Quay lại

Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2020/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 06 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 122/2020/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2020, kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIV;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2021; Báo cáo thẩm tra số 53/BCTT-KTNS ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2021 với các nội dung như sau:

1. Tổng nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh quản lý năm 2021 là 8.252.036 triệu đồng, bao gồm:

a) Kế hoạch vốn ngân sách địa phương năm 2021 là 6.060.460 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 4.499.761 triệu đồng.
- Nguồn tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước là 5.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn khác của ngân sách tỉnh là 55.699 triệu đồng.
- Tiền sử dụng đất, cho thuê đất từ các dự án trên địa bàn tỉnh, các khu tái định cư, nguồn thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp Nhà nước là 1.500.000 triệu đồng.

b) Kế hoạch vốn ngân sách Trung ương năm 2021 là 2.191.576 triệu đồng, bao gồm:
- Vốn trong nước là 1.576.891 triệu đồng
- Vốn nước ngoài là 614.685 triệu đồng.
(chi tiết tại Phụ lục số 01 đính kèm)

2. Phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách tỉnh quản lý năm 2021, bao gồm:

a) Vốn ngân sách địa phương

b) Vốn ngân sách Trung ương (vốn trong nước)

c) Vốn ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài)
(Chi tiết tại phụ lục số 02,03,04 đính kèm)

3. Danh mục các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất; các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).

4. Kế hoạch vay và trả nợ vay ngân sách địa phương năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục số 06 đính kèm).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.



Nơi nhận:

- UBTVQH; Chính phủ (b/cáo);
- VPQH, VPCP, Bộ Tài chính, Bộ KH&ĐT;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị;
- Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành liên quan;
- VP Tỉnh ủy, VPĐĐBQH, VPHĐND tỉnh; VP UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu VT, hồ sơ kỳ họp.





CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

Phụ lục 01


TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT
Danh mục nguồn vốn
Danh mục nguồn vốn
Danh mục nguồn vốn
Kế hoạch 2021
Ghi chú
1
2
2
2
3
4
Tổng số
Tổng số
Tổng số
8.252.036
*
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
6.060.460
A
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP
4.499.761
I
Vốn ngân sách tập trung
Vốn ngân sách tập trung
Vốn ngân sách tập trung
557.260
1
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
153.750
2
Tỉnh bố trí
Tỉnh bố trí
Tỉnh bố trí
403.510
2.1
Chuẩn bị đầu tư
Chuẩn bị đầu tư
Chuẩn bị đầu tư
30.000
2.2
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
373.510
II
Vốn cấp quyền sử dụng đất
Vốn cấp quyền sử dụng đất
Vốn cấp quyền sử dụng đất
Vốn cấp quyền sử dụng đất
Vốn cấp quyền sử dụng đất
Vốn cấp quyền sử dụng đất
3.300.000
1
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí
2.000.000
2
Tỉnh bố trí
Tỉnh bố trí
Tỉnh bố trí
1.300.000
2.1
Trả nợ ngân sách
Trả nợ ngân sách
Trả nợ ngân sách
Trả nợ ngân sách
Trả nợ ngân sách
Trả nợ ngân sách
4.844
2.2
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào
1.500
2.3
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
Qũy phát triển đất và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất
200.000
2.4
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
Bố trí các khu TĐC, HT, BT, GPMB các dự án của tỉnh
200.000
2.5
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
Bố trí cho chương trình BTXM GTNT và KCH kênh mương
60.000
2.6
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
Bố trí cho chương trình, dự án
833.656
III
Vốn xổ số kiến thiết
Vốn xổ số kiến thiết
Vốn xổ số kiến thiết
Vốn xổ số kiến thiết
110.000
IV
Bội chi ngân sách
Bội chi ngân sách
Bội chi ngân sách
Bội chi ngân sách
532.500
Vay lại các
dự án ODA
B
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
5.000
C
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH □
55.699
D
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
1.500.000
**
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
2.191.576
A
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN TRONG NƯỚC
VỐN TRONG NƯỚC
1.576.891
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, các khoản chi cụ thể
1.576.891
I
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
Các khoản chi theo nhiệm vụ cụ thể
962.976
-
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững (CBĐT)
5.000
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
133.500
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
824.476
II
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
Bố trí cho các dự án chuyển tiếp
613.915
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
Thanh toán KLHT cho các dự án thuộc KH 2016 - 2020
613.915
B
VỐN NƯỚC NGOÀI
VỐN NƯỚC NGOÀI
614.685

Trang 1/1

Phụ lục 02

DANH MỤC DỰ ÁN BÓ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tinh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
*
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
6.060.460
A
NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG
557.260
A1
GIAO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BỐ TRÍ
153.750
TỈNH BỐ TRÍ
403.510
A2
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
30.000
A3
BỐ TRÍ CHO CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
373.510
A3.1
ĐỐI ỨNG ODA
20.000
A3.2
BỐ TRÍ CHO DỰ ÁN QUY HOACH TỈNH THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
37.592
A3.3
XỬ LÝ THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH
QUYẾT TOÁN
40.000
A3.4
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP
171.922
I
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
57.058
1
Tuyến đường vào trụ sở Phòng Cảnh sát đường thủy
25/QĐ-SKHĐT,
13/2/2017
25/QĐ-SKHĐT,
13/2/2017
3.002
3.002
3.000
500
Dứt điểm
2
Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)
2537/QĐ-UBND
12/9/2013
2537/QĐ-UBND
12/9/2013
26.408
26.408
11.637
5.600
Dứt điểm
3
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường số 02 (Đoạn kết nối đường ĐT.638 với ĐT.639) huyện Hoài Nhơn
3340/QĐ-UBND
18/9/2019
3340/QĐ-UBND
18/9/2019
14.498
14.498
5.197
1.197
Dứt điểm
4
Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
187/QĐ-SKHĐT -
07/08/2020
187/QĐ-SKHĐT -
07/08/2020
10.197
10.197
3.380
880
Dứt điểm
5
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ bến xe cũ đi trung tâm cung ứng sản phẩm heo và vùng sản xuất rau an toàn
4124/QĐ-UBND
23/11/20218
4124/QĐ-UBND
23/11/20218
14.393
14.393
8.622
1.720
Dứt điểm
6
Nâng cấp tuyến đường ĐH42, huyện Tuy Phước
3802/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
3802/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
37.381
37.381
11.367.
3.080
Dứt điểm
7
Cầu Rộc Hội
3296/QĐ-UBND ngày
27/9/2018; 4577/QĐ-
UBND ngày 05/11/2020
3296/QĐ-UBND ngày
27/9/2018; 4577/QĐ-
UBND ngày 05/11/2020
39.883
12.109
2.600
Dứt điểm
8
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Tỉnh lộ ĐT638 (đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường ĐT638)
4325/QĐ-UBND -
21/10/2020
4325/QĐ-UBND -
21/10/2020
28.272
7.481
3.481
Dứt điểm
9
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 630, đoạn Kim Sơn - Vực Bà
2650/QĐ-UBND
31/7/2019
2650/QĐ-UBND
31/7/2019
29.157
18.260
8.000
10
Cầu Phú Văn (giai đoạn 2)
04/NQ-HĐND
17/7/2020;3868/QĐ-
UBND - 18/09/2020
04/NQ-HĐND
17/7/2020;3868/QĐ-
UBND - 18/09/2020
96.596
50.859
15.000
11
Tuyến đường chính trong Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh
2932/QĐ-UBND
21/8/2019
2932/QĐ-UBND
21/8/2019
26.495
12.700
5.000
12
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1
(tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ), huyện Hoài Nhơn
1432/QĐ-
UBND17/4/2020
1432/QĐ-
UBND17/4/2020
69.950
28.000
10.000
II
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
20.815

Trang 1/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
1
Kè chống sạt lở khu dân cư làng Canh Phước
1035/QĐ-UBND
31/3/2016
7.924
3.368
1.000
Dứt điểm
2
Đê Thiết Trụ đoạn nối tiếp, xã Nhơn Hậu
3808/QĐ-UBND ngày 13/10/2017
7.462
2.564
1.064
Dứt điểm
3
Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa, thị xã An Nhơn
3784/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
40.150
10.416
1.926
Dứt điểm
4
Sửa chữa, nâng cấp tràn Bộng Chức, xã Hoài Phú
216/QĐ-SKHĐT; ngày 24/10/2017
4.785
2.393
1.077
Dứt điểm
5
Tràn phân lũ Ao Quyền, xã Hoài Châu
92/QĐ-SKHĐT; ngày
27/04/2018
4.341
2.171
977
Dứt điểm
6
Kè bảo vệ khu dân cư dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến thôn Kim Giao Bắc (giai đoạn 1)
2033/QĐ-UBND
15/6/2016;3777/QĐ-
UBND 26/10/2016
12.978
9.326
3.075
7
Kè ngăn lũ khu dân cư Phú An - Hoài Hương (giai
đoạn 2)
155/QĐ-SKHĐT ngày
21/8/2017
2401/QĐ-UBND
16/7/2019
12.882
8.972
2.500
Dứt điểm
8
Đê sông Gò Chàm (đoạn bờ Nam hạ lưu cầu ông Quế), xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước
122/QĐ-SKHĐT ngày
05/6/2018
6.791
2.573
1.573
Dứt điểm
9
Kè và đập dâng Mỹ Cang, xã Phước Sơn
1559/QĐ-UBND ngày
11/5/2019
10.300
2.779
1.279
Dứt điểm
10
Kè Thuận Thái, xã Nhơn An, TX An Nhơn
3783/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
30.318
8.751
3.344
11
Kè chống sạt lở sông Xưởng
3810/QĐ-UBND
13/10/2017
13.411
4.500
3.000
I
HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐỖ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC
29.357
1
Đường nội bộ và hệ thống thoát nước khu TĐC vùng thiên tai xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ
3233/QĐ-UBND
10/9/2019
14.477
5.008
2.508
Dứt điểm
2
Mở rộng đường ống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Phong
110/QĐ-SKHĐT,
ngày 27/4/2020
5.470
2.846
1.346
Dứt điểm
3
Sửa chữa trạm xử lý và đường ống Nhà máy nước
Phước Thuận
6265//UBND-KT
17/10/2019
9.798
4.298
2.298
Dứt điểm
4
Di dời, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường An Dương Vương
3687/QĐ-UBND
11/10/2019
53.934
24.705
7.205
Dứt điểm
5
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn (Thực hiện giai đoạn 1)
2106/QĐ-UBND
13/6/2017
32.780
22.846
5.000
6
Nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Chánh (GĐ2)
4053/QĐ-UBND,
ngày 31/10/2019
39.715
13.472
5.500
7
Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Tài
898/QĐ-UBND ngày
16/3/2017
27.719
11.540
5.500
IV
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
18.622
1
Trường MG Bình Tân. HM: 04 phòng học, 01 phòng giáo dục nghệ thuật; khu hiệu bộ; bếp ăn một chiều
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
6.758
3.765
335
Dứt điểm
2
Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Nhơn
1239/QĐ-UBND ngày
07/4/2017
20.864
6.812
1.262
Dứt điểm
3
Trường TH số 1 Tam Quan (HM: Nhà lớp học 3T- 12P và nhà hiệu bộ)
3158/QĐ-UBND
14/9/2015; 177/QĐ-
SKHĐT 27/10/2016;
3579/QĐ-UBND
04/10/2019
8.046
4.595
1.408
4
Đầu tư xây dựng kiên cố hoa trường mầm non, tiểu học các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang, hải đảo - giai đoạn 2017-2020 tỉnh Bình Định
1129/QĐ-UBND ngày
31/3/2017
144.633
14.633
1.463
Dứt điểm
5
Trường mầm non Canh Hiệp. HM: Xây dựng nhà hiệu bộ
206/QĐ-SKHĐT,
24/8/2020
3.062
1.824
824
Dứt điểm

Trang 2/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
6
Trường Mầm non xã Canh Hiệp, HM: NLH 2T04P,
nhà ăn, sân bê tông, tường rào cổng ngõ
43/QĐ-SKHĐT
25/3/2019
7.895
7.895
7.895
3.289
1.465
7
Trường tiểu học số 01 Bình Hòa 02 tầng, 06 phòng (04 phòng chức năng, 02 phòng bộ môn)
2921/QĐ-UBND
11/8/2017
5.804
5.804
5.804
3.300
2.300
8
Trường THCS Hoài Hương (HM: nhà bộ môn 2T6P và nhà hiệu bộ)
2358/QĐ-UBND
07/7/2016;
3578/QĐ-UBND
04/10/2019
9.951
9.951
9.951
4.201
1.851
9
Trường TH Hoài Xuân, HM: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
214/QĐ-SKHĐT
09/10/2018
6.311
6.311
6.311
3.752
1.498
Dứt điểm
10
Trường THCS Tam Quan Bắc, HM: Nhà bộ môn 06 phòng
77/QD9-SKHĐT
10/5/2017
6.332
6.332
6.332
2.829
2.529
Dứt điểm
11
Trường Mẫu giáo Tam Quan Bắc, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng; San nền mặt bằng
151/QĐ-SKHĐT
23/7/2018
6.110
6.110
6.110
2.788
2.288
Dứt điểm
12
Trường TH An Hòa 2 (Nhà hiệu bộ)
103/QĐ-UBND
10/01/2019
2.010
2.010
2.010
2.000
1.400
Dứt điểm
V
NGÀNH Y TẾ
3.796
1
Sửa chữa, cải tạo Khoa sản và Khoa nhi sơ sinh thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
172/QĐ-SKHĐT
ngày 22/7/2020
12.622
12.622
12.622
8.835
3.796
VI
NGÀNH VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
13.013
1
Trung tâm văn hóa - thể thao huyện Hoài Nhơn
1849/QĐ-UBND
03/6/2019;
2042/QĐ-UBND
27/5/2020
39.362
39.362
39.362
14.944
4.444
2
Quảng trường huyện Hoài Nhơn
1294/QĐ-UBND
17/4/2018
3758/QĐ-UBND
17/102019
23.486
23.486
23.486
13.310
2.500
3
Đài tưởng niệm Liệt sỹ thanh niên xung phong tỉnh
Bình Định
115/QĐ-SKHĐT
31/7/2019
2.718
2.718
2.718
2.174
1.069
4
Tượng đài Khởi nghĩa Vĩnh Thạnh
3761/QĐ-UBND ngày
30/10/218
47.713
47.713
30.059
5.000
VII
QLNN-QPAN
29.261
1
Trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Quan
3902/QĐ-UBND
31/10/2016;
446/QĐ-UBND
14/02/2020;
1760/QĐ-UBND
12/5/2020
16.825
8.712
2.000
Dứt điểm
2
Trụ sở HĐND và UBND xã Vĩnh Thịnh
3592/QĐ-UBND ngày
19/10/2018
6.500
3.000
2.080
Dứt điểm
3
Hội trường huyện Phù Mỹ
2230/QĐ-UBND
01/7/2019
13.683
4.681
3.681
Dứt điểm
4
Nhà làm việc BCH QS cấp xã
Phê duyệt theo từng dự án cụ thể
101.084
80.510
21.500
A3.5
CÁC DỰ ÁN ĐÃ KHỞI CÔNG TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (TỈNH HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2016/QĐ-UBND NGÀY 10/8/2016)
50.278
I
NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
9.989
1
Nâng cấp tuyến đường Lê Công Miễn, thị trấn Tuy
Phước
143/QĐ-UBND ngày
16/01/2018
12.542
12.542
12.542
1.808
500
2
Nâng cấp tuyến đường dọc bờ kè sông Lại Giang (đoạn từ cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT.630)
362/QĐ-SKHĐT ngày
25/12/2018
9.159
9.159
9.159
2.792
800
3
Tuyến đườngliên xã từ QL 1, đoạn Km1132+800 đến tỉnh lộ ĐT 639
3837/QĐ-UBND ngày
28/10/2016
14.429
14.429
14.429
5.654
1.000

Trang 3/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
4
Tuyến đường Hóc Tranh Định Công đi Hà xuyên
Công Lương, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
22/QĐ-SKHĐT ngày
21/02/2019
9.395
2.696
800
5
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối các điểm di
tích văn hóa, lịch sử phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
119/QĐ-SKHĐT ngày
11/5/2020
14.587
4.232
1.000
6
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ ĐT.633
(QL1) đến ĐT.634
3751/QĐ-UBND
10/9/2020
24.204
8.840
2.000
7
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ xã Mỹ Châu - thị trấn Bình Dương đoạn ngã ba đường cứu hộ cứu nạn (thôn Trà Thung, xã Mỹ Châu) - giáp đường ĐT 632 (thôn Dương Liễu Bắc, thị trấn Bình Dương)
4054/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
14.116
4.500
1.189
8
Tuyến đường từ ngã ba cổng chào đến sông Xưởng, thị xã Hoài Nhơn
278/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
13.129
4.047
1.000
9
Cầu Mương Cải, xã Hoài Châu
261/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
6.490
1.500
500
10
Tuyến đường liên xã Hoài Tân từ Quốc lộ 1 đến xã
Hoài Xuân, huyện Hoài Nhơn
3289/QĐ-UBND -
02/04/2019; 2796/QĐ-
UBND ngày 12/8/2019; 1647/QĐ-UBND ngày
05/5/2020
14.753
4.724
1.200
II
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
22.360
1
Hệ thống kênh tưới Phước Thuận
73/QĐ-SKLHĐT ngày
10/5/2017; 223/QĐ-
SKHĐT ngày
19/10/2018
5.924
2.576
773
2
Kè sông Gò Chàm khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng
4061/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017
19.937
5.225
1.000
3
Gia cố đê thượng lưu đập ngăn mặn An Thuận
4063/QĐ-UBND ngày
30/10/2017
12.920
3.820
1.000
4
Kè sông Kôn (đoạn bờ ông Lộc, khu vực Phụ Quang)
4039/QĐ-UBND; ngày 30/10/2017
11.648
4.828
1.000
5
Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, Phường Nhơn Hòa, TX An Nhơn
3765/QĐ-UBND; ngày 30/10/2018
21.624
5.149
1.000
6
Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm 2/9 xã Phước Thành,
huyện Tuy Phước
282/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
7.262
1.908
800
7
Sửa chữa, nâng cấp Tràn xả lũ đập Cấm, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn
103/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2019
4.678
815
400
8
Kè chống xói lở và hệ thống ngăn mặn thôn Trường
Xuân Tây, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn
1942/QĐ-UBND ngày
10/6/2019
12.041
3.762
1.129
9
Đê Gò Chòi, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn
3779/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
13.434
2.443
733
10
Kè Xóm 6 Hiếu An, xã Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn
253/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
8.174
1.999
600
11
Kè sông Sức, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn
196/QĐ-SKHĐT ngày
17/10/2019
6.575
1.138
500
12
Đập dâng Cây Kê, xã Mỹ Quang
3463/QĐ-UBND ngày
27/9/2020
25.261
9.000
1.000
13
Sửa chữa, nâng cấp đập Bàu Sấm, xã Hoài Sơn
255/QĐ-SKHĐT; ngày 30/10/2018
6.674,826
2.337
700
14
Xây dựng hệ thống kênh điều tiết chống thải thoát nước hồ Mỹ Bình
250/QĐ-SKHĐT; ngày 31/10/2019
7.881,477
2.941
881

Trang 4/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tinh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
15
Sửa chữa nâng cấp Đập Chùa, xã Hoài Hảo
251/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
251/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
6.490
1.240
500
16
Kè sông Thạch Đề trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, khu vực Lý Tây, phường Nhơn Thành
295/QĐ-SKHĐT
3/11/2020
295/QĐ-SKHĐT
3/11/2020
12.609
3.680
1.000
17
Kẻ ngăn lũ khu dân cư dọc sông Lại Giang (đoạn thôn Nhuận An Đông), xã Hoài Hương (giai đoạn 1)
3595/QĐ-UBND
27/9/2017;
4064/QĐ-UBND
30/10/2017
3595/QĐ-UBND
27/9/2017;
4064/QĐ-UBND
30/10/2017
14.880
5.035
1.000
18
Đê Bờ Mọ, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
2943/QĐ-UBND
ngày
22/8/2019
24.517
5.230
1.000
19
Đê đội 12 khu vực Vạn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn
2944/QĐ-UBND UBND -
ngày
22/8/2019; 2474/QĐ- 23/06/2020
13.826
3.545
1.000
20
Kè Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ
2945/QĐ-UBND
ngày
22/8/2019
14.875
4.257
1.000
21
Sửa chữa, gia cố đê suối Chánh Thắng, xã Cát Thành, huyện Phù Cát
243/QĐ-SKHĐT
ngày
01/10/2020
14.658
4.519
1.000
22
Kè dọc sông An Tượng (Kè Gò Me - Nhơn Thọ), thị xã An Nhơn
125/QĐ-SKHĐT
ngày
26/5/2020
9.047
2.242
673
23
Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp hư hỏng mái đập hồ Ân Đôn, Ân Phong
226/QĐ-SKHĐT
ngày
24/9/2020
4.921
3.691
1.600
24
Kè chống xói lở bờ Nam sông Lại Giang (đoạn từ cầu sắt đến cầu Ông Châu)
3581/QĐ-UBND
04/10/2019
3581/QĐ-UBND
04/10/2019
10.241
6.901
2.070
I
HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC
7.898
1
Chợ Hoài Phú
155/QĐ-SKHĐT ngày
26/7/2018
155/QĐ-SKHĐT ngày
26/7/2018
4.939
910
450
2
Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Lợi, huyện Phủ Mỹ
157/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2020
157/QĐ-SKHĐT ngày
03/7/2020
14.667
5.000
2.500
3
Khu TĐC di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thông Đức Phổ 1, xã Cát Minh
huyện Phù Cát
238/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2020
238/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2020
12.067
10.860
3.258
4
Sân vận động Tam Quan và Khu tái định cư do GPMB xây dựng sân vận động thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn
3793/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
3793/QĐ-UBND ngày
30/10/2018
14.568
2.000
1.000
5
Nhà trưng bảy sản phẩm làng nghề rèn Tây Phương
Danh, P Đập Đá, TX An Nhơn
292/QĐ-SKHĐT
31/10/2017
292/QĐ-SKHĐT
31/10/2017
1.726
690
690
IV
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
6.262
1
Trường Mầm non Hoài Hương - hạng mục: Nhà lớp
học 02 tầng 06 phòng
265/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
265/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
4.954
2.393
718
2
Trường Tiểu học số 1 Hoài Hảo - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
181/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
181/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
4.057
969
400
3
Trường tiều học số 2 Hoài Sơn - Hạng mục Nhà lớp
học 02 tầng 8 phòng
211/QĐ-SKHĐT ngày
04/10/2018
211/QĐ-SKHĐT ngày
04/10/2018
3.980
1.001
450
4
Trường Tiểu học số 2 Tam Quan - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
179/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
179/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
4.474
1.129
500
5
Trường Tiểu học số 1 Phước Hòa - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
246/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
246/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
2.833
546
546
6
Trường Tiểu học số 1 Phước Lộc. HM: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
248/QĐ-SKHĐT
30/10/2017
248/QĐ-SKHĐT
30/10/2017
3.649
1.066
500
7
Trường Trung học cơ sở Nhơn Tân - Hạng mục Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
240/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
240/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
5.373
2.101
1.500

Trang 5/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
8
Trường TH số 2 Hoài Mỹ. HM: NLH, nhà bộ môn
02T08P
4985/QĐ-UBND
31/12/2019
14.955
5.492
1.648
V
QLNN - QPAN
3.769
1
Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Thuận,
huyện Tây Sơn, hạng mục: Nhà làm việc khối đoàn thể xã
259/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
3.566
1.004
500
2
Cải tạo, mở rộng Trụ sở HĐND và UBND xã Tây
Vinh, huyện Tây Sơn
220/QĐ-SKHĐT ngày
16/9/2020
4.829
1.900
819
3
Nhà Văn hóa xã Cát Hải
215/QĐ-SKHĐT
10/10/2018
4.665
1.119
500
4
Xây dựng trụ sở HĐND và UBND thị trấn Diêu Trì
176/QĐ-SKHĐT ngày
18/9/2017
4.910
1.207
600
5
Trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn.
220/QĐ-SKHĐT ngày
16/09/2020
5.000
1.900
600
6
Trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Bình Thành,
huyện Tây Sơn.
182/QĐ-SKHĐT ngày
31/7/2020
5.898
2.430
750
A3.6
CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
53.718
1
Trồng cây hoa Anh đào, cây Mai anh đào, cây Phượng tím tại Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn
4.387
4.387
1.200
2
Sửa chữa Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định. HM: Nhà ở đối tượng, hệ thống thoát nước, bờ kè
4318/QĐ-UBND
21/10/2020
995
995
995
3
Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát Giao thông thuộc
Công an tỉnh Bình Định
49.955
49.955
10.000
4
Trạm KSBP Tam Quan - Thuộc Đồn Biên phòng Tam Quan Nam (308)
276/QĐ-SKHĐT
23/10/2020
3.738
3.738
1.200
5
Trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Đức thuộc Đồn Biên phòng Mỹ An (312)
4.000
4.000
1.400
6
Doanh trại Đại đội trinh sát/BCHQS tỉnh Bình Định (Giai đoạn 2)
21.000
21.000
6.000
7
Trạm Kiểm lâm Bắc sông Kôn
3828/QĐ-UBND
23/10/2019
1.000
1.000
600
8
Trụ sở làm việc Trạm Kiểm lâm Đồng Le, huyện Tây Sơn
1.260
1.260
800
9
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban QLDA Giao thông tỉnh Bình Định
128/QĐ-SKHĐT
28/5/2020
8.275
1.000
1.000
10
Xây dựng, cải tạo trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường
5.336
5.336
2.000
11
Cải tạo cơ sở thực hành số 20 Trần Thị Kỷ thị xã An Nhơn (CĐT: Trường Cao đẳng Bình Định)
8.500
8.500
2.200
12
Nhà Văn hóa trung tâm thị xã An Nhơn
3325/QĐ-UBND,
13/8/2020
55.000
19.125
4.000
13
Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi huyện An Lão
1831-TB/TU,
23/9/2020 của Tỉnh ủy
14.559
10.192
4.000
14
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước Lộc, Phước
Hiệp và vùng phụ cận huyện Tuy Phước
6025/UBND-KT
08/09/2020
51.000
20.000
5.923
15
Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Cát Trinh và xã Cát
Tân, huyện Phù Cát
37.000
15.000
3.900
16
Xây dựng, tu bổ tôn tạo di tích Đền thờ Văn Phong, xã Tây An, huyện Tây Sơn
5636/UBND-VX ngày 20/8/200 20/8/2020
3.272
1.963
1.500
17
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhà Đá - An Lương, huyện Phủ Mỹ
2289/QĐ-UBND ngày
10/6/2020
12.993
4.368
2.000

Trang 6/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
18
Đường kết nối với di tích tháp Chăm Dương Long
4654/QĐ-UBND
13/12/2019
4654/QĐ-UBND
13/12/2019
11.580
11.580
3.500
19
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc của Trung tâm nuôi
dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn
1.200
1.200
750
20
Sửa chữa, cải tạo Cơ sở cai nghiện ma túy, phường Bùi Thị Xuân, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
1.200
1.200
750
B
CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
3.300.000
B1
GIAO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BỐ TRÍ
2.000.000
TỈNH BỐ TRÍ
1.300.000
B2
TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH
4.844
B3
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ HỢP TÁC BÊN LÀO
1.500
B4
QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
200.000
PL04
B5
BỐ TRÍ CÁC KHU TĐC, HỖ TRỢ BT, GPMB
CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH
200.000
PL04
B6
BỐ TRÍ CHO CHƯƠNG TRÌNH BTXM GTNT
VÀ KCH KÊNH MƯƠNG
60.000
B7
BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH
833.656
B8.1
ĐỐI ỨNG ODA
15.000
B8.2
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG
25.000
B8.3
CHI PHÍ THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT
TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HOÀN THÀNH
4.000
BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH
789.656
B8.4
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP
535.565
I
GIAO THÔNG VẬN TẢI
290.233
1
Đường ven biển (ĐT 639), đoạn Cát Tiến đến Đề Gi
1338/QĐ-UBND 18/4/2019
1.261.351
1.053.672
50.000
2
Đường Điện Biên Phủ nối dài (đoạn từ Lâm Văn
Tương đến Quốc Lộ 19 mới)
1756/QĐ-UBND
ngày
24/5/2019
152.077
136.869
25.000
Dứt điểm
3
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
1646/QĐ-UBND
ngày
18/5/2018
167.865
167.865
10.826
Dứt điểm
4
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 639 (đoạn từ cầu Thiện Chánh đến Quốc lộ 1)
2222/QĐ-UBND 28/6/2019
65.570
30.514
5.192
Dứt điểm
5
Tuyến đường vành đai Khu trung tâm phần mềm và
công viên khoa học thuộc Khu đô thị khoa học và giáo dục Quy Hòa
2792/QĐ-UBND 20/8/2018
37.751
37.751
5.000
Dứt điểm
6
Tuyến đường từ Đài Kính Thiên đến Lăng Mai Xuân Thưởng, huyện Tây Sơn
3504/QĐ-UBND 30/9/2019
14.526
14.526
4.346
Dứt điểm
7
Đường vào Ga Diêu Trì
1755/QĐ-UBND 24/5/2019
47.997
47.997
8.435
Dứt điểm
8
Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến công sân bay Phù Cát)
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3700/QĐ-UBND 14/10/2019
369.005
369.005
40.000
9
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân
4486/QĐ-UBND - 30/10/2020
519.799
519.799
70.000
10
Cầu kết nối từ Trung tâm hành chính xã An Trung đến xã An Dũng mới, huyện An Lão
2374/QĐ-UBND ngày 17/6/2020
23.782
23.782
10.000

Trang 7/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
11
Tuyến đường trung tâm lõi đô thị thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội
323/QĐ-BQL
29/10/2018
130.080
117.072
5.000
12
Tuyến đường ra cảng Nhơn Hội
2822/QĐ-UBND ngày 15/7/2020
12.000
12.000
1.000
13
Tuyến đường trục Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương
290/QĐ-BQL -
07/09/2020
99.042
99.042
25.434
14
Đường trục KKT nối dài (đoạn Km4+00 - Km 18+500)
2159/QĐ-UBND
17/7/2017; 2078/QĐ-
UBND 19/6/2018;
1.055.350
949.815
30.000
II
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN
149.297
1
Hợp phần Bồi thường, hỗ trợ và tải định cư Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít
492/QĐ-TTg, ngày
15/4/2017
733.539
133.000
80.000
2
Dự án Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn,
huyện Tuy Phước
2094/QĐ-UBND ngày
20/6/2019
69.898
54.898
6.200
3
Dự án Hệ thống tưới, tiêu Tà Loan
1611/QĐ-UBND ngày
29/4/2020
22.496
22.496
10.000
4
Kè chống sạt lở kết hợp bến cập tàu Cảng cá Tam Quan (gđ 1)
1564/QĐ-UBND
27/4/2020
33.000
33.000
15.000
5
Đập dâng Lão Tâm, xã Cát Thắng, huyện Phù Cát
209/QĐ-UBND ngày
16/01/2020
123.300
123.300
30.000
6
Nạo vét bồi lấp cửa sông Tam Quan
2374/QĐ-UBND
10/7/2019
20.000
5.000
2.597
Dứt điểm
7
Dự án xử lý sạt lở cấp bách sông Kôn đoạn qua thị xã An Nhơn và sông Cạn, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
3795/QĐ-UBND
15/9/2020
54.900
4.900
3.000
8
Trạm kiểm dịch động vật Củ Mông
1748/QĐ-UBND
11/5/2020
5.327
5.327
2.500
III
HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC
14.840
1
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Định
918/QĐ-UBND
21.190
17.290
7.100
Dứt điểm
2
Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn
2016-2020 và giai đoạn 2021 - 2025
3823/QĐ-UBND ngày 8/1
28/10/2016
45.000
15.000
5.000
3
Đầu tư, nâng cấp một số máy móc, trang thiết bị phục vụ quan trắc và phân tích môi trường cho Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
1955/QĐ-UBND
02/6/2017;
810/QĐ-UBND
11/3/2020
3.000
3.000
1.500
Dứt điểm
4
Hệ thống điện chiếu sáng Khu tái định cư Nhơn Phước gđ 1
1058/QĐ-BQL
08/7/2013
2.240
2.240
1240
Dứt điểm
IV
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
18.083
1
Nhà thực hành khoa Văn hóa Nghệ thuật
2910/QĐ-UBND
20/8/2019
13.436
13.436
3.083
Dứt điểm
2
Mở rộng trường Cao Đẳng Bình Định
39.950
39.950
15.000
V
Y TÉ
7.427
1
Dự án: Sửa chữa nhà làm việc, mua sắm trang thiết bị phục vụ khám chữa bệnh tại Khoa Nội trung cao và
Phòng Khám trung cao thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
2387/QĐ-UBND
15/7/2019
14.884
14.884
4.427
Dứt điểm
2
TTYT thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường
2582/QĐ-CTUBND,
07/10/2009; 2266/QĐ-
CTUBND, 06/10/2010; 4709/QĐ-UBND.
28/12/2015
103.437
21.000
3.000

r


Trang 8/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
VI
VĂN HOÁ
4.683
1
Các bia di tích được xếp hạng (Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnh)
Miễn lập BC KTKT
Miễn lập BC KTKT
9.953
9.953
3.334
Dứt điểm
2
Hạng mục Trồng cây xanh, trồng cây bông giấy và các hạng mục HTKT thuộc Đàn tế trời đất (Đài Kính thiên)
2443/QĐ-UBND
19/7/2018
217/QĐ-SKHĐT
15/10/2018
2443/QĐ-UBND
19/7/2018
217/QĐ-SKHĐT
15/10/2018
8.476
8.476
1.349
Dứt điểm
VII
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
4.982
1
Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn
phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa học
231/QĐ-UBND
06/7/2016
231/QĐ-UBND
06/7/2016
115.611
20.611
4.982
Dứt điểm
VIII
QLNN- QPAN
46.020
Nhà làm việc 2A Trần Phú
45/HĐND 02/7/2018
45/HĐND 02/7/2018
144.460
130.014
20.000
2
Doanh trại dBB52/e739
2486/QĐ-CTUBND
29/10/2007
2486/QĐ-CTUBND
29/10/2007
58.233
58.233
5.000
3
Đường hầm Sh02-BĐ13
1607/QĐ-UBND
20/6/2013
1607/QĐ-UBND
20/6/2013
23.000
23.000
5.500
Dứt điểm
4
Trung tâm hội nghị của tỉnh
4550/QĐ-UBND,
31/12/2014;
1597/QĐ-UBND
14/5/2019
4550/QĐ-UBND,
31/12/2014;
1597/QĐ-UBND
14/5/2019
355.315
355.315
10.000
5
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ Sở làm việc của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
4064/QĐ-UBND
31/10/2019
4064/QĐ-UBND
31/10/2019
9.613
9.613
5.520
Dứt điểm
B8.5
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021
254.091
1
Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tinh (ĐT 638) đoạn Km137+580 -
Km143+787
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3896/QĐ-UBND
28/10/2019
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3896/QĐ-UBND
28/10/2019
136.695
136.695
15.000
2
Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn
43/NQ-HĐND ngày
13/12/2019
43/NQ-HĐND ngày
13/12/2019
1.452.000
1.452.000
30.000
3
Xây dựng cầu vào trụ sở mới Trung tâm Đăng kiểm
phương tiện thủy, bộ Bình Định
325/QĐ-UBND ngày
05/02/2020
325/QĐ-UBND ngày
05/02/2020
29.850
29.850
10.000
4
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi
4488/QĐ-UBND ngày
30/10/2020
4488/QĐ-UBND ngày
30/10/2020
1.080.151
1.080.151
50.841
5
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Gò Bồi đến Khu Đô thị Diêm Vân
1.498.000
1.498.000
65.000
6
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT kết nối trung tâm huyện Hoài Ân với thị xã Hoài Nhơn (qua cầu Phú Văn)
69.998
69.998
17.000
7
Dự án: Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Đèo 2, xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ
4422/QĐ-UBND ngày
27/10/2020
4422/QĐ-UBND ngày
27/10/2020
13.433
9.950
3.000
8
Dự án Trạm bơm Chà Rang, xã Bình Thuận
278/QĐ-SKHĐT ngày
26/10/2020
278/QĐ-SKHĐT ngày
26/10/2020
15.744
11.662
3.200
9
Dự án Sửa chữa nâng cấp hồ Suối Mây, thị trấn Vân Canh
200/QĐ-SKHĐT ngày
24/10/2019
200/QĐ-SKHĐT ngày
24/10/2019
13.363
13.363
3.700
10
Sửa chữa nhà làm việc 2B Trần Phú
5.000
5.000
2.000
11
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, giai đoạn 2021 - 2025
38.500
38.500
11.000
12
Bổ sung nguồn nước các nhà máy: Nhơn Tân, Phước Sơn, khu Đông Nam Hoài Nhơn, Đông Nam Phù Cát
3.700
2.000
1.000

Trang 9/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
13
Mở rộng phạm vi cấp nước Vĩnh An - Bình Tường:
Xây dựng tuyến ống truyền tải và phân phối nước sạch đến xã Tây Phú từ nhà máy cấp nước Vĩnh An - Binh Tường
10.652
7.000
2.500
14
Mở rộng phạm vi cấp nước khu Đông Nam huyện Hoài Nhơn: Xây dựng trạm bơm tăng áp, đường ống dẫn
nước, phân phối nước sạch dọc tuyến đường ĐT639 và các tuyến ống nhánh phân phối (cấp nước 02 thôn:
Lâm Trúc 1 và Lâm Trúc 2, xã Hoài Thanh)
13.536
7.375
2.000
15
Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt
huyện Phù Cát
66.467
64.725
10.000
16
Mở rộng phạm vi cấp nước Tây Giang - Tây Thuận:
Xây dựng trạm bơm tăng áp và đường ống phân phối nước sạch cấp nước cho xã Tây Thuận (từ nhà máy
nước Tây Giang - Tây Thuận)
7.934
5.000
2.100
17
Xây dựng, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích tại tháp Bánh Ít
21.000
21.000
5.000
18
Sửa chữa Sân Vận động Quy Nhơn
10.000
10.000
3.000
19
Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân
14.999
14.999
5.000
20
Trường THPT Tăng Bạt Hổ (HM: Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng)
2513/UBND-VX ngày
20/4/2020
10.500
10.500
2.500
21
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ. HM: Nhà lớp học, bộ môn và chức năng 03T (04PH, 06BM, 02PCN)
12.500
12.500
3.000
22
Trường THPT số 3 Tuy Phước, huyện Tuy Phước.
HM: NHB
3.500
3.500
1.000
23
Tuyến đường giao thông kết nối khu du lịch Hầm Hô đến khu du lịch Thác Đổ xã Vĩnh An, huyện Tây Sơn
30.121
13.488
4.000
24
Đường từ ĐT.640 vào Tháp Bình Lâm
15.000
5.000
2.250
C
VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
110.000
C1
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP
27.169
1
CÁC DỰ ÁN TUYẾN TỈNH QUẢN LÝ
9.618
Y TẾ
9.618
1
Sửa chữa, cải tạo khu WC - TTYT huyện Tây Sơn
3763/QĐ-UBND
17/10/2019
7.861
7.861
2.300
Dứt điểm
2
Sửa chữa, cải tạo khu WC - Bệnh viện đa khoa tỉnh
12.834
12.834
4.334
Dứt điểm
3
Sửa chữa, cải tạo khu WC - Bệnh viện đa khoa khu vực Bổng Sơn
3777/QĐ-UBND
18/10/2019
7.184
7.184
2.984
Dứt điểm
II
CÁC DỰ ÁN TUYẾN HUYỆN QUẢN LÝ
17.551
a
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
16.525
1
Trường MG Mỹ Thành (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)
2050/QĐ-UBND,
ngày 08/6/2017
3.497
1.578
78
Dứt điểm
2
Trường mẫu giáo xã Mỹ Chánh (HM: NLH 2T 4P)
206/QĐ-SKHĐT,
28/10/2016
3.471
1.670
70
Dứt điểm
3
Trường MG Mỹ Chánh (Công Trung) (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)
1735/QĐ-UBND,
ngày 19/5/2017
3.797
1.578
78
Dứt điểm
4
Trường THCS Tây Binh, nhà bộ môn 2T, 04 phòng
1654QĐ-UBND
11/5/2017
4.471
2.516
1.000
Dứt điểm

Trang 10/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Số quyết định; ngày, Tổng số (tất Trong đó:
tháng, năm ban hành
cả các nguồn vốn)
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
5
Trường Mẫu giáo Canh Hiển
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
75/QĐ-SKHĐT
09/5/2019
6.901
3.586
1.786
Dứt điểm
6
Trường THCS Vĩnh Quang HM: Nhà hiệu bộ
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
3918/QĐ-UBND
20/10/2017
3.726
1.502
502
Dứt điểm
7
Trường Mẫu giáo Nhơn Mỹ (Thiết Tràng)
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
QĐ 2919/QĐ-UBND
ngày 11/8/2017 của
UBND tỉnh
4.039
1.871
126
Dứt điểm
8
Trường TH số 2 Nhơn Hạnh (Thái Xuân)
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
QĐ 2589/QĐ-UBND
ngày 21/7/2017 của
UBND tỉnh
5.478
2.060
305
Dứt điểm
9
Trường THCS Nhơn Mỹ (2t, 8P)
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
2631/QĐ-UBND ngày
25/7/2017
7.129
2.575
375
Dứt điểm
10
Trường TH số 3 Nhơn Hòa (Trung Ái)
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
QĐ3015/QĐ-UBND
ngày 21/8/2017 của
UBND tỉnh
5.294
1.375
53
Dứt điểm
11
Trường TH số 1 Phước Thuận (06 phòng chức năng)
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
3896/QĐ-UBND ngày
19/10/2017
2.969
1.154
54
Dứt điểm
12
Trường mầm non Phước Thắng (02T,04P) (2017)
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
3620/QĐ-UBND ngày
12/10/2016
3.195
1.519
19
Dứt điểm
13
Trường MN thị trấn Bình Dương, HM: NLH 02T 08P
3776/QĐ-UBND
3776/QĐ-UBND
ngày
30/10/2018
ngày
30/10/2018
7.143
3.503
603
Dứt điểm
14
Trường TH Bình Thành; HM: Xây dựng 06 phòng học và 04 phòng chức năng
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
241/QĐ-SKHĐT
30/10/2018
6.758
3.756
616
Dứt điểm
15
Trường TH Tây Bình; HM: 04 phòng chức năng
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
233/QĐ-SKHĐT
29/10/2018
6.089
2.801
615
Dứt điểm
16
Trường mầm non xã Canh Hiệp (HM: Nhà hiệu bộ)
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
3908/QĐ-UBND
28/10/2019
3.256
1.824
724
Dứt điểm
17
Trường mầm non xã Canh Vinh (HM 04 phòng lớp
học, nhà hiệu bộ)
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
3907/QĐ-UBND
28/10/2019
6.761
3.830
2.830
Dứt điểm
18
Trường TH Vĩnh Quang (HM: nhà hiệu bộ)
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
3580/QĐ-UBND
04/10/2019
3.800
1.550
450
Dứt điểm
19
Trường MN thị trấn Vĩnh Thạnh (HM: nhà ăn + bếp; tường rào cổng ngõ; sân nền bê tông)
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
3582/QĐ-UBND
04/10/2019
3.500
1.400
400
Dứt điểm
20
Trường TH số 01 Nhơn Hòa. HM: xây dựng mới Nhà 02 tầng 06 phòng
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
212/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2017
3.610
1.423
523
Dứt điểm
21
Trường Tiểu học số 2 Nhơn An 02 tầng 6 phòng
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
232/QĐ-SKĐĐT ngày
29/10/2018
4.969
1.430
530
Dứt điểm
22
Trường Mầm non Nhơn Lộc, HM: 3P, tường rào cổng ngõ
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
239/QĐ-SKĐĐT ngày
30/10/2018
3.461
1.200
600
Dứt điểm
23
Trường Mầm non Nhơn Phong (điểm trường chính
Tam Hòa). HM NLH, 01 phòng
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
3790/QĐ-UBND
30/10/2018
1.116
506
106
Dứt điểm
24
Trường mầm non Nhơn Phúc (HM NLH 2 phòng)
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
3634/QĐ-UBND ngày
23/10/2018
1.961
916
216
Dứt điểm
25
Trường Mẫu giáo Bỉnh Tân, hạng mục: 04 phòng học, 01 phòng giáo dục nghệ thuật; khu hiệu bộ; bếp ăn một chiều
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
3745/QĐ-UBND ngày
29/10/2018
6.758
3.765
2.165
Dứt điểm
26
Trường TH Mỹ Quang, HM: NLH 02T 08P
29/QĐ-SKHĐT 06/3/2019
29/QĐ-SKHĐT 06/3/2019
7.143
3.503
1.701
b
Y TẾ
1.026
1
Trạm y tế xã Cát Chánh, huyện Phù Cát
417/QĐ-UBND 17/2/2018
417/QĐ-UBND 17/2/2018
4.755
1.894
1.026
Dứt điểm
C.2
CÁC DỰ ÁN ĐÃ KHỞI CÔNG TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (TỈNH HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2016/QĐ-UBND NGÀY 10/8/2016)
33.542

Trang 11/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
a
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
33.542
1
Trường Mầm non Hoài Đức (điểm Diễn Khánh) - hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 09 phòng
255/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2017
4.403
2.064
700
2
Trường Tiểu học Hoài Phú - hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
198/QĐ-SKHĐT ngày
24/9/2018
4.562
1.139
500
3
Trường THCS Hoài Tân, hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 06 phòng và Nhà hiệu bộ
278/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
9.190
3.641
1.100
4
Trường tiểu học số 1 Đập Đá (điểm chính khu vực
Bằng Châu); Hạng mục: Xây dựng khối phòng chức
năng 02 tầng 06 phòng
238/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
3.842
1.528
500
5
Trường tiểu học số 3 Bồng Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
250/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
4.484
1.112
450
6
Trường Mẫu giáo Tây Giang - hạng mục: Xây dựng
nhà lớp học 03 phòng và 01 phòng giáo dục nghệ thuật
269/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
3.582
1.985
600
7
Trường Tiểu học số 1 Tam Quan Bắc (điểm Trường
Xuân tây), huyện Hoài Nhơn; Hạng mục: San nền mặt bằng, nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, tường rào cổng
ngõ và khu vệ sinh
159/QĐ-SKHĐT ngày
09/9/2019
7.322
1.368
450
8
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
180/QĐ-SKHĐT ngày
30/9/2019
6.013
2.313
992
9
Trường THCS Hoài Hải - hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng
273/QĐ-SKHĐT ngày
11/11/2019
4.139
1.642
500
10
Trường TH Hoài Xuân, HM: NLH 2T16P
266/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
4.974
1.394
450
11
Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thọ - hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng
208/QĐ-SKHĐT ngày 2/10/019
29/10/2019
4.114
1.658
500
12
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phỏng
207/QĐ-SKHĐT ngày
29/10/2019
4.275
1.724
550
13
Trường tiểu học số 1 Hoài Châu Bắc - hạng mục Nhà lớp học 03 tầng 18 phòng, huyện Hoài Nhơn
32/QĐ-SKHĐT ngày
15/01/2020
9.937
3.239
1.000
14
Trường Trung học cơ sở Nhơn Thành - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
241/QĐ-SKHĐT ngày
31/10/2019
5.373
2.220
700
15
Trường tiểu học số 2 Nhơn Hưng (điểm chính Xita) -
Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và
hiệu bộ (nhà 02 tầng 06 phòng)
77/QĐ-SKHĐT ngày
14/05/2019
3.486
1.540
500
16
Trường Trung học cơ sở Phước Thành - hạng mục:
Nhà lớp học bộ môn
315/QĐ-SKHĐT ngày 1/12/
31/12/2019
3.395
1.425
450
17
Trường THCS Nhơn Hậu - Hạng mục Xây dựng nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
211/QĐ-SKHĐT ngày /0
29/10/2019
6.151
2.450
750
18
Trường THCS Đập Đá - hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 06 phòng
29/QĐ-SKHĐT ngày
14/01/2020
5.72!
2.266
700

Trang 12/17


つきは


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
19
Trường tiểu học số 1 Nhơn Thành (điểm chính Châu Thành) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng 02 tầng 06 phòng
28/QĐ-SKHĐT ngày
14/01/2020
4.084
1.623
500
20
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng
207/QĐ-SKHĐT ngày
29/10/2019
4.274
1.724
550
21
Trường Mẫu giáo Hoài Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
226/QĐ-SKHĐT
ngày
30/10/2019
7.222
3.532
1.100
22
Trường mầm non Hoài Thanh (Thôn Trường An 2)-
Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
55/QĐ-SKHĐT
ngày
19/02/2020
8.596
4.183
1.300
23
Trường tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
210/QĐ-SKHĐT
ngày
29/10/2019
4.719
1.143
400
24
Trường Mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp
212/QĐ-SKHĐT
ngày
29/10/2019
6.335
3.093
1.000
25
Trường Tiểu học số 1 Nhơn Lộc (điểm chinh An
Thành) - Hạng
mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và hiệu bộ 02 tầng 06 phòng
ngày
39/QĐ-SKHĐT 21/01/2020
4.210
1.672
500
26
Trường Tiểu học Ân Phong, hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng (điểm An Hòa)
192/QĐ-SKHĐT
11/8/2020
3.431
1.024
500
27
Trường tiểu học Ân Hảo Đông (điểm Hội Trung), hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
193/QĐ-SKHĐT 11/8/2020
3.568
1.065
500
28
Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương - Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thị xã Hoài Nhơn
132/QĐ-SKHĐT ngày
02/6/2020
9.997
3.252
1.000
29
Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo - Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thị xã Hoài Nhơn
142/QĐ-SKHĐT ngày 08/6/2020
08/6/2020
9.462
3.488
1.100
30
Trường THCS Hoài Thanh, HM: Nhà bộ môn 02T06P và Nhà hiệu bộ
4903/QĐ-UBND
27/12/2019
11.751
4.938
1.500
31
Trường TH số 1 Hoài Thanh Tây.HM: NLH 03T12P và nhà hiệu bộ
3834/QĐ-UBND
31/10/2018;
34/QĐ-SKHĐT
13/3/2019
8.848
2.943
900
32
Trường TH số 1 Hoài Châu Bắc. HM: NLH 03T18P
3386/QĐ-UBND
20/9/2019
9.937
3.239
1.000
33
Trường TH số 2 Hoài Mỹ. HM: NLH, nhà bộ môn
02T08P
4985/QĐ-UBND
31/12/2019
4.701
1.430
500
34
Trường Mẫu giáo Tây An - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
270/QĐ-SKHĐT ngày
30/10/2018
3.830
2.165
700
35
Trường THCS Tây An - Hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 06 phòng
271/QĐ-SKHĐT
ngày 30/10/2018
5.257
3.200
1.000
36
Trường TH số 1 Tây Phú; hạng mục: 04 phòng chức
năng và 01 khu hiệu bộ
277/QĐ-SKHĐT,
30/10/2018
5.686
3.530
1.100
37
Trường Mẫu giáo Tây Giang; hạng mục: xây dựng nhà lớp học 03 phòng và 01 phòng giáo dục Nghệ Thuật
269/QĐ-SKHĐT,
30/10/2018
3.583
1.985
600
38
Trường THCS Võ Xán; hạng mục: nhà lớp học 02
tầng, 16 phòng
157/QĐ-SKHĐT ngày
27/7/2018
9.679
4.810
1.200

Trang 13/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
39
Trường THCS Tây Vinh; hạng mục: Nhà bộ môn 02
tầng 04 phòng
307/QĐ-SKHĐT ngày
26/10/2019
3.805
2.383
750
40
Trường THCS Bình Hòa; hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng
248/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019
31/10/2019
3.850
2.357
700
41
Trường THCS Bình Thành; hạng mục: Khu hiệu bộ
77/QĐ-SKHĐT ngày
27/03/2020
3.031
1.955
600
42
Trường Tiểu học số 1 Cát Tường (điểm trường Xuân Quang) - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (04 phòng chức năng và 06 phỏng học)
249/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
4.980
1.485
450
43
Trường Tiểu học số 1 Ngô Mây - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
246/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
3.007
627
300
44
Trường Trung học cơ sở Cát Thắng - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
248/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
4.866
1.248
450
45
Trường mầm non Nhơn Thọ - Hạng mục: Xây dựng
nhà lớp học 03 phòng
186/QĐ-SKHĐT ngày 05/0
05/8/2020
3.758
1.452
500
46
Trường THCS Cát Lâm - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng (04 phòng chức năng và 02 phòng học)
247/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
4.281
1.263
450
47
Trường Tiểu học số 1 Cát Trinh - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
245/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
4.868
1.427
500
48
Trường Tiểu học số 2 Cát Trinh - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
245/QĐ-SKHĐT
ngày 01/10/2020
4.932
1.422
500
C.3
BỐ TRÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021
49.289
UBND TP Quy Nhơn
8.000
1
Xây dựng mới khu nhà điều trị - nhà hành chính của Trung tâm y tế TP Quy Nhơn
1652-TB/TU,
18/2/2020 của Tỉnh ủy
Bình Định
156.580
66.000
8.000
UBND TX An Nhơn
2.000
1
Trường Mẫu giáo phường Nhơn Thành (điểm chính
Tiên Hội) 05 phòng (2 phòng học + 3 phòng bộ môn)
1723/QĐ-UBND ngày
08/5/2020
6.435
2.428
1.000
2
Trường Mẫu giáo Nhơn Hòa (điểm chính) 02 tầng 08 phòng (5 phòng học +3 phòng chức năng)
1722/QĐ-UBND ngày
08/5/2020
9.936
3.886
1.000
UBND TX Hoài Nhơn
6.900
1
Trường THCS Hoài Đức, hang mục: nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng, nhà hiệu bộ, tường rào
2938/UBND-VX ngày
8/5/2020
9.700
4.850
1.500
2
Trường Tiểu học số 1 Hoài Tân; hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 12 phòng; Nhà hiệu bộ và
Tường rào
3706/QĐ-UBND ngày
08/9/2020
12.171
4.014
1.400
3
Trường THCS Hoài Mỹ. HM: Nhà bộ môn, NLH
02T12P và Nhà hiệu bộ
4902/QĐ-UBND
27/12/2019
14.955
5.492
1.000
4
Truường THCS Hoài Châu Bắc, HM: NBM 2T6P và NHB
2947/QĐ-UBND,
23/7/2020
13.630
4.616
2.000
5
Trường THCS Đào Duy Từ, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng
2196/UBND-VX ngày
07/4/2020
5.900
2.100
1.000
UBND huyện Tuy Phước
1.500
1
Trường mầm non Phước Sơn
2.800
1.200
500
2
Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Phước Sơn
4.500
2.250
1.000
UBND huyện Hoài Ân
5.948
Trường Tiểu học Ân Nghĩa; hạng mục: Xây dựng 10 phòng học và nhà hiệu bộ
9.548
7.161
1.548

Trang 14/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
2
Trường THCS Ân Thạnh; hạng mục: Xây dựng 08
phòng học, 04 phòng bộ môn và nhà hiệu bộ
14.272
10.704
2.100
3
Trường THCS Tăng Bạt Hổ. HM: XD mới nhà lớp học 06 phòng, 04 phòng bộ môn và nhà hiệu bộ
12.000
9.000
1.200
4
Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế TT.Tăng Bạt Hổ
8.000
6.000
1.100
UBND huyện Vân Canh
5.500
1
Trường THCS Canh Vinh (HM: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện)
ngày
1371/SKHĐT-KGVX 04/8/2020
3.500
2.800
2.000
2
Trường mầm non Canh Liên (HM: Xây dựng 03 phòng học; Nhà hiệu bộ; Nhà ăn; nhà bếp; Khu vệ sinh; Sân bêtông - Cổng ngõ, tường rào)
1360/SKHĐT-KGVX
ngày 04/08/2020
1360/SKHĐT-KGVX
ngày 04/08/2020
6.500
5.850
3.500
UBND huyện Vĩnh Thạnh
5.500
1
Trường TH thị trấn Vĩnh Thạnh. HM: NLH02T10P
4947/UBND-VX ngày
28/7/2020
4947/UBND-VX ngày
28/7/2020
6.677
5.342
2.000
2
Trường mẫu giáo Vĩnh Hiệp. HM: NLH06, nhà ăn, bếp và nhà hiệu bộ
4998/UBND-VX ngày
29/7/2020
4998/UBND-VX ngày
29/7/2020
10.492
8.394
3.500
UBND huyện An Lão
1.500
1
Trường PT DT bán trú Đinh Ruối
5343/UBND-VX ngày
10/8/2020
5343/UBND-VX ngày
10/8/2020
4.200
3.780
1.500
UBND huyện Phù Cát
2.300
1
Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các phòng chức năng
1037/UBND-VX ngày
25/3/2020
1037/UBND-VX ngày
25/3/2020
7.000
3.600
1.300
2
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Cát Tân
6.000
2.500
1.000
UBND huyện Phù Mỹ
5.841
1
Trường Tiểu học số 2 Mỹ Hiệp, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
3478/UBND-VX ngày
01/6/2020
3478/UBND-VX ngày
01/6/2020
5.000
1.250
941
2
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Mỹ Tài, huyện Phù Mỹ
5.000
2.500
1.800
3
Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Mỹ Cát, huyện Phù Mỹ
4.000
2.000
1.500
4
Trường Mẫu giáo Mỹ Quang (hm: Xây dựng 03 phòng học và 01 phòng đa chức năng)
2917/QĐ-UBND
22/7/2020 ngày
4.481
2.198
1.600
UBND huyện Tây Sơn
4.300
1
Trường MN Bình Thành
3.600
2.160
1.200
2
Trường Tiểu học Bình Tân; hạng mục: Xây dựng 04
phòng chức năng và khu hiệu bộ
4204/UBND-VX
ngày
26/6/2020
7.080
4.158
1.900
3
Trường MN Phú Phong
4.000
2.400
1.200
D
BỘI CHI NGÂN SÁCH
532.500
Bố trí vay
lại các dự án ODA
E
NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
5.000
1
Nhà làm việc Sở Tư pháp
5.000
G
NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH
55.699
1
Dự án Mở rộng nâng cấp bào tàng Quang Trung (bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật khu C và phục dựng cảnh quan Bến Trường Trầu tại Bảo tàng Quang Trung) và xây
dựng đền thờ Võ Văn Dũng
26/10/2012;
2373/QĐ-CTUBND 2678/QĐ-
CTUBND 31/10/2012; 1466/QĐ-UBND 27/4/2017
94.800
94.800
30.699

"


Trang 15/17


STT
Nội dung
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
STT
Nội dung
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NS tỉnh
Kế hoạch
năm 2021
Ghi chú
2
Dự án nâng cấp mở rộng tuyến đường Ân Phong đi Ân Tường Đông, điểm xây dựng: Ân Phong, Ân Tường
Đông huyện Hoài Ân
4051/QĐ-UBND ngày
31/10/2019
36.528
27.127
15.000
3
Dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng bãi biển Quy Nhơn, khu vực dọc tuyến đường Xuân Diệu và An Dương Vương (từ Lý Chiêu Hoàng đến khách sạn Hoàng Gia)
24.059
10.592
5.000
4
Sửa chữa Sân Vận động Quy Nhơn
10.000
10.000
5.000
H
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI
ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC
TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
1.500.000
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP
290.000
1
Hạ tầng kỹ thuật Phân khu số 5, số 8 Khu đô thị mới Nhơn Hội
661a/QĐ-BQL
30/10/2017;
661b/QĐ-BQL
30/10/2017
335.395
335.395
80.000
2
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông, TP
Quy Nhơn (Đoạn từ khu dân cư phía Đông Viện sốt rét - ký sinh trùng - côn trùng đến hết cầu số 2 qua sông Hà Thanh)
3804/QĐ-UBND ngày
30/10/2019
129.353
116.418
40.000
3
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ Đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
324/QĐ-BQL
29/10/2018
173.883
156.495
40.000
4
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh
4391/QĐ-UBND -
26/10/2020]
460.802
460.802
90.000
5
Khu tải định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc
1808/QĐ-UBND
14/5/2020
34.355
34.355
20.000
6
Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 2)
335/QĐ-BQL ngày
30/10/2019
69.017
69.017
20.000
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI
1.210.000
1
Cầu Thị Nại 2
04/NQ-HĐND
17/7/2020
1.888.670
1.888.670
100.000
2
Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tỉnh (ĐT 638) đoạn Km137+580 -
Km143+787
11/NQ-HĐND
11/7/2019;
3896/QĐ-UBND
28/10/2019
136.695
136.695
40.000
3
Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn
43/NQ-HĐND ngày
13/12/2019
1.452.000
1.452.000
100.000
4
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi
4488/QĐ-UBND ngày
30/10/2020
1.080.151
1.080.151
100.000
5
Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Gò Bồi đến Khu Đô thị Diêm Vân
1.498.000
1.498.000
200.000
6
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Đề Gi - Mỹ Thành
3917/QĐ-UBND
29/10/2019
611.654
310.154
50.000
7
Dự án Xây dựng kè, nạo vét lòng sông đoạn trước kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
4172/QĐ-UBND ngày 08/10/00
08/10/2020
47.508
47.508
35.000
CP xây lắp
8
Dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tài
định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
04/NQ-HĐND ngày 17/720
17/7/2020
716.289
573.031
115.000
CP xây lắp
9
Đập dâng Phú Phong, huyện Tây Sơn
04/NQ-HĐND ngày
17/7/2020
860.000
258.000
90.000

Trang 16/17


Quyết định đầu tư


STT Nội dung Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành cả các nguồn Tổng số (tất vốn) TMĐT Trong đó: NS tỉnh Kế hoạch năm 2021 Ghi chú


Từ nguồn


10 Dự án Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ và kết nối giao thông hai bờ Suối Trầu Khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn 618.750 495.000 110.000 Đô thị Long tiền sử dụng đất các dự án thuộc Khu


Vân


11 Dự án Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước 353.396 353.396 100.000


12 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài 268.057 268.057 90.000 tiền sử dụng Từ nguồn


13 Dự án Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước (giai đoạn 1) 170.390 170.390 80.000 đất của dự án


14 Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội 179.575 179.575 80.000


15 Định Trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Bình 64.000 64.000 20.000


Trang 17/17

Phụ lục 03


PHÂN BỐ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT TMĐT
Danh mục dự án
TT TMĐT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2021
Kế hoạch năm 2021
Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
TT TMĐT
Danh mục dự án
TT TMĐT
Danh mục dự án
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
KH đầu tư trung hạn
giai đoạn 2016-2020
Kế hoạch năm 2021
Kế hoạch năm 2021
Kế hoạch năm 2021
Ghi chú
TT TMĐT
Danh mục dự án
TT TMĐT
Danh mục dự án
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó: NSTW
Trong đó: NSTW
Ghi chú
TT TMĐT
Danh mục dự án
TT TMĐT
Danh mục dự án
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Trong đó:
Ghi chú
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số
Thu hồi các
khoản vốn
ứng trước
Ghi chú
TỔNG SỐ VỐN TRONG NƯỚC
8.481.824
6.701.810
2.386.708
2.386.708
1.576.891
1.576.891
957.976
A
Hoàn trả tạm ứng tồn ngân Kho bạc nhà nước
133.500
133.500
133.500
Đường ven biển Nhơn Hội - Tam Quan - Hoài
Nhơn
133.500
133.500
133.500
B
Thu hồi các khoản vốn ứng trước (1)
824.476
824.476
824.476
Dự án Quốc lộ 19 đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến
Quốc tộ 1
824.476
824.476
824.476
C
Bố trí Chuẩn bị đầu tư
5.000
5.000
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến -
Diêm Vân
5.000
5.000
D
Bố trí cho dự án thuộc KH 2016 - 2020
8.481.824
6.701.810
2.386.708
2.386.708
613.915
613.915
0
1
LĨNH VỰC GIAO THÔNG
7.387.729
5.718.817
1.685.808
1.685.808
451.915
451.915
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
5.103.816
3.597.833
1.001.629
1.001.629
258.915
258.915
0
a
Dự án nhóm B
5.103.816
3.597.833
1.001.629
1.001.629
258.915
258.915
Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)
3648/QĐ-UBND.
30/10/2014; 5022/QĐ-
UBND,30/12/2015:
711/QĐ-UBND,
613.000
430.833
329.629
329.629
10.000
10.000
Dứt điểm
Dự án Quốc lộ 19, đoạn từ cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1: Hỗ trợ giải phóng mặt bằng
10/03/2016 2000/QĐ-CTUBND
ngày 18/9/2012;
2461/QĐ-UBND ngày
06/11/2012;
1032/QĐ-UBND ngày
23/4/2013; 2265/QĐ-
UBND ngày 20/8/2013: 3026/QĐ-UBND ngày
3026/QĐ-UBND ngày
10/9/2014; 2431/QĐ-
UBND ngày 11/7/2016;
1607/QĐ-UBND ngày
09/5/2017; 1373/QĐ-
UBND ngày 24/4/2018;
90/QĐ-UBND ngày
09/012020
4.410.816
3.087.000
600.000
600.000
248.915
248.915
(2)
Các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021 - 2025
2.283.913
2.120.984
684.179
684.179
193.000
193.000
0
a
Dự án nhóm B
2.283.913
2.120.984
684.179
684.179
193.000
193.000
0
Đường ven biển ĐT (639); Đoạn Để Gi-Mỹ Thành, Đoạn từ Cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh
3917/QĐ-UBND ngày /10/2019318/
29/10/2019;3918/QĐ-
UBND ngày 29/10/2019
1.022.563
922.563
476.500
476.500
160.000
160.000
Dứt điểm trung
hạn 2016 - 2020
2
Đường ven biển ĐT (639); Đoạn Cát Tiến - Đề Gi
1338/QĐ-UBND ngày
18/4/2019
1.261.350
1.198.421
207.679
207.679
33.000
33.000
Dứt điểm trung
hạn 2016 - 2020
II
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, DIÊM NGHIỆP, THÙY LỢI VÀ THÙY SẢN DIÊM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THÙY SẢN
251.478
242.478
50.000
50.000
5.000
5.000
0
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
251.478
242.478
50.000
50.000
5.000
5.000
0
Dự án nhóm B
251.478
242.478
50.000
50.000
5.000
5.000
0
Dự án bảo vệ và phát triển rừng PH Hoái Nhơn; Hoài Ân: Vĩnh Thanh: Vân Cạnh: Phù Mỹ: Ph Hoài Ân, Vĩnh Thạnh; Vân Canh; Phù Mỹ; Phú Cát; An Toàn; An Lão; Tây Sơn; ngập mặn
2489;2490;2491;2492;24 93;2494;2495;2496;2497 2498- 01/1/2011; 2790-
9/1/2012
251.478
242.478
50.000
50.000
5.000
5.000
Dứt điểm trung
hạn 2016 - 2020
IILĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
286.713
275.611
225.000
225,000
107.000
107.000
o
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2020
dụng đến ngày 31/12/2020
286.713
275.611
225.000
225.000
107.000
107.000
0
a
Dự án nhóm B
286.713
275.611
225.000
225.000
107.000
107.000
0
Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên
văn phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa học
231/QĐ-UBND,0/7/20
06/7/2016
115.611
115.611
95.000
95.000
75:000
75.000
Dứt điểm
2
Tổ hợp Không gian khoa học bao gồm Nhà mô
hình vũ trụ, Đài quan sát thiên văn phô thông và Bảo tàng khoa học
1695/QĐ-UBND
20/5/2015; 2614/QĐ-
UBND 28/7/2015;
3652a/QĐ-UBND
30/10/2014
171.102
160.000
130,000
130.000
32.000
32.000
TV
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHUKITẾ KINH TẾ
474.904
384.904
384.900
384.900
50.000
50.000
0
(1)
Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử
dụng đến ngày 31/12/2020
474.904
384.904
384.900
384.900
50.000
50.000
0
a
Dự án nhóm B
474.904
384.904
384.900
384.900
50.000
50.000
0
Đường trục KKT nối dài (giai đoạn 1) - Hợp phần 1
797/QĐ-UBND ngày 16/3/201
16/3/2016
474.904
384.904
384.900
384.900
30.900
50.000
Dứt điểm

Trang I/1

Phụ lục 04


KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


Trang 1/1

Phụ lục 05

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT; CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, HỖ TRỢ,


BỒI THƯỜNG, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)


STT
Danh mục
Ghi chú
1
Công trình: Đầu tư hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc (giai đoạn 1) phục vụ bố trí tái định cư Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định
2
Công trình: HTKT khu dân cư tại Khu vực 4, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
3
Điểm tái định cư dọc Quốc lộ 1, phường Bùi Thị Xuân phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) đoạn Km130+00-Km137+580
4
Dự án Khu Công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ Becamex Bình Định (Khu A; Khu cải táng phục vụ dự án Becamex Bình Định)
5
Dự án Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D
6
Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (Giai đoạn 1)
7
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại Khu vực 6, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
8
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc khu tái định cư Quy Hòa, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
9
Khu tái định cư phía Bắc công viên Khoa học, Khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
10
Khu dân cư Dọc tuyến đường nối từ đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
11
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Đông chợ Dinh mới, phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
12
HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn Trọng Trì, thuộc khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ, thành phố Quy Nhơn
13
HTKT khu đất xí nghiệp Song mây xuất khẩu, phân viện điều tra quy hoạch rừng Nam Trung bộ và Tây Nguyên
14
Hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Long Vân (khu A2) phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
15
Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân tông tại khu vực 7-8 phường Nhơn Phú
16
Dự án xây dựng HTKT khu đất dọc đường Cầu Hoa Lư nối dài, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
17
Khu dân cư tại mặt bằng Công ty 508
18
Khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng khu Đô thị - Thương mai phía Bắc sông Hà Thanh
19 HTKT khu vực Trung đoàn Vận tải 655
19 HTKT khu vực Trung đoàn Vận tải 655
20
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư HH1 &HH2
21
HTKT Khu đất thu hồi của Chi nhánh Công ty cổ phần Muối và Thương mại Miền Trung
22
HTKT khu dân cư tại dải cây xanh Khu TĐC phục vụ đầu tư xây dựng Khu Đô thi - Thương mại phía Bắc sông Hà Thanh
23
HTKT Khu đất của Công ty Cổ phần giống lâm nghiệp Nam Trung bộ, khu đất Công ty Công viên cây xanh và chiếu sáng đô thị và khu đất trống liền kề quốc lộ 1D để bố trí Đại đội Trinh sát - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
24
HTKT khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn
25
Dự án Đường vành đai khu Trung tâm phần mềm và Công viên khoa học thuộc khu Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
26
Dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
27
Dự án Khu Công viên khoa học thuộc Khu thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn, tại khu vực 2,
phường Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn
28
Đường trục Khu kinh tế nối dài (giai đoạn 1)
29
Hạ tầng kỹ thuật khu đất Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định và các khu vực liền kề, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
30
Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ GPMB cho các dự án trọng điểm của tỉnh

Trang 1/3


STT
Danh mục
Ghi chú
31
Dự án xây dựng doanh trại Đại đội trinh sát, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnhBh Bình Định
32
Dự án xây dựng cấp bách kè chống sạt lở và cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu úng, thoát lũ chống ngập úng hạ lưu sông Hà Thanh
33
Trụ sở làm việc Công an huyện Hoài Nhơn thuộc Công an tỉnh Bình Định
34
Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội (Khu phía Tây đường trục Khu kinh tế) thuộc dự án Bồi thường, GPMB các dự án trong Khu kinh tế Nhơn Hội
35
Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiệncchi trả b bồi nhỗ tPMrợ GPMB cự án trong Khuki tếi kinh tế Nhơn Hội
36
Hỗ trợ chuyển đổi nghề và tạo việc làm Dự án Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu A)
37
Công ty CP in và Bao bì Bình Định
38
Khu đất phía Bắc Trường Cao Đẳng, phường Nhơn Phú
39
Khu đất Trung tâm Đào tạo nghề của Trường cao đẳng nghề số 5, phường Nguyễn Văn Cừ
40
Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB Khu đất Xí nghiệp Thực phẩm Quy Nhơn
41
Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB Công ty Cổ phần Dầu thực vật Bình Định
42
Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do GPMB Công ty TNHH Hòa Bình
43
Dự án xây dựng Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
44
Đường vào Ga Diêu trì
45
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
46
Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng sân bay Phù Cát)
47
Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi và đoạn Đề Gi - Mỹ Thành
48
Hạ tầng kỹ thuật Phân khu số 05 và số 08 (giai đoạn 2), thuộc dự án Khu đô thị du lịch sinh thải Nhơn Hội
49
Đầu tư hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc (giai đoạn 2) phục vụ bố trí các cơ sở di dời khỏi thành phố Quy Nhơn
50
Khu cải táng Quy Hòa, khu vực 2 phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
51
Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước
52
Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
53
Khu tái định cư phía Đông chùa Bình An
54
Dự án Đầu tư xây dựng và Kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Phú Tài
55
Công trình Mở rộng Trường Cao đẳng Bình Định
56
Đền thờ các liệt sĩ Sư đoàn 3 Sao Vàng tại xã Bình Tân, huyện Tây Sơn (Khu tưởng niệm Liệ Thuận Ninh)
57
Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội
58
Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân
59
Quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài (điểm số 1), xã Cát Tân, huyện Phù Cát
60
Khu dịch vụ thương mại 03, 04 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Cát Tiến
61
Công trình khu đất ở phía Nam đường trục KKT nối dài tại lý trình Km2+400
62
Công trình khu thương mại dịch vụ 05 thuộc điểm số 3 quỹ đất dọc đường trục KKT nối dài.
63
Công trình khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục KKT nối dài
64
Tu bồ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang
65
Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát giao thông thuộc Công an tỉnh Bình Định
66
Xây dựng kè, nạo vét lòng sông đoạn trước kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
67
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
68
Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
69
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
70
Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ và kết nối giao thông hai bờ SuSuối Trầu Khu đô thị Long Vân, thành nhố Quy Nhn phố Quy Nhơn
71
Dự án Khu dân cư An Quang Tây dọc tuyến đè bao kết hợp kè chắn sóng thuộc tuyến ĐT 633, xã Cát Khánh, huyện Phù Cát

Trang 2/3


STT Danh mục Ghi chú


72 Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư 01 thuộc khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao hồ Phú Hòa, thành phố Quy Nhơn


73 Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư 02 thuộc khu Đô thị - Du lịch - Văn hóa - Thể thao hồ Phú Hòa, thành phố Quy Nhơn


74
Đầu tư xây dựng các tuyến đường kết nối vào Nhà ở xã hội Nhơn Bình
Trang 3/3

Phụ lục 06


KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


(Kèm theo Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnh)


Đơn vị tính: triệu đồng


Năm 2021
Năm 2021
Năm 2021
Năm 2021
STT
Nội dung vay
Kế hoạch
trong năm 2021
vay
Kế hoạch trả
nợ gốc phần
NST trả
Dư nợ đến
ngày
31/12/2021
Ghi chú
*
Tổng số
177.935
177.935
4.844
560.723
A
Trả nợ gốc vay
177.935
4.844
560.723
II
HIỆP ĐỊNH VAY PHỤ ODA - VAY LẠI ODA
177.935
4.844
427.223
1
Vay Dự án Vệ sinh môi trường các thành phố duyên hải (Dự án VSMT TP Quy Nhơn)
1.150
15.646
2
Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAM)
10.408
10.408
1.047
62.391
3
Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)
30.000
30.000
2.647
77.556
4
Dự án môi trường bền vững các thành phố duyên hải - Tiểu dự án TP QN
132.527
132.527
266.630
5
Xây dựng cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu cho đồng bào dân tộc thiểu số (CRIEM)
5.000
5.000
5.000

Ghi chú: Kế hoạch vay thực tế trong năm theo tình hình triển khai dự án và khả năng vay lại ODA (nguồn Bội chi ngân sách địa phương)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/2020/NQ-HĐND
Ngày ban hành06/12/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Gia Lai / Hồ Quốc Dũng
Phạm viBình Định
Trích yếuVề việc phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực một phần

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.