Quay lại

Nghị quyết 19/NQ-HĐND 2022 giải ngân Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách huyện Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 03 tháng 7 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021 SANG NĂM 2022, TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công.

Xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách huyện năm 2021 sang năm 2022 tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 197/BC-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân công trình thuộc Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách huyện năm 2021 sang năm 2022, tỉnh Tuyên Quang, với các nội dung như sau:

1. Tổng vốn kế hoạch đầu tư vốn ngân sách huyện năm 2021 đến ngày 31 tháng 01 năm 2022 chưa giải ngân hết đề nghị kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2022: 10.778,863 triệu đồng (Mười tỷ, bảy trăm bảy mươi tám triệu, tám trăm sáu mươi ba nghìn đồng).
(Chi tiết theo biểu số 01 đính kèm)
Trong đó:
- Huyện Lâm Bình: 089,155 triệu đồng (Một tỷ, không trăm tám mươi chín triệu, một trăm năm mươi năm nghìn đồng).
(Chi tiết theo biểu số 02 đính kèm)
- Huyện Na Hang: 823,46 triệu đồng (Một tỷ, tám trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm sáu mươi nghìn đồng).
(Chi tiết theo biểu số 03 đính kèm)
- Huyện Chiêm Hóa: 448,159 triệu đồng (Bốn trăm bốn mươi tám triệu, một trăm năm mươi chín nghìn đồng).
(Chi tiết theo biểu số 04 đính kèm)
- Huyện Yên Sơn: 7.418,09 triệu đồng (Bảy tỷ, bốn trăm mười tám triệu, không trăm chín mươi nghìn đồng).
(Chi tiết theo biểu số 05 đính kèm)

2. Thời gian thực hiện và giải ngân: Không quá ngày 31 tháng 12 năm 202

3. Mức vốn được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân trong năm 2022 không được vượt số vốn thuộc kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách huyện năm 2021 còn lại chưa giải ngân của từng công trình tại Kho bạc nhà nước và số vốn được thông qua tại nghị quyết này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2022./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND;
- UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- Sở Tư pháp (đăng tải CSDLPL);
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Kh).







KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Minh Xuân

Biểu số 01


TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021 CHƯA GIẢI NGÂN HẾT ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Kế hoạch năm 2021

Giải ngân đến ngày 31/01/2022

Số vốn còn lại chưa giải ngân đến ngày 31/01/2022

Số vốn kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân đến ngày 31/12/2022

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

81.301,737

70.179,462

11.122,275

10.778,863

1

Huyện Lâm Bình

23.943,129

22.853,974

1.089,155

1.089,155

Chi tiết Biểu số 02

2

Huyện Na Hang

2.153,513

330,053

1.823,460

1.823,460

Chi tiết Biểu số 03

3

Huyện Chiêm Hóa

2.853,503

2.405,344

448,159

448,159

Chi tiết Biểu số 04

4

Huyện Yên Sơn

52.351,592

44.590,090

7.761,502

7.418,090

Chi tiết Biểu số 05

Biểu số 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021 CHƯA GIẢI NGÂN HẾT ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022, HUYỆN LÂM BÌNH


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch vốn năm 2021 được giao

Giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 được giao đến ngày 31/01/2022

Số kế hoạch vốn năm 2021 chưa giải ngân hết được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân đến ngày 31/12/2022

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Lý do kéo dài

Chi XDCB vốn tập trung trong nước

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Nguồn tăng thu ngân sách, nguồn tiết kiệm chi thường xuyên chuyển sang chi đầu tư

Chi XDCB vốn tập trung trong nước

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Nguồn tăng thu ngân sách, nguồn tiết kiệm chi thường xuyên chuyển sang chi đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG CỘNG

121.636,997

23.943,129

3.224,517

200,000

2.128,612

18.390,000

22.853,974

1.089,155

143,733

160,000

365,502

419,920

1

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Bình An (theo Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 20/11/2020 của HĐND tỉnh).

817,636

817,636

817,636

779,550

38,086

38,086

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

2

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Hồng Quang

760,096

760,096

760,096

724,812

35,284

35,284

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

3

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Xuân Lập

34,520

34,520

34,520

32,900

1,620

1,620

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

4

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Khuôn Hà

185,475

185,475

185,475

176,886

8,589

8,589

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

5

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Thượng Lâm

494,125

494,125

494,125

471,100

23,025

23,025

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

6

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Phúc Yên

698,665

698,665

698,665

666,050

32,615

32,615

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

7

Xây dựng cầu bản Thẳm My, thôn Nặm Đíp, xã Lăng Can

641,868

234,000

234,000

229,486

4,514

4,514

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

8

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Cầu Ta Tè, thôn Nặm Đíp, xã Lăng Can đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà (GĐ1)

31.000,000

7.290,000

7.290,000

7.112,297

177,703

177,703

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

9

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Cầu Ta Tè, thôn Nặm Đíp, xã Lăng Can đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà (GĐ2)

35.900,000

11.100,000

11.100,000

10.857,783

242,217

242,217

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

10

Đường vào khu dân cư Nà Cọn, xã Thổ Bình

700,000

200,000

200,000

40,000

160,000

160,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

11

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Minh Quang

1.240,557

1.240,557

1.240,557

1.149,296

91,262

91,262

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

12

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn và xây dựng cầu trên đường GTNT giai đoạn 2021-2025, xã Phú Sơn

664,055

664,055

664,055

613,815

50,240

50,240

Theo quy định tại điểm c, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

13

Kè bờ suối khu Hang Hom, Nà Kèm, thông Lũng Giềng, xã Xuân Lập

1.000,000

10,000

10,000

10,000

10,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

14

Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Phúc Yên theo hướng đô thị

3.200,000

20,000

20,000

20,000

20,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

15

Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Bình An theo hướng đô thị

3.200,000

20,000

20,000

20,000

20,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

16

Đường giao thông từ Tát Nga xã Phúc Yên đến Bến thủy khu vực Nà Năm (xã Thúy Loa cũ), xã Phúc Yên (giai đoạn 1)

40.000,000

160,000

160,000

160,000

160,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

17

Kè chống sạt lở bờ suối bảo vệ đất sản xuất thôn Nà Cọn, xã Thổ Bình

500,000

6,000

6,000

6,000

6,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

18

Xây dựng đường ống dẫn nước tưới tiêu từ nhà ông Bảng đến ao cá thôn Nà Chúc, xã Hồng Quang

600,000

8,000

8,000

8,000

8,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

Biểu số 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021 CHƯA GIẢI NGÂN HẾT ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022, HUYỆN NA HANG


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốn năm 2021 được giao

Giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 được giao đến ngày 31/01/2022

Số kế hoạch vốn năm 2021 chưa giải ngân hết được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân đến ngày 31/12/2022

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Lý do kéo dài

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn tăng thu ngân sách, nguồn tiết kiệm chi thường xuyên chuyển sang chi đầu tư

Sự nghiệp môi trường

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn tăng thu ngân sách, nguồn tiết kiệm chi thường xuyên chuyển sang chi đầu tư

Sự nghiệp môi trường

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG CỘNG

2.153,513

26,971

326,542

1.800,000

330,053

1.823,460

4,250

19,210

1.800,000

1

Xây dựng nhà vệ sinh và hệ thống xử lý nước thải và rác Bệnh viện dã chiến phòng chống dịch Covid - 19 và khu cách tu tập trung tại xã Năng Khả

1.800,00

1.800,00

1.800,00

1.800,00

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

2

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021, xã Thượng Nông

166,30

166,30

154,15

12,15

12,15

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

3

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021, xã Thượng giáp

95,50

95,50

89,63

5,87

5,87

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

4

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021, xã Sơn Phú

14,31

14,31

13,12

1,19

1,19

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

5

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021, xã Yên Hoa

77,40

26,97

50,43

73,153

4,25

4,25

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

Biểu số 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021 CHƯA GIẢI NGÂN HẾT ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022, HUYỆN CHIÊM HÓA


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốn năm 2021 được giao

Giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 được giao đến ngày 31/01/2022

Số kế hoạch vốn năm 2021 chưa giải ngân hết được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân đến ngày 31/12/2022

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Lý do kéo dài

Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Sự nghiệp kinh tế

Nguồn khác

Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Sự nghiệp kinh tế

Nguồn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG CỘNG

2.853,503

788,843

1.316,660

748,000

2.405,344

448,159

89,652

39,007

319,500

1

Nhà văn hóa và công trình phụ trợ thôn Khun Cúc, xã Kiên Đài

626,821

626,821

624,928

1,893

1,893

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

2

Xây dựng nghĩa trang xã Kiên Đài

180,000

180,000

155,500

24,500

24,500

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

3

Phòng học các trường mầm non Phúc sơn, Hùng Mỹ, Ngọc Hội, Hòa An, Hòa Phú

219,839

219,839

214,954

4,885

4,885

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

4

Sửa chữa cầu treo Bản Sao xã Tri Phú

290,000

290,000

282,271

7,729

7,729

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

5

Bổ sung bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021 xã Yên Nguyên

195,865

195,865

159,800

36,065

36,065

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

6

Bổ sung bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021 thị trấn Vĩnh Lộc

400,347

400,347

364,595

35,752

35,752

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

7

Bổ sung bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021 xã Trung Hòa

37,797

37,797

34,260

3,537

3,537

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

8

Bổ sung bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2021 xã Hòa An

154,834

154,834

140,536

14,298

14,298

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

9

Quy hoạch Khu dân cư và khu thương mại dịch vụ tại xã Phúc Thịnh

498,000

498,000

428,500

69,500

69,500

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

10

Đề án phát triển du lịch huyện Chiêm Hóa

250,000

250,000

250,000

250,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

Biểu số 05


CHI TIẾT DANH MỤC CÔNG TRÌNH THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021 CHƯA GIẢI NGÂN HẾT ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN SANG NĂM 2022, HUYỆN YÊN SƠN


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốn năm 2021 được giao

Giải ngân kế hoạch vốn năm 2021 được giao đến ngày 31/01/2022

Số kế hoạch vốn năm 2021 chưa giải ngân hết đề nghị được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân đến ngày 31/12/2022

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Lý do kéo dài

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Chương trình MTQG xây dựng NTM

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp giáo dục

Nguồn khác

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Chương trình MTQG xây dựng NTM

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp giáo dục

Nguồn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

14

15

16

17

18

19

20

21

22

TỔNG CỘNG

52.351,592

18.999,504

12.759,000

200,000

20.098,073

250,000

45,015

44.590,090

7.418,090

1.906,002

2.934,127

18,588

2.496,706

56,463

6,204

1

Quy hoạch chi tiết và đầu tư xây dựng công trình nhà lớp học 03 tầng 12 phòng trường Mầm non Tân Long, huyện Yên Sơn

3.000,000

3.000,000

2.704,729

295,271

295,271

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

2

Xây dựng 04 phòng chức năng tầng 2 phân hiệu Chè Đen, Trường mầm non Hoàng Khai, huyện Yên Sơn

1.000,000

1.000,000

933,000

67,000

67,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

3

Xây dựng khối phòng quản trị; phòng nuôi dưỡng chăm sóc và giáo dục trẻ phân hiệu Chè Đen, Trường mầm non Hoàng Khai, huyện Yên Sơn

1.500,000

1.500,000

1.000,000

500,000

500,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

4

Xây dựng 03 phòng học và công trình phụ trợ phân hiệu thôn Húc, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

1.200,000

1.200,000

581,000

619,000

619,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

5

Quy hoạch chi tiết trường Tiểu học Tân Long và đầu tư xây dựng công trình Xây dựng khối phòng hành chính quản trị, phòng học bộ môn và công trình phụ trợ trường Tiểu học Tân Long, xã Tân Long, huyện Yên Sơn

1.500,000

1.500,000

1.351,000

149,000

149,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

6

Xây dựng 04 phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ; nhà bếp và công trình phụ trợ phân hiệu Cường Đạt, trường Mầm non Tân Long, huyện Yên Sơn

1.600,000

1.600,000

1.499,000

101,000

101,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

7

Xây dựng khối phòng hành chính quản trị, khối phòng hỗ trợ học tập trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Thịnh, huyện Yên Sơn

2.659,000

2.659,000

1.474,000

1.185,000

1.185,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

8

Công trình khắc phục sự cố hư hỏng cầu treo thôn Đồng trang, xã Hùng Lợi

300,000

300,000

282,144

17,856

17,856

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

9

Xây dựng nghĩa trang thực hiện tiêu trí nông thôn mới xã Tân Tiến

200,000

200,000

181,000

18,588

18,588

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

10

Công trình đền bù giải phóng mặt bằng tuyến đường D2 từ trung tâm huyện nối với đường DH17 tại thôn Nghĩa Trung, xã Thắng Quân

2.004,500

2.004,500

2.004,042

0,458

0,458

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

11

công trình: Cổng trào khu trung tâm huyện Yên Sơn

611,307

611,307

585,513

25,794

25,794

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

12

công trình: Cổng trào trên tuyến đường D2 và đường I-D2 trung tâm huyện Yên Sơn.

828,849

828,849

794,904

33,945

33,945

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

13

công trình: Điều chỉnh quy hoạch khu trung tâm xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn

300,000

300,000

211,599

88,401

88,401

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

14

Công trình: Quy hoạch chi tiết xây dựng trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn (Ban QL)

257,845

257,845

196,478

61,367

61,367

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

15

Công trình: Quy hoạch chi tiết xây dựng trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Quý Quân, huyện Yên Sơn (Ban QL)

277,739

277,739

224,288

53,451

53,451

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

16

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 5, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (giai đoạn 1)

3.000,000

3.000,000

2.950,000

50,000

50,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

17

Quy hoạch chi tiết Xây dựng Khu dân cư tại xã Đội Bình, huyện Yên Sơn

170,000

170,000

148,084

21,916

21,916

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

18

Đền bù giải phóng mặt bằng khu dân cư thôn 14, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn.

7.507,623

7.507,623

7.452,162

55,461

55,461

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

19

Quy hoạch chi tiết xây dựng Sân thể thao, Nhà văn hóa, Trường Tiểu học, Trường Mầm non, khu dân cư thôn Hưng Quốc, xã Đội Bình,huyện Yên Sơn

250,000

250,000

205,496

44,504

44,504

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

20

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng xây cửa hàng kinh doanh tổng hợp và khu dân cư xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

550,000

550,000

378,297

171,703

171,703

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

21

Xây dựng tuyến đường trục chính D2 từ Ban chỉ huy quân sự huyện đi khu tái định cư Đồng Chằm, huyện Yên Sơn

500,000

500,000

-

500,000

500,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

22

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư tại xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

250,000

250,000

216,600

33,400

33,400

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

23

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư và Trung tâm thương mại xã Xuân Vân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

250,000

250,000

215,277

34,723

34,723

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

24

Quy hoạch chi tiết xây dựng công trình trụ sở, trạm y tế sân thể thao và khu dân cư xã Thái Bình, huyện Yên Sơn

66,537

66,537

-

66,537

66,537

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

25

Quy hoạch chi tiết xây dựng công trình Trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn

501,649

501,649

465,469

36,180

36,180

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

26

Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

153,491

153,491

-

153,491

153,491

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

27

Nhà vệ sinh trường THCS Chiêu Yên, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

1,570

1,570

-

1,570

1,570

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

28

Cải tạo, sửa chữa cổng, hàng rào, nhà ăn và xây dựng nhà để xe trung tâm hành chính huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

300,000

300,000

227,000

73,000

73,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

29

Đường giao thông tuyến N-O khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

350,000

350,000

-

350,000

350,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

30

Cấp kinh phí cho BQL công trình Xây dựng đường giao thông tuyến E-F khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn

518,394

518,394

518,294

0,100

0,100

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

31

Đường giao thông từ thôn Đèo Trám, xã Tiến Bộ đi thôn Lương Cải, xã Công Đa, huyện Yên Sơn

350,000

350,000

300,000

50,000

50,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

32

Nhà bếp ăn trường THCS Công Đa, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

45,015

45,015

38,811

6,204

6,204

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

33

Quy hoạch chi tiết xây dựng Trường Mầm non xã Lang Quán, huyện Yên Sơn

250,000

250,000

193,537

56,463

56,463

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

34

Xây dựng tuyến đường trục chính D2 từ trung tâm huyện nối với đường ĐH 17 tại thôn Nghĩa Trung, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn

3.696,192

3.696,192

3.090,599

262,593

262,593

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

35

công trình: Đường giao thông ĐT.188 đi qua khu quy hoạch trung tâm xã Quý Quân, huyện Yên Sơn

5.000,000

5.000,000

4.996,910

3,090

3,090

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

36

công trình: Trồng cây xanh trên vỉa hè và dải phân cách tuyến đường D2, khu trung tâm huyện Yên Sơn.

700,000

700,000

668,000

32,000

32,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

37

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng công trình Chợ Văn hóa Nà Ho, xã Trung Sơn

150,000

150,000

138,655

11,345

11,345

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

38

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐH 02, Thái Bình - Công Đa (Đoạn từ km 7+00 đến km 12+280), Huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 2)

5.300,000

5.300,000

5.116,000

184,000

184,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

39

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 5, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn

3.361,885

3.361,885

3.104,465

257,420

257,420

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

40

Công trình sửa chữa, cải tạo phòng họp tầng 5 trụ sở huyện ủy Yên Sơn (Văn phòng huyện) PTKTXH

600,000

600,000

-

600,000

600,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

41

San nền và đường giao thông khu quy hoạch dân cư nhà máy Z113

389,996

389,996

143,739

246,257

246,257

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

42

Xây dựng tuyến đường trục chính D2 từ khu trung tâm huyện nối với đường ĐH 17 tại tổ dân phố Nghĩa Trung, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn (giai đoạn 4)

300,000

300,000

-

300,000

300,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

43

Xây dựng tuyến đường trục chính D2 từ khu trung tâm huyện nối với đường ĐH 17 tại tổ dân phố Nghĩa Trung, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn (giai đoạn 5)

300,000

300,000

-

300,000

300,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

44

Xây dựng đường giao thông từ Km 145+500 QL2 nối đến đường Quang Trung kéo dài thuộc tổ dân phố Nghĩa Trung, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn

300,000

300,000

-

300,000

300,000

Theo quy định tại điểm đ, Khoản 1, Điều 48, Nghị định số 40/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/07/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực03/07/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Phạm Thị Minh Xuân
Phạm viTuyên Quang
Trích yếu2022 giải ngân Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách huyện Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.