Quay lại

Nghị quyết 19/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/NQ-HĐND

An Giang, ngày 29 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH AN GIANG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1524/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Xét Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về dự thảo Nghị quyết dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 25.148.000 triệu đồng.

a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 560.000 triệu đồng.

b) Thu nội địa: 24.588.000 triệu đồng.

2. Thu, chi ngân sách địa phương:

a) Tổng thu ngân sách địa phương: 49.256.134 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách: 40.791.178 triệu đồng.
+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 23.669.760 triệu đồng;
+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 12.286.611 triệu đồng;
+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 4.834.807 triệu đồng.
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 8.464.956 triệu đồng.

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 49.463.334 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách địa phương: 40.998.378 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 27.242.651 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 860.137 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.464.956 triệu đồng.

c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 như sau:

1. Thu ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:

a) Cấp tỉnh: 33.471.014 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 22.745.017 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 1.159.152 triệu đồng;
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.281.212 triệu đồng;
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 8.285.633 triệu đồng.

b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.
- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 924.743 triệu đồng;
- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 11.127.459 triệu đồng;
- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 3.553.595 triệu đồng;
- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 179.323 triệu đồng.

c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.

2. Chi ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:

a) Cấp tỉnh: 33.678.214 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 25.392.581 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;
+ Chi thường xuyên: 11.939.245 triệu đồng;
+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 557.746 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.285.633 triệu đồng.

b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 15.605.797 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 15.303.406 triệu đồng;
+ Dự phòng ngân sách: 302.391 triệu đồng.
- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 179.323 triệu đồng.

3. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương chi tiết tại Phụ lục I, II, III và IV ban hành kèm theo Nghị quyết.

4. Phân bổ ngân sách địa phương chi tiết tại Phụ lục V, VI, VII, VIII, IX,
X, XI, XII và XIII ban hành kèm theo Nghị quyết.

5. Phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm
2025 chi tiết tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 7 năm 2025 và thay thế các Nghị quyết sau:

1. Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025.

2. Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về phân bổ ngân sách địa phương năm 2025.

3. Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025.

4. Nghị quyết số 209/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; trong quá trình điều hành ngân sách nhà nước, giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện một số nội dung:

a) Các khoản dự toán chi của ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chưa phân bổ chi tiết: Các cơ quan, đơn vị, ngân sách cấp dưới lập dự toán và thuyết minh chi tiết gửi các cơ quan có liên quan ở địa phương xem xét, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ, giao dự toán chi đảm bảo kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Định kỳ, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

b) Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán chi thường xuyên giữa các đơn vị dự toán hoặc địa phương cấp dưới, điều chỉnh dự toán chi thường xuyên giữ tập trung giữa các lĩnh vực chi,… nhưng không làm thay đổi tổng dự toán chi thường xuyên được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh dự toán nhằm đảm bảo thực hiện kịp thời nhiệm vụ được giao theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2025.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND.












CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn




PHỤ LỤC I


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

A

B

C

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP)

49.256.134

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

23.669.760

1

Thu NSĐP hưởng 100%

13.023.460

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

10.646.300

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

20.751.567

1

Bổ sung cân đối ngân sách

12.286.611

2

Bổ sung có mục tiêu

8.464.956

III

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

4.834.807

1

Nguồn địa phương năm 2024 chuyển sang và nguồn tự cân đối của các đơn vị

1.772.181

2

Nguồn Trung ương bổ sung

3.062.626

B

TỔNG CHI NSĐP

49.463.334

I

Tổng chi cân đối NSĐP

40.998.378

1

Chi đầu tư phát triển

12.878.880

2

Chi thường xuyên

27.242.651

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

14.500

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.210

5

Dự phòng ngân sách

860.137

II

Chi NSĐP từ nguồn Trung ương bổ sung mục tiêu

8.464.956

- Chi đầu tư

6.232.136

- Chi thường xuyên

1.672.983

- Chương trình mục tiêu quốc gia

559.837

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI CHI NSĐP

207.200

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

36.900

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

244.100

I

Vay để bù đắp bội chi

207.200

II

Vay để trả nợ gốc

36.900

PHỤ LỤC II


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

C

D

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

25.148.000

23.669.760

I

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

560.000

-

II

Thu nội địa

24.588.000

23.669.760

1

Thu từ khu vực DNNN Trung ương quản lý

630.000

630.000

Thuế giá trị gia tăng

529.000

529.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

21.000

21.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

50.000

50.000

Thuế tài nguyên

30.000

30.000

2

Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý

552.000

552.000

Thuế giá trị gia tăng

283.700

283.700

Thuế thu nhập doanh nghiệp

187.000

187.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

600

600

Thuế tài nguyên

80.700

80.700

3

Thu từ KV DN có vốn đầu tư nước ngoài

317.000

317.000

Thuế giá trị gia tăng

172.500

172.500

Thuế thu nhập doanh nghiệp

134.500

134.500

Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

0

Thuế tài nguyên

10.000

10.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

6.720.000

6.720.000

Thuế giá trị gia tăng

3.892.800

3.892.800

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.870.000

1.870.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

826.200

826.200

Thuế tài nguyên

131.000

131.000

5

Lệ phí trước bạ

740.000

740.000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

19.000

19.000

7

Thuế thu nhập cá nhân

2.000.000

2.000.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

1.115.000

669.000

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu (TW hưởng)

446.000

-

- Thu từ hàng hóa sx trong nước (ĐP hưởng)

669.000

669.000

9

Thu phí, lệ phí

430.000

291.000

-

Phí và lệ phí trung ương

139.000

-

-

Phí và lệ phí địa phương

291.000

291.000

-

Phí và lệ phí tỉnh

115.550

115.550

-

Phí và lệ phí huyện

41.396

41.396

-

Phí và lệ phí xã

13.054

13.054

10

Thu tiền sử dụng đất

5.964.000

5.964.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1.045.000

1.045.000

12

Thu từ Quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác tại xã

6.900

6.900

13

Thu khác ngân sách

679.700

362.700

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

50.000

33.760

15

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

109.000

109.000

16

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4.210.000

4.210.000

17

Thu tiền sử dụng khu vực biển

300

300

18

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc SHNN

100

100

PHỤ LỤC III


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

A

B

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

49.463.334

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

40.998.378

I

Chi đầu tư phát triển

12.878.880

1

Chi đầu tư cho các dự án

12.695.080

Trong đó chi từ nguồn vốn:

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.964.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.210.000

+ Trong đó: Chi đầu tư khác (cấp vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh)

224.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

3

Chi từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

207.200

II

Chi thường xuyên

27.242.651

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

12.186.175

2

Chi khoa học và công nghệ

200.428

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

14.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.210

V

Dự phòng ngân sách

860.137

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

B

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG MỤC TIÊU

8.464.956

1

Nhiệm vụ phân giới cắm mốc

2.446

2

Chi thực hiện nhiệm vụ mục tiêu, chính sách khác

7.902.673

3

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

559.837

PHỤ LỤC IV


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

A

B

C

A

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

40.791.178

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

40.998.378

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG /BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

207.200

1

Bội chi

207.200

2

Bội thu

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO QUY ĐỊNH

5.694.300

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm

344.024

Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

6,0%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

344.024

3

Vay trong nước khác

II

Trả nợ gốc vay trong năm

36.900

1

Theo nguồn vốn vay

36.900

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

36.900

2

Theo nguồn trả nợ

36.900

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

36.900

-

Bội thu ngân sách địa phương

-

Tăng thu, tiết kiệm chi

-

Ngân sách địa phương

III

Tổng mức vay trong năm

244.100

1

Theo mục đích vay

244.100

-

Vay để bù đắp bội chi

207.200

-

Vay để trả nợ gốc

36.900

2

Theo nguồn vay

244.100

-

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

-

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

244.100

-

Vay trong nước khác

0

IV

Tổng dư nợ cuối năm

551.224

Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)

9,7%

1

Trái phiếu chính quyền địa phương

0

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

527.824

3

Vốn khác

0

G

TRẢ NỢ LÃI, PHÍ

14.500

PHỤ LỤC V


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng.


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

A

B

C

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

47.647.381

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

22.745.017

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

20.751.566

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

12.286.611

-

Thu bổ sung có mục tiêu

8.464.954

3

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

4.150.798

- Nguồn địa phương tự cân đối

1.088.172

- Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung

3.062.626

II

Chi ngân sách

47.854.581

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

33.678.214

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

14.176.367

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

11.127.458

-

Chi bổ sung có mục tiêu

179.323

-

Chi bổ sung thực hiện CCTL

2.869.586

III

Bội chi NSĐP

207.200

B

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

15.785.120

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

924.743

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

11.306.782

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

11.127.459

-

Thu bổ sung có mục tiêu

179.323

3

Nguồn thực hiện cải cách tiền lương

3.553.595

- Nguồn địa phương tự cân đối

684.009

- Nguồn ngân sách cấp tỉnh bổ sung

2.869.586

II

Chi ngân sách

15.785.120

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách xã

15.785.120

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

-

PHỤ LỤC VI


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Trong đó: Thu nội địa

Bao gồm

Thu từ DNNN Trung ương

Thu từ DNNN địa phương

Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

Lệ phí trước bạ

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế bảo vệ môi trường

Thu phí, lệ phí

Thu tiền sử dụng đất

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Tiền SDKV biển

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

Thu khác ngân sách

TỔNG SỐ

7.586.261

7.586.261

57.000

9.000

22.500

1.352.650

484.564

18.912

446.935

172.200

57.338

4.086.600

674.480

300

2.810

200.972

1

Đặc khu Kiên Hải

14.800

14.800

-

200

-

3.500

2.200

-

3.550

-

1.100

3.000

100

-

-

1.150

2

Đặc khu Phú Quốc

6.068.300

6.068.300

57.000

6.800

22.500

602.400

116.700

-

263.800

172.000

21.000

4.071.400

670.000

300

-

64.400

3

Đặc khu Thổ Châu

2.700

2.700

-

-

-

2.600

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Phường Bình Đức

7.910

7.910

3.490

1.870

465

50

2.035

5

Phường Châu Đốc

7.564

7.564

4.300

2.430

677

157

6

Phường Chi Lăng

1.444

1.444

450

-

76

918

7

Phường Hà Tiên

44.948

44.948

-

-

-

29.753

14.110

175

-

-

700

-

-

-

-

210

8

Phường Long Phú

7.449

7.449

770

80

160

6.439

9

Phường Long Xuyên

36.690

36.690

16.300

9.350

1.575

1.770

7.695

10

Phường Mỹ Thới

4.530

4.530

1.970

1.630

400

-

530

11

Phường Rạch Giá

528.350

528.350

-

-

-

378.250

99.350

800

39.870

200

8.660

-

-

-

-

1.220

12

Phường Tân Châu

5.027

5.027

1.130

153

244

3.500

13

Phường Thới Sơn

1.133

1.133

730

-

75

328

14

Phường Tịnh Biên

1.425

1.425

1.050

-

75

300

15

Phường Tô Châu

15.612

15.612

-

-

-

9.592

5.610

25

-

-

305

-

-

-

-

80

16

Phường Vĩnh Tế

2.536

2.536

1.700

470

323

43

17

Phường Vĩnh Thông

27.722

27.722

-

30

-

14.715

7.600

-

2.477

-

550

700

-

-

-

1.650

18

Xã An Biên

21.991

21.991

-

-

-

11.038

6.010

-

4.227

-

601

-

-

-

-

115

19

Xã An Châu

5.617

5.617

1.464

155

212

3.786

20

Xã An Cư

1.105

1.105

480

-

120

505

21

Xã An Minh

17.583

17.583

-

-

-

8.891

4.500

-

3.496

-

386

-

-

-

-

310

22

Xã An Phú

4.156

4.156

311

26

112

3.707

23

Xã Ba Chúc

892

892

320

42

115

415

24

Xã Bình An

62.524

62.524

-

-

-

39.245

11.200

-

10.150

-

394

-

-

-

-

1.535

25

Xã Bình Giang

5.585

5.585

-

40

-

1.400

1.950

-

1.860

-

110

200

5

-

-

20

26

Xã Bình Hòa

2.998

2.998

926

96

235

1.741

27

Xã Bình Mỹ

8.226

8.226

720

132

289

7.085

28

Xã Bình Sơn

12.658

12.658

-

70

-

3.280

3.100

-

2.454

-

185

600

2.929

-

-

40

29

Xã Bình Thạnh Đông

8.558

8.558

460

7

200

7.891

30

Xã Cần Đăng

1.131

1.131

714

35

128

254

31

Xã Châu Phong

2.574

2.574

520

27

195

1.832

32

Xã Châu Phú

3.643

3.643

1.450

141

302

1.750

33

Xã Châu Thành

47.563

47.563

-

-

-

27.180

9.000

-

10.825

-

403

-

-

-

-

155

34

Xã Chợ Mới

4.306

4.306

1.234

122

364

2.586

35

Xã Chợ Vàm

6.844

6.844

480

27

165

6.172

36

Xã Cô Tô

805

805

550

50

75

130

37

Xã Cù Lao Giêng

5.735

5.735

930

22

268

4.515

38

Xã Định Hòa

8.394

8.394

-

-

-

2.125

3.780

-

2.070

-

309

-

-

-

-

110

39

Xã Định Mỹ

1.784

1.784

820

3

196

765

40

Xã Đông hòa

9.398

9.398

-

-

-

2.852

3.500

-

2.473

-

183

-

-

-

-

390

41

Xã Đông Hưng

2.157

2.157

-

-

-

351

890

-

714

-

72

-

-

-

-

130

42

Xã Đông Thái

15.717

15.717

-

-

-

8.005

4.060

-

3.095

-

397

-

-

-

-

160

43

Xã Giang Thành

9.195

9.195

-

-

-

2.470

2.300

-

4.240

-

85

-

-

-

100

-

44

Xã Giồng Riềng

26.868

26.868

-

-

-

11.647

7.497

-

6.594

-

586

-

-

-

-

544

45

Xã Gò Quao

15.799

15.799

-

-

-

7.330

4.320

-

3.485

-

549

-

-

-

-

115

46

Xã Hòa Điền

9.208

9.208

-

-

-

6.095

2.800

-

-

-

163

-

-

-

-

150

47

Xã Hòa Hưng

8.222

8.222

-

-

-

1.522

3.527

-

2.793

-

187

-

-

-

55

138

48

Xã Hòa Lạc

2.668

2.668

280

1

107

2.280

49

Xã Hòa Thuận

5.458

5.458

-

-

-

1.809

1.980

-

1.409

-

154

-

-

-

37

69

50

Xã Hòn Đất

42.532

42.532

-

395

-

17.950

9.800

-

9.306

-

980

2.530

1.261

-

-

310

51

Xã Hòn Nghệ

425

425

-

-

-

235

150

-

-

-

30

-

-

-

-

10

52

Xã Hội An

5.501

5.501

1.626

180

388

3.307

53

Xã Khánh Bình

797

797

381

5

109

302

54

Xã Kiên Lương

59.722

59.722

-

-

-

49.430

9.300

-

-

-

762

-

-

-

20

210

55

Xã Long Điền

11.794

11.794

1.729

201

332

9.532

56

Xã Long Kiến

2.228

2.228

774

20

247

1.187

57

Xã Long Thạnh

9.061

9.061

-

-

-

3.019

2.945

-

2.397

-

210

-

-

-

315

175

58

Xã Mỹ Đức

2.034

2.034

1.000

35

179

820

59

Xã Mỹ Hòa Hưng

1.570

1.570

300

120

120

20

1.010

60

Xã Mỹ Thuận

21.725

21.725

-

85

-

6.950

6.550

-

5.835

-

480

360

-

-

-

1.465

61

Xã Ngọc Chúc

8.260

8.260

-

-

-

2.905

2.941

-

2.109

-

172

-

-

-

70

63

62

Xã Nhơn Hội

1.205

1.205

234

3

105

863

63

Xã Nhơn Mỹ

7.670

7.670

1.478

55

403

5.734

64

Xã Núi Cấm

970

970

450

-

70

450

65

Xã Óc Eo

2.793

2.793

665

21

208

1.899

66

Xã Ô Lâm

962

962

250

12

105

595

67

Xã Phú An

2.011

2.011

455

28

137

1.390

68

Xã Phú Hòa

2.457

2.457

1.135

36

222

1.064

69

Xã Phú Hữu

3.767

3.767

430

2

70

3.265

70

Xã Phú Lâm

1.033

1.033

370

15

109

539

71

Xã Phú Tân

5.177

5.177

720

44

281

4.132

72

Xã Sơn Hải

487

487

-

-

-

250

200

-

-

-

27

-

-

-

-

10

73

Xã Sơn Kiên

13.578

13.578

-

30

-

5.055

3.150

-

3.798

-

285

810

5

-

-

445

74

Xã Tân An

1.148

1.148

420

13

155

560

75

Xã Tân Hiệp

30.020

30.020

-

-

-

12.915

8.900

-

6.699

-

808

-

-

-

-

698

76

Xã Tân Hội

15.120

15.120

-

-

-

6.285

3.750

-

3.160

-

366

-

-

-

-

1.559

77

Xã Tân Thạnh

7.782

7.782

-

-

-

2.842

3.360

-

1.254

-

136

-

-

-

-

190

78

Xã Tây Phú

1.098

1.098

630

2

132

334

79

Xã Tây Yên

8.013

8.013

-

-

-

957

4.030

-

2.578

-

173

-

-

-

-

275

80

Xã Thạnh Đông

18.100

18.100

-

-

-

5.800

6.250

-

3.526

-

476

-

-

-

-

2.048

81

Xã Thạnh Hưng

9.544

9.544

-

-

-

2.598

4.210

-

2.398

-

202

-

-

-

23

113

82

Xã Thạnh Lộc

39.693

39.693

-

-

-

21.475

8.100

-

8.825

-

283

-

-

-

-

1.010

83

Xã Thạnh Mỹ Tây

2.183

2.183

1.300

12

221

650

84

Xã Thoại Sơn

2.821

2.821

1.140

31

284

1.366

85

Xã Tiên Hải

540

540

-

-

-

195

330

-

-

-

10

-

-

-

-

5

86

Xã Tri Tôn

2.427

2.427

850

85

187

1.305

87

Xã U Minh Thượng

18.445

18.445

-

765

-

5.960

4.520

-

3.890

-

455

1.490

10

-

-

1.355

88

Xã Vân Khánh

3.289

3.289

-

-

-

764

1.550

-

763

-

82

-

-

-

-

130

89

Xã Vĩnh An

1.203

1.203

568

12

198

50

375

90

Xã Vĩnh Bình

9.490

9.490

-

20

-

1.470

3.800

-

2.595

-

260

1.150

-

-

-

195

91

Xã Vĩnh Điều

8.855

8.855

-

-

-

1.930

2.400

-

4.160

-

65

-

-

-

300

-

92

Xã Vĩnh Gia

866

866

640

11

50

165

93

Xã Vĩnh Hanh

1.094

1.094

506

2

126

460

94

Xã Vĩnh Hậu

2.065

2.065

344

4

104

1.613

95

Xã Vĩnh Hòa

15.585

15.585

-

135

-

3.240

5.280

-

3.810

-

640

1.510

20

-

-

950

96

Xã Vĩnh Hòa Hưng

8.685

8.685

-

-

-

3.400

2.850

-

2.090

-

210

-

-

-

-

135

97

Xã Vĩnh Phong

32.090

32.090

-

425

-

17.170

5.300

-

5.300

-

590

2.730

150

-

-

425

98

Xã Vĩnh Thạnh Trung

5.700

5.700

1.550

80

250

3.820

99

Xã Vĩnh Thuận

3.995

3.995

-

5

-

760

1.900

-

1.005

-

140

120

-

-

-

65

100

Xã Vĩnh Trạch

1.347

1.347

610

7

158

572

101

Xã Vĩnh Tuy

7.582

7.582

-

-

-

3.045

2.350

-

1.855

-

227

-

-

-

-

105

102

Xã Vĩnh Xương

2.222

2.222

460

7

86

1.669

PHỤ LỤC VII


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng.


TT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách xã

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

49.463.334

33.678.214

15.785.120

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

40.998.378

25.392.581

15.605.797

I

Chi đầu tư phát triển

12.878.880

12.878.880

1

Chi đầu tư cho các dự án

12.671.680

12.671.680

Trong đó chi từ nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.964.000

5.964.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.210.000

4.210.000

+ Trong đó: Chi đầu tư khác (cấp vốn ủy thác qua NHCSXH)

224.000

224.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi từ nguồn bội chi NSĐP

207.200

207.200

II

Chi thường xuyên

27.242.651

11.939.245

15.303.406

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

12.186.175

2.552.154

9.634.021

2

Chi khoa học và công nghệ

200.428

200.428

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

14.500

14.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.210

2.210

V

Dự phòng ngân sách

860.137

557.746

302.391

B

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

8.464.956

8.285.633

179.323

1

Nhiệm vụ phân giới cắm mốc

2.446

2.446

2

Chi thực hiện nhiệm vụ mục tiêu, chính sách khác

7.902.673

7.723.350

179.323

3

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

559.837

559.837

PHỤ LỤC VIII


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng.


TT

Nội dung

Dự toán năm 2025

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (NSĐP)

36.520.040

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

11.127.458

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

25.392.581

I

Chi đầu tư phát triển

12.878.880

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

12.671.680

2

Chi từ nguồn bội chi NSĐP

207.200

II

Chi thường xuyên

11.939.246

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.552.154

2

Chi khoa học và công nghệ

200.428

3

Chi an ninh, quốc phòng

329.384

4

Chi y tế, dân số và gia đình

2.334.186

5

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin, thể dục - thể thao, phát thanh - truyền hình

498.831

-

Chi văn hóa thông tin

262.126

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

62.732

-

Chi thể dục thể thao

173.974

6

Chi bảo vệ môi trường

80.131

7

Chi các hoạt động kinh tế

1.896.452

8

Chi hoạt động của cơ quan quản lý Nhà nước, Đảng, Đoàn thể

2.110.913

9

Chi bảo đảm xã hội

1.125.647

10

Chi thường xuyên khác

739.207

11

Chi đối ứng 03 Chương trình mục tiêu Quốc gia

71.913

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

14.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.210

V

Dự phòng ngân sách

557.746

PHỤ LỤC IX


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG) điều chỉnh

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+...+7+10

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

10=11+12

11

12

TỔNG CỘNG

33.678.214

16.959.349

11.867.333

14.500

2.210

557.746

631.750

472.397

159.353

3.645.326

2.151.667

1.493.659

I

SỞ, BAN NGÀNH, ĐƠN VỊ

8.012.569

-

8.012.569

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

34.134

-

34.134

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

84.422

84.422

3

Sở Tư pháp

39.145

39.145

4

Sở Công Thương

40.203

40.203

5

Sở Khoa học và Công nghệ

133.151

133.151

6

Sở Tài chính

69.952

69.952

7

Sở Xây dựng

214.990

214.990

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.031.080

2.031.080

9

Sở Y tế

1.550.729

1.550.729

10

Sở Văn hóa và Thể thao

292.826

292.826

11

Sở Nông nghiệp và Môi trường

612.889

612.889

12

Sở Nội vụ

274.191

274.191

13

Sở Dân tộc và Tôn giáo

21.929

21.929

14

Thanh tra tỉnh

28.456

28.456

15

BQL Khu kinh tế

27.395

27.395

16

BQL di tích văn hóa Óc Eo

32.674

32.674

17

Trung tâm Xúc tiến, Đầu tư, Thương mại và Du lịch

31.355

31.355

18

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

49.110

49.110

19

Trường Cao đẳng nghề An Giang

41.083

41.083

20

Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang

11.226

11.226

21

Trường Cao đẳng Y tế An Giang

18.053

18.053

22

Trường Cao đẳng Kiên Giang

15.556

15.556

23

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

22.131

22.131

24

Ban chỉ đạo công tác biên giới tỉnh

1.400

1.400

25

Sở Du lịch

8.329

8.329

26

BQL Khu kinh tế Phú Quốc

9.699

9.699

27

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

3.982

3.982

28

Vườn Quốc gia Phú Quốc

29.163

29.163

29

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

16.523

16.523

30

Các hoạt động thường xuyên khác

2.237.313

2.237.313

31

Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ

29.480

29.480

II

CƠ QUAN ĐẢNG

319.331

319.331

III

CƠ QUAN ĐOÀN THỂ, HỘI

166.451

166.451

1

Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

28.317

28.317

2

Tỉnh đoàn

37.279

37.279

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

17.690

17.690

4

Hội Nông dân tỉnh

19.219

19.219

5

Hội Cựu chiến binh

6.160

6.160

6

Liên Hiệp các hội khoa học kỹ thuật tỉnh

6.241

6.241

7

Liên Hiệp các Tổ chức hữu nghị tỉnh

5.932

5.932

8

Liên Minh hợp tác xã tỉnh

11.356

11.356

9

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

10.906

10.906

10

Hội Đông y tỉnh

2.161

2.161

11

Hội Bảo trợ NKT-TMC

1.266

1.266

12

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

7.553

7.553

13

Hội Người cao tuổi tỉnh

3.096

3.096

14

Hội Luật gia tỉnh

1.349

1.349

15

Hội Khuyến học tỉnh

1.708

1.708

16

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh

1.571

1.571

17

Hội Nhà báo tỉnh

2.119

2.119

18

Hiệp Hội nghề nuôi và CBTS

801

801

19

Hội Người tù kháng chiến

606

606

20

Hội Người mù

771

771

21

Hội Cựu Giáo chức

80

80

22

Hội Khoa học lịch sử tỉnh

270

270

IV

CÔNG AN, QUÂN SỰ

398.923

398.923

1

Công an tỉnh

137.608

137.608

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

83.976

83.976

3

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

177.339

177.339

V

CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH

14.935

14.935

1

Đài Khí tượng Thủy văn

11.101

11.101

2

Chi cục Thống kê

2.734

2.734

3

Liên đoàn Lao động tỉnh

100

100

4

Hỗ trợ khác

1.000

1.000

VI

KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*)

3.027.037

-

2.955.124

-

-

-

71.913

-

71.913

-

-

-

1

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất lúa

117.034

117.034

2

Hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích

103.632

103.632

3

Kinh phí quy hoạch

13.507

13.507

4

Kinh phí bảo hiểm y tế các đối tượng

860.912

860.912

5

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia:

124.202

52.289

71.913

71.913

Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững

12.497

-

12.497

12.497

Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới

104.870

52.289

52.581

52.581

Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030

3.854

-

3.854

3.854

Chương trình MTQG chưa phân bổ

2.981

-

2.981

2.981

6

Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

75.000

75.000

7

Thực hiện các chương trình về xúc tiến, thương mại, xuất khẩu

10.000

10.000

8

Chi đoàn ra, đoàn vào

2.000

2.000

9

Kinh phí thực hiện kế hoạch triển khai Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ; Kinh phí thực hiện chuyển đổi số và ứng dụng hoạt động công nghệ thông tin

92.780

92.780

10

Mua sắm xe ô tô tập trung

30.000

30.000

11

Kinh phí mua sắm, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác

36.434

36.434

12

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại

5.000

5.000

13

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

1.455.662

1.455.662

14

Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

212

212

15

Kinh phí tổ chức Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2025-2030

18.522

18.522

16

Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021, Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

38.010

38.010

17

Hỗ trợ giáo dục mầm non theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ

359

359

18

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

36

36

19

Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

43.735

43.735

VII

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.210

2.210

VIII

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

557.746

557.746

IX

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

14.500

14.500

X

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU QUỐC GIA

2.053.496

-

-

-

-

-

559.837

472.397

87.440

1.493.659

-

1.493.659

1

Chi các Chương trình mục tiêu Quốc Gia

559.837

559.837

472.397

87.440

a

Chương trình giảm nghèo bền vững

-

b

Chương trình xây dựng nông thôn mới

-

c

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

-

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.493.659

1.493.659

1.493.659

XI

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

19.111.016

16.959.349

2.151.667

2.151.667

PHỤ LỤC X


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG)

Trong đó:

Chi các chương trình mục tiêu

Các hoạt động kinh tế

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

Sự nghiệp văn hóa thông tin

Sự nghiệp thể dục thể thao

Sự nghiệp phát thanh, truyền hình

Chi bảo đảm xã hội

Chi quản lý hành chính

Chi quốc phòng

Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

Chi thường xuyên khác

A

B

1=2+16

2=3+…+15

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG CỘNG

13.520.345

12.504.368

2.101.981

2.552.154

2.393.301

200.428

262.814

173.973

62.732

1.495.640

2.110.913

239.815

80.153

80.131

750.334

1.015.977

I

SỞ, BAN NGÀNH, ĐƠN VỊ

8.118.199

8.012.569

950.165

2.283.878

1.465.605

102.748

203.839

173.688

29.519

880.597

1.354.360

-

6.996

24.343

536.833

105.630

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

34.134

34.134

60

30

-

-

-

-

-

-

34.044

-

-

-

-

-

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

84.422

84.422

4.317

80

-

2.143

-

-

-

-

70.945

-

-

-

6.937

-

3

Sở Tư pháp

39.145

39.145

5.602

75

-

10

-

-

-

-

25.508

-

-

-

7.950

-

4

Sở Công Thương

40.203

40.203

19.385

35

-

10

-

-

-

-

20.663

-

-

110

-

-

5

Sở Khoa học và Công nghệ

133.151

133.151

24.770

1.260

-

79.653

-

-

227

-

27.241

-

-

-

-

-

6

Sở Tài chính

69.952

69.952

3.630

750

-

20

-

-

-

-

61.752

-

-

-

3.800

-

7

Sở Xây dựng

283.506

214.990

140.487

276

-

20

-

-

-

-

74.207

-

-

-

-

68.516

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

2.057.790

2.031.080

100

1.996.315

-

10

-

-

-

2.900

31.715

-

-

40

-

26.710

9

Sở Y tế

1.558.644

1.550.729

50

25.512

1.429.487

1.316

-

-

-

55.513

38.798

-

-

53

-

7.915

10

Sở Văn hóa và Thể thao

292.826

292.826

2.320

1.172

1.100

10

90.183

156.664

14.433

-

24.784

-

-

1.860

300

-

11

Sở Nông nghiệp và Môi trường

612.889

612.889

446.372

3.650

-

92

-

-

-

2.332

134.663

-

6.996

18.484

300

-

12

Sở Nội vụ

274.191

274.191

5.031

10.646

-

19.320

-

-

-

91.481

72.541

-

-

108

75.064

-

13

Sở Dân tộc và Tôn giáo

23.683

21.929

50

1.888

-

10

-

-

-

-

19.981

-

-

-

-

1.754

14

Thanh tra tỉnh

28.456

28.456

50

36

-

10

-

-

-

-

28.360

-

-

-

-

-

15

Ban Quản lý Khu kinh tế

27.395

27.395

13.178

135

-

10

-

-

-

-

13.802

-

-

270

-

-

16

Ban Quản lý di tích văn hóa Óc Eo

32.674

32.674

-

92

-

-

32.582

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Trung tâm Xúc tiến, Đầu tư, Thương mại và Du lịch

31.355

31.355

31.340

15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

49.110

49.110

-

49.110

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Trường Cao đẳng nghề An Giang

41.083

41.083

-

41.083

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

Trường Cao đẳng nghề Kiên Giang

11.226

11.226

11.226

21

Trường Cao đẳng Y tế An Giang

18.053

18.053

-

18.053

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

Trường Cao đẳng Kiên Giang

15.556

15.556

-

15.556

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

22.131

22.131

-

22.131

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Ban chỉ đạo công tác biên giới tỉnh

2.135

1.400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.400

735

25

Sở Du lịch

8.329

8.329

1.700

-

-

10

-

-

-

-

6.619

-

-

-

-

-

26

BQL Khu kinh tế Phú Quốc

9.699

9.699

-

-

-

10

-

-

-

-

9.689

-

-

-

-

-

27

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

3.982

3.982

3.982

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

Vườn Quốc gia Phú Quốc

29.163

29.163

28.333

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

830

-

-

29

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

16.523

16.523

15.627

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

896

-

-

30

Các hoạt động thường xuyên khác

2.237.313

2.237.313

203.781

55.272

35.018

94

81.074

17.024

14.859

728.371

659.048

-

-

1.692

441.082

-

31

Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ

29.480

29.480

-

29.480

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

CƠ QUAN ĐẢNG

319.331

319.331

8.364

2.069

7.669

-

16.878

-

-

-

243.314

-

-

138

40.899

-

III

CƠ QUAN ĐOÀN THỂ, HỘI

167.111

166.451

8.015

3.021

-

4.900

5.311

-

-

-

134.390

-

-

1.620

9.194

660

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

28.317

28.317

85

200

-

-

-

-

-

-

26.332

-

-

413

1.287

-

2

Tỉnh đoàn

37.279

37.279

50

760

-

600

3.960

-

-

-

24.336

-

-

472

7.101,00

-

3

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

17.690

17.690

80

675

-

149

-

-

-

-

16.126

-

-

360

300,00

-

4

Hội Nông dân tỉnh

19.219

19.219

3.557

260

-

-

-

-

-

-

15.202

-

-

200

-

-

5

Hội Cựu chiến binh

6.160

6.160

-

-

-

-

-

-

-

-

6.060

-

-

100

-

-

6

Liên Hiệp các Hội khoa học kỹ thuật tỉnh

6.241

6.241

-

-

-

3.816

-

-

-

-

2.425

-

-

-

-

-

7

Liên Hiệp các Tổ chức hữu nghị tỉnh

5.932

5.932

1.350

-

-

-

-

-

-

-

4.136

-

-

-

446,00

-

8

Liên Minh hợp tác xã tỉnh

11.356

11.356

2.843

1.020

-

-

-

-

-

-

7.493

-

-

-

-

-

9

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

11.406

10.906

50

-

-

-

1.351

-

-

-

9.505

-

-

-

-

500,00

10

Hội Đông y tỉnh

2.161

2.161

-

-

-

-

-

-

-

-

2.161

-

-

-

-

-

11

Hội Bảo trợ NKT-TMC

1.266

1.266

-

-

-

-

-

-

-

-

1.266

-

-

-

-

-

12

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

7.553

7.553

-

106

-

-

-

-

-

-

7.447

-

-

-

-

-

13

Hội Người cao tuổi tỉnh

3.096

3.096

-

-

-

-

-

-

-

-

3.021

-

-

75

-

-

14

Hội Luật gia tỉnh

1.349

1.349

-

-

-

-

-

-

-

-

1.349

-

-

-

-

-

15

Hội Khuyến học tỉnh

1.708

1.708

-

-

-

-

-

-

-

-

1.648

-

-

-

60

-

16

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin tỉnh

1.571

1.571

-

-

-

-

-

-

-

-

1.571

-

-

-

-

-

17

Hội Nhà báo tỉnh

2.279

2.119

-

-

-

-

-

-

-

-

2.119

-

-

-

-

160

18

Hiệp Hội nghề nuôi và CBTS

801

801

-

-

-

65

-

-

-

-

736

-

-

-

-

-

19

Hội Người tù kháng chiến

606

606

-

-

-

-

-

-

-

-

606

-

-

-

-

-

20

Hội Người mù

771

771

-

-

-

-

-

-

-

-

771

-

-

-

-

-

21

Hội Cựu Giáo chức

80

80

-

-

-

-

-

-

-

-

80

-

-

-

-

-

22

Hội Khoa học lịch sử tỉnh

270

270

-

-

-

270

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV

CÔNG AN, QUÂN SỰ

398.923

398.923

4.500

23.543

-

-

-

-

-

57.548

-

239.815

73.157

360

-

-

1

Công an tỉnh

137.608

137.608

4.500

2.043

-

-

-

-

-

57.548

-

-

73.157

360

-

-

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

83.976

83.976

-

1.500

-

-

-

-

-

-

-

82.476

-

-

-

-

3

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

177.339

177.339

-

20.000

-

-

-

-

-

-

-

157.339

-

-

-

-

V

CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH

14.935

14.935

720

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

14.115

-

1

Đài Khí tượng Thủy văn

11.101

11.101

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11.101

-

2

Chi cục Thống kê

2.734

2.734

720

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.014,00

-

3

Liên đoàn Lao động tỉnh

100

100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

4

Hỗ trợ khác

1.000

1.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.000,00

VI

KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*)

3.550.468

2.872.984

880.953

201.238

860.912

92.780

36.099

286

33.213

187.503

378.849

-

-

53.570

147.582

677.484

1

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất lúa

117.034

117.034

117.034

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích

103.632

103.632

103.632

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Kinh phí quy hoạch

13.507

13.507

13.507

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Kinh phí bảo hiểm y tế các đối tượng

1.325.955

860.912

-

-

860.912

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

465.043

5

Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia:

211.642

52.289

52.289

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

159.353

Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững

12.497

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12.497

Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới

139.729

52.289

52.289

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

87.440

Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030

3.854

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.854

Chương trình MTQG chưa phân bổ

2.981

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.981

6

Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

75.000

75.000

30.000

25.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20.000

-

7

Thực hiện các chương trình về xúc tiến, thương mại, xuất khẩu

10.000

10.000

10.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Chi đoàn ra, đoàn vào

2.000

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.000

-

9

Kinh phí thực hiện kế hoạch triển khai Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ; Kinh phí thực hiện chuyển đổi số và ứng dụng hoạt động công nghệ thông tin

92.780

92.780

-

-

-

92.780

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Mua sắm xe ô tô tập trung

30.000

30.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30.000

-

11

Kinh phí mua sắm, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và các nhiệm vụ cần thiết khác

36.434

36.434

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36.434

-

12

Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại

5.000

5.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.000

-

13

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

1.508.750

1.455.662

554.491

176.238

-

-

36.099

286

33.213

187.291

360.327

-

-

53.570

54.148

53.088

14

Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

212

212

-

-

-

-

-

-

-

212

-

-

-

-

-

-

15

Kinh phí tổ chức Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2025-2030

18.522

18.522

-

-

-

-

-

-

-

-

18.522

-

-

-

-

-

V

NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG MỤC TIÊU

951.378

719.175

249.264

38.405

59.115

-

688

-

-

369.992

-

-

-

-

1.711

232.203

1

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

528

528

-

-

-

-

528

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Hỗ trợ các Hội nhà báo

160

160

-

-

-

160

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Kinh phí thực hiện các chính sách ASXH

429.107

429.107

-

-

59.115

-

-

-

-

369.992

-

-

-

-

-

-

4

Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

332.342

162.834

162.834

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

169.508

5

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo TTATGT

16.119

16.119

16.119

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Kinh phí phân giới cấm mốc tuyến VN- CPC

1.711

1.711

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.711

-

7

Kinh phí chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

7.630

1.410

1.410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.220

8

Phí sử dụng đường bộ

68.901

68.901

68.901

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Chính sách hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021, Nghị định số 97/2023/NĐ- CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ

78.545

38.010

-

38.010

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40.535

10

Hỗ trợ giáo dục mầm non theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 của Chính phủ

359

359

-

359

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ

175

36

-

36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

139

12

Kinh phí hỗ trợ chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

1.965

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.965

13

Hỗ trợ BHXH tự nguyện

10.946

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.946

14

Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

2.890

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.890

PHỤ LỤC XI


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Nguồn thực hiện CCTL

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8=2+6+7

TỔNG SỐ

7.586.261

924.743

326.396

598.347

598.347

3.553.595

11.127.460

15.605.797

1

Đặc khu Kiên Hải

14.800

7.950

2.250

5.700

5.700

25.793

211.100

244.843

2

Đặc khu Phú Quốc

6.068.300

561.945

67.200

494.745

494.745

355.902

58.318

976.166

3

Đặc khu Thổ Châu

2.700

1.927

0

1.927

1.927

2.311

23.139

27.377

4

Phường Bình Đức

7.910

7.910

7.910

33.235

140.161

181.306

5

Phường Châu Đốc

7.564

7.564

7.564

62.597

213.177

283.339

6

Phường Chi Lăng

1.444

1.444

1.444

26.252

81.905

109.601

7

Phường Hà Tiên

44.948

6.865

1.085

5.780

5.780

65.067

58.304

130.236

8

Phường Long Phú

7.449

7.449

7.449

19.800

74.539

101.788

9

Phường Long Xuyên

36.690

36.690

36.690

85.770

322.585

445.045

10

Phường Mỹ Thới

4.530

4.530

4.530

32.059

114.486

151.075

11

Phường Rạch Giá

528.350

33.167

10.680

22.487

22.487

155.054

519.929

708.150

12

Phường Tân Châu

5.027

5.027

5.027

24.208

80.047

109.282

13

Phường Thới Sơn

1.133

1.133

1.133

26.252

122.164

149.549

14

Phường Tịnh Biên

1.425

1.425

1.425

29.253

103.692

134.370

15

Phường Tô Châu

15.612

2.430

410

2.020

2.020

30.841

35.464

68.735

16

Phường Vĩnh Tế

2.536

2.536

2.536

19.513

98.543

120.591

17

Phường Vĩnh Thông

27.722

3.239

2.200

1.039

1.039

37.837

219.228

260.304

18

Xã An Biên

21.991

3.008

716

2.292

2.292

46.862

226.463

276.332

19

Xã An Châu

5.617

5.617

5.617

40.058

133.672

179.347

20

Xã An Cư

1.105

1.105

1.105

29.252

130.735

161.092

21

Xã An Minh

17.583

2.473

696

1.777

1.777

27.656

102.007

132.136

22

Xã An Phú

4.156

4.156

4.156

33.979

125.114

163.249

23

Xã Ba Chúc

892

892

892

29.072

103.526

133.490

24

Xã Bình An

62.524

7.745

1.929

5.816

5.816

51.153

70.001

128.899

25

Xã Bình Giang

5.585

660

130

530

530

21.616

74.576

96.852

26

Xã Bình Hòa

2.998

2.998

2.998

33.052

113.135

149.185

27

Xã Bình Mỹ

8.226

8.226

8.226

32.918

107.803

148.947

28

Xã Bình Sơn

12.658

1.173

225

948

948

13.320

60.063

74.556

29

Xã Bình Thạnh Đông

8.558

8.558

8.558

25.328

89.626

123.512

30

Xã Cần Đăng

1.131

1.131

1.131

22.364

82.363

105.858

31

Xã Châu Phong

2.574

2.574

2.574

30.900

104.636

138.110

32

Xã Châu Phú

3.643

3.643

3.643

34.092

118.691

156.426

33

Xã Châu Thành

47.563

5.068

558

4.510

4.510

60.299

164.776

230.143

34

Xã Chợ Mới

4.306

4.306

4.306

43.433

137.883

185.622

35

Xã Chợ Vàm

6.844

6.844

6.844

25.328

98.741

130.913

36

Xã Cô Tô

805

805

805

20.766

92.837

114.408

37

Xã Cù Lao Giêng

5.735

5.735

5.735

36.830

116.867

159.432

38

Xã Định Hòa

8.394

1.388

419

969

969

18.730

114.478

134.596

39

Xã Định Mỹ

1.784

1.784

1.784

24.905

94.214

120.903

40

Xã Đông hòa

9.398

1.525

573

952

952

27.597

76.142

105.263

41

Xã Đông Hưng

2.157

415

202

213

213

17.040

52.170

69.624

42

Xã Đông Thái

15.717

2.149

557

1.592

1.592

40.218

110.560

152.927

43

Xã Giang Thành

9.195

892

185

707

707

26.148

175.281

202.320

44

Xã Giồng Riềng

26.868

3.790

1.130

2.660

2.660

50.758

306.579

361.127

45

Xã Gò Quao

15.799

2.261

664

1.597

1.597

82.737

28.910

113.908

46

Xã Hòa Điền

9.208

1.443

313

1.130

1.130

16.525

42.981

60.949

47

Xã Hòa Hưng

8.222

1.237

380

858

858

22.615

65.982

89.834

48

Xã Hòa Lạc

2.668

2.668

2.668

16.885

64.680

84.233

49

Xã Hòa Thuận

5.458

837

260

577

577

16.157

51.955

68.948

50

Xã Hòn Đất

42.532

5.043

1.290

3.753

3.753

47.936

138.999

191.978

51

Xã Hòn Nghệ

425

94

40

54

54

3.456

11.088

14.638

52

Xã Hội An

5.501

5.501

5.501

32.892

142.130

180.524

53

Xã Khánh Bình

797

797

797

21.405

89.823

112.025

54

Xã Kiên lương

59.722

6.980

992

5.988

5.988

38.718

157.712

203.410

55

Xã Long Điền

11.794

11.794

11.794

33.288

103.533

148.615

56

Xã Long Kiến

2.228

2.228

2.228

43.929

105.859

152.017

57

Xã Long Thạnh

9.061

1.585

700

885

885

26.238

71.920

99.742

58

Xã Mỹ Đức

2.034

2.034

2.034

31.533

97.342

130.910

59

Xã Mỹ Hòa Hưng

1.570

1.570

1.570

13.691

49.005

64.266

60

Xã Mỹ Thuận

21.725

3.943

1.945

1.998

1.998

45.119

116.861

165.924

61

Xã Ngọc Chúc

8.260

1.183

305

879

879

26.407

74.810

102.400

62

Xã Nhơn Hội

1.205

1.205

1.205

25.516

86.519

113.240

63

Xã Nhơn Mỹ

7.670

7.670

7.670

47.543

133.902

189.115

64

Xã Núi Cấm

970

970

970

20.252

58.039

79.261

65

Xã Óc Eo

2.793

2.793

2.793

31.686

101.177

135.656

66

Xã Ô Lâm

962

962

962

29.072

121.119

151.153

67

Xã Phú An

2.011

2.011

2.011

25.328

75.941

103.279

68

Xã Phú Hòa

2.457

2.457

2.457

29.928

100.728

133.113

69

Xã Phú Hữu

3.767

3.767

3.767

19.625

67.525

90.917

70

Xã Phú Lâm

1.033

1.033

1.033

25.328

67.359

93.720

71

Xã Phú Tân

5.177

5.177

5.177

33.770

153.272

192.219

72

Xã Sơn Hải

487

102

37

65

65

3.424

11.096

14.622

73

Xã Sơn Kiên

13.578

1.866

730

1.136

1.136

28.472

89.894

120.231

74

Xã Tân An

1.148

1.148

1.148

25.700

91.308

118.156

75

Xã Tân Hiệp

30.020

4.578

1.506

3.072

3.072

56.187

251.737

312.501

76

Xã Tân Hội

15.120

3.304

1.925

1.379

1.379

37.070

131.282

171.655

77

Xã Tân Thạnh

7.782

1.267

326

941

941

21.485

62.809

85.561

78

Xã Tây Phú

1.098

1.098

1.098

12.547

59.815

73.460

79

Xã Tây Yên

8.013

1.340

448

892

892

37.298

104.393

143.031

80

Xã Thạnh Đông

18.100

4.354

2.524

1.830

1.830

46.345

146.175

196.875

81

Xã Thạnh Hưng

9.544

1.439

338

1.102

1.102

24.677

69.806

95.922

82

Xã Thạnh Lộc

39.693

5.042

1.293

3.749

3.749

54.066

67.262

126.370

83

Xã Thạnh Mỹ Tây

2.183

2.183

2.183

28.646

113.961

144.791

84

Xã Thoại Sơn

2.821

2.821

2.821

35.301

128.210

166.332

85

Xã Tiên Hải

540

99

15

84

84

4.615

9.783

14.497

86

Xã Tri Tôn

2.427

2.427

2.427

45.685

151.280

199.392

87

Xã U Minh Thượng

18.445

3.310

1.810

1.500

1.500

36.924

238.012

278.246

88

Xã Vân Khánh

3.289

584

212

372

372

12.415

41.816

54.816

89

Xã Vĩnh An

1.203

1.203

1.203

20.296

81.226

102.725

90

Xã Vĩnh Bình

9.490

1.362

455

907

907

14.285

131.311

146.958

91

Xã Vĩnh Điều

8.855

1.038

365

673

673

18.144

48.409

67.591

92

Xã Vĩnh Gia

866

866

866

13.844

72.223

86.933

93

Xã Vĩnh Hanh

1.094

1.094

1.094

16.014

61.278

78.386

94

Xã Vĩnh Hậu

2.065

2.065

2.065

29.687

107.578

139.330

95

Xã Vĩnh Hòa

15.585

2.960

1.590

1.370

1.370

54.412

98.685

156.057

96

Xã Vĩnh Hòa Hưng

8.685

1.255

345

910

910

7.312

65.988

74.555

97

Xã Vĩnh Phong

32.090

3.772

1.015

2.757

2.757

53.891

203.149

260.812

98

Xã Vĩnh Thạnh Trung

5.700

5.700

5.700

31.681

101.904

139.285

99

Xã Vĩnh Thuận

3.995

661

205

456

456

26.806

96.302

123.769

100

Xã Vĩnh Trạch

1.347

1.347

1.347

20.129

70.919

92.395

101

Xã Vĩnh Tuy

7.582

1.107

332

775

775

7.740

90.480

99.326

102

Xã Vĩnh Xương

2.222

2.222

2.222

25.500

90.479

118.201

PHỤ LỤC XII


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi nhiệm vụ mục tiêu khác từ vốn sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó:

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

A

B

1=2+9

2=3+6+8

3=4+5

4

5

6

7

8

9

TỔNG SỐ

15.785.120

15.605.797

15.303.405

9.634.021

302.391

179.323

1

Đặc khu Kiên Hải

246.432

244.843

240.041

62.434

4.802

1.589

2

Đặc khu Phú Quốc

983.953

976.166

960.635

373.030

15.530

7.788

3

Đặc khu Thổ Châu

27.377

27.377

26.840

7.718

537

4

Phường Bình Đức

182.926

181.306

177.751

101.134

3.555

1.620

5

Phường Châu Đốc

283.816

283.339

277.783

199.340

5.556

477

6

Phường Chi Lăng

110.161

109.601

107.452

71.982

2.149

560

7

Phường Hà Tiên

130.236

130.236

127.682

93.786

2.554

8

Phường Long Phú

102.007

101.788

99.792

63.845

1.996

219

9

Phường Long Xuyên

448.964

445.045

436.319

275.019

8.726

3.919

10

Phường Mỹ Thới

152.423

151.075

148.113

98.176

2.962

1.348

11

Phường Rạch Giá

727.354

708.150

694.231

417.568

13.919

19.204

12

Phường Tân Châu

109.506

109.282

107.139

78.549

2.143

224

13

Phường Thới Sơn

152.823

149.549

146.617

110.945

2.932

3.274

14

Phường Tịnh Biên

135.677

134.370

131.735

82.303

2.635

1.307

15

Phường Tô Châu

68.912

68.735

67.387

42.422

1.348

177

16

Phường Vĩnh Tế

120.782

120.591

118.227

63.235

2.365

190

17

Phường Vĩnh Thông

268.617

260.304

255.235

118.122

5.069

8.313

18

Xã An Biên

291.536

276.332

270.914

140.775

5.418

15.204

19

Xã An Châu

180.579

179.347

175.830

129.030

3.517

1.232

20

Xã An Cư

165.707

161.092

157.933

114.309

3.159

4.615

21

Xã An Minh

132.136

132.136

129.545

101.371

2.591

22

Xã An Phú

163.637

163.249

160.048

120.538

3.201

388

23

Xã Ba Chúc

134.273

133.490

130.872

94.285

2.618

783

24

Xã Bình An

128.899

128.899

126.372

97.877

2.527

25

Xã Bình Giang

100.165

96.852

94.953

57.434

1.899

3.313

26

Xã Bình Hòa

149.512

149.185

146.260

106.773

2.925

327

27

Xã Bình Mỹ

149.259

148.947

146.026

103.388

2.921

312

28

Xã Bình Sơn

77.869

74.556

73.094

37.807

1.462

3.313

29

Xã Bình Thạnh Đông

124.151

123.512

121.089

81.683

2.423

639

30

Xã Cần Đăng

105.991

105.858

103.782

73.734

2.076

133

31

Xã Châu Phong

138.329

138.110

135.401

100.148

2.709

219

32

Xã Châu Phú

156.738

156.426

153.359

107.076

3.067

312

33

Xã Châu Thành

230.143

230.143

225.630

136.774

4.513

34

Xã Chợ Mới

186.425

185.622

181.982

137.407

3.640

803

35

Xã Chợ Vàm

131.551

130.913

128.344

92.545

2.569

639

36

Xã Cô Tô

115.693

114.408

112.164

69.892

2.244

1.285

37

Xã Cù Lao Giêng

160.047

159.432

156.306

117.153

3.126

615

38

Xã Định Hòa

134.596

134.596

131.957

96.964

2.639

39

Xã Định Mỹ

121.090

120.903

118.532

78.810

2.371

187

40

Xã Đông hòa

105.263

105.263

103.199

79.740

2.064

41

Xã Đông Hưng

69.624

69.624

68.259

48.753

1.365

42

Xã Đông Thái

153.027

152.927

149.928

109.571

2.999

100

43

Xã Giang Thành

204.908

202.320

198.353

71.248

3.967

2.588

44

Xã Giồng Riềng

384.130

361.127

354.046

178.980

7.081

23.003

45

Xã Gò Quao

113.908

113.908

111.675

80.697

2.233

46

Xã Hòa Điền

61.316

60.949

59.754

40.334

1.195

367

47

Xã Hòa Hưng

89.834

89.834

88.073

62.395

1.761

48

Xã Hòa Lạc

84.658

84.233

82.580

58.425

1.653

426

49

Xã Hòa Thuận

68.948

68.948

67.596

48.195

1.352

50

Xã Hòn Đất

195.291

191.978

188.214

115.091

3.764

3.313

51

Xã Hòn Nghệ

14.795

14.638

14.351

6.405

287

157

52

Xã Hội An

181.295

180.524

176.984

135.267

3.540

772

53

Xã Khánh Bình

112.237

112.025

109.828

69.367

2.197

212

54

Xã Kiên Lương

203.965

203.410

199.422

108.942

3.988

555

55

Xã Long Điền

149.216

148.615

145.701

105.952

2.914

601

56

Xã Long Kiến

152.753

152.017

149.036

109.587

2.981

736

57

Xã Long Thạnh

99.742

99.742

97.786

72.682

1.956

58

Xã Mỹ Đức

131.222

130.910

128.343

99.039

2.567

312

59

Xã Mỹ Hòa Hưng

65.076

64.266

63.006

42.240

1.260

810

60

Xã Mỹ Thuận

169.237

165.924

162.671

106.143

3.253

3.313

61

Xã Ngọc Chúc

102.400

102.400

100.392

74.065

2.008

62

Xã Nhơn Hội

113.907

113.240

111.020

72.032

2.220

667

63

Xã Nhơn Mỹ

190.104

189.115

185.407

143.135

3.708

989

64

Xã Núi Cấm

80.411

79.261

77.707

53.349

1.554

1.150

65

Xã Óc Eo

135.843

135.656

132.996

99.729

2.660

187

66

Xã Ô Lâm

151.683

151.153

148.188

96.686

2.965

530

67

Xã Phú An

103.918

103.279

101.253

65.841

2.026

639

68

Xã Phú Hòa

133.300

133.113

130.503

94.639

2.610

187

69

Xã Phú Hữu

91.194

90.917

89.134

60.190

1.783

277

70

Xã Phú Lâm

94.359

93.720

91.885

54.571

1.835

639

71

Xã Phú Tân

193.070

192.219

188.452

134.250

3.767

851

72

Xã Sơn Hải

14.776

14.622

14.335

6.294

287

154

73

Xã Sơn Kiên

123.544

120.231

117.874

71.722

2.357

3.313

74

Xã Tân An

118.375

118.156

115.839

83.260

2.317

219

75

Xã Tân Hiệp

318.686

312.501

306.374

157.599

6.127

6.185

76

Xã Tân Hội

177.840

171.655

168.289

104.018

3.366

6.185

77

Xã Tân Thạnh

85.561

85.561

83.883

62.376

1.678

78

Xã Tây Phú

73.647

73.460

72.020

40.244

1.440

187

79

Xã Tây Yên

143.131

143.031

140.226

101.366

2.805

100

80

Xã Thạnh Đông

203.060

196.875

193.015

136.171

3.860

6.185

81

Xã Thạnh Hưng

95.922

95.922

94.041

68.010

1.881

82

Xã Thạnh Lộc

126.370

126.370

123.892

89.501

2.478

83

Xã Thạnh Mỹ Tây

145.103

144.791

141.952

89.971

2.839

312

84

Xã Thoại Sơn

166.519

166.332

163.071

113.668

3.261

187

85

Xã Tiên Hải

14.497

14.497

14.213

6.062

284

86

Xã Tri Tôn

205.388

199.392

195.482

152.328

3.910

5.996

87

Xã U Minh Thượng

289.812

278.246

272.790

117.456

5.456

11.566

88

Xã Vân Khánh

54.816

54.816

53.741

35.197

1.075

89

Xã Vĩnh An

103.058

102.725

100.711

65.117

2.014

333

90

Xã Vĩnh Bình

149.559

146.958

144.076

79.614

2.882

2.601

91

Xã Vĩnh Điều

67.591

67.591

66.265

41.295

1.326

92

Xã Vĩnh Gia

87.311

86.933

85.228

46.496

1.705

378

93

Xã Vĩnh Hanh

78.386

78.386

76.849

52.159

1.537

-

94

Xã Vĩnh Hậu

140.005

139.330

136.598

95.024

2.732

675

95

Xã Vĩnh Hòa

156.057

156.057

152.997

115.651

3.060

96

Xã Vĩnh Hòa Hưng

74.555

74.555

73.093

49.251

1.462

97

Xã Vĩnh Phong

264.639

260.812

255.698

123.137

5.114

3.827

98

Xã Vĩnh Thạnh Trung

139.597

139.285

136.554

99.501

2.731

312

99

Xã Vĩnh Thuận

126.125

123.769

121.342

64.571

2.427

2.356

100

Xã Vĩnh Trạch

92.521

92.395

90.583

63.423

1.812

126

101

Xã Vĩnh Tuy

99.326

99.326

97.378

68.029

1.948

102

Xã Vĩnh Xương

118.420

118.201

115.884

82.590

2.317

219

PHỤ LỤC XIII


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

TỔNG SỐ

179.323

1

Đặc khu Kiên Hải

1.589

2

Đặc khu Phú Quốc

7.788

3

Phường Bình Đức

1.620

4

Phường Châu Đốc

477

5

Phường Chi Lăng

560

6

Phường Long Phú

219

7

Phường Long Xuyên

3.919

8

Phường Mỹ Thới

1.348

9

Phường Rạch Giá

19.204

10

Phường Tân Châu

224

11

Phường Thới Sơn

3.274

12

Phường Tịnh Biên

1.307

13

Phường Tô Châu

177

14

Phường Vĩnh Tế

190

15

Phường Vĩnh Thông

8.313

16

Xã An Biên

15.204

17

Xã An Châu

1.232

18

Xã An Cư

4.615

19

Xã An Phú

388

20

Xã Ba Chúc

783

21

Xã Bình Giang

3.313

22

Xã Bình Hòa

327

23

Xã Bình Mỹ

312

24

Xã Bình Sơn

3.313

25

Xã Bình Thạnh Đông

639

26

Xã Cần Đăng

133

27

Xã Châu Phong

219

28

Xã Châu Phú

312

29

Xã Chợ Mới

803

30

Xã Chợ Vàm

639

31

Xã Cô Tô

1.285

32

Xã Cù Lao Giêng

615

33

Xã Định Mỹ

187

34

Xã Đông Thái

100

35

Xã Giang Thành

2.588

36

Xã Giồng Riềng

23.003

37

Xã Hòa Điền

367

38

Xã Hòa Lạc

426

39

Xã Hòn Đất

3.313

40

Xã Hòn Nghệ

157

41

Xã Hội An

772

42

Xã Khánh Bình

212

43

Xã Kiên Lương

555

44

Xã Long Điền

601

45

Xã Long Kiến

736

46

Xã Mỹ Đức

312

47

Xã Mỹ Hòa Hưng

810

48

Xã Mỹ Thuận

3.313

49

Xã Nhơn Hội

667

50

Xã Nhơn Mỹ

989

51

Xã Núi Cấm

1.150

52

Xã Óc Eo

187

53

Xã Ô Lâm

530

54

Xã Phú An

639

55

Xã Phú Hòa

187

56

Xã Phú Hữu

277

57

Xã Phú Lâm

639

58

Xã Phú Tân

851

59

Xã Sơn Hải

154

60

Xã Sơn Kiên

3.313

61

Xã Tân An

219

62

Xã Tân Hiệp

6.185

63

Xã Tân Hội

6.185

64

Xã Tây Phú

187

65

Xã Tây Yên

100

66

Xã Thạnh Đông

6.185

67

Xã Thạnh Mỹ Tây

312

68

Xã Thoại Sơn

187

69

Xã Tri Tôn

5.996

70

Xã U Minh Thượng

11.566

71

Xã Vĩnh An

333

72

Xã Vĩnh Bình

2.601

73

Xã Vĩnh Gia

378

74

Xã Vĩnh Hanh

-

75

Xã Vĩnh Hậu

675

76

Xã Vĩnh Phong

3.827

77

Xã Vĩnh Thạnh Trung

312

78

Xã Vĩnh Thuận

2.356

79

Xã Vĩnh Trạch

126

80

Xã Vĩnh Xương

219

PHỤ LỤC XIV


PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH AN GIANG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)


A. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 và Nghị quyết số 209/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang (trước hợp nhất), như sau:


I. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025:


1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 7.680.000 triệu đồng.


a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 460.000 triệu đồng.


b) Thu nội địa: 7.220.000 triệu đồng.


2. Thu, chi ngân sách địa phương: 23.427.481 triệu đồng.


a) Tổng thu ngân sách địa phương:


- Thu cân đối ngân sách: 18.313.317 triệu đồng.


+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 6.728.000 triệu đồng;


+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 8.992.422 triệu đồng;


+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 2.463.795 triệu đồng;


+ Thu vay (bội chi ngân sách địa phương): 129.100 triệu đồng.


- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 5.114.164 triệu đồng.


b) Tổng chi ngân sách địa phương: 23.427.481 triệu đồng.


- Chi cân đối ngân sách địa phương: 18.313.317 triệu đồng.


+ Chi đầu tư phát triển: 4.163.320 triệu đồng;


+ Chi thường xuyên: 13.732.327 triệu đồng;


+ Chi trả nợ lãi vay: 8.500 triệu đồng;


+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.170 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 408.000 triệu đồng.


- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 5.114.164 triệu đồng.


II. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 như sau:


1. Thu ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách: 23.427.481 triệu đồng.


a) Cấp tỉnh: 15.812.840 triệu đồng.


- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 6.515.107 triệu đồng.


- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 3.243.147 triệu đồng.


- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 855.875 triệu đồng.


- Thu vay (bội chi ngân sách địa phương): : 129.100 triệu đồng.


- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 5.069.611 triệu đồng.


b) Cấp xã: 7.614.641 triệu đồng.


- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 212.893 triệu đồng.


- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 5.749.275 triệu đồng.


- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.607.920 triệu đồng.


- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 44.553 triệu đồng.


2. Chi ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách: 23.427.481 triệu đồng.


a) Cấp tỉnh: 15.812.840 triệu đồng.


- Chi cân đối ngân sách: 10.743.229 triệu đồng.


+ Chi đầu tư phát triển: 4.163.320 triệu đồng;


+ Chi thường xuyên: 6.310.677 triệu đồng;


+ Chi trả nợ lãi vay: 8.500 triệu đồng;


+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.170 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 259.562 triệu đồng.


- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu : 5.069.611 triệu đồng.


b) Cấp xã: 7.614.641 triệu đồng.


- Chi cân đối ngân sách: 7.570.088 triệu đồng.


+ Chi thường xuyên: 7.421.650 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 148.438 triệu đồng.


- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 44.553 triệu đồng.


B. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2025 theo Nghị quyết số 67/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 và Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang (trước hợp nhất), như sau:


I. Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025.


1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 17.468.000 triệu đồng, bao gồm:


a) Thu nội địa: 17.368.000 triệu đồng.


b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 100.000 triệu đồng.


2. Tổng thu ngân sách địa phương được hưởng: 25.957.753 triệu đồng, bao gồm:


a) Thu được hưởng theo phân cấp: 16.941.760 triệu đồng.


b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 7.308.212 triệu đồng, trong đó:


- Bổ sung cân đối ổn định: 3.294.189 triệu đồng.


- Bổ sung có mục tiêu: 4.014.023 triệu đồng.


c) Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.707.781 triệu đồng.


3. Tổng chi ngân sách địa phương là: 26.059.253 triệu đồng, bao gồm:


a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 22.708.461 triệu đồng.


b) Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương để thực hiện các chương trình mục tiêu và mục tiêu quốc gia: 3.350.792 triệu đồng.


4. Bội chi ngân sách địa phương: 101.500 triệu đồng.


II. Về phân bổ ngân sách địa phương năm 2025


1. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh


Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 15.579.406 triệu đồng, gồm:


+ Chi đầu tư phát triển: 10.166.498 triệu đồng;


+ Chi thường xuyên: 4.478.431 triệu đồng;


+ Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 6.000 triệu đồng;


+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.040 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách tỉnh: 273.042 triệu đồng;


+ Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu nhiệm vụ được Trung ương bổ sung có mục tiêu 654.395 triệu đồng, gồm: Chi chương trình mục tiêu quốc gia 34.859 triệu đồng; chi các chương trình mục tiêu 619.536 triệu đồng.


2. Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố; xã, phường, thị trấn năm 2025:


- Tổng thu ngân sách huyện, xã: 10.479.847 triệu đồng, gồm:


+ Thu được hưởng theo phân cấp: 2.578.772 triệu đồng;


+ Thu từ nguồn cải cách tiền lương huyện, thành phố cân đối: 500.009 triệu đồng;


+ Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: 7.401.066 triệu đồng;


(Gồm: Bổ sung cân đối 4.305.719 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu 3.095.347 triệu đồng).


- Tổng chi ngân sách cấp huyện, xã: 10.479.847 triệu đồng, gồm:


+ Chi đầu tư phát triển từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 897.000 triệu đồng.


+ Chi thường xuyên: 9.031.893 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 179.095 triệu đồng;


+ Chi thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 371.859 triệu đồng.


C. Phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025


I. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 như sau:


Thực hiện sáp nhập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2025 theo nguyên tắc sáp nhập tương ứng từng nguồn thu, nhiệm vụ chi tương ứng của 02 tỉnh trước hợp nhất.


Bên cạnh đó, tại mục IV.1 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1391/QĐ- TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ, tổng mức vay để bù đắp bội chi tỉnh An Giang sau hợp nhất là 207.200 triệu đồng. Do đó, điều chỉnh tổng mức vay để bù đắp bội chi bằng mức được Thủ tướng Chính phủ giao.


Do đó, phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 như sau:


1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 25.148.000 triệu đồng.


a) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 560.000 triệu đồng.


b) Thu nội địa: 24.588.000 triệu đồng.


2. Thu, chi ngân sách địa phương:


a) Tổng thu ngân sách địa phương: 49.256.134 triệu đồng.


- Thu cân đối ngân sách: 40.791.178 triệu đồng.


+ Thu từ kinh tế trên địa bàn: 23.669.760 triệu đồng;


+ Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương: 12.286.611 triệu đồng;


+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 4.834.807 triệu đồng.


- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 8.464.956 triệu đồng.


b) Tổng chi ngân sách địa phương: 49.463.334 triệu đồng.


- Chi cân đối ngân sách địa phương: 40.998.378 triệu đồng.


+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;


+ Chi thường xuyên: 27.242.651 triệu đồng;


+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;


+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 860.137 triệu đồng.


- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.464.956 triệu đồng.


c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.


II. Về phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 như sau:


Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2025 của tỉnh An Giang sau hợp nhất đảm bảo khớp đúng về tổng mức, lĩnh vực thu, chi đã được Hội đồng nhân dân 02 tỉnh quyết định trước khi sắp xếp.


Thực hiện sáp nhập dự toán phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 và dự toán phân bổ ngân sách địa phương tỉnh Kiên Giang năm 2025 theo nguyên tắc sáp nhập tương ứng từng nguồn thu, nhiệm vụ chi của 02 tỉnh trước hợp nhất. Đảm bảo nguồn lực khi thực hiện chuyển giao một số nhiệm vụ chi từ ngân sách cấp huyện về ngân sách cấp xã sau sắp xếp tiếp nhận, tiếp tục thực hiện đảm bảo phù hợp với chủ trương của Trung ương về sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; đảm bảo thuận tiện trong thực hiện nhiệm vụ tại cấp xã, phù hợp tình hình thực tế. Theo đó, phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 sau hợp nhất, cụ thể như sau:


(1) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:


- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của ngân sách cấp huyện chuyển giao toàn bộ về ngân sách cấp tỉnh tiếp nhận.


- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của ngân sách cấp xã sau sắp xếp giữ ổn định như các xã trước sắp xếp, thực hiện sáp nhập cơ học.


Đối với các đặc khu Phú Quốc, Kiên Hải: Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn của các đặc khu được hình thành trên cơ sở chuyển giao nguồn thu của ngân sách cấp huyện và cấp xã trước sắp xếp cho các đặc khu. Riêng đặc khu Thổ Châu được thành lập mới và tách từ thành phố Phú Quốc trước sắp xếp nên toàn bộ dự toán thu ngân sách nhà nước của đặc khu Thổ Châu được hình thành trên cơ sở chuyển giao toàn bộ số thu của xã Thổ Châu cho đặc khu Thổ Châu.


(2) Dự toán thu ngân sách địa phương:


- Dự toán thu ngân sách địa phương từ kinh tế địa bàn điều chỉnh tương ứng dự toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế trên địa bàn.


- Tăng dự toán thu bổ sung cân đối, thu bổ sung nguồn thực hiện cải cách tiền lương và thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho cấp xã sau khi sáp nhập; tương ứng với dự toán chi ngân sách địa phương thực hiện các nhiệm vụ chi điều chuyển từ ngân sách cấp huyện về ngân sách cấp xã thực hiện, để đảm bảo cân đối ngân sách địa phương cấp xã sau khi sáp nhập. (3) Dự toán chi ngân sách địa phương: - Dự toán chi ngân sách địa phương cấp huyện: Cơ bản chuyển giao về ngân sách cấp tỉnh tiếp nhận, tiếp tục thực hiện; riêng đối với một số nhiệm vụ chi đề xuất chuyển giao về ngân sách cấp xã sau sắp xếp tiếp nhận, tiếp tục thực hiện đảm bảo phù hợp với chủ trương của Trung ương về sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; đảm bảo thuận tiện trong thực hiện nhiệm vụ tại cấp cơ sở, phù hợp tình hình thực tế. Trường hợp chưa xác được đơn vị hành chính xã mới nào sẽ tiếp nhận hoặc chưa xác định được nhiệm vụ đối với số dư còn lại của 6 tháng cuối năm thì chuyển giao về ngân sách tỉnh, khi phát sinh nhiệm vụ hoặc xác định được nhiệm vụ chi ở đơn vị hành chính cấp xã mới nào thì ngân sách tỉnh sẽ bổ sung cho đơn vị đó. Cụ thể các nhiệm vụ chi sau:


+ Chi sự nghiệp giáo dục: Thực hiện chuyển giao dự toán chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2025 của cấp huyện về cấp xã sau sắp xếp tiếp tục quản lý, thực hiện.


+ Chi sự nghiệp kinh tế (bao gồm: Chi dịch vụ công ích thủy lợi: Để thực hiện nạo vét, duy tu, sửa chữa, quản lý, vận hành các công trình thủy lợi do cấp huyện quản lý để tạo nguồn phục vụ sản xuất cho địa phương; chi bảo vệ phát triển đất trồng lúa: Để thực hiện theo khoản 2, Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa; chi kiến thiết thị chính: Để thực hiện chi cho công tác duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, công viên và các sự nghiệp thị chính khác): Chuyển giao các nhiệm vụ về đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp để thực hiện, đảm bảo chặt chẽ và sát với thực tế ở cơ sở; theo đó chuyển giao nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế tương ứng từ ngân sách cấp huyện cho ngân sách cấp xã để thực hiện.


+ Chi hoạt động môi trường: Chuyển giao nhiệm vụ thực hiện công tác thu gom, vận chuyển, xử lý rác về đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp để thực hiện, đảm bảo chặt chẽ và sát với thực tế ở cơ sở; theo đó chuyển giao nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường tương ứng từ ngân sách cấp huyện cho ngân sách cấp xã để thực hiện.


- Dự toán chi ngân sách cấp xã: Thực hiện sáp nhập cơ học tương ứng từng nhiệm vụ chi. Đồng thời, tiếp nhận một số nhiệm vụ chi từ ngân sách cấp huyện chuyển giao.


Đối với đặc khu Phú Quốc, Kiên Hải: Dự toán chi của các đặc khu được hình thành trên cơ sở chuyển giao dự toán của các xã, phường và các nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện về chính quyền đặc khu. Riêng đối với đặc khu Thổ Châu, dự toán chi được hình thành trên cơ sở chuyển giao nhiệm vụ chi của ngân sách xã Thổ Châu trước sắp xếp và nhiệm vụ chi của cấp huyện chuyển giao. Tổng dự toán sau điều chỉnh không thay đổi so với dự toán đã được Hội đồng nhân dân huyện, thành phố giao trước khi sắp xếp nhưng đảm bảo không vượt dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh giao.


Theo đó, Phương án điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 sau hợp nhất cụ thể như sau:


1. Thu ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:


a) Cấp tỉnh: 33.471.014 triệu đồng.


- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 22.745.017 triệu đồng;


- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 1.159.152 triệu đồng;


- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 1.281.212 triệu đồng;


- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 8.285.633 triệu đồng.


b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.


- Thu cân đối ngân sách từ kinh tế trên địa bàn: 924.743 triệu đồng;


- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên: 11.127.459 triệu đồng;


- Nguồn thực hiện cải cách tiền lương: 3.553.595 triệu đồng;


- Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách cấp trên: 179.323 triệu đồng.


c) Bội chi ngân sách địa phương: 207.200 triệu đồng.


2. Chi ngân sách địa phương theo các cấp ngân sách như sau:


a) Cấp tỉnh: 33.678.214 triệu đồng.


- Chi cân đối ngân sách: 25.392.581 triệu đồng.


+ Chi đầu tư phát triển: 12.878.880 triệu đồng;


+ Chi thường xuyên: 11.939.245 triệu đồng;


+ Chi trả nợ lãi vay: 14.500 triệu đồng;


+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 557.746 triệu đồng.


- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 8.285.633 triệu đồng.


b) Cấp xã: 15.785.120 triệu đồng.


- Chi cân đối ngân sách: 15.605.797 triệu đồng.


+ Chi thường xuyên: 15.303.406 triệu đồng;


+ Dự phòng ngân sách: 302.391 triệu đồng.


- Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 179.323 triệu đồng.


Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025 sau hợp nhất chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII và XIII ban hành kèm theo Nghị quyết.















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/NQ-HĐND
Ngày ban hành29/07/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực29/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Nhàn
Phạm viAn Giang
Trích yếuVề dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương tỉnh An Giang năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.