Quay lại

Nghị quyết 176/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục dự án điều chỉnh diện tích; điều chỉnh thời gian thực hiện và thông tin khác của dự án nhà nước thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân thông qua tại các Nghị quyết do tỉnh Sơn La ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 176/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 18 tháng 4 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DIỆN TÍCH; ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN KHÁC CỦA DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-C'P ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 473/BC-KTNS ngày 16 tháng 4 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục 19 dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích; điều chỉnh thời gian thực hiện và điều chỉnh thông tin khác của dự án nhà nước thu hồi đất đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018; số 143/NQ-UBND ngày 28/8/2019; số 220/NQ-HĐND ngày 30/10/2020; số 250/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; số 273/NQ-HĐND ngày 29/4/2021; số 51/NQ- HĐND ngày 8/12/2021; số 33/NQ-HĐND ngày 01/11/2021; số 84/NQ-HĐND ngày 10/5/2022; số 122/NQ-HĐND ngày 31/8/2022; số 150/NQ-HĐND ngày 08/12/2022, trong đó:

1. Điều chỉnh diện tích, loại đất và thông tin khác của dự án nhà nước thu hồi đất 17 dự án.

2. Điều chỉnh thời gian thực hiện: 01 dự án.

3. Điều chỉnh diện tích và thời gian thực hiện: 01 dự án.
(Có 01 Biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp chuyên đề lần thứ mười một thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước, VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT Huyện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm: Công báo tỉnh; Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỐ SUNG DIỆN TÍCH; ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN KHÁC CỦA DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỎI ĐÃ


(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)


TT
Tên dự án, công trình
Địa diễm thực
kninjm
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
Điều chỉnh
chông ti
khác
Văn bản kế hoạch vốn thực hiện; VB điều
chinh, bổ sung.
Văn bản kế hoạch vốn thực hiện; VB điều
chinh, bổ sung.
TT
Tên dự án, công trình
Địa diễm thực
kninjm
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hc đất
Diện tích dất thu hồi (m2)
hồi (m2)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Diện tích thu hồi (m2)
(2)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
Điều chỉnh
chông ti
khác
Văn bản ghi vấn, quyết định
chủ trương; VB cho phép diề chính
Nguốn vấn
TT
Tên dự án, công trình
Địa diễm thực
kninjm
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hc đất
Diện tích dất thu hồi (m2)
hồi (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng PH
Đất rừng PH
Đất khác còn lạ (không pảt không phảt
trồng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
Diện tích thu hồi (m2)
(2)
Đất trống lúa
Đất trống lúa
Đất rừng PH
Đất rừng PH
Đất khácnạ l thông phải đ
rng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
Điều chỉnh
chông ti
khác
Văn bản ghi vấn, quyết định
chủ trương; VB cho phép diề chính
Nguốn vấn
TT
Tên dự án, công trình
Địa diễm thực
kninjm
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hc đất
Diện tích dất thu hồi (m2)
hồi (m2)
Đấi ruộng lú 02 vụ
Đắc ruộng lúa ev
Đất có rừng
Đất chưa cócùng
rừng
Đất khác còn lạ (không pảt không phảt
trồng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
Diện tích thu hồi (m2)
(2)
Đất ruộng lúivụ 2 4
Đất ruộng lúaụ 01vụ
Đất cả rừng
Đất chưa cá rừng
rừng
Đất khácnạ l thông phải đ
rng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
Điều chỉnh
chông ti
khác
Văn bản ghi vấn, quyết định
chủ trương; VB cho phép diề chính
Nguốn vấn
Tổng
1.343.302
16.088
35.162
10.000
74.166
1.207.886
1.484.707
32.367
36.133
12.600
282.242
1.121.366
'
Huyện Mộc Châu
3.240
3.240
5.263,7
5.263,7
1
Hạ tầng khu dân cư tiểu khu 66, thị trấn Nông Trường
Mộc Châu, huyện Mộc Châu
Thị trấn Nông Trường Mộc
Châu
Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 8/12/2021
1.740
1.740
3.763,7
3.763,7
Quyết định số 2413 QĐ- UBND ngày 15/9/2021
huyện Mộc Châu
Nguồn vốn thu tiền
sử dụng đất, nguồn
nâng cấp đô thị
2
Mương thoát lũ khu vực
Khách sạn Mường Thanh
Thị trấn Nông Trường Mộc
Châu
Nghị quyết số
110/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
1.500
1.500
1.500
1.500
2023-2025
Nghị quyết số 144/NQ-
HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND tỉnh
Ngân sách huyện.
nguồn thu tiên sử
dụng đất và các
nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
"
Huyện Mường La
7.484
588
562
6.334
16.300
16.300
3
Đường dây 220kV Sơn La Điện Biên
Xã Pi Toong
Nghị quyết số
250/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
7.484
588
562
6.334
16.300
16.300
Quyết định số 191/QĐ- HĐTV ngày 30/11/2020
Vốn huy động và vốn tự có của EVNNPT
m
Huyện Quỳnh Nhai
35.000
7.500
27.500
35.000
17.500
17.500
Bố tri, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà
Nảng, huyện Quỳnh Nhai
xã Cà Nàng
NQ 122/NQ-
HĐND tỉnh ngày
31/8/2022
35.000
7.500
27.500
35.000
17.500
17.500
261/NQ-HĐND ngày
11/3/2021 của HĐND
tỉnh; QĐ 1070/QĐ-
UBND ngày 31/5/2021
của UBND tỉnh Sơn La
Vốn ngân sách tỉnh
và ngân sách huyện
IV
Huyện Sốp Cộp
103.000
103.000
257.620
767
420
92.174
164.260

1


πT
Tên dự án, công trình
Địa diểm thực hiện
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
Văn bản kế hoạch vẫn thực hiệng VE điều
chính, bố mng.
Văn bản kế hoạch vẫn thực hiệng VE điều
chính, bố mng.
πT
Tên dự án, công trình
Địa diểm thực hiện
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hồi thông qua dự án thu hồi đất
Diện tích đất thu hồi_(m2)
hồi (m2)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Diện tích thu hồi (m2) (m2)
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
Văn hản ghi vốn, quyết định chủ trương; VB cho phép điề
chủ trương; V cho phép điều chính chinh
29
πT
Tên dự án, công trình
Địa diểm thực hiện
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hồi thông qua dự án thu hồi đất
Diện tích đất thu hồi_(m2)
hồi (m2)
Đãi trồng lùa
Đãi trồng lùa
Đứt cùng v
Đứt cùng v
mết khác nữa, lại không phải đất trng ln ất trông lún, uất RPH, RD)
RPH,RDD)
Diện tích thu hồi (m2) (m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng PH
Đất rừng PH
không ảr rg, RPH, RĐD)
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
Văn hản ghi vốn, quyết định chủ trương; VB cho phép điề
chủ trương; V cho phép điều chính chinh
29
πT
Tên dự án, công trình
Địa diểm thực hiện
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hồi thông qua dự án thu hồi đất
Diện tích đất thu hồi_(m2)
hồi (m2)
Đấi ruộng lũn
2 vụ
Đấi ruộng lớn
01 vụ
Đất có rừng
Đối chưa có
rừng
mết khác nữa, lại không phải đất trng ln ất trông lún, uất RPH, RD)
RPH,RDD)
Diện tích thu hồi (m2) (m2)
Đốc rưộng lúa 2 vụ
Đất trộng lúa
01 vụ
Đất có rừng
Đất chưa có rừng
rừng
không ảr rg, RPH, RĐD)
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
Văn hản ghi vốn, quyết định chủ trương; VB cho phép điề
chủ trương; V cho phép điều chính chinh
29
5
Nâng cấp Đường giao thông từ xã Sam Kha đến xã từ xã Sam Kha đến xã
Mường Lẻo huyện Sốp Cộp
Xã Sam Kha,MườngL Xã Sam Khu, Mường Lẻo
250/NQ - HĐND ngày 09/12/2020
ngày 09/12/2020
50.000
30.000
197.580
206,5
92.174
105.200
Quyết định số 1045/QĐ UBND ngày 29/5/202 của UBND tỉnh Sơn La
Ngân cách TW thựcihạ các hoạt động
i vgv giao thông
Đường giao thông Bản Khá - Huổi Ở ao thông B Huổi Ỏ
Xã Pùng Bánh
250/NQ-HĐND ngày 09/12/2020
gày 09/12/20
3.000
3.000
10.066
183,9
9.882
Quyế đị số 2518/QĐ ĐQP ngày 02/0/2021 của Bộ Quốc phòng
Bộ quốc phòng
Đường giao thông Huổi Hin - Huổi Có Pục iao thông Huố Huổi Có Pục
Xã Púng Bánh
250/NQ - HĐND ngày 09/12/2020
20Đ gày09/12/2020
5,000
5.000
15.763
15.763
Quyết định số 2518/QĐ- BQP ngày 02/8/2021của Bộ Quốc phòng
Bộ quốc phòng
8
Đường giao thông Huối Luông - Hà Chòm - Pá
Đườnh Hui Khoang - Mốc 161, xã
Khoang - Mốc 161, xã
ờg M
Xã Mường
Lẻo
250/NQ-HĐND
gày 09/12/2020
45.000
45.000
34.211
766,
29,2
33.415
Quyết định số 2518/2Đ- BT ngày 02/0/2021 của B Quốc phòng
Độ quốc phòng
v
Huyện Thuận Châu
579.482
.000
34.000
20.000
517.482
495.098
14.100
34.070
227.362
320.696
Đường Bon Phặng - Nệm Lầu
Lầu
xã Nậm Lầ,
Bon Phặng
NO số :73/NQ-Đ
HĐND ngày 29/4/2021
29/4/2021
300.000
2.000
20.000
278.000
170.000
2.000
50.000
118.003
261/NQ-HDND ngày 11/3/2021
11/3/2021
NSTW
19
Đường lên thao trường huấn Tuyện Huyện Thuận Châu
Thị Trin
Thuận Châu,
NO số 84/NQ
HĐND ngày
10/5/2022
7.920
7.920
7.920
3.302
4.613
06/NQ-HĐMD ngày 18/3/2022
18/3/2022
H+NST
11
Chính trang đô thị thị trấn
Thuận Chiu
Thị Trin
Thuận Châu
xã Chiềng Ly
NO số 273/NQ-
HĐND ngày
29/4/2021
44.228
44.228
44.328
100
44.228
261/NQ-HĐND
11/5/2021
ĐA tng cho đối NST + NSH
12
Đường tỉnh 116B vào bản
Nhốc, Thông, Ỏ, Lạn, xã
Mường Khiêng
Xã Mường
Khiêng
NQ số 150/NQ-
HĐND ngày
08/12/2022
18.900
18.903
63.000
63.000
98/NQ-HDND ngày
29/6/2022
123/NQ-HĐND ngày
31/8/2022
CTMTQG giảm
nghèo bền vững

2


TT
Tên dự án, công trình
Địa LÀn thực hiện
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
Điều chính
f cm t
Điều chỉnh
ức
Văn bản kế hoạnh vốn thực hiệng VB điều
nhưnh, th mng
Văn bản kế hoạnh vốn thực hiệng VB điều
nhưnh, th mng
TT
Tên dự án, công trình
Địa LÀn thực hiện
Nghị can k FaiT nhth uán thu hồi thông qua dự án thu hồi
Diện t@h đdt thu hồi (m2)
hồi (m2)
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Diện tích thu hồi (m2)
(m2)
Trung đó
Trung đó
Trung đó
Trung đó
Trung đó
Điều chính
f cm t
Điều chỉnh
ức
Văn bản gi câu quyn ịnh chho ph chủ trường ti cho pháp điều chính ーai
RquaB sg
TT
Tên dự án, công trình
Địa LÀn thực hiện
Nghị can k FaiT nhth uán thu hồi thông qua dự án thu hồi
Diện t@h đdt thu hồi (m2)
hồi (m2)
Đất trống lúa
Đất trống lúa
Đất rừng PH
Đất rừng PH
đất đ
trồng lùn đấ RPH, RĐD)
Diện tích thu hồi (m2)
(m2)
Đắt trồng lúa
Đắt trồng lúa
Đấi rừng PHi
Đấi rừng PHi
mất khúc củm p không phải siất trúng lún, đất KPH N
川三RDĐ
Điều chính
f cm t
Điều chỉnh
ức
Văn bản gi câu quyn ịnh chho ph chủ trường ti cho pháp điều chính ーai
RquaB sg
TT
Tên dự án, công trình
Địa LÀn thực hiện
Nghị can k FaiT nhth uán thu hồi thông qua dự án thu hồi
Diện t@h đdt thu hồi (m2)
hồi (m2)
Đất riộng lú
a2 vụ
Đất Hiông
01 vụ
Đất có rừng
Đết chưa cà
rừng
đất đ
trồng lùn đấ RPH, RĐD)
Diện tích thu hồi (m2)
(m2)
Đất 2 vụ
Đâc ma
91 vụ
Đất có rừng
Đất chưa có
rừng
mất khúc củm p không phải siất trúng lún, đất KPH N
川三RDĐ
Điều chính
f cm t
Điều chỉnh
ức
Văn bản gi câu quyn ịnh chho ph chủ trường ti cho pháp điều chính ーai
RquaB sg
13
Hồ Lăng Luong xã Phống Lăng
Lãng
Xã Phồng
Lăng
NO8 2:0/NQ-
HOND 02/12/2020
OVNQ-HUND
13/7/2027
200.000
6.000
34.000
160.000
200.000
12.000
34.000
74.000
60.000
Quyết định số 1062/Q4LND T2NT
11/5/202
アのー
14
Đường vào bản Tỉnh Lá, xã Pá Lông
Pà Lông
Q2 số 150/NQ
HĐND ng
08/12/2022
8.000
8.000
10.000
1.000
R/N(3HTNT) ngà 20/6/2022
2016/2027
123/N(HTNT) ngày
31/8/2022
CT MTOG gian
nghả hê vừng
15
Nâng cầp cai tạo đường t 23/8 thị trấn Truân Châu
huyện Thuận Châu
Tn trần
Thuận Châu
NO số 250/NQ-
HUND ngày
09/12/2020;NQsố 35/NQ-HĐND ngày 01/11/2021
434
434
850
850
1/NGHHANT ngà
10/19/209của HN
huyện DD1485/01
TRANH ngà, 21/5/201
ủTTRN huyệ
Nguà và xã đưn c hảo tập trung
m C
123.000
600
10.000
4.166
108.234
198.000
i.713
12600
16.706
162.911
16
Đường giao thông tiên xã từ n Uôn xã MườnMa: n Điải xã Tô Mú bản Pủ Hiềng, xã Mường T
xMường
Man Tô Mú
Mường Tè
273/NQ-HĐNDày29/4/2021
ngày 29/4/2021
25.000
10.000
15.000
95,000
1.13
12.600
16.600
04.087
Quyết định 1687/Q
UBND gày 12/7/20của
của TR sin c vi
nhê duyệt chủ trươn
địu t
Ngân cách tỉnhhuyệ
ngin cách huyệ
v
En t nó trí sắp xe on đi h n dơn sư vùng nhiên tại sau đất tại bán Đón, Lản Ti Phủ TC Pu Nhay
xã Liên Tơi,
huyện Vân Hồ
220/N(THĐND
gày 30/10/1/2020
98.000
600
4.166
93.234
103.000
600
4.166
40.234
Quy k địh tố 708/0 URNDpgiy1/APE) của UBND tỉnh
Ngân sách tỉnh
VI
Huyện Mai Sơn
492.096
50
475.425
+.60
434.425
18
lư rờng, giao thông từ nu
khu 26/3,a Cô Nói đến
Tiêu khu 10, ch Hát Lót,
huyện Mai Sơn
xa Cơi Nơi, Hút Lct. Thị
trấn Hát lỏ
Nghị quyết 33/NQ- HĐND ngày
01/11/2021
300.000
50.000
250.000
300.000
42.000
258.300
Điểm b,
điểm c
khoản
Điều 52
Luật Đấi
dai
Ngại Quy t ÁT71/N HĐND ngày 20/4/202
Nghị Quyết số 16/N
EERTINgy
/ 196/NDLDNDNg
06/11/2022 của HĐNT]
tỉnh Sơn La
NST,/nguồn thu Lất NST
19
Dự án Khu đô thị mới Cò
Nòi
Xã Cô Nòi
Nghị quyết số
43/NQ-UDND
ngày 26/t/2019c1 HĐND tỉnh Sơn La
192.096
192.096
176.426
176.4062023-2025
Quyết định tố 2781/C UBND ngày 1/12/2020 của HRNTtỉnh Sm
và Quyết Ain 1ố 56/0-5 TUNGMng hy 21/11/20 cáa Công ty CT Tất động chn Mỹ
Nhà đầu tư

3

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu176/NQ-HĐND
Ngày ban hành18/04/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực18/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2023 thông qua danh mục dự án điều chỉnh diện tích; điều chỉnh thời gian thực hiện và thông tin khác của dự án nhà nước thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân thông qua tại các Nghị quyết do tỉnh Sơn La ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.