|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2020/NQ-HĐND |
Bình Định, ngày 06 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 122/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020, kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIV;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 53/BCTT-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2021 với các nội dung như sau:
1. Tổng nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý năm 2021 là 8.252.036 triệu đồng, bao gồm:
a) Kế hoạch vốn ngân sách địa phương năm 2021 là 6.060.460 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 4.499.761 triệu đồng.
- Nguồn tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước là 5.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn khác của ngân sách tỉnh là 55.699 triệu đồng.
- Tiền sử dụng đất, cho thuê đất từ các dự án trên địa bàn tỉnh, các khu tái định cư, nguồn thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước là 1.500.000 triệu đồng.
b) Kế hoạch vốn ngân sách Trung ương năm 2021 là 2.191.576 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn trong nước là 1.576.891 triệu đồng
- Vốn nước ngoài là 614.685 triệu đồng.
(chi tiết tại Phụ lục số 01 đính kèm)
2. Phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh quản lý năm 2021, bao gồm:
a) Vốn ngân sách địa phương
b) Vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước)
c) Vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài)
(Chi tiết tại phụ lục số 02,03,04 đính kèm)
3. Danh mục các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất; các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).
4. Kế hoạch vay và trả nợ vay ngân sách địa phương năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục số 06 đính kèm).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 01
TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Danh mục nguồn vốn
|
Danh mục nguồn vốn
|
Danh mục nguồn vốn
|
Kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
||||
|
1
|
2
|
2
|
2
|
3
|
4
|
||||
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
8.252.036
|
||||||
|
*
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
6.060.460
|
|||||
|
A
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
|
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
|
4.499.761
|
|||||
|
I
|
Vốn ngân sách tập trung
|
Vốn ngân sách tập trung
|
Vốn ngân sách tập trung
|
557.260
|
|||||
|
1
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
153.750
|
|||||
|
2
|
Tỉnh bố trí
|
Tỉnh bố trí
|
Tỉnh bố trí
|
403.510
|
|||||
|
2.1
|
Chuẩn bị đầu tư
|
Chuẩn bị đầu tư
|
Chuẩn bị đầu tư
|
30.000
|
|||||
|
2.2
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
373.510
|
||
|
II
|
Vốn cấp quyền sử dụng đất
|
Vốn cấp quyền sử dụng đất
|
Vốn cấp quyền sử dụng đất
|
Vốn cấp quyền sử dụng đất
|
Vốn cấp quyền sử dụng đất
|
Vốn cấp quyền sử dụng đất
|
3.300.000
|
||
|
1
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
|
2.000.000
|
||
|
2
|
Tỉnh bố trí
|
Tỉnh bố trí
|
Tỉnh bố trí
|
1.300.000
|
|||||
|
2.1
|
Trả nợ ngân sách
|
Trả nợ ngân sách
|
Trả nợ ngân sách
|
Trả nợ ngân sách
|
Trả nợ ngân sách
|
Trả nợ ngân sách
|
4.844
|
||
|
2.2
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
|
1.500
|
||
|
2.3
|
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
|
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
|
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
|
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
|
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
|
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
|
200.000
|
||
|
2.4
|
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
|
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
|
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
|
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
|
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
|
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
|
200.000
|
||
|
2.5
|
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
|
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
|
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
|
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
|
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
|
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
|
60.000
|
||
|
2.6
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
Bố trí cho chương trình, dự án
|
833.656
|
||
|
III
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
Vốn xổ số kiến thiết
|
110.000
|
||||
|
IV
|
Bội chi ngân sách
|
Bội chi ngân sách
|
Bội chi ngân sách
|
Bội chi ngân sách
|
532.500
|
Vay lại các
dự án ODA
|
|||
|
B
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
5.000
|
||
|
C
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
|
55.699
|
||
|
D
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
1.500.000
|
||
|
**
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
2.191.576
|
||||
|
A
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
1.576.891
|
||||
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
|
1.576.891
|
|||||
|
I
|
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
|
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
|
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
|
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
|
962.976
|
||||
|
-
|
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
|
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
|
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
|
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
|
5.000
|
||||
|
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
|
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
|
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
|
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
|
133.500
|
|||||
|
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
|
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
|
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
|
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
|
824.476
|
|||||
|
II
|
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
|
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
|
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
|
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
|
613.915
|
||||
|
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
|
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
|
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
|
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
|
613.915
|
|||||
|
B
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
|
614.685
|
||||||
Trang 1/1
Phụ lục 02
DANH MỤC DỰ ÁN BÓ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tinh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết
|
định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết
|
định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
*
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
6.060.460
|
||||||
|
A
|
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG
|
557.260
|
||||||
|
A1
|
GIAO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BỐ TRÍ
|
153.750
|
||||||
|
TỈNH BỐ TRÍ
|
403.510
|
|||||||
|
A2
|
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
|
30.000
|
||||||
|
A3
|
BỐ TRÍ CHO CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
373.510
|
||||||
|
A3.1
|
ĐỐI ỨNG ODA
|
20.000
|
||||||
|
A3.2
|
BỐ TRÍ CHO DỰ ÁN QUY HOACH TỈNH THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
|
37.592
|
||||||
|
A3.3
|
XỬ LÝ THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH
QUYẾT TOÁN
|
40.000
|
||||||
|
A3.4
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP
|
171.922
|
||||||
|
I
|
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
57.058
|
||||||
|
1
|
Tuyến đường vào trụ sở Phòng Cảnh sát đường thủy
|
25/QĐ-SKHĐT,
13/2/2017
|
25/QĐ-SKHĐT,
13/2/2017
|
3.002
|
3.002
|
3.000
|
500
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)
|
2537/QĐ-UBND
12/9/2013
|
2537/QĐ-UBND
12/9/2013
|
26.408
|
26.408
|
11.637
|
5.600
|
Dứt điểm
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường số 02 (Đoạn kết nối đường ĐT.638 với ĐT.639) huyện Hoài Nhơn
|
3340/QĐ-UBND
18/9/2019
|
3340/QĐ-UBND
18/9/2019
|
14.498
|
14.498
|
5.197
|
1.197
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
|
187/QĐ-SKHĐT -
07/08/2020
|
187/QĐ-SKHĐT -
07/08/2020
|
10.197
|
10.197
|
3.380
|
880
|
Dứt điểm
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ bến xe cũ đi trung tâm cung ứng sản phẩm heo và vùng sản xuất rau an toàn
|
4124/QĐ-UBND
23/11/20218
|
4124/QĐ-UBND
23/11/20218
|
14.393
|
14.393
|
8.622
|
1.720
|
Dứt điểm
|
|
6
|
Nâng cấp tuyến đường ĐH42, huyện Tuy Phước
|
3802/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
3802/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
37.381
|
37.381
|
11.367.
|
3.080
|
Dứt điểm
|
|
7
|
Cầu Rộc Hội
|
3296/QĐ-UBND ngày
27/9/2018; 4577/QĐ-
UBND ngày 05/11/2020
|
3296/QĐ-UBND ngày
27/9/2018; 4577/QĐ-
UBND ngày 05/11/2020
|
39.883
|
12.109
|
2.600
|
Dứt điểm
|
|
|
8
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Tỉnh lộ ĐT638 (đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường ĐT638)
|
4325/QĐ-UBND -
21/10/2020
|
4325/QĐ-UBND -
21/10/2020
|
28.272
|
7.481
|
3.481
|
Dứt điểm
|
|
|
9
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 630, đoạn Kim Sơn - Vực Bà
|
2650/QĐ-UBND
31/7/2019
|
2650/QĐ-UBND
31/7/2019
|
29.157
|
18.260
|
8.000
|
||
|
10
|
Cầu Phú Văn (giai đoạn 2)
|
04/NQ-HĐND
17/7/2020;3868/QĐ-
UBND - 18/09/2020
|
04/NQ-HĐND
17/7/2020;3868/QĐ-
UBND - 18/09/2020
|
96.596
|
50.859
|
15.000
|
||
|
11
|
Tuyến đường chính trong Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh
|
2932/QĐ-UBND
21/8/2019
|
2932/QĐ-UBND
21/8/2019
|
26.495
|
12.700
|
5.000
|
||
|
12
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1
(tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ), huyện Hoài Nhơn
|
1432/QĐ-
UBND17/4/2020
|
1432/QĐ-
UBND17/4/2020
|
69.950
|
28.000
|
10.000
|
||
|
II
|
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
|
20.815
|
Trang 1/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
1
|
Kè chống sạt lở khu dân cư làng Canh Phước
|
1035/QĐ-UBND
31/3/2016
|
7.924
|
3.368
|
1.000
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Đê Thiết Trụ đoạn nối tiếp, xã Nhơn Hậu
|
3808/QĐ-UBND ngày 13/10/2017
|
7.462
|
2.564
|
1.064
|
Dứt điểm
|
|
3
|
Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa, thị xã An Nhơn
|
3784/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
40.150
|
10.416
|
1.926
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Sửa chữa, nâng cấp tràn Bộng Chức, xã Hoài Phú
|
216/QĐ-SKHĐT; ngày 24/10/2017
|
4.785
|
2.393
|
1.077
|
Dứt điểm
|
|
5
|
Tràn phân lũ Ao Quyền, xã Hoài Châu
|
92/QĐ-SKHĐT; ngày
27/04/2018
|
4.341
|
2.171
|
977
|
Dứt điểm
|
|
6
|
Kè bảo vệ khu dân cư dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến thôn Kim Giao Bắc (giai đoạn 1)
|
2033/QĐ-UBND
15/6/2016;3777/QĐ-
UBND 26/10/2016
|
12.978
|
9.326
|
3.075
|
|
|
7
|
Kè ngăn lũ khu dân cư Phú An - Hoài Hương (giai
đoạn 2)
|
155/QĐ-SKHĐT ngày
21/8/2017
2401/QĐ-UBND
16/7/2019
|
12.882
|
8.972
|
2.500
|
Dứt điểm
|
|
8
|
Đê sông Gò Chàm (đoạn bờ Nam hạ lưu cầu ông Quế), xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước
|
122/QĐ-SKHĐT ngày
05/6/2018
|
6.791
|
2.573
|
1.573
|
Dứt điểm
|
|
9
|
Kè và đập dâng Mỹ Cang, xã Phước Sơn
|
1559/QĐ-UBND ngày
11/5/2019
|
10.300
|
2.779
|
1.279
|
Dứt điểm
|
|
10
|
Kè Thuận Thái, xã Nhơn An, TX An Nhơn
|
3783/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
30.318
|
8.751
|
3.344
|
|
|
11
|
Kè chống sạt lở sông Xưởng
|
3810/QĐ-UBND
13/10/2017
|
13.411
|
4.500
|
3.000
|
|
|
I
|
HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐỖ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC
|
29.357
|
||||
|
1
|
Đường nội bộ và hệ thống thoát nước khu TĐC vùng thiên tai xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ
|
3233/QĐ-UBND
10/9/2019
|
14.477
|
5.008
|
2.508
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Mở rộng đường ống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Phong
|
110/QĐ-SKHĐT,
ngày 27/4/2020
|
5.470
|
2.846
|
1.346
|
Dứt điểm
|
|
3
|
Sửa chữa trạm xử lý và đường ống Nhà máy nước
Phước Thuận
|
6265//UBND-KT
17/10/2019
|
9.798
|
4.298
|
2.298
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Di dời, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường An Dương Vương
|
3687/QĐ-UBND
11/10/2019
|
53.934
|
24.705
|
7.205
|
Dứt điểm
|
|
5
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn (Thực hiện giai đoạn 1)
|
2106/QĐ-UBND
13/6/2017
|
32.780
|
22.846
|
5.000
|
|
|
6
|
Nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Chánh (GĐ2)
|
4053/QĐ-UBND,
ngày 31/10/2019
|
39.715
|
13.472
|
5.500
|
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Tài
|
898/QĐ-UBND ngày
16/3/2017
|
27.719
|
11.540
|
5.500
|
|
|
IV
|
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
18.622
|
||||
|
1
|
Trường MG Bình Tân. HM: 04 phòng học, 01 phòng giáo dục nghệ thuật; khu hiệu bộ; bếp ăn một chiều
|
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
|
6.758
|
3.765
|
335
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Nhơn
|
1239/QĐ-UBND ngày
07/4/2017
|
20.864
|
6.812
|
1.262
|
Dứt điểm
|
|
3
|
Trường TH số 1 Tam Quan (HM: Nhà lớp học 3T- 12P và nhà hiệu bộ)
|
3158/QĐ-UBND
14/9/2015; 177/QĐ-
SKHĐT 27/10/2016;
3579/QĐ-UBND
04/10/2019
|
8.046
|
4.595
|
1.408
|
|
|
4
|
Đầu tư xây dựng kiên cố hoa trường mầm non, tiểu học các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang, hải đảo - giai đoạn 2017-2020 tỉnh Bình Định
|
1129/QĐ-UBND ngày
31/3/2017
|
144.633
|
14.633
|
1.463
|
Dứt điểm
|
|
5
|
Trường mầm non Canh Hiệp. HM: Xây dựng nhà hiệu bộ
|
206/QĐ-SKHĐT,
24/8/2020
|
3.062
|
1.824
|
824
|
Dứt điểm
|
Trang 2/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
6
|
Trường Mầm non xã Canh Hiệp, HM: NLH 2T04P,
nhà ăn, sân bê tông, tường rào cổng ngõ
|
43/QĐ-SKHĐT
25/3/2019
|
7.895
|
7.895
|
7.895
|
3.289
|
1.465
|
|
|
7
|
Trường tiểu học số 01 Bình Hòa 02 tầng, 06 phòng (04 phòng chức năng, 02 phòng bộ môn)
|
2921/QĐ-UBND
11/8/2017
|
5.804
|
5.804
|
5.804
|
3.300
|
2.300
|
|
|
8
|
Trường THCS Hoài Hương (HM: nhà bộ môn 2T6P và nhà hiệu bộ)
|
2358/QĐ-UBND
07/7/2016;
3578/QĐ-UBND
04/10/2019
|
9.951
|
9.951
|
9.951
|
4.201
|
1.851
|
|
|
9
|
Trường TH Hoài Xuân, HM: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
|
214/QĐ-SKHĐT
09/10/2018
|
6.311
|
6.311
|
6.311
|
3.752
|
1.498
|
Dứt điểm
|
|
10
|
Trường THCS Tam Quan Bắc, HM: Nhà bộ môn 06 phòng
|
77/QD9-SKHĐT
10/5/2017
|
6.332
|
6.332
|
6.332
|
2.829
|
2.529
|
Dứt điểm
|
|
11
|
Trường Mẫu giáo Tam Quan Bắc, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng; San nền mặt bằng
|
151/QĐ-SKHĐT
23/7/2018
|
6.110
|
6.110
|
6.110
|
2.788
|
2.288
|
Dứt điểm
|
|
12
|
Trường TH An Hòa 2 (Nhà hiệu bộ)
|
103/QĐ-UBND
10/01/2019
|
2.010
|
2.010
|
2.010
|
2.000
|
1.400
|
Dứt điểm
|
|
V
|
NGÀNH Y TẾ
|
3.796
|
||||||
|
1
|
Sửa chữa, cải tạo Khoa sản và Khoa nhi sơ sinh thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
|
172/QĐ-SKHĐT
ngày 22/7/2020
|
12.622
|
12.622
|
12.622
|
8.835
|
3.796
|
|
|
VI
|
NGÀNH VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
|
13.013
|
||||||
|
1
|
Trung tâm văn hóa - thể thao huyện Hoài Nhơn
|
1849/QĐ-UBND
03/6/2019;
2042/QĐ-UBND
27/5/2020
|
39.362
|
39.362
|
39.362
|
14.944
|
4.444
|
|
|
2
|
Quảng trường huyện Hoài Nhơn
|
1294/QĐ-UBND
17/4/2018
3758/QĐ-UBND
17/102019
|
23.486
|
23.486
|
23.486
|
13.310
|
2.500
|
|
|
3
|
Đài tưởng niệm Liệt sỹ thanh niên xung phong tỉnh
Bình Định
|
115/QĐ-SKHĐT
31/7/2019
|
2.718
|
2.718
|
2.718
|
2.174
|
1.069
|
|
|
4
|
Tượng đài Khởi nghĩa Vĩnh Thạnh
|
3761/QĐ-UBND ngày
30/10/218
|
47.713
|
47.713
|
30.059
|
5.000
|
||
|
VII
|
QLNN-QPAN
|
29.261
|
||||||
|
1
|
Trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Quan
|
3902/QĐ-UBND
31/10/2016;
446/QĐ-UBND
14/02/2020;
1760/QĐ-UBND
12/5/2020
|
16.825
|
8.712
|
2.000
|
Dứt điểm
|
||
|
2
|
Trụ sở HĐND và UBND xã Vĩnh Thịnh
|
3592/QĐ-UBND ngày
19/10/2018
|
6.500
|
3.000
|
2.080
|
Dứt điểm
|
||
|
3
|
Hội trường huyện Phù Mỹ
|
2230/QĐ-UBND
01/7/2019
|
13.683
|
4.681
|
3.681
|
Dứt điểm
|
||
|
4
|
Nhà làm việc BCH QS cấp xã
|
Phê duyệt theo từng dự án cụ thể
|
101.084
|
80.510
|
21.500
|
|||
|
A3.5
|
CÁC DỰ ÁN ĐÃ KHỞI CÔNG TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (TỈNH HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2016/QĐ-UBND NGÀY 10/8/2016)
|
50.278
|
||||||
|
I
|
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
9.989
|
||||||
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường Lê Công Miễn, thị trấn Tuy
Phước
|
143/QĐ-UBND ngày
16/01/2018
|
12.542
|
12.542
|
12.542
|
1.808
|
500
|
|
|
2
|
Nâng cấp tuyến đường dọc bờ kè sông Lại Giang (đoạn từ cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT.630)
|
362/QĐ-SKHĐT ngày
25/12/2018
|
9.159
|
9.159
|
9.159
|
2.792
|
800
|
|
|
3
|
Tuyến đườngliên xã từ QL 1, đoạn Km1132+800 đến tỉnh lộ ĐT 639
|
3837/QĐ-UBND ngày
28/10/2016
|
14.429
|
14.429
|
14.429
|
5.654
|
1.000
|
Trang 3/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
4
|
Tuyến đường Hóc Tranh Định Công đi Hà xuyên
Công Lương, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
|
22/QĐ-SKHĐT ngày
21/02/2019
|
9.395
|
2.696
|
800
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối các điểm di
tích văn hóa, lịch sử phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
|
119/QĐ-SKHĐT ngày
11/5/2020
|
14.587
|
4.232
|
1.000
|
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ ĐT.633
(QL1) đến ĐT.634
|
3751/QĐ-UBND
10/9/2020
|
24.204
|
8.840
|
2.000
|
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ xã Mỹ Châu - thị trấn Bình Dương đoạn ngã ba đường cứu hộ cứu nạn (thôn Trà Thung, xã Mỹ Châu) - giáp đường ĐT 632 (thôn Dương Liễu Bắc, thị trấn Bình Dương)
|
4054/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
|
14.116
|
4.500
|
1.189
|
|
|
8
|
Tuyến đường từ ngã ba cổng chào đến sông Xưởng, thị xã Hoài Nhơn
|
278/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
|
13.129
|
4.047
|
1.000
|
|
|
9
|
Cầu Mương Cải, xã Hoài Châu
|
261/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
6.490
|
1.500
|
500
|
|
|
10
|
Tuyến đường liên xã Hoài Tân từ Quốc lộ 1 đến xã
Hoài Xuân, huyện Hoài Nhơn
|
3289/QĐ-UBND -
02/04/2019; 2796/QĐ-
UBND ngày 12/8/2019; 1647/QĐ-UBND ngày
05/5/2020
|
14.753
|
4.724
|
1.200
|
|
|
II
|
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
|
22.360
|
||||
|
1
|
Hệ thống kênh tưới Phước Thuận
|
73/QĐ-SKLHĐT ngày
10/5/2017; 223/QĐ-
SKHĐT ngày
19/10/2018
|
5.924
|
2.576
|
773
|
|
|
2
|
Kè sông Gò Chàm khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng
|
4061/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017
|
19.937
|
5.225
|
1.000
|
|
|
3
|
Gia cố đê thượng lưu đập ngăn mặn An Thuận
|
4063/QĐ-UBND ngày
30/10/2017
|
12.920
|
3.820
|
1.000
|
|
|
4
|
Kè sông Kôn (đoạn bờ ông Lộc, khu vực Phụ Quang)
|
4039/QĐ-UBND; ngày 30/10/2017
|
11.648
|
4.828
|
1.000
|
|
|
5
|
Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, Phường Nhơn Hòa, TX An Nhơn
|
3765/QĐ-UBND; ngày 30/10/2018
|
21.624
|
5.149
|
1.000
|
|
|
6
|
Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm 2/9 xã Phước Thành,
huyện Tuy Phước
|
282/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
7.262
|
1.908
|
800
|
|
|
7
|
Sửa chữa, nâng cấp Tràn xả lũ đập Cấm, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn
|
103/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2019
|
4.678
|
815
|
400
|
|
|
8
|
Kè chống xói lở và hệ thống ngăn mặn thôn Trường
Xuân Tây, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn
|
1942/QĐ-UBND ngày
10/6/2019
|
12.041
|
3.762
|
1.129
|
|
|
9
|
Đê Gò Chòi, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn
|
3779/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
13.434
|
2.443
|
733
|
|
|
10
|
Kè Xóm 6 Hiếu An, xã Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn
|
253/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
8.174
|
1.999
|
600
|
|
|
11
|
Kè sông Sức, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn
|
196/QĐ-SKHĐT ngày
17/10/2019
|
6.575
|
1.138
|
500
|
|
|
12
|
Đập dâng Cây Kê, xã Mỹ Quang
|
3463/QĐ-UBND ngày
27/9/2020
|
25.261
|
9.000
|
1.000
|
|
|
13
|
Sửa chữa, nâng cấp đập Bàu Sấm, xã Hoài Sơn
|
255/QĐ-SKHĐT; ngày 30/10/2018
|
6.674,826
|
2.337
|
700
|
|
|
14
|
Xây dựng hệ thống kênh điều tiết chống thải thoát nước hồ Mỹ Bình
|
250/QĐ-SKHĐT; ngày 31/10/2019
|
7.881,477
|
2.941
|
881
|
Trang 4/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tinh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
15
|
Sửa chữa nâng cấp Đập Chùa, xã Hoài Hảo
|
251/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
|
251/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
|
6.490
|
1.240
|
500
|
|
|
16
|
Kè sông Thạch Đề trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, khu vực Lý Tây, phường Nhơn Thành
|
295/QĐ-SKHĐT
3/11/2020
|
295/QĐ-SKHĐT
3/11/2020
|
12.609
|
3.680
|
1.000
|
|
|
17
|
Kẻ ngăn lũ khu dân cư dọc sông Lại Giang (đoạn thôn Nhuận An Đông), xã Hoài Hương (giai đoạn 1)
|
3595/QĐ-UBND
27/9/2017;
4064/QĐ-UBND
30/10/2017
|
3595/QĐ-UBND
27/9/2017;
4064/QĐ-UBND
30/10/2017
|
14.880
|
5.035
|
1.000
|
|
|
18
|
Đê Bờ Mọ, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
|
2943/QĐ-UBND
|
ngày
22/8/2019
|
24.517
|
5.230
|
1.000
|
|
|
19
|
Đê đội 12 khu vực Vạn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
|
2944/QĐ-UBND UBND -
|
ngày
22/8/2019; 2474/QĐ- 23/06/2020
|
13.826
|
3.545
|
1.000
|
|
|
20
|
Kè Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ
|
2945/QĐ-UBND
|
ngày
22/8/2019
|
14.875
|
4.257
|
1.000
|
|
|
21
|
Sửa chữa, gia cố đê suối Chánh Thắng, xã Cát Thành, huyện Phù Cát
|
243/QĐ-SKHĐT
|
ngày
01/10/2020
|
14.658
|
4.519
|
1.000
|
|
|
22
|
Kè dọc sông An Tượng (Kè Gò Me - Nhơn Thọ), thị xã An Nhơn
|
125/QĐ-SKHĐT
|
ngày
26/5/2020
|
9.047
|
2.242
|
673
|
|
|
23
|
Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp hư hỏng mái đập hồ Ân Đôn, Ân Phong
|
226/QĐ-SKHĐT
|
ngày
24/9/2020
|
4.921
|
3.691
|
1.600
|
|
|
24
|
Kè chống xói lở bờ Nam sông Lại Giang (đoạn từ cầu sắt đến cầu Ông Châu)
|
3581/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3581/QĐ-UBND
04/10/2019
|
10.241
|
6.901
|
2.070
|
|
|
I
|
HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC
|
7.898
|
|||||
|
1
|
Chợ Hoài Phú
|
155/QĐ-SKHĐT ngày
26/7/2018
|
155/QĐ-SKHĐT ngày
26/7/2018
|
4.939
|
910
|
450
|
|
|
2
|
Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Lợi, huyện Phủ Mỹ
|
157/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2020
|
157/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2020
|
14.667
|
5.000
|
2.500
|
|
|
3
|
Khu TĐC di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thông Đức Phổ 1, xã Cát Minh
huyện Phù Cát
|
238/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2020
|
238/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2020
|
12.067
|
10.860
|
3.258
|
|
|
4
|
Sân vận động Tam Quan và Khu tái định cư do GPMB xây dựng sân vận động thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn
|
3793/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
3793/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
|
14.568
|
2.000
|
1.000
|
|
|
5
|
Nhà trưng bảy sản phẩm làng nghề rèn Tây Phương
Danh, P Đập Đá, TX An Nhơn
|
292/QĐ-SKHĐT
31/10/2017
|
292/QĐ-SKHĐT
31/10/2017
|
1.726
|
690
|
690
|
|
|
IV
|
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
6.262
|
|||||
|
1
|
Trường Mầm non Hoài Hương - hạng mục: Nhà lớp
học 02 tầng 06 phòng
|
265/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
265/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
4.954
|
2.393
|
718
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học số 1 Hoài Hảo - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
181/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
|
181/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
|
4.057
|
969
|
400
|
|
|
3
|
Trường tiều học số 2 Hoài Sơn - Hạng mục Nhà lớp
học 02 tầng 8 phòng
|
211/QĐ-SKHĐT ngày
04/10/2018
|
211/QĐ-SKHĐT ngày
04/10/2018
|
3.980
|
1.001
|
450
|
|
|
4
|
Trường Tiểu học số 2 Tam Quan - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
179/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
|
179/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
|
4.474
|
1.129
|
500
|
|
|
5
|
Trường Tiểu học số 1 Phước Hòa - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
|
246/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
|
246/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
|
2.833
|
546
|
546
|
|
|
6
|
Trường Tiểu học số 1 Phước Lộc. HM: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
248/QĐ-SKHĐT
30/10/2017
|
248/QĐ-SKHĐT
30/10/2017
|
3.649
|
1.066
|
500
|
|
|
7
|
Trường Trung học cơ sở Nhơn Tân - Hạng mục Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
|
240/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
|
240/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
|
5.373
|
2.101
|
1.500
|
Trang 5/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
8
|
Trường TH số 2 Hoài Mỹ. HM: NLH, nhà bộ môn
02T08P
|
4985/QĐ-UBND
31/12/2019
|
14.955
|
5.492
|
1.648
|
|
|
V
|
QLNN - QPAN
|
3.769
|
||||
|
1
|
Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Thuận,
huyện Tây Sơn, hạng mục: Nhà làm việc khối đoàn thể xã
|
259/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
|
3.566
|
1.004
|
500
|
|
|
2
|
Cải tạo, mở rộng Trụ sở HĐND và UBND xã Tây
Vinh, huyện Tây Sơn
|
220/QĐ-SKHĐT ngày
16/9/2020
|
4.829
|
1.900
|
819
|
|
|
3
|
Nhà Văn hóa xã Cát Hải
|
215/QĐ-SKHĐT
10/10/2018
|
4.665
|
1.119
|
500
|
|
|
4
|
Xây dựng trụ sở HĐND và UBND thị trấn Diêu Trì
|
176/QĐ-SKHĐT ngày
18/9/2017
|
4.910
|
1.207
|
600
|
|
|
5
|
Trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn.
|
220/QĐ-SKHĐT ngày
16/09/2020
|
5.000
|
1.900
|
600
|
|
|
6
|
Trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Bình Thành,
huyện Tây Sơn.
|
182/QĐ-SKHĐT ngày
31/7/2020
|
5.898
|
2.430
|
750
|
|
|
A3.6
|
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
|
53.718
|
||||
|
1
|
Trồng cây hoa Anh đào, cây Mai anh đào, cây Phượng tím tại Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn
|
4.387
|
4.387
|
1.200
|
||
|
2
|
Sửa chữa Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định. HM: Nhà ở đối tượng, hệ thống thoát nước, bờ kè
|
4318/QĐ-UBND
21/10/2020
|
995
|
995
|
995
|
|
|
3
|
Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát Giao thông thuộc
Công an tỉnh Bình Định
|
49.955
|
49.955
|
10.000
|
||
|
4
|
Trạm KSBP Tam Quan - Thuộc Đồn Biên phòng Tam Quan Nam (308)
|
276/QĐ-SKHĐT
23/10/2020
|
3.738
|
3.738
|
1.200
|
|
|
5
|
Trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Đức thuộc Đồn Biên phòng Mỹ An (312)
|
4.000
|
4.000
|
1.400
|
||
|
6
|
Doanh trại Đại đội trinh sát/BCHQS tỉnh Bình Định (Giai đoạn 2)
|
21.000
|
21.000
|
6.000
|
||
|
7
|
Trạm Kiểm lâm Bắc sông Kôn
|
3828/QĐ-UBND
23/10/2019
|
1.000
|
1.000
|
600
|
|
|
8
|
Trụ sở làm việc Trạm Kiểm lâm Đồng Le, huyện Tây Sơn
|
1.260
|
1.260
|
800
|
||
|
9
|
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban QLDA Giao thông tỉnh Bình Định
|
128/QĐ-SKHĐT
28/5/2020
|
8.275
|
1.000
|
1.000
|
|
|
10
|
Xây dựng, cải tạo trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường
|
5.336
|
5.336
|
2.000
|
||
|
11
|
Cải tạo cơ sở thực hành số 20 Trần Thị Kỷ thị xã An Nhơn (CĐT: Trường Cao đẳng Bình Định)
|
8.500
|
8.500
|
2.200
|
||
|
12
|
Nhà Văn hóa trung tâm thị xã An Nhơn
|
3325/QĐ-UBND,
13/8/2020
|
55.000
|
19.125
|
4.000
|
|
|
13
|
Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi huyện An Lão
|
1831-TB/TU,
23/9/2020 của Tỉnh ủy
|
14.559
|
10.192
|
4.000
|
|
|
14
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước Lộc, Phước
Hiệp và vùng phụ cận huyện Tuy Phước
|
6025/UBND-KT
08/09/2020
|
51.000
|
20.000
|
5.923
|
|
|
15
|
Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Cát Trinh và xã Cát
Tân, huyện Phù Cát
|
37.000
|
15.000
|
3.900
|
||
|
16
|
Xây dựng, tu bổ tôn tạo di tích Đền thờ Văn Phong, xã Tây An, huyện Tây Sơn
|
5636/UBND-VX ngày 20/8/200 20/8/2020
|
3.272
|
1.963
|
1.500
|
|
|
17
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhà Đá - An Lương, huyện Phủ Mỹ
|
2289/QĐ-UBND ngày
10/6/2020
|
12.993
|
4.368
|
2.000
|
Trang 6/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết
|
định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết
|
định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
18
|
Đường kết nối với di tích tháp Chăm Dương Long
|
4654/QĐ-UBND
13/12/2019
|
4654/QĐ-UBND
13/12/2019
|
11.580
|
11.580
|
3.500
|
|
|
19
|
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc của Trung tâm nuôi
dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn
|
1.200
|
1.200
|
750
|
|||
|
20
|
Sửa chữa, cải tạo Cơ sở cai nghiện ma túy, phường Bùi Thị Xuân, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
|
1.200
|
1.200
|
750
|
|||
|
B
|
CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
3.300.000
|
|||||
|
B1
|
GIAO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BỐ TRÍ
|
2.000.000
|
|||||
|
TỈNH BỐ TRÍ
|
1.300.000
|
||||||
|
B2
|
TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH
|
4.844
|
|||||
|
B3
|
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ HỢP TÁC BÊN LÀO
|
1.500
|
|||||
|
B4
|
QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
|
200.000
|
PL04
|
||||
|
B5
|
BỐ TRÍ CÁC KHU TĐC, HỖ TRỢ BT, GPMB
CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH
|
200.000
|
PL04
|
||||
|
B6
|
BỐ TRÍ CHO CHƯƠNG TRÌNH BTXM GTNT
VÀ KCH KÊNH MƯƠNG
|
60.000
|
|||||
|
B7
|
BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH
|
833.656
|
|||||
|
B8.1
|
ĐỐI ỨNG ODA
|
15.000
|
|||||
|
B8.2
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
25.000
|
|||||
|
B8.3
|
CHI PHÍ THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT
TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HOÀN THÀNH
|
4.000
|
|||||
|
BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH
|
789.656
|
||||||
|
B8.4
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP
|
535.565
|
|||||
|
I
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
290.233
|
|||||
|
1
|
Đường ven biển (ĐT 639), đoạn Cát Tiến đến Đề Gi
|
1338/QĐ-UBND 18/4/2019
|
1.261.351
|
1.053.672
|
50.000
|
||
|
2
|
Đường Điện Biên Phủ nối dài (đoạn từ Lâm Văn
Tương đến Quốc Lộ 19 mới)
|
1756/QĐ-UBND
|
ngày
24/5/2019
|
152.077
|
136.869
|
25.000
|
Dứt điểm
|
|
3
|
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
|
1646/QĐ-UBND
|
ngày
18/5/2018
|
167.865
|
167.865
|
10.826
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 639 (đoạn từ cầu Thiện Chánh đến Quốc lộ 1)
|
2222/QĐ-UBND 28/6/2019
|
65.570
|
30.514
|
5.192
|
Dứt điểm
|
|
|
5
|
Tuyến đường vành đai Khu trung tâm phần mềm và
công viên khoa học thuộc Khu đô thị khoa học và giáo dục Quy Hòa
|
2792/QĐ-UBND 20/8/2018
|
37.751
|
37.751
|
5.000
|
Dứt điểm
|
|
|
6
|
Tuyến đường từ Đài Kính Thiên đến Lăng Mai Xuân Thưởng, huyện Tây Sơn
|
3504/QĐ-UBND 30/9/2019
|
14.526
|
14.526
|
4.346
|
Dứt điểm
|
|
|
7
|
Đường vào Ga Diêu Trì
|
1755/QĐ-UBND 24/5/2019
|
47.997
|
47.997
|
8.435
|
Dứt điểm
|
|
|
8
|
Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến công sân bay Phù Cát)
|
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3700/QĐ-UBND 14/10/2019
|
369.005
|
369.005
|
40.000
|
||
|
9
|
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân
|
4486/QĐ-UBND - 30/10/2020
|
519.799
|
519.799
|
70.000
|
||
|
10
|
Cầu kết nối từ Trung tâm hành chính xã An Trung đến xã An Dũng mới, huyện An Lão
|
2374/QĐ-UBND ngày 17/6/2020
|
23.782
|
23.782
|
10.000
|
Trang 7/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
11
|
Tuyến đường trung tâm lõi đô thị thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
|
323/QĐ-BQL
29/10/2018
|
130.080
|
117.072
|
5.000
|
|
|
12
|
Tuyến đường ra cảng Nhơn Hội
|
2822/QĐ-UBND ngày 15/7/2020
|
12.000
|
12.000
|
1.000
|
|
|
13
|
Tuyến đường trục Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương
|
290/QĐ-BQL -
07/09/2020
|
99.042
|
99.042
|
25.434
|
|
|
14
|
Đường trục KKT nối dài (đoạn Km4+00 - Km 18+500)
|
2159/QĐ-UBND
17/7/2017; 2078/QĐ-
UBND 19/6/2018;
|
1.055.350
|
949.815
|
30.000
|
|
|
II
|
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
|
149.297
|
||||
|
1
|
Hợp phần Bồi thường, hỗ trợ và tải định cư Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít
|
492/QĐ-TTg, ngày
15/4/2017
|
733.539
|
133.000
|
80.000
|
|
|
2
|
Dự án Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn,
huyện Tuy Phước
|
2094/QĐ-UBND ngày
20/6/2019
|
69.898
|
54.898
|
6.200
|
|
|
3
|
Dự án Hệ thống tưới, tiêu Tà Loan
|
1611/QĐ-UBND ngày
29/4/2020
|
22.496
|
22.496
|
10.000
|
|
|
4
|
Kè chống sạt lở kết hợp bến cập tàu Cảng cá Tam Quan (gđ 1)
|
1564/QĐ-UBND
27/4/2020
|
33.000
|
33.000
|
15.000
|
|
|
5
|
Đập dâng Lão Tâm, xã Cát Thắng, huyện Phù Cát
|
209/QĐ-UBND ngày
16/01/2020
|
123.300
|
123.300
|
30.000
|
|
|
6
|
Nạo vét bồi lấp cửa sông Tam Quan
|
2374/QĐ-UBND
10/7/2019
|
20.000
|
5.000
|
2.597
|
Dứt điểm
|
|
7
|
Dự án xử lý sạt lở cấp bách sông Kôn đoạn qua thị xã An Nhơn và sông Cạn, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
|
3795/QĐ-UBND
15/9/2020
|
54.900
|
4.900
|
3.000
|
|
|
8
|
Trạm kiểm dịch động vật Củ Mông
|
1748/QĐ-UBND
11/5/2020
|
5.327
|
5.327
|
2.500
|
|
|
III
|
HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC
|
14.840
|
||||
|
1
|
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Định
|
918/QĐ-UBND
|
21.190
|
17.290
|
7.100
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn
2016-2020 và giai đoạn 2021 - 2025
|
3823/QĐ-UBND ngày 8/1
28/10/2016
|
45.000
|
15.000
|
5.000
|
|
|
3
|
Đầu tư, nâng cấp một số máy móc, trang thiết bị phục vụ quan trắc và phân tích môi trường cho Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
|
1955/QĐ-UBND
02/6/2017;
810/QĐ-UBND
11/3/2020
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Hệ thống điện chiếu sáng Khu tái định cư Nhơn Phước gđ 1
|
1058/QĐ-BQL
08/7/2013
|
2.240
|
2.240
|
1240
|
Dứt điểm
|
|
IV
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
18.083
|
||||
|
1
|
Nhà thực hành khoa Văn hóa Nghệ thuật
|
2910/QĐ-UBND
20/8/2019
|
13.436
|
13.436
|
3.083
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Mở rộng trường Cao Đẳng Bình Định
|
39.950
|
39.950
|
15.000
|
||
|
V
|
Y TÉ
|
7.427
|
||||
|
1
|
Dự án: Sửa chữa nhà làm việc, mua sắm trang thiết bị phục vụ khám chữa bệnh tại Khoa Nội trung cao và
Phòng Khám trung cao thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
|
2387/QĐ-UBND
15/7/2019
|
14.884
|
14.884
|
4.427
|
Dứt điểm
|
|
2
|
TTYT thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường
|
2582/QĐ-CTUBND,
07/10/2009; 2266/QĐ-
CTUBND, 06/10/2010; 4709/QĐ-UBND.
28/12/2015
|
103.437
|
21.000
|
3.000
|
r
Trang 8/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
VI
|
VĂN HOÁ
|
4.683
|
|||||
|
1
|
Các bia di tích được xếp hạng (Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnh)
|
Miễn lập BC KTKT
|
Miễn lập BC KTKT
|
9.953
|
9.953
|
3.334
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Hạng mục Trồng cây xanh, trồng cây bông giấy và các hạng mục HTKT thuộc Đàn tế trời đất (Đài Kính thiên)
|
2443/QĐ-UBND
19/7/2018
217/QĐ-SKHĐT
15/10/2018
|
2443/QĐ-UBND
19/7/2018
217/QĐ-SKHĐT
15/10/2018
|
8.476
|
8.476
|
1.349
|
Dứt điểm
|
|
VII
|
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
4.982
|
|||||
|
1
|
Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn
phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa học
|
231/QĐ-UBND
06/7/2016
|
231/QĐ-UBND
06/7/2016
|
115.611
|
20.611
|
4.982
|
Dứt điểm
|
|
VIII
|
QLNN- QPAN
|
46.020
|
|||||
|
Nhà làm việc 2A Trần Phú
|
45/HĐND 02/7/2018
|
45/HĐND 02/7/2018
|
144.460
|
130.014
|
20.000
|
||
|
2
|
Doanh trại dBB52/e739
|
2486/QĐ-CTUBND
29/10/2007
|
2486/QĐ-CTUBND
29/10/2007
|
58.233
|
58.233
|
5.000
|
|
|
3
|
Đường hầm Sh02-BĐ13
|
1607/QĐ-UBND
20/6/2013
|
1607/QĐ-UBND
20/6/2013
|
23.000
|
23.000
|
5.500
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Trung tâm hội nghị của tỉnh
|
4550/QĐ-UBND,
31/12/2014;
1597/QĐ-UBND
14/5/2019
|
4550/QĐ-UBND,
31/12/2014;
1597/QĐ-UBND
14/5/2019
|
355.315
|
355.315
|
10.000
|
|
|
5
|
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ Sở làm việc của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
4064/QĐ-UBND
31/10/2019
|
4064/QĐ-UBND
31/10/2019
|
9.613
|
9.613
|
5.520
|
Dứt điểm
|
|
B8.5
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021
|
254.091
|
|||||
|
1
|
Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tinh (ĐT 638) đoạn Km137+580 -
Km143+787
|
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3896/QĐ-UBND
28/10/2019
|
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3896/QĐ-UBND
28/10/2019
|
136.695
|
136.695
|
15.000
|
|
|
2
|
Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn
|
43/NQ-HĐND ngày
13/12/2019
|
43/NQ-HĐND ngày
13/12/2019
|
1.452.000
|
1.452.000
|
30.000
|
|
|
3
|
Xây dựng cầu vào trụ sở mới Trung tâm Đăng kiểm
phương tiện thủy, bộ Bình Định
|
325/QĐ-UBND ngày
05/02/2020
|
325/QĐ-UBND ngày
05/02/2020
|
29.850
|
29.850
|
10.000
|
|
|
4
|
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi
|
4488/QĐ-UBND ngày
30/10/2020
|
4488/QĐ-UBND ngày
30/10/2020
|
1.080.151
|
1.080.151
|
50.841
|
|
|
5
|
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Gò Bồi đến Khu Đô thị Diêm Vân
|
1.498.000
|
1.498.000
|
65.000
|
|||
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT kết nối trung tâm huyện Hoài Ân với thị xã Hoài Nhơn (qua cầu Phú Văn)
|
69.998
|
69.998
|
17.000
|
|||
|
7
|
Dự án: Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Đèo 2, xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ
|
4422/QĐ-UBND ngày
27/10/2020
|
4422/QĐ-UBND ngày
27/10/2020
|
13.433
|
9.950
|
3.000
|
|
|
8
|
Dự án Trạm bơm Chà Rang, xã Bình Thuận
|
278/QĐ-SKHĐT ngày
26/10/2020
|
278/QĐ-SKHĐT ngày
26/10/2020
|
15.744
|
11.662
|
3.200
|
|
|
9
|
Dự án Sửa chữa nâng cấp hồ Suối Mây, thị trấn Vân Canh
|
200/QĐ-SKHĐT ngày
24/10/2019
|
200/QĐ-SKHĐT ngày
24/10/2019
|
13.363
|
13.363
|
3.700
|
|
|
10
|
Sửa chữa nhà làm việc 2B Trần Phú
|
5.000
|
5.000
|
2.000
|
|||
|
11
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, giai đoạn 2021 - 2025
|
38.500
|
38.500
|
11.000
|
|||
|
12
|
Bổ sung nguồn nước các nhà máy: Nhơn Tân, Phước Sơn, khu Đông Nam Hoài Nhơn, Đông Nam Phù Cát
|
3.700
|
2.000
|
1.000
|
Trang 9/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
13
|
Mở rộng phạm vi cấp nước Vĩnh An - Bình Tường:
Xây dựng tuyến ống truyền tải và phân phối nước sạch đến xã Tây Phú từ nhà máy cấp nước Vĩnh An - Binh Tường
|
10.652
|
7.000
|
2.500
|
||
|
14
|
Mở rộng phạm vi cấp nước khu Đông Nam huyện Hoài Nhơn: Xây dựng trạm bơm tăng áp, đường ống dẫn
nước, phân phối nước sạch dọc tuyến đường ĐT639 và các tuyến ống nhánh phân phối (cấp nước 02 thôn:
Lâm Trúc 1 và Lâm Trúc 2, xã Hoài Thanh)
|
13.536
|
7.375
|
2.000
|
||
|
15
|
Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt
huyện Phù Cát
|
66.467
|
64.725
|
10.000
|
||
|
16
|
Mở rộng phạm vi cấp nước Tây Giang - Tây Thuận:
Xây dựng trạm bơm tăng áp và đường ống phân phối nước sạch cấp nước cho xã Tây Thuận (từ nhà máy
nước Tây Giang - Tây Thuận)
|
7.934
|
5.000
|
2.100
|
||
|
17
|
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích tại tháp Bánh Ít
|
21.000
|
21.000
|
5.000
|
||
|
18
|
Sửa chữa Sân Vận động Quy Nhơn
|
10.000
|
10.000
|
3.000
|
||
|
19
|
Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân
|
14.999
|
14.999
|
5.000
|
||
|
20
|
Trường THPT Tăng Bạt Hổ (HM: Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng)
|
2513/UBND-VX ngày
20/4/2020
|
10.500
|
10.500
|
2.500
|
|
|
21
|
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ. HM: Nhà lớp học, bộ môn và chức năng 03T (04PH, 06BM, 02PCN)
|
12.500
|
12.500
|
3.000
|
||
|
22
|
Trường THPT số 3 Tuy Phước, huyện Tuy Phước.
HM: NHB
|
3.500
|
3.500
|
1.000
|
||
|
23
|
Tuyến đường giao thông kết nối khu du lịch Hầm Hô đến khu du lịch Thác Đổ xã Vĩnh An, huyện Tây Sơn
|
30.121
|
13.488
|
4.000
|
||
|
24
|
Đường từ ĐT.640 vào Tháp Bình Lâm
|
15.000
|
5.000
|
2.250
|
||
|
C
|
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
110.000
|
||||
|
C1
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP
|
27.169
|
||||
|
1
|
CÁC DỰ ÁN TUYẾN TỈNH QUẢN LÝ
|
9.618
|
||||
|
Y TẾ
|
9.618
|
|||||
|
1
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - TTYT huyện Tây Sơn
|
3763/QĐ-UBND
17/10/2019
|
7.861
|
7.861
|
2.300
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
12.834
|
12.834
|
4.334
|
Dứt điểm
|
|
|
3
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - Bệnh viện đa khoa khu vực Bổng Sơn
|
3777/QĐ-UBND
18/10/2019
|
7.184
|
7.184
|
2.984
|
Dứt điểm
|
|
II
|
CÁC DỰ ÁN TUYẾN HUYỆN QUẢN LÝ
|
17.551
|
||||
|
a
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
16.525
|
||||
|
1
|
Trường MG Mỹ Thành (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)
|
2050/QĐ-UBND,
ngày 08/6/2017
|
3.497
|
1.578
|
78
|
Dứt điểm
|
|
2
|
Trường mẫu giáo xã Mỹ Chánh (HM: NLH 2T 4P)
|
206/QĐ-SKHĐT,
28/10/2016
|
3.471
|
1.670
|
70
|
Dứt điểm
|
|
3
|
Trường MG Mỹ Chánh (Công Trung) (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)
|
1735/QĐ-UBND,
ngày 19/5/2017
|
3.797
|
1.578
|
78
|
Dứt điểm
|
|
4
|
Trường THCS Tây Binh, nhà bộ môn 2T, 04 phòng
|
1654QĐ-UBND
11/5/2017
|
4.471
|
2.516
|
1.000
|
Dứt điểm
|
Trang 10/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
||
|
5
|
Trường Mẫu giáo Canh Hiển
|
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
|
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
|
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
|
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
|
6.901
|
3.586
|
1.786
|
Dứt điểm
|
|
6
|
Trường THCS Vĩnh Quang HM: Nhà hiệu bộ
|
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
|
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
|
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
|
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
|
3.726
|
1.502
|
502
|
Dứt điểm
|
|
7
|
Trường Mẫu giáo Nhơn Mỹ (Thiết Tràng)
|
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
|
4.039
|
1.871
|
126
|
Dứt điểm
|
|
8
|
Trường TH số 2 Nhơn Hạnh (Thái Xuân)
|
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
|
5.478
|
2.060
|
305
|
Dứt điểm
|
|
9
|
Trường THCS Nhơn Mỹ (2t, 8P)
|
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
|
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
|
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
|
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
|
7.129
|
2.575
|
375
|
Dứt điểm
|
|
10
|
Trường TH số 3 Nhơn Hòa (Trung Ái)
|
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
|
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
|
5.294
|
1.375
|
53
|
Dứt điểm
|
|
11
|
Trường TH số 1 Phước Thuận (06 phòng chức năng)
|
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
|
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
|
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
|
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
|
2.969
|
1.154
|
54
|
Dứt điểm
|
|
12
|
Trường mầm non Phước Thắng (02T,04P) (2017)
|
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
|
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
|
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
|
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
|
3.195
|
1.519
|
19
|
Dứt điểm
|
|
13
|
Trường MN thị trấn Bình Dương, HM: NLH 02T 08P
|
3776/QĐ-UBND
|
3776/QĐ-UBND
|
ngày
30/10/2018
|
ngày
30/10/2018
|
7.143
|
3.503
|
603
|
Dứt điểm
|
|
14
|
Trường TH Bình Thành; HM: Xây dựng 06 phòng học và 04 phòng chức năng
|
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
|
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
|
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
|
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
|
6.758
|
3.756
|
616
|
Dứt điểm
|
|
15
|
Trường TH Tây Bình; HM: 04 phòng chức năng
|
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
|
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
|
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
|
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
|
6.089
|
2.801
|
615
|
Dứt điểm
|
|
16
|
Trường mầm non xã Canh Hiệp (HM: Nhà hiệu bộ)
|
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3.256
|
1.824
|
724
|
Dứt điểm
|
|
17
|
Trường mầm non xã Canh Vinh (HM 04 phòng lớp
học, nhà hiệu bộ)
|
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
|
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
|
6.761
|
3.830
|
2.830
|
Dứt điểm
|
|
18
|
Trường TH Vĩnh Quang (HM: nhà hiệu bộ)
|
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3.800
|
1.550
|
450
|
Dứt điểm
|
|
19
|
Trường MN thị trấn Vĩnh Thạnh (HM: nhà ăn + bếp; tường rào cổng ngõ; sân nền bê tông)
|
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
|
3.500
|
1.400
|
400
|
Dứt điểm
|
|
20
|
Trường TH số 01 Nhơn Hòa. HM: xây dựng mới Nhà 02 tầng 06 phòng
|
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
|
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
|
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
|
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
|
3.610
|
1.423
|
523
|
Dứt điểm
|
|
21
|
Trường Tiểu học số 2 Nhơn An 02 tầng 6 phòng
|
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
|
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
|
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
|
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
|
4.969
|
1.430
|
530
|
Dứt điểm
|
|
22
|
Trường Mầm non Nhơn Lộc, HM: 3P, tường rào cổng ngõ
|
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
|
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
|
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
|
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
|
3.461
|
1.200
|
600
|
Dứt điểm
|
|
23
|
Trường Mầm non Nhơn Phong (điểm trường chính
Tam Hòa). HM NLH, 01 phòng
|
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
|
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
|
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
|
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
|
1.116
|
506
|
106
|
Dứt điểm
|
|
24
|
Trường mầm non Nhơn Phúc (HM NLH 2 phòng)
|
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
|
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
|
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
|
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
|
1.961
|
916
|
216
|
Dứt điểm
|
|
25
|
Trường Mẫu giáo Bỉnh Tân, hạng mục: 04 phòng học, 01 phòng giáo dục nghệ thuật; khu hiệu bộ; bếp ăn một chiều
|
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
|
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
|
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
|
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
|
6.758
|
3.765
|
2.165
|
Dứt điểm
|
|
26
|
Trường TH Mỹ Quang, HM: NLH 02T 08P
|
29/QĐ-SKHĐT 06/3/2019
|
29/QĐ-SKHĐT 06/3/2019
|
7.143
|
3.503
|
1.701
|
|||
|
b
|
Y TẾ
|
1.026
|
|||||||
|
1
|
Trạm y tế xã Cát Chánh, huyện Phù Cát
|
417/QĐ-UBND 17/2/2018
|
417/QĐ-UBND 17/2/2018
|
4.755
|
1.894
|
1.026
|
Dứt điểm
|
||
|
C.2
|
CÁC DỰ ÁN ĐÃ KHỞI CÔNG TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (TỈNH HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2016/QĐ-UBND NGÀY 10/8/2016)
|
33.542
|
Trang 11/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
a
|
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
33.542
|
||||
|
1
|
Trường Mầm non Hoài Đức (điểm Diễn Khánh) - hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 09 phòng
|
255/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
|
4.403
|
2.064
|
700
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học Hoài Phú - hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
198/QĐ-SKHĐT ngày
24/9/2018
|
4.562
|
1.139
|
500
|
|
|
3
|
Trường THCS Hoài Tân, hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 06 phòng và Nhà hiệu bộ
|
278/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
9.190
|
3.641
|
1.100
|
|
|
4
|
Trường tiểu học số 1 Đập Đá (điểm chính khu vực
Bằng Châu); Hạng mục: Xây dựng khối phòng chức
năng 02 tầng 06 phòng
|
238/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
3.842
|
1.528
|
500
|
|
|
5
|
Trường tiểu học số 3 Bồng Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
250/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
4.484
|
1.112
|
450
|
|
|
6
|
Trường Mẫu giáo Tây Giang - hạng mục: Xây dựng
nhà lớp học 03 phòng và 01 phòng giáo dục nghệ thuật
|
269/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
3.582
|
1.985
|
600
|
|
|
7
|
Trường Tiểu học số 1 Tam Quan Bắc (điểm Trường
Xuân tây), huyện Hoài Nhơn; Hạng mục: San nền mặt bằng, nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, tường rào cổng
ngõ và khu vệ sinh
|
159/QĐ-SKHĐT ngày
09/9/2019
|
7.322
|
1.368
|
450
|
|
|
8
|
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
|
180/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
|
6.013
|
2.313
|
992
|
|
|
9
|
Trường THCS Hoài Hải - hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng
|
273/QĐ-SKHĐT ngày
11/11/2019
|
4.139
|
1.642
|
500
|
|
|
10
|
Trường TH Hoài Xuân, HM: NLH 2T16P
|
266/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
4.974
|
1.394
|
450
|
|
|
11
|
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thọ - hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng
|
208/QĐ-SKHĐT ngày 2/10/019
29/10/2019
|
4.114
|
1.658
|
500
|
|
|
12
|
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phỏng
|
207/QĐ-SKHĐT ngày
29/10/2019
|
4.275
|
1.724
|
550
|
|
|
13
|
Trường tiểu học số 1 Hoài Châu Bắc - hạng mục Nhà lớp học 03 tầng 18 phòng, huyện Hoài Nhơn
|
32/QĐ-SKHĐT ngày
15/01/2020
|
9.937
|
3.239
|
1.000
|
|
|
14
|
Trường Trung học cơ sở Nhơn Thành - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
|
241/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
|
5.373
|
2.220
|
700
|
|
|
15
|
Trường tiểu học số 2 Nhơn Hưng (điểm chính Xita) -
Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và
hiệu bộ (nhà 02 tầng 06 phòng)
|
77/QĐ-SKHĐT ngày
14/05/2019
|
3.486
|
1.540
|
500
|
|
|
16
|
Trường Trung học cơ sở Phước Thành - hạng mục:
Nhà lớp học bộ môn
|
315/QĐ-SKHĐT ngày 1/12/
31/12/2019
|
3.395
|
1.425
|
450
|
|
|
17
|
Trường THCS Nhơn Hậu - Hạng mục Xây dựng nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
|
211/QĐ-SKHĐT ngày /0
29/10/2019
|
6.151
|
2.450
|
750
|
|
|
18
|
Trường THCS Đập Đá - hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 06 phòng
|
29/QĐ-SKHĐT ngày
14/01/2020
|
5.72!
|
2.266
|
700
|
Trang 12/17
つきは
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
19
|
Trường tiểu học số 1 Nhơn Thành (điểm chính Châu Thành) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng 02 tầng 06 phòng
|
28/QĐ-SKHĐT ngày
14/01/2020
|
4.084
|
1.623
|
500
|
||
|
20
|
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng
|
207/QĐ-SKHĐT ngày
29/10/2019
|
4.274
|
1.724
|
550
|
||
|
21
|
Trường Mẫu giáo Hoài Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
226/QĐ-SKHĐT
|
ngày
30/10/2019
|
7.222
|
3.532
|
1.100
|
|
|
22
|
Trường mầm non Hoài Thanh (Thôn Trường An 2)-
Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
55/QĐ-SKHĐT
|
ngày
19/02/2020
|
8.596
|
4.183
|
1.300
|
|
|
23
|
Trường tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
210/QĐ-SKHĐT
|
ngày
29/10/2019
|
4.719
|
1.143
|
400
|
|
|
24
|
Trường Mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp
|
212/QĐ-SKHĐT
|
ngày
29/10/2019
|
6.335
|
3.093
|
1.000
|
|
|
25
|
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Lộc (điểm chinh An
Thành) - Hạng
mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và hiệu bộ 02 tầng 06 phòng
|
ngày
|
39/QĐ-SKHĐT 21/01/2020
|
4.210
|
1.672
|
500
|
|
|
26
|
Trường Tiểu học Ân Phong, hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng (điểm An Hòa)
|
192/QĐ-SKHĐT
11/8/2020
|
3.431
|
1.024
|
500
|
||
|
27
|
Trường tiểu học Ân Hảo Đông (điểm Hội Trung), hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
|
193/QĐ-SKHĐT 11/8/2020
|
3.568
|
1.065
|
500
|
||
|
28
|
Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương - Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thị xã Hoài Nhơn
|
132/QĐ-SKHĐT ngày
02/6/2020
|
9.997
|
3.252
|
1.000
|
||
|
29
|
Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo - Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thị xã Hoài Nhơn
|
142/QĐ-SKHĐT ngày 08/6/2020
08/6/2020
|
9.462
|
3.488
|
1.100
|
||
|
30
|
Trường THCS Hoài Thanh, HM: Nhà bộ môn 02T06P và Nhà hiệu bộ
|
4903/QĐ-UBND
27/12/2019
|
11.751
|
4.938
|
1.500
|
||
|
31
|
Trường TH số 1 Hoài Thanh Tây.HM: NLH 03T12P và nhà hiệu bộ
|
3834/QĐ-UBND
31/10/2018;
34/QĐ-SKHĐT
13/3/2019
|
8.848
|
2.943
|
900
|
||
|
32
|
Trường TH số 1 Hoài Châu Bắc. HM: NLH 03T18P
|
3386/QĐ-UBND
20/9/2019
|
9.937
|
3.239
|
1.000
|
||
|
33
|
Trường TH số 2 Hoài Mỹ. HM: NLH, nhà bộ môn
02T08P
|
4985/QĐ-UBND
31/12/2019
|
4.701
|
1.430
|
500
|
||
|
34
|
Trường Mẫu giáo Tây An - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
|
270/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
|
3.830
|
2.165
|
700
|
||
|
35
|
Trường THCS Tây An - Hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 06 phòng
|
271/QĐ-SKHĐT
ngày 30/10/2018
|
5.257
|
3.200
|
1.000
|
||
|
36
|
Trường TH số 1 Tây Phú; hạng mục: 04 phòng chức
năng và 01 khu hiệu bộ
|
277/QĐ-SKHĐT,
30/10/2018
|
5.686
|
3.530
|
1.100
|
||
|
37
|
Trường Mẫu giáo Tây Giang; hạng mục: xây dựng nhà lớp học 03 phòng và 01 phòng giáo dục Nghệ Thuật
|
269/QĐ-SKHĐT,
30/10/2018
|
3.583
|
1.985
|
600
|
||
|
38
|
Trường THCS Võ Xán; hạng mục: nhà lớp học 02
tầng, 16 phòng
|
157/QĐ-SKHĐT ngày
27/7/2018
|
9.679
|
4.810
|
1.200
|
Trang 13/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
39
|
Trường THCS Tây Vinh; hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 04 phòng
|
307/QĐ-SKHĐT ngày
26/10/2019
|
3.805
|
2.383
|
750
|
|
|
40
|
Trường THCS Bình Hòa; hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng
|
248/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019
31/10/2019
|
3.850
|
2.357
|
700
|
|
|
41
|
Trường THCS Bình Thành; hạng mục: Khu hiệu bộ
|
77/QĐ-SKHĐT ngày
27/03/2020
|
3.031
|
1.955
|
600
|
|
|
42
|
Trường Tiểu học số 1 Cát Tường (điểm trường Xuân Quang) - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (04 phòng chức năng và 06 phỏng học)
|
249/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
|
4.980
|
1.485
|
450
|
|
|
43
|
Trường Tiểu học số 1 Ngô Mây - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
|
246/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
|
3.007
|
627
|
300
|
|
|
44
|
Trường Trung học cơ sở Cát Thắng - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
248/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
|
4.866
|
1.248
|
450
|
|
|
45
|
Trường mầm non Nhơn Thọ - Hạng mục: Xây dựng
nhà lớp học 03 phòng
|
186/QĐ-SKHĐT ngày 05/0
05/8/2020
|
3.758
|
1.452
|
500
|
|
|
46
|
Trường THCS Cát Lâm - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng (04 phòng chức năng và 02 phòng học)
|
247/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
|
4.281
|
1.263
|
450
|
|
|
47
|
Trường Tiểu học số 1 Cát Trinh - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
|
245/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
|
4.868
|
1.427
|
500
|
|
|
48
|
Trường Tiểu học số 2 Cát Trinh - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
|
245/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
|
4.932
|
1.422
|
500
|
|
|
C.3
|
BỐ TRÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021
|
49.289
|
||||
|
UBND TP Quy Nhơn
|
8.000
|
|||||
|
1
|
Xây dựng mới khu nhà điều trị - nhà hành chính của Trung tâm y tế TP Quy Nhơn
|
1652-TB/TU,
18/2/2020 của Tỉnh ủy
Bình Định
|
156.580
|
66.000
|
8.000
|
|
|
UBND TX An Nhơn
|
2.000
|
|||||
|
1
|
Trường Mẫu giáo phường Nhơn Thành (điểm chính
Tiên Hội) 05 phòng (2 phòng học + 3 phòng bộ môn)
|
1723/QĐ-UBND ngày
08/5/2020
|
6.435
|
2.428
|
1.000
|
|
|
2
|
Trường Mẫu giáo Nhơn Hòa (điểm chính) 02 tầng 08 phòng (5 phòng học +3 phòng chức năng)
|
1722/QĐ-UBND ngày
08/5/2020
|
9.936
|
3.886
|
1.000
|
|
|
UBND TX Hoài Nhơn
|
6.900
|
|||||
|
1
|
Trường THCS Hoài Đức, hang mục: nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng, nhà hiệu bộ, tường rào
|
2938/UBND-VX ngày
8/5/2020
|
9.700
|
4.850
|
1.500
|
|
|
2
|
Trường Tiểu học số 1 Hoài Tân; hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 12 phòng; Nhà hiệu bộ và
Tường rào
|
3706/QĐ-UBND ngày
08/9/2020
|
12.171
|
4.014
|
1.400
|
|
|
3
|
Trường THCS Hoài Mỹ. HM: Nhà bộ môn, NLH
02T12P và Nhà hiệu bộ
|
4902/QĐ-UBND
27/12/2019
|
14.955
|
5.492
|
1.000
|
|
|
4
|
Truường THCS Hoài Châu Bắc, HM: NBM 2T6P và NHB
|
2947/QĐ-UBND,
23/7/2020
|
13.630
|
4.616
|
2.000
|
|
|
5
|
Trường THCS Đào Duy Từ, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
|
2196/UBND-VX ngày
07/4/2020
|
5.900
|
2.100
|
1.000
|
|
|
UBND huyện Tuy Phước
|
1.500
|
|||||
|
1
|
Trường mầm non Phước Sơn
|
2.800
|
1.200
|
500
|
||
|
2
|
Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Phước Sơn
|
4.500
|
2.250
|
1.000
|
||
|
UBND huyện Hoài Ân
|
5.948
|
|||||
|
Trường Tiểu học Ân Nghĩa; hạng mục: Xây dựng 10 phòng học và nhà hiệu bộ
|
9.548
|
7.161
|
1.548
|
Trang 14/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết
|
định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết
|
định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
2
|
Trường THCS Ân Thạnh; hạng mục: Xây dựng 08
phòng học, 04 phòng bộ môn và nhà hiệu bộ
|
14.272
|
10.704
|
2.100
|
|||
|
3
|
Trường THCS Tăng Bạt Hổ. HM: XD mới nhà lớp học 06 phòng, 04 phòng bộ môn và nhà hiệu bộ
|
12.000
|
9.000
|
1.200
|
|||
|
4
|
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế TT.Tăng Bạt Hổ
|
8.000
|
6.000
|
1.100
|
|||
|
UBND huyện Vân Canh
|
5.500
|
||||||
|
1
|
Trường THCS Canh Vinh (HM: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện)
|
ngày
|
1371/SKHĐT-KGVX 04/8/2020
|
3.500
|
2.800
|
2.000
|
|
|
2
|
Trường mầm non Canh Liên (HM: Xây dựng 03 phòng học; Nhà hiệu bộ; Nhà ăn; nhà bếp; Khu vệ sinh; Sân bêtông - Cổng ngõ, tường rào)
|
1360/SKHĐT-KGVX
ngày 04/08/2020
|
1360/SKHĐT-KGVX
ngày 04/08/2020
|
6.500
|
5.850
|
3.500
|
|
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
5.500
|
||||||
|
1
|
Trường TH thị trấn Vĩnh Thạnh. HM: NLH02T10P
|
4947/UBND-VX ngày
28/7/2020
|
4947/UBND-VX ngày
28/7/2020
|
6.677
|
5.342
|
2.000
|
|
|
2
|
Trường mẫu giáo Vĩnh Hiệp. HM: NLH06, nhà ăn, bếp và nhà hiệu bộ
|
4998/UBND-VX ngày
29/7/2020
|
4998/UBND-VX ngày
29/7/2020
|
10.492
|
8.394
|
3.500
|
|
|
UBND huyện An Lão
|
1.500
|
||||||
|
1
|
Trường PT DT bán trú Đinh Ruối
|
5343/UBND-VX ngày
10/8/2020
|
5343/UBND-VX ngày
10/8/2020
|
4.200
|
3.780
|
1.500
|
|
|
UBND huyện Phù Cát
|
2.300
|
||||||
|
1
|
Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các phòng chức năng
|
1037/UBND-VX ngày
25/3/2020
|
1037/UBND-VX ngày
25/3/2020
|
7.000
|
3.600
|
1.300
|
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Cát Tân
|
6.000
|
2.500
|
1.000
|
|||
|
UBND huyện Phù Mỹ
|
5.841
|
||||||
|
1
|
Trường Tiểu học số 2 Mỹ Hiệp, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
|
3478/UBND-VX ngày
01/6/2020
|
3478/UBND-VX ngày
01/6/2020
|
5.000
|
1.250
|
941
|
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Mỹ Tài, huyện Phù Mỹ
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
|||
|
3
|
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Mỹ Cát, huyện Phù Mỹ
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
|||
|
4
|
Trường Mẫu giáo Mỹ Quang (hm: Xây dựng 03 phòng học và 01 phòng đa chức năng)
|
2917/QĐ-UBND
|
22/7/2020 ngày
|
4.481
|
2.198
|
1.600
|
|
|
UBND huyện Tây Sơn
|
4.300
|
||||||
|
1
|
Trường MN Bình Thành
|
3.600
|
2.160
|
1.200
|
|||
|
2
|
Trường Tiểu học Bình Tân; hạng mục: Xây dựng 04
phòng chức năng và khu hiệu bộ
|
4204/UBND-VX
|
ngày
26/6/2020
|
7.080
|
4.158
|
1.900
|
|
|
3
|
Trường MN Phú Phong
|
4.000
|
2.400
|
1.200
|
|||
|
D
|
BỘI CHI NGÂN SÁCH
|
532.500
|
Bố trí vay
lại các dự án ODA
|
||||
|
E
|
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
5.000
|
|||||
|
1
|
Nhà làm việc Sở Tư pháp
|
5.000
|
|||||
|
G
|
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH
|
55.699
|
|||||
|
1
|
Dự án Mở rộng nâng cấp bào tàng Quang Trung (bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật khu C và phục dựng cảnh quan Bến Trường Trầu tại Bảo tàng Quang Trung) và xây
dựng đền thờ Võ Văn Dũng
|
26/10/2012;
|
2373/QĐ-CTUBND 2678/QĐ-
CTUBND 31/10/2012; 1466/QĐ-UBND 27/4/2017
|
94.800
|
94.800
|
30.699
|
"
Trang 15/17
|
STT
|
Nội dung
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
NS tỉnh
|
Kế hoạch
năm 2021
|
Ghi chú
|
|
2
|
Dự án nâng cấp mở rộng tuyến đường Ân Phong đi Ân Tường Đông, điểm xây dựng: Ân Phong, Ân Tường
Đông huyện Hoài Ân
|
4051/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
|
36.528
|
27.127
|
15.000
|
|
|
3
|
Dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng bãi biển Quy Nhơn, khu vực dọc tuyến đường Xuân Diệu và An Dương Vương (từ Lý Chiêu Hoàng đến khách sạn Hoàng Gia)
|
24.059
|
10.592
|
5.000
|
||
|
4
|
Sửa chữa Sân Vận động Quy Nhơn
|
10.000
|
10.000
|
5.000
|
||
|
H
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI
ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC
TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
|
1.500.000
|
||||
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP
|
290.000
|
|||||
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật Phân khu số 5, số 8 Khu đô thị mới Nhơn Hội
|
661a/QĐ-BQL
30/10/2017;
661b/QĐ-BQL
30/10/2017
|
335.395
|
335.395
|
80.000
|
|
|
2
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông, TP
Quy Nhơn (Đoạn từ khu dân cư phía Đông Viện sốt rét - ký sinh trùng - côn trùng đến hết cầu số 2 qua sông Hà Thanh)
|
3804/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
|
129.353
|
116.418
|
40.000
|
|
|
3
|
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ Đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
|
324/QĐ-BQL
29/10/2018
|
173.883
|
156.495
|
40.000
|
|
|
4
|
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh
|
4391/QĐ-UBND -
26/10/2020]
|
460.802
|
460.802
|
90.000
|
|
|
5
|
Khu tải định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc
|
1808/QĐ-UBND
14/5/2020
|
34.355
|
34.355
|
20.000
|
|
|
6
|
Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 2)
|
335/QĐ-BQL ngày
30/10/2019
|
69.017
|
69.017
|
20.000
|
|
|
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI
|
1.210.000
|
|||||
|
1
|
Cầu Thị Nại 2
|
04/NQ-HĐND
17/7/2020
|
1.888.670
|
1.888.670
|
100.000
|
|
|
2
|
Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tỉnh (ĐT 638) đoạn Km137+580 -
Km143+787
|
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3896/QĐ-UBND
28/10/2019
|
136.695
|
136.695
|
40.000
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn
|
43/NQ-HĐND ngày
13/12/2019
|
1.452.000
|
1.452.000
|
100.000
|
|
|
4
|
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi
|
4488/QĐ-UBND ngày
30/10/2020
|
1.080.151
|
1.080.151
|
100.000
|
|
|
5
|
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Gò Bồi đến Khu Đô thị Diêm Vân
|
1.498.000
|
1.498.000
|
200.000
|
||
|
6
|
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Đề Gi - Mỹ Thành
|
3917/QĐ-UBND
29/10/2019
|
611.654
|
310.154
|
50.000
|
|
|
7
|
Dự án Xây dựng kè, nạo vét lòng sông đoạn trước kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
4172/QĐ-UBND ngày 08/10/00
08/10/2020
|
47.508
|
47.508
|
35.000
|
CP xây lắp
|
|
8
|
Dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tài
định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
04/NQ-HĐND ngày 17/720
17/7/2020
|
716.289
|
573.031
|
115.000
|
CP xây lắp
|
|
9
|
Đập dâng Phú Phong, huyện Tây Sơn
|
04/NQ-HĐND ngày
17/7/2020
|
860.000
|
258.000
|
90.000
|
Trang 16/17
Quyết định đầu tư
STT Nội dung Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành cả các nguồn Tổng số (tất vốn) TMĐT Trong đó: NS tỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú
Từ nguồn
10 Dự án Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ và kết nối giao thông hai bờ Suối Trầu Khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn 618.750 495.000 110.000 Đô thị Long tiền sử dụng đất các dự án thuộc Khu
Vân
11 Dự án Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước 353.396 353.396 100.000
12 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài 268.057 268.057 90.000 tiền sử dụng Từ nguồn
13 Dự án Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước (giai đoạn 1) 170.390 170.390 80.000 đất của dự án
14 Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội 179.575 179.575 80.000
15 Định Trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Bình 64.000 64.000 20.000
Trang 17/17
Phụ lục 03
PHÂN BỐ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
|
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2021
|
Kế hoạch năm 2021
|
Kế hoạch năm 2021
|
Ghi chú
|
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
|
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
|
Kế hoạch năm 2021
|
Kế hoạch năm 2021
|
Kế hoạch năm 2021
|
Ghi chú
|
|||
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Trong đó: NSTW
|
Ghi chú
|
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
TT TMĐT
Danh mục dự án
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
NSTW
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Thu hồi các
khoản vốn
ứng trước
|
Ghi chú
|
||
|
TỔNG SỐ VỐN TRONG NƯỚC
|
8.481.824
|
6.701.810
|
2.386.708
|
2.386.708
|
1.576.891
|
1.576.891
|
957.976
|
|||
|
A
|
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
|
133.500
|
133.500
|
133.500
|
||||||
|
Đường ven biển Nhơn Hội - Tam Quan - Hoài
Nhơn
|
133.500
|
133.500
|
133.500
|
|||||||
|
B
|
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
|
824.476
|
824.476
|
824.476
|
||||||
|
Dự án Quốc lộ 19 đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến
Quốc tộ 1
|
824.476
|
824.476
|
824.476
|
|||||||
|
C
|
Bố trí Chuẩn bị đầu tư
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến -
Diêm Vân
|
5.000
|
5.000
|
||||||||
|
D
|
Bố trí cho dự án thuộc KH 2016 - 2020
|
8.481.824
|
6.701.810
|
2.386.708
|
2.386.708
|
613.915
|
613.915
|
0
|
||
|
1
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG
|
7.387.729
|
5.718.817
|
1.685.808
|
1.685.808
|
451.915
|
451.915
|
|||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
|
5.103.816
|
3.597.833
|
1.001.629
|
1.001.629
|
258.915
|
258.915
|
0
|
||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
5.103.816
|
3.597.833
|
1.001.629
|
1.001.629
|
258.915
|
258.915
|
|||
|
Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)
|
3648/QĐ-UBND.
30/10/2014; 5022/QĐ-
UBND,30/12/2015:
711/QĐ-UBND,
|
613.000
|
430.833
|
329.629
|
329.629
|
10.000
|
10.000
|
Dứt điểm
|
||
|
Dự án Quốc lộ 19, đoạn từ cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1: Hỗ trợ giải phóng mặt bằng
|
10/03/2016 2000/QĐ-CTUBND
ngày 18/9/2012;
2461/QĐ-UBND ngày
06/11/2012;
1032/QĐ-UBND ngày
23/4/2013; 2265/QĐ-
UBND ngày 20/8/2013: 3026/QĐ-UBND ngày
3026/QĐ-UBND ngày
10/9/2014; 2431/QĐ-
UBND ngày 11/7/2016;
1607/QĐ-UBND ngày
09/5/2017; 1373/QĐ-
UBND ngày 24/4/2018;
90/QĐ-UBND ngày
09/012020
|
4.410.816
|
3.087.000
|
600.000
|
600.000
|
248.915
|
248.915
|
|||
|
(2)
|
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021 - 2025
|
2.283.913
|
2.120.984
|
684.179
|
684.179
|
193.000
|
193.000
|
0
|
||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
2.283.913
|
2.120.984
|
684.179
|
684.179
|
193.000
|
193.000
|
0
|
||
|
Đường ven biển ĐT (639); Đoạn Để Gi-Mỹ Thành, Đoạn từ Cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh
|
3917/QĐ-UBND ngày /10/2019318/
29/10/2019;3918/QĐ-
UBND ngày 29/10/2019
|
1.022.563
|
922.563
|
476.500
|
476.500
|
160.000
|
160.000
|
Dứt điểm trung
hạn 2016 - 2020
|
||
|
2
|
Đường ven biển ĐT (639); Đoạn Cát Tiến - Đề Gi
|
1338/QĐ-UBND ngày
18/4/2019
|
1.261.350
|
1.198.421
|
207.679
|
207.679
|
33.000
|
33.000
|
Dứt điểm trung
hạn 2016 - 2020
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THÙY LỢI VÀ THÙY SẢN DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THÙY SẢN
|
251.478
|
242.478
|
50.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
|
251.478
|
242.478
|
50.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
||
|
Dự án nhóm B
|
251.478
|
242.478
|
50.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
0
|
|||
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoái Nhơn; Hoài Ân: Vĩnh Thanh: Vân Cạnh: Phù Mỹ: Ph Hoài Ân, Vĩnh Thạnh; Vân Canh; Phù Mỹ; Phú Cát; An Toàn; An Lão; Tây Sơn; ngập mặn
|
2489;2490;2491;2492;24 93;2494;2495;2496;2497 2498- 01/1/2011; 2790-
9/1/2012
|
251.478
|
242.478
|
50.000
|
50.000
|
5.000
|
5.000
|
Dứt điểm trung
hạn 2016 - 2020
|
||
|
IILĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
|
286.713
|
275.611
|
225.000
|
225,000
|
107.000
|
107.000
|
o
|
|||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
dụng đến ngày 31/12/2020
|
286.713
|
275.611
|
225.000
|
225.000
|
107.000
|
107.000
|
0
|
||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
286.713
|
275.611
|
225.000
|
225.000
|
107.000
|
107.000
|
0
|
||
|
Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên
văn phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa học
|
231/QĐ-UBND,0/7/20
06/7/2016
|
115.611
|
115.611
|
95.000
|
95.000
|
75:000
|
75.000
|
Dứt điểm
|
||
|
2
|
Tổ hợp Không gian khoa học bao gồm Nhà mô
hình vũ trụ, Đài quan sát thiên văn phô thông và Bảo tàng khoa học
|
1695/QĐ-UBND
20/5/2015; 2614/QĐ-
UBND 28/7/2015;
3652a/QĐ-UBND
30/10/2014
|
171.102
|
160.000
|
130,000
|
130.000
|
32.000
|
32.000
|
||
|
TV
|
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHUKITẾ KINH TẾ
|
474.904
|
384.904
|
384.900
|
384.900
|
50.000
|
50.000
|
0
|
||
|
(1)
|
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
|
474.904
|
384.904
|
384.900
|
384.900
|
50.000
|
50.000
|
0
|
||
|
a
|
Dự án nhóm B
|
474.904
|
384.904
|
384.900
|
384.900
|
50.000
|
50.000
|
0
|
||
|
Đường trục KKT nối dài (giai đoạn 1) - Hợp phần 1
|
797/QĐ-UBND ngày 16/3/201
16/3/2016
|
474.904
|
384.904
|
384.900
|
384.900
|
30.900
|
50.000
|
Dứt điểm
|
Trang I/1
Phụ lục 04
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
Trang 1/1
Phụ lục 05
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT; CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, HỖ TRỢ,
BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)
|
STT
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công trình: Đầu tư hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc (giai đoạn 1) phục vụ bố trí tái định cư Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định
|
|
|
2
|
Công trình: HTKT khu dân cư tại Khu vực 4, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
3
|
Điểm tái định cư dọc Quốc lộ 1, phường Bùi Thị Xuân phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) đoạn Km130+00-Km137+580
|
|
|
4
|
Dự án Khu Công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ Becamex Bình Định (Khu A; Khu cải táng phục vụ dự án Becamex Bình Định)
|
|
|
5
|
Dự án Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D
|
|
|
6
|
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (Giai đoạn 1)
|
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại Khu vực 6, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
8
|
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc khu tái định cư Quy Hòa, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
9
|
Khu tái định cư phía Bắc công viên Khoa học, Khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
10
|
Khu dân cư Dọc tuyến đường nối từ đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
|
|
|
11
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
12
|
HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn Trọng Trì, thuộc khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
13
|
HTKT khu đất xí nghiệp Song mây xuất khẩu, phân viện điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây Nguyên
|
|
|
14
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Long Vân (khu A2) phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
15
|
Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân tông tại khu vực 7-8 phường Nhơn Phú
|
|
|
16
|
Dự án xây dựng HTKT khu đất dọc đường Cầu Hoa Lư nối dài, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
|
|
|
17
|
Khu dân cư tại mặt bằng Công ty 508
|
|
|
18
|
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng khu Đô thị - Thương mai phía Bắc sông Hà Thanh
|
|
|
19 HTKT khu vực Trung đoàn Vận tải 655
|
19 HTKT khu vực Trung đoàn Vận tải 655
|
|
|
20
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư HH1 &HH2
|
|
|
21
|
HTKT Khu đất thu hồi của Chi nhánh Công ty cổ phần Muối và Thương mại Miền Trung
|
|
|
22
|
HTKT khu dân cư tại dải cây xanh Khu TĐC phục vụ đầu tư xây dựng Khu Đô thi - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh
|
|
|
23
|
HTKT Khu đất của Công ty Cổ phần giống lâm nghiệp Nam Trung bộ, khu đất Công ty Công viên cây xanh và chiếu sáng đô thị và khu đất trống liền kề quốc lộ 1D để bố trí Đại đội Trinh sát - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
|
|
24
|
HTKT khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
25
|
Dự án Đường vành đai khu Trung tâm phần mềm và Công viên khoa học thuộc khu Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
|
|
|
26
|
Dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
|
|
|
27
|
Dự án Khu Công viên khoa học thuộc Khu thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn, tại khu vực 2,
phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
|
|
|
28
|
Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1)
|
|
|
29
|
Hạ tầng kỹ thuật khu đất Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định và các khu vực liền kề, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
30
|
Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ GPMB cho các dự án trọng điểm của tỉnh
|
Trang 1/3
|
STT
|
Danh mục
|
Ghi chú
|
|
31
|
Dự án xây dựng doanh trại Đại đội trinh sát, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnhBh Bình Định
|
|
|
32
|
Dự án xây dựng cấp bách kè chống sạt lở và cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu úng, thoát lũ chống ngập úng hạ lưu sông Hà Thanh
|
|
|
33
|
Trụ sở làm việc Công an huyện Hoài Nhơn thuộc Công an tỉnh Bình Định
|
|
|
34
|
Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Khu phía Tây đường trục Khu kinh tế) thuộc dự án Bồi thường, GPMB các dự án trong Khu kinh tế Nhơn Hội
|
|
|
35
|
Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiệncchi trả b bồi nhỗ tPMrợ GPMB cự án trong Khuki tếi kinh tế Nhơn Hội
|
|
|
36
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tạo việc làm Dự án Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu A)
|
|
|
37
|
Công ty CP in và Bao bì Bình Định
|
|
|
38
|
Khu đất phía Bắc Trường Cao Đẳng, phường Nhơn Phú
|
|
|
39
|
Khu đất Trung tâm Đào tạo nghề của Trường cao đẳng nghề số 5, phường Nguyễn Văn Cừ
|
|
|
40
|
Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB Khu đất Xí nghiệp Thực phẩm Quy Nhơn
|
|
|
41
|
Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB Công ty Cổ phần Dầu thực vật Bình Định
|
|
|
42
|
Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB Công ty TNHH Hòa Bình
|
|
|
43
|
Dự án xây dựng Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
|
|
|
44
|
Đường vào Ga Diêu trì
|
|
|
45
|
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
|
|
|
46
|
Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng sân bay Phù Cát)
|
|
|
47
|
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi và đoạn Đề Gi - Mỹ Thành
|
|
|
48
|
Hạ tầng kỹ thuật Phân khu số 05 và số 08 (giai đoạn 2), thuộc dự án Khu đô thị du lịch sinh thải Nhơn Hội
|
|
|
49
|
Đầu tư hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc (giai đoạn 2) phục vụ bố trí các cơ sở di dời khỏi thành phố Quy Nhơn
|
|
|
50
|
Khu cải táng Quy Hòa, khu vực 2 phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
51
|
Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước
|
|
|
52
|
Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
|
|
53
|
Khu tái định cư phía Đông chùa Bình An
|
|
|
54
|
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Phú Tài
|
|
|
55
|
Công trình Mở rộng Trường Cao đẳng Bình Định
|
|
|
56
|
Đền thờ các liệt sĩ Sư đoàn 3 Sao Vàng tại xã Bình Tân, huyện Tây Sơn (Khu tưởng niệm Liệ Thuận Ninh)
|
|
|
57
|
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
|
|
|
58
|
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân
|
|
|
59
|
Quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài (điểm số 1), xã Cát Tân, huyện Phù Cát
|
|
|
60
|
Khu dịch vụ thương mại 03, 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến
|
|
|
61
|
Công trình khu đất ở phía Nam đường trục KKT nối dài tại lý trình Km2+400
|
|
|
62
|
Công trình khu thương mại dịch vụ 05 thuộc điểm số 3 quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài.
|
|
|
63
|
Công trình khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục KKT nối dài
|
|
|
64
|
Tu bồ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang
|
|
|
65
|
Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông thuộc Công an tỉnh Bình Định
|
|
|
66
|
Xây dựng kè, nạo vét lòng sông đoạn trước kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
|
|
67
|
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
|
|
68
|
Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
|
|
69
|
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
|
|
|
70
|
Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ và kết nối giao thông hai bờ SuSuối Trầu Khu đô thị Long Vân, thành nhố Quy Nhn phố Quy Nhơn
|
|
|
71
|
Dự án Khu dân cư An Quang Tây dọc tuyến đè bao kết hợp kè chắn sóng thuộc tuyến ĐT 633, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát
|
Trang 2/3
STT Danh mục Ghi chú
72 Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư 01 thuộc khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao hồ Phú Hòa, thành phố Quy Nhơn
73 Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư 02 thuộc khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao hồ Phú Hòa, thành phố Quy Nhơn
|
74
|
Đầu tư xây dựng các tuyến đường kết nối vào Nhà ở xã hội Nhơn Bình
Trang 3/3
|
Phụ lục 06
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Năm 2021
|
Năm 2021
|
Năm 2021
|
Năm 2021
|
|||
|
STT
|
Nội dung vay
|
Kế hoạch
trong năm 2021
|
vay
|
Kế hoạch trả
nợ gốc phần
NST trả
|
Dư nợ đến
ngày
31/12/2021
|
Ghi chú
|
|
*
|
Tổng số
|
177.935
|
177.935
|
4.844
|
560.723
|
|
|
A
|
Trả nợ gốc vay
|
177.935
|
4.844
|
560.723
|
||
|
II
|
HIỆP ĐỊNH VAY PHỤ ODA - VAY LẠI ODA
|
177.935
|
4.844
|
427.223
|
||
|
1
|
Vay Dự án Vệ sinh môi trường các thành phố duyên hải (Dự án VSMT TP Quy Nhơn)
|
1.150
|
15.646
|
|||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAM)
|
10.408
|
10.408
|
1.047
|
62.391
|
|
|
3
|
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
|
30.000
|
30.000
|
2.647
|
77.556
|
|
|
4
|
Dự án môi trường bền vững các thành phố duyên hải - Tiểu dự án TP QN
|
132.527
|
132.527
|
266.630
|
||
|
5
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
Ghi chú: Kế hoạch vay thực tế trong năm theo tình hình triển khai dự án và khả năng vay lại ODA (nguồn Bội chi ngân sách địa phương)