Quay lại

Nghị quyết 20/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2025/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 338/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại khoản 4; khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ và các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy định trên.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi

1. Mức tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi theo quy định tại khoản 4, khoản 8; điểm b, c, e khoản 9; khoản 10, điểm a khoản 12 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC.

2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ (theo phụ lục đính kèm).

3. Các nội dung, mức chi khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định hiện hành.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham gia các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

b) Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Điều hành đô thị thông minh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đồng Văn Thanh

PHỤ LỤC


NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


ĐVT: 1.000 đồng


STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

A

Tiền công tổ chức các kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

I

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

Người/ngày

a

Chủ trì

Người/ngày

470

b

Thành viên

Người/ngày

420

2

Tiền công soạn câu hỏi thô

a

Soạn thảo câu hỏi thô

Câu

48

b

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

41

c

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

34

d

Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu

24

đ

Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu

7

3

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

a

Chủ trì

Người/ngày

1.500

b

Thành viên

Người/ngày

1.100

II

Tiền công tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

1

Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

620

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

530

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

460

d

Công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

340

đ

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

210

e

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

Người/ngày

300

2

Ban Chỉ đạo thi

a

Trưởng ban

Người/ngày

460

b

Phó Trưởng ban

Người/ngày

400

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

360

3

Hội đồng thi

a

Chủ tịch

Người/ngày

630

b

Phó Chủ tịch

Người/ngày

540

c

Ủy viên

Người/ngày

480

4

Ban thư ký Hội đồng thi

a

Trưởng ban

Người/ngày

570

b

Phó Trưởng ban

Người/ngày

480

c

Ủy viên

Người/ngày

400

5

Hội đồng/Ban coi thi/ Điểm thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm

Người/ngày

560

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó trưởng điểm

Người/ngày

490

c

Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/ giám sát

Người/ngày

400

d

Công an bảo vệ 24h/24h

Người/ngày

310

đ

Công an, bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

200

6

Ban/Tổ làm phách

a

Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

580

b

Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

470

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

360

d

Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

280

đ

Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

230

7

Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm và Hội đồng/Ban xét công nhận tốt nghiệp

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

570

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

485

c

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

400

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

210

đ

Công an bảo vệ 24h/24h

Người/ngày

310

8

Tiền công chấm bài thi

Người/ngày

680

9

Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc cách ly

Người/ngày

400

10

Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có)

a

Trưởng đoàn

Người/ngày

550

b

Thành viên/ủy viên

Người/ngày

400

c

Thanh tra độc lập

Người/ngày

420

III

Tiền công tổ chức kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp thành phố, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

1

Ban chỉ đạo thi tuyển sinh đầu cấp

a

Trưởng ban

Người/ngày

200

b

Phó Trưởng ban

Người/ngày

160

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

130

2

Hội đồng thi tuyển sinh đầu cấp

a

Chủ tịch

Người/ngày

460

b

Phó chủ tịch

Người/ngày

360

c

Ủy viên

Người/ngày

270

3

Thư ký Hội đồng thi tuyển sinh đầu cấp

a

Trưởng ban

Người/ngày

460

b

Phó Trưởng ban

Người/ngày

360

c

Ủy viên

Người/ngày

270

4

Hội đồng/Ban ra đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

450

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

380

c

Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị)

Người/ngày

530

d

Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị)

Người/ngày

380

đ

Ủy viên (không ra đề), thư ký

Người/ngày

280

e

Bảo vệ vòng trong 24h/24h

Người/ngày

280

g

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

170

5

Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

470

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

410

c

Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

340

d

Bảo vệ vòng trong 24h/24h

Người/ngày

340

đ

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

170

6

Hội đồng/Ban coi thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

400

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

350

c

Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ngày

300

d

Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an

Người/ngày

160

7

Ban/Tổ làm phách

a

Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

380

b

Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

300

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

250

d

Bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

190

đ

Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

150

8

Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm, thi nói, thi thực hành, thi tin học

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

440

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

360

c

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

310

d

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

170

đ

Công an bảo vệ 24h/24h

Người/ngày

270

9

Tiền công chấm bài thi

Người/ngày

870

10

Tiền công kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có)

a

Trưởng đoàn kiểm tra

Người/ngày

470

b

Thành viên kiểm tra

Người/ngày

310

11

Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, những người làm phách tập trung trong những ngày làm việc cách ly

Người/ngày

400

B

Tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ

I

Kỳ thi thử nghiệm

1

Hội đồng/Ban ra đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

580

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

490

c

Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị)

Người/ngày

540

d

Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị)

Người/ngày

400

đ

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

260

e

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

120

2

Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

620

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

530

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

460

d

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

Người/ngày

210

3

Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề, in sao trong những ngày làm việc cách ly

Người/ngày

400

II

Tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe phù đổng, giải thể thao trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ

1

Hội đồng/Ban ra đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

290

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

250

c

Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị)

Người/ngày

430

d

Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị)

Người/ngày

220

đ

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

200

e

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

130

2

Hội đồng/Ban in sao đề thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

280

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

240

c

Ủy viên/Thư ký

Người/ngày

200

d

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

130

3

Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức/Ban giám khảo

a

Trưởng ban

Người/ngày

300

b

Phó Trưởng ban

Người/ngày

270

c

Ủy viên, thư ký

Người/ngày

230

d

Giám khảo

Người/ngày

380

e

Nhân viên bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

150

4

Hội đồng/Ban coi thi

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

300

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

270

c

Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ngày

220

d

Thành viên Kiểm tra

Người/ngày

300

đ

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

150

5

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, chấm thẩm định (nếu có) bài thi tự luận và trắc nghiệm (nếu có)

a

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

320

b

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

270

c

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

230

d

Thành viên kiểm tra

Người/ngày

310

đ

Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

150

6

Tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi trong những ngày làm việc cách ly

Người/ngày

400

7

Chi công tác tập luyện/thi đấu các đội tuyển, vận động viên tham dự các hội thao, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cấp thành phố, cấp khu vực, toàn quốc

a

Tiền công Ban Tổ chức/Ban Chỉ đạo/Tiểu ban/thành viên

Người/ngày

120

b

Tiền ăn cho học sinh/vận động viên/đội tuyển, người quản lý đội tuyển, huấn luyện viên tập luyện và thi đấu, người dẫn học sinh/vận động viên/đội tuyển tham gia tập luyện và thi đấu

-

Tiền ăn trong thời gian tham gia tập luyện

Người/ngày

150

-

Tiền ăn trong thời gian tham gia thi đấu

Người/ngày

190

c

Tiền nghỉ cho học sinh/vận động viên/đội tuyển, người quản lý đội tuyển, huấn luyện viên tập luyện và thi đấu, người dẫn học sinh/vận động viên/đội tuyển tham gia tập luyện và thi đấu

-

Tiền nghỉ trong thời gian tham gia thi đấu

Người/đêm

230

-

Tiền nghỉ trong thời gian tham gia tập luyện

Người/đêm

200

8

Chi công tác tập huấn đội tuyển học sinh giỏi các môn văn hóa; học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia, chuẩn bị tham dự các kỳ thi olympic, khu vực và quốc tế; nghiên cứu khoa học, kỹ thuật học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông

a

Tiền công cho công tác tập huấn đội tuyển

-

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

130

-

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết

Tiết

290

-

Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành

Tiết

370

-

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

Tiết

70

b

Tiền ăn cho học sinh, người dẫn đội tuyển/học sinh ôn tập, dự thi

-

Tiền ăn trong thời gian tham gia ôn tập

Người/ngày

180

-

Tiền ăn trong thời gian tham gia thi

Người/ngày

190

c

Tiền nghỉ cho học sinh/đội tuyển

-

Tiền nghỉ trong thời gian tham gia thi

Người/đêm

230

-

Tiền nghỉ trong thời gian tham gia ôn tập

Người/đêm

200

III

Đối với các cuộc thi, kỳ thi, hội thi, giải thể thao cấp xã: Đơn vị tự cân đối nguồn kinh phí được giao để thực hiện, đảm bảo không vượt quá mức chi tại Nghị quyết này.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu20/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Đồng Văn Thanh
Phạm viCần Thơ
Trích yếuQuy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.