Quay lại

Nghị quyết 17/NQ-HĐND năm 2019 sửa đổi Danh mục dự án đầu tư thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 thành phố Cần Thơ tại Nghị quyết 28/NQ-HĐND

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 12 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 THÀNH PHỐ CẦN THƠ BAN HÀNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 28/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2018 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2015/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố, về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc ban hành kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ;

Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung danh mục dự án đầu tư thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 thành phố Cần Thơ ban hành tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, Cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. (kèm Phụ lục I).

2. Bổ sung danh mục dự án bố trí vốn chuẩn bị đầu tư, quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020. (kèm Phụ lục II).

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Các nội dung không điều chỉnh tại Nghị quyết này được tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc ban hành kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019./.


CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu

PHỤ LỤC I


BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Nhóm dự án

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định chủ trương đầu tư

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã thanh toán đến 31/01/2019

KHV trung hạn giai đoạn 2016-2020 trước điều chỉnh

Điều chỉnh

KHV trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau điều chỉnh

Ghi chú

Số Quyết định, ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư được duyệt

Tăng

Giảm

Tổng số

17.596.504

2.700.687

2.320.324

2.146.241

(203.500)

4.263.065

Chương trinh MTQG xây dựng nông thôn mới (bao gồm, kế hoạch khen thưởng các xã, huyện đạt chuẩn nông thôn mới)

74.000

(74.000)

-

A

Thành phố quản lý

15.302.538

2.494.835

2.031.824

1.315.673

(88.470)

3.259.027

I

Chi cục Thủy lợi

248.755

40.107

6.236

37.157

-

43.393

1

Nạo vét kênh KH8 (từ cống KH8 đến kênh ranh Cần Thơ - Kiên Giang)

Thới Lai

C

2016-2017

2336/QĐ-UBND 22/7/2016

33.092

29.509

986

986

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2155/QĐ-UBND 21/8/2018, được thanh toán 986tr.đồng

2

Nạo vét kênh Thơm Rơm (từ cầu Thơm Rơm đến ngã ba kênh Thốt Nốt)

Cờ Đỏ -Thốt Nốt

C

2016-2017

2337/QĐ-UBND 22/7/2016

11.571

10.598

71

71

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 1342/QĐ-UBND 29/5/2018, được được thanh toán 71 triệu đồng

3

Kè chống sạt lở chợ rạch Cam

Bình Thủy

B

2018-2020

2847/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

93.930

10.000

10.000

4

Kè chống sạt lở sông Ô Môn - khu vực Thới An, quận Ô Môn (phía bờ phải)

Ô Môn

C

2018-2020

1926/QĐ-UBND ngày 30/7/2018

45.775

6.236

4.500

10.736

5

Kè chống sạt lở sông Trà Nóc khu vực Thới Thuận, phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Bình Thủy

C

2019-2021

1642/QĐ-UBND 08/7/2019

14.833

5.000

5.000

6

Kè chống sạt lở sông Ô Môn xã Thới Thạnh, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

Thới Lai

C

2019-2022

1581/QĐ-UBND 28/6/2019

49.554

16.600

16.600

II

Ban QLDA ĐTXD thành phố

2.253.482

930.202

78.212

272.559

(534)

350.237

1

Cầu đi bộ từ bến Ninh Kiều qua cồn Cái Khế

Ninh Kiều

B

2014-2017

3217/QĐ-UBND 31/10/2014

49.771

44.114

16.600

1.226

17.826

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2991/QĐ-UBND 16/11/2018, còn được thanh toán 6,826 tỷ đồng

2

Kè sông Cần Thơ (đoạn bến Ninh Kiều-cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang Trung-cầu Cái Răng)

Ninh Kiều - Cái Răng

A

2008-2017

2605/QĐ-UBND 15/11/2017 3166/QĐ-UBND 9/10/2013

1.554.509

772.217

57.719

47.333

105.052

Tăng do chi phí phát sinh thiết kế đồng bộ với kè DA3

3

Tuyến Thới Lai - Đông Bình

Thới Lai

B

2008-2010

128/QĐ-UBND 14/01/2010

130.203

113.871

3.893

(534)

3.359

4

Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

B

2019-2024

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

68.999

-

24.000

24.000

5

Cầu Vàm Xáng và đường nối từ cầu Vàm Xáng đến Quốc lộ 61C

Phong Điền

B

2019- 2022

Nghị quyết số 03/NQ-HĐND 30/01/2019 của HĐND TP

1205/QĐ-UBND 21/5/2019

450.000

-

200.000

200.000

Nguồn vốn dự phòng NSTW 2018 là 150 tỷ đồng

III

Sở Thông tin và Truyền thông

31.411

14.165

16

67

-

83

1

Thí điểm xây dựng hệ thống cảm biến và giám sát phục vụ cảnh báo môi trường và giảm nhẹ thiên tai tại TP.Cần Thơ

TP. Cần Thơ

C

2012-2013

1016/QĐ-UBND 03/5/2012

1.843

328

-

7

7

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 11/QĐ-STC 20/01/2014, còn được thanh toán 17 triệu đồng

2

Nâng cấp, duy trì hạ tầng thiết bị CNTT cho các Sở, ban ngành thành phố, UBND quận, huyện

TP. Cần Thơ

C

2013-2014

2595/QĐ-UBND 19/8/2013

14.659

13.412

-

26

26

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2805/QĐ-UBND 29/9/2015, còn được thanh toán - 19 triệu đồng, Chủ đầu tư đã thu hồi số phải thu nộp ngân sách

3

Đầu tư xây dựng đồng bộ hạ tầng mạng LAN ở UBND phường, xã, thị trấn

TP. Cần Thơ

C

2014-2016

3911/QĐ-UBND 25/12/2014

14.415

16

30

46

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2243/QĐ-UBND 30/8/2018, còn được thanh toán 16 triệu đồng

4

Hệ thống thông tin tổng hợp phục vụ quản lý ngành Thông tin và Truyền thông

TP. Cần Thơ

C

2013-2015

148/QĐ-SKHĐT 27/5/2013

494

425

-

4

4

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 67/QĐ-STC 27/5/2016, còn được thanh toán 41 triệu đồng

IV

Sở Giao thông vận tải

57.344

33.924

3.921

15.132

-

19.053

1

Tỉnh lộ 29 (nay là đường Tỉnh 922)

Thới Lai

C

1998-2003

1097/1998/Q Đ.CT.UBT 14/5/1998

34.135

30.319

-

32

32

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 1513/QĐ-UBND 13/6/2018 còn được thanh toán 32 triệu đồng

2

Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên tuyến Quốc lộ 91B, đoạn từ cầu Bà Bộ đến giao Quốc lộ 91 thuộc địa bàn quận Bình Thủy, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ (Km02+592 - Km 15+793)

Bình Thủy - Ô Môn

C

2019-2021

1641/QĐ-UBND 08/7/2019

14.200

12.500

12.500

3

Trụ sở các Đội Thanh tra giao thông và các Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải

Cái Răng - Thốt Nốt

C

2019-2020

1640/QĐ-UBND 08/7/2019

4.977

2.500

2.500

4

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2016-2018

187/QĐ-SXD 07/12/2017

4.032

3.605

3.921

100

4.021

V

Ban An toàn giao thông thành phố

3.707

3.712

-

44

-

44

1

Lắp đặt dải phân cách trên tuyến Quốc lộ 1A tuyến cũ), quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Cái Răng

C

2014

109/QĐ-STC 03/8/2016 (QT)

1.398

1.399

-

16

16

Đã thu hồi số công nợ phải thu nộp ngân sách 16,153 triệu đồng

2

Lắp đặt dải phân cách khu vực cầu Cái Răng và cầu Đầu Sấu trên đại bàn quận Ninh Kiều và quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều - Cái Răng

C

2014

110/QĐ-STC 03/8/2016 (QT)

1.560

1.571

-

20

20

Đã thu hồi số công nợ phải thu nộp ngân sách 31,392 triệu đồng

3

Lắp đặt đèn cảnh báo giao thông trên đại bàn huyện Phong Điền và huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

Thới Lai - Phong Điền

C

2015

22/QĐ-STC 22/02/2019

749

742

-

8

8

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

VI

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

204.929

177.922

25.392

299

(2.239)

23.452

1

Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc Chi cục Phát triển nông thôn thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2017-2018

191/QĐ- SKHĐT 31/10/2016

2.992

2.600

2.800

(39)

2.761

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 16/QĐ-STC 29/01/2019 còn được thanh toán 161 triệu đồng

2

Dự án xây dựng cơ sở dữ liệu Nông Lâm Ngư Nghiệp và trang Web khuyến nông thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2003-2005

2370/QĐ- CT.UB ngày 04/08/2004

996

620

292

114

406

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

3

Nạo vét kinh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh ranh Cần Thơ - Kiên Giang)

Vĩnh Thạnh

C

2009-2014

3265/QĐ-UBND 5/11/2014 (QT)

2.463

2.576

15

15

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

4

Nạo vét kênh Đứng

Cờ Đỏ

C

2005-2008

3302/QĐ-UBND 05/11/2015 (QT)

27.385

27.355

30

30

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

5

Kiển soát lũ Nam Đòn Dong - Bắc Cái Sắn

Vĩnh Thạnh

C

2008-2012

2488/QĐ-UBND 8/9/2014 (QT)

13.520

13.482

39

39

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

6

Trung tâm Giống Thủy sản cấp I

Vĩnh Thạnh

B

2008- 2016

368/QĐ-UBND 17/2/2011

155.321

129.289

20.200

(2.200)

18.000

7

Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản thành phố Cần Thơ

Thới Lai

C

2017-2018

192/QĐ- SKHĐT 28/10/2016

2.252

2.000

2.100

101

2.201

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 21/QĐ-STC 20/02/2018 còn được thanh toán 201 triệu đồng

VII

Thành Đoàn Cần Thơ

65.407

64.202

-

1.205

-

1.205

1

Trung tâm hướng nghiệp, dạy nghề và giới thiệu việc làm thanh niên thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2010-2016

187/QĐ- TWĐTN- VP (QT)

65.407

64.202

-

1.205

1.205

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

VIII

Bệnh viện Đa khoa TP.Cần Thơ

605.005

576.970

38.943

541

-

39.484

1

Trang thiết bị Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

A

2013-2016

2965/QĐ-UBND 19/9/2013

605.005

576.970

38.943

541

39.484

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

IX

Công ty Cp Cấp thoát nước Cần Thơ

494.278

441.861

23.500

2.500

-

26.000

1

Dự án thoát nước& Xử lý nước thải TPCT

Cái Răng

B

2003-2016

1638/QĐ-UBND 23/5/2013

494.278

441.861

23.500

2.500

26.000

X

Sở Y tế

1.804.983

54.212

305.750

6.244

(63.000)

248.994

1

Hệ thống thông tin tổng hợp quản lý hoạt động của các bệnh viện trên địa bàn

TP. Cần Thơ

C

2013-2014

15/QĐ-QĐ- STC 28/01/2019

1.095

1.017

78

78

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 15/QĐ-STC 28/01/2019, còn được thanh toán 78 triệu đồng

2

Lắp đặt Đường dây trung hạ áp 3 pha và Trạm biến áp 22/0,4KV- 160KVA cho Trung tâm Y tế dự phòng TP. Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2015-2016

63/QĐ-STC 16/5/2019 (QT)

791

555

236

236

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

3

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm thành phố Cần Thơ. HM: Cải tạo, sửa chữa.

Ninh Kiều

C

2007-2008

147/QĐ-STC 5/9/2014 (QT)

423

438

4

4

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

4

Cải tạo mua sắm Trang thiết bị Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2013-2014

3060/QĐ-UBND 23/10/2014 (QT)

4.302

4.258

44

44

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

5

Nâng cấp, sửa chữa Bệnh viện Y học cổ truyền

Ninh Kiều

C

2011-2013

208/QĐ-STC

09/12/2014 (QT)

1.089

1.037

53

53

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

6

Cải tạo, mở rộng Trung tâm Tai Mũi Họng tỉnh Cần Thơ (nay là bệnh viện Tai Mũi Họng TP. Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2002-2007

3928/QĐ-UBND 26/12/2014 (QT)

6.127

6.046

81

81

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

7

Bệnh viện Tim mạch Cần Thơ (dự án dừng thực hiện)

Ninh Kiều

C

2015

1373/QĐ-UBND 14/5/2015 (QT)

397

328

70

70

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

8

Quản lý chất thải lỏng y tế Bệnh viện Phụ sản Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2016- 2017

2514/QĐ-UBND 31/8/2015

13.081

11.039

1.200

265

1.465

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành 98/QĐ-STC 28/6/2019, còn được thanh toán 265 triệu đồng

9

Quản lý chất lỏng y tế Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn

Ô Môn

C

2016- 2017

2497/QĐ-UBND 28/8/2015

6.473

5.642

1.000

126

1.126

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành 97/QĐ-STC 28/6/2019, còn được thanh toán 126 triệu đồng

10

Quản lý chất thải lỏng y tế Bệnh viện Y học Cổ truyền

NInh Kiều

C

2016- 2017

2498/QĐ-UBND 28/8/2015

4.908

4.232

850

85

935

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành 96/QĐ-STC 28/6/2019, còn được thanh toán 85 triệu đồng

11

Xử lý chất thải rắn y tế Bệnh viện Lao và Bệnh phổi

Ô Môn

C

2016- 2017

2513/QĐ-UBND 31/8/2015

23.391

19.620

2.700

202

2.902

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

12

Xây dựng Khoa hồi sức tích cực tại Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2019-2021

1638/QĐ-UBND 08/7/2019

14.965

5.000

5.000

Điều chỉnh nội bộ kế hoạch trung hạn

13

Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

A

2018-2020

223/QĐ-UBND 25/01/2017

1.727.941

300.000

(63.000)

237.000

XI

Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

77.756

29.793

-

26.525

-

26.525

1

Hệ thống cập nước tập Trung xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

C

2016-2017

2335/QĐ-UBND 22/7/2016

32.981

29.793

-

2.525

2.525

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 1536/QĐ-UBND 15/6/2018, còn được thanh toán 2,525 tỷ đồng

2

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định Môn, huyện Thới Lai

Thới Lai

C

2019-2021

1604/QĐ-UBND 02/7/2019

14.925

-

8.000

8.000

3

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Xuân A, huyện Thới Lai

Thới Lai

C

2019-2021

1605/QĐ-UBND 02/7/2019

14.925

-

8.000

8.000

4

Hệ thống cấp nước tập trung xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền

Phong Điền

C

2019-2021

1532/QĐ-UBND 25/6/2019

14.925

-

8.000

8.000

XII

Ban QLDA ODA

7.843.195

-

1.380.000

504.000

-

1.884.000

1

Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô thị

TP. Cần Thơ

A

2016-2017

3432/QĐ-UBND 26/12/2018 (ĐC)

7.843.195

1.380.000

504.000

1.884.000

Tăng vốn đối ứng GPMB Khu tái định cư An Bình

XIII

Sở Xây dựng

622.905

-

-

383.000

-

383.000

1

Trung tâm văn hóa, Thể dục thể thao quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

C

2019-2021

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

586.581

-

351.000

351.000

2

Đầu tư xây dựng nâng chất lượng nước thải sau xử lý của nhà máy xử lý nước thải thành phố Cần Thơ từ cột B lên cột A theo QCVN 40:2011/BTNMT

Ninh Kiều

C

2019-2020

1639/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

36.324

-

32.000

32.000

XIV

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

32.687

-

-

15.400

-

15.400

1

Trang thiết bị tác chiến Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

TP. Cần Thơ

C

2019-2022

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

6.841

3.000

3.000

2

Nâng cấp, sửa chữa đường tuần tra kho vũ khí đạn - Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

Phong Điền

C

2019-2021

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

2.871

2.600

2.600

3

Nhà truyền thống và nhà ở cán bộ Trường Quân sự thành phố Cần Thơ

Ô Môn

C

2019-2022

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

5.999

2.300

2.300

4

Nâng cấp, sửa chữa Trung đoàn Bộ binh 932 - Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

Cái Răng

C

2019-2022

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

5.699

2.500

2.500

5

Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Lai (giai đoạn 2)

Thới Lai

C

2019-2022

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

11.277

5.000

5.000

XV

Công an thành phố

80.751

-

-

29.162

-

29.162

1

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ thuộc công an thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2009-2015

1819/QĐ- BCA(H11) ngày 30/10/2008

75.752

24.662

24.662

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

2

Cải tạo chốt bảo vệ và lắp đặt thiết bị kiểm soát an ninh tại cổng trụ sở Thành ủy và UBND thành phố

Ninh Kiều

C

2019-2020

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

4.999

4.500

4.500

XVI

Đài PTTH thành phố Cần Thơ

6.869

-

-

5.850

-

5.850

1

Lưu trữ hình ảnh tư liệu truyền hình bằng công nghệ số hóa

Ninh Kiều

C

2019-2020

256/QĐ-UBND ngày 29/01/2019

5.449

4.500

4.500

2

Gia cố bảo dưỡng trụ anten 80m

Ninh Kiều

C

2019-2020

450/QĐ-UBND ngày 27/02/2019

1.420

1.350

1.350

XVII

Ban QLDA ĐTXD 2 thành phố

5.741

100

4.674

1.260

(374)

5.560

1

Nâng cấp phòng họp trực tuyến Hội đồng nhân dân thành phố

Ninh Kiều

C

2019-2020

336/QĐ-UBND ngày 14/02/2019

1.316

-

1.260

1.260

2

Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố

Ninh Kiều

C

2019-2020

466/QĐ-UBND 13/02/2018

175/QĐ- SXD ngày 30/10/2018

4.425

100

4.674

(374)

4.300

XVIII

Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và hội chợ triển lãm

2.945

-

-

2.600

-

2.600

1

Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và hội chợ triển lãm

Ninh Kiều

C

2019-2021

1203/QĐ-UBND 21/5/2019

2.945

-

2.600

2.600

XIX

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

73.335

-

66.000

-

(13.500)

52.500

1

Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử địa điểm thành lập Chi bộ An Nam Cộng sản Đảng Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

B

2016-2020

Công văn số 426/HĐND-TT 29/11/2016 của Thường trực HĐND TP

1783/QĐ-UBND 13/7/2017

73.335

66.000

(13.500)

52.500

Điều chỉnh nội bộ kế hoạch trung hạn

XX

Sở Công thương

616.357

-

16.646

8.823

(8.823)

16.646

1

Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần Thơ

Phong Điền, Cờ Đỏ, Thới Lai, Vĩnh Thạnh

B

2016-2020

894/QĐ-UBND 31/3/2016

557.534

16.646

(8.823)

7.823

2

Tiểu dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần Thơ

Phong Điền, Cờ Đỏ, Thới Lai, Vĩnh Thạnh

C

2019-2020

860/QĐ- UBND ngày 09/4/2019

58.823

8.823

8.823

XXI

Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

2.149

1.886

1.432

13

-

1.445

1

Sửa chữa hội trường và các phòng làm việc Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ tại Khu công nghiệp Trà Nóc

Bình Thủy

C

2012-2014

126/QĐ- SKHĐT 30/10/2012

546

517

32

6

38

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở việc Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2016-2018

229/QĐ-SXD 30/10/2015

1.603

1.369

1.400

7

1.407

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

XXII

Trường Cao đẳng nghề Cần Thơ

73.792

69.698

1.500

148

-

1.648

1

Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, HM: khối xưởng 04 tầng và thư viện

Bình Thủy

B

2010-2015

1011/QĐ-UBND 08/4/2010

73.792

69.698

1.500

148

1.648

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

XXIII

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ Thuật

89.757

51.645

75.102

2.947

-

78.049

1

Dự án Nâng cấp Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ để thành lập Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Nông Nghiệp Cần Thơ

Ninh Kiều

B

2016-2020

3216/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

89.757

51.645

75.102

2.947

78.049

XXIV

Sở Nội vụ

4.998

4.436

4.500

197

-

4.697

1

Số hóa tài liệu phông Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ từ năm 1992 đến năm 2003

Ninh Kiều

C

2017-2019

902/QĐ-UBND 31/3/2016

4.998

4.436

4.500

197

4.697

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 80/QĐ-STC 12/6/2019, còn được thanh toán 297 triệu đồng

B

Quận, huyện quản lý

2.293.966

205.852

214.500

830.568

(41.030)

1.004.038

I

UBND huyện Vĩnh Thạnh

80.883

67.384

5.000

4.940

(3.307)

6.633

1

Đường T7 Thạnh Mỹ - Thạnh Lộc

Vĩnh Thạnh

B

2010-2013

1045/QĐ-UBND 26/4/2011

69.409

61.822

5.000

(3.307)

1.693

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành QĐ 2991/QĐ-UBND 16/11/2018, còn được thanh toán 1,693 tỷ đồng

2

Cụm dân cư vùng ngập lũ xã Thạnh Lộc, huyện Thốt Nốt (nay là huyện Vĩnh Thạnh)

Vĩnh Thạnh

C

2003-2004

1390/QĐ- UBND ngày 26/5/2017 (QT)

5.852

5.562

-

290

290

Trả nợ Quyết toán dự án hoàn thành

3

Nâng cấp sửa chữa Trường Mầm non Vĩnh Trinh 1 (điểm Vĩnh Phụng)

Vĩnh Thạnh

C

2019-2020

3524/QĐ- UBDN ngày 29/10/2018

1.202

650

650

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

4

Nâng cấp, sửa chữa đường kênh 8 bờ Bắc (từ kênh 1000 đến kênh Thắng Lợi 2)

Vĩnh Thạnh

C

2019-2020

3410/QĐ-UBND 16/10/2017

1547/QĐ-UBND 29/5/2019 (ĐC)

1.420

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

5

Nâng cấp, sửa chữa đường Bờ Chiêu (Bờ Nam) xã Thạnh Lộc

Vĩnh Thạnh

C

2019-2020

3106A/QĐ -UBND 04/10/2018

3542/QĐ-UBND 31/10/2018

3.000

3.000

3.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

II

UBND huyện Thới Lai

119.993

10.031

-

48.330

-

48.330

1

Trường Tiểu học Thới Tân 1

Thới lai

C

2018-2020

4282/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018

14.986

-

12.000

12.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

2

Trường Tiểu học Xuân Thắng (giai đoạn 2)

Thới lai

C

2018-2020

4283/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018

14.997

-

9.000

9.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

3

Trường Tiểu học Tân Thạnh

Thới lai

C

2018-2020

5066/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017

14.217

5.000

-

7.000

7.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

4

Trường THCS và THPT Thới Thạnh (giai đoạn 1). HM: BTTH, GPMB và San lấp mặt bằng

Thới lai

C

2017-2019

4742/QĐ-UBND 10/10/2017; 4964/QĐ-UBND 11/12/2018

7.224

5.031

1.700

1.700

5

Mở rộng 4m tuyến đường Trà An (bên phải)

Thới Lai

B

2018-2020

4284/QĐ-UBND 31/10/2018

14.938

-

7.000

7.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

6

Tuyến đường bê tông ấp Trường Khương A xã Trường Xuân B

Thới Lai

C

2018-2019

4545/QĐ- UBND ngày 26/9/2017

3.856

1.350

1.350

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

7

Tuyến đường sông Xáng Thị Đội (bên trái)

Thới Lai

C

2018-2019

4958/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

12.103

1.000

1.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

8

Tuyến đường Trà Vơ Lớn

Thới Lai

C

2018-2019

4954/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

13.404

1.000

1.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

9

Cầu kênh Mương Lộ Trường Khương A

Thới Lai

C

2019

3933/QĐ- UBND ngày 08/10/2018

914

560

560

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

10

Tuyến bê tông ấp Trường Khương B xã Trường Xuân B

Thới Lai

C

2018-2019

4822/QĐ- UBND ngày 16/10/2017

4.320

720

720

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

11

NCSC cầu, đường GTNT tuyến KH8, ấp Trường Khương B

Thới Lai

C

2019-2020

4179/QĐ- UBND ngày 25/10/2018

1.099

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

12

Đường GTNT tuyến Trà Vơ Nhỏ

Thới Lai

C

2019-2020

4177/QĐ- UBND ngày 25/10/2018

1.098

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

13

Đường GTNT tuyến Cồn Chen đến Rạch Lường Đương, ấp Thới Hiệp

Thới Lai

C

2019-2020

4180/QĐ- UBND ngày 25/10/2018

1.054

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

14

Đường GTNT tuyến Thới Phước (kênh Đông Pháp)

Thới Lai

C

2019-2020

4178/QĐ- UBND ngày 25/10/2018

1.274

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

15

Xây dựng Quảng trường huyện Thới Lai

Thới Lai

C

2019-2020

4288/QĐ-UBND 31/10/2018

14.509

3.000

3.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

III

UBND quận Ô Môn

105.285

2.200

-

55.106

-

55.106

1

Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)

Ô Môn

C

2019-2021

1601/QĐ-UBND 02/7/2019

49.334

36.000

36.000

2

Trường Mầm non Phước Thới 2

Ô Môn

C

2017-2019

4681/QĐ-UBND 28/10/2016

14.693

-

3.500

3.500

Hỗ trợ xây dựng trường đạt chuẩn QG

3

Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương

Ô Môn

C

2017-2019

4687/QĐ-UBND 28/10/2016

14.672

2.200

-

7.000

7.000

Hỗ trợ xây dựng trường đạt chuẩn QG

4

Tuyến đường Nàng Út

Ô Môn

C

2017-2019

4709/QĐ-UBND, 28/10/2016

12.915

-

3.800

3.800

5

Tuyến đường Đập Đá - Mương Bông

Ô Môn

C

2018-2020

9972/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

13.671

4.806

4.806

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

IV

UBND quận Ninh Kiều

766.670

34.986

-

339.970

-

339.970

1

Trụ sở làm việc Công an phường An Bình, quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

C

2019-2021

6973/QĐ-UBND 31/10/2018

9.298

-

8.000

8.000

Hỗ trợ xây dựng trụ sở CA xã, phường, thị trấn

2

Khu tái định cư quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

2019-2022

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

461.016

273.000

273.000

3

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Phú (giai đoạn 1) phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

2018-2020

6975/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

92.086

150

16.000

16.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

4

Trường THCS Đoàn Thị Điểm

Ninh Kiều

C

2015-2019

6988/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

72.724

31.831

3.000

3.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

5

Trường THCS Trần Ngọc Quế, quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

C

2017-2019

6902/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

35.070

117

10.000

10.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

6

Nâng cấp, mở rộng đường 3/2 (cầu Đầu Sấu - cầu Cái Răng)

Ninh Kiều

C

2019-2021

12464/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

66.581

149

19.970

19.970

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

7

Trường tiểu học Hưng Lợi 2, quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

C

2017-2019

6901/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

29.895

2.739

10.000

10.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

V

UBND quận Thốt Nốt

157.207

74.151

-

36.891

-

36.891

1

Khu tái định cư quận Thốt Nốt (Khu 1)

Thốt Nốt

C

2019-2021

1602/QD- UBND 02/7/2019

39.696

24.000

24.000

2

Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận Thốt Nốt

Thốt Nốt

C

2010-2014

1344/QĐ-UBND 29/5/2018 (QT)

21.466

20.684

-

762

762

Trả nợ quyết toán dự án hoàn thành

3

Trung tâm y tế dự phòng quận Thốt Nốt

Thốt Nốt

C

2010-2015

1552/QĐ-UBND 19/6/2018 (QT)

32.070

31.401

-

669

669

Trả nợ quyết toán dự án hoàn thành

4

Đường Ô tô đến trung tâm phường Tân Lộc

Thốt Nốt

C

2014-2016

1767/QĐ-UBND 12/7/2018 (QT)

23.526

22.066

-

1.460

1.460

Trả nợ quyết toán dự án hoàn thành

5

Trường Tiểu học Thới Thuận 2, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ

Thốt Nốt

C

2020-2022

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

40.449

10.000

10.000

VI

UBND huyện Cờ Đỏ

112.986

-

-

55.369

-

55.369

1

Đường GTNT xã Thạnh Phú (giai đoạn 1)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

1932/QĐ-UBND 15/6/2018

10.192

-

4.900

4.900

Hỗ trợ xây dựng NTM

2

Đường GTNT xã Thạnh Phú (giai đoạn 2)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

1947/QĐ-UBND 15/6/2018

12.371

-

6.000

6.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

3

Đường GTNT xã Thạnh Phú (giai đoạn 3)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

1760/QĐ-UBND 05/6/2018

14.521

-

7.000

7.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

4

Đường GTNT xã Thạnh Phú (giai đoạn 4)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

1792/QĐ-UBND 08/6/2018

14.999

-

7.300

7.300

Hỗ trợ xây dựng NTM

5

Đường GTNT xã Thạnh Phú (giai đoạn 5)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

1791/QĐ-UBND 08/6/2018

13.733

-

6.700

6.700

Hỗ trợ xây dựng NTM

6

Đường GTNT xã Thạnh Phú (giai đoạn 6)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

1761/QĐ-UBND 05/6/2018

10.562

-

5.100

5.100

Hỗ trợ xây dựng NTM

7

Đường GTNT tuyến kênh Cây Sao

Cờ Đỏ

C

2019-2021

2224/QĐ-UBND 10/7/2015

4.999

3.150

3.150

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

8

Đường GTNT tuyến kênh KH5 (giai đoạn 3)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

2024/QĐ-UBND 23/6/2015

4.999

3.219

3.219

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

9

Đường GTNT tuyến Xáng Bộ (Bên phải)

Cờ Đỏ

C

2018-2019

3885/QĐ-UBND 30/8/2017

4867/QĐ-UBND 31/10/2017

1.194

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

10

Xây dựng cầu kênh KH6-B3

Cờ Đỏ

C

2018-2019

1730/QĐ-UBND 31/5/2018

2083/QĐ-UBND 28/6/2018

1.884

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

11

Xây dựng cầu giao thông Kênh 100

Cờ Đỏ

C

2018-2019

1700/QĐ-UBND 28/5/2018

2082/QĐ-UBND 28/6/2018

1.088

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

12

Đường GTNT tuyến kênh Tây Đô giáp với xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

C

2018-2019

1998/QĐ-UBND 22/6/2015

2084/QĐ-UBND 28/6/2018

1.260

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

13

Vỉa hè khu dân cư xã Thạnh Phú

Cờ Đỏ

C

2018-2019

2195/QĐ-UBND 06/7/2015

2077/QĐ-UBND 28/6/2018

1.015

1.000

1.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

14

Đường GTNT tuyến rạch Xẻo Tràm (bên phải)

Cờ Đỏ

C

2020-2021

1708/QĐ-UBND 26/5/2015

3.109

1.820

1.820

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

15

Dụng cụ thể dục, thể thao công viên xã Trung An

Cờ Đỏ

C

2020-2021

1707/QĐ-UBND 26/5/2015

200

180

180

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

16

Đường GTNT ấp Thạnh Lộc 1 - ấp Thạnh Lợi 1 giai đoạn 2 (đoạn từ cầu kênh Ranh đến giáp Trung Hưng)

Cờ Đỏ

C

2020

2016/QĐ-UBND 23/6/2015

2.478

2.000

2.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

17

Mở rộng Trường THCS Đông Hiệp (giai đoạn 2)

Cờ Đỏ

C

2019-2021

3103/QĐ-UBND 18/9/2018

3705/QĐ-UBND 31/10/2018

14.382

3.000

3.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

VII

UBND huyện Phong Điền

193.926

-

-

96.067

-

96.067

1

Nâng cấp tuyến đường GTNT Vàm rạch Sung - ngã ba Bào (bên phải)

Phong Điền

C

2018-2020

8916/QĐ-UBND 29/12/2017

33.971

-

5.000

5.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

2

Nâng cấp SC đường Phan Văn Trị (đoạn dưới dốc cầu Tây Đô)

Phong Điền

C

2017-2019

3847/QĐ-UBND 30/10/2015

6.434

-

1.500

1.500

Hỗ trợ xây dựng NTM

3

NCSC đường trục số 12 khu TTTM huyện

Phong Điền

C

2018-2020

6728/QĐ-UBND 31/8/2017

1.787

-

567

567

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

4

Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Trường Long 1

Phong Điền

C

2015-2020

3842/QĐ-UBND 30/10/2015

3100/QĐ-UBND 05/12/2016

11.940

5.000

5.000

Hỗ trợ xây dựng NTM

5

Khu tái định cư huyện Phong Điền

Phong Điền

C

2019-2021

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

126.994

-

80.000

80.000

6

Tuyến Mương Bố - Mười Bo

Phong Điền

C

2020-2022

2080/QĐ-UBND 27/6/2019

6.400

2.000

2.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

7

Tuyến GTNT Mương Ngang (Bên Trái và Bên phải)

Phong Điền

C

2020-2022

2081/QĐ-UBND 27/6/2019

6.400

2.000

2.000

Thưởng công trình phúc lợi các xã nông thôn mới theo Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 09/01/2018

VIII

UBND quận Bình Thủy

407.041

17.100

209.500

74.494

(37.723)

246.271

1

Dự án bồi thường, GPMB, và cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Bình Thủy

B

2016-2020

833/QĐ-UBND 30/3/2016

150.123

142.000

(33.200)

108.800

2

Trường Tiểu học Long Hòa 1

Bình Thủy

C

2017-2019

3030/QĐ-UBND 3/10/2016

26.003

17.100

23.500

(1.500)

22.000

3

Đường tỉnh 917 đoạn từ cầu Trà Nóc đến Quốc lộ 91B

Bình Thủy

C

2014-2016

2313/QĐ-UBND 22/8/2014

62.720

44.000

(3.023)

40.977

4

Khu tái định cư Bình Thủy (Khu 1)

Bình Thủy

B

2019-2023

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

104.600

-

60.000

60.000

5

Tuyến đường bên phải rạch chuối nối với Nguyễn Văn Cừ

Bình Thủy

C

2018-2020

3534/QĐ- UBND ngày 30/10/18

9.984

2.700

2.700

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

6

Tuyến đường Cầu Trại giam - cầu Bông Vang

Bình Thủy

C

2018-2020

3533/QĐ- UBND ngày 30/10/18

13.926

3.600

3.600

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

7

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ rạch Phó Thọ đến cầu Ông Thắng

Bình Thủy

C

2018-2020

3556, ngày 30/10/18

10.215

2.000

2.000

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

8

Tuyến đường Quốc lộ 91B - cầu Rạch Củi - Võ Văn Kiệt

Bình Thủy

C

2018-2020

3557/QĐ- UBND ngày 30/10/18

9.547

2.500

2.500

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

9

Nâng cấp, mở rộng trường Tiểu học Long Tuyền 1

Bình Thủy

C

2018-2020

3543/QĐ- UBND ngày 30/10/18

19.923

3.694

3.694

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

IX

UBND quận Cái Răng

349.975

-

-

119.401

-

119.401

1

Khu tái định cư quận Cái Răng

Cái Răng

B

2019-2023

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019

239.352

-

100.000

100.000

2

Xây dựng mới cầu Cái Da (nối KDC Nam Long - Khu TĐC TTVH Tây Đô)

Cái Răng

C

2019-2020

1012/QĐ-UBND 04/6/2019

4.992

1.391

1.391

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

3

Nâng cấp tuyến đường từ ngọn xẻo tre đến Quốc lộ 61B

Cái Răng

C

2019-2020

2681/QĐ-UBND 24/5/2019

3.762

3.420

3.420

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

4

Chỉnh trang đô thị đường Võ Nguyên Giáp (Hạng mục: Gờ bó vỉa hè và hệ thống thoát nước mặt đường)

Cái Răng

C

2019-2020

911/QĐ-UBND 24/5/2019

1.320

1.200

1.200

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

5

Đào mương thoát nước, đắp đất lề đường phần đất dự trữ đường Võ Nguyên Giáp đoạn Cái Sâu - Cái Cui)

Cái Răng

C

2019-2020

911/QĐ-UBND 24/5/2019

1.650

1.500

1.500

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

6

Nạo vét rạch đường gỗ (phường Phú Thứ)

Cái Răng

C

2019-2020

4153/QĐ-UBND 31/10/2016

1.845

1.700

1.700

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

7

Xây dựng mới trường Tiểu học lê Bình 3 (22 phòng, các hạng mục phụ trợ, thiết bị)

Cái Răng

C

2017-2019

4087/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

40.309

3.390

3.390

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

8

Xây dựng mới Trường tiểu học Phú Thứ 2 (15 phòng, các hạng mục phụ trợ và thiết bị)

Cái Răng

C

2017-2019

4065/QĐ- UBND ngày 25/10/2016

33.249

3.500

3.500

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

9

Trường Tiểu học Hưng Phú

Cái Răng

C

2018-2020

4430/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

23.496

3.300

3.300

Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất và vốn khác

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đvt: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Nhóm dự án

Quyết định đầu tư, chủ trương đầu tư

KHV chuẩn bị đầu tư

Số Quyết định, ngày tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư dự kiến

Tổng số

3.516.577

19.020

A

Thành phố quản lý

2.456.563

12.570

I

Chi cục Thủy lợi

713.926

4.040

1

Kè chống sạt lở sông Ô Môn xã Thới Thạnh, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ

Thới Lai

C

Quyết định số 1581/QĐ-UBND 28/6/2019 của UBND TP

49.554

650

2

Kè chống sạt lở sông Trà Nóc khu vực Thới Thuận, phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

Bình Thủy

C

Quyết định số 1642/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP

14.833

640

3

Kè chống sạt lở sông Ô Môn (đoạn từ cầu Ô Môn đến vàm Ba Rích), phường Thới Hòa, quận Ô Môn (phía bờ trái sông Ô Môn, hướng từ cầu Ô Môn trở ra sông Hậu).

Ô Môn

B

223.424

1.000

4

Kè chống sạt lở khu vực chợ Mỹ Khánh

Phong Điền

B

238.115

1.000

5

Kè chống sạt lở sông Ô Môn (đoạn từ Rạch Vàm đến Rạch Ranh) - Khu vực Thới An, quận Ô Môn (phía bờ phải)

Ô Môn

B

188.000

750

II

Ban QLDA ĐTXD thành phố

111.999

810

1

Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

B

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

68.999

450

2

Đường tỉnh 920 (đoạn qua nhà máy nhiệt điện Ô Môn)

Ô Môn

B

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 của UBND TP

43.000

360

III

Sở Y tế

14.965

100

1

Xây dựng Khoa hồi sức tích cực tại Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

C

Quyết định số 1638/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP

14.965

100

IV

Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

44.775

450

1

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định Môn, huyện Thới Lai

Thới Lai

C

Quyết định số 1604/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP

14.925

150

2

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trường Xuân A, huyện Thới Lai

Thới Lai

C

Quyết định số 1605/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP

14.925

150

3

Hệ thống cấp nước tập trung xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền

Phong Điền

C

Quyết định số 1532/QĐ-UBND 25/6/2019 của UBND TP

14.925

150

V

Sở Xây dựng

622.905

1.200

1

Trung tâm văn hóa, Thể dục thể thao quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

586.581

900

2

Đầu tư xây dựng nâng chất lượng nước thải sau xử lý của nhà máy xử lý nước thải thành phố Cần Thơ từ cột B lên cột A theo QCVN 40:2011/BTNMT

Cái Răng

C

Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 08/7/2019

36.324

300

VI

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

32.687

970

1

Trang thiết bị tác chiến Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

TP.Cần Thơ

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

6.841

100

2

Nâng cấp, sửa chữa đường tuần tra kho vũ khí đạn - Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

Phong Điền

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

2.871

120

3

Nhà truyền thống và nhà ở cán bộ Trường Quân sự thành phố Cần Thơ

Ô Môn

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

5.999

200

4

Nâng cấp, sửa chữa Trung đoàn Bộ binh 932 - Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ

Cái Răng

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

5.699

150

5

Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Lai (giai đoạn 2)

Thới Lai

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

11.277

400

VII

Công an thành phố

4.999

200

1

Cải tạo chốt bảo vệ và lắp đặt thiết bị kiểm soát an ninh tại cổng trụ sở Thành ủy và UBND thành phố

Ninh Kiều

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

4.999

200

VIII

Đài PT-TH thành phố Cần Thơ

6.869

160

1

Lưu trữ hình ảnh tư liệu truyền hình bằng công nghệ số hóa

Ninh Kiều

C

Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND TP

5.449

100

2

Gia cố bảo dưỡng trụ anten 80m

Ninh Kiều

C

Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND TP

1.420

60

IX

Ban QLDA ĐTXD 2 thành phố

1.316

40

1

Nâng cấp phòng họp trực tuyến Hội đồng nhân dân thành phố

Ninh Kiều

C

Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND TP

1.316

40

X

Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và hội chợ triển lãm

2.945

100

1

Nâng cấp sửa chữa Trung tâm Xúc tiến đầu tư thương mại và hội chợ triển lãm

Ninh Kiều

C

Quyết định số 1203/QĐ-UBND 21/5/2019 của UBND TP

2.945

100

XI

Sở Giao thông vận tải

899.177

4.500

1

Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên tuyến Quốc lộ 91B, đoạn từ cầu Bà Bộ đến giao Quốc lộ 91 thuộc địa bàn quận Bình Thủy, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ (Km02+592 - Km 15+793)

Bình Thủy - Ô Môn

C

Quyết định số 1641/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP

14.200

350

2

Trụ sở các Đội Thanh tra giao thông và các Đại diện Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Giao thông vận tải

Cái Răng - Thốt Nốt

C

Quyết định số 1640/QĐ-UBND 08/7/2019 của UBND TP

4.977

450

3

Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - đường 3 Tháng 2

Ninh Kiều

B

250.000

1.000

4

Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường Mậu Thân - đường Nguyễn Văn Cừ - đường Võ Văn Kiệt

Ninh Kiều

B

230.000

900

5

Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường Mậu Thân - đường Trần Hưng Đạo

Ninh Kiều

B

150.000

800

6

Nâng cấp, cải tạo nút giao thông đường 30 Tháng 4 - đường Nguyễn Văn Linh

Ninh Kiều

B

250.000

1.000

B

Quận, huyện quản lý

1.060.014

6.450

I

UBND quận Ô Môn

49.334

400

1

Khu tái định cư quận Ô Môn (Khu 1)

Ô Môn

C

Quyết định số 1601/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP

49.334

400

II

UBND quận Ninh Kiều

459.589

3.000

1

Khu tái định cư Ninh Kiều

Ninh Kiều

B

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

459.589

3.000

III

UBND quận Thốt Nốt

80.145

550

1

Trường Tiểu học Thới Thuận 2

Thốt Nốt

C

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

40.449

400

2

Khu tái định cư quận Thốt Nốt (Khu 1)

Thốt Nốt

C

Quyết định số 1602/QĐ-UBND 02/7/2019 của UBND TP

39.696

150

IV

UBND huyện Phong Điền

126.994

1.000

1

Khu tái định cư huyện Phong Điền

Phong Điền

B

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

126.994

1.000

V

UBND quận Bình Thủy

104.600

500

1

Khu tái định cư Bình Thủy (khu 1)

Bình Thủy

B

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

104.600

500

VI

UBND quận Cái Răng

239.352

1.000

1

Khu tái định cư quận Cái Răng

Cái Răng

B

Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của HĐND TP

239.352

1.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/07/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Phạm Văn Hiểu
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2019 sửa đổi Danh mục dự án đầu tư thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 thành phố Cần Thơ tại Nghị quyết 28/NQ-HĐND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.