Quay lại

Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2025/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 03 tháng 11 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1 ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TÍNH VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2019/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2020 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 11632/TTr-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 như sau:

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 06, Phụ lục 08, Phụ lục 11, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 15, Phụ lục 19 kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND (Chi tiết tại 07 Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 11 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tư pháp
(Cục KTVB&QLXPVPHC);
- TT.Tỉnh uỷ, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh,
Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh,
Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http://dbndnghean.vn;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

PHỤ LỤC 01


BỔ SUNG PHỤ LỤC 06 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA HĐND TỈNH)
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: NGHĨA MAI, NGHĨA LÂM, NGHĨA LỘC, NGHĨA THỌ, NGHĨA HƯNG (HUYỆN NGHĨA ĐÀN CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


TT

Địa danh (Xứ đồng)

Vị trí

Tờ BĐ

Gồm các thửa

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

Đất trồng lúa nước

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng sản xuất

I. Xã Nghĩa Mai

1

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Mai

27.000

2

Các thửa đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Minh

30.000

30.000

30.000

30.000

5.500

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Minh

30.000

II. Xã Nghĩa Lâm

1

Các thửa đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn xã Nghĩa Lâm

30.000

30.000

30.000

30.000

5.500

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lâm

30.000

2

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lạc

27.000

III. Xã Nghĩa Lộc

1

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Long

33.000

2

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lộc

30.000

IV. Xã Nghĩa Thọ

1

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thọ

27.000

2

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Phú

30.000

Bổ sung do chưa có giá thửa đất vườn, ao liền kề đất ở

3

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Lợi

27.000

V. Xã Nghĩa Hưng (huyện Nghĩa Đàn cũ)

1

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thành

33.000

2

Đất nông nghiệp gắn liền với đất ở trên địa bàn xã Nghĩa Thịnh

33.000

PHỤ LỤC 02


BỔ SUNG PHỤ LỤC 19 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG: VINH HƯNG, TRƯỜNG VINH, CỬA LÒ (THÀNH PHỐ VINH CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá bổ sung (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

I

Khu nhà ở đô thị Sơn Hà tại xã Nghi Liên, thành phố Vinh (cũ)

1

Đường QH 19M

Từ thửa đất số 413, Tờ bản đồ số 51

Đến thửa đất số 417, Tờ bản đồ số 51

11.000.000

2

Đường QH 15M

Từ thửa đất số 351, Tờ bản đồ số 51

Đến thửa đất số 584, Tờ bản đồ số 48

13.000.000

3

Đường QH 11M

Các thửa đất còn lại bám đường QH 11M trong Khu nhà ở đô thị Sơn Hà

10.000.000

II

Dự án: Khu đô thị và thương mại dịch vụ Vinh Tân (HERITAGE) tại phường Vinh Tân, thành phố Vinh (cũ)

1

Đường D6 (Quy hoạch 18,0m)

Tất cả các thửa bám đường D6

18.000.000

2

Đường D8 (Quy hoạch 12,0m)

Tất cả các thửa bám đường D8

14.500.000

3

Đường N7 (Quy hoạch 9,0m)

Tất cả các thửa bám đường N7

13.500.000

4

Đường D5A (Quy hoạch 12,0m)

Tất cả các thửa bám đường D5A

14.500.000

5

Đường D5 (Quy hoạch 18,0m)

Tất cả các thửa bám đường D5

18.000.000

6

Đường N8 (Quy hoạch 24,0m)

Tất cả các thửa bám đường N8

20.500.000

7

Đường N9 (Quy hoạch 14,0m)

Tất cả các thửa bám đường N9

15.000.000

8

Đường N14 (Quy hoạch 10,50m)

Tất cả các thửa bám đường N14

14.000.000

9

Đường D11 (Quy hoạch 12,0m)

Tất cả các thửa bám đường D11

14.500.000

10

Đường D12 (Quy hoạch 12,0m)

Tất cả các thửa bám đường D12

14.500.000

11

Đường D13 (Quy hoạch 12,0m)

Tất cả các thửa bám đường D13

14.500.000

12

Đường N15 (Quy hoạch 10,50m)

Tất cả các thửa bám đường N15

14.000.000

13

Đường D2 (Quy hoạch 10,50m)

Tất cả các thửa bám đường D2

14.000.000

14

Đường D1 (quy hoạch 14,0m)

Tất cả các thửa bám đường D1

15.000.000

15

Đường Quy hoạch 30m

Tất cả các thửa bám đường QH 30m

22.000.000

16

Đường N12 (Quy hoạch 22,50m)

Tất cả các thửa bám đường N12

19.500.000

17

Đường N16 (Quy hoạch 14,0m)

Tẩt cả các thửa Bám đường N16

15.000.000

18

Đường N17 (Quy hoạch 14,0m)

Tất cả các thửa bám đường N17

15.000.000

19

Đường N18 (Quy hoạch 14,0m)

Tất cả các thửa bám đường N18

15.000.000

20

Đường Hưng Thịnh (Quy hoạch 21, 0m)

Tất cả các thửa bám đường Hưng Thịnh

19.000.000

21

Đường D20 (Quy hoạch 14,0m)

Tất cả các thửa bám đường D20

15.000.000

22

Đường D21 (Quy hoạch 14,0m)

Tất cả các thửa bám đường D21

15.000.000

23

Đường quy hoạch 14m còn lại

Gồm tất cả các thửa bám các đường D15 - D16 - D17 - D18 - D19

15.000.000

III

Dự án: Khu trung tâm thương mại khách sạn dịch vụ và nhà ở và biệt thự cao cấp - Chủ đầu tư công ty TNHH Thành Thái Thịnh tại phường Bến Thủy, thành phố Vinh (cũ)

1

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Lô số LK-01 (thửa 150, Tờ bản đồ số 38)

Lô số LK-39 (thửa 200, Tờ bản đồ số 39)

36.000.000

Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374

2

Đường Hồ Quý Ly (24.0M)

Lô số LK-07 (thửa 156, Tờ bản đồ số 38)

Lô số BT3-62 (thửa 213, Tờ bản đồ số 44)

30.000.000

Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387

3

Đường Hồ Quý Ly (16.0M)

Lô số BT3-75 (thửa 217, Tờ bản đồ số 44)

Lô số BT3-77 (thửa 229, Tờ bản đồ số 44)

25.000.000

Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387

4

Đường gom Dũng Quyết

Lô số LK-38 (thửa 201, Tờ bản đồ số 39)

BT1-17 (thửa 228, Tờ bản đồ số 49)

24.000.000

Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403

5

Đường QH rộng 12.0M

Gồm lô: BT3-50, BT3-51, BT3-74, BT3 78 (thửa 177, 176, 174 Tờ bản đồ số 38 và thửa 189, Tờ bản đồ số 39)

Và các lô: BT3-40, BT3-61 (thửa 214, 215, Tờ bản đồ số 44)

24.000.000

Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387

6

Đường QH rộng 10.0M

Lô số LK-15 đến LK-22 (thửa 172, Tờ bản đồ số 38, đến thửa 157, Tờ bản đồ số 38)

Lô số LK-26 đến LK-37 (thửa 187, Tờ bản đồ số 39, đến thửa 194, Tờ bản đồ số 39)

23.000.000

Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 39 nay là tờ số 374

7

Đường QH rộng 10.0M

Lô số BT3-52 đến BT3-60 (thửa 180, Tờ bản đồ số 38 đến thửa 210, Tờ bản đồ số 44)

Lô số BT3-41 đến BT3-49 (thửa 181, Tờ bản đồ số 44 đến thửa 211, Tờ bản đồ số 44)

22.000.000

Tờ bản đồ số 38 nay là tờ số 373; Tờ bản đồ số 44 nay là tờ số 387

8

Đường gom Dũng Quyết

Lô số BT2-18 (thửa 103, Tờ bản đồ số 49)

Lô số BT2-28 (thửa 94, Tờ bản đồ số 52)

24.000.000

Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417

9

Đường QH rộng 10.0M

Lô số BT3-39 (thửa 108, Tờ bản đồ số 49)

Lô số BT3-40 (thửa 107, Tờ bản đồ số 49)

22.500.000

Tờ bản đồ số 49 nay là tờ số 403

10

Đường QH rộng 9.0M

Lô số BT3-37 (thửa 104, Tờ bản đồ số 51)

Lô số BT3-38 (thửa 79, Tờ bản đồ số 52)

22.000.000

Tờ bản đồ số 51 nay là tờ số 416; Tờ bản đồ số 52 nay là tờ số 417

IV

Dự án Tổ hợp sân golf, khách sạn và biệt thự tại phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò (cũ) do Công ty cổ phần Golf biển Cửa Lò làm chủ đầu tư

1

Góc hai mặt đường của đường QH 24m

Lô góc thửa 96, 109 Tờ bản đồ số 30 và thửa 9, Tờ bản đồ số 31

Lô góc thửa 15, 12, 11 Tờ bản đồ số 39

38.500.000

2

Đường QH 24 m

Thửa số 10 Tờ bản đồ số 31 và Thửa 97, 110, 111 Tờ bản đồ số 30

Thửa 14, 13, 10, 9 Tờ bản đồ số 39

35.000.000

3

Góc hai mặt đường của đường gom đường Binh Minh QH 12m

Lô góc thửa 75, 79 Tờ bản đồ số 30

Lô góc thửa 29, 68 Tờ bản đồ số 39

46.200.000

4

Đường gom đường Binh Minh QH 12m

Thửa 20, 21, 43, 44, 45, 46, 78, 77, 76, 88, 87, 86 Tờ bản đồ số 30 và thửa số 7, 8 Tờ bản đồ số 31

Thửa 16, 17, 18, 19, 20, 69, 70, 71, 72, 73, 90, 91 Tờ bản đồ số 39

42.000.000

5

Góc hai mặt đường của đường QH 12m

Lô góc thửa 23, 62, 63, 64, 65, 74, 80, 91, 93, 94, 112, 113, 114, 108 Tờ bản đồ số 30 thửa 9, Tờ bản đồ số 31

Lô góc thửa 30, 27, 35, 36, 37, 39, 40, 28, 62, 60, 61, 74, 75, 78 Tờ bản đồ số 39

18.700.000

6

Đường QH 12m nội khu

Thửa 16, 17, 18, 19, 22, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 73, 81, 82, 83, 84, 85, 95, 107, 106, 105, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 35, 34, 33, 32, 27, 24, 36, 37, 38, 66, 67, 68, 69, 70, 90, 92; Tờ bản đồ số 30

Thửa 31, 32, 33, 34, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 59, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 67, 66, 65, 64, 63, 25, 24, 23, 22, 21, 26, 38, 41, 50, 51, 52, 53, 54, 76, 77; Tờ bản đồ số 39

17.000.000

7

Đường QH 12m nội khu

Thửa 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17; Tờ bản đồ số 38

Thửa 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, Tờ bản đồ số 38

15.000.000

V

Khu Tái định cư Đường ven biển, khối Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò (cũ) (nay là khối Nghi Hòa 3, phường Cửa Lò)

1

Đường QH 10 m

Lô 69

Thửa 427 tờ 18 (tờ mới 137)

10.000.000

2

Đường QH 15 m

Lô 05

Thửa 646 tờ 17 (tờ mới 136)

12.000.000

3

Đường QH 15 m

Lô 18

Thửa 634 tờ 17 (tờ mới 136)

12.000.000

4

Đường QH 15 m

Lô 07

Thửa 647 tờ 17 (tờ mới 136)

12.000.000

5

Đường QH 15 m

Lô 02

Thửa 637 tờ 17 (tờ mới 136)

12.000.000

6

Đường QH 15 m

Lô 86

Thửa 445 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

7

Đường QH 15 m

Lô 117

Thửa 531 tờ 18 (tờ mới 137)

13.200.000

Lô góc

8

Đường QH 15 m

Lô 119

Thửa 540 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

9

Đường QH 15 m

Lô 121

Thửa 539 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

10

Đường QH 15 m

Lô 123

Thửa 538 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

11

Đường QH 15 m

Lô 125

Thửa 546 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

12

Đường QH 15 m

Lô 127

Thửa 547 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

13

Đường QH 15 m

Lô 129

Thửa 556 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

14

Đường QH 15 m

Lô 133

Thửa 554 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

15

Đường QH 15 m

Lô 135

Thửa 568 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

16

Đường QH 15 m

Lô 137

Thửa 569 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

17

Đường QH 15 m

Lô 139

Thửa 570 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

18

Đường QH 15 m

Lô 141

Thửa 577 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

19

Đường QH 15 m

Lô 143

Thửa 576 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

20

Đường QH 15 m

Lô 145

Thửa 575 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

21

Đường QH 15 m

Lô 147

Thửa 701,702 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

22

Đường QH 15 m

Lô 70

Thửa 428 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

23

Đường QH 15 m

Lô 100

Thửa 706, 707, 708 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

24

Đường QH 15 m

Lô 101

Thửa 529 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

25

Đường QH 15 m

Lô 102

Thửa 532 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

26

Đường QH 15 m

Lô 103

Thửa 533 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

27

Đường QH 15 m

Lô 104

Thửa 537 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

28

Đường QH 15 m

Lô 105

Thửa 536 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

29

Đường QH 15 m

Lô 106

Thửa 535 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

30

Đường QH 15 m

Lô 116

Thửa 574 tờ 18 (tờ mới 137)

12.000.000

31

Đường QH 18m

Lô 79

Thửa 441 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

32

Đường QH 18m

Lô 89

Thửa 444 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

33

Đường QH 18m

Lô 152

Thửa 18 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

34

Đường QH 18m

Lô 153

Thửa 563 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

35

Đường QH 18m

Lô 154

Thửa 564 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

36

Đường QH 18m

Lô 155

Thửa 583 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

37

Đường QH 18m

Lô 156

Thửa 582 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

38

Đường QH 18m

Lô 157

Thửa 581 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

39

Đường QH 18m

Lô 158

Thửa 584 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

40

Đường QH 18m

Lô 159

Thửa 585 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

41

Đường QH 18m

Lô 160

Thửa 586 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

42

Đường QH 18m

Lô 161

Thửa 593 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

43

Đường QH 18m

Lô 162

Thửa 592 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

44

Đường QH 18m

Lô 163

Thửa 591 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

45

Đường QH 18m

Lô 164

Thửa 594 tờ 18 (tờ mới 137)

14.300.000

Lô góc

46

Đường QH 18m

Lô 118

Thửa 542 tờ 18 (tờ mới 137)

14.300.000

Lô góc

47

Đường QH 18m

Lô 120

Thửa 541 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

48

Đường QH 18m

Lô 122

Thửa 544 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

49

Đường QH 18m

Lô 128

Thửa 558 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

50

Đường QH 18m

Lô 130

Thửa 557 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

51

Đường QH 18m

Lô 132

Thửa 656 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

52

Đường QH 18m

Lô 138

Thửa 580 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

53

Đường QH 18m

Lô 140

Thửa 579 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

54

Đường QH 18m

Lô 142

Thửa 578 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

55

Đường QH 18m

Lô 144

Thửa 587 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

56

Đường QH 18m

Lô 146

Thửa 588 tờ 18 (tờ mới 137)

13.000.000

57

Đường QH 18m

Lô 148

Thửa 702, 703, 704 tờ 18 (tờ mới 137)

14.300.000

Lô góc

VI

Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)

1

Tuyến B3 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

2

Tuyến B4 (Đường QH I4m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

3

Tuyến B5 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

4

Tuyến B6 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

5

Tuyến B7 (Đường QH 24,5m)

Tất cả các thửa bám đường

24.000.000

6

Tuyến B8 (Đường QH 24,5m)

Tất cả các thửa bám đường

24.000.000

7

Tuyến B9 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

8

Tuyến B10 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

9

Tuyến B11 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

10

Tuyến B12 (Đường QH 24,5m)

Tất cả các thửa bám đường

24.000.000

11

Tuyến B13 (Đường QH 24,5m)

Tất cả các thửa bám đường

24.000.000

12

Tuyến C1 đoạn 1 (Đường QH 17,5m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

13

Tuyến C1 đoạn 2 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

14

Tuyến C2 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

15

Tuyến C3 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

16

Tuyến C4 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

17

Tuyến C5 đoạn 1 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

18

Tuyến C5 đoạn 2 (Đường QH 17,5m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

19

Tuyến C5 đoạn 3 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

20

Tuyến C6 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

21

Tuyến C7 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

22

Tuyến C8 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

23

Tuyến C9 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

24

Tuyến C10 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

25

Tuyến C11 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

26

Tuyến C12 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

27

Tuyến C13 (Đường QH 29m)

Tất cả các thửa bám đường

25.000.000

28

Tuyến C14 (Đường QH 34m)

Tất cả các thửa bám đường

26.000.000

29

Tuyến C15 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

30

Tuyến C16 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

31

Tuyến C17 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

32

Tuyến C18 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

33

Tuyến C19 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

34

Tuyến C20 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

35

Tuyến C21 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

36

Tuyến C22 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

37

Tuyến C23 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

38

Tuyến C24 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

39

Tuyến C25 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

40

Tuyến C26 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

41

Tuyến C27 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

42

Tuyến C28 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

43

Tuyến C29 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

44

Tuyến C30 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

45

Tuyến C31 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

46

Tuyến C32 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

47

Tuyến C33 (Đường QH 35m)

Tất cả các thửa bám đường

26.000.000

48

Tuyến D1(Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

49

Tuyến D2 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

50

Tuyến D3 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

51

Tuyến D4 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

52

Tuyến D5 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

53

Tuyến D6 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

54

Tuyến D7 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

55

Tuyến D8 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

56

Tuyến D9 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

57

Tuyến D10 (Đường QH I4m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

58

Tuyến D11 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

59

Tuyến D12 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

60

Tuyến D13 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

61

Tuyến D14 (Đường QH 18m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

62

Tuyến D15 (Đường QH 18m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

63

Tuyến D16 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

64

Tuyến D17 (Đường QH 40m)

Tất cả các thửa bám đường

30.000.000

65

Tuyến D18 (Đường QH 18m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

VII

Dự án Mở rộng Khu đô thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)

1

Tuyến A1 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

2

Tuyến A2 (Đường QH 18m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

3

Tuyến A3 (Đường QH 18m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

4

Tuyến A4 (Đường QH 34m)

Tất cả các thửa bám đường

26.000.000

5

Tuyến A5 (Đường QH 16m)

Tất cả các thửa bám đường

15.000.000

6

Tuyến A6 (Đường QH 34m)

Tất cả các thửa bám đường

26.000.000

7

Tuyến A7 (Đường QH I4m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

8

Tuyến A8 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

9

Tuyến A9 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

10

Tuyến A10 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

11

Tuyến A11 (Đường QH 18m)

Tất cả các thửa bám đường

16.000.000

12

Tuyến A12 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

13

Tuyến A13 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

14

Tuyến A14 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

15

Tuyến A15 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

16

Tuyến A16 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

17

Tuyến A17 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

18

Tuyến A18 (Đường QH 14m)

Tất cả các thửa bám đường

14.000.000

VIII

Đường Nguyễn Sỹ Sách đoạn qua Dự án Khu đô thị và nhà ở xã hội và Dự án Mở rộng khu đô thị tại xã Hưng Hòa, thành phố Vinh (cũ)

1

Đường QH 40m

Tất cả các thửa bám đường

30.000.000

PHỤ LỤC 03


BỔ SUNG PHỤ LỤC 08 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN XÃ YÊN TRUNG (XÃ HƯNG YÊN NAM, HUYỆN HƯNG NGUYÊN CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

1

Mặt đường tỉnh lộ 542E

Lô số: Từ lô 01 đến lô 16; Thửa 3076, 2980, 3197, 3198, 3199 tờ bản đổ số 23

7.000.000

2

Đường đi mỏ đá Phước Thủy

Lô số: 01, Thửa 1728, 1719, 1720, 3104, 3105, 3124, 3079, 3103, 3102, 2998, 3101, 2979, 2978, 2977, 3208, 3218, 3222, 3225, 3219, 3228, 3203, 3205, 3206, 3211, 3220, 4618, 4619, 4622, lô số 114, lô số 107 tờ bản đồ số 23

4.000.000

3

Đường quy hoạch

Lô số: Từ lô 93 đến lô 105; Từ lô 116 đến lô 125; Từ lô 132 đến lô 137; Từ lô 63 đến 77 Thửa: 3104, 3105, 3214, 3025, 3024, 2979, 2978, 2977, 3208, 3218, 3219, 3228, 3203; Thửa 3194, 3195, 3196; Từ thửa: 4442 lần lượt đến thửa 4500 tờ bản đồ số 23

3.500.000

PHỤ LỤC 04


BỔ SUNG PHỤ LỤC 15 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: YÊN THÀNH, QUAN THÀNH, HỢP MINH, VÂN TỤ, VÂN DU, QUANG ĐỒNG, GIAI LẠC, BÌNH MINH, ĐÔNG THÀNH (HUYỆN YÊN THÀNH CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


TT

Vị trí

Mức giá (đồng/m2 )

Ghi chú

Đất trồng lúa nước

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất trồng cây lâm nghiệp

Đất rừng

1

Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành

1

45.000

45.000

45.000

45.000

6.000

2

Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành

2

41.000

41.000

41.000

41.000

5.500

3

Đất nông nghiệp gắn liền đất ở tại các xã trên

45.000

PHỤ LỤC 05


BỔ SUNG PHỤ LỤC 11 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN XÃ DIỄN CHÂU (XÃ NGỌC BÍCH, HUYỆN DIỄN CHÂU CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

Dự án Khu nhà ở và dịch vụ thương mại tại xã Ngọc Bích (nay là xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) do Công ty TNHH Hải Vân làm chủ đầu tư

1

Đường Ngọc - Bích ĐH 250

Tất cả các thửa bám Đường Ngọc - Bích ĐH 250

20.000.000

2

Đường QH 24m

Tất cả các thửa bám Đường QH 24m

13.500.000

3

Đường QH 18m

Tất cả các thửa bám Đường QH 18m

12.000.000

4

Đường QH 17m

Tất cả các thửa bám Đường QH 17m

11.800.000

5

Đường QH 16,5m

Tất cả các thửa bám Đường QH 16,5m

11.700.000

6

Đường QH 16m

Tất cả các thửa bám Đường QH 16m

11.500.000

7

Đường QH 15m

Tất cả các thửa bám Đường QH 15m

11.300.000

8

Đường QH 14m

Tất cả các thửa bám Đường QH 14m

11.000.000

9

Đường QH 13m

Tất cả các thửa bám Đường QH 13m

10.800.000

10

Đường QH 12m

Tất cả các thửa bám Đường QH 12m

10.500.000

11

Đường QH 11m

Tất cả các thửa bám Đường QH 11m

10.000.000

12

Đường QH 9m

Tất cả các thửa bám Đường QH 9m

9.500.000

13

Đường QH 7m

Tất cả các thửa bám Đường QH 7m

8.500.000

PHỤ LỤC 06


BỔ SUNG PHỤ LỤC 12 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ HĐND NGÀY 28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN MAI VÀ PHƯỜNG HOÀNG MAI (THỊ XÃ HOÀNG MAI CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


TT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

A

PHƯỜNG TÂN MAI

1

Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai năm 2016

Đường QH15m

Lô số 1 tờ bản đồ số 17

Lô 119 Tờ bản đồ số 5

12.000.000

2

Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ1 (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày 12/3/2020)

Đường QH 9m

Lô 409 Tờ bản đồ số 5

Lô 394 Tờ bản đồ số 5

10.500.000

Lô 390 tờ bản đồ số 5

Lô 378 tờ bản đồ số 5

9.000.000

Lô 375 tờ bản đồ số 5

Lô 340 Tờ bản đồ số 5

8.500.000

Đường QH 12m

Lô 403 tờ bản đồ số 5

Lô 409 tờ bản đồ số 5

10.500.000

Lô 402 tờ bản đồ số 5

Lô 391 tờ bản đồ số 5

10.500.000

Lô 387 tờ bản đồ số 5

Lô 377 tờ bản đồ số 5

9.000.000

Lô 376 tờ bản đồ số 5

Lô 339 tờ bản đồ số 5

8.500.000

Đường QH 15m

Lô 391 tờ bản đồ số 5

Lô 394 tờ bản đồ số 5

10.500.000

3

Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai GĐ 2 (được UBND thị xã Hoàng Mai phê duyệt tại Quyết định số 695/QĐ-UBND ngày 07/6/2024)

Đường QH 12m

Lô 649 tờ bản đồ số 5

Lô 659 tờ bản đồ số 5

10.500.000

4

Khu Dự án khu dân cư, du lịch và dịch vụ Cửa Cờn tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị

Đường QH 60m

Từ thửa 78 tờ bản đồ số 18

Đến thửa 158 tờ bản đồ số 14

14.000.000

Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển)

Từ thửa 310 tờ bản đồ số 18

Đến thửa 145 tờ bản đồ số 18

12.000.000

Đường QH 60m (khu vực cầu đường ven biển)

Từ thửa 152 tờ bản đồ số 14

Đến thửa 11 tờ bản đồ số 14

12.000.000

Đường 20m

Đầu đường

Cuối đường

12.000.000

Đường 16,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.000.000

Đường 14,5m

Đầu đường

Cuối đường

9.000.000

Đường 14m

Đầu đường

Cuối đường

9.000.000

Đường 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

9.000.000

Đường đê ven sông

Đầu đường

Cuối đường

9.000.000

Đường 11m

Đầu đường

Cuối đường

8.000.000

Đường 7m

Đầu đường

Cuối đường

6.000.000

5

Khu dân cư và dịch vụ du lịch thương mại tại khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị

Đường 12m

Đầu đường

Cuối đường

8.000.000

Đường 15m

Đầu đường

Cuối đường

10.000.000

Đường 9m

Đầu đường

Cuối đường

7.000.000

6

Khu Quy hoạch đấu giá Cồn Ran, Làng Sen, xã Quỳnh Lộc (Khối 7)

Bám đường Trần Nhật Duật (phía tây đường)

Thửa 1067 Tờ bản đồ số 11

Đến thửa 1090 tờ bản đồ số 11

6.000.000

7

Khu Quy hoạch đấu giá Đồng Bài, xã Quỳnh Lộc

Bám đường Trần Nhật Duật (phía Tây đường)

Thửa 99 tờ bản đồ số 16

Đến thửa 385 tờ bản đồ số 16

6.000.000

Đường quy hoạch 12m

Thửa 1031 tờ bản đồ số 13

Đến thửa 1036 Tờ bản đồ số 13

4.100.000

Đường quy hoạch 12m

Thửa 1282 tờ bản đồ số 16

Đến thửa 1305 và 1370, 1371 tờ bản đồ số 16

4.100.000

Đường quy hoạch 12 m

Thửa 1366 tờ bản đồ số 16

Đến thửa 1401 Tờ bản đồ số 16

4.100.000

Đường quy hoạch 12 m

Thửa 1402 tờ bản đồ số 16

Đến thửa 1412 Tờ bản đồ số 16

4.200.000

8

Khu Quy hoạch đấu giá Trạm Y tế thôn 4, xã Quỳnh Lộc

Bám đường Hải Thượng Lãn Ông

Thửa 90, 92, 93 và 94 tờ 35

Đến thửa 90, 92, 93 và 94 tờ bản đồ số 35

6.500.000

Đường quy hoạch 12 m

Thửa 91 và 95 tờ 35

Đến thửa 91 và 95 Tờ bản đồ số 35

3.500.000

9

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ GPMB để thực hiện dự án Khu công nghiệp Hoàng Mai 1 - Bản đồ quy hoạch chia lô đất ở (điều chỉnh) (Kèm theo Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 07/6/2022)

Bám đường quy hoạch 36 m

Lô số 2

Đến lô số 24

6.000.000

Bám đường quy hoạch 11,5 m

Lô số 3, 13 và 25

Đến lô số 39, 53, 66

5.300.000

Bám đường quy hoạch 11,5m

Lô số 40, 54, 67

Đến lô số 52, 65, 78

4.100.000

B

PHƯỜNG HOÀNG MAI

I

CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ (XÃ QUỲNH TRANG CŨ)

1

Quy hoạch khu đấu giá khối 16, đường QH 9m

Từ lô số B 01

Đến lô số B25

4.500.000

2

Quy hoạch khu đấu giá khối 16, đường QH 9m

Từ lô số A01

Đến lô số A13

4.000.000

3

Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17)

Từ Thửa 671

Đến thửa 795

6.000.000

4

Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17)

Từ Thửa 670

Đến thửa 785

5.500.000

5

Đường quy hoạch 12m (đấu giá 10 tấn khối 17)

Từ Thửa 648

Đến thửa 617

5.500.000

6

Đường quy hoạch 9m (đấu giá 10 tấn khối 17)

Từ Thửa 632

Đến thửa 784

5.000.000

7

Khu TĐC cao tốc, đường quy hoạch 12m

Từ lô C1

Đến lô C15

5.000.000

8

Khu TĐC cao tốc, đường quy hoạch 12m

Từ lô C16

Đến lô C29

3.500.000

II

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN (KHU TÁI ĐỊNH CƯ CAO TỐC THUỘC XÃ QUỲNH VINH CŨ)

1

Đường quy hoạch 18m (cao tốc) mặt đường khối 7 và khối 8

Thửa số 2920, Tờ bản đồ số 27 (khối 7)

Thửa số 2982, 2869, Tờ bản đồ số 27

9.000.000

2

Đường quy hoạch 20m (cao tốc)

Thửa số 2912, tờ bản đồ số 27 (khối 7)

Thửa số 2861, tờ bản đồ số 27

8.000.000

3

Đường quy hoạch 13m (cao tốc)

Thửa số 2928, Tờ bản đồ số 27 (khối 7)

Đến thửa số 2940; 2840 đến 2929, đến 2963, Tờ bản đồ số 27

7.000.000

4

Đường quy hoạch 13m (cao tốc)

Thửa số 1545, tờ bản đồ số 23 (khối 7)

Đến thửa sổ 1504, 1522, đến sân vận động thửa 1536, Tờ bản đồ số 23

8.000.000

5

Đường quy hoạch 20m (cao tốc)

Thửa số 1544, tờ bản đồ số 23 (khối 7)

Đến thửa số 1502, tờ bản đồ số 23

8.000.000

III

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI KHỐI TÂN SƠN (PHƯỜNG QUỲNH THIỆN CŨ)

1

Các thửa đất còn lại trong khu dân cư, khối Tân Sơn (tờ bản đồ số 9, 10, 30, 29, 13, 31)

2.000.000

PHỤ LỤC 07


BỔ SUNG PHỤ LỤC 14 (NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2025/NQ-HĐND NGÀY 28/4/2025 CỦA HĐND TỈNH) GIÁ ĐẤT Ở CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ QUYỂN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUỲNH ANH (HUYỆN QUỲNH LƯU CŨ), TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


STT

Tên đường

Đoạn đường

Mức giá (đồng/m2)

Ghi chú

Từ

Đến

Khu quy hoạch chia lô đất ở (Dự án hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Anh, tỉnh Nghệ An)) (Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500: số 1865/QĐ-UBND ngày 24/9/2018; số 846/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 và số 1188/QĐ- UBND ngày 13/7/2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu)

1

Vùng Quan điền 1, tờ BĐ số 18

1.1

Đường TL 537D

Lô số 1 đến lô số 9, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18

13.000.000

1.2

Đường QH 9 m

Lô số 10 đến lô số 17, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18

8.000.000

1.3

Đường QH 9 m

Lô số 18, 19, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18

9.000.000

1.4

Đường QH 9 m

Lô số 20 đến Lô số 27, vùng Quan điền 1, tờ bản đồ số 18

8.000.000

2

Vùng Quan điền 2, tờ BĐ số 18

2.1

Đường TL 537D

Lô số 1 đến lô số 8, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

13.000.000

2.2

Đường TL 537D

Lô số 9 đến 11, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

13.000.000

2.3

Đường QH 17m (hiện trạng 13m)

Lô số 12, 13, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

9.200.000

2.4

Đường QH 9m

Lô số 14 đến lô số 20, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

8.000.000

2.5

Đường QH 17m (hiện trạng 13m)

Lô số 21 đến lô số 24, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

9.200.000

2.6

Đường QH 9m

Lô số 26, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

7.500.000

2.7

Đường QH 9m

Lô số 28 đến 29, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

8.400.000

2.8

Đường QH 9m

Lô số 27, vùng Quan điền 2, tờ bản đồ số 18

8.000.000

3

Vùng Rộc Chuôm, tờ bản đồ số 9

3.1

Đường liên xã

Lô số 1 đến 4, vùng Rộc chuôm

9.200.000

3.2

Đường liên xã

Lô số 5, vùng Rộc chuôm

10.500.000

3.3

Đường QH 12m

Lô số 6 đến lô số 9, vùng Rộc chuôm

7.000.000

3.4

Đường QH 12m

Lô số 10, vùng Rộc chuôm

8.000.000

3.5

Đường QH 12m

Lô số 11,12 vùng Rộc chuôm

7.000.000

3.6

Đường QH 12m

Lô số 13, vùng Rộc chuôm

8.000.000

3.7

Đường QH 12,5m

Lô số 14 đến 22, vùng Rộc chuôm

7.500.000

3.8

Đường QH 12,5m

Lô số 23, vùng Rộc chuôm

8.250.000

3.9

Đường QH 12m

Lô số 24, vùng Rộc chuôm

5.500.000

3.10

Đường QH 12m

Lô số 25 đến 28, vùng Rộc chuôm

6.500.000

3.11

Đường QH 19m

Lô số 30 đến 32, vùng Rộc chuôm

7.000.000

3.12

Tuyến đường số 6 (QH 32m) và đường QH 12m

Lô số 29, vùng Rộc chuôm

9.200.000

3.13

Tuyến đường số 6 (QH 32m) và đường QH 19m

Lô số 33, vùng Rộc chuôm

9.500.000

Các lô, thửa đất tiếp giáp 02 mặt đường thì mức giá tăng thêm tối thiểu 10% so với lô, thửa liền kề tiếp giáp 1 mặt đường

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành03/11/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực13/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuSửa đổi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 19/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.