400

1.050

31.35

Khu quy hoạch đất ở thôn Yên Xuân

1.500

600

450

31.36

Khu quy hoạch đất ở Xóm Mới

1.500

600

450

31.37

Khu quy hoạch đất ở thôn Mai Sơn

1.500

600

450

31.38

Các vị trí còn lại

31.38.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Đường rộng ≥5 m

1.200

480

365

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Đường rộng < 3 m

800

320

240

31.38.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Đường rộng ≥5 m.

1.000

400

300

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m.

800

320

240

Đường rộng< 3 m.

600

240

180

32

Xã Đồng Lộc

32.1

Quốc Lộ 15A

Từ giáp đất xã Gia Hanh đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình

4.200

1.680

1.260

Tiếp đến đường ĐH.37

5.000

2.000

1.500

Tiếp đến đường Quốc lộ 15B

4.000

1.600

1.200

Tiếp đến ngã ba Truông Kén

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc

5.000

2.000

1.500

Đoạn từ đường 24/7 đến ngã ba Truông Kén

6.300

3.780

3.150

32.2

Quốc lộ 15B

Từ giáp đường Quốc lộ 15A đến cầu Tùng Cóc

5.500

2.400

2.000

Tiếp đến ngã ba Khiêm Ích

7.700

3.600

3.000

Tiếp đến giáp đất xã Xuân Lộc

10.000

5.100

4.250

Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) đến hết đất xã Đồng Lộc

5.000

2.000

1.500

32.3

Đường Khiêm Ích (ĐT.548)

Từ ngã ba Khiêm Ích đến đường Vương Đình Nhỏ

7.500

3.600

3.000

Tiếp đến đường ĐH.37

6.500

2.700

2.250

Tiếp đến giáp đất xã Gia Hanh

5.000

2.000

1.600

32.4

Đường ĐH.35

Từ giáp đất xã Gia Hanh đến đường Quốc lộ .15A

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)

4.000

1.600

1.200

Tiếp đến đường 554

2.800

1.120

840

32.5

Đường ĐH.37

Từ giáp đất xã Xuân Lộc đến đường ĐT.548

3.000

1.200

900

Tiếp đến đến Quốc lộ 15A

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến đường 554

2.500

1.000

750

Tiếp đến hết đất xã Đồng Lộc

1.500

600

450

32.6

Đường ĐH.38

Từ đường Quốc lộ 15A đến kênh Khe Út

3.500

1.400

1.050

Tiếp đến Quốc lộ 15B

2.800

1.120

840

32.7

Tuyến từ đường ĐT.548 đến đường ĐH.37

2.800

1.120

840

32.8

Tuyến từ đường 24/7 đến Cầu Cao

2.800

1.120

840

32.9

Đường Vương Đình Nhỏ

5.000

2.000

1.500

32.10

Tuyến khu vực chợ huyện cũ

7.500

3.000

2.250

32.11

Tuyến từ đường 24/7 đến đường Vương Đình Nhỏ

5.000

2.000

1.500

32.12

Tuyến từ đường Võ Triều Chung đến đường Khiêm Ích

3.000

1.200

900

32.13

Đường Võ Thị Tần

4.000

1.600

1.200

32.14

Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén đến đường Quốc lộ 15B

2.500

1.000

750

32.15

Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu

2.500

1.000

750

32.16

Tuyến từ đường Quốc lộ 15B đến giáp đất xã Xuân Lộc

2.000

800

650

32.17

Tuyến đường 554

1.200

480

360

32.18

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường ĐH.35

1.800

720

540

32.19

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường 554

1.500

600

450

32.20

Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A đến đường 554

1.800

720

540

32.21

Tuyến từ Quốc lộ 15A đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương

2.000

800

600

32.22

Tuyến từ ngã ba chợ Đình đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)

4.000

1.600

1.200

32.23

Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành

4.000

1.800

1.500

32.24

Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn

3.500

1.400

1.050

32.25

Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân

3.500

1.400

1.050

32.26

Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình

3.500

1.400

1.050

32.27

Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong

3.500

1.400

1.050

32.28

Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ

4.000

1.600

1.200

32.29

Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ

5.000

2.000

1.500

32.30

Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành

4.000

1.600

1.200

32.31

Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành

3.500

1.400

1.050

32.32

Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành

2.500

1.000

750

32.33

Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành

3.500

1.400

1.050

32.34

Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương

3.000

1.200

900

32.35

Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân

3.000

1.200

900

32.36

Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim

2.200

880

660

32.37

Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân

2.500

1.000

750

32.38

Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ

32.38.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥5 m

1.200

480

360

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

1.000

400

300

Đường rộng < 3 m

800

320

240

32.38.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥5 m.

1.100

440

330

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m.

900

360

270

Đường rộng < 3 m.

700

280

210

32.39

Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ

32.39.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥5 m

800

320

240

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

600

240

180

Đường rộng < 3 m

500

200

150

32.39.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥5 m

700

280

210

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

550

220

165

Đường rộng < 3 m

450

180

135

32.40

Các vị trí còn lại

32.40.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥5 m

1.000

400

300

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

800

320

240

Đường rộng < 3 m

600

240

180

32.40.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥5 m

900

360

270

Đường rộng ≥ 3 m đến <5 m

750

300

225

Đường rộng < 3 m

550

220

165

33

Xã Tiên Điền

33.1

Quốc lộ ven biển

Từ tiếp giáp xã Đan Hải đến hết đất thôn Yên Thông

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến giáp xã Cổ Đạm

15.000

6.000

4.500

33.2

Đường Nguyễn Du (Quốc lộ 8B)

Đường từ đầu ngã ba Chi cục Thuế đến cầu Trắng

20.000

8.000

6.500

Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền

18.000

7.200

6.000

33.3

Đường ĐT.547

Từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà Chiến Hường thôn Hồng Mỹ đến ngã tư nhà ông Bé thôn Thành Tiến

12.000

4.800

3.600

Tiếp đó đến ngã tư nhà ông Tiến thôn Hương Hòa

15.000

6.000

4.500

33.4

Đường ĐT.546

Đường từ ngã ba Bưu điện đến hết đất thôn Giang Thủy

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền (giáp xã Nghi Xuân)

12.000

4.800

3.600

33.5

Đường Tiên Yên

Từ ngã ba Cầu Trắng khu lưu niệm Nguyễn Du đến hết đất khu Lưu niệm Nguyễn Du về phía Nam

8.000

3.200

2.500

Từ điểm đấu nối đường Nguyễn Hành đến ngã tư đèn xanh đỏ Quốc lộ ven biển

8.000

3.200

2.500

Tiếp đó đến hết đất thôn Hải Lợi

7.000

2.800

2.250

33.6

Đường Mỹ Hoa

Đường từ đầu ngã tư đèn xanh đèn đỏ nhà ông Tính Ánh đến hết đất nhà văn hoá thôn Hồng Mỹ

12.000

4.800

3.750

Tiếp đó đến hết đất xã Tiên Điền

11.000

4.400

3.300

33.7

Đường liên xã

Từ giáp xã Đan Hải đến nhà văn hóa thôn Yên Hòa

5.000

2.000

1.500

Từ nhà văn hóa thôn Yên Hòa đến hết đất ông Bé thôn Thành Tiến

6.000

2.400

1.800

Đường Phổ - Hải - Yên: Từ giáp xã Đan Hải đến đường Tiên Yên

5.000

2.000

1.500

33.8

Các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình (thị trấn Nghi Xuân cũ)

33.8.1

Đường Phan Khắc Hòa

6.500

2.700

2.250

Ngõ 16, đường Phan Khắc Hòa

5.000

2.000

1.600

33.8.2

Đường Tả Ao

6.500

2.700

2.250

Ngõ 04 Tả Ao

4.000

1.600

1.200

33.8.3

Đường Lý Nhật Quang

6.500

3.000

2.500

Ngõ 01. Đường Lý Nhật Quang

3.500

1.920

1.600

33.8.4

Đường Lê Văn Diễn

6.500

2.700

2.250

Từ cây Đa Ngõ 7, đường Tả Ao đi đến hết đất anh Tri của đường Lê Văn Diễn

5.000

2.100

1.750

Đường từ ngã tư nhà văn hóa Giang Thủy đến hết thửa đất giếng Kẻ

6.000

2.700

2.250

33.8.5

Các Tuyến nối đường Lý Nhật Quang và đường Lê Văn Diễn

4.500

1.800

1.350

33.8.6

Đường Hồ Giao

8.000

3.200

2.400

33.8.7

Đường Đặng Thái Bàng

6.000

2.400

2.000

33.8.8

Đường Đặng Sỹ Vinh

7.000

2.800

2.250

33.8.9

Đường Lê Đăng Truyền

8.000

3.200

2.400

Ngõ 4 Lê Đăng Truyền

4.000

1.600

1.200

Ngõ 3 Lê Đăng Truyền

3.500

1.400

1.050

33.8.10

Đường Giang Đình

8.000

3.200

2.400

33.8.11

Đường Nguyễn Mai

5.000

2.000

1.600

33.8.12

Đường Đặng Sỹ Hàn

7.000

3.000

2.500

Ngõ 12 Đặng Sỹ Hàn

5.000

2.000

1.500

33.8.13

Đường Nguyễn Quỳnh

7.000

2.800

2.100

33.8.14

Đường Nguyễn Trọng

5.500

2.200

1.750

33.8.15

Đường Nguyễn Hành

Đường từ đèn xanh đèn đỏ đến ngã tư đất nhà ông Xuân

10.000

4.000

3.250

Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Hành

9.000

3.600

3.000

33.8.16

Đường Lê Văn Xướng

7.000

3.900

3.250

33.8.17

Đoạn tuyến đê hữu sông Lam

8.000

3.200

2.400

33.8.18

Ngõ 20, đường Nguyễn Công Trứ

5.500

2.200

1.650

Ngõ 38, đường Nguyễn Công Trứ

5.000

2.100

1.750

33.8.19

Ngõ 77 Nguyễn Du

4.000

1.600

1.200

Ngõ 101 Nguyễn Du

4.000

1.600

1.200

Ngõ 157 Nguyễn Du

3.500

1.400

1.050

Ngõ 206 Nguyễn Du

4.000

1.600

1.200

Ngõ 199 Nguyễn Du

4.000

1.600

1.200

Ngõ 172 Nguyễn Du

4.000

1.600

1.200

33.8.20

Đường từ đất ông Xuân đầu Ngõ 14, đường Nguyễn Hành đến mương Hói Lở

5.000

2.100

1.750

33.8.21

Đường Trần Thị Tần

6.000

2.400

1.800

33.8.22

Các vị trí còn lại

33.8.22.1

Đường nhựa , bê tông

Đường rộng ≥ 4m

3.500

1.400

1.050

Đường rộng < 4m

3.000

1.200

900

33.8.22.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4 m

2.000

800

600

33.9

Các thôn: Hồng Lam, Hòa An, Giang Phong Thủy, Thanh Minh (Thị trấn Tiên Điền cũ)

33.9.1

Đường Phan Trung Nghị

7.000

2.800

2.100

33.9.2

Đường Nguyễn Nhiệm

8.000

3.200

2.400

33.9.3

Đường Nguyễn Ổn

Đường từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Nhiệm

8.000

3.200

2.400

Tiếp đó đến hết đường Nguyễn Ổn

7.000

2.800

2.100

33.9.4

Ngõ 07, đường Nguyễn Ổn

4.500

1.800

1.350

33.9.5

Đường Nguyễn Thiện

4.500

1.800

1.350

Ngõ 15 đường Nguyễn Thiện

4.500

1.800

1.350

Ngõ 30 và ngõ 31 Nguyễn Thiện

5.000

2.000

1.500

33.9.6

Đường Phan Cảo

6.000

2.400

1.800

33.9.7

Đường Nguyễn Thể

5.000

2.000

1.500

33.9.8

Đường Hà Văn Tấn

6.000

2.400

1.800

33.9.9

Đường Đậu Minh Dương

5.500

2.200

1.650

33.9.10

Đường Đặng Sỹ Vinh

6.000

2.400

1.800

33.9.11

Đường Nguyễn Điều

5.000

2.000

1.500

Ngõ 10 nguyễn Điều

4.500

1.800

1.350

33.9.12

Các Tuyến nội bộ

Từ đường Nguyễn Quỳnh đến đường Nguyễn Ổn

5.000

2.000

1.500

Ngõ 75 đường Nguyễn Nễ

3.500

1.400

1.050

Ngõ 87 Đường Nguyễn Nễ

3.500

1.400

1.050

33.9.13

Khu quy hoạch xen dắm dân cư thôn Hòa An

4.000

1.600

1.200

33.9.14

Khu tái định cư thôn Phong Giang Thủy

5.000

2.000

1.500

33.10

Các thôn: Thịnh Mỹ, Quang Mỹ, Hồng Mỹ, Thuận Mỹ, Phúc Mỹ (xã Xuân Mỹ cũ)

33.10.1

Đường từ cầu Bàu (ĐT 547) đến hết đất thôn Thịnh Mỹ

4.000

1.600

1.200

33.10.2

Đường từ trường THCS Thành - Mỹ đến hết đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó từ đất ông Thiềng thôn Quang Mỹ đến hết đất thôn Quang Mỹ

3.500

1.400

1.050

33.10.3

Tuyến đấu nối đường Tỉnh lộ 546, đoạn từ đất nhà Ông Thinh thôn Hồng Mỹ đến nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.4

Tuyến đấu nối với đường Mỹ - Hoa. Đường từ đất ông Long Nga đến hết đất ông Minh thôn Hồng Mỹ

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến hết đất Bà Thanh Tài thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.5

Đường từ đất ông Trường Lương đến hết đất nhà thờ họ Lê thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.6

Đường từ đất ông Nghi đến hết đất ông Hồ Hoà thôn Hồng Mỹ

3.500

1.400

1.050

33.10.7

Đường từ trường Tiểu học đến hết đất trường Mầm Non Xuân Mỹ (cũ)

3.500

1.400

1.050

33.10.8

Đường từ trường Mầm Non đến hết đất ông Lương thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.9

Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng Thịnh Mỹ

5.000

2.000

1.500

33.10.10

Tuyến nhánh Quy hoạch Nam sân bóng Thịnh Mỹ

4.000

1.600

1.200

33.10.11

Tuyến chính Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ

5.000

2.000

1.500

33.10.12

Tuyến nhánh Quy hoạch Tây Cồn cấp 3, thôn Thịnh Mỹ

4.000

1.600

1.200

33.10.13

Tuyến chính Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ

5.000

2.000

1.500

33.10.14

Tuyến nhánh Quy hoạch xen dắm dân cư Nam sân bóng thôn Hồng Mỹ

4.000

1.600

1.200

33.10.15

Khu dân cư quy hoạch vùng Cồn Trạng

3.000

1.200

900

33.10.16

Đường từ đường Viên - Mỹ ( ĐT 546) đến hết đất ông Sửu thôn Phúc Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.17

Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Vân thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.18

Đường từ tiếp giáp đất ông Thụ đến hết đất bà Hợi thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.19

Đường từ tiếp giáp đất ông Tiến đến đến hết đất bà Tân thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.20

Đường từ tiếp giáp đất ông Tuyến đến hết đất bà Dần thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.21

Đường từ tiếp giáp đất bà Hương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.22

Đường từ đất ông Duệ đến hết đất ông Hoàng Anh Quân thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.23

Đường từ tiếp giáp đất ông Duy đến hết đất ông Long thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.24

Đường từ tiếp giáp đất ông Trọng đến hết đất bà Khang thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.25

Đường từ tiếp giáp đất ông Là đến hết đất bà Hải thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.26

Đường từ tiếp giáp đất ông Tính đến hết đất ông Hải thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.27

Đường từ tiếp giáp đất ông Đông đến hết đất ông Đàn thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.28

Đường từ tiếp giáp đất bà Năm đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.29

Đường từ tiếp giáp đất ông Anh đến hết đất bà Ngọ thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.30

Đường từ tiếp giáp đất ông Biến đến hết đất bà Tỏa thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.31

Đường từ đất ông Hoàng Văn Dung đến hết đất ông Đinh Thanh, thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.32

Đường từ tiếp giáp đất ông Lương thôn Thuận Mỹ đến hết đất bà Mạo thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.33

Đường từ tiếp giáp đất ông Hà đến hết đất bà Uyên thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.34

Đường từ tiếp giáp đất ông Dương đến hết đất ông Lê Văn Hải thôn Thuận Mỹ (phía Đông)

3.000

1.200

900

33.10.35

Đường từ đất ông Mai Tình đến tiếp giáp đường ĐT 546

3.000

1.200

900

33.10.36

Đường từ đất ông Hoàng Danh Tuyên đến tiếp giáp đường trục thôn 09

2.500

1.000

750

33.10.37

Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Hoa Trường Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.38

Đường từ tiếp giáp đất ông Đại đến hết đất bà Nghi thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.39

Đường từ tiếp giáp đất bà Khang thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Lan thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.40

Đường từ tiếp giáp đất ông Thanh thôn Hồng Mỹ đến hết đất ông Thịnh thôn Trường Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.41

Đường từ tiếp giáp đất ông Thiện đến hết đất bà Lan thôn Hông Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.42

Đường từ tiếp giáp đất nhà thờ họ Phan đến hết đất ông Lợi thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.43

Đường từ phía Đông Trường tiểu học đến hết đất bà Trần Thị Loan thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.44

Đường từ giáp đất ông Tý đến hết đất ông An thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.45

Đường từ tiếp giáp đất ông Hào đến Cầu Cậm thôn Hồng Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.46

Đường từ tiếp giáp đất ông Hiệp đến hết đất ông Thiện thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.47

Đường từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Thiệu thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.48

Đoạn tiếp giáp đất ông Duệ đến tiếp giáp đất bà Loan Thiện thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.49

Đường từ đất ông Hạnh đến hết đất bà Lân thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.50

Đường từ đất bà Nga đến hết đất ông Mân thôn Thịnh Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.51

Đường từ đất ông Hải Lương đến hết đất ông Nghị thôn Thuận Mỹ

3.000

1.200

900

33.10.52

Đoạn tiếp giáp đất ông Hải đến hết đất bà Tâm thôn Quang Mỹ

3.000

1.200

900

33.11

Các thôn: Thành Long, Thành Hải, Thanh Văn, Thanh Hải, Thành Vân (xã Xuân Thành cũ)

33.11.1

Đường đi ra bãi biển Xuân Thành và Khu du lịch Xuân Thành

Từ ngã tư ông Tiến thôn Hương Hòa đến cầu Đông Hội

15.000

4.800

3.600

Tuyến 1 phía Tây giáp lạch nước ngọt bãi tắm

10.000

4.000

3.000

Các vị trí bám các trục đường 25m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân

7.500

3.000

2.250

Các vị trí bám các trục đường 15m thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân

7.000

2.800

2.100

Các vị trí khác nội khu du lịch Xuân Thành thôn Thành Long, Thành Hải, Thành Vân

6.500

2.600

1.950

33.11.2

Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547

Đường từ đất ông Hóa đến cầu Trộ Su

4.500

1.800

1.350

Đường từ tiếp giáp đất anh Hiếu thôn Thanh Văn đến giáp xã Xuân Mỹ (cũ)

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất ông Bé thôn Thành Tiến đến hết đất khu dân cư thôn Thành Phú

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất anh Tân Bình thôn Thành Tiến đi về phía Nam hết đất khu dân cư thôn Thanh Văn

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất ông Danh thôn Thành Tiến đến hết đất ông Báo thôn Thành Yên

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất bà Diện đến hết đất bà Niêm thôn Thành Tiến

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất Tân Bình đến giáp đất nông nghiệp bà Sáu thôn Thành Tiến

4.500

1.800

1.350

Đường từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp Bà Sáu thôn (Thành Tiến)

4.500

1.800

1.350

Đoạn đường từ tiếp giáp đất ông Đặng Sơn đến hết đất ông Thăng thôn Thành Tiến

4.500

1.800

1.350

Đường từ giáp đất bà Đào đến hết đất ông Hạo thôn Thành Vân

4.500

1.800

1.350

Đường từ giáp đất ông Trần Quốc Thành đến hết đất ông Hùng thôn Thành Vân

4.500

1.800

1.350

Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Phạm Công Sáu thôn Thanh Văn

4.500

1.800

1.350

Đường từ giáp đất ông Hiệu đến hết đất ông Hạo thôn Thanh Văn

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất Ông Vững đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn

4.500

1.800

1.350

Đường từ giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Tú thôn Thành Vân

4.500

1.800

1.350

Đoạn từ giáp đất ông Quang đến hết đất ông Tuấn thôn Thành Vân

4.500

1.800

1.350

Đoạn từ giáp đất ông Ngọc đến đất nông nghiệp bà Hảo

4.500

1.800

1.350

Các Tuyến nội thôn

Đường từ đất bà Hiền thôn Thanh Văn đến phía Đông Nam trường Mầm non Xuân Thành

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất anh Trịnh Khắc Lập đi theo 2 hướng Bắc và Nam

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Tấn thôn Thành Yên đến đường Hải - Thành

4.000

1.600

1.200

Từ đường Hải - Thành đến hết đất khách sạn Hùng Nhung thôn Thành Hải

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Tam thôn Thành Tiến đến đường Trịnh Khắc Lập đi hướng Bắc giáp đất ông Dương Xứ thôn Minh Hòa

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Dung đến hết đất ông Hoàn thôn Thành Yên

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Viện đến hết đất ông Vạn thôn Thành Yên

3.500

1.400

1.050

Khu tái định cư thôn 4 (xã Xuân Thành cũ)

6.000

2.400

1.800

Khu tái định cư thôn Thành Long

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất ông Thuần đến hết đất ông Ba thôn Thành Hải

4.000

1.600

1.200

33.11.3

Đường từ đất bà Thanh Hùng đến hết đất bà Loan thôn Thành Hải

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất Anh Đông đến hết đất ông Đức (thôn Thanh Hải)

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Dục đến hết đất bà Minh thôn Minh Hòa

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Quý đến giáp đất ông Hồng thôn Minh Hòa

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Viện đến giáp đất ông Bảo thôn Hương Hòa

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Mỹ đến giáp đất ông Sáu thôn Hương Hòa

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Hằng Nhật đến giáp đất ông Trịnh Ánh thôn Hương Hòa

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Tuân đến giáp đất Bà Ngọc (thôn Hương Hòa)

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất anh Ngọc đến hết đất bà Minh (thôn Hương Hòa)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất anh Tịnh đến hết đất Bà Thanh Tạo (thôn Hương Hòa)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất Bà Hoa đến hết đất Ông Túy (thôn Hương Hòa)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất Bà Thu Hải thôn Minh Hòa đến hết đất Ông Tịnh Cận thôn Thành Long

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Tường đến giáp đất ông Trần Bình thôn Thành Long

4.000

1.600

1.200

Đường từ hết đất ông Tấn đến hết đất bà Xoan (Loan) Thôn Thành Long

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Sơn Hà đến giáp đất ông Trịnh Hà thôn Thành Long

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất Bà Nguyệt đến giáp đất ông Phương thôn Thành Long

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Thanh đến hết đất ông Do thôn Thành Long

5.000

2.000

1.500

Đường Từ giáp đất Ông Do đến hết đất Bà Song thôn Thành Long

5.000

2.000

1.500

Đường từ giáp đất Ông Tam đến hết đất bà Nhỏ thôn Thành Vân

4.000

1.600

1.200

Đường từ bà Nhỏ thôn Thành Vân đến hết đất ông Hùng (Trân) thôn Thành Vân

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Khanh đến giáp đất Bà Dung Trung thôn Thành Vân

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Bảy Lài đến hết đất ông Sinh thôn Thanh Văn

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Chinh đến đường đi bãi rác thôn Thanh Văn

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Tây) đến hết đất ông Xuân Kim thôn Thành Phú

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Vơn (phía Đông) đến hết đất bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Trần Trung đến hết đất ông Khang thôn Thành Phú

4.000

1.600

1.200

Đường từ Hội quán Thôn Thành Yên đến hết đất ông Hoá thôn Thành Yên

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Tiến thôn Thành Yên

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Nguyên đến hết đất ông Bảo thôn Thành Yên

4.000

1.600

1.200

Đường từ đường Hải Thành, thôn Thành Yên đến cổng trường Tiểu học Xuân Thành

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất bà Bé đến hết đất bà Ngoan thôn Thành Hải

3.500

1.400

1.050

Đường từ giáp đất ông Thơm đến hết đất bà Lục thôn Thành Hải

3.500

1.400

1.050

Đường từ giáp đất ông Đạt đến hết đất ông Bổng thôn Thành Hải

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất nhà Anh Cường đến hết đất ông Nga thôn Thành Hải

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Phương đến hết đất ông Hùng thôn Thành Hải

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất bà Tự đến giáp đất bà Huy thôn Hương Hoà

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Tân Lịch đến hết đất bà Tú thôn Thanh Văn

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Phong đến hết đất bà Thu Hùng thôn Thanh Văn

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Dũng đến giáp đất ông Bảy thôn Thanh Văn

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Quảng đến giáp đất bà Diên thôn Thành Phú

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất Ông Cận đến hết đất bà Nguyệt thôn Thành Phú

4.000

1.600

1.200

Đường từ giáp đất ông Khang đến hết bà Thanh Nhàn thôn Thành Phú

3.500

1.400

1.050

Đường từ giáp nhà Ông Tích đến hết đất ông Minh Hằng thôn Thành Sơn

3.500

1.400

1.050

Đường từ phía Đông đất ông Lực đến hết đất ông Nghinh thôn Thành Sơn

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Mến đến giáp đất ông Thành Toàn thôn Thành Sơn

3.500

1.400

1.050

Đường từ giáp đất bà Thành thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo

3.500

1.400

1.050

Đường từ giáp đất ông Nghinh thôn Thành Sơn đến cầu Vẹo

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất bà Hường đến đất Ông Uyển thôn Thanh Sơn

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất chị Hiền đến hết đất anh Anh thôn Thanh Văn

4.000

1.600

1.200

Từ đất ông Trung (thôn Thanh Văn) đến hết đất ông Dinh (thôn Thành Phú)

4.000

1.600

1.200

33.11.4

Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 1

5.000

2.000

1.500

Khu dân cư chỉnh trang đất ở thôn Thanh Văn 2

5.000

2.000

1.500

33.12

Các thôn: Yên Liễu, Yên Thông, Hải Lợi, Nam Ngọc, Yên Hòa, Yên Ngư, Yên Khánh (xã Xuân Yên cũ)

33.12.1

Tuyến đấu nối với đường ĐT 547 (từ đất anh Giang thôn Yên Hòa đến hết đất nhà chị Vân thôn Yên Thông)

5.000

2.000

1.500

33.12.2

Đường từ cầu Đập Tràn thôn Nam Ngọc đi đồng Tôm thôn Hải Lợi

5.000

2.000

1.500

33.12.3

Đường từ đất nhà ông Năng thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà chị Cúc, thôn Yên Hòa

5.000

2.000

1.500

33.12.4

Đường từ đất nhà Bà Kiều Thị Việt thôn Nam Ngọc đến hết đất nhà anh Lý thôn Hải Lợi

5.000

2.000

1.500

33.12.5

Đường từ đất bà Phạm Thị Thiêm thôn Yên Ngư đến giáp đất xã Đan Hải

4.000

1.600

1.200

33.12.6

Đường từ thôn Quang Mỹ đến hết đất ông Kiều thôn Nam Ngọc

4.000

1.600

1.200

33.12.7

Đường từ đất bà đậu thị Sâm thôn Yên Khánh đến hết đất anh Đồng thôn Yên Khánh

4.000

1.600

1.200

33.12.8

Từ đất anh Đồng thôn Yên Khánh đến hết đất ông Phan Thành Điệp thôn Yên Thông

4.000

1.600

1.200

33.12.9

Đường từ đất ông Phan Thành Điệp đến hết đất bà Phan Thị Năm thôn Nam Ngọc

4.000

1.600

1.200

33.12.10

Đường từ nhà bà Phan Thị Cương thôn Yên Hòa đến tiếp giáp xã Đan Hải

4.000

1.600

1.200

33.12.11

Đường từ đất bà Trần Thị Cương đến hết đất ông Đặng Quốc Nhi (Yên Hòa)

4.000

1.600

1.200

33.12.12

Đường từ đường Hải - Yên - Thành đến hết đất ông Hoàng Văn Huông thôn Yên Liễu

4.000

1.600

1.200

33.12.13

Đường từ đường Tiên Yên đến hết đất ông Nguyễn Hữu Bính thôn Yên Ngư

3.500

1.400

1.050

33.12.14

Đường từ trụ sở UBND xã Xuân Yên (cũ) đến Đồng Bát Toại (đất nông nghiệp ông Nguyễn Văn Oánh)

3.500

1.400

1.050

33.12.15

Đường từ đất ông Phan Quốc Tuấn thôn Yên Khánh đến hết đất bà Phan Thị Chấm thôn Yên Thông

3.500

1.400

1.050

33.12.16

Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng thôn Hải Lợi

4.000

1.600

1.200

33.12.17

Đường từ đất ông Nguyễn Đức Trung đến hết đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi

4.000

1.600

1.200

33.12.18

Đường từ đất Trịnh Văn Hạnh thôn Hải Lợi đến hết đất ông Trịnh Văn Via thôn Hải Lợi

4.000

1.600

1.200

33.12.19

Đường từ đất ông Vũ Văn Tân đến hết đất ông Trịnh Ngọc Hồng (Hải Lợi)

4.000

1.600

1.200

33.12.20

Đường từ đất ông Trần Văn Thường đến hết đất bà Phạm Thị Đóa thôn Hải Lợi

3.500

1.400

1.050

33.12.21

Đường từ cầu Thống Nhất đến hết đất Phạm Văn Quang thôn Yên Liễu

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó đến hết đất ông Trần Văn Điều thôn Yên Liễu

3.500

1.400

1.050

33.12.22

Đường từ đất ông Nguyễn Văn Hành đến hết đất bà Hồ Thị Tân thôn Yên Liễu

3.500

1.400

1.050

33.12.23

Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Quán đến hết đất ông Hoàng Văn Hải thôn Yên Liễu

4.000

1.600

1.200

33.12.24

Đường từ Nhà văn hóa thôn Yên Ngư đi ra biển

4.000

1.600

1.200

33.12.25

Đường từ đất ông Nguyễn Thái Nguyên thôn Yên Ngư đi ra biển

3.500

1.400

1.050

33.12.26

Đường từ đất ông Nguyễn Văn Minh thôn Yên Ngư đến tiếp giáp đường Tiên Yên hết đất bà Hoàng Thị Hinh thôn Yên Ngư

3.500

1.400

1.050

33.12.27

Đường từ đất nhà bà Phan Thị Dung đến hết đất Ông Nguyễn Đức Lĩnh thôn Yên Hòa

3.500

1.400

1.050

33.12.28

Đường từ đất Bà Thanh Tâm đến hết đất Nguyễn Thị Hiền thôn Hải Lợi

4.000

1.600

1.200

33.12.29

Đường từ đất Ông Mai Khắc Thêu thôn Hải Lợi đi ra biển

4.000

1.600

1.200

33.12.30

Đường từ đất Ông Hoàng Văn Thọ đến hết đất Ông Hoàng Văn Mai (thôn Hải Lợi )

4.000

1.600

1.200

33.12.31

Khu quy hoạch chỉnh trang đất ở thôn Yên Thông

Tuyến phía Đông quy hoạch rộng 21m

6.000

2.400

1.800

Các tuyến đường còn lại

5.000

2.000

1.500

33.12.32

Đoạn từ đường Hải Lợi đến cống Ba Cửa

4.000

1.600

1.200

33.12.33

Từ thôn Hải Lợi đến giáp đường 35m (Xuân Thành cũ)

8.000

3.200

2.500

33.13

Các vị trí còn lại tại các thôn, trừ các thôn: Tiên Thuận, Giang Thủy, Giang Đình

33.13.1

Đường nhựa , bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4m

2.000

800

600

33.13.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

2.000

800

600

Đường rộng < 4 m

1.500

600

450

34

Xã Nghi Xuân

34.1

Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

Từ cầu Bến Thuỷ đến Eo núi (hết đất ông Ơn)

14.000

5.600

4.250

Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 1

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến cầu Giằng

9.200

3.840

3.200

Tiếp đó đến hết Trường THCS Lam Hồng

7.500

3.000

2.500

Tiếp đó đến qua chợ Đò Củi 100m

9.000

3.600

3.000

Tiếp đó đến cầu Rong

7.500

3.000

2.500

34.2

Đường Gia Lách (Quốc lộ 1A)

Đường từ Quốc lộ 1A cũ đến giao với Quốc lộ 8B

12.000

6.000

5.000

Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 4 đi về phía thôn Nam Viên, Quốc lộ 8B

11.000

5.400

4.500

34.3

Tuyến đê hữu sông Lam

Đường từ cầu Bến Thủy đến hết đất thôn Xuân An 7

8.500

3.400

2.650

Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11

8.000

3.200

2.500

34.4

Thôn: Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7, Xuân An 8A, Xuân An 8B, Xuân An 9, Xuân An 10, Xuân An 11 (Thị trấn Xuân An cũ)

34.4.1

Đường Nguyễn Nghiễm (Quốc lộ 8B)

Từ Quốc lộ 1A đến đường vào nhà máy đóng tàu

21.000

9.000

7.500

Tiếp đó đến hết đất bà Liên, tổ dân phố 8

20.000

9.000

7.500

Tiếp đó đến cầu Đồng Bể

16.000

7.500

6.250

Từ cầu Đồng Bể đến cầu Mụ Nít

15.000

6.300

5.250

34.4.2

Đường Nguyễn Khản

Đường từ nhà Tưởng niệm đến hết đất Trường PTTH Nguyễn Công Trứ

14.000

6.000

5.000

Tiếp đó đến đường Gia Lách

12.000

4.800

4.000

34.4.3

Đường Nguyễn Xí

Đường từ ngã ba chợ Xuân An đến hết ngã 4 giao với đường Nguyễn Khản (Trường PTTH Nguyễn Công Trứ)

14.000

6.000

5.000

Tiếp đó đến hết đất khu đô thị Xuân An

14.000

6.000

5.000

Tiếp đó đến hết đất thôn Xuân An 11

11.000

4.500

3.750

34.4.4

Đường Lê Duy Điếm

11.500

4.600

3.750

Đường từ Quốc lộ 1A đến cây Đa

11.000

4.400

3.300

Tiếp đó đến cầu Phao cũ

9.000

3.600

2.750

34.4.5

Ngõ 60, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh

8.000

3.200

2.500

34.4.6

Đường Rú Cơm

Đường từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A cũ) đến hết đất khách sạn Xuân Lam

9.000

3.600

2.750

Đường từ đất ông Hàn đến Sông Lam

9.000

3.600

2.750

34.4.7

Đường Phan Đình Linh

12.000

4.800

3.750

34.4.8

Đường Nguyễn Ngọc Huân

Đường từ ngã tư phía Tây chợ Xuân An đến đầu ngã tư đất bà Tần

10.000

4.000

3.250

Tiếp đó đến hết đất Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ)

9.000

3.600

2.750

34.4.9

Đường Trịnh Khắc Lập

12.000

4.800

4.000

34.4.10

Đường Ngụy Khắc Tuần

9.000

3.600

2.700

34.4.11

Đường Ngụy Khắc Đản

9.000

3.600

2.700

34.4.12

Đường Đặng Đình An

7.000

2.800

2.100

34.4.13

Đường Đậu Vĩnh Trường

7.500

3.000

2.250

34.4.14

Đường Nguyễn Bá Lân

6.500

2.600

2.000

Đường từ đất bà Lộc, thôn Xuân An 11 đến hết đất ông Thắng, thôn Xuân An 11

6.500

2.600

2.000

Đường từ đất ông Ngô, thôn Xuân An 11 đến đê Hữu sông Lam

6.500

2.600

2.000

34.4.15

Đường Đinh Văn Hòe

6.500

2.600

2.000

34.4.16

Đường Phan Chính Nghị

6.500

2.600

2.000

34.4.17

Đường Trần Bảo Tín

6.500

2.600

2.000

34.4.18

Đường Võ Thời Mẫn

7.000

2.800

2.100

34.4.19

Đường Hoàng Ngạn Chương

7.500

3.000

2.250

34.4.20

Đường Trần Sỹ Trác

8.000

3.200

2.500

34.4.21

Ngõ 270, Đường Nguyễn Nghiễm:

7.000

2.800

2.100

34.4.22

Ngõ 302, Đường Nguyễn Nghiễm:

7.000

2.800

2.100

34.4.23

Ngõ 367, Đường Nguyễn Nghiễm (từ ngã 3 đất thầy Hồng đến đường An - Viên)

8.000

3.200

2.500

34.4.24

Đường Nguyễn Bật Lạng

8.000

3.200

2.500

34.4.25

Đường Thái Danh Nho

7.500

3.000

2.250

34.4.26

Khu đô thị mới Xuân An

Dãy 2, 3

11.500

4.600

3.750

Các tuyến đường bám và hướng về mặt hồ điều hòa

13.500

5.700

4.750

34.4.27

Khu tái định cư thôn Xuân An 5

Các lô đất phía Tây Nam thuộc khu quy hoạch nhà cao tầng

9.500

3.800

3.000

Tuyến 2, 3 khu tái định cư

10.000

4.000

3.250

Các tuyến đường còn lại

9.500

3.800

3.000

Những vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư

10.000

4.000

3.000

34.4.28

Khu tái định cầu Bến Thủy II

Các vị trí bám đường gom nối cầu Bến Thủy II

9.000

3.600

2.700

Các vị trí bám đường quy hoạch 24m

8.000

3.600

3.000

Các vị trí dân cư cũ bám đường khu tái định cư

7.500

3.000

2.250

Các vị trí còn lại

7.500

3.000

2.250

34.4.29

Các vị trí còn lại

34.4.29.1

Các vị trí còn lại thuộc thôn Xuân An 1, Xuân An 2, Xuân An 3, Xuân An 4, Xuân An 5, Xuân An 6, Xuân An 7

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m

6.000

2.400

2.000

Đường nhựa, bê tông rộng < 4m

5.000

2.100

1.750

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m

5.000

2.100

1.750

Đường đất, cấp phối rộng < 4m

4.000

1.800

1.500

34.4.29.2

Các vị trí còn lại thuộc xóm Truông, xóm Lần, thôn Xuân An 4

4.500

1.800

1.350

34.4.29.3

Các vị trí còn lại thuộc thôn: Xuân An 8A; Xuân An 8B; Xuân An 9

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m

5.500

2.200

1.650

Đường nhựa, bê tông rộng < 4m

4.000

1.600

1.250

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m

4.000

1.600

1.250

Đường đất, cấp phối rộng < 4m

3.000

1.200

1.000

34.4.29.4

Các tuyến còn lại thuộc thôn: Xuân An 10; Xuân An 11; Xuân An 12

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 4m

5.000

2.000

1.500

Đường nhựa, bê tông rộng < 4m

4.500

1.800

1.350

Đường đất, cấp phối rộng ≥ 4m

3.500

1.400

1.050

Đường đất, cấp phối rộng < 4m

2.500

1.000

750

34.5

Các thôn: An Tiên, Hồng Nhất, Hồng Tiến, Hồng Lam, Hồng Khánh, Hồng Thịnh, Lam Thủy (xã Xuân Giang cũ)

34.5.1

Quốc lộ 8B

Đường từ cầu Mụ Nít đến cầu Bãi Tập (xã Xuân Giang cũ)

15.000

6.000

5.000

Tiếp đó đến cầu sắt

15.000

6.300

5.250

Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân

16.000

6.600

5.500

34.5.2

Đường tỉnh ĐT546

Đường từ giáp xã Tiên Điền đến đầu ngã tư Trạm điện

11.000

4.500

3.750

Tiếp đó đến hết đất Trường THPT Nghi Xuân

10.000

4.000

3.250

Tiếp đó đến hết đất xã Nghi Xuân

10.000

4.000

3.250

Các tuyến liên thôn

Đường từ Trạm Thú y đến đất chị Oanh Hồ, thôn An Tiên

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất chị Oanh Hồ đến hết đất ông Nuôi (Sửu)

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Báu đến khu tái định cư lương thực thôn Hồng Nhất

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Sàng đến kho xăng dầu thôn An Tiên

3.000

1.200

900

Đường từ đất ông Lân đến nhà văn hóa cũ thôn An Tiên

4.000

1.600

1.200

34.5.3

Đường từ đất ông Sơn Chiên đi ra bến đò Hồng Nhất

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất anh Chương (Liệu) đến hết đất nhà văn hóa cũ thôn An Tiên

4.000

1.600

1.200

Đường từ nhà văn hóa cũ thôn An Tiên đến hết đất bà Xoan

3.000

1.200

900

Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Ngại

2.500

1.000

750

Đường từ đất bà Xoan đến hết đất bà Lý

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Hương (Luyến) đến hết đất ông Vinh Thể

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Quế (Hoa) ra đến tuyến đê hữu sông Lam

3.000

1.200

900

Đường từ đất anh Giáp (Hải) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hồng Tiến

4.000

1.600

1.200

Đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Tiến đến hết đất ông Chương thôn Hồng Khánh

3.000

1.200

900

Đường từ đất ông Chương thôn Hồng Khánh Tiếp đến hết đất anh Hạnh

2.800

1.120

840

Đường từ đất chị Tâm (con bà Thanh) đến hết đất nhà thờ của ông Hùng

2.500

1.000

750

Đường từ đất bà Linh đến hết đất anh Thành

3.000

1.200

900

Đường từ đất anh Thiều đến đường thôn An Tiên

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Bình đến hết đất ông Quý thôn Lam Thuỷ

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Quyết đến hết đất chị Nhuần Tá

2.500

1.000

750

Đường từ đất bà Vân đến hết đất ông Bính Thanh

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Hùng Nguyệt đến đê hữu sông Lam

4.200

1.680

1.300

Tuyến quy hoạch phía Tây sân thể thao Nghi Xuân

4.000

1.600

1.250

Đường từ đất ông Linh (Thu) đến hết đất bà Việt Hoá

3.200

1.280

960

Đường Huyện đội (từ giáp thị trấn Nghi Xuân cũ đến hết đất bà Hảo)

4.000

1.600

1.250

Đường từ đất ông Nuôi Thoa đến hết đất anh Cương

3.000

1.200

900

Đường từ đất anh Hương Loan đến giáp đường trạm điện đi hết đất ông Sơn Hòa

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Thừa đến đường Huyện đội

3.000

1.200

900

Đường từ nhà văn hóa Lam Thuỷ đến đường Huyện đội

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất anh Trung đến hết đất ông Đảng

2.500

1.000

750

Đường từ Trạm điện đến hết đất anh Sơn Hòa

4.000

1.600

1.250

Đường từ đất anh Sơn Hoà đến đường Giang - Viên

3.000

1.200

900

Đường từ đất thầy Hội đến hết đất ông Vượng Nhuần thôn Hồng Thịnh

2.600

1.040

780

Đường từ đất ông Thái đến giáp xã Tiên Điền

3.000

1.200

900

Đường từ đất anh Dũng đến cống Đồng Tìm (ông Lịch)

2.500

1.000

750

Đường từ đường Giang - Viên đến thôn Gia Phú

2.500

1.000

750

34.5.4

Khu tái định cư lương thực

4.000

1.600

1.200

34.5.5

Khu quy hoạch đồng Vanh

2.600

1.040

780

34.5.6

Khu quy hoach thôn An Tiên

2.800

1.120

840

34.5.7

Khu quy hoạch dân cư thôn Hồng Khánh

2.500

1.000

750

34.5.8

Các vị trí còn lại

34.5.8.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4m

1.500

600

450

34.5.8.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

1.500

600

450

Đường rộng < 4 m

1.000

400

300

34.6

Các thôn: Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5, Xuân Hồng 6, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8 (xã Xuân Hồng cũ)

34.6.1

Đoạn đường từ Quốc lộ 1A đi vào đền Củi

6.000

2.400

1.800

34.6.2

Đường liên thôn

Đoạn 1: Từ đất ông Hiên đến ngã ba thôn Xuân Hồng 7

4.000

1.600

1.200

Đoạn 2: Tiếp đó đến đất Ông Hoà thôn Xuân Hồng 6

3.500

1.400

1.050

Đoạn 3: Tiếp đó đến Cổng chào thôn Xuân Hồng 4

3.000

1.200

900

Đoạn 4: Tiếp từ đất ông Hòa thôn Xuân Hồng 6 đến hết đất anh Hòa (Thân) thôn Xuân Hồng 2

4.000

1.600

1.200

34.6.3

Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng ≥ 4m

3.000

1.200

900

Đường liên thôn, mặt đường nhựa hoặc bê tông rộng < 4m

2.500

1.000

750

34.6.4

Các vị trí còn lại thôn Xuân Hồng 1, Xuân Hồng 2, Xuân Hồng 7, Xuân Hồng 8

34.6.4.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.000

800

600

Đường rộng < 4m

1.500

600

450

34.6.4.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

1.200

480

360

Đường rộng < 4 m

900

360

270

34.6.5

Các vị trí còn lại thôn: Xuân Hồng 3, Xuân Hồng 4, Xuân Hồng 5

34.6.5.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

1.500

600

450

Đường rộng < 4m

1.200

480

360

34.6.5.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

1.000

400

300

Đường rộng < 4 m

700

280

210

34.7

Các thôn: Xuân Lĩnh 1, Xuân Lĩnh 2, Xuân Lĩnh 3, Lĩnh 4, Xuân Lĩnh 5, Xuân Lĩnh 6, Xuân Lĩnh 7 (xã Xuân Lĩnh cũ)

34.7.1

Quốc lộ 1A

Đường từ giáp đất thôn Nam Viên đến hết khu đất quy hoạch kinh doanh dịch vụ (hết đất ông Trần Xuân Mậu thôn Xuân Lĩnh 5)

6.500

2.700

2.250

Tiếp đó đến hết đất ông Luyện thôn 5 (thôn Xuân Lĩnh 9 cũ)

6.000

2.400

2.000

Tiếp đó đến hết đất ông Đặng Văn Hùng thôn 4 (thôn 7 cũ)

5.500

2.200

1.750

Tiếp đó đến hết đất ông Lê Văn Tuấn thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ) - Đoạn chỉnh tuyến

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến giáp cầu Khe mương hết đất ông Nguyễn Văn Dương thôn Xuân Lĩnh 3 (thôn 5 cũ)

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến giáp đất xã Nam Hồng Lĩnh

5.000

2.000

1.500

34.7.2

Các tuyến đường liên thôn

Đường từ ngã 3 (giáp thôn Nam Viên) đến qua cầu Khe Nhà Năm - cách Quốc lộ 1A (Quốc lộ 8B cũ) 100m

3.000

1.200

900

34.7.3

Các tuyến đường nội thôn

Đường từ đất bà Đặng Thị Phương thôn 4 đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam thôn Xuân Lĩnh 3

3.500

1.400

1.050

Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất bà Kỷ thôn Xuân Lĩnh 5

2.500

1.000

750

Đường từ cổng chào thôn Xuân Lĩnh 5 đến hết đất Ông Tri thôn Xuân Lĩnh 5

2.500

1.000

750

34.7.4

Các vị trí còn lại

34.7.4.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.000

800

600

Đường rộng <4m

1.500

600

450

34.7.4.2

Đường đất, cấp phối

Đường đất ≥ 4m

1.500

600

450

Đường đất < 4m

1.000

400

300

34.8

Các thôn: Khang Thịnh, Gia Phú, Mỹ Lộc, Cát Thủy, Nam Viên, Phúc Tuy, Xuân Áng (xã Xuân Viên cũ)

34.8.1

Quốc lộ 8B: Đường từ giáp thôn Xuân An 4 đến hết đất thôn Nam Viên

7.500

3.000

2.500

34.8.2

Đường Viên - Mỹ

Đường từ giáp thôn Xuân An 11 đến ngã tư hết đất thầy Bình

8.500

4.500

3.750

Tiếp đó đến đường Giang-Viên

8.500

4.500

3.750

Tiếp đó đến tiếp giáp xã Tiên Điền

8.000

4.200

3.500

Đường từ đất anh Mười -Thôn Gia Phú đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc

3.000

1.200

900

Đường từ đất anh Hoàn đến hết đất anh Chương thôn Khang Thịnh

3.500

1.400

1.100

Đường từ đất anh Chương thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Thành thôn Cát Thủy

2.500

1.000

750

Đường từ đất bà Thung thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Lý

3.000

1.260

1.050

Đường từ đất anh Cường thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Thái thôn Mỹ Lộc

3.000

1.200

900

Đường từ đất bà Hường thôn Cát Thủy đến hết đất ông Cát

3.500

1.400

1.050

Đường từ tiếp giáp đất ông Thuận thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải

3.000

1.200

900

Đường từ đất ông Lý thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Vân

2.500

1.000

750

34.8.3

Đường từ đất bà Phương thôn Mỹ Lộc đến hết đất ông Phú

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Thắng thôn Mỹ Lộc đến hết đất chị Lài

2.500

1.000

750

Đường từ giáp xã Xuân Giang đi theo đường Giang - Viên đến hết đất anh Chiến thôn Xuân Áng

3.000

1.200

900

Đường từ cổng nhà ông Linh thôn Khang Thịnh đến hết đất bà Lương thôn Nam Viên

3.500

1.400

1.050

Đường từ giáp đất anh Bính thôn Phúc Tuy đến hết đất anh Cường

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Anh thôn Gia Phú đến hết đất anh Hải (Tá)

2.500

1.000

750

Đường từ Trường Mầm non đến hết đất bà Phương - thôn Mỹ Lộc

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Thi thôn Khang Thịnh đến hết đất ông Phùng

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Tùng đến hết đất chị Thương - thôn Phúc Tuy

2.500

1.000

750

Đường từ đất chị Diệp thôn Cát Thủy đến hết đất chị Cúc

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất anh Lãm thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Tứ

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Tứ thôn Phúc Tuy đến hết đất chị Thương

2.500

1.000

750

Đường từ cống bà Khoản thôn Phúc Tuy đến hết đất ông Công (Tạo)

2.500

1.000

750

Đường từ đất chị Tam (Lự) thôn Gia Phú đến hết đất ông Hiến

2.500

1.000

750

Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất anh Thắng (Thụ) thôn Khang Thịnh

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Lục thôn Xuân Áng đến hết đất ông Thuyết

2.500

1.000

750

Đường từ tiếp giáp đất bà Thanh thôn Xuân Áng đến hết đất nhà văn hóa

2.500

1.000

750

Đường từ tiếp giáp đất ông Hùng thôn Gia Phú đến hết đất chị Hải

3.000

1.200

900

Đường từ Bắc Cọi thôn Nam Viên đến hết đất anh Bắc

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất anh Bắc thôn Nam Viên đến đường Quốc lộ 8B

4.000

1.600

1.200

Đường từ Nam đất bà Lương thôn Nam Sơn đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 1

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Minh thôn Nam Viên đến hết đất ông Dần

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Đại thôn Nam Viên đến giáp thôn Xuân Lĩnh 5

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc

2.500

1.000

750

Từ đất ông Hùng (Hy) đến hết đất ông Toán thôn Mỹ Lộc

2.500

1.000

750

Từ đất ông Tuế đến hết đất ông Hùng thôn Gia Phú

2.500

1.000

750

Từ đất anh Luật đến hết đất ông Cảnh thôn Gia Phú

2.500

1.000

750

Từ đất anh Đăng đến hết đất bà Nga thôn Khang Thịnh

2.500

1.000

750

Từ đất bà Thích đến hết đất anh Tùng thôn Khang Thịnh

2.500

1.000

750

Từ đất bà Thủy đến hết đất anh Vân thôn Khang Thịnh

2.500

1.000

750

Từ đất bà Trúc đến hết đất anh Phúc thôn Xuân Áng

2.500

1.000

750

Từ đất anh Cường đến hết đất anh Khanh thôn Phúc Tuy

2.500

1.000

750

Từ đất ông Đức đến hết đất anh Trường thôn Phúc Tuy

2.500

1.000

750

Từ đất anh Tình đến hết đất anh Việt thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên.

2.500

1.000

750

Từ đất bà Sâm thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5

2.500

1.000

750

Từ ngã ba đất ông Thông thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5

2.500

1.000

750

Từ ngã ba đất ông Tề thôn Nam Viên đến giáp đất thôn Xuân Lĩnh 5

2.500

1.000

750

Từ đất ông Đặng Thành đến hết đất anh Hào thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Từ đất ông Sinh đến hết đất anh Thiện thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Phong đến tiếp giáp đất chị Nhung thôn Phúc Tuy

3.500

1.400

1.050

Từ ngã ba đất ông Sáu đến hết đất anh Vân (Tri) thôn Phúc Tuy

3.500

1.400

1.050

Từ đất anh Hải thôn Nam Viên đến cầu Chua

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất anh Minh đến ngã 4 đất ông Cao Văn Anh, thôn Nam Viên

3.000

1.200

900

Đường từ cầu Đồng Ba đến hết đất anh Bắc thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Đường từ đất chị Bảy đến hết đất bà Thìn thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Quát đến hết đất anh Trình thôn Cát Thủy

2.500

1.000

750

Đường từ đất ông Đại đến hết đất anh Sử thôn Mỹ Lộc

2.500

1.000

750

Đường từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Đường từ Cống bà Khoản đến hết đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy

2.500

1.000

750

Đường từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận

2.500

1.000

750

Tuyến biên Viên - Lĩnh: Từ đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Đường từ đất anh Hòa đến hết đất anh Thắng thôn Khang Thịnh

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất anh Bắc thôn Bắc Sơn đến Quốc lộ 8B

3.500

1.400

1.050

34.8.4

Khu quy hoạch dân cư khu vực Đồng Mới thôn Xuân Áng

3.500

1.400

1.050

Khu quy hoạch dân cư Bãi Phần thôn Xuân Áng

2.500

1.000

750

Khu quy hoạch dân cư Múi ngoài thôn Phúc Tuy

2.500

1.000

750

Khu quy hoạch dân cư vùng Lòi thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Lều thôn Nam Viên

2.500

1.000

750

Khu quy hoạch vùng Bắc Cọi thôn Nam Viên

4.000

1.600

1.200

Các tuyến còn lại khu quy hoạch dân cư khu vực Cồn Phường - Bác Nác thôn Gia Phú

3.000

1.200

1.000

34.8.5

Các vị trí còn lại

34.8.5.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.300

920

690

Đường rộng < 4m

2.100

840

630

34.8.5.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4m

2.000

800

600

Đường rộng < 4m

1.500

600

450

35

Xã Cổ Đạm

35.1

Đường tỉnh 547

Đường từ tiếp xã Tiên Điền đến đất ông Bính (thôn Vân Thanh Bắc)

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến giáp trường THCS Hoa Liên

15.000

6.000

4.500

Tiếp đó đến cầu Rào Liên - Song

15.500

6.200

4.650

Tiếp đó đến hết đất anh Bình bán vật liệu xây dựng

15.000

6.000

4.500

Tiếp đó đến ngã 3 đường vào đền Thanh Minh Tử

17.000

6.800

5.100

Tiếp đó đến hết đất ông Trương Mạnh Hà thôn Nam Mới

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến ngã 3 Song Long

12.000

4.800

3.600

Từ ngã 3 Song Long đến hết đất xã Cương Gián cũ (theo Quốc lộ ven biển)

10.000

4.000

3.000

Từ ngã ba Song Long đi đến hết đất thôn Song Nam

3.500

2.100

1.750

35.2

Đường Mỹ - Hoa

Đoạn 1: Đường từ giáp đất lò gạch TuyNen xã Cổ Đạm (cũ) đến hết đất ông Yên thôn Kỳ Tây

6.500

2.700

2.250

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Mão thôn Phú Vinh đường đi Xuân Sơn

7.500

3.000

2.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 4 đường ĐT.547 hết đất bà Lộc thôn Phú Thuận Hợp

8.000

3.300

2.750

35.3

Các thôn: Yên Quốc, Xuân Sơn, Kẻ Lạt, Phú Thuận Hợp, Văn Thanh, Thanh Bắc, Nam Lạc, Hải Đông, Bắc Tây Nam, Phú Hòa, Phú Vinh, Thanh Văn Bắc, Kỳ Đông, Kỳ Tây (xã Cổ Đạm cũ)

35.3.1

Đường tỉnh lộ, từ đường ĐT.547 ra biển

Đường từ đường ĐT.547 đi hết đất Đình Làng Vân Hải (theo 2 nhánh đường nhựa)

4.500

1.800

1.500

Tiếp đó từ Đình Làng Vân Hải ra biển (theo 2 nhánh ra giáp biển)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đường ĐT.547 từ đất ông Hoàng Quang đến đường Mỹ - Hoa

6.000

2.400

2.000

35.3.2

Tuyến từ đất ông yên đến Đập Đồng Quốc

Đường từ đất Ông Yên đến hết đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến cầu Rỏi thôn Kẻ Lạt

3.000

1.200

900

Tiếp đó đến chân đập Đồng Quốc

3.500

1.400

1.050

35.3.3

Đường từ ngã tư đất ông Vinh (thôn Kẻ Lạt) đến hết đất trang trại ông Quân

Đoạn 1 : Từ đất ông Vinh thôn Kẻ Lạt đến hết đất trạm điện thôn Xuân Sơn

3.500

1.400

1.050

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trang trại ông Quân

3.000

1.200

900

35.3.4

Các tuyến có nhánh đấu nối từ Đường ĐT.547

35.3.4.1

Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển

Đoạn 1: Từ ngã tư đất anh Quế thôn Phú Thuận Hợp đi ra biển đến hết đất anh Bình xã Cổ Đạm (cũ)

5.000

2.000

1.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển

3.500

1.400

1.050

35.3.4.2

Từ ngã tư đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển

Đường từ đất anh Công thôn Văn Thanh đi ra biển đến hết đất nhà văn hóa thôn Hải Đông

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến giáp biển

3.000

1.200

900

35.3.4.3

Từ ngã tư đất ông Đông đi vào vùng quy hoạch dân cư thôn Văn Thanh giáp UBND xã Cổ Đạm (cũ)

5.000

2.000

1.500

35.3.4.4

Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đi ra biển

Đoạn 1: Từ đất anh Bính thôn Văn Thanh Bắc đến hết đất nhà văn hóa thôn Bắc Tây Nam

4.500

1.800

1.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp biển

3.000

1.200

1.000

35.3.4.5

Đường từ đất ông Đại đến đường Mỹ Hoa

Đoạn1: từ đất ông Đại đến Cầu Trọ Cừa

5.000

2.000

1.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mỹ Hoa

4.500

1.800

1.350

35.3.4.6

Tuyến vào Trường THPT Nghi Xuân

5.000

2.000

1.500

35.3.4.7

Đường từ đất Ông Phạm Đăng Hạnh thôn Phú Hòa đến cầu Tre

4.500

1.800

1.350

35.3.4.8

Đường từ cổng làng thôn Phú Hòa đến hết đất ông Phan Viết Nhiệm (thôn Phú Hòa)

3.500

1.400

1.050

35.3.4.9

Đường từ đất ông Nguyễn Xuân Bé đến hết đất Phan Thị Thìn thôn Phú Hòa

3.500

1.400

1.050

35.3.4.10

Tuyến từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh

Đường từ đất Mai Dũng thôn Phú Thuận Hợp đến hết đất Ông Nghiêm thôn Phú Thuận Hợp

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến hết đất Ông Phan Tiến Ất thôn Phú Vinh

3.000

1.200

900

35.3.5

Khu quy hoạch gần Trường THPT Nghi Xuân

4.500

1.800

1.350

35.3.6

Khu vực Khu du lịch, khu đô thị Xuân Thành

Các vị trí bám các trục đường quy hoạch 25m

14.000

5.600

4.200

Các vị trí bám các trục đường quy hoạch từ > 10m đến < 25m

10.000

4.000

3.000

Các vị trí khác trong khu du lịch

9.000

3.600

2.700

35.3.7

Các vị trí còn lại

35.3.7.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng > 6m

2.500

1.000

750

Đường rộng ≤ 6m; ≥4m

2.200

880

660

Đường rộng < 4m

2.000

800

600

35.3.7.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

2.000

800

600

Đường rộng < 4 m

1.500

600

450

35.4

Các thôn: Lâm Vượng, Tân Trù, Lâm Hải Hoa, An Phúc Lộc, Cường Thịnh, Trung Vượng (xã Xuân Liên cũ)

35.4.1

Đường nội xã

Đường từ đường ĐT 547 giáp đất Anh Thông (xăng dầu) đến hết đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa)

6.000

2.400

1.800

Đường từ đường ĐT 547 đất anh Đồng đi nhà thờ Công giáo đến đầu nghĩa địa công giáo

5.000

2.000

1.500

Đường từ ngã tư đường ĐT 547 tiếp giáp đất ông Trần Hoàn (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Trù

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất bà Lê Thị Tam (thôn Tân Trù) đến hết đất nhà văn hóa thôn Linh Trù ( cũ)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Lê Bình (thôn Lâm Hải Hoa) theo hai nhánh Bắc, Nam ra giáp đường ven biển

3.000

1.200

900

Từ đường ĐT 547 đất ông Nguyễn Trâm (thôn Lâm Vượng) đến hết đất ông Ngô Văn Hảo thôn An Phúc Lộc

4.500

1.800

1.350

Từ đường ĐT 547 đất bà Tô Thị Lý (thôn Cường Thịnh) đến hết đất nhà Văn hóa Trung Thịnh

4.000

1.600

1.200

Từ đường ĐT 547 đến hết đất bà Trần Thị Lai (thôn Cường Thịnh)

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất anh Trần Hiếu (thôn Trung Vượng) đến giáp biển

3.000

1.200

900

Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Toản đến hết đất ông Nghĩa (thôn Cường Thịnh)

4.000

1.600

1.200

Từ đường ĐT.547 đất ông Định đến hết đất Nguyễn Văn Lai

3.000

1.200

900

35.4.2

Khu dân cư nông thôn mới An Phúc Lộc

Đường nhựa 18m

11.000

4.400

3.300

Đường nhựa 12m

8.500

3.400

2.550

35.4.3

Khu dân cư nông thôn mới Cường Thịnh

7.500

3.000

2.250

35.4.4

Khu dân cư thôn An Phúc Lộc ( Phía Tây khu dân cư nông thôn mới Phúc Lộc)

7.000

2.800

2.100

35.4.5

Các vị trí còn lại

35.4.5.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4m

2.000

800

600

35.4.5.2

Đường đất, cấp phối

Đường đất rộng ≥ 4 m

2.000

800

600

Đường đất rộng < 4 m

1.500

600

450

35.5

Các thôn: Bắc Sơn, Bắc Mới, Trung Sơn, Song Hải, Tân Thượng, Đông Tây, Cầu Đá, Nam Mới, Nam Sơn, Song Long (xã Cương Gián cũ)

35.5.1

Các Tuyến nhánh đấu nối với đường ĐT 547

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tùng đường trục thôn Bắc Mới đến đường Duyên Hải.

3.800

1.520

1.140

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Văn Thắng đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Trính thôn Bắc Sơn

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất nhà văn hóa Bắc Sơn đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất bà Hoàng Thị Chiến thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất Nguyễn Thế Chánh thôn Bắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Minh

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Sơn đường trục thôn Song Hải đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất Đồng Tuất thôn Trung Sơn đến hết đất ông Lê Long Biên thôn Tân Thượng

3.800

1.520

1.140

Tuyến từ đường trục thôn Tân Thượng đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Tuyến từ đường trục thôn Ngọc Huệ đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Tuyến trục thôn Đông Tây đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Tuyến từ đường trục thôn Ngư Tịnh đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Tuyến từ đường trục thôn Song Hồng đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Tuyến từ đường trục thôn Cầu Đá đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Linh Khương thôn Nam Sơn đến hết đất Khu nội trú trường tiểu học 1

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Huỳnh thôn Nam Sơn đến hết đất bà Ái Nhân thôn Nam Sơn

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông bà Hoàng Thị Hồng thôn Nam Sơn đến hết đất Bà Tâm thôn Nam Sơn

3.800

1.520

1.140

Đường từ giáp đất bà Lê Thị Tình thôn Nam Sơn đến hết đất đền Thanh Minh Tử

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất bà Trương Thị Hiền đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Nguyễn Cần thôn Nam Sơn đến hết đất ông Nguyễn Văn Kỳ

3.400

1.360

1.020

Đường từ đất ông Dương Anh Toàn thôn Nam Sơn đến hết đất ông Lê Văn Huân

3.400

1.360

1.020

Đường từ đất ông Hoàng văn Luân thôn Bắc Sơn đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

Đường từ đất ông Nguyễn Duy Lương thôn Nam Sơn đến hết anh Bình thôn Nam Sơn

3.800

1.520

1.140

35.5.2

Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại đấu nối đường 547 thuộc thôn Bắc Sơn đến rào Mỹ Dường.

3.800

1.520

1.140

35.5.3

Đường Duyên Hải

6.000

2.400

1.800

35.5.4

Khu quy hoạch dân cư Long Bỏng

4.000

1.600

1.200

35.5.5

Các tuyến đường thuộc thôn Nam Mới đến đường Duyên Hải

3.800

1.520

1.140

35.5.6

Khu quy hoạch dân cư đô thị Đông Dương tại thôn Bắc Sơn

4.000

1.600

1.200

35.5.7

Khu dân cư Song Long

3.500

1.400

1.050

35.5.8

Các vị trí còn lại

35.5.8.1

Đường rải nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

3.000

1.200

900

Đường rộng < 4m

2.000

800

600

35.5.8.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

2.000

800

650

Đường rộng < 4 m

1.500

600

450

36

Xã Đan Hải

Đường tỉnh ĐT 546

Đường từ ngã ba Cây Đa thôn Hồng Thuỷ đến tiếp giáp thôn Hợp Thuận

11.500

4.600

3.500

36.1

Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An

11.500

4.600

3.750

Tiếp đó đến hết đất thôn Kiều Thắng Lợi

11.500

4.600

3.750

Tiếp đó đến hết đất thôn Long Thủy

12.500

5.000

4.000

Tiếp đó đến dốc Cố Sô

12.500

5.000

4.000

36.2

Quốc lộ ven biển

Từ giáp xã Tiên Điền đến hết đất thôn Đông Biên

8.000

3.200

2.500

Tiếp đó đến hết đất thôn Phúc An

8.000

3.200

2.500

Tiếp đó đến vòng xuyến

8.000

3.600

3.000

Tiếp đó đến cầu Cửa Hội

8.000

3.200

2.500

36.3

Các thôn: Đông Biên, Trung Vân, Hải Lục, Hồng Thủy, Dương Phòng, Trung Vân, Trường Lam, Lam Long (xã Xuân Hải cũ)

36.3.1

Quốc Lộ 8B:

Từ tiếp giáp xã Tiên Điền - Đến ngã 3 Cây Đa Thôn Hồng Thuỷ

13.000

5.200

4.000

36.3.2

Đường đi ra cảng Xuân Hải và khu vực cảng

Đường từ Đường Tỉnh lộ 1 đến hết Trạm Hải Quan

6.000

2.400

1.800

Tiếp đó đến hết Cảng Xuân Hải

5.500

2.200

1.650

36.3.3

Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải: Đường từ cảng Xuân Hải đến hết đất bà Xuân (giáp xã Xuân Phổ cũ)

5.000

2.000

1.500

36.3.4

Đường ven biển: Đường từ thôn Đông Biên đến tiếp giáp xã Tiên Điền

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất bà Tư Hà thôn Hồng Thủy đến hết đất ông bà Oanh Nhượng thôn Dương Phòng Lục

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất bà Phương (thôn Đông Biên) đến đường Hải - Yên -Thành

4.500

1.800

1.350

Từ Đường Hải- Yên- Thành đến thầy Hòe thôn Dương Phòng Lục

5.000

2.000

1.500

36.3.5

Đường nhánh đấu nối với đường ĐT.546

Đường từ đường ĐT.546 đến Hải quan

4.000

1.600

1.200

Đường từ đường ĐT.546 đến đường ven biển thôn Đông Biên

4.000

1.600

1.200

Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Nhung thôn Đông Biên

4.000

1.600

1.200

Đường từ đường ĐT.546 đến hết đất bà Tâm Linh thôn Trung Vân

3.500

1.400

1.050

Từ ngã tư An Tâm Fan đến giáp xã Tiên Điền

3.500

1.400

1.050

36.3.6

Đường từ đất ông Nguyễn Văn Trọng thôn Lam Long đến hết đất ông Trần Văn Chương thôn Lam Long

3.000

1.200

900

36.3.7

Đường từ đất ông Trần Văn Hoàn thôn Đông Biên đến hết đất ông Trần Văn Hải thôn Đông Biên

3.000

1.200

900

36.3.8

Khu dân quy hoạch dân cư Trung Vân

5.000

2.000

1.500

36.3.9

Các vị trí còn lại

36.3.9.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

3.000

1.200

900

Đường rộng < 4m

2.500

1.000

750

36.3.9.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4m

2.000

800

600

Đường rộng < 4m

1.500

600

450

36.4

Các thôn: Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận, Kiều Văn, Trường An, Thống Nhất (xã Xuân Phổ cũ)

36.4.1

Quốc lộ 8B: Các vị trí trong khu vực cảng Xuân Hải

Đường từ đất bà Xuân (thôn Lam Long) đến đường vào cơ quan Cảnh sát Biển

3.200

1.280

1.000

Đường từ cảnh sát Biển đến đường ĐT 546

3.500

1.400

1.100

36.4.2

Đường nội xã

Đường từ chợ đi ra biển

3.200

1.280

1.000

Đường Yên - Hải - Phổ (Tuyến qua thôn Phúc An, Ninh Hòa, Hợp Thuận)

4.500

1.800

1.350

Đường từ Cổng làng Trường An đi Đê sông

2.800

1.120

900

Từ đường ĐT 546 đi Cầu Đồng Lốt

3.200

1.280

1.000

Đường từ thôn Trường An đến đường Cảnh sát biển

2.500

1.000

750

Đường từ cầu Đồng Lốt đến hết đất ông Chất Hoa thôn Thống Nhất

2.500

1.000

750

Đường từ đất Bà Dần thôn Ninh Hòa đến hết đất Anh Phương Lâm thôn Phúc An

2.800

1.120

840

Tuyến Cầu Đồng Lốt đến Đê

2.800

1.120

840

Tuyến nhà văn hóa Hợp Thuận đến Đường Hải- Yên- Phổ

3.200

1.280

960

Đường từ đất Bà Nguyệt thôn Hợp Thuận đến hết đất bà Hương Lập thôn Phúc An

3.200

1.280

960

36.4.3

Khu quy hoach dân cư Hợp Thuận

5.000

2.000

1.500

36.4.4

Các vị trí còn lại

36.4.4.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4m

2.000

800

600

36.4.4.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

2.000

800

600

Đường rộng < 4 m

1.500

600

450

36.5

Các thôn: Long Văn Thủy, Thanh Văn Hải, Quý Du Châu, Tỉnh Phú Hoa, Lộc Hạnh, Hợp Phúc, Song Giang, Lĩnh Thành, Bình Phúc, Kiều Thắng Lợi, Lương Ninh, Đan Kiều, Thắng Lợi, Trường Quý, Trường Châu, Trường Hoa, Trường Tỉnh, Lộc Hạnh,Trường Vịnh, Hợp Phúc,Trường Hải, Trường Thủy (xã Đan Trường cũ)

36.5.1

Đường nhánh đấu nối với đường ĐT 546

Đường từ đất ông Quất thôn Kiều Thắng Lợi đến đê sông

3.000

1.200

900

Đường từ chùa Phúc Hải đến hết đất trường Tiểu học

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Ngọc thôn Bình Phúc đến hết đất ông Tăng Ngà thôn Song Giang

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất hoa Việt thôn Lương Ninh đến đê biển

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Hóa thôn Bình Phúc đến đê biển

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Phi đến hết đất ông Phúc Thanh

5.000

2.000

1.500

Đường từ cổng chào Long Thủy đến hết đất ông Tiến Thái

5.000

2.000

1.500

Từ đường ĐT 546 đến hết đất Hoa Sửu (thôn Long Thủy)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất Thu Sơn đến hết đất Lâm Lân (thôn Quý Du Châu)

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất Linh Ngụ đến đường ĐT 546 thôn Lộc Hạnh.

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất Ông Bích đến Đê biển (Thôn Kiều Thắng Lợi)

3.500

1.400

1.050

36.5.2

Các tuyến đường nội thôn

Đường từ đền Xóm đến đê Biển

4.000

1.600

1.250

Đường từ đất bà Tiến Thái đến hết đất ông Thành (Thanh Văn Hải, Long Thủy)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Tiến Thái đến đê biển

4.000

1.600

1.250

Đường từ đất Lâm Lân đến hết đất Hạnh Hùng (thôn Quý Du Châu)

3.500

1.400

1.050

36.5.3

Từ đất anh Ca đến hết đất Anh Vơn Hiền (Thôn Quý Du Châu, thôn Lộc Hạnh)

3.500

1.400

1.050

Từ đất Anh Vơn Hiền đến hết đất Hải Linh (thôn Lộc Hạnh)

3.700

1.480

1.110

36.5.4

Đường từ đất Hải Linh đến hết đất Lục Hạnh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc)

3.700

1.480

1.110

Đường chống biến đổi khí hậu (2 tuyến)

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất ông Nhuần đến đường ĐT 546 (Thôn Lộc Hạnh)

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất bà Dục đến hết đất bà Nguyệt Cát (Thôn Lộc Hạnh, thôn Tỉnh Phú Hoa)

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất ông Tuấn Lan đến hết đất ông Ngọc Mai (thôn Tỉnh Phú Hoa).

3.500

1.400

1.050

Đường từ đất anh Toan đến hết đất bà Minh (thôn Lộc Hạnh, Hợp Phúc).

5.000

2.000

1.500

Đường từ đất ông Hùng đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)

5.000

2.000

1.500

Đường từ Nhà văn hóa đến hết khu tái định cư (thôn Thanh Văn Hải)

5.000

2.000

1.500

Từ đường trục xã 02 đến hết khu dân cư nông thôn mới (Thôn Thanh Văn Hải)

5.000

2.000

1.500

Đường từ cây Lổ Lá thôn Lĩnh Thành đến Kỳ làng Sang

3.000

1.200

900

36.5.5

Các tuyến đường thuộc khu dân cư Trường Quý

5.000

2.000

1.500

36.5.6

Các vị trí còn lại

36.5.6.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4 m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4 m

2.000

800

600

36.5.6.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4 m

2.000

800

600

Đường rộng < 4 m

1.500

600

450

36.6

Các thôn: Hội Thủy, Hội Tiến, Ninh Châu, Phú Quý, An Toàn, Hội Minh, Hội Long, Phú Quý, Hội Thái, Hội Thành, Hội Thành 1 (xã Xuân Hội cũ)

36.6.1

Đường Đê: Đường từ tiếp giáp dốc Cố Sô đến cảng cá Xuân Hội

7.500

3.000

2.250

36.6.2

Các tuyến đường nội thôn

Đường từ đất anh Quý Trường đến hết đất Ngọc Lài

4.500

1.800

1.350

Tiếp đó đến đình Hội Thống

3.500

1.400

1.050

36.6.3

Đường từ đình Hội Thống đến hết đất Lý Anh

3.500

1.400

1.050

36.6.4

Từ đường ĐT 546 đến hết đất bà Du

3.500

1.400

1.050

36.6.5

Đường từ đất Duyên Phúc đến giáp đền Ông Nội. Ông Ngoại

2.500

1.000

750

Tuyến tiếp đó đến hết Đền Thánh

2.500

1.000

750

36.6.6

Đường từ đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm (thôn Hội Thủy)

4.500

1.800

1.350

36.6.7

Đường từ đất Lương Bình đến hết đất Thủy Loan xóm Tân Ninh Châu

2.500

1.000

750

36.6.8

Từ đường ĐT546 (đất bà Nguyễn Thị Hợi) đến hết đất Anh Môn (thôn Thái Phong)

3.000

1.200

900

36.6.9

Từ đường ĐT546 đất ông Loan xóm Thái Phong đến Đê biển

3.000

1.200

900

36.6.10

Từ đường ĐT546 đất anh Xuân Lệ xóm Hội Long đến Đê biển

3.000

1.200

900

36.6.11

Đường từ đất đền ông Nội, ông Ngoại đến đất đền Cả

2.500

1.000

750

36.6.12

Đường từ đất Nguyễn Thị Cử đến hết đất Ông Nguyễn Đình Hiểu

2.500

1.000

750

36.6.13

Từ đường ĐT546 đến hết đất Ông Nguyễn Văn Dũng

2.500

1.000

750

36.6.14

Khu tái định cư Xuân Hội (cũ)

5.000

2.000

1.500

36.6.15

Các vị trí còn lại

36.6.15.1

Đường nhựa, bê tông

Đường rộng ≥ 4m

2.500

1.000

750

Đường rộng < 4m

2.000

800

600

36.6.15.2

Đường đất, cấp phối

Đường rộng ≥ 4m

2.000

800

600

Đường rộng < 4m

1.500

600

450

37

Xã Đức Thọ

37.1

Quốc lộ 8A

Từ cầu Đôi II đến cầu Kênh

18.000

7.200

5.500

Tiếp đó đến đường vào thôn Thạch Thành

13.000

5.200

3.900

Tiếp đó đến đường ĐT.554

9.000

3.600

2.700

Tiếp đó đến cầu Linh Cảm

7.000

2.800

2.100

37.2

Quốc lộ 15A

Đoạn 1: Từ vòng xuyến đến hết đất Trường dạy nghề

14.000

6.000

5.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba quán Giảng

12.000

4.800

3.600

Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới)

10.000

4.000

3.000

37.3

Đường ĐT.552

Từ ngã ba cầu Kênh đến hết đất thôn Phượng Thành

8.000

3.300

2.750

Tiếp đó đến cầu Cố Bá

6.000

2.580

2.150

Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ

4.000

1.600

1.200

37.4

Đường ĐT.554

Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó đến điểm giao với Quốc lộ 8A

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến đường ĐT.552

3.300

1.320

990

Tiếp đó đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng)

3.000

1.200

900

Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ

2.400

1.080

900

37.5

Đường ĐH.56

Đoạn từ cầu Kênh Tàng đến hết đất nhà thờ họ Lê

2.000

800

600

Tiếp đó đến đường ĐT.552

2.200

880

660

37.6

Đường Yên Trung

Đoạn 1: Đường từ Đê La Giang đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ

22.000

9.000

7.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến vòng xuyến

21.000

9.000

7.500

37.7

Đường vào ga Yên Trung

8.800

4.200

3.500

37.8

Đường Trần Dực

Đoạn 1: Tiếp giáp thôn Yên Hội đến đường Hoài Nhơn

5.000

2.220

1.850

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Bá Đạt

3.700

1.800

1.500

37.9

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn 1: Đường từ Quốc lộ 15A đến đường Hoài Nhơn

14.000

7.800

6.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Thọ Tường

15.000

8.580

7.150

37.10

Đường La Giang (phía đồng)

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) đến đường Lê Thước

5.000

2.820

2.350

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

2.400

1.800

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam

15.000

6.000

4.500

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở)

4.500

2.280

1.900

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ

3.000

1.200

900

37.11

Đường Hoài Nhơn

Đoạn 1: Từ Đê La Giang đến đường Trần Dực (thôn 1)

6.000

3.000

2.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng

7.500

3.600

3.000

Đoạn 3: Tiếp đó đến chân phía Bắc đường sắt

10.000

5.160

4.300

37.12

Đường Ngô Bá Thành

Đoạn 1: đường Yên Trung đến cầu chui đường sắt (thôn 5)

4.500

1.920

1.600

Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang

3.000

1.500

1.250

37.13

Đường Lê Văn Thiêm: Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay

8.000

3.900

3.250

37.14

Đường Phan Bá Đạt

4.500

1.800

1.450

37.15

Đường Phan Anh

4.300

1.740

1.450

37.16

Đường Lê Ninh

4.000

1.980

1.650

37.17

Đường Bùi Dương Lịch: Từ đường Hoài Nhơn đến giáp thôn Yên Hội

3.800

1.740

1.450

37.18

Đường Lê Thước

Đoạn 1: Từ đường Yên Trung đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.500

2.280

1.900

Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang

5.000

2.640

2.200

37.19

Đường WB: Từ ngã tư Trường mần non đến cầu Hói

2.000

900

750

37.20

Đường WB: Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh

900

540

450

37.21

Đường cứu hộ cứu nạn: Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A đến đường ĐT.552

1.100

660

550

37.22

Đường Đức Yên Tùng Ảnh

Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú đến đường vào thôn Hội Tây

4.500

1.800

1.350

Tiếp đó đến hết đất thôn 1

5.000

2.000

1.500

37.23

Đường Long - Lạc - Tân Hương

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến Kênh Linh Cảm

1.700

720

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường trục xã 30

1.500

960

800

37.24

Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ)

37.24.1

Đường Đậu Quang Lĩnh: Đường từ Đê La Giang, thôn 6 đến hết đất Trạm thú y (thôn 5)

2.500

1.080

900

37.24.2

Đường Hộ Đê: Từ đường Trần Phú đến đường Hoài Nhơn

10.000

4.500

3.750

37.24.3

Đường Đức Yên Tùng Ảnh: Đường từ đường sắt đến Quốc lộ 8A

6.000

2.760

2.300

37.24.4

Đường mới cơ đê La Giang phía đồng: Từ cơ đê La Giang đến Quốc lộ 8A

2.500

1.000

750

Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ)

5.000

2.000

1.500

Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2)

4.000

1.740

1.450

Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5)

4.000

1.600

1.200

Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) đến đê La Giang (thôn 1)

2.500

1.080

900

Đường từ đất ông Quý (thôn 1) đến đê La Giang, (thôn 1)

2.500

1.080

900

Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm²) đến đê La Giang, (thôn 1)

2.500

1.080

900

Đường từ đê La Giang, thôn 6 đến nối Cầu Chui, thôn 5

2.500

1.080

900

37.24.5

Đường trục thôn Đại Lợi: Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 đến ngã tư trước đất bà Liên

1.500

600

500

Đường trục thôn Đại Lợi: Từ cầu ông Hàn đến hết nhà văn hóa thôn 1

1.500

600

500

Đường trục thôn: Từ đất ông Xuân đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi)

1.500

600

500

Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành

1.500

600

500

Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành đến đường trục chính

1.500

600

450

Đường trục thôn Đại Lợi: Từ đất ông Phán đến cầu 34

1.500

750

625

Đường trục Quang Lĩnh: Từ cầu 34 đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê

1.300

540

450

Đường từ đất ông Khang đến hết đất nhà Dòng

1.300

540

450

Đường trục thôn Đại Nghĩa: từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 đến trước đất nhà bà Mai

1.500

600

500

Đường trục thôn Hùng Dũng: Từ đất anh Đạt đến hết đất ông Tùng

1.500

600

500

Đường trục thôn Đức Minh từ đê đến cuối đường thôn

1.000

510

425

37.24.6

07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường): Từ đường Yên Trung đến giáp đất sản xuất nông nghiệp

2.700

1.080

900

04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt

3.000

1.200

1.000

Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung)

6.500

3.120

2.600

Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường)

8.000

4.080

3.400

Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường)

6.000

2.580

2.150

Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường)

5.200

2.400

2.000

Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới

9.000

4.680

3.900

Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới

7.500

3.300

2.750

Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới

7.000

2.940

2.450

Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A

8.300

3.900

3.250

Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên

10.000

4.980

4.150

Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên

7.000

3.120

2.600

Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói

5.000

2.280

1.900

Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói

5.000

2.160

1.800

Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang)

7.000

3.360

2.800

Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang)

5.500

2.340

1.950

Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô)

7.000

2.800

2.250

Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô)

6.000

2.400

1.800

Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang)

4.000

1.600

1.300

Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn

5.500

2.200

1.650

37.24.7

Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

Đường rộng ≥ 3m đến < 5m

2.500

1.080

900

Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê)

2.000

800

650

Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê)

1.500

1.200

1.000

Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4

3.000

1.500

1.250

Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8

3.500

1.680

1.400

37.24.8

Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng

Đường rộng ≥ 6m

1.500

600

450

Các vị trí còn lại

1.000

450

375

37.25

Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh

37.25.1

Đường lên khu lăng mộ cố Tổng bí thư Trần Phú

Từ ngã tư cầu Linh Cảm đến ngã ba Linh Cảm

3.200

1.280

960

Tiếp đó đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú

3.000

1.200

1.000

37.25.2

Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng

Từ đê La Giang đến Quốc lộ 15A

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó đến Quốc lộ 8A

3.500

1.400

1.050

37.25.3

Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng đến Đê La Giang)

4.000

1.600

1.200

37.25.4

Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú

3.500

1.400

1.150

37.25.5

Đường từ Quốc lộ 15A đến đường ĐT.554

1.500

600

450

37.25.6

Từ đường ĐT.554 đến hết thôn Đông Tư

1.000

400

300

37.25.7

Đường trước làng Châu Nội: Từ Trường THCS đến đường Thống nhất

6.500

3.000

2.500

Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) đến đê La Giang

1.300

780

650

Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) đến đê La Giang

1.000

400

325

Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) đến đê La Giang

1.000

400

325

Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ

1.100

440

330

Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương

1.000

400

325

37.25.8

Đường dọc kênh Linh Cảm (từ cầu kênh Linh Cảm đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng)

1.200

480

360

37.25.9

Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành)

1.000

400

300

37.25.10

Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ

800

330

275

37.25.11

Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m

Từ cầu kênh đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng

3.500

1.620

1.350

Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thọ

2.500

1.020

850

37.25.12

Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường đi mộ Phan Đình Phùng

2.000

800

600

Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng đến đường ĐT.554

1.500

600

450

Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự đến đường WB (giáp đất bà Châu)

1.000

400

300

Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh)

1.200

480

360

Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm

1.200

480

360

Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh

1.200

480

360

Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) đến đường ĐT.554

1.200

480

360

Đường 25m: Đường từ hộ đê đến ngã 3 quán Giảng

12.000

4.800

3.800

37.25.13

Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội)

3.500

1.400

1.050

Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm

4.000

1.600

1.200

Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo

7.000

2.880

2.400

Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo

5.500

2.400

2.000

Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3)

9.000

3.600

3.000

Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh)

7.500

3.000

2.250

37.26

Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng

37.26.1

Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) đến đường ĐT.554

1.500

900

750

Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) đến đường ĐT.554

1.100

540

450

Đường trục xã 30: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng)

1.000

400

300

Đường trục xã 30: Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ

800

420

350

Đường trục xã 24: Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) đến hết đất xã Đức Thịnh

1.500

690

575

Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ): Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm

1.200

480

360

37.26.2

Thôn Lộc Phúc

Trục thôn 08: Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) đến hồ Phượng Thành

1.000

420

350

Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc

700

312

260

Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ)

2.600

1.040

850

37.26.3

Thôn Phượng Thành

Trục thôn 09: Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn

900

420

350

Các trục đường còn lại

700

396

330

37.26.4

Thôn Long Lập

Trục thôn 08: Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành

900

420

350

Các trục đường còn lại

700

360

300

37.26.5

Thôn Cầu Đôi

Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường

5.000

2.000

1.500

Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường

4.500

1.800

1.350

Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng đến hết đất ông Nhâm

4.000

1.600

1.200

37.26.6

Thôn Thịnh Cường

Trục thôn 10: Đường từ trục xã 03 đến Quốc lộ 8A

900

420

350

Các trục đường còn lại

700

300

250

37.26.7

Thôn Đồng Vịnh

Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh)

900

360

300

Các trục đường còn lại

700

648

540

37.26.8

Thôn Long Sơn

Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh đến đường ĐT.554

1.200

840

700

Các trục đường còn lại

700

280

210

37.26.9

Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1): Từ kênh Linh Cảm đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên

900

420

350

Các trục đường bê tông còn lại

600

240

180

37.26.10

Thôn Tân Mỹ

Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 đến kênh Linh Cảm

960

576

480

Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) đến Đền Chùa

960

660

550

Các tuyến đường còn lại

600

240

200

37.26.11

Thôn Đồng Hòa

Đường trục thôn 03: Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn đến đường trục xã 24

900

462

385

37.26.12

Thôn Tân Tiến

Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi đến đường trục xã 24

900

420

350

Các tuyến đường còn lại

600

240

180

37.26.13

Thôn Trẫm Bàng

Đường trục thôn 05: Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến)

900

360

270

Các tuyến đường ngõ cụt

300

120

100

Các tuyến còn lại

500

200

150

37.27

Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá

37.27.1

Đường trục xã 31: Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) đến đường trục xã 23

1.100

440

330

Đường trục xã: Từ Chợ Nướt đến hết đất bà Sanh

800

320

250

Đường trục thôn 06: Đường từ đường ĐT.554 đến đường trục 31 (Trường mầm non)

700

300

250

Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái): Đường từ cầu Rào Cạn đến Rú Non

800

336

280

Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 31

800

320

240

Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường): Đường từ đường ĐT.552 đến đường trục xã 06

900

360

270

Đường trục thôn Yên Thắng: Từ nhà ông Toàn Mười đến hết đất nhà ông Cầm

900

360

270

Đường trục thôn: Từ đường sắt đến hết đất nhà ông Đoàn Bá

800

320

250

Đường trục thôn: Từ nhà ông Thiều đến hết đất nhà ông Bằng

700

280

225

Đường trục thôn: Từ kho mới đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc

600

240

200

Đường trục thôn: Từ nhà ông Diệu đến hết đất nhà bà Tam

700

280

225

Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt đến đường trục thôn 13

700

300

250

Đường trục thôn: Từ nhà bà Oánh đến hết đất nhà ông Tự

700

280

225

Đường trục thôn: Từ ngã tư trường Hòa Lạc đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa

800

378

315

Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn)

600

240

180

Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) đến ngã 3 Đoàn Dũng

600

240

180

Đường từ đường ĐT.554 đến ngã ba Quán Tiến

900

360

300

37.27.2

Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài

1.100

440

330

Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh

800

320

240

Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng

800

320

240

Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng

1.100

440

330

37.27.3

Thôn Trại Trắn

Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu đến nhà ông Huynh

800

320

250

Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh

700

280

210

Đường từ Đập tràn Bến Lội đến hết đất nhà ông Trình

600

240

180

Đường từ nhà anh Đoàn Thành đến dốc Chùa Am

800

320

240

37.27.4

Thôn Đông Đoài

Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn đến Tạm bơm

600

240

180

Đường từ nhà ông Đường đến hết đất ông Phạm Sơn

600

240

180

Đường từ nhà ông Ngụ đến hết đất nhà ông Diệu

600

240

180

Đường từ nhà bà Thanh đến hết đất nhà bà Đệ

600

240

180

Đường hội quán đến hết đất nhà ông Cương

600

240

180

37.27.5

Thôn Thượng Lĩnh

Nhà Bà Hạnh đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh)

500

210

175

Đường từ ngã ba Lê Nam đến hết đất nhà ông Trần Điều

500

200

150

Đường từ eo ông Trọng đến Eo Thái Điệp

500

200

150

37.27.6

Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá

Từ nhà anh Ngô đến Kè đầu làng

600

240

180

Từ cầu Bầu Rò đến hết đất nhà ông Phạm Chương

600

240

180

37.27.7

Thôn Đông Xá

Đường từ Quốc lộ 8A đến trại Chót

600

240

180

Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ

600

270

225

Đường từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà ông Khang

600

240

180

Các vị trí còn lại trong Đông xá

350

168

140

38

Xã Đức Đồng

38.1

Đường ĐT 552

3.200

1.500

1.250

38.2

Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Đức Thịnh đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)

1.000

400

300

Đoạn 2: Tiếp đó đến chợ Đàng

2.000

800

600

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết thôn Hồng Hoa

4.000

1.800

1.500

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn

3.500

1.500

1.250

38.3

Đường ĐH 34

Đoạn 1: Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang

1.800

900

750

Đoạn 2: Tiếp đó đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn

800

360

300

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng

700

280

210

38.4

Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa

1.500

600

500

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng

800

420

350

Đoạn 3: Tiếp đó đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát

700

300

250

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang

1.300

520

390

Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải

800

320

240

38.5

Đường bê tông liên xã

Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) đến trạm bơm

900

420

350

Tiếp đó đến hết đất xã Đức Đồng

800

390

325

38.6

Đường trục xã 07

Đoạn 1: Từ đường ĐT.552 đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang

1.800

720

540

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc

1.900

900

750

38.7

Đường liên thôn 10

Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)

400

160

120

38.8

Đường Gia Dù

Từ Quốc lộ 281 đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang

1.900

760

600

Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang

1.900

760

570

Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang

1.900

760

570

38.9

Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng

Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) đến hết nhà anh Dực

900

360

270

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 nhà anh Cơ

700

280

210

38.10

Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành

Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất anh Phùng

2.500

1.000

750

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành

2.200

900

750

38.11

Thôn Sơn Thành

Từ đường Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)

1.500

600

450

Từ Quốc lộ 281 đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)

1.100

440

330

Các Tuyến còn lại

350

150

125

38.12

Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc

Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh

1.000

420

350

Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc

1.000

420

350

Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh

1.500

660

550

Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng đến cầu Đồng Văn)

2.500

1.000

750

Các Tuyến còn lại

350

150

125

38.13

Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng

Tuyến từ nhà ông Dương đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn

350

140

105

Tuyến từ nhà ông Hậu đến hết đất nhà anh Hùng

350

140

105

Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281

350

140

105

Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)

500

200

150

Các Tuyến bê tông

350

140

105

Các Tuyến còn lại

300

150

125

38.14

Đường trục vào thôn Tân Quang

Từ đường Quốc lộ 281 đến đường sắt, thôn Tiến Lạng

2.000

800

600

Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)

700

280

210

Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1

600

240

180

38.15

Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang

Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m

600

240

180

Các Tuyến còn lại

350

150

125

38.16

Thôn Hà Cát

Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m

500

210

175

Các Tuyến còn lại

350

150

125

38.17

Thôn Vĩnh Yên

Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân

600

240

200

Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m

400

210

175

Các Tuyến còn lại

350

150

125

38.18

Thôn Sơn Quang

Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)

800

320

240

Tuyến từ đường Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền

1.900

760

570

Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m

500

240

200

Các Tuyến còn lại

350

150

125

Tuyến từ ao Kho đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1

600

240

180

38.19

Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng

Đường rộng >3m

600

240

180

Các tuyến đường còn lại

350

150

125

38.20

Thôn Hà Cát

Đường rộng >3m

500

210

175

Các tuyến đường còn lại

350

150

125

38.21

Thôn Vĩnh Yên

Tuyến từ nhà anh Hải đến ngã 3 đến hết đất ông Tân

600

240

200

Đường rộng >3m

400

210

175

Các tuyến đường còn lại

350

150

125

38.22

Thôn Sơn Quang

Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) đến Quốc lộ 281 (trạm điện)

800

320

240

Tuyến từ Quốc lộ 281 đến cầu Bến Đền

1.900

760

570

Đường rộng >3m

500

240

200

Các tuyến đường còn lại

350

150

125

38.23

Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân

Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại)

400

160

120

Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m

350

140

105

Các Tuyến còn lại

300

120

90

39

Xã Đức Quang

39.1

Quốc lộ 8A

Từ cổng chào xã Đức Thịnh đến ngã tư Trổ

12.300

6.000

5.000

Tiếp đó đến hết thôn Phú Quý

12.500

6.000

5.000

Tiếp đó đến cầu Đôi II

13.000

7.200

6.000

39.2

Đường ĐH.47

Từ ngã tư Trổ đến đê La Giang (dãy 1)

7.300

2.920

2.190

Tiếp đó đến mố phía Nam cầu Đò Hào

3.800

1.520

1.250

Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến Cầu Nghềnh

1.300

540

450

39.3

Đường ĐH.48

Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình

2.200

960

800

Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình

1.000

400

300

Đoạn qua thôn Đông Đoài

900

360

270

39.4

Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)

Đoạn 1: Từ đê La Giang đến hết thôn Khang Ninh

900

450

375

Đoạn 2: Tiếp đó đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)

900

360

270

39.5

Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)

2.100

900

750

39.6

Đường Cơ đê La Giang: Đoạn qua thôn Thượng Tứ đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)

800

320

250

39.7

Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Đoạn qua thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)

1.500

780

650

39.8

Đường Cơ đê La Giang phía đồng: Từ ngã tư Trổ đến hết thôn Phú Quý

1.200

600

500

39.9

Đường cơ đê la Giang phía đồng: Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa đến hết thôn Trung Nam Hồng

1.200

510

425

39.10

Đường Bùi Long

Tuyến từ Đê La Giang đến đường vào Trường Dân lập

1.300

570

475

Tiếp đó đến hết đất thôn Triều Đông

1.700

680

510

39.11

Đường trục xã 19: Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) đến đê La Giang

1.700

680

510

39.12

Đường kênh C2: Tuyến từ đất anh Tình đến đường hộ đê, thôn Phú Quý

800

320

250

Tiếp đó đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu

600

270

225

39.13

Đường Yên Hồ đi Đức Quang

Đoạn từ đê La Giang đến cổng chào thôn Trung Văn Minh

2.600

1.040

780

Tiếp đó đến hết đất bà Võ Thị Chương

4.000

1.600

1.200

Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Văn Thông

9.000

3.600

2.700

Tiếp đó đến cầu Đò Dè

4.000

1.600

1.200

39.14

Khu quy hoạch đất ở

3.600

1.800

1.500

39.14.1

Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý

Dãy 1

10.000

4.000

3.000

Dãy 2

7.500

3.000

2.250

Dãy 3

6.800

2.720

2.040

Dãy 4

6.000

2.400

1.800

Dãy 5

5.200

2.080

1.560

Các dãy tiếp theo

4.600

1.840

1.380

39.14.2

Dãy 2,3 hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ

5.000

2.000

1.500

39.14.3

Các dãy tiếp theo hai bên đường đoạn từ đê La Giang đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3

4.000

1.740

1.450

39.14.4

Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu

5.000

2.000

1.500

39.14.5

Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ

2.400

960

720

39.15

Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2

Tuyến từ Trường Tiểu học đến Hoàng Thắng

1.200

540

450

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m

200

80

60

39.16

Thôn Quang Lộc 1

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m

200

90

75

Đường còn lại <3 m

150

90

75

39.17

Thôn Quang Lộc 2

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m

200

90

75

Các vị trí còn lại

150

90

75

39.18

Thôn Đại Quang

39.18.1

Từ đường liên xã đến kè Trần Quân

400

180

150

39.18.2

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m

200

90

75

39.18.3

Các tuyến đường còn lại

150

90

75

39.19

Thôn Trung Thành

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m

200

90

75

Các tuyến đường còn lại

150

90

75

39.20

Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)

39.20.1

Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)

250

100

75

39.20.2

Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa

300

120

90

39.20.3

Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc đến hết đất ông Lựu

250

100

75

39.20.4

Tuyến từ đất Hoàng Việt đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc

250

100

75

39.20.5

Tuyến từ đất chị Xanh đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại

250

192

160

39.20.6

Tuyến từ đất bà Tiến đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa

250

150

125

39.20.7

Tuyến từ đất ông Võ Bình đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc

250

100

75

39.20.8

Tuyến từ đất ông Trần Chiến đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại

250

100

75

39.20.9

Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài

400

210

175

39.20.10

Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ)

1.000

400

300

39.20.11

Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào đến (thôn Vĩnh Đại, )

1.300

520

390

39.20.12

Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

39.20.13

Các vị trí còn lại

200

90

75

39.21

Thôn Thượng Tứ

39.21.1

Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ

1.200

570

475

39.21.2

Tuyến từ Quốc Lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ

1.200

570

475

39.21.3

Tuyến từ Cầu ông Thanh đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ

900

480

400

39.21.4

Tuyến từ đất bà Mạnh đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ

900

450

375

39.21.5

Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ

900

450

375

39.21.6

Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ

900

450

375

39.21.7

Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ

5.000

2.400

2.000

39.21.8

Các vị trí còn lại

800

432

360

39.22

Thôn Triều Đông

39.22.1

Tuyến từ đất ông Lê Hội đến Kênh 19/5

900

450

375

39.22.2

Tuyến từ trục đường chính xã đến hết đất ông Thái Hoàn

900

450

375

39.22.3

Tuyến từ đất ông Lê Hòe đến đê La Giang

900

450

375

39.22.4

Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng

900

450

375

39.22.5

Tuyến từ đất ông Lê Diệm đến cống ông Quang

900

450

375

39.22.6

Các vị trí còn lại

800

432

360

39.23

Thôn Hạ Tứ

39.23.1

Tuyến từ đất ông Đặng Dương đến bến Sông La

900

444

370

39.23.2

Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc đến bến Sông La

900

444

370

39.23.3

Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Đền Cả

900

444

370

39.23.4

Tuyến từ đất ông Đặng Phong đến Họ Nguyễn

900

444

370

39.23.5

Các vị trí còn lại

800

432

360

39.24

Thôn Hoa Đình

Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông

900

444

370

Các vị trí còn lại

800

432

360

39.25

Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài

39.25.1

Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến

400

160

120

39.25.2

Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến

400

192

160

39.25.3

Tuyến từ đất anh Dũng đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài

400

160

120

39.25.4

Tuyến từ đất anh Khương đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài

400

160

120

39.25.5

Tuyến từ đất anh Phương đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài

400

160

120

39.25.6

Các vị trí còn lại

300

120

90

39.26

Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc

39.26.1

Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh đến hết thôn Phú Quý

550

270

225

39.26.2

Tuyến từ đất ông Học đến hết đất ông Thái

600

270

225

39.26.3

Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) đến kênh C2, thôn Phú Quý

600

270

225

39.26.4

Tuyến từ đê (đất ông Hạp) đến kênh C2, thôn Phú Quý

600

270

225

39.26.5

Tuyến từ đê (đất anh Tân) đến kênh C2, thôn Phú Quý

550

270

225

39.26.6

Tuyến từ đê (đất anh Bảng) đến kênh C2, thôn Phú Quý

600

270

225

39.26.7

Tuyến từ đê (đất anh Lý) đến đường WB

600

270

225

39.27

Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng

39.27.1

Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng

1.800

960

800

39.27.2

Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng

1.800

720

540

39.27.3

Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh

600

240

200

39.27.4

Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh

800

420

350

39.28

Thôn Phú Quý

39.28.1

Tuyến từ đất anh Hiệp đến đường đê

600

240

200

39.28.2

Tuyến từ đê đến hết đất ông Chinh

600

240

200

39.28.3

Các vị trí còn lại

500

216

180

39.29

Thôn Khang Ninh

39.29.1

Tuyến từ trạm xá đến hết đất anh Hoàng

600

240

200

39.29.2

Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo)

600

240

200

39.29.3

Tuyến từ đê đến hết đất ông Điểm

600

240

200

39.29.4

Tuyến từ đê đến hết đất ông Tam

600

240

200

39.29.5

Tuyến từ đườngWB đến hết đất anh Hoàng Trạm

600

240

200

39.29.6

Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ

600

240

200

39.29.7

Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê

3.000

1.800

1.500

39.29.8

Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2)

1.700

680

510

39.29.9

Các vị trí còn lại

500

216

180

39.30

Thôn Trung Nam Hồng

39.30.1

Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình

6.000

2.400

1.800

39.30.2

Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông đến đất ông Võ Đình Linh

6.000

2.400

1.800

39.30.3

Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh

600

270

225

39.30.4

Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang

600

270

225

39.30.5

Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng

Dãy 1

8.000

3.200

2.400

Dãy 2

6.000

2.400

1.800

Dãy 3

5.000

2.000

1.500

39.30.6

Các vị trí còn lại

500

240

200

39.31

Thôn Trung Văn Minh

39.31.1

Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận)

600

270

225

39.31.2

Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa đến điểm giáp Đê La Giang

600

270

225

39.31.3

Đường trục xã 9: Từ Đê La Giang đến Quốc lộ 8A, thôn Trung Văn Minh

Dãy 1

2.500

1.000

750

Các dãy còn lại

1.000

400

300

39.31.4

Các vị trí còn lại

500

240

200

40

Xã Đức Thịnh

40.1

Quốc lộ 8A

18.000

7.200

5.400

40.2

Quốc lộ 15A

9.000

3.600

2.700

40.3

Quốc lộ 281

Từ Quốc lộ 15A đến hết đất thôn Ngọc Lâm

4.200

1.680

1.260

Tiếp đó đến hết đất xã Đức Thịnh

2.500

1.000

750

40.4

Tỉnh lộ 554

Từ giáp đất xã Đức Lạng đến Quốc lộ 281 (hội quán thôn Long Sơn)

2.000

800

600

Tiếp đó đến ngã ba Khe Lang

1.500

600

450

40.5

Đường ĐH.19

Tuyến từ thôn Thượng Ích đến Quốc lộ 281 (nhà anh Chung Chính)

3.000

1.200

900

Tiếp đố đến đường 70

1.500

600

450

40.6

Đường ĐH.12

Từ Quốc lộ 15A (chợ giấy) đến cầu Cựa Nương

2.500

1.200

1.000

Tiếp đó đến đường ĐT.554

1.800

720

600

40.7

Đường ĐH.46

3.800

1.520

1.140

40.8

Đường ĐH.57

Từ Quốc Lộ 8A Quán Nậu đến ngã tư Quán Ngại

5.000

2.000

1.500

Tiếp đó đến đường 281

2.800

1.120

840

40.9

Đường ĐH.48

3.800

1.520

1.140

40.10

Đường ĐH.50

Từ Quốc lộ 8A (Nuôi Tài) đến Trường C3 Trần Phú

3.500

1.400

1.050

Tiếp đó đến hết đất thôn Đồng Cần

3.400

1.360

1.020

Tiếp đó đến hết đất thôn Tường Vân

3.300

1.320

990

40.11

Từ Quốc lộ 8A (cây xăng dầu) đi xã Đức Quang

8.000

3.200

2.400

40.12

Tuyến từ Trường Mầm non thôn Quang Chiêm đến đường ĐH.50 (thôn Gia Thịnh)

5.000

2.000

1.500

40.13

Tuyến từ thôn Quang Tiến đến thôn Trường Thịnh

5.000

2.000

1.500

40.14

Thôn Xóm Mới

Các đường trục thôn Xóm Mới

1.300

520

390

Dãy 2, 3 Quốc lộ 15A thuộc vùng Đồng Đeo, Trọt Kia, Đồng Trổ

3.600

1.440

1.080

Các vị trí còn lại thôn Xóm Mới

1.000

400

300

40.15

Thôn Đại Liên

Các tuyến đường trục thôn Đại Liên

1.300

520

390

Dãy 2, 3 đường ĐH.46 qua thôn Đại Liên

3.000

1.200

1.000

Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Liên

1.000

400

300

40.16

Thôn Đại Lợi

Các vị trí còn lại thôn Đại Lợi

1.300

520

390

Các đường bê tông còn lại thuộc thôn Đại Lợi

1.000

400

300

40.17

Thôn Thanh Trung

Các tuyến đường trục thôn Thanh Trung

1.300

520

390

Các vị trí còn lại thôn Thanh Trung

1.000

400

300

40.18

Thôn Thanh Đình

Các tuyến đường trục thôn Thanh Đình

1.300

520

390

Các tuyến đường còn lại trong thôn Thanh Đình

1.000

400

300

40.19

Các thôn: Quang Tiến, Quang Chiêm, Liên Thịnh, Trường Thịnh, Đồng Cần (xã Đức Thịnh cũ)

40.19.1

Thôn Quang Chiêm

Tuyến từ đất anh Đức Cầu đến hết đất anh Hợp

3.000

1.200

900

Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đường liên thôn (Quang Tiến, Trường Thịnh)

3.000

1.200

900

Dãy 2,3,4 thuộc vùng quy hoạch Mậu 6

6.000

2.400

1.800

Dãy 2, 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai

6.000

2.400

1.900

Dãy 4, 5, 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai

6.000

2.400

1.800

Các tuyến đường trục thôn Quang Chiêm

1.500

600

450

Các vị trí còn lại thôn Quang Chiêm

1.000

400

300

40.19.2

Thôn Liên Thịnh

Tuyến từ cầu Bảy Thẹn đến giáp thôn Bình Hà

3.000

1.200

900

Các vị trí còn lại thôn Liên Thịnh

1.000

400

300

40.19.3

Thôn Trường Thịnh

Tuyến từ đất anh Công đến hết đất anh Diệu

1.300

520

390

Tuyến từ đất Hưng Thu đến hết đất anh Thương

1.300

520

390

Tuyến từ đất anh Lưu đến hết đất chị Thủy

1.300

520

390

Các vị trí còn lại thôn Trường Thịnh

1.000

400

300

40.19.4

Thôn Đồng Cần

Dãy 2,3 vùng quy hoạch đất ở xóm Đồng Cần

3.000

1.200

900

Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Cần

1.200

480

360

Các vị trí còn lại thôn Đồng Cần

1.000

400

300

40.20

Các thôn: Binh Định, Bình Hà, Bình Tiến A, Bình Tền B, Bình Tân (Xã Thái Yên cũ)

Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46: Cụm công nghiệp đến nương Dưa "Đường Quan"

6.000

2.400

1.900

Tuyến nhánh từ đường từ ĐH.46 đến đường Máng (ngã 3 ông Trạch)

5.200

3.120

2.600

Tuyến từ đất Thánh Thợ (thôn Bình Định1) đến ngã ba bà Láng thôn Bình Tân (đường trọt)

4.000

1.600

1.200

Tuyến từ cống bà Đình đến Bến trộ đăng (đường trọt sau)

2.500

1.000

750

Vùng quy hoạch Nương Dưa

5.000

2.700

2.250

Các vị trí còn lại của thôn Bình định, Bình Hà, Bình tiến A, Bình Tiến B, Bình Tân

1.200

480

360

40.21

Các thôn: Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành.(Xã Lâm Trung Thủy cũ)

40.21.1

Đường trục xã 01: Tuyến từ đất ông Tân Võ đến trục xã 02

1.300

520

390

40.21.2

Đường trục xã 28: Tuyến từ đất ông Bình Hữu qua Cầu Văn Xá đến trục xã 01

1.300

520

390

40.21.3

Đường trục xã 03: Tuyến từ Quốc lộ 8A cũ, từ UBND xã đến Quốc 8A mới

6.500

3.900

3.250

40.21.4

Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 15A đến Trường Cấp 3 Trần Phú

2.000

800

600

40.21.5

Đường trục xã 10: Tuyến từ Quốc lộ 8A (anh Lê Mạnh Hà) đến nhà ông Trần Văn, Sơn thôn Văn Xá

2.000

1.080

900

40.21.6

Trục xã 29B: Tuyến từ Cầu nhà anh Phạm Phú đến nhà anh Nguyễn Luật, thôn Văn Xá

1.500

600

450

40.21.7

Đường trục xã 24: Tuyến từ Quốc Lộ 8A, từ Quán Giáp đến hết đất thôn Hoa Ích Lâm

3.500

1.400

1.050

40.21.8

Đường trục xã 09: Tuyến từ Quốc lộ 8A đến đất thôn Quang Tiến

2.500

1.500

1.250

40.21.9

Đường trục thôn

40.21.9.1

Trục thôn 14: Tuyến từ nhà văn hóa Trung Đông vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm

3.000

1.320

1.100

40.21.9.2

Trục thôn 11: Tuyến từ đất anh Viên Yên đến giếng Ô Mai

2.000

800

600

40.21.9.3

Trục thôn 13: Tuyến từ đường ĐH.48 đến ông Tân Trị vòng lại đất ông Châu Ký

1.800

720

540

40.21.9.4

Tuyến từ đường từ Quốc lộ 8A Cửa hàng xăng dầu đến Nghĩa trang Cồn Độ

2.000

1.080

900

40.21.9.5

Tuyến từ đường Trung Xá lên nhà Văn hoá thôn Trung Tiến

1.200

480

360

40.21.9.6

Trục thôn 12: Tuyến từ Trạm y tế xã đến ngõ nhà anh Toản Tịnh (thôn Trung Bắc)

1.000

420

350

40.21.10

Vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Trung Đông

Dãy 2 Quốc lộ 8A

4.000

1.600

1.200

Dãy 3Quốc lộ 8A

3.500

1.400

1.050

Dãy 4 và các dãy tiếp theo bám Quốc lộ 8A

3.000

1.200

900

40.21.11

Vùng quy hoạch dân cư Ngã ba Lạc Thiện và vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã

Dãy 2 Quốc lộ 8A

4.500

1.800

1.400

Dãy 3 Quốc lộ 8A

4.000

1.600

1.250

Dãy 4 Quốc lộ 8A

3.500

1.400

1.050

40.21.12

Vùng quy hoạch dân cư Nuôi Tài: Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo

3.500

2.100

1.750

40.21.13

Vùng quy hoạch dân cư Quán Nậu: Dãy 2, 3 và tiếp theo (đã có đường)

3.500

1.500

1.250

40.21.14

Vùng quy hoạch dân cư Đồng Trằng: Dãy 2, 3 và tiếp theo

3.500

1.500

1.250

40.21.15

Vùng quy hoạch dân cư Dăm Lẻ: Dãy 2 và các dãy tiếp theo

3.000

1.200

900

40.21.16

Vùng quy hoạch thôn Hoà Bình

Dãy 2 Quốc lộ 8A

4.000

1.600

1.200

Dãy 3 Quốc lộ 8A

3.500

1.400

1.050

Dãy 4 Quốc lộ 8A

3.000

1.200

900

40.21.17

Vùng quy hoạch đất ở dân cư thôn Tường Vân: Dãy 2 và các dãy tiếp theo đường ĐH.50

2.500

1.000

750

40.21.18

Các tuyến đường còn lại của các thôn Trung Tiến, Trung Nam, Trung Khánh, Trung Bắc, Trung Đông, Trung Đại Lâm, Hoa Ích Lâm, Ngọc Lâm, Đức Hương Quang, Đồng Thanh Lâm, Hòa Bình, Văn Xá, Tường Vân, Hạ Thủy, Trung Thành

1.000

400

300

40.22

Các thôn: Đại Tiến, Đại An, Nội Trung, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến, Quang Tiến, Long Thành, Hữu Chế, Long Hòa, Long Sơn, Đông Dũng, Đại An, Tân Tiến (xã An Dũng cũ)

40.22.1

Tuyến từ thôn Đông Dũng đi thôn Trung Nam

1.100

440

330

40.22.2

Tuyến từ đường trục xã thôn Trung Nam đi thôn Đại An

1.100

440

330

40.22.3

Tuyến từ Quốc lộ 15A (chợ Giấy) đến hết đất bà Nga

1.100

440

330

40.22.4

Tuyến từ Quốc lộ 15A (ông Quế Linh) đến nhà văn hóa thôn Trung Nam

1.100

440

330

40.22.5

Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Lượng) đến Trục xã 05 (Nhà văn hóa cũ)

1.100

440

330

40.22.6

Tuyến từ ĐH.12 (đất ông Vinh) đến Trục xã 05 (nhà Anh Thực)

1.100

440

330

40.22.7

Tuyến 70: Từ đất ông Lê Đức Ký đến hồ Trục Xối

1.200

480

360

40.22.8

Tuyến từ đường ĐH.19 đến cầu Nhà Vẹo

900

360

270

40.22.9

Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn đến Ngõ Trần Quang Tam

1.000

400

300

40.22.10

Trục xã 01: Tuyến từ cầu Chợ Chay đến đường ĐH.12 (thôn Đông Dũng)

1.200

480

360

40.22.11

Trục xã 04: Tuyến từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) đến đường ĐH.12 (Khe Lang)

1.500

600

450

40.22.12

Tuyến từ Quốc lộ 281 (đất anh Chung Chính) đến đất ông Hùng, thôn Đại An

1.100

440

330

40.22.13

Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non)

1.100

440

330

40.22.14

Tuyến từ đồng Trại Mít đến Tỉnh lộ 554 (Quán Phong Vinh)

1.100

440

330

40.22.15

Tuyến từ Ngã ba Gốc (Trục xã 04) đến Hồ Trốc Xối

1.100

440

330

40.22.16

Tuyến từ đường trục xã 04 (đất ông Lục) đến đường ĐH.19

1.100

440

330

40.22.17

Tuyến đường trục xã 04 từ (bà Ngụ) đến đồng Ba Gốc

1.100

440

330

40.22.18

Tuyến từ đất ông Liên đến đất ông Thịnh

1.100

440

330

40.22.19

Tuyến từ đường ĐH.19 đến Giếng Diệu

1.100

440

330

40.22.20

Tuyến từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang đến ngõ Trần Quang Lộc

1.100

440

330

40.22.21

Tuyến từ Hội quán thôn đến ngõ Lê Ánh Điện

1.100

440

330

40.22.22

Tuyến từ đường ĐH.19 (đất ông Kính) đến đường trục xã 01 (Trường mầm non)

1.100

440

330

40.22.23

Dãy 2,3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới

1.400

560

420

40.22.24

Dãy 2,3 vùng quy hoạch thôn Trung Nam

2.000

800

600

40.22.25

Khu quy hoạch mới tại vùng Phúc Nga, thôn Hạ Tiến

1.200

480

360

40.22.26

Các tuyến đường còn lại trong thôn Đại Tiến, Nội Trung, Đông Dũng, Trung Nam, Ngoại Xuân, Hạ Tiến , Quang Tiến, Đại An, Long Thành,, Hữu Chế, Long Hòa.

700

280

210

40.22.27

Các tuyến còn lại trong thôn Tân Tiến, Long Sơn

600

240

180

41

Xã Đức Minh

41.1

Quốc lộ 15A

Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới đến thôn Kim Mã

2.200

900

750

41.2

Quốc lộ 15A cũ

Từ Quốc lộ 15A đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường

2.500

1.320

1.100

Tiếp đó đến cầu Chui đường sắt

2.500

1.320

1.100

Từ chân cầu Thọ Tường đến đường sắt (Đường vượt lũ)

4.000

1.920

1.600

Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh

3.200

1.740

1.450

Tiếp đó đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh

1.900

900

750

Tiếp đó đến thôn Yên Mỹ

1.700

840

700

Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu

1.400

560

420

Tiếp đó đến thôn Diên Phúc

700

300

250

41.3

Đường trục xã: Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh

1.900

900

750

Đường liên xã: Từ đường vào Bãi Tùng đến nhà thờ, thôn Yên Phú

1.300

600

500

41.4

Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn

Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức đến thôn Bến Đến

650

260

195

Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m)

650

260

195

41.5

Đường vượt lũ: Từ cổng chào thôn Thịnh Kim đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh

900

360

270

41.6

Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng: Từ thôn Sâm Văn Hội đến Thôn Ninh Thái (còn lại)

1.600

840

700

41.7

Đất ở các khu dân cư vùng núi: Từ thôn Yên Mạ đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại)

450

228

190

41.8

Thôn Sâm Văn Hội

Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái

600

300

250

Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội

600

300

250

Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội

600

300

250

Đường nội vùng làng nghề

600

300

250

Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến giáp thôn Thọ Tường

700

336

280

Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành

650

300

250

Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) đến Chợ Thượng

600

300

250

Từ đê Nam Đức đến hết đất chị Liệu Tài

600

336

280

9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ

600

300

250

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.9

Thôn Ngõ Lối

Từ đê Nam Đức (cổng làng) đến hết đất anh Dũng

600

300

250

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.10

Thôn Vạn Phúc

Từ Cổng làng đến hết đất ông Hào

600

300

250

Từ giáp đất chị Tuyết đến hết đất anh Chiến

600

300

250

Từ cổng làng đến hết đất anh Bắc

600

300

250

Từ đê đến hết đất ông Tường

500

270

225

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.11

Thôn Cửu Yên

Từ đê đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn)

700

336

280

Từ giáp đất anh Thành đến hết đất anh Hải (Thiệu)

600

300

250

Từ giáp đất chị Thuỷ đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên

600

300

250

Từ giáp đất ông Huy đến hết đất chị Mân (Hùng)

600

312

260

Từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên

500

270

225

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.12

Thôn Ninh Thái

Từ cổng làng đến hết đất đất bà Tơn

600

300

250

Từ cổng làng đến hết đất ông Đạo

450

228

190

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.13

Thôn Bến Hầu

Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến

600

300

250

Từ giáp đất ông Khai đến hết đất chị Lâm

650

336

280

Từ đê đến hết đất anh Minh

600

300

250

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.14

Thôn Kim Mã

Từ Quốc lộ 15A đến hết đất ông Văn

500

270

225

Từ cổng làng đến hết đất chị Vỵ

500

270

225

Từ Quốc 15A đến hết đất anh Sơn

500

270

225

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.15

Thôn Vĩnh Khánh

Từ đất anh Ngọc đến Đò Cày

450

228

190

Từ đất ông Bát đến hết đất ông Tam

450

228

190

Từ đất ông Bính đến hết đất ông Ngọc

450

228

190

Từ đất anh Nậm đến hết đất bà Phượng

450

228

190

Từ đất ông Bình đến hết đất bà Cát

450

228

190

Từ đất anh Thoại đến hết đất bà Phúc

450

228

190

Từ đất ông Thưởng đến hết đất anh Hào

450

228

190

Từ đất anh Lân đến hết đất bà Hường

450

228

190

Từ đất bà Biền đến hết đất anh Đức Chiên

450

228

190

Từ đất ông Duyên đến hết đất anh Hải

450

228

190

Các vị trí còn lại

400

222

185

41.16

Thôn Bến Đền

Từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc

500

270

225

Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ

500

270

225

Từ đê (thôn Bến Đền) đến hết đất ông Sơn

650

330

275

Các vị trí còn lại

450

222

185

41.17

Thôn Diên Phúc

Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường đến hết đất bà Hiền Thanh

300

150

125

Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý

300

150

125

Từ nhà anh Đặng Tiến đến nhà anh Trương Phi

300

150

125

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.18

Thôn Đại Châu

Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang

300

150

125

Từ ngã tư (nhà anh Tô An) đến hết đất nhà Phan Long

250

120

100

Từ nhà anh Phan Long đến hết đất nhà anh Tô An

250

120

100

Từ nhà anh Lê Hùng đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu

250

120

100

Từ nhà Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu

250

120

100

Các vị trí còn lại

200

120

100

41.19

Thôn Châu Thịnh

Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ)

600

300

250

Từ nhà bà Lương đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh

250

120

100

Từ nhà anh Thái Phượng đến nhà anh Minh

250

120

100

Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng

250

120

100

Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn)

1.600

720

600

Các vị trí còn lại

200

120

100

41.20

Thôn Tân An

Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn)

1.700

900

750

Từ nhà ông Chút đến hết đất ông Trần Bát

350

180

150

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.21

Thôn Thịnh Kim

Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu)

350

180

150

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.22

Thôn Thanh Kim

Từ ngã tư đường thôn Văn Khang đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim

1.900

900

750

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.23

Thôn Văn Khang

Từ ngã tư đường Tùng Châu đến kè Văn Tùng

350

180

150

Đường trục thôn Văn Khang

800

390

325

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.24

Thôn Thọ Tường

Tuyến từ đường kè bờ sông đến khu tái định cư

1.000

480

400

Tuyến từ đường kè bờ sông ra đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu

1.000

480

400

Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS đến UBND xã đi ra sân bóng xã

1.000

480

400

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.25

Thôn Thọ Ninh

Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m đến <5 m

600

300

250

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.26

Thôn Yên Phú

Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m

500

240

200

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.27

Thôn Yên Mỹ

Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m đến < 3 m

400

180

150

Các vị trí còn lại

250

120

100

41.28

Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh

200

80

60

42

Xã Hương Sơn

42.1

Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)

Đoạn 1: Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến đến hết đất Khu lễ hội ẩm thực Hải Thượng

2.200

900

750

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Ngàn Phố

2.500

1.020

850

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư ông Bình thôn Mai Hà

3.000

1.200

900

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường vào Cây Sông thôn 11

4.000

1.600

1.300

Đoạn 5: Tiếp đó qua đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba Đồi (giáp ranh giữa xã Hương Sơn với xã Kim Hoa)

3.500

1.400

1.100

42.2

Đường Quốc lộ 8A

Đoạn 1: Từ Cầu Nầm đến Cầu Sơn Bằng

2.500

1.000

800

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba rú Hoa Bảy

3.000

1.200

950

Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Sơn Trung (cũ)

3.500

1.440

1.200

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất anh Nam (Châu) thôn Tiên Long

4.500

1.920

1.600

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Quán ông Tý

5.000

2.400

2.000

Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Tài (Phương)

5.500

2.580

2.150

Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường Trung Phú

6.200

3.120

2.600

Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đào Xìn

6.600

3.240

2.700

Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất cô Lý

7.000

3.600

3.000

Đoạn 10: Tiếp đó đến đường Lê Lợi (ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung cũ)

8.000

3.720

3.100

42.3

Đường Lê Lợi (Quốc lộ 8A)

Đoạn 1: Từ ranh giới giữa thị trấn phố châu và xã Sơn Trung (cũ) đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh

9.000

4.500

3.750

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Phượng thôn 6

10.000

5.100

4.250

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 474

12.500

5.700

4.750

Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Phố

15.000

6.300

5.250

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Lê Hà

12.500

5.000

4.000

Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang

10.000

4.200

3.500

Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Giang

8.000

3.900

3.250

42.4

Đường Quốc lộ 8C

Đoạn 1: Từ ranh giới xã Sơn Giang đến đường Hồ Chí Minh

3.000

1.200

900

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Cựa Trộ thôn Hải Thượng

2.500

1.000

750

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất sân bóng thôn Mỹ Sơn

2.000

800

600

Đoạn 4: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Trung và xã Sơn Ninh (cũ)

1.750

700

525

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nghi thôn Dương Đình

1.500

660

550

Đoạn 7: Tếp đó đến ngã tư trường tiểu học Sơn Ninh (cũ)

2.000

800

600

Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã ba Cây Xăng thôn Ninh Xá

2.500

1.000

750

Đoạn 9: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tiến

2.000

800

600

42.5

Đường Quốc lộ 8A (cũ)

Đoạn 1 : Từ đất (thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung cũ) đến hết đất ông Hải thôn Mai Hà

2.500

1.000

800

Đoạn 2 : Tiếp đó đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh

2.000

840

700

Đoạn 3 : Tiếp đó đến đường Trung - Phú - Hàm

1.500

600

450

Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất trạm bơm xã Sơn Bằng (cũ)

1.000

400

300

Đoạn 5 : Tiếp đó đến hết đất ông Thái Định thôn Kim Bằng

800

320

240

Đoạn 6: Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A

900

360

270

42.6

Đường Nguyễn Tuấn Thiện

Đoạn 1: Từ nhà thờ xứ Kẻ Mui đến hết đất ông Khang thôn Mai Hà

5.500

2.400

2.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng

6.000

2.700

2.250

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)

7.500

3.300

2.750

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất Tòa án Nhân dân huyện (cũ)

9.000

4.200

3.500

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Bưu điện huyện Hương Sơn (cũ)

11.000

4.500

3.750

Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Lâm (Tư)

12.000

5.700

4.750

Đoạn 7: Tiếp đó đến đường Lê Lợi

13.000

5.640

4.700

42.7

Đường Trần Kim Xuyến

Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà

12.500

5.100

4.250

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư ngân hàng Chính sách xã hội

10.000

4.620

3.850

Đoạn 3: Tiếp đó đến nhà văn hóa thôn 10

8.000

3.200

2.500

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

6.000

2.400

1.800

42.8

Đường Nguyễn Trãi

Đoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn đến đường Nguyễn Tuấn Thiện

9.000

3.900

3.250

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bến xe Phố Châu

13.000

6.000

5.000

42.9

Đường Lê Minh Hương

Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Trãi

11.000

4.800

4.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tự Trọng

9.000

5.100

4.250

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hợi

8.000

3.600

3.000

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Quế (bà Xuân)

7.000

2.800

2.250

Đoạn 5: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

6.000

2.400

1.800

42.10

Đường Nguyễn Khắc Viện

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Kim Xuyến

6.000

2.400

1.800

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Thìn thôn 7

5.000

2.000

1.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) thôn 7

4.000

1.600

1.200

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Hà Huy Quang

3.000

1.200

900

42.11

Đường Đinh Nho Hoàn

Đoan 1: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Tự Trọng

4.000

1.600

1.200

Đoan 2: Tiếp đó đến đất ông Quý thôn Mai Hà

3.000

1.200

900

42.12

Đường Tống Tất Thắng

Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất nhà văn hóa thôn 4

6.000

3.000

2.500

Đoạn 2: Tiếp đó đến Bàu De

5.500

2.400

2.000

42.13

Đường Đào Hữu Ích

Đoạn 1: Từ đường Trần Kim Xuyến (nhà nghỉ Lý Hà) đến hết đất bà Hồng (Sơn) thôn 6

4.000

1.600

1.300

Đoạn 2: Từ đất ông Phan Duy Thận đến đường Nguyễn Khắc Viện

3.500

1.400

1.050

42.14

Đường Đào Đăng Đệ

Đoạn 1: Từ đường Lê Lợi đến hết đất ông Lập

4.000

1.600

1.300

Đoạn 2: Từ đất ông An đến hết đất ông Bình

3.500

1.400

1.100

42.15

Đường Lương Hiển

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Lân đến đường Trần Kim Xuyến

6.000

2.400

2.000

Đoạn 2: Tiếp đó đến cổng chui Hồ Chí Minh

4.000

1.600

1.250

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa thôn 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến hết đất ông Hồ Bá Hạnh thôn 11

3.000

1.200

1.000

42.16

Đường Hà Huy Quang

Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến Cầu Đền

4.000

1.600

1.200

Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Đền đến cầu Mụ Mông thôn 8

3.000

1.200

900

42.17

Đường Lê Hầu Tạo

Đoạn 1: Từ ngã tư Bảo hiểm xã hội đến đường Nguyễn Trãi

7.500

3.360

2.800

Đọan 2: Từ đất anh Hùng (nhiếp ảnh) đến hết đất anh Giáp Lê thôn 5

8.000

3.600

3.000

42.18

Đường Đỗ Gia: Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện đến Cầu Tràn

8.500

3.900

3.250

42.19

Đường Nguyễn Lỗi

Đoạn 1: Từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh

3.500

1.400

1.100

Đoạn 2: Từ đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất nhà văn hóa đến hết đất bà Đức (bệnh viện)

3.000

1.200

900

42.20

Đường Đinh Nho Công

Đoạn 1: Từ đất ông Hòa đến hết đất ông Phú

2.500

1.000

800

Đoạn 2: Từ đất nhà văn hóa đến hết đất ông Châu (bà Đào)

2.000

840

700

42.21

Đường Lý Chính Thắng: Từ đường Lê Lợi đến sân Thể thao thôn 4

7.000

3.000

2.500

42.22

Đường Hồ Hảo

Đoạn 1: Từ đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng thôn 1 đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện

4.000

1.600

1.200

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư đường Lê Minh Hương

5.000

2.400

2.000

42.23

Đường Nguyễn Tử Trọng

Đoạn 1: Từ đất ông Phan Hòa thôn 4 đến giáp đường Lê Minh Hương

3.000

1.200

900

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Nguyễn Tuấn Thiện

3.500

1.400

1.050

Đoạn 1: Tiếp đó đến đường Đinh Nho Hoàn

3.000

1.200

900

42.24

Đường Đinh Xuân Lâm

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Hoà thôn 7 đến giáp đường Trần Kim Xuyến

3.500

1.500

1.250

Đoạn 2: Từ đất nhà văn hoá thôn 7 đến hết đất anh Thủy (Lài)

3.000

1.200

1.000

42.25

Đường Nguyễn Lân

Đoạn 1: Từ đất ông Ký (bà Xuân) đến hết đất ông Ngô Thái thôn 8

2.700

1.080

825

Đoạn 2: Từ đất ông Hồ Lý đến lối vào nhà bà Dung Khang thôn 8

2.500

1.000

750

Đoạn 3: Từ đất ông Đào Viết Kiều đến hết đất ông Phạm Thìn thôn 10

2.300

920

750

Đoạn 4: Từ đất ông Đào Viết Hải đến hết đất ông Lê Quốc Văn

3.000

1.200

1.000

Đoạn 5: Từ đất ông Nguyễn Cương đến hết đất ông Lê Tương

3.000

1.200

1.000

42.26

Đường Nguyễn Dung

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà văn hóa thôn 10)

4.000

1.600

1.250

Đoạn 2: Từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn đến đường Hồ Chí Minh

3.000

1.200

900

Đoạn 3: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 qua ngõ ông Lương Long đến đường Hồ Chí Minh

3.500

1.400

1.050

42.27

Đường Nguyễn Trọng Xuyến

Đoạn 1: Từ đất bà Dương Thị Xuân đến hết đất ông Dương Bá Sô thôn 11

2.000

800

600

Đoạn 2: Từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Trần Văn Bình thôn 11

3.000

1.200

1.000

Đoạn 3: Từ đất ông Đào Thảo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thái thôn 11

2.500

1.000

750

42.28

Đường Trần Chi Tín: Từ đất trường mần non qua đường Nguyễn Khác Viện đến đường Lương Hiển thôn 10

7.000

2.800

2.100

Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07)

Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A (cũ) đến cầu Bến Cạn xã Sơn Trung (cũ)

1.800

720

540

Đoạn 2 : Tiếp đó đến đường Quốc lộ 8A

2.200

880

700

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đất ông Hồ Quý

2.000

800

600

42.29

Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất ông Mạo

1.500

600

450

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Hồ Chưởng

1.200

480

360

Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã tư vào cổng làng Vạn Sơn

1.000

400

300

Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Cửa Gã

900

360

275

Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất ông Đường

800

320

240

Đoạn 9: Tiếp đó đến hết đất bà Cừ

700

280

210

Đoạn 10: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Anh

900

360

270

Đoạn 11: Tiếp đó đến cống Ba Lê thôn Hồng Kỳ

700

280

210

Đoạn 12: Tiếp đó đến cống Đập Ngưng

650

260

195

Đoạn 13: Tiếp đó đến ngã ba vào đất ông Cầm

600

240

180

Đoạn 14: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

500

252

210

42.30

Đường Trung - Phú - Phúc

Đoạn 1: Từ cầu E xã Sơn Trung (cũ) đến Quốc lộ 8A

1.500

600

450

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Giáp thôn Đại Vường

2.000

800

600

Đoạn 3 Tiếp đó đến Cầu Trọt

1.500

600

500

Đoạn 4: Tiếp đó đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú (cũ)

1.200

540

450

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Viên

1.000

400

300

Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú

1.200

480

360

Đoạn 7: Đoạn ngã ba đất ông Anh đến hết đất bà Hán

800

320

240

Đoạn 8: Tiếp đó đến giáp đất xã Kim Hoa

500

200

150

42.31

Đường Nầm (Cầu Treo) - Sơn Tiến

Đoạn 1: Từ Cầu Vực Nầm đến ngã ba bà Soa thôn Ngọc Tịnh

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Phú Thắng thôn Ngọc Tịnh

3.000

1.200

900

Đoạn 3: Từ ngã ba (cây xăng) đến giáp đất xã Sơn Tiến

2.000

800

600

42.32

Các tuyến còn lại thôn 1

42.32.1

Từ đất ông Đức (Lôc) đến đường Hồ Hảo

2.500

1.000

750

42.32.2

Từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án)

1.800

720

600

42.32.3

Từ đất ông Dung (bà Mỹ) đến hết đất ông Đông (bà Hồng)

2.000

800

600

42.32.4

Từ đất ông Đạt đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)

1.800

720

600

42.32.5

Từ đất bà Nga đến hết đất ông Dũng (bà Anh)

1.800

720

600

42.32.6

Từ đất ông Hùng đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)

2.000

800

650

42.32.7

Từ đất ông Hào đến hết đất bà Điều Khoa

2.200

880

700

42.32.8

Các vị trí còn lại

1.500

660

550

42.33

Các tuyến còn lại thôn 2

42.33.1

Từ đất ông Nguyễn Đình Công đến hết đất bà Hường (Huy)

2.700

1.080

900

42.33.2

Từ đất ông Liêm, bà Giang đến hết đất ông Châu (bà Sâm)

2.400

960

800

42.33.3

Từ đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo đến hết đất Lê Tiến Dũng

2.300

920

750

42.33.4

Từ đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) đến hết đất ông Tao (bà Loan)

2.200

900

750

42.33.5

Từ đất ông Liên (bà Nguyệt) đến hết đất ông Hồng (bà Thu)

2.000

840

700

42.33.6

Từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp đến đất bà Phùng Thị Thùy

2.200

900

750

42.33.7

Từ đất ông Hội đến hết đất ông Cảnh

2.000

800

650

42.33.8

Từ đất ông Sự qua đất Hồng đến hết đất bà Tâm (ông Minh)

2.200

880

660

42.33.9

Các vị trí còn lại

1.800

780

650

42.34

Các tuyến còn lại của thôn 3

42.34.1

Từ đất bà Nhàn (con ông Đoái) đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa

2.500

1.000

800

42.34.2

Từ đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga)

2.300

920

750

42.34.3

Từ đất ông Trinh, bà Hợp đến hết đất ông Lực, bà Vân

2.200

880

700

42.34.4

Từ đất ông Tam, bà Quế đến hết đất ông Vinh, bà Trâm

2.000

840

700

42.34.5

Từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Hồ Thị Mai

2.800

1.200

1.000

42.34.6

Từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Hồ Anh Thắng

3.000

1.200

1.000

42.34.7

Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng đến hết đất Lê Thị Thuận

2.300

920

750

42.34.8

Các vị trí còn lại

1.800

720

600

42.35

Các tuyến còn lại thôn 4

42.35.1

Từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh đến hết đất ông Bình (kho bạc)

2.500

1.000

750

42.35.2

Từ đất ông Lê Mạnh Trinh đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng

4.000

1.800

1.500

42.35.3

Từ hết đất ông Hoà (Nữ) đến hết đất ông Giáp (bà Doan)

2.300

920

690

42.35.4

Từ đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ đến hết đất nhà văn hóa thôn 4

2.500

1.000

750

42.35.5

Từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định đến hết đất bà Hải

3.500

1.500

1.250

42.35.6

Từ đất ông Hiền qua đất ông Hùng đến hết đất ông Tú bà Lan

3.000

1.200

1.000

42.35.7

Từ đất bà Vân ông Hải đến hết đất ông Vương bà Nguyệt

2.300

920

750

42.35.8

Từ đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh

2.200

900

750

42.35.9

Từ đất ông Phạm Trọng Giáp qua đất ông Trần Sinh đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa

2.300

920

750

42.35.10

Từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm

2.000

800

650

42.35.11

Từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)

4.500

1.800

1.500

42.35.12

Từ đất ông Hải qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội

4.500

1.800

1.500

42.35.13

Từ đất ông Trì đến hết đất ông Hồng, bà Trâm

3.000

1.200

1.000

42.35.14

Các vị trí còn lại

1.800

780

650

42.36

Các tuyến còn lại thôn 5

42.36.1

Từ đất ông Nguyễn Thanh Sơn đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ)

8.500

4.020

3.350

42.36.2

Từ đất ông Đồng Thanh Hiển đến hết đất ông Việt (An)

3.000

1.200

1.000

42.36.3

Từ đất bà Cảnh (Lập) đến hết đất bà Hường Tài

3.500

1.400

1.050

42.36.4

Từ đất bà Phạm Thị Thủy (Lộc) đến hết đất bà Phạm Thị Cúc

3.200

1.280

1.050

42.36.5

Từ đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) đến hết đất bà Phương

3.500

1.400

1.050

42.36.6

Từ đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà

4.500

1.800

1.500

42.36.7

Từ đất bà Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao đến hết đất anh Hoài

2.800

1.120

900

42.36.8

Từ đất bà Vui đến hết đất bà Đinh Thị Hường

2.400

960

800

42.36.9

Từ đất cây xăng thương nghiệp đến cầu Phố (cũ)

2.800

1.120

900

42.36.10

Từ đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan

2.500

1.000

750

42.36.11

Từ đất anh Hào (Sỹ) đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)

9.000

4.500

3.750

42.36.12

Từ đất ông Hợp, bà Thanh đến hết đất bà Lê Thị Dung

2.300

920

750

42.36.13

Từ đất ông Đào Hoàn đến hết đất bà Tính (dược)

2.500

1.000

750

42.36.14

Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp đến hết đất bà Yến (ông Châu)

2.700

1.080

900

42.36.15

Từ sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng)

8.000

3.600

3.000

42.36.16

Từ đất ông Nguyên Minh Sơn, qua đất bà Thủy đến hết đất bà Đông

3.000

1.200

1.000

42.36.17

Các vị trí còn lại

2.000

840

700

42.37

Các tuyến còn lại của thôn 6

42.37.1

Từ đất ông Quang đến đường Đào Hữu Ích

3.000

1.200

1.000

42.37.2

Từ đất ông Đặng Hồng Sơn đến hết đất ông Trần Văn Tràng

2.700

1.080

900

42.37.3

Từ đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung)

2.300

920

750

42.37.4

Từ đất bà Phan Thị Dị đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong

2.200

880

660

42.37.5

Từ đất ông Trần Xuân Tý đến hết đất ông Trần Thế Phiệt

2.000

800

600

42.37.6

Từ đường Nguyễn Khắc Viện đến hết đất thầy Lợi

2.000

800

600

42.37.7

Từ đất bà Cảnh đến hết đất ông Khôi

1.900

760

600

42.37.8

Từ đất ông Nguyễn Xuân Đường đến hết đất bà Phan Thị Tiến

2.000

800

650

42.37.9

Từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương đến hết đất bà Đào Thị Cúc

1.700

680

550

42.37.10

Từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân.

1.800

720

600

42.37.11

Từ đất bà Nguyễn Thị Hường đến hết đất ông Nguyễn Tài

1.500

600

500

42.37.12

Từ đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất bà Lê Thị Hiệp

2.000

800

600

42.37.13

Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh đến hết đất ông Tôn Quang Tiến

3.000

1.200

1.000

42.37.14

Từ đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ đến hết đất bà Đào Thị Hương

2.000

800

650

42.37.15

Từ đất ông Đào Lập đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)

3.000

1.200

900

42.37.16

Từ đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (công an)

2.000

800

600

42.37.17

Các vị trí còn lại

1.500

660

550

42.38

Các tuyến còn lại thôn 7

42.38.1

Từ đất ông Tô Lý đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút

1.800

780

650

42.38.2

Từ đất ông Trần Phi Hải đến hết đất ông Giếng Rối

2.000

840

700

42.38.3

Từ đất ông Lê Anh Tuấn đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng

1.800

780

650

42.38.4

Từ đất bà Nhâm (ông Đường) đến hết đất ông Nguyễn Công Danh

1.700

720

600

42.38.5

Từ đất ông Đào Viết Lợi đến đất ông Sửu (bà Liệu)

1.700

720

600

42.38.6

Từ đất bà Lê Thị Châu đến hết đất ông Dương Võ Hồng

1.700

720

600

42.38.7

Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo đến hết đất Bùi Quang Hải

1.600

640

500

42.38.8

Từ đất ông Phạm Quốc Hưng đến hết đất ông Trần Đề

1.600

640

500

42.38.9

Từ đất bà Nguyễn Thị Tâm đến hết đất ông Bùi Quang Hải

1.800

720

600

42.38.10

Từ đất ông Nguyễn Đình Diên đến đường Nguyễn Khắc Viện

2.200

900

750

42.38.11

Từ đất ông Phan Duy Đức đến hết đất bà Từ Thị Hoá

1.800

720

540

42.38.12

Từ đất ông Phan Thế Kỷ đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền

1.800

720

600

42.38.13

Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hằng (đường bên sân vận động)

3.000

1.200

1.000

42.38.14

Từ đất ông Trần Văn Thanh đến hết đất bà Nguyễn Thị Thảo (Văn)

1.500

600

500

42.38.15

Các vị trí còn lại

1.300

520

400

42.39

Các tuyến còn lại thôn 8

42.39.1

Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến hết đất Nguyễn Văn Khôi

1.200

480

360

42.39.2

Từ đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh đến hết đất ông Du (bà Tiệp)

1.300

520

400

42.39.3

Từ đất ông Đào Quốc Hoài đến hết đất Nguyễn Xuân Mai

1.300

520

400

42.39.4

Từ đất ông Nguyễn Việt đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung

1.200

480

360

42.39.5

Từ đất Hồ Thị Lộc đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đức

1.200

480

360

42.39.6

Từ đất ông Đinh Thị Hồng đến hết đất ông Nguyễn Xuân Hồng

1.500

600

500

42.39.7

Từ đất bà Nguyễn Thị Mỵ đến hết đất ông Võ Quang Hương

1.200

480

360

42.39.8

Từ đất ông Sơn (bà Kim) đến hết đất ông Hoá

1.200

480

360

42.39.9

Các vị trí còn lại

900

360

300

42.40

Các tuyến còn lại thôn 9

42.40.1

Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại

1.500

600

500

42.40.2

Đường Lục Niên

1.800

780

650

42.40.3

Từ đất ông Phan Xuân Luận đến hết đất bà Lê Thị Hương

1.500

600

500

42.40.4

Từ đất ông Lương Luận đến hết đất ông Phùng Sinh

1.800

720

600

42.40.5

Từ đất ông Lê Văn Thái đến hết đất ông Phan Xuân Hồng

2.000

800

650

42.40.6

Từ đất ông Hồ Tân qua đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến

1.800

720

600

42.40.7

Từ đất bà Đào Thị Vỵ đến hết đất ông Võ Quang Giáo

1.500

600

500

42.40.8

Từ đất bà Hồ Thị Hòa qua đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam

1.700

680

550

42.40.9

Từ đất ông Nguyễn Hữu Thọ đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên

1.800

720

600

42.40.10

Từ đất ông Phạm Lê Lâm đến hết đất ông Từ Đăng Hồng

1.700

680

550

42.40.11

Từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh đến giáp đường liên xã

1.700

680

550

42.40.12

Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu

2.200

900

750

42.40.13

Các vị trí còn lại

1.200

480

400

42.41

Các tuyến còn lại thôn 10

42.41.1

Từ đất ông Lương Thị Nga đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)

1.200

480

400

42.41.2

Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn đến giáp đường Nguyễn Lân

1.800

720

600

42.41.3

Từ đất ông Nguyễn Quốc Dũng đến hết đất bà Hà (ông Đắc)

1.200

480

400

42.41.4

Từ đất ông Lương Văn Cừ đến hết đất bà Dương Thị Mận

1.400

560

450

42.41.5

Từ đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh

1.800

720

540

42.41.6

Từ đường 71 đến đường Hồ Chí Minh (đất ông Tạo)

3.000

1.200

1.000

42.41.7

Từ đất ông Thái Bình đến đất hết ông Nguyễn An

1.500

600

500

42.41.8

Từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc

1.400

560

450

42.41.9

Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt đến hết đất ông Lương Long

2.200

900

750

42.41.10

Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)

1.800

720

600

42.41.11

Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu

5.500

2.400

2.000

42.41.12

Từ đất bà Thuyết đến giáp đất ông Phan Duy Lai

1.800

720

600

42.41.13

Các vị trí còn lại

1.000

450

375

42.42

Các tuyến còn lại thôn 11

42.42.1

Từ đất ông Phan Hùng đến hết đất ông Tống Minh

2.800

1.200

1.000

42.42.2

Từ đất ông Nguyễn Văn Phượng đến đất ông Bùi Văn Quân

1.200

480

400

42.42.3

Từ đất bà Đào Thị Lê đến hết đất ông Lương Văn Thể

1.200

480

400

42.42.4

Từ đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình

1.200

480

360

42.42.5

Từ đất bà Lương Thị Thìn (Hùng) đến hết đất ông Trần Xuân Bình

1.200

480

360

42.42.6

Từ đất ông ông Hồ Quang đến hết đất ông Nguyễn Sơn

1.500

600

500

42.42.7

Từ đất bà Phương qua đất bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa

1.800

720

600

42.42.8

Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Cảnh đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục

2.000

800

650

42.42.9

Từ đất ông Hồ Đức đến hết đất bà Trần Thị Bồng

1.600

640

500

42.42.10

Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Trần Thanh Hải

1.500

600

500

42.42.11

Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân đến hết đất Nghiêm hào

2.000

800

650

42.42.12

Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải đến hết đất bà Trần Thị Châu

1.800

720

600

42.42.13

Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn

1.800

720

600

42.42.14

Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)

1.400

560

450

42.42.15

Từ đất Đào ViếtTâm đến hết đất ông Phan Xuân Định

2.000

800

600

42.42.16

Từ đất ông Trần Văn Sinh đến hết đất bà Phan Thị Xuân

1.200

480

360

42.42.17

Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương)

1.400

560

450

42.42.18

Từ đất bà Phan Lân đến hết đất bà Đậu Thị Nga

1.500

600

450

42.42.19

Từ đất bà Quế đến hết đất ông Nguyễn Quý

1.500

600

500

42.42.20

Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu

10.000

4.800

4.000

42.42.21

Các vị trí còn lại

1.000

420

350

42.43

Các tuyến đường còn lại các thôn: Công Đẳng, Cửa Nương, An Phú, Hồng Kỳ, Hồ Trung, Tiên Sơn, Vọng Sơn, Đại Vường

42.43.1

Từ Quốc lộ 8A (hon đa Phú Tài) đến đất giáp đất ông Tao (bà Trinh)

4.000

1.980

1.650

Tiếp đó đến hết đất ông Quý (Liệu)

3.000

1.560

1.300

42.43.2

Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) đến hết đất ông Quý

2.500

1.200

1.000

Tiếp đó đến đường vào Rú Đầm

2.500

1.260

1.050

Tiếp đó qua Rú Đầm đến đường Trung - Phú - Phúc

1.700

780

650

42.43.3

Từ đất ông Tiến đến hết đất bà Thái thôn Công Đẳng

1.000

400

300

Từ đất anh Đạt đến đường vào ông Thu thôn Công Đẳng

4.000

1.600

1.250

Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng (Cây Mưng)

4.000

1.600

1.250

Từ nhà anh Chúc đến nhà văn hóa thôn Đại Vường

4.000

1.600

1.200

42.43.4

Từ giáp đất ông Chi đến ngã ba đất anh Võ Truyền thôn Công Đẳng

700

280

210

Tiếp đó đến hết đất ông Lĩnh thôn Công Đẳng

600

240

180

42.43.5

Từ đất ông Huỳnh (Tám) đến hết đất ông Tuấn (Huấn) thôn Công Đẳng

700

280

210

42.43.6

Từ đất anh Sơn qua đất ông Linh đến hết đất ông Lê Mận thôn Công Đẳng

1.200

480

360

Từ đất anh Hiệu cồn nậy đến hết đất chị Yến thôn Công Đẳng

2.000

800

600

42.43.7

Từ đất ông Đường (Lệ) đến hết đất ông Võ Tâm thôn Công Đẳng

500

200

150

42.43.8

Từ ngã ba đất ông Tâm đến hết đất ông Cúc thôn Công Đẳng

500

200

150

42.43.9

Từ sân bóng thôn Cửa Nương đến ngã ba đất ông Quyền thôn Cựa Nương

500

200

150

42.43.10

Từ giáp đất ông Cao Đạo đến ngã ba ngõ ông Khâm thôn Cựa Nương

500

200

150

Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ)

500

200

150

42.43.11

Kế tiếp đất ông Cao Đạo đến ngã ba đất ông Lộc thôn Cựa Nương

450

180

135

Tiếp đó đến chạm đường Trung Phú

500

200

150

42.43.12

Từ ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm)

450

180

135

Tiếp đó đến đất thị trấn Phố Châu (cũ)

500

200

150

42.43.13

Từ giáp đất bà Toại đến cổng làng thôn thôn Cựa Nương

450

180

135

42.43.14

Từ ngã ba đất anh Đường (Thể) đến ngã ba ngõ Anh Khâm thôn Cựa Nương

500

200

150

42.43.15

Từ Trường mầm non xã Sơn Trung (cũ) đến ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ

500

200

150

42.43.16

Từ ngã ba đất bà Hường (Lục) thôn Hồng Kỳ đến ngã ba đất ông Huế

450

180

135

42.43.17

Các trục đường còn lại thôn An Phú

460

184

138

42.43.18

Từ đất trạm y tế xã Sơn Trù (cũ) đến Cầu Hồ thôn Hồ Trung

480

192

144

42.43.19

Từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) thôn Hồ Trung

500

200

150

42.43.20

Từ ngã ba đất anh Sơn (Liên) đến đất Đài Liệt Sỹ thôn Hồng Kỳ

460

184

138

Tiếp đó đến Cầu Liên Hương thôn Hồng Kỳ

460

184

138

42.43.21

Từ đất ông Trinh đến bến Lăng thôn Hồng Kỳ

480

192

144

42.43.22

Từ đường vào nhà văn hóa thôn Hồng kỳ đến hết đất ông Đệ thôn Hồng Kỳ

500

200

150

42.43.23

Từ đất anh Tài Phương đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) thôn Vọng Sơn

1.000

400

300

Tiếp đó đến hết đất ông Tý thôn Vọng Sơn

700

280

210

42.43.24

Từ đất ông Hồ Quý đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) thôn Vọng Sơn

800

320

240

Tiếp đó đến sân bóng thôn Tiên Sơn

500

200

150

42.43.25

Từ đất ông Thái (Lệ) đến ngã ba đất ông Tùng thôn Tiên Sơn

600

240

180

42.43.26

Từ đất ông Tùng đến hết đất nhà văn hóa thôn Tiên Sơn

500

200

150

Tiếp đó đến ngã ba đất anh Dũng thôn Tiên Sơn

480

192

144

42.43.27

Từ giáp đất anh Hóa đến giáp nghĩa địa Cơn Dền thôn Tiên Sơn

480

192

144

42.43.28

Từ giáp đất bà Lý đến Cầu Đập thôn Vọng Sơn

600

240

180

42.43.29

Từ sân bóng thôn Vọng Sơn đến hết đất chị Soa thôn Vọng Sơn

500

200

150

42.43.30

Từ Cầu Liên Hương đến hết đất ông Tịnh (Xuân) thôn Vọng Sơn

500

200

150

42.43.31

Từ đất ông Thắng (Tứ) đến hết đât ông Long (Hậu) thôn Vọng Sơn

500

200

150

42.43.32

Từ đất bà Chinh đến hết đât ông Tương (Lâm) thôn Vọng Sơn

500

200

150

42.44

Các tuyến đường còn lại các thôn: Mai Hà, Hồ Sơn, Long Đình, Tiên Long, Trung Thịnh, Lâm Thành, Tân Tràng, Mỹ Sơn, Hải Thượng, Hà Tràng, Yên Sơn

42.44.1

Từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng

1.200

480

360

42.44.2

Từ đất bà Liệu thôn Long Đình đến đường Chợ Rạp

1.500

600

450

42.44.3

Từ đường Hồ Chí Minh (bưu điện) đến Trường THCS Trung Phú

4.500

1.800

1.350

42.44.4

Từ đường Hồ Chí Minh (Cây xăng) đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang

3.000

1.200

900

42.44.5

Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Sơn Giang

1.500

600

450

42.44.6

Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà

800

320

240

42.44.7

Từ đất ông Dương đến hết đất ông Lục thôn Lâm Thành

900

360

270

42.44.8

Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) đến đường mương cũ (đất ông Toàn)

4.000

1.600

1.200

42.44.9

Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung (cũ)

2.500

1.000

750

42.44.10

Từ đất ông Vũ đến hết đất ông Lân thôn Lâm Thành

2.500

1.000

750

42.45

Các tuyến đường còn lại các thôn: Thịnh Bằng, Trung Bằng, Kim Bằng, Phúc Bằng, Thanh Bằng

42.45.1

Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL- 08): Đoạn thuộc xã Sơn Bằng (cũ)

1.000

400

300

42.45.2

Từ Quốc lộ 8A (đất ông Hà) đến đường ông Tý thôn Kim Bằng

1.000

400

300

Tiếp đó đến hết đất ông Phúc thôn Kim Bằng

800

320

240

Tiếp đó qua ngã ba Ông Dương đến hết đất ông Đức thôn Kim Bằng

700

280

210

42.45.3

Từ Quốc lộ 8A đến Tràn Phúc Đụt thôn Thanh Bằng

1.200

480

360

Tiếp đó (tràn Phúc Đụt) đến hết đất ông Thế thôn Thanh Bằng

900

360

270

42.45.4

Từ ngã tư tràn qua đất bà Quế đến ngã tư đất ông Hanh thôn Thanh Bằng

500

200

150

42.45.5

Từ tràn Phúc Đụt đến đường vào đất bà Quế, ông Báo thôn Thanh Bằng

600

240

180

42.45.6

Từ đất ông Đạm qua nhà văn hóa đến đất ông Thanh Uyên thôn Thanh Bằng

500

200

150

42.45.7

Từ đất ông Đạm, thầy Tinh đến hết đất nhà văn hóa thôn Thanh Bằng

600

240

180

42.45.8

Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đất bà Huệ thôn Thịnh Bằng

1.000

400

300

Tiếp đó (đất bà Huệ) đến nhà Văn hóa thôn Thịnh Bằng

700

280

210

42.45.9

Từ Quốc lộ 8A đến cầu Mụ Bóng thôn Thịnh Bằng

600

240

180

Tiếp đó đến ngã tư nhà văn hóa thôn Kim Bằng

550

220

175

42.45.10

Từ đất ông Đạm đến hết đất ông Hanh thanh bằng

500

200

150

42.45.11

Từ đất ông Châu thôn Chùa đến nhà văn hóa thôn Trung Bằng và đến đất ông Hải thôn Trung Bằng

600

240

180

42.45.12

Từ đất ông Luận thôn Thanh Bằng đến hết đất ông Thành thôn Thanh Bằng

500

200

150

Tiếp đó qua ngã ba ruộng Lùng đến hết đất ông Tình thôn Phúc Bằng

550

220

165

42.45.13

Từ đất Ông Tý đến hết đất Bà Địu (ngã tư Bà Địu) thôn Kim Bằng

500

200

150

42.45.14

Từ ngã ba đất bà Minh đến hết đất ông Quang (ngã ba)

500

200

150

42.45.15

Từ ngã tư đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Anh Thôn Phúc Bằng

800

320

240

42.45.16

Từ ngã ba đất ông Thự đến ngã ba đất ông Lanh thôn Thanh Bằng

700

280

210

42.45.17

Từ ngã tư đất ông Tý đến Ngã ba đất ông Khương thôn Kim Bằng

500

200

150

42.45.18

Từ ngã ba nhà văn hóa thôn Kim Bằng đến Ngã ba đường Quốc lộ 8A (cũ)

600

240

180

42.45.19

Từ ngã ba ông Hân đến ngã ba ông Vững thôn Phúc Bằng

500

200

150

42.45.20

Từ Quốc lộ 8A qua đất nhà ông Liệu đến hết đất ông Nguyễn Đức thôn Thịnh Bằng

500

200

150

42.45.21

Từ Quốc lộ 8A đến đất nhà ông Đức (Dục) thôn Thịnh Bằng

600

240

180

42.45.22

Từ nhà văn hóa thôn Phúc Bằng đến nhà ông Phi thôn Phúc Bằng

500

200

150

42.46

Các tuyến đường còn lại các thôn: Hà Tiến, Dương Đình, Ngọc Tĩnh, Kim Sơn, Trà Sơn, Ninh Xá, Tân Bình, Trường An, Trung Thị

42.46.1

Từ ngã ba đất ông Quốc đến ngã ba đất ông Sỹ thôn Hà Tiến

600

240

200

42.46.2

Từ ngã ba đất ông Huệ đến hết đất ông Huân thôn Hà Tiến

500

200

150

42.46.3

Từ ngã ba đất ông Kính đến hết đất ông Hùng thôn Hạ Tiến

500

200

150

42.46.4

Từ ngã ba đất ông Quyết qua ngã ba đất ông Cầu đến ngã ba đất bà Hòa thôn Hà Tiến

600

240

200

42.46.5

Từ đất ông Liệu đến hết đất anh Hiệp thôn Hà Tiến

500

200

150

42.46.6

Từ đất ông Hải (Hòe) đến hết đất bà Bảy thôn Hà Tiến

500

200

150

42.46.7

Từ đất ông Toàn đến hết đất ông Long thôn Dương Đình

500

200

150

42.46.8

Từ đất ông Thi đến hết đất ông Đặng Học thôn Hạ Tiến

500

200

150

42.46.9

Từ đất ông Bính đến hết đất ông Khanh thôn Dương Đình

500

200

150

42.46.10

Từ đất Thầy Hóa đến đất ông Tình thôn Dương Đình

500

200

150

42.46.11

Từ Ngã ba đất bà Huế đến hết đất bà Hiền, đến ngã ba đất ông Tài thôn Dương Đình

600

240

200

42.46.12

Từ Cầu E đến đất bà Tứ đến hết đất ông Thành thôn Kim Sơn

600

240

180

42.46.13

Từ đất bà Phú Thắng qua đất ông Hóa đến hết đất bà Minh

1.500

600

450

42.46.14

Từ đất bà Phương, ông Trương đến hết đất ông Phan Nga thôn Kim Sơn

500

200

150

42.46.15

Từ đất bà Minh đến hết đất ông Đậu Thắng thôn Trà Sơn

600

240

200

42.46.16

Từ đất bà Huấn đến hết đất đất ông Sơn thôn Trà Sơn

500

200

150

42.46.17

Từ đất ông Bùi Trình qua đất ông Trường đến hết đất ông Tạo thôn Trà Sơn

1.000

400

300

42.46.18

Từ ngã ba đất ông Huệ qua đất bà Hòe qua đất ông Tạo qua đất ông Hóa đến ngã ba đất ông Tiến

600

240

200

42.46.19

Từ ngã ba đất ông Định đến ngã ba đất Mậu Kế

600

240

200

42.46.20

Từ ngã ba đất ông Hành đến hết đất bà Hòe thôn Trà Sơn

600

240

200

42.46.21

Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hưởng thôn Ninh Xá

600

240

200

42.46.22

Từ ngã tư UBND xã Sơn Ninh (cũ) đến hết đất ông Hòe thôn Ninh Xá

550

220

175

42.46.23

Từ đất ông Dinh đến hết đất ông Hưng thôn Ninh Xá

500

200

150

42.46.24

Từ đất ông Phạm Mai đến hết đất bà Soa thôn Tân Bình

600

240

200

42.46.25

Từ ngã ba (Cây Thánh Giá) đến hết đất Đào Đức

500

200

150

42.46.26

Từ đất ông Dung đến hết đất ông Hùng thôn Trường An

550

220

175

42.46.27

Từ ngã tư đất ông Đậu Anh đến hết đất ông Lý Lọc

500

200

150

42.46.28

Từ ngã ba đất ông Phạm Đường đến hết đất ông Cảnh Từ

500

200

150

42.46.29

Từ đất ông Huyến đến hết đất ông Giảng thôn Trường An

500

200

150

42.46.30

Từ ngã ba đất ông Linh đến hết đất ông Hải

600

240

200

42.46.31

Từ ngã ba đất ông Đoài đến ngã ba đất ông Đông

600

240

200

42.46.32

Từ ngã ba đất ông Trương đến ngã ba đất bà Lành

500

200

150

42.46.33

Từ ngã ba đất ông Đặng Quân đến ngã ba đất ông Đào Thứ thôn Trung Thị

600

240

200

42.46.34

Từ ngã tư đất ông Lương đến ngã ba đất Ngô Đình thôn Trung Thị

600

240

200

42.47

Đường còn lại trên địa bàn xã

42.47.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

400

160

120

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

140

105

Độ rộng đường < 3 m

300

120

100

42.47.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

350

140

105

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

95

Độ rộng đường < 3 m

280

112

90

43

Xã Sơn Tây

43.1

Quốc lộ 8A

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Giang đến ngã ba khu tái định cư thôn Tân Thủy

4.500

1.800

1.350

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất anh Tuấn Linh thôn Bồng Phài

5.500

2.200

1.650

Đoạn 3: Tiếp đó đến cống Bàu

6.400

2.560

2.000

Đoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất thị trấn Tây Sơn (cũ) thôn 1

7.000

3.060

2.550

Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Rào Qua (Trung tâm của thị trấn Tây Sơn cũ)

9.500

3.960

3.300

Đoạn 6: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim 1

3.500

1.800

1.500

43.2

Quốc lộ 8A cũ: Từ ngã ba Hà Tân đến hết đất bà Lan thôn Bồng Phài

5.200

2.080

1.560

43.3

Đường Trung Tâm

Từ đầu đường Trung Tâm (thôn 4) đến phía Bắc mố cầu Tây Sơn

7.500

3.000

2.250

Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Kim II

6.000

2.640

2.200

43.4

Đường Cao Thắng

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư giáp đường Trung tâm

3.500

1.500

1.250

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường lên nhà máy nước thôn 4

2.800

1.140

950

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hải thôn 4

2.300

920

690

43.5

Đường Bắc Ngàn Phố

6.000

2.400

1.800

43.6

Đường Nam Ngàn Phố

Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Kim² đến đường rẽ vào nghĩa địa thôn 6

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất bà Điệp thôn 6

3.000

1.200

1.000

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Khe Chè (khu đô thị Nam sông Ngàn Phố)

7.100

2.840

2.130

43.7

Đường Lê Thiệu Huy: Từ giáp đất ông Thanh Thông đến giáp đường Trung Tâm

2.500

1.000

800

43.8

Đường Xuân Diệu: Từ đất ông Kợp thôn 2 đến hết đất bà Hồng thôn 2

2.600

1.040

850

43.9

Đường Huy Cận: Từ giáp đất ông Quang thôn 3 đến hết hết đất ông Minh thôn 3

2.400

1.080

900

43.10

Đường Hà Huy Giáp

Từ cầu Rào Qua đến đường Lê Bình

1.800

720

540

Tiếp đó đến đường Cao Thắng

1.400

560

420

43.11

Đường Lê Bình

Từ giáp đất ông Khánh thôn 5 đến hết đất ông Luyến thôn 5

1.400

560

450

Tiếp đó đến đến đường Hà Huy Giáp

1.250

500

375

43.12

Đường Tây - Hồng (HL- 03)

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến cầu Nam Nhe

3.000

1.200

900

Đoạn 2: Tiếp đó đến ranh giới xã Sơn Hồng

2.000

800

600

43.13

Các tuyến ngõ phía bắc Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)

43.13.1

Từ đất ông Ngôn thôn 4 đến hết đất ông Hồ Lộc thôn 4

1.500

810

675

43.13.2

Từ đất ông Thịnh thôn 3 đến đường Huy Cận

1.500

810

675

43.13.3

Từ đất ông Dũng thôn 3 đến hết đất ông Minh thôn 3

1.500

810

675

43.13.4

Từ đất ông Thuỷ thôn 2 đến hết đất ông Bính thôn 2

1.600

900

750

43.13.5

Khu vực trong khu tái định cư số 2 thôn 3 (trừ các thửa mặt đường lớn)

1.500

840

700

43.13.6

Khu vực trong khu tái định cư bến xe (trừ các thửa mặt đường lớn)

3.000

1.500

1.250

43.13.7

Từ lối vào từ đường Trung Tâm đến hết đất trường mầm non Tây Sơn

3.000

1.500

1.250

43.14

Các tuyến ngõ phía Nam Quốc lộ 8A (đường Việt Lào)

43.14.1

Từ đất ông Cường bà Hoài thôn 3 đến giáp bờ sông Ngàn Phố

1.600

900

750

43.14.2

Từ đất ông Kỳ thôn 2 đến hết đất ông Trọng thôn 2

3.100

1.620

1.350

43.14.3

Từ đất ông Oánh thôn 2 đến hết đất ông Bình thôn 2

2.200

960

800

43.14.4

Từ đất ông Lợi bà Hòa thôn 6 đến hết đất ông Long bà Huế thôn 6

1.800

870

725

43.14.5

Từ đất ông Nhẫn đến hết đất bà Báo thôn 6

1.800

870

725

43.15

Từ ngã ba Quốc lộ 8A đến cầu Tùng Lưu

1.500

600

450

43.16

Từ ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua

1.250

500

375

43.17

Từ đất anh Huấn Tiến thôn Hà Chua đến đập Hồ Vậy thôn Khí Tượng

1.500

600

450

43.18

Từ đất ông Bảo thôn Hà Chua đến hết đất ông Hùng thôn Hà Chua

1.250

500

390

43.19

Từ ngã ba đường sang thôn Trung Lưu (đất ông Hải) đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành

1.250

500

375

43.20

Từ ngã ba QL8A (đất bà Minh) đến hết đất nhà văn hóa thôn Hà Chua

1.300

520

390

43.21

Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt

1.600

640

480

43.22

Đường Quốc lộ 281 (thôn Phố Tây)

600

240

180

43.23

Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp Khu công nghiệp Hà Tân

2.000

800

600

43.24

Đường cứu hộ cứu nạn: Từ giáp Khu công nghiệp Hà Tân đến cầu Chi Lời thôn Trung Lưu

500

200

150

43.25

Các tuyến trong Khu đô thị sông Nam Ngàn Phố

Tuyến đường tiếp giáp bờ sông

5.500

2.200

1.650

Các vị trí còn lại

4.000

1.600

1.200

43.26

Từ Quốc lộ 8A mới (đất ông Thân thôn Cây Chanh) đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh

2.000

800

600

43.27

Từ Quốc lộ 8A mới đến đất ông Hiển thôn Cây Thị

2.000

800

600

43.28

Các tuyến đường còn lại thôn 1, 2, 3 , 4, 6, Khí Tượng, Hà Chua, Kim Thành

43.28.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

1.200

540

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.100

540

450

Độ rộng đường < 3 m

1.000

540

450

43.28.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

1.100

540

450

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

1.000

540

450

Độ rộng đường < 3 m

900

540

450

43.29

Các tuyến đường còn lại thôn 5, Bồng Phài, Hoàng Nam, Cây Chanh

43.29.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

800

320

240

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

700

280

210

Độ rộng đường < 3 m

600

240

180

43.29.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

700

280

210

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

600

240

180

Độ rộng đường < 3 m

500

200

150

43.30

Các tuyến đường còn lại của xã

43.30.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

400

160

120

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

140

105

Độ rộng đường < 3 m

300

120

90

43.30.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

350

140

105

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

90

Độ rộng đường < 3 m

250

102

85

44

Xã Tứ Mỹ

44.1

Đường Quốc lộ 8A

Đoạn 1: Từ Cầu Linh Cảm đến đầu Cầu Sơn Trà

3.300

1.320

990

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Bình (cũ)

3.200

1.280

960

Đoạn 3 : Tiếp đó (đất ông Lý, thôn 5, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP

3.600

1.440

1.080

Đoạn 4 : Tiếp đó đến hết đất anh Đàn (thôn 6, xã Sơn Bình cũ)

4.800

1.920

1.440

Đoạn 5 : Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Châu - Sơn Bình ( hết đất ông Bích, thôn 6, xã Sơn Bình cũ)

5.600

2.240

1.680

Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn - Chi nhánh Nầm (thôn Bãi Trạm)

6.400

2.560

1.920

Đoạn 7: Tiếp đó đến tiếp giáp đất xã Hương Sơn

5.600

2.240

1.680

44.2

Đường 8B1 (HL - 01)

Đoạn 1: Từ đất chợ Nầm đến hết đất ông Trần Ngọc Tiến ,thôn Sinh Cờ

4.600

1.840

1.380

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà (Thôn Đình)

4.200

1.680

1.260

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bằng (thôn Tây Hà)

3.300

1.320

990

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Đồng (Hồng) thôn Bắc Hà

3.100

1.240

930

Đoạn 5: Tiếp đó đến đê Tân Long

2.600

1.040

780

Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất ông Quốc, thôn Thuần Lý

1.850

740

555

Đoạn 7: Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng (đất ông Hồ Quang Trung, thôn 1, xã Sơn Long cũ)

1.600

640

480

Đoạn 8: Tiếp đó đến hết đất bà Hậu thôn 1 (xã Sơn Long cũ)

1.150

460

345

44.3

Đường 8C

Đoạn 1: Từ đường Quốc lộ 8A đến ngã ba đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Long cũ)

2.800

1.120

840

Đoạn 2 : Tiếp đó đến hết cầu Hói Vàng 2

2.400

960

720

Đoạn 3 : Tiếp đó đến hết đất ông Long, thôn Hồng Mỹ

2.000

800

600

Đoạn 4 : Tiếp đó đến đầu cầu Mỹ Thịnh

2.800

1.120

840

44.4

Đê Tân Long

Đoạn 1: Từ Trùa Chọ thôn Đình đến tiếp giáp đường 8B1

2.310

924

693

Đoạn 2: Từ đất ông Bằng (thôn Tây Hà) đến giáp đất xã Sơn Hà (cũ) - Sơn Mỹ (cũ)

3.300

1.320

990

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Bình (Vân) thôn Hồng Mỹ

2.900

1.160

870

Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã tư đất ông Thăng (cầu Cà Mỹ), thôn Thuần Mỹ

2.600

1.040

780

Đoạn 5: Tiếp đó đến đến hết đất trạm bơm (xã Sơn Mỹ cũ)

2.000

800

600

Đoạn 6: Tiếp đó đến Tràn quán anh Mậu An

1.700

680

510

Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã tư đường mương Trường Khánh đất ông Trần Nhung thôn Tân Thủy

1.200

480

360

Đoạn 8: Tiếp đó đến đường 8C (xã Sơn Long cũ)

1.000

400

300

44.5

Đường Long - Trà - Hà (HL - 11)

Đoạn 1: Đoạn từ Quốc lộ 8A đến giáp đất xã Sơn Long - Sơn Trà (cũ)

1.900

760

570

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp đất xã Tân Mỹ Hà (cũ)

2.000

800

600

Đoạn 3: Từ đất xã Sơn Trà (cũ) ngã tư đường vào UBND xã Sơn Hà (cũ)

1.800

720

540

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn Tây Hà

2.300

920

690

Đoạn 5: Tiếp đó đến đường 8B1

3.000

1.200

900

44.6

Đường Bình - Trà

Đoạn 1: Từ dốc thôn Cửa Ông thôn 6, xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Thơm (thôn 2, Sơn Bình cũ)

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất UBND xã Sơn Bình (cũ)

1.600

640

480

Đoạn 3: Từ ngã tư đất ông Thược Thôn 4, (xã Sơn Bình cũ) đến đất xã Sơn Bình - Sơn Trà (cũ)

1.200

480

360

Đoạn 4: Tiếp đó (đất ông Chỉnh, thôn 1) đến ngã ba đất ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ)

850

340

255

Đoạn 5: Từ ngã ba ông Quý (thôn 3, Sơn Trà cũ) đến ngã ba ông Nhân (thôn 2, Sơn Trà cũ)

900

360

270

44.7

Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10)

Từ Quốc lộ 8A đến hết đất xã Tứ Mỹ giáp xã Kim Hoa

1.800

720

540

44.8

Đường Châu - Bình

Đoạn 1: Từ trạm bơm thôn Đình đến ngã tư ông Bàng (Thôn Đình)

1.750

700

525

Đoạn 2: Từ ngã tư ông Bàng (Thôn Đình) đến ngã ba chợ Đón (thôn Nam Đoài)

2.500

1.000

750

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình (cũ)

1.750

700

525

Đoạn 4: Tiếp đó đến Quốc lộ 8A

1.600

640

480

44.9

Đường Sơn Long - Đức Giang (HL - 17)

Đoạn từ Quốc lộ 8A đến đê Đồng Chợ (thôn 4)

2.800

1.120

840

Tiếp đó đến đê Đồng Chợ đến giáp xã Mai Hoa

2.600

1.040

780

44.10

Đường Đồng Đồng: Từ Quốc lộ 8A đến đường Sơn Long - Đức Giang

1.800

720

540

44.11

Từ đường 8B1 đến hết đất ông Trần Văn Hanh, thôn Đình

1.600

640

480

44.12

Từ giáp đất UBND xã Sơn Châu (cũ) đến đường 8B1

1.600

640

480

44.13

Từ giáp đất Khu vui chơi thôn Yên Thịnh đến đường 8B1

1.600

640

480

44.14

Từ đường 8B1 qua đất nhà văn hóa thôn Yên Thịnh đến đê Tân Long

1.700

680

510

44.15

Từ Cầu Chui đường 8B1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bình, thôn Đình

1.800

720

540

44.16

Từ đất ông Nguyễn Văn Đông đến đê Tân Long

1.600

640

480

44.17

Từ ngã tư đất bà Tiến, thôn Nam Đoài đến đường 8B1

1.900

760

570

44.18

Từ Quốc lộ 8A đến ngã tư bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ

2.900

1.160

870

44.19

Từ đất bà Hòa Tấn đến cầu Chui thôn Đình

2.000

800

600

44.20

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Hòe, thôn Sinh Cờ

2.800

1.120

840

44.21

Từ đường Quốc lộ 8A vào đất Nghĩa trang Nầm

3.300

1.320

990

44.22

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Việt, thôn Bãi Trạm

2.800

1.120

840

44.23

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Thanh Bình, thôn Bãi Trạm

2.000

800

600

44.24

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đinh Xuân Tú, thôn Bãi Trạm

1.800

720

540

44.25

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Đặng Văn Minh, thôn Bãi Trạm

1.600

640

480

44.26

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng, thôn Bãi Trạm

1.600

640

480

44.27

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Sinh thôn Sinh Cơ

2.500

1.000

750

44.28

Từ đất nhà văn hóa thôn Đông đến đường 8B1

2.000

800

600

44.29

Từ Cầu Bàu Đông đến đường 8B1

1.400

560

420

44.30

Từ ngã tư Ao ông Nghệ đến đường 8B1

1.200

480

360

44.31

Từ đất ông Đồng (thôn Đình) đến đường 8B1

1.200

480

360

44.32

Ngã ba đất anh Vũ đến ngã ba đất ông Bình , thôn Sinh Cờ

3.100

1.240

930

44.33

Từ đường 8B1 qua Kho Gạo, qua đất ông Quyền, thôn Tháp Sơn đến đường 8B

1.200

480

360

44.34

Từ ngã 3 ông Mạnh thôn Tháp Sơn đến ngã tư đất bà Hòa Tấn, thôn Sinh Cờ

800

320

240

44.35

Từ đất ông Quyết đến cầu Cửa Trộ

900

360

270

44.36

Từ đất Bưu điện xã đến đất ông Cán thôn 2, (xã Sơn Trà cũ)

900

360

270

44.37

Từ đất ông Thế thôn 4, (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất trại ông Bính (giáp đất xã Sơn Long cũ)

900

360

270

44.38

Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4,( xã Sơn Trà cũ) đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4, ( xã Sơn Trà cũ)

1.000

400

300

44.39

Từ đất ông Mận thôn 5 đến hết đất ông Nam thôn 5 ( xã Sơn Trà cũ)

800

320

240

44.40

Từ ngã ba ông Thu, thôn 2 (xã Sơn Trà cũ) đến ngã ba đất ông Bình thôn 2 (xã Sơn Trà cũ)

800

320

240

44.41

Từ Cầu Bùng đến hết đất ông Nhân thôn 2 (xã Sơn Trà cũ)

800

320

240

44.42

Đường nội thôn Đông Hà: Từ ngã ba tuyến N3 đến ngã tư Trạm biến thế đến ngã tư tuyến N5

900

360

270

44.43

Tuyến nội thôn Hồng Hà: Từ ngã ba đất ông Thắng đến ngã tư sân vận động đến ngã ba Trạm Y tế xã

1.000

400

300

44.44

Tuyến Choi - Hà: Từ ngã ba Đê Tân Long đến nhà văn hóa thôn Bắc Hà đến ngã tư đất ông Nguyễn Hữu Nam

1.200

480

360

44.45

Tuyến ven kè sông Ngàn Phố

700

280

210

44.46

Từ ngã ba quán anh Đồng đến ngã tư sân vận động

700

280

210

44.47

Đoạn từ đất xã Sơn Tân (cũ), xã Sơn Mỹ (cũ) đến Cầu Hói Vàng

1.600

640

480

44.48

Từ ngã tư quán chị Cẩm đến hết đất trường Mầm Non thôn Tân Thắng

1.050

420

315

Từ ngã tư quán chị Cẩm đến lối Bàu

1.000

400

300

44.49

Từ ngã tư Ốt chị Cẩm đến khu vui chơi giải trí, đến nhà văn hóa thôn Tân Thắng, đến ngã tư lối Săng, đến ngã ba lối Đình, đến Ốt chị Thơ đến đường lối Thông

800

320

240

44.50

Từ lối Thông đến ngã 5 lối Trại đến hết đất ông Huynh lối Trại

800

320

240

44.51

Từ khu vui chơi giải trí đến giáp thôn Tân Thủy (ngã ba đất ông Công)

800

320

240

44.52

Từ ngã ba đất ông Nhị đến ngã ba Ao anh Tuyển, thôn Tân Thủy

800

320

240

44.53

Từ ngã ba Trạm biến thế đến ngã ba đất ông Chung thôn Tân Thủy

800

320

240

44.54

Đường trục thôn Hồng Mỹ: Từ ngã ba Đê Tân Long nhà thờ Họ Lê đến ngã ba đất bà Thanh thôn Hồng Mỹ

900

360

270

44.55

Đoạn 1 : Từ ngã ba đất bà Thanh đến Biến Thế thôn Thuần Mỹ đến ngã tư đất ông Phong thôn Thuần Mỹ

800

320

240

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã tư Đội Cựa đến ngã ba đất ông Quỳ thôn Thuần Mỹ

900

360

270

44.56

Từ ngã ba đất ông Quỳ thôn Phú Mỹ đến ngã ba đất ông Thành đến ngã ba đất ông Đàn thôn Trung Thượng

800

320

240

44.57

Từ ngã ba đất bà Hậu thôn 1, ( xã Sơn Long cũ) đến cầu Hói Vàng

1.000

400

300

44.58

Từ đất ông Hồ Sỹ Hoàng thôn 1, (xã Sơn Long cũ) qua Quốc lộ 8A chạy dọc đường bờ kè đến hết đất ông Phạm Đồng thôn 4, (xã Sơn Long cũ)

400

160

120

44.59

Từ đất ông Luận thôn 6, (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) ngã ba đất bà Thơm

2.200

880

660

44.60

Các trục đường bê tông thôn 6, (xã Sơn Bình cũ)

2.000

800

600

44.61

Đường liên thôn 2-3: Từ đất ông Thân thôn 2 (xã Sơn Bình cũ) đến ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo thôn 3 (xã Sơn Bình cũ)

1.200

480

360

44.62

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Lê Hồng Lộc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ)

500

200

150

44.63

Từ Quốc lộ 8A đến hết đất nhà văn hóa thôn 1 (xã Sơn Bình cũ)

600

240

180

44.64

Từ đất ông Đoàn Quang đến đất hết ông Lê Ngọc thôn 1 (xã Sơn Trà cũ)

500

200

150

44.65

Từ ngã tư đình Đôn Mỹ đến qua đất bà Thu (Cảnh) đến Cầu Đá

500

200

150

44.66

Từ đường Long Trà đoạn qua ông Thìn thôn 3 (xã Sơn Trà cũ) đến hết đất ông Lưu thôn 3 (xã Sơn Long cũ)

500

200

150

44.67

Từ đường Quốc lộ 8A đến hết đất ông Phan Xuân Trí thôn 2 (xã Sơn Trà cũ)

800

320

240

44.68

Từ đường Long Giang đến đập khe Mây thôn 4 (xã Sơn Long cũ)

500

200

150

44.69

Từ đường Long Trà Hà đi qua đất ông Du đến hết đất ông Lộc thôn 4 (xã Sơn Long cũ) nối đường Quốc lộ 8A

500

200

150

44.70

Từ đường Quốc lộ 8A qua rú Cầu đến hết đất ông Phạm Thành thôn 4 (xã Sơn Long cũ)

900

360

270

44.71

Từ đường Long Giang qua cống Cầu Chui đến nhà ông Vương, thôn 4,( xã Sơn Long cũ)

700

280

210

44.72

Từ Quốc lộ 8A đến đất ông Tình qua đê Đồng Chợ đến hết đất ông Sơn thôn 4, (xã Sơn Long cũ)

1.700

680

510

44.73

Hạ tầng khu đất đấu giá Nam Đoài (từ đất ông Lịch đến hết đất ông Tùng thôn Nam Đoài)

1.800

720

540

44.74

Các trục đường bê tông thôn 5 (xã Sơn Bình cũ)

1.000

400

300

44.75

Các trục đường khu đấu giá Chào Mùng thôn 6 (xã Sơn Bình cũ)

2.000

800

600

44.76

Từ đất trường THCS Hồ Tùng Mậu đến hết đất ông Viên thôn 4 ( xã Sơn Bình cũ)

800

320

240

44.77

Từ đất trụ sở UBND xã Sơn Bình (cũ) đến hết đất ông Lợi, thôn 4, Sơn Bình (cũ)

800

320

240

44.78

Đoạn trục thôn 2, xã Sơn Bình cũ từ ngã 3 Đại Vường đất nhà văn hóa thôn Đông Sơn (cũ)

800

320

240

44.79

Từ Cồn Cháy thôn 4, Sơn Bình cũ từ đất ông Tiến đến đất ông Chỉnh, Sơn Trà cũ

800

320

240

44.80

Các trục đường bê tông thôn 3 (xã Sơn Bình cũ)

800

320

240

44.81

Từ đất ông Lý, thôn 3 đến hết đất ông Khanh thôn 4 xã Sơn Bình (cũ)

800

320

240

44.82

Từ đất ông Hồng thôn 1 (xã Sơn Bình cũ) đến hết đất bà Giao, thôn 1, (xã Sơn Bình cũ)

800

320

240

44.83

Từ đường 8C đến đê Tân Long thôn Hồng Mỹ

1.300

520

390

44.84

Các tuyến đường còn lại

44.84.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

350

140

110

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

100

Độ rộng đường < 3 m

280

114

95

44.84.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

280

112

90

Độ rộng đường < 3 m

250

102

85

45

Xã Sơn Giang

45.1

Đường Quốc lộ 8A

Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Quý thôn Xuân Mai

7.000

2.800

2.150

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Trường Tiểu học thôn Yên Long

6.000

2.400

1.800

Đoạn 3: Tiếp đó đến Cầu Kè

5.000

2.000

1.500

Đoạn 4: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Tây

4.500

1.800

1.350

45.2

Đường Quốc lộ 8C

Đoạn 1: Từ cầu khe Nước Cắn đến ngã tư Cổng Chào (giao với đường Giang-Hồng)

4.000

1.600

1.200

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường THCS Hải Thượng Lãn Ông

5.000

2.000

1.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Toàn thôn Lâm Đồng

2.500

1.000

750

Đoạn 4: Tiếp đó đến Cầu Khe Tràm thôn Lâm Đồng

1.500

600

450

Đoạn 5: Tiếp đó đến cổng Trạm Y tế (xã Sơn Lĩnh cũ)

1.200

480

360

Đoạn 6: Tiếp đó đến đến đập Đồng Tròn

1.300

520

390

Đoạn 7: Tiếp đó đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)

1.200

480

360

45.3

Đường Giang - Hồng (ĐH-61)

Đoạn 1: Từ Cầu Tràn đến ngã tư cổng Chào (ngã 4 giao với QL 8C)

6.000

2.400

1.800

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hầm Hầm

5.000

2.000

1.500

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Bà Tường (Khe Cạn) thôn Đông Phố

4.500

1.800

1.350

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hói Lở thôn Bảo Trung

4.000

1.600

1.200

Đoạn 5: Tiếp đó đến cầu Trọt Quanh thôn Bảo Thượng

3.000

1.200

900

Đoạn 6: Tiếp đó đến cầu Sông Con

2.500

1.000

750

Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất xã Sơn Hồng

2.000

800

600

45.4

Từ QL 8C (Ngã ba Cây Tròi) đến ngã ba đường Phát Lát

1.200

480

360

Tiếp đó đến đập Cao Thắng (giáp đất xã Hương Sơn)

800

360

300

45.5

Đường Phát Lát

1.000

400

300

45.6

Từ đường Giang - Hồng thôn 1 đến đường QL8C thôn 1

900

360

270

45.7

Từ Cầu Tràn thôn 2 đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà thôn 2 (đường bờ Sông)

1.000

400

300

45.8

Từ Cầu Tràn đến đất ông Hoàng Toản thôn 3

1.200

480

360

Tiếp đó đến đường QL 8C

700

280

210

45.9

Từ nhà văn hóa thôn 2 đến đường Giang - Hồng (Vật liệu Trang Thơ)

1.800

720

540

45.10

Từ đường Giang Hồng (ông Bao thôn 2) đến cầu Phố Giang (mới)

1.200

480

360

45.11

Từ trụ sở Đảng uỷ xã Sơn Giang đến nhà văn hoá thôn 3

1.000

400

300

Tiếp đó đến hết đất ông Trí thôn 3

800

320

240

45.12

Từ Cầu Sông Con đến hết đất ông Phạm Châu thôn Sông Con

600

240

180

45.13

Từ đất ông Hân đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố

500

200

150

45.14

Từ đất ông Duẫn thôn Đông Phố đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố

400

160

120

45.15

Từ đất bà Tam thôn Đông Phố đến hết đất bà Định thôn Đông Phố

400

162

135

45.16

Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con

380

152

125

45.17

Từ đất ông Long thôn Hà Sơn đến hết đất ông Sơn thôn Hà Sơn

500

200

150

45.18

Đường bãi thôn Đông Phố

400

160

125

45.19

Từ đất ông Anh thôn Đông Phố đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố

380

152

125

45.20

Từ đất ông Lê Nhàn thôn Hà Sơn đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn

380

152

125

45.21

Từ đất ông Thanh đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn

380

152

125

45.22

Từ đất bà Kỷ thôn Bảo Trung đến hết đất ông Thành, bà Hương thôn Bảo Trung

380

152

125

45.23

Từ đất ông Long đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung

350

140

105

45.24

Từ đất ông Hà thôn Bảo Trung đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung

350

140

105

45.25

Từ đất ông Đậu Nhàn thôn Hà Sơn qua đất ông Phú, qua bà Huệ đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn

350

140

105

45.26

Từ đất bà Lan đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng

350

140

105

45.27

Từ đất bà Minh đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng

380

152

114

45.28

Khu vực vòng quanh rú Cấm thôn Hà Sơn

350

140

105

Từ đất ông Lưu Anh đến hết đất ông Hạn thôn Hà Sơn

350

140

105

Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) đến hết đất ông Tuấn

350

140

105

Từ đất ông Phú đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng

380

152

114

Từ đất ông Đồng đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng

350

140

105

Từ đất ông Lệ đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng

350

140

105

Từ đất ông Trường đến hết đất ông Báo thôn Sông Con

350

140

105

45.29

Đường vượt lũ

Đoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 nghĩa địa Đại Vàng, thôn Đồng Sơn

1.200

480

400

45.30

Đường trục xã từ thôn Quang Thuỷ đến thôn Đồng Phúc

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn (Đền Cả) đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai

2.500

1.000

750

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Lài, thôn Yên Long

2.000

800

600

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Nguyễn Đình Liệu thôn Đồng Phúc

1.500

600

450

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh thôn Đồng Phúc (nối QL 8A)

1.800

720

540

45.31

Đường Mỏ Đá

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng) thôn Tân Thủy) vào đến cầu Rộc Trùa

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết mỏ đá Ngọc Ny (giáp đất ông Lê Công Hàm) thôn Tân Sơn

1.500

600

450

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 nhà văn hóa thôn Tân Sơn

1.000

420

350

45.32

Đường vào thôn Lâm Khê

600

240

180

45.33

Đường vào thôn Lâm Phúc

500

200

150

45.34

Đường vào xóm Trường, thôn Lâm Giang

600

240

180

45.35

Đường vào xóm Cồn, thôn Lâm Đồng

500

200

150

45.36

Đường vào Hố Vậy thôn Lâm Đồng

700

280

210

45.37

Đường vào Đá Chết, thôn Lâm Thọ

400

160

120

45.38

Từ ngã ba đập Đồng Tròn đến trục thôn Thọ Khê

350

140

105

45.39

Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (ĐH 61) đến cầu vượt lũ Phố - Giang

4.500

1.800

1.350

Tiếp đó đến đường Quốc Lộ 8A

6.000

2.400

1.800

45.40

Các tuyến đường còn lại xã Sơn Giang

45.40.1

Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4: Độ rộng >3m

500

210

175

45.40.2

Các trục đường bê tông thôn 1,5,6,7,8: Độ rộng >3m

450

180

150

45.40.3

Các trục đường bê tông thôn Quang Thủy có độ rộng >3m

1.200

480

400

45.40.4

Các trục đường bê tông thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m

1.100

440

350

45.40.5

Các trục đường bê tông thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m

900

360

300

45.40.6

Các trục đường bê tông thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m

350

140

105

45.40.7

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng ≥5 m

330

132

99

Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m

300

120

90

Độ rộng < 3 m

280

112

84

45.40.8

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng ≥5 m

300

120

90

Độ rộng ≥ 3 m đến <5 m

280

112

84

Độ rộng < 3 m

250

100

75

46

Xã Sơn Tiến

46.1

Quốc Lộ 8C: Từ Cầu Mỹ Thịnh đến đất xã Hương Sơn

2.000

800

600

46.2

Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất tỉnh Nghệ An (xã Bích Hào) đến đất xã Hương Sơn

2.000

800

600

46.3

Đường ADB

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Bà Nậm

1.500

600

450

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất thôn Thiên Nhẫn 1

1.050

420

315

46.4

Đường trục xã 1: Từ ngã 3 anh Sỹ thôn Trùa đến đường ADB thôn Thọ Lộc

1.000

400

300

46.5

Đường 8C (cũ) : Từ đất nhà ông Dũng (Nga) đến hết đất Trường Mầm non Sơn Thịnh (cũ)

1.000

480

400

46.6

Đường Ninh - Tiến (HL - 09)

Đoạn 1: Từ đất xã Hương Sơn đến ngã ba ông Sỹ thôn Trùa

2.000

800

625

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất bà Chì thôn Cừa Quán

1.500

600

450

46.7

Đường An - Tiến (đường huyện lộ)

Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến cũ từ Cầu Pooc đến cầu Cao thôn Lệ Định

600

240

180

Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến đến chợ Cầu thôn Đông Hà

500

200

150

46.8

Đường Lễ - Tiến: Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn đến đường ADB thôn Đức Vừ

500

200

150

46.9

Đường liên thôn Tây Nam - Sơn Thuỷ - Thọ Lộc

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (ngõ ông Thắng) đến hết đất ông Duệ thôn Sơn Thuỷ

650

260

195

Đoạn 2: Tiếp đó đến đập Khe Hồ

550

220

165

46.10

Đường Quan: Từ ngã 5 Quốc lộ 8C đến hết đất Trường tiểu học

1.500

600

450

Tiếp đó đến đất chùa Đức Mẹ, thôn Tân Thịnh

1.200

480

360

46.11

Đường trục xã 2

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8C đến ngã 4 cây dừa thôn Cừa Quán

1.500

600

450

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 4 đường ADB

1.200

480

360

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến

1.050

420

325

Đoạn 4: Từ Nẩy O Lo đến đập khe Nhảy thôn Hùng Sơn

600

240

200

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất bà Nguyệt thôn Hùng Sơn

500

240

200

46.12

Đoạn từ ngã tư UBND xã đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị)

2.000

800

600

46.13

Đoạn 1: Từ ngã tư UBND xã đến hết đất quán anh Đức thôn Giếng Thị

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến Quốc lộ 8C

1.700

680

510

46.14

Từ nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Mỹ

600

300

250

46.15

Đường từ đất ông Xí thôn Đức Thịnh đi qua nhà văn hóa thôn Phúc Thịnh đi An Thịnh (cũ) đến Địa Chọ

500

210

175

46.16

Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Đức Thịnh đến hết đất chợ Bè thôn Tiến Thịnh

600

240

180

46.17

Đường Đức Mẹ đi thôn Thiên Nhẫn 2

500

210

175

46.18

Đường Hưng Thịnh đi Tân Thịnh đến ngã ba rú Nại

500

300

250

46.19

Đường từ Cầu Chợ đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh

600

300

250

46.20

Đường từ Cầu Gỗ đến Đập Eo thôn Đại Thịnh

500

300

250

46.21

Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) đến ngã ba đất Anh Hào (thôn Giếng Thị)

700

360

300

46.22

Từ ngã tư chợ Gôi đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ

600

270

225

46.23

Đường từ ngã ba quán anh Hào đến ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ

1.000

400

300

46.24

Đường ngã ba quán anh Hùng thôn Đông Mỹ đến hết đất thôn Đông Mỹ

700

280

210

46.25

Đoạn từ giáp đất ông Ngân thôn Cây Da đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da

500

210

175

46.26

Đoạn đường từ đất quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến đất quán bà Tuân (thôn Bình Hòa)

750

300

225

46.27

Đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ

500

240

200

46.28

Đoạn từ ngã ba anh Tùng đến hết đất ông Tình thôn Sâm Cồn

700

280

215

46.29

Đường từ ngõ anh Cần thôn Cừa Quán đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà

600

240

200

46.30

Đoạn 1: Đường từ ngã 3 đất anh Hải thôn Giếng Thị đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy

800

320

250

Đoạn 2: Tiếp đó đến nhà thờ họ Kẻ E

500

300

250

46.31

Đoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy đến hết đất ông Anh thôn Trùa

500

200

150

46.32

Đoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán

1.000

400

300

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà

600

240

180

46.33

Đoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn

600

240

180

46.34

Đoạn từ giáp đất bà Lan thôn Nậy đến hết đất anh Nguyên thôn Trùa

500

200

150

46.35

Đoạn từ giáp đất bà Lục thôn Cừa Quán đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán

600

240

180

46.36

Đoạn từ Cầu Cơn Tắt đến hết đất trụ sở ủy ban nhân dân xã Sơn An (cũ)

600

240

180

46.37

Đoạn từ trạm y tế (thôn Trung Tiến) đến hết đất ông Hiệp thôn Tân Tiến

800

320

240

46.38

Đoạn từ Cầu Nờ thôn Trung Tiến đến đường Hồ Chí Minh

1.000

400

300

46.39

Đoạn từ đất trường tiểu học Sơn Tiến đến cầu Sau Trùa

800

320

240

46.40

Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến đến hết đất bà Hồng thôn Hùng Tiến

1.000

400

300

46.41

Đường trục xã: Từ đất trường mầm non Sơn Lễ đến đường ADB

800

320

240

Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến đường ADB

1.050

420

315

46.42

Đường trục chính xã qua cầu Nhà Nàng đến ngõ ông Tam thôn Sơn Thủy

700

280

210

46.43

Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò tiếp đến ngã ba trạm y tế đi (thôn Đức Vừ) vòng đến ngã tư đất ông Bảo thôn Khe Cò

500

200

150

46.44

Đường từ đập Khe Hồ đến giáp đất xã Hương Sơn (Sơn Ninh cũ)

400

160

120

46.45

Từ đường Hồ Chí Minh đến đập Nội Tranh Thượng

500

200

150

46.46

Từ đường Hồ Chí Minh đi qua nghĩa địa Đá Bạc đến đường ADB

650

260

195

46.47

Đường từ đất cổng trạm y tế đến đường ADB thôn Đức Vừ

600

240

180

46.48

Từ đường Hồ Chí Minh đến Roộc Đỏ thôn Tây Nam

500

200

150

46.49

Từ đường ADB qua nhà văn hóa thôn Cao Thắng đến đường ADB

600

240

180

46.50

Từ đường Hồ Chí Minh đi ông Quyền, ông Thịnh thôn Khe Cò đến đường Hồ Chí Minh

500

200

150

46.51

Đường từ đất ông Đinh Dương thôn Đức Thịnh đến Quốc lộ 8C đất giáp bà Lan Bồng thôn Phúc Thịnh

500

200

150

46.52

Các vị trí còn lại thôn Bình Hòa, Giếng Thị, Sâm Cồn, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Đức Thịnh, Đông Vực, Trung Tiến, Hùng Tiến, Khe Cò, Đức Vừ, thôn Nậy

46.52.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

400

160

120

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

140

105

Độ rộng đường < 3 m

300

120

95

46.52.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

114

95

Độ rộng đường < 3 m

200

108

90

46.53

Các vị trí còn lại trong xã

46.53.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

300

126

105

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

120

100

Độ rộng đường < 3 m

200

114

95

46.53.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

250

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

220

114

95

Độ rộng đường < 3 m

200

108

90

47

Xã Sơn Hồng

47.1

Đường Tây - Hồng (HL-03)

Đoạn 1: Từ giáp xã Sơn Tây đến trạm Y tế xã

2.000

800

600

Đoan 2: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 14

2.500

1.000

750

Đoan 3: Tiếp đó đến hết đất nhà văn hóa thôn 13

2.000

800

600

Đoan 4: Tiếp đó đến cầu Xai Phố

1.500

600

450

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất ông Trần Nhật Thành thôn 3

1.100

440

330

Đoạn 6: Tiếp đó đến Khe Cò

900

360

270

Đoạn 7: Tiếp đó đến dốc Đá Dựng

900

360

270

Đoan 8: Tiếp đó đến Tràn Khe Bố

600

240

180

47.2

Đường QL8C (HL- 03A)

Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Tây - Hồng đến Tràn (ranh giới giữa xã Sơn Lĩnh - Sơn Hồng cũ)

1.000

400

300

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Khe 1, thôn 8

800

320

240

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đường QL8C

600

240

180

47.3

Đường Giang - Hồng (HL-05)

Từ cầu Tràn đến ngã tư cây xăng thôn 13

1.800

720

540

Từ ngã ba đất bà Phượng thôn 18 đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 15

1.200

480

360

47.4

Từ ngã ba Cộc Tre ra Trại Hươu (giáp đất xã Sơn Giang)

1.500

600

450

47.5

Từ giáp đất ông Lệ đến hết đất ông Sơn thôn 9 (xã Sơn Hồng cũ)

400

160

120

Từ Cầu Đá Gân đến hết đất ông Tình thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

Từ đất ông Tình thôn 10 đến hết đường

380

152

114

47.6

Từ ngã ba Cầu Sắt đến hết đường thôn 2 (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

47.7

Từ ngã ba tiếp giáp đường QL8C đến hết đất ông Bình thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

Tiếp đó đến hết đất ông Hương thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

47.8

Từ đất ông Bình thôn 5 đến Khe I thôn 5 (hết khu dân cư)

380

152

114

47.9

Từ cầu Mãn Châu đến Khe VIII (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

47.10

Từ ngã ba đất ông Quốc thôn 6 đến hết đất bà Sâm thôn 6 (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

47.11

Từ bãi Tràn thôn 4 đến hết đất ông Thưởng (xã Sơn Hồng cũ)

400

160

120

47.12

Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 đến hết đất ông Khanh thôn 10 (xã Sơn Hồng cũ)

380

152

114

47.13

Các vị trí còn lại của xã

47.13.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

330

132

99

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

90

Độ rộng đường < 3 m

280

112

84

47. 13.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

280

112

84

Độ rộng đường < 3 m

250

100

75

48

Xã Kim Hoa

48.1

Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến Cầu Nầm

3.000

1.200

900

48.2

Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)

Đoạn 1: Từ đất ông Nguyễn Thi thôn Mai Lĩnh đến giáp đất xã Hương Sơn

2.500

1.080

900

Đoạn 2: Từ cầu Khe Cấy đến đập Cốc Truống, thôn 3

2.100

840

630

Đoạn 3: Tiếp đó đến giáp đất xã Vũ Quang

1.900

760

570

48.3

Đường Quốc lộ 281

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Toại thôn 8

700

280

210

Đoạn 2: Tiếp đó đến giáp thôn Kim Lĩnh xã Sơn Mai (cũ)

650

260

195

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)

910

364

273

48.4

Đường Trường - Mai: Từ đường Hồ Chí Minh quán bà Nhàn đến cổng làng thôn 6

550

220

165

48.5

Đường Bằng - Phúc - Trường

Đoạn 1: Từ Rú Hòa Bảy đến hết đất ông Cân, thôn Cao Trà

600

240

180

Đoạn 2: Tiếp đó đến Trại Ông Thọ, thôn Cao Sơn

450

180

135

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

500

200

150

48.6

Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10): Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến hết đất xã Kim Hoa

1.300

520

390

48.7

Đường Bằng - Phúc - Thuỷ - Mai (HL - 08)

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Hương Sơn với xã Kim Hoa đến ngã tư Chợ Đón

1.300

520

390

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Hói Trùa, thôn An Thủy

1.550

620

465

Đoạn 3: Tiếp đó đến chợ Đình, thôn An Thủy

2.200

880

660

Đoạn 4: Từ ngã 3 Trường THCS Trần Kim Xuyến đến cầu Ngã Ba

1.700

680

510

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết Hòn Ung Rì, thôn Hội Sơn

1.200

480

360

Đoạn 6: Tiếp đó đến Quốc lộ 281 thôn Kim Linh

850

340

255

48.8

Đường Bằng - Phúc - Thuỷ (HL - 08)

Đoạn 1: Từ Chợ Đình đến ngã tư đất ông Tùng, thôn Am Thủy

2.200

880

660

Đoạn 2: Tiếp đó đến Cầu Ung Câu, thôn Xuân Thủy

2.000

800

600

Đoạn 3: Tiếp đó đến Cống Trằm thôn Trung Thủy

1.400

560

420

Đoạn 4: Tiếp đó đến Cống Cầu Kè, thôn Hồng Thủy

1.000

400

300

Đoạn 5: Tiếp đó đến ngõ đất ông Thái, thôn Hương Thủy

800

320

240

48.9

Đường Trung - Phú - Phúc: Từ đất nhà văn hóa thôn Cao Trà đến hết đất xã Kim Hoa

400

160

125

48.10

Đường Trục xã 02

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A đến đất hết ông Hưng, thôn Kim Thủy

1.200

480

360

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đất ông Tiến, thôn Am Thủy

1.500

600

450

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã tư quán ông Tùng, thôn Am Thủy

1.600

640

480

48.11

Đường Trục xã 03

Đoạn 1: Từ ngã tư đất ông Tùng đến ngõ đất ông Đỏn, thôn Am Thủy

1.700

680

510

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Nhà Hồ, thôn Am Thủy

1.500

600

450

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba ông Bằng, thôn Trường Thủy

1.300

520

390

48.12

Đường Trục xã 04

Đoạn 1: Từ sân vận động thôn Trung Thủy đến dốc Cho Rấy, thôn Minh Giang

500

200

150

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Hoàng Đình, thôn Kim Lộc

450

180

135

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Quynh, thôn Cao Trà

430

172

129

48.13

Đường Trục xã 05

Từ ngã ba quán ông Đoá đến ngã ba Trần Thế, thôn Anh Sơn

750

300

225

Từ ngã ba Trần Thế đến ngã ba quán Trần Liêm, thôn Anh Sơn

500

200

150

Từ ngã ba quán Trần Liêm đến hết đất ông Hà Hạnh, thôn Tượng Sơn

400

160

125

48.14

Đường Trục xã 06

Đoạn1: Từ ngã ba Hồ Thể đến hết đất trụ sở Công an xã, thôn Hùng Sơn

650

260

195

Đoạn 2: Tiếp đó đến cống Cây Lỗi

500

200

150

Đoạn 3: Tiếp đó đến đất Hòn Điện thôn Bình Sơn

400

168

140

48.15

Đoạn từ dốc Bãi Dế (đường Hồ Chí Minh) đến cầu Khe Cấy, thôn Mai Lĩnh

800

320

250

48.16

Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy đến ngã ba Hồ Thế, thôn Hàm Giang

800

320

250

Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm đến tràn Cây Chanh, thôn Anh Sơn

750

300

225

48.17

Từ Ngã ba Hồ Lộc qua đất trạm y tế xã đến ngã ba bà Sen, thôn Phượng Hoàng

750

300

225

48.18

Đoạn 1: Từ ngã Bảy Trào đến cống Cây Gôm, thôn Hàm Giang

1.800

720

540

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã ba Hồ Hùng, thôn Hàm Giang

1.500

600

450

48.19

Đoạn từ ngã ba quán Trần Liêm đến ngã ba đất ông Nguyễn Oánh, thôn Bình Sơn

400

160

125

48.20

Từ ngã ba ông Tuyến qua ngã tư ông Oánh, thôn Bình Sơn đến đường Hồ Chí Minh

900

360

270

48.21

Từ đường Cơn Sông đến Cầu Đất

450

180

135

48.22

Từ ngõ ông Kỷ đến Eo Trần thôn Kim Triều

450

180

135

48.23

Từ đất trường Mầm Non đến Eo Trầm Kim Triều

450

180

135

48.24

Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Kim Hoa (giáp xã Mai Hoa)

450

180

135

48.25

Đoạn 1: Từ ngõ ông Hưng đến hết đất ông Đạo, thôn Kim Thủy

500

200

150

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất Bà Thiện, thôn Bình Thủy

380

152

114

48.26

Từ ngã ba đất ông Quang, thôn Trung Thủy đến cầu ông Đối, thôn Trung Thủy

600

240

180

48.27

Từ ngã ba đất Nhà Hồ đến ngõ ông Đạo, thôn Kim Thủy

380

152

114

48.28

Từ đập Liên Hoàn đến cầu Đá đất ông Cách, thôn Trung thủy

500

200

150

48.29

Từ đất ông Hải ( thôn Trung Thủy) đến hết đất ông Thuyên, thôn Trường Thủy

380

152

114

48.30

Từ ngõ bà La đến hết đất ông Cương, thôn Trung Thủy

400

160

120

48.31

Từ đường 71 đoạn khe Cấy đến đường Hồ Chí Minh

550

220

175

48.32

Đường 71 đoạn qua thôn 3

600

240

180

48.33

Đường 71 đoạn qua thôn 7

450

180

135

48.34

Đường 71 đoạn qua thôn 10

450

180

135

48.35

Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3)

500

200

150

48.36

Từ đất ông Nguyễn Đình Vỵ, thôn 3 đến ngã 3 ông Nguyễn Ngọc Đường

1.600

640

480

48.37

Từ đất nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất ông Anh thôn 2

700

280

210

48.38

Các tuyến đường còn lại

48.38.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

350

140

105

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

95

Độ rộng đường < 3 m

280

112

90

48.38.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

95

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

280

112

85

Độ rộng đường < 3 m

250

100

80

49

Xã Sơn Kim 1

49.1

Quốc lộ 8A

Đoạn 1: Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương

3.100

1.240

950

Đoạn 2: Tiếp đó đến đỉnh dốc Eo Gió

2.200

880

660

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Định thôn Kim Cương II

1.500

600

450

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất bà Lựu thôn Kim Cương II

1.700

680

510

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất Hạt 5 giao thông 474 thôn Kim Cương 1

3.000

1.200

900

Đoạn 6: Tiếp đó đến dốc 7 tầng (đường vào thôn Vùng Tròn)

1.700

720

600

Đoạn 7: Tiếp đó đến cầu Rào Mắc kéo dài 500m

1.100

440

330

Đoạn 8: Tiếp đó đến cầu Nước Sốt

850

340

255

Đoạn 9: Tiếp đó đến Trạm H7 giao thông

900

360

270

Đoạn 10: Tiếp đó đến Cầu Treo

1.200

480

360

Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất nước CHXHCN Việt Nam

1.500

600

450

49.2

Từ Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai đến ngã ba giao đường Quốc lộ 8A (cũ)

1.700

680

510

49.3

Các tuyến đường bê tông xung quanh khu công nghiệp Đại Kim

1.300

540

450

49.4

Từ ngã 3 thôn Trưng đi Khe 5 (đến hết đường thôn Trưng)

1.050

420

350

Tiếp đó đến hết thôn Khe 5

900

360

270

49.5

Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) đến đập Cầu Giang

900

360

300

49.6

Từ đất ông Vinh thôn Kim Cương 1 đến đầu thôn Khe Dầu

900

360

300

49.7

Từ Quốc lộ 8A đến Khu bảo tồn

730

300

250

Từ đất ông Huynh đến bờ sông đi thôn 13 xã Sơn Kim²

900

360

300

Từ giáp đất ông Thảo đến cầu Trốc Vạc xã Sơn Kim²

730

300

250

Từ Nghĩa trang thôn Trưng đi Khe Bùn

500

200

150

49.8

Từ đất bà Lựu thôn Kim Cương 2 đến cầu Khe Cấy

730

300

250

49.9

Từ đất ông Nguyễn Đình Hoàng thôn Kim Cương 2 đến hết đất thôn Khe Dầu

730

300

250

49.10

Từ Quốc lộ 8A thôn Hà Trai đến đất thôn Vùng Tròn

660

264

198

49.11

Từ đất ông Thái Khắc Thắng đến hết đất bà Nguyễn Thị Sen thôn Kim Cương 1

600

240

180

49.12

Từ sân bóng thôn An Sú đến Quốc lộ 8A

580

232

175

49.13

Đoạn xung quanh sân bóng Đại Kim

580

232

175

49.14

Từ đất ông Nguyễn Sỹ Luận đến hết đất ông Nguyễn Minh Hường thôn Kim Cương 1

500

200

150

49.15

Từ đất ông Vi Nhật Hà đến hết đất ông Nguyễn Minh Chương thôn Kim Cương 1

500

200

150

49.16

Từ đất ông Hồ Quốc An đến hết đất ông Nguyễn Văn Quý thôn Kim Cương 1

500

200

150

49.17

Từ đất ông Cù Đức Lộc đến hết đất ông Trần Minh Hưng thôn Kim Cương 1

500

200

150

49.18

Tiếp đó qua đất ông Võ Văn Lam đến hết đất ông Lê Viết Hoà thôn Vũng Tròn

450

180

135

49.19

Tiếp đó đến hết đất bà Phạm Thị Liên thôn Vũng Tròn

450

180

135

49.20

Từ đất bà Nguyễn Thị Hợp qua đất nhà văn hoá đến hết đất ông Phạm Văn Hải thôn Vũng Tròn

450

180

135

49.21

Từ đất ông Sung đến hết đất sân bóng thôn An Sú

370

168

140

49.22

Từ đất bà Vinh đến hết đất thôn An Sú

330

150

125

49.23

Từ trạm điện thôn Trưng đến hết đất ông Hoàng thôn Trưng

330

150

125

49.24

Từ đất bà Trần Thị Lan đến hết đất bà Trần Thị Xuân thôn Trưng

330

150

125

49.25

Các tuyến đường còn lại

49.25.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

280

112

90

Độ rộng đường < 3 m

250

102

85

49.25.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

280

112

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

102

85

Độ rộng đường < 3 m

220

96

80

50

Xã Sơn Kim²

50.1

Đường Quốc lộ 281

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Sơn Tây đi qua thôn Kim Bình đến hết đất chị Hiền Trung thôn Chế Biến

1.100

440

330

Đoạn 2: Từ đất Hiền Trung thôn Chế Biến đến hết đất ông Tuỳ Thước thôn Làng Chè

800

320

240

Đoạn 3: Tiếp đó đến Trạm Kiểm Lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng

700

280

210

50.2

Đường 177

Đoạn 1: Từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng

800

320

240

Đoạn 2: Từ dốc rú Đền đến hết đất ông Dục thôn Chế Biến

600

240

180

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Hồng thôn Chế Biến (nối đường QL 281)

800

320

240

Đoạn 4: Từ cầu Trưng 1 đến đất ông Soái thôn Kim Bình

700

280

210

Đoạn 5: Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đến cầu Đá Đòn thôn Tiền Phong

700

280

210

Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã ba sang Phố Tây

550

220

165

Đoạn 7: Tiếp đó đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng

500

200

150

50.3

Từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc)

550

220

165

50.4

Từ cầu Đá Đón 2 đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong

800

320

250

50.5

Từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim.

700

280

210

50.6

Từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng đến đường vào Khe Cong đến cổng chào thôn Hạ Vàng

550

220

165

50.7

Từ đường nhựa giáp đất bà Tân đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng

550

220

165

50.8

Từ đất ông Chỉ thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Thành thôn Hạ Vàng

450

180

135

50.9

Từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng

500

200

150

50.10

Từ đất bà Cúc thôn Chế Biến đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến

550

220

165

50.11

Đoạn từ đất ông Huân thôn Chế Biến đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến

500

200

150

50.12

Từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè

600

240

180

50.13

Từ đất nhà ông Liên Thơm thôn Thượng Kim đến hết đất ông Hải thôn Thượng Kim

400

160

130

50.14

Đường dự án 135:

Từ trường mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Đào Tấn thôn Thượng Kim

500

200

150

Từ đất ông Trọng thôn Kim Bình đến hết đất ông Lý thôn Kim Bình

550

220

165

Từ trường Mầm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân thôn Làng Chè

550

220

165

Từ giáp đất anh Huy thôn Làng Chè đến hết đất bà Lý thôn Làng Chè

400

160

130

50.15

Đường nhựa, bê tông thôn Quyết Thắng: Độ rộng đường ≥3 m

450

180

135

50.16

Các vị trí còn lại của xã

50.16.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m (trừ thôn Quyết Thắng)

300

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m (trừ thôn Quyết Thắng)

280

112

90

Độ rộng đường < 3 m

250

102

85

50.16.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

280

112

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

102

85

Độ rộng đường < 3 m

220

96

80

51

Xã Vũ Quang

51.1

Đường Hồ Chí Minh

Đoạn 1: Giáp đất xã Kim Hoa đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2

1.280

768

640

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang

1.760

1.056

880

Đoạn 3: Tiếp đến cầu Ngàn Trươi

1.300

768

640

Đoạn 4: Tiếp đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang

1.780

1.068

890

Đoạn 5: Tiếp đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng

2.800

1.680

1.400

Đoạn 6: Tiếp đến cầu Khe Chẹt

2.100

1.260

1.050

Đoạn 7: Tiếp đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh

1.280

630

525

Đoạn 8: Tiếp đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào)

1.050

630

525

Đoạn 9: Tiếp đến cầu Hói Trùng

1.280

630

525

Đoạn 10: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang

1.050

630

525

51.2

Đường Tỉnh lộ 5

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Thượng Đức đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ

1.280

630

525

Đoạn 2: Tiếp đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ

2.800

1.680

1.400

Đoạn 3: Tiếp đến đường Hô Chí Minh

4.200

2.520

2.100

Đoạn 4: Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2

1.780

712

534

51.3

Đường Nguyễn Công Trứ

Đoan 1: Từ Ngã tư TL552 đến đường Cần Vương

1.780

756

630

Đoan 2: Từ Ngã tư TL552 đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4,

1.780

712

534

Đoạn 3: Từ đất rừng ông Thương thôn 4 đến giao đường ĐH80

770

336

280

51.4

Đường Cao Thắng: Từ Đường Nguyễn Công Trứ đến bến thuyền

3.000

1.320

1.100

51.5

Đường Cẩm Trang: Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) đến tuyến đường Huy Cận

1.800

1.056

880

51.6

Đường Huy Cận: Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4

1.850

924

770

51.7

Đường Lộc Hầu

Đoan 1: Từ Tỉnh lộ 552 đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang)

1.760

756

630

Đoạn 2: Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 đến ngã ba Cầu Hương Đại

910

378

315

Đoạn 3: Từ Tỉnh lộ 5 đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4

910

546

455

51.8

Đường Nguyễn Du

1.600

840

700

51.9

Khu tái định cư Đồng Nậy

1.560

936

780

51.10

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4

1.760

1.056

880

51.11

Trục đường từ đập Lành đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang

1.800

900

750

51.12

Đường Đan Trai: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cần Vương

1.600

640

480

51.13

Đường Ngàn Trươi:

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương

1.430

858

715

Đoạn 2: Tiếp đến bờ sông

950

570

475

51.14

Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức

Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 5 đến cầu Con Cuông

550

252

210

Đoạn 2: Tiếp đến giáp đất xã Thượng Đức

450

180

140

51.15

Đường 71 cũ

Đoạn 1: Từ cầu Hương Đại đến cầu Bãi Cùng

2.000

912

760

Đoạn 2: Tiếp đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi.

1.000

504

420

Đoạn 3: Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào

710

426

355

51.16

Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) đến đường 71 cũ

950

570

475

51.17

Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa đến đường Ngàn Trươi

950

570

475

51.18

Đường Mai Hoa: Từ giáp đất trường Mầm non đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3

850

408

340

51.19

Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh đến giáp đất xã Mai Hoa

450

252

210

51.20

Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ

450

252

210

51.21

Từ Ngã tư Bưu Điện đến hết đất sân bóng thôn 3

490

294

245

51.22

Từ Ngã 3 (trường Mầm non) đến hết đất anh Lam thôn 3

490

294

245

51.23

Đường Hương Thọ đi Cửa Rào

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan

600

240

180

Đoạn 2: Tiếp đến cầu Hói Mân

460

252

210

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang

450

180

140

51.24

Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Sơn xóm 1

460

246

205

Đoạn 2: Tiếp đến cầu II

450

180

140

51.25

Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh đến đường Đồng Lý

550

276

230

51.26

Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281)

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã ba ( giáp đất bà Tương)

920

552

460

Đoạn 2: Tiếp đến cầu ông Đình Tình

460

252

210

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất xã Vũ Quang

450

252

210

51.27

Đường 135 từ cầu ông Sáu đến Giáp Đường Hồ Chí Minh

450

210

175

51.28

Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung)

450

210

175

51.29

Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) đến hết đất bà Lâm thôn 6

450

210

175

51.30

Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương đến Đập ông Tác (thôn 5)

480

288

240

51.31

Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) đến ngã tư đập ông Tác thôn 5

500

294

245

51.32

Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 đến ngã 3 hết đất ông Dương

450

210

175

51.33

Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất bà Ngọ thôn 2

450

228

190

51.34

Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã)

450

192

160

51.35

Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7

450

192

160

51.36

Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ)

51.36.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

380

152

114

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

140

105

Độ rộng đường < 3 m

220

96

80

51.36.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

180

72

55

51.37

Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ)

51.37.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

700

280

210

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

550

240

200

Độ rộng đường < 3 m

350

140

105

51.37.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

550

252

210

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

450

180

135

Độ rộng đường < 3 m

300

120

90

51,38

Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ)

51.38.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

800

432

360

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

720

294

245

Độ rộng đường < 3 m

550

252

210

51.38.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

570

228

171

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

480

192

144

Độ rộng đường < 3 m

350

140

105

51,39

Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ)

51.39.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

420

168

140

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

150

125

Độ rộng đường < 3 m

250

126

105

51.39.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

350

150

125

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

144

120

Độ rộng đường < 3 m

200

114

95

52

Xã Mai Hoa

52.1

Đường Ân Phú - Cửa Rào (đường huyện 76)

Đoạn 1: Từ giáp đất xã Tứ Mỹ đến giáp đất Cây Xăng

1.500

630

525

Đoạn 2: Từ đất Cây Xăng đến giáp đất Cầu Áng Ngò

1.500

630

525

Đoạn 3: Từ đất Cầu Áng Ngò đến giáp đất Cầu Hói Đọi

1.500

858

715

Đoạn 4: Từ đất Cầu Hói Đọi đến giáp đất Cầu Dồng

1.500

858

715

Đoạn 5: Từ đất Cầu Dồng đến giáp đất trường THPT Cù Huy Cận

1.000

400

300

Đoạn 6: Từ đất trường THPT Cù Huy Cận đến ngã 3 (giáp đất nhà văn hóa Vĩnh Hội)

1.500

810

675

Đoạn 7: Từ đất nhà văn hóa Vĩnh Hội đến đường nối Quốc lộ 281

3.000

1.344

1.120

52.2

Đường Quốc lộ 281

Đoạn 1: Từ chợ Bộng đến ngã 3 giao với đường Ân Phú - Cửa Rào

4.000

1.600

1.200

Đoạn 2: Từ ngã 3 Ân phú - Cửa Rào đến giáp đất phòng khám Đa khoa

3.500

1.400

1.050

Đoạn 3: Từ đất phòng khám Đa khoa đến ngã 3 Yên Du Thanh Sơn

2.500

1.000

750

Đoạn 4: Từ ngã 3 đường Yên Du Thanh Sơn đến giáp đất Cầu Đen

1.400

840

700

Đoạn 5: Từ đất Cầu Đen đến giáp đất Cầu Kho Xáo

1.400

840

700

Đoạn 6: Từ đất Cầu Kho Xáo đến giáp đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh

1.400

840

700

Đoạn 7: Từ đất trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đức Lĩnh đến hết đất xã Mai Hoa

1.350

810

675

Từ Quốc lộ 281 (phòng khám Đa khoa) đến đường Sơn Long Chợ bộng (Ngõ ông Phan Đắc)

1.350

798

665

52.3

Trục xã 3

Đoạn 1: Từ Sơn Long chợ Bộng đến giáp đất Cầu Trửa

910

364

273

Đoạn 2: Từ đất Cầu Trửa đến ngã 3 Eo Cú

750

300

225

Đoạn 3: Từ Ngã 3 Eo Cú đến ngã tư Quốc lộ 281 ( giáp đất nhà văn hóa Tân Hưng)

910

546

455

Đoạn 4: Từ Quốc lộ 281 đến hết đất xã Mai Hoa

840

504

420

Đoạn 5: Từ ngã 3 Eo Cú đến Quốc lộ 281 (ngã 3 quán Anh Dũng)

750

336

280

Đoạn 6: Từ Cầu Trửa đến ngã 3 hết đất Anh Hiền

750

336

280

52.4

Trục xã 1 (đường tránh lũ)

Đoạn 1: đường từ Sơn Long Chợ Bộng đến trường THCS An Giang đến giáp đất xóm² Văn Giang

750

336

280

Đoạn 2: Từ đất xóm² Văn Giang đến giáp đất thôn Mỹ Ngọc

750

336

280

52.5

Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2

600

252

210

52.6

Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc đến ngã ba Trục Trộ

600

252

210

52.7

Từ Ngã ba bảng tin đến hết đất bà Tuyết Tán thôn 4.

520

210

175

52.8

Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng đến ngã ba Trục Thác

550

234

195

52.9

Từ ngã 3 cầu lẻ 1 đến Đập tràn

500

200

160

52.10

Từ ngã ba Trục Giếng đến Rú Nậy

500

200

160

52.11

Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác đến hết đất bà Hòe Oánh thôn 5.

500

200

160

52.12

Đoạn đường IFAC từ ngã tư Lĩnh II đến giáp đất anh Quân thôn Thanh Sơn.

1.050

630

525

52.13

Từ đất Anh Quân đến giáp đất anh Lĩnh thôn Thanh Sơn

700

420

350

52.14

Tiếp đến hết đất xã Mai Hoa

630

378

315

52.15

Đoạn từ ngã 3 hết đất Ông Nhường thôn Vĩnh Hội đến ngã 3 đường IFAC

840

504

420

52.16

Đoạn từ ngã 3 Sơn Quy đến hết đất chị Nguyệt thôn Vĩnh Hội

1.050

630

525

52.17

Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc đến hết đất ông Nghệ thôn Vĩnh Hội.

1.050

630

525

52.18

Khu quy hoạch thôn Vĩnh Hội

1.350

540

405

52.19

Đoạn từ ngã 3 hết đất ông Toàn đến Đường đê

1.050

630

525

52.20

Các vị trí còn lại của xã

52.20.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

490

294

245

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

420

252

210

Độ rộng đường < 3 m

350

210

175

52.20.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

250

105

88

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

210

84

63

Độ rộng đường < 3 m

180

72

54

53

Xã Thượng Đức

53.1

Quốc lộ 281

Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (giáp xã Mai Hoa) đến đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1

6.000

2.982

2.485

Đoạn 2: Từ đường rẽ vào nhà văn hoá thôn 1 đến hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại

6.000

2.400

1.800

Đoạn 3: Từ hết đất nhà văn hoá thôn Hương Đại đến Cầu Đồng Văn

3.500

1.680

1.400

53.2

Đường Tỉnh lộ 552

Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến Cầu Chông

4.800

2.016

1.680

Đoạn 2: Từ Cầu Chông đến giáp đất xã Vũ Quang

3.000

1.200

900

53.3

Đường IFAC (đường huyện 77)

Đoạn 1: Từ cầu Cửa Truông đến ngã tư Hương Phố

720

288

216

Đoạn 2: Từ ngã tư thôn Hương Phố đến Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi

600

240

180

Đoạn 3: Từ Cầu Vượt kênh Ngàn Trươi đến hết đất xã Thượng Đức

600

240

180

53.4

Đường Ân Phú - Cửa Rào (ĐH 76)

Đoạn 1: Từ ngã 3 Quốc lộ 281 đến giáp đất Cầu Vượt Kênh

5.200

2.080

1.560

Đoạn 2: Từ Cầu Vượt Kênh đến giáp đất Cầu Cồn

1.700

680

525

Đoạn 3: Từ Cầu Cồn đến ngã ba đê Địa Mạch

1.500

600

450

Đoạn 4: Từ ngã 3 đê Địa Mạch đến giáp đất xã Vũ Quang

700

294

245

53.5

Đường Đức Hương đi Hương Thọ

Đoạn 1: Từ ngã 3 đường Ân Phú - Cửa Rào đến đập Bãi Tràn

1.000

400

300

Đoạn 2: Từ đập Bãi Tràn đến giáp đất xã Vũ Quang

500

252

210

53.6

Đường từ đường sắt đi xã Đức Đồng (Đường Liên Châu đi Đức Lạng)

500

200

150

53.7

Đường Ân Phú - Cửa Rào đến hết đất nhà văn hoá thôn 5

800

320

240

53.8

Tiếp đến giáp đường IFAC

800

320

240

53.9

Đường đi Chông cao:

Đoạn 1: đường từ Tỉnh lộ 5 đến giáp đất Cầu Nhà Lai

700

318

265

Đoạn 2: Tiếp đến Chông cao

500

210

175

53.10

Đường từ giáp đất Anh Cầm đến hết đất xã Mai Hoa

500

210

175

53.11

Đường từ giáp đất Anh Lê Nam đến giáp đất Tổ dân phố Vũ Quang

900

360

270

53.12

Đường ngã ba (đất Anh Nam) ra Tỉnh lộ 552

700

280

210

53.13

Đường từ Tỉnh lộ 552 đến hết đất ông Việt (thôn 6)

600

240

180

53.14

Đường từ giáp đất Bà Nhung đến hết đất Nhà Xúy

460

184

140

53.15

Đường từ giáp đất ông Thọ đến hết đất Anh Tuấn thôn 7

460

184

140

53.16

Đường từ ngã 3 Cầu Cồi đến hết đất ông Cận thôn 7

460

184

140

53.17

Từ ngã 4 thôn Hương Phố qua nhà văn hoá Hương Tân đến đường Ân Phú- Cửa Rào

550

252

210

Từ đường Ân Phú- Cửa Rào qua nhà văn hoá Hương Đại đến hết đất anh Quyền thôn Hương Thọ

600

252

210

Từ Ân Phú Cửa Rào đến hết đất anh Phan Châu thôn Hương Giang

800

320

240

Đoạn từ Cầu Vượt Trường đến hết đất anh Châu thôn Hương Giang

500

200

150

Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào đến bến đò Hương Đồng

480

210

175

53.18

TX01 (Ân Phú - Cửa Rào đến đập Khe Nãi)

500

252

210

53.19

Các vị trí còn lại của xã

53.19.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

450

210

175

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

400

160

120

Độ rộng đường < 3 m

350

140

105

53.19.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

250

132

110

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

102

85

Độ rộng đường < 3 m

180

90

75

54

Xã Hương Khê

54.1

Đường Trần Phú

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất Thuế cơ sở 5

7.000

2.800

2.100

Đoạn 2: Tiếp đó đến kênh sông Tiêm

7.300

2.920

2.190

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cổng làng thôn 10 (cổng làng Nam Phố)

9.200

3.680

3.000

Đoạn 4: Tiếp đó đến hết đất trạm điện 35KV

11.000

4.400

3.300

Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 4 huyện đội

12.500

5.000

3.750

Đoạn 6: Tiếp đó đến ngã 4 UBND thị trấn (cũ)

14.100

5.640

4.230

Đoạn 7: Tiếp đó đến đường ngang đường sắt ghi Bắc (trạm gác)

14.000

5.600

4.200

54.2

Đường Hà Huy Tập

Đoạn 1: Từ đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi

12.300

4.920

3.690

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố)

12.000

4.800

3.600

Đoạn 3: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố

8.400

3.360

2.520

54.3

Đường Hồ Chí Minh

Đoạn 1: Từ phía bắc cầu Sông Tiêm đến cổng chui đồng Hà Quan

7.000

2.800

2.100

Đoạn 2: Tiếp đến hết đồng Hà Quan

7.300

3.600

3.000

Đoạn 3: Tiếp đó dến đường Nguyễn Huệ

10.500

4.200

3.200

Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh

12.000

4.800

3.600

Đoạn 5: Tiếp đó đến ngã 3 Phú Gia (cũ)

11.200

4.480

3.360

Đoạn 6: Tiếp đó đến hết đất công ty Hoàng Anh

9.100

3.640

2.730

Đoạn 7: Tiếp đó đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ (cũ)

7.700

3.080

2.310

Đoạn 8: Tiếp đó đến ngã 3 rẽ vào đất ông Huấn (thôn 15)

6.000

2.400

1.800

Đoạn 9: Tiếp đó đến ngã 3 đường rẽ vào UBND xã Hương Long (cũ)

4.200

1.680

1.260

Đoạn 10: Tiếp đó đến hết đất Công ty Hoàng Việt

3.500

1.400

1.050

Đoạn 11: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê

2.500

1.000

750

54.4

Đường Phan Đình Phùng

Đoạn 1: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh đến ngõ 14 đường Phan Đình Phùng

11.500

4.600

3.450

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng

12.000

4.800

3.600

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường sắt

11.500

4.600

3.450

Đoạn 4: Tiếp đó đến ngã 4 Gia Phố (cũ)

8.400

3.360

2.520

54.5

Đường Nguyễn Du

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Trần Phú

6.300

2.520

1.890

Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Hắc Đế

5.600

2.240

1.680

54.6

Đường Xuân Diệu

4.500

1.800

1.350

54.7

Đường Huy Cận

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS thị trấn (cũ)) đến đường Trần Phú

6.600

2.640

1.980

Đoạn 2: Tiếp đến đường Nguyễn Công Trứ

5.600

2.240

1.680

54.8

Đường Nguyễn Tuy

7.600

3.040

2.280

54.9

Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Trần Phú (ngã 3 trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh)

7.000

2.800

2.100

54.10

Đường Lý Tự Trọng

Đoạn 1: Từ đường Mai Hắc Đế đến đường Trần Phú

10.500

4.200

3.150

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

8.400

3.360

2.520

54.11

Đường Bạch Ngọc

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Nguyễn Huệ

8.200

3.280

2.460

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Hắc Đế

7.700

3.080

2.310

54.12

Đường Lê Hữu Trác

Đoạn 1: Từ đường ngang đường sắt đến hết đất ông Thạch

11.200

4.480

3.360

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường vào nhà văn hoá thôn 7

8.400

3.360

2.520

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê

6.300

2.520

1.890

54.13

Đường Phan Đình Giót

4.900

1.960

1.470

54.14

Đường Nguyễn Công Trứ

Đoạn 1: Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Trung Thiên

7.000

2.800

2.100

Đoạn 2: Tiếp đến đường Mai Phì

6.600

2.640

1.980

54.15

Đường Nguyễn Huệ

Đoạn 1: Từ đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Phú

9.100

3.640

2.730

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ)

9.300

3.720

2.790

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

7.000

2.800

2.100

54.16

Đường Mai Hắc Đế

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến đường Phan Đình Phùng

7.700

3.080

2.310

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Mai Phì

8.400

3.360

2.520

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Lý Tự Trong

11.900

4.760

3.570

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường Trần Phú

8.700

3.480

2.610

54.17

Đường Nguyễn Huy Tự

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ)

5.200

2.080

1.560

Đoạn 2: Tiếp đó đến ghi Nam (trạm gác) ga Hương Phố

4.900

1.960

1.470

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hồ Chí Minh

4.200

1.680

1.260

54.18

Đường Ngô Đăng Minh

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến cống khe Su

3.800

1.520

1.140

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Lê Hữu Trác

4.200

1.680

1.260

54.19

Đường Trần Phúc Hoàn

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường Cao Thắng

2.800

1.120

840

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Tôn Tất Thuyết

2.400

960

720

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường Hàm Nghi

2.100

840

650

54.20

Đường Hàm Nghi

2.400

960

720

54.21

Đường Cao Thắng

2.100

840

650

54.22

Đường Mai Phì

12.000

4.800

3.600

54.23

Đường Nguyễn Trung Thiên

Đoạn 1: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Công Trứ

5.600

2.240

1.680

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường Phan Đình Phùng

5.200

2.080

1.560

54.24

Đường Võ Đình Cận

3.500

1.400

1.050

54.25

Đường Hồ Văn Hoa

2.800

1.120

850

54.26

Đường Đặng Tất

3.800

1.520

1.140

54.27

Đường Phạm Đình Ban

2.800

1.120

840

54.28

Đường Tôn Thất Thuyết

2.800

1.120

840

54.29

Đường Trần Hữu Châu

2.800

1.120

840

54.30

Đường Lê Ninh

2.800

1.120

840

54.31

Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH58 (huyện lộ 8) ngã 3 chợ Đón

2.400

960

720

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Khê

1.400

560

420

54.32

Đường ĐH58 (huyện lộ 8)

Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến ngã 4 vào (thôn Thái Sơn)

930

372

300

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Long (cũ)

910

364

275

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu Chợ Gia

1.400

560

420

54.33

Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ ngã 3 đất bà Châu đến hết đất xã Gia Phố (cũ)

2.100

840

630

54.34

Đường ĐH94 (huyện lộ 9)

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường trục chính xã Phú Phong (cũ)

1.700

680

510

Đoạn 2: Tiếp đến Rôộc ông Tuệ

1.400

560

420

Đoạn 3: Tiếp đến sông Tiêm (hết đất xã Hương Khê)

1.100

450

375

54.35

Đường ĐH56 (huyện lộ 6)

Đoạn 1: Từ đường Hàm Nghi đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)

2.100

840

630

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhân (thôn Phú Hưng)

1.400

560

420

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông Lê Văn Tiến (thôn Phú Giang)

1.000

400

300

Đoạn 4: Tiếp đến hết đất trụ sở BQL Rừng phòng hộ Sông Tiêm

700

280

210

54.36

Các đoạn đường ngõ

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường tiểu học) đến đường Xuân Diệu

5.600

2.240

1.680

Đoạn 2: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) đến đường Trần Phú

5.700

2.280

1.710

54.37

Ngõ 1 đường Cao Thắng

2.800

1.120

840

54.38

Ngõ 3 đường Cao Thắng

2.400

960

720

54.39

Từ đường Hồ Chí Minh đi vào UBND xã Hương Long (cũ)

2.100

840

630

54.40

Từ đường Trần Phúc Hoàn đi qua sân bóng đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)

700

280

210

54.41

Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Hữu Duyệt thôn Hương Long) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)

1.400

560

420

54.42

Từ đường Hồ Chí Minh (đất nhà ông Trần Văn Nhật thôn Hương Long) đến khu đầm lầy

840

336

252

54.43

Đường từ đầu (đất nhà ông Nguyễn Hoài Nam, thôn 15) đến đường ĐH.51 (huyện lộ 1)

630

252

189

54.44

Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Chương thôn Quang thượng) đến hết đất bà Huyền Hùng, thôn Quang Thượng

1.700

680

510

54.45

Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 trạm y tế

1.700

680

510

54.46

Từ đường Hồ Chí Minh đến ngã 3 đất ông Xuân Khánh - thôn Hương Bính

1.700

680

510

54.47

Đường từ ngã 4 Cổng làng văn hóa thôn Hương Bính đến đường vào nhà thờ họ Lê Danh

1.700

680

510

54.48

Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Lan - thôn Quang Hạ) đến ngã 3 đất ông Vịnh - thôn Quang Hạ

1.700

680

510

54.49

Đoạn 1: Từ đất bà Lê Thị Tiệp đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Xuân Thu (thôn Hương Bính)

1.400

560

420

Đoạn 2: Tiếp đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Thành (thôn Hương Giáp)

1.700

680

510

Đoạn 3: Tiếp đến ngã 3 đất ông Phạm Văn Bình (thôn 13)

2.000

800

600

Đoạn 4: Tiếp đến cống chui đồng Hà Quan

1.400

560

420

Đoạn 5: Tiếp đến đường sắt Bắc Nam (đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 14)

630

252

189

54.50

Từ đường Hồ Chi Minh đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)

2.800

1.120

840

54.51

Từ đất ông Trần Quốc Thành đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Kim Lánh, thôn Hương Giáp)

1.800

720

540

54.52

Đường từ đất ông Lê Viết Tân đến đường trục xã (đất ông Phan Trọng Lai, thôn Hương Giáp)

1.800

720

540

54.53

Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Xuân Trình, thôn Hương Giáp)

1.800

720

540

54.54

Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Trần Văn Thành, thôn Hương Giáp)

2.000

800

600

54.55

Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất ông Nguyễn Văn Tuấn, thôn Quang Thượng)

2.800

1.120

840

54.56

Từ đường Hồ Chi Minh (đất Lê Hữu Kim) đến đường trục xã (đất Trần Thị Huệ, thôn Quang Hạ)

1.700

680

510

54.57

Từ đường Hồ Chi Minh đến đường trục xã (đất Phạm Văn Bình, thôn 13)

840

336

252

54.58

Từ đường ĐH94 (huyện lộ 9) (đất ông Nguyễn Kim Khánh) đến hết đất Nguyễn Văn Thăng, thôn Quang Hạ

1.400

560

420

54.59

Từ đất ông Nguyễn Kim Long đến hết đất Lê Đình Liên, thôn Hương Giáp

1.400

560

420

54.60

Từ đất Phạm Thị Dương đến nghĩa trang (xã Phú Phong cũ)

1.400

560

420

54.61

Từ di tích đền Trầm Lâm đến đường ĐH58 (huyện lộ 8)

560

224

168

54.62

Từ đường ĐH58 (huyện lộ 8) đất hết đất bà Lê Thị Lành (thôn Trung Hà)

450

180

135

54.63

Các vị trí còn lại thôn 5 và thôn 6

2.100

840

630

Các vị trí còn lại thôn 1 và thôn 2

2.100

840

650

Các vị trí còn lại thôn 3, thôn 4 và thôn 7

1.700

680

550

Các vị trí còn lại thôn 8

1.400

660

550

Các vị trí còn lại thôn 9, thôn 10, thôn 11 và thôn 12

1.400

560

450

54.64

Các vị trí còn lại Thôn 15, thôn 16, thôn Thượng Bình, thôn Thái Sơn, thôn Thượng Ấp, thôn Phúc Long, thôn Thượng Long, thôn Hương Long, thôn Yên Hội (xã Hương Long cũ)

54.64.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

420

180

150

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

150

125

Độ rộng đường < 3 m

280

120

100

54.64.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

350

150

125

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

280

120

100

Độ rộng đường < 3 m

210

90

75

54.65

Các vị trị còn lại Thôn 13, thôn 14, thôn Hương Bính, thôn Hương Giáp, thôn Quang Thượng, thôn Quang Hạ (xã Phú Phong cũ); thôn Phú Yên, Phú Thành (thị trấn cũ)

54.65.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

490

210

175

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

420

180

150

Độ rộng đường < 3 m

380

152

114

54.65.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

380

180

150

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

140

105

Độ rộng đường < 3 m

280

112

84

54.66

Các vị trí còn lại Thôn Phú Hồ, thôn Phú Gia, thôn Phú Vinh, thôn Phú Hưng, thôn Quang Lộc, thôn Hoà Nhượng, thôn Phú Bình, thôn Trung Hà, thôn Phú Giang, thôn Trường Sơn, thôn Phú Lâm (xã Phú Gia cũ)

54.66.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

400

160

120

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

210

84

63

54.66.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

250

100

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

80

60

Độ rộng đường < 3 m

180

72

54

55

Xã Hương Phố

55.1

Đường ĐH56 (huyện lộ 6)

Đoạn 1: Từ đất xã Hương Thủy (cũ) đến ngã 3 vào chợ Sòng ( Cựa Ông Ninh)

800

390

325

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 vào ga Chu Lễ

650

330

275

Đoạn 3: Tiếp đó đến đất xã Gia Phố (cũ)

600

300

250

55.2

Đường ĐH57 (huyện lộ 7)

Đoạn 1: Từ cầu Cứng đến cầu Cựa Rộc

500

240

200

Đoạn 2: Tiếp đó đến đập họ Võ

650

270

225

55.3

Đường ĐH52 (huyện lộ 2)

Đoạn 1: Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thôn 7 - xã Hương Thuỷ cũ) đến đập Bàu Đá

420

210

175

Đoạn 2: Tiếp đó đến cầu Khe Con

430

210

175

Đoạn 3: Tiếp đó đến cầu bà Dần

410

228

190

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Cây Trâm

440

240

200

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Phố

430

210

175

55.4

Từ ngã 4 thôn Phố Hương đến trường THPT Gia Phố

1.500

600

500

55.5

Từ đất ông Lương (thôn Phố Hoà) đến hết đất Tràm Quán

2.200

880

660

55.6

Từ cầu treo Gia Phố đến ngã 4 thị trấn cũ đến hết đất xã Gia Phố (cũ)

3.800

1.620

1.350

55.7

Đường Đặng Tất

3.400

1.360

1.020

55.8

Từ đất xã Lộc Yên (cũ) đến nhà văn hoá thôn Đông Thịnh

1.000

420

350

55.9

Từ thị trấn Hương Khê đi Lộc Yên (cũ) (từ đầu đất xã Gia Phố cũ đến hết đất bà Đặng Thị Oanh, thôn Nhân Phố.)

2.900

1.160

950

55.10

Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đất bà Vân, thôn Phố Cường đến hết đất Phạm Quốc Trường, thôn Phố Cường

1.500

600

500

55.11

Đoạn 1: Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà văn hóa thôn Phố Hương

2.600

1.140

950

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường rẽ vào ngã 3 nhà thờ Ninh Cường

2.300

920

690

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đất anh Nam thôn Phố Cường

1.400

560

420

Đoạn 4: Tiếp đó đến đường ĐH56 (huyện lộ 6)

1.700

680

510

55.12

Từ đất bưu điện xã gia Phố đến chùa Phúc Linh (quy hoạch xen dắm khu dân cư thôn Phố Hòa)

900

360

300

55.13

Đường Nguyễn Du

5.000

2.000

1.550

55.14

Các vị trí còn lại, thôn Nhân Phố, thôn Tân Phố, thôn Phố Hoà, thôn Trung Phố, thôn Phố Hương, thôn Phố Cường, thôn Thượng Hải, thôn Trung Hải, thôn Đông Thịnh, thôn Phố Thịnh (xã Gia Phố cũ)

55.14.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

400

180

150

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

150

125

Độ rộng đường < 3 m

300

120

100

55.14.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

150

125

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

120

100

Độ rộng đường < 3 m

200

90

75

55.15

Các vị trí còn lại, thôn Thạch Thượng, thôn Thạch Trung, thôn Tân Sơn, thôn Yên Thắng, thôn Địa Lợi, thôn Khoai Vạc, thôn Bắc Sơn, thôn Chu Lễ, thôn Đông Sơn (xã Hương Thủy cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 (xã Hương Giang cũ)

55.15.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

55.15.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

250

100

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

80

60

Độ rộng đường < 3 m

150

60

50

56

Xã Hương Đô

56.1

Đường Hồ Chí Minh

Từ giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất ông Đoàn Văn Mười

2.100

840

700

Tiếp đó đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao nhau với đường ĐT 553

3.000

1.200

1.000

Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (giáp xã Hương Khê)

2.100

840

700

56.2

Đường ĐT.553

56.2.1

Từ ngã tư giao nhau với đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đường rẽ vào thôn Tiền Phong

1.700

680

510

Tiếp đó đến giáp đất xã Hương Xuân

1.200

480

360

56.2.2

Đoạn đường từ ngã 4 giao nhau đường Hồ Chí Minh đến đường QL15A

1.500

600

450

56.2.3

Từ ngã ba đường QL15A đến ngã tư đất ông Trần Đình Luyến

1.200

510

425

Tiếp đó đến ngã ba đất ông Nguyễn Văn Tại

1.000

420

350

Tiếp đó đến ngã 4 đất ông Trần Xuân Thanh

700

360

300

Tiếp đó đến hết đất ông Bùi Hồng Thiện

500

200

160

Tiếp đó đến hết đất trạm kiểm lâm Khe Táy

400

160

125

56.3

Đường Quốc lộ 15A

Từ Bàu Bèo giáp đất xã Phúc Trạch đến hết đất bà Hảo thôn 3

1.200

480

400

Tiếp đó đến hết đất ông Hường thôn 3

1.300

520

425

Tiếp đó đến hết đất ông Thân thôn 5

1.200

480

400

Tiếp đó đến ngã ba đường đi thôn 9

1.100

450

375

Tiếp đó đến hết đất xã Hương Đô (cầu Đá Lậu)

1.650

660

500

56.4

Đường ĐH.52 (huyện lộ 2)

Từ nhà ông Duẫn đến ngã 3 nhà ông Bùi Hồng Thiện

550

220

175

56.5

Đường ĐH.53B (huyện lộ 13)

Từ cầu Tràn giáp xã Hương Phố đến ĐT.553 (đất ông Bình thôn Đồng Giang)

1.000

400

300

56.6

Đường từ giáp đất anh Ninh (Hương) đến hết đất ông Lâm (Hậu), thôn Bắc Trà

750

300

250

56.7

Từ đất ông Tiến Lâm (thôn Bắc Trà) đến ngã ba đất ông Luận Hùng (thôn Đông Trà)

750

300

250

56.8

Từ đất ông Tịnh (thôn Đông Trà) đến hết đất nhà văn hóa thôn Đông Trà

750

300

250

56.9

Từ đất anh Ngọc Phượng thôn Đông Trà đến đường Hồ Chí Minh

950

390

325

56.10

Từ đất trường THCS đến hết đất trường Mầm Non

900

360

300

56.11

Từ đường ĐT.553 (vườn ông Hòa) đến đường Hồ Chí Minh

750

390

325

56.12

Từ nhà văn hóa thôn Nam Trà đến đường rẽ sang thôn Tiền Phong

750

300

250

56.13

Từ đường Hồ Chí Minh đến hết đất chị Luận Hùng

900

360

300

56.14

Từ đường ĐT.553 đến hết đất ông Ngoan

825

330

275

56.15

Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Tương thôn 1

450

180

150

56.16

Đường từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất nhà văn hoá

450

180

150

56.17

Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất anh Hải (Sự)

450

180

150

56.18

Từ đường Quốc lộ 15A đến hết đất ông Trí thôn 3

600

240

200

56.19

Từ đường Quốc lộ 15A hết đất ông Hường (đến đường sắt)

450

180

150

56.20

Từ đường sắt đến cầu Trọt Riềng

600

240

200

56.21

Từ đường sắt đến đường QL15A (đất ông Vĩnh)

1.320

528

396

56.22

Từ đường ĐT.553 đến ngã ba đất ông Trường

500

200

150

56.23

Các vị trí còn lại thôn: Tân Hương, thôn Bắc Trà, thôn Tân Trà, thôn Đông Trà, thôn Tiền Phong, thôn Nam Trà, thôn Tây Trà (Hương Trà cũ)

56.23.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

350

180

150

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

150

125

Độ rộng đường < 3 m

240

120

100

56.23.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

300

150

125

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

240

120

100

Độ rộng đường < 3 m

180

90

75

56.24

Các vị trí còn lại thôn: thôn 1, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9 (Hương Đô cũ) và thôn Trường Sơn, thôn Trung Sơn, thôn Yên Bình, thôn Tân Đình, thôn Bình Phúc, thôn Đồng Giang, thôn Hương Yên, thôn Hưng Bình, thôn Trung Thượng, thôn Hương Thượng, thôn Thái Yên (Lộc Yên cũ)

56.24.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m.

300

138

115

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

230

108

90

Độ rộng đường < 3 m

150

72

60

56.24.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

220

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.

180

72

60

Độ rộng đường < 3 m

120

60

50

57

Xã Hà Linh

57.1

Đường Hồ Chí Minh

Đoạn 1: Từ đất xã Điền Mỹ (giáp xã Phúc Đồng) đến hết đất Nông trường Phương Điền (Công ty Cao su)

1.700

680

510

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh

1.200

480

375

57.2

Đường QL15A

Đoạn 1: Từ đỉnh dốc Địa Lợi (đất xã Hà Linh) đến phía nam Cầu Nghiêng

1.400

560

420

Đoạn 2: Phía bắc Cầu Nghiêng đến đất anh Doãn thôn 5, Hà Linh (cũ) (đỉnh dốc Cao Bàng)

2.300

920

690

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã ba đường đi H3 (Xà Kỳ)

1.600

640

480

Đoạn 4: Tiếp đó đến phía nam cầu Khe Thờ

1.700

680

510

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh (đỉnh Động Bụt)

1.400

560

420

57.3

Đường ĐH50 (huyện lộ 10)

Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất chợ Trạm Hà Linh

1.800

720

540

Đoạn 2: Tiếp đến hết đất xã Hà Linh (cũ)

1.200

480

360

57.4

Từ cầu Cây Khế đến hết đất Hồ Sỹ Tịnh - thôn 7, Hà Lĩnh (cũ)

630

252

189

57.5

Đường tránh lũ thôn 9 (từ đường QL15A đến hết đất ông Phạm Văn Thiên (thôn 7, xã Hà Linh cũ)

830

332

249

57.6

Đường ĐH52 (huyện lộ 2)

Đoạn 1: Từ đường QL15A đến hết đất ông Tự thôn 6, xã Hà Linh cũ

700

280

210

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Hà Linh

600

240

180

57.7

Đường ĐH88 (huyện lộ 3): Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Mong) đến cầu chợ Hôm

730

292

219

57.8

Đường ĐH99 (huyện lộ 14): Từ đường ĐH88 đến hết đất xã Điền Mỹ cũ

450

180

150

57.9

Đoạn 1: Từ đường QL15A (nhà ông Bá thôn 5, xã Hà Linh cũ) đến hết nhà ông Châu Xuân Cát (thôn 5, xã Hà Linh cũ)

600

240

190

Đoạn 2: Tiếp đến cổng làng thôn 2, xã Hà Linh cũ (Bàu Nậy)

500

200

150

57.10

Đường CBRIP

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH88

650

260

195

Đoạn 2: Từ đường tàu (đất ông Lệ) đến đường ĐH88

550

220

165

57.11

Đường thôn 2, xã Điền Mỹ cũ tiểu khu 172 (từ đường Hồ Chí Minh - Nông trường cao su)

550

220

165

57.12

Đường Liên xã 06

Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến cầu cửa Chông

600

240

180

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)

550

220

165

57.13

Đường Liên xã 07: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)

500

200

150

57.14

Đường Liên xã 09

Đoạn 1: Từ ngã 3 thôn Trung Thành đến đường trục thôn vào nhà văn hoá thôn Tân Hạ

500

200

150

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất xã Điền Mỹ (cũ)

450

180

140

57.15

Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 (Xã Hà Linh cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn Nam Trung, thôn Trung Tiến, thôn Nam Hà, thôn Tân Hạ, thôn Trung Thành, thôn Thương Sơn (Xã Điền Mỹ cũ)

57.15.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

350

140

105

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

90

Độ rộng đường < 3 m

250

100

75

57.15.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

58

Xã Hương Bình

58.1

Đường Hồ Chí Minh

Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến đất xã Phúc Đồng (cũ)

2.500

1.000

750

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 trục thôn (hết đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5 - xã Phúc Đồng cũ)

2.800

1.120

840

Đoạn 3: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn 8 (đất trụ sở UBND xã Phúc Đồng cũ)

3.500

1.400

1.050

Đoạn 4: Tiếp đến cầu Phúc Đồng

2.800

1.120

840

Đoạn 5: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình

2.200

880

660

58.2

Đường Quốc lộ 15A

Đoạn 1: Từ ngã 3 Phúc Đồng đến đường ngõ liên gia (hết đất nhà ông Phan Đình Cường, thôn 3-xã Phúc Đồng cũ)

3.300

1.320

990

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam

2.900

1.160

870

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình (đỉnh dốc Địa Lợi)

2.500

1.000

750

58.3

Đường ĐH51 (huyện lộ 1 )

Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến ngã 4 (đất ông Dương Đức Tuấn, thôn Bình Hà)

1.900

760

570

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (đường vào nhà ông Lê Đăng Bính, thôn Bình Thái)

2.200

880

660

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất ông Dương Cảnh Hoài, thôn Bình Trung (gần trạm điện thôn Bình Trung)

1.800

720

540

Đoạn 4: Tiếp đó đến cầu Hòa Hải cũ

1.500

600

450

Đoạn 5: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)

1.800

720

540

58.4

Đường ĐH56 (huyện lộ 6): Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình

1.800

720

540

58.5

Đường ĐH50 (huyện lộ 10)

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh đến đường ĐH51 (huyện lộ 1)

1.200

480

360

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường ngõ thôn (hết đất ông Hồ Phúc Hạnh, thôn 4-xã Hòa Hải cũ)

1.000

400

300

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết cầu Khe Trả

700

280

210

58.6

Đường liên xã LX06

Đoạn 1: Từ đất xã Hương Bình - Hương Khê đến hết đất xã Hòa Hải cũ (hết đất ông Đào Lưu Quang, thôn 11-xã Hòa Hải cũ)

900

360

270

Đoạn 2: Tiếp đó đến hết đất trường Trung học cơ sở Hòa Hải

800

320

240

Đoạn 3: Tiếp đó đến đường ĐH50 (huyện lộ 10)

700

280

210

58.7

Tuyến 1

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Nhâm, thôn Bình Minh) đến ngã 4 đất ông Lê Đăng Tùng, thôn Bình Minh

2.000

800

600

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (trường dạy nghề cũ)

1.800

720

540

58.8

Tuyến 2: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) cổng làng Bình Thái đến đường ngõ thôn (hết đất ông Võ Văn Lương - thôn Bình Minh, xã Hương Bình cũ)

800

320

240

58.9

Tuyến 3: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) chợ Hào đến đường trục xã (đất ông Lê Đăng Tùng - thôn Bình Minh, xã Hương Bĩnh cũ)

800

320

240

58.10

Tuyến 4

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (trạm cân Hoàng Anh) đến cầu Cựa Ràn (thôn Bình Hải - xã Hương Bình cũ)

700

280

210

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (đất ông Nguyễn Quốc Chuyên, thôn Bình Hải )

600

240

180

58.11

Tuyến 5: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến đường trục thôn (cổng làng Bình Thành, vườn ông Trần Liên, thôn Bình Thành)

600

240

180

58.12

Đường liên xã đi Hương Thủy: Từ đường QL15A đến hết đất xã Hương Bình

1.000

400

300

58.13

Đường Liên xã đi Hà Linh

Đoạn 1: Từ đường QL15A đến cầu Đập Đá

1.300

520

390

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường sắt Bắc Nam

1.000

400

300

Đoạn 3: Tiếp đó đến hết đất xã Hương Bình

800

320

240

58.14

Tuyến 6: Từ đường Hồ Chí Minh (đất anh Bích, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường trục thôn (vườn Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)

1.200

480

360

58.15

Tuyến 7: Từ đường Hồ Chí Minh (cửa hàng Tuấn Thủy) đến ngã 4 đường trục thôn (trạm Biến Thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ)

1.200

480

360

58.16

Tuyến 8: Từ ngã 4 (trạm biến thế, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 giáp đất Trần Khắc Nghị, thôn 4-xã Phúc Đồng cũ.

1.000

400

300

58.17

Tuyến 9: Từ đường Hồ Chí Minh (quán Song Dục) đến ngã 3 đường trục thôn (đất ông Phan Viết Tuấn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)

1.100

440

330

58.18

Tuyến 10: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hiền, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đi qua nhà văn hóa thôn 6 đến đường Hồ Chí Minh (UBND xã Phúc Đồng cũ)

1.000

400

300

58.19

Tuyến 11

Đoạn 1: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Nguyễn Văn Kim, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (giáp vườn Lê Văn Đồng, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)

1.000

400

300

Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường trục thôn (hết đất ông Nguyễn Văn Đức, thôn 6-xã Phúc Đồng cũ)

800

320

240

58.20

Tuyến 12: Từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Võ Thị Hoàn, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến kênh mương thủy lợi (hết đất ông Đặng Đức Phức, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)

1.000

400

300

58.21

Tuyến 13: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Võ Văn Hoài, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 4 đường ngõ thôn (đất ông Nguyễn Đình Tư, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)

800

320

240

58.22

Tuyến 14: Từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Phan Khắc Đào, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ) đến ngã 3 đường ngõ thôn (đất bà Võ Thị Hệ, thôn 5-xã Phúc Đồng cũ)

700

280

210

58.23

Tuyến 15

Đoạn 1: Từ đường ĐH51 (huyện lộ 1) đến hết đất Đài tượng niệm (xã Hòa Hải cũ)

1.000

400

300

Đoạn 2: Tiếp đó đến đường LX06 (xã Hòa Hải cũ)

700

280

210

58.24

Các vị trí còn lại: thôn Bình Giang, thôn Bình Hải, thôn Bình Minh, thôn Bình Hà, thôn Bình Thái, thôn Bình Thành, thôn Bình Trung, thôn Bình Hưng (xã Hương Bình cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (xã Phúc Đồng cũ); Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12, thôn 13 (xã Hòa Hải cũ)

58.24.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

400

160

120

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

350

140

105

Độ rộng đường < 3 m

300

120

90

58. 24.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

59

Xã Phúc Trạch

59.1

Đường Hồ Chí Minh

Từ tiếp giáp đất tỉnh Quảng Trị đến cầu La Khê

1.300

520

390

Tiếp đó đến hết đất ông Đinh Công Ba

1.200

540

450

Tiếp đó đến bờ nam cầu Khe Ác 1

1.500

600

475

59.2

Quốc lộ 15A

Đoạn từ ghi Bắc cầu La Khê (gác chắn đường sắt) đến cầu khe Nến

1.300

520

390

Tiếp đó đến cổng nước thủy lợi (trước đất anh Trường)

1.200

480

375

Tiếp đó đến cổng Ầm ầm thôn 2

1.300

520

390

Tiếp đó đến hết đất Phúc Trạch (xã Hương Đô)

1.200

480

360

59.3

Đường ĐH54 (huyện lộ 4)

500

200

150

59.4

Đường ĐH55 (huyện lộ 5)

Đoạn từ đất ông Trung đến hết đất trường Mầm non

600

240

180

Tiếp đó đến cầu khe Su

550

220

165

Tiếp đó đến hết đất bà Lộc

500

200

150

59.5

Đường từ đất xã Hương Đô đến đất anh Công Hiền

1.800

720

540

59.6

Đường từ ga Phúc Trạch đến Quốc lộ 15A

1.600

640

480

59.7

Đường từ ngã 3 làng Thanh niên lập nghiệp đến đường sắt

1.300

520

390

Tiếp đó đến cầu Bàu Bèo thôn 9

1.800

720

540

Tiếp đó đến giáp đường Quốc lộ 15A

1.300

520

390

59.8

Đường từ ngã 4 đất anh Thiện đến đường Quốc lộ 15A

1.200

480

360

59.9

Đường từ ngã 4 nhà văn hoá thôn 7 đến đường Quốc lộ 15A

800

320

240

59.10

Đường từ ngã 4 đất anh Sơn thôn 4 đến đường Quốc lộ 15A

750

300

225

59.11

Từ đường sắt đến Quốc lộ 15A (hết đất ông Cường)

800

320

240

59.12

Từ đất ông Thủy đến đất ông Cung đường sắt (thôn 1)

650

260

195

59.13

Từ đường sắt đến nhà văn hoá thôn 7

550

220

175

59.14

Đường TX 02 từ Bưu điện xã đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lộc ( Thôn 5)

500

200

150

59.15

Đường trục thôn 09 ( từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A

500

200

150

59.16

Từ đất anh Hải (trưởng thôn) đến đường sắt

650

260

195

59.17

Từ đất anh Toản (con ông Đức thôn 7) đến đường QL-15A (Phúc Trạch cũ)

650

260

195

59.18

Trục xã giáp đường QL15A (đất ông Hoàng) đến giáp đường Hồ Chí Minh (đất bà Oanh)

900

360

270

59.19

Từ ngã 3 đất ông Sỹ Hùng đến đất ông Đường x3 (Hương liên cũ)

350

140

105

59.20

Từ đường QL-15A đến giáp đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ)

500

200

150

59.21

Từ đường Hồ Chí Minh (Hương Trạch cũ) đến ngã 3 đồng Dung thôn La Khê

500

200

150

59.22

Từ Khe Lèn (Hương Trạch cũ) đến đất ông Nguyễn Bá Đại

450

180

135

59.23

Từ đất ông Đạo (Hương Trạch cũ) đến đất Thanh Oanh thôn Bắc Lĩnh

450

180

135

59.24

Từ đất Thanh Oanh (Hương Trạch cũ) đến đường QL-15A (cổng chào Trung Lĩnh)

450

180

135

59.25

Từ đất trường Tiểu học đến hết đất nhà văn hóa thôn 10 (Phúc Trạch cũ)

500

200

150

59.26

Từ đất Phan Thanh Hộ thôn 10 (Phúc Trạch cũ) đến đất Thái Hồng Lĩnh thôn 7

500

200

150

59.27

Đường trục thôn từ đất khoáng sản thương mại đến đường QL 15A thôn Tân Trung

500

200

150

59.28

Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11 (Phúc Trạch cũ)

59.28.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m.

450

180

150

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

100

Độ rộng đường < 3 m

200

90

75

59.28.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5m

300

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

59.29

Các vị trí còn lại: thôn La Khê, thôn Trung Lĩnh, thôn Bắc Lĩnh, thôn Kim Sơn, thôn Phú Lập, thôn Phú Lễ, thôn Ngọc Bội, thôn Tân Hương, thôn Tân Hội, thôn Tân Phúc, thôn Tân Trung, thôn Tân Dừa, thôn Tân Thành (Hương Trạch cũ)

59.29.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

400

160

125

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

300

120

100

Độ rộng đường < 3 m

250

100

75

59.29.2

Đường đất, cấp phối

Độ rộng đường ≥5 m

300

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

230

92

75

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

59.30

Các vị trí còn lại: thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, Bản Rào Tre (Hương Liên cũ)

59.30.1

Đường nhựa, bê tông

Độ rộng đường ≥5 m

230

92

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

80

60

Độ rộng đường < 3 m

150

60

50

59.30.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

200

80

60

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

60

50

Độ rộng đường < 3 m

120

54

45

60

Xã Hương Xuân

60.1

Đường Hồ Chí Minh

Từ đất xã Hương Xuân đến phía nam cầu Sông Tiêm

1.750

720

600

60.2

Đường ĐT.553

Từ đỉnh dốc Mục Bài đến đất anh Tình.

770

308

240

Đoạn qua xã Hương Xuân cũ

1.120

448

336

60.3

Đường ĐH55 (huyện lộ 5)

Từ ngã ba lâm trường đến ngã ba khe lò gạch

840

336

252

Tiếp đó đến hết đất xã Hương Lâm cũ

620

248

186

60.4

Đường ĐH58 (huyện lộ 8)

Đoạn đường từ đất ông Thái Bá Ngọc đến hết đất ông Phan Văn Đồng ( thôn Vĩnh Phúc)

960

384

288

60.5

Đoạn đường từ Cầu Khe Làng (Đồng Sang) đến hết đất anh Trịnh Văn thôn Vĩnh Trường

1.120

450

375

60.6

Từ Đập Úc đến Đập Khe Làng

1.040

450

375

60.7

Đoạn đường từ cầu May Xâu đến đường ĐT.553

620

248

200

60.8

Từ ngã 3 trại bà Phương đến đập Tràu

500

210

175

60.9

Đường từ đất ông Lê Văn Bá đến hết đất ông Trần Bá Tâm, thôn Vĩnh Thắng

870

348

261

60.10

Từ đất trạm y tế xã Hương Vĩnh (cũ) đến đất trạm điện (thôn Vĩnh Hưng)

620

270

225

60.11

TX 01

Từ đường ĐH.59 đến đường ĐT.553

620

248

186

Từ đường ĐH.59 đến hết đất ông Thuận (thôn Vĩnh Hưng hương Xuân cũ)

440

176

132

60.12

Từ sân thể thao thôn Vĩnh Úc đến đất Công ty Cao su

380

152

114

60.13

Từ đường ĐT 553 đến gần cầu Khe Làng

380

152

114

60.14

Từ chợ Hương Lâm đến đường ĐT 553

380

152

114

60.15

Đường ĐH.59 đoạn qua (xã Hương Xuân cũ)

800

320

240

60.16

Từ ĐT.553 đến ngã tư đất ông Cao Văn Hà

800

320

240

60.17

Từ đất bà Lê Thị Duyên đến đất bà Lê Thị Đíu thôn Phú Hoà

440

176

132

60.18

Từ đất ông Phan Văn Đồng đến đất ông Đậu Duy Cường

440

176

132

60.19

Từ nhà thờ thôn đến cầu Khe Trong (thôn Ngọc Lau)

440

176

132

Các vị trí còn lại

60.20

Thôn Vĩnh Úc, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Trường, thôn Phú Hoà, thôn Hoà Sơn, thôn Phú Hương 1, thôn Phú Hương 2, thôn Tân Phú (Hương Xuân cũ)

60.20.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m.

370

148

115

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

320

128

96

Độ rộng đường < 3 m

250

100

75

60.20.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

320

128

96

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

270

108

81

Độ rộng đường < 3 m

220

88

66

60.21

Thôn Trường Giang, thôn Sông Giang, thôn Thuận Hoà, thôn Trung Tiến, thôn Động Giang, thôn Cầu De, thôn Trung Tâm, thôn Hợp Thành, thôn Bản Giàng, thôn Khe Đập, thôn Đập Tràn, thôn Toà Sen (Hương Lâm cũ)

60.21.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

320

128

96

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

250

100

75

Độ rộng đường < 3 m

180

72

60

60.21.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

250

100

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

180

72

60

Độ rộng đường < 3 m

150

60

50

60.22

Thôn Thuận Trị, thôn Vĩnh Giang, thôn Vĩnh Đại, thôn Vĩnh Phúc, thôn Vĩnh Hương, thôn Ngọc Lau, thôn Vĩnh Thắng, thôn Vĩnh Hưng, thôn Vĩnh Ngọc, thôn Trại Tuần, thôn Trưởng Bản (Hương Vĩnh cũ)

60.22.1

Đường nhựa, bê tông còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

350

140

105

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

270

108

81

Độ rộng đường < 3 m

200

80

60

60.22.2

Đường đất, cấp phối còn lại

Độ rộng đường ≥5 m

250

100

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

80

60

Độ rộng đường < 3 m

150

60

50


Bảng 08. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp


(Kèm theo Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )


ĐVT: 1.000 đồng/m²


Số TT

Tên cụm công nghiệp, khu công nghiệp

Địa chỉ

Giá đất

I

CỤM CÔNG NGHIỆP

1

CCN Thạch Đồng

Phường Trần Phú

750

2

CCN Trung Lương

Phường Bắc Hồng Lĩnh

600

CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng)

Phường Bắc Hồng Lĩnh

260

3

CCN Nam Hồng

Phường Nam Hồng Lĩnh

600

4

CCN Cổng Khánh 1

Phường Nam Hồng Lĩnh

260

5

CCN Cổng Khánh 2

Phường Nam Hồng Lĩnh

260

6

CCN Cổng Khánh 3

Phường Nam Hồng Lĩnh

260

7

CCN Phù Việt

Xã Việt Xuyên

400

8

CCN Tân Lâm Hương

Phường Hà Huy Tập

200

9

CCN Thạch Khê

Xã Thạch Khê

200

10

CCN Bắc Cẩm Xuyên

Xã Cẩm Bình

600

11

CCN Bắc Cẩm Xuyên 2

Xã Cẩm Bình

200

12

CCN Cẩm Nhượng

Xã Thiên Cầm

200

13

CCN Nam Cẩm Xuyên

Xã Cẩm Lạc, xã Cẩm Trung

150

14

CCN Thạch Kim

Xã Lộc Hà

750

15

CCN Thạch Bằng

Xã Lộc Hà

200

16

CCN An Thịnh

Xã Lộc Hà

110

17

CCN Hồng Tân

Xã Hồng Lộc

110

18

CCN Thái Yên (đã cho thuê trả tiền một lần)

Xã Đức Thịnh

215

CCN Thái Yên (mở rộng)

Xã Đức Thịnh

215

19

CCN huyện Đức Thọ (trừ phần diện tích đã cho thuê trả tiền một lần)

Xã Đức Thọ

250

20

CCN huyện Đức Thọ 2

Xã Đức Thọ

250

21

CCN Trường Sơn

Xã Đức Minh

290

22

CCN Lạc Thiện

Xã Đức Thịnh

200

23

CCN huyện Can Lộc

Xã Can Lộc

200

24

CCN Yên Huy (đã cho thuê trả tiền một lần)

Xã Gia Hanh

96

25

CCN Kim Song Trường

Xã Trường Lưu

150

26

CCN Kỳ Hưng

Phường Sông Trí

200

27

CCN Kỳ Ninh

Phường Hải Ninh

200

28

CCN Hưng Trí

Phường Sông Trí

200

29

CCN huyện Vũ Quang

Xã Vũ Quang

70

30

CCN Kỳ Phong

Xã Kỳ Xuân

150

31

CCN Đồng Khang

Xã Kỳ Anh, xã Kỳ Khang

150

32

CCN Lâm Hợp

Xã Kỳ Lạc

70

33

CCN Kỳ Khang

Xã Kỳ Khang

150

34

CCN Kỳ Tân

Xã Kỳ Hoa

150

35

CCN Hương Phúc

Xã Phúc Trạch

70

36

CCN Hương Long

Xã Hương Khê

70

37

CCN Phúc Đồng

Xã Hương Bình

110

38

CCN Gia Phố

Xã Hương Phố

110

39

CCN Sơn Lễ

Xã Sơn Tiến

70

40

CCN Sơn Trường

Xã Kim Hoa

70

41

CCN Quang Diệm

Xã Sơn Giang

70

41

CCN Khe Cò

Xã Sơn Tiến

175

42

CCN Xuân Lĩnh

Xã Nghi Xuân

250

43

CCN Xuân Mỹ

Xã Tiên Điền

150

44

CCN Xuân Phổ

Xã Đan Hải

150

II

KHU CÔNG NGHIỆP

1

KCN Vũng Áng 1

Phường Vũng Áng

1.000

2

KCN Phú Vinh (đã cho thuê trả tiền 1 lần)

Phường Vũng Áng, phường Hoành Sơn

158

3

KCN Hoành Sơn

Phường Hoành Sơn

200

4

KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A

Phường Sông Trí, phường Hoành Sơn, phường Vũng Áng

200

5

Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (KCN trung tâm Lô CN4, CN5,...)

Phường Vũng Áng

200

6

KCN Đại Kim

Xã Sơn Kim 1

350

7

KCN Hà Tân

Xã Sơn Tây

110

8

KCN Gia Lách

Xã Nghi Xuân

350

KCN Gia Lách (mở rộng)

Xã Nghi Xuân

200

10

KCN Hạ Vàng

Xã Can Lộc

200

11

KCN phía Tây thành phố Hà Tĩnh

Phường Hà Huy Tập, xã Thạch Xuân, xã Toàn Lưu

250

12

KCN Bắc Thạch Hà

Xã Đông Kinh, xã Việt Xuyên

200

13

KCN Bắc Hồng Lĩnh

Phường Bắc Hồng Lĩnh

250










Tổng quan văn bản

Số ký hiệu176/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hà Tĩnh / Nguyễn Hồng Lĩnh
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuVề Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.