Quay lại

Nghị quyết 184/NQ-HĐND 2020 phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước Lâm Đồng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 184/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 15 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 163/2016/NĐ-CP;

Căn cứ Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2018 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 5539/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn quyết toán thu ngán sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018

1. Điều chỉnh quyết toán thu ngân sách địa phương đà phê chuẩn tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Nghị quyết số 152/NQ-HĐND) từ 14.676.460.149.713 đồng thành 14.699.309.777.998 đồng (tăng 22.849.628.285 đồng).

2. Điều chỉnh quyết toán thu bổ sung từ ngân sách cấp trên đã phê chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND từ 5.761.149.036.384 đồng thành 5.783.998.664.669 đồng (tăng 2849.628.285 đồng).

3. Điều chỉnh quyết toán chi ngân sách địa phương đã phê chuẩn tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND từ 1152.848.509.686 đồng thành 1175.698.137.971 đồng (tăng 22.849.628.285 đồng).

4. Điều chỉnh quyết toán chi chuyển nguồn sang năm sau đã phê chuẩn tại điểm đ khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND từ 2.251.846.878.878 đồng thành 2.27696.507.163 đồng (tăng 22.849.628.285 đồng).
(Kèm theo các Biểu mẫu số: 48, 51, 52, 53 và 54 đã được Điều chỉnh)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: TU; Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
- Chi cục VT, LT;
- Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận


NHÀ
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghỉ quyết số /NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Biểu mẫu số 54
Đơn vị: triệu đồng

B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
IIS
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đấu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
CTMTQ
G
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi các
khoản
còn lại
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
IIS
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đấu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
CTMTQ
G
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
A
B
1=∑(2:5)
2
3
4
5
6=∑(7:13) +16
7
8
9
10=11+12
11
12
13
14=6/1
15=7/2
16=8/3
TỔNG SỐ
8.355.202
2.454.461
2.493.480
12.435
3.394.826
9.744.218
1.536.584
2.340.048
4.067.160
6.981
6.981
1.793.445
116.62%
62.60%
93.85%
I
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
4.960.376
2.454.461
2.493.480
12.435
4.743.692
1.536.584
2.340.048
6.981
6.981
860.079
95.63%
62.60%
93.85%
Văn phòng HĐND tinh
25.152
14.264
10.888
25.152
14.256
10.868
28
100.00%
99.94%
99.82%
2
Văn phòng UBND tỉnh
564.565
525.224
39.341
557.723
452.217
36.558
68.948
98.79%
86.10%
92.93%
3
Sở Ngoại vụ
3.883
3.883
3.338
3.300
38
85.96%
84.99%
4
Sở NN và PTNT
198.998
89.878
103.848
5.272
152.986
50.139
96.134
984
984
5.729
76.88%
55.79%
92.57%
5
Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà
17.424
17.424
16.762
16.693
69
96.20%
95.80%
6
BCH PCTT và TKCN
873
873
845
845
96.79%
96.79%
7
VP Điều phối xây dựng NTM
1.671
937
734
1.351
733
618
618
80.85%
78.23%
8
BQLDA đầu tư xây dựng công trình NN và PTNT
200
200
142
142
71.00%
71.00%
9
Sở Kế hoạch và Đầu tư
7.457
690
6.692
75
7.403
256
6.638
75
75
434
99.28%
37.10%
99.19%
10Sở
Tư pháp
7.274
7.259
15
7.274
6.921
15
15
338
100.00%
95.34%
11
Trung tâm Dịch vụ bán đầu giá TS
1.340
1.340
1.340
1.340
100.00%
100.00%
12
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
3.408
3.408
3.261
3.261
95.69%
95.69%
13
Phòng Công chứng số 1
3
3
0
0.00%
0.00%
14
Phòng Công chứng số 3
167
167
167
167
100.00%
100.00%
15
Phòng Công chứng số 4
657
657
657
657
100.00%
100.00%
16
Phòng Công chứng số 5
702
702
702
702
100.00%
100.00%
17
Sở Công thương
10.308
10.293
15
9.255
9.009
4
4
242
89.78%
87.53%
18
Chi cục Quản lý thị trường
11.317
11.317
10.920
10.920
96.49%
96.49%
19
Trung tâm Khuyến công
4.068
4.068
4.068
4.068
100.00%
100.00%
20
Sở Khoa học và Công nghệ
30.033
4.400
25.633
23.727
4.256
19.327
144
79.00%
96.73%
75.40%
21
Trung tâm TH và Thông tin KHCN
1.242
1.242
1.241
1.241
99.92%
99.92%
22
Sở Tài chính
51.204
40.332
10.797
75
51.047
40.332
10.528
59
59
128
99.69%
100.00%
97.51%

Trang 1


Đơn vị: triệu đồng


エIs
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
エIs
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
CTMTQ
G
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi các
khoản
còn lại
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
So sánh
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
エIs
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
CTMTQ
G
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
So sánh
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
23
Sở Xây dựng
59.647
43.295
16.337
15
59.532
43.155
14.102
15
15
2.260
99.81%
99.68%
86.32%
24
Chi cục Giám định xây dựng
439
439
439
439
100.00%
100.00%
25
BQL Khu KTX sinh viên Đà Lạt
539
539
539
423
116
100.00%
78.48%
26
Sở Giao thông vận tải
724.856
707.017
17.824
15
715.729
221.104
16.081
15
15
478.529
98.74%
31.27%
90.22%
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
690.946
72.502
618.429
15
660.300
29.567
608.370
22.363
95.56%
40.78%
98.37%
28
Sở Y tế
627.893
107.136
520.742
15
532.824
87.929
431.779
15
15
13.101
84.86%
82.07%
82.92%
29
Trường Cao đẳng Y tế
19.869
19.869
13.723
13.723
69.07%
69.07%
30
Sở LĐ - Thương binh và Xã hội
56.539
4.000
51.940
599
53.183
4.000
47.238
411
411
1.534
94.06%
100.00%
90.95%
31
Trường Cao đẳng Nghề Đà lạt
32.728
32.728
32.037
32.037
97.89%
97.89%
32
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
79.448
12.500
66.933
15
77.642
6.545
65.132
15
15
5.950
97.73%
52.36%
97.31%
33
BQLDA ĐTXD Khu VH-TT tỉnh
1.503
1.503
1.503
1.503
100.00%
100.00%
34
Sở Tài nguyên và Môi trường
66.032
50.000
16.017
15
64.318
50.000
14.286
15
15
17
97.40%
100.00%
89.19%
35
Trung tâm Phát triển quỹ đất
1.244
1.244
1.244
1.239
5
100.00%
99.60%
36
Trung tâm Quan trắc TN và MT
2.991
2.991
2.878
2.876
2
96.22%
96.16%
37
Văn phòng Đăng ký đất đai
1.470
1.470
1.387
1.387
94.35%
94.35%
38
Chi cục Bảo vệ môi trường
1.659
1.659
1.659
1.659
100.00%
100.00%
39
Sở Thông tin và Truyền thông
21.422
3.400
16.249
1.773
18.726
3.358
13.641
1.685
1.685
42
87.41%
98.76%
83.95%
40
BQL Khu CNTT tập trung
252
252
252
252
100.00%
100.00%
41
Trung tâm Quản lý cổng TTĐT
3.611
3.611
3.297
3.144
153
91,30%
87.07%
42
Sở Nội vụ
39.852
31.600
7.837
415
41.717
28.989
7.573
302
302
4.853
104.68%
91.74%
96.63%
43
Ban Thi dua - Khen thường
10.687
10.687
10.687
10.569
118
100.00%
98.90%
44
Ban Tôn giáo
2.994
2.994
2.994
2.994
100.00%
100.00%
45
Chỉ cục Văn thư, Lưu trữ
814
814
814
814
100.00%
100.00%
46
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
540
540
540
540
100.00%
100.00%
47Thanh tra tỉnh
9.796
9.796
9.741
9.293
448
99.44%
94.87%
48Đài
PT- TH Lâm Đồng
22.204
22.204
22.204
19.311
2.893
100.00%
86.97%
49Liên
minh Hợp tác xã tinh
2.997
2.997
2.722
2.717
90.82%
90.66%
50Ban
Dân tộc tỉnh
9.228
6.561
2.667
8.012
5.981
1.998
1.998
33
86.82%
91.16%
51
Nhà khách Dân tộc
292
292
180
180
61.64%
61.64%
52
Ban Quản lý các khu công nghiệp
11.375
8.575
2.800
11.290
8.575
2.557
158
99.25%
100.00%
91.32%

Trang 2


Đơn vị: triệu đồng


lIs
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
lIs
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
CTMTQ
G
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chỉ các
khoản
còn lại
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi chương trình MTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
lIs
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
CTMTQ
G
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chỉ các
khoản
còn lại
Tổng số
Chỉ đầu
tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
53
Cty Phát triển hạ tầng KCN Phú Hội
1.219
1.219
1.219
1.219
100.00%
100.00%
54
Cty Phát triển hạ tầng KCN Lộc Sơn
1.650
1.650
1.650
1.627
23
100.00%
98.61%
55
Ban Dân vận Tỉnh ủy
15
15
15
15
15
100.00%
56
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh
7.738
7.623
115
6.698
6.583
115
115
86.56%
86.36%
57
Tỉnh Đoàn
5.494
5.479
15
5.494
5.479
15
15
100.00%
100.00%
58
Nhà Thiếu nhi
2.229
2.229
2.229
2.229
100.00%
100.00%
59
Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi
1.750
1.750
1.750
1.750
100.00%
100.00%
60
Hội Liên hiệp Phụ nữ
6.548
6.133
415
6.394
5.876
415
415
103
97.65%
95.81%
61Hội
Nông dân
6.360
6.245
115
6.360
6.241
115
115
100.00%
99.94%
62
Trung tâm DN và Hỗ trợ nông dân
294
294
294
294
100.00%
100.00%
63
Hội Cựu chiến binh
2.106
2.106
2.102
2.099
99.81%
99.67%
64
Liên hiệp các Hội KH và KT
1.659
1.659
1.659
1.651
8
100.00%
99.52%
65
Hội Văn học nghệ thuật
2.207
2.207
2.156
2.154
2
97.69%
97.60%
66
Hội Nhà báo
1.097
1.097
1.097
1.097
100.00%
100.00%
67Hội
Luật gia
505
505
495
495
98.02%
98.02%
68
Hội Chữ thập đó
2.261
2.261
2.180
2.180
96.42%
96.42%
69
Hội Kiến trúc sư
232
232
175
175
75.43%
75.43%
70
Hội Người mù
574
574
545
543
2
94.95%
94.60%
71
Hội Đông y
179
179
127
121
6
70.95%
67.60%
72
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
604
604
604
604
100.00%
100.00%
73
Hội Cựu thanh niên xung phong
217
217
212
212
97.70%
97.70%
74
Hội Bảo trợ BNN - NTT và TE
506
506
506
506
100.00%
100.00%
75
Hội Khuyến học
313
313
313
313
100.00%
100.00%
76
Trường Chính trị
11.817
11.817
11.816
9.612
2.204
99.99%
81.34%
77
Công an tỉnh
22.051
22.036
15
20.925
20.910
15
15
94.89%
94.89%
78
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
54.333
54.318
15
54.333
54.318
15
15
100.00%
100.00%
79
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung
2.019
2.019
1.988
1,947
41
98.46%
96.43%
80
BQL Khu du lịch hồ Tuyển Lâm
6.086
383
5.703
5.699
383
5.316
93.64%
100.00%
93.21%
81
Trung tâm Xúc tiến ĐT, TM và DL
10.834
10.834
10.536
10.536
97.25%
97.25%
82Ban
Quản lý các dự án ODA
1.092
1.092
1.011
1.011
92.58%
92.58%%

So sánh


Trang 3


Đơn vị: triệu đồng


LIS
Tên đơn vị
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
LIS
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chỉ
CTMTQ G
Chỉ các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi các
khoản
còn lại
Chỉ chương trình MTQG
Chỉ chương trình MTQG
Chỉ chương trình MTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
LIS
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chỉ
CTMTQ G
Chỉ các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi các
khoản
còn lại
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
Chỉ
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
Tổng số
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
83
BQL Quỹ KCB cho người nghèo
10.120
10.120
10.027
9.919
108
99,08%
98.01%
84BQL
DA Quản lý TN thiên nhiên
1.236
1.236
1.236
1.236
100.00%
100.00%
85
Kho bạc nhà nước tính
35
35
35
35
35
100.00%
0.00%
86
Cục Thống kê tỉnh
99
99
99
84
15
15
100.00%
84.85%
87
Các công ty TNHH Một thành viên
51.009
51.009
51.008
50.675
333
100,00%
99.35%
88
Các đơn vị khác
1.235.741
625.922
609.819
1.236.897
378.514
609.819
248.564
100.09%
60.47%
100.00%
89
Cty TNHH Kinh doanh Phát triển và Xây dựng nhà Bảo Trang Viên
8.550
8.550
8.550
8.550
100.00%
100.00%
90
Công ty Cổ phần Địa ốc Trung Nam
2.045
2.045
2.045
2.045
100.00%
100.00%
91
Công ty TNHH Phượng Nam Việt
1.779
1.779
1.779
1.779
100.00%
100.00%
92
Công ty TNHH Liên Phước
312
312
312
312
100.00%
100.00%
93
Công ty TNHH Lê Thùy
445
445
445
445
100.00%
100.00%
94
Công ty Cổ phần Lâm công nghiệp
1.152
1.152
1.152
1.152
100.00%
100.00%
95Công
ty Cổ phần Én Việt
2.558
2.558
2,558
2.558
100.00%
100.00%
96
Nộp trà ngân sách trung ương
4.735
4.735
4.735
4.735
100.00%
100.00%
97
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
39.400
39.400
39.400
39.400
100.00%
100.00%
98
Xây dựng hệ thống thoát nước , thu gom nước thải Đà Lạt
1.358
1.358
1.358
1.358
100.00%
100.00%
"
CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
300
300
103
103
34.33%
"
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
1.300
1.300
1.300
1.300
100.00%
IV
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
205.000
205.000
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIÊN LƯƠNG
113.063
113.063
vi
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
2.888.163
2.888.163
4.057.523
4.057.523
140.49%
VII
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
933.366
933.366
VIII
CHI TỪ NGUỒN KẾT DƯ
187.000
187.000
IX
CHỈ NỘP NGÂN SÁCH CAP TRÊN
7.513
7.513
N
CHI VIỆN TRỢ
721
721

So sánh


Trang 4

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu184/NQ-HĐND
Ngày ban hành15/07/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực15/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Lâm Đồng / Trần Đức Quận
Phạm viLâm Đồng
Trích yếu2020 phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.