Quay lại

Nghị quyết 210/NQ-HĐND năm 2024 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Điện Biên ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 210/NQ-HĐND

Điện Biên, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Thực hiện Quyết định số 1500/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2025; Quyết định số 1524/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 5239/BC-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách địa phương năm 2024, dự toán và phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 112/BC-BKTNS ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025, cụ thể như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.062.296 triệu đồng.
- Thu nội địa: 2.025.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 15.000 triệu đồng.
- Thu viện trợ: 22.296 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 15.29791 triệu đồng.
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 1.881.450 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 13.387.527 triệu đồng, trong đó:
+ Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 7.906.984 triệu đồng;
+ Bổ sung cải cách tiền lương: 313.595 triệu đồng;
+ Bổ sung có mục tiêu: 3.166.948 triệu đồng.
- Thu năm trước chuyển sang: 1.518 triệu đồng;
- Thu viện trợ: 2296 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 15.347.991 triệu đồng.

3. 1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 101895 triệu đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 1.598.200 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 11.117.722 triệu đồng;
- Chi trả lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: 9.500 triệu đồng;
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng;
- Dự phòng ngân sách: 260.278 triệu đồng;
- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 27.195 triệu đồng.

3. 2. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương để thực hiện các chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác: 2.334.096 triệu đồng.
- Chi chương trình Mục tiêu quốc gia: 950.006 triệu đồng;
- Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 1.285.200 triệu đồng;
- Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (vốn sự nghiệp): 98.890 triệu đồng.

4. Bội chi ngân sách địa phương: 55.200 triệu đồng.

5. Tổng số vay trong năm: 6000 triệu đồng.
(Chi tiết thu, chi ngân sách địa phương theo các biểu số 15, 16, 17, 18 kèm theo).

6. Phân bổ ngân sách địa phương
(Chi tiết như biểu số 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình điều hành ngân sách có vấn đề phát sinh cần giải quyết, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm quyền và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ Mười bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; LĐ UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh:
- Báo Điện Biên Phủ;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.











CHỦ TỊCH




Lò Văn Phương





Biểu mẫu số 15 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2024

Ước thực hiện năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh (1)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14.192.178

16.240.241

15.292.791

-947.450

94,17%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.825.200

1.421.507

1.881.450

459.943

132,36%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

1.289.500

858.835

1.302.840

444.005

151,70%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

535.700

562.672

578.610

15.938

102,83%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

12.366.978

13.783.570

13.387.527

-396.043

97,13%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

7.751.984

7.751.984

7.906.984

155.000

102,00%

-

Bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương theo quy định hiện hành

715.682

715.682

2.313.595

1,597.913

323,27%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.899.312

5.315.904

3.166.948

-2.148.956

59,57%

Ill

Thu ủng hộ đóng góp

135.148

-135.148

0,00%

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

893.484

1.518

-891.966

0,17%

V

Thu viện trợ

6.532

22.296

15.764

341,33%

B

TỔNG CHI NSĐP

14.257.578

15.114.693

15.347.991

1.090.413

94,33%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.633.059

11.680.621

13.013.895

2.380.836

91,03%

-

Chi đầu tư phát triển

1.561.812

1.601.492

1.598.200

36.388

97,52%

-

Chi thường xuyên

8.800.171

10.072.013

11.117.722

2.317.551

87,37%

-

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

6.116

9.500

1.800

125,90%

-

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

100%

-

Dự phòng ngân sách

211.615

260.278

48.663

-

Chỉ tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.761

27.195

-23.566

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

3.624.519

3.434.072

2.334.096

-1.290.423

105,55%

-

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.106.644

1.909.665

950.006

-1.156.638

110,31%

-

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

1.426.320

1.426.320

1.285.200

-141.120

100,00%

-

Chi bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)

91.555

98.087

98.890

7.335

93,34%

C

BỘI CHI NSĐP

65.400

12.766

55.200

42.434

432,41%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

9.600

9.256

9.800

544

105,87%

-

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

9.600

9.256

9.800

544

105,87%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

75.000

22.022

65.000

42.978

295,16%

-

Vay để bù đắp bội chi

65.400

12.766

55.200

42.434

432,41%

-

Vay để trả nợ gốc

9.600

9.256

9.800

544

105,87%


Ghi chú: (1) Đối với các chi tiêu thu so sánh dự toán năm 2025 với ước thực hiện năm 2024; đối với các chi tiêu chi so sánh dự toán năm 2025 với dự toán năm 2024


Biểu mẫu số 16 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Ước thực hiện năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

3

4

5

6

7=5/3

8=6/4

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.679.680

1.563.187

2.062.296

1.903.746

122,78%

121,79%

I

Thu nội địa

1.516.000

1.421.507

2.025.000

1.881.450

133,58%

132,36%

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

250.500

250.500

211.000

211.000

84,23%

84,23%

Thuế giá trị gia tăng

87.500

87.500

65.000

65.000

74,29%

74,29%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.000

6.000

6.000

6.000

100,00%

100,00%

Thuế tài nguyên

157.000

157.000

140.000

140.000

89,17%

89,17%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

7.878

7.878

8.000

8.000

101,55%

101,55%

Thuế giá trị gia tăng

3.908

3.908

3.900

3.900

99,80%

99,80%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.780

3.780

3.800

3.800

100,53%

100,53%

Thuế tài nguyên

190

190

300

300

157,89%

157,89%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

800

800

500

500

62,50%

62,50%

Thuế giá trị gia tăng

300

300

200

200

66,67%

66,67%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

500

500

300

300

60,00%

60,00%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

402.200

402.200

391.650

391.650

97,38%

97,38%

Thuế giá trị gia tăng

304.700

304.700

286.960

286.960

94,18%

94,18%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

30.900

30.900

30.100

30.100

97,41%

97,41%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

240

240

400

400

166,67%

166,67%

Thuế tài nguyên

66.360

66.360

74.190

74.190

111,80%

111,80%

5

Lệ phí trước bạ

74.200

74.200

76.000

76.000

102,43%

102,43%

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.302

3.302

3.300

3.300

99,94%

99,94%

7

Thuế thu nhập cá nhân

55.600

55.600

63.000

63.000

113,31%

113,31%

8

Thuế bảo vệ môi trường

110.000

66.000

180.000

108.000

163,64%

163,64%

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

44.000

72.000

163,64%

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

66.000

66.000

108.000

108.000

163,64%

163,64%

9

Thu phí, lệ phí

40.000

31.750

42.000

33.300

105,00%

104,88%

Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương

8.250

8700

105,45%

- Phí, lệ phí địa phương

31.750

31.750

33.300

33.300

104,88%

104,88%

Trong đó: + Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

5.800

5.800

6.000

6.000

103,45%

103,45%

+ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

6.150

6.150

6.800

6.800

110,57%

110,57%

10

Thu tiền sử dụng đất

409.280

409.280

853.700

853.700

208,59%

208,59%

Trong đó: Cấp tỉnh thực hiện

312.700

312.700

781.000

781.000

249,76%

249.76%

Các huyện, thị xã, thành phố thực hiện

96.580

96.580

72.700

72.700

75,27%

75,27%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

45.760

45.760

50.000

50.000

109,27%

109,27%

12

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

35

35

40

40

114,29%

114,29%

13

Thu khác ngân sách

61.700

28.193

65.000

28.400

105,35%

100,73%

- Trung ương hưởng

33.507

36.600

109,23%

- Địa phương hưởng (cân đối ngân sách địa phương)

28.193

28.193

28.400

28.400

100,73%

100,73%

Trong đó: Thu tiền bảo vệ đất trồng lúa

4.000

4.000

4.000

4.000

100,00%

100,00%

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

19.465

10.729

42,500

16.250

218,34%

151,46%

- Trung ương cấp phép

12.480

3.744

37.500

11.250

300,48%

300,48%

- Địa phương cấp phép

6.985

6.985

5.000

5.000

71,58%

71,58%

15

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,... tại xã

2.960

2.960

3.010

3.010

101,69%

101,69%

16

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế ngân sách địa phương hưởng

320

320

300

300

93,75%

93,75%

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

32.000

32.000

35.000

35.000

109,38%

109,38%

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

22.000

15.000

68,18%

Thuế giá trị gia tăng

20.100

14.200

70,65%

Thuế nhập khẩu

1.100

300

27,27%

Thu khác ngân sách

800

500

62,50%

III

Thu viện trợ

6.532

6.532

22.296

22.296

3,41

3,41

IV

Thu ủng hộ, đóng góp

135.148

135.148

0,00

0,00


Biểu mẫu số 17 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.257.578

15.347.991

1.090.413

107,65%

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.633.059

13.013.895

2.380.836

122,39%

I

Chi đầu tư phát triển

1.561.812

1.598.200

36.388

102,33%

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

708.772

730.800

22.028

103,11%

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

755.640

768.330

12.690

101,68%

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

32.000

35.000

3.000

109,38%

4

Chi từ nguồn bội chi

65.400

55.200

-10.200

84,40%

5

Chi đầu tư xây dựng từ nguồn khác

8.870

8.870

II

Chi thường xuyên

8.800.171

11.117.722

2.317.551

126,34%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.417.013

5.841.038

1.424.025

132,24%

2

Chi khoa học và công nghệ

15.333

15.980

647

104,22%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.700

9.500

1.800

123,38%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,00%

V

Dự phòng ngân sách

211.615

260.278

48.663

123,00%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.761

27.195

-23.566

53,57%

A.2

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.624.519

2.334.096

-1.290.423

64,40%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2.106.644

950.006

-1.156.638

45,10%

- Vốn đầu tư

1.330.321

923.478

-406.843

69,42%

- Vốn sự nghiệp

776.323

26.528

-749.795

3,42%

1

Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

1.196.795

551.590

-645.205

46,09%

- Vốn đầu tư

729.900

551.590

-178.310

75,57%

- Vốn sự nghiệp

466.895

-466.895

0,00%

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

716.833

249.416

-467.417

34,79%

- Vốn đầu tư

433.909

249.416

-184.493

57,48%

- Vốn sự nghiệp

282.924

-282.924

0,00%

3

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

193.016

149.000

-44.016

77,20%

- Vốn đầu tư

166.512

122.472

-44.040

73,55%

- Vốn sự nghiệp

26.504

26.528

24

100,09%

II

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

1.426.320

1.285.200

-141.120

90,11%

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

100.000

85.706

-14.294

85,71%

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.326.320

1.199.494

-126.826

90,44%

III

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

91.555

98.890

7.335

108,01%

1

Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài

14.373

22.296

7.923

155,12%

2

Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương

442

442

3

Hỗ trợ các hội nhà báo địa phương

160

160

4

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

3.454

3.581

127

103,68%

5

Kinh phí thực hiện Đề án Bồi dưỡng cán bộ, công chức hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và chi hội trường hội phụ nữ giai đoạn 2019-2025

330

290

-40

87,88%

6

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

10.654

1.320

-9.334

12,39%

7

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

52.154

58.801

6.647

112,74%

8

Vốn dự bị động viên

10.000

12.000

2.000

120,00%

9

Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và công nghệ

590

-590

0,00%


Biểu mẫu số 18 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Ước thực hiện năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

A

B

1

2

3=2-1

A

THU NSĐP

16.240.241

15.292.791

-947.450

B

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

11.680.621

13.013.895

1.333.274

C

BỘI CHI NSĐP

10.766

55.200

44.434

D

HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH

284.301

376.290

91.989

E

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC

I

Tổng dư nợ đầu năm (1)

126.663

153.892

27.228

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

126.663

153.892

27.228

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

39.827

36.247

-3.579

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

11.976

12.341

366

- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

74.861

105.303

30.442

II

Trả nợ gốc vay trong năm

9.256

9.800

544

1

Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay

9.256

9.800

544

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

9.256

9.800

544

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

8.161

8.500

339

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

1.096

1.300

204

2

Nguồn trả nợ

9.256

9.800

544

Từ nguồn vay

9.256

9.800

544

III

Tổng mức vay trong năm

20.022

65.000

44.978

1

Theo mục đích vay

20.022

65.000

44 978

Vay bù đắp bội chi

10.766

55.200

44.434

Vay trả nợ gốc

9 256

9.800

544

2

Theo nguồn vay

20.022

65.000

44.978

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

20.022

65.000

44.978

- Quản lý đa thiên tai khu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

20.022

65.000

44.978

- Phát triển nông thôn thích ứng thiên tai

0

IV

Tổng dư nợ cuối năm

137.429

209.092

71.663

1

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

137.429

209.092

71.663

- Chương trình đô thị miền núi phía bắc

31.666

27.747

-3.919

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

10.880

11.041

161

- Quản lý đa thiên tai khu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

94.883

170.303

75.420

D

Trả nợ lãi, phí (2)

6.116

9.500

3.384

- Dự kiến phát sinh dự án mới trong năm

0

- Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

263

300

37

- Quản lý đa thiên tai lưu vực sông Nậm Rốm nhằm bảo vệ dân sinh, thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển kinh tế xã hội, tỉnh Điện Biên

5.005

7.000

1.995

- Dự kiến phát sinh dự án mới trong năm

1.250

1.250


Ghi chú:


(1) Dư nợ đầu năm 2025 tăng so với 2024 là do đánh giá lại tỷ giá dư nợ gốc ngoại tệ


(2) Căn cứ tình hình thực tế, cơ quan tài chính trả lãi các chương trình phù hợp tỷ giá tại thời điểm trả nợ


Biểu mẫu số 30 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2024

Ước thực hiện năm 2024

Dự toán năm 2025

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

So với dự toán 2024

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

6=3/1

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

13.675.278

15.671.469

14.745.691

- 925.778

94,09%

107,83%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.308.300

859.115

1.334.350

475.235

155,32%

101,99%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

12.366.978

13.783.570

13.387.527

-396.043

97,13%

108,25%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

7.751.984

7.751.984

7.906.984

155.000

102,00%

102,00%

- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

715.682

715.682

2.313.595

1.597.913

323,27%

323,27%

- Thu bổ sung có mục tiêu

3.899.312

5.315.904

3.166.948

-2.148.956

59,57%

81,22%

3

Thu viện trợ

6.532

22.296

15.764

341,33%

4

Thu ủng hộ đóng góp

128.768

-128.768

0,00%

5

Thu từ nguồn năm trước chuyển sang

893.484

1.518

-891.966

0,17%

II

Chi ngân sách

13,740.678

14.796.346

14.800.891

4.545

100,03%

107,72%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.397.770

6.993.270

6.724.651

-268.619

96,16%

105,11%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

7.342.908

7.803.076

8.076.240

273.164

103,50%

109,99%

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

5.319.006

5.319.006

5.710.926

391.920

107,37%

107,37%

- Chi bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

545.947

545.947

1.782.741

1.236.794

326,54%

326,54%

- Chi bổ sung có mục tiêu

1.477.955

1.938.123

582.573

-1.355.550

30,06%

39,42%

III

Bội chi ngân sách địa phương

65.400

12.766

55.200

42.434

432,41%

84,40%

IV

Vay để trả nợ gốc

9.600

9.256

9.800

544

105,87%

102,08%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

7.859.808

8.371.848

8.623.340

251.492

103,00%

109,71%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

516.900

562.392

547.100

-15.292

97,28%

105,84%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

7.342.908

7.803.076

8.076.240

273.164

103,50%

109,99%

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.319.006

5.319.006

5.710.926

391.920

107,37%

107,37%

- Thu bổ sung để thực hiện chính sách tiền lương

545.947

545.947

1.782.741

1.236.794

- Thu bổ sung có mục tiêu

1.477.955

1.938.123

582.573

-1.355.550

30,06%

39%

4

Thu ủng hộ đóng góp

6.380

-6.380

II

Chi ngân sách

7.859.808

8.121.422

8.623.340

501.918

106,18%

109,71%


Biểu mẫu số 32 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I- Thu nội địa

Bao gồm

II-Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3.Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

4. Thuế thu nhập cá nhân

5. Thuế bảo vệ môi trường

6. Lệ phí trước bạ

7. Thu phí và lệ phí

8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

10. Thu tiền sử dụng đất

11. Thu tiền cho thuê nhà, bán nhà thuộc sở hữu NN

12. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

13. Thu khác ngân sách

14. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

598.200

583.200

5.000

520

267.000

33.400

30

76.000

21.600

3.300

50.000

72.700

40

17.500

33.100

3.010

15.000

1

Thành phố Điện Biên Phủ

265.000

265.000

4.000

180

123.210

19.952

33.400

8.960

2.578

27.740

35.000

880

9.000

100

2

Huyện Điện Biên

115.000

100.000

200

38.100

4.900

30

16.000

6.100

270

9.500

12.000

4.200

6.000

2.700

15.000

3

Huyện Tuần Giáo

54.000

54.000

1.000

50

21.400

2.460

7.000

1.600

290

3.500

10.000

3.000

3.600

100

4

Huyện Mường Ảng

23.000

23.000

50

7.950

1.500

3.700

1.400

50

650

5.000

300

2.300

100

5

Huyện Tủa Chùa

18.500

18.500

9.100

1.500

2.400

870

70

900

500

950

2.200

10

6

Huyện Mường Chà

48.100

48.100

10

28.040

670

3.000

950

30

4.000

3.800

5.200

2.400

7

Huyện Mường Nhé

14.300

14.300

7.300

730

2.500

450

10

350

300

160

2.500

8

Huyện Nậm Pồ

19.600

19.600

7.850

538

3.400

450

2

60

5.000

300

2.000

9

Thị xã Mường Lay

9.700

9.700

30

4.650

550

1.100

420

600

1.000

40

10

1.300

10

Huyện Điện Biên Đông

31.000

31.000

19.400

600

3.500

400

2.700

100

2.500

1.800


Biểu mẫu số 33 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.347.991

6.724.651

8.623.340

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.013.895

4.973.128

8.040.767

I

Chi đầu tư phát triển

1.598.200

1.326.584

271.616

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.598.200

1.326.584

262.746

1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

730.800

533.484

197.316

1.2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

768.330

702.900

65.430

1.3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

35.000

1.4

Chi từ nguồn bội chi

55.200

55.200

1.5

Chi đầu tư từ nguồn khác

8.870

8.870

II

Chi thường xuyên

11.117.722

3.509.387

7.608.335

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.841.038

948.019

4.893.019

2

Chi khoa học và công nghệ

15.980

15.106

874

3

Chi thực hiện một số nhiệm vụ

- Chi từ 10% số thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

89.483

78.100

11.383

- Hỗ trợ phát triển đất trồng lúa

80.837

4.000

76.837

- Hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

26.892

14.369

12.523

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.500

9.500

XV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

260.278

99.462

160.816

VI

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

27.195

27.195

A.2

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.334.096

1.751.523

582.573

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

950.006

369.730

580.276

- Vốn đầu tư

923.478

361.340

562.138

- Vốn sự nghiệp

26.528

8.390

18.138

1

Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

551.590

103.640

447.950

- Vốn đầu tư

551.590

103.640

447.950

- Vốn sự nghiệp

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

249.416

199.223

50.193

- Vốn đầu tư

249.416

199.223

50.193

- Vốn sự nghiệp

3

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

149.000

66.867

82.133

- Vốn đầu tư

122.472

58.477

63.995

- Vốn sự nghiệp

26.528

8.390

18.138

II

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

1.285.200

1.285.200

0

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

85.706

85.706

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.199.494

1.199.494

III

Chi bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ

98.890

96.593

2.297

1

Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài

22.296

22.296

2

Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương

442

442

3

Hỗ trợ các hội nhà báo địa phương

160

160

4

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

3.581

2.383

1.198

5

Kinh phí thực hiện Đề án Bồi dưỡng cán bộ, công chức hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và chỉ hội trưởng hội phụ nữ giai đoạn 2019

290

290

6

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

1.320

221

1.099

7

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

58.801

58.801

8

Vốn dự bị động viên

12.000

12.000


Biểu mẫu số 34-NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

A

B

1

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

6.724.651

A.1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

4.973.128

I

Chi đầu tư phát triển

1.326.584

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

533.484

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

702.900

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35.000

4

Chi từ nguồn bội chi

55.200

II

Chi thường xuyên

3.509.387

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

948.019

2

Chi khoa học và công nghệ

15.106

3

Chi quốc phòng

140.283

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

39.580

5

Chi y tế, dân số và gia đình

1.219.185

6

Chi văn hóa thông tin

67.840

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

33.593

8

Chi thể dục thể thao

16.013

9

Chi bảo vệ môi trường

6.399

10

Chi các hoạt động kinh tế

286.982

Trong đó:

- Chi từ 10% số thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

78.100

- Đất trồng lúa

4.000

- Hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

14.369

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

604.643

12

Chi bảo đảm xã hội

71.182

Trong đó:

- Chính sách hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

5.836

13

Chi thường xuyên khác

60.562

Trong đó:

- Tăng thu so với trung ương giao để chi thường xuyên khác

11.655

- Chuyển vốn ủy thác ngân hàng chính sách xã hội

25.000

- Các đơn vị trung ương đóng trên địa bàn

800

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

99.462

VI

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

27.195

A.2

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.751.523

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

369.730

- Vốn đầu tư

361.340

- Vốn sự nghiệp

8.390

1

Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền

103.640

- Vốn đầu tư

103.640

- Vốn sự nghiệp

2

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

199.223

- Vốn đầu tư

199.223

- Vốn sự nghiệp

3

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

66.867

- Vốn đầu tư

58477

- Vốn sự nghiệp

8.390

II

Chi bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển)

1.285200

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

85.706

2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.199.494

III

Chi bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách, nhiệm vụ

96.593

1

Chi sự nghiệp từ nguồn vốn nước ngoài

22.296

2

Hỗ trợ các hội văn học nghệ thuật địa phương

442

3

Hỗ trợ các hội nhà báo địa phương

160

4

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

2.383

5

Kinh phí thực hiện Đề án Bồi dưỡng cán bộ, công chức hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và chi hội trưởng hội phụ nữ giai đoạn 2019-2025

290

6

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

221

7

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

58.801

8

Vốn dự bị động viên

12.000


Biểu mẫu số 35 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi cân đối

Chi trả nợ lãi do Chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi mục tiêu, nhiệm vụ khác (vốn sự nghiệp)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

11.989.165

390.018

3.208.874

9.500

1.000

99.462

27.195

80.283

71.893

8.390

96.593

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.775.768

390.018

3.208.874

80.283

71.893

8.390

96.593

1

Các cơ quan, đơn vị của tỉnh

3.751.406

390.018

3.185.114

0

0

0

0

80.283

71.893

8.390

95.991

1.1

Tỉnh ủy Điện Biên

116.598

116.598

1.2

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

21.494

21.494

1.3

Văn phòng UBND tỉnh

34.689

34.689

1.4

Sở Công thương

52.753

34.723

17.530

500

500

1.5

Sở Giáo dục - Đào tạo

792.371

16.567

771.541

1.693

1.693

2.570

1.6

Sở Giao thông Vận tải

85.125

23.941

61.184

1.7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

14.553

14.553

1.8

Sở Khoa học và Công nghệ

22.962

22.962

1.9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

70.556

65.690

446

446

4.420

1.10

Sở Nội vụ

42.371

8.000

34.371

1.11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

169.873

9.000

159.077

1.575

1.575

221

1.12

Sở Ngoại vụ

10.231

10.231

1.13

Sở Tài chính

20.040

20.040

1.14

Sở Tài nguyên và Môi trường

42.731

42.731

1.15

Sở Tư pháp

20.032

19.732

300

300

1.16

Sở Thông tin và Truyền thông

38.137

19.137

19.000

19.000

1.17

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

165.486

39.471

102.543

23.472

22.672

800

1.18

Sở Xây dựng

15.637

901

14.736

1.19

Sở Y tế

642.673

41.381

565.500

20.486

19.986

500

15.306

1.20

Ban Dân tộc

7.910

7.910

1.21

Đài Phát thanh Truyền hình

33.593

33.593

1.22

Thanh tra tỉnh

8.953

8.953

1.23

Trường Chính trị tỉnh

25.333

10.000

15.333

1.24

Trường Cao đẳng nghề

57.770

380

50.029

7.361

7.361

1.25

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

64.381

5.264

58.382

735

735

1.26

Hội cựu chiến binh

5.775

1.000

4.775

1 27

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

9.113

8.503

320

0

320

290

1.28

Tỉnh Đoàn thanh niên

10.666

10.166

500

500

1.29

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên

8.164

8.044

120

120

1.30

Hội Nông dân tỉnh

10.545

9.595

950

950

1.31

Công an tỉnh

48.975

10.965

37.180

830

830

1.32

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

31.220

31.220

1.33

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

122.513

110.513

12.000

1.34

Bảo hiểm xã hội tỉnh

681.986

681.986

1.35

Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Điện

25.000

25.000

1.36

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên

100

100

1.37

Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên

140

140

1.38

Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên

140

140

1.39

Liên đoàn lao động tỉnh

120

120

1.40

Công ty Cao su Điện Biên

3.866

3.866

1.41

Công ty Cao su Mường Nhé

1.970

1.970

1.42

Cục thống kê tỉnh

100

100

1.43

Đoàn 379

200

200

1.44

Văn phòng điều phối Chương trình MTQG nông thôn mới

2.195

200

1.995

1.995

1.45

Ban QLDA các CT Dân dụng và CN

19.000

19.000

1.46

Ban QLDA các CT giao thông

173.631

173.631

1.47

Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT

11.589

11.589

1.48

Chủ đầu tư khác (Vốn năm 2025 được giao vượt KH trung hạn)

8.146

8.146

2

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

24.362

0

23.760

0

0

0

0

0

0

0

602

2.1

Hội Chữ thập đỏ

4.865

4.865

2.2

Hội Văn học Nghệ thuật

4.342

3.900

442

2.3

Hội Khuyến học tỉnh

401

401

2.4

Hội Cựu thanh niên xung phong

579

579

2.5

Hội người Cao tuổi

2.547

2.547

2.6

Hội Luật gia tỉnh

1.736

1.736

2.7

Hội Đông y

456

456

2.8

Hội Nhà báo

2.046

1.886

160

2.9

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

893

893

2.10

Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin

692

692

2.11

Liên Minh hợp tác xã

4.729

4.729

2.12

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

1.076

1.076

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

9.500

9.500

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

99.462

99.462

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

27.195

27.195

VI

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

8.076.240

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU


Biểu mẫu số 36-NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ CÂN ĐỐI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi giáo dục- đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

Tổng cộng

390.018

0

10.965

27.211

0

41.381

0

0

38.971

0

224.443

173.631

115.789

38.901

0

8.146

1

Ban QLDA các CT Dân dụng và CN

19.000

5.000

4.000

10.000

2

Ban QLDA các CT giao thông

173.631

173.631

173.631

3

Ban QLDA các CT Nông nghiệp và PTNT

11.589

11.589

115.789

5

Công an tỉnh

10.965

10.965

7

Hội Cựu chiến binh

1.000

1.000

8

Sở Công thương

34.723

34.723

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

16.567

16.567

10

Chủ đầu tư khác (Vốn năm 2025 được giao vượt KH trung hạn)

8.146

8.146

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.000

9.000

12

Sở Nội vụ

8.000

8.000

13

Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch

39.471

38.971

500

14

Sở Xây dựng

901

901

15

Sở y tế

41.381

41.381

16

Trường Chính trị tỉnh

10.000

10.000

17

Trường Cao đẳng nghề

380

380

18

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

5.264

5.264


Biểu mẫu số 37-NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1!

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

3.208.874

902.013

15.106

140.283

37.180

1.214.456

67.840

33.593

16.013

6.399

139.882

8.000

60.535

553.643

56.666

25.800

I

Các cơ quan, đơn vị của tỉnh

3.185.114

902.013

14.916

140.283

37.180

1.214.456

67.840

33.593

16.013

6.399

139.882

8.000

60.535

530.073

56.666

25.800

1

Tỉnh ủy Điện Biên

116.598

1.500

115.098

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh

21.494

21.494

3

Văn phòng UBND tỉnh

34.689

4.465

30.224

4

Sở Công thương

17.530

6.713

10.817

5

Sở Giáo dục - Đào tạo

771.541

757.314

14.227

6

Sở Giao thông Vận tải

23.941

8.000

8.000

15.941

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

14.553

3.092

11.461

8

Sở Khoa học và Công nghệ

22.962

14.916

8.046

9

Sở Lao động - Thương binh và xã hội

65.690

2.628

13.182

49.880

10

Sở Nội vụ

34.371

500

3.720

30.151

11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

159.077

60.535

60.535

98.542

12

Sở Ngoại vụ

10.231

10.231

13

Sở Tài chính

20.040

20.040

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

42.731

6.399

25.903

10.429

15

Sở Tư pháp

19.732

8.808

10.924

16

Sở Thông tin và Truyền thông

19.137

4.656

14.481

17

Sở văn hóa - Thể thao và Du lịch

102.543

65.945

16.013

6.318

14.267

18

Sở Xây dựng

14.736

4.490

10.246

19

Sở Y tế

565.500

18.805

530.970

15.675

50

20

Ban Dân tộc

7.910

7.010

900

21

Đài Phát thanh Truyền hình

33.593

33.593

22

Thanh tra tỉnh

8.953

8.953

23

Trường Chính trị tỉnh

15.333

15.333

24

Trường Cao đẳng nghề

50.029

50.029

25

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

58.382

58.382

26

Hội cựu chiến binh

4.775

4.775

27

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

8.503

8.503

28

Tỉnh Đoàn thanh niên

10.166

1.895

8.271

29

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện

8.044

8.044

30

Hội Nông dân tỉnh

9.595

554

9.041

31

Công an tỉnh

37.180

37.180

32

Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

31.220

31.220

33

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

110.513

1.650

108.863

34

Bảo hiểm xã hội tỉnh

681.986

681.986

35

Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Điện Biên

25.000

25.000

36

Đoàn 379

200

200

37

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Điện Biên

100

100

38

Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên

140

140

39

Viện kiểm sát tỉnh Điện Biên

140

140

42

Công ty Cao su Điện Biên

3.866

3.866

43

Công ty Cao su Mường Nhé

1.970

1.970

44

Liên đoàn Lao động tỉnh

120

120

45

Cục Thống kê tỉnh

100

100

46

Văn phòng điều phối Chương trình MTQG nông thôn mới

200

200

II

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

23.760

190

23.570

1

Hội Chữ thập đỏ

4.865

4.865

2

Hội Văn học Nghệ thuật

3.900

3.900

3

Hội Khuyến học tỉnh

401

401

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

579

579

5

Hội người Cao tuổi

2.547

2.547

6

Hội Luật gia tỉnh

1.736

1.736

7

Hội Đông y

456

456

8

Hội Nhà báo

1.886

1.886

9

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

893

190

703

10

Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin

692

692

11

Liên Minh hợp tác xã

4.729

4.729

12

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

1.076

1.076


Biểu mẫu số 38 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình MTQG Phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

A

B

1=2+3

2=5+12+19

=8+15+2

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

18=19+21

19=20+2

20

21

2=23+24

23

24

TỔNG SỐ

950.006

923.478

26.528

551.590

551.590

551.590

249.416

249.416

249.416

149.000

122.472

106.485

15.987

26.528

26.528

I

Ngân sách cấp tỉnh

369.730

361.340

8.390

103.640

103.640

103.640

199.223

199.223

199.223

66.867

58.477

42.490

15.987

8.390

8.390

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.693

1.693

1.693

1.693

1.693

2

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

446

446

446

446

446

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.575

1.575

1.575

1.575

1.575

4

Sở Tư pháp

300

300

300

300

300

5

Sở Thông tin và Truyền thông

19.000

19.000

19.000

19.000

19.000

6

Sở văn hóa - Thể thao và Du lịch

23.472

22.672

800

22.672

22.672

22.672

800

800

800

7

Sở Y tế

20.486

19.986

500

3.999

3.999

3.999

16.487

15.987

15.987

500

500

8

Sở Công thương

500

500

500

500

500

9

Trường Cao đẳng nghề

7.361

7.361

7.361

7.361

7.361

10

Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật

735

735

735

735

735

11

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

320

320

320

320

320

12

Tỉnh Đoàn thanh niên

500

500

500

500

500

13

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên

120

120

120

120

120

14

Hội Nông dân tỉnh

950

950

950

950

950

15

Công an tỉnh

830

830

830

830

830

16

Văn phòng điều phối Chương trình MTQG nông thôn mới

1.995

1.995

1.995

1.995

1.995

17

Các đơn vị khác (1)

289.447

289.447

61.968

61.968

61.968

184.989

184.989

184.989

42.490

42.490

42.490

II

Ngân sách cấp huyện

580.276

562.138

18.138

447.950

447.950

447.950

50.193

50.193

50.193

82.133

63.995

63.995

18.138

18.138

1

Thành phố Điện Biện Phủ

5.546

4.366

1.180

3.774

3.774

3.774

1.772

592

592

1.180

1.180

2

Huyện Điện Biên

47.503

41.663

5.840

22.727

22.727

22.727

24.776

18.936

18.936

5.840

5.840

3

Huyện Tuần Giáo

101.314

98.744

2.570

76.540

76.540

76.540

11.000

11.000

11.000

13.774

11.204

11.204

2.570

2.570

4

Huyện Mường Ảng

36.302

35.162

1.140

20.846

20.846

20.846

4.108

4.108

4.108

11.348

10.208

10.208

1 140

1.140

5

Huyện Tủa Chùa

115.976

114.308

1.668

103.761

103.761

103.761

1.550

1.550

1.550

10.665

8.997

8.997

1.668

1.668

6

Huyện Mường Chà

49.797

48.357

1.440

29.341

29.341

29.341

14.846

14.846

14.846

5.610

4.170

4.170

1.440

1.440

7

Huyện Mường Nhé

54.675

54.075

600

39.968

39.968

39.968

14.107

14.107

14.107

600

600

600

8

Huyện Nậm Pồ

66.705

65.665

1.040

55.795

55.795

55.795

10.910

9.870

9.870

1.040

1.040

9

Thị xã Mường Lay

2.259

2.059

200

2.059

2.059

2.059

200

200

200

10

Huyện Điện Biên Đông

100.199

97.739

2.460

93.139

93.139

93.139

4.582

4.582

4.582

2.478

18

18

2.460

2.460


Ghi chú: (1) Nguồn vốn thuộc ngân sách cấp tỉnh là Dự án có Chủ đầu tư là UBND các huyện, thị xã, thành phố


Biểu mẫu số 39 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

598.200

547.100

317.540

229.560

229.560

5.710.926

1.782.741

0

8.040.767

1

Thành phố Điện Biên Phủ

265.000

255.900

116.194

139.706

139.706

404.091

192.897

852.888

2

Huyện Điện Biên

115.000

94.300

68.390

25.910

25.910

729.297

266.290

1.089.887

3

Huyện Tuần Giáo

54.000

49.300

37.180

12.120

12.120

741.787

234.974

1.026.061

4

Huyện Mường Ảng

23.000

20.800

12.560

8.240

8.240

419.825

126.940

567.565

5

Huyện Tủa Chùa

18.500

16.600

9.435

7.165

7.165

579.634

161.395

757.629

6

Huyện Mường Chà

48.100

43.100

36.069

7.031

7.031

571.248

170.365

784.713

7

Huyện Mường Nhé

14.300

12.400

4.570

7.830

7.830

663.932

183.943

860.275

8

Huyện Nậm Pồ

19.600

18.000

10.337

7.663

7.663

711.011

198.587

927.598

9

Thị xã Mường Lay

9.700

8.700

3.500

5.200

5.200

143.046

37.604

189.350

10

Huyện Điện Biên Đông

31.000

28.000

19.305

8.695

8.695

747.055

209.746

984.801


Biểu mẫu số 41 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Ghi chi tiền thuê đất nhà đầu tư ứng trước

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1 = 2+ 15 + 19

2 = 3+ 9+ 12 + 13 + 14

3= 6+ 7+ 8

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15= 16+ 17 + 18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

8.623.340

8.040.767

271.616

197.316

65.430

8.870

7.608.335

4.893.019

874

160.816

582.573

2.297

580.276

1

Thành phố Điện Biên Phủ

858.625

852.888

52.422

20.922

31.500

783.408

449.714

17.058

5.737

191

5.546

2

Huyện Điện Biên

1.137.602

1.089.887

37.014

25.460

10.800

754

1.031.075

661.037

174

21.798

47.715

212

47.503

3

Huyện Tuần Giáo

1.128.041

1.026.061

34.732

24.526

9.000

1.206

970.808

643.985

20.521

101.980

666

101.314

4

Huyện Mường Ảng

603.963

567.565

20.645

16.145

4.500

535.569

316.422

11.351

36.398

96

36.302

5

Huyện Tủa Chùa

873.826

757.629

19.518

18.369

450

699

722.958

477.617

700

15.153

116.197

221

115.976

6

Huyện Mường Chà

834.661

784.713

27.106

20.172

3.420

3.514

741.913

482.946

15.694

49.948

151

49.797

7

Huyện Mường Nhé

915.046

860.275

21.235

20.965

270

821.834

533.765

17.206

54.771

96

54.675

8

Huyện Nậm Pồ

994.736

927.598

27.138

22589

4.500

49

881.908

606.439

18.552

67.138

433

66.705

9

Thị xã Mường Lay

191.729

189.350

7.605

6.705

900

177.958

75.201

3.787

2.379

120

2.259

10

Huyện Điện Biên Đông

1.085.111

984.801

24.201

21.463

90

2.648

940.904

645.893

19.696

100.310

111

100.199


Biểu mẫu số 42 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2025


(Kèm theo Nghị quyết số 210/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính:Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1= 2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

582.573

2.297

580.276

1

Thành phố Điện Biên Phủ

5.737

191

5.546

2

Huyện Điện Biên

47.715

212

47.503

3

Huyện Tuần Giáo

101.980

666

101.314

4

Huyện Mường Ảng

36.398

96

36.302

5

Huyện Tủa Chùa

116.197

221

115.976

6

Huyện Mường Chà

49.948

151

49.797

7

Huyện Mường Nhé

54.771

96

54.675

8

Huyện Nậm Pồ

67.138

433

66.705

9

Thị xã Mường Lay

2.379

120

2.259

10

Huyện Điện Biên Đông

100.310

111

100.199



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu210/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Điện Biên / Lò Văn Phương
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuNăm 2024 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 do tỉnh Điện Biên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.