|
HĐND TỈNH BÌNH ĐỊNH Số: 19/2011/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Bình Định, ngày 18 tháng 08 năm 2011 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 19/2011/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày 18 tháng 8 năm 2011
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;
Trên cơ sở xem xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006-2010 và phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ Kế hoạch 5 năm 2011-2015; ý kiến tham gia của các của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh cơ bản tán thành với Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh về đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006 - 2010 và nhất trí thông qua Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015 với các nội dung chủ yếu như sau:
I. Mục tiêu và các chỉ tiêu chủ yếu
1. Mục tiêu tổng quát
Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân và sức mạnh của nội lực kết hợp với sự tranh thủ tối đa ngoại lực để khai thác có hiệu quả các tiềm năng, lợi thế của tỉnh; tích cực thu hút đầu tư dưới nhiều hình thức liên kết, hợp tác với các địa phương, các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước. Tiếp tục đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa tỉnh nhà, trong đó tập trung phát triển kinh tế theo hướng hiệu quả và bền vững. Gắn phát triển kinh tế với giải quyết tốt các vấn đề xã hội, từng bước nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân; phát triển kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm quốc phòng - an ninh, giữ vững ổn định chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái; tạo tiền đề để đến năm 2020, tỉnh ta cơ bản trở thành một tỉnh công nghiệp.
2. Các chỉ tiêu chủ yếu:
a. Các chỉ tiêu kinh tế:
- Tổng sản phẩm địa phương (GDP) tăng bình quân hàng năm 13-14%, trong đó khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng 6,5%; công nghiệp - xây dựng tăng 19,6% (riêng công nghiệp tăng 20,7%) và khu vực dịch vụ tăng 12,7%.
- GDP bình quân đầu người năm 2015 đạt trên 2.000 USD.
- Chuyển dịch mạnh cơ cấu kinh tế để đến năm 2015, tỷ trọng các ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm khoảng 26,2%; công nghiệp - xây dựng chiếm khoảng 36,1% và khu vực dịch vụ chiếm khoảng 37,7%.
- Tổng kim ngạch xuất khẩu 5 năm 2011-2015 đạt 2.800 triệu USD.
- Tăng thu ngân sách, phấn đấu đủ chi thường xuyên và từng bước tích lũy cho đầu tư phát triển. Phấn đấu thu ngân sách đạt 5.500 tỷ đồng vào năm 2015.
- Tăng nhanh đầu tư toàn xã hội, giải quyết tốt tích lũy và tiêu dùng, thu hút mạnh các nguồn vốn từ bên ngoài. Huy động vốn đầu tư toàn xã hội 5 năm đạt 43% GDP.
- Tỷ lệ đô thị hóa đạt 40% vào năm 2015.
- Triển khai xây dựng 20% số xã theo tiêu chuẩn nông thôn mới.
- Nâng tỷ lệ lao động qua đào tạo và bồi dưỡng nghề đạt 55% năm 2015.
- Mỗi năm giải quyết 25.000-30.000 việc làm việc mới cho người lao động.
- Cơ cấu lao động xã hội: nông, lâm, ngư nghiệp chiếm 52%; công nghiệp - xây dựng: 23%; dịch vụ: 25%.
- Giảm tỷ suất sinh hàng năm 0,2‰ - 0,3‰.
- Đến năm 2015 có trên 98% số trạm y tế xã có bác sỹ và trên 98% số xã đạt chuẩn quốc gia về y tế. Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng còn dưới mức 17%.
- Giảm tỷ lệ hộ nghèo từ 1,8% - 2% mỗi năm.
- Tỷ lệ che phủ rừng đạt trên 47% vào năm 2015.
- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh đạt 95%; tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch đạt 70%.
- Đến năm 2015, thu gom và xử lý 100% chất thải rắn sinh hoạt ở thành phố Quy Nhơn và 70% ở các đô thị.
- 100% chất thải công nghiệp, chất thải y tế được thu gom và xử lý đạt chuẩn môi trường.
II. Nhiệm vụ và giải pháp trọng tâm.
Tán thành với các nhóm nhiệm vụ và giải pháp do Ủy ban nhân dân tỉnh trình và kiến nghị trong các Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh lưu ý những vấn đề trọng tâm sau đây:
1. Về kinh tế.
Tiếp tục chỉ đạo tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy mạnh sản xuất công nghiệp. Phát triển công nghiệp theo hướng hiện đại, tiếp tục tạo nền tảng cho sự phát triển bền vững của tỉnh; tập trung sức đẩy nhanh tiến độ xây dựng kết cấu hạ tầng, tích cực thu hút đầu tư vào Khu kinh tế Nhơn Hội, tạo bước đột phá quan trọng trong phát triển nhanh kinh tế của tỉnh; phát triển mạnh các sản phẩm có lợi thế về nguyên liệu, nhân lực và thị trường; đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị công nghệ, từng bước hiện đại hóa các ngành sản xuất công nghiệp. Phát triển nông, lâm, ngư nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả cao, thân thiện với môi trường, gắn với công nghiệp chế biến, thị trường tiêu thụ và xuất khẩu; khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn; triển khai Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Đẩy mạnh xuất khẩu, nâng cao hiệu quả các hoạt động thương mại, dịch vụ, chú trọng phát triển các ngành dịch vụ chất lượng cao; phát triển du lịch thành ngành kinh tế quan trọng của tỉnh. Tích cực huy động các nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đáp ứng yêu cầu phát triển của tỉnh. Phát triển hài hòa các vùng đô thị và nông thôn. Thực hiện tốt chính sách đầu tư, khuyến khích phát triển các thành phần kinh tế và liên kết, hợp tác phát triển. Tăng cường công tác bảo vệ môi trường. Thực hiện có hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia về ứng phó với biến đổi khí hậu.
2. Về văn hóa - xã hội.
Tạo bước chuyển biến rõ rệt về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, chú trọng đào tạo đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ khoa học, công nghệ, doanh nhân, công nhân. Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất và đời sống, phát triển khoa học xã hội và nhân văn; khuyến khích các doanh nghiệp áp dụng các tiến bộ về khoa học - công nghệ để phục vụ sản xuất. Chăm lo phát triển sự nghiệp văn hóa, thông tin - truyền thông, thể dục - thể thao. Nâng cao chất lượng công tác chăm sóc sức khỏe nhân dân, công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, bảo vệ và chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em. Thực hiện có hiệu quả các Chương trình mục tiêu quốc gia về giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo; tiếp tục đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dưỡng nghề; chú trọng nâng cao chất lượng đào tạo nghề; chăm lo những người và gia đình có công; thực hiện kịp thời các chính sách trợ giúp các đối tượng xã hội, nâng cao hiệu quả công tác cứu trợ, các hoạt động nhân đạo, từ thiện. Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục và triển khai các biện pháp đấu tranh phòng, chống có hiệu quả các tệ nạn xã hội.
3. Về quốc phòng - an ninh và nội chính.
Tăng cường công tác tuyên truyền, giáo dục tinh thần yêu nước, nâng cao kiến thức quốc phòng - an ninh và ý thức bảo vệ chủ quyền, lợi ích quốc gia, làm cho mọi người hiểu rõ những thách thức to lớn tác động trực tiếp đến nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới. Đẩy mạnh phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với việc nâng cao ý thức chấp hành pháp luật; tăng cường công tác hòa giải, giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp trong nội bộ nhân dân; giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, không để xảy ra “điểm nóng”. Tập trung củng cố hệ thống chính trị từ cơ sở đến huyện, tỉnh; kiện toàn, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước của cơ quan chính quyền các cấp; kiên quyết đấu tranh phòng chống tệ quan liêu, tham nhũng, lãng phí; tiếp tục đẩy mạnh thực hiện cải cách hành chính.
III.Nhất trí thông qua Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư thuộc Kế hoạch 5 năm 2011-2015(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện thắng lợi Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011-2015 với kết quả cao nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
3. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận giám sát và động viên mọi tầng lớp nhân dân thực hiện thắng lợi Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được thông qua tại kỳ họp thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI./.
CHỦ TỊCH
Đã Ký
Nguyễn Thanh Tùng
CHỈ TIÊU TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH BÌNH ĐỊNH
KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của HĐND tỉnh)
CHỈ TIÊU CHỦ YẾU
Đơn vị
TH
KH
Ước TH
KH
KH
KH
KH
Bình quân
Tốc độ tăng trưởng
tính
2010
2011
2011
2012
2013
2014
2015
2011- 2015
2011
2012
2013
2014
2015
Tổng SP địa phương (giá SS 1994)
tỷ đồng
9 363
10 563
10 425
11 687
13 234
15 122
17 313
13- 14
11,3
12,1
13,2
14,3
14,5
- Nông, lâm ngư nghiệp
''
3 273
3 477
3 476
3 702
3 943
4 199
4 472
6,5
6,2
6,5
6,5
6,5
6,5
- Công nghiệp - Xây dựng
''
2 681
3 186
3 164
3 740
4 492
5 473
6 619
19,6
18,0
18,2
20,1
21,8
20,9
+ Công nghiệp
''
2 050
2 381
2 380
2 800
3 400
4 200
5 247
20,7
16,1
17,6
21,4
23,5
24,9
- Dịch vụ
''
3 409
3 900
3 785
4 245
4 799
5 450
6 222
12,7
11,1
12,2
13,1
13,6
14,2
Tổng SP địa phương (giá thực tế)
tỷ đồng
26 510
32 217
31 641
37 766
45 077
53 802
64 217
- Nông, lâm ngư nghiệp
''
9 306
1 946
11 391
12 555
13 839
15 253
16 812
- Công nghiệp - Xây dựng
''
7 651
9 821
8 543
10 969
14 082
18 080
23 213
- Dịch vụ
''
9 552
11 450
11 707
14 036
16 829
20 177
24 191
Cơ cấu tổng SP địa phương
%
- Nông, lâm ngư nghiệp
''
35,1
34,0
36,0
33,2
30,7
28,4
26,2
- Công nghiệp - Xây dựng
''
28,9
30,5
27,0
29,0
31,2
33,6
36,1
- Dịch vụ
''
36,0
35,5
37,0
37,2
37,3
37,5
37,7
Giá trị sản xuất (giá cố định 1994)
tỷ đồng
- Nông, lâm ngư nghiệp
''
5 610
5 242
5 957
6 345
6 757
7 196
6 801
6,8
- Công nghiệp
''
7 178
7 696
8 335
9 767
11 965
14 921
16 900
21,0
Vốn đầu tư
tỷ đồng
10 199
12 482
11 000
15 000
19 000
24 000
29 000
98 000
Vốn đầu tư so với tổng SP địa phương
%
38,5
40
35
40
42
45
45
43
Cơ cấu lao động
%
- Nông, lâm ngư nghiệp
''
58,3
57,0
59,0
57,2
55,4
53,7
52
- Công nghiệp - Xây dựng
''
19,3
20,0
18,0
19,1
20,3
21,6
23
- Dịch vụ
''
22,4
22,9
23,0
23,5
24,0
24,5
25
Dân số trung bình
1000 người
1 490
1 493
1 493
1 500
1 506
1 513
1 520
Thu nhập bình quân/người
triệu đồng
18
22
21
25
30
36
42
Thu nhập bình quân/người
USD
940
1100
1 009
1 199
1 425
1 693
2 000
Tỷ lệ che phủ rừng
%
45,8
46,5
47
46,9
47,1
47,3
> 47
Tổng kim ngạch xuất khẩu
triệu USD
429
460
460
505
565
620
650
2 800
Thu ngân sách
tỷ đồng
3 250
3 131
3 611
4 011
4 456
4 951
5 500
Chỉ tiêu xã hội
Giảm tỷ lệ sinh bình quân
‰
0,2
0,4
0,4
0,3
0,3
0,2
0,2
0,2 - 0,3
Tỷ lệ trạm y tế có bác sĩ
%
94,9
95,6
95,6
96,2
96,9
97,5
98
Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế
%
91,8
93,1
93,1
94,3
95,6
96,9
98
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng
%
18,6
18,0
18,0
17,5
17,0
16,5
< 17
Giải quyết việc làm bình quân năm
nghìn chỗ
25
25
25
26
28
30
30
25 - 30
Lao động qua đào tạo nghề
%
36
38
38,4
41,1
43,8
46,8
50
Tỷ lệ hộ nghèo (theo tiêu chí hiện nay)
%
17,59
15,59
15,6
13,6
11,6
9,8
8
Giảm 1,8-2%/năm
Dân cư đô thị được dùng nước sạch
%
48
52
52
56,5
61
65,5
70
Dân cư nông thôn được dùng nước hợp VS
%
85,7
94
87
89
91
93
95
Thu gom XL chất thải rắn ở TP Quy Nhơn
%
95
96
96
97
98
99
100
Thu gom XL chất thải rắn đô thị khác
%
45
50
50
55
60
65
70
Xử lý chất thải y tế
%
98
98
98
99
99
100
100
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011
của HĐND tỉnh)
TT
CHỈ TIÊU
ĐVT
Thực hiện 2010
KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2011-2015
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
A
Các chỉ tiêu tổng hợp
I
Tốc độ tăng trưởng GDP (Giá 1994)
Tốc độ tăng trưởng GDP Nông, lâm, TS
%
6,8
6,5
6,5
6,5
6,5
6,5
II
Tốc độ tăng trưởng GTSX Nông, lâm, TS
Theo giá cố định 1994
%
7,47
6,8
6,8
6,8
6,8
6,8
Trong đó: - Nông nghiệp
%
7,01
6,5
6,5
6,5
6,5
6,5
- Lâm nghiệp
%
7,18
6,2
6,2
6,2
6,2
6,2
- Thủy sản
%
8,59
8,5
8,5
8,5
8,5
8,5
B
Các chỉ tiêu chủ yếu
I
Nông nghiệp
*
Trồng trọt
171. 544,0
174. 050,0
176. 700,0
179. 750,0
182. 600,0
185. 000,0
1
Cây lương thực có hạt
ha
120. 889,8
120. 500,0
121. 000,0
121. 000,0
121. 000,0
121. 000,0
Tổng sản lượng lương thực
tấn
673. 678,0
677. 625,0
688. 790,0
698. 300,0
709. 500,0
722. 400,0
Trong đó: - sản lượng lúa
tấn
633. 269,0
635. 625,0
640. 640,0
643. 800,0
647. 900,0
654. 000,0
- sản lượng ngô
tấn
40. 409,0
42. 000,0
48. 150,0
54. 500,0
61. 600,0
68. 400,0
1. 1
Lúa cả năm
Diện tích
ha
113. 131,6
112. 500,0
112. 000,0
111. 000,0
110. 000,0
109. 000,0
Năng suất
tạ/ha
56,0
56,5
57,2
58,0
58,9
60,0
Sản lượng
tấn
633. 269,0
635. 625,0
640. 640,0
643. 800,0
647. 900,0
654. 000,0
1. 2
Cây ngô
Diện tích
ha
7. 758,2
8. 000,0
9. 000,0
10. 000,0
11. 000,0
12. 000,0
Năng suất
tạ/ha
52,1
52,5
53,5
54,5
56,0
57,0
Sản lượng
tấn
40. 409,0
42. 000,0
48. 150,0
54. 500,0
61. 600,0
68. 400,0
2
Cây có củ
ha
13. 342,0
12. 500,0
12. 000,0
11. 500,0
11. 000,0
10. 000,0
2. 1
Cây sắn
Diện tích
ha
13. 342,0
12. 500,0
12. 000,0
11. 500,0
11. 000,0
10. 000,0
Năng suất
tạ/ha
219,0
235,0
250,0
280,0
310,0
350,0
Sản lượng
tấn
292. 189,8
293. 750,0
300. 000,0
322. 000,0
341. 000,0
350. 000,0
3
Cây công nghiệp
ha
37. 312,2
41. 050,0
43. 700,0
47. 250,0
50. 600,0
54. 000,0
3. 1
Cây hàng năm
ha
13. 402,1
15. 550,0
16. 900,0
18. 600,0
20. 500,0
22. 000,0
3. 1.1
Cây lạc
Diện tích
ha
8. 315,1
9. 500,0
10. 000,0
11. 000,0
12. 000,0
13. 000,0
Năng suất
tạ/ha
27,7
26,3
27,0
28,0
29,0
30,0
Sản lượng
tấn
23. 032,8
24. 985,0
27. 000,0
30. 800,0
34. 800,0
39. 000,0
3. 1.2
Cây đậu tương
Diện tích
ha
826,2
1. 050,0
1. 200,0
1. 300,0
1. 400,0
1. 500,0
Năng suất
tạ/ha
19,3
20,9
22,0
23,0
24,0
25,0
Sản lượng
tấn
1. 594,6
2. 194,5
2. 640,0
2. 990,0
3. 360,0
3. 750,0
3. 1.3
Cây mía
Diện tích
ha
2. 419
3. 000,0
3. 500,0
3. 800,0
4. 300,0
4. 500,0
Năng suất
tạ/ha
535
580,0
600,0
630,0
660,0
700,0
Sản lượng
tấn
129. 317,2
174. 000,0
210. 000,0
239. 400,0
283. 800,0
315. 000,0
3. 1.4
Cây vừng
Diện tích
ha
1. 842,3
2. 000,0
2. 200,0
2. 500,0
2. 800,0
3. 000,0
Năng suất
tạ/ha
7,4
8,0
9,5
11,5
13,0
15,0
Sản lượng
tấn
1. 363,3
1. 600,0
2. 090,0
2. 875,0
3. 640,0
4. 500,0
3. 2
Cây lâu năm
ha
23. 910,1
25. 500,0
26. 800,0
28. 650,0
30. 100,0
32. 000,0
3. 2.1
Cây dừa
Diện tích
ha
9. 947,8
10. 500,0
10. 800,0
11. 400,0
11. 600,0
12. 000,0
DT kinh doanh
ha
9. 651,2
10. 120,0
11. 200,0
11. 300,0
11. 400,0
11. 500,0
Năng suất
tạ/ha
102,7
105,0
108,0
112,0
116,0
120,0
Sản lượng
tấn
99. 117,8
106. 260,0
120. 960,0
126. 560,0
132. 240,0
138. 000,0
3. 2.2
Cây đào
Diện tích
ha
13. 962,3
15. 000,0
16. 000,0
17. 250,0
18. 500,0
20. 000,0
DT kinh doanh
ha
13. 871,8
14. 800,0
15. 000,0
15. 200,0
15. 700,0
16. 000,0
Năng suất
tạ/ha
4,8
4,2
5,5
6,5
7,5
8,9
Sản lượng
tấn
6. 658,5
6. 216,0
8. 250,0
9. 880,0
11. 775,0
14. 240,0
**
Chăn nuôi
1
Đàn trâu
con
19. 355
19. 000
19. 200
19. 500
19. 700,0
20. 000,0
2
Đàn bò
con
276. 484
300. 000
310. 000,0
320. 000,0
335. 000,0
350. 000,0
- Tỉ lệ bò lai
%
65,0
68,0
72,0
73,0
74,0
75,0
3
Đàn lợn
con
569. 373
750. 000
800. 000,0
830. 000,0
870. 000,0
900. 000,0
4
Đàn gia cầm
con
5. 619.200
5. 800.000
6. 000.000,0
6. 200.000,0
6. 400.000,0
6. 500.000,0
5
Sản phẩm thịt hơi xuất chuồng
tấn
116. 611
112. 000
140. 000
173. 500
205. 000
235. 000
Thịt trâu
tấn
914
1. 000
1. 250,0
1. 250,0
1. 300,0
1. 300,0
Thịt bò
tấn
21. 910
23. 500
29. 350,0
36. 500,0
39. 500,0
42. 000,0
Thịt lợn
tấn
84. 127
78. 500
98. 150,0
121. 500,0
146. 700,0
170. 000,0
Thịt gia cầm
tấn
9. 659
9. 000
11. 250,0
14. 250,0
17. 500,0
21. 700,0
II
Sản xuất Lâm nghiệp
1
Khoán quản lý bảo vệ rừng
ha
37. 138,00
46. 281,0
48. 426,0
52. 199,0
54. 877,0
57. 434,0
2
Khoanh nuôi XTTS kết hợp trồng bổ sung
ha
50. 412,00
10. 395,0
15. 000,0
20. 000,0
25. 000,0
30. 000,0
3
Trồng rừng
ha
6. 150,00
5. 000,0
5. 000,0
5. 000,0
5. 000,0
5. 000,0
-
Trồng rừng phòng hộ
ha
1. 105,70
1. 000,0
1. 000,0
1. 000,0
1. 000,0
1. 000,0
-
Trồng rừng sản xuất
ha
5. 044,30
4. 000,0
4. 000,0
4. 000,0
4. 000,0
4. 000,0
4
Khai thác gỗ rừng tự nhiên
m3
6. 000
4. 000
4. 000
4. 000
4. 000
4. 000
5
Tỷ lệ độ che phủ rừng
%
45,8
46,5
46,7
46,9
47,1
47,3
III
Diêm nghiệp
4. 1
Diện tích
ha
225,0
225,0
225,0
225,0
225,0
225,0
4. 2
Sản lượng muối
tấn
30. 000
30. 000
30. 000
30. 000
30. 000
30. 000
IV
Thủy sản
1
Sản lượng hải sản
tấn
150. 397,5
150. 800
151. 900
153. 000
154. 200
154. 500
a
Sản lượng khai thác thủy sản biển
tấn
141. 655,0
142. 000
143. 000
144. 000
145. 000
145. 000
b
Sản lượng nuôi trồng
tấn
8. 742,50
8. 800
8. 900
9. 000
9. 200
9. 500
Trong đó: Sản lượng tôm
tấn
5. 971,00
6. 000
6. 100
6. 200
6. 300
6. 400
2
Tổng diện tích nuôi trồng thủy sản
ha
4. 741,84
4. 742
5. 004
5. 004
5. 004
5. 004
a
Diện tích nuôi trồng thủy sản nước lợ
ha
2. 457,02
2. 457
2. 457
2. 457
2. 457
2. 457
-
Trong đó: Diện tích nuôi tôm
ha
2. 283,67
2. 283
2. 283
2. 283
2. 283
2. 283
b
D.tích nuôi trồng thủy sản nước ngọt
ha
2. 284,82
2. 285
2. 547
2. 547
2. 547
2. 547
V
Thuỷ lợi
1
- Tỷ lệ DT tưới chung
%
88,5
88,50
89,68
90,78
93,68
96,67
Trong đó: Tỷ lệ DT tưới chắc
%
72,0
74,00
77,00
80,00
83,00
85,00
VI
Nước SH&VSMTNT
1
Dân số nông thôn s.dụng nước sạch
%
48,5
50
55,0
60,0
65,0
70,0
2
Dân số nông thôn s.dụng nước hợp v.sinh
%
85,7
87,0
89,0
91,0
93,0
95,0
VII
Chương trình MTQG XD Nông thôn mới
1
Số xã theo tiêu chuân nông thôn mới
xã
0
4
10
16
22
27
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2011-2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011
của HĐND tỉnh)
Stt
Tên sản phẩm
Đvt
TH
KẾ HOẠCH
Tốc độ tăng
2010
2011
2012
2013
2014
2015
2011- 2015
I
Giá trị SXCN (CĐ 94-tỷ đồng)
6. 580,6
7. 695
9. 000
10. 950
13. 500
16. 900
20,8
*
Theo thành phần kinh tế
1
DNNN
715,6
820
1. 100
1. 200
1. 250
1. 300
12,7
2
Ngoài quốc doanh
5. 329,5
6. 225
7. 000
8. 450
10. 250
12. 800
19,2
3
Đầu tư nước ngoài
535,5
650
900
1. 300
2. 000
2. 800
39,2
*
Theo ngành công nghiệp
1
Công nghiệp khai thác
210,4
220
260
300
350
400
13,7
2
Công nghiệp chế biến
6. 006,0
7. 055
8. 130
9. 900
12. 220
15. 300
20,6
3
Công nghiệp điện nước
364,2
420
610
750
930
1. 200
26,9
II
Sản phẩm chủ yếu
1
Quặng Titan 52% TiO2
Tấn
322. 291
350. 000
320. 000
300. 000
310. 000
330. 000
0,5
2
Đá dăm các loại
m3
810. 000
825. 000
840. 000
890. 000
940. 000
1. 150.000
7,3
3
Đá ốp lát
1. 000 m2
1. 000
1. 500
1. 800
2. 200
2. 700
3. 500
28,5
4
Tôm đông
Tấn
2. 456
3. 015
4. 800
4. 375
4. 550
5. 250
16,4
5
Thủy sản ướp đông khác
Tấn
6. 352
7. 185
7. 200
8. 125
8. 450
9. 750
8,9
6
Đường RS
Tấn
27. 942
35. 000
40. 000
40. 000
50. 000
50. 000
12,3
7
Bia hơi
1. 000 lít
651
715
700
750
800
900
6,7
8
Bia đóng chai
1. 000 lít
44. 850
49. 285
54. 300
54. 250
69. 200
79. 100
12,0
9
Dăm gỗ
Tấn
398. 696
450. 000
510. 000
570. 000
645. 000
750. 000
13,5
10
Hộp, thùng bằng giấy
1. 000 cái
18. 084
20. 000
25. 000
30. 000
35. 000
40. 000
17,2
11
Thuốc nước (trừ kháng sinh)
1. 000 lít
258
300
350
370
380
400
9,1
12
Thuốc viên kháng sinh
Triệu viên
45
60
70
80
90
100
17,3
13
Thuốc viên (trừ kháng sinh)
Triệu viên
365
350
400
460
500
550
8,6
14
Dung dịch truyền
1. 000 lít
13. 405
25. 000
35. 000
40. 000
45. 000
50. 000
30,1
15
Gạch xây
1. 000 viên
383. 421
500. 000
550. 000
610. 000
670. 000
750. 000
14,4
16
Gạch lát Ceramic
1. 000 m2
1. 490
2. 000
2. 200
2. 200
2. 500
2. 500
10,9
17
Các khung bằng thép
Tấn
1. 923
2. 300
3. 000
3. 700
4. 500
5. 500
23,4
18
Tấm lợp bằng kim loại
1. 000 m2
2. 144
2. 500
3. 000
3. 400
3. 900
4. 700
17,0
19
Giày dép các loại
1. 000 đôi
2. 650
2. 890
4. 200
4. 500
5. 500
7. 000
21,4
20
Quần áo may mặc
1. 000 cái
6. 007
7. 500
10. 000
15. 000
20. 000
25. 000
33,0
21
Thức ăn gia súc
Tấn
23. 735
30. 000
60. 000
100. 000
120. 000
150. 000
44,6
22
Ghế gỗ
1. 000 cái
6. 589
7. 000
9. 000
10. 500
12. 500
14. 500
17,1
23
Bàn ăn
1. 000 cái
1. 672
2. 000
2. 500
2. 800
3. 200
3. 600
16,6
24
Các đồ nội thất khác
1. 000 cái
230
500
700
1. 200
1. 500
1. 800
50,9
25
Điện thương phẩm
Triệu kWh
1. 100
1. 300
1. 600
2. 000
2. 400
2. 800
20,5
26
Nước máy thương phẩm
1. 000 m3
11. 360
14. 300
20. 400
29. 200
60. 000
72. 000
44,7
27
Xỉ Titan
Tấn
10. 000
55. 000
70. 000
90. 000
100. 000
120. 000
64,4
28
Ilmenite hoàn nguyên
Tấn
10. 000
12. 000
15. 000
17. 000
20. 000
20. 000
14,9
29
Zircon siêu mịn
Tấn
2. 050
5. 000
8. 000
10. 000
13. 000
18. 000
54,4
30
Tinh bột sắn
Tấn
12. 312
15. 000
50. 000
90. 000
110. 000
120. 000
57,7
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH XUẤT KHẨU GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011của HĐND tỉnh)
STT
CÁC CHỈ TIÊU XUẤT KHẨU
ĐVT
TH Năm 2010
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
Giai đoạn 2011-2015
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Tốc độ (+), (-)
A
TỔNG KN XUẤT KHẨU
1000usd
429. 900
460. 000
505. 000
565. 000
620. 000
650. 000
2. 800.000
8,6
I
Tổng số DN tham gia XK
DN
116
126
143
150
158
165
7,3
II
KN xuất khẩu trực tiếp
1000usd
421. 000
451. 000
496. 000
556. 000
600. 000
639. 000
2. 74000
8,7
(II) so với (A)
%
97,9
98,0
98,2
98,4
96,8
98,3
97,9
III
Xuất khẩu địa phương
1000usd
381. 300
442. 000
482. 000
511. 000
558. 000
606. 000
2. 599.000
9,7
(III) so với (A)
%
88,7
96,1
95,4
90,4
90,0
93,2
92,8
a
Mặt hàng chủ yếu
1000usd
423. 971
450. 430
492. 650
551. 500
604. 420
632. 300
2. 731.900
8,3
(IV) so với (A)
98,6
97,9
97,6
97,6
97,5
97,3
97,6
b
Hàng đã qua chế biến
1000usd
426. 417
454. 600
498. 220
557. 650
611. 970
641. 250
2. 764.640
8,5
(b) so với (A)
%
99,2
98,8
98,7
98,7
98,7
98,7
98,7
B
NHÓM HÀNG X.KHẨU
I
Hàng thủy hải sản
1000usd
41. 981
46. 000
48. 000
58. 000
68. 000
78. 000
298. 000
13,2
Tỷ trọng so với TKNXK
%
9,8
10,0
9,5
10,3
11,0
12,0
10,6
a
Mặt hàng chủ yếu
1000usd
41. 981
45. 650
47. 650
57. 650
67. 650
77. 150
295. 750
12,9
b
Hàng đã qua chế biến
1000usd
41. 981
46. 000
48. 000
58. 000
68. 000
78. 000
298. 000
13,2
(b) so với (I)
%
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
1
Thủy sản (tôm, cá)
Tấn
8. 433
41. 461
9. 200
45. 000
9. 800
47. 000
11. 800
57. 000
13. 800
67. 000
15. 000
76. 000
59. 600
292. 000
12,9
2
Yến sào
kg
409
520
500
650
500
650
500
650
500
650
550
1. 150
2. 550
3. 750
17,2
3
Thủy hải sản khác
1000usd
0
350
350
350
350
850
2. 250
II
Hàng lâm sản
1000usd
268. 830
285. 000
317. 000
355. 000
388. 000
400. 000
1. 745.000
8,3
Tỷ trọng so với TKNXK
%
62,5
62,0
62,8
62,8
62,6
61,5
62,3
a
Mặt hàng chủ yếu
1000usd
265. 658
281. 520
312. 830
350. 900
383. 500
394. 450
1. 723.200
8,2
b
Hàng đã qua chế biến
1000usd
265. 658
281. 520
313. 230
350. 900
383. 500
395. 000
1. 725.100
8,3
(b) so với (II)
%
98,8
98,8
98,8
98,8
98,8
98,8
98,9
0,0
1
Sản phẩm gỗ tinh chế
m3
174. 716
227. 504
179. 000
259. 900
200. 000
290. 000
220. 000
325. 000
240. 000
355. 000
243. 000
365. 000
1. 082.000
1. 594.900
9,9
Trong đó: Gỗ nội thất
m3
5. 658
8. 241
13. 000
21. 000
17. 000
27. 500
39. 000
65. 000
53. 000
88. 000
66. 000
110. 000
188. 000
311. 500
67,9
2
Dăm giấy
Tấn
363. 255
37. 864
190. 000
21. 000
210. 000
22. 500
240. 000
25. 500
254. 000
28. 000
240. 000
26. 300
1. 134.000
123. 300
-7,0
3
Bột giấy
Tấn
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5. 000
2. 500
5. 000
2. 500
4
Sản phẩm song mây
1000usd
290
620
330
400
500
650
2. 500
17,5
5
Sản phẩm mỹ nghệ
1000usd
0
400
450
500
550
1. 900
6
Mặt hàng khác
1000usd
3. 172
3. 480
3. 770
3. 650
4. 000
5. 000
19. 900
9,5
III
Hàng nông sản, thực phẩm
1000usd
69. 252
72. 000
79. 000
83. 000
85. 000
88. 000
407. 000
4,9
Tỷ trọng so với TKNXK
%
16,1
15,7
15,6
14,7
13,7
13,5
14,5
a
Mặt hàng chủ yếu
1000usd
68. 941
70. 400
76. 400
79. 950
81. 750
84. 300
392. 800
4,1
b
Hàng đã qua chế biến
1000usd
68. 941
70. 900
77. 000
80. 850
82. 750
85. 500
397. 000
4,4
(b) so với (III)
%
99,6
98,5
97,5
97,4
97,4
97,2
97,5
1
Hạt điều
Tấn
59
250
700
3. 000
1. 000
4. 200
1. 100
4. 500
1. 200
5. 000
1. 200
5. 200
5. 200
21. 900
83,5
2
Gạo
Tấn
96. 844
44. 821
65. 000
34. 000
47. 000
24. 800
36. 000
19. 000
23. 000
12. 050
10. 000
5. 600
181. 000
95. 450
-34,0
3
Cà phê
Tấn
120
311
210
500
480
1. 300
480
1. 350
480
1. 350
550
1. 500
2. 200
6. 000
37,0
4
Đậu đỗ và NS khác
Tấn
0
0
1. 500
600
1. 700
700
1. 900
800
2. 200
900
2. 600
1. 000
9. 900
4. 000
13,6
5
Sản phẩm từ sắn
1000usd
23. 870
33. 400
47. 400
56. 450
64. 700
73. 500
275. 450
25,2
Tinh bột sắn
Tấn
2. 400
744
6. 500
2. 300
7. 300
2. 600
8. 600
3. 050
9. 600
3. 500
12. 000
4. 500
44. 000
15. 950
43,3
Tinh bột sắn biến tính
Tấn
0
0
0
0
10. 000
12. 800
30. 000
38. 400
40. 000
51. 200
50. 000
64. 000
130. 000
166. 400
71,0
Sắn lát khô
Tấn
139. 000
23. 126
189. 000
31. 100
195. 000
32. 000
90. 000
15. 000
60. 000
10. 000
30. 000
5. 000
564. 000
93. 100
-26,4
6
Sản phẩm dừa các loại
1000usd
0
0
500
600
900
1000
1200
4. 200
24,5
IV
Hàng khoáng sản, VLXD
1000usd
28. 570
30. 000
31. 000
36. 000
43. 000
44. 000
184. 000
9,0
Tỷ trọng so với TKNXK
%
6,6
6,5
6,1
6,4
6,9
6,8
6,6
a
Mặt hàng chủ yếu
1000usd
28. 570
29. 180
29. 990
34. 900
41. 720
42. 750
178. 540
8,4
b
Hàng đã qua chế biến
1000usd
28. 570
29. 180
29. 990
34. 900
41. 720
42. 750
178. 540
8,4
(b) so với (IV)
%
100,0
97,3
96,7
96,9
97,0
97,2
97,0
1
Các SP từ KS titan
Tấn
22. 649
20. 200
20. 400
24. 600
29. 000
29. 600
123. 800
5,5
Tinh quặng titan TiO2≥52%
249. 649
21. 899
96. 000
7. 700
96. 000
7. 700
Xỉ titan TiO2>87%
15. 000
9. 400
25. 000
16. 100
30. 000
18. 800
34. 500
21. 900
35. 000
22. 100
139. 500
88. 300
23,8
Titan hoàn nguyênTiO2>57%
5. 000
2. 000
6. 600
2. 700
8. 700
3. 500
11. 000
4. 500
11. 500
4. 700
42. 800
17. 400
23,8
Các loại khác
2. 300
750
3. 300
1. 100
4. 800
1. 600
7. 000
2. 300
8. 000
2. 600
8. 500
2. 800
31. 600
10. 400
26,3
2
Đá các loại
1000usd
5. 655
7. 180
7. 690
8. 300
10. 720
10. 850
0
44. 740
13,9
Đá xây dựng
m3
14. 170
5. 568
17. 000
6. 700
17. 500
6. 900
18. 500
7. 400
20. 000
9. 500
20. 000
9. 500
93. 000
40. 000
11,3
Đá óp lát
m2
720
12
600
400
700
700
750
800
1. 000
1100
1. 000
1200
4. 050
4. 200
151,2
Đá trang trí
m3
830
75
880
80
1. 000
90
1. 080
100
1. 260
120
1. 560
150
5. 780
540
14,9
3
Gốm sứ
1000 cái
53
266
580
1. 800
590
1. 900
600
2. 000
600
2. 000
700
2. 300
3. 070
10. 000
53,9
4
Mặt hàng khác
1000usd
0
820
1. 010
1. 100
1. 280
1. 250
5. 460
11,1
IV
Hàng công nghiệp, tiêu dùng
1000usd
21. 267
27. 000
30. 000
33. 000
36. 000
40. 000
166. 000
13,5
Tỷ trọng so với TKNXK
%
4,9
5,9
5,9
5,8
5,8
6,2
5,9
a
Mặt hàng chủ yếu
1000usd
18. 821
23. 680
25. 780
28. 100
29. 800
33. 650
141. 610
12,3
b
Hàng đã qua chế biến
1000usd
21. 267
27. 000
30. 000
33. 000
36. 000
40. 000
166. 000
13,5
(b) so với (V)
%
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
100,0
1
Sản phẩm may mặc
1000 cái
6. 872
4. 403
10. 000
6. 600
11. 000
7. 600
12. 000
8. 500
14. 000
9. 800
16. 000
11. 400
63. 000
43. 900
21,0
2
Giày dép
1000 đôi
2. 249
8. 156
2. 700
9. 800
2. 900
10. 500
3. 200
11. 500
3. 300
12. 000
3. 500
13. 000
15. 600
56. 800
9,8
3
Đường , sp sau đường
1000usd
0
0
200
300
400
500
1. 400
35,7
4
Thuốc chữa bệnh
1000usd
806
1. 800
2. 000
2. 100
2. 500
2. 600
11. 000
26,4
5
S P t.phẩm đóng hộp
1000usd
0
110
120
150
180
200
760
16,1
Nước mắm
1000lít
0
0
440
110
480
120
800
200
800
100
1. 400
200
3. 920
730
16,1
6
SP nhưa gia dụng
1000usd
14
110
130
200
200
300
940
84,6
7
SP thủ công mỹ nghệ
1000usd
0
110
130
200
300
350
1. 090
33,6
8
Nguyên liệu thuốc
1000usd
825
920
950
1. 000
1. 000
1. 100
4. 970
5,9
9
Cao su
1000usd
0
0
110
130
200
220
250
910
22,8
10
Bột nhang
Tấn
7. 301
4. 318
5. 900
3. 500
6. 000
3. 600
6. 200
3. 700
6. 400
3. 800
6. 500
3. 900
31. 000
18. 500
-2,0
11
Thiết bị, máy móc y tế
1000usd
313
950
1. 000
1. 100
1. 000
1. 300
5. 350
32,9
12
Sản phẩm Inox
Bộ
30267
1. 071
31. 000
1. 100
33. 800
1. 200
39. 000
1. 400
42. 000
1. 500
47. 000
1700
192800
6. 900
9,7
13
Nệm ghế các loại
1000usd
577
670
700
750
800
850
3. 770
8,1
14
Bàn ghế sắt và gỗ
1000 cái
2. 300
80
7. 100
250
8. 500
300
10. 000
350
11. 400
400
12. 000
420
49. 000
1. 720
39,3
15
Ghế nhựa
1000 cái
2. 273
191
3. 200
270
3. 500
300
4. 600
400
5. 900
550
7. 300
650
24. 500
2. 170
27,8
16
Phân bón
Tấn
535
182
600
205
650
220
700
240
750
260
800
276
1201
8,7
17
Máy ổn áp
Cái
575
165
600
175
650
190
700
200
750
215
800
230
1010
6,9
18
Các loại hàng khác
1000usd
166
320
730
1. 150
1. 350
1. 480
5. 030
54,9
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHỦ YẾU ƯU TIÊN ĐẦU TƯ THUỘC KẾ HOẠCH 5 NĂM 2011-2015
(Kèm theo Kế hoạch phát triển KT – XH 5 năm 2011-2015 tỉnh Bình Định)
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011của HĐND tỉnh)
STT
Tên dự án
Địa điểm
xây dựng
Quy mô
Thời gian TH
Khái toán
TMĐT
Kế hoạch vốn 2011 - 2015
Nguồn vốn
Ghi chú
Khởi công
Hoàn thành
Tổng
2011
2012-2013
2014-2015
TW
Địa phương
ODA
Khác
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
1
2
3
4
5
6=7+8+9
7
8
9
10=11+12+13
14=15+16+17
18=19+20+21
22=23+24+25
26
TỔNG CỘNG
26.321.842
15.294.129
921.737
7.243.166
7.129.226
6.888.471
4.939.988
2.244.800
1.220.870
I
HỒ CHỨA
2.506.420
639.420
5.000
325.188
309.233
603.745
35.675
-
-
1
Chương trình an toàn hồ chứa
281.420
281.420
-
175.188
106.233
245.745
35.675
-
-
1.1
Hồ Chánh Hùng
Phù Cát
230 ha
2012
2013
29.000
29.000
-
29.000
-
26.000
3.000
1.2
Hồ Hội Khánh
Phù Mỹ
480 ha
2012
2013
25.000
25.000
-
25.000
-
22.500
2.500
1.3
Hồ Hóc Thánh
Tây Sơn
112 ha
2012
2013
20.500
20.500
-
20.500
-
17.000
3.500
-
1.4
Hồ chứa nước Giao Hội
Hoài Nhơn
120 ha
2012
2013
22.000
22.000
-
22.000
-
19.000
3.000
-
1.5
Hồ Sò Bó (An Tường)
Phù Mỹ
80 ha
2012
2013
18.500
18.500
-
18.500
-
16.000
2.500
-
1.6
Hồ Núi Miếu
Phù Mỹ
120 ha
2013
2014
26.000
26.000
-
12.950
13.050
22.100
3.900
-
1.7
Hồ Mỹ Đức
Hoài Ân
260 ha
2013
2014
23.500
23.500
-
11.738
11.763
19.975
3.525
-
1.8
Hồ Hố Trạnh
Phù Mỹ
90 ha
2013
2014
20.000
20.000
-
8.500
11.500
17.000
3.000
-
1.9
Hồ Hóc Xeo
Phù Cát
145 ha
2013
2014
21.420
21.420
-
10.000
11.420
19.270
2.150
1.10
Hồ Suối Mây
Vân Canh
24 ha
2013
2014
15.000
15.000
-
7.000
8.000
13.500
1.500
1.11
Hồ Kim Sơn
Hoài Ân
150 ha
2013
2014
21.000
21.000
-
10.000
11.000
18.900
2.100
1.12
Hồ Hóc Tranh
An Lão
65ha
2014
2015
8.000
8.000
-
-
8.000
7.000
1.000
-
1.13
Hồ Tân Lệ
Phù Cát
55ha
2014
2015
12.000
12.000
-
-
12.000
10.500
1.500
-
1.14
Hồ Cây Khế
Hoài Nhơn
165ha
2014
2015
19.500
19.500
-
-
19.500
17.000
2.500
-
1.15
Hồ Hố Trạnh
Phù Mỹ
90 ha
2013
2014
20.000
20.000
-
8.500
11.500
17.000
3.000
2
Xây dựng mới
2.225.000
358.000
5.000
150.000
203.000
358.000
-
-
-
Đầu tư qua Bộ NN&PTNT
2.1
Hồ Đá Mài
Vân Canh
1.200 ha
2012
2017
200.000
150.000
-
50.000
100.000
150.000
Bộ NN&PTNT đã phê duyệt dự án đầu tư
2.2
Hồ Đồng Mít
An Lão
614 ha
2015
2020
1.980.000
205.000
5.000
100.000
100.000
205.000
Bộ NN&PTNT đang thẩm định
2.3
Hồ Suối Lớn
Vân Canh
150 ha
2015
2017
45.000
3.000
-
-
3.000
3.000
II
ĐÊ, KÈ SÔNG, BIỂN
760.000
465.000
5.000
207.320
252.680
395.250
69.750
-
-
1
Đê biển - đê Đông
490.000
195.000
5.000
89.500
100.500
165.750
29.250
-
-
Vốn theo Chương trình nâng cấp đê biển theo QĐ số 667/QĐ-TTg đến năm 2020
1.1
Các tuyến đê huyện Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
2020
55.000
40.000
1.500
17.000
21.500
34.000
6.000
-
1.2
Các tuyến đê huyện Phù Mỹ
Phù Mỹ
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
2020
40.000
40.000
1.500
17.500
21.000
34.000
6.000
-
1.3
Các tuyến đê huyện Phù Cát
Phù Cát
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
2013
10.000
10.000
-
10.000
-
8.500
1.500
-
1.4
Các tuyến đê huyện Tuy Phước
Tuy Phước
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
2020
45.000
30.000
1.000
13.000
16.000
25.500
4.500
-
1.5
Các tuyến đê TP Quy Nhơn
Quy Nhơn
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
2020
40.000
20.000
1.000
9.000
10.000
17.000
3.000
-
1.6
Đê Đông (tràn Dương Thiện, đê Huỳnh Giảng …)
Quy Nhơn, Tuy Phước
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
300.000
55.000
-
23.000
32.000
46.750
8.250
-
2
Đê, kè sông phòng chống lụt bão
270.000
270.000
117.820
152.180
229.500
40.500
-
-
Vốn TW hỗ trợ đột xuất theo Chương trình đê sông phòng chống bão lụt
2.1
Đê sông Kôn, Hà Thanh, Lại Giang, An Lão…
Bảo vệ dân cư và sản xuất
2011
2015
270.000
270.000
-
124.000
146.000
150.000
30.000
90.000
-
III
ĐẬP DÂNG, TRẠM BƠM, KÊNH TƯỚI
1.191.000
876.000
50.000
396.000
430.000
426.000
200.000
250.000
-
Vốn đầu tư qua Bộ NN&PTNT và ODA
741.000
426.000
-
196.000
230.000
176.000
-
250.000
-
1
Sửa chữa, nâng cấp đập Lão Tâm
Phù Cát
1.000 ha
2012
2014
70.000
70.000
-
50.000
20.000
70.000
2
Sửa chữa, nâng cấp đập Tháp Mão
An Nhơn
2.168 ha
2012
2014
30.000
30.000
-
20.000
10.000
30.000
3
Đập Đức Phổ
Phù Cát
418 ha
2012
2014
76.000
76.000
-
46.000
30.000
76.000
4
Đập dâng Bồng Sơn
Hoài Nhơn
500 ha NN,
200 ha NTTS
2014
2018
180.000
100.000
-
30.000
70.000
100.000
5
Kênh Thượng Sơn
Tây Sơn
3500 ha
2014
2016
385.000
150.000
-
50.000
100.000
150.000
Hỗ trợ theo chính sách và thủy lợi phí
450.000
450.000
50.000
200.000
200.000
250.000
200.000
-
-
6
Kiên cố hóa kênh mương
Toàn tỉnh
500 km kênh
2011
2015
450.000
450.000
50.000
200.000
200.000
250.000
200.000
IV
CÁC DỰ ÁN TÁI ĐỊNH CƯ DÂN VÙNG THIÊN TAI
75.000
75.000
-
57.000
18.000
52.500
22.500
-
-
Vốn TW hỗ trợ theo QĐ số 193/2006/QĐ-TTg đến năm 2015
1
Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (Sạt lở bờ biển) xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ (GĐ 2)
Xã Mỹ An
224 hộ
2012
2013
12.000
12.000
-
12.000
-
8.400
3.600
2
Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (Núi lở) xã Cát Minh, huyện Phù Cát
Xã Cát Minh
60 hộ
2012
2013
9.000
9.000
-
9.000
-
6.300
2.700
3
Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (sạt lở bờ sông) xã An Tân, huyện An Lão
Xã An Tân
100 hộ
2012
2013
10.000
10.000
-
10.000
-
7.000
3.000
4
Khu Tái định cư dân vùng thiên tai (sạt lở bờ sông) xã Cát Hải, huyện Phù Cát
Xã Cát Hải
220 hộ
2012
2013
26.000
26.000
-
26.000
-
18.200
7.800
5
Khu tái định cư vùng thiên tai xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn
Xã Nhơn Lý
112 hộ
2014
2015
18.000
18.000
-
-
18.000
12.600
5.400
V
HẠ TẦNG GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
139.000
122.000
9.000
52.700
60.300
109.800
12.200
-
-
-
Vốn TW hỗ trợ theo chương trình hạ tầng nuôi trồng thủy sản; cây, con giống nông nghiệp, thủy sản, vật nuôi
1
Xây dựng Trại nghiên cứu giống lúa màu An Nhơn
Nhơn Hòa, An Nhơn
2012
2014
30.000
30.000
-
16.700
13.300
27.000
3.000
2
Trại lợn giống cấp I Long Mỹ
Quy Nhơn
2,82ha
2010
2012
29.000
25.000
9.000
16.000
-
22.500
2.500
3
Hệ thống kênh cấp nước nuôi tôm Mỹ Chánh, Mỹ Cát
Phù Mỹ
175ha
2012
2015
55.000
55.000
-
20.000
35.000
49.500
5.500
4
Nâng cấp Trung tâm giống thủy sản nước ngọt Mỹ Châu
Phù Mỹ
300 triệu con giống/ năm
2015
2016
15.000
5.000
-
-
5.000
4.500
500
5
Nâng cấp Trại giống nước mặn, lợ Cát Tiến
Phù Cát
100 triệu con giống/ năm
2014
2016
10.000
7.000
-
-
7.000
6.300
700
VI
THỦY SẢN
250.000
250.000
-
110.000
140.000
225.000
25.000
-
-
1
Khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền đầm Đề Gi
Phù Mỹ, Phù Cát
1200 chiếc
2012
2015
250.000
250.000
-
110.000
140.000
225.000
25.000
Theo Chương trình đầu tư khu tránh trú bão cấp vùng từ Ngân sách TW
VII
CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT
564.000
498.000
43.900
288.200
165.900
74.400
85.650
313.300
24.650
Vốn ODA và vốn Ngân sách
374.000
374.000
38.600
243.100
92.300
-
41.850
313.300
18.850
1
Cấp nước sinh hoạt Đông Nam Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
4.000 m3/ng.đ
2012
2014
89.000
89.000
500
61.100
27.400
4.450
80.100
4.450
Dự án vay vốn ADB
2
Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hòa
An Nhơn
3.000 m3/ng.đ
2013
2014
53.000
53.000
500
28.000
24.500
2.650
47.700
2.650
3
Cấp nước sinh hoạt vùng ven biển huyện Phù Mỹ
Phù Mỹ
5.000 m3/ng.đ
2012
2013
65.000
65.000
300
64.700
-
3.250
58.500
3.250
4
Mở rộng hệ thống cấp nước sinh hoạt TT Vân Canh
Vân Canh
1.400 m3/ng.đ
2014
2015
25.000
25.000
100
1.500
23.400
1.250
22.500
1.250
5
Cấp nước sinh hoạt xã Bình Tân (giai đoạn 2)
Tây Sơn
3.000 m3/ngày
2013
2014
25.000
25.000
200
7.800
17.000
1.250
22.500
1.250
6
Cấp nước sinh hoạt Phù Cát
Phù Cát,
Tuy Phước
5.600 m3/ng.đ
2011
2013
117.000
117.000
37.000
80.000
-
29.000
82.000
6.000
Dự án Bỉ tài trợ
Vốn theo Chương trình MTQG
190.000
124.000
5.300
45.100
73.600
74.400
43.800
-
5.800
-
7
Cấp nước sinh hoạt, sản xuất Vĩnh Thuận
Vĩnh Thạnh
207m3/ng.đ
2011
2012
20.000
20.000
4.400
15.600
-
15.000
4.200
800
8
Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu - Nhơn Mỹ
An Nhơn
3.000 m3/ng.đ
2013
2014
50.000
52.500
300
26.000
26.200
30.000
20.000
2.500
9
Cấp nước sinh hoạt các xã Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Trinh và Mỹ Lộc
Phù Mỹ
3.500 m3/ng.đ
2014
2017
60.000
21.000
200
1.500
19.300
12.000
8.000
1.000
10
Cấp nước sinh hoạt xã Bình Thuận
Tây Sơn
2.000 m3/ng.đ
2014
2016
30.000
20.000
300
1.000
18.700
11.400
7.600
1.000
11
Cấp nước sinh hoạt xã Bình Nghi
Tây Sơn
2.500 m3/ng.đ
2015
2017
30.000
10.500
100
1.000
9.400
6.000
4.000
500
VIII
CÁC DỰ ÁN ĐỊNH CANH - ĐỊNH CƯ THEO QUYẾT ĐỊNH 33/2007/QĐ-TTg
52.000
52.000
-
11.500
40.500
52.000
-
-
-
1
Dự án làng suối Đá, Vĩnh Sơn
Vĩnh Thạnh
2013
2014
6.500
6.500
-
3.000
3.500
6.500
-
2
Dự án làng Kôm Xôm, Canh Liên
Vân Canh
2013
2014
18.000
18.000
-
8.500
9.500
18.000
-
3
Dự án làng Vang PRô, An Vinh
An Lão
2014
2015
8.500
8.500
-
-
8.500
8.500
-
4
Dự án làng Cam, Tây Xuân
Tây Sơn
2014
2015
8.000
8.000
-
-
8.000
8.000
-
5
Dự án thôn T6, xã Đák Mang
Hoài Ân
2014
2015
11.000
11.000
-
-
11.000
11.000
-
IX
LÂM NGHIỆP
20.000
20.000
2.500
8.000
9.500
20.000
-
-
-
1
Dự án nâng cao năng lực phòng chống cháy rừng
2011
2015
20.000
20.000
2.500
8.000
9.500
20.000
X
CHƯƠNG TRÌNH BIỂN ĐÔNG - HẢI ĐẢO
159.500
159.500
-
59.000
100.500
125.000
34.500
-
-
1
Hệ thống cấp điện (cáp ngầm) qua đảo Cù Lao Xanh, xã Nhơn Châu
Quy Nhơn
15 hải lý (27 km)
2013
2015
100.000
100.000
-
36.000
64.000
72.000
28.000
Đang đề nghị TW đưa vào danh mục
2
Doanh trại e DBĐV HHĐ30
Quy Nhơn
51.387 m2
2012
2014
59.500
59.500
-
23.000
36.500
53.000
6.500
XI
GIAO THÔNG
5.782.000
2.052.000
2.500
987.000
1.062.500
1.067.000
476.500
348.500
160.000
Năm 2011: các dự án giao thông đầu tư từ nguồn vốn ODA là 98,94 tỷ đồng (trong đó, JICA 17,94 tỷ đồng; ADB5 20,5 tỷ đồng; WB 60,5 tỷ đồng)
1
Đường đến TT xã Mỹ An - Mỹ Thành
Phù Mỹ
14,8km
2012
2014
60.000
60.000
-
35.000
25.000
60.000
Chương trình đường cứu hộ, cứu nạn theo QĐ số 1962/QĐ-TTg
2
Cụm cầu vượt tràn đường cứu hộ - cứu nạn Đông Tuy Phước - An Nhơn - Phù Cát
Tuy Phước, An Nhơn, Phù Cát
9 cầu và đường dẫn
2012
2014
90.000
90.000
-
40.000
50.000
90000
Dự án Quản lý thiên tai WB5
3
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ven biển
QN, TP, PC, PM, HN
130Km
2011
2020
2.990.000
400.000
-
200.000
200.000
400.000
Chương trình đường ven biển theo QĐ số 129/QĐ-TTg
4
Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1D (đoạn ngã ba Phú Tài - Ngã ba Long Mỹ)
Quy Nhơn
1,7km
2012
2016
222.000
222.000
-
150.000
72.000
222.000
Đầu tư qua Bộ Giao thông vận tải
5
Nâng cấp Quốc lộ 19 đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A (ngã ba cầu Bà Di)
Quy Nhơn, Tuy Phước
10km
2013
2016
500.000
200.000
-
50.000
150.000
200.000
6
Đường từ TT xã Bok Tới, Hoài Ân đến làng O5, xã Vĩnh Kim, Vĩnh Thạnh
Hoài Ân, Vĩnh Thạnh
9,8Km
2012
2015
60.000
60.000
-
30.000
30.000
60.000
7
Nâng cấp các tuyến đường tỉnh lộ
Toàn tỉnh
120km
2012
2020
300.000
100.000
-
45.000
55.000
70.000
30.000
8
Đường Hoàng Văn Thụ nối dài
Quy Nhơn
1,6km
2013
2018
200.000
100.000
-
55.000
45.000
30.000
30.000
40.000
NS thành phố QN
10
Đường Long Vân đi ngã ba Long Mỹ
Quy Nhơn
7,1km
2013
2016
150.000
100.000
-
45.000
55.000
30.000
70.000
11
Đường Điện Biên Phủ
Quy Nhơn
2,3km
2015
2020
500.000
70.000
-
-
70.000
70.000
Chương trình hỗ trợ phát triển chính thức để cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới hệ thống giao thông đô thị (WB, ADB tài trợ)
12
Đường Hoa Lư nối dài
Quy Nhơn
680m
2015
2017
100.000
40.000
-
-
40.000
40.000
13
Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn
Hoài Nhơn
2,5km
2011
2012
25.000
25.000
2.500
19.500
3.000
25.000
14
Đường Phạm Văn Đồng - Ngã tư Gò Cau
Hoài Ân
1km
2012
2013
30.000
30.000
-
15.000
15.000
30.000
15
Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông thôn đường liên xã
Toàn tỉnh
300km
2011
2020
250.000
250.000
-
125.000
125.000
200.000
50.000
Hỗ trợ theo chính sách
16
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT640 (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A - ngã tư TT Tuy Phước)
Tuy Phước
3km
2012
2015
100.000
100.000
-
50.000
50.000
100.000
NS huyện Tuy Phước
17
Đường nối từ thôn 1 An Hưng đường 5B (An Lão) đến giáp ranh huyện BaTơ tỉnh Quảng Ngãi
An Lão
7km
2012
2013
60.000
60.000
-
43.000
17.000
6.000
54.000
Dự án quản lý thiên tai WB5
18
Đường Cát Hưng - Phước Quang
Phù Cát, An Nhơn, Tuy Phước
11km
2012
2013
55.000
55.000
-
42.500
12.500
5.500
49.500
19
Đường Phước Thuận - Nhơn Bình
Quy Nhơn, Tuy Phước
10km
2012
2013
50.000
50.000
-
37.000
13.000
5.000
45.000
20
Cầu nối Khu dân cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh với khu Đông ĐBP
Quy Nhơn
60m
2013
2015
40.000
40.000
-
5.000
35.000
40.000
20
Cầu nối Khu dân cư đảo 1B Bắc sông Hà Thanh với khu Đông ĐBP
Quy Nhơn
60m
40.000
40.000
5.000
35.000
40.000
XII
HẠ TẦNG KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
2.452.718
2.051.518
200.620
1.327.400
523.498
1.222.500
648.798
-
180.220
Khu kinh tế Nhơn Hội
2.316.500
1.494.000
143.900
943.100
407.000
1.162.500
331.500
-
-
1
Bồi thường GPMB KKT
Quy Nhơn, Phù Cát
2006
2015
585.000
473.000
8.500
393.000
71.500
391.000
82.000
2
Xây dựng các khu tái định cư
Quy Nhơn, Phù Cát
2005
2014
536.000
471.000
40.000
359.000
72.000
380.000
91.000
3
Đường trục chính KKT
Quy Nhơn, Phù Cát
15,5 km
2005
2011
393.000
28.000
14.000
14.000
-
20.000
8.000
4
Khu trung tâm Khu kinh tế
Quy Nhơn
10 ha
2008
2012
30.000
16.000
5.400
10.600
-
11.000
5.000
5
Đường dẫn ra cảng tổng hợp
Quy Nhơn
1,7 km
2011
2012
80.000
80.000
38.000
42.000
-
62.000
18.000
6
Đường phía Tây Khu kinh tế
Quy Nhơn
6,9 km
2013
2016
487.000
250.000
6.000
34.000
210.000
175.000
75.000
7
Khu xử lý nước thải tập trung
Quy Nhơn
4.000 m3
2009
2015
55.000
40.000
12.500
13.000
14.500
28.000
12.000
8
Khu nghĩa địa phục vụ KKT
Phù Cát
7,4 ha
2010
2011
15.000
12.000
5.000
7.000
-
8.500
3.500
9
Khu xử lý chất thải rắn
Phù Cát
9,3 ha
2012
2014
74.000
74.000
-
35.000
39.000
52.000
22.000
10
Trồng rừng chắn cát KKT
Quy Nhơn
400 ha
2009
2012
26.500
15.000
7.000
8.000
-
10.500
4.500
11
Trụ sở làm việc Ban Quản lý
Quy Nhơn
1,06ha
2011
2013
35.000
35.000
7.500
27.500
-
24.500
10.500
Các khu công nghiệp
421.300
10.000
319.300
92.000
60.000
247.800
-
113.500
1
KCN Long Mỹ
Quy Nhơn
110 ha
-
13.500
10.000
3.500
-
13.500
-
-
-
1.1
Bồi thường GPMB
2004
2011
10.000
7.000
3.000
-
10.000
-
1.2
Xây dựng khu tái định cư
2006
2011
500
-
500
-
500
-
1.3
Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải
2007
2011
3.000
3.000
-
-
3.000
-
2
KCN Phú Tài
Quy Nhơn
342 ha
-
97.500
-
97.500
-
46.500
51.000
-
-
NS TW đã phân bổ hết mức tối đa (70 tỷ đồng), phần còn lại là NS địa phương
2.1
Bồi thường GPMB
1998
2014
86.500
-
86.500
-
46.500
40.000
2.2
Xây dựng khu tái định cư
2000
2012
7.000
-
7.000
-
-
7.000
2.3
Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải
2007
2012
4.000
-
4.000
-
-
4.000
3
KCN Nhơn Hòa
An Nhơn
314 ha
204.000
145.500
-
131.500
14.000
-
89.500
-
56.000
3.1
Bồi thường GPMB
2009
2013
137.000
112.000
-
112.000
-
-
56.000
56.000
3.2
Xây dựng khu tái định cư
2009
2012
39.000
5.500
-
5.500
-
-
5.500
-
3.3
Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải
2011
2015
28.000
28.000
-
14.000
14.000
-
28.000
-
4
KCN Hòa Hội
Phù Cát
265 ha
67.000
37.500
-
37.500
-
-
27.500
-
10.000
4.1
Bồi thường GPMB
2009
2012
33.000
20.000
-
20.000
-
-
10.000
10.000
4.2
Xây dựng khu tái định cư
2009
2011
7.000
1.500
-
1.500
-
-
1.500
-
4.3
Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải
2013
2016
27.000
16.000
-
16.000
-
-
16.000
-
5
KCN Cát Trinh
Phù Cát
375 ha
102.500
77.500
-
30.500
47.000
-
47.500
-
30.000
5.1
Quy hoạch, đo vẽ bản đồ
2012
2013
500
500
-
500
-
-
500
-
5.2
Bồi thường GPMB
2013
2015
60.000
60.000
-
30.000
30.000
-
30.000
30.000
5.3
Xây dựng khu tái định cư
2014
2015
12.000
12.000
-
-
12.000
-
12.000
-
5.4
Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải
2015
2017
30.000
5.000
-
-
5.000
-
5.000
-
6
KCN Bình Nghi - Nhơn Tân
An Nhơn, Tây Sơn
228 ha
70.800
49.800
-
18.800
31.000
-
32.300
-
17.500
6.1
Quy hoạch, đo vẽ bản đồ
2012
2013
800
800
-
800
-
-
800
-
6.2
Bồi thường GPMB
47100
2013
2015
35.000
35.000
-
18.000
17.000
-
17.500
17.500
6.3
Xây dựng khu tái định cư
2014
2015
10.000
10.000
-
-
10.000
-
10.000
-
6.4
Hỗ trợ XD nhà máy xử lý nước thải
2015
2017
25.000
4.000
-
-
4.000
-
4.000
-
Cụm công nghiệp
136.218
136.218
46.720
65.000
24.498
-
69.498
-
66.720
1
HTKT CCN Bùi Thị Xuân
KV 8, P. Bùi Thị Xuân, Quy Nhơn
23,34 ha
69.498
69.498
10.000
35.000
24.498
69.498
NS thành phố QN
2
HTKT CCN Gò Sơn
Nhơn Tân, An Nhơn
28,3 ha
50.000
50.000
30.000
20.000
50.000
Công ty CP TM Hoàn Cầu
3
HTKT CCN Tà Súc
Vĩnh Quang, Vĩnh Thạnh
19,7 ha
16.720
16.720
6.720
10.000
16.720
Công ty CP XLĐ Tuy Phước
XIII
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
874.000
874.000
80.000
372.000
422.000
611.000
263.000
-
-
-
1
Nâng cấp Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định thành Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bình Định
Quy Nhơn
5 ha
2012
2015
70.000
70.000
-
30.000
40.000
35.000
35.000
2
Nâng cấp Trường Trung học Văn hóa Nghệ thuật thành Trường Cao đẳng Văn hóa - Nghệ thuật và Du lịch
Quy Nhơn
5 ha
2012
2015
50.000
50.000
-
20.000
30.000
35.000
15.000
3
Xây dựng Trường Cao đẳng Nghề đến năm 2015 thành Trường Đại học công nghệ
Quy Nhơn
2.500 sinh viên
2012
2015
70.000
70.000
-
30.000
40.000
35.000
35.000
4
Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học (phòng học, nhà công vụ)
Toàn tỉnh
1.534 phòng
2011
2015
300.000
300.000
30.000
130.000
140.000
150.000
150.000
5
Chương trình mục tiêu quốc gia 2011-2015
Toàn tỉnh
2011
2015
320.000
320.000
50.000
130.000
140.000
320.000
6
Trường chuyên Lê Quý Đôn
Quy Nhơn
Nâng cấp, xây mới
2011
2015
22.000
22.000
10.000
12.000
11.000
11.000
7
Trường THPT Mỹ Thọ
Phù Mỹ
Xây mới
2012
2013
12.000
12.000
12.000
12.000
8
Trường Cao đẳng Bình Định (Xưởng thực hành)
Quy Nhơn
Xây mới
2013
2015
30.000
30.000
10.000
20.000
25.000
5.000
XIV
KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ
43.000
43.000
-
20.000
23.000
15.000
28.000
-
-
1
Xây dựng Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
Quy Nhơn
Thiết bị, xây dựng
2012
2015
6.500
6.500
-
3.000
3.500
6.500
2
Đầu tư chiều sâu Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN
Tuy Phước
Thiết bị, xây dựng
2012
2015
6.500
6.500
-
3.000
3.500
6.500
3
Đầu tư chiều sâu Trung tâm Phân tích và Kiểm nghiệm
Quy Nhơn
Thiết bị, đào tạo
2012
2014
12.000
12.000
-
6.000
6.000
6.000
6.000
4
Xây dựng Trung tâm ươm tạo công nghệ cao
Quy Nhơn
Xây dựng, đào tạo, thiết bị
2012
2015
18.000
18.000
-
8.000
10.000
9.000
9.000
XV
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
421.500
421.500
7.200
180.000
234.300
140.000
111.500
-
170.000
1
Xây dựng mới Bảo tàng tổng hợp tỉnh
Quy Nhơn
5.500m2
2012
2015
40.000
40.000
-
15.000
25.000
30.000
10.000
2
Nhà hát tuồng Đào Tấn
Quy Nhơn
150 chỗ
2012
2013
18.000
18.000
-
9.000
9.000
12.000
6.000
3
Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn ca kịch bài chòi
Quy Nhơn
150 chỗ
2012
2013
15.000
15.000
-
9.000
6.000
10.000
5.000
4
Đầu tư cơ sở vật chất hoạt động thể dục thể thao cấp huyện và cơ sở
Toàn tỉnh
Cải tạo, nâng cấp
2012
2013
15.000
15.000
-
7.000
8.000
-
15.000
5
Khu liên hợp thể dục thể thao
Quy Nhơn
Nhà thi đấu, sân tập, trường năng khiếu
2012
2015
120.000
120.000
-
50.000
70.000
120.000
Kêu gọi DN đầu tư
6
Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung
Tây Sơn
Mở rộng, xây dựng
2012
2015
100.000
100.000
-
40.000
60.000
30.000
20.000
50.000
Huy động DN
7
Lăng Mai xuân Thưởng (giai đoạn 2)
Tây Sơn
Lăng, HTKT
2012
2013
3.700
3.700
-
2.000
1.700
3.700
8
Đền thờ Võ Văn Dũng
Tây Sơn
Đền thờ, HTKT
2012
2013
4.000
4.000
-
2.000
2.000
4.000
9
Bảo tồn, tôn tạo các di tích tháp Chăm (HTKT tháp Bánh Ít, Dương Long, Bình Lâm...)
Toàn tỉnh
HTKT
2011
2015
60.000
60.000
500
28.000
31.500
42.000
18.000
10
Bảo tồn, tôn tạo di tích Thành Hoàng Đế
An Nhơn
Di tích, HTKT
2012
2013
17.000
17.000
-
8.000
9.000
12.000
5.000
11
Khu di tích Nhà tù Phú Tài
Quy Nhơn
Tượng đài, HTKT
2011
2014
6.800
6.800
2.000
2.000
2.800
6.800
12
Di tích chiến thắng Đồi Mười
Hoài Nhơn
Trận địa pháo, tường rào, sân vườn, sân hành lễ
2012
2014
10.000
10.000
-
4.500
5.500
10.000
Phần NS huyện: Theo QĐ 28
13
Khu di tích cách mạng Núi Bà
Phù Cát
Tượng đài, HTKT
2011
2014
12.000
12.000
4.700
3.500
3.800
4.000
8.000
XVI
Y TẾ
581.000
581.000
50.000
252.000
279.000
125.000
347.000
3.000
106.000
1
Nhà điều trị 251 giường - Trung tâm Y tế TP Quy Nhơn
Quy Nhơn
251 giường
2011
2014
75.000
75.000
20.000
25.000
30.000
75.000
2
Nhà điều trị 300 giường - Bệnh viện đa khoa tỉnh
Quy Nhơn
300 giường
2011
2014
80.000
80.000
20.000
30.000
30.000
20.000
60.000
3
Bệnh viện y học cổ truyền
Quy Nhơn
200 giường
2011
2014
60.000
60.000
5.000
27.000
28.000
30.000
30.000
4
Trung tâm y tế Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
2,5ha
2012
2015
40.000
40.000
-
20.000
20.000
40.000
Trong đó: NS huyện 20%
5
Hệ thống xử lý nước thải các Bệnh viện lao, BVĐKKV Bồng Sơn, BV tâm thần
Toàn tỉnh
3ha
2012
2015
25.000
25.000
-
10.000
15.000
25.000
6
Xây dựng Bệnh viện sản nhi
Quy Nhơn
1ha
2012
2015
32.000
32.000
-
16.000
16.000
32.000
7
Xây dựng Trung tâm y tế dự phòng
Quy Nhơn
0,5ha
2011
2014
36.000
36.000
3.000
13.000
20.000
33.000
3000
8
Xây dựng Trung tâm phòng chống sốt rét
Quy Nhơn
0,5ha
2011
2014
35.000
35.000
2.000
15.000
18.000
35.000
9
Xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS
Quy Nhơn
1ha
2012
2015
27.000
27.000
13.000
14.000
27.000
10
Xây dựng Trung tâm chẩn đoán y khoa chất lượng cao (xã hội hóa)
Quy Nhơn
1,5ha
2012
2015
36.000
36.000
18.000
18.000
36.000
XHH 100%
11
Xây dựng Trung tâm điều trị kỹ thuật cao (xã hội hoá)
Quy Nhơn
2012
2015
70.000
70.000
35.000
35.000
70.000
XHH 100%
12
Trường Cao đẳng y tế
Quy Nhơn
2.000 học sinh
2012
2015
65.000
65.000
30.000
35.000
65.000
XVII
LAO ĐỘNG - XÃ HỘI
208.513
148.000
7.000
67.000
74.000
43.000
65.000
-
40.000
1
Trường Trung cấp nghề Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
2006
2011
69.173
20.000
6.000
7.000
7.000
14.000
6000
2
Trường Trung cấp nghề Thủ công mỹ nghệ
Quy Nhơn
2,2ha
2010
2013
47.340
36.000
17.000
19.000
29.000
7.000
3
Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn
Hoài Nhơn
2011
2015
10.000
10.000
1.000
4.000
5.000
10.000
4
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
An Nhơn
2012
2015
10.000
10.000
4.000
6.000
10.000
5
Trung tâm Giới thiệu việc làm
Quy Nhơn
2012
2015
17.000
17.000
8.000
9.000
17.000
6
Đài liệt sĩ Quy Nhơn
Quy Nhơn
2012
2013
15.000
15.000
7.000
8.000
15.000
7
Đài hóa thân hoàn vũ Quy Nhơn
Quy Nhơn
5ha
2012
2013
40.000
40.000
20.000
20.000
40.000
Kêu gọi DN đầu tư
XVIII
THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
34.400
34.400
-
15.500
18.900
-
34.400
-
-
1
Xây dựng Trung tâm CNTT tỉnh
Quy Nhơn
2012
2015
9.000
9.000
-
4.000
5.000
9.000
2
Xây dựng Trung tâm quản lý hạ tầng thông tin (trang thiết bị)
Quy Nhơn
Thiết bị phần cứng & phần mềm
2012
2013
7.000
7.000
-
3.000
4.000
7.000
3
Xây dựng hệ thống Hội nghị giao ban trực tuyến giữa UBND tỉnh với UBND các huyện
Quy Nhơn & các huyện
Thiết bị & phần mềm
2012
2013
3.000
3.000
-
1.500
1.500
3.000
4
Đầu tư xây dựng hạ tầng thông tin ở UBND các xã, thị trấn
Các xã, thị trấn
Hạ tầng mạn LAN cho 159 xã, phường, thị trấn
2012
2014
2.400
2.400
-
1.000
1.400
2.400
5
Triển khai mô hình một cửa điện tử tại UBND các huyện
UBND các huyện
Xây dựng mô hình 1 cửa điện tử tại 10 huyện.
2012
2015
6.000
6.000
-
3.000
3.000
6.000
6
Xây dựng các CSDL trọng yếu cấp tỉnh
Các sở, ngành
Xây dựng các CSDL: dân cư, quản lý đất đai, CBCC, thông tin KT-XH, y tế
2012
2015
7.000
7.000
-
3.000
4.000
7.000
XIX
PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH
145.000
145.000
1.000
41.500
102.500
120.000
25.000
-
-
1
Cải tạo, nâng cấp Đài phát sóng Vũng Chua
Đài PS Vũng Chua
2011
2013
8.000
8.000
1.000
3.000
4.000
8.000
2
Đầu tư nâng cấp - Hệ thống thiết bị phát thanh - truyền hình
23 Mai Xuân Thưởng & Đài PS Vũng chua
2012
2015
70.000
70.000
30.000
40.000
70.000
3
Hệ thống máy phát hình màu 10KW
Đài PS Vũng Chua
2012
2013
12.000
12.000
6.000
6.000
12.000
4
Hệ thống thiết bị viba
23 Mai Xuân Thưởng & Đài PS Vũng Chua
2013
2014
5.000
5.000
2.500
2.500
5.000
5
Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh - truyền hình
23 Mai Xuân Thưởng
2014
2015
50.000
50.000
50.000
50.000
XX
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
491.294
341.294
15.000
150.000
176.294
54.776
286.518
-
-
1
Trung tâm hành chính tỉnh
Quy Nhơn
2012
2017
300.000
150.000
50.000
100.000
150.000
2
Trung tâm hành chính TP Quy Nhơn
Đường Nguyễn Huệ, Quy Nhơn
2011
2014
100.000
100.000
15.000
50.000
35.000
100.000
NS thành phố QN
3
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh
P. Ghềnh Ráng, Quy Nhơn
2012
2015
91.294
91.294
-
50.000
41.294
54.776
36.518
TW hỗ trợ 60%
XXI
QUỐC PHÒNG - AN NINH
448.497
448.497
21.517
164.358
262.622
83.500
364.997
-
-
Quốc phòng
260.139
260.139
18.517
94.000
147.622
-
260.139
-
-
1
Trường Quân sự tỉnh Bình Định
Phù Cát
1.073.000 m2
2009
2015
73.938
73.938
2.000
18.000
53.938
73.938
2
Doanh trại Trung đoàn BB739
Quy Nhơn
129.000 m2
2007
2015
78.912
78.912
2.000
35.000
41.912
78.912
3
Doanh trại Đại đội Công binh
Quy Nhơn
66.000 m2
2011
2015
49.490
49.490
1.000
20.000
28.490
49.490
4
Doanh trại Đại đội Trinh sát
Quy Nhơn
13,255 m2
2011
2015
26.105
26.105
12.000
14.105
26.105
5
Khu C/ Bộ CHQS tỉnh
Quy Nhơn
26.014 m2
2012
2014
18.178
18.178
9.000
9.178
18.178
6
Nhà khách Bộ CHQS tỉnh
Quy Nhơn
2011
2012
13.517
13.517
13.517
13.517
An ninh
188.358
188.358
3.000
70.358
115.000
83.500
104.858
-
-
1
Đồn Công an KKT Nhơn Hội
Xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn
1.300m2/sàn
2011
2012
9.500
9.500
1.000
8.500
9.500
2
Trung tâm thông tin chỉ huy
01A Trần Phú
2.040m2/sàn
2011
2012
11.858
11.858
2.000
9.858
11.858
3
Cơ sở làm việc Đại đội CSCĐ (PC65)
TP Quy Nhơn
125 CBCS
2012
2014
30.000
30.000
15.000
15.000
15.000
15.000
Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
4
Cơ sở làm việc phòng CSGT đường thuỷ (PC68)
TP Quy Nhơn
40 CBCS
2012
2014
12.000
12.000
7.000
5.000
6.000
6.000
Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
5
Cơ sở làm việc Công an thị xã Bồng Sơn & Hệ thống Công an phường
Hoài Nhơn (Thị xã Bồng Sơn)
200 CBCS; 5 phường
2013
2015
55.000
55.000
15.000
40.000
27.500
27.500
Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
6
Cơ sở làm việc Công an thị xã Bình Định & Hệ thống Công an phường
An Nhơn (Thị xã Bình Định)
200 CBCS; 10 phường
2013
2015
70.000
70.000
15.000
55.000
35.000
35.000
Đ/n Bộ CA hỗ trợ 50%
XXII
KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ
784.000
688.000
88.500
314.500
285.000
55.000
633.000
-
-
1
Khu TĐC phục vụ đầu tư xây dựng Dự án Khu Đô thị - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh
P. Đống Đa, TP Quy Nhơn
23,813 ha (GPMB + xây dựng)
2010
2013
202.000
181.000
80.000
101.000
181.000
Tiền sử dụng đất do Công ty APT nộp
2
Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng QL 1D và chỉnh trang đô thị, thành phố Quy Nhơn
KV 2, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn
26 ha (GPMB + xây dựng)
2011
2014
290.000
290.000
145.000
145.000
55.000
235.000
Bộ GTVT hỗ trợ
3
Khu TĐC phục vụ Dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
KV 2, P. Ghềnh Ráng, TP Quy Nhơn
1,6 ha
2011
2012
8.500
8.500
8.500
8.500
4
Khu dân cư tại Khu vực 4, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
KV 4, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn
12,5 ha
2012
2013
8.500
8.500
8.500
8.500
5
Khu dân cư tại khu vực 8 phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
KV 8, P. Nhơn Phú, TP Quy Nhơn
34,5 ha (GPMB + xây dựng)
2012
2015
275.000
200.000
60.000
140.000
200.000
XXIII
DỰ ÁN VSMT TP QUY NHƠN
Quy Nhơn
175.000 dân
2007
2014
1.904.000
1.649.000
330.000
837.000
482.000
224.000
95.000
1.330.000
XXIV
CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
Toàn tỉnh
27 xã
2011
2015
6.435.000
2.660.000
3.000
1.000.000
1.657.000
1.044.000
1.076.000
540.000
*
TỔNG CỘNG
19.886.842
12.634.129
918.737
6.243.166
5.472.226
5.844.471
3.863.988
2.244.800
680.870
(Không tính Chương trình Nông thôn mới)