|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 184/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 15 tháng 7 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 163/2016/NĐ-CP;
Căn cứ Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2018 của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 5539/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn quyết toán thu ngán sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018
1. Điều chỉnh quyết toán thu ngân sách địa phương đà phê chuẩn tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Nghị quyết số 152/NQ-HĐND) từ 14.676.460.149.713 đồng thành 14.699.309.777.998 đồng (tăng 22.849.628.285 đồng).
2. Điều chỉnh quyết toán thu bổ sung từ ngân sách cấp trên đã phê chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND từ 5.761.149.036.384 đồng thành 5.783.998.664.669 đồng (tăng 2849.628.285 đồng).
3. Điều chỉnh quyết toán chi ngân sách địa phương đã phê chuẩn tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND từ 1152.848.509.686 đồng thành 1175.698.137.971 đồng (tăng 22.849.628.285 đồng).
4. Điều chỉnh quyết toán chi chuyển nguồn sang năm sau đã phê chuẩn tại điểm đ khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 152/NQ-HĐND từ 2.251.846.878.878 đồng thành 2.27696.507.163 đồng (tăng 22.849.628.285 đồng).
(Kèm theo các Biểu mẫu số: 48, 51, 52, 53 và 54 đã được Điều chỉnh)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
NHÀ
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghỉ quyết số /NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
Biểu mẫu số 54
Đơn vị: triệu đồng
|
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
B MT Dự toán Quyết toán So sánh
|
||
|
IIS
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ đấu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
CTMTQ
G
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
IIS
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ đấu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
CTMTQ
G
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
A
|
B
|
1=∑(2:5)
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=∑(7:13) +16
|
7
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14=6/1
|
15=7/2
|
16=8/3
|
|
TỔNG SỐ
|
8.355.202
|
2.454.461
|
2.493.480
|
12.435
|
3.394.826
|
9.744.218
|
1.536.584
|
2.340.048
|
4.067.160
|
6.981
|
6.981
|
1.793.445
|
116.62%
|
62.60%
|
93.85%
|
||
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
4.960.376
|
2.454.461
|
2.493.480
|
12.435
|
4.743.692
|
1.536.584
|
2.340.048
|
6.981
|
6.981
|
860.079
|
95.63%
|
62.60%
|
93.85%
|
|||
|
Văn phòng HĐND tinh
|
25.152
|
14.264
|
10.888
|
25.152
|
14.256
|
10.868
|
28
|
100.00%
|
99.94%
|
99.82%
|
|||||||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
564.565
|
525.224
|
39.341
|
557.723
|
452.217
|
36.558
|
68.948
|
98.79%
|
86.10%
|
92.93%
|
||||||
|
3
|
Sở Ngoại vụ
|
3.883
|
3.883
|
3.338
|
3.300
|
38
|
85.96%
|
84.99%
|
|||||||||
|
4
|
Sở NN và PTNT
|
198.998
|
89.878
|
103.848
|
5.272
|
152.986
|
50.139
|
96.134
|
984
|
984
|
5.729
|
76.88%
|
55.79%
|
92.57%
|
|||
|
5
|
Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà
|
17.424
|
17.424
|
16.762
|
16.693
|
69
|
96.20%
|
95.80%
|
|||||||||
|
6
|
BCH PCTT và TKCN
|
873
|
873
|
845
|
845
|
96.79%
|
96.79%
|
||||||||||
|
7
|
VP Điều phối xây dựng NTM
|
1.671
|
937
|
734
|
1.351
|
733
|
618
|
618
|
80.85%
|
78.23%
|
|||||||
|
8
|
BQLDA đầu tư xây dựng công trình NN và PTNT
|
200
|
200
|
142
|
142
|
71.00%
|
71.00%
|
||||||||||
|
9
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
7.457
|
690
|
6.692
|
75
|
7.403
|
256
|
6.638
|
75
|
75
|
434
|
99.28%
|
37.10%
|
99.19%
|
|||
|
10Sở
|
Tư pháp
|
7.274
|
7.259
|
15
|
7.274
|
6.921
|
15
|
15
|
338
|
100.00%
|
95.34%
|
||||||
|
11
|
Trung tâm Dịch vụ bán đầu giá TS
|
1.340
|
1.340
|
1.340
|
1.340
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
12
|
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
|
3.408
|
3.408
|
3.261
|
3.261
|
95.69%
|
95.69%
|
||||||||||
|
13
|
Phòng Công chứng số 1
|
3
|
3
|
0
|
0.00%
|
0.00%
|
|||||||||||
|
14
|
Phòng Công chứng số 3
|
167
|
167
|
167
|
167
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
15
|
Phòng Công chứng số 4
|
657
|
657
|
657
|
657
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
16
|
Phòng Công chứng số 5
|
702
|
702
|
702
|
702
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
17
|
Sở Công thương
|
10.308
|
10.293
|
15
|
9.255
|
9.009
|
4
|
4
|
242
|
89.78%
|
87.53%
|
||||||
|
18
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
11.317
|
11.317
|
10.920
|
10.920
|
96.49%
|
96.49%
|
||||||||||
|
19
|
Trung tâm Khuyến công
|
4.068
|
4.068
|
4.068
|
4.068
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
20
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
30.033
|
4.400
|
25.633
|
23.727
|
4.256
|
19.327
|
144
|
79.00%
|
96.73%
|
75.40%
|
||||||
|
21
|
Trung tâm TH và Thông tin KHCN
|
1.242
|
1.242
|
1.241
|
1.241
|
99.92%
|
99.92%
|
||||||||||
|
22
|
Sở Tài chính
|
51.204
|
40.332
|
10.797
|
75
|
51.047
|
40.332
|
10.528
|
59
|
59
|
128
|
99.69%
|
100.00%
|
97.51%
|
Trang 1
Đơn vị: triệu đồng
|
エIs
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
|||
|
エIs
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
CTMTQ
G
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
So sánh
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
エIs
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
CTMTQ
G
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
So sánh
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
23
|
Sở Xây dựng
|
59.647
|
43.295
|
16.337
|
15
|
59.532
|
43.155
|
14.102
|
15
|
15
|
2.260
|
99.81%
|
99.68%
|
86.32%
|
|||
|
24
|
Chi cục Giám định xây dựng
|
439
|
439
|
439
|
439
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
25
|
BQL Khu KTX sinh viên Đà Lạt
|
539
|
539
|
539
|
423
|
116
|
100.00%
|
78.48%
|
|||||||||
|
26
|
Sở Giao thông vận tải
|
724.856
|
707.017
|
17.824
|
15
|
715.729
|
221.104
|
16.081
|
15
|
15
|
478.529
|
98.74%
|
31.27%
|
90.22%
|
|||
|
27
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
690.946
|
72.502
|
618.429
|
15
|
660.300
|
29.567
|
608.370
|
22.363
|
95.56%
|
40.78%
|
98.37%
|
|||||
|
28
|
Sở Y tế
|
627.893
|
107.136
|
520.742
|
15
|
532.824
|
87.929
|
431.779
|
15
|
15
|
13.101
|
84.86%
|
82.07%
|
82.92%
|
|||
|
29
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
19.869
|
19.869
|
13.723
|
13.723
|
69.07%
|
69.07%
|
||||||||||
|
30
|
Sở LĐ - Thương binh và Xã hội
|
56.539
|
4.000
|
51.940
|
599
|
53.183
|
4.000
|
47.238
|
411
|
411
|
1.534
|
94.06%
|
100.00%
|
90.95%
|
|||
|
31
|
Trường Cao đẳng Nghề Đà lạt
|
32.728
|
32.728
|
32.037
|
32.037
|
97.89%
|
97.89%
|
||||||||||
|
32
|
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch
|
79.448
|
12.500
|
66.933
|
15
|
77.642
|
6.545
|
65.132
|
15
|
15
|
5.950
|
97.73%
|
52.36%
|
97.31%
|
|||
|
33
|
BQLDA ĐTXD Khu VH-TT tỉnh
|
1.503
|
1.503
|
1.503
|
1.503
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
34
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
66.032
|
50.000
|
16.017
|
15
|
64.318
|
50.000
|
14.286
|
15
|
15
|
17
|
97.40%
|
100.00%
|
89.19%
|
|||
|
35
|
Trung tâm Phát triển quỹ đất
|
1.244
|
1.244
|
1.244
|
1.239
|
5
|
100.00%
|
99.60%
|
|||||||||
|
36
|
Trung tâm Quan trắc TN và MT
|
2.991
|
2.991
|
2.878
|
2.876
|
2
|
96.22%
|
96.16%
|
|||||||||
|
37
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
1.470
|
1.470
|
1.387
|
1.387
|
94.35%
|
94.35%
|
||||||||||
|
38
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
1.659
|
1.659
|
1.659
|
1.659
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
39
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
21.422
|
3.400
|
16.249
|
1.773
|
18.726
|
3.358
|
13.641
|
1.685
|
1.685
|
42
|
87.41%
|
98.76%
|
83.95%
|
|||
|
40
|
BQL Khu CNTT tập trung
|
252
|
252
|
252
|
252
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
41
|
Trung tâm Quản lý cổng TTĐT
|
3.611
|
3.611
|
3.297
|
3.144
|
153
|
91,30%
|
87.07%
|
|||||||||
|
42
|
Sở Nội vụ
|
39.852
|
31.600
|
7.837
|
415
|
41.717
|
28.989
|
7.573
|
302
|
302
|
4.853
|
104.68%
|
91.74%
|
96.63%
|
|||
|
43
|
Ban Thi dua - Khen thường
|
10.687
|
10.687
|
10.687
|
10.569
|
118
|
100.00%
|
98.90%
|
|||||||||
|
44
|
Ban Tôn giáo
|
2.994
|
2.994
|
2.994
|
2.994
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
45
|
Chỉ cục Văn thư, Lưu trữ
|
814
|
814
|
814
|
814
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
46
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
540
|
540
|
540
|
540
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
47Thanh tra tỉnh
|
9.796
|
9.796
|
9.741
|
9.293
|
448
|
99.44%
|
94.87%
|
||||||||||
|
48Đài
|
PT- TH Lâm Đồng
|
22.204
|
22.204
|
22.204
|
19.311
|
2.893
|
100.00%
|
86.97%
|
|||||||||
|
49Liên
|
minh Hợp tác xã tinh
|
2.997
|
2.997
|
2.722
|
2.717
|
90.82%
|
90.66%
|
||||||||||
|
50Ban
|
Dân tộc tỉnh
|
9.228
|
6.561
|
2.667
|
8.012
|
5.981
|
1.998
|
1.998
|
33
|
86.82%
|
91.16%
|
||||||
|
51
|
Nhà khách Dân tộc
|
292
|
292
|
180
|
180
|
61.64%
|
61.64%
|
||||||||||
|
52
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
|
11.375
|
8.575
|
2.800
|
11.290
|
8.575
|
2.557
|
158
|
99.25%
|
100.00%
|
91.32%
|
Trang 2
Đơn vị: triệu đồng
|
lIs
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
|||
|
lIs
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
CTMTQ
G
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chỉ các
khoản
còn lại
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi chương trình MTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
lIs
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
CTMTQ
G
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chỉ các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chỉ đầu
tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
53
|
Cty Phát triển hạ tầng KCN Phú Hội
|
1.219
|
1.219
|
1.219
|
1.219
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
54
|
Cty Phát triển hạ tầng KCN Lộc Sơn
|
1.650
|
1.650
|
1.650
|
1.627
|
23
|
100.00%
|
98.61%
|
|||||||||
|
55
|
Ban Dân vận Tỉnh ủy
|
15
|
15
|
15
|
15
|
15
|
100.00%
|
||||||||||
|
56
|
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh
|
7.738
|
7.623
|
115
|
6.698
|
6.583
|
115
|
115
|
86.56%
|
86.36%
|
|||||||
|
57
|
Tỉnh Đoàn
|
5.494
|
5.479
|
15
|
5.494
|
5.479
|
15
|
15
|
100.00%
|
100.00%
|
|||||||
|
58
|
Nhà Thiếu nhi
|
2.229
|
2.229
|
2.229
|
2.229
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
59
|
Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi
|
1.750
|
1.750
|
1.750
|
1.750
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
60
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
6.548
|
6.133
|
415
|
6.394
|
5.876
|
415
|
415
|
103
|
97.65%
|
95.81%
|
||||||
|
61Hội
|
Nông dân
|
6.360
|
6.245
|
115
|
6.360
|
6.241
|
115
|
115
|
100.00%
|
99.94%
|
|||||||
|
62
|
Trung tâm DN và Hỗ trợ nông dân
|
294
|
294
|
294
|
294
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
63
|
Hội Cựu chiến binh
|
2.106
|
2.106
|
2.102
|
2.099
|
99.81%
|
99.67%
|
||||||||||
|
64
|
Liên hiệp các Hội KH và KT
|
1.659
|
1.659
|
1.659
|
1.651
|
8
|
100.00%
|
99.52%
|
|||||||||
|
65
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
2.207
|
2.207
|
2.156
|
2.154
|
2
|
97.69%
|
97.60%
|
|||||||||
|
66
|
Hội Nhà báo
|
1.097
|
1.097
|
1.097
|
1.097
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
67Hội
|
Luật gia
|
505
|
505
|
495
|
495
|
98.02%
|
98.02%
|
||||||||||
|
68
|
Hội Chữ thập đó
|
2.261
|
2.261
|
2.180
|
2.180
|
96.42%
|
96.42%
|
||||||||||
|
69
|
Hội Kiến trúc sư
|
232
|
232
|
175
|
175
|
75.43%
|
75.43%
|
||||||||||
|
70
|
Hội Người mù
|
574
|
574
|
545
|
543
|
2
|
94.95%
|
94.60%
|
|||||||||
|
71
|
Hội Đông y
|
179
|
179
|
127
|
121
|
6
|
70.95%
|
67.60%
|
|||||||||
|
72
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin
|
604
|
604
|
604
|
604
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
73
|
Hội Cựu thanh niên xung phong
|
217
|
217
|
212
|
212
|
97.70%
|
97.70%
|
||||||||||
|
74
|
Hội Bảo trợ BNN - NTT và TE
|
506
|
506
|
506
|
506
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
75
|
Hội Khuyến học
|
313
|
313
|
313
|
313
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
76
|
Trường Chính trị
|
11.817
|
11.817
|
11.816
|
9.612
|
2.204
|
99.99%
|
81.34%
|
|||||||||
|
77
|
Công an tỉnh
|
22.051
|
22.036
|
15
|
20.925
|
20.910
|
15
|
15
|
94.89%
|
94.89%
|
|||||||
|
78
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
54.333
|
54.318
|
15
|
54.333
|
54.318
|
15
|
15
|
100.00%
|
100.00%
|
|||||||
|
79
|
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Nung
|
2.019
|
2.019
|
1.988
|
1,947
|
41
|
98.46%
|
96.43%
|
|||||||||
|
80
|
BQL Khu du lịch hồ Tuyển Lâm
|
6.086
|
383
|
5.703
|
5.699
|
383
|
5.316
|
93.64%
|
100.00%
|
93.21%
|
|||||||
|
81
|
Trung tâm Xúc tiến ĐT, TM và DL
|
10.834
|
10.834
|
10.536
|
10.536
|
97.25%
|
97.25%
|
||||||||||
|
82Ban
|
Quản lý các dự án ODA
|
1.092
|
1.092
|
1.011
|
1.011
|
92.58%
|
92.58%%
|
So sánh
Trang 3
Đơn vị: triệu đồng
|
LIS
|
Tên đơn vị
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
|||
|
LIS
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chỉ
CTMTQ G
|
Chỉ các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Chỉ chương trình MTQG
|
Chỉ chương trình MTQG
|
Chỉ chương trình MTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
LIS
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chỉ
CTMTQ G
|
Chỉ các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi các
khoản
còn lại
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
|
Chỉ
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm sau
|
Tổng số
|
Chi đầu
tư phát
triển
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
Chi
thường
xuyên
(Không
kể
CTMT
quốc gia)
|
|
83
|
BQL Quỹ KCB cho người nghèo
|
10.120
|
10.120
|
10.027
|
9.919
|
108
|
99,08%
|
98.01%
|
|||||||||
|
84BQL
|
DA Quản lý TN thiên nhiên
|
1.236
|
1.236
|
1.236
|
1.236
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
85
|
Kho bạc nhà nước tính
|
35
|
35
|
35
|
35
|
35
|
100.00%
|
0.00%
|
|||||||||
|
86
|
Cục Thống kê tỉnh
|
99
|
99
|
99
|
84
|
15
|
15
|
100.00%
|
84.85%
|
||||||||
|
87
|
Các công ty TNHH Một thành viên
|
51.009
|
51.009
|
51.008
|
50.675
|
333
|
100,00%
|
99.35%
|
|||||||||
|
88
|
Các đơn vị khác
|
1.235.741
|
625.922
|
609.819
|
1.236.897
|
378.514
|
609.819
|
248.564
|
100.09%
|
60.47%
|
100.00%
|
||||||
|
89
|
Cty TNHH Kinh doanh Phát triển và Xây dựng nhà Bảo Trang Viên
|
8.550
|
8.550
|
8.550
|
8.550
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
90
|
Công ty Cổ phần Địa ốc Trung Nam
|
2.045
|
2.045
|
2.045
|
2.045
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
91
|
Công ty TNHH Phượng Nam Việt
|
1.779
|
1.779
|
1.779
|
1.779
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
92
|
Công ty TNHH Liên Phước
|
312
|
312
|
312
|
312
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
93
|
Công ty TNHH Lê Thùy
|
445
|
445
|
445
|
445
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
94
|
Công ty Cổ phần Lâm công nghiệp
|
1.152
|
1.152
|
1.152
|
1.152
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
95Công
|
ty Cổ phần Én Việt
|
2.558
|
2.558
|
2,558
|
2.558
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
96
|
Nộp trà ngân sách trung ương
|
4.735
|
4.735
|
4.735
|
4.735
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
97
|
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
|
39.400
|
39.400
|
39.400
|
39.400
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
98
|
Xây dựng hệ thống thoát nước , thu gom nước thải Đà Lạt
|
1.358
|
1.358
|
1.358
|
1.358
|
100.00%
|
100.00%
|
||||||||||
|
"
|
CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
300
|
300
|
103
|
103
|
34.33%
|
|||||||||||
|
"
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
100.00%
|
|||||||||||
|
IV
|
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
205.000
|
205.000
|
||||||||||||||
|
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIÊN LƯƠNG
|
113.063
|
113.063
|
|||||||||||||||
|
vi
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
2.888.163
|
2.888.163
|
4.057.523
|
4.057.523
|
140.49%
|
|||||||||||
|
VII
|
CHI CHUYÊN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
933.366
|
933.366
|
||||||||||||||
|
VIII
|
CHI TỪ NGUỒN KẾT DƯ
|
187.000
|
187.000
|
||||||||||||||
|
IX
|
CHỈ NỘP NGÂN SÁCH CAP TRÊN
|
7.513
|
7.513
|
||||||||||||||
|
N
|
CHI VIỆN TRỢ
|
721
|
721
|
So sánh
Trang 4