Quay lại

Nghị quyết 20/2012/NQ-HĐND về dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách tỉnh Bến Tre năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2012/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 08 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TỈNH BẾN TRE NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Thực hiện Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Thực hiện Quyết định số 3060/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày báo cáo dự toán và phương án phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2013, như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn theo số phấn đấu của tỉnh là 533.000 triệu đồng (một ngàn năm trăm ba mươi ba tỷ đồng). Trong đó, địa phương được hưởng: 524.000 triệu đồng (một ngàn năm trăm hai mươi bốn tỷ đồng).

2. Tổng thu ngân sách địa phương được hưởng: 4.220.680 triệu đồng (bốn ngàn hai trăm hai mươi tỷ sáu trăm tám mươi triệu đồng). Trong đó: Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 696.706 triệu đồng (hai ngàn sáu trăm chín mươi sáu tỷ bảy trăm lẻ sáu triệu đồng). Bao gồm:

a) Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 1.585.506 triệu đồng (một ngàn năm trăm tám mươi lăm tỷ năm trăm lẻ sáu triệu đồng).

b) Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương: 950.129 triệu đồng (chín trăm năm mươi tỷ một trăm hai mươi chín triệu đồng).

c) Bổ sung nguồn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia: 161.071 triệu đồng (một trăm sáu mươi một tỷ không trăm bảy mươi một triệu đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 4.220.680 triệu đồng (bốn ngàn hai trăm hai mươi tỷ sáu trăm tám mươi triệu đồng). Trong đó: Chi cân đối ngân sách địa phương: 705.231 triệu đồng (ba ngàn bảy trăm lẻ năm tỷ hai trăm ba mươi một triệu đồng). Bao gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 299.000 triệu đồng (hai trăm chín mươi chín tỷ đồng). Trong đó:
- Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước: 205.000 triệu đồng (hai trăm lẻ năm tỷ đồng).
- Chi đầu tư hạ tầng từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 92.000 triệu đồng (chín mươi hai tỷ đồng).
- Chi hỗ trợ doanh nghiệp: 2.000 triệu đồng (hai tỷ đồng).

b) Chi trả nợ gốc và lãi vay: 40.000 triệu đồng (bốn mươi tỷ đồng).

c) Chi thường xuyên: 3.237.582 triệu đồng (ba ngàn hai trăm ba mươi bảy tỷ năm trăm tám mươi hai triệu đồng). Trong đó:
- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 1.516.107 triệu đồng (một ngàn năm trăm mười sáu tỷ một trăm lẻ bảy triệu đồng).
- Chi khoa học và công nghệ: 18.200 triệu đồng (mười tám tỷ hai trăm triệu đồng).

d) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng (một tỷ đồng).

đ) Dự phòng ngân sách: 96.040 triệu đồng (chín mươi sáu tỷ không trăm bốn mươi triệu đồng).

e) Tạo nguồn thực hiện tiền lương mới: 31.609 triệu đồng (ba mươi một tỷ sáu trăm lẻ chín triệu đồng).

g) Chi đầu tư một số dự án, công trình quan trọng; các chính sách phát sinh mới được Trung ương bổ sung có mục tiêu: 354.378 triệu đồng (ba trăm năm mươi bốn tỷ ba trăm bảy mươi tám triệu đồn

h) Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia: 161.071 triệu đồng (một trăm sáu mươi một tỷ không trăm bảy mươi một triệu đồng).

4. Dự toán thu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2013 là: 450.000 triệu đồng (bốn trăm năm mươi tỷ đồng). Nguồn thu này được quản lý qua ngân sách nhà nước và ưu tiên đầu tư các công trình về giáo dục, y tế và cơ sở hạ tầng thiết yếu phục vụ nhân dân.

Điều 2. Thông qua phương án phân bổ ngân sách năm 2013 (có Phụ lục 01 - 06 đính kèm).

Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, giao Uỷ ban nhân dân tỉnh xây dựng danh mục cụ thể, thoả thuận với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh triển khai thực hiện và báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp cuối năm 2013.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đồng bộ, có hiệu quả dự toán ngân sách tỉnh năm 2013.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.


CHỦ TỊCHVõ Thành Hạo

BIỂU TỔNG HỢP THỰC HIỆN THU NSĐP NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2012

Ước TH
năm 2012

Dự toán
năm 2013

So sánh với (%)

Dự toán TW giao

Dự toán ĐP phấn đấu

Dự toán TW năm 2012

Dự toán ĐP năm 2012

1

2

3

4

5

6=5/2

7=5/3

Tổng nguồn (A+B)

3.740.260

3.815.260

4.116.555

4.229.706

113,09

110,86

Trong đó: Thu ngân sách ĐP được hưởng

3.732.260

3.807.260

4.108.055

4.220.680

113,09

110,86

A. TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN

1.250.000

1.325.000

1.350.000

1.533.000

122,64

115,70

1. Thu từ doanh nghiệp NN Trung ương

210.000

221.000

255.500

330.000

157,14

149,32

2. Thu từ doanh nghiệp NN địa phương

150.000

157.000

110.000

120.000

80,00

76,43

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN

19.000

21.000

13.000

15.000

78,95

71,43

4. Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

391.000

411.000

391.000

509.000

130,18

123,84

5. Lệ phí trước bạ

67.000

70.400

64.000

74.520

111,22

105,85

6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1.500

1.500

1.500

1.500

100,00

100,00

7. Thuế thu nhập cá nhân

192.500

192.500

195.000

183.910

95,54

95,54

8. Thuế bảo vệ môi trường

80.000

82.000

78.000

85.000

106,25

103,66

9. Thu phí, lệ phí

24.000

26.000

28.000

22.570

94,04

86,81

- Phí, lệ phí Trung ương

8.000

8.000

8.500

9.026

112,83

112,83

10. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7.000

9.660

1.000

7.005

100,07

72,52

11. Tiền sử dụng đất

56.000

71.300

145.000

92.000

164,29

129,03

12. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

18.000

19.660

20.000

45.260

251,44

230,21

13. Thu khác

22.000

29.050

30.000

29.690

134,95

102,20

14. Các khoản thu tại xã

12.000

12.930

18.000

17.545

146,21

135,69

B. THU BỔ SUNG TỪ NS TRUNG ƯƠNG

2.490.260

2.490.260

2.766.555

2.696.706

108,29

108,29

- Bổ sung cân đối

1.585.506

1.585.506

1.585.506

1.585.506

100,00

100,00

- Bổ sung mục tiêu

739.907

739.907

877.319

602.356

81,41

81,41

+ Chương trình MTQG

212.601

212.601

212.601

161.071

75,76

75,76

+ Bổ sung có mục tiêu các CS mới phát sinh

527.306

527.306

664.718

441.285

83,69

83,69

- Bổ sung nguồn CCTL

164.847

164.847

303.730

508.844

308,68

308,68

C. THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

370.000

370.000

975.108

450.000

121,62

121,62

- Thu xổ số kiến thiết

370.000

370.000

600.000

450.000

121,62

121,62

- Thu học phí

40.128

- Thu viện phí

334.980

Tổng cộng (A ->C)

4.110.260

4.185.260

5.091.663

4.670.680

113,63

111,60

PHỤ LỤC SỐ 01

BIỂU TỔNG HỢP CHI NSĐP NĂM 2012 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2013 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2012

Ước TH
2012

Dự toán
2013

So sánh với (%)

Dự toán Trung ương giao

Dự toán địa phương

Dự toán TW năm 2012

Dự toán ĐP năm 2012

Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (A+B)

3.732.250

3.807.250

4.108.055

4.220.680

113,09

110,86

A. CHI CÂN ĐỐI NSĐP (I - >VI)

2.992.343

3.145.683

3.230.736

3.705.231

123,82

117,79

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

263.000

278.300

278.300

299.000

113,69

107,44

1. Chi đầu tư XDCB tập trung

205.000

205.000

205.000

100,00

2. Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

71.300

71.300

92.000

129,03

3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ

2.000

2.000

2.000

100,00

II. CHI THƯỜNG XUYÊN

2.643.523

2.592.587

2.889.891

3.237.582

122,47

124,88

1. Chi sự nghiệp kinh tế

-

180.056

184.042

197.538

109,71

2. Chi sự nghiệp môi trường

37.950

20.356

14.510

22.004

57,98

108,10

3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.238.578

1.239.235

1.398.859

1.516.107

122,41

122,34

4. Chi sự nghiệp y tế

311.468

348.743

409.868

131,59

5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

17.325

17.330

17.330

18.200

105,05

105,02

6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin

-

29.579

31.249

32.449

109,70

7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

-

9.559

10.832

9.708

101,56

8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

-

15.190

15.190

15.339

100,98

9. Chi đảm bảo xã hội

-

102.593

109.899

126.393

123,20

10. Chi quản lý hành chính

-

569.345

634.211

768.475

134,98

11. Chi an ninh - quốc phòng

-

60.957

86.660

75.364

123,63

- Chi quốc phòng

-

41.989

60.382

54.649

130,15

- Chi an ninh

-

18.968

26.278

20.715

109,21

12. Chi khác ngân sách

-

36.920

38.366

46.137

124,96

III. CHI LẬP HOẬC BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

IV. DỰ PHÒNG

84.820

114.159

96.040

113,23

84,13

V. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI

-

159.638

31.609

19,80

VI. CHI TRẢ NỢ GỐC

61.545

40.000

B. Các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng và một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ

739.907

661.567

877.319

515.449

69,66

77,91

I. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

212.601

212.601

212.601

161.071

75,76

75,76

- Vốn đầu tư XDCB

90.700

90.700

90.700

56.548

62,35

62,35

- Vốn sự nghiệp

121.901

121.901

121.901

104.523

85,74

85,74

II. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC

527.306

448.966

664.718

354.378

67,21

78,93

1. Vốn đầu tư XDCB

415.498

415.498

415.498

307.749

74,07

74,07

2. Vốn sự nghiệp

111.808

33.468

249.220

46.629

41,70

139,32

Trong đó: - Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề đảm bảo theo quy định của TW

31.926

C. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

370.000

370.000

772.582

450.000

121,62

121,62

- Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

370.000

370.000

387.474

450.000

121,62

121,62

- Chi từ nguồn thu học phí

40.128

- Chi từ nguồn thu viện phí

344.980

Tổng cộng (A+B+C)

4.102.250

4.177.250

4.880.637

4.670.680

113,86

111,81

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung

Thành phố

Châu
Thành

Giồng
Trôm

Mỏ
Cày Nam

Mỏ
Cày Bắc

Chợ
Lách

Thạnh
Phú

Ba Tri

Bình
Đại

Cộng huyện

NS
cấp tỉnh

Thu
NSNN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2+.+10

12

13=11+12

I. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN (1->16)

167.530

66.670

59.060

37.400

27.590

32.580

57.170

64.690

101.950

614.640

918.360

1.533.000

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

-

-

-

-

-

-

-

-

-

330.000

330.000

- Thuế VAT

77.060

77.060

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.700

3.700

- Thuế TTĐB hàng hoá dịch vụ trong nước

249.000

249.000

- Thuế môn bài

240

240

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

1.700

1.600

1.400

600

470

650

350

1.200

700

8.670

111.330

120.000

- Thuế VAT

1.700

1.600

1.400

600

470

650

350

1.200

700

8.670

58.530

67.200

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

-

50.000

50.000

- Thuế TTĐB hàng hoá dịch vụ trong nước

-

300

300

- Thuế tài nguyên

-

2.000

2.000

- Thuế môn bài

-

240

240

- Thu khác

260

260

3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

-

15.000

15.000

- Thuế VAT

3.000

3.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.840

11.840

- Tiền thuê mặt nước mặt đất

60

60

- Thuế môn bài

74

74

- Các khoản thu khác

26

26

4. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

81.900

23.700

26.500

18.500

12.000

14.500

44.000

28.100

64.000

313.200

195.800

509.000

- Thuế VAT

70.890

20.800

23.950

14.500

10.350

11.750

42.215

21.860

60.600

276.915

144.185

421.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.500

1.100

1.050

2.260

880

1.400

850

4.000

1.550

20.590

45.110

65.700

- Thuế TTĐB hàng hoá nội địa

220

90

60

70

-

120

15

150

100

825

5.675

6.500

- Thuế tài nguyên

20

90

200

60

5

80

10

250

95

810

90

900

- Thuế môn bài

2.830

1.490

1.140

1.410

700

1.010

860

1.720

1.600

12.760

740

13.500

- Thu khác ngoài quốc doanh (không gồm phạt, tịch thu)

440

130

100

200

65

140

50

120

55

1.300

1.300

5. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

50

-

-

-

500

95

855

1.500

-

1.500

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

5.000

540

420

400

230

400

15

7.005

-

7.005

7. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8. Lệ phí trước bạ

20.200

10.200

7.720

7.000

5.200

4.800

4.000

8.200

7.200

74.520

-

74.520

9. Thu tiền cho thuê mặt nước, mặt đất

17.080

950

650

520

360

400

300

700

800

21.760

23.500

45.260

10. Thuế thu nhập cá nhân

15.000

10.300

9.200

4.420

3.900

4.000

2.700

5.950

8.000

63.470

120.440

183.910

11. Tiền sử dụng đất

21.550

14.350

8.000

2.900

3.300

4.500

1.700

12.700

8.000

77.000

15.000

92.000

12. Thu phí và lệ phí

2.600

2.150

1.490

1.450

1.030

1.050

1.000

1.250

1.200

13.220

9.350

22.570

Trong đó: Phí và lệ phí Trung ương

800

700

550

550

300

620

350

550

500

4.920

4.106

9.026

13. Thu tiền bán nhà, thuê, KHCB nhà thuộc SHNN

-

-

-

14. Thuế bảo vệ môi trường

60

60

84.940

85.000

15. Thu khác

2.000

2.600

2.700

1.250

900

2.000

1.100

2.880

1.260

16.690

13.000

29.690

16. Các khoản thu tại xã

500

280

870

360

200

280

1.520

3.600

9.935

17.545

-

17.545

II. CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI ( 1+2 )

156.725

131.402

121.470

97.613

80.748

80.862

114.062

130.808

132.976

1.046.666

3.174.014

4.220.680

1. Thu ngân sách địa phương hưởng

122.494

64.370

57.110

36.250

26.820

31.310

56.470

62.940

100.750

558.514

965.460

1.523.974

- Các khoản thu 100%

30.850

19.220

12.980

5.810

5.360

7.610

5.470

19.990

20.750

128.040

256.624

384.664

- Thu phân chia theo tỷ lệ %

91.644

45.150

44.130

30.440

21.460

23.700

51.000

42.950

80.000

430.474

708.836

1.139.310

2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

34.231

67.032

64.360

61.363

53.928

49.552

57.592

67.868

32.226

488.152

2.208.554

2.696.706

2.1. Bổ sung cân đối

10.364

44.411

45.644

41.847

38.488

32.691

38.063

38.368

16.036

305.912

1.279.594

1.585.506

2.2. Bổ sung có mục tiêu

23.867

22.621

18.716

19.516

15.440

16.861

19.529

29.500

16.190

182.240

767.889

950.129

- Bổ sung tiền lương tối thiểu

13.269

21.626

17.628

18.564

14.692

16.207

18.710

27.964

15.411

164.071

344.773

508.844

- Bổ sung chi thường xuyên để thực hiện các chính sách mới phát sinh và nhiệm vụ theo quy định

10.598

995

1.088

952

748

654

819

1.536

779

18.169

115.367

133.536

- Bổ sung vốn đầu tư thực hiện các dự án công trình quan trọng

307.749

307.749

2.3. Bổ sung chương trình MTQG

161.071

161.071

III. NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

450.000

450.000

1. Thu xổ số kiến thiết

-

-

450.000

450.000

PHỤ LỤC SỐ 02


TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung chi

Thành phố

Châu Thành

Giồng Trôm

Ba Tri

Bình Đại

Mỏ Cày Nam

Mỏ Cày Bắc

Chợ Lách

Thạnh Phú

Công huyện

Tỉnh

Tổng cộng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2+..+10

12

13=11+12

Tổng chi ngân sách ĐP quản lý (A+B+C)

156.725

131.402

121.470

130.808

132.977

97.613

80.748

80.832

114.062

1.046.637

3.012.972

4.220.680

A.TỔNG CHI CÂN ĐỐI NS (I->VI)

156.725

131.402

121.470

130.808

132.977

97.613

80.748

80.832

114.062

1.046.637

2.658.594

3.705.231

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

27.550

18.850

12.500

17.200

12.800

6.400

6.900

8.500

6.300

117.000

182.000

299.000

1. Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

27.550

18.850

12.500

17.200

12.800

6.400

6.900

8.500

6.300

117.000

180.000

297.000

Chi đầu tư XDCB vốn tập trung

6.000

4.500

4.500

4.500

4.800

3.500

3.600

4.000

4.600

40.000

165.000

205.000

Chi ĐT từ nguồn thu tiền SDĐ

21.550

14.350

8.000

12.700

8.000

2.900

3.300

4.500

1.700

77.000

15.000

92.000

2. Chi hỗ trợ DN theo chế độ

2.000

2.000

II. CHI TRẢ NỢ GỐC, LÃI TIỀN VAY

40.000

40.000

III. CHI THƯỜNG XUYÊN

118.304

103.940

101.336

105.799

104.208

86.269

69.115

67.407

92.764

849.142

2.388.440

3.237.582

1. Chi sự nghiệp giáo dục

119

159

170

190

134

149

111

111

130

1.273

1.430.582

1.431.855

2. Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

974

1.263

1.199

898

1.603

1.159

895

824

1.017

9.832

74.420

84.252

3. Chi sự nghiệp y tế

384

552

528

576

480

408

312

264

432

3.936

405.932

409.868

4. Chi QLNN, Đảng, đoàn thể

55.739

72.927

71.544

77.660

66.716

60.316

49.141

48.867

65.134

568.044

200.431

768.475

5. Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

1.969

1.694

1.671

1.950

1.780

1.859

1.506

1.352

1.457

15.238

17.211

32.449

6. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

779

611

673

755

832

613

457

474

514

5.708

4.000

9.708

7. Chi sự nghiệp thể dục thể thao

547

432

459

584

648

432

335

333

369

4.139

11.200

15.339

8. Chi sự nghiệp đảm bảo XH

4.539

9.255

9.307

10.293

9.698

10.943

7.546

6.142

7.798

75.521

50.872

126.393

9. Chi quốc phòng

4.439

4.443

4.703

3.875

5.092

3.026

2.550

2.460

4.561

35.149

19.500

54.649

10. Chi an ninh

2.695

2.064

2.198

2.586

1.791

2.036

1.193

1.030

1.622

17.215

3.500

20.715

11. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

18.200

18.200

12. Chi sự nghiệp kinh tế

37.645

7.266

3.886

4.031

6.596

3.352

2.642

2.652

2.956

71.026

126.512

197.538

13. Chi sự nghiệp môi trường

5.884

1.052

2.528

1.076

2.000

908

812

764

932

15.956

6.048

22.004

14. Chi khác ngân sách

2.591

2.222

2.470

1.325

6.838

1.068

1.615

2.134

5.842

26.105

20.032

46.137

IV. DỰ PHÒNG

7.664

5.792

5.796

5.431

6.771

4.674

3.648

3.460

5.650

48.886

47.154

96.040

V. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

VI. TẠO NGUỒN THỰC HIỆN LƯƠNG MỚI

3.207

2.820

1.838

2.378

9.198

270

1.085

1.465

9.348

31.609

31.609

B. DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHÁC

354.378

354.378

I. VỐN ĐẦU TƯ XDCB

307.749

307.749

1. Chi đầu tư thực hiện các chương trình, dự án quan trọng

228.749

228.749

2. Chi đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài

79.000

79.000

II. VỐN SỰ NGHIỆP

46.629

46.629

C. DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

161.071

161.071

I. VỐN ĐẦU TƯ XDCB

56.548

56.548

II. VỐN SỰ NGHIỆP

104.523

104.523

D. CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

450.000

450.000

1. Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

450.000

450.000

PHỤ LỤC SỐ 03


PHÂN BỔ CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


SỐ LIỆU CHI TIẾT


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Đơn vị thực hiện

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán
2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

124.398

2.078

2.514

119.805

01

Văn phòng UBND tỉnh

14.587

152

14.435

Trong đó: Hoạt động UBND tỉnh

6.900

6.900

02

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

6.321

43

6.278

Trong đó: Hoạt động TT HĐND tỉnh

3.900

3.900

03

Sở Tài chính

10.291

120

10.171

Trong đó: Chi xây dựng văn bản QPPL

100

100

04

Sở Tài nguyên và Môi trường

4.700

100

21

4.579

05

Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc

17.309

326

1.238

15.745

06

Sở Tư pháp

3.710

65

48

3.597

Trong đó: KP ngoài khoán

930

930

07

Sở Giáo dục và Đào tạo

5.685

98

5.587

08

Sở Xây dựng

3.155

67

69

3.019

Trong đó: KP ngoài khoán

17

17

09

Sở Thông tin và Truyền thông

3.477

56

3.421

10

Sở Lao động - TB và Xã hội

4.907

89

4.818

Trong đó: Kinh phí không thực hiện tự chủ

400

400

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4.036

79

18

3.939

12

Sở Y tế và các đơn vị trực thuộc

7.201

149

7.052

13

Thanh tra tỉnh

4.701

69

76

4.556

Trong đó: KP ngoài khoán

370

370

14

Sở Giao thông vận tải

3.060

63

400

2.597

15

Thanh tra Sở GTVT

1.993

47

200

1.746

16

Sở Văn hoá, TT và DL

4.326

79

4.247

17

Sở Công Thương

4.772

89

4

4.679

Trong đó: Kinh phí ngoài khoán

165

165

18

Chi cục Quản lý thị trường

5.628

108

440

5.080

Trong đó: Kinh phí ngoài khoán

400

400

19

Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc

7.869

162

7.707

VP Sở Nội vụ

3.701

76

3.625

Trong đó: KP ngoài khoán

215

215

Ban Thi đua khen thưởng

1.072

23

1.049

Ban Tôn giáo

1.623

25

1.598

Trong đó: KP ngoài khoán

840

840

20

Chi cục Lưu trữ

1.473

38

1.435

Trong đó: KP ngoài khoán

173

173

21

Sở Khoa học và Công nghệ

3.476

68

3.408

22

Ban QL các Khu công nghiệp

1.576

38

1.538

23

Ban Phòng, chống tham nhũng

1.235

11

1.224

Trong đó: Hoạt động đặc thù

400

400

24

Văn phòng Ứng phó và biến đổi khí hậu

383

383

II

HỆ ĐẢNG

39.291

39.291

01

Chi hoạt động thường xuyên

30.791

30.791

02

Chi đặc thù khác của Đảng

7.000

7.000

03

Chi sửa chữa và mua sắm TSCĐ

1.500

1.500

III

KHỐI ĐOÀN THỂ

12.185

200

11.985

01

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

3.032

42

2.991

Trong đó: ND chi ngoài khoán

200

200

02

Tỉnh đoàn TNCS Hồ Chí Minh

2.619

51

2.569

Trong đó: ND chi ngoài khoán

100

100

03

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

2.589

42

2.548

Trong đó: ND chi ngoài khoán

136

136

04

Hội Nông dân

2.475

40

2.435

Trong đó: ND chi ngoài khoán

85

85

05

Hội Cựu chiến binh

1.470

27

1.443

Trong đó: ND chi ngoài khoán

50

50

IV

CHI HỖ TRỢ CÁC HỘI XH, NGHỀ NGHIỆP

6.235

86

6.150

01

Tỉnh hội Đông y

518

11

507

02

Hội Chữ thập đỏ

1.500

30

1.470

03

Hội Người mù

437

13

424

04

Liên minh các Hợp tác xã

957

21

936

05

Liên hiệp các hội KH và kỹ thuật

709

10

700

06

Hội Nhà báo

258

258

07

Hội Luật gia

166

166

08

Hội Khuyến học

166

166

09

Hội Nạn nhân da cam

457

457

10

Hội Cựu thanh niên xung phong

166

166

11

Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường

50

50

12

Hội Sinh vật cảnh

166

166

13

Hội Người cao tuổi

204

204

14

Hội Châm cứu

20

20

15

Hội Người tiêu dùng

166

166

16

Hội Cựu giáo chức

148

148

17

Hiệp hội dừa

147

147

V

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KHÁC

2.150

2.150

VI

TIỀN TẾT CÁC ĐƠN VỊ QLNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

10.000

10.000

VII

KP MUA 13 XE Ô TÔ

11.050

11.050

Tổng cộng

195.309

2.364

2.514

200.431


SỐ LIỆU TỔNG HỢP


Số
TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

Chi quản lý HC, Đảng, đoàn thể

- Ngân sách cấp tỉnh

195.309

2.364

2.514

200.431

- Ngân sách huyện

562.944

568.044

Tổng cộng

758.253

2.364

2.514

768.475

PHỤ LỤC SỐ 04


PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ - XÃ HỘI CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


SỐ LIỆU CHI TIẾT


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1.554.319

24.086

25.231

1.505.002

a

Sự nghiệp giáo dục

1.473.160

23.562

19.598

1.430.000

b

Sự nghiệp đào tạo dạy nghề

81.159

524

5.633

75.002

1

Trường Trung học y tế

5.550

50

980

4.520

2

Hoạt động đào tạo của Sở VH, TT và DL

9.200

9.200

3

Trường Cao đẳng Bến Tre

26.751

402

4.349

22.000

4

Trường Chính trị

10.676

72

304

10.300

5

Trường Trung cấp nghề Bến Tre

2.300

2.300

6

Hoạt động đào tạo cán bộ Sở GD quản lý

6.000

6.000

7

Hoạt động đào tạo liên ngành của Tỉnh Đoàn

500

500

8

Hỗ trợ đào tạo các đơn vị HCSN

5.000

5.000

9

Đào tạo ngành y tế

5.000

5.000

10

Đào tạo Trưởng Công an xã, phường

1.600

1.600

11

Mở các lớp đào tạo để nâng cao NVCM của các đơn vị (do Sở Nội vụ quản lý)

4.500

4.500

12

Đào tạo theo dự án 50 thạc sỹ, tiến sỹ

2.000

2.000

13

Đào tạo cán bộ quân sự xã

500

500

14

Các hoạt động đào tạo khác

1.582

1.582

II

SỰ NGHIỆP Y TẾ

432.977

2.060

24.985

405.932

1

Sở Y tế

432.977

2.060

24.985

405.932

III

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

18.200

18.200

IV

SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

17.222

11

17.211

1

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

15.600

15.600

2

Hội Văn học nghệ thuật NĐC

1.000

1.000

3

Nhà VH Thiếu nhi

622

11

611

V

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

4.000

4.000

1

Đài Phát thanh và Truyền hình

4.000

4.000

VI

SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO

11.200

11.200

1

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

11.200

11.200

VII

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

51.098

226

0

50.872

1

Sở Lao động - TB và XH

32.848

218

32.630

2

Trung tâm dạy nghề cho người khuyết tật

250

8

242

3

Các hoạt động xã hội (do Tỉnh uỷ quản lý)

6.000

6.000

4

Tiền Tết các đối tượng chính sách

12.000

12.000

Tổng cộng

2.089.016

26.383

50.216

2.012.417


SỐ LIỆU TỔNG HỢP


Số
TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

1

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

1.565.424

24.086

25.231

1.516.107

- Ngân sách cấp tỉnh

1.554.319

24.086

25.231

1.505.002

- Ngân sách huyện

11.105

11.105

2

Sự nghiệp y tế

436.913

2.060

24.985

409.868

- Cấp tỉnh

432.977

2.060

24.985

405.932

- Cấp huyện

3.936

3.936

3

Sự nghiệp khoa học công nghệ

18.200

18.200

- Ngân sách cấp tỉnh

18.200

18.200

- Ngân sách huyện

0

4

Sự nghiệp văn hoá thông tin

32.460

11

32.449

- Cấp tỉnh

17.222

11

17.211

- Cấp huyện

15.238

15.238

5

Sự nghiệp phát thanh - truyền hình

9.708

9.708

- Ngân sách cấp tỉnh

4.000

4.000

- Ngân sách huyện

5.708

5.708

6

Sự nghiệp thể dục thể thao

15.339

15.339

- Ngân sách cấp tỉnh

11.200

11.200

- Ngân sách huyện

4.139

4.139

7

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

126.619

226

126.393

- Ngân sách cấp tỉnh

51.098

226

50.872

- Ngân sách huyện

75.521

75.521

Tổng cộng

2.204.663

26.383

50.216

2.128.064

PHỤ LỤC SỐ 05


PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG VÀ CHI KHÁC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


SỐ LIỆU CHI TIẾT


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

126.708

171

25

126.512

1

Vốn hoạt động nông nghiệp

26.200

26.200

2

Vốn hoạt động thuỷ lợi

3.900

3.900

3

Vốn hoạt động giao thông

24.000

24.000

4

Vốn kiến thiết thị chính (Sở Xây dựng quản lý)

2.000

2.000

5

Quy hoạch đô thị (Sở Xây dựng quản lý)

3.220

3.220

6

Quy hoạch tài nguyên khoáng sản (Sở TN và MT quản lý)

1.000

1.000

7

Thuỷ lợi phí

32.000

32.000

8

Hoạt động đo đạc (do Sở TN và MT quản lý)

7.000

7.000

9

Hoạt động đưa hàng Việt về nông thôn (Sở Công Thương quản lý)

250

250

10

Xây dựng cơ sở dữ liệu ngành

50

50

11

Quy hoạch phát triển mạng lưới KD bán buôn, bán lẻ thuốc lá trên địa bàn

500

500

12

Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở KD khí dầu hoá lỏng trên địa bàn

500

500

13

Dự án VLAP

5.000

5.000

14

Hoạt động xúc tiến đầu tư của BQLDA KCN

150

150

15

Vốn thực hiện chương trình giống

5.000

5.000

16

Trung tâm Khuyến công

2.208

23

2.185

17

Trung tâm Xúc tiến đầu tư

1.684

42

1.643

18

Trung tâm Xúc tiến thương mại

1.805

11

1.794

19

Trung tâm DV bán ĐGTS

254

254

20

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

1.980

51

1.929

21

Trung tâm Tin học

1.313

29

22

1.262

22

Trung tâm Công báo

934

15

3

916

23

Chi bù lỗ báo (do Tỉnh uỷ quản lý)

1.800

1.800

24

Chi sự nghiệp kinh tế khác (kinh phí phòng, chống lụt bão và các nhiệm vụ chi khác)

3.960

3.960

II

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

6.048

0

0

6.048

1

Hoạt động môi trường (do Sở TN và MT quản lý)

4.550

4.550

2

Hoạt động môi trường (do Sở CT quản lý)

300

300

3

Hoạt động môi trường (do BQL KCN quản lý)

100

100

4

Hoạt động môi trường (do Sở Xây dựng quản lý)

500

500

5

Trung tâm Quan trắc môi trường

278

278

6

Hoạt động môi trường (do Công an tỉnh quản lý)

320

320

III

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

20.032

0

0

20.032

1

Hoạt động thi đua khen thưởng

12.000

12.000

2

Hỗ trợ công tác thu thuế (Cục Thuế tỉnh)

2.500

2.500

3

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

3.000

3.000

4

Các khoản khác

2.532

2.532

Tổng cộng

152.788

171

25

152.592


SỐ LIỆU TỔNG HỢP


Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

197.734

171

25

197.538

1

Cấp tỉnh

126.708

171

25

126.512

2

Cấp huyện

71.026

71.026

II

SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

22.004

22.004

1

Cấp tỉnh

6.048

6.048

2

Cấp huyện

15.956

15.956

III

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

46.137

46.137

1

Cấp tỉnh

20.032

20.032

2

Cấp huyện

26.105

26.105

Tổng số

265.875

171

25

265.679

PHỤ LỤC SỐ 06


PHÂN BỔ VỐN AN NINH QUỐC PHÒNG CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)


SỐ LIỆU CHI TIẾT


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để chi tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

I

SỰ NGHIỆP QUỐC PHÒNG

19.500

19.500

01

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

17.000

17.000

02

Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

2.500

2.500

II

CHI SỰ NGHIỆP AN NINH

3.500

3.500

01

Công an tỉnh

3.500

3.500

Tổng cộng

23.000

23.000


SỐ LIỆU TỔNG HỢP


Số
TT

Nội dung

Dự toán 2013

Phần đơn vị dành để tăng lương

Dự toán 2013 giao đơn vị

Tiết kiệm 10%

Trích từ nguồn thu

1

Chi quốc phòng

54.649

54.649

- Ngân sách cấp tỉnh

19.500

19.500

- Ngân sách huyện

35.149

35.149

2

Chi an ninh

20.715

20.715

- Ngân sách cấp tỉnh

3.500

3.500

- Ngân sách huyện

17.215

17.215

Tổng cộng

75.364

75.364







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu20/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực18/12/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Võ Thành Hạo
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề dự toán ngân sách và phương án phân bổ ngân sách tỉnh Bến Tre năm 2013
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.