|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/2004/NQ-HĐ |
Kon Tum, ngày 14 tháng 12 năm 2004 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ CÁC CHUYÊN ĐỀ DO UBND TỈNH TRÌNH TẠI KỲ HỌP THỨ 3 HĐND TỈNH KHOÁ IX.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ vào Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002; Căn cứ Luật Đất đai năm 2003; Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP , ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ công chức xã, phường, thị trấn; Căn cứ Nghị định số 71/2003/NĐ-CP ngày 19/6/2003 của Chính phủ về phân cấp quản lý biên chế hành chính, sự nghiệp nhà nước; Căn cứ Nghị định số 171/2004/NĐ-CP ngày 29/9/2004 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Nghị định số 172/2004/NĐ-CP ngày 29/9/2004 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Căn cứ Nghị định 53/2004/NĐ-CP ngày 18/02/2004 của Chính phủ về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác dân tộc thuộc UBND các cấp; Nghị định số 22/2004/NĐ-CP ngày 12/01/2004 của Chính phủ về kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác tôn giáo thuộc UBND các cấp; các văn bản quy phạm pháp luật và hướng dẫn của Chính phủ, Bộ, ngành trung ương; Căn cứ Nghị định 133/2004/NĐ-CP , ngày 09/6/2004 của Chính phủ về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, biên chế của Văn phòng HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Sau khi xem xét các tờ trình, đề án của Thường trực HĐND, UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của các Ban HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ
I. Tờ trình số 68/TT-UB, ngày 28/10/2004 của UBND tỉnh về việc phê đề án kiện toàn tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thị xã.
HĐND tỉnh thống nhất phê duyệt với số lượng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh là 23 cơ quan, thuộc UBND huyện là 13 cơ quan, thị xã Kon Tum là 14 cơ quan cụ thể:
1. Phê duyệt cơ cấu cơ quan chuyên môn cấp tỉnh là 19 cơ quan theo Điều 8 Nghị định 171 của Chính phủ và quyết định thành lập 04 cơ quan chuyên môn theo đặc thù của tỉnh như sau: Sở ngoại vụ; Ban Dân tộc, Ban tôn giáo, Sở Thể dục thể thao.
2. Phê duyệt cơ cấu cơ quan chuyên môn cấp huyện là 12 cơ quan theo Điều 7 Nghị định 172 của Chính phủ và quyết định thành lập các cơ quan chuyên môn theo đặc thù của UBND cấp huyện gồm: Thành lập Phòng Dân tộc cho tất cả các huyện, thị xã theo qui định tại điểm a, khoản 2 Điều 2 Nghị định 53 của Chính phủ, Phòng Dân tộc cấp huyện đảm nhiệm luôn chức năng quản lý nhà nước về tôn giáo theo qui định tại tiết 1, điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị định 22 của Chính phủ và lấy tên là Phòng Dân tộc- Tôn giáo.
Thành lập Phòng Tôn giáo ở thị xã Kon Tum theo qui định tại điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị định 22 của Chính phủ ( đã thành lập, nay giữ nguyên).
II. Tờ trình số 75/TT-UB ngày 10/11/2004 của UBND tỉnh về việc xin phê duyệt đề án biên chê hành chính sự nghiệp năm 2005.
1. Về biên chế hành chính :
Thông qua kế hoạch biên chế hành chính tăng thêm năm 2005 là 282 biên chế. Giao UBND tỉnh hoàn chỉnh thủ tục trình chính phủ quyết định.
2. Về biên chế sự nghiệp:
HĐND tỉnh thống nhất chủ trương tăng biên chế sự nghiệp năm 2005:
Về số lượng, cơ cấu phân bổ cụ thể giao cho UBND tỉnh tính toán cụ thể thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để triển khai thực hiện và báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ tư.
III. Tờ trình số 76/TT-UB ngày 10/11/2004 của UBND tỉnh về thực hiện chế độ chính sách cho cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ ở thôn, tổ dân phố theo tinh thần Nghị định 121/2003/NĐ-CP của Chính phủ:
1. HĐND tỉnh thống nhất các chức danh không chuyên trách và mức phụ cấp như sau:
- Cấp xã:
1. Phó trưởng Công an: 275.500 đ/tháng
2. Phó chỉ huy trưởng quân sự: 275.500đ/tháng
3. Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQVN: 261.000đ/tháng
4. Phó Bí thư Đoàn TNCSHCM: 246.500đ/tháng
5. Phó Chủ tịch Hội phụ nữ 246.5000/tháng
6. Phó Chủ tịch Hội Nông dân: 24000đ/tháng
7. Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh: 246.000đ/tháng
8. Chủ tịch Hội người cao tuổi 261.000đ/tháng
9. Chủ tịch Hội chữ thập đỏ 261.000đ/tháng
10. Chủ nhiệm UBKT Đảng: 386.000đ/tháng
11. Cán bộ tuyên giáo: 386.000đ/tháng
12. Cán bộ phụ trách công tác tổ chức Đảng: 386.000đ/tháng
13. Văn phòng Đảng uỷ: 290.000đ/tháng
14. Thủ quĩ- Văn thư- Lưu trữ: 200.000đ/tháng
15. Cán bộ Kế hoạch-Giao thông- Thuỷ lợi- NLN : 200.000đ/tháng
16. Cán bộ Dân số -Gia đình và Trẻ em 200.000đ/tháng
17. Cán bộ quản lý nhà văn hoá 200.000đ/tháng
18. Cán bộ phụ trách Đài truyền thanh 200.000đ/tháng
19 Cán bộ lao động -Thương binh và xã hội 200.000đ/tháng
(04 chức danh không chuyên trách gồm: Cán bộ Dân vận; Chủ tịch Hội người cao tuổi; Chủ tịch Hội chữ thập đỏ; Cán bộ Dân số- Gia đình và Trẻ em; được bố trí kiêm nhiệm và hưởng phụ cấp kiêm nhiệm bằng 40% mức phụ cấp của chức danh kiêm nhiệm).
- Thôn, Tổ dân phố:
Các chức danh quy định tại Nghị định 121/CP
1. Bí thư Chi bộ thôn, tổ dân phố: 150.000đ/tháng
2. Trưởng thôn, Tổ trưởng dân phố: 150.000đ/tháng
3. Công an viên ở thôn: 100.000đ/tháng
Các chức danh không quy định tại Nghị định 121:
4. Phó Bí thư Chi bộ thôn, Tổ dân phố: 50.000đ/tháng
5. Phó trưởng thôn, Phó tổ trưởng dân phố: 50.000đ/tháng
- Đối với hỗ trợ kinh phí hoạt động của Mặt trận, đoàn thể ở thôn, làng, giao cho UBND tỉnh tiếp tục xây dựng đề án chi tiết trình hội nghị HĐND tỉnh lần thứ 4.
IV. Tờ trình số 74/TT-UB ngày 10/11/2004 của UBND tỉnh về việc bổ sung kế hoạch sử dụng dất năm 2005 tỉnh Kon Tum.
- HĐND tỉnh thống nhất về nguyên tắc bổ sung ké hoachk sử dụng đất năm 2005.
Căn cứ vào ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh; HĐND tỉnh giao cho Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh bổ sung hoàn chỉnh kế hoạch (có phân bổ chi tiết từng đối tượng sử dụng đất) trình cơ quan có thẩm quyền xét duyệt.
V. Tờ trình số 83/TT-UB ngày 01/12/2004 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bảng giá đất đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- HĐND tỉnh tán thành với nội dung Tờ trình của UBND tỉnh về việc phê chuẩn bảng giá đất đô thị trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể giá đất nội thị xã, thị trấn tăng bình quân so với giá cũ như sau:
+ Thị xã Kon Tum : 3,1 lần
+ Huyện Đăk Tô: 1,9 lần
+ Huyện Đăk Hà: 3,2 lần
+ Huyện Sa Thầy 2,3 lần
+ Huyện Kon Rẫy 1,8 lần
+ Huyện Ngọc Hồi: 3,75 lần
+ Huyện Kon Plong: giá mới xây dựng
UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, các loại đất khác giao cho UBND tỉnh xây dựng cụ thể, thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để quyết định. Trường hợp giá chuyển quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường biến động tăng hoặc giảm 20%, UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi điều chỉnh, báo cáo cho HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
VI. Tờ trình số 86/TT-UB, ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh " Về việc đề nghị điều chỉnh tăng mức thu phí sử dụng bãi gỗ nhập khẩu từ Lào và cơ chế khuyến khích đối với các doanh nghiệp có nhập khẩu gỗ chế biến tại địa bàn tỉnh Kon Tum".
- HĐND tỉnh tán thành điều chỉnh mức thu phí sử dụng bãi đối với gỗ nhập khẩu qua cửa khẩu quốc tế Bờ Y- Ngọc Hồi và các cửa khẩu phụ khác thuộc tỉnh Kon Tum lên 100.000- 120.000 đ/m3.
- HĐND tỉnh tán thành cơ chế hỗ trợ cước phí vận chuyển đối với các doanh nghiệp nhập khẩu gỗ về chế biến tại tỉnh Kon Tum. Mức hỗ trợ cụ thể do UBND tỉnh phối hợp Thường trực HĐND tỉnh quy định và báo cáo lại HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ 4.
VII. Tờ trình số 85/TT-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh nội dung phân cấp ngân sách địa phương năm 2005, cụ thể:
HĐND tỉnh không tán thành nội dung diều chỉnh phân cấp ngân sách địa phương năm 2005, tiếp tục thực hiện theo phương án phân cấp theo Nghị quyết 22/2003/NQ-HĐ ngày 15/12/2003 của HĐND tỉnh Kon Tum khoá VIII kỳ họp thứ 9.
VIII. Tờ trình số 87/TT-UB, ngày 03/12/2004 của UBND tỉnh về việc phân bổ vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2005.
- HĐND tỉnh cơ bản thống nhất phương án III với tổng vốn là 443,265 tỉ đồng.
- Cần tập trung trả nợ các công trình đã hoàn thành còn thiếu vốn.
- Đối với các công trình dở dang, kém hiệu quả cần được rà soát danh mục đầu tư và ưu tiên bố trí vốn các công trình chuyển tiếp có hiệu quả một cách dứt điểm.
- Dành một phần vốn đầu tư cho công trình mới.
- Vốn chương trình 135 bố trí cho tổng số 60 xã ( kể cả xã mới thành lập), mức phân bổ cụ thể giao cho UBND tỉnh quyết định.
- Giao cho UBND tỉnh phối hợp Thường trực HĐND tỉnh quyết đinh danh mục các dự án đầu tư trọng điểm năm 2005.
- Giao cho UBND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh xây dựng phương án huy động vốn đầu tư triển khai thực hiện và báo cáo lại HĐND tỉnh kỳ họp thứ tư.
HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện tốt nghị quyết này. HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh tổ chức kiểm tra giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá IX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2004./.
Nơi nhận:
- Uỷ ban thường vụ Quốc hội,
- Chính phủ,
- HĐ DT và các UB của Quộc hội,
- Ban công tác đại biểu Quốc hội,
- TT Tỉnh uỷ,
- TT HĐND tỉnh,
- CT, các PCT UBND tỉnh,
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh,
- UBMTTQVN tỉnh,
- Đại biểu HĐND tỉnh,
- Các Ban HĐND tỉnh,
- Lãnh đạo VP HĐND-UBND tỉnh,
- Các Sở, ban ngành có liên quan,
- TT HĐND-UBND các huyện, thị xã,
- Chuyên viên VP HĐND-UBND tỉnh,
- Lưu VT, THHĐ | CHỦ TOẠ KỲ HỌP
CHỦ TỊCH
Trần Anh Linh
TỜ TRÌNH
VỀ VIỆC PHÂN BỐ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX (kỳ họp thứ 3)
Căn cứ Quyết định số 194/2004/QĐ-TTg, ngày 17/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2005;
Căn cứ Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC, ngày 17/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi Ngân sách Nhà nước năm 2005;
Căn cứ Quyết định số 139/2004/QĐ-BKH, ngày 18/11/2004 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc Ngân sách năm 2005;
Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum đã xây dựng các phương án phân bổ nguồn vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách Nhà nước năm 2005 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có phương án và danh mục công trình kèm theo).
Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum kính trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên,
- Lưu VT-TH3 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Xuân Quí
PHỤ LỤC
(Kèm theo tờ trình số: 87/TT-UB, ngày 03/12/2004 của UBND tỉnh) (Phần vốn đầu tư phát triển và CTMTQG)
A. BÁO CÁO GIẢI TRÌNH BA PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN XDCB:
Như số liệu tổng hợp trong biểu cân đối vốn của 3 phương án, UBND tỉnh giải trình thêm một số vấn đề như sau:
I. PHƯƠNG ÁN I:
1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 187,36 tỷ đồng, trong đó tiền thu sử dụng đất 63,36 tỷ đồng.
a) Nguồn xây dựng cơ bản: 149 tỷ đồng, trừ 7 khoản chi “Cứng”: 84,786 tỷ, chiếm 56,9%, gồm:
- Trả nợ đã ứng chi: 17,834 tỷ đồng + Trả nợ KCHKM: 13,2 tỷ đồng + Đầu tư phát triển lâm nghiệp: 13 tỷ đồng + Phân cấp NS huyện XDCB: 18 tỷ đồng (Huyện, thị xã ưu tiên đầu tư trụ sở xã, trạm y tế các xã mới chia tách) + Phân cấp tiền thu sử dụng đất cho huyện: 9,252 tỷ đồng + Đầu tư khu công nghiệp (Có xây dựng CSHT khu công nghiệp, xây dựng trụ sở BQL và thu hút đầu tư theo QĐ 30): 10 tỷ đồng + Đầu tư khoa học công nghệ: 3,5 tỷ đồng. Còn lại: 64,214 tỷ đồng phân bổ cho các công trình:
+ Trả nợ các dự án khác: 11,640 tỷ đồng, chiếm 7,8% so với 149 tỷ đồng.
+ Quy hoạch: 5,897 tỷ đồng, chiếm 4% so với 149 tỷ đồng.
+ CBĐT-CBTH: 1,47 tỷ đồng chiếm 1% so với 149 tỷ đồng.
+ Đối ứng: 13,26 tỷ đồng chiếm 8,9% so với 149 tỷ đồng.
+ CT chuyển tiếp: 18,98 tỷ đồng chiếm 12,7% so với 149 tỷ đồng.
+ CT khởi công mới: 12,96 tỷ đồng chiếm 8,7% so với 149 tỷ đồng.
b) Nguồn khác: 38,36 tỷ đồng, trong đó:
- Tăng thu tiền sử dụng đất: 33,36 tỷ đồng dự kiến bố trí chi:
+ Chi hỗ trợ doanh nghiệp: 10,0 tỷ đồng
+ Chi đầu tư cửa khẩu: 9,252 tỷ đồng
+ Chi đầu tư cụm công nghiệp: 10,0 tỷ đồng
+ Chi đối ứng Quyết định 134 và dự phòng: 4,108 tỷ đồng
- Dự kiến chi hỗ trợ theo Quyết định 183 trả lại ngân sách: 5,0 tỷ đồng.
2. Nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 140,5 tỷ đồng.
Trong số này ta chỉ cân đối đầu tư 85 tỷ đồng (Quyết định 168), còn lại 10 mục chi theo mục tiêu Chính phủ giao.
- Cơ cấu chi 85 tỷ đồng như sau:
+ Trả nợ: 5,094 tỷ đồng chiếm 6%
+ Đối ứng: 6,500 tỷ đồng chiếm 7,6%
+ CBĐT-CBTH: 0,7 tỷ đồng chiếm 0,8%
+ Chuyển tiếp: 63,186 tỷ chiếm 74,3%
+ KC mới: 9,520 tỷ chiếm 11,2%
Với Phương án I này cân đối có quan tâm đến sự đồng đều giữa các huyện, thị xã, giữa các Sở, Ban ngành (tức là có sự dàn trải ở một mức độ nhất định) nhưng không giải quyết được một số dự án đã hoàn thành, hoặc có khối lượng xây dựng lắp cao hơn vốn kế hoạch được giao ( tức là chưa giải quyết được nợ tồn đọng).
II. PHƯƠNG ÁN II:
1. Vốn cân đối Ngân sách địa phương: Tổng vốn đầu tư không thay đổi so với phương án I ( 187,36 tỷ đồng, trong đó tiền thu sử dụng đất 63,36 tỷ đồng), bố trí cơ cấu chi như sau:
a) Nguồn xây dựng cơ bản: 149 tỷ đồng, trừ 7 khoản chi “Cứng”: 84,786 tỷ đồng, chiếm 56,9%. Còn lại: 64,214 tỷ đồng phân bổ cho các công trình:
+ Trả nợ các dự án khác: 12,37 tỷ đồng chiếm 8,3% so với 149 tỷ đồng
+ Quy hoạch : 6,799 tỷ đồng chiếm 4,6% so với 149 tỷ đồng
+ CBĐT-CBTH: 1,47 tỷ đồng chiếm 1% so với 149 tỷ đồng
+ Đối ứng : 16,795 tỷ đồng chiếm 11,4% so với 149 tỷ đồng
+ CT chuyển tiếp : 26,6 tỷ đồng chiếm 17,9% so với 149 tỷ đồng
+ CT khởi công mới : 0 tỷ đồng chiếm 0%
b) Nguồn khác: 38,36 tỷ đồng, trong đó:
- Tăng thu tiền sử dụng đất: 33,36 tỷ đồng dự kiến bố trí chi:
+ Chi hỗ trợ doanh nghiệp: 10,0 tỷ đồng
+ Chi đầu tư cửa khẩu: 9,252 tỷ đồng
+ Chi đầu tư cụm công nghiệp: 10,0 tỷ đồng
+ Chi đối ứng Quyết định 134 và dự phòng:4,108 tỷ đồng
2. Nguồn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu: 140,5 tỷ đồng.
Trong số này ta chỉ cân đối đầu tư 85 tỷ đồng (Quyết định 168), còn lại 10 mục chi theo mục tiêu Chính phủ giao.
- Cơ cấu chi 85 tỷ đồng như sau:
+ Trả nợ: 17,404 tỷ đồng chiếm 20,5%
+ Đối ứng: 11,5 tỷ đồng chiếm 13,5%
+ CBĐT-CBTH: 0,7 tỷ đồng chiếm 0,8%
+ Chuyển tiếp: 55,396 tỷ đồng chiếm 65,2%
+ KC mới: 0 tỷ đồng chiếm 0%
Đối với phương án II này, chấp nhận sự không đồng đều (có sự chênh lệch lớn về tổng mức đầu tư) giữa các huyện, thị xã và các dự án trọng điểm khởi công mới 2005 không còn vốn bố trí. Nhưng tập trung giải quyết được cơ bản nợ tồn đọng (tức là tập trung hơn), giải quyết được phần lớn khó khăn cho các doanh nghiệp xây lắp trên địa bàn.
Ghi chú: Dự án chuyển tiếp (Nguồn 168) với tổng nhu cầu là 166,4 tỷ đồng. Vốn kế hoạch 2005, bố trí dự án chuyển tiếp chỉ đạt 33% nhu cầu (55,396 tỷ đồng/166,4 tỷ đồng).
III. PHƯƠNG ÁN III:
Căn cứ kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ (họp ngày 02/12/2004), UBND tỉnh xây dựng phương án III trên cơ sở tôn trọng phương án II, có bố trí một số công trình khởi công mới theo mục tiêu trọng điểm (Đô thị loại III; Giáo dục - Đào tạo; CSHT huyện mới dự kiến chia tách;...). Nguồn vốn điều chuyển một phần từ các công trình chuyển tiếp ở một số huyện có tổng vốn đầu tư lớn (theo PA II); phần còn lại đề xuất huy động theo QĐ 86 của Bộ Tài chính.
Cơ cấu đầu tư (xem các biểu phục lục).
* Nhận định và đề xuất chọn phương án: Với ba phương án như trình bày và phân tích mặt tích cực, yếu tố hạn chế ở trên. Đồng thời căn cứ chỉ đạo của Chính phủ, hai bộ: Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính, cũng như chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ. UBND tỉnh đề xuất chọn phương án 3. Lý do: Phương án này vừa đáp ứng yêu cầu trả nợ, chuyển tiếp, khởi công mới một số công trình bức xúc; vừa đảm bảo sự cân đối (tương đối) giữa các địa bàn (huyện, thị) trong tỉnh.
Danh mục dự án khởi công mới kế hoach 2005 dự kiến đề xuất như sau (Xếp theo thứ tự ưu tiên):
1. Trụ sở UBMT Tổ quốc tỉnh
2. Trường Dạy nghề tỉnh
3. Đầu tư CSHT huyện mới Tu Mơ Rông
4. Trường THCS thị trấn Đăk Rve
5. Nhà làm việc Trung đoàn 990
6. Thuỷ lợi Đăk Rông (Đăk Trí)
7. Dự án đầu tư thí điểm phát triển KTXH các xã Đông Trường Sơn - Kon Plong theo QĐ 168 của Thủ tướng Chính phủ.
8. Bổ sung cơ sở vật chất Trường PTTH Kon Tum.
9. Nút giao thông Duy Tân - Phan Đình Phùng
10. Hệ thống thoát nước từ Hồ Thuỷ tạ đến đầu đầu kênh II (Thị xã Kon Tum)
11. Thư viện tỉnh
12. Nhà tang lễ tỉnh
13. Dự án xây dựng quảng trường kết hợp công viên cây xanh (Thị xã Kon Tum)
14. Trường PTTH Đăk Hà
15. Trường PTTH Sa Thầy.
B. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC DỰ ÁN LỚN:
Tổng mức đầu tư: 99,073 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn đầu tư phát triển: 71,405 tỷ đồng
- Vốn sự nghiệp: 27,668 tỷ đồng
(Chi tiết kèm theo tại phụ biểu 05, 06).
C. KIẾN NGHỊ:
1. Để tạo nguồn đầu tư cho các dự án chuyển tiếp chưa có vốn bố trí (khoảng 110 tỷ đồng) và một số công trình, dự án trọng điểm khởi công mới năm 2005, đề xuất vay tạo nguồn theo Thông tư 86/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính. Một số nội dung chính của phương án huy động:
- Nguồn đầu tư phát triển 2005 tỉnh Kon Tum có khoảng 350 tỷ đồng
- Vay theo Thông tư 86/2004/TT-BTC: 100 tỷ đồng
- Danh mục dự án dự kiến bố trí: Chuyển tiếp, dự án có thu tiền sử dụng đất.
- Xác định thời gian trả nợ, nguồn trả nợ.
* Khi Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh cho chủ trương triển khai phương án vay, UBND tỉnh sẽ chỉ đạo các ngành xây dựng phương án trình HĐND tỉnh kỳ họp giữa năm 2005 xem xét, quyết định.
2. Đối với CTMTQĐ: UBND tỉnh sẽ trình Chính phủ, các Bộ, ngành TW bổ sung vốn 135 cho các xã mới chia tách (Kế hoạch 2005 chưa được bố trí).
PHỤ BIỂU 01
TỔNG HỢP NHU CẦU VỐN VÀ KHẢ NĂNG BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT NĂM 2005
Đ VT: Triệu đ ồng
2. PHỤ BIỂU 02
BIỂU TỔNG HỢP CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ XDCB THEO NGÀNH - LĨNH VỰC
ĐVT: Triệu đồng
2. PHƯƠNG ÁN: III
DANH MỤC VÀ DỰ KIẾN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2005
ĐVT: Triệu đồng
2. PHỤ BIỂU: 05
KẾ HOẠCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG, CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG NĂM 2005
ĐVT: Triệu đồng
2. (*) Trong tổng số đã tính vốn thu hồi quỹ hỗ trợ việc làm năm 2005: 3.500 triệu đồng
PHỤ BIỂU: 06
KẾ HOẠCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG PHÂN THEO ĐỊA BÀN NĂM 2005
ĐVT: Triệu đồng
2. (*) Trong tổng số đã tính vốn thu hồi quỹ hỗ trợ việc làm năm 2005: 3.500 triệu đồng
BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ KON TUM
( Kèm theo Tờ trình số: 83/TT-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum )
TT
|
Nguồn vốn
|
Năm 2005
|
Năm 2005
|
Năm 2005
|
Năm 2005
|
Năm 2005
|
Năm 2005
|
Năm 2005
|
Ghi chú
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Nhu cầu tối thiểu
|
Phương án I
|
Phương án I
|
Phương án II
|
Phương án II
|
Phương án III
|
Phương án III
|
Ghi chú
|
TT
|
Nguồn vốn
|
Nhu cầu tối thiểu
|
KH vốn
|
Tỷ lệ (%)
|
KH vốn
|
Tỷ lệ (%)
|
KH vốn
|
Tỷ lệ (%)
|
Ghi chú
|
Tổng số
|
627.255
|
443.265
|
443.265
|
443.265
| |||||
A
|
Vốn NSĐP và TW hỗ trợ có MT
|
555.850
|
371.860
|
371.860
|
371.860
| ||||
I
|
Vốn cân đối NS ĐF
|
207.275
|
187.360
|
187.360
|
187.360
| ||||
1
|
Nguồn XDCB TT
|
168.915
|
149.000
|
100,0
|
149.000
|
100,0
|
149.000
|
100,0
| |
-
|
Trả nợ
|
43.404
|
42.674
|
28,6
|
43.404
|
29,1
|
43.404
|
29,1
| |
Trong đó:
+ Trả nợ cấp ứng
|
17.834
|
17.834
|
17.834
|
17.834
| |||||
+ Trả nợ KCH kênh mương
|
13.200
|
13.200
|
13.200
|
13.200
| |||||
+ Trả nợ dự án khác
|
12.370
|
11.640
|
12.370
|
12.370
| |||||
-
|
Chi đầu tư PT lâm nghiệp
|
13.000
|
13.000
|
8,7
|
13.000
|
8,7
|
13.000
|
8,7
| |
-
|
Chi đầu tư khu CN và KH-công nghệ
|
13.500
|
13.500
|
9,1
|
13.500
|
9,1
|
13.500
|
9,1
|
KCN: 10 tỷ; KHCN: 3,5 tỷ
|
-
|
Phân cấp NS huyện thị
|
27.252
|
27.252
|
18,3
|
27.252
|
18,3
|
27.252
|
18,3
| |
Trong đó:
+ Phân cấp vốn XDCB
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
| |||||
+ Phân cấp vốn thu SD đất
|
9.252
|
9.252
|
9.252
|
9.252
| |||||
-
|
Đối ứng
|
16.975
|
13.266
|
8,9
|
16.975
|
11,4
|
16.101
|
10,8
| |
-
|
CBĐT-CBTH
|
1.470
|
1.470
|
1,0
|
1.470
|
1,0
|
1.220
|
0,8
| |
-
|
Quy hoạch
|
6.799
|
5.897
|
4,0
|
6.799
|
4,6
|
6.799
|
4,6
| |
-
|
Chuyển tiếp
|
28.305
|
18.981
|
12,7
|
26.600
|
17,9
|
17.994
|
12,1
| |
-
|
Khởi công mới
|
18.210
|
12.960
|
8,7
|
0
|
0,0
|
9.730
|
6,5
| |
2
|
Nguồn khác
|
38.360
|
38.360
|
38.360
|
38.360
| ||||
-
|
Nguồn tăng thu sử dụng đất
|
33.360
|
33.360
|
33.360
|
33.360
| ||||
-
|
Nguồn dự kiến đầu tư KCN Sao Mai
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
Sẽ huy động theo QĐ 183
| |||
II
|
Vốn TW hỗ trợ theo Mtiêu
|
304.575
|
140.500
|
140.500
|
140.500
| ||||
1
|
Nguồn CT 168
|
231.170
|
85.000
|
100,0
|
85.000
|
100,0
|
85.000
|
100,0
| |
-
|
Trả nợ
|
17.404
|
5.094
|
6,0
|
17.404
|
20,5
|
6.404
|
7,5
| |
-
|
Đối ứng
|
11.500
|
6.500
|
7,6
|
11.500
|
13,5
|
11.500
|
13,5
| |
-
|
CBĐT-CBTH
|
700
|
700
|
0,8
|
700
|
0,8
|
700
|
0,8
| |
-
|
Chuyển tiếp
|
166.400
|
63.186
|
74,3
|
55.396
|
65,2
|
53.696
|
63,2
| |
-
|
Khởi công mới
|
35.166
|
9.520
|
11,2
|
0
|
0,0
|
12.700
|
14,9
| |
2
|
Nguồn CT 134
|
21.000
|
21.000
|
21.000
|
21.000
|
Do BCĐ 134 tỉnh triển khai
| |||
3
|
Nguồn hỗ trợ ĐTHT làng nghề
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| ||||
4
|
Hỗ trợ nuôi trồng và giống NL - thuỷ sản
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| ||||
5
|
Hỗ trợ y tế tỉnh, huyện
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
| ||||
6
|
Hạ tầng du lịch
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
| ||||
7
|
Hạ tầng cửa khẩu
|
20.605
|
10.000
|
10.000
|
10.000
| ||||
8
|
Tin học hoá
|
2.800
|
2.500
|
2.500
|
2.500
| ||||
9
|
Hỗ trợ trụ sở xã
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| ||||
10
|
Phủ sóng truyền hình
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
| ||||
11
|
Hỗ trợ vốn đối ứng ODA
|
12.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
| ||||
III
|
Vốn nước ngoài
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
44.000
| ||||
B
|
Vốn CTMT quốc gia và dự án lớn
|
71.405
|
71.405
|
71.405
|
71.405
|
(Chi tiết tại Biểu 13, 14)
| |||
1
|
Vốn CTMT quốc gia
|
18.820
|
18.820
|
18.820
|
18.820
| ||||
2
|
Vốn dự án 5 triệu ha rừng
|
14.285
|
14.285
|
14.285
|
14.285
| ||||
3
|
Vốn chương trình 135
|
38.300
|
38.300
|
38.300
|
38.300
|
TT
|
Ngành – Lĩnh vực
|
Phương án I
|
Phương án I
|
Phương án II
|
Phương án II
|
Phương án III
|
Phương án III
|
Ghi chú
|
TT
|
Ngành – Lĩnh vực
|
KH vốn
|
Tỷ lệ (%)
|
KH vốn
|
Tỷ lệ (%)
|
KH vốn
|
Tỷ lệ (%)
|
Ghi chú
|
Tổng số
|
371.860
|
100,0
|
371.860
|
100,0
|
371.860
|
100,0
| ||
1
|
An ninh quốc phòng
|
8.990
|
2,4
|
7.790
|
2,1
|
8.990
|
2,4
| |
2
|
Công cộng
|
5.340
|
1,4
|
5.770
|
1,6
|
8.245
|
2,2
| |
3
|
Công nghiệp
|
4.270
|
1,1
|
6.230
|
1,7
|
6.230
|
1,7
| |
4
|
Cấp nước
|
5.700
|
1,5
|
5.000
|
1,3
|
5.000
|
1,3
| |
5
|
Giáo dục - Đào tạo - Dạy nghề
|
25.125
|
6,8
|
15.615
|
4,2
|
18.475
|
5,0
|
CP giao 18 tỷ
|
6
|
Giao thông
|
66.417
|
17,9
|
80.390
|
21,6
|
63.101
|
17,0
| |
7
|
Khoa học công nghệ
|
3.500
|
0.9
|
3.500
|
0.9
|
3.500
|
0.9
|
CP giao 3,5 tỷ
|
8
|
Nông lâm nghiệp
|
15.820
|
4,3
|
16.175
|
4,3
|
16.175
|
4,3
| |
9
|
Quy hoạch
|
6.972
|
1,9
|
8.604
|
2,3
|
8.604
|
2,3
| |
10
|
Quản lý Nhà nước
|
12.780
|
3,4
|
10.130
|
2,7
|
10.630
|
2,9
| |
11
|
Thuỷ lợi
|
22.989
|
6,2
|
20.155
|
5,4
|
19.959
|
5,4
| |
12
|
Văn hoá - thông tin
|
7.325
|
2,0
|
5.875
|
1,6
|
6.375
|
1,7
| |
13
|
Y tế xã hội
|
35.968
|
9,7
|
35.968
|
9,7
|
36.918
|
9,9
| |
14
|
Phân cấp các huyện thị
|
27.252
|
7,3
|
27.252
|
7,3
|
27.252
|
7,3
| |
15
|
Khu công nghiệp - Cửa khẩu
|
44.252
|
11,9
|
44.252
|
11,9
|
44.252
|
11,9
| |
16
|
Khác
|
79.154
|
21,3
|
79.154
|
21,3
|
88.154
|
23,7
|
TT
|
Danh mục công trình
|
TMĐT hoặc tổng Dự toán
|
KH bố trí các năm
|
KH bố trí các năm
|
Nhu cầu vốn
|
Nhu cầu vốn
|
Nhu cầu vốn
|
Kế hoạch 2005
|
Ghi chú
|
TT
|
Danh mục công trình
|
TMĐT hoặc tổng Dự toán
|
KH bố trí các năm
|
KH bố trí các năm
|
Tổng nhu cầu từ 05
|
Nhu cầu 2005
|
Nhu cầu 2005
|
Kế hoạch 2005
|
Ghi chú
|
TT
|
Danh mục công trình
|
TMĐT hoặc tổng Dự toán
|
Tổng cộng
|
Trong đó KH 2004
|
Tổng nhu cầu từ 05
|
Nhu cầu thực tế
|
Nhu cầu tối thiểu
|
Kế hoạch 2005
|
Ghi chú
|
TỔNG SỐ
|
3.815.304
|
433.172
|
294.366
|
2.161.151
| |||||
A
|
KHỐI HUYỆN THỊ
|
2.007.356
|
174.633
|
114.463
|
1.072.740
|
354.089
|
229.327
|
116.212
| |
1
|
UBND THỊ XÃ KON TUM
|
487.020
|
29.709
|
15.283
|
441.635
|
79.185
|
25.465
|
21.000
| |
Chi Ngân sách tỉnh
|
484.945
|
27.634
|
13.208
|
439.560
|
77.110
|
23.390
|
18.925
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
132.095
|
25.814
|
12.208
|
97.897
|
58.015
|
20.560
|
18.795
| |
Trả nợ
|
14.037
|
7.695
|
0
|
6.035
|
6.035
|
6.035
|
6.035
| ||
1
|
Đường Lê Lợi
|
2.213
|
363
|
0
|
1.850
|
1.850
|
1.850
|
1.850
|
Trả nợ trả chậm 2 năm 04, 05
|
2
|
Đường Hùng Vương
|
6.713
|
5.689
|
0
|
1.025
|
1.025
|
1.025
|
1.025
|
Trả nợ trả chậm 2 năm 04, 05
|
3
|
Đường Thi Sách
|
5.111
|
1.643
|
0
|
3.160
|
3.160
|
3.160
|
3.160
|
Trả nợ trả chậm 2 năm 04, 05
|
Chuyển tiếp
|
22.814
|
11.628
|
7.432
|
10.365
|
10.365
|
10.365
|
6.280
| ||
4
|
Công viên trung tâm
|
10.832
|
9.991
|
7.332
|
865
|
865
|
865
|
865
| |
5
|
Đường Bắc Cạn
|
9.099
|
1.597
|
100
|
6.700
|
6.700
|
6.700
|
3.755
| |
6
|
Trường THCS Ngọc Bay
|
2.883
|
40
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
1.660
| ||
CBĐT-CBTH
|
6.950
|
40
|
0
|
250
|
250
|
250
|
250
| ||
7
|
CBĐT-CBTH Trường tiểu học Phan Chu Trinh
|
2.900
|
50
|
50
|
50
|
50
|
Có CTrương
| ||
8
|
CBĐT-CBTH Nghĩa địa phía Nam thị xã
|
2.050
|
40
|
150
|
150
|
150
|
150
|
Có CTrương
| |
9
|
CBĐT Dự án XD hạ tầng giao thông 2 khu sản xuất gạch ngói
|
2.000
|
0
|
50
|
50
|
50
|
50
|
Có CTrương
| |
Khởi công mới
|
88.294
|
6.451
|
4.776
|
81.247
|
41.365
|
3.910
|
6.230
| ||
10
|
CBĐT CBTH-TH Dự án XD quảng trường kết hợp công viên cây xanh
|
5.000
|
0
|
5.000
|
200
|
200
|
2.570
|
Có CTrương
| |
11
|
Hệ thống thoát nước từ hồ thuỷ tạ đến đầu kênh II
|
2.455
|
1.000
|
1.455
|
1.455
|
1.000
|
1.000
|
Có CT T/hiện trong Kh 05;
Có TKDT
| |
12
|
Nút GT Duy Tân - Phan Đình Phùng
|
7.468
|
4.776
|
4.776
|
2.692
|
2.660
|
2.660
|
1.660
|
Kết dư 03: 3171 tr;
BS04: 1605
|
13
|
Nhà tang lễ tỉnh
|
1.000
|
1.000
|
50
|
50
|
1.000
|
Có CT cho đầu tư trong 05
| ||
14
|
Đường Trần Nhân Tông
|
14.029
|
55
|
14.000
|
7.000
|
Có TKDT
| |||
15
|
Đường Hoàng Thị Loan
|
14.292
|
200
|
14.000
|
7.000
|
Có TKDT
| |||
16
|
Đường Hàm Nghi
|
7.400
|
55
|
7.300
|
4.000
|
Có TKDT
| |||
17
|
Đường Sư Vạn Hạnh
|
9.400
|
55
|
9.300
|
5.000
|
Có TKDT
| |||
18
|
Đường Hồ Tùng Mậu
|
8.100
|
55
|
8.000
|
4.000
|
Có TKDT
| |||
19
|
Đường Nguyễn Sinh Sắc
|
6.650
|
55
|
6.500
|
4.000
|
Có TKDT
| |||
20
|
DAĐTXD Kết cấu hạ tầng khu vực I
|
12.500
|
200
|
12.000
|
6.000
|
Có TKDT
| |||
b
|
Nguồn chương trình 168
|
12.700
|
1.055
|
1.000
|
2.830
|
2.830
|
2.830
|
130
| |
Trả nợ
|
10.000
|
1.000
|
1.000
|
130
|
130
|
130
|
130
| ||
21
|
Dự án sắp xếp, ổn định di dân tự do
|
10.000
|
1.000
|
1.000
|
130
|
130
|
130
|
130
| |
Khởi công mới
|
2.700
|
55
|
0
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
0
| ||
22
|
Cầu Bệnh viện 24
|
2.700
|
55
|
2.700
|
2.700
|
2.700
|
Có TKKT
| ||
c
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
340.150
|
765
|
0
|
338.833
|
16.265
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách thị xã
|
2.075
|
2.075
|
2.075
|
2.075
|
2.075
|
2.075
|
2.075
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
b
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
75
|
75
|
75
|
75
|
75
|
75
|
75
| |
2
|
UBND HUYỆN ĐĂK HÀ
|
281.343
|
42.347
|
27.797
|
93.940
|
49.050
|
40.550
|
18.510
| |
Chi Ngân sách tỉnh
|
275.843
|
36.842
|
22.297
|
88.440
|
43.550
|
35.050
|
13.010
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
124.646
|
12.430
|
4.360
|
8.490
|
8.490
|
7.990
|
1.670
| |
Trả nợ
|
56.520
|
8.340
|
2.960
|
5.380
|
5.380
|
5.180
|
110
| ||
1
|
Quy hoạch cụm công nghiệp Đăk La
|
268
|
160
|
160
|
110
|
110
|
110
|
110
| |
Chuyển tiếp
|
48.126
|
4.090
|
1.400
|
2.860
|
2.860
|
2.660
|
1.410
| ||
2
|
DA đền bù, GPMB, vỉa hè, cây xanh, diện chiếu sáng và nền mặt đường mở rộng khu TT Hành chính - Chính trị, QL 14 (Đoạn qua thị trấn)
|
8.126
|
4.090
|
1.400
|
2.410
|
2.410
|
2.410
|
1.410
| |
CBĐT-CBTH
|
20.000
|
0
|
0
|
250
|
250
|
150
|
150
| ||
3
|
Lập dự án đầu tư CSHT Cụm công nghiệp Đăk La
|
20.000
|
0
|
200
|
200
|
100
|
100
|
Có chủ trương
| |
4
|
CBĐT-CBTH Ngã ba hoa viên Đăk Hà
|
50
|
50
|
50
|
50
|
Có chủ trương
| |||
b
|
Nguồn chương trình 168
|
61.762
|
21.017
|
16.037
|
36.560
|
28.560
|
22.560
|
6.840
| |
Trả nợ
|
23.827
|
8.707
|
3.807
|
14.840
|
14.840
|
14.840
|
3.840
| ||
5
|
Đường quốc lộ 14 - Đăk Ui
|
19.762
|
5.790
|
2.000
|
13.900
|
13.900
|
13.900
|
2.900
|
Đang huy động TW
|
6
|
Dự án sắp xếp, ổn định di dân tự do
|
1.280
|
950
|
950
|
330
|
330
|
330
|
330
| |
7
|
Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Đăk Hà
|
2.785
|
1.967
|
857
|
610
|
610
|
610
|
610
| |
Chuyển tiếp
|
19.359
|
11.110
|
11.060
|
5.720
|
5.720
|
5.720
|
2.000
| ||
8
|
Khai hoang XD đồng ruộng - Kênh nội đồng thuỷ lợi Đăk Kloh
|
6.515
|
3.874
|
3.874
|
1.791
|
1.791
|
1.791
|
500
|
Vốn KH 04 TW bổ sung
|
9
|
Hệ thống kênh chính nam - Trạm bơm thuỷ lợi Đăk Kloh
|
5.107
|
3.550
|
3.500
|
1.127
|
1.127
|
1.127
|
500
|
Vốn KH 04 TW bổ sung
|
10
|
Kênh - Khai hoang XD đồng ruộng thủy lợi Cà Sâm
|
7.737
|
3.686
|
3.686
|
2.802
|
2.802
|
2.802
|
1.000
|
Vốn KH 04 TW bổ sung
|
Khởi công mới
|
18.576
|
1.200
|
1.170
|
16.000
|
8.000
|
2.000
|
1.000
| ||
11
|
Thuỷ lợi Đăk Krông (Đăk Trít)
|
18.576
|
1.200
|
1.170
|
16.000
|
8.000
|
2.000
|
1.000
|
Có dự toán
|
c
|
Nguồn vốn mục tiêu hạ tầng Du lịch
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
| |
Khở công mới
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
| ||
12
|
Dự án du lịch sinh thái rừng đặc dụng Đăk Ui
|
1.000
|
1.000
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
Bố trí khi đủ thủ tục
| ||
d
|
Nguồn vốn mục tiêu hạ tầng làng nghề
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
Khởi công mới
|
0
|
0
|
0
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| ||
13
|
Dự án đầu tư CSHT Làng nghề
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
Bố trí khi đủ thủ tục
| ||||
e
|
Nguồn mục tiêu phủ sóng PT - TH
|
2.052
|
900
|
900
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Đang triển khai
|
Chuyển tiếp
|
2.052
|
900
|
900
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| ||
14
|
Nâng cấp đài TH - TH Đăk Hà
|
2.052
|
900
|
900
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |
g
|
Nguồn tạm ứng TW
| ||||||||
15
|
Cải tạo nâng cấp Tỉnh lộ 671
|
42.000
|
100
|
Đang ứng 32 tỷ
| |||||
f
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
45.383
|
1.400
|
0
|
38.890
|
2.000
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách huyện
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
b
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
| |
3
|
UBND HUYỆN ĐĂK TÔ
|
133.006
|
9.493
|
8.980
|
104.930
|
31.930
|
15.126
|
11.626
| |
Chi Ngân sách tỉnh
|
128.956
|
5.443
|
4.930
|
100.880
|
27.880
|
11.076
|
7.576
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
8.380
|
380
|
380
|
8.380
|
8.380
|
1.576
|
1.576
| |
Trả nợ
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
| ||
2
|
Đền bù của công trình Tỉnh lộ 672 (Km0 - Km0 + 887) - Đăk Tô
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
|
Có CT và QĐ đền bù
|
Khởi công mới
|
8.000
|
0
|
0
|
8.000
|
8.000
|
1.196
|
1.196
| ||
3
|
QH Trung tâm Huyện lỵ Tu Mơ Rông
|
500
|
0
|
500
|
500
|
500
|
500
|
Có CT
| |
4
|
Đền bù và GPMB (Đoạn qua TT Đăk Tô), hè đường, cây xanh đường Hồ Chí Minh
|
7.500
|
0
|
7.500
|
7.500
|
696
|
696
|
Lập PA đền bù và Đối ứng vốn TW
| |
b
|
Nguồn chương trình 168
|
74.526
|
4.853
|
4.550
|
66.500
|
19.500
|
9.500
|
6.000
| |
Chuyển tiếp
|
53.050
|
4.563
|
4.450
|
46.500
|
9.500
|
9.500
|
6.000
| ||
5
|
Thuỷ lợi Đăk Hnia
|
12.107
|
1.200
|
1.200
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
2.500
| |
6
|
XD lưới điện 25 thôn còn lại của huyện Đăk Tô
|
3.100
|
1.550
|
1.550
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
| |
7
|
Trường Bán trú TT cụm xã Tê Xăng
|
4.043
|
650
|
650
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
| |
8
|
Đường Tum Mơ Rông - Ngọc Yêu
|
33.800
|
1.163
|
1.050
|
32.000
|
Vốn Nhà thầu tự kêu gọi
| |||
Khởi công mới
|
21.476
|
290
|
100
|
20.000
|
10.000
|
0
|
0
| ||
9
|
Cấp nước sinh hoạt thị trấn Đăk Tô
|
12.976
|
100
|
100
|
12.000
|
6.000
|
Có DA: đang trình DT
| ||
10
|
Đường KT 86
|
8.500
|
190
|
8.000
|
4.000
|
Có DTKT
| |||
d
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
46.050
|
210
|
0
|
16.000
|
0
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách huyện
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
4.050
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
| |
B
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
1.050
|
1.050
| |
4
|
UBND HUYỆN NGỌC HỒI
|
67.395
|
15.984
|
12.696
|
55.809
|
24.609
|
17.609
|
11.954
| |
Chi Ngân sách tỉnh
|
61.895
|
10.484
|
7.196
|
50.309
|
19.109
|
12.109
|
6.454
| ||
A
|
Nguồn XDCB TT
|
20.474
|
8.192
|
6.196
|
11.750
|
11.750
|
11.750
|
6.095
| |
Chuyển tiếp
|
19.374
|
8.192
|
6.196
|
11.1000
|
11.100
|
11.100
|
5.445
| ||
1
|
Đường Hai Bà Trưng - Plei Kần
|
6.919
|
3.200
|
3.200
|
3.700
|
3.700
|
3.700
|
2.200
| |
2
|
Đường Đ5 - Đ6
|
12.455
|
4.992
|
2.996
|
7.400
|
7.400
|
7.400
|
3.245
|
3 Nguồn: Bến bải, TT, TNN
|
CBĐT-CBTH
|
500
|
0
|
0
|
50
|
50
|
50
|
50
| ||
3
|
CBĐT-CBTH Nhà văn hoá thể thao huyện Ngọc Hồi
|
500
|
50
|
50
|
50
|
50
|
Có CT
| ||
Khởi công mới
|
600
|
0
|
0
|
600
|
600
|
600
|
600
| ||
4
|
QH chi tiết phía Tây thị trấn Plei Cần
|
200
|
0
|
200
|
200
|
200
|
200
|
Có CT
| |
5
|
QH khu trung tâm xã Đăk Kan
|
200
|
0
|
200
|
200
|
200
|
200
|
CóCT
| |
6
|
QH khu trung tâm xã Đăk Ang
|
200
|
0
|
200
|
200
|
200
|
200
|
Có CT
| |
b
|
Nguồn Chương trình 168
|
6.114
|
2.202
|
1.000
|
3.559
|
359
|
359
|
359
| |
Trả nợ
|
2.914
|
2.048
|
1.000
|
359
|
359
|
359
|
359
| ||
7
|
Thuỷ lợi Đăk Nông
|
2.914
|
2.048
|
1.000
|
359
|
359
|
359
|
359
| |
Khởi công mới
|
3.200
|
154
|
0
|
3.200
|
0
|
0
|
0
| ||
8
|
Cấp nước sinh hoạt xã Sa Loong
|
3.200
|
154
|
3.200
|
Đề nghị chuyển nguồn CSHTNT
| ||||
d
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
35.307
|
90
|
0
|
35.000
|
7.000
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách huyện
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
|
5.500
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
b
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
| |
5
|
UBND HUYỆN ĐĂK GLEI
|
115.569
|
22.295
|
13.320
|
93.800
|
74.250
|
52.950
|
11.470
| |
Chi Ngân sách tỉnh
|
111.699
|
18.455
|
9.480
|
89.960
|
70.410
|
49.110
|
7.630
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
3.599
|
530
|
330
|
3.110
|
3.110
|
3.110
|
630
| |
Trả nợ
|
1.121
|
480
|
280
|
630
|
630
|
630
|
630
| ||
1
|
Trường Trung học cơ sở Ngọc Linh
|
951
|
480
|
280
|
460
|
460
|
460
|
460
| |
2
|
QH chi tiết TT cụm xã Đăk Man - Đăk Glei
|
170
|
170
|
170
|
170
|
170
| |||
Khởi công mới
|
2.478
|
50
|
50
|
2.480
|
2.480
|
2.480
|
0
| ||
3
|
Kè bảo vệ điểm xung yếu phía Tây cầu treo qua Trường Nội trú - Đăk Glei
|
2.478
|
50
|
50
|
2.480
|
2.480
|
2.480
|
Có DT
| |
b
|
Nguồn chương trình 168
|
100.937
|
17.875
|
9.150
|
79.800
|
66.300
|
45.000
|
6.000
| |
Chuyển tiếp
|
71.190
|
17.595
|
8.900
|
51.000
|
51.000
|
44.000
|
6.000
| ||
4
|
Đường Đăk Pét - Đăk Nhoong
|
31.542
|
12.206
|
4.600
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
2.000
|
5 gói thầu
|
5
|
Đường biên giới Đăk Môn - Đăk Long (Km0 - Km9)
|
15.524
|
1.679
|
1.300
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
2.000
|
2 gói thầu
|
6
|
Đường biên giới Đăk Môn - Đăk Long (Km9 - 18 + 656)
|
24.124
|
3.710
|
3.000
|
20.000
|
20.000
|
13.000
|
2.000
|
3 gói thầu, phê duyệt 2 gói
|
Khởi công mới
|
29.747
|
280
|
250
|
28.800
|
15.300
|
1.000
|
0
| ||
7
|
Đường từ thị trấn Đăk Glei - Đăk Nhoong (Km 11,59 - Km 11,636)
|
2.359
|
2.300
|
2.300
|
1.000
|
Có DT
| |||
8
|
Cầu BTCT Pin Loong (Đăk Long)
|
6.370
|
50
|
50
|
6.000
|
3.000
|
Đang trình DT
| ||
9
|
Cấu BTTC Đăk Choong - Xã Xốp
|
14.659
|
180
|
150
|
14.500
|
7.000
|
Đang trình DT
| ||
10
|
Đường GTNT Tân Túc - Xaúa, Mường Hoong
|
6.359
|
50
|
50
|
6.000
|
3.000
|
Đang trình DT
| ||
d
|
Nguồn mục tiêu phủ sóng PT - TH
|
1.000
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |
Khởi công mới
|
1.000
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| ||
11
|
Đài VTV 2 huyện Đăk Glei
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Bố trí khi đủ thủ tục
| |||
e
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
6.163
|
50
|
0
|
6.050
|
0
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách huyện
|
3.840
|
3.840
|
3.840
|
3.840
|
3.840
|
3.840
|
3.840
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
| |
b
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
840
|
840
|
840
|
840
|
840
|
840
|
840
| |
6
|
UBND HUYỆN SA THẦY
|
224.824
|
12.427
|
9.180
|
41.338
|
22.838
|
21.800
|
11.680
| |
I
|
Chi Ngân sách tỉnh
|
222.544
|
10.147
|
6.900
|
39.058
|
20.558
|
19.520
|
9.400
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
8.209
|
4.499
|
2.708
|
3.618
|
3.618
|
3.295
|
1.675
| |
Trả nợ
|
6.072
|
4.391
|
2.600
|
1.675
|
1.675
|
1.675
|
1.675
| ||
1
|
Đường Sa Sơn - Tam An - Thôn 1 thị trấn
|
5.777
|
4.391
|
2.600
|
1.380
|
1.380
|
1.380
|
1.380
| |
2
|
QH chi tiết và KS TT cụm xã Ya Xia
|
295
|
295
|
295
|
295
|
295
| |||
Khởi công mới
|
2.137
|
108
|
108
|
1.943
|
1.943
|
1.620
|
0
| ||
3
|
Cầu vào làng Trấp
|
2.137
|
108
|
108
|
1.943
|
1.943
|
1.620
|
Có dự toán
| |
b
|
Nguồn chương trình 168
|
40.414
|
5.048
|
3.592
|
33.375
|
14.875
|
14.875
|
6.375
| |
Trả nợ
|
494
|
120
|
120
|
375
|
375
|
375
|
375
| ||
4
|
Nhà ở bán trú học sinh dân tộc Mo Ray Ya Xier
|
494
|
120
|
120
|
375
|
375
|
375
|
375
| |
Chuyển tiếp
|
17.912
|
4.828
|
3.372
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
6.000
| ||
5
|
Đường trục chính Ya Xia - Ya Ly
|
17.912
|
4.828
|
3.372
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
6.000
| |
Khởi công mới
|
22.008
|
100
|
100
|
20.000
|
1.500
|
1.500
|
0
| ||
6
|
Đường trục chính Ya Xia - Ya Ly (GĐ 2)
|
9.735
|
9.000
|
5000
|
500
|
Có dự án, đang trình DT
| |||
7
|
Cải tạo nâng cấp tỉnh lộ 675 (GĐ 1)
|
12.273
|
100
|
100
|
11.000
|
1.000
|
1.000
|
Có dự án, đang trình DT
| |
c
|
Nguồn mục tiêu phủ sóng PT – TH
|
1.000
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |
Khởi công mới
|
1.000
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| ||
8
|
Truyền thanh không dây
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Bố trí khi đủ thủ tục
| |||
d
|
Nguồn mục tiêu hỗ trợ trụ sở xã
|
950
|
600
|
600
|
350
|
350
|
350
|
350
| |
Chuyển tiếp
|
950
|
600
|
600
|
350
|
350
|
350
|
350
| ||
9
|
Trụ sở HĐND-UBND xã Ya Ly
|
950
|
600
|
600
|
350
|
350
|
350
|
350
| |
e
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
171.971
|
0
|
0
|
715
|
715
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách huyện
|
2.280
|
2.280
|
2.280
|
2.280
|
2.280
|
2.280
|
2.280
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
b
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
280
|
280
|
280
|
280
|
280
|
280
|
280
| |
7
|
UBND HUYỆN KON RẪY
|
93.342
|
11.484
|
8.257
|
83.467
|
29.017
|
22.317
|
12.117
| |
1
|
Chi Ngân sách tỉnh
|
91.335
|
9.477
|
6.250
|
81.460
|
27.010
|
20.310
|
10.110
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
500
|
0
|
0
|
500
|
500
|
300
|
300
| |
Khởi công mới
|
500
|
0
|
0
|
500
|
500
|
300
|
300
| ||
QH thị tứ Đăk Ruồng - Tân Lập
|
500
|
500
|
500
|
300
|
300
|
Có chủ trương
| |||
b
|
Nguồn chương trình 168
|
57.998
|
8.897
|
5.700
|
48.700
|
25.200
|
18.700
|
8.500
| |
Chuyển tiếp
|
22.339
|
8.092
|
5.500
|
15.200
|
15.200
|
15.200
|
7.000
| ||
2
|
Đường liên xã thị trấn - Tân Lập - Đ.Ruồng - Đ.Tre
|
22.339
|
8.092
|
5.500
|
15.200
|
15.200
|
15.200
|
7.000
|
5 gói
|
CBĐT-CBTH
|
29.500
|
230
|
200
|
28.000
|
7.000
|
500
|
500
| ||
3
|
CBĐT-CBTH Đường từ thị trấn - Xã ĐăkPNe
|
29.500
|
230
|
200
|
28.000
|
7.000
|
500
|
500
|
Bố trí CBTH; Đang trình DT
|
Khởi công mới
|
6.159
|
575
|
0
|
5.500
|
3.000
|
3.000
|
1.000
| ||
4
|
Trường THCS thị trấn Đăk RVe
|
6.159
|
575
|
5.500
|
3.000
|
3.000
|
1.000
|
Có dự toán
| |
Nguồn mục tiêu hỗ trợ trụ sở xã
|
1.887
|
580
|
550
|
1.310
|
1.310
|
1.310
|
1.310
| ||
Chuyển tiếp
|
1.887
|
580
|
550
|
1.310
|
1.310
|
1.310
|
1.310
| ||
5
|
Trụ sở HĐND-UBND xã Đăk Tờ Lùng
|
950
|
0
|
950
|
950
|
950
|
950
| ||
6
|
Trụ sở HĐND-UBND xã Đăk Kôi
|
937
|
580
|
550
|
360
|
360
|
360
|
360
| |
d
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
30.950
|
0
|
0
|
30.950
|
0
|
0
|
0
| |
Chi Ngân sách huyện
|
2.007
|
2.007
|
2.007
|
2.007
|
2.007
|
2.007
|
2.007
| ||
a
|
Nguồn XDCB TT
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
b
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
|
7
| |
8
|
HUYỆN KON PLONG
|
604.886
|
30.894
|
18.950
|
157.821
|
43.210
|
33.615
|
17.855
| |
1
|
Chi Ngân sách tỉnh
|
602.886
|
28.894
|
16.950
|
155.821
|
41.210
|
31.615
|
15.855
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
7.112
|
482
|
400
|
6.114
|
6.114
|
5.519
|
5.519
| |
Chuyển tiếp
|
4.689
|
482
|
400
|
3.690
|
3.690
|
3.690
|
3.690
| ||
1
|
Hội trường chung
|
4.039
|
482
|
400
|
3.100
|
3.100
|
3.100
|
3.100
| |
2
|
Vỉa hè, thoát nước đường số 1 và 5
|
650
|
590
|
590
|
569
|
569
| |||
Khởi công mới
|
2.423
|
0
|
0
|
2.424
|
4.424
|
1.850
|
1.850
| ||
3
|
Quy hoạch chi tiết Đông - Tây - Nam - Bắc TT huyện
|
1.387
|
1.387
|
1.387
|
813
|
813
|
Đã thông qua QH tại UB
| ||
4
|
Quy hoạch khu TM-DV-DL Đăk Ke
|
679
|
680
|
680
|
680
|
680
|
Đã thông qua QH tại UB
| ||
5
|
Quy hoạch khu CN-TTCN Măng Đen
|
357
|
357
|
357
|
357
|
357
|
Đã thông qua QH tại UB
| ||
B
|
Nguồn chương trình 168
|
499.853
|
11.176
|
5.900
|
85.667
|
28.056
|
22.756
|
7.496
| |
Chuyển tiếp
|
29.444
|
10.601
|
5.700
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
3.496
| ||
6
|
Đường GTNT xã Ngọc Tem
|
29.444
|
10.601
|
5.700
|
17.000
|
17.000
|
17.000
|
3.496
|
Trả chậm sau 4 năm từ 2003
|
Khởi công mới
|
470.409
|
575
|
200
|
68.667
|
11.056
|
5.756
|
4.000
| ||
7
|
DA đầu tư thí điểm PTKTXH các xã Đông TS - Kon Plong
|
400.632
|
4.000
|
Phân khai khi đủ thủ tục
| |||||
8
|
Công trình thuỷ lợi Kon Braih II
|
2.530
|
0
|
2.300
|
2.300
|
1.000
|
Có dự toán
| ||
9
|
Dò tìm, xử lý bom mìn, vật nổ đường giao thông nông thôn Vi Sây - Đăk Ring
|
1.932
|
1.756
|
1.756
|
1.756
|
Có dự toán
| |||
10
|
Hệ thống cấp nước thị trấn
|
14.330
|
200
|
200
|
14.000
|
7.000
|
3.000
|
Đang vận động vốn ODA
| |
11
|
Đường Vi Sây - Đăk Ring
|
50.985
|
375
|
50.611
|
Huy động vốn TW
| ||||
Nguồn mục tiêu hỗ trợ trụ sở xã
|
998
|
600
|
600
|
340
|
340
|
340
|
340
| ||
Chuyển tiếp
|
998
|
600
|
600
|
340
|
340
|
340
|
340
| ||
12
|
Trụ sở HĐND - UBND xã Pờ Ê
|
998
|
600
|
600
|
340
|
340
|
340
|
340
| |
c
|
Nguồn vốn mục tiêu hạ tầng Du Lịch
|
9.854
|
3.000
|
3.000
|
6.700
|
6.700
|
3.000
|
2.500
| |
Chuyển tiếp
|
4.854
|
3.000
|
3.000
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
| ||
13
|
Đường từ trung tâm hành chính vào hồ ĐăkKe
|
4.854
|
3.000
|
3.000
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
| |
Khởi công mới
|
5.000
|
0
|
0
|
5.000
|
5.000
|
1.300
|
800
| ||
14
|
Đường từ QL 24 đến hồ Pau Sủ
|
5.000
|
0
|
5.000
|
5.000
|
1.300
|
Bố trí khi đủ thủ tục
| ||
d
|
Nguồn vốn Nhật Bản
|
21.217
|
13.257
|
7.000
|
0
|
0
|
0
|
0
| |
15
|
Đường Vi Say - Măng Bút
|
21.217
|
13.257
|
7.000
| |||||
e
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
63.853
|
379
|
50
|
57.000
|
0
|
0
|
0
| |
2
|
Chi Ngân sách huyện
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
| |
B
|
CÁC SỞ BAN NGÀNH
|
1.807.948
|
258.539
|
179.903
|
1.088.411
|
389.114
|
326.523
|
255.648
| |
1
|
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
490.194
|
15.388
|
8.538
|
159.100
|
64.300
|
51.300
|
16.000
| |
Nguồn chương trình 168
|
486.314
|
15.388
|
8.538
|
155.300
|
63.300
|
51.300
|
16.000
| ||
Chuyển tiếp
|
161.892
|
13.040
|
6.538
|
38.800
|
38.800
|
38.800
|
15.500
| ||
1
|
Đường Đoàn Kết - Ya Chim (TL671)
|
18.758
|
6.697
|
2.848
|
10.200
|
10.200
|
10.200
|
2.500
| |
2
|
Cầu qua sông Đăk Pne - Kon Rẫy
|
11.659
|
2.048
|
1.000
|
9.200
|
9.200
|
9.200
|
2.000
| |
3
|
Cải tạo nâng cấp dốc Văn Loan - TL 678
|
13.774
|
2.995
|
1.690
|
10.400
|
10.400
|
10.400
|
2.000
| |
4
|
Đường Đăk Tả - Ngọc Linh - TL 673 (Đối ứng)
|
117.701
|
1.300
|
1.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
Vốn Cowets; NS: 10,5 tỷ đ, 12 gói thầu
|
CBĐT-CBTH
|
225.000
|
0
|
0
|
20.000
|
500
|
500
|
500
| ||
5
|
CBĐT Đường Đăk Ruồng - Đăk PSi
|
225.000
|
0
|
20.000
|
500
|
500
|
500
|
Có CT lập DA,WB: 204;
NS: 20
| |
Khởi công mới
|
99.422
|
2.348
|
2.000
|
96.500
|
24.000
|
12.000
|
0
| ||
6
|
Nâng cấp cải tạo TL 676 (Km0 - Km7)
|
46.218
|
1.100
|
1.000
|
45.000
|
10.000
|
5.000
|
Có DT
| |
7
|
Nâng cấp cải tạo TL 676 (Km7 - Km20)
|
44.271
|
1.198
|
1.000
|
43.000
|
10.000
|
5.000
|
Có DT
| |
8
|
Cầu Đăk Ang
|
8.933
|
50
|
8.500
|
4.000
|
2.000
|
Có DA, đang trình DT
| ||
c
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
3.880
|
0
|
0
|
3.800
|
1.000
|
0
|
0
| |
2
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
|
65.542
|
25.676
|
11.441
|
39.175
|
19.675
|
2.675
|
2.675
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
21.775
|
20.600
|
8.700
|
2.175
|
2.175
|
2.175
|
2.175
| |
Chuyển tiếp
|
21.775
|
20.600
|
8.700
|
2.175
|
2.175
|
2.175
|
2.175
| ||
1
|
Đối ứng DA bảo vệ rừng phát triển nông thôn
|
2.535
|
1.700
|
1.700
|
835
|
835
|
835
|
835
| |
2
|
Đối ứng dự án cơ sở hạ tầng nông thôn
|
19.240
|
18.900
|
7.000
|
1.340
|
1.340
|
1.340
|
1.340
| |
b
|
Nguồn chương trình 168
|
43.767
|
5.076
|
2.741
|
37.000
|
17.500
|
500
|
500
| |
Trả nợ
|
6.160
|
4.215
|
2.000
|
500
|
500
|
500
|
500
| ||
3
|
Thuỷ lợi Kon Tu Zốp
|
6.160
|
4.215
|
2.000
|
500
|
500
|
500
|
500
| |
Khởi công mới
|
37.607
|
861
|
741
|
36.500
|
17.000
|
0
|
0
| ||
4
|
Công trình thuỷ lợi Đăk Po
|
7.841
|
161
|
121
|
7.500
|
3.000
|
Có DA, đang trình DT
| ||
5
|
Công trình thuỷ lợi Đăk Long
|
13.389
|
300
|
260
|
13.000
|
6.00
|
Có DA, đang trình DT
| ||
6
|
Công trình thuỷ lợi Đăk Rơ Ngát
|
16.377
|
400
|
360
|
16.000
|
8.000
|
Kêu gọi vốn TW
| ||
3
|
SỞ CÔNG NGHIỆP
|
14.317
|
4.160
|
2.865
|
5.520
|
5.520
|
5.495
|
5.495
| |
Nguồn XDCB TT
|
14.317
|
4.160
|
2.865
|
5.520
|
5.520
|
5.495
|
5.495
| ||
Chuyển tiếp
|
13.392
|
4.160
|
2.865
|
4.595
|
4.595
|
4.595
|
4.595
| ||
1
|
Đối ứng đền bù GPMB các DA vốn ngành điện
|
4.666
|
2.666
|
1.865
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
QT trong 2005
|
2
|
Đối ứng Lưới điện xã Đăk Côi - huyện Kon Rẫy
|
8.426
|
1.294
|
1.000
|
2.460
|
2.460
|
2.460
|
2.460
|
2 gói thầu; Vốn JIBIC: 3,03 tỷ
|
3
|
QH xây dựng lưới điện tỉnh Kon Tum (đến 2015)
|
300
|
200
|
135
|
135
|
135
|
135
| ||
Khởi công mới
|
925
|
0
|
0
|
925
|
925
|
900
|
900
| ||
4
|
QH các công trình thuỷ điện nhỏ
|
625
|
0
|
625
|
625
|
600
|
600
|
Có CT
| |
5
|
Điều chỉnh, BS QH PT công nghiệp toàn tỉnh (00 -10 -15)
|
300
|
300
|
300
|
300
|
300
|
Có CT
| ||
4
|
SỞ XÂYDỰNG
|
4.306
|
490
|
430
|
3.790
|
3.790
|
2.014
|
2.014
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
4.306
|
490
|
430
|
3.790
|
3.790
|
2.014
|
2.014
| |
Chuyển tiếp
|
791
|
490
|
430
|
275
|
275
|
275
|
275
| ||
1
|
Quy hoạch khu công nghiệp Sao Mai
|
503
|
410
|
350
|
75
|
75
|
75
|
75
| |
2
|
Quy hoạch chi tiết phía Nam cầu Đăk La
|
288
|
80
|
80
|
200
|
200
|
200
|
200
| |
Khởi công mới
|
3.515
|
0
|
0
|
3.515
|
3.515
|
1.739
|
1.739
| ||
3
|
QH chi tiết khu dân cư phía Đông phường Ngô Mây
|
860
|
860
|
860
|
225
|
225
|
Có DT
| ||
4
|
QH chi tiết phường Trần Hưng Đạo
|
620
|
620
|
620
|
300
|
300
|
Có DT
| ||
5
|
QH chi tiết phường Nguyễn Trãi
|
540
|
540
|
540
|
300
|
300
|
Có DT
| ||
6
|
QH chi tiết khu phụ cận phía Nam khu CN Hoà Bình
|
414
|
414
|
414
|
414
|
414
| |||
7
|
Điều chỉnh QH chung thị trấn Plei Cần
|
1.081
|
1.081
|
1.081
|
500
|
500
| |||
5
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
48.313
|
5.081
|
4.000
|
28.850
|
17.350
|
7.850
|
6.000
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
14.000
|
180
|
100
|
14.000
|
6.000
|
0
|
2.000
| |
Khởi công mới
|
14.000
|
180
|
100
|
14.000
|
6.000
|
0
|
2.000
| ||
1
|
Trường PTTH huyện Đăk Hà
|
7.000
|
90
|
50
|
7.000
|
3.000
|
1.500
|
Đang trình DA
| |
2
|
Trường PTTH huyện Sa Thầy
|
7.000
|
90
|
50
|
7.000
|
3.000
|
500
|
Đang trình DA
| |
a
|
Nguồn chương trình 168
|
13.313
|
4.811
|
3.850
|
7.850
|
7.850
|
7.850
|
4.000
| |
Chuyển tiếp
|
12.313
|
4.811
|
3.850
|
6.850
|
6.850
|
6.850
|
3.000
| ||
3
|
Trường PTTH Đăk Tô
|
6.466
|
2.287
|
2.000
|
3.850
|
3.850
|
3.850
|
1.500
|
3 gói
|
4
|
Trường PTTH Ngọc Hồi
|
5.847
|
2.524
|
1.850
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
4 gói
|
Khởi công mới
|
1.000
|
0
|
0
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| ||
5
|
Đối ứng vốn ODA thuộc dự án Trường THCS, THPT
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |||
b
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
21.000
|
90
|
50
|
7.000
|
3.500
|
0
|
0
| |
6
|
SỞ THỂ DỤC THỂ THAO
|
550
|
550
|
550
|
500
|
500
|
500
|
50
| |
c
|
Nguồn XDCB TT
|
550
|
550
|
550
|
500
|
500
|
500
|
50
| |
CBĐT-CBTH
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
| ||
2
|
CBĐT Sân vận động quần vợt
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
50
|
Bố trí lại
|
Khởi công mới
|
500
|
500
|
500
|
450
|
450
|
450
|
0
| ||
1
|
XD tường rào bao quanh, cổng và nhà bảo vệ (Khu LHTT)
|
500
|
500
|
500
|
450
|
450
|
450
|
Bố trí lại
| |
7
|
SỞ THƯƠNG MẠI - DU LỊCH
|
4.088
|
50
|
100
|
4.030
|
2.730
|
1.730
|
1.230
| |
Nguồn XDCB TT
|
4.088
|
50
|
100
|
4.030
|
2.730
|
1.730
|
1.230
| ||
Trả nợ
|
1.288
|
0
|
50
|
1.230
|
1.230
|
1.230
|
1.230
| ||
1
|
Quy hoạch khu du lịch Măng Đen
|
1.288
|
50
|
1.230
|
1.230
|
1.230
|
1.230
| ||
Khởi công mới
|
2.800
|
50
|
50
|
2.800
|
1.500
|
500
|
0
| ||
2
|
Trụ sở Sở Thương Mại
|
2.800
|
50
|
50
|
2.800
|
1.500
|
500
|
Có DA, đang trình DT
| |
8
|
SỞ Y TẾ
|
12.326
|
6.784
|
2.910
|
5.270
|
5.270
|
5.270
|
4.000
| |
a
|
Nguồn chương trình 168
|
10.226
|
6.784
|
2.910
|
3.170
|
3.170
|
3.170
|
3.000
| |
Chuyển tiếp
|
10.226
|
6.784
|
2.910
|
3.170
|
3.170
|
3.170
|
3.000
| ||
1
|
Đầu tư trang thiết bị trung tâm y tế dự phòng
|
5.572
|
4.398
|
2.000
|
1.170
|
1.170
|
1.170
|
1.000
| |
2
|
Cải tạo, mở rộng viện điều dưỡng và phục hồi chức năng
|
2.197
|
960
|
910
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |
3
|
03 nhà Kỹ thuật TT y tế Đăk Hà; Đăk Tô: Ngọc Hồi
|
2.457
|
1.426
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
Có CT cho thanh toán nợ
| |
4
|
Bệnh viện đa khoa khu vực huyện Ngọc Hồi
|
44.222
|
150
|
33.000
|
ADB: 11 tỷ, 168: 33 tỷ;
có Da, chưa DT
| ||||
b
|
Nguồn mục tiêu hỗ trợ đầu tư y tế
|
2.100
|
0
|
0
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
1.000
| |
Khởi công mới
|
2.100
|
0
|
0
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
1.000
| ||
5
|
Đối ứng DA chăm sóc sức khoẻ ND các tỉnh Tây Nguyên
|
2.100
|
0
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
1.000
|
Có CT đấu thầu, Đối ứng vốn: ADB Thuỵ Điển
| |
9
|
SỞ TB - LĐ XÃ HỘI
|
16.125
|
600
|
0
|
15.000
|
1.000
|
1.000
|
1.500
| |
A
|
Nguồn chương trình 168
|
16.125
|
600
|
0
|
15.000
|
1.000
|
1.000
|
1.500
| |
Khởi công mới
|
16.125
|
600
|
0
|
15.000
|
1.000
|
1.000
|
1.500
| ||
Trường dạy nghề tỉnh Kon Tum
|
16.125
|
600
|
15.000
|
1.000
|
1.000
|
1.500
|
Có DA chưa DT, huy động vốn bộ ngành
| ||
10
|
SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
|
3.500
|
0
|
0
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
| |
Nguồn XDCB TT
|
3.500
|
0
|
0
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
| ||
Khởi công mới
|
3.500
|
0
|
0
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
| ||
Đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
Phân khai khi đủ thủ tục
| |||
11
|
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
305.850
|
46.550
|
45.100
|
94.850
|
51.850
|
51.500
|
51.500
| |
Nguồn XDCB TT
|
64.850
|
8.050
|
6.600
|
50.850
|
7.850
|
7.500
|
7.500
| ||
Chuyển tiếp
|
64.000
|
8.050
|
6.600
|
50.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
| ||
1
|
Đối ứng Dự án Giảm nghèo Miền Trung
|
64.000
|
8.050
|
6.600
|
50.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
| |
Khởi công mới
|
850
|
0
|
0
|
850
|
850
|
500
|
500
| ||
2
|
Điều chỉnh QH tổng thể KTXH tỉnh Kon Tum (06 - 15)
|
850
|
0
|
850
|
850
|
500
|
500
|
Có chủ trương
| |
b
|
Vốn nước ngoài (ODA)
|
241.000
|
38.500
|
38.500
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
44.000
| |
Chuyển tiếp
|
241.000
|
38.500
|
38.500
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
44.000
| ||
3
|
Dự án Giảm nghèo Miền Trung
|
241.000
|
38.500
|
38.500
|
44.000
|
44.000
|
44.000
|
44.000
| |
12
|
SỞ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
|
1.150
|
0
|
0
|
1.050
|
500
|
500
|
0
| |
Nguồn XDCB TT
|
1.150
|
0
|
0
|
1.050
|
500
|
500
|
0
| ||
Khởi công mới
|
1.150
|
0
|
0
|
1.050
|
500
|
500
|
0
| ||
Cải tạo mở rộng trụ sở Sở Tài nguyên Môi trường
|
1.150
|
0
|
1.050
|
500
|
500
|
Có DT
| |||
13
|
CÔNG TY CẤP NƯỚC
|
22.369
|
8.535
|
4.000
|
12.700
|
12.700
|
12.700
|
5.000
| |
Nguồn hỗ trợ vốn đối ứng ODA
|
22.369
|
8.535
|
4.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
5.000
| ||
Chuyển tiếp
|
20.869
|
8.535
|
4.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
5.000
| ||
1
|
Đối ứng Nhà máy cấp nước thị xã Kon Tum
|
20.869
|
8.535
|
4.000
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
5.000
| |
Nguồn XDCB TT
|
1.500
|
0
|
0
|
700
|
700
|
700
|
0
| ||
Khởi công mới
|
1.500
|
0
|
0
|
700
|
700
|
700
|
0
| ||
2
|
Cấp nước khu công nghiệp Hoà Bình
|
1.500
|
700
|
700
|
700
|
Có CT; dùng ống OECF; phục vụ KCN
| |||
14
|
CHI CỤC KIỂM LÂM TỈNH
|
871
|
737
|
700
|
130
|
130
|
130
|
130
| |
Nguồn XDCB TT
|
871
|
737
|
700
|
130
|
130
|
130
|
130
| ||
Chuyển tiếp
|
871
|
737
|
700
|
130
|
130
|
130
|
130
| ||
1
|
Hạt Kiểm lâm Kon Plong
|
871
|
737
|
700
|
130
|
130
|
130
|
130
| |
Khởi công mới
| |||||||||
2
|
Hạt Phúc kiểm lâm Măng Khênh
|
2.911
|
50
|
50
|
2.800
|
Có DT
| |||
15
|
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
|
7.245
|
2.050
|
2.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
2.000
| |
Nguồn mục tiêu hỗ trợ đầu tư Y tế
|
7.245
|
2.050
|
2.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
2.000
| ||
Chuyển tiếp
|
7.245
|
2.050
|
2.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
2.000
| ||
Mua sắm trang thiết bị Y tế thiết yếu
|
7.245
|
2.050
|
2.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
2.000
| ||
16
|
VĂN PHÒNG HĐND - UBND TỈNH
|
6.505
|
6.130
|
2.400
|
400
|
400
|
400
|
400
| |
Nguồn XDCB TT
|
6.505
|
6.130
|
2.400
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
Trả nợ
|
6.505
|
6.130
|
2.400
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
Nhà khách HĐND & UBND tỉnh
|
6.505
|
6.130
|
2.400
|
400
|
400
|
400
|
400
|
Phần phát sinh
| |
17
|
BAN ĐIỀU HÀNH ĐỀ ÁN 112
|
4.300
|
1.500
|
1.350
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.500
| |
Nguồn mục tiêu đề án tin học hoá QLNN
|
4.300
|
1.500
|
1.350
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.500
| ||
Chuyển tiếp
|
4.300
|
1.500
|
1.350
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.500
| ||
Đề án tin học hoá QL hành chính NN (01- 05)
|
4.300
|
1.500
|
1.350
|
2.800
|
2.800
|
2.800
|
2.500
| ||
18
|
VĂN PHÒNG TỈNH UỶ
|
5.080
|
2.090
|
1.230
|
0
|
0
|
0
|
0
| |
Nguồn XDCB TT
|
0
|
0
|
0
|
0
| |||||
Đề án tin học hoá các cơ quan Đảng
|
5.080
|
2.090
|
1.230
|
Đề án = 100% Vốn TW
| |||||
19
|
TỈNH ĐOÀN TN CSHCM
|
1.000
|
638
|
638
|
360
|
360
|
360
|
360
| |
Nguồn XDCB TT
|
1.000
|
638
|
638
|
360
|
360
|
360
|
360
| ||
Chuyển tiếp
|
1.000
|
638
|
638
|
360
|
360
|
360
|
360
| ||
Đối ứng TT hoạt động văn hoá thể thao thanh thiếu nhi Kon Tum
|
1.000
|
638
|
638
|
360
|
360
|
360
|
360
| ||
20
|
UB MT TQ VN TỈNH KON TUM
|
4.045
|
100
|
100
|
3.800
|
2.000
|
2.000
|
500
| |
Nguồn XDCB TT
|
4.045
|
100
|
100
|
3.800
|
2.000
|
2.000
|
500
| ||
Khởi công mới
|
4.045
|
100
|
100
|
3.800
|
2.000
|
2.000
|
500
| ||
1
|
Trụ sở UBMTTQVN tỉnh
|
1.986
|
50
|
50
|
1.800
|
1.000
|
1.000
|
500
|
Có DT
|
2
|
Khu sinh hoạt người cao tuổi
|
2.059
|
50
|
50
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
Có DT
| |
21
|
HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TỈNH
|
657
|
250
|
250
|
400
|
400
|
400
|
400
| |
Nguồn XDCB TT
|
657
|
250
|
250
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
Trả nợ
|
657
|
250
|
250
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh
|
657
|
250
|
250
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
22
|
THƯ VIỆN TỈNH
|
6.277
|
130
|
50
|
6.000
|
3.000
|
1.000
|
500
| |
Nguồn XDCB TT
|
6.277
|
130
|
50
|
6.000
|
3.000
|
1.000
|
500
| ||
Khởi công mới
|
6.277
|
130
|
50
|
6.000
|
3.000
|
1.000
|
500
| ||
Thư viện Tỉnh
|
6.277
|
130
|
50
|
6.000
|
3.000
|
1.000
|
500
|
Có DT
| |
23
|
BCH QUÂN SỰ TỈNH
|
14.174
|
7.366
|
3.960
|
6.450
|
5.150
|
3.650
|
3.650
| |
Nguồn XDCB TT
|
1.648
|
890
|
860
|
750
|
750
|
750
|
750
| ||
Trả nợ
|
1.648
|
890
|
860
|
750
|
750
|
750
|
750
| ||
1
|
Nhà truyền thống LLVT Tỉnh Kon Tum
|
1.648
|
890
|
860
|
750
|
750
|
750
|
750
| |
Nguồn chương trình 168
|
12.526
|
6.476
|
3.100
|
5.700
|
4.400
|
2.900
|
2.900
| ||
Chuyển tiếp
|
8.345
|
6.376
|
3.000
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
| ||
2
|
Dự án St01 - KT 2000
|
8.345
|
6.376
|
3.000
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
1.700
|
Có bổ sung KH 04: 2 tỷ
|
Khởi công mới
|
4.181
|
100
|
100
|
4.000
|
2.700
|
1.200
|
1.200
| ||
3
|
Nhà làm việc trung đoàn 990
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
1.200
|
Có DA; NS tỉnh hỗ trợ 1,2 tỷ
| ||
4
|
Nâng cấp trường Quân sự địa phương
|
2.981
|
100
|
100
|
2.800
|
1.500
|
Có DA, chưa DT
| ||
24
|
VĂN PHÒNG THỊ UỶ KON TUM
|
1.828
|
1.550
|
1.500
|
270
|
270
|
270
|
270
| |
Nguồn XDCB TT
|
1.828
|
1.550
|
1.500
|
270
|
270
|
270
|
270
| ||
Trả nợ
|
1.828
|
1.550
|
1.500
|
270
|
270
|
270
|
270
| ||
Trung tâm Bỗi dưỡng Chính trị thị xã Kon Tum
|
1.828
|
1.550
|
1.500
|
270
|
270
|
270
|
270
| ||
25
|
BCH QUÂN SỰ HUYỆN SA THẦY
|
570
|
300
|
300
|
270
|
270
|
270
|
270
| |
Nguồn XDCB TT
|
570
|
300
|
300
|
270
|
270
|
270
|
270
| ||
Trả nợ
|
570
|
300
|
300
|
270
|
270
|
270
|
270
| ||
Tường rào bảo vệ cơ quan quân sự huyện Sa Thầy
|
570
|
300
|
300
|
270
|
270
|
270
|
270
| ||
26
|
TRƯỜNG DẠY NGHỀ TỈNH KON TUM
|
11.000
|
100
|
100
|
11.000
|
1.000
|
500
|
500
| |
Nguồn XDCB TT
|
11.000
|
100
|
100
|
11.000
|
1.000
|
500
|
500
| ||
CBĐT-CBTH Cơ sở sát hạch giấy phép lái xe đường bộ
|
11.000
|
100
|
100
|
11.000
|
1.000
|
500
|
500
|
Đang trình DA; nhiều nguồn
| |
27
|
CHI CỤC THÚ Y TỈNH
|
350
|
200
|
200
|
150
|
150
|
150
|
150
| |
Nguồn XDCB TT
|
350
|
200
|
200
|
150
|
150
|
150
|
150
| ||
Trả nợ
|
350
|
200
|
200
|
150
|
150
|
150
|
150
| ||
Trạm thú y huyện Kon Plong
|
350
|
200
|
200
|
150
|
150
|
150
|
150
| ||
28
|
CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
|
515
|
50
|
50
|
450
|
450
|
450
|
450
| |
Nguồn XDCB TT
|
515
|
50
|
50
|
450
|
450
|
450
|
450
| ||
Chuyển tiếp
|
515
|
50
|
50
|
450
|
450
|
450
|
450
| ||
Đội QL thị trường số 3
|
515
|
50
|
50
|
450
|
450
|
450
|
450
| ||
29
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
|
11.500
|
7.074
|
6.500
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
| |
Nguồn chương trình 168
|
11.500
|
7.074
|
6.500
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
| ||
Chuyển tiếp
|
11.500
|
7.074
|
6.500
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
| ||
Trường Cao đẳng Sư phạm
|
11.500
|
7.074
|
6.500
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
2.000
|
BS Kh 04: 3 tỷ
| |
30
|
TRƯỜNG TH KINH TẾ - KỸ THUẬT
|
33.700
|
1.070
|
1.000
|
32.000
|
7.000
|
1.200
|
1.200
| |
Nguồn chương trình 168
|
33.700
|
1.070
|
1.000
|
32.000
|
7.000
|
1.200
|
1.200
| ||
Trả nợ
|
33.700
|
1.070
|
1.000
|
32.000
|
7.000
|
1.200
|
1.200
| ||
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
|
33.700
|
1.070
|
1.000
|
32.000
|
7.000
|
1.200
|
1.200
|
Trả nợ cấp ứng 1,2 tỷ
| |
31
|
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KON PLONG
|
14.021
|
3.650
|
2.500
|
10.000
|
5.000
|
2.000
|
2.000
| |
Nguồn mục tiêu hỗ trợ đầu tư y tế
|
14.021
|
3.650
|
2.500
|
10.000
|
5.000
|
2.000
|
2.000
| ||
Chuyển tiếp
|
14.021
|
3.650
|
2.500
|
10.000
|
5.000
|
2.000
|
2.000
| ||
TT Y tế huyện Kon Plong
|
14.021
|
3.650
|
2.500
|
10.000
|
5.000
|
2.000
|
2.000
| ||
32
|
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK TÔ
|
10.530
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
2.000
| |
Nguồn chương trình 168
|
10.530
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
2.000
| ||
Chuyển tiếp
|
10.530
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
2.000
| ||
TT Y tế huyện Đăk Tô
|
10.530
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
2.000
| ||
33
|
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK GLEI
|
11.625
|
100
|
0
|
10.000
|
5.000
|
100
|
100
| |
Nguồn chương trình 168
|
11.625
|
100
|
0
|
10.000
|
5.000
|
100
|
100
| ||
CBĐT- CBTH
|
11.625
|
100
|
0
|
10.000
|
5.000
|
100
|
100
| ||
CBĐT - CBTH TT Y tế huyện Đăk Glei
|
11.625
|
100
|
10.000
|
5.000
|
100
|
100
|
Có DA chưa DT
| ||
34
|
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KON RẪY
|
11.000
|
100
|
0
|
10.900
|
1.000
|
100
|
100
| |
Nguồn chương trình 168
|
11.000
|
100
|
0
|
10.900
|
1.000
|
100
|
100
| ||
CBĐT - CBTH
|
11.000
|
100
|
0
|
10.900
|
1.000
|
100
|
100
| ||
CBĐT - CBTH TT Y tế huyện Kon Rẫy
|
11.000
|
100
|
10.900
|
1.000
|
100
|
100
| |||
35
|
BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG TỈNH
|
47.477
|
12.680
|
7.000
|
32.000
|
20.000
|
13.000
|
5.000
| |
Nguồn chương trình 168
|
47.477
|
12.680
|
7.000
|
32.000
|
20.000
|
13.000
|
5.000
| ||
Chuyển tiếp
|
26.913
|
12.180
|
6.500
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
5.000
| ||
1
|
Đường tuần tra và quản lý biên giới đồn 105
|
26.913
|
12.180
|
6.500
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
5.000
|
6 gói thầu
|
Khởi công mới
|
20.564
|
500
|
500
|
19.000
|
7.000
|
0
|
0
| ||
2
|
Đường tuần tra và quản lý biên giới đồn 709
|
20.564
|
500
|
500
|
19.000
|
7.000
|
Có DT
| ||
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
43.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
| ||
36
|
CÔNG AN TỈNH
|
510
|
440
|
440
|
70
|
70
|
70
|
70
| |
Nguồn XDCB TT
|
510
|
440
|
440
|
70
|
70
|
70
|
70
| ||
Trả nợ
|
510
|
440
|
440
|
70
|
70
|
70
|
70
| ||
Trường bắn thi hành án tử hình tỉnh
|
510
|
440
|
440
|
70
|
70
|
70
|
70
| ||
37
|
TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI
|
1.827
|
50
|
50
|
1.650
|
800
|
800
|
0
| |
Nguồn XDCB TT
|
1.827
|
50
|
50
|
1.650
|
800
|
800
|
0
| ||
Khởi công mới
|
1.827
|
50
|
50
|
1.650
|
800
|
800
|
0
| ||
Bổ sung cơ sở vật chất Trường PTTH Lê Lợi
|
1.827
|
50
|
50
|
1.650
|
800
|
800
|
Có dự toán
| ||
38
|
TRƯỜNG PTTH KON TUM
|
2.875
|
50
|
50
|
2.452
|
1.500
|
1.000
|
500
| |
Nguồn XDCB TT
|
2.875
|
50
|
50
|
2.452
|
1.500
|
1.000
|
500
| ||
Khởi công mới
|
2.875
|
50
|
50
|
2.452
|
1.500
|
1.000
|
500
| ||
Bổ sung cơ sở vật chất Trường PTTH Kon Tum
|
2.875
|
50
|
50
|
2.452
|
1.500
|
1.000
|
500
|
Có dự toán
| |
39
|
TTKTTH H.NGHIỆP DẠY NGHỀ TỈNH
|
2.818
|
1.941
|
300
|
850
|
850
|
850
|
850
| |
Nguồn XDCB TT
|
2.818
|
1.941
|
300
|
850
|
850
|
850
|
850
| ||
Chuyển tiếp
|
2.818
|
1.941
|
300
|
850
|
850
|
850
|
850
| ||
XD cải tạo TT hướng nghiệp dạy nghề tỉnh (Cơ sở 2)
|
2.818
|
1.941
|
300
|
850
|
850
|
850
|
850
| ||
40
|
BAN QL KHU BẢO TỒN TN NGỌC LINH
|
817
|
100
|
100
|
770
|
770
|
770
|
770
| |
Nguồn XDCB TT
|
817
|
100
|
100
|
770
|
770
|
770
|
770
| ||
Chuyển tiếp
|
817
|
100
|
100
|
770
|
770
|
770
|
770
| ||
1
|
Đường dây điện khu làm việc BT Ngọc Linh
|
317
|
50
|
50
|
270
|
270
|
270
|
270
| |
2
|
Công trình phụ trợ trụ sở làm việc BQL khu BTTN Ngọc Linh
|
500
|
50
|
50
|
500
|
500
|
500
|
500
| |
41
|
CHI CỤC ĐCĐC VÀ VÙNG KTM
|
221
|
0
|
0
|
220
|
220
|
220
|
220
| |
Nguồn XDCB TT
|
221
|
0
|
0
|
220
|
220
|
220
|
220
| ||
CBĐT - CBTH
|
221
|
0
|
0
|
220
|
220
|
220
|
220
| ||
Lập Dự án sắp xếp bố trí và ổn định dân di cư tự do Lào trên địa bàn Đăk Glei - Ngọc Hồi
|
221
|
220
|
220
|
220
|
220
|
Có CT
| |||
42
|
BAN CHỈ HUY PC LỤT BÃO TỈNH
|
415
|
0
|
0
|
400
|
400
|
400
|
400
| |
Nguồn XDCB TT
|
415
|
0
|
0
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
Khởi công mới
|
415
|
0
|
0
|
400
|
400
|
400
|
400
| ||
02 trạm đo nước đầu nguồn sông Đăk Pne và Đăk Pô Cô
|
415
|
400
|
400
|
400
|
400
|
Có chủ trương thi công
| |||
43
|
TRUNG TÂM GIỐNG NL NGHIỆP
|
2.159
|
10
|
10
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |
Khởi công mới
|
2.159
|
10
|
10
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| ||
a
|
Nguồn mục tiêu hạ tầng nuôi trồng và giống NL - thuỷ sản
|
2.159
|
10
|
10
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
| |
Dự án sản xuất bò lai ZEBU (04-07)
|
2.159
|
10
|
10
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
NS tỉnh 2 tỷ và TW 9 tỷ
| |
44
|
BQL KHU KTKVCK BỜ Y - NH
|
498.444
|
62.190
|
41.850
|
433.122
|
67.805
|
20.605
|
10.000
| |
Nguồn vốn mục tiêu HTKT cửa khẩu
|
349.444
|
60.860
|
41.850
|
285.252
|
48.105
|
20.605
|
10.000
|
Phân khai chi tiết sau
| |
Chuyển tiếp
|
267.444
|
60.860
|
41.850
|
203.252
|
26.105
|
14.605
|
0
| ||
1
|
Đ.vẽ, thành lập bản đồ đ.chính Khu TT
|
5.800
|
2.579
|
630
|
3.221
|
3.221
|
3.221
|
0
| |
2
|
Đường nội bộ Trạm KSLH
|
10.441
|
7.707
|
3.500
|
2.734
|
2.734
|
2.734
|
0
| |
3
|
Đường nội bộ Khu Trung tâm
|
218.313
|
44.981
|
34.120
|
170.000
|
10.000
|
5.000
|
0
|
Nhiều đường
|
4
|
Đền bù giải phóng mặt bằng
|
5.000
|
1.000
|
1.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
0
|
Thực hiện theo yêu cầu XD
|
5
|
Rà phá bom mìn
|
14.210
|
3.409
|
2.000
|
10.801
|
5.000
|
2.000
|
0
|
Đã đấu thầu
|
6
|
Lưới điện Khu trung tâm
|
12.581
|
234
|
0
|
12.347
|
3.000
|
500
|
0
| |
7
|
Quy hoạch chia lô
|
1.100
|
950
|
600
|
150
|
150
|
150
|
0
|
Có DT
|
Khởi công mới
|
82.000
|
0
|
0
|
82.000
|
22.000
|
6.000
|
0
| ||
8
|
Thoát nước và vệ sinh đô thị
|
25.000
|
0
|
25.000
|
10.000
|
5.000
|
0
| ||
9
|
Trung tâm thương mại
|
55.000
|
0
|
55.000
|
10.000
|
500
|
0
|
Có DT
| |
10
|
Bến xe Khu TT
|
2.000
|
0
|
2.000
|
2.000
|
500
|
0
|
Có DT
| |
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
149.000
|
1.330
|
0
|
147.870
|
19.700
|
0
|
0
| ||
45
|
BQL CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH
|
32.377
|
0
|
4.372
|
18.128
|
15.100
|
15.100
|
15.000
| |
Nguồn XDCB TT
|
32.377
|
0
|
4.372
|
18.128
|
10.100
|
10.100
|
10.000
|
Phân khai chi tiết sau
| |
Chuyển tiếp
|
29.214
|
0
|
4.072
|
15.428
|
7.400
|
7.400
|
0
| ||
1
|
HT đường nội bộ, vỉa hè, thoát nước KCN Hoà Bình
|
25.214
|
500
|
15.000
|
7.000
|
7.000
|
0
| ||
2
|
Đền bù giải phóng mặt bằng KCN Hoà Bình
|
4.000
|
3.572
|
428
|
400
|
400
|
0
|
Đang TH đền bù
| |
CBĐT - CBTH
|
850
|
0
|
300
|
550
|
550
|
550
|
0
| ||
3
|
Lập DA tổng thể các công trình CSHT KCN Sao Mai
|
500
|
500
|
500
|
500
|
0
|
Trả nợ tạm ứng 250 tr
| ||
4
|
Lập DA tổng thể các công trình CSHT KCN Hoà Bình
|
350
|
300
|
50
|
50
|
50
|
0
|
Có DA
| |
Khởi công mới
|
2.313
|
0
|
0
|
2.150
|
2.150
|
2.150
|
0
| ||
5
|
Rà phá bom mìn KCN Hoà Bình
|
350
|
350
|
350
|
350
|
0
|
Có CT
| ||
6
|
Trụ sở Ban quản lý Cụm công nghiệp
|
1.763
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
0
|
Có dự toán
| ||
7
|
Lập đồ án QH phân lô khu vực sân bay
|
20
|
200
|
200
|
200
|
0
|
Có CT
| ||
c
|
Nguồn dự kiến ĐT khu CN Sao Mai
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
Phân khai chi tiết sau
| ||||
d
|
Nhu cầu đầu tư mới (Chưa đủ thủ tục)
|
154.757
|
0
|
0
|
154.757
|
0
|
0
|
0
| |
46
|
CÁC CHỦ ĐẦU TƯ KHÁC
|
0
|
25.819
|
15.819
|
44.034
|
44.034
|
98.394
|
103.394
| |
a
|
Nguồn XDCB TT
|
0
|
25.819
|
15.819
|
44.034
|
44.034
|
44.034
|
44.034
| |
1
|
Đầu tư phát triển lâm nghiệp
|
12.619
|
12.619
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
Có biểu chi tiết kèm theo
| |
2
|
Kiến cố hóa kênh mương
|
13.200
|
3.200
|
13.200
|
13.200
|
13.200
|
13.200
|
Trả nợ
| |
3
|
Trả nợ tạm ứng KH 2005
|
17.834
|
17.834
|
17.834
|
17.834
|
Trả nợ
| |||
b
|
Nguồn chương trình 168
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.000
| |
Đầu tư CSHT huyện mới Tu Mơ Rông
|
5.000
|
Dự phòng chia tách huyện
| |||||||
c
|
Nguồn thu sử dụng đất theo dự án
|
33.360
|
33.360
| ||||||
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
|
10.000
|
10.000
|
Phân khai khi có nguồn thu
| ||||||
Chi đầu tư hạ tầng cửa khẩu
|
9.252
|
9.252
|
Phân khai khi có nguồn thu
| ||||||
Chi đầu tư hạ tầng khu công nghiệp
|
10.000
|
10.000
|
Phân khai khi có nguồn thu
| ||||||
Đối ứng QĐ 134 và dự phòng
|
4.108
|
4.108
| |||||||
d
|
Nguồn mục tiêu hỗ trợ theo QĐ 134
|
21.000
|
21.000
|
Do Ban chỉ đạo 134 của tỉnh triển khai
|
TT
|
Tên chương trình
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Cơ quan thực hiện
|
TT
|
Tên chương trình
|
Tổng số
|
ĐTPT
|
NS
|
Cơ quan thực hiện
|
TỔNG CỘNG (*)
|
99.073
|
71.405
|
27.668
| ||
A
|
TỔNG VỐN CÁC CTMTQG
|
46.008
|
18.820
|
27.188
| |
1
|
Chương trình XĐGN và việc làm
|
16.970
|
14.020
|
2.950
| |
- Dự án hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư
|
500
|
500
|
Sở NN&PTNT
| ||
- Các DA ngoài CT 135
|
10.430
|
8.020
|
2.410
| ||
+ DA hỗ trợ SX và PT các ngành nghề
|
600
|
600
|
Sở NN&PTNT
| ||
+ Dự án định canh định cư
|
1.992
|
532
|
1.460
|
UBND huyện, thị
| |
+ Dự án đào tạo bồi dưỡng cán bộ làm công tác XDGN và cán bộ xã nghèo
|
260
|
260
|
Sở LĐTB&XH
| ||
+ Dự án ổn định dân di cư và XD vùng KTM
|
7.578
|
7.488
|
90
|
UBND huyện, thị
| |
- DA vay vốn theo các dự án nhỏ GQVL
|
6.000
|
6.000
|
Ngân hàng CS
| ||
+ Vốn bổ sung trong năm
|
2.500
|
2.500
|
“
| ||
+ Vốn thu hồi trong năm
|
3.500
|
3.500
|
“
| ||
- DA đào tạo, BD cán bộ làm công tác GQVL
|
40
|
40
|
Sở LĐTB&XH
| ||
2
|
CT Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS
|
3.709
|
3.709
|
Sở Y tế
| |
- DA phòng chống sốt rét
|
1.086
|
1.086
|
“
| ||
- DA tiêm chủng mở rộng
|
360
|
360
|
“
| ||
- DA phòng chống bướu cổ
|
100
|
100
|
“
| ||
- Bảo đảm chất lượng vệ sinh ATTP
|
380
|
380
|
“
| ||
- DA phòng chống sốt xuất huyết
|
150
|
150
|
“
| ||
- DA phòng chống bệnh phong
|
200
|
200
|
“
| ||
- DA phòng chống bệnh lao
|
180
|
180
|
“
| ||
- DA BVSK tâm thần cộng đồng
|
120
|
120
|
“
| ||
- DA phòng chống SDD trẻ em
|
483
|
483
|
“
| ||
+ Hoạt động phòng chống SDD trẻ em
|
433
|
433
|
“
| ||
+ Các hoạt động khác
|
50
|
50
|
“
| ||
- DA phòng chống HIV/AIDS
|
650
|
650
|
“
| ||
3
|
Chương trình nước sạch và VSMTNT
|
5.000
|
4.800
|
200
| |
- XD giếng nước, hệ thống nước tự chảy
|
4.800
|
4.800
|
UBND huyện, thị
| ||
- Truyền thông, đào tạo
|
200
|
200
|
TT NS VSMTNT
| ||
4
|
Chương trình dân số và KHHGĐ
|
2.340
|
2.340
| ||
- Truyền thông, giáo dục thay đổi hành vi về dân số, SKSS, KHHGĐ
|
437
|
437
|
Ủy ban DS, GĐ&TE
| ||
- Tăng cường chăm sóc SKSS/KHHGĐ cho vùng nghèo, vùng khó khăn, vùng sâu , vùng xa
|
356
|
356
|
“
| ||
- Hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý chuyên ngành Dân số
|
289
|
289
|
“
| ||
- Lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vững thông qua hoạt động tín dụng - tiết kiệm và phát triển kinh tế gia đình
|
174
|
174
|
“
| ||
- Phát triển nguồn nhân lực và nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ làm công tác dân số
|
762
|
762
|
“
| ||
- Chăm sóc SKSS và KHHGĐ
|
322
|
322
|
“
| ||
Trong đó:
| |||||
+ Thực hiên các dịch vụ y tế về chăm sóc SKSS/KHHDGĐ
|
242
|
242
|
Sở Y tế
| ||
+ Thực hiện các dịch vụ y tế về CSSKSS/KHHGĐ phi lâm sàng và đảm bảo hậu cần phương tiện tránh thai
|
80
|
80
|
Ủy ban DS, GĐ&TE
| ||
5
|
Chương trình giáo dục - đào tạo
|
16.200
|
16.200
| ||
- Củng cố và phát huy kết quả phổ cập tiểu học, xoa mù chữ và THCS
|
2.400
|
2.400
|
Sở GD-ĐT
| ||
- Hỗ trợ GD Miền núi, vùng Dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn
|
500
|
500
|
“
| ||
- Đào tạo CB tin học và đưa tin học vào nhà trường
|
600
|
600
|
“
| ||
- Tăng cường CSVC trường SP và BDGV
|
300
|
300
|
“
| ||
- Tăng cường CSVC các trường học, trung tâm hướng nghiệp, THCN trọng điểm
|
2.500
|
2.500
|
“
| ||
- Dự án đổi mới chương trình, nội dung SGK
|
7.000
|
7.000
|
“
| ||
- Tăng cường năng lực đào tạo nghề
|
2.900
|
2.900
|
Sở LĐTB&XH
| ||
6
|
Chương trình văn hoá
|
1.339
|
1.339
|
Sở VHTT
| |
- Mục tiêu bảo tồn, tôn tạo và phát huy các giá trị di sản văn hoá tiêu biểu của dân tộc
|
550
|
550
|
“
| ||
- Mục tiêu XD đời sống văn hoá cơ sở
|
729
|
729
|
“
| ||
- Hiện đại hoá công nghiệp sản xuất, lưu trữ và phổ biến phim
|
60
|
60
|
“
| ||
7
|
Chương trình Phòng chống tội phạm
|
450
|
450
|
Công an tỉnh
| |
B
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHÁC
|
53.065
|
52.585
|
480
| |
1
|
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
|
14.285
|
14.285
|
Các BQL DA
| |
2
|
Chương trình 135
|
38.780
|
38.300
|
480
| |
- DA xây dựng CSHT các xã ĐBKK
|
27.000
|
27.000
|
UBND huyện, thị
| ||
- DA xây dựng trung tâm cụm xã (9 TTCX)
|
9.000
|
9.000
| |||
- DA ổn định sản xuất NLN gắn với chế biến tiêu thụ sản phẩm
|
1.250
|
1.250
|
Sở NN&PTNT
| ||
- DA quy hoạch bố trí lại dân cư
|
1.050
|
1.050
|
UBND huyện, thị
| ||
- DA đào tạo cán bộ xã, bản làng
|
480
|
480
|
Ban DTTG
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Tổng số
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
Phân theo địa bàn
|
TT
|
Tên chương trình, dự án
|
Tổng số
|
Tại tỉnh
|
Thị xã Kon Tum
|
Đăk Hà
|
Đăk Tô
|
Ngọc Hồi
|
Đăk Glei
|
Sa Thầy
|
Kon Rẫy
|
KonPlong
|
TỔNG CỘNG (*)
|
99.073,0
|
22.821,349
|
5.309,786
|
6.335,721
|
16.392,276
|
7.089,246
|
14.637,344
|
6.245,209
|
9.719,201
|
10.522,868
| |
I
|
CTMT QUỐC GIA
|
46.008,0
|
19.251,149
|
4.409,086
|
3.235,721
|
2.627,276
|
3.565,846
|
2.820,044
|
1.580,409
|
6.606,601
|
1.911,868
|
1
|
Chương trình XĐGN và việc làm
|
16.970,0
|
2.500,0
|
1.900,0
|
1.339,3
|
906,0
|
2.123,4
|
1.700,0
|
503,0
|
5.497,0
|
501,3
|
2
|
CT Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS
|
3.709,0
|
1.801,982
|
358,472
|
242,873
|
315,429
|
211,194
|
237,440
|
195,833
|
165,014
|
180,763
|
3
|
Chương trình nước sạch và VSMTNT
|
5.000,0
|
200,0
|
1.000,0
|
700,0
|
400,0
|
700,0
|
400,0
|
400,0
|
500,0
|
700,0
|
4
|
Chương trình dân số và KHHGĐ
|
2.340,0
|
884,167
|
320,614
|
162,548
|
234,847
|
140,252
|
180,604
|
146,576
|
127,587
|
142,805
|
5
|
Chương trình giáo dục - đào tạo
|
16.200,0
|
13.100,0
|
800,0
|
750,0
|
300,0
|
250,0
|
250,0
|
250,0
|
250,0
|
250,0
|
6
|
Chương trình văn hoá
|
1.339,0
|
460,0
|
21,0
|
451,0
|
121,0
|
37,0
|
69,0
|
53,0
|
127,0
| |
7
|
Chương trình phòng chống tội phạm
|
450,0
|
305,0
|
30,0
|
20,0
|
20,0
|
20,0
|
15,0
|
16,0
|
14,0
|
10,0
|
II
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHÁC
|
53.065,0
|
3.570,2
|
900,7
|
3.100,0
|
13.765,0
|
3.523,4
|
11.817,3
|
4.664,8
|
3.112,6
|
8.611,0
|
1
|
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
|
14.285,0
|
1.840,2
|
900,7
|
3.115,0
|
423,4
|
4.117,3
|
464,8
|
1.012,6
|
2.411,0
| |
2
|
Chương trình 135
|
38.780,0
|
1.730,0
|
3.100,0
|
10.650,0
|
3.100,0
|
7.700,0
|
4.200,0
|
2.100,0
|
6.200,0
| |
- DA Xây dựng CSHT các xã ĐBKK
|
27.000,0
|
3.000,0
|
7.500,0
|
3.000,0
|
5.500,0
|
3.000,0
|
2.000,0
|
3.000,0
| |||
- DA xây dựng trung tâm cụm xã
|
9.000,0
|
3.000,0
|
2000,0
|
1.000,0
|
3.000,0
| ||||||
-DA ổn định sản xuất NLN gắn với chế biến tiêu thụ sản phẩm
|
1.250,0
|
1.250,0
| |||||||||
- DA Quy hoạch bố trí lại dân cư
|
1.050,0
|
100,0
|
150,0
|
100,0
|
200,0
|
200,0
|
100,0
|
200,0
| |||
- DA đào tạo cán bộ xã, bản làng
|
480,0
|
480,0
|
A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ.
Đơn vị tính: 1000đ/m2
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Loại đường
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
1
|
CHU VĂN AN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
2
|
HỒNG BÀNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
3
|
NGUYỄN HỮU CẦU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
4
|
LÊ CHÂN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
5
|
PHAN BỘI CHÂU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
6
|
PHAN HUY CHÚ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
7
|
TRƯỜNG CHINH
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Đinh Công Tráng
|
I
|
1.600
|
960
|
400
|
144
|
|
|
Đinh Công Tráng - Trần Phú
|
I
|
1.200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Trần Phú - Phan Huy Chú
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Phan Huy Chú - Phan Đình Giót
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
Phan Đình Giót – Hết
|
IV
|
400
|
240
|
100
|
50
|
|
|
8
|
HẺM 127 TRƯỜNG CHINH
|
|||||
|
Toàn bộ
|
750
|
315
|
113
|
|||
|
9
|
LÊ ĐÌNH CHINH
|
|||||
|
Trần Phú - Phan Huy Chú
|
IV
|
400
|
240
|
150
|
50
|
|
|
Phan Huy Chú - Hết
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
10
|
MẠC ĐỈNH CHI
|
|||||
|
Phan Chu Trinh - Lê Quý Đôn
|
IV
|
400
|
240
|
150
|
50
|
|
|
Lê Quý Đôn - Hết
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
11
|
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
|||||
|
Hoàng Văn Thụ - Trần Quang Khải
|
I
|
2.700
|
1.620
|
675
|
243
|
|
|
Trần Quang Khải - Trần Phú
|
I
|
1.900
|
1.140
|
475
|
171
|
|
|
Trần Phú - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
140
|
50
|
|
|
12
|
ÂU CƠ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
13
|
ĐẶNG TRẨN CÔN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
14
|
NGUYỄN VĂN CỪ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
15
|
TÔ VĨNH DIỆN
|
|||||
|
Trần Phú - Quy hoạch số 3
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Quy hoạch số 3 - Phan Huy Chú
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
16
|
HOÀNG DIỆU
|
|||||
|
Ngô Quyền – Nguyễn Huệ
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Nguyễn Huệ - Hết
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
17
|
NGUYỄN DU
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Lý Thường Kiệt – Hết
|
IV
|
350
|
210
|
110
|
50
|
|
|
18
|
TRẦN KHÁNH DƯ
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Sư Vạn Hạnh - Hết
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
19
|
TRẦN NHẬT DUẬT
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
20
|
NGÔ TIẾN DŨNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
21
|
VÕ VĂN DŨNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
22
|
A DỪA
|
|||||
|
Trần Phú – Urê
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Urê - Hết
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
23
|
ĐẶNG DUNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
24
|
ĐỐNG ĐA
|
|||||
|
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
Lê Hồng Phong - Trần Phú
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Trần Phú - Hết
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
25
|
TẢN ĐÀ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
26
|
BÙI ĐẠT
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
27
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Trần Phú
|
I
|
4,700
|
2,820
|
1,175
|
423
|
|
|
Trần Phú - KơPaKơLơng
|
I
|
2,200
|
1,320
|
550
|
198
|
|
|
KơPaKơLơng - Đào Duy Từ
|
I
|
1,100
|
660
|
275
|
99
|
|
|
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học
|
I
|
1,600
|
960
|
400
|
144
|
|
|
Nguyễn Thái Học - Hết
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
28
|
HẺM 71 TRẦN HƯNG ĐẠO (SÁT MẶT TRẬN THỊ XÃ)
|
HẺM 71 TRẦN HƯNG ĐẠO (SÁT MẶT TRẬN THỊ XÃ)
|
HẺM 71 TRẦN HƯNG ĐẠO (SÁT MẶT TRẬN THỊ XÃ)
|
HẺM 71 TRẦN HƯNG ĐẠO (SÁT MẶT TRẬN THỊ XÃ)
|
||
|
Toàn bộ
|
313
|
135
|
50
|
|||
|
29
|
BẠCH ĐẰNG
|
|||||
|
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Lê Hồng Phong (Nối dài) - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
30
|
MAI HẮC ĐẾ
|
|||||
|
Duy Tân - Đinh Công Tráng
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Duy Tân - Trần Khánh Dư
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Hết
|
IV
|
300
|
180
|
95
|
50
|
|
|
31
|
LÝ NAM ĐẾ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
32
|
ĐOÀN THỊ ĐIỂM
|
|||||
|
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
|
I
|
1,600
|
960
|
400
|
144
|
|
|
Lê Lợi - Bà Triệu
|
I
|
1,200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Bà Triệu - Hết
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
33
|
TRƯƠNG ĐỊNH
|
|||||
|
Duy Tân - Đặng Thái Thuyến
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Duy Tân - Đinh Công Tráng
|
II
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
34
|
LÊ QUÝ ĐÔN
|
|||||
|
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Lê Hồng Phong - Trần Phú
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
Trần Phú - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
35
|
KIM ĐỒNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
36
|
PHÙ ĐỔNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
37
|
A GIÓ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
38
|
PHAN ĐÌNH GIÓT
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
39
|
SƯ VẠN HẠNH
|
|||||
|
Trần Phú - Urê
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Urê - Hàm Nghi
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
Hàm Nghi - Trần Khánh Dư
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
40
|
TRẦN NGUYÊN HÃN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
41
|
LÊ NGỌC HÂN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
42
|
TRẦN VĂN HAI
|
|||||
|
Đào Duy Từ - Đập Nước
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Đập Nước - Hết
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
43
|
LÊ VĂN HIẾN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
III
|
560
|
336
|
160
|
70
|
|
|
44
|
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
45
|
NGUYỄN THÁI HỌC
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Phan Chu Trinh
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Phan Chu Trinh - Hết
|
III
|
560
|
336
|
160
|
70
|
|
|
46
|
NGUYỄN VĂN HOÀNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
47
|
ĐINH TIÊN HOÀNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
48
|
LÊ HOÀN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
49
|
DIÊN HỒNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
50
|
TĂNG BẠT HỔ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
51
|
NGUYỄN HUỆ
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Trần Phú
|
I
|
2,600
|
1,560
|
650
|
234
|
|
|
Trần Phú - Nguyễn Trãi
|
I
|
2,100
|
1,260
|
525
|
189
|
|
|
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
|
I
|
1,100
|
660
|
275
|
99
|
|
|
Nguyễn Văn Trỗi – Đào Duy Từ
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Đào Duy Từ - Hết
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
52
|
HẺM 94 NGUYỄN HUỆ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
750
|
315
|
113
|
|||
|
53
|
HẺM 79 NGUYỄN HUỆ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
320
|
140
|
50
|
|||
|
54
|
LÊ VĂN HƯU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
55
|
PHÙNG HƯNG
|
|||||
|
Trường Chinh - A Dừa
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
A Dừa - Sa Vạn Hạnh
|
IV
|
320
|
192
|
90
|
50
|
|
|
Sư Vạn Hạnh - Hết
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
56
|
HỒ XUÂN HƯƠNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
57
|
BẮC KẠN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
58
|
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Cổng sau Tỉnh đội
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Cổng sau Tỉnh đội - Hết
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
59
|
TRẦN QUANG KHẢI
|
|||||
|
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
|
III
|
750
|
450
|
200
|
75
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Lê Lợi - Phan Chu Trinh
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
60
|
HUỲNH THÚC KHÁNG
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Trạm Đăng Kiểm
|
III
|
620
|
372
|
170
|
65
|
|
|
Trạm Đăng Kiểm - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
61
|
HẺM 01 HUỲNH THÚC KHÁNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
200
|
100
|
50
|
|||
|
62
|
HẺM 32 HUỲNH THÚC KHÁNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
400
|
180
|
70
|
|||
|
63
|
HẺM ĐỐI DIỆN TRẠM ĐĂNG KIỂM
|
|||||
|
Toàn bộ
|
200
|
100
|
50
|
|||
|
64
|
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
|||||
|
Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám
|
III
|
620
|
372
|
170
|
70
|
|
|
Hoàng Hoa Thám - Hết
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
65
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
|
|||||
|
Nguyễn Du - Bà Triệu
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Bà Triệu - Hết
|
II
|
1,000
|
600
|
250
|
90
|
|
|
66
|
YẾT KIÊU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
67
|
NGUYỄN KHUYẾN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
68
|
LÊ LAI
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
69
|
CÙ CHÍNH LAN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
70
|
PHẠM NGŨ LÃO
|
|||||
|
Toàn bộ
|
I
|
1,100
|
660
|
275
|
99
|
|
|
71
|
NGÔ SỸ LIÊN
|
|||||
|
Trần Khánh Dư- Nguyễn Thiện Thuật
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Tản Đà
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
72
|
HOÀNG THỊ LOAN
|
|||||
|
Bà Triệu - Nguyễn Sinh Sắc
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Nguyễn Sinh Sắc - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
73
|
HẺM 38 HOÀNG THỊ LOAN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
280
|
140
|
50
|
|||
|
74
|
LÊ LỢI
|
|||||
|
Trần Phú - Đoàn Thị Điểm
|
I
|
1,900
|
1,140
|
475
|
171
|
|
|
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Thái Học
|
I
|
1,700
|
1,020
|
425
|
153
|
|
|
Nguyễn Thái Học - Hết
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
75
|
ĐƯỜNG VÀO UBND PHƯỜNG LÊ LỢI
|
|||||
|
Từ QL 14 - Đường vào UBND phường Lê Lợi
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
Từ UBND phường Lê Lợi - Hết đường nhựa
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
76
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTCS LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTCS LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTCS LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTCS LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
||
|
Từ Tỉnh lộ 671 - Hết đường nhựa
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
77
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI (TRƯỜNG MỚI)
|
||
|
Tỉnh lộ 671 - Đường đi qua UBND phường Lê Lợi
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
78
|
ĐƯỜNG CẠNH HẠT KIỂM LÂM THỊ XÃ
|
|||||
|
Từ QL 14 - Đường vào Trường cấp III Lê Lợi
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
79
|
KƠPAKƠLƠNG
|
|||||
|
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Nguyễn Huệ - Hết
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
80
|
NGUYỄN HUY LUNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
81
|
LÊ VIẾT LƯỢNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
82
|
NGÔ MÂY
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
83
|
HỒ TÙNG MẬU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
90
|
50
|
|
|
84
|
HÀM NGHI
|
|||||
|
Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Sư Vạn Hạnh - Trần Khánh Dư
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Duy Tân
|
IV
|
350
|
210
|
100
|
50
|
|
|
85
|
NGÔ THÌ NHẬM
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
86
|
LÊ HỒNG PHONG
|
|||||
|
Bạch Đằng - Nguyễn Huệ
|
II
|
1,000
|
600
|
250
|
90
|
|
|
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
I
|
3,200
|
1,920
|
800
|
288
|
|
|
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
|
I
|
5,000
|
3,000
|
1,250
|
450
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Phan Chu trinh
|
I
|
4,300
|
2,580
|
1,075
|
387
|
|
|
Phan Chu Trinh - Bà Triệu
|
I
|
2,700
|
1,620
|
675
|
243
|
|
|
Bà Triệu - Hùng Vương
|
I
|
1,700
|
1,020
|
425
|
153
|
|
|
Hùng Vương - Hết
|
I
|
1,100
|
660
|
275
|
99
|
|
|
87
|
HẺM 44 LÊ HỒNG PHONG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
2,700
|
1,134
|
405
|
|||
|
88
|
ĐẶNG XUÂN PHONG
|
|||||
|
Đinh Công Tráng - Hàm Nghi
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Hàm Nghi - Hết
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
89
|
TRẦN PHÚ
|
|||||
|
Nguyễn Huệ - Trần Hung Đạo
|
I
|
2,700
|
1,620
|
675
|
243
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
|
I
|
3,000
|
1,800
|
750
|
270
|
|
|
Lê Lợi - Phan Chu Trinh
|
I
|
2,300
|
1,380
|
575
|
207
|
|
|
Phan Chu Trinh - Trần Nhân Tông
|
I
|
1,700
|
1,020
|
425
|
153
|
|
|
Trần Nhân Tông - Trường Chinh
|
I
|
1,200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Sư Vạn Hạnh - Ngô Thì Nhậm
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Ngô Thì Nhậm - Hết
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
90
|
HẺM 94 TRẦN PHÚ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
440
|
185
|
66
|
|||
|
91
|
PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
|||||
|
Cầu Đăk Bla - Trần Hưng Đạo
|
I
|
1,900
|
1,140
|
475
|
171
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
|
I
|
3,400
|
2,040
|
850
|
306
|
|
|
Bà Triệu - Duy Tân
|
I
|
3,375
|
2,025
|
844
|
304
|
|
|
Duy Tân - Trần Khánh Dư
|
I
|
1,900
|
1,140
|
475
|
171
|
|
|
Trần Khánh Dư - Huỳnh Đăng Thơ
|
I
|
1,600
|
960
|
400
|
144
|
|
|
92
|
HẺM 30 PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
400
|
168
|
60
|
|||
|
93
|
HẺM 51 PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
200
|
100
|
50
|
|||
|
94
|
HẺM 212 PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
560
|
235
|
84
|
|||
|
95
|
CAO BÁ QUÁT
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
96
|
LẠC LONG QUÂN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
97
|
NGÔ QUYỀN
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Trần Phú
|
I
|
1,900
|
1,140
|
475
|
171
|
|
|
Trần Phú - KơPaKơLơng
|
II
|
1,000
|
600
|
250
|
90
|
|
|
KơPaKơLơng - Lý Tự Trọng
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
98
|
URÊ
|
|||||
|
Lê Văn Hiến - Trường Chinh
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Ngô Thì Nhậm - Duy Tân
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
Duy Tân - Ranh giới phường Duy Tân với xã Đăk Cấm
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
99
|
VÕ THỊ SÁU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
100
|
THI SÁCH
|
|||||
|
Trần Phú - Ngã 3 Thi Sách
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Ngã 3 Thi Sách - Nguyễn Viết Xuân
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Nguyễn Viết Xuân - Hết
|
III
|
560
|
336
|
140
|
50
|
|
|
Bà Triệu - Ngã 3 Thi Sách
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
101
|
NGUYỄN SINH SẮC
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan
|
III
|
750
|
450
|
200
|
80
|
|
|
Hoàng Thị Loan - Hết
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
102
|
TRƯƠNG HÁN SIÊU
|
|||||
|
Tô Hiến Thành - Đinh Công Tráng
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Đinh Công Tráng - Trần Khánh Dư
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Trần Khánh Dư - Trương Định
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
103
|
LÊ VĂN TÁM
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
104
|
DUY TÂN
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh
|
I
|
1,600
|
960
|
400
|
144
|
|
|
Sư Vạn Hạnh - Trương Định
|
I
|
1,200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Trương Định - Trần Khánh Dư
|
II
|
1,000
|
600
|
250
|
90
|
|
|
Trần Khánh Dư - Hàm Nghi
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Hàm Nghi - Urê
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Urê - Trần Văn Hai
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
105
|
HẺM 181 DUY TÂN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
400
|
180
|
70
|
|||
|
106
|
HÀ HUY TẬP
|
|||||
|
Toàn bộ
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
107
|
HẺM VÀO KHU KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG TH Y TẾ
|
HẺM VÀO KHU KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG TH Y TẾ
|
HẺM VÀO KHU KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG TH Y TẾ
|
|||
|
Toàn bộ
|
440
|
190
|
70
|
|||
|
108
|
ĐÀO DUY TỪ
|
|||||
|
Nguyễn Huệ - Bà Triệu
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Bà Triệu - Trường Chinh
|
II
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Trường Chinh - Hết ranh giới nội thị
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
109
|
NGÔ GIA TỰ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
110
|
DÃ TƯỢNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
111
|
TRẦN NHÂN TÔNG
|
|||||
|
Lê Hồng Phong - Trần Phú
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Trần Phú - Cù Chính Lan
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Cù Chính Lan - Hết
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
112
|
LÝ THÁI TỔ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
113
|
TRẦN QUỐC TOẢN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
114
|
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
|
|||||
|
Tản Đà - Trần Khánh Dư
|
IV
|
280
|
168
|
70
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật - Hết
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
115
|
HOÀNG HOA THÁM
|
|||||
|
Lê Hồng Phong - Bùi Thị Xuân
|
I
|
1,500
|
900
|
375
|
135
|
|
|
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
116
|
PHẠM HỒNG THÁI
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
117
|
TÔ HIẾN THÀNH
|
|||||
|
Duy Tân - Trần Khánh Dư
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Đặng Xuân Phong
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
118
|
ĐẶNG THÁI THÂN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
119
|
PHẠM NGỌC THẠCH
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
120
|
CAO THẮNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
121
|
HẺM CÔNG TY SỔ XỐ KIẾN THIẾT
|
|||||
|
Bà Triệu - Lê Quý Đôn
|
1,000
|
420
|
50
|
|||
|
122
|
HOÀNG VĂN THỤ
|
|||||
|
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền
|
I
|
1,700
|
1,020
|
425
|
153
|
|
|
Ngô Quyền – Lê Lợi
|
I
|
3,400
|
2,040
|
850
|
306
|
|
|
Lê Lợi - Phan Chu Trinh
|
I
|
2,300
|
1,380
|
575
|
207
|
|
|
123
|
NGUYỄN THIỆN THUẬT
|
|||||
|
Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng
|
III
|
620
|
372
|
165
|
60
|
|
|
Phan Đình Phùng - Trần Nhật Duật
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Trần Nhật Duật - Hết
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
124
|
ĐẶNG THÁI THUYẾN
|
|||||
|
Trương Định - Dã Tượng
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Dã Tượng - Hết
|
IV
|
300
|
180
|
100
|
50
|
|
|
125
|
HUỲNH ĐĂNG THƠ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
126
|
NGUYỄN GIA THIỀU
|
|||||
|
Lê Hồng Phong-Nguyễn Thượng Hiền
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Nguyễn Thượng Hiền - Hết
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
127
|
BÀ TRIỆU
|
|||||
|
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
|
I
|
1,700
|
1,020
|
425
|
153
|
|
|
Phan Đình Phùng - Trần Phú
|
I
|
1,900
|
1,140
|
475
|
171
|
|
|
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân
|
I
|
1,200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ
|
II
|
1,000
|
600
|
250
|
90
|
|
|
128
|
PHAN VĂN TRỊ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
350
|
210
|
110
|
50
|
|
|
129
|
PHAN CHU TRINH
|
|||||
|
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Phan Đình Phùng - Hoàng Văn Thụ
|
I
|
1,900
|
1,140
|
475
|
171
|
|
|
Hoàng Văn Thụ - Trần Phú
|
I
|
1,700
|
1,020
|
425
|
153
|
|
|
Trần Phú - Tăng Bạt Hổ
|
I
|
1,200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng
|
I
|
1,100
|
660
|
275
|
99
|
|
|
Lý Tự Trọng - Hết
|
II
|
1,000
|
600
|
250
|
90
|
|
|
130
|
LÊ HỮU TRÁC
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
131
|
NGUYỄN TRÃI
|
|||||
|
Ngô Quyền - Nguyễn Huệ
|
I
|
1,200
|
720
|
300
|
108
|
|
|
Nguyễn Huệ - Hết
|
III
|
620
|
372
|
165
|
60
|
|
|
132
|
HẺM 27 NGUYỄN TRÃI
|
|||||
|
Toàn bộ
|
400
|
180
|
70
|
|||
|
133
|
ĐINH CÔNG TRÁNG
|
|||||
|
Duy Tân - Trần Khánh Dư
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
Trần Khánh Dư - Trương Định
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Trương Định - Trường Chinh
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
134
|
HẺM 70 ĐINH CÔNG TRÁNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
140
|
70
|
50
|
|||
|
135
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
136
|
LÝ TỰ TRỌNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
137
|
TRƯƠNG QUANG TRỌNG
|
|||||
|
Phan Đình Phùng - Hẻm 61
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Hẻm 61 - Hết
|
IV
|
320
|
192
|
100
|
50
|
|
|
138
|
HẺM 61 TRƯƠNG QUANG TRỌNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
200
|
100
|
50
|
|||
|
139
|
TRẦN BÌNH TRỌNG
|
|||||
|
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
|
I
|
1,100
|
660
|
275
|
99
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Hết
|
III
|
620
|
372
|
165
|
60
|
|
|
140
|
QUANG TRUNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
90
|
50
|
|
|
141
|
NGUYỄN CÔNG TRỨ
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
320
|
192
|
90
|
50
|
|
|
142
|
HAI BÀ TRƯNG
|
|||||
|
Trần Hưng Đạo - Bà Triệu
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Bà Triệu - Hà Huy Tập
|
III
|
620
|
372
|
165
|
50
|
|
|
Hà Huy Tập - Lạc Long Quân
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Lạc Long Quân - Hết ranh giới phường Quang Trung
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
143
|
NGUYỄN TRUNG TRỰC
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
144
|
TRẦN CAO VÂN
|
|||||
|
Đào Duy Từ - Trần Hưng Đạo
|
IV
|
320
|
192
|
90
|
50
|
|
|
Trần Hưng Đạo - Hết
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
50
|
|
|
145
|
TRIỆU VIỆT VƯƠNG
|
|||||
|
Toàn bộ
|
III
|
620
|
372
|
165
|
60
|
|
|
146
|
HÙNG VƯƠNG
|
|||||
|
Hà Huy Tập - Hoàng Thị Loan
|
III
|
620
|
372
|
165
|
60
|
|
|
Hoàng Thị Loan - Trần Phú
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Trần Phú - Hết
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
147
|
WỪU
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
148
|
BÙI THỊ XUÂN
|
|||||
|
Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám
|
III
|
800
|
480
|
200
|
72
|
|
|
Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
149
|
NGUYỄN VIẾT XUÂN
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
150
|
ĐƯỜNG QH PHÍA BẮC BẾN XE LIÊN NỘI TỈNH
|
ĐƯỜNG QH PHÍA BẮC BẾN XE LIÊN NỘI TỈNH
|
ĐƯỜNG QH PHÍA BẮC BẾN XE LIÊN NỘI TỈNH
|
|||
|
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan
|
III
|
620
|
372
|
165
|
60
|
|
|
151
|
ĐƯỜNG QH PHÍA TÂY (KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÒNG HỒ IALY)
|
|||||
|
Trần Khánh Dư - Tô Hiến Thành
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
152
|
ĐƯỜNG QH PHÍA ĐÔNG (KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÒNG HỒ IALY)
|
|||||
|
Trần Khánh Dư - Duy Tân
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
153
|
ĐƯỜNG QH SỐ 1 (KHU QH PHÍA BẮC NHÀ MÁY NƯỚC)
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
154
|
ĐƯỜNG QH SỐ 2 (KHU QH PHÍA BẮC NHÀ MÁY NƯỚC)
|
|||||
|
Toàn bộ
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
155
|
TỈNH LỘ 671 (VÀO PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI)
|
TỈNH LỘ 671 (VÀO PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI)
|
||||
|
Từ QL 14 - Hết sân phơi
|
IV
|
500
|
300
|
140
|
55
|
|
|
Sân phơi - Cầu Đăk Tía
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
Khu vực phía bên dưới cầu HNor phường Lê Lợi)
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
156
|
TỈNH LỘ 671 (VÀO XÃ CHƯHRENG)
|
|||||
|
Từ QL 14 - Trường mẫu giáo PleiRô 2
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
157
|
QUỐC LỘ 14
|
|||||
|
Huỳnh Đăng Thơ - Hết ranh giới nội thị
|
III
|
750
|
450
|
195
|
75
|
|
|
Từ cầu ĐăkBla - Ngã 3 phường Lê Lợi
|
II
|
900
|
540
|
225
|
81
|
|
|
Ngã 3 phường Lê Lợi - Cầu gỗ lạng
|
III
|
750
|
450
|
188
|
68
|
|
|
Cầu gỗ lạng - Ngã 3 ranh giới phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Ngã 3 ranh giới phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết nhà thờ thôn 2
|
IV
|
400
|
240
|
120
|
50
|
|
|
Từ nhà thờ thôn 2 - Hết trường cấp II
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
60
|
|
|
Từ trường cấp II - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo
|
IV
|
200
|
120
|
70
|
50
|
|
|
158
|
QUỐC LỘ 14B
|
|||||
|
Từ ngã 3 phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết Trường Nguyễn Trãi
|
IV
|
280
|
168
|
90
|
60
|
|
|
Từ Trường Nguyễn Trãi - Hết ranh giới nội thị
|
IV
|
150
|
90
|
70
|
55
|
|
|
159
|
TỈNH LỘ 675
|
|||||
|
Ngã 3 Trung Tín - Hết trường tiểu học Vinh Quang II
|
III
|
560
|
336
|
150
|
60
|
|
|
Trường tiểu học Vinh Quang II - Hết ranh giới nội thị
|
IV
|
440
|
264
|
130
|
50
|
|
|
160
|
CÁC ĐƯỜNG QH CÒN LẠI VÀ CÁC ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN TRONG BẢNG GIÁ NÀY ĐƯỢC ÁP DỤNG MỨC GIÁ:
|
|||||
|
- Đối với các phường Quang Trung, Quyết Thắng, Thắng Lợi, Lê Lợi, Thống Nhất, Duy Tân
|
IV
|
150
|
100
|
70
|
55
|
|
|
- Đối với các phường Ngô Mây, Nguyễn Trãi, Trần Hưng Đạo, Trường Chinh
|
IV
|
100
|
70
|
60
|
50
|
GHI CHÚ:
1. Quy định về phân loại vị trí đất:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền (của tất cả các loại đường)
- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,5m trở lên (từ các hẻm đã quy định giá tại phần A)
- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2m - dưới 2,5m (trừ các hẻm đã quy định giá tại phần A)
- Vị trí 4: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng dưới 2m (trừ các hẻm đã quy định giá tại phần A)
2. Chiều sâu lô đất.
Chiều sâu của mỗi vị trí đất được tính bằng 25m, trên 25m chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.
3. Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường chính thì giá đất được tính theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ diện tích lô đất.
II. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP NẰM XEN KẼ TRONG ĐÔ THỊ.
Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong đô thị không được quy hoạch là đất ở hoặc đất phi nông nghiệp khác là: 10.000đ/m2.
III. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI ĐÔ THỊ.
1. Đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm là: 50.000đ/m2;
2. Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng giá đất ở liền kề;
B. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I. GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú:
Chiều sâu của lô đất được tính bằng 25m, trên 25m thì áp dụng giá đất tại mục II phần B của bảng giá này.
STT
|
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
ĐƠN GIÁ
|
1
|
2
|
3
|
I
|
QUỐC LỘ 14
| |
1
|
Xã Hòa Bình
| |
Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Ngã 3 xóm Mit
|
150.000
| |
Ngã 3 xóm Mít - Cống nước thôn 8
|
200.000
| |
Cống nước thôn 8 - Hết ranh giới xã Hòa Bình
|
100.000
| |
2
|
Xã Vinh Quang
| |
Ranh giới phường Ngô Mây - Suối ĐăkLáp
|
150.000
| |
Suối ĐăkLáp - Hết ranh giới xã Vinh Quang
|
100.000
| |
II
|
QUỐC LỘ 24
| |
1
|
Xã ĐăkBLà
| |
Ranh giới phường Trường Chinh - ĐăkChRi
|
120.000
| |
ĐăkChRi - Hết ranh giới xã ĐăkBlà
|
80.000
| |
III
|
TỈNH LỘ 675
| |
1
|
Xã Vinh Quang
| |
Ranh giới phường Ngô Mây - Ranh giới xã Ngọc Bay
|
80.000
| |
2
|
Xã Ngọc Bay
| |
Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã KRoong
|
60.000
| |
3
|
Xã KRoong
| |
Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện
|
80.000
| |
Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã KRoong
|
100.000
| |
Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện PleiKRông
|
120.000
| |
IV
|
TỈNH LỘ 671
| |
1
|
Tỉnh lộ 671 (Xã Đoàn Kết)
| |
Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống
|
100.000
| |
Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Gia Chim
|
60.000
| |
2
|
Tỉnh lộ 671 (Xã Ya Chim)
| |
Từ ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim - Trường cấp I, II, xã Ya Chim
|
50.000
| |
Trường cấp I, II, xã Ya Chim - Ngã 3 Klâu Lã
|
30.000
| |
3
|
Tỉnh lộ 671 (Xã ChưHreng)
| |
Từ ranh giới phường Lê Lợi và xã ChưHreng - UBND xã ChưHreng
|
100.000
| |
Từ UBND xã ChưHreng - Hết
|
50.000
| |
V
|
XÃ ĐĂKCẤM
| |
Từ ranh giới xã ĐăkCấm, phường Duy Tân - Đường vào kho đạn
|
70.000
| |
Từ đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã ĐăkCấm
|
50.000
| |
VI
|
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI KHÔNG CÓ TÊN TRONG MỤC B PHẦN NÀY ÁP DỤNG MỨC GIÁ
|
40.000
|
II. GIÁ ĐẤT Ở CÁC KHU VỰC KHÁC TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: đồng/m2
STT
|
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
ĐƠN GIÁ
|
1
|
2
|
3
|
1
|
Xã KRoong
| |
Đường đất 2 bên song song với tỉnh lộ 671
|
20.000
| |
Các khu dân cư còn lại
|
10.000
| |
2
|
Xã Ngọc Bay
| |
Khu dân cư nông thôn
|
14.000
| |
3
|
Xã Đoàn Kết
| |
Thôn 5, 6, 7
|
20.000
| |
Thôn 8 và các thôn khác
|
10.000
| |
4
|
Xã Đăk Cấm
| |
Tuyến 1 (từ ranh giới đường chính đến UBND xã)
|
24.000
| |
Tuyến 2 (từ ranh giới phường Trường Chinh đến giáp thôn 1)
|
22.000
| |
Thôn 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9
|
16.000
| |
Thôn LeiLưng - Yang Ron và các thôn khác
|
10.000
| |
5
|
Xã ChưHReng
| |
Toàn bộ khu dân cư nông thôn
|
10.000
| |
6
|
Xã ĐăkRWa
| |
Toàn bộ khu dân cư nông thôn
|
10.000
| |
7
|
Xã ĐăkBlà
| |
Toàn bộ khu dân cư nông thôn
|
12.000
| |
8
|
Xã Vinh Quang
| |
Cầu Rõ Rẽ - Cầu sắt
|
40.000
| |
Các khu dân cư còn lại
|
24.000
| |
9
|
Xã YaChim
| |
Toàn bộ khu dân cư nông thôn
|
12.000
| |
10
|
Xã Hòa Bình
| |
Từ ngã ba Trường cấp I Hòa Bình đến cầu treo (Trừ 100m)
|
36.000
| |
Từ ngã ba thôn 4 và thôn 8 đến trường cấp I Hòa Bình 3
|
20.000
| |
Thôn 1, 2, 3, 4, 8
|
16.000
| |
Thôn 5, 6, 7
|
10.000
|
III. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: đồng/m2
STT
|
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
HẠNG ĐẤT
|
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
|
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
|
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
1
|
Xã Đăk Cấm
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
2
|
Xã YaChim
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
3
|
Xã Kroong
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
4
|
Xã Vinh Quang
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
5
|
Xã ĐăkBLà
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
6
|
Xã ĐăkRơWa
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
7
|
Xã ChưHreng
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
8
|
Xã Đoàn Kết
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
9
|
Xã Hòa Bình
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
10
|
Xã Ngọc Bay
| |||
Hạng 1
|
4.680
| |||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
|
3.510
| |
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
|
2.900
| |
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
|
2.300
| |
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
|
1.760
| |
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
1.500
| |
11
|
Phường Quang Trung
| |||
Hạng 1
| ||||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
| ||
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
| ||
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
| ||
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
| ||
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
| ||
12
|
Phường Quyết Thắng
| |||
Hạng 1
| ||||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
| ||
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
| ||
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
| ||
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
| ||
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
| ||
13
|
Phường Thắng Lợi
| |||
Hạng 1
| ||||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
| ||
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
| ||
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
| ||
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
| ||
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
| ||
14
|
Phường Thống Nhất
| |||
Hạng 1
| ||||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
| ||
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
| ||
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
| ||
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
| ||
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
| ||
15
|
Phường Lê Lợi
| |||
Hạng 1
| ||||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
| ||
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
| ||
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
| ||
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
| ||
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
| ||
16
|
Phường Duy Tân
| |||
Hạng 1
| ||||
Hạng 2
|
5.500
|
5.000
| ||
Hạng 3
|
4.400
|
4.000
| ||
Hạng 4
|
3.520
|
3.200
| ||
Hạng 5
|
2.900
|
2.560
| ||
Hạng 6
|
2.260
|
2.050
|
IV. GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM XEN KẼ TRONG KHU VỰC ĐẤT Ở NÔNG THÔN.
Giá đất vườn, ao nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn nhưng không được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đất ở, áp dụng mức giá là 10.000đ/m2.
V. GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN.
1. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm bằng giá đất trồng cây lâu năm tại xã có đất thăm dò, khai thác.
2. Giá đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất khi kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được áp dụng bằng giá đất liền kề, nếu các lô đất liền kề có mức giá khác nhau thì tính theo giá bình quân của các lô liền kề.
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC THỊ TRẤN ĐĂK HÀ
HUYỆN ĐĂK HÀ, TỈNH KON TUM (Kèm theo tờ trình số 83/TT-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum)
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
2. Ghi chú:
TT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
TT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
LĐ
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
A
|
Trục đường chính Quốc lộ 14
| ||||
Đường Hùng Vương:
| |||||
- Đoạn từ đường Trường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) đến giáp đường Quang Trung
|
2
|
317
|
175
|
115
| |
- Đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường Tô Vĩnh Diện
|
2
|
260
|
144
|
65
| |
- Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến giáp cầu Đăk Ui
|
3
|
230
|
127
|
58
| |
- Đoạn từ cầu Đăk Ui đến giáp đường Chu Văn An
|
2
|
396
|
220
|
110
| |
- Đoạn từ đường Chu Văn An đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
2
|
570
|
370
|
140
| |
- Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Hoàng Thị Loan
|
1
|
795
|
441
|
200
| |
- Đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến giáp đường Bùi Thị Xuân
|
1
|
720
|
400
|
180
| |
- Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Khuyến
|
2
|
317
|
175
|
115
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến hết xăng dầu Bình Dương
|
2
|
264
|
147
|
66
| |
- Đoạn từ hết xăng dầu Bình Dương đến ngã 3 đường rẽ vào thôn 8 (Nhà ông Ngọ)
|
2
|
396
|
220
|
100
| |
- Đoạn từ hết xăng dầu Bình Dương đến ngã 3 đường rẽ vào thôn 8 (Nhà ông Ngọ) đến giáp ranh giới xã Đăk Mar.
|
3
|
180
|
96
|
44
| |
B
|
Khu Trung tâm chính trị
| ||||
I
|
Phía Đông Quốc lộ 14
| ||||
1
|
Đường Hà Huy Tập
|
3a
|
96
|
53
|
30
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
3b
|
66
|
40
|
30
|
3
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
3c
|
45
|
35
|
30
|
4
|
Đường Ngô Gia Tự
|
3a
|
96
|
53
|
30
|
5
|
Các đường Trường Chinh, đường Lê Lai, đường Võ Thị Sáu, đường Huỳnh Thúc Kháng
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến gặp đường Hà Huy Tập (Tất cả đoạn này một giá)
|
3a
|
96
|
53
|
30
|
6
|
Các đường Trường Chinh, đường Lê Lai, đường Võ Thị Sáu, đường Huỳnh Thúc Kháng, đường Nguyễn Du, đường A Ninh -
Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến gặp đường Nguyễn Văn Cừ (Tất cả đoạn này một giá)
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
7
|
Các đường Trường Chinh, đường Lê Lai, đường Võ Thị Sáu, đường Huỳnh Thúc Kháng, đường Nguyễn Du, đường A Ninh -
Đoàn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Ngô Gia Tự (Tất cả đoạn này một giá)
|
3c
|
48
|
35
|
30
|
8
|
Đường Quang Trung:
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Phan Bội Châu
|
3a
|
130
|
72
|
33
| |
- Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Lý Thái Tổ
|
3b
|
58
|
40
|
30
| |
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến hết thôn Long Loi
|
3c
|
40
|
35
|
30
| |
- Đoạn từ sau phần đất nhà ông Lê Văn Phụng đến hết đường Ngô Gia Tự
|
3
|
130
|
72
|
33
| |
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến ngã 3 đường vào thôn 11
|
3b
|
58
|
40
|
30
| |
- Đoạn từ ngã 3 thôn 11 đến mép ruộng lúa nước Hội trường thôn 11.
|
3c
|
40
|
35
|
30
| |
8
|
Đường Phan Bội Châu
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
9
|
Đường U Rê
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Phan Bội Châu
|
3
|
116
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến giáp đường Lý Thái Tổ
|
3c
|
40
|
35
|
30
| |
10
|
Đường Ngô Đăng
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
11
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
3a
|
96
|
53
|
30
|
12
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
13
|
Đường Trần Văn Hai
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
14
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
3
|
96
|
53
|
30
|
II
|
Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14
|
(áp giá bình quân chung/m2 cho toàn bộ lô đất. Sau khi thực hiện xong phương án theo quy hoạch, sẽ có sự điều chỉnh lại theo vị trí)
|
(áp giá bình quân chung/m2 cho toàn bộ lô đất. Sau khi thực hiện xong phương án theo quy hoạch, sẽ có sự điều chỉnh lại theo vị trí)
|
(áp giá bình quân chung/m2 cho toàn bộ lô đất. Sau khi thực hiện xong phương án theo quy hoạch, sẽ có sự điều chỉnh lại theo vị trí)
|
(áp giá bình quân chung/m2 cho toàn bộ lô đất. Sau khi thực hiện xong phương án theo quy hoạch, sẽ có sự điều chỉnh lại theo vị trí)
|
1
|
Đường 24/3:
| ||||
- Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Trương Hán Siêu
|
3a
|
100
|
100
|
100
| |
- Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường quy hoạch số 1 (Tính từ đường Tô Hiến Thành xuống)
|
3a
|
95
|
95
|
95
| |
- Đoạn từ đường quy hoạch số 1 đến hết đường 24/3
|
3a
|
90
|
90
|
90
| |
2
|
Đường Phạm Ngũ Lão:
|
3b
|
70
|
70
|
70
|
3
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm:
| ||||
- Đoạn từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
|
3a
|
95
|
95
|
95
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê
|
3a
|
95
|
95
|
95
| |
4
|
Đường Trương Hán Siêu:
| ||||
- Đoạn từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Thượng Hiền
|
3a
|
95
|
95
|
95
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
|
3a
|
90
|
90
|
90
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê
|
3a
|
95
|
95
|
95
| |
5
|
Đường Nguyễn Thiện Thuật:
|
3a
|
90
|
90
|
90
|
6
|
Đường Lý Tự Trọng:
|
3a
|
85
|
85
|
85
|
7
|
Đường Sư Vạn Hạnh:
| ||||
- Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Trương Hán Siêu
|
3a
|
95
|
95
|
95
| |
- Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường Tô Hiến Thành
|
3a
|
90
|
90
|
90
| |
- Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
8
|
Đường Nguyễn Thượng Hiền:
| ||||
- Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
3a
|
80
|
80
|
80
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Tô Hiến Thành
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
- Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê
|
3a
|
80
|
80
|
80
| |
9
|
Đường Trường Chinh:
| ||||
- Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến giáp đường Trương Hán Siêu
|
3a
|
97
|
97
|
97
| |
- Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường Tô Hiến Thành
|
3a
|
94
|
94
|
94
| |
10
|
Đường Ngô Thì Nhậm:
| ||||
- Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Tô Hiến Thành
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
- Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê
|
3a
|
80
|
80
|
80
| |
11
|
Đường Trần Khánh Dư:
| ||||
- Đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến giáp đường Ngô Tiến Dũng
|
3a
|
90
|
90
|
90
| |
- Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến giáp đường Tô Hiến Thành
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
- Đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê
|
3a
|
80
|
80
|
80
| |
12
|
Đường Ngô Tiến Dũng:
| ||||
- Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến giáp đường Trần Khánh Dư
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
- Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp đường Trường Chinh
|
3a
|
90
|
90
|
90
| |
13
|
Đường Tô Hiến Thành:
| ||||
- Đoạn từ đường Trương Chinh đến giáp đường Lý Tự Trọng
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
- Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến giáp đường 24/3
|
3a
|
80
|
80
|
80
| |
- Đoạn từ đường 24/3 đến đất cà phê
|
3a
|
85
|
85
|
85
| |
14
|
Đường quy hoạch số 1
(Tính từ đường Tô Hiến Thành xuống)
|
3a
|
80
|
80
|
80
|
15
|
Đường quy hoạch số 2
(Tính từ đường Tô Hiến Thành xuống)
|
3b
|
75
|
75
|
75
|
D
|
Khu trung tâm Thương mại
| ||||
1
|
Đường Bạch Đằng
|
3
|
144
|
80
|
36
|
2
|
Đường Chu Văn An-
Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết phần đất Ông Nguyễn Mạnh Hùng
|
3
|
230
|
128
|
58
|
- Đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Bình (cổng chào thôn 10)
|
3a
|
115
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn 10 đi thôn 10
|
3b
|
60
|
40
|
30
| |
3
|
Đường Yết Kiêu
|
3a
|
115
|
64
|
30
|
4
|
Đường Ngô Mây
|
3a
|
115
|
64
|
30
|
5
|
Đường Huỳnh Đăng Thơ
|
3a
|
96
|
53
|
30
|
6
|
Đường A Gió
|
3a
|
96
|
53
|
30
|
7
|
Đường Nguyễn Văn Hoàng
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
8
|
Đường Kim Đồng
|
3b
|
66
|
36
|
30
|
9
|
Đường A Khanh
|
3b
|
66
|
36
|
30
|
10
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
3
|
160
|
88
|
40
|
11
|
Đường Lý Thường Kiệt
| ||||
- Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
3a
|
116
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến gặp đường Mạc Đỉnh Chi
|
3a
|
108
|
60
|
30
| |
- Đoạn từ đường Mạc Đỉnh Chi đến gặp đường A Khanh
|
3a
|
102
|
57
|
30
| |
12
|
Đường Mạc Đỉnh Chi
|
3
|
160
|
90
|
40
|
13
|
Đường Lý Thái Tổ:
| ||||
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng
|
3
|
185
|
102
|
47
| |
- Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Chí Thanh
|
3a
|
116
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Kim Đồng
|
3b
|
72
|
42
|
30
| |
14
|
Đường Hai Bà Trưng:
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
|
3
|
160
|
88
|
40
| |
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Cù Chính Lan
|
3b
|
66
|
36
|
30
| |
- Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu dân cư
|
3b
|
58
|
35
|
30
| |
15
|
Đường Nguyễn Trãi
|
3a
|
116
|
64
|
30
|
16
|
Đường Trần Quốc Toản
|
3a
|
116
|
64
|
30
|
17
|
Đường Nguyễn Sinh Sắc
|
3a
|
116
|
64
|
30
|
18
|
Đường Trương Quang Trọng
| ||||
- Đoạn từ gặp đường Nguyễn Chí Thanh đến gặp đường Hai Bà Trưng
|
3a
|
116
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ gặp đường Hai Bà Trưng đến gặp đường Trần Quang Khải
|
3
|
188
|
104
|
47
| |
19
|
Đường Cù Chính Lan
| ||||
- Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
3b
|
60
|
40
|
30
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Đào Duy Từ
|
3a
|
101
|
56
|
30
| |
20
|
Đường Trần Nhân Tông:
| ||||
- Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ
|
3
|
264
|
147
|
66
| |
- Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc
|
3
|
185
|
102
|
47
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi
|
3a
|
116
|
64
|
30
| |
21
|
Đường Trần Quang Khải
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến gặp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
3
|
264
|
147
|
66
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến gặp đường Nguyễn Trãi
|
3
|
188
|
104
|
47
| |
22
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai:
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Bà Triệu
|
3
|
264
|
147
|
66
| |
- Đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan
|
3a
|
116
|
64
|
30
| |
23
|
Đường Ngô Đức Đệ
|
3
|
264
|
147
|
30
|
24
|
Đường Hoàng Thị Loan
|
3
|
192
|
106
|
48
|
25
|
Đường Bùi Thị Xuân
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến gặp đường Cù Chính Lan
|
3a
|
230
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết đường
|
3a
|
96
|
53
|
30
| |
26
|
Đường A Dừa
|
3a
|
116
|
64
|
30
|
27
|
Đường Bà Triệu
| ||||
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Bùi Thị Xuân
|
3a
|
116
|
54
|
30
| |
- Đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Đào Duy Từ
|
3a
|
101
|
55
|
30
| |
28
|
Đường Lê Hữu Trác:
| ||||
- Đoạn từ đường Hùng Vương vào đến Trung tâm Y tế
|
3
|
160
|
88
|
40
| |
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc
|
3a
|
120
|
66
|
30
| |
- Đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi
|
3c
|
48
|
35
|
30
| |
29
|
Đường Đào Duy Từ:
| ||||
- Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu
|
3a
|
116
|
64
|
30
| |
- Đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan
|
3b
|
60
|
40
|
30
| |
- Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu dân cư
|
3c
|
45
|
35
|
30
| |
30
|
Đường Hàm Nghi
|
3a
|
96
|
52
|
30
|
31
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
3b
|
85
|
48
|
30
|
32
|
Đường Lê Hồng Phong:
| ||||
- Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến trường Mẫu giáo thôn 9 thị trấn
|
3
|
230
|
128
|
58
| |
- Đoạn từ hết phần đất trường mẫu giáo thôn 9 đến giáp kênh B (Nhà ông Đích)
|
3
|
180
|
96
|
44
| |
- Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Văn Đích đến giáp đất trụ sở Công ty Thủy nông
|
3
|
108
|
60
|
30
| |
- Đoạn từ ngã 3 Công ty Thủy Nông đến giáp ranh giới xã Đăk Ui
|
3b
|
96
|
52
|
30
| |
33
|
Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ đến hết đất hội trường thôn 8
|
3b
|
58
|
40
|
30
|
34
|
Đoạn từ nhà ông Diễn đến hết đất nhà ông Trần Tải
|
3c
|
40
|
35
|
30
|
35
|
Đoạn từ đường Hùng Vương, sau nhà ông Lê Trường Giang đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ
|
3c
|
45
|
36
|
30
|
36
|
Từ sau phần đất ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp phần đất ông Đỗ Bá Tuân
|
3b
|
72
|
42
|
30
|
37
|
Từ sau phần đất nhà ông Văn Tiến Ngọ đến hết phần đất ông Dương Trọng Khanh
|
3b
|
58
|
40
|
30
|
38
|
Đường từ cổng chào thôn 10 đến giáp Công ty Thủy Nông
|
3b
|
58
|
40
|
30
|
39
|
Đường từ sau phần đất nhà ông Huỳnh Tấn Lâm đến giáp đường Nguyễn Trãi
|
3b
|
58
|
40
|
30
|
40
|
Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh đến giáp đường Nguyễn Trãi
|
3b
|
58
|
40
|
30
|
41
|
Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Bá Nủa (Quán Thanh Nga) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Minh
|
3b
|
58
|
40
|
30
|
42
|
Đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn 10 đi thôn 10 thuộc đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An kéo dài
|
3c
|
45
|
36
|
30
|
43
|
Đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn 10 đi Công ty Thủy nông đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Còi
|
3b
|
48
|
38
|
30
|
44
|
Các đường còn lại
|
3c
|
30
|
1. Quy định về phân loại vị trí đất.
Vị trí 1: áp dụng đối với đất mặt tiền đường phố (của tất cả các loại đường)
Vị trí 2: áp dụng đối với đất trong ngõ hẻm có chiều rộng từ 2,5 - 3,0 m
Vị trí 3: áp dụng cho các vị trí còn lại
2. Quy định về chiều sâu vị trí của lô đất
Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bằng 25m, trên 25m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.
3. Trong cùng một lô đất nếu có từ 2 mặt tiền trở lên thì sẽ tính mặt tiền có lợi thế và có đơn giá cao nhất để áp dụng cho lô đất đó.
4. Áp dụng hệ số k cho các điểm giáp ranh giữa 2 đoạn đường liền kề có hệ số K biến động từ 1 đến 1,8 nhưng tối đa không vượt quá mức giá của lô đất có giá cao hơn liền kề.
BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ TRẤN ĐĂK GLEI
ĐVT: 1.000đ/m 2
4. Ghi chú:
STT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
STT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Loại đường
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
I
|
Đường Hồ Chí Minh
| |||||
1
|
Từ đất nhà bà Thuận - Giáp bờ Nam suối Đăk Cốt
|
I
|
450
|
200
|
50
|
30
|
2
|
Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - Bờ Nam cầu Đăk Pét
|
I
|
550
|
250
|
70
|
30
|
3
|
Từ bờ Bắc cầu Đăk Pét - Ngã 3 đường HCM đi Đăk Nhoong
|
I
|
850
|
400
|
200
|
100
|
4
|
Từ ngã 3 đường HCM đi xã ĐăkNhoong - Phía Nam cống suối ĐăkLôi
|
I
|
750
|
350
|
140
|
60
|
5
|
Từ bờ Bắc suối ĐăkLôi - Phía Nam cầu Đăk Rang
|
I
|
800
|
380
|
150
|
70
|
6
|
Từ bờ Bắc cầu Đăk Rang - Phía Nam cống suối Kon ier
|
I
|
450
|
200
|
80
|
40
|
7
|
Từ bờ Bắc cống suối Kon ier - Phía Nam cầu Đăk Ven
|
I
|
250
|
150
|
60
|
30
|
II
|
Các đường cắt ngang đường Hồ Chí Minh (các tuyến đường nhánh nối giao nhau với đường HCM)
| |||||
1
|
Đường Đông Sông tính từ ngã 3 đường HCM-Cầu treo nhà Ông Hào (Tính từ đường HCM sâu 50m mới được tính là vị trí 1)
|
III
|
60
|
40
|
35
|
30
|
2
|
Đường HCM - C189
| |||||
Đường HCM - C189 (Tính từ mốc GPMB đường HCM sâu vào 100m mới được tính là vị trí 1)
|
III
|
160
|
82
|
60
|
30
| |
Từ cổng C189 - Hết đoạn còn lại
|
III
|
100
|
40
|
35
|
30
| |
3
|
Đường Hồ Chí Minh - Nhà ông Quảng Nhung (tính từ đường HCM sâu 50m mới được tính là vị trí 1)
|
III
|
200
|
110
|
45
|
30
|
4
|
Đường Hồ Chí Minh - Hết đất trụ sở UBND thị trấn Đăk Glei (tính từ đường HCM sâu 50m mới được tính là vị trí 1)
|
II
|
400
|
200
|
120
|
50
|
5
|
Đường Hồ Chí Minh – Công viên bờ hồ Đăk Xanh (tính từ đường HCM sâu 50m mới được tính là vị trí 1)
|
II
|
250
|
60
| ||
6
|
Đường Hồ Chí Minh - Trụ sở CA mới
| |||||
Đường HCM - Ngã 3 nhà ông Đăng (tính từ đường HCM sâu 50m mới được tính là vị trí 1)
|
II
|
350
|
150
|
55
|
30
| |
Từ ngã 3 nhà ông Đăng – Ngã 4 hồ Đăk Xanh
|
II
|
200
|
60
|
40
|
30
| |
7
|
Đường HCM – Nhà văn hoá (Tính sâu 50m trở đi đến nhà ông Đăng)
|
II
|
300
|
130
| ||
8
|
Đường HCM - Hết đất nhà ông Quỳnh (tính từ đường HCM sâu 50m mới được tính là vị trí 1)
|
II
|
250
|
110
|
50
| |
9
|
Đường HCM - xã Đăk Nhoong (Sâu 100m đến cầu Đăk Pang, tính từ ngã 3 đường HCM-đi xã Đăk Nhoong sâu 100m mới được tính là vị trí 1)
|
III
|
90
|
60
|
40
|
30
|
10
|
Đường từ cổng huyện ủy - Hết đất Trung tâm thương mại
|
II
|
250
|
50
| ||
11
|
Đường từ trụ sở UBND thị trấn Đăkglei - Ngã 3 nhà ông Quỳnh
|
III
|
50
|
45
|
40
| |
13
|
Đường quy hoạch số 4 (Đăk Ra - cơ quan BHXH huyện)
|
III
|
50
|
45
|
40
|
1. Quy định về vị trí lô đất.
- Vị trí 1: áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường;
- Vị trí 2: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng có chiều rộng từ 2,5m – 3m;
- Vị trí 3: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2m - 2,5m;
- Vị trí 4: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng dưới 2m.
2. Quy định về chiều sâu của lô đất.
Chiều sâu của lô đất được tính bằng 25m; trên 25m được tính vị trí đất thấp hơn liền kề.
3. Các vị trí giáp ranh : Vị trí giáp ranh được tính từ tim suối, tim cống, tim đường làm cơ sở xác định giá đất.
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰCTHỊ TRẤN ĐĂK RVE
HUYỆN KON RẪY, TỈNH KON TUM (Kèm theo tờ trình số : 83/TT -UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum)
ĐVT: 1.000đ/m 2
3. * Ghi chú:
TT
|
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Loại đường
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
TT
|
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Loại đường
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí3
|
Vị trí 4
|
I
|
Quốc lộ 24
| |||||
1
|
Kề cầu BT (công an) – Ngã 3 (Ông Giã)
|
II
|
480
|
288
|
144
|
43
|
2
|
Ngã 3 (Ông Giã) - Cầu BT (Huyện đội)
|
II
|
306
|
168
|
70
|
30
|
3
|
Đường từ nhà Ông Sỹ (Trang) - Biển nội thị trấn (đi về phía Kon Tum)
|
II
|
112
|
70
|
50
|
30
|
4
|
Đường cầu BT (Huyện đội) - Biển nội thị (Về Măng Đen)
|
II
|
112
|
70
|
50
|
30
|
II
|
Các đường rẽ nhánh
| |||||
1
|
Quốc lộ 24 - Huyện ủy
|
II
|
288
|
173
|
86
|
30
|
2
|
Quốc lộ 24 - Cầu treo (Đường số 5)
|
II
|
288
|
173
|
86
|
30
|
3
|
Quốc lộ 24 (nhà Ông Sơn KB) - Nhà ông Nghị
|
II
|
288
|
173
|
86
|
30
|
4
|
Đường ngã 3 (Tư Sơn) - Cống nhà Ông Thành
|
II
|
288
|
173
|
86
|
30
|
5
|
Đường ngã 3 (Ông Giã) - Nhà Ông Cường (Huệ)
|
III
|
288
|
173
|
86
|
30
|
6
|
Đường (Cường Huệ) - Ngầm Đăk Pne
|
III
|
128
|
77
|
40
|
30
|
7
|
Đường ngầm Đăk Pne - Ngầm Đăk Đam
|
III
|
96
|
70
|
50
|
30
|
8
|
Đường (Cổng UB) - Đường vào Huyện uỷ
|
III
|
288
|
173
|
86
|
30
|
9
|
Đường khu chung cư
|
III
|
128
|
77
|
40
|
30
|
10
|
Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Thị trấn 1
|
III
|
192
|
115
|
65
|
30
|
11
|
Quốc lộ 24 - Đường rẽ nhà bà Phìn
|
III
|
82
|
30
| ||
12
|
Quốc lộ 24 - Nhà A Điền
|
III
|
175
|
105
|
65
|
30
|
13
|
Nhà A Điền - Nhà ông A Sải
|
III
|
100
|
75
|
50
|
30
|
14
|
Nhà ông A Sải - Cổng huyện đội
|
III
|
175
|
105
|
65
|
30
|
15
|
Đường nhà ông A Chinh - Nhà ông Chí (Lưu)
|
III
|
115
|
80
|
50
|
30
|
16
|
Quốc lộ 24 ỈIẽ vào sau trung tâm y tế huyện
|
III
|
115
|
80
|
50
|
30
|
17
|
Quốc lộ 24 - Rẽ vào công trình thủy điện cũ
|
III
|
43
| |||
18
|
Đường số 1 thôn 5 (Sơn Trưu) - Nhà ông Ba Đương
|
III
|
144
|
95
|
55
|
30
|
19
|
Đường Cầu tràn - Hố chuối
|
III
|
95
|
55
|
30
| |
20
|
Đường số 4 trước cổng Huyện ủy
|
III
|
288
|
173
|
86
|
30
|
21
|
Các đường nhỏ còn lại
|
III
|
30
|
1. Quy định về phân loại vị trí đất :
- Vị trí 1: áp dụng đối với đất mặt tiền đường phố (tất cả các loại đường);
- Vị trí 2: áp dụng đối với đất trong ngõ hẻm có chiều rộng từ 2,5m-3m;
- Vị trí 3: áp dụng đối với đất trong ngõ hẻm có chiều rộng từ 2m - 2,5m;
- Vị trí 4: áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2m trở xuống.
2. Quy định về chiều sâu vị trí lô đất.
- Chiều sâu mỗi vị trí lô đất được tính bằng 25m, trên 25m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề.
BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ TRẤN ĐĂK TÔ
HUYỆN ĐĂK TÔ, TỈNH KON TUM (Kèm theo tờ trình số: 83/TT-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum)
ĐVT: 1.000đ/m2
2. Ghi chú:
STT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Loại
đường
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
STT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Loại
đường
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
I
|
Quốc lộ 14
| |||||
1
|
Từ Bưu điện - Cầu 42
|
I
|
600
|
300
|
180
|
90
|
2
|
Từ cầu 42 - Giáp ranh giới xã Tân Cảnh
|
I
|
200
|
100
|
60
|
30
|
3
|
Từ Bưu điện - Cống hồ sen
|
I
|
660
|
350
|
200
|
100
|
4
|
Từ Cống hồ sen - Đường số 11 (BHXH)
|
I
|
500
|
250
|
150
|
70
|
5
|
Từ đường số 11 - Đường số 8
|
I
|
510
|
255
|
150
|
70
|
6
|
Từ đường số 8 - Đường số 1
|
I
|
480
|
240
|
140
|
60
|
7
|
Từ đường số 1 - Ngã tư PôKô
|
I
|
280
|
140
|
80
|
35
|
8
|
Từ Ngã tư PôKô - Đường vào cầu Đăk Tuyên
|
I
|
190
|
95
|
50
|
30
|
II
|
Tỉnh lộ 672
| |||||
1
|
Từ Bưu điện - Hết huyện đội
|
I
|
350
|
175
|
90
|
50
|
2
|
Từ Huyện đội - Bệnh viện
|
III
|
180
|
90
|
45
|
30
|
3
|
Từ bệnh viện - Cầu Bà Bích
|
III
|
100
|
50
|
40
|
30
|
4
|
Từ cầu Bà Bích - Cầu 10 tấn
|
III
|
55
|
40
|
35
|
30
|
III
|
Đường nhánh
| |||||
1
|
Đường số 1
|
IV
| ||||
a
|
Từ Quốc lộ 14 - Hết sân bóng
|
140
|
70
|
50
|
35
| |
b
|
Từ sân bóng - Trục E
|
100
|
60
|
45
|
30
| |
2
|
Đường số 2
|
IV
| ||||
Cả tuyến từ trục A - Trục D
|
110
|
55
|
45
|
30
| ||
3
|
Đường số 3
|
IV
| ||||
a
|
Từ trục A - Hết sân bóng
|
120
|
65
|
45
|
30
| |
b
|
Từ sân bóng - Trục E
|
70
|
50
|
40
|
30
| |
4
|
Đường số 4
|
II
| ||||
a
|
Từ trục A - Cổng chào
|
180
|
90
|
60
|
30
| |
b
|
Từ cổng chào - Trục E
|
90
|
60
|
40
|
30
| |
5
|
Đường số 5
|
II
| ||||
a
|
Từ trục A - Hết trạm khí tượng
|
180
|
90
|
60
|
30
| |
b
|
Từ trạm khí tượng - Trục E
|
90
|
60
|
40
|
30
| |
6
|
Đường số 6
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục A
|
150
|
75
|
40
|
30
| |
b
|
Từ trục A - Hết đường
|
80
|
50
|
35
|
30
| |
7
|
Đường số 8
|
IV
| ||||
a
|
Từ trục A - Hết trường cấp I
|
160
|
80
|
40
|
30
| |
b
|
Từ trường cấp I - Trục E
|
90
|
50
|
35
|
30
| |
8
|
Đường số 9
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục A
|
120
|
60
|
40
|
30
| |
b
|
Từ quốc lộ 14 - Trục D
|
160
|
80
|
50
|
40
| |
c
|
Từ trục D - Trục E
|
90
|
50
|
35
|
30
| |
9
|
Đường số 10
|
II
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục A
|
120
|
60
|
40
|
30
| |
b
|
Từ quốc lộ 14 - Trục D
|
190
|
100
|
60
|
40
| |
c
|
Từ trục D - Đường QH sau Trường cấp III
|
140
|
70
|
45
|
30
| |
d
|
Từ đường QH sau Trường cấp III - Trục E
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
10
|
Đường số 11
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục A
|
120
|
60
|
40
|
30
| |
b
|
Từ quốc lộ 14 - Trục D
|
150
|
75
|
45
|
30
| |
c
|
Từ trục D - Hết đường
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
11
|
Đường số 12
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục D
|
150
|
75
|
40
|
30
| |
12
|
Đường số 13
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Ngã 3 (Nhà ông Minh)
|
120
|
60
|
45
|
30
| |
b
|
Từ nhà ông Minh - Khu tập thể A76 cũ
|
70
|
45
|
35
|
30
| |
c
|
Từ khu tập thể A76 - Hết đường
|
50
|
40
|
35
|
30
| |
13
|
Đường số 14
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục D
|
150
|
75
|
50
|
40
| |
b
|
Từ trục D - Hết đường
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
14
|
Đường số 15
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Trục D
|
110
|
55
|
40
|
30
| |
b
|
Từ trục D - Hết đường
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
15
|
Đường số 16
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường 672 - Trục D
|
140
|
70
|
50
|
35
| |
b
|
Từ trục D - Hết đường
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
16
|
Đường số 17
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường 672 - Trục D
|
150
|
75
|
50
|
35
| |
b
|
Từ trục D – Hết đường
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
17
|
Đường số 18 (Đường vào hội trường lớn UB)
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường 672 - Trục D
|
150
|
75
|
50
|
35
| |
b
|
Từ trục D – Hết đường
|
80
|
40
|
35
|
30
| |
18
|
Đường số 19
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường 672 - Trục D
|
120
|
60
|
35
|
30
| |
b
|
Từ trục D - Hết đường
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
19
|
Đường số 20
|
IV
| ||||
Từ đường 672 - Đường 25
|
80
|
50
|
35
|
30
| ||
20
|
Đường số 21
|
IV
| ||||
Từ quốc lộ 14 - Đường 22
|
140
|
70
|
40
|
30
| ||
21
|
Đường số 22
|
IV
| ||||
Từ quốc lộ 14 - Hết tuyến
|
140
|
70
|
40
|
30
| ||
22
|
Đường 25 (cả tuyến)
|
II
|
540
|
270
|
140
|
70
|
23
|
Đường vào lương thực cũ
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường 672 - Hết khu lương thực cũ
|
80
|
50
|
35
|
30
| |
b
|
Từ khu lương thực cũ - Hết đường
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
24
|
Đường chạy dọc khối 7
|
IV
|
60
|
40
|
35
|
30
|
25
|
Đường chạy dọc khối 1 (thôn Kon Cheo)
|
IV
|
60
|
40
|
35
|
30
|
26
|
Đường phía Nam nội thị trấn (Nam nội trú)
|
IV
| ||||
a
|
Từ quốc lộ 14 - Hết Trường nội trú
|
100
|
60
|
40
|
30
| |
b
|
Từ trường nội trú - Trục E
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
c
|
Từ quốc lộ 14 - Trạm biến thế 35 KV
|
100
|
60
|
40
|
30
| |
d
|
Từ trạm biến thế - Hết đường
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
27
|
Trục D
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường số 1 - Đường 8
|
100
|
60
|
40
|
30
| |
b
|
Từ đường số 8 - Đường 12
|
120
|
70
|
45
|
35
| |
c
|
Từ đường số 12 - Đường 19
|
80
|
50
|
40
|
30
| |
28
|
Trục E (cả tuyến)
|
IV
| ||||
a
|
Phía Tây
|
70
|
50
|
40
|
30
| |
b
|
Phía Đông
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
29
|
Trục A
|
IV
| ||||
a
|
Từ đường phía Nam nội thị trấn - Đường số 2
|
70
|
50
|
40
|
30
| |
b
|
Từ đường số 2 - Đường số 8
|
90
|
60
|
45
|
35
| |
30
|
Đường hẻm song song và nằm về phía Tây trục A
|
IV
|
50
|
40
|
35
|
30
|
31
|
Đường số 29
|
IV
| ||||
a
|
Từ QL 14 - Trục C1
|
80
|
50
|
40
|
30
| |
b
|
Từ trục C1 - Trục D
|
70
|
45
|
35
|
30
| |
c
|
Từ trục D - Trục E
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
32
|
Đường số 30A
|
IV
| ||||
Từ QL 14 - Trục C1
|
80
|
50
|
40
|
30
| ||
33
|
Đường số 30
|
IV
| ||||
a
|
Từ QL 14 - Trục C1
|
80
|
50
|
40
|
30
| |
b
|
Từ trục C1 - Trục D
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
34
|
Đường số 31
|
IV
| ||||
a
|
Từ QL 14 - Trục C1
|
110
|
60
|
45
|
30
| |
b
|
Từ trục C1 - Trục D
|
90
|
50
|
40
|
30
| |
35
|
Đường số 32
|
IV
| ||||
a
|
Từ QL 14 - Trục Cq
|
110
|
60
|
45
|
30
| |
b
|
Từ trục C1 - Trục D
|
90
|
50
|
45
|
30
| |
c
|
Từ trục D - Trục E
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
36
|
Trục C1
| |||||
a
|
Từ đường số 29 - Đường số 30
|
90
|
50
|
40
|
30
| |
b
|
Từ đường số 30 - Đường số 32
|
95
|
55
|
45
|
30
| |
37
|
Trục D (Nam thị trấn)
| |||||
a
|
Từ đường số 29 - Đường số 30
|
60
|
40
|
35
|
30
| |
b
|
Từ đường số 30 - Đường số 31
|
65
|
45
|
35
|
30
| |
c
|
Từ đường số 31 - Đường số 32
|
70
|
50
|
45
|
35
|
1. Quy định về phân loại vị trí đất.
- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường phố (của tất cả các loại đường);
- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3,0m;
- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,0m - 3,0m;
- Vị trí 4: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,0m trở xuống
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC THỊ TRẤN SA THẦY
HUYỆN SA THẦY, TỈNH KON TUM (Kèm theo tờ trình số: 83/TT-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum)
A. BẢNG GIÁ ĐẤT NỘI THỊ TRẤN (ĐẤT ĐÔ THỊ LOẠI V)
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Loại đường
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
GIÁ ĐẤT THEO VỊ TRÍ
|
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
Loại đường
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo (Số 1)
|
|||||
|
Đoạn từ cống ngầm (gần nhà Ông Duyệt) đến cửa hàng Thương mại huyện
|
I
|
600
|
330
|
165
|
74
|
|
|
Đoạn từ cửa hàng Thương mại huyện đến hết cống ngầm nhà Ông Mai Bảo
|
II
|
300
|
165
|
83
|
37
|
|
|
Đoạn từ cống ngầm nhà Ông Duyệt đến ngã 3 Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
|
II
|
300
|
165
|
82
|
37
|
|
|
Đoạn từ ngã 3 Trần Hưng Đạo - Trường Chinh đến hết cửa hàng xăng dầu
|
III
|
250
|
138
|
69
|
31
|
|
|
2
|
Đường Trường Chinh (Số 4)
|
|||||
|
Đoạn 100m đầu từ ngã 3 Trần Hưng Đạo - Trường Chinh
|
III
|
200
|
110
|
55
|
||
|
3
|
Đường Lê Duẩn (Số 2)
|
|||||
|
Đoạn 100m đầu từ ngã 3 Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn
|
III
|
250
|
138
|
69
|
31
|
|
|
4
|
Đường Hùng Vương (Số 8)
|
|||||
|
Đoạn 100m đầu từ ngã 3 Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
|
II
|
300
|
165
|
83
|
37
|
|
|
Đoạn từ 100m tiếp theo đến ngã 3 tiếp giáp với đường Nguyễn Văn Cừ
|
III
|
200
|
110
|
55
|
||
|
5
|
Đường Bế Văn Đàn (Số 6)
|
|||||
|
Đoạn 200m đầu từ ngã 3 Trần Hưng Đạo - Bế Văn Đàn
|
III
|
200
|
110
|
55
|
Ghi chú:
1. Vị trí đất: Vị trí 1 là đất mặt tiền đường phố; vị trí 2 áp dụng đất ở trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,5m trở lên, vị trí 3 áp dụng đối với đất trong ngõ hẻm có chiều rộng từ 2,0m - 2,5m, vị trí 4 áp dụng đối với đất trong ngõ hẻm có chiều rộng nhỏ hơn 2,0m.
2. Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bằng 25m, trên 25m tính chuyển thành vị trí thấp hơn, liền kề.
3. Đoạn đường liền kề giữa 2 mức giá của cùng một đường thì đoạn đường liền kề có mức giá thấp hơn được tính bằng giá trung bình của 2 mức giá liền kề kế đó với một đoạn bằng 20m.
4. Đất ở vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 thuộc đất đô thị, đất khu dân cư vùng ven đô thị nếu thấp hơn giá tối thiểu của đất đô thị, đất khu dân cư vùng ven đô thị thì áp dụng mức giá thấp nhất vị trí 1 của đất khu vùng ven đô thị (40.000 đ/m2) để tính giá cấp - chứng nhận hay chuyển quyền sử dụng đất.
5. Đối với những vị trí đất có 2 mặt tiền thì tính theo mặt tiền có giá trị cao hơn để áp dụng tính giá cấp - chứng nhận hay chuyển quyền sử dụng đất.
6. Đối với đất kinh tế vườn (ngoài hạn mức đất dân cư được cấp - chứng nhận quyền sử dụng đất) thuộc đất thị trấn thì áp dụng mức giá đất nông nghiệp hạng 3, đối với đất kinh tế vườn của các xã còn lại thì áp dụng mức giá đất nông nghiệp hạng 5 để tính giá khi cấp - chứng nhận hay chuyển quyền SDĐ hoặc khi Nhà nước thu hồi đất./.
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC THỊ TRẤN PLEI KẦN
HUYỆN NGỌC HỒI, TỈNH KON TUM (Kèm theo tờ trình số: 83/TT-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum)
I. BẢNG GIÁ ĐẤT NỘI THỊ TRẤN PLEI CẦN.
ĐVT: 1.000đ/m 2
I. Ghi chú:
STT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
Giá đất theo vị trí
|
STT
|
Tên đường
Đoạn đường
|
Loại đường
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
1
|
Hùng Vương
|
I
| ||||
Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo
|
900
|
540
|
225
|
72
| ||
Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan
|
2.000
|
1.200
|
500
|
160
| ||
Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện
|
1.200
|
720
|
300
|
96
| ||
Tô Vĩnh Diện - Ranh giới nội thị trấn
|
900
|
540
|
225
|
72
| ||
2
|
Trần Hưng Đạo
|
I
| ||||
Hùng Vương - Lê Quý Đôn
|
900
|
540
|
225
|
72
| ||
Lê Quý Đôn - Trương Quang Trọng
|
600
|
360
|
150
|
48
| ||
3
|
Trần Phú
|
I
| ||||
Hùng Vương - A Khanh
|
1.300
|
780
|
325
|
104
| ||
A Khanh - Kim Đồng
|
900
|
540
|
225
|
72
| ||
Kim Đồng - Ranh giới nội thị trấn
|
600
|
360
|
150
|
48
| ||
4
|
Hoàng Văn Thụ
|
II
| ||||
Toàn bộ
|
750
|
450
|
188
|
60
| ||
5
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
II
| ||||
Toàn bộ
|
1.300
|
780
|
325
|
104
| ||
6
|
Lý Thái Tổ
|
II
| ||||
Hùng Vương - Hai Bà Trưng
|
II
|
800
|
480
|
200
|
64
| |
Hai Bà Trưng - Trương Quang Trọng
|
III
|
350
|
210
|
88
|
30
| |
7
|
Lê Lợi
|
II
| ||||
Hùng Vương – Hoàng Thị Loan
|
750
|
450
|
188
|
60
| ||
Hoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng
|
600
|
360
|
150
|
48
| ||
8
|
Hai Bà Trưng
|
II
| ||||
Toàn bộ
|
800
|
480
|
200
|
64
| ||
9
|
Nguyễn Trãi
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
10
|
Phan Bội Châu
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
11
|
Ngô Quyền
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
12
|
Đinh Tiên Hoàng
|
III
| ||||
Hùng Vương – Ngô Gia Tự
|
600
|
360
|
150
|
48
| ||
Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ
|
450
|
270
|
113
|
36
| ||
13
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
450
|
270
|
113
|
36
| ||
14
|
A Khanh
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
15
|
Kim Đồng
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
16
|
A Dừa
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
450
|
270
|
113
|
36
| ||
17
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
18
|
Tô Vĩnh Diện
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
19
|
Ngô Gia Tự
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
650
|
390
|
163
|
52
| ||
20
|
Hoàng Thị Loan
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
800
|
480
|
200
|
64
| ||
21
|
Nguyễn Trung Trực
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
22
|
Lê Đình Chinh
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
23
|
Lê Quý Đôn
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
24
|
Nguyễn Du
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
550
|
330
|
138
|
44
| ||
25
|
Trần Quốc Toản
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
800
|
480
|
200
|
64
| ||
26
|
Sư Vạn Hạnh
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
27
|
Lý Tự Trọng
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
28
|
Hồ Xuân Hương
|
III
| ||||
Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai - Tô Vĩnh Diện
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
29
|
A Gió
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
30
|
Lê Văn Tám
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
31
|
Phan Đình Giót
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
32
|
Trương Quang Trọng
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
33
|
Phạm Hồng Thái
|
III
| ||||
Toàn bộ
|
350
|
210
|
88
|
30
| ||
34
|
Đường Quy Hoạch mới
|
IV
|
180
|
108
|
65
|
30
|
1. Quy định về phân loại vị trí đất.
- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền đường phố (của tất cả các loại đường)
- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,5m – 3m
- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,0m - 2,5m
- Vị trí 4: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 2,0m trở xuống.
2. Quy định về chiều sâu vị trí lô đất.
- Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính bằng 25m, trên 25m tính chuyển thành vị trí thấp hơn, liền kề.
3. Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với trục đường chính : Thì được áp dụng tính giá đất theo trục đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ diện tích lô đất.
BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ TRẤN KON PLÔNG
HUYỆN KON PLÔNG, TỈNH KON TUM (Kèm theo tờ trình số: 83/QĐ-UBND, ngày 01 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Kon Tum)
ĐVT: 1.000đ/m 2
STT
|
ĐOẠN ĐƯỜNG
|
HẠNG ĐẤT
|
ĐƠN GIÁ
|
I
|
Quốc lộ 24 - khu thương mại, du lịch và công nghiệp
| ||
1
|
Quốc lộ 24
| ||
Đoạn từ Đài tưởng niệm đến trước cổng Trạm truyền hình Măng Đen
|
5
|
55
| |
Đoạn từ Trạm truyền hình Măng Đen đến Lâm trường Măng Cành I
|
5
|
60
| |
Đoạn từ Lâm trường Măng Cành I đến đèo Măng Đen
|
5
|
55
| |
2
|
Đường Trung tâm huyện vào hồ Đăke và ra quốc lộ 24 (đường quy hoạch)
|
6
|
30
|
3
|
Đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại
|
5
|
60
|
4
|
Các đường quy hoạch du lịch khác
|
6
|
25
|
5
|
Đường quy hoạch khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
|
6
|
25
|
II
|
Đất quy hoạch khu dân cư thị trấn
| ||
1
|
Đường số 6 (đường sau trụ sở Mặt trận, Hội trường, TT Chính trị)
| ||
Đoạn từ TL 676 đến sau Trung tâm chính trị 350m
|
5
|
50
| |
Đoạn tiếp theo đến đường số 9
|
5
|
40
| |
2
|
Đường số 7 (song song liền kề với đường số 6 về phía Bắc)
|
5
|
45
|
3
|
Đường số 8 (song song liền kề với đường số 7 về phía Bắc)
|
5
|
35
|
4
|
Đường số 9 (nối từ điểm cuối đường số 6 đến tỉnh lộ 676)
|
5
|
35
|
5
|
Đường số 1 (đoạn từ đường số 6 đến đường số 9)
|
5
|
45
|
6
|
Đường tỉnh lộ 676 (đoạn từ đường số 6 đến đường số 9)
|
5
|
55
|
7
|
Các đường quy hoạch khu dân cư khác của thị trấn
|
6
|
25
|