Quay lại

Nghị quyết 19/2016/NQ-HĐND khoảng cách địa bàn căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2016/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 14 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 321/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 81/BC-VHXH ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Nhà ở xa trường khoảng cách từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông (có Danh mục xã, bản kèm theo).

2. Nhà ở xa trường do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn: khoảng cách từ 01 km trở lên đến dưới 04 km đối với học sinh tiểu học, từ 02 km trở lên đến dưới 07 km đối với học sinh trung học cơ sở, từ 05 km trở lên đến dưới 10 km đối với học sinh trung học phổ thông và học sinh phải qua sông, hồ, qua suối không có cầu, qua đèo núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá có thể gây nguy hiểm, mất an toàn đối với học sinh (có Danh mục xã, bản kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; hàng năm UBND tỉnh rà soát danh mục địa bàn tại Mục 2, Điều 1 Nghị quyết này trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến và báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIV, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng QH, Văn phòng CP; VP Chủ tịch nước;
- Uỷ ban Tài chính - Ngân sách Quốc hội;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Uỷ ban MTTQVN tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT HU; HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Lưu VT, Linh450b.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

PHỤ LỤC SỐ 01


DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN CỦA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH BÁN TRÚ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Sơn La)


TT

Tên xã, bản

Học tại trường Tiểu học, THCS thuộc xã ở khu vực I, II, III

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km)

Ghi chú

Trường, điểm trường tiểu học (khoảng cách từ 04 km trở lên)

Trường THCS (khoảng cách từ 07 km trở lên)

Trường THPT (khoảng cách từ 10 km trở lên)

1

2

3

4

5

6

7

1. Thành phố Sơn La: Gồm 22 xã, 43 bản

Trường THPT Nguyễn Du

I

Xã Bon Phặng, Thuận Châu

II

1

Bản Mé

ĐBKK

12

II

Xã Bản Lầm, Thuận Châu

III

1

Bản Thán

20

2

Bản Pùa

17

3

Bản Hang

25

4

Bản Khoang

17

5

Bản lầm A

20

6

Bản Hiềm

30

7

Bản Hoi

32

8

Bản Hoi

25

9

Bản Phé

18

III

Xã Muổi Nọi, Thuận Châu

II

1

Bản Sàng

ĐBKK

17

2

Bản Thán

ĐBKK

13

3

Bản Co Cại

ĐBKK

12

4

Bản Nà Xa

ĐBKK

10

5

Bản Muổi Nọi

ĐBKK

14

IV

Xã Nậm Lầu, Thuận Châu

III

1

Bản Mỏ

18

2

Bản Ít Mặn

50

3

Bản Pa O

30

4

Bản Pài

33

V

Xã Lóng Phiêng, Yên Châu

III

1

Bản Tô Buông

112

VI

Xã Nậm Ty, Sông Mã

III

1

Bản Mòn

60

2

Bản Cò

150

3

Bản Mện

50

4

Phiêng Phủ

60

5

Bản Nà Há

60

6

Bản Xẻ

45

VII

Xã Chiềng Muôn, Mường La

III

1

Bản Nong Quái

45

VIII

Xã Chiềng Đen, Thành phố

II

1

Bản Lốm Tòng

ĐBKK

20

Trường THPT Tô Hiệu

IX

Xã Ngọc Chiến, Mường La

III

1

Bản Nà Tâu

42

X

Xã Muổi Nọi, Thuận Châu

II

1

Bản Nà Xa,

ĐBKK

43

2

Bản Muổi Nọi

ĐBKK

43

XI

Xã Púng Bánh, Sốp Cộp

III

1

Bản Púng

90

XII

Xã Mường Sai, Sông Mã

III

1

Bản Púng Cằm

90

XIII

Xã Tân Hợp, Mộc Châu

1

Bản Tầm Phế

III

120

XIV

Xã Lóng Sập, Mộc Châu

1

Bản Bó Sập

III

120

Trường THPT Chuyên

XV

Xã Mường É, Thuận Châu

III

1

Bản Chiềng Ve A

34

XVI

Xã Chiềng Bôm, Thuận Châu

III

1

Bản Ít Cang

55

XVII

Xã Chiềng Hặc, Yên Châu

II

1

Bản Bó Kiếng

ĐBKK

54

XVIII

Xã Phiêng Khoài, Yên Châu

III

1

Bản Lao Khô 1

65

XIX

Xã Kim Bon, Phù Yên

III

1

Bản Suối Bương

126

XX

Xã Tân Phong, Phù Yên

III

1

Bản Vạn

130

XXI

Xã Nà Nghịu, Sông Mã

III

1

Bản Tiền Phong

97

XXII

Xã Mường Lạn, Sốp Cộp

III

1

Bản Là Ân

148

2. Huyện Mai Sơn: Gồm 15 xã, 126 bản

I

Xã Phiêng Pằn

III

Trường TH Phiêng Pằn 1

Trường PTDTBT THCS Phiêng Pằn

Trường THPT Cò Nòi

1

Bản Nà Pồng

7

7

24

2

Bản Đen

20

26

3

Bản Thán

25

32

4

Bản Kết Nà

10

24

5

Bản Nà Hiên

14

27

6

Bản Phiêng Khàng

8

27

7

Bản Ta Lúc

20

25

8

Bản Bít

25

9

Bản Nà Nhụng

13

10

Bản Ta Vắt

17

11

Bản Pa Nó

8

12

Bản Pẻn

13

13

Bản Cò Hày

7

40

14

Bản Xà Cành

22

15

Bản Pá Tong

23

16

Bản Pá Po

25

17

Bản Pá Liềng

20

18

Bản Pá Ban

23

19

Bản Kết Hay

21

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Nà Pồng

40

2

Bản Đen

40

3

Bản Thán

40

4

Bản Kết Nà

40

5

Bản Nà Hiên

40

6

Bản Phiêng Khàng

40

7

Bản Nà Nhụng

40

8

Bản Pa Nó

40

9

Bản Pẻn

40

10

Bản Cò Hày

40

11

Bản Pá Tong

40

12

Bản Pá Po

40

13

Bản Pá Liềng

40

14

Bản Pá Ban

40

15

Bản Kết Hay

40

16

Bản Xà Cành

40

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Nà Hiên

35

2

Bản Phiêng Khàng

45

3

Bản Ta Lúc

30

4

Bản Ta Vắt

45

5

Bản Pá Tong

45

6

Bản Pá Liềng

45

7

Bản Pá Ban

45

8

Bản Kết Hay

45

II

Xã Phiêng Cằm

III

Trường TH Phiêng Cằm 1

Trường PTDTBT THCS Phiêng Cằm

Trường THPT Cò Nòi

1

Bản Lọng Hỏm

7

55

Trường THPT Chu Văn Thịnh

2

Bản Huổi Củ

8

8

50

3

Bản Co Muông

25

23

50

4

Bản Xà Liệt

5

10

50

Trường TH Phiêng Cằm 2

5

Bản An Mạ

4

12

50

6

Bản Huổi Thướn

6

20

50

7

Bản La Va

4

15

50

8

Bản Lọng Hỏm

7

55

9

Bản Co Muông

6

23

10

Bản Huổi Hào

8

11

Bản Bon Trỏ

14

50

12

Bản Hua Nà

16

50

13

Bản Huổi Nhả Thái

10

50

14

Bản Huổi Thùng

20

50

15

Bản Lọng Ban

9

50

16

Bản Long Nghịu

22

50

17

Bản Pá Po

7

50

18

Bản Pú Tậu

17

50

19

Bản Phiêng Mụ

12

50

20

Bản Phiêng Phụ A

7

50

21

Bản Phiêng Phụ B

8

50

22

Bản Tang Lương

22

50

23

Bản Thẳm Hưn

17

50

24

Bản Nong Tàu Thái

50

25

Bản Nong Tàu Mông

50

26

Bản Nặm Pút

50

27

Bản Huổi Nhả KMú

50

28

Bản Nong Nghè

50

29

Bản Tong Chinh

50

30

Bản Xà Nghè

50

III

Xã Nà Ớt

III

Trường TH Nà Ớt

Trường PTDTBT THCS Nà Ớt

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Lụng Cuông

20

20

25

2

Bản Huổi Dên

8

8

25

3

Bản Pá Khoang

16

16

25

4

Bản Hin Đón

12

15

25

5

Bản Trặm Cọ

10

10

25

6

Bản Xà Vịt

10

7

Bản Nà Un

14

14

25

8

Bản Pá Trả

7

7

25

9

Bản Xum Hom

18

18

25

10

Bản Ỏ Lọ

4

25

11

Bản Lọng Lót

8

25

12

Bản Huổi Kẹt

5

25

13

Bản Xà Kìa

4

25

14

Bản Há Xét

5

25

15

Bản Nậm Lanh

5

25

16

Bản Nà Ớt

25

17

Bản Xà Vịt

25

18

Bản Nà Hạ

25

IV

Xã Tà Hộc

III

Trường TH Tà Hộc

Trường TDTBT THCS Tà Hộc

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Pa Nó A (Cao)

6

10

35

2

Bản Pa Nó B (Cao)

7

10

35

3

Xóm Cháu, Bản Hộc

7

8

35

4

Bản Bơ

20

35

5

Bản Pá Hốc

17

35

6

Bản Pù Tền

14

35

7

Bản Mòng

8

35

8

Bản Pơn

11

35

9

Bản Heo

15

35

10

Bản Luồn

16

35

V

Xã Chiềng Nơi

III

Trường TH Chiềng Nơi 1

Trường TDTBT THCS Chiềng Nơi

THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Huổi Do

4

13

50

Trường TH Chiềng Nơi 1

2

Bản Phiêng Khá

4

13

50

3

Bản Phiêng Khôm

5

16

50

4

Bản Huổi Sàng

9

10

50

5

Bản Phé

11

50

6

Bản Cho Cong

10

50

7

Bản Co Hịnh

10

50

8

Bản Pá Hốc

9

50

9

Bản Bằng Ban

7

50

10

Bản Thẳm

15

50

11

Bản Nà Phặng

17

50

12

Bản Hua Pư

24

50

13

Bản Huổi Lặp

22

50

14

Bản Nhụng Trên

50

15

Bản Nhụng Dưới

50

Trường THPT Mai Sơn

16

Bản Sài Khao

11

35

17

Bản Phiêng Khá

4

13

35

VI

Xã Chiềng Lương

II

Trường THCS Chiềng Lương

Trường THPT Cò Nòi

1

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

15

3

Bản Thẳm Phẩng

Bản ĐBKK

10

16

4

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

8

5

Bản Lụng Sàng

Bản ĐBKK

7

14

6

Bản Búa Bon

Bản ĐBKK

10

7

Bản Buôn Khoang

Bản ĐBKK

8

8

Bản Phiêng Nọi

Bản ĐBKK

8

Trường TDTBT THCS Phiêng Pằn

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

7

10

2

Bản Buôn Khoang

Bản ĐBKK

13

VII

Xã Chiềng Dong

II

Trường TH Chiềng Dong

Trường THCS Chiềng Dong

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Pặc Ngần

Bản ĐBKK

10

10

14

2

Bản Pa Đin

Bản ĐBKK

10

10

14

3

Bản Liềng

Bản ĐBKK

13

4

Bản Nà Khoang

Bản ĐBKK

12

5

Bản Khoáng

Bản ĐBKK

14

6

Bản Chăm Viên

Bản ĐBKK

10

VIII

Xã Chiềng Chung

II

Trường THCS Chiềng Chung

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Ít Hò

Bản ĐBKK

9

20

2

Bản Xam Ta

Bản ĐBKK

8.5

20

IX

Xã Chiềng Kheo

II

Trường THCS Chiềng Kheo

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Pắng Sẳng A

Bản ĐBKK

9

15

2

Bản Pắng Sẳng B

Bản ĐBKK

10

15

3

Bản Buốt

Bản ĐBKK

13

4

Bản Tô Văn

Bản ĐBKK

13

5

Bản Nà Viền

Bản ĐBKK

11

X

Xã Mường Chanh

II

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Bông

Bản ĐBKK

22

XI

Xã Chiềng Chăn

II

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Nặm Luông

Bản ĐBKK

30

XII

Xã Chiềng Mai

II

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Cáy Ton

Bản ĐBKK

10

XIII

Xã Chiềng Sung

I

Trường THPT Chu Văn Thịnh

1

Bản Tà Đứng

Bản ĐBKK

30

Trường THPT Mai Sơn

2

Bản Cà Nam

Bản ĐBKK

35

3

Bản Bãi Tắm

Bản ĐBKK

35

4

Bản Tà Đứng

Bản ĐBKK

26

5

Bản Co Hát

Bản ĐBKK

35

XIV

Xã Nà Bó

I

Trường TH Tà Hộc

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Mè

Bản ĐBKK

13

11

XV

Xã Mường Bằng

I

Trường THPT Mai Sơn

1

Bản Mai Châu

Bản ĐBKK

11

3. Huyện Yên Châu: Gồm 09 xã, 89 bản

I

Xã Tú Nang

II

Trường PTCS Tà Làng

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Nong Pết

Bản ĐBKK

25

2

Bản Cốc Củ

Bản ĐBKK

25

3

Bản Cay Ton

Bản ĐBKK

12

25

4

Bản Co Tông

Bản ĐBKK

10

25

5

Bản Bó Mon

Bản ĐBKK

8

30

6

Bản Hua Đán

Bản ĐBKK

25

7

Bản Cố Nông

Bản ĐBKK

25

8

Bản Tin Tốc

Bản ĐBKK

30

9

Bản Tà Làng Cao

Bản ĐBKK

40

II

Xã Chiềng Hặc

II

Trường THCS Chiềng Hặc

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Chi Đảy

Bản ĐBKK

12

25

2

Bản Bó Kiếng

Bản ĐBKK

10

23

3

Bản Bản Co Sáy

Bản ĐBKK

10

23

III

Xã Mường Lựm

III

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Lóng Khương

25

30

2

Bản Lựm

25

30

3

Bản Na Ban

25

30

4

Bản Luống

25

30

5

Bản Nà Hát

25

30

6

Bản Na Băng

25

30

7

Bản Nà Lắng

25

30

8

Bản Na Ngua

25

30

9

Bản Khấu Khoang

30

10

Bản Ôn Ốc

30

11

Bản Pá Khôm

30

12

Bản Dảo

30

IV

Xã Sặp Vạt

II

Trường THCS Sặp Vạt

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Pá Sang

Bản ĐBKK

12

15

2

Bản Nhúng

Bản ĐBKK

13

16

3

Bản Nóng Khéo

Bản ĐBKK

15

18

V

Xã Chiềng Đông

III

Trường THCS Chiềng Đông

Trường THPT Yên Châu

1

Bản Nhôm

7

20

2

Bản Kéo Bó

12

25

3

Bản Púng Khoai

12

25

4

Bản Huổi Siểu

12

25

5

Bản Na Pản

7

20

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

6

Bản Cung Giao thông

15

14

7

Bản Chai

15

14

8

Bản Hượn

15

14

9

Bản Chủm

15

14

10

Bản Nặm Ún

15

14

11

Bản Thèn Luông

15

14

12

Bản Huổi Pù

15

14

13

Bản Luông Mé

15

14

14

Bản Đông Tấu

15

14

VI

Xã Chiềng On

III

Trường TDTBT THCS Chiềng On

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Nà Đít

30

2

Bản Nà Dạ

30

3

Bản Suối Cút

30

4

Bản A La

30

5

Bản Co Tôm

7

37

6

Bản Khuông

8

38

7

Bản Đin Chí

30

8

Bản Keo Đồn

30

9

Bản Ta Liễu

8

38

10

Bản Nà Cài

7

37

11

Bản Trạm Hốc

30

12

Bản Trặng Nặm

28

VII

Xã Phiêng Khoài

III

Trường TH Cồn Huốt

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Páo Của

11

2

Bản Bó Sinh

11

Trường THPT Yên Châu

3

Bản Cồn Huốt II

4

4

Bản Co Mon

5

5

Bản Kim Chung 1

35

6

Bản Kim Chung 2

35

7

Bản Kim Chung 3

35

8

Bản Đan Đón

35

9

Bản Ái I

40

10

Bản Ái II

40

11

Bản Ten Luông

40

12

Bản Thanh Yên I

40

13

Bản Thanh Yên II

40

14

Bản Quỳnh Liên

40

15

Bản Hang Mon II

50

VIII

Xã Lóng Phiêng

III

Trường TH Lóng Phiêng A

Trường THCS Lóng Phiêng

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Cò Chịa

10

12

2

Bản Nà Mùa

8

11

3

Bản Mỏ Than

8

10

4

Bản Tô Buông

4

10

5

Bản Mơ Tươi

11

6

Bản Pa Sa

15

7

Bản Nong Đúc

12

8

Bản Pha Cúng

17

Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn

9

Bản Quỳnh Châu

26

11

10

Bản Yên Thi

26

15

11

Bản Quỳnh Phiêng

26

10

12

Bản Tà Vàng

26

10

IX

Xã Chiềng Tương

III

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Pa Kha I

13

2

Bản Pa Kha II

12

3

Bản Pa Kha III

12

4

Bản Pom Khốc

13

5

Bản Đin Chí

15

6

Bản Bó Hin

15

7

Bản Đề A

13

8

Bản Co Lắc

14

9

Bản Pa Khôm

12

4. Huyện Mộc Châu: Gồm 24 xã, 115 bản

I

Xã Tân Hợp

III

Trường TH Tân Hợp

Trường TDTBT THCS Tân Hợp

Trường THPT Tân Lập

1

Bản Suối Khoang

17

2

Bản Cà Đạc

9

9

17

3

Bản Pơ Nang

10

10

17

4

Bản Bó Liều

11

11

15

5

Bản Lũng Mú

13

13

17

6

Bản Suối Sáy

10

10

15

7

Bản Suối Chanh

8

8

15

8

Bản Nà Mí

6

15

9

Bản Tầm Phế

6

17

10

Bản Sao Tua

12

17

11

Bản Sam Kha

17

12

Bản Nà Sánh

15

13

Bản Nà Mường

15

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Pơ Nang

10

10

60

2

Bản Nà Mí

45

3

Bản Sao Tua

12

39

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Cà Đạc

9

9

45

2

Bản Lũng Mú

13

13

35

3

Bản Nà Mí

50

4

Bản Tầm Phế

50

5

Bản Sao Tua

12

50

6

Bản Sam Kha

45

7

Bản Nà Sánh

50

II

Xã Lóng Sập

III

Trường TH Lóng Sập

Trường TDTBT THCS Lóng Sập

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản A Má

18

2

Bản Pha Đón

25

30

3

Bản Mường Bó

18

4

Bản Pha Nhên

5

5

Bản Hong Húa

8

6

Bản Buốc Quang

8.5

7

Bản Pu Nhan

8

40

8

Bản A Lá

8.5

9

Bản Phiêng Cài

8

10

Bản Bó Sập

35

11

Bản Phát

35

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản A Má

18

11

2

Bản Pha Đón

25

16

3

Bản Mường Bó

18

11

4

Bản Pha Nhên

5

15

5

Bản Co Cháy

15

6

Bản Hong Húa

8

18

7

Bản Buốc Quang

8.5

20

8

Bản Pu Nhan

8

18

9

Bản A Lá

8.5

12

10

Bản Phiêng Cài

8

17

11

Bản Buốc Pát

15

12

Bản Bó Sập

12

13

Bản Phát

10

III

Xã Chiềng Khừa

III

Trường TH Chiềng Khừa

Trường TDTBT THCS Chiềng Khừa

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Xa Lú

11

11

30

2

Bản Ông Lý

8

8

30

3

Bản Căng Tỵ

13

13

25

4

Bản Suối Đon

11

11

5

Bản Trọng

10

10

40

6

Bản Cang

40

7

Bản Tòng

40

8

Bản Khừa

45

Trường THPT Thảo Nguyên

9

Bản Phách

45

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản Xa Lú

11

11

27

2

Bản Ông Lý

8

8

65

3

Bản Căng Tỵ

13

13

40

4

Bản Trọng

10

10

40

5

Bản Phách

30

6

Bản Cang

30

7

Bản Khừa

32

IV

Xã Quy Hướng

III

Trường TH Quy Hướng

Trường THCS Quy Hướng

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Bó Hoi

15

45

2

Bản Suối Cáu

13

3

Bản Bến Trai

8

45

4

Bản Đồng Giăng

10

45

5

Bản Bó Giàng

45

6

Bản Nà Giàng

38

7

Bản Nà Cung

50

8

Bản Nà Đưa

50

9

Bản Chiềng Khòng

46

10

Bản Suối Giăng I

46

11

Bản Nà Quền

45

12

Bản Vằng Khoài

45

13

Bản Suối Giăng II

50

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Bó Hoi

15

60

2

Bản Suối Cáu

13

60

3

Bản Bến Trai

8

60

4

Bản Bó Giàng

60

5

Bản Nà Giàng

39

6

Bản Suối Giăng I

60

7

Bản Vằng Khoài

70

8

Bản Suối Giăng II

60

V

Xã Tà Lại

III

Trường TH Tà Lại

Trường THCS Tà Lại

Trường THPT Tân Lập

1

Bản Pãi Mõ

15

2

Bản Tà Lọt

7

3

Bản Trai Tôn

15

4

Bản Nà Cạn

15

5

Bản Nong Cụt

15

6

Bản Tháng 5

15

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Suối Mõ

40

2

Bản Lòng Hồ

40

3

Bản C5

40

4

Bản Pãi Mõ

45

5

Bản Tháng 5

50

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Suối Mõ

50

2

Bản Trai Sơn

47

3

Bản Lòng Hồ

40

4

Bản C5

45

5

Bản Tà Lọt

45

6

Bản Nong Cụt

40

7

Bản Tháng 5

40

VI

Xã Chiềng Hắc

II

Trường TH Chiềng Hắc

Trường THCS Chiềng Hắc

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Tong Hán

BĐBKK

11

55

2

Bản Cò Lừu

BĐBKK

7

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Tong Hán

BĐBKK

11

15

VII

Xã Đông Sang

II

Trường TH Đông Sang

Trường THCS Đông Sang

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Nà Kiến

BĐKK

12

2

Bản Pa Phách 1

BĐKK

14

15

3

Bản Pa Phách 2

BĐKK

16

4

Bản Co Sung

BĐKK

12

12

5

Bản Chắm Cháy

BĐKK

12

6

Bản Cóc

BĐKK

16

50

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Nà Kiến

BĐKK

12

12

2

Bản Pa Phách 2

BĐKK

16

35

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản Cóc

BĐKK

16

25

VIII

Xã Hua Păng

II

Trường TH Hua Păng

Trường THCS Hua Păng

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Ta Lánh

BĐKK

8

2

Bản Bó Hiềng

BĐKK

8

50

3

Bản Km16

BĐKK

35

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Km16

BĐKK

20

IX

Xã Nà Mường

II

Trường TH Nà Mường

Trường THCS Nà Mường

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Sằm Nằm

ĐBKK

6

50

X

Xã Chiềng Sơn

II

Trường TH Chiềng Ve

Trường THCS Chiềng Sơn

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản Hin Pén

ĐBKK

8

11

2

Bản Pha Luông

ĐBKK

12

14

3

Bản Suối Thín

ĐBKK

14

16

4

Bản Dân Quân

ĐBKK

7

11

5

Tiểu khu 9

ĐBKK

10

12

XI

Xã Chiềng Xuân, Vân Hồ

III

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Khò Hồng

60

2

Bản Nậm Dên

60

3

Bản A Lang

50

4

Bản Nà Sàng

50

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản Khò Hồng

15

2

Bản Nậm Dên

20

3

Bản Láy

18

4

Bản Sa Lai

15

5

Bản Dúp Kén

14

6

Bản A Lang

18

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Dúp Kén

45

2

Bản A Lang

45

3

Bản Nà Sàng

45

XII

Xã Chiềng Tương, Yên Châu

II

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản Co Lắc

BĐBKK

55

XIII

Xã Liên Hòa, Vân Hồ

III

Trường THPT Chiềng Sơn

1

Bản Suối Nậu

55

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Suối Nậu

30

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Nôn

70

XIV

Xã Lóng Phiêng, Yên Châu

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Mơ Tươi

60

2

Bản Tà Vàng

60

XV

Xã Mường Men, Vân Hồ

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Cóm

50

XVI

Xã Mường Tè, Vân Hồ

III

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Nhúng

60

2

Bản Chiềng Ban

60

3

Bản Mường Tè

40

4

Bản Hào

60

5

Bản Pơ Tào

30

6

Bản Háng

70

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Nhúng

60

2

Bản Chiềng Ban

60

3

Bản Hua Pù

40

4

Bản Mường Tè

40

5

Bản Hào

60

XVII

Xã Quang Minh, Vân Hồ

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Bó

60

2

Bản Lòm

65

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Lòm

80

XVIII

Xã Song Khủa, Vân Hồ

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Un

44

2

Bản Tầm Phế

55

3

Bản Lóng Khủa

55

4

Bản Cò Hó

59

XIX

Xã Tân Xuân, Vân Hồ

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Bướt

45

2

Bản Sa Lai

55

3

Bản A Lang

65

4

Bản Cột Mốc

72

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản A Lang

50

2

Bản Bún

55

3

Bản Láy

55

XX

Xã Tô Múa, Vân Hồ

III

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Lắc Mường

35

2

Bản Sài Lương

50

XXI

Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ

II

Trường THPT Mộc Lỵ

1

Bản Pa Cốp

BĐBKK

30

XXII

Xã Suối Bàng, Vân Hồ

III

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Chiềng Đa

40

XXIII

Xã Song Khủa, Vân Hồ

III

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản Bốn Khủa

50

XXIV

Xã Chiềng Xuân, Vân Hồ

III

Trường THPT Thảo Nguyên

1

Bản A Lang

55

5. Huyện Vân Hồ: Gồm 14 xã, 91 bản

I

Xã Chiềng Xuân

III

Trường TH Chiềng Xuân

Trường PTDTBT THCS Chiềng Xuân

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Nà Sàng

10

33

2

Bản A Lang

7

45

3

Bản Nậm Dên

8

50

4

Bản Sa Lai

40

5

Bản Dúp Kén

35

6

Bản Láy

7

45

7

Bản Khò Hồng

40

8

Bản Suối Quanh

30

II

Xã Liên Hòa

III

Trường TH Liên Hoà

Trường THCS Liên Hòa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Tà Phù

12

12

25

2

Bản Dón

7

7

25

3

Bản Tường Liên

22

4

Bản Suối Nậu

30

5

Bản Ngậm

28

6

Bản Lắn

22

7

Bản Liên Hợp

25

8

Bản Nôn

22

III

Xã Mường Men

III

Trường TH Mường Men

Trường THCS Mường Men

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Suối Van

17

2

Bản Cóm

30

3

Bản Chột

25

4

Bản Ui

17

5

Bản Pa Khôm

16

6

Bản Khà Nhài

6

25

7

Bản Uông

9

9

25

IV

Xã Mường Tè

III

Trường TH Mường Tè

Trường THCS Mường Tè

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Mường Tè

4

16

2

Bản Săn Hiềng

5

18

3

Bản Hua Pù

6.5

18

4

Bản Háng

4.5

16

5

Bản Hào

6.5

16

6

Bản Pơ Tào

6

20

7

Bản Hinh

6

20

8

Bản Nhúng

20

V

Xã Xuân Nha

II

Trường TH Xuân Nha

Trường THCS Xuân Nha

Trường THPT Vân Hồ

1

Chiềng Nưa

ĐBKK

25

VI

Xã Tô Múa

III

Trường TH Tô Múa

Trường THCS Tô Múa

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Khảm

5

7

2

Bản Suối Liếm

4

3

Bản Bó Mồng

9

4

Bản Đá Mài

8

VII

Xã Tân Xuân

III

Trường TH Tân Xuân

Trường THCS Tân Xuân

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Sa Lai

17

50

2

Bản Cột Mốc

14

55

3

Bản A Lang

12

43

4

Bản Đông Tà Lào

10

30

5

Bản Láy

7

50

6

Bản Tây Tà Lào

35

7

Bản Bún

32

8

Bản Thắm Tôn (bản mới)

45

9

Bản Bướt

30

10

Bản Ngà

40

VIII

Xã Suối Bàng

III

Trường TH Suối Bàng

Trường THCS Suối Bàng

Trường THPT Mộc Hạ

1

Bản Pa Đì

18

15

2

Bản Chiềng Đa

10

13

3

Bản Ấm

8

8

18

4

Bản Pưa Lai

5

7

11

5

Bản Châu Phong

17

6

Bản Nà Lồi

16

7

Bản Pưa Ta

5

20

8

Bản Bó

8

17

9

Suối Khẩu

15

10

10

Bản Sôi

11

14

18

11

Bản Khoang Phiềng

18

12

Bản Khoang Tuống

18

IX

Xã Chiềng Yên

III

Trường TH Chiềng Yên

Trường THCS Chiềng Yên

Trường THPT Vân Hồ

1

Bản Nà Bai

10

30

2

Bản Cò Hào

7

7

40

3

Bản Bướt

10

35

4

Bản Cò Bá

35

5

Tiểu khu I

32

6

Bản Phụ Mẫu II

42

7

Bản Phụ Mẫu I

40

8

Bản Niên

35

9

Bản Bống Hà

40

10

Bản Phà Lè

35

11

Bản Leo

8

45

12

Bản Piềng Chà

10

45

13

Bản Suối Mực

4

9

45

14

Bản Pà Puộc

4

11

45

X

Xã Quang Minh

III

Trường

TH Quang Minh

Trường THCS Quang Minh

Trường

THPT Mộc Hạ

1

Bản To Ngùi

4

22

2

Bản Coong

7

12

35

3

Bản Lòm

12

7

30

4

Nà Bai

25

5

Bản Bó

25

XI

Xã Song Khủa

III

Trường

TH Song Khủa

Trường

THCS Song Khủa

Trường

THPT Mộc Hạ

1

Bản Lóng Khủa

7

20

2

Bản Un

16

3

Bản Co Hó

17

4

Bản Tầu Dầu

16

5

Bản Song Hưng

16

6

Bản Suối Sấu

20

7

Bản Co Súc

18

8

Bản Tầm Phế

16

9

Bản Tà Lạc

15

XII

Xã Chiềng Khoa

II

Trường TH

Chiềng Khoa

Trường THCS

Chiềng Khoa

Trường

THPT Mộc Hạ

1

Bản Páng I

ĐBKK

17

2

Bản Páng II

ĐBKK

17

3

Bản Chiềng Lè

ĐBKK

14

XIII

Xã Lóng Luông

II

Trường

TH Lóng Luông

Trường THCS Lóng Luông

Trường

THPT Vân Hồ

1

Bản Suối Bon

ĐBKK

11

XIV

Xã Vân Hồ

II

Trường

TH Vân Hồ

Trường

THCS Vân Hồ

Trường

THPT Vân Hồ

1

Bản Pa Cốp

ĐBKK

7

11

6. Huyện Phù Yên: Gồm 20 xã, 132 bản

I

Xã Huy Bắc

I

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Sáy Tú

Bản ĐBKK

16

II

Xã Huy Tân

I

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Suối Cù

Bản ĐBKK

15

III

Xã Huy Thượng

I

Trường

THPT Tân Lang

1

Bản Núi Hồng

Bản ĐBKK

33

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Núi Hồng

Bản ĐBKK

15

IV

Xã Quang Huy

II

Trường THCS Quang Huy

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Suối Dinh (xã Suối Tọ)

III

23

2

Bản Suối Ngang

Bản ĐBKK

15

26

3

Bản Suối Ó

Bản ĐBKK

12

20

4

Bản Suối Gióng

Bản ĐBKK

10

15

5

Bản Gióng

Bản ĐBKK

10

V

Xã Huy Tường

II

Trường

THBT Huy Tường

Trường THCS Huy Tường

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Suối Pai

Bản ĐBKK

25

25

35

2

Bản Suối Nhúng

Bản ĐBKK

11

11

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Suối Pai

Bản ĐBKK

25

2

Bản Suối Nhúng

Bản ĐBKK

20

3

Bản Noong Pùng

Bản ĐBKK

10

VI

Xã Mường Cơi

II

Trường

TH Mường Cơi II

Trường

THCS Mường Cơi

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Suối Bục

Bản ĐBKK

4

7

18

2

Bản Suối Cốc

Bản ĐBKK

4

7

17

3

Bản Suối Bí

Bản ĐBKK

12

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Suối Cốc

Bản ĐBKK

14

2

Bản Suối Bí

Bản ĐBKK

17

VII

Xã Tân Lang

II

Trường

TH Tân Lang

Trường

THCS Tân Lang

1

Bản Bãi Đu

Bản ĐBKK

7

2

Bản Suối Lèo

Bản ĐBKK

8

3

Bản Tường Cà

Bản ĐBKK

7

VIII

Xã Tường Phong

II

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Bèo

Bản ĐBKK

24

2

Bản Suối Lốm

Bản ĐBKK

25

IX

Xã Tân Phong

III

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Vạn

33

2

Bản Mùng

32

3

Bản In

34

4

Bản Liếm

31

5

Bản Đồng Mã

30

6

Bản Bông

33

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Vạn

40

2

Bản Mùng

33

3

Bản Bông 1

38

X

Xã Nam Phong

III

Trường TH&THCS

Nam Phong

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Suối Lúa

47

2

Bản Suối Lúa I

8

3

Bản Suối Lúa II

8

4

Bản Suối Kê

8

59

5

Bản Suối Vé

8

57

6

Bản Pín

12

55

7

Bản Đá Mài

50

XI

Xã Bắc Phong

III

Trường TH&THCS Bắc Phong

Trường TH&THCS

Bắc Phong

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Bãi Con

7

7

52

2

Bản Bưa Đa

5

53

3

Bản Bó Vả

8

8

55

4

Bản Bắc Băn

4

51

5

Bản Bắc Băn

12

12

6

Bản Bó Mý

9

53

7

Bản Đá Phổ

52

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Bắc Băn

50

XII

Xã Đá Đỏ

III

Trường

TH Đá Đỏ

Trường

THCS Đá Đỏ

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Bông Sen

7

42

2

Bản Bông Lau

12

46

3

Bản Suối Tiếu

13

20

47

4

Bản Tang Lang

11

15

42

5

Bản Cửa Sập

9

8

45

6

Bản Bãi Sại

41

7

Bản Vàng A

40

8

Bản Vàng B

43

9

Bản Đá Đỏ

43

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Suối Tiếu

60

2

Bản Tang Lang

50

XIII

Xã Sập Xa

III

Trường

TH Sập Xa

Trường

THCS Sập Xa

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Giàng

8

8

57

2

Bản Pưn

7

7

53

3

Bản Phiêng lương

5

58

4

Bản Keo Lán

55

5

Bản Xa

58

6

Bản Nà Lạy

51

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Xa

40

XIV

Xã Kim Bon

III

Trường

TH Kim Bon

Trường

THCSBT Kim Bon

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Suối Kếnh

7

7

58

2

Bản Dằn A

10

50

3

Bản Dằn B

8

8

52

4

Bản Đá Đỏ

8

8

42

5

Bản Suối On

10

55

6

Bản Suối Lẹt

18

18

53

7

Bản Suối Tiếu ( xã Đá đỏ)

11

8

Bản Suối Bương

52

9

Bản Suối Pa

56

10

Bản Kim Bon

42

11

Bản Suối Vạch

58

XV

Xã Suối Bau

III

Trường

TH Suối Bau

Trường

THCS Suối Bau

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Suối Cáy

10

25

2

Bản Suối Thịnh

22

3

Bản Thịnh A

7.5

7.5

4

Bản Thịnh B

7

7

5

Bản Suối Hiền

7

7

27

6

Bản Suối Giàng

4

26

7

Bản Suối Khoa

4

8

Bản Suối Bau

20

9

Bản Chát

25

10

Bản Suối Chèo

26

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Suối Thịnh

27

XVI

Xã Suối Tọ

III

Trường

TH Suối Tọ I

Trường

THCS BT Suối Tọ

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Trò

7

7

13

2

Bản Suối Khang

6

18

3

Bản Suối Tọ

4

15

4

Bản Suối Tọ

8

8

5

Bản Suối Dinh

36

20

6

Bản Lũng Khoai

13

7

Bản Lũng Khoai A

18

8

Bản Lũng Khoai B

12

9

Bản Lũng Khoai B (B1)

10

Bản Lũng Khoai B (B2)

6

Trường

TH Suối Tọ II

11

Bản Pắc Bẹ A

4

30

12

Bản Pắc Bẹ B

26

13

Bản Pắc Bẹ B1

9

14

Bản Pắc Bẹ B2

4

15

Bản Pắc Bẹ C

4

32

Trường

THPH Gia Phù

1

Bản Suối Dinh

22

2

Bản Pắc Bẹ A

25

3

Bản Pắc Bẹ B

25

4

Bản Pắc Bẹ C

25

XVII

Xã Mường Thải

III

Trường

THBT Mường Thải

Trường

THCS Mường Thải

Trường

THPT Tân Lang

1

Bản Phúc Yên

4.5

2

Bản Suối Quốc

5

3

Bản Chiếu

6

8

17

4

Bản Suối Tàu

8

8

19

5

Bản Khoai Lang

10

10

27

6

Bản Khe Lành

13

13

30

7

Bản Giáp Đất

16

16

8

Bản Thải Thượng

21

9

Bản Thải Hạ

25

10

Bản Văn Yên

19

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Chiếu

13

2

Bản Khoai Lang

20

3

Bản Khe Lành

20

4

Bản Thải Hạ

14

XVIII

Xã Mường Lang

III

Trường

TH Mường Lang

Trường THCS Mường Lang

Trường THPT

Tân Lang

1

Bản Thượng Lang

4

9

11

2

Bản Thượng Lang

9

7

3

Bản Tường Lang 1

7

7

10

4

Bản Tường Lang 2

8

8

11

5

Bản Tường Lang 3

10

10

15

6

Bản Tường Lang 3

4

XIX

Xã Mường Do

III

Trường

TH Mường Do

Trường

THCS Mường Do

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Han 2

2

Bản Han 3

7

7

3

Bản Han 4

8

8

4

Bản Han 5

9

5

Bản Do

17

6

Bản Do 1

8

19

7

Bản Do 2

8

20

8

Bản Do 5

22

9

Bản Tường Do

8

13

10

Bản Suối Lồng

10

10

25

11

Bản Bãi Lươn

12

12

12

Bản Bông Sồi

7

7

13

Bản Lằn

13

14

Bản Páp

10

15

Bản Kiểng

15

16

Bản Tân Do

12

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Han 2

50

2

Bản Do

35

XX

Xã Mường Bang

III

Trường

TH Mường Bang

Trường THCSBT Mường Bang

Trường THPT Tân Lang

1

Bản Lao

11

11

37

2

Bản Suối Gà

10

10

39

3

Bản Dinh

16

16

30

4

Bản Khoáng

12.4

12

37

5

Bản Chè Mè

6

40

6

Bản Bang

32

7

Bản Cải

31

8

Bản Trùng

29

9

Bản Sọc

28

Trường

THPT Phù Yên

1

Bản Sọc

35

7. Huyện Bắc Yên: Gồm 15 xã, 144 bản

Trường

THPT Bắc Yên

I

Xã Phiêng Ban

III

Trường

TH Phiêng Ban I

Trường THCS

xã Phiêng Ban

1

Bản Suối Ún

5.7

2

Bản Hí

6.7

3

Bản Cang

8.7

8

4

Bản Mòn

4

5

Bản Pu Nhi

4

Trường

TH Phiêng Ban II

6

Bản Cao Đa 1

7.5

7

Bản Cao Đa 2

10.5

8

Bản Phiêng Ban A

9

13

9

Bản Phiêng Ban B

7

10

10

Bản Bụa A

11

13.7

II

Xã Song Pe

III

Trường

TH xã Song Pe

Trường

THCS xã Song Pe

1

Bản Suối Quốc

4.5

11

2

Bản Chanh

7

8.5

20

3

Bản Nguồn

17

18.5

27

4

Bản Mong

27

28.5

37

5

Bản Ngậm

37

38.5

42

6

Bản Suối Song

10

11.5

22

7

Bản Suối Chanh

23

21.5

14

8

Bản Liếm Xiên

25

23.5

16

9

Bản Pe

10

10

Bản Mới

11

III

Xã Hồng Ngài

III

Trường PTDTBT

TH Hồng Ngài

Trường PTDTBT THCS Hồng Ngài

1

Bản Suối Háo

5.6

6.6

17.5

2

Bản Suối Chạn

8.4

9.4

18

3

Bản Suối Tếnh

17.1

18.1

24.7

4

Bản Lung Tang

20

21

28.6

5

Bản Đung

8.5

9.5

6

Bản Giàng

10.5

11.5

16

7

Bản Mới

5

IV

Xã Tạ Khoa

III

Trường

TH xã Tạ Khoa

Trường

THCS xã Tạ Khoa

1

Bản Nhạn Nọc

4.8

36

2

Bản Co Mỵ

32

3

Bản Co Muồng

31

4

Bản Nhạn Cuông

6.8

30

5

Bản Tà Đò Mường

18.1

22.9

17

6

Bản Tà Đò Mông

17

21.7

19

7

Bản Sập Việt

13.8

9

46

8

Bản Suối Hẹ

7.2

12

31

9

Bản Noong Ọ B

13

17.7

28

10

Bản Nguồn

27

V

Xã Hua Nhàn

III

Trường PTDTBT

TH Hua Nhàn I

Trường PTDTBT

THCS Hua Nhàn

1

Bản Hua Nhàn

57

2

Bản Pá Đông

58

3

Bản Nong Pát

59

4

Bản Pa Khốm

13.5

15

69

5

Bản Suối Sát

20.5

22

83

6

Bản Khúm Khia

15

16.5

66

Trường PTDTBT

TH Hua Nhàn II

7

Bản Mòn

16.5

41

8

Bản Suối Chẹn

18.5

39

9

Bản Keo Bó

5

13.5

41

10

Bản Khẻ A

6

13

45

11

Bản Khẻ B

5.5

12.5

41

12

Bản Thón A

7

9

45

13

Bản Thón B

4

15

39

14

Bản Noong Lạnh

8

8

46

15

Bản Sồng Pét

10

48

16

Bản Ọ A

12

50

17

Bản Coong Khẩu

55

VI

Xã Chiềng Sại

III

Trường

TH xã Chiềng Sại

Trường PTDTBT

THCS Chiềng Sại

1

Bản Co Muồng

4

38

2

Bản Lái Ngài

43

3

Bản Mõm Bò

4

47

4

Bản Suối Ngang

10

11

49.5

5

Bản Suối Trắng

11

10

48

6

Bản Tăng

5

40.5

7

Bản Nậm Lin

9

8

53

8

Bản Suối Bứng

11

10

53

9

Bản Nà Dòn

33

VII

Xã Phiêng Côn

III

Trường TH xã

Phiêng Côn

Trường PTDTBT THCS Phiêng Côn

1

Bản Tăng

4.5

49.5

2

Bản Phù

10

10

55

3

Bản Cha

12.5

12.5

57.5

4

Bản Suối Trắng

11.5

11.5

56.5

5

Bản Nhèm

8

8

53

6

Bản En

45

VIII

Xã Mường Khoa

III

Trường

TH xã Mường Khoa

Trường THCS

xã Mường Khoa

1

Bản Phố

6

20

2

Bản Chẹn

5

31

3

Bản Pót

6

8.2

32

4

Bản Pa Nó

16

18

42

5

Bản Trạng

10

8.8

26

6

Bản Khọc A

8

29.5

7

Bản Khọc B

11.8

10.5

43.3

8

Bản Khằng

11

9.7

31.5

9

Bản Pa Nó (Khu bản cũ)

42

10

Bản Phúc

20

11

Bản Khoa

24

IX

Xã Chim Vàn

III

Trường

TH xã Chim Vàn

Trường THCS

xã Chim Vàn

1

Bản Suối Tù

6.3

23.7

2

Bản Nà Phán

8.7

8.7

31.5

3

Bản Chim Thượng

9.7

9.7

33.5

4

Bản Lềnh Tiến

11.7

11.7

34.5

5

Bản Cải A

11.5

11.5

15.4

6

Bản Cải B

19.7

19.7

22.7

7

Bản Suối Đay

18.5

18.5

13.5

8

Bản Suối Lẹ

16.5

16.5

15.5

9

Bản Vàn

29

10

Bản Chim Hạ

25.5

X

Xã Pắc Ngà

III

Trường

TH xã Pắc Ngà

Trường THCS

xã Pắc Ngà

1

Bản Ảng

4

56

2

Bản Nà Sài

5

54

3

Bản Pắc Ngà

4

57

4

Bản Nong Cóc

54.3

5

Bản Lừm Thượng A

6

61

6

Bản Lừm Thượng B

6.5

55

7

Bản Lừm Thượng C

7

7

57

8

Bản Nà Phai

6

54.3

9

Bản Lừm Hạ

7.5

7.5

58.8

10

Bản Tà Ỉu

9

9

60

11

Bản Tà Ỉu (điểm trường Lừm Thượng)

4

12

Bản Bước

51.6

XI

Xã Tà Xùa

III

Trường PTDTBT

TH Tà Xùa

Trường THCS

xã Tà Xùa

1

Bản Tà Xùa A (Khu giáp Tà Xùa C)

4

16.2

2

Bản Tà Xùa C

4

19

3

Bản Mống Vàng

4

17

4

Bản Chung Chinh

5

20.2

5

Bản Bẹ

10.7

10

11

6

Bản Trò A

13.2

12.2

16.5

7

Bản Trò B

10.2

9.2

13.5

8

Bản Khe Cải

5

19

XII

Xã Háng Đồng

III

Trường

TH xã Háng Đồng

Trường PTDTBT

THCS Háng Đồng

1

Háng Đồng B

4.5

62.5

2

Háng Đồng A

65

3

Háng Đồng C

12

13

65.5

4

Bản Làng Sáng

18.5

19.5

72

5

Bản Chống Cha

9

10

73

6

Bản Háng BLa

12.5

13.5

75

XIII

Xã Làng Chếu

III

Trường TH

xã Làng Chếu

Trường THCS

xã Làng Chếu

1

Bản Chếu A

5

7

24

2

Bản Chếu B

6

8

29

3

Bản Suối Lộng

8.5

10.5

31.5

4

Bản Păng Khúa

11

13

34

5

Bản Cáo A

6

8

23

6

Bản Cáo B

4

22

7

Bản Háng A

24

8

Bản Háng B

23

9

Bản Háng C

27.5

XIV

Xã Xím Vàng

III

Trường TH

xã Xím Vàng

Trường PTDTBT

THCS Xím Vàng

1

Bản Sồng Chống

7

7

29

2

Bản Háng Tâu

4

40

3

Bản Cúa Mang

5.5

39

4

Bản Pá Ổng C

16

16

54

5

Bản Pá Ổng A

19

19

57

6

Bản Pá Ổng B

17

17

55

7

Bản Xím Vàng

37

8

Bản Háng Gò Bua

38.5

XV

Xã Hang Chú

III

Trường PTDTBT

TH Hang Chú

Trường PTDTBT

THCS Hang Chú

1

Pa Cư Sáng A

4

58

2

Pa Cư Sáng B

4

59

3

Khu dân mới (Pa Cư Sáng C)

5

59

4

Bản Phình Hồ

7

7

47

Trường PTDTBT

TH Suối Lềnh

5

Bản Suối Lềnh B

18.5

75.5

6

Bản Suối Lềnh A

18

75.5

7

Bản Suối Lềnh C

16

73.5

8

Bản Nậm Lộng

15.5

31

86.5

9

Bản Pá Hốc

8

10.5

64.5

10

Bản Hang Chú

54

11

Bản Pá Đông

56

8. Huyện Thuận Châu: Gồm 27 xã, 342 bản

I

Xã Mường É

III

Trường

TH Mường É I

Trường THCS Mường É

Trường THPT

Tông Lạnh

1

Bản Hát Lụ

18

16

2

Bản Huổi Ái

8

10

3

Bản Nà Lụ

4

4

Bản Nặm Nòng

14

14

5

Bản Nà Sàng

12

12

6

Bản Pá Khôm

12

12

7

Bản Pá Ỏ

8

10

8

Bản Phạ

5

9

Bản Kiểng

47

Trường

TH Mường É II

Trường THPT Bình Thuận

10

Bản Nà Sàng

12

11

Bản Chặp

13

12

Bản Hịa

13

13

Bản Phạ

13

14

Bản Phát

12

15

Bản Tàn

12

16

Bản Tum

12

17

Bản Chiềng Ve A

12

18

Bản Chiềng Ve B

12

19

Bản Co Cại

12

20

Bản Hát Lụ

12

21

Bản Huổi Cả

19

22

Bản Cang Kéo

18

23

Bản Kiểng A

17

24

Bản Kiểng B

17

25

Bản Nà Dên

12

26

Bản Nà É

15

27

Bản Nà Há

12

28

Bản Nà Lầu

12

29

Bản Nà Lấu

17

30

Bản Nà Lè

12

31

Bản Nà Lụ

12

32

Bản Nà Ổn

16

33

Bản Nà Vai

16

34

Bản Năm Nòng

15

35

Bản Pá Khôm

20

36

Bản Pá Ỏ

13

37

Bản Pom Mé

12

38

Bản Tốc Nưa (Đưa)

13

39

Bản Tốc Tở

12

40

Bản Huổi Ái

15

41

Bản Nà Đấu

12

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Hát Lụ

50

2

Bản Chiềng Ve B

27

3

Bản Pom Mé

25

4

Bản Pá Khôm

30

Trường Tiểu học Mường Bám I

Trường

THCS Phổng Lập

1

Bản Co Cại

85

2

Bản Hát Lụ

10

II

Xã Phổng Lái

II

Trường

TH Mường É I

Trường THCS Bình Thuận

1

Bản Bay

Bản ĐBKK

10

2

Bản Nà Ngụa

Bản ĐBKK

12

3

Bản Huổi Giếng

Bản ĐBKK

9

4

Bản Lái Lè

Bản ĐBKK

8

5

Bản Lái Cang

Bản ĐBKK

8

6

Bản Lái Bay

Bản ĐBKK

8

7

Bản Kính

Bản ĐBKK

7

III

Xã Phổng Lập

III

Trường

TH Phổng Lập

Trường

THCS Phổng Lập

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Huổi Ít

11.7

8

12

2

Bản Kéo Sáo

4

15

3

Bản Lọng Dốm

7

7

10

4

Bản Màu Thái

4.3

13

5

Bản Muông Mó

4.5

15

6

Bản Nà Khoang

4.2

7

Bản Nà Tắm

5

8

Bản Nghịu

4.1

15

9

Bản Pá Sàng

12

12

10

Bản Ta Tú

7.5

7.5

13

11

Bản Nà Ban

13

12

Bản Nà Lềm

13

13

Bản Kẹ

15

14

Bản Lặp

15

15

Bản Màu Xá

13

Trường

TH Mường É I

Trường THPT Tông Lạnh

16

Bản Huổi Ít

15

17

Bản Nà Ban

25

Trường THPT Thuận Châu

18

Bản Kẹ

14

19

Bản Lùa

1617

20

Bản Lập

17

21

Bản Nà Khoang

23

22

Bản Kéo Sáo

17

23

Bản Huổi Ít

10

24

Bản Ta Tú

20

25

Bản Lọng Dốm

18

26

Bản Lặp

45

IV

Xã Long Hẹ

III

Trường PTDT

bán trú TH Long Hẹ

Trường

THCS Long Hẹ

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Cán Tỷ A

18

22

10

2

Bản Cán Tỷ B

20

20

10

3

Bản Co Nhừ

12

14

4

Bản Chả Mạy A

16

15

22

5

Bản Chả Mạy B

16

14

15

6

Bản Hát Tàu

10

10

7

Bàn Nà Nôm

38

20

10

8

Bản Nậm Búa (Nặm Búa)

16

15

30

9

Bản Nông Cốc A

21

21

17

10

Bản Nông Cốc B

19

19

17

11

Bản Pá Púa

22

24

12

Bản Pá Uổi

10

11

13

Bản Pú Chứn

10

10

10

14

Bản Ta Khom

12

15

25

15

Bản Kéo Hẹ

11

16

Bản Pú Chăm

15

17

Bản Long Hẹ

12

18

Bản Nà Nậm

30

Trường THPT Thuận Châu

19

Bản Co Nhừ

40

20

Bản Pá Uổi

30

21

Bản Nông Cốc A

37

22

Bản Cán Tỷ A

50

23

Bản Há Tàu (Hát Tàu)

43

24

Bản Pú Chắn

47

25

Bản Nậm Búa

40

26

Bản Kéo Hẹ

50

27

Bản Cha Mạy B

50

28

Bản Pú Chứn

20

29

Bản Cha Mạy A

43

30

Bản Nông Cốc B

34

31

Bản Nậm Nhứ (Nhữ)

45

Trường

Tiểu học Chiềng Ly

Trường

THCS Chiềng Ly

32

Bản Hát Tàu

55

55

33

Bản Nậm Búa

55

34

Bản Cha Mạy B

55

55

35

Bản Cha Mạy A

55

36

Bản Long Hẹ

55

Trường

Tiểu học Co Mạ I

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

37

Bản Cán Tỷ A

15

13

38

Bản Cán Tỷ B

15

13

39

Bản Pá Púa

15

40

Bản Phiêng Mạt

12

41

Bản Cha Mạy B

55

24

42

Bản Cha Mạy A

24

43

Bản Long Hẹ

11

44

Bản Co Nhừ

23

Trường

Tiểu học É Tòng

Trường

THCS É Tòng

45

Bàn Nà Nôm

7

46

Bản Pú Chứn

5

47

Bản Ta Khom

7

7

48

Bản Nà Nôm

10

Trường Tiểu học Mường Bám 1

Trường

THCS Phổng Lập

Trường THPT Bình Thuận

49

Bản Nà Nôm

24

50

Bản Nông Cốc (A,B)

30

40

Trường Tiểu học Mường Bám 2

Trường THCS Chiềng Bôm

51

Bản Nà Nôm

15

52

Bản Nông Cốc A

25

V

Xã Co Mạ

III

Trường

Tiểu học Co Mạ 1

Trường PTDT bán trú THCS Co Mạ

Trường

THPT Co mạ

1

Bản Co Nghè A

4

2

Bản Co Nghè B

4

7

3

Bản Chả Lạy A

4

4

Bản Chả Lạy B

6

8

19

5

Bản Hát Xiến

10

20

20

6

Bản Huổi Dên

10

9

11

7

Bản Láo Hả

4

8

Bản Nong Vai

7

9

Bản Pá Ẩu

5

14

15

10

Bản Pá Chả

5

8

11

Bản Pá Pháy

5

9

12

Bản Sềnh Thàng

7

13

15

13

Bản Xa Nhá A

8

15

14

14

Bản Xa Nhá B

5

17

17

15

Bản Mớ

18

16

Bản Pá Púa

15

17

Bản Po Mậu

10

11

18

Bản Cát

20

19

Bản Hua Lương

19

21

20

Bản Hua Ty

17

19

21

Bản Nong Vai

16

16

22

Bản Mớ

18

Trường THPT Thuận Châu

23

Bản Pá Chả

50

24

Bản Co Mạ

40

25

Bản Láo Hả

45

26

Bản Hua Ty

50

27

Bản Cát

40

28

Bản Xa Nhá A

51

29

Bản Xa Nhá B

43

30

Bản Chả Lạy B

45

31

Bản Pá Ẩu

15

32

Bản Nong Vai

41

Trường

Tiểu học Co Mạ II

23

Bản Cát

4

21

24

Bản Chả Lạy B

4

25

Bản Hua Lương

4

26

Bản Hua Ty

4

27

Bản Láo Hả

23

28

Bản Nong Vai

4

29

Bản Pá Chả

20

Trường

Tiểu học Co Tòng

Trường

THCS Chiềng Ly

30

Bản Xa Nhá A

20

31

Bản Cát

45

Trường PTDT Bán trú TH Long Hẹ

Trường Trường THCS Long Hẹ

32

Bản Co Mạ

10

10

33

Bản Mớ

30

Trường

Tiểu học Chiềng Bôm

Trường THCS Chiềng Bôm

34

Bản Cát

45

40

Trường

Tiểu học Chiềng Ly

35

Bản Co Mạ

40

36

Bản Mớ

40

37

Bản Pha Khuông

43

VI

Xã É Tòng

III

Trường

Tiểu học É Tòng

Trường

THCS É Tòng

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Hát Lẹ

9

10

2

Bản Huổi Lanh

7

7

35

3

Bản Nà Lanh

4

4

Bản Nà Tòng

4

5

Bản Nà Vạng

9

22

6

Bản Thẳm Ổn

5

24

7

Bản Huổi Lương

5

8

Bản Nong Nặm

16

9

Bản Nong Lạnh A

18

10

Bản Nong Lạnh B

18

11

Bản Nà Sói

19

12

Bản Nà Muôn

14

13

Bản Đông Củ

18

14

Bản Nà Hem

16

15

Bản Xam Phổng

23

16

Bản Cang

18

Trường THPT Thuận Châu

17

Bản Huổi Lanh

55

Trường PTDT

Bán trú TH Long Hẹ

18

Bản Huổi Lương

10

VII

Xã Pá Lông

III

Trường PTDT Bán trú TH Pá Lông

Trường

THCS Pá Lông

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Bó

6

7

36

2

Bản Hán Dụ

5

37

3

Bản Hua Dấu

8

8

37

4

Bản Hua Ngáy

5

31

5

Bản Ká Kê

4

6

Bản Pá Nọt

4

7

Bản Pá Ný

8

8

30

8

Bản Sấu Me

4

37

9

Bản Tịa Tậu

6

31

10

Bản Tinh Lá

6

7

20

11

Bản Pó (Bó)

37

Trường

Tiểu học Chiềng Ly

Trường

THCS Chiềng Ly

12

Bản Bó

50

13

Bản Hán Dụ

50

55

14

Bản Ká Kê

50

55

15

Bản Pá Nọt

50

50

16

Bản Pá Ný

50

50

17

Bản Tịa Tậu

50

18

Bản Tinh Lá

50

19

Bản Sấu Me

50

50

20

Bản Hua Ngáy

50

Trường THPT Thuận Châu

21

Bản Tinh Lá

50

22

Bản Ká Kê

40

23

Bản Hán Dụ

54

24

Bản Pá Ný

53

25

Bản Hua Dấu

50

26

Bản Hua Ngáy

54

27

Bản Sấu Me (Mê)

60

28

Bản Bó

54

29

Bản Pá Nọt

35

VIII

Xã Bản Lầm

III

Trường

Tiểu học Bản Lầm

Trường

THCS Bản Lầm

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Hua Lành

18

20

2

Bản Pá Lầu

15

18

3

Bản Lếch Lè

24

4

Bản Phát

25

5

Bản Mỏ

25

6

Bản Nà Kẹ

28

Trường THPT Thuận Châu

7

Bản Dắt

22

8

Bản Pá Lầu

45

9

Bản Púa

35

10

Bản Hiềm

38

11

Bản Lầm

36

12

Bản Lầm A

35

13

Bản Lầm B

35

14

Bản Thán

32

15

Bản Buỗng

28

16

Bản Búa

32

17

Bản Mỏ

32

18

Bản Khoang

35

19

Bản Hoi

22

20

Bản Phát

34

IX

Xã Bó Mười

II

Trường

Tiểu học Bó Mười A

Trường

THCS Bó Mười A

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Sói

Bản ĐBKK

5

11

2

Bản Lọng Cu

Bản ĐBKK

7

7

16

3

Bản Nà Sành

Bản ĐBKK

6

7

12

X

Xã Chiềng Bôm

III

Trường

Tiểu học Chiềng Bôm

Trường THCS Chiềng Bôm

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Hua Ty A

22

22

2

Bản Hua Ty B

18

18

3

Bản Huổi Pu

9

9

4

Bản Líu

4.1

5

Bản Hốn (Hôn)

7

20

6

Bản Ít Cang

8.6

7

Bảng Khem A, B

7.5

20

8

Bản Khem B

7.5

9

Bản Nà Tắm

8

25

10

Bản Pá Hốc

7

20

11

Bản Tịm A

7

12

Bản Tịm B

7.5

Trường THPT Thuận Châu

13

Bản Cún Lum

15

14

Bản Ten Muông

13

15

Bản Tịm A

16

16

Bản Pom Khoảng B

12

17

Bản Lái Lọng

10

18

Bản Pá Hốc

22

19

Bản Pọng

18

20

Bản Ít Cang

17

21

Bản Lái Ten

15

22

Bản Tịm B

30

23

Bản Pom Khoảng (Bom Khoang)

15

24

Bản Bôm Pao

22

25

Bản Hua Ty B

20

26

Bản Líu

15

27

Bản Nà Trạng

15

28

Bản Nà Lét

14

29

Bản Pú Cá (Ca)

16

30

Bản Có

12

31

Bản Hỏm

15

32

Bản Huổi Pu

25

33

Bản Nà Tắm

25

34

Bản Cún Ten

15

35

Bản Khem B

16

36

Bản Pom Khoảng A

10

37

Bản Khoảng A

20

38

Bản Khoảng B

20

39

Bản Ten Ké

11

40

Bản Hốn

12

Trường

Tiểu học Tịm Khem

13

Bản Ít Cang

9

14

Bản Nà Tắm

6

15

Bản Ten Ké

12

Trường

Tiểu học Co Mạ II

16

Bản Hua Ty A

4

17

Bản Hua Ty B

4

18

Bản Huổi Pu

4

Trường PTDT

Bán trú TH Long Hẹ

Trường

THCS Long Hẹ

19

Bản Huổi Pu

10

20

Bản Khem

50

21

Bản Có

51

Trường

Tiểu học Chiềng Ly

22

Bản Nhộp

10

XI

Xã Chiềng Ly

II

Trường

Tiểu học Chiềng Ly

Trường

THCS Chiềng Ly

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Bôm Pao

Bản ĐBKK

19

11

2

Bản Cang

Bản ĐBKK

10

12

3

Bản Hua Nà

Bản ĐBKK

12

10

4

Bản Nà Toong (Tong)

Bản ĐBKK

10

10

5

Bản Nong Hay

Bản ĐBKK

10

Trường THCS Chiềng Bôm

6

Bản Hua Nà

Bản ĐBKK

9

XII

Xã Co Tòng

III

Trường

Tiểu học Co Tòng

Trường PTDT bán trú THCS Co Tòng

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Co Cài

8

10

43

2

Bản Co Tòng (Pá Dúa)

4

3

Bản Há Khúa A

6

31

4

Bản Há Khúa B

7

7

32

5

Bản Pá Chả A

11

12

40

6

Bản Pá Chả B

12

12

35

7

Bản Pá Cháo B

4

25

8

Bản Pá Hốc

8

7

20

9

Bản Thẳm Xét

10

10

25

10

Bản Co Nhừ

34

11

Bản Cá Chua

42

12

Bản Pá Cháo A

34

13

Bản Co Tòng

30

Trường THPT Thuận Châu

14

Bản Cá Chua

50

15

Bản Há Khúa

60

16

Bản Co Tòng

50

17

Bản Thẳm Xét

50

18

Bản Co Nhừ

50

19

Bản Pá Cháo A

55

20

Bản Pá Cháo B

55

21

Bản Há Khúa A

60

22

Bản Há Khúa B

55

23

Bản Co Cài

55

Trường Tiểu học Mường Bám I

14

Bản Há Khúa

60

Trường

Tiểu học Chiềng Ly

Trường THCS Chiềng Ly

15

Bản Pá Hốc

50

60

16

Bản Há Khúa B

70

XIII

Xã Chiềng Ngàm

III

Trường

Tiểu học Chiềng Ngàm

Trường THCS Chiềng Ngàm

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Huổi Lán

14.3

10.3

2

Bản Huổi Sói

7.2

7

3

Bản Mện

4

15

4

Bản Nong Cạn

7.9

7

15

5

Bản Pù

4

7

6

Bản Quây

5.6

7

7

Bản Nưa

17

8

Bản Pu Bâu

21

9

Bản Nà Cưa

22

10

Bản Bua Bom

22

11

Bản Chao

16

12

Bản Tở

26

13

Bản Ngàm Tở

21

14

Bản Lọng Bon

18

15

Bản Sẳng

20

16

Bản Búa Bon

8.6

17

17

Bản Sặp

16

18

Bản Mùa

18

19

Bản Tam

21

20

Bản Ngàm Nưa

15

21

Bản Bó Mạ

16

22

Bản Noong Bon

20

Trường THPT Thuận Châu

23

Bản Chao

20

Trường

THCS Long Hẹ

Trường THPT Bình Thuận

24

Bản Pù

70

13

XIV

Xã Mường Bám

III

Trường Tiểu học Mường Bám I

Trường THCS Mường Bám

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Căm Cặn

9

11

2

Bản Nặm Ún

10

9

30

3

Bản Pá Ban

7

8

4

Bản Pá Sàng

6

5

Bản Thẳm Đón

9

8

6

Bản Bánh Ó

14

33

7

Bản Hát Pang

16

31

8

Bản Nà Tra

12

9

Bản Pá Chóng

7

34

10

Bản Pá Nó

21

41

11

Bản Pha Khương

19

40

12

Bản Tư Làng A

17

13

Bản Tư Làng B

17

38

14

Bản Thẳm Tọ

9

15

Bản Nà Pa

25

16

Bản Nà Hát A

21

17

Bản Nà Hát

21

18

Bản Lào

20

19

Bản Nà La

19

20

Bản Phèn

25

Trường THPT Tông Lạnh

21

Bản Lào

50

Trường

TH Mường Bám II

21

Bản Pá Chóng

4

Trường THPT Thuận Châu

22

Bản Thẳm Đón

75

23

Bản Tư Làng B

72

24

Bản Nà Hát B

15

25

Bản Pá Ban

60

26

Bản Nặm Ún

55

27

Bản Pá Sàng

60

28

Bản Lào A

40

29

Bản Tư Làng A

55

XV

Xã Nậm Lầu

III

Trường

Tiểu học Nậm Lầu

Trường

THCS Nậm Lầu

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Ban

30

30

2

Bản Biên

4

3

Bản Huổi Kép

14

14

4

Huổi Xưa (Sưa)

17

17

5

Bản Ít Mặn

18

12

6

Bản Nặm Lậu

7

7

Bản Lọng Chộc

5

8

Bản Lọng Lầu

5

9

Bản Nà Há

6

10

Bản Nà Ít

7

11

Bản Nà Nọi

5

12

Bản Nong

6

13

Bản Pá O

20

20

14

Bản Pài

15

12

50

15

Bản Tòng

7

16

Bản Thẳm Phé

11

11

17

Bản Xa Hòn

25

25

18

Bản Nong Ten

13

20

19

Bản Nà Ké (Kẹ)

30

20

Bản Ít Cuông

12

12

21

Bản Mỏ

18

18

22

Bản Xanh

14

14

23

Bản Nà Kẹ

15

15

Trường

THCS Chiềng Ly

24

Bản Lọng Chộc

12

Trường

Tiểu học Bản Lầm

Trường

THCS Bản Lầm

25

Bản Ít Cuông

10

10

26

Bản Mỏ

7

7

27

Bản Noong Ten

12

12

28

Bản Pá O

12

12

29

Bản Pài

8

8

30

Bản Xanh

8

8

Trường THPT Thuận Châu

31

Bản Lọng Chộc

19

32

Bản Xanh

37

33

Bản Biên

18

34

Bản Ít Cuông

17

35

Bản Mỏ

35

36

Bản Thẳm Phé

30

37

Bản Lọng Lầu

25

38

Bản Xa Ngạ

30

39

Bản Tòng

20

40

Bản Ban

15

41

Bản Nong Ten

25

42

Bản Nặm Lầu

20

43

Bản Bom

45

44

Bản Nậm Pao

18

45

Bản Nà Há

20

46

Bản Nọng

22

47

Bản Tong

20

48

Bản Nọi

25

49

Bản Lọng

40

50

Bản Nà Nọt

20

51

Bản Tăng

20

52

Bản Nà Ké (Kè)

36

XVI

Xã Mường Khiêng

II

Trường THCS Mường Khiêng

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Lạn

Bản ĐBKK

15

18

2

Bản Nghịu

Bản ĐBKK

14

3

Bản Nhốc

Bản ĐBKK

10

17

4

Bản Ỏ

Bản ĐBKK

8

19

5

Bản Thông

Bản ĐBKK

8

15

6

Bản Hang

Bản ĐBKK

18

7

Bản Lứa

Bản ĐBKK

15

8

Bản Tộn

Bản ĐBKK

27

9

Bản Pợ

Bản ĐBKK

19

XVII

Xã Bon Phặng

II

Trường THCS Bon Phặng

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Lẩy

Bản ĐBKK

7

13

2

Bản Chăn

Bản ĐBKK

8

12

3

Bản Nà Hón

Bản ĐBKK

10

XVIII

Xã Tông Cọ

II

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Bay A

Bản ĐBKK

11

2

Bản Bay B

Bản ĐBKK

12

3

Bản Huổi Táp

Bản ĐBKK

18

4

Bản Bon

Bản ĐBKK

12

XIX

Xã Noong Lay

II

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Huổi Púa

Bản ĐBKK

12

2

Bản Noong Lay

Bản ĐBKK

11

XX

Xã Chiềng La

Trường THPT Tông Lạnh

1

Bản Lọng Cạo

17

2

Bản Tảu (Taử)

15

3

Bản Hướng Kho

22

4

Bản Lả Lốm (Là Lốm)

15

5

Bản Nưa

20

6

Bản Nong Lanh

17

7

Bản Tảy

23

8

Bản Pú Náu (Naứ)

14

Trường THPT Thuận Châu

9

Bản Cát

20

10

Bản Nưa

23

11

Bản Hướn Kho

25

12

Bản Song

20

13

Bản Nà Cát

20

14

Bản Lọng Cạo

25

Trường THPT Bình Thuận

15

Bản Song

12

16

Bản Nong Lanh

12

17

Bản Nà Cát

13

18

Bản Cát

12

XXI

Xã Púng Tra

III

Trường THPT Thuận Châu

1

Bản Púng

10

2

Bản Nà Mắt

13

3

Bản Púng Lọng

14

4

Bản Co Mặn

15

5

Bản Bom Quang

15

6

Bản Dồm

15

7

Bản Nong Ỏ

16

8

Bản Tra

15

9

Bản Dồm Lọng

16

10

Bản Co Tra

12

11

Bản Púng Mé

15

12

Bản Pom Quang

15

13

Bản Púng Tra

16

14

Bản Phạ Ten

15

15

Bản Ca Lắng

16

16

Bản Púng Ten

13

XXII

Xã Phổng Lăng

II

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Nà Lọ

Bản ĐBKK

13

Trường THPT Thuận Châu

2

Bản Huổi Luông

Bản ĐBKK

13

XXIII

Xã Bó Sinh, Sông Mã

III

Trường TH Co Mạ I

Huyện

Sông Mã

1

Bản Huổi Tính

23

XXIV

Xã Chiềng Khoong, Sông Mã

III

Trường TH Co Mạ I

Huyện

Sông Mã

1

Bản Pu So

XXV

Xã Chiềng En, Sông Mã

III

Trường TH Pá Lông

Huyện

Sông Mã

1

Bản Huổi Púng

20

XVI

Xã Nậm Ét, Quỳnh Nhai

III

Trường THPT Tông Lạnh

Huyện Quỳnh Nhai

1

Bản Dọ A

23

2

Bản Dọ B

24

3

Bản Hừa

25

4

Bản Nong

20

5

Bản Giáng

27

6

Bảng Muông

42

7

Bản Út Lút

38

Trường THPT Tông Lạnh

8

Bản Dọ

13

9

Bản Ún

13

10

Bản Giáng

13

11

Bản Cà

15

XVII

Xã Chiềng Khoang, Quỳnh Nhai

II

Trường THPT Tông Lạnh

Huyện Quỳnh Nhai

1

Bản Phiêng Tẩu

ĐBKK

13

2

Bản Lỷ

ĐBKK

12

3

Bản Sản

ĐBKK

15

4

Bản Hua Lỷ

ĐBKK

12

9

Huyện Mường La: Gồm 13 xã, 178 bản

I

Xã Tạ Bú

II

Trường

TH Tạ Bú

Trường

THCS Tạ Bú

Trường THPT Mường La

1

Bản Noong Phụ

Bản ĐBKK

15

15

2

Bản Thẳm Hon

Bản ĐBKK

15

15

10

3

Bản Chom cọ

Bản ĐBKK

25

25

4

Bản Tôm

Bản ĐBKK

6

12

Trường THPT Mường Bú

1

Bản Noong Phụ

Bản ĐBKK

10

2

Bản Thẳm Hon

Bản ĐBKK

11

3

Bản Chom Cọ

Bản ĐBKK

12

II

Xã Nặm Păm

II

Trường

TH Nặm Păm

Trường

THCS Nặm Păm

Trường THPT Mường La

1

Bản Huổi có

Bản ĐBKK

10

8

17

2

Bản Nong Bẩu

Bản ĐBKK

15

13

13

3

Bản Hua Piệng

Bản ĐBKK

15

17

22

4

Bản Huổi Hốc

Bản ĐBKK

5

13

5

Bản Huổi Sói

Bản ĐBKK

16

6

Bản Huổi Liếng

Bản ĐBKK

15

7

Bản Bâu

Bản ĐBKK

13

III

Xã Pi Toong

II

Trường

TH Pi Toong 1

Trường

THCS Pi Toong

Trường THPT Mường La

1

Bản Nà Trà

Bản ĐBKK

7

7

2

Bản Chà Lào

Bản ĐBKK

10

21

3

Bản Nà tạy

Bản ĐBKK

8

4

Bản Pi

Bản ĐBKK

6

5

Bản Phiêng

Bản ĐBKK

6

6

Bản Nà Bướm

Bản ĐBKK

6.5

7

Bản Ten

Bản ĐBKK

8

8

Bản Hua Nà

Bản ĐBKK

8

9

Bản Lứa

Bản ĐBKK

8

10

Bản cang

Bản ĐBKK

6

11

Bản Nà Phìa

Bản ĐBKK

9

12

Bản Toong

Bản ĐBKK

9

13

Bản Nà Nôm

Bản ĐBKK

8.5

14

Bản Nong Pi

Bản ĐBKK

6

15

Bản Nà Núa

Bản ĐBKK

9

16

Bản Chộc

Bản ĐBKK

8

IV

Xã Mường Trai

II

Trường TH-THCS Mường Trai

Trường TH -THCS

Mường Trai

Trường THPT Mường La

1

Bản Huổi Muôn 1

Bản ĐBKK

7

7

20

2

Bản Huổi Muôn 2

Bản ĐBKK

7

7

3

Bản Huổi Ban

Bản ĐBKK

17

17

V

Xã Hua Trai

III

Trường

TH Hua Trai

Trường

THCS Hua Trai

Trường THPT Mường La

1

Bản Lọng Bong

8

8,6

2

Bản Pá Han

8

7,8

30

3

Bản Po

30

4

Bản Nậm Khít

8

30

5

Bản Nà Tòng

4

20

6

Bản Ái Ngựa

6

8

20

7

Bản Nà Sản

4

25

8

Bản Thẳm Cọng

8

11

20

9

Bản Mển

30

10

Bản Pá Múa

8

8

42

11

Bản Đông

30

12

Bản Nà Lo

20

13

Bản Nậm Hồng

15

13

14

Bản Huổi Nạ

8

7,4

15

Bản Nậm Hồng

5

16

Bản Lè

5

25

17

Bản Thảm cọng

30

18

Bản Nà Hoi

30

19

Bản Huổi Cưỏm

20

20

Bản Phiêng Hoi

30

21

Bản Phiêng Phé

25

22

Bản Ở

25

23

Bản Lời

20

24

Bản Nà Liềng

25

VI

Xã Chiềng Lao

III

Trường

Tiểu học Chiềng Lao

Trường

THCS Chiềng Lao

Trường

TH Chiềng Lao A

1

Bản Pá sóng

9

12

21

2

Bản Huổi Hậu

9

12

3

Bản Nà Biềng

9

30

4

Bản Nà Xu

7

30

5

Bản Nhạp

8

45

6

Bản Huổi Choi

8

30

7

Bản Lếch

9

29

8

Bản Nà Lếch 1

11

9

Bản Nà Lếch 2

11

40

10

Bản Pậu

4,5

13

11

Bản Nà Lếch 3

11

45

Trường

TH Chiềng Lao B

12

Bản Tạng Khẻ

6

15

29

13

Bản Huổi Quảng

7

17

40

14

Bản Nà Cường

13

46

15

Bản Mạ

14

46

Trường

TH Chiềng Lao C

16

Bản Huổi Tóng

5

20

30

17

Bản Phiêng Phả

6

21

18

Bản Đản Én

9

25

19

Bản Phiêng Cại

29

20

Bàn Nà Nong

29

21

Bản Huổi Păng

35

22

Bản Tà Sài

30

23

Bản Cun

41

24

Bản Xu Xàm

40

25

Bản Huổi La

30

VII

Xã Nậm Giôn

III

Trường

TH Nậm Giôn

Trường PTDT BT THCS Nậm Giôn

Trường THPT Mường La

1

Bản Pá Dôn

4

41

2

Bản Co Có

5

50

3

Bản Huổi Chà

6

45

4

Bản Huổi Tao

7

7

40

5

Bản Co Đứa

10

10

45

6

Bản Pá Hợp

15

15

45

7

Bản Huổi Hốc

15

15

35

8

Bản Huổi Chèo

20

20

35

9

Bản Đen Đin

20

20

45

10

Bản Huổi Sản

25

25

50

11

Bản Huổi Ngàn

30

30

43

12

Bản Huổi Pươi

30

30

45

13

Bản Púng Ngùa

35

35

45

14

Bản Nậm Cừm

40

40

43

15

Bản Pá Pát

15

45

16

Bản Huổi Lẹ

13

50

17

Bản Pá Mồng

60

VIII

Xã Ngọc Chiến

III

Trường

THCS Ngọc Chiến

Trường THPT Mường La

Trường

TH Ngọc Chiến A

1

Bản Co Chom

15

2

Bản Nà Tâu

8

35

3

Bản Nậm Nghiệp

13

34

4

Bản Lộng Cang

40

5

Bản Nà Sàng

8

45

6

Bản Mường Chiến

8

40

7

Bản Pú Dảnh

5

12

8

Bản Chom Khâu

18

9

Bản Phiêng Cứu

45

10

Bản Giảng Phổng

5

12

11

Bản Ngăm La

12

12

Bản Co Két

8

34

13

Bản Nà Din

8

14

Bản Lò Phon

8

15

Bản Pá Te

15

40

16

Bản Tú Nguồng

8

45

17

Bản Chăm Pộng

6

45

18

Bản Huổi Ngùa

14

14

19

Bản Pom Cao

9

20

Bản Phiêng Khao

8

21

Bản Lướt

43

22

Bản Pá Pầu

23

Bản Pom Mỉn

35

24

Bản Đông Lỏng

25

Bản Phiêng Ái

45

26

Bản Pom Mèn

37

27

Bản Phày

40

28

Bản Phiêng Cứu

45

29

Bản Nà Bá

40

30

Bản Đông Suông

35

31

Bản Pom Lìu

40

32

Bản Nậm Hoi

40

33

Bản Kẻ

14

Trường

TH Ngọc Chiến B

Trường

THCS Ngọc Chiến

Trường THPT Mường La

1

Bản Co Chom

15

15

2

Bản Nà Tâu

8

35

3

Bản Nậm Nghiệp

13

13

34

4

Bản Lộng Cang

5

40

5

Bản Nà Sàng

8

45

6

Bản Mường Chiến

8

40

7

Bản Pú Dảnh

12

8

Bản Chom Khâu

5

18

9

Bản Phiêng Cứu

5

45

10

Bản Giảng Phổng

12

11

Bản Ngăm La

12

12

12

Bản Co Két

8

34

13

Bản Nà Din

8

14

Bản Lò Phon

8

15

Bản Pá Te

15

15

40

16

Bản Tú Nguồng

8

45

17

Bản Chăm Pộng

45

18

Bản Huổi Ngùa

14

19

Bản Pom Cao

9

20

Bản Phiêng Khao

8

21

Bản Lướt

43

22

Bản Pá Pầu

23

Bản Pom Mỉn

35

24

Bản Đông Lỏng

25

Bản Phiêng Ái

4

45

26

Bản Pom mèn

37

27

Bản Phày

40

28

Bản Phiêng Cứu

45

29

Bản Nà Bá

40

30

Bản Đông Suông

35

31

Bản Pom Lìu

40

32

Bản Nậm Hoi

40

33

Bản Kẻ

14

14

IX

Xã Chiềng Công

III

Trường

TH Chiềng Công

Trường PTDTBT THCS Chiềng Công

Trường THPT Mường La

1

Bản Mạo

5

50

2

Bản Đin Lanh

50

3

Bản Nong Hùn

8

4

Bản Nặm Hồng

13

10

30

5

Bản Khao Lao Trên

17

20

6

Bản Khao Lao Dưới

17

18

35

7

Bản Hán Cá Thệnh

30

26

8

Bản Tốc Tát Dưới

15

22

9

Bản Tốc Tát Trên

15

25

10

Bản Co Sủ Trên

8

60

11

Bản Co Sủ Dưới

5

10

12

Bản Chông Dủ Tẩu

5

12

13

Bản Tảo Ván

9

14

14

Bản Mới

11

17

15

Bản Kéo Hỏm

5

11

70

16

Bản Pá Chè

12

18

30

17

Bản Lọng Bó

13

22

X

Xã Chiềng Muôn

III

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

1

Bản Nong Quài

10

10

20

2

Bản Pá Kìm

27

3

Bản Hua Đán

9

9

40

4

Bản Cát Lình

8

8

40

5

Bản Hua Kìm

4,5

30

6

Bản Hua Chiến

24

XI

Xã Chiềng Ân

III

Trường TH-THCS Chiềng Ân

Trường TH -THCS Chiềng Ân

Trường THPT Mường La

1

Bản Hán Trạng

7

7

2

Bản Sạ Súng

12

12

3

Bản Tả Bủ Chử

32

32

4

Bản Pá Xá Hồng

15

15

43

5

Bản Nong Bông

30

6

Bản Nong Hoi Dưới

29

7

Bản Nong Hoi Trên

29,5

XII

Xã Chiềng Hoa

III

Trường

TH Chiềng Hoa B

Trường THCS Chiềng Hoa

1

Bản Hin Phá

6

9

2

Bản Pháy Hượn

9

11

3

Bản Pá Liềng

8

10

4

Bản Nà Lứa

5,5

11

5

Bản Pha Xe

5

8

35

Trường

TH Chiềng Hoa A

6

Bản Chông

4

11

35

7

Bản Nong Quang

4

40

8

Bản Huổi Xưa

5

9

Bản Lọng Sản

8

15

42

10

Bản Nà Cưa

8

35

11

Bản Huổi Lay

8

58

12

Bản Pia

8

30

13

Bản Nà Sàng

7

35

Trường

TH Chiêng Hoa C

14

Bản Huổi Má

6

12

15

Bản Nong É

5

10

16

Bản Tả

4

35

17

Bản Áng

34

18

Bản Tà Lành

34

19

Bản Hát Hay

35

20

Bản Nghịu

40

Trường THPT Mường Bú

1

Bản Nong É

20

XIII

Xã Chiềng San

Trường

TH Chiềng San

Trường

THCS Chiềng San

Trường THPT Mường La

1

Bản Pu Pẩu

Bản ĐBKK

10

10

20

2

Bản Keo Ớt

Bản ĐBKK

12

11

20

3

Bản Púng Quài

Bản ĐBKK

12

12

23

10. Huyện Quỳnh Nhai: Gồm 09 xã, 88 Bản

I

Xã Cà Nàng

III

Trường

TH Cà Nàng

Trường

THCS Cà Nàng

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Co Củ

9

65

2

Bản Pạ

5

65

3

Bản Huổi Xuông

6

65

4

Bản Giang Lò

6

10

65

5

Bản Nậm Lò

9

6

Bản Ít Pháy

9

7

Bản Huổi Pho

12

8

Bản Huổi Pha

12

II

Xã Pá Ma - Pha Khinh

II

Trường

TH Pá Ma - Pha Khinh

Trường THCS

Pá Ma - Pha Khinh

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Tậu

Bản ĐBKK

15

15

27

2

Bản Khứm

Bản ĐBKK

16

16

34

3

Bản Máng

Bản ĐBKK

35

III

Xã Chiềng Ơn

II

Trường

TH Chiềng Ơn

Trường

THCS Chiềng Ơn

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Coỏng Ái

Bản ĐBKK

6

20

2

Bản Phiêng Bóng

Bản ĐBKK

7.5

7.5

25

3

Bản Hát Lay

Bản ĐBKK

20

4

Bản Nậm Uôn

16

5

Bản Kéo Pịa

20

6

Bản Hát Củ

17

7

Bản Khứm (Pá Ma Pha Khinh)

Bản ĐBKK

7.2

IV

Xã Chiềng Khay

III

Trường

Tiểu học Nà Mùn

Trường PTDTBT THCS Chiềng Khay

Trường THPT Mường Giôn

1

Bản (Thẳm Pa) Pá Bó

5

11

27

2

Bản (Huổi Lạnh) Pá Bó

4

11

27

3

Bản (Huổi Hịa) Nà Mùn

4

13

27

4

Bản (Hua Khăn) Nà Mùn

4

13

27

5

Bản (Nặm Phung) Nà Mùn

4

13

27

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản (Huổi Hịa) Nà Mùn

60

2

Bản (Hua Khăn) Nà Mùn

60

3

Bản (Nặm Phung) Nà Mùn

60

Trường

Tiểu học Chiềng Khay

Trường THPT Mường Giôn

1

Bản Nậm Ngùa

7

7

24

2

Bản Phiêng Bay

7

7

15

3

Bản Khâu Pùm

7

7

19

4

Bản Co Que

7

7

18

5

Bản Ít Ta Bót

4

17

6

Bản Nậm Tấu

12

12

13

7

Bản Khoang I

4.2

19

8

Bản Noong Trạng

8

8

23

9

Bản Lọng Ố

7

7

15

10

Bản Có Nọi

15

11

Bản Khoang II

4

19

12

Bản Có Luông

14

13

Bản Táng Luông

13

14

Bản Có Nàng

13

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Nậm Ngùa

55

2

Bản Phiêng Bay

44

3

Bản Khâu Pùm

50

4

Bản Co Que

50

5

Bản Ít Ta Bót

50

6

Bản Nậm Tấu

50

7

Bản Khoang I

50

8

Bản Lọng Ố

50

9

Bản Có Nọi

50

10

Bản Khoang II

50

11

Bản Có Luông

50

12

Bản Táng Luông

50

V

Xã Mường Giôn

II

Trường

TH Mường Giôn

Trường THCS Mường Giôn

Trường THPT Mường Giôn

1

Bản Lọng Mấc

Bản ĐBKK

7

2

Bản Co Líu

Bản ĐBKK

8

7

Trường

Tiểu học Lả Giôn

3

Bản Huổi Mặn

Bản ĐBKK

9

12

16

4

Bản Huổi Văn

Bản ĐBKK

14

22

25

5

Bản Huổi Ngà

Bản ĐBKK

15

23

27

6

Bản Kéo Ca

Bản ĐBKK

20

27

40

7

Bản Tậu (xã Pá Ma Pha Khinh)

Bản ĐBKK

12

8

Bản Khứm (xã Pá Ma Pha Khinh)

Bản ĐBKK

10

VI

Xã Mường Giàng

II

Trường

TH Mường Giàng

Trường THCS Mường Giàng

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Ái

Bản ĐBKK

5

2

Bản Lốm Khiêu A

Bản ĐBKK

7

7

14

3

Bản Lốm Khiêu B

Bản ĐBKK

9

9

15

VII

Xã Chiềng Khoang

II

Trường

TH Chiềng Khoang

Trường THCS Chiềng Khoang

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Hậu

Bản ĐBKK

5

15

2

Bản Lỷ

Bản ĐBKK

7

15

3

Bản Sản

Bản ĐBKK

7

14

4

Bản Hua Lỷ

Bản ĐBKK

7

15

5

Bản Phiêng Tở (Tẩu)

Bản ĐBKK

7

15

6

Bản Nà Hoi

Bản ĐBKK

5

15

VIII

Xã Mường Sại

II

Trường

TH Mường Sại

Trường

THCS Mường Sại

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Nhả Sày

Bản ĐBKK

7

7

15

2

Bản Nà Phi

Bản ĐBKK

12

12

24

3

Bản Co Sản

Bản ĐBKK

17

17

20

4

Bản Tôm A

Bản ĐBKK

13

13

20

5

Bản Tôm B

Bản ĐBKK

13

13

20

6

Bản Huổi Tăm

Bản ĐBKK

12

14

20

7

Bản Muôn Sầy

Bản ĐBKK

4.5

18

IX

Xã Nậm Ét

III

Trường PTDTBT TH Nậm Ét

Trường PTDTBT THCS Nậm Ét

Trường THPT Quỳnh Nhai

1

Bản Ún Lút

7.1

7.1

20

2

Bản Lạn

11

11

30

3

Bản Co Đứa

10

10

24

4

Bản Dọ A

8.2

8.2

5

Bản Dọ B

7.6

7.6

6

Bản Giáng

6

25

7

Bản Nà Hừa

6.7

7

8

Bản Pom Hán

11

11

26

9

Bản Bó Ún

8.3

8.3

27

10

Bản Huổi Hẹ

12

12

11

Bản Huổi Pao

12

12

12

Bản Co Hèm

12

12

13

Bản Háo

5

14

BảnTốm

4

15

Bản Cọ

4

30

16

Bản Pống

6.8

30

17

Bản Cà

6.5

30

18

Bản Sản

11

11

29

19

Bản Nong

26

20

Bản Muông

25

21

Bản Tôm A (Mường Sại)

12

11. Huyện Sông Mã: Gồm 17 xã, 270 bản

I

Xã Mường Sai

III

Trường

TH Mường Sai

Trường PTDTBT THCS Mường Sai

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Lọng Lót

8

7

17

2

Bản Kỳ Nình

8

7

22

3

Bản Tin Tốc

10

9

15

4

Bản Lon Sản

15

5

Bản Co Đứa

14

13

25

6

Bản Nà Un Trong

8

7

15

7

Bản Nà Un Ngoài

6

13

8

Bản Buôn Ban

5

20

9

Bản Nong Phạ

10

11

25

10

Bản Púng Cằm

5

13

11

Bản Nà Hò

4

15

12

Bản Tân Hống

25

13

Bản Sai

11

14

Bản Ỏ

10

15

Bản Tiên Chung

10

II

Xã Chiềng Cang

I

1

Bản Pá Nó

Bản ĐBKK

30

2

Bản Nhọt Có

Bản ĐBKK

25

3

Bản Ít Lót

Bản ĐBKK

27

4

Bản Hát Sét

Bản ĐBKK

12

5

Bản Huổi Dấng

Bản ĐBKK

25

6

Bản Co Tòng

Bản ĐBKK

25

7

Bản Huổi Cuống

Bản ĐBKK

20

III

Xã Mường Hung

II

Trường

Tiểu học Nà Ngần

Trường THCS Mường Hung

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Huổi

Bản ĐBKK

30

2

Bản Huổi Bua

Bản ĐBKK

7

14

19

3

Bản Huổi Hin

Bản ĐBKK

4

11

20

4

Bản Kéo Co

Bản ĐBKK

7

13

13

5

Bản Hong Dồm

Bản ĐBKK

25

6

Bản Bua Xá

Bản ĐBKK

10

20

7

Bản Huổi Khôm

Bản ĐBKK

6

12

20

8

Bản Bua Hin

Bản ĐBKK

9

17

IV

Xã Mường Cai

III

Trường

TH Mường Cai

Trường PTDTBT

THCS Mường Cai

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Co Bay

7

7

29

2

Bản Huổi Co

4

28

3

Bản Huổi Khe

15

15

25

4

Bản Háng Lìa

15

15

40

5

Bản Ta Lát

4

40

6

Bản Huổi Mươi

5

30

7

Bản Mới

41

8

Bản Nà Kham

27

9

Bản Nà Dòn

26

10

Bản Buôm Pàn

4

29

Trường TH Phiêng Púng Mường Cai

11

Bản Co Phường

7

29

12

Bản Phiêng Piềng

14

25

37

13

Bản Phiêng Púng

35

14

Bản Nà Ngùa

30

15

Bản Pá Vẹ

12

18

38

16

Bản Huổi Hưa

9

15

30

17

Bản Sài Khao

20

25

60

18

Bản Sia Kia

8

16

36

V

Xã Chiềng Khoong

II

Trường

TH Chiềng Khoong

Trường THCS Chiềng Khoong

Trường

THPT Sông Mã

1

Bản Pá Khôm

Bản ĐBKK

7,5

7,5

13

2

Bản Ít Lốc

Bản ĐBKK

5

14

3

Bản Huổi Hào

Bản ĐBKK

9

9

15

4

Bản Lụng Quai

Bản ĐBKK

10

10

18

5

Bản Bó Chạy

Bản ĐBKK

14

14

15

6

Bản Búa Cốp

Bản ĐBKK

8

8

17

Trường TH Hải Sơn

7

Bản Pá Ban

Bản ĐBKK

16

16

16

8

Bản Huổi Mòn

Bản ĐBKK

19

19

19

9

Bản Nâm Sọi

Bản ĐBKK

10

10

15

10

Bản Ta Bay

Bản ĐBKK

13

13

16

11

Bản Bướm Ỏ

Bản ĐBKK

11

11

17

12

Bản Nộc Kỷ

Bản ĐBKK

12

12

20

13

Bản Co Sản

Bản ĐBKK

9

9

10

14

Bản Co Tòng

Bản ĐBKK

8

8

10

15

Bản Pá Bông

Bản ĐBKK

10

10

16

Bản Lán Lanh

Bản ĐBKK

12

12

12

17

Bản Co Hay

Bản ĐBKK

12

VI

Xã Nà Nghịu

III

Trường TH Bản Mé

Trường

THCS Nà Nghịu

Trường

THPT Sông Mã

1

Bản Hua Pàn

6

9

11

2

Bản Bom Phung

5

15

17

3

Bản Ngu Hấu

4

15

15

Trường

TH Nà Nghịu

4

Bản Huổi Sẳng

5

7

5

Bản Phiêng Tỏ

8

8

10

6

Bản Nong Lếch

10

10

14

7

Bản Lọng Lằn

9

9

11

8

Bản Co Mạ

8

10

9

Bản Nậm Ún

8

10

10

Bản Phiêng Pồng

8

11

11

Bản Co Phường

10

12

12

Bản Mé

7

10

13

Bản Bon

8

12

14

Bản Nà Lươi

9

11

15

Bản Nà Là

8

12.5

16

Bản Co Tòng

9

11

17

Bản Huổi Cói

10

VII

Xã Huổi Một

III

Trường

TH Huổi Một

Trường PTDTBT

THCS Huổi Một

Trường

THPT Sông Mã

1

Bản Phá Thóng

6

7,5

12

2

Bản Huổi Vạng

5

10

3

Bản Huổi Pản

7

7,5

12

4

Bản Nong Ke

5

18

22

Trường

TH Nậm Công

5

Bản Túp Phạ A

7

18

20

6

Bản Túp Phạ B

4

15

18

7

Bản Nậm Pù B

4

8

12

8

Bản Nà Nghiều

10

7

15

9

Bản Pá Mằn

7

13

10

Bản Nậm Pù A

7

10

11

Bản Tà Hốc

12

14

12

Bản Co Mạ A

13

15

13

Bản Co Mạ B

14

16

14

Bản Khua Họ

13

18

15

Bản Pa Tết

15

20

16

Bản Cang Cói

14

18

17

Bản Co Kiểng

10

18

Bản Bằng Púng

10

VIII

Xã Chiềng Sơ

III

Trường

TH Chiêng Sơ

Trường

THCS Chiềng Sơ

Trường

THPT Sông Mã

1

Bản Nà Sặng

10

2

Bản Nà Tọ

10

3

Bản Nà Luồng

12

4

Bản Nà Cần

12

5

Bản Nà Cần II

12

6

Bản Thắng Lợi

13

7

Bản Phiêng Xa

15

8

Bản Luấn

15

9

Bản Luấn II

15

10

Bản Mâm

16

11

Bản Ten Ư

8.6

8.6

16

Trường

TH Phiêng Pe

12

Bản Công

16

13

Bản Công II

16

14

Bản Đứa

17

15

Bản Đứa II

17

16

Bản Huổi Cát

17,5

17

Bản Huổi Hịa

7.5

22

18

Bản Sài Lương

7

9.5

24,5

19

Bản Sài Lương II

8

10

25

20

Bản Bon

16

21

Bản Bon Tiến

16,5

22

Bản Quảng Tiến

17

23

Bản Tân Tiến

16

24

Bản Phiêng Pe

16,5

25

Bản Nà Lốc

17

26

Bản Nà Lốc II

18

IX

Xã Nậm Mằn

III

Trường

TH Nậm Mằn

Trường PTDTBT THCS Nậm Mằn

Trường

THPT Sông Mã

1

Bản Huổi khoang

13

13

43

2

Bản Chu Vai

9

9

39

3

Bản Nhà Sày

5,5

35

4

Bản Chạy

31,5

5

Bản Cang

30,5

6

Bản Nậm Mằn

30

7

Bản Phiêng Phé

30

8

Bản Nà Luông

4

26

9

Bản Nà Cà

25

10

Bản Chả

24

11

Bản Huổi

7,5

25

12

Bản Pá Ban

8

8

24

13

Bản Púng hày

12

12

18

14

Bản Púng Khương

5

25

X

Xã Yên Hưng

III

Trường

TH Yên Hưng A

Trường

THCS Yên Hưng

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Bang Trên

7

2

Bản Huổi

7

3

Xóm Huổi Mạt

14

14

15

4

Bản Hua Sòng

7

7

5

Bản Tin Tốc

12.5

12.5

13.5

6

Bản Hua Mừ

14.5

14

16

7

Bản Huổi Púng

9.5

11

8

Bản Pá Pao

7.5

9

Bản Nà Lằn

9.5

11

10

Bản Lụng Há

10.5

12

Trường

TH Yên Hưng B

1

Xóm Huổi Mạt

7

14

2

Bản Tin Tốc

6

12.5

13.5

3

Bản Hua Mừ

7

14.5

16

XI

Xã Mường Lầm

III

Trường

TH Mường Lầm

Trường THCS Mường Lầm

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Pá Nhạp

7

7

10.5

2

Bản Pá Ngá

7

7

11

3

Bản Lốm Hỏm

7

7

11

4

Bản Huổi Én

4

XII

Xã Chiềng En

III

Trường

TH Chiềng En

Trường THCS Chiềng En

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Co Tòng

7

17

2

Bản Co Tòng II

7

17

3

Bản Lọng Xày

5

10

20

4

Bản Nà Bó

12

22

5

Bản Huổi Han

7

12

6

Bản Huổi Púng

12

13

7

Bản Hua Pát

15

25

8

Bản Co Muông

5

9

17

9

Bản Pá Nì

7

10

Bản Huổi Én

7

11

Bản Huổi Pàn

7

10

12

Bản Hua Lưng

5

12.5

13

Bản Lưng

10.5

14

Bản Ten

10.5

15

Bản Pá Lưng

11

XIII

Xã Đứa Mòn

III

Trường

TH Đứa Mòn

Trường PTDTBT THCS Đứa Mòn

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Trả Lảy

5

12

2

Bản Púng Núa

9

15

3

Bản Tạng Sỏn

7

10

16

4

Bản Huổi Lếch II

8

11

17

5

Bản Huổi Lếch

12

13

19

6

Bản Nộc Cốc II

14

20

7

Bản Hin Pẻn

16

22

8

Bản Tỉa

17

23

9

Bản Tỉa II

17

23

10

Bản Huổi Pặt

20

28

11

Bản Ngam Trạng

28

34

12

Bản Huổi Lạnh

12

13

Bản Nà Lốc

10

14

Bản Phiêng Muông

11

Trường

TH Nậm Con

1

Bản Nộc Cốc

5

15

22

2

Bản Huổi Phẩng

6

20

26

3

Bản Phá Thóng

5

20

26

4

Bản Nà Tấu

5

21

27

5

Bản Nà Tấu II

5

23

29

6

Bản Púng Báng

14

25

31

7

Bản Hua Thóng

9

25

31

8

Bản Hua Phẩng

10

26

32

9

Bản Huổi Núa

11

27

33

XIV

Xã Bó Sinh

III

Trường

TH Bó Sinh

Trường PTDTBT THCS Bó Sinh

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Huổi Tình

14

28

2

Bản Huổi Tính

15

29

3

Bản Noong

8

22

4

Bản Bó Sinh

7

21

5

Bản Bó Sinh B

7

21

6

Bản Nà Niêng

10

24

7

Bản Pá Khoang

9

23

8

Bản Pá Ma

10

24

9

Bản Phống

15

10

Bản Phống II

14

11

Bản Phống III

14

12

Bản Dạ

15

13

Bản Bó Kheo

19

14

Bản Bằng Mồn

18

15

Bản Ngày

11

16

Bản Pát

12.3

17

Bản Co Mị

10

18

Bản Hin Hụ

18

XV

Xã Pú Pẩu

III

Trường

TH Pú Bẩu

Trường

THCS Pú Bẩu

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Háng Xía

5

26

2

Bản Pha Hặp

10

10

32

3

Bản Huổi Lán

11

12

34

4

Bản Bản Hặp

26

5

Bản Pú Bẩu

25

6

Bản Pá Lâu

23

7

Bản Pá Lâu II

23

8

Bản Mạ Mậu

22

9

Bản Pá Pao

22

XVI

Xã Nậm Ty

III

Trường

TH Nậm Ty B

Trường PTDTBT THCS Nậm Ty

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Pá Lành

7

19

36

2

Bản Có

5

17

33

3

Bản Phiêng Phủ

16

32

4

Bản Mòn

16

32

5

Bản Xẻ

4

16

32

6

Bản Nà Há

4

15

30

7

Bản Nà Mện

12

27

Trường PTDTBT TH Nậm Ty

8

Bản Búa Hụn

8

8

24

9

Bản Nà Sèo

8

8

25

10

Bản Lọng Nghịu

7

7

21

11

Bản Pá Men

8

8

21

12

Bản Nà Phung

12

12

26

13

Bản Hua Cắt

8

8

28

14

Bản Co Dâu

10

10

25

15

Bản Nà Lằn

4

19

16

Bản Huổi Cắt

8

8

25

17

Bản Phiêng Đìn

18

18

Bản Pàn

17

19

Bản Nà Hiểm

18

20

Bản Nà Pàn

20

21

Bản Đứa

21

22

Bản Nà Hay

23

23

Bản Pá Lâu

22

24

Bản Huổi Tòng

19

25

Bản Nà Khựa

13

26

Bản Nà Tòng

16

27

Bản Xen Xay

23

28

Bản Huổi Họ

25

XVIII

Xã Chiềng Phung

III

Trường

TH Chiềng Phung

Trường THCS Chiềng Phung

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Nà Sàng

6

25

2

Bản Pá Trả

7

26

3

Bản Huổi Lay

8

7

27

4

Bản Nong Xô

6

26

5

Bản Hua Và

4

10

18

6

Bản Co Khương

4

8

11

7

Bản Huổi Tư

7

14

8

Bản Chéo

13

9

Bản Củ Bú

7

12

10

Bản Song Còn

23

11

Bản Ten

22

12

Bản Nuốt

21

13

Bản Ỏ En

20

14

Bản Phiêng Chiềng

19

15

Bản Vàng

20

16

Bản Pịn

18

17

Bản Nà Ban

20

18

Bản Nà Lạt

21

12. Huyện Sốp Cộp: Gồm 08 xã, 89 bản

I

Xã Mường Lèo

III

Trường

TH Mường Lèo

Trường PTDTBT THCS Mường Lèo

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Nặm Pừn

4

7

70

2

Bản Liềng

65

3

Bản Mạt

4.5

8

60

4

Bản Chăm Hỳ

9

9

75

5

Bản Huổi Phúc

12

12

75

6

Bản Sam Quảng

16

16

80

7

Bản Huổi Làn

4

62

8

Bản Pá Khoang

26

26

85

9

Bản Nà Chòm

23

23

85

10

Bản Huổi Luông

20

85

11

Bản Huổi Áng

11

11

87

II

Xã Sam Kha

III

Trường

TH Sam Kha

Trường PTDTBT THCS Sam Kha

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Sang

7

7

25

2

Bản Nậm Tỉa

4

35

3

Bản Púng Báng

35

4

Bản Sam Kha

5

30

5

Bản Phá Thóng

7

7

50

6

Bản Ten Lán

9

30

7

Bản Pú Sút

10

30

8

Bản Huổi My

5

18

30

9

Bản Huổi Phô

13

50

10

Bản Hin Chá

4

14

50

III

Xã Púng Bánh

III

Trường

TH Púng Bánh

Trường

THCS Púng Bánh

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Hin

12

2

Bản Lầu

10

3

Bản Phải

10

4

Bản Kéo

15

5

Bản Cọ

15

6

Bản Liềng

14

7

Bản Lùn

14

8

Bản Púng

16

9

Bản Bánh

20

10

Bản Huổi Cốp

6

9

18

11

Bản Nghịu

7

20

12

Bản Khá

8

21

13

Bản Nà Liền

23

14

Bản Phiêng Ban

7

20

15

Bản Púng Cưởm

8

13

30

16

Bản Phá Thóng

12

15

30

IV

Xã Dồm Cang

III

Trường

TH Dồm Cang

Trường THCS Dồm Cang

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Hốc

12

12

20

2

Bản Cang Nưa

10

3

Bản Cang Tợ

11

4

Bản Huổi Yên

7

9

5

Bản Huổi Nó

7

6

Bản Lọng Phát

7

7

Bản Tin Tốc

4

7

8

Bản Nà Lìu

7

9

Bản Pặt

7

V

Xã Sốp Cộp

II

Trường

THCS Sốp Cộp

1

Bản Pá Hốc

BĐBKK

7

VI

Xã Nậm Lạnh

III

Trường

TH Nậm Lạnh

Trường PTDTBT THCS Nậm Lạnh

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Lạnh Bánh

4

8

11

2

Bản Hua Lạnh

25

25

3

Bản Huổi Hịa

22

21

24

4

Bản Cang Kéo

4

19

20

5

Bản Pá Vai

20

19

22

6

Bản Nậm Căn

12

16

19

7

Bản Nậm Lạnh

10

10

8

Bản Nà Han

7

VII

Xã Mường Và

III

Trường

TH Mường Và

Trường

THCS Mường Và

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Huổi Pót

4

7

12.8

2

Bản Pá Khoang

12

12

11

3

Bản Co Đứa

11

Trường

TH Khoang Cáp

4

Bản Pá Vai

21

21

18

5

Bản Huổi Ca

4.5

7

12

Trường PTDTBT THCS Nà Khoang

6

Bản Huổi Dương

9

15

23

7

Bản Huổi Niếng

5

10

13

8

Bản Púng Bảng

8

20

20.5

9

Bản Phá Thóng

22

26

30

10

Bản Nà Lừa

12

11

Bản Nà Khoang

16

12

Bản Nà Mòn

17.5

13

Bản Tặc Tè

4

20

14

Bản Nà Cang

4

7

14

15

Bản Lọng Ôn

9

16.5

16

Bản Huổi Lầu

11

18.8

VIII

Xã Mường Lạn

III

Trường

TH Mường Lạn

Trường PTDTBT THCS Mường Lạn

Trường

THPT Sốp Cộp

1

Bản Nong Phụ

7

12

31

2

Bản Nậm Lạn

13

17

40

3

Bản Co Muông

5

9

30

4

Bản Khá

27

5

Điểm dân cư Co Hạ

7

27

6

Bản Mường Lạn

28

7

Bản Phiêng Pen

29

8

Bản Cống

35

9

Bản Huổi Men

6

11

25

10

Bản Huổi Lè

9

35

11

Bản Pu Hao

10

35

Trường PTDTBT Tiểu học Nà Khi

12

Bản Cang Cói

4

43

13

Bản Nà Ản

32

14

Bản Huổi Pá

6

10

45

15

Bản Nà Khi

35

16

Bản Nà Vạc

4

9

39

17

Bản Pá Kạch

5.5

11

38

18

Điểm dân cư Huổi Khi

4

9.5

35

Tổng số: 12 huyện, 193 xã, 1707 bản

PHỤ LỤC SỐ 02


DANH SÁCH CÁC XÃ, BẢN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH BÁN TRÚ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 116/2016/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)


TT

Tên xã, bản

Học tại trường Tiểu học, THCS thuộc xã ở khu vực I, II, III

Khoảng cách từ nhà đến trường, điểm trường (Km)

Ghi chú (ghi rõ lý do như: qua sông, hồ, suối, đèo núi cao, qua vùng sạt lở, đá nguy hiểm….)

Trường, điểm trường Tiểu học (khoảng cách từ 01 km trở lên đến dưới 4 km)

Trường THCS (khoảng cách từ 02 km trở lên đến dưới 7 km)

Trường THPT (khoảng cách từ 05 km trở lên đến dưới 10 km)

1

2

3

4

5

6

7

1

Huyện Mai Sơn: Gồm 07 xã, 40 bản

I

Xã Phiêng Cằm

III

Trường

TH Phiêng Cằm 1

Trường PTDTBT

THCS Phiêng Cằm

1

Bản Nong Nghè

1

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Xà Nghè

1.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Phiêng Phụ A

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Lọng Ban

1.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Huổi Nhả Kmú

2

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Huổi Nhả Thái

3.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Hua Nà

3.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Nậm Pút - Phiêng Ban

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

III

Trường

TH Phiêng Cằm 2

9

Bản Nậm Pút - Phiêng Ban

2

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Tong Chinh

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

II

Xã Nà Ớt

III

Trường TH Nà Ớt

Trường PTDTBT

THCS Nà Ớt

1

Bản Huổi Kẹt

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nậm Lanh

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Lọng Lót

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Há Sét

5

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Ỏ Lọ

5

Giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Nà Hạ

2

Giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Chiềng Nơi

III

Trường

TH Chiềng Nơi 1

Trường PTDTBT THCS Chiềng Nơi

1

Bản Phé

3

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

2

Khu Không Lương Bản Cho Cong

1.5

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

3

Khu Huổi Mỏ bản Nhụng Trên

1.5

3

Giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Nhụng Trên

2,5

Qua suối,

giao thông đi lại khó khăn

5

Khu Huổi Phường bản Nhụng Trên

1.5

Đường núi sạt lở

đi lại khó khăn

III

Trường

TH Chiềng Nơi 2

6

Bản Bằng Ban

1.5

Giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Nà Phặng

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Huổi Lặp

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Sài Khao - Khu Bản Mới

1.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Huổi Sàng - Khu Hát Lứa

1.6

Địa hình qua suối không

có cầu treo, giao thông đi lại khó khăn

11

Khu Đèo ngã ba (bản Hua Pư)

1.8

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Phiêng Pằn

III

Trường

TH Phiêng Pằn 1

1

Bản Nà Pồng

3

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Cò Hày

3.8

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

TH Phiêng Pằn 3

3

Bản Nà Mòn -
Phiêng Khàng

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Kết Nà

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Xà Cành

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Pẻn

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

TH Phiêng Pằn 2

7

Bản Đen

3,5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Tà Hộc

III

Trường PTDTBT

THCS Tà Hộc

1

Bản Pa No A (thấp)

4.5

Đá nguy hiểm

2

Bản Pa No B (thấp)

4

Đá nguy hiểm

VI

Xã Cò Nòi

I

Trường

THPT Cò Nòi

1

Bản Nà Cang

Bản ĐBKK

7

Đường núi sạt lở

đi lại khó khăn

VII

Xã Chiềng Lương

II

Trường THCS Chiềng Lương

1

Bản Kéo Lồm

Bản ĐBKK

5

Địa hình núi cao, sạt lở

2

Bản Buôm Khoang

Bản ĐBKK

6

Địa hình núi cao, sạt lở

3

Bản Lụng Sàng

Bản ĐBKK

5

Địa hình núi cao, sạt lở

2

Huyện Yên Châu: Gồm 07 xã, 67 bản

I

Xã Tú Nang

II

Trường

TH Tú Nang

Trường

THCS Tú Nang

1

Bản Nong Pết

Bản ĐBKK

2.5

6.2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Cốc Củ

Bản ĐBKK

3.0

5.3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

PTCS Tà Làng

Trường

PTCS Tà Làng

3

Bản Cay Ton

Bản ĐBKK

3.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Co Tông

Bản ĐBKK

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Bó Mon

Bản ĐBKK

2.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Hua Đán

Bản ĐBKK

2.3

4.3

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Cố Nông

Bản ĐBKK

4.6

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Tin Tốc

Bản ĐBKK

4.4

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Tà Làng Cao

Bản ĐBKK

2.0

4.5

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

II

Xã Mường Lựm

III

Trường

TH Mường Lựm

Trường PTDTBT THCS Mường Lựm

1

Bản Pá Khôm

Bản ĐBKK

2.0

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Dảo

Bản ĐBKK

4.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Ôn Ốc

Bản ĐBKK

2.5

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Khâu Khoang

Bản ĐBKK

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Sặp Vạt

II

Trường

TH Sặp Vạt

1

Bản Pá Sang

Bản ĐBKK

2.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nóng Khéo

Bản ĐBKK

3.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Nhúng

Bản ĐBKK

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Phiêng Khoài

III

Trường

TH Kim Chung

Trường THCS Phiêng Khoài

Trường THPT Phiêng Khoài

1

Bản Huổi Sai

4.5

8.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Tà Ẻn

3.0

5.0

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Nậm Bó

3.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Hang Căn

4.5

7.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

TH Lao Khô

5

Bản Bó Sinh

2.0

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Keo Muông

3.5

5.5

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Lao Khô I

4.0

8.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Lao Khô II

2.0

4.0

6.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Bó Rôm

3.0

4.5

6.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

TH Cồn Huốt

10

Bản Đán Đón

3.0

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

11

Bản Cồn Huốt II

4.0

6.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

12

Bản Con Khằm

2.5

4.5

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

13

Bản Tam Thanh

2.5

5.0

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

14

Bản Co Mon

4.5

7.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

THCS Liên Chung

15

Bản Na Lù

4.5

9.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

16

Bản Páo Của

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

17

Bản Na Nhươi

4.0

6.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

18

Bản Quỳnh Chung

5.0

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

19

Bản Ái I

7.0

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

20

Bản Ái II

7.5

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

21

Bản Ten Luông

8.0

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

22

Bản Thanh Yên I

6.0

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

23

Bản Thanh Yên II

5.5

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

24

Bản Quỳnh Liên

7.0

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

25

Bản Hang Mon II

5.0

Bản có điều kiện

đi lại khó khăn

V

Xã Lóng Phiêng

III

Trường

TH Lóng Phiêng A

Trường

THCS Lóng Phiêng

1

Bản Cò Chịa

2.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nà Mùa

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Mơ Tươi

2.8

6.0

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

TH Lóng Phiêng B

4

Bản Pa Sa

2.5

6.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Nong Đúc

3.0

5.3

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Pha Cúng

2.7

5.5

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Tô Buông

6.0

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

VI

Xã Chiềng On

III

Trường

TH Chiềng On

Trường PTDTBT THCS Chiềng On

1

Bản Nà Đít

3.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nà Dạ

3.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Suối Cút

2.0

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản A La

2.5

4.8

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Co Tôm

2.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường TH Nà Cài

6

Bản Khuông

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Đin Chí

3.0

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Keo Đồn

4.6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Ta Liễu

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Nà Cài

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

VII

Xã Chiềng Tương

III

Trường

TH Chiềng Tương A

Trường PTDTBT THCS Chiềng Tương

1

Bản Pa Kha I

Bản ĐBKK

2.5

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Pa Kha II

Bản ĐBKK

2.0

2.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Pa Kha III

Bản ĐBKK

2.5

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Pom Khốc

Bản ĐBKK

2.0

4.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Đin Chí

Bản ĐBKK

2.0

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Bó Hin

Bản ĐBKK

3.0

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường

TH Chiềng Tương B

7

Bản Đề A

Bản ĐBKK

Bản ĐBKK

4.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Co Lắc

Bản ĐBKK

2.5

5.0

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Pa Khôm

Bản ĐBKK

2.5

5.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Huyện Mộc Châu: Gồm 04 xã, 21 bản

I

Xã Tân Hợp

III

Trường

TH Tân Hợp

Trường PTDTBT

THCS Tân Hợp

1

Bản Tầm Phế

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nà Mí

1.5

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Xam Kha

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Suối Khoang

3

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Nà Sánh

2

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Lúng Mú

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Bó Liều

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

II

Xã Chiềng khừa

III

Trường

TH Chiềng Khừa

1

Bản Phách

3

Qua đèo núi cao

III

Xã Lóng Sập

III

Trường

TH Lóng Sập

Trường PTDTBT

THCS Lóng Sập

1

Bản Cò Cháy

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Pha Nhên

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Buốc Pát

3

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Nà Mường

II

Trường

THCS Nà Mường

1

Bản Sầm Nằm

Bản ĐBKK

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Quy Hướng

III

Trường

TH Quy Hướng

Trường

THCS Quy Hướng

1

Bản Chiềng Khòng

3

Qua đèo núi cao

2

Bản Suối Giăng I

3

Qua vùng sạt lở, đất đá

3

Bản Nà Quền

3

Qua vùng sạt lở, đất đá

4

Bản Vằng Khoài

2

Qua vùng sạt lở, đất đá

5

Bản Bó Giàng

5

Qua vùng sạt lở, đất đá

6

Bản Nà Giàng

6

Qua vùng sạt lở, đất đá

7

Bản Nà Cung

5.5

Qua vùng sạt lở, đất đá

8

Bản Nà Đưa

5.5

Qua vùng sạt lở, đất đá

VI

Xã Hua Păng

1

Bản Km 16

Bản ĐBKK

5

Qua vùng sạt lở, đất đá

4

Huyện Vân Hồ: Gồm 13 xã, 64 bản

I

Xã Chiềng Xuân

III

Trường PTDTBT

THCS Chiềng Xuân

1

Bản Sa Lai

4

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Dúp Kén

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

II

Xã Liên Hòa

III

Trường

THCS Liên Hòa

1

Bản Tường Liên

4

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Suối Nậu

3

Giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Ngậm

4

Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Lắn

2.5

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Liên Hợp

2.5

Giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Mường Men

III

Trường

TH Mường Men

Trường THCS Mường Men

1

Bản Suối Van

2

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Cóm

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Chột

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Ui

2

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Pa Khôm

3

Giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Khà Nhài

6

6

Giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Mường Tè

III

Trường

TH Mường Tè

Trường THCS Mường Tè

1

Bản Mường Tè

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Săn Hiềng

5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Hua Pù

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Háng

4.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Hào

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Pơ Tào

6.5

Giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Hinh

6

Giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Xuân Nha

II

Trường

TH Xuân Nha

Trường

THCS Xuân Nha

1

Bản Chiềng Nưa

Bản ĐBKK

4

Giao thông đi lại khó khăn

VI

Xã Tô Múa

III

Trường TH Tô Múa

Trường

THCS Tô Múa

Trường

THPT Mộc Hạ

1

Bản Co Cài

2

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Sài Lương

2.5

5.5

Giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Lắc Mường

1

Giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Toong Kiêng

1.5

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Cho Đáy

1

5.5

6

Giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Khảm

5

7.5

Giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Suối Liếm

4

Giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Bó Mồng

3

9.5

Giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Đá Mài

3.5

8.5

Giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Pàn

2

Giao thông đi lại khó khăn

11

Bản Khu Ngùa

2

Giao thông đi lại khó khăn

12

Bản Dạo

2

Giao thông đi lại khó khăn

VII

Xã Tân Xuân

III

Trường

TH Tân Xuân

Trường

THCS Tân Xuân

1

Bản A lang

2

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Láy

2

Giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Tây Tà Lào

5

Giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Bún

3

5

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Thắm Tôn (bản mới)

2

6

Giao thông đi lại khó khăn

VIII

Xã Suối Bàng

III

Trường

TH Suối Bàng

Trường

THCS Suối Bàng

1

Bản Châu Phong

3

4

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nà Lồi

3

4

Giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Pưa Ta

5

5

Giao thông đi lại khó khăn

IX

Xã Chiềng Yên

III

Trường

TH Chiềng Yên

Trường

THCS Chiềng Yên

1

Bản Bướt

3

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Cò Bá

3

6

Giao thông đi lại khó khăn

3

Tiểu khu I

5

Giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Phụ Mẫu II

2

5

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Phụ Mẫu I

4

Giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Niên

3.5

5

Giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Bống Hà

6

Giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Phà Lè

2

Giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Suối Mực

4

Nhà xa trường,

địa hình cách trở

10

Bản Pà Puộc

4

Nhà xa trường,

địa hình cách trở

X

Xã Quang Minh

III

Trường

TH Quang Minh

Trường

THCS Quang Minh

1

Bản To Ngùi

4

6

Giao thông đi lại khó khăn

XI

Xã Song Khủa

III

Trường

TH Song Khủa

Trường THCS

Song Khủa

1

Bản Bến Khủa

1.5

Nhà xa trường,

địa hình cách trở

2

Bản Un

2

6

Giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Co Hó

3

6

Giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Tầu Dầu

3

6

Giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Song Hưng

3

5

Giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Suối Sấu

2

6

Giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Co Súc

2

Giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Tầm Phế

2

Giao thông đi lại khó khăn

XII

Xã Chiềng Khoa

II

Trường

TH Chiềng Khoa

1

Bản Páng I

2

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Páng II

2

Giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Chiềng Lè

3

Giao thông đi lại khó khăn

XIII

Xã Lóng Luông

II

Trường THCS

Lóng Luông

1

Bản Suối Bon

Bản ĐBKK

3

Giao thông đi lại khó khăn

5

Huyện Phù Yên: Gồm 08 xã, 15 bản

I

Xã Quang Huy

II

Trường

TH Quang Huy II

1

Bản Gióng

Bản ĐBKK

2.5

Học sinh đi qua địa hình giao thông đi lại khó khăn

II

Xã Mường Thải

III

Trường THCS Mường Thải

1

Bản Suối Quốc

5.0

Học sinh đi qua địa hình giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Mường Do

III

Trường THCS Mường Do

1

Bản Han 2

5.0

Học sinh đi qua địa hình giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Tân Do

4.0

Học sinh đi qua địa hình giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Mường Lang

III

Trường

TH Mường Lang

Trường THCS Mường Lang

1

Bản Kẽm

3

3.0

Học sinh đi qua địa hình giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Manh

2.0

Học sinh đi qua địa hình giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Mường Bang

III

Trường PTDTBT THCS Mường Bang

1

Bản Chè Mè

6.0

HS đi qua địa hình núi cao, nguy hiểm dễ sạt lở

VI

Xã Kim Bon

III

Trường PTDTBT THCS Kim Bon

1

Bản Kim Bon

5

VII

Xã Suối Tọ

III

Trường TH Suối Tọ I

Trường PTDTBT THCS Suối Tọ

1

Bản Trò

3

7

Đường dốc giao thông

đi lại khó khăn

2

Bản Suối Khang

3

6

Đường dốc giao thông

đi lại khó khăn

3

Bản lũng khoai B (B1)

3

6

Bản Lũng Khoai B (điểm bản lũng khoai B1)

IX

Tường Thượng

I

Trường THPT Gia Phù

1

Bản Thon

Bản ĐBKK

9

Qua hồ Sông Đà,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Chượp

Bản ĐBKK

8

Qua hồ Sông Đà,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Đồng La

Bản ĐBKK

7

Qua hồ Sông Đà,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Cha

Bản ĐBKK

8

Qua hồ Sông Đà,

giao thông đi lại khó khăn

6

Huyện Bắc Yên: Gồm 15 xã, 52 bản

I

Xã Phiêng Ban

III

Trường TH Phiêng Ban I xã Phiêng Ban

Trường THCS

xã Phiêng Ban

1

Bản Suối Thán

2.7

2.4

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Suối Ún

5.4

8

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

3

Bản Bụa B

3.5

3.2

8

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

4

Bản Hý

5.8

8

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

5

Bản Mòn

5

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

6

Bản Pu Nhi

3

5.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

7

Bản Cang

7

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

8

Bản Lào Lay

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

9

Bản Phiêng Ban B

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

10

Bản Phiêng Ban A

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

11

Bản Bụa A

9

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

Trường TH Phiêng Ban II xã Phiêng Ban

12

Bản Cao Đa 2

3

7

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

II

Xã Song Pe

III

Trường THCS

xã Song Pe

1

Bản Suối Quốc

3.5

Qua đèo núi cao, hiểm trở

III

Xã Tạ Khoa

III

Trường THCS

xã Tạ Khoa

1

Bản Co Mỵ

5

Qua suối lớn không có cầu

2

Bản Co Muồng

6

Qua suối lớn không có cầu

IV

Xã Hua Nhàn

III

Trường PTDTBT TH Hua Nhàn I xã Hua Nhàn

Trường PTDTBT THCS xã Hua Nhàn

1

Bản Noong Pát

3.5

5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

V

Xã Chiềng Sại

III

Trường TH xã Chiềng Sại

Trường PTDTBT THCS xã Chiềng Sại

1

Bản Co Muồng

4

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Lái Ngài

2

3

Đi qua sông không có cầu

3

Bản Mõm Bò

5

Đi qua sông không có cầu

4

Bản Tăng

6

Đi qua sông không có cầu

VI

Xã Phiêng Côn

III

Trường PTDTBT THCS xã Phiêng Côn

1

Bản Tăng

4.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

VII

Xã Mường Khoa

III

Trường TH

xã Mường Khoa

Trường THCS

xã Mường Khoa

1

Bản Phố

4.5

Khu dân cư giáp

bản Tà Đò cách 7km

2

Bản Chẹn

6.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

3

Bản Khọc A

6.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

Điểm trường Khọc A

4

Bản Khằng

3

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

Điểm trường Pa Nó

5

Bản Pa Nó (Khu bản cũ)

3.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

VIII

Xã Chim Vàn

III

Trường THCS

xã Chim Vàn

1

Bản Suối Tù

6.3

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

IX

Xã Pắc Ngà

III

Trường

TH xã Pắc Ngà

Trường THCS

xã Pắc Ngà

1

Bản Nà Sài

3

5

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm, qua suối sâu

2

Bản Lừm Thượng A

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

3

Bản Lừm Thượng B

6.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

4

Bản Nà Phai

6

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

5

Bản Pắc Ngà (khu luông)

2

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm, qua suối sâu

X

Xã Tà Xùa

III

Trường PTDTBT TH xã Tà Xùa

Trường THCS

xã Tà Xùa

1

Bản Tà Xùa C

4

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Tà Xùa A (khu giáp Tà Xùa C)

3.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

XI

Xã Háng Đồng

III

Trường TH

xã Háng Đồng

1

Háng Đồng B

3

Qua suối lớn không có cầu

2

Háng Đồng A

3.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

Điểm trường

Háng Đồng C

3

Bản Háng Đồng C (Khu 2)

3.8

Đường núi cao

hiểm trở, qua suối lớn

XII

Xã Xím Vàng

III

Trường PTDTBT THCS xã Xím Vàng

1

Bản Háng Tâu

4

Đèo núi cao, qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Bản Cúa Mang

5.5

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

XIII

Xã Hang Chú

III

Trường PTDTBT THCS xã Hang Chú

1

Pa Cư Sáng A

4

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

2

Pa Cư Sáng B

4

Đèo núi cao,

qua vùng sạt lở nguy hiểm

Trường PTDTBT TH Suối Lềnh

3

Bản Suối Lềnh A

1.8

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn nguy hiểm

4

Bản Suối Lềnh C

1.8

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn nguy hiểm

5

Bản Suối Lềnh B (Khu B)

1.7

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn nguy hiểm

Bản Suối Lềnh C

6

Bản Suối Lềnh A (Khu Long Pả)

2

Đường núi dốc

đi lại khó khăn

Bản Nậm Lộng (Khu Trại Bẹ)

7

Bản Nậm Lộng (Khu Hua Ngà)

2

Đường núi dốc

đi lại khó khăn

8

Bản Nậm Lộng (Khu trung tâm)

3

Đường núi dốc

đi lại khó khăn

XIV

Xã Làng Chếu

III

Trường THCS

xã Làng Chếu

1

Bản Háng A

3.5

Đường núi dốc

đi lại khó khăn

2

Bản Háng C

3.5

Đường núi dốc

đi lại khó khăn

XV

Xã Hồng Ngài

III

1

Bản mới

5

Đường sạt lở

2

Bản Đung

8

Qua suối

3

Bản Hồng Ngài

8

Đường sạt lở

7

Huyện Mường La: Gồm 10 xã, 44 bản

I

Xã Tạ Bú

II

Trường TH Tạ Bú

Trường

THCS Tạ Bú

1

Bản Tôm

3

Qua sông

II

Xã Chiềng Hoa

III

Trường

TH Chiềng Hoa A

Trường THCS Chiềng Hoa

1

Bản Huổi Pù

5

Qua sông

2

Bản Tà Lành

4

Qua sông

3

Bản Nà Cưa

2.5

Qua suối, đường sạt lở

4

Bản Noong Quang

5

Qua suối, đường sạt lở

5

Bản Nghịu

4

Qua suối, đường sạt lở

6

Bản Áng

5

Qua suối, đường sạt lở

7

Bản Hát Hay

2

Qua sông

Trường

TH Chiềng Hoa C

8

Bản Huổi Pù

3

Qua sông, đường sạt lở

III

Xã Nậm Giôn

III

Trường

TH Nậm Giôn

Trường

THCS Nậm Giôn

1

Bản Co Có

5

Qua sông, hồ

2

Bản Pá Dôn

4

Qua sông, hồ

3

Bản Huổi Chà

6

Đường sạt lở

IV

Xã Chiềng Công

III

Trường

TH Chiềng Công

Trường PTDTBT THCS Chiềng Công

1

Bản Đin Lanh

6

Giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Nong Hùn

6

Giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Ngọc Chiến

III

Trường

TH Ngọc Chiến A

Trường PTDTBT THCS Ngọc Chiến

1

Bản Chăm Pộng

4

Đi lại khó khăn, qua suối

2

Bản Lộng Cang

5

Đi lại khó khăn

3

Bản Phiêng Cứu

5

Đi lại khó khăn

4

Bản Lướt

4

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Pom Mỉn

4

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Đông Lỏng

4

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Pá Pầu

4

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Phiêng Ái

4

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

VI

Xã Hua Trai

III

Trường

TH Hua Trai

Trường

THCS Hua Trai

1

Bản Mển

5

Đường sạt lở

2

Bản Nặm Khít

6.4

Qua suối

3

Bản Nà Sản

5

Qua suối

4

Bản Nà Lo

5.5

Đường sạt lở

5

Bản Đông

1.7

5

Qua suối

6

Bản Nà Tòng

5

Đường sạt lở

7

Bản Po

4

Đường sạt lở

VII

Xã Pi Toong

II

Trường THPT Mường La

1

Bản Toong

9

Đường sạt lở

2

Bản Nà Nôm

8.5

Đường sạt lở

3

Bản Ten

8

Đường sạt lở

4

Bản Pi

6

Đường sạt lở

5

Bản Nà Bướm

6.5

Đường sạt lở

6

Bản Hua Nà

8

Đường sạt lở

7

Bản Lứa

8

Đường sạt lở

8

Bản Nà Bướm

6.5

Đường sạt lở

9

Bản Nà Núa

9

Đường sạt lở

10

Bản Nà Tạy

8

Đường sạt lở

XIII

Xã Nặm Păm

II

Trường

THCS Năm Păm

1

Bản Huổi Hốc

4

Đường sạt lở

2

Bản Huổi Sói

6

Đường sạt lở

IX

Xã Chiềng Muôn

III

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

Trường TH-THCS Chiềng Muôn

1

Bản Pá Kìm

3.5

Đường sạt lở

2

Bản Hua Kìm

4.5

Đường sạt lở

X

Xã Chiềng Lao

III

Trường PTDTBT THCS Chiềng Lao

1

Bản Xu Xàm

5

Qua sông

8

Huyện Thuận Châu: Gồm 16 xã, 58 bản

I

Xã Co Tòng

III

Trường

TH Co Tòng

1

Bản Pá Cháo A

2

Đường đất, lầy lội

2

Bản Co Nhừ

2

Đường đất, lầy lội

3

Bản Cá Chua

3

Đường đất, lầy lội

4

Bản Há Khúa A

6

Đường đất, lầy lội

5

Bản Pá Cháo B

4

Đường đất, lầy lội

6

Bản Pá Rúa (Bản co Tòng)

4

Đường đất, lầy lội

II

Xã Chiềng Bôm

III

Trường

TH Tịm Khem

1

Bản Hốn

2.5

Đường đất, lầy lội

2

Bản Tịm B

2

Đường đất, lầy lội

III

Xã Phổng Lập

III

Trường

TH Phổng Lập

1

Bản Màu Sá

3

Đường đất, lầy lội

2

Bản Màu Thái

3

Đường đất, lầy lội

IV

Xã Mường Bám

III

Trường

TH Mường Bám I

1

Bản Phèn A

3.5

Đường đất, lầy lội

2

Bản Phèn B

3.5

Đường đất, lầy lội

Trường

TH Mường Bám II

3

Bản Nà La B

3

Đường sạt lở

V

Xã É Tòng

III

Trường

THCS É Tòng

1

Bản Thẩm Ôn

6

Đường đất, lầy lội

2

Bản Huổi Lương

6

Đường đất, lầy lội

3

Bản Nà Tòng

5

Đường đất, lầy lội

4

Bản Nà Lanh

5

Đường đất, lầy lội

VI

Xã Pá Lông

III

Trường

THCS Pá Lông

1

Bản Tìa Tậu

6

Đường sạt lở

2

Bản Hua Ngáy

5

Đường rừng, khó đi

3

Bản Sấu Me

4

Đường đất, lầy lội

4

Bản Ká Kê

4

Đường đất, lầy lội

5

Bản Bó

6

6

Bản Tính Lá

6

7

Bản Hán Dụ

5

Đường sạt lở

VII

Xã Nậm Lầu

III

Trường

TH Nậm Lầu

Trường

THCS Nậm Lầu

1

Bản Long Chọc

3.5

Đường đất, lầy lội

2

Bản Noong

6

Đường đất, lầy lội

3

Bản Nặm Lầu

6

Đường đất, lầy lội

4

Bản Biên

3

Đường đất, lầy lội

VIII

Xã Co Mạ

III

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Chả Lạy A

7

Đường rừng, khó đi

2

Bản Co Nghè A

6

Đường rừng, khó đi

3

Bản Co Nghè B

7

Đường rừng, dốc cao

4

Bản Pá Chả

9

Đường đất, dốc cao

5

Bản Láo Hả

6

Đường rừng, dốc cao

IX

Xã Mường É

III

Trường

TH Mường É II

1

Bản Tum

3.2

2

Bản Nà É

3.2

3

Bản Tốc Đưa

3.2

X

Xã Long Hẹ

III

Trường

THPT Co Mạ

1

Bản Long Hẹ

9

Đường rừng, dốc cao

2

Bản Nậm Nhứ

9

Đường rừng, dốc cao

3

Bản Kéo Hẹ

9

Đường rừng, dốc cao

4

Bản Phiêng Mạt

9

Đường rừng, dốc cao

XI

Xã Phổng Lái

II

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Bay

Bản ĐBKK

8

Đường đất, lầy lội

2

Bản Cang

Bản ĐBKK

8

Đường đất, lầy lội

3

Bản Lái Lè

Bản ĐBKK

7.5

Đường đất, lầy lội

4

Bản Kính

Bản ĐBKK

9.5

Đường đất, lầy lội

5

Bản Huổi Viếng

Bản ĐBKK

9

Đường đất, lầy lội

6

Bản Lúm Pè

Bản ĐBKK

5

Đường đất, lầy lội

7

Bản Lúm Púa

Bản ĐBKK

5

Đường đất, lầy lội

XII

Xã Chiềng Pha

II

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Lọng Phạng

Bản ĐBKK

8

Đường đất, lầy lội

2

Bản Huổi Tát

Bản ĐBKK

8

Đường đất, lầy lội

3

Bản Hán

Bản ĐBKK

7.5

Đường đất, lầy lội

XIII

Xã Chiềng La

III

Trường THPT Bình Thuận

1

Bản Song

6

Đường đất, lầy lội

2

Bản Nong Lanh

5

Đường đất, lầy lội

XIV

Xã Thôm Mòn

II

Trường

THCS Tông Lạnh

1

Bản Chùn

Bản ĐBKK

5

Đường đất, lầy lội

XV

Xã Bó Mười

II

Trường

THCS Bó Mười A

1

Bản Nà Sành

Bản ĐBKK

6

Đường đất, lầy lội

XVI

Xã Mường Khiêng

II

Trường THCS Mường Khiêng

1

Bản Lứa A

Bản ĐBKK

6

Đường đất, lầy lội

2

Bản Hang

Bản ĐBKK

4

Đường đất, lầy lội

3

Bản Tộn

Bản ĐBKK

6

Đường đất, lầy lội

4

Bản Pợ

Bản ĐBKK

5

Đường đất, lầy lội

9

Huyện Sông Mã: Gồm 17 xã, 131 bản

I

Xã Mường Hung

II

Trường THCS Mường Hung

1

Bản Huổi

Bản ĐBKK

4

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

II

Xã Bó Sinh

III

Trường

THCS Bó Sinh

1

Bản Hin Hụ

5

Đường trơn trượt,

đi lại khó khăn

2

Bản Bó Kheo

5

Đường trơn trượt,

đi lại khó khăn

3

Bản Pát

6

Qua sông, đi lại khó khăn

4

Bản Co Mị

6.5

Qua sông, đi lại khó khăn

5

Bản Ngày

6

Đường trơn trượt,

đi lại khó khăn

6

Bản Bó A

6

Đường trơn trượt,

đi lại khó khăn

7

Bản Bó B

6

Đường trơn trượt,

đi lại khó khăn

8

Bản Pá Khoang

6

Đường trơn trượt,

đi lại khó khăn

9

Bản Bằng Mồn

4

Qua suối, đi lại khó khăn

III

Xã Yên Hưng

III

Trường

TH Yên Hưng B

Trường

THCS Yên Hưng

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Bang Dưới

6

7.5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Bang trên

8.5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Lụng Há

2.5

9.5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

4

Bản Huổi

8.5

Qua suối

5

Bản Nà Đứa

6.5

Qua suối

6

Bản Hua Sòng

8.5

Qua suối

7

Bản Hải Triều

6.5

Qua suối

8

Bản Hưng Mã

5.5

Qua suối

9

Bản Lẹ

6

Qua suối

10

Bản Nà Mừ

5.5

Qua suối

11

Bản Bua

5.5

Qua suối

12

Bản Pọng

6.5

Qua suối

13

Bản Pá Pao

9

Qua suối

14

Bản Nà Dìa

5.5

Qua suối

15

Bản Nà Nong

6

Qua suối

IV

Xã Chiềng Khoong

II

Trường TH Hải Sơn

Trường THCS Chiềng Khoong

1

Bản Co Sản

Bản ĐBKK

2

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Co Tòng

Bản ĐBKK

2

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Pá Bông

Bản ĐBKK

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

4

Bản Lán Lanh

Bản ĐBKK

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

5

Bản Huổi Mòn

Bản ĐBKK

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

6

Bản Nậm Sọi

Bản ĐBKK

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

7

Bản Ít Lốc

Bản ĐBKK

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

8

Bản Co Hay

Bản ĐBKK

3

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

V

Xã Huổi Một

III

Trường

TH Huổi Một

Trường

THCS Huổi Một

Trường THPT Sông Mã

1

Bản Nậm Pù B

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Huổi Vạng

5.5

8.5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Pản

7

Qua suối, đường khó đi

4

Bản Co Kiểng

9

Qua suối, đường sạt lở

5

Bản Pa Tết

3

Qua suối, đường sạt lở

6

Bản Co Mạ B

3

Qua suối, đường sạt lở

VI

Xã Đứa Mòn

III

Trường

TH Đứa Mòn

Trường

PTDTBT Đứa Mòn

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Huổi Lạnh

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Phiêng Muông

3

Đường sạt lở,

bản ĐBKK mới

3

Bản Đứa Mòn

8

Qua suối, đường khó đi

4

Bản Phiêng Nỏng

9.9

Qua suối, đường khó đi

5

Bản Củ 2

6

Qua suối, đường khó đi

6

Bản Đứa Luông

2

7.7

Qua suối, đường khó đi

Trường

TH Nậm Con

7

Bản Púng Núa

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

8

Bản Nộc Cốc 2

2.5

Qua suối, đường khó đi

9

Bản Huổi Pặt

4

Qua suối, đường khó đi

10

Bản Tỉa 1

1

Qua suối, đường sạt lở

khó đi

11

Nà Tấu 1

1

Qua suối, đường sạt lở

khó đi

12

Bản Phá Thóng

2

Qua suối, đường sạt lở

khó đi

13

Bản Hin Pẻn

3

Qua suối, đường khó đi

14

Bản Trả Lảy

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

VII

Xã Mường Cai

III

Trường

TH Mường Cai

Trường PTDTBT THCS Mường Cai

1

Bản Co Phường

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Ta Lát

5

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Huổi Mươi

3

5

Đường trơn đi lại khó

4

Bản Huổi Co

3

5

Đường trơn đi lại khó

5

Bản Nà Ngùa

5

Đường trơn đi lại khó

6

Bản Phiêng Púng

5

Đường trơn đi lại khó

VIII

Xã Pú Bẩu

III

Trường TH Pú Bẩu

Trường

THCS Pú Bẩu

1

Bản Háng Xía

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Hặp

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Pá Lau I

2

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

4

Bản Pú Bẩu

1.5

2,5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

5

Bản Mạ Mẩu

1

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

6

Bản Pá Lâu II

1

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

IX

Xã Nậm Ty

III

Trường

TH Nậm Ty B

Trường PTDTBT THCS Nậm Ty

1

Bản Xẻ

3

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Có

2

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Lành

4

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

Trường PTDTBT

TH Nậm Ty

4

Huổi Tằm

3

Đường dốc đi lại khó khăn

5

Bản Nà Hiểm

4

Đường dốc đi lại khó khăn

6

Bản Pá Lâu

6

Đường dốc đi lại khó khăn

7

Bản Xen Xay

6

Đường dốc đi lại khó khăn

X

Xã Chiềng En

III

Trường THCS Chiềng En

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Hua Lưng

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Pá Lưng

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Huổi Pàn

6

9.9

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

4

Bản Nà Lằng

7.5

Qua suối, đường khó đi

5

Bản Pá Nì

7.5

Qua suối, đường khó đi

6

Bản Huổi Én

5.5

Qua suối, đường khó đi

7

Bản Mới

7

Qua suối, đường khó đi

XI

Xã Nậm Mằn

III

Trường

TH Nậm Mằn

Trường PTDTBT THCS Nậm Mằn

1

Bản Nà Cà

1

5

Đi lại đá nguy hiểm

2

Bản Chạy

1

Đi lại đá nguy hiểm

3

Bản Chả (Xóm Phiêng Ban)

1

6

Đi lại đá nguy hiểm

4

Bản Huổi

1

Đi lại đá nguy hiểm

5

Bản Nà Lương

4

Đường dốc đi lại khó khăn

6

Bản Púng Khương

5.5

Đường dốc đi lại khó khăn

7

Bản Nhà Sày

5.5

Đường dốc đi lại khó khăn

XII

Xã Chiềng Phung

III

Trường

TH Chiềng Phung

Trường THCS Chiềng Phung

1

Bản Nong Xô

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Nà Sàng

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Pá Chả

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

4

Bản Chéo

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

5

Bản Nà Lạt

4

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

6

Bản Củ Bú

2,5

7

Bản Co Khuơng

3

XIII

Xã Nà Nghịu

III

Trường

TH Nà Nghịu

Trường

THCS Nà Nghịu

Trường

THPT Sông Mã

1

Bản Hua Pàn

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Huổi Sẳng

5

8

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

3

Bản Phiêng Tỏ

9

Đường qua suối, khó đi

4

Bản Quyết Tâm

7

Đường qua suối, khó đi

5

Bản Thón

4

8

Đường qua suối, khó đi

6

Bản Tiền Phong

9

Đường qua suối, khó đi

7

Bản Lọng Lằn

9

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

8

Bản Sào Và

3

4

5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

9

Bản Co Mạ

8

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

10

Bản Nậm Ún

9

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

11

Bản Huổi Cói

3

4

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

12

Bản Mé

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

13

Bản Bon

6

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

14

Bản Co Phèn

4

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

XIV

Xã Chiềng Sơ

III

Trường

THCS Chiềng Sơ

1

Bản Huổi Cát

4.5

Đường sạt lở,

đi lại khó khăn

2

Bản Nà Luồng

3

Qua sông, đi lại khó khăn

3

Bản Nà Sặng

5

Qua sông, đi lại khó khăn

4

Bản Luấn

3

Qua sông, đi lại khó khăn

5

Bản Tân Tiến

3

Qua sông, đi lại khó khăn

6

Bản Mâm

3

Qua sông, đi lại khó khăn

7

Bản Công 2

3

Qua sông, đi lại khó khăn

XV

Xã Mường Lầm

III

TH Mường Lầm

Trường THCS Mường Lầm

Trường THPT Mường Lầm

1

Bản Huổi Én

4

5.1

Đường qua sông, khó đi

2

Bản Lốm Hỏm

6

Đường qua sông, khó đi

3

Bản Pá Ngá

6

Đường qua sông, khó đi

4

Bản Pá Nhạp

6

Đường qua sông, khó đi

5

Bản Hịa

3

4

5.3

Đường qua sông, khó đi

6

Bản Pá Có

3

4

5.2

Đường qua sông, khó đi

7

Bản Ngày

4

Đường qua suối, khó đi

8

Bản Phèn

4

Đường qua suối, khó đi

9

Bản Lấu

3

Đường qua suối, khó đi

10

Bản Sàng

3

Đường qua suối, khó đi

11

Bản Nà Và

3

Đường qua sông, khó đi

XVI

Xã Chiềng Khương

I

Trường THPT Chiềng Khương

1

Bản Puông

Bản ĐBKK

5

Qua sông

2

Bản Đen

Bản ĐBKK

5

Qua suối

XVII

Xã Mường Sai

III

Trường PTDTBT THCS Mường Sai

1

Bản Púng Cằm

4

Đường đi lại khó khăn

2

Bản Lon Sản

4

Đường đi lại khó khăn

3

Bản Buôn Ban

4

Đường đi lại khó khăn

4

Bản Nà Un Ngoài

5

Đường đi lại khó khăn

10

Huyện Sốp Cộp: Gồm 06 xã, 35 bản

I

Xã Sốp Cộp

II

Trường

TH Sốp Cộp

Trường

THCS Sốp Cộp

Trường THPT Sốp Cộp

1

Bản Pá Hốc

Bản ĐBKK

3.5

9.4

Qua đèo núi cao,

vùng sạt lở, đá nguy hiểm

2

Bản Co Hịnh

Bản ĐBKK

5

5

Qua đèo núi cao,

vùng sạt lở, đá nguy hiểm

3

Bản Tà Cọ

Bản ĐBKK

2.5

5.5

6.5

Qua đèo núi cao,

vùng sạt lở, đá nguy hiểm

II

Xã Mường Và

III

Trường

TH Mường Và

Trường

THCS Mường Và

1

Bản Huổi Vèn

3

6

8

Đường xấu, lầy lội,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Co Đứa

3

6

Đường xấu, lầy lội,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Mường Và(Đội 2)

2

Qua suối chỉ có cầu tạm

III

Trường

TH Khoang Cáp

4

Bản Lọng Ôn

3

Đường xấu, lầy lội,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Nà Một

6

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Hốc

5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Tông

5.5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Huổi Hùm

8

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Nà Nghè

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Mường Và

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

11

Bản Hin Cáp

9.5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

12

Bản Nà Vèn

9.5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Sam Kha

III

Trường PTDTBT THCS Sam Kha

1

Bản Sam Kha

4.7

Qua đèo núi cao,

vùng sạt lở

IV

Xã Dồm Cang

III

1

Bản Huổi Yên

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Huổi Dồm

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Bằng Tạng

8.5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Dồm

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Nà Khá

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Men

8

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Nà Lìu

5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Tin Tốc

8

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Huổi Nó

5.5

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Lọng Phát

5.5

Đường sạt lở,

giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Nậm Lạnh

III

1

Bản Mới

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Cang

6

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Lạnh

6.5

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Púng Tòng

9

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Co Hốc

9

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Nà Han

8.4

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Nậm Lạnh

7

Địa bàn cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Điểm dân cư Nà Nong

6

Đường sạt lở, giao thông đi lại khó khăn

VI

Xã Mường Lạn

III

Trường PTDTBT TH Nà Khi

1

Bản Nà Ản

2

Qua Vùng sạt lở,

đường xấu, lầy lội

11

Huyện Quỳnh Nhai: Gồm 07 xã, 28 bản

I

Xã Cà Nàng

III

Trường

TH Cà Nàng

Trường

THCS Cà Nàng

1

Bản Giang Lò

Bản ĐBKK

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

II

Xã Chiềng Ơn

II

Trường

TH Chiềng Ơn

Trường THCS Chiềng Ơn

1

Bản Coỏng Ái

Bản ĐBKK

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

III

Xã Chiềng Khay

III

Trường

Tiểu học Nà Mùn

Trường PTDTBT THCS Chiềng Khay

1

Bản Nà Mùn

Bản ĐBKK

1.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Pá Bó

4

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Trường Tiểu học Chiềng Khay

3

Bản Nậm Ngùa

Bản ĐBKK

6,5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Phiêng Bay

Bản ĐBKK

2

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Lọng Ố

Bản ĐBKK

3

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Có Nọi

Bản ĐBKK

4

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Khâu Pùm

Bản ĐBKK

6

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

8

Bản Co Que

Bản ĐBKK

4

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

9

Bản Ít Ta Bót

Bản ĐBKK

4

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

10

Bản Khoang I

Bản ĐBKK

4,2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

11

Bản Khoang II

Bản ĐBKK

4

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

IV

Xã Mường Giôn

II

Trường

TH Mường Giôn

Trường

THCS Mường Giôn

Trường THPT Mường Giôn

1

Bản Lọng Mấc

Bản ĐBKK

6.5

7

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Co Líu

Bản ĐBKK

6.5

7

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

V

Xã Mường Giàng

II

Trường

TH Mường Giàng

Trường THCS Mường Giàng

1

Bản Ái

Bản ĐBKK

2

2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

VI

Xã Chiềng Khoang

II

Trường THCS Chiềng Khoang

1

Bản Hậu

Bản ĐBKK

1.2

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Sản

Bản ĐBKK

3.7

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Hua Lỷ

Bản ĐBKK

3.5

4

Bản Phiêng Tẩu

Bản ĐBKK

3.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Lỷ

Bản ĐBKK

3.7

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

VII

Xã Nậm Ét

III

Trường PTDTBT TH Nậm Ét

Trường PTDTBT

THCS Nậm Ét

1

Bản Cà

Bản ĐBKK

6.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

2

Bản Pống

Bản ĐBKK

6.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

3

Bản Cọ

Bản ĐBKK

2.5

3

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

4

Bản Muông

Bản ĐBKK

1.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

5

Bản Giáng

Bản ĐBKK

5.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

6

Bản Hào

5.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

7

Bản Tốm

3.5

3.5

Địa hình cách trở,

giao thông đi lại khó khăn

Tổng số

11 huyện, 110 xã, 555 bản

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/12/2016
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Hoàng Văn Chất
Phạm viSơn La
Trích yếuKhoảng cách địa bàn căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.