Quay lại

Nghị quyết 21/2012/NQ-HĐND về giá dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh áp dụng tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2012/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 13 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo hiểm Y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về ban hành mức giá tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Xét Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 151/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Ban Kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:

1. Giá của 664 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Có Phụ lục I kèm theo).

2. Giá của 37 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tạm thời chưa có tên trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Có Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND. UBND các huyện. thành phố;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Toà an nhân dân tỉnh
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh;
- Chánh, Phó VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Báo Tuyên Quang;
- Đài phát thanh truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, CV.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Sáng Vang

PHỤ LỤC I


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá (đồng)

Ghi chú

Phần A: Giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

1

Bệnh viện hạng II

12.000

2

2

Bệnh viện hạng III

6.000

3

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

4

4

Trạm y tế xã

4.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

5

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

80.000

6

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

80.000

7

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

200.000

Phần B: Giá một ngày giường bệnh:

8

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

220.000

áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

9

1

Bệnh viện hạng II

72.000

10

2

Bệnh viện hạng III

54.000

11

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

12

1

Bệnh viện hạng II

50.000

13

2

Bệnh viện hạng III

30.000

14

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.

15

1

Bệnh viện hạng II

40.000

16

2

Bệnh viện hạng III

26.000

17

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

18

1

Bệnh viện hạng II

25.000

19

2

Bệnh viện hạng III

20.000

20

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

15.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

21

1

Bệnh viện hạng II

85.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

22

1

Bệnh viện hạng II

62.000

23

2

Bệnh viện hạng III

40.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

24

1

Bệnh viện hạng II

60.000

25

2

Bệnh viện hạng III

35.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

26

1

Bệnh viện hạng II

38.000

27

2

Bệnh viện hạng III

26.000

28

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

29

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

15.000

30

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8.000

Phần C: Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

Siêu âm

31

1

Siêu âm

30.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

32

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

30.000

33

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

30.000

34

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

37.000

35

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

30.000

36

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

37.000

37

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

30.000

38

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

37.000

39

8

Khung chậu

33.000

C1.2.2

CHỤP XQ VÙNG ĐẦU

40

1

Xương sọ (một tư thế)

30.000

41

2

Xương chũm, mỏm châm

30.000

42

3

Xương đá (một tư thế)

30.000

43

4

Khớp thái dương-hàm

30.000

44

5

Chụp ổ răng

30.000

C1.2.3

CHỤP XQ CỘT SỐNG

45

1

Các đốt sống cổ

30.000

46

2

Các đốt sống ngực

30.000

47

3

Cột sống thắt lưng-cùng

30.000

48

4

Cột sống cùng-cụt

30.000

49

5

Chụp 2 đoạn liên tục

30.000

C1.2.4

CHỤP XQ VÙNG NGỰC

50

1

Tim phổi thẳng

30.000

51

2

Tim phổi nghiêng

30.000

52

3

Xương ức hoặc xương sườn

30.000

C1.2.5

Chụp xq hệ tiết niệu, Đường niệu, đường tiêu hoá, đường mật

53

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

30.000

54

4

Chụp bụng không chuẩn bị

30.000

55

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

70.000

56

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

100.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQ KHÁC

57

2

Chụp vòm mũi họng

30.000

58

3

Chụp ống tai trong

30.000

59

4

Chụp họng hoặc thanh quản

30.000

60

5

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

467.000

61

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

750.000

62

7

Chụp X-quang số hóa 1 phim

50.000

63

8

Chụp X-quang số hóa 2 phim

76.000

64

9

Chụp X-quang số hóa 3 phim

100.000

65

10

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

250.000

66

11

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

360.000

67

12

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

300.000

68

13

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

130.000

69

14

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

130.000

70

15

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

160.000

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

71

1

Thông đái

50.000

Bao gồm cả sonde

72

2

Thụt tháo phân

30.000

73

3

Chọc hút hạch hoặc u

50.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

74

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

50.000

75

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

80.000

76

6

Chọc rửa màng phổi

100.000

77

7

Chọc hút khí màng phổi

70.000

78

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

40.000

79

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

90.000

80

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

120.000

Bao gồm cả Sonde

81

11

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

82

12

Sinh thiết hạch, u

110.000

83

13

Sinh thiết màng phổi

280.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

84

14

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

130.000

85

15

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

200.000

86

16

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

160.000

87

17

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

240.000

88

18

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

110.000

89

19

Nội soi trực tràng có sinh thiết

180.000

90

20

Nội soi bàng quang không sinh thiết

300.000

91

21

Nội soi bàng quang có sinh thiết

360.000

92

22

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

550.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

93

23

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

490.000

94

24

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

450.000

Bao gồm cả ống kendan

95

25

Mở khí quản

500.000

Bao gồm cả Canuyn

96

26

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

700.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

97

27

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

710.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

98

28

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

710.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

99

29

Thở máy (01 ngày điều trị)

400.000

100

30

Đặt nội khí quản

350.000

101

31

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

260.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

102

32

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

90.000

103

33

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

400.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

104

34

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

700.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

105

35

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

200.000

106

36

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.200.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

107

37

Chôn chỉ (cấy chỉ)

85.000

108

38

Châm (các phương pháp châm)

35.000

109

39

Điện châm

38.000

110

40

Thuỷ châm(không kể tiền thuốc)

20.000

111

41

Xoa bóp bấm huyệt

23.000

112

42

Hồng ngoại

20.000

113

43

Điện phân

18.000

114

44

Sóng ngắn

20.000

115

45

Laser châm

50.000

116

46

Tử ngoại

20.000

117

47

Điện xung

22.000

118

48

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21.000

119

49

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21.000

120

50

Siêu âm điều trị

25.000

121

51

Điện từ trường

18.000

122

52

Bó Farafin

40.000

123

53

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

18.000

124

54

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

125

1

Cắt chỉ

30.000

126

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

45.000

127

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

60.000

128

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

70.000

129

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

80.000

130

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

110.000

131

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

130.000

132

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

30.000

133

9

Tháo bột khác

20.000

134

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

130.000

135

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

160.000

136

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

170.000

137

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

160.000

138

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

130.000

139

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

60.000

140

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

60.000

141

17

Cắt phymosis

140.000

142

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

150.000

143

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

50.000

144

20

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

57.000

145

21

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

54.000

146

22

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

144.000

147

23

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

145.000

148

24

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

60.000

149

25

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

65.000

150

26

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

45.000

151

27

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

50.000

152

28

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

135.000

153

29

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

300.000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

154

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

85.000

155

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

170.000

156

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

380.000

157

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

450.000

158

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

470.000

159

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

440.000

160

7

Soi cổ tử cung

45.000

161

8

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

50.000

162

9

Chích apxe tuyến vú

100.000

163

10

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

140.000

164

11

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.060.000

165

12

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.270.000

166

13

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

125.000

167

14

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

310.000

C3.3

MẮT

168

1

Đo nhãn áp

15.000

169

2

Đo Javal

10.000

170

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

171

4

Thử kính loạn thị

10.000

172

5

Soi đáy mắt

20.000

173

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

174

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

16.000

Chưa tính thuốc tiêm

175

8

Thông lệ đạo một mắt

30.000

176

9

Thông lệ đạo hai mắt

54.000

177

10

Chích chắp/ lẹo

35.000

178

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

22.000

179

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

22.000

180

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

180.000

181

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

560.000

Chưa tính chi phí màng ối

182

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

280.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

183

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

400.000

184

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

500.000

185

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

550.000

186

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

340.000

187

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

840.000

188

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

480.000

189

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

890.000

190

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

500.000

191

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

600.000

192

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

770.000

Chưa tính chi phí màng ối

193

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

680.000

194

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

820.000

195

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

880.000

196

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

970.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

197

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

198

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

199

3

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

120.000

200

4

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

140.000

201

5

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

55.000

202

6

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

140.000

203

7

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

100.000

204

8

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

490.000

205

9

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

110.000

206

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

150.000

207

11

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

200.000

208

12

Nội soi cắt polype mũi gây tê

190.000

209

13

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

300.000

210

14

Nạo VA gây mê

440.000

211

15

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

360.000

212

16

Nội soi cắt polype mũi gây mê

380.000

213

17

Cắt Amiđan (gây mê)

570.000

214

18

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

400.000

215

19

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

660.000

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

216

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

217

2

Nhổ răng số 8 bình thường

80.000

218

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

150.000

219

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

32.000

220

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

50.000

221

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

22.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

222

7

Một răng

180.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

223

8

Răng chốt đơn giản

160.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

224

9

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

130.000

225

10

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

150.000

226

11

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

160.000

227

12

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

180.000

C4

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.

C4.1

Phẫu thuật

C4.1.1

Phẫu thuật loại đặc biệt

228

1

Mổ nội soi lấy sỏi niệu quản

3.990.000

229

2

Phẫu thuật nối dạ dày, mật, ruột

3.730.000

230

3

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

3.730.000

231

4

Cắt toàn bộ dạ dày

3.730.000

232

5

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

3.420.000

233

6

Cắt gan phải hoặc gan trái

3.790.000

234

7

Lấy sỏi mật kèm theo cắt gan và màng tim có dẫn lưu

3.790.000

235

8

Lấy sỏi mật kèm theo cắt gan và màng phổi có dẫn lưu

3.790.000

236

9

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

3.790.000

237

10

Cắt bỏ khối tá tuỵ

3.470.000

238

11

PT glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại 2 lần trở lên

3.560.000

239

12

Phẫu thuật phức tạp như catact bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá nhỏ người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

3.720.000

240

13

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

3.790.000

241

14

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3.770.000

PhÉu thuËt lo¹i I

242

1

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2.620.000

243

2

Lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

2.800.000

244

3

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2.600.000

245

4

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2.820.000

246

5

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2.660.000

247

6

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.640.000

248

7

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

2.580.000

249

8

Khâu vết thương mạch máu chi

2.550.000

250

9

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

2.540.000

251

10

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

2.620.000

252

11

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2.770.000

253

12

Cắt lại đại tràng

2.530.000

254

13

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2.690.000

255

14

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

2.610.000

256

15

Cắt u sau phúc mạc tái phát

2.550.000

257

16

Cắt u sau phúc mạc

2.580.000

258

17

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

2.640.000

259

18

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.550.000

260

19

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

2.670.000

261

20

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

2.600.000

262

21

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

2.640.000

263

22

Cắt đoạn ruột non

2.850.000

264

23

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2.740.000

265

24

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2.600.000

266

25

Cắt trực tràng ống hậu môn đường dưới

2.500.000

267

26

Cắt bỏ trĩ vòng

2.780.000

268

27

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

2.780.000

269

28

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt ruột

2.570.000

270

29

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2.590.000

271

30

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

2.670.000

272

31

Cắt phân thuỳ gan

2.640.000

273

32

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

2.620.000

274

33

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2.580.000

275

34

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thuỳ gan

2.590.000

276

35

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

2.580.000

277

36

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

2.610.000

278

37

Nối ống mật chủ - hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan

2.570.000

279

38

Cắt bỏ nang ống mật chủ nối mật - ruột

2.590.000

280

39

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

2.520.000

281

40

Cắt thân và đuôi tuỵ

2.550.000

282

41

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

2.600.000

283

42

Cắt hạ phân thuỳ gan trái

2.600.000

284

43

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2.540.000

285

44

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2.760.000

286

45

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kerh lần dầu

2.810.000

287

46

Nối ống mật chủ- tá tràng

2.740.000

288

47

Nối ống mật chủ hỗng tràng

2.780.000

289

48

Nối nang tuỵ - dạ dày

2.720.000

290

49

Nối nang tuỵ - hổng tràng

2.760.000

291

50

Cắt lách do chấn thương

2.680.000

292

51

Nối túi mật - hổng tràng

2.790.000

293

52

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm tổ chức tuỵ hoại tử

2.510.000

294

53

Dẫn lưu áp xe tuỵ

2.760.000

295

54

Khâu gan vỡ do chấn thương, vết thương gan

2.770.000

296

55

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

2.800.000

297

56

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.780.000

298

57

Lấy sỏi san hô thận

2.810.000

299

58

Nối niệu quản đài thận (Calico-ureteral anastomosis)

2.790.000

300

59

Phẫu thuật dò bàng quang âm đạo, tử cung, trực tràng

2.750.000

301

60

Cắt thận đơn thuần

2.770.000

302

61

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2.800.000

303

62

Lấy sỏi bể thận đài thận có dẫn lưu thận

2.770.000

304

63

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa

2.750.000

305

64

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.710.000

306

65

Cắt nối niệu quản

2.830.000

307

66

Phẫu thuật dò niệu quản âm đạo

2.770.000

308

67

Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài ra

2.790.000

309

68

Cắm niệu quản vào bàng quang

2.780.000

310

69

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.780.000

311

70

Cắt u lành tính tuyến tiền liệt đường trên

2.710.000

312

71

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang

2.460.000

313

72

Cắt u bàng quang đường trên

2.470.000

314

73

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng rò bàng quang

2.730.000

315

74

Cắt bỏ bàng quang

2.710.000

316

75

Cắt nối niệu đạo sau

2.740.000

317

76

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không có cắt nối

2.770.000

318

77

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

2.710.000

319

78

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

2.720.000

320

79

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.770.000

321

81

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.780.000

322

82

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi

2.460.000

323

83

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo

2.780.000

324

84

Cắt u nang mạc nối lớn

2.570.000

325

85

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

2.740.000

326

86

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2.670.000

327

87

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

2.730.000

328

88

Phẫu thuật bàn chân thuổng

2.740.000

329

89

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta

2.650.000

330

90

Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II,III,IV.

2.720.000

331

91

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

2.290.000

332

92

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

2.760.000

333

93

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn

2.760.000

334

94

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.590.000

335

95

Phẫu thuật gẫy Monteggia

2.620.000

336

96

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

2.780.000

337

97

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.780.000

338

98

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.600.000

339

99

Tháo khớp háng

2.770.000

340

100

Thay chỏm xương đùi

2.780.000

341

101

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (Xuôi dòng)

2.790.000

342

102

Vá da dầy toàn bộ diện tích trên 10cm²

2.640.000

343

103

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

2.760.000

344

104

Phẫu thuật trật khớp cùng dòn

2.780.000

345

105

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.730.000

346

106

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.760.000

347

107

Đóng đinh nội tuỷ gãy hai xương cẳng tay

2.780.000

348

108

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner

2.730.000

349

109

Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên hai ngón

2.620.000

350

110

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2.800.000

351

111

Phẫu thuật toác khớp mu

2.770.000

352

112

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2.770.000

353

113

Phẫu thuật trật khớp háng

2.760.000

354

114

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

2.780.000

355

115

Phẫu thuật bàn chân khoèo

2.400.000

356

116

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2.290.000

357

117

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.740.000

358

118

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

2.700.000

359

119

Phẫu thuật vết thương khớp

2.770.000

360

120

Nối gân gấp

2.790.000

361

121

Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm²

2.530.000

362

122

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

2.775.000

363

123

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính 5-10cm

2.310.000

364

124

Cắt u sơ cơ xâm lấn

2.340.000

365

125

Gỡ dính thần kinh

2.500.000

366

126

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.650.000

367

127

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

2.750.000

368

128

Phẫu thuật gãy xương đòn

2.770.000

369

129

Cố định Kerschner trong gãy đầu xương trên cánh tay

2.770.000

370

130

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2.750.000

371

131

Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới hai ngón tay

2.670.000

372

132

Cắt di tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2.660.000

373

133

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

2.770.000

374

134

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2.780.000

375

135

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.340.000

376

136

Đóng đinh xương chày mở

2.530.000

377

137

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn Kirschner

2.590.000

378

138

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng Kirschner

2.550.000

379

139

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2.600.000

380

140

Nối gân duỗi

2.690.000

381

141

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2.750.000

382

142

Tạo hình vành tai

2.660.000

383

143

Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

2.660.000

384

144

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

2.650.000

385

145

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo theo phương pháp Manchester/ Crossen

2.620.000

386

146

Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Catact già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

2.410.000

387

147

Phẫu thuật catact và glaucoma phối hợp

2.350.000

388

148

Cắt màng xuất tiểt trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh

2.410.000

389

149

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

2.180.000

390

150

Khâu giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

2.360.000

391

151

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: DICKEY, Berke

2.010.000

392

152

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

1.830.000

393

153

Lấy dị vật trong nhãn cầu: dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

1.810.000

394

154

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phong

1.650.000

395

155

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

1.830.000

396

156

Cắt u tuyến mang tai

2.230.000

397

157

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2.700.000

398

158

Phẫu thuật cạnh mũi Lấy u hốc mũi

2.710.000

399

159

phẫu thuật rò vùng sống mũi

2.700.000

400

160

Phẫu thuật xoang trán

2.670.000

401

161

Nạo sàng hàm

2.750.000

402

162

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm Lấy răng

2.710.000

403

163

Cắt u thành sau họng

2.850.000

404

164

Cắt u thành bên họng

2.560.000

405

165

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2.800.000

406

166

Cắt dính thanh quản

2.810.000

407

167

Phẫu thuật chữa ngáy

2.510.000

408

168

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2.850.000

409

169

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

2.840.000

410

170

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2.780.000

411

171

Cắt một nửa tử cung trong viên phần phụ, khối u dính

2.570.000

412

172

Phẫu thuật Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

2.780.000

413

173

Mở thông vòi trứng hai bên

2.810.000

414

174

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

2.770.000

415

175

Lấy khối u máu tụ thành nang

2.740.000

416

176

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2.460.000

417

177

Cắt U bàng quang tái phát qua nội soi

2.760.000

418

178

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

2.770.000

419

179

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

2.750.000

420

180

Phẫu thuật Mũi xoang qua nội soi

2.660.000

421

181

Cắt U nhú TMH qua nội soi

2.550.000

422

182

Cắt ruột thừa nội soi

2.750.000

423

183

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

2.750.000

424

184

Khâu lỗ thủng dạ dầy qua nội soi

2.710.000

425

185

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi

2.710.000

426

186

Phẫu thuật nâng xương sọ lún

2.730.000

427

187

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc (>15 tuổi)

2.590.000

428

188

Phẫu thuật cắt túi mật

2.770.000

429

189

Phẫu thuật lại do chảy máu hoặc viêm phúc mạc sau mổ

2.670.000

430

190

Phẫu thuật bảo tồn lách/ thận

2.680.000

431

191

Phẫu thuật khâu vết thương ruột/ mạc treo/ mạc nối

2.750.000

432

192

Mổ nội soi thăm dò bụng, ngực

2.410.000

433

193

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột/ mạc treo/ mạc nối/ đốt, khâu cầm máu các tạng

2.690.000

434

194

Nội soi bàng quang kẹp, lấy sỏi qua đường niệu đạo

2.450.000

435

195

Mổ nội soi cắt u bàng quang qua đường niệu đạo

2.550.000

436

196

Mổ nội soi, đốt hạch giao cảm ngực

2.290.000

437

197

Phẫu thuật nội soi thắt giãn tĩnh mạch thừng tinh

2.720.000

438

198

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận

2.780.000

439

199

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

2.660.000

440

200

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

2.720.000

441

201

Phẫu thuật nội soi cắt polip Niệu đạo

2.060.000

442

202

Phẫu thuật vết thương khớp (do dị vật, do chấn thương,…)

2.710.000

443

203

Phẫu thuật nội soi tai

2.750.000

444

204

Phẫu thuật nội soi cắt hạt sơ dây thanh

2.590.000

445

205

Phẫu thuật nội soi viêm VA mãn tính

2.770.000

446

206

Phẫu thuật nội soi nâng xương chính mũi

2.760.000

447

207

Phẫu thuật đặt IOL lần 1 (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

2.350.000

448

208

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên ( Mê NKQ)

2.450.000

PhÉu thuËt lo¹i II

449

1

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.200.000

450

2

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.400.000

451

3

Dẫn lưu não thất

1.400.000

452

4

Ghép khuyết xương sọ

1.400.000

453

5

Khoan sọ thăm dò

1.400.000

454

5

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1.200.000

455

6

Phẫu thuật u máu dưới da co đường kính từ 5-10cm

1.400.000

456

7

Bóc nhân tuyến giáp

1.400.000

457

8

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

1.400.000

458

9

Nối vị tràng

1.460.000

459

10

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1.480.000

460

11

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1.490.000

461

12

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

1.450.000

462

13

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

1.470.000

463

14

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

1.450.000

464

15

Làm hậu môn nhân tạo

1.490.000

465

16

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1.490.000

466

17

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1.470.000

467

18

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

1.390.000

468

19

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1.400.000

469

20

Cắt cơ tròn trong

1.380.000

470

21

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1.420.000

471

22

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

1.330.000

472

23

Mở bụng thăm dò

1.390.000

473

24

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

1.410.000

474

25

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1.340.000

475

26

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

1.370.000

476

27

Mở thông dạ dày

1.360.000

477

28

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1.480.000

478

29

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

1.320.000

479

30

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

1.320.000

480

31

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1.480.000

481

32

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1.400.000

482

33

Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu

1.470.000

483

34

Lấy sỏi niệu quản

1.450.000

484

35

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.430.000

485

36

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1.410.000

486

37

Cắt nối niệu đạo trước

1.410.000

487

38

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1.470.000

488

39

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

1.460.000

489

40

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.430.000

490

41

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.488.000

491

42

Lấy sỏi bàng quang

1.460.000

492

43

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.440.000

493

44

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

1.440.000

494

45

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

1.490.000

495

46

Lấy giun, dị vật ở ruột non

1.490.000

496

47

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1.490.000

497

48

Cắt túi thừa Meckel

1.470.000

498

49

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

1.470.000

499

50

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiền phát

1.440.000

500

51

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

1.460.000

501

52

Mở thông dạ dày trẻ lớn

1.450.000

502

53

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1.380.000

503

54

Dẫn lưu hai thận

1.420.000

504

55

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

1.430.000

505

56

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

1.460.000

506

57

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.410.000

507

58

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

1.440.000

508

59

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1.440.000

509

60

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1.470.000

510

61

Cắt u xương lành

1.450.000

511

62

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

1.450.000

512

63

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

1.430.000

513

64

Phẫu thuật xương cánh tay: đục mở Lấy xương chết, dẫn lưu

1.470.000

514

65

Cắt cụt cẳng tay

1.410.000

515

66

Tháo khớp khuỷu

1.460.000

516

67

Phẫu thuật căn lệch đầu dưới xương quay

1.430.000

517

68

Tháo khớp cổ tay

1.480.000

518

69

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1.460.000

519

70

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở Lấy xương chết, dẫn lưu

1.450.000

520

71

Phẫu thuật viêm xương đùi: mở đục Lấy xương chết, dẫn lưu

1.450.000

521

72

Tháo khớp gối

1.450.000

522

73

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép chỉ gãy xương bánh chè

1.410.000

523

74

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1.470.000

524

75

Cắt cụt cẳng chân

1.490.000

525

76

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở Lấy xương chết dẫn lưu

1.390.000

526

77

Phẫu thuật cổ gân Achille

1.380.000

527

78

Tháo một nửa bàn chân trước

1.400.000

528

79

Nẹp vít trong gãy trật xương chêm

1.480.000

529

80

Cắt cụt cánh tay

1.380.000

530

81

Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá

1.430.000

531

82

Cắt u bao gân

1.350.000

532

83

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

1.400.000

533

84

Phẫu thuật viêm tẩy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1.370.000

534

85

Kết hợp xương trong gãy xương mác

1.420.000

535

86

Cắt u xương sun lành tính

1.380.000

536

87

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm

1.410.000

537

88

Tạo cánh mũi, vạt da co cuông, ghép một mảnh da vành tai

1.530.000

538

89

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1.450.000

539

90

Khâu vết thương nhu mô phổi

1.350.000

540

91

Treo cơ chữa sụp mi epicantus

1.310.000

541

92

Cắt u chắp lan toả

1.630.000

542

93

Phẫu thuật lác thông thường

1.340.000

543

94

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

1.260.000

544

95

Vá nhĩ đơn thuần

1.420.000

545

96

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1.450.000

546

97

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng

1.540.000

547

98

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1.370.000

548

99

Vi phẫu thuật thanh quản

1.290.000

549

100

Lấy thai triệt sản

1.250.000

550

101

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.280.000

551

102

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.500.000

552

103

Làm lại thành âm đạo

1.490.000

553

104

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.410.000

554

105

Khâu tử cung do nạo thủng

1.430.000

555

106

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1.430.000

556

107

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

1.200.000

557

108

Phẫu thậu cắt lọc vết thương hoại tử > 10 cm2

1.410.000

558

109

Phẫu thuật dò rốn, nang rốn

1.210.000

559

110

Phẫu thuật lấy thai lần đầu (Mê NKQ)

1.230.000

Phẫu thuật loại III

560

1

Phẫu thuật sinh thiết chuẩn đoán

1.120.000

561

2

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.130.000

562

3

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1.010.000

563

4

Khâu lại da vết nhiễm khuẩn sau phẫu thuật

1.040.000

564

5

Dẫn lưu áp xe gan

1.170.000

565

6

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.120.000

566

7

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

1.090.000

567

8

Cắt u nang thừng tinh

1.140.000

568

9

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.160.000

569

10

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.100.000

570

11

Cắt u lành dương vật

1.170.000

571

12

Mở rộng lỗ sáo

1.110.000

572

13

Đưa một đầu niệu quản ra ngoài da

1.160.000

573

14

Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần

1.160.000

574

15

Chích áp xe phần mềm lớn

1.110.000

575

16

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

1.160.000

576

17

Tháo đốt bàn

1.160.000

577

18

Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5-10cm

1.010.000

578

19

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

1.030.000

579

20

Cắt Polyp cổ tử cung

1.080.000

580

21

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.050.000

C4.1

Thủ thuật

Thủ thuật loại Đặc biệt

581

1

Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, sau phẫu thuật

1.140.000

582

2

Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang

1.250.000

Thủ thuật loại I

583

1

Điều trị trĩ bằng thủ thuật (bắn vòng cao su, quang đông bằng lasez…)

1.000.000

584

2

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

1.000.000

585

3

Nắn bó chỉnh hình chân khoèo

1.000.000

586

4

Lấy máu truyền lại qua lọc thô

1.000.000

587

5

Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

980.000

588

6

Thay máu sơ sinh

730.000

589

7

Chọc dò tuỷ sống sơ sinh

157.000

590

8

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

900.000

591

9

Khâu vành tai rách sau chấn thương

1.000.000

Thủ thuật loại II

592

1

Chọc dò túi cùng douglas

500.000

593

2

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

540.000

594

3

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

660.000

595

4

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

680.000

596

5

Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất

650.000

597

6

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

600.000

598

7

Đốt cổ tử cung: đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser; đốt sùi âm hộ, âm đạo

650.000

599

8

Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy

670.000

600

9

Đặt ống thông khí hòm tai

670.000

601

10

Đốt cuốn mũi

650.000

602

11

Sinh thiết tai giữa

650.000

603

12

Chụp niệu đạo ngược dòng

410.000

Thủ thuật loại III

604

1

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

300.000

605

2

Nong niệu đạo

300.000

606

3

Tiêm ngoài màng cứng

350.000

607

4

Tiêm cạnh cột sống

280.000

608

5

Tiêm khớp

280.000

609

6

Sinh thiết buồng tử cung

250.000

610

7

Chích rạch màng nhĩ

250.000

611

8

Chích nhọt ống tai ngoài

250.000

612

9

Chụp lưu thông ruột non qua ống thông (chưa kể thuốc)

250.000

613

10

Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép (chưa kể thuốc)

280.000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

614

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

40.000

615

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

20.000

616

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

22.000

617

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

18.000

618

5

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

15.000

619

6

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

25.000

620

7

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

30.000

621

8

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

23.000

622

9

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

35.000

623

10

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

70.000

624

11

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

40.000

625

12

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

80.000

626

13

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

30.000

627

14

Định lượng Ca++ máu

15.000

628

15

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

20.000

629

16

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

30.000

630

17

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20.000

631

18

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

22.000

632

19

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

20.000

633

20

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

20.000

634

21

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

70.000

635

22

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

55.000

636

23

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

70.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

637

24

Đường máu mao mạch

19.000

638

25

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

30.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

639

26

Testosteron

62.000

640

27

HbA1C

80.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

641

1

Calci niệu

15.000

642

2

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

35.000

643

3

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

644

4

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.000

645

5

Amylase niệu

34.000

646

6

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo…)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

647

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

30.000

648

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

45.000

649

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

120.000

650

4

Kháng sinh đồ

130.000

651

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

150.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:

652

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

40.000

653

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

65.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

654

1

Protein dịch

10.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

655

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

150.000

656

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

180.000

657

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

150.000

658

3

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

150.000

659

3

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

70.000

660

4

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

120.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

661

1

Điện tâm đồ

30.000

662

2

Điện não đồ

50.000

663

3

Lưu huyết não

20.000

664

4

Đo chức năng hô hấp

70.000

Tổng số: 664 dịch vụ

PHỤ LỤC II


GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHÊ DUYỆT TẠM THỜI


Áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá tạm thời (đồng)

Ghi chú

1

Đặt sonde dạ dày, bàng quang

32.000

2

Cho ăn qua sonde 1 lần (chưa kể đặt sonde)

10.000

3

Đặt sonde hậu môn

21.000

4

Điều trị bằng lồng ấp (1 ngày)

65.000

5

Đo mật độ loãng xương

150.000

6

Tháo chỉ thép, cố định ngoại vi điều trị gãy xương hàm

49.000

7

Chấm họng

7.000

8

Kiểm soát tử cung

90.000

9

Bóc rau nhân tạo

91.000

10

Thủ thuật cắt khâu tầng sinh môn

325.000

11

Thủ thuật khâu rách tầng sinh môn

320.000

12

Tập máy Synotophore (1 lần)

40.000

13

Đo độ lắc bằng máy Synotophore

30.000

14

Bơm rửa Kehr đường mật

39.000

15

Chọc hút dịch khớp gối

42.000

16

Chọc hút/ chích tháo máu tụ dưới da

35.000

17

Nẹp cố định tạm thời gãy xương chi trên (chưa kể nẹp)

32.000

18

Nẹp cố định tạm thời gãy xương chi dưới (chưa kể nẹp)

42.000

19

Cắt lọc vết thương hoại tử < 10 cm2

87.000

20

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

45.000

21

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 1 nòng

710.000

22

Thử Thị lực đơn thuần

11.000

23

Tinh dịch đồ

42.000

24

Chiếu tia tần phổ

23.000

25

Nẹp nhựa cánh cẳng bàn tay (AWHO)

580.000

26

Chân giả dưới gối

1.200.000

27

Chân giả trên gối

1.620.000

28

Chân tháo khớp gối

2.270.000

29

Chân tháo khớp bàn

1.640.000

30

Máng nhựa bàn chân (FO)

310.000

31

Nẹp đùi cẳng bàn chân có khóa gối, có móng bàn

1.690.000

32

Nẹp đùi cẳng chân có khóa gối

1.330.000

33

Nẹp đùi cẳng chân không có khóa gối

660.000

34

Nẹp chỉnh hình dưới gối không có khớp

550.000

35

tắm khoáng

15.000

36

Đắp bùn khoáng

15.000

37

Sắc thuốc thang

15.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành13/12/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Nguyễn Sáng Vang
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuVề giá dịch vụ kỹ thuật khám, chữa bệnh áp dụng tại cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.