Quay lại

Nghị quyết 186/NQ-HĐND năm 2023 về phân bổ dự toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 186/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 104/2023/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Căn cứ Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Xét Tờ trình số, 6122/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ước thực hiện thu chi Ngân sách năm 2023 và dự toán thu chi ngân sách năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 1168/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua phân bổ dự toán ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024:

1. Tổng thu ngân sách cấp Thành phố | : 135.723,626 tỷ đồng
Bao gồm: |
- Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | : 110.796,267 tỷ đồng
- Bổ sung theo mục tiêu từ ngân sách trung ương : | : 4.004,711 tỷ đồng
- Nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang đưa vào cân đối chi thường xuyên : | 20.731,553 tỷ đồng
- Thu viện trợ : | : 191,095 tỷ đồng
2. Tổng chi ngân sách cấp Thành phố | : 144.722,026 tỷ đồng
Cụ thể như sau: |
- Chi đầu tư phát triển | : 74.282,709 tỷ đồng
- Chi thường xuyên | : 49.924,03 8 tỷ đồng
- Chi trả lãi vay | : 218,607 tỷ đồng
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính | : 11,400 tỷ đồng
- Dự phòng ngân sách | : 4.091,283 tỷ đồng
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương | : 266,526 tỷ đồng
- Chi Chương trình mục tiêu | : 4.000,311 tỷ đồng
- Chi bổ sung cho ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện | : 9.927,152 tỷ đồng
(Kèm theo Phụ lục số 01, 02, 03)

3. Phân bổ dự toán chi thường xuyên từ ngân sách cấp Thành phố cho từng cơ quan, sở ban ngành Thành phố (Kèm theo Phụ lục số 04, 05).

4. Phân bổ dự toán thu chi ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện:

4. Trong đó, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách Thành phố bổ sung cân đối cho ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện bổ sung vào Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của các địa phương là 1.294,507 tỷ đồng.
(Kèm theo Phụ lục số 06, 07, 08 và 09)


- Tổng thu ngân sách nhà nước : phân bổ cho thành phố Thủ Đức và các huyện

: 29.581,200 tỷ đồng

- Tổng thu ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện :

: 15.181,915 tỷ đồng

Bao gồm:

+ Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp

: 2.543,473 tỷ đồng

+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Thành phố

: 9.927,152 tỷ đồng

+ Nguồn cải cách tiền lương của thành phố Thủ Đức và các huyện đưa vào cân đối chi thường xuyên :

: 2.711,290 tỷ đồng

- Tổng dự toán chi ngân sách thành phố Thủ Đức và các huyện.

: 15.181,915 tỷ đồng


Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:

a) Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố, giao nhiệm vụ thu chi ngân sách cho từng cơ quan, ban, ngành Thành phố, thành phố Thủ Đức và các quận, huyện theo đúng quy định;

b) Phân bổ vốn cho các chương trình, dự án có hiệu quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, không có khả năng hoàn thành để bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao. Tập trung đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng, cấp thiết đang đầu tư dở dang;

c) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các cấp trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật;

d) Chỉ đạo các Sở, ngành Thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận huyện quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2024 theo đúng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân đến từng cơ quan, đơn vị và cấp phường -xã có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2023; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X, Kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Thành ủy TP.HCM;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Thường trực Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM;
- Văn phòng Thành ủy TP.HCM;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP.HCM: CVP, PVP;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành TP.HCM;
- Thường trực HĐND thành phố Thủ Đức, huyện;
- UBND, UBMTTQVN thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Lưu: VT, (BKTNS-Tr).

















CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Lệ

PHỤ LỤC SỐ 01


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


Nội dung

Dự toán năm 2023

Ước thực hiện năm 2023

Dự toán năm 2024

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3

4

5

A

Ngân sách cấp Thành phố

I

Nguồn thu ngân sách cấp Thành phố

113.548.112

166.196.766

135.723.626

-30.473.141

81,66%

Nguồn thu ngân sách (nếu không tính thu chuyển nguồn, kết dư)

103.631.149

95.674.101

114.992.073

19.317.971

120,19%

1

Thu ngân sách cấp Thành phố hưởng theo phân cấp

88.024.814

81.480.347

110.796.267

29.315.919

135,98%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

15.606.335

14.193.754

4.004.711

-10.189.043

28,21%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

-

Thu bổ sung có mục tiêu

15.606.335

14.193.754

4.004.711

-10.189.043

28,21%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

9.609.992

58.673.720

20.731.553

-37.942.167

35,33%

Trong đó: Thu Nguồn CCTL đưa vào cân đối chi ngân sách cấp Thành phố (*)

9.609.992

9.609.992

20.731.553

11.121.561

215,73%

5

Thu kết dư

11.848.945

-11.848.945

6

Thu viện trợ

306.971

191.095

II

Chi ngân sách cấp Thành phố

122.864.212

122.514.549

144.722.026

21.857.814

117,79%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Thành phố

114.564.454

114.214.791

134.794.874

20.230.420

117,66%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

8.299.758

8.299.758

9.927.152

1.627.394

119,61%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

8.295.334

6.581.250

6.581.250

-1.714.084

79,34%

-

Chi bổ sung có mục tiêu cân đối tăng thêm

0

1.714.084

3.341.502

3.341.502

-

Chi bổ sung có mục tiêu

4.424

4.424

4.400

-24

99,46%

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi ngân sách địa phương

9.316.100

8.998.400

-317.701

96,59%

B

Ngân sách Huyện

I

Nguồn thu ngân sách

11.778.264

17.467.290

15.181.915

-2.285.375

86,92%

Nguồn thu ngân sách (nếu không tính thu chuyển nguồn và kết dư)

11.778.264

17.467.290

15.181.915

-2.285.375

86,92%

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

2.272.484

2.208.854

2.543.473

334.619

115,15%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.299.758

8.299.758

9.927.152

1.627.394

119,61%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.581.250

6.581.250

6.581.250

0

100,00%

-

Thu bổ sung cân đối tăng thêm

1.714.084

1.714.084

3.341.502

1.627.418

194,94%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.424

4.424

4.400

-24

99,46%

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.206.022

2.401.573

2.711.290

309.717

112,90%

Trong đó: Nguồn CCTL của NSQH đưa vào cân đối chi thường xuyên

1.206.022

1.206.022

2.711.290

1.505.268

224,81%

4

Thu kết dư

4.557.105

-4.557.105

II

Chi ngân sách

11.778.264

13.193.657

15.181.915

3.403.651

128,90%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

11.008.758

12.263.994

14.456.968

3.448.210

131,32%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

769.506

732.146

724.947

-44.559

94,21%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

666.553

666.553

666.553

0

100,00%

-

Chi bổ sung mục tiêu do tăng chế độ, chính sách

65.593

15.495

15.495

-

Chi bổ sung mục tiêu do lương

102.953

197.517

42.899

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau


Ghi chú: (*): Năm 2024, bổ sung từ nguồn CCTL để chi đầu tư phát triển là 11.629 tỷ đồng và chi thường xuyên là 11.814 tỷ đồng.

PHỤ LỤC SỐ 02


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC VÀ CÁC HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I-Thu nội địa

Bao gồm

II-Thu từ dầu thô

III-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

I. Thu từ khu vực kinh tế Nhà nước

2. Thu từ khu vực kinh tế đầu tư nước ngoài

3. Thuế CTN ngoài quốc doanh

4. Lệ phí trước bạ

5. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6. Thuế thu nhập cá nhân

7. Tiền sử dụng đất

8. Tiền thuê mặt đất, mặt nước

9. Thuế bảo vệ môi trường

10. Phí, lệ phí

11. Lệ phí môn bài

12. Thu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

29.581.200

29.581.200

57.324

249.687

7.033.639

1.764.000

74.300

3.550.000

14.895.000

1.025.800

8.350

253.677

160.323

509.100

0

0

1

Thành phố Thủ Đức

22.800.000

22.800.000

24.000

230.000

4.946.000

1.010.000

47.000

2.355.000

13.000.000

850.000

800

23.020

91.980

222.200

2

Huyện Củ Chi

1.491.000

1.491.000

14.260

60

481.930

155.000

4.000

240.000

400.000

60.000

550

65.769

9.231

60.200

3

Huyện Hóc Môn

1.578.000

1.578.000

6.100

500

577.400

221.000

4.000

275.000

330.000

17.000

6.000

66.296

23.704

51.000

4

Huyện Bình Chánh

2.497.000

2.497.000

8.000

15.000

734.000

200.000

13.000

350.000

900.000

60.000

1.000

61.455

24.545

130.000

5

Huyện Nhà Bè

993.200

993.200

3.464

4.127

270.609

150.000

6.000

275.000

180.000

36.000

0

25.187

9.813

33.000

6

Huyện Cần Giờ

222.000

222.000

1.500

0

23.700

28.000

300

55.000

85.000

2.800

0

11.950

1.050

12.700

PHỤ LỤC 03


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

Bao gồm

Ngân sách Thành phố

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

149.976.789

134.794.874

15.181.915

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

145.972.078

130.794.563

15.177.515

I

Chi đầu tư phát triển

75.577.216

74.282.709

1.294.507

Trong đó:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3 3.960.000

33.960.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.400.000

4.400.000

II

Chi thường xuyên (1)

63.398.329

49.924.038

13.474.291

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

23.806.501

16.654.953

7.151.548

2

Chi khoa học và công nghệ

527.955

520.955

III

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

1.218.607

1.218.607

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

11.400

11.400

V

Dự phòng ngân sách

4.500.000

4.091.283

408.717

VI

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

1.266.526

1.266.526

0

B

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

4.004.711

4.000.311

4.400

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia từ nguồn BSCMT

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác từ nguồn BSCMT

4.004.711

4.000.311

4.400

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

0


Ghi chú:


(1) Tổng chi thường xuyên ngân sách cấp huyện đã bao gồm kinh phí tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2024 theo quy định là 324,254 tỷ đồng (10% TK chi thường xuyên là 186,444 tỷ đồng; 50% tăng thu DT 2024 so với DT 2023 là 137,810 tỷ đồng) được phân bổ để chi tăng lương và chi thu nhập tăng thêm.

PHỤ LỤC 04


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

A

B

1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

144.722.026

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

9.927.152

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC

134.794.874

I

Chi đầu tư phát triển

74.282.709

II

Chi thường xuyên

49.924.038

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

16.654.953

-

Chi khoa học và công nghệ

520.955

-

Chi quốc phòng

950.403

-

Chi an ninh và trật tự xã hội

624.437

-

Chi y tế, dân số và gia đình

4.165.055

-

Chi văn hóa thông tin

780.759

-

Chi phát thanh, truyền hình

62.737

-

Chi thể dục thể thao

720.836

-

Chi bảo vệ môi trường

3.468.957

-

Chi các hoạt động kinh tế

9.647.239

-

Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể

7.444.149

-

Chi bảo đảm xã hội

3.098.633

-

Chi sự nghiệp khác

1.096.310

-

Khoản chưa phân bổ 4% chi TX của 16 Quận theo Nghị quyết 98/2023/QH15

688.615

III

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

1.218.607

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

11.400

V

Dự phòng ngân sách

4.091.283

VI

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

1.266.526

VII

Chi Chương trình mục tiêu

4.000.311

1

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

2

Chi thực hiện các CTMT, nhiệm vụ khác từ nguồn BSCMT

4.000.311

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

PHỤ LỤC SỐ 05


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (1)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

134.794.874

74.282.709

49.924.038

1.218.607

11.400

4.091.283

1.266.526

4.000.311

3.686.560

313.751

0

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

27.001.456

0

26.931.777

0

0

0

0

69.679

0

69.679

0

1

Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố

66.113

0

66.113

0

0

0

0

0

0

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố

142.938

0

142.938

0

0

0

0

0

0

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

602.798

0

602.798

0

0

0

0

0

0

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

64.555

0

64.555

0

0

0

0

0

0

5

Sở Tư pháp

49.034

0

49.034

0

0

0

0

0

0

6

Sở Công Thương

152.502

0

152.502

0

0

0

0

0

0

7

Sở Khoa học và Công nghệ

358.396

0

358.396

0

0

0

0

0

0

8

Sở Tài chính

85.263

0

85.263

0

0

0

0

0

0

9

Sở Xây dựng

3.358.140

0

3.358.140

0

0

0

0

0

0

10

Ban An toàn giao thông thành phố

87.000

0

32.609

0

0

54.391

0

54.391

0

11

Sở Giao thông vận tải

4.781.655

0

4.766.367

0

0

15.288

0

15.288

0

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.687.313

0

4.687.313

0

0

0

0

0

0

13

Sở Y tế

2.433.048

0

2.433.048

0

0

0

0

0

0

14

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1.519.668

0

1.519.668

0

0

0

0

0

0

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.906.311

0

1.906.311

0

0

0

0

0

0

16

Sở Thông tin và truyền thông

397.952

0

397.952

0

0

0

0

0

0

17

Sở Du lịch

102.981

0

102.981

0

0

0

0

0

0

18

Sở Văn hóa và Thể thao

1.354.241

0

1.354.241

0

0

0

0

0

0

19

Sở Nội vụ

271.509

0

271.509

0

0

0

0

0

0

20

Thanh tra Thành phố

103.025

0

103.025

0

0

0

0

0

0

21

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

57.442

0

57.442

0

0

0

0

0

0

22

Đài Tiếng nói nhân dân

62.737

0

62.737

0

0

0

0

0

0

23

Ban Dân tộc

24.592

0

24.592

0

0

0

0

0

0

24

Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố

23.944

0

23.944

0

0

0

0

0

0

25

Thành ủy

1.081.203

0

1.081.203

0

0

0

0

0

0

26

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh

58.379

0

58.379

0

0

0

0

0

0

27

Thành đoàn

116.311

0

116.311

0

0

0

0

0

0

28

Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh

28.395

0

28.395

0

0

0

0

0

0

29

Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh

32.802

0

32.802

0

0

0

0

0

0

30

Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh

9.174

0

9.174

0

0

0

0

0

0

31

Trường Trung cấp Nghề Kỹ thuật Nghiệp vụ Tôn Đức Thắng

32.384

0

32.384

0

0

0

0

0

0

32

Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật thành phố

6.057

0

6.057

0

0

0

0

0

0

33

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị thành phố

8.251

0

8.251

0

0

0

0

0

0

34

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố

10.353

0

10.353

0

0

0

0

0

0

35

Liên minh Hợp tác xã thành phố

8.778

0

8.778

0

0

0

0

0

0

36

Câu Lạc bộ hưu trí

494

0

494

0

0

0

0

0

0

37

Câu lạc bộ Truyền thống kháng chiến thành phố

2.191

0

2.191

0

0

0

0

0

0

38

Hội Nhà văn thành phố

3.801

0

3.801

0

0

0

0

0

0

39

Hội Nhà báo thành phố

3.882

0

3.882

0

0

0

0

0

0

40

Hội Luật gia thành phố

1.470

0

1.470

0

0

0

0

0

0

41

Hội Chữ thập đỏ thành phố

6.715

0

6.715

0

0

0

0

0

0

42

Hội Âm nhạc thành phố

8.027

0

8.027

0

0

0

0

0

0

43

Hội Điện ảnh thành phố

2.773

0

2.773

0

0

0

0

0

0

44

Hội Nghệ sĩ múa thành phố

5.243

0

5.243

0

0

0

0

0

0

45

Hội Kiến trúc sư thành phố

1.952

0

1.952

0

0

0

0

0

0

46

Hội Mỹ thuật thành phố

4.279

0

4.279

0

0

0

0

0

0

47

Hội Sân khấu thành phố

4.376

0

4.376

0

0

0

0

0

0

48

Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố

2.603

0

2.603

0

0

0

0

0

0

49

Hội Nhiếp ảnh thành phố

4.675

0

4.675

0

0

0

0

0

0

50

Hội Người mù thành phố

5.050

0

5.050

0

0

0

0

0

0

51

Hội đồng y thành phố

770

0

770

0

0

0

0

0

0

52

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố

1.039

0

1.039

0

0

0

0

0

0

53

Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố

839

0

839

0

0

0

0

0

0

54

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố

7.165

0

7.165

0

0

0

0

0

0

55

Hội Khuyến học thành phố

1.059

0

1.059

0

0

0

0

0

0

56

Ban liên lạc Cựu tù chính trị và tù binh thành phố

348

0

348

0

0

0

0

0

0

57

Đảng đoàn Hiệp hội doanh nghiệp

180

0

180

0

0

0

0

0

0

58

Hội Khoa học, kỹ thuật và xây dựng thành phố

242

0

242

0

0

0

0

0

0

59

Hội Y học thành phố

515

0

515

0

0

0

0

0

0

60

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố

29.088

0

29.088

0

0

0

0

0

0

61

Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh

355.804

0

355.804

0

0

0

0

0

0

62

Công an thành phố

298.610

0

298.610

0

0

0

0

0

0

63

Cục Thi hành án dân sự TP

37.834

0

37.834

0

0

0

«

0

0

64

Cục Thống kê TP

16.639

0

16.639

0

0

0

0

0

0

65

Kiểm toán Nhà nước Khu vực IV

900

0

900

0

0

0

0

0

0

66

Sở Ngoại vụ TP

159.366

0

159.366

0

0

0

0

0

0

67

Tòa án nhân dân TP

78.462

0

78.462

0

0

0

0

0

0

68

Viện Kiểm sát nhân dân TP

51.642

0

51.642

0

0

0

0

0

0

69

Cục Quản lý thị trường Thành phố

53.710

0

53.710

0

0

0

0

0

0

70

Bảo hiểm xã hội thành phố

91.133

0

91.133

0

0

0

0

0

0

71

Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp

5.924

0

5.924

0

0

0

0

0

0

72

Sở An toàn thực phẩm thành phố

158.738

0

158.738

0

0

0

0

0

0

73

Ban quản lý đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Nam TP

11.825

0

11.825

0

0

0

0

0

0

74

Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị Thủ Thiêm

16.956

0

16.956

0

0

0

0

0

0

75

Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị Tây Bắc

15.101

0

15.101

0

0

0

0

0

0

76

Ban Quản lý đường sắt đô thị

13.694

0

13.694

0

0

0

0

0

0

77

Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

68.750

0

68.750

0

0

0

0

0

0

78

Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

167.019

0

167.019

0

0

0

0

0

0

79

Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài thành phố

49.537

0

49.537

0

0

0

0

0

0

80

Học viện Cán bộ thành phố

12.240

0

12.240

0

0

0

0

0

0

81

Lực lượng Thanh niên xung phong

521.928

0

521.928

0

0

0

0

0

0

82

Trung tâm Điều khiển đèn tín hiệu giao thông

1.000

0

1.000

0

0

0

0

0

0

83

Trung tâm Xúc tiến thương mại và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh

89.213

0

89.213

0

0

0

0

0

0

84

Trường Đại học Sài Gòn

135.354

0

135.354

0

0

0

0

0

0

85

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

1.933

0

1.933

0

0

0

0

0

0

86

Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc

41.637

0

41.637

0

0

0

0

0

0

87

Hiệp hội doanh nghiệp thành phố

1.893

0

1.893

0

0

0

0

0

0

88

Viện Nghiên cứu phát triển thành phố

35.520

0

35.520

0

0

0

0

0

0

89

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố

6.527

0

6.527

0

0

0

0

0

0

90

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Thành phố

16.222

0

16.222

0

0

0

0

0

0

91

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải

37.602

0

37.602

0

0

0

0

0

0

92

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2.015

0

2.015

0

0

0

0

0

0

93

Cục thuế Thành phố

160.792

0

160.792

0

0

0

0

0

0

94

Kho bạc Nhà nước TP

27.396

0

27.396

0

0

0

0

0

0

95

Ngân hàng nhà nước TP

7.344

0

7.344

0

0

0

0

0

0

96

Cục Hải quan TP

67.176

0

67.176

0

0

0

0

0

0

16 QUẬN

22.432.912

22.432.912

Quận 1

1.105.930

1.105.930

Quận 3

1.212.530

1.212.530

Quận 4

870.251

870.251

Quận 5

1.183.911

1.183.911

Quận 6

1.285.250

1.285.250

Quận 7

1.249 037

1.249.037

Quận 8

1.557.757

1.557.757

Quận 10

1.133.392

1.133.392

Quận 11

1.243.652

1.243.652

Quận 12

1.765.900

1.765.900

Quận Phú Nhuận

912.006

912.006

Quận Gò Vấp

2.042.760

2.042.760

Quận Bình Thạnh

1.702.362

1.702.362

Quận Tân Bình

1.661.645

1.661.645

Quận Tân Phú

1.534.209

1.534.209

Quận Bình Tân

1.972.320

1.972.320

QUY HOẠCH

124.516

124.516

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.092

2.092

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

72.000

72.000

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 1

1.638

1.638

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 3

1.400

1.400

Phòng Quản lý đô thị Quận 4

1.797

1.797

Phòng Quản lý đô thị Quận 6

550

550

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 8

7.615

7.615

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 12

14.301

14.301

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Củ Chi

7.610

7.610

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Hóc Môn

138

138

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Huyện Bình Chánh

2.306

2.306

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Cần Giờ

6.620

6.620

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Huyện Nhà Bè

747

747

Phòng Quản lý đô thị quận Gò Vấp

289

289

Phòng Quản lý đô thị quận Tân Bình

706

706

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Q. Bình Tân

860

860

Ban Quản lý Các Khu chế xuất và Công nghiệp

3.848

3.848

Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố

117.077

117.077

Chi khác

317.756

317.756

Chi đầu tư phát triển

74.282.709

74.282.709

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

1.218.607

1.218.607

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

11.400

11.400

-

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

4.091.283

4.091.283

V

CHI TẠO NGUỒN ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

1.266.526

1.266.526

VI

CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.930.632

3.930.632

3.686.560

244.072

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

PHỤ LỤC SỐ 6


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ) CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và Công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi Thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Khoản chưa phân bổ theo Nghị quyết 98 của 16 Quận

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

49.924.038

16.654.953

520.955

950.403

624.437

4.165.055

780.759

62.737

720.836

3.468.957

9.647.239

2.914.001

341.777

7.444.149

3.098.633

1.096.310

688.615

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

26.931.777

5.274.353

520.955

353.412

298.410

2.431.561

670.065

62.737

695.340

2.323.568

8.242.249

2.624.139

339.203

3.675.152

1.722.498

661.477

-

TRONG ĐÓ: CHI VIỆN TRỢ

189.585

-

-

-

-

12.960

-

-

-

-

-

-

-

160.314

16.311

-

-

1

Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

66.113

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66.113

-

-

-

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

142.938

-

-

-

-

-

11.028

-

-

-

-

-

-

131.910

-

-

-

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

602.798

12.421

55.813

-

-

-

-

-

-

-

339.203

-

339.203

195.361

-

-

-

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

64.555

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.162

-

-

59.393

-

-

-

5

Sở Tư pháp

49.034

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.337

-

-

39.697

-

-

-

6

Sở Công Thương

152.502

21.513

-

-

-

-

-

-

-

-

84.875

-

-

46.114

-

-

-

7

Sở Khoa học và Công nghệ

358.396

-

322.609

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35.787

-

-

-

8

Sở Tài chính

85.263

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

85.263

-

-

-

9

Sở Xây dựng

3.358.140

23.566

-

-

-

-

-

-

-

634.653

2.338.720

361.201

-

-

-

10

Ban An toàn giao thông thành phố

32.609

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26.145

-

-

6.464

-

-

-

Trong đó: Chi viện trợ

1.570

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.570

-

-

-

11

Sở Giao thông vận tải

4.766.367

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.532.367

2.620.376

-

234.000

-

-

-

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.687.313

4.632.638

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54.675

-

-

-

13

Sở Y tế

2.433.048

-

-

-

-

2.311.001

-

-

-

-

-

-

-

122.047

-

-

-

Trong đó: Chi viện trợ

56.960

-

-

-

-

12.960

-

-

-

-

-

-

-

44.000

-

-

-

14

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1.519.668

49.752

-

-

-

-

-

-

-

-

21.255

-

-

140.582

1.308.079

-

-

Trong đó: Chi viện trợ

58.114

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41.803

16.311

-

-

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.906.311

-

-

-

-

-

-

-

-

1.687.023

131.644

3.763

-

87.644

-

-

-

16

Sở Thông tin và truyền thông

397.952

1.200

-

-

-

-

53.218

-

-

-

283.945

-

-

59.589

-

-

-

Trong đó: Chi viện trợ

33.926

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33.926

-

-

-

17

Sở Du lịch

102.981

-

-

-

-

-

-

-

-

-

81.699

-

-

21.282

-

-

-

18

Sở Văn hóa và Thể thao

1.354.241

29.556

-

-

-

578.917

-

695.340

-

-

-

-

50.428

-

-

-

19

Sở Nội vụ

271.509

45.333

-

-

-

-

7.398

-

-

-

-

-

-

218.778

-

-

-

20

Thanh tra Thành phố

103.025

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

103.025

-

-

-

21

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

57.442

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17.575

-

-

39.867

-

-

-

22

Đài Tiếng nói nhân dân

62.737

-

-

-

-

-

-

62.737

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Ban Dân tộc

24.592

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24.592

-

-

-

24

Ban quản lý các khu chế xuất và Công nghiệp thành phố

23.944

-

-

-

-

-

-

-

-

360

-

-

-

23.584

-

-

-

25

Thành ủy

1.081.203

143.024

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

938.179

-

-

-

26

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh

58.379

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58.379

-

-

-

27

Thành đoàn

116.311

6.696

-

-

-

-

19.504

-

-

-

24.139

-

-

65.972

-

-

-

28

Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Hồ Chí Minh

28.395

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27.123

1.272

-

29

Hội Nông dân thành phố Hồ Chí Minh

32.802

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17.657

-

-

15.745

-

-

-

30

Hội Cựu chiến binh thành phố Hồ Chí Minh

9.174

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.174

-

-

-

31

Trường Trung cấp Nghề Kỹ thuật Nghiệp vụ Tôn Đức Thắng

32.384

32.384

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32

Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật thành phố

6.057

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.057

-

-

-

33

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị thành phố

8.251

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.251

-

-

-

34

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố

10.353

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.353

-

-

-

35

Liên minh Hợp tác xã thành phố

8.778

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.778

-

-

-

36

Câu lạc bộ hưu trí

494

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

494

-

-

-

37

Câu lạc bộ Truyền thống kháng chiến thành phố

2.191

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.191

-

-

-

38

Hội Nhà văn thành phố

3.801

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.801

-

-

-

39

Hội Nhà báo thành phố

3.882

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.882

-

-

-

40

Hội Luật gia thành phố

1.470

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.470

-

-

-

41

Hội Chữ thập đỏ thành phố

6.715

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.715

-

-

-

42

Hội Âm nhạc thành phố

8.027

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.027

-

-

-

43

Hội Điện ảnh thành phố

2.773

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.773

-

-

-

44

Hội Nghệ sĩ múa thành phố

5.243

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.243

-

-

-

45

Hội Kiến trúc sư thành phố

1.952

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.952

-

-

-

46

Hội Mỹ thuật thành phố

4.279

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.279

-

-

-

47

Hội Sân khấu thành phố

4.376

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.376

-

-

-

48

Hội Văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số thành phố

2.603

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.603

-

-

-

49

Hội Nhiếp ảnh thành phố

4.675

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.675

-

-

-

50

Hội Người mù thành phố

5.050

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.050

-

-

-

51

Hội Đông y thành phố

770

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

770

-

-

-

52

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin thành phố

1.039

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.039

-

-

-

53

Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố

839

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

839

-

-

-

54

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi thành phố

7.165

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.165

-

-

-

Trong đó: Chi viện trợ

5.889

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.889

-

-

-

55

Hội Khuyến học thành phố

1.059

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.059

-

-

-

56

Ban liên lạc Cựu tù Chính trị và tù binh thành phố

348

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

348

-

-

-

57

Đàng đoàn Hiệp hội doanh nghiệp

180

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

180

-

-

-

58

Hội Khoa học, kỹ thuật và xây dựng thành phố

242

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

242

-

-

-

59

Hội Y học thành phố

515

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

515

-

-

-

60

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố

29.088

475

-

28.613

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61

Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh

355.804

31.005

-

324.799

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62

Công an thành phố

298.610

1.200

-

-

297.410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63

Cục Thi hành án dân sự TP

37.834

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37.834

-

64

Cục Thống kê TP

16.639

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.639

-

65

Kiểm toán Nhà nước Khu vực IV

900

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

900

-

66

Sở Ngoại vụ TP

159.366

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

159.366

-

67

Tòa án nhân dân TP

78.462

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

78.462

-

68

Viện Kiểm sát nhân dân TP

51.642

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

51.642

-

69

Cục Quản lý thị trưởng Thành phố

53.710

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53.710

-

70

Bảo hiểm xã hội thành phố

91.133

-

-

-

-

90.917

-

-

-

-

-

-

-

-

-

216

-

71

Ban Đổi mới quản lý doanh nghiệp

5.924

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.924

-

-

-

72

Sở An toàn thực phẩm Thành phố

158.738

-

-

-

-

29.643

-

-

-

-

-

-

-

129.095

-

-

-

73

Ban quản lý đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Nam TP

11.825

-

-

-

-

-

-

-

-

-

360

-

-

11.465

-

-

-

74

Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị Thủ Thiêm

16.956

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.956

-

-

-

-

-

-

75

Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị Tây Bắc

15.101

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15.101

-

-

-

-

-

-

76

Ban Quản lý đường sắt đô thị

13.694

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13.694

-

-

-

77

Ban Quản lý Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

68.750

9.540

19.060

-

-

-

-

-

-

1.532

9.429

-

-

29.189

-

-

-

78

Ban Quản lý Khu Nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh

167.019

18.573

94.792

-

-

-

-

-

-

28.807

-

-

24.847

-

-

-

79

Ủy ban về người Việt Nam ở nước ngoài thành phố

49.537

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

49.537

-

-

-

Trong đó: Chi viện trợ

33.126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

33.126

-

-

-

80

Học viện Cán bộ thành phố

12.240

12.240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

81

Lực lượng Thanh niên xung phong

521.928

28.348

-

-

-

-

-

-

-

-

80.433

-

-

-

413.147

-

-

82

Trung tâm Điều khiển đèn tín hiệu giao thông

1.000

-

-

-

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

83

Trung tâm Xúc tiến thương mại và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh

89.213

-

-

-

-

-

-

-

-

-

89.213

-

-

-

-

-

-

84

Trường Đại học Sài Gòn

135.354

135.354

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

85

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

1.933

1.933

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

86

Ban Quản lý Công viên Lịch sử - Văn hóa Dân tộc

41.637

-

-

-

-

-

-

-

-

-

41.637

-

-

-

-

-

-

87

Hiệp hội doanh nghiệp TP

1.893

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.893

-

-

-

-

-

-

88

Viện Nghiên cứu phát triển thành phố

35.520

-

28.681

-

-

-

-

-

-

-

6.839

-

-

-

-

-

-

89

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố

6.527

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.527

-

-

-

-

-

-

90

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Thành phố

16.222

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16.222

-

-

-

-

-

-

91

Trường Cao đẳng Giao thông vận tải

37.602

37.602

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

92

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2.015

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.015

-

-

-

-

-

-

93

Cục thuế Thành phố

160.792

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

160.792

-

94

Kho bạc Nhà nước TP

27.396

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27.396

-

95

Ngân hàng nhà nước TP

7.344

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7.344

-

96

Cục Hải quan TP

67.176

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67.176

-

Kinh phí quy hoạch

124.516

-

-

-

-

-

-

-

-

-

124.516

-

-

-

-

-

-

97

Sở Tài nguyên và Môi trường

2.092

2.092

98

Sở Quy hoạch - Kiến trúc

72.000

72.000

99

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 1

1.638

1.638

100

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 3

1.400

1.400

101

Phòng Quản lý đô thị Quận 4

1.797

1.797

102

Phòng Quản lý đô thị Quận 6

550

550

103

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 8

7.615

7.615

104

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Quận 12

14.301

14.301

105

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Củ Chi

7.610

7.610

106

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Hóc Môn

138

138

107

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Huyện Bình Chánh

2.306

2.306

108

Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ

6.620

6.620

109

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Huyện Nhà Bè

747

747

110

Phòng Quản lý đô thị quận Gò Vấp

289

289

111

Phòng Quản lý đô thị quận Tân Bình

706

706

112

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Khu vực Q. Bình Tân

860

860

113

Ban Quản lý Các Khu chế xuất và Công nghiệp

3.848

3.848

16 QUẬN

22.432.912

11.380.600

596.991

326.027

1.733.494

110.694

25.496

1.145.389

1.280.474

289.862

2.574

3.768.997

1.376.135

688.615

Trong đó: Chi viện trợ

1.510

1.323

187

114

Quận 1

1.105.930

533.251

30.455

19.066

78.535

4.932

-

3.082

79.022

43.198

3.200

-

210.068

70.638

-

33.683

115

Quận 3

1.212.530

603.992

33.254

12.835

93.495

1.454

-

450

58.867

80.887

31.453

-

205.520

85.502

-

36.275

116

Quận 4

870.251

364.573

33.652

10.330

80.222

6.500

-

450

42.117

45.065

3.204

-

198.784

62.304

-

26.254

117

Quận 5

1.183.911

585.705

33.282

23.192

85.357

8.380

-

9.605

42.865

60.884

17.998

-

248.266

51.778

-

34.596

118

Quận 6

1.285.250

651.712

36.673

14.117

94.493

7.891

-

450

48.033

95.234

35.535

-

222.943

74.325

-

39.380

119

Quận 7

1.249.037

635.881

31.460

11.967

90.083

10.868

-

450

80.238

93.186

16.759

-

205.580

51.422

-

37.902

120

Quận 8

1.557.757

697.026

44.169

26.102

138.098

11.098

-

450

84.464

116.189

33.774

659

264.927

126.724

-

48.510

121

Quận 10

1.133.392

484.263

35.622

20.570

96.283

3.089

-

1.995

51.616

72.596

13.658

-

234.759

98.015

-

34.584

122

Quận 11

1.243.652

575.469

37.927

14.828

83.696

9.270

-

450

135.200

38.966

5.699

-

250.375

59.872

-

37.599

123

Quận 12

1.765.900

1.026.015

39.889

17.341

140.650

10.237

-

450

43.174

119.934

42.720

1.662

227.843

85.434

-

54.933

124

Quận Phú Nhuận

912.006

409.648

33.366

14.465

67.712

2.440

-

450

36.356

37.347

4.172

-

210.444

72.122

-

27.656

125

Quận Gò Vấp

2.042.760

1.032.864

48.594

45.900

155.029

6.359

-

450

152.892

118.823

12.019

-

275.673

142.462

-

63.714

126

Quận Bình Thạnh

1.702.362

850.468

50.849

18.031

146.683

7.346

-

5.414

58.658

70.626

6.696

253

311.156

131.299

-

51.832

127

Quận Tân Bình

1.661.645

885.345

39.087

24.124

123.934

3.802

-

450

82.781

91.589

8.819

-

255.567

103.027

-

51.939

128

Quận Tân Phú

1.534.209

896.283

30.303

21.263

116.236

10.567

-

450

64.938

51.601

10.613

-

217.928

77.650

-

46.990

129

Quận Bình Tân

1.972.320

1.148.105

38.409

31.896

142.988

6.461

-

450

84.168

144.350

43.543

-

229.164

83.561

-

62.768

130

Chi khác

317.756

317.756

131

Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Thành phố

117.077

117.077

PHỤ LỤC SỐ 07


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung từ ngân sách cấp trên để thực hiện cải cách tiền lương

Nguồn CCTL còn lại của thành phố Thủ Đức và các Huyện dùng để cân đối chi TX

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ điều tiết

A

B

1

2=3+4

3

4

5

6

7

8= 2 + 5 + 6 + 7

TỔNG SỐ

29.581.200

2.543.473

1.080.572

1.462.900

8.801.664

1.125.489

2.711.290

15.181.915

1

Thành phố Thủ Đức

22.800.000

1.666.490

637.280

1.029.210

2.482.617

1.291.227

5.440.334

2

Huyện Củ Chi

1.491.000

186.646

86.753

99.893

1.845.886

401.663

333.279

2.767.474

3

Huyện Hóc Môn

1.578.000

223.439

105.125

118.314

1.458.514

198.747

439.696

2.320.396

4

Huyện Bình Chánh

2.497.000

298.132

144.412

153.720

1.541.011

265.752

363.988

2.468.883

5

Huyện Nhà Bè

993.200

141.559

84.773

56.786

610.052

123.841

151.499

1.026.951

6

Huyện Cần Giờ

222.000

27.207

22.230

4.977

863.584

135.485

131.601

1.157.877

PHỤ LỤC SỐ 08


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC VÀ CÁC HUYỆN NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi CTMT từ nguồn BS có MT của ngân sách Thành phố

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT (nếu có)

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1-2+14

2= 3+9+12

3= 6+7+8

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

15.181.915

15.177.515

1.294.507

-

-

1.294.507

-

-

13.474.291

7.151.548

7.000

408.717

-

4.400

1

Thành phố Thủ Đức

5.440.334

5.438.334

485.247

485.247

4.803.845

2.507.347

7.000

149.242

2.000

2

Củ Chi

2.767.474

2.766.674

196.100

196.100

2.495.839

1.370.027

74.735

800

3

Hóc Môn

2.320.396

2.319.996

194.186

194.186

2.065.213

1.199.599

60.597

400

4

Bình Chánh

2.468.883

2.468.283

164.000

164.000

2.236.682

1.229.996

67.601

600

5

Nhà Bè

1.026.951

1.026.651

102.000

102.000

898.149

472.702

26.502

300

6

Cần Giờ

1.157.877

1.157.577

152.974

152.974

974.563

371.877

30.040

300

0

-

PHỤ LỤC SỐ 9


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN (XÃ) NĂM 2024
(Ban hành kèm Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Tổng số

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

A

B

1=2

2

TỔNG SỐ

4.400

4.400

1

Thành phố Thủ Đức

2.000

2.000

2

Huyện Củ Chi

800

800

3

Huyện Hóc Môn

400

400

4

Huyện Bình Chánh

600

600

5

Huyện Nhà Bè

300

300

6

Huyện Cần Giờ

300

300

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu186/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Lệ
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2023 về phân bổ dự toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.