Quay lại

Nghị quyết 216/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2024 do tỉnh Tuyên Quang ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 216/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 6 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 76/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài chính Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2024;

Xét Báo cáo số 155/BC-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; kết quả thực hiện kinh phí trung ương uỷ quyền, kinh phí của các Bộ ngành Trung ương cấp theo ngành dọc, kinh phí viện trợ và các quỹ do tỉnh quản lý năm 2024 tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 98/BC-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024

trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước tại địa bàn: | 4.374.360,8 triệu đồng
Trong đó: |
Thu nội địa: | 4.04466,5 triệu đồng
2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: | 46.283,9 triệu đồng
3. Thu viện trợ: | 33.179,7 triệu đồng
4. Các khoản huy động đóng góp: | 253.430,7 triệu đồng
2. Tổng thu ngân sách địa phương | 2614.104,0 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp (thu ngân sách nhà nước trên địa bàn không bao gồm phần điều tiết về ngân sách Trung ương): | 4.098.217,1 triệu đồng
2.2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: | 12.167.867,1 triệu đồng
- Bổ sung cân đối ngân sách: | 6.273.927,0 triệu đồng
- Bổ sung có mục tiêu: | 5.893.940,1 triệu đồng
2.3. Thu kết dư: | 405.646,1 triệu đồng
2.4. Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang: | 4.942.373,6 triệu đồng
3. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: | 0 triệu đồng
4. Tổng chi ngân sách địa phương: | 203608,4 triệu đồng
Trong đó: |
4. Chi đầu tư phát triển: | 2.107.073,2 triệu đồng
4.2. Chi thường xuyên: | 7.652.381,4 triệu đồng
4.3. Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: | 356,2 triệu đồng
4.4. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: | 200 triệu đồng
4.5. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: | 4.565.613,4 triệu đồng
4.6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: | 6.469.465,3 triệu đồng
4.7. Chi nộp ngân sách cấp trên: | 234.519,0 triệu đồng
5. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: | 4.162,1 triệu đồng
6. Kết dư ngân sách năm 2024: | 578.333,5 triệu đồng
Trong đó: - Ngân sách cấp tỉnh: | 42560,0 triệu đồng
- Ngân sách huyện, xã: | 156.773,5 triệu đồng
(Chi tiết có Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công khai quyết toán ngân sách địa phương năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ngành: Tài chính; Chi cục Thuế khu vực VII; Kho bạc Nhà nước khu vụ VII;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo và Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (D).
















KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thị Minh Xuân





Biểu số 48 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

13.486.946

21.614.104,0

8.127.158,0

160,3%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

3.605.460

4.098.217,1

492.757,1

113,7%

1

Thu NSĐP hưởng 100%

2.311.760

2.699.387,4

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.293.700

1.398.829,8

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

9.881.486

12.167.867,1

2.286.381,1

123,1%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.793.984

6.273.927,0

479.943,0

108,3%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

4.087.502

5.893.940,1

1.806.438,1

144,2%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

405.646,1

405.646,1

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

4.942.373,6

4.942.373,6

B

TỔNG CHI NSĐP

13.483.347

21.031.608,4

7.548.261,7

156,0%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

10.091.486

9.762.010,7

-329.475,5

96,7%

1

Chi đầu tư phát triển

2.077.056

2.107.073,2

30.016,8

101,4%

2

Chi thường xuyên

7.819.043

7.652.381,4

-166.661,9

97,9%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay

1.536

1.356,2

-180,1

88,3%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200,0

100,0%

5

Dự phòng ngân sách

189.213

-189.213,0

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7

Kinh phí trả nợ gốc CT đô thị miền núi phía

3.437

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.391.860

4.565.613,4

1.173.753,1

134,6%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.339.072

1.405.716,4

66.644,4

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.052.788

3.159.897,0

1.107.108,7

153,9%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

6.469.465,3

6.469.465,3

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

234.519,0

234.519,0

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

3.599

582.495,6

578.896,2

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

5.800

4.162,1

-1.637,9

71,8%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

5.800

4.162,1

-1.637,9

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

2.200

I

Vay để bù đắp bội chi

II

Vay để trả nợ gốc

2.200

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

Biểu số 50 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024


(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

3.862.000

3.605.460

9.722.380,5

9.446.236,9

251,7%

262,0%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

3.862.000

3.605.460

4.374.360,8

4.098.217,1

113,3%

113,7%

I

Thu nội địa

3.800.000

3.605.460

4.041.466,5

3.840.669

106,4%

106,5%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

330.000

330.000

414.120,8

414.120,8

125,5%

125,5%

- Thuế giá trị gia tăng

218.294,4

218.294,4

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

63.860,6

63.860,6

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

131.965,7

131.965,7

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

70.500

70.500

56.567,6

56.567,6

80,2%

80,2%

- Thuế giá trị gia tăng

26.200,2

26.200,2

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

19.473,4

19.473,4

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

10.894,0

10.894,0

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

70.000

70.000

40.387,0

40.387,0

57,7%

57,7%

- Thuế giá trị gia tăng

20.655,8

20.655,8

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

19.661,2

19.661,2

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

-

- Thu từ khí thiên nhiên

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

-

- Thuế tài nguyên

70,1

70,1

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

-

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

907.500

907.500

827.143,7

827.143,7

91,1%

91,1%

- Thuế giá trị gia tăng

525.733,5

525.733,5

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

152.264,0

152.264,0

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.222,0

2.222,0

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

146.924,2

146.924,2

5

Thuế thu nhập cá nhân

150.000

150.000

202.561,3

202.561,3

135,0%

135,0%

6

Thuế bảo vệ môi trường

250.000

150.000

246.086

147.903

98,4%

98,6%

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

629,3

629,3

7

Lệ phí trước bạ

160.000

160.000

189.290,4

189.290,4

118,3%

118,3%

8

Phí, lệ phí

102.000

90.000

123.965,1

110.108,3

121,5%

122,3%

- Phí, lệ phí trung ương

13.856,8

- Phí, lệ phí tỉnh

63.394,3

63.394,3

- Phí, lệ phí huyện

37.939,2

37.939,2

- Phí, lệ phí xã

8.774,8

8.774,8

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.000

4.000

4.478,8

4.478,8

112,0%

112,0%

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

220.000

220.000

83.580,2

83.580,2

38,0%

38,0%

Trong đó: GTGC tiền thuê đất

100.000

100.000

28.123,9

28.123,9

12

Tiền sử dụng đất

1.300.000

1.300.000

1.378.917,9

1.378.917,9

106,1%

106,1%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

24.000

24.000

26.293,0

26.293,0

109,6%

109,6%

14.1

Thuế GTGT

10.164,5

10.164,5

14.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

664,7

664,7

14.3

Thu từ thu nhập sau thuế

1.578,8

1.578,8

14.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

13.885,0

13.885,0

14.5

Thu khác

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

90.000

67.460

89.026,5

65.802,7

98,9%

97,5%

16

Thu khác ngân sách

115.000

55.000

350.340,5

284.806,1

304,6%

517,8%

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

4.000

4.000

3.670,1

3.670,1

91,8%

91,8%

18

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp Nhà nước

3.000

3.000

5.037,4

5.037,4

167,9%

167,9%

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

62.000

46.283,9

74,7%

1

Thuế xuất khẩu

2.042,9

2

Thuế nhập khẩu

1.145,6

3

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

-

4

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

5,6

5

Thuế GTGT thu từ hoạt động xuất nhập khẩu.

43.084,7

6

Thuế khác

5,0

IV

Thu Viện trợ

33.179,7

4.117,6

V

Các khoản huy động đóng góp

253.430,7

253.430,7

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

-

2

Các khoản huy động đóng góp khác

253.430,7

253.430,7

VI

Thu khác

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

405.646,1

405.646,1

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

4.942.373,6

4.942.373,6

Biểu số 51 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13.483.347

20.797.089,3

154,2%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.091.487

9.762.010,7

96,7%

I

Chi đầu tư phát triển

2.077.056

2.107.073,2

101,4%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.077.056

2.080.223,2

100,2%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

535.630,9

Chi khoa học và công nghệ

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.180.752

680.991,8

57,7%

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

24.000

20.168,6

84,0%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

18.000,0

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

8.850,0

II

Chi thường xuyên

7.819.044

7.652.381,4

97,9%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.330.331

3.583.636,3

107,6%

2

Chi khoa học và công nghệ

17.991

12.446,1

69,2%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.536

1.356,2

88,3%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200,0

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

189.213

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

VII

Kinh phí trả nợ gốc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc

3.437

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.391.860

4.565.613,4

134,6%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.339.072

1.405.716,4

1

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

318.999

390.979,4

2

CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

264.510

180.472,9

3

CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025

755.563

834.245,7

4

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020

18,4

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.052.788

3.159.897,0

153,9%

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ 2018 (1.1 +1.2 + 1.3)

1.950.320

3.092.293,3

158,6%

1.1

Vốn nước ngoài

9.900

29.062,1

293,6%

1.2

Vốn đầu tư trong nước

1.940.420

3.063.231,2

157,9%

a

Đầu tư các CTMT

b

Đầu tư theo các nguồn bổ sung có mục tiêu khác

1.940.420

3.063.231,2

Trđ: Vốn chuẩn bị động viên

3.911,5

2

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

-

271,2

3

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

102.468

67.332,5

65,7%

3.1

Vốn ngoài nước

-

3.2

Vốn trong nước

102.468

67.332,5

-

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

14.737

10.717,1

-

Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ

57.725

54.684,2

-

Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019-2025

150

149,7

-

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

3.856

1.781,5

-

Vốn chuẩn bị động viên

24.000

-

-

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

2.000

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

6.469.465,3

Biểu số 52 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

10.763.301

18.183.686,5

7.420.385,4

168,9%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

3.419.842

6.900.982,9

3.481.140,9

201,8%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

7.343.459

6.577.899,8

-765.559,3

89,6%

I

Chi đầu tư phát triển

4.336.573

4.144.853,6

-191.719,3

95,6%

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.336.573

4.126.853,6

-209.719,3

95,2%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

234.789,9

-

Chi khoa học và công nghệ

-

Chi quốc phòng

11.729,4

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

117.336,9

-

Chi y tế, dân số và gia đình

393.995,4

-

Chi văn hóa thông tin

33.544,4

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

10.935,4

-

Chi thể dục thể thao

4,1

-

Chi bảo vệ môi trường

2.007,6

-

Chi các hoạt động kinh tế

3.263.921,0

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

45.626,5

-

Chi bảo đảm xã hội

12.963,0

-

Chi đầu tư khác

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

18.000,0

18.000,0

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

2.885.505

2.430.490,0

-455.015,3

84,2%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

948.989

664.806,5

-284.182,0

70,1%

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

16.067

11.470,6

-4.596,4

71,4%

-

Chi quốc phòng

81.900

67.074,0

-14.826,0

81,9%

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

32.845

50.013,8

17.168,8

152,3%

-

Chi y tế, dân số và gia đình

570.075

647.537,2

77.462,2

113,6%

-

Chi văn hóa thông tin

58.192

75.793,5

17.601,5

130,2%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

36.093

44.256,6

8.163,6

122,6%

-

Chi thể dục thể thao

17.911,2

17.911,2

-

Chi bảo vệ môi trường

12.308

1.949,9

-10.358,3

15,8%

-

Chi các hoạt động kinh tế

247.346

223.278,2

-24.067,8

90,3%

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

548.579

597.524,6

48.945,6

108,9%

-

Chi bảo đảm xã hội

124.819

18.036,4

-106.782,8

14,5%

-

Chi thường xuyên khác

63.807

10.837,5

-52.969,5

17,0%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

1.536

1.356,2

-180,1

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.200

1.200,0

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

115.207

-115.207,2

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

VIII

Kinh phí trả nợ gốc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc

3.437

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

4.704.803,8

4.704.803,8

Biểu số 53 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân

Ngân

Ngân

sách

sách

sách

ĐP

cấp tỉnh

huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

13.483.347

7.472.535

6.010.813

20.797.089,3

11.282.703,6

9.514.385,7

154,2%

151,0%

158,3%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

10.091.487

4.526.060

5.565.427

9.762.010,7

3.181.443,0

6.580.567,7

96,7%

70,3%

118,2%

I

Chi đầu tư phát triển

2.077.056

1.534.584

542.472

2.107.073,2

844.741,1

1.262.332,1

101,4%

55,0%

232,7%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.077.056

1.534.584

542.472

2.080.223,2

826.741,1

1.253.482,1

100,2%

53,9%

231,1%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

535.630,9

139.621,2

396.009,7

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.180.752

675.780

504.972

680.991,8

110.798,4

570.193,4

57,7%

16,4%

112,9%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

24.000

24.000

20.168,6

20.016,3

152,3

84,0%

83,4%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

18.000,0

18.000,0

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

8.850,0

-

8.850,0

II

Chi thường xuyên

7.819.044

2.870.095

4.948.949

7.652.381,4

2.334.145,8

5.318.235,6

97,9%

81,3%

107,5%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.330.331

633.627

2.696.704

3.583.636,3

644.343,3

2.939.293,0

107,6%

101,7%

109,0%

2

Chi khoa học và công nghệ

17.991

16.591

1.400

12.446,1

11.470,6

975,5

69,2%

69,1%

69,7%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.536

1.536

1.356,2

1.356,2

88,3%

88,3%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

1.200,0

1.200,0

100,0%

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

189.213

115.207

74.006

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

VII

Kinh phí trả nợ gốc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc

3.437

3.437

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.391.860

2.946.474

445.386

4.565.613,4

3.396.456,8

1.169.156,6

134,6%

115,3%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.339.072

938.418

400.654

1.405.716,4

284.345,3

1.121.371,1

105,0%

30,3%

1

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

318.999

146.967

172.032

390.979,4

141.324,3

249.655,1

2

CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

264.510

229.358

35.152

180.472,9

12.734,8

167.738,1

3

CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025

755.563

562.093

193.470

834.245,7

130.267,8

703.977,9

4

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020

18,4

18,4

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.052.788

2.008.056

44.732

3.159.897,0

3.112.111,5

47.785,5

153,9%

155,0%

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ 2020 (1.1 +1.2)

1.950.320

1.950.320

-

3.092.293,3

3.092.293,3

-

158,6%

158,6%

1.1

Vốn nước ngoài

9.900

9.900

29.062,1

29.062,1

293,6%

293,6%

1.2

Vốn đầu tư trong nước

1.940.420

1.940.420

-

3.063.231,2

3.063.231,2

-

157,9%

157,9%

a

Đầu tư các CTMT

b

Đầu tư theo các nguồn bổ sung có mục tiêu khác

1.940.420

1.940.420

-

3.063.231,2

3.063.231,2

157,9%

157,9%

Trđ: Vốn chuẩn bị động viên

-

3.911,5

3.911,5

2

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

-

271,2

271,2

3

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

102.468

57.736

44.732

67.332,5

19.547,0

47.785,5

65,7%

33,9%

3.1

Vốn ngoài nước

-

-

3.2

Vốn trong nước

102.468

57.736

44.732

67.332,5

19.547,0

47.785,5

65,7%

33,9%

-

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

14.737

14.737

10.717,1

4.020,6

6.696,5

72,7%

27,3%

-

Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ

57.725

15.892

41.833

54.684,2

14.548,7

40.135,5

94,7%

91,5%

-

Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019- 2025

150

150

149,7

149,7

99,8%

99,8%

-

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

3.856

957

2.899

1.781,5

828,1

953,5

46,2%

86,5%

-

Vốn chuẩn bị động viên

24.000

24.000

-

-

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

2.000

2.000

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

6.469.465,3

4.704.803,8

1.764.661,5

Biểu số 54 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương) (Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: Triệu đồng



TT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi ĐTPT (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể CTMT QG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phươn g vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi TX

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

TỔNG SỐ

7.584.972

4.355.159

2.582.493

1.536

1.200

644.584

520.144

124.460

11.282.703

3.937.306

2.353.692

1.356

1.200

284.345

207.548

76.797

4.704.804

149%

91%

44%

62%

I

CÁC CƠ QUAN TỔ CHỨC

7.582.235

4.355.159

2.582.493

-

-

644.584

520.144

124.460

10.393.124

3.937.306

2.353.692

-

-

284.345

207.548

76.797

3.817.780

137%

91%

44%

62%

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và Hội đồng nhân dân tỉnh

33.404

-

33.404

-

31.860

-

31.860

-

-

-

-

95%

95%

2

Văn phòng UBND tỉnh

45.945

-

45.709

-

-

236

-

236

45.179

-

44.732

-

-

60

-

60

387

98%

98%

25%

25%

2.1

Văn phòng UBND tỉnh

41.270

41.034

236

236

40.518

40.073

60

60

386

98%

98%

25%

25%

2.2

Trung tâm Hội nghị

4.674

4.674

-

4.661

4.659

-

2

100%

100%

3

Ban Dân tộc

28.810

6.799

22.012

22.012

27.513

5.549

16.151

16.151

5.812

95%

82%

73%

73%

4

Sở Khoa học và Công nghệ

16.290

-

16.270

-

-

20

-

20

15.313

-

11.381

-

-

17

-

17

3.915

94%

70%

87%

87%

4.1

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

14.468

-

14.448

20

20

13.568

-

9.666

-

-

17

17

3.885

94%

67%

87%

87%

4.2

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

1.822

-

1.822

-

1.745

-

1.715

-

-

-

30

96%

94%

5

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.430

-

39.351

-

-

79

-

79

37.087

-

18.769

-

-

3

-

3

18.315

0,9

0,5

0,0

0,0

5.1

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

39.430

39.351

79

79

37.087

18.769

3

3

18.315

94%

48%

4%

4%

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

169.236

-

136.490

-

-

32.746

-

32.746

166.022

-

133.288

-

-

26.624

-

26.624

6.109

98%

98%

81%

81%

6.1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

11.105

11.076

29

29

10.793

10.759

29

29

5

97%

97%

100%

100%

6.2

Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

1.730

1.715

15

15

1.721

1.706

15

15

0

99%

99%

100%

100%

6.3

Ban Quản lý rừng phòng hộ Na Hang

3.771

2.398

1.374

1.374

3.755

2.382

1.148

1.148

226

100%

99%

84%

84%

6.4

Chi cục Phát triển nông thôn

6.200

3.011

3.189

3.189

6.087

2.972

2.266

2.266

849

98%

99%

71%

71%

6.5

Chi cục Thuỷ lợi

3.688

3.673

15

15

3.619

3.604

15

15

-

98%

98%

100%

100%

6.6

Trung tâm khuyến nông

7.798

7.783

15

15

7.707

7.692

15

15

-

99%

99%

100%

100%

6.7

Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản

6.227

6.085

142

142

5.522

5.393

111

111

18

89%

89%

79%

79%

6.8

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

3.480

3.315

165

165

3.396

3.241

135

135

21

98%

98%

82%

82%

6.9

Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

3.513

2.998

515

515

3.481

2.965

515

515

1

99%

99%

100%

100%

6.10

Ban Quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình

10.896

3.938

6.958

6.958

10.650

3.693

3.489

3.489

3.469

98%

94%

50%

50%

6.11

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Na Hang

1.516

123

1.393

1.393

1.516

123

1.206

1.206

187

100%

100%

87%

87%

6.12

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Chiêm Hóa

2.150

552

1.598

1.598

1.978

380

1.066

1.066

532

92%

69%

67%

67%

6.13

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Hàm Yên

6.082

2.002

4.080

4.080

6.070

1.991

3.758

3.758

322

100%

99%

92%

92%

6.14

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Yên Sơn

7.662

2.166

5.496

5.496

7.608

2.113

5.455

5.455

40

99%

98%

99%

99%

6.15

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Sơn Dương

5.410

2.218

3.192

3.192

5.401

2.209

3.145

3.145

47

100%

100%

99%

99%

6.16

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng thành phố

97

97

-

87

87

-

-

90%

90%

6.17

BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Lâm Bình

24

10

15

15

24

9

11

11

4

97%

93%

72%

72%

6.18

Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Cham Chu

13

-

13

13

13

-

12

12

1

6.19

Chi cục Kiểm lâm

87.873

-

83.330

-

-

4.543

-

4.543

86.592

-

81.970

-

-

4.233

-

4.233

389

99%

98%

93%

93%

6.19.1

Văn phòng Chi cục Kiểm lâm

10.476

10.446

30

30

10.077

10.020

30

30

27

96%

96%

100%

100%

6.19.2

Hạt Kiểm lâm Thành phố

2.631

2.631

-

2.618

2.618

-

-

99%

99%

#DIV/0!

######

6.19.3

Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn

9.562

9.562

-

9.456

9.456

-

-

99%

99%

#DIV/0!

######

6.19.4

Hạt Kiểm lâm huyện Sơn Dương

8.768

8.695

73

73

8.721

8.621

72

72

28

99%

99%

100%

100%

6.19.5

Hạt Kiểm lâm huyện Lâm Bình

8.873

8.799

74

74

8.484

8.402

74

74

8

96%

95%

100%

100%

6.19.6

Hạt Kiểm lâm huyện Na Hang

16.718

16.718

-

16.536

16.536

-

-

99%

99%

#DIV/0!

######

6.19.7

Hạt Kiểm lâm huyện Chiêm Hoá

8.165

8.025

141

141

8.134

7.989

140

140

4

100%

100%

100%

100%

6.19.8

Hạt Kiểm lâm huyện Hàm Yên

6.006

5.931

75

75

5.977

5.894

73

73

9

100%

99%

98%

98%

6.19.9

Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Cham Chu

7.938

7.865

74

74

7.882

7.803

68

68

10

99%

99%

93%

93%

6.19.10

BQL rừng đặc dụng Tân Trào

742

269

473

473

742

269

355

355

118

100%

100%

75%

75%

6.19.11

BQL rừng đặc dụng Cham Chu

5.046

1.442

3.604

3.604

5.032

1.428

3.419

3.419

185

100%

99%

95%

95%

6.19.12

Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng

2.947

2.947

-

2.933

2.933

-

-

99%

99%

7

Sở Giao thông vận tải

20.692

-

20.627

-

-

65

-

65

18.000

-

17.937

-

-

63

-

63

-

87%

87%

97%

97%

7.1

Văn phòng Sở Giao thông vận tải

14.983

14.918

65

65

12.677

12.614

63

63

-

85%

85%

97%

97%

7.2

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

5.708

5.708

-

5.323

5.323

-

-

93%

93%

8

Sở Xây dựng

12.651

-

12.476

-

-

175

-

175

11.896

-

11.721

-

-

74

-

74

101

94%

94%

42%

42%

8.1

Văn phòng Sở Xây dựng

12.651

12.476

175

175

11.896

11.721

74

74

101

94%

94%

42%

42%

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

19.246

18.850

396

396

17.621

17.225

175

175

221

92%

91%

44%

44%

10

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

109.199

-

100.482

-

-

8.716

-

8.716

105.049

-

97.302

-

-

6.171

-

6.171

1.576

96%

97%

71%

71%

10.1

Văn phòng Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

51.065

42.985

8.080

8.080

49.187

42.061

5.571

5.571

1.554

96%

98%

69%

69%

10.2

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao

13.066

13.066

-

12.951

12.951

-

-

99%

99%

10.3

Bảo tàng tỉnh

8.253

8.253

-

7.887

7.887

-

-

96%

96%

10.4

Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh

14.768

14.768

-

13.526

13.526

-

-

92%

92%

10.5

Trung tâm Văn hoá tỉnh

5.376

5.376

-

5.154

5.139

-

14

96%

96%

10.7

Thư viện tỉnh

4.744

4.108

636

636

4.603

3.995

600

600

8

97%

97%

94%

94%

10.8

Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng

5.546

5.546

-

5.454

5.454

-

-

98%

98%

10.9

BQL Quảng trường Nguyễn Tất Thành

6.381

6.381

-

6.287

6.287

-

-

99%

99%

11

Sở Công Thương

14.450

-

14.341

-

-

109

-

109

13.382

-

13.273

-

-

82

-

82

26

93%

93%

76%

76%

11.1

Văn phòng Sở Công Thương

11.811

11.702

109

109

11.430

11.322

82

82

26

97%

97%

76%

76%

11.2

Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

2.639

2.639

-

1.951

1.951

-

-

74%

74%

12

Sở Tư pháp

21.828

-

17.809

-

-

4.019

-

4.019

21.358

-

17.274

-

-

2.947

-

2.947

1.137

98%

97%

73%

73%

12.1

Văn phòng Sở Tư pháp

14.795

12.784

2.011

2.011

14.377

12.295

994

994

1.089

97%

96%

49%

49%

12.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

7.033

5.025

2.008

2.008

6.981

4.980

1.953

1.953

48

99%

99%

97%

97%

13

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

34.579

-

30.834

-

-

3.745

-

3.745

29.936

-

27.679

-

-

1.598

-

1.598

659

87%

90%

43%

43%

13.1

Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội

17.060

13.794

3.266

3.266

14.279

12.431

1.189

1.189

659

84%

90%

36%

36%

13.2

Trung tâm Dịch vụ việc làm

2.402

1.922

479

479

2.283

1.874

409

409

-

95%

97%

85%

85%

13.3

Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh

8.711

8.711

-

8.014

8.014

-

-

92%

92%

13.4

Trung tâm công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em

6.407

6.407

-

5.359

5.359

-

-

84%

84%

14

Sở Y tế

275.634

-

260.214

-

-

15.420

-

15.420

236.489

-

222.531

-

-

6.374

-

6.374

7.584

86%

86%

41%

41%

14.1

Văn phòng Sở Y tế

19.235

12.774

-

-

6.461

6.461

12.316

11.079

-

-

945

-

945

292

64%

87%

15%

15%

14.2

Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình

5.063

3.942

1.121

1.121

4.648

3.793

852

852

3

92%

96%

76%

76%

14.3

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

34.412

29.674

4.738

4.738

27.235

23.985

2.599

2.599

651

79%

81%

55%

55%

14.4

Trung tâm Giám định Y khoa

1.510

1.510

-

1.505

1.505

-

-

100%

100%

14.5

Trung tâm Pháp y

2.181

2.181

-

1.921

1.921

-

-

88%

88%

14.6

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

8.386

8.386

-

8.072

5.003

-

3.069

96%

60%

14.7

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ

-

-

-

-

-

-

-

14.8

Trung tâm Y tế Thành phố

15.824

15.733

91

91

15.507

15.478

29

29

-

98%

98%

31%

31%

14.9

Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn

34.871

34.233

638

638

32.160

31.529

477

477

154

92%

92%

75%

75%

14.10

Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương

35.257

34.796

461

461

32.033

31.529

274

274

230

91%

91%

59%

59%

14.11

Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên

26.406

25.918

488

488

23.379

22.060

306

306

1.014

89%

85%

63%

63%

14.12

Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hoá

35.277

34.631

646

646

32.294

31.815

479

479

-

92%

92%

74%

74%

14.13

Trung tâm Y tế huyện Na Hang

22.004

21.579

425

425

19.140

18.515

222

222

403

87%

86%

52%

52%

14.14

Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình

22.108

21.757

351

351

18.157

17.761

192

192

204

82%

82%

55%

55%

14.15

Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa

7.226

7.226

-

5.549

3.984

-

1.565

77%

55%

14.16

Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên

2.689

2.689

-

559

559

-

-

21%

21%

14.17

Bệnh viện đa khoa khu vực ATK

3.185

3.185

-

2.014

2.014

-

-

63%

63%

15

Sở Thông tin và Truyền thông

43.186

-

39.724

-

-

3.462

-

3.462

34.139

-

25.544

-

-

2.209

-

2.209

6.385

79%

64%

64%

64%

15.1

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

41.417

37.955

3.462

3.462

32.478

23.883

2.209

2.209

6.385

78%

63%

64%

64%

15.2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

1.769

1.769

-

1.661

1.661

-

-

94%

94%

16

BQL các khu công nghiệp

8.384

-

8.384

-

-

-

-

-

5.865

-

5.865

-

-

-

-

-

-

70%

70%

16.1

BQL các khu công nghiệp

7.087

7.087

-

4.724

4.724

-

67%

67%

16.2

Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp Tuyên Quang

1.297

1.297

-

1.141

1.141

88%

88%

17

Văn phòng Điều phối CTMTQG XD nông thôn mới

1.643

200

1.443

1.443

1.370

190

1.088

1.088

92

83%

75%

75%

18

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

16.523

16.523

-

15.597

15.567

-

30

94%

94%

19

Trung tâm Văn hóa -Thể thao Thanh Thiếu nhi

3.198

3.198

-

3.073

3.073

-

-

96%

96%

20

Đài Phát thanh và Truyền hình

45.933

45.933

-

-

44.257

44.257

-

-

-

96%

96%

21

Sở Tài chính

27.034

26.939

95

95

24.817

24.793

24

24

-

92%

92%

25%

25%

22

Thanh tra tỉnh

11.985

11.985

-

11.814

11.814

-

-

99%

99%

23

Sở Nội vụ

35.041

-

34.858

-

-

184

-

184

33.410

-

31.875

-

-

183

-

183

1.353

95%

91%

100%

100%

23.1

Văn phòng Sở Nội vụ

17.269

17.085

184

184

16.766

16.438

183

183

146

97%

96%

100%

100%

23.2

Ban thi đua khen thưởng

14.694

14.694

-

13.620

12.413

-

1.207

93%

84%

23.3

Trung tâm lưu trữ lịch sử

3.078

3.078

-

3.024

3.024

-

-

98%

98%

24

Sở Ngoại vụ

4.580

4.560

20

20

4.255

4.254

-

0

93%

93%

25

Sở Giáo dục và Đào tạo

560.086

-

549.958

-

-

10.128

-

10.128

538.413

-

521.342

-

-

1.167

-

1.167

15.905

96%

95%

12%

12%

25.1

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

90.462

80.333

10.128

10.128

75.193

58.121

1.167

1.167

15.905

83%

72%

12%

12%

25.2

Trường Phổ thông dân tộc nội trú ATK Sơn Dương

21.013

-

21.013

-

19.268

-

19.268

-

-

-

-

92%

92%

25.3

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

6.757

-

6.757

-

6.611

-

6.611

-

-

-

-

98%

98%

25.4

Trường THPT Lâm Bình

6.962

6.962

-

6.857

6.857

-

-

98%

98%

25.5

Trường THPT Na Hang

7.426

7.426

-

7.332

7.332

-

-

99%

99%

25.6

Trường THPT Yên Hoa

13.986

13.986

-

13.653

13.653

-

-

98%

98%

25.7

Trường THPT Đầm Hồng

11.473

11.473

-

11.385

11.385

-

-

99%

99%

25.8

Trường THPT Minh Quang

15.394

15.394

-

15.222

15.222

-

-

99%

99%

25.9

Trường THPT Kim Bình

11.028

11.028

-

10.916

10.916

-

-

99%

99%

25.10

Trường THCS & THPT Hà Lang

17.768

17.768

-

17.523

17.523

-

-

99%

99%

25.11

Trường THPT Chiêm Hóa

16.001

16.001

-

15.908

15.908

-

-

99%

99%

25.12

Trường THPT Hòa Phú

6.879

6.879

-

6.835

6.835

-

-

99%

99%

25.13

Trường THPT Phù Lưu

12.650

12.650

-

12.580

12.580

-

-

99%

99%

25.14

Trường THPT Hàm Yên

18.360

18.360

-

18.221

18.221

-

-

99%

99%

25.15

Trường THPT Thái Hoà

18.508

18.508

-

18.426

18.426

-

-

100%

100%

25.16

Trường THPT Xuân Huy

13.920

13.920

-

13.888

13.888

-

-

100%

100%

25.17

Trường THPT Tháng 10

10.673

10.673

-

10.655

10.655

-

-

100%

100%

25.18

Trường THPT Trung Sơn

14.511

14.511

-

14.313

14.313

-

-

99%

99%

25.19

Trường THPT Xuân Vân

12.879

12.879

-

12.679

12.679

-

-

98%

98%

25.20

Trường THPT Đông Thọ

8.754

8.754

-

8.659

8.659

-

-

99%

99%

25.21

Trường THPT ATK Tân Trào

13.326

13.326

-

13.006

13.006

-

-

98%

98%

25.22

Trường THPT Kim Xuyên

16.558

16.558

-

16.210

16.210

-

-

98%

98%

25.23

Trường THPT Sơn Dương

17.024

17.024

-

16.824

16.824

-

-

99%

99%

25.24

Trường THPT Sơn Nam

18.588

18.588

-

18.109

18.109

-

-

97%

97%

25.25

Trường THPT Ỷ La

12.725

12.725

-

12.702

12.702

-

-

100%

100%

25.26

Trường THPT Tân Trào

17.535

17.535

-

17.489

17.489

-

-

100%

100%

25.27

Trường THPT Sông Lô

11.271

11.271

-

11.190

11.190

-

-

99%

99%

25.28

Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

17.685

17.685

-

17.616

17.616

-

-

100%

100%

25.29

Trường THCS và THPT Kháng Nhật

11.530

11.530

-

11.512

11.512

-

-

100%

100%

25.30

Trường THCS và THPT Thượng Lâm

7.133

7.133

-

6.948

6.948

-

-

97%

97%

25.31

Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Na Hang

22.620

22.620

-

22.520

22.520

-

-

100%

100%

25.32

Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Chiêm Hóa

19.566

19.566

-

19.507

19.507

-

-

100%

100%

25.33

Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Hàm Yên

21.271

21.271

-

21.176

21.176

-

-

100%

100%

25.34

Trường PTDTNT THCS&THPT Lâm Bình

17.851

17.851

-

17.480

17.480

-

-

98%

98%

26

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

12.875

12.294

581

581

11.617

11.107

511

511

-

90%

90%

88%

88%

27

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, BCH Đoàn tỉnh Tuyên Quang

10.392

9.692

700

700

10.098

9.427

335

335

337

97%

97%

48%

48%

28

Hội Nông dân tỉnh

10.149

-

8.748

-

-

1.401

-

1.401

9.994

-

8.596

-

-

1.258

-

1.258

140

98%

98%

90%

90%

28.1

Hội Nông dân tỉnh

8.302

7.506

796

796

8.156

7.368

658

658

130

98%

98%

83%

83%

28.2

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

1.848

1.242

606

606

1.838

1.228

600

600

10

99%

99%

99%

99%

29

Hội Cựu chiến binh

3.003

2.991

12

12

2.965

2.953

12

12

-

99%

99%

99%

99%

30

Hội Liên hiệp Phụ nữ

7.329

6.248

1.081

1.081

7.085

6.130

930

930

24

97%

98%

86%

86%

31

Trường Trung học Phổ thông Chuyên

27.451

27.451

-

27.171

27.171

-

-

99%

99%

32

Bệnh viện phục hồi chức năng Hương Sen

763

763

-

763

763

-

-

100%

100%

33

Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang

9.933

9.933

-

7.854

7.046

-

808

79%

71%

34

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang

9.527

9.527

-

9.441

2.439

-

7.002

99%

26%

35

Bệnh viện Phổi

5.905

5.905

-

5.879

5.879

-

-

100%

100%

36

Bệnh viện Suối Khoáng Mỹ Lâm

4.659

4.659

-

3.848

3.848

-

-

83%

83%

37

Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang

6.349

6.349

-

5.964

5.960

-

4

94%

94%

38

Ban Quản lý " Tăng cường quản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững" SNRM2 tỉnh Tuyên Quang

761

761

-

721

721

-

-

95%

95%

39

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ

49.936

39.824

10.112

10.112

46.382

36.270

3.386

3.386

6.726

93%

91%

33%

33%

40

Trường phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang

28.245

-

28.245

-

28.000

28.000

-

-

-

-

99%

99%

41

Trường Chính trị

17.637

17.637

-

17.518

17.397

-

121

99%

99%

42

Trường Đại học Tân Trào

39.167

39.167

-

38.407

33.345

-

-

-

5.062

98%

85%

43

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

4.046

3.449

597

597

4.011

3.408

496

496

107

99%

99%

83%

83%

44

Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh

14.238

9.338

4.900

4.900

11.221

8.276

2.945

2.945

-

79%

89%

60%

60%

45

Hội Nhà Báo

2.005

2.005

-

1.961

1.960

-

0

98%

98%

46

Hội Đông y

484

484

-

474

474

-

-

98%

98%

47

Hội Văn học Nghệ thuật

3.487

3.487

-

3.394

3.394

-

-

97%

97%

48

Hội Cựu Thanh niên xung phong

156

156

-

155

155

-

-

99%

99%

49

Hội Chữ thập đỏ

3.587

3.587

-

3.470

3.470

-

-

97%

97%

50

Hội Làm vườn

266

266

-

258

258

-

-

97%

97%

51

Hội Người cao tuổi

1.214

1.214

-

1.202

1.202

-

-

99%

99%

52

Câu Lạc bộ Tân Trào

120

120

-

120

120

-

-

100%

100%

53

Hội Cựu Giáo chức

188

188

-

184

184

-

-

98%

98%

54

Hội Khuyến học

333

333

-

328

328

-

-

99%

99%

55

Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN

527

527

-

428

428

-

-

81%

81%

56

Hội Luật gia

370

370

-

357

357

-

-

97%

97%

57

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

1.032

1.032

-

940

940

-

-

91%

91%

58

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi

313

313

-

232

232

-

-

74%

74%

59

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

576

576

-

545

545

-

-

95%

95%

60

Cục quản lý thị trường

168

168

-

68

68

-

-

40%

40%

61

Văn phòng HĐND và UBND huyện Na Hang

830

830

-

830

138

-

692

100%

17%

62

Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh

300

300

-

300

300

-

-

100%

100%

63

Đội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô thành phố Tuyên Quang

180

180

-

72

72

-

-

40%

40%

64

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Na Hang

185

185

-

177

177

-

-

96%

96%

65

Văn phòng HĐND và UBND huyện Chiêm Hoá

130

130

-

128

128

-

-

98%

98%

66

Công an tỉnh

88.065

86.370

1.695

1.695

87.566

48.797

1.695

1.695

37.074

99%

56%

100%

100%

67

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

67.850

67.795

55

55

67.850

67.795

55

55

-

100%

100%

100%

100%

68

Cục thi hành án dân sự tỉnh

125

125

-

125

125

-

-

100%

100%

69

Tòa án Nhân dân tỉnh

180

180

-

180

180

-

-

100%

100%

70

Cục Thuế tỉnh

500

500

-

500

500

-

-

100%

100%

71

Kho bạc nhà nước Tuyên Quang

520

500

20

20

520

500

20

20

-

100%

100%

100%

100%

72

Bảo hiểm xã hội tỉnh

423.301

423.301

-

416.314

416.314

-

-

98%

98%

#DIV/0!

######

73

Cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang

452

255

197

197

422

224

143

143

55

93%

88%

72%

72%

74

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Yên Sơn

203

203

-

151

151

-

-

74%

74%

75

Công ty cổ phần Tuyên Quang Xanh

35

35

-

34

34

-

-

98%

98%

76

Đoàn Luật sư tỉnh

177

177

-

177

177

-

100%

100%

77

Liên đoàn lao động tỉnh

150

150

-

149

149

-

99%

99%

78

Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang

51.367

51.367

-

51.027

51.027

-

-

99%

99%

79

Hội hữu nghị Việt Nam - Lào

120

120

-

120

120

-

-

100%

100%

80

Hội hữu nghị Việt Nam - Pháp

120

120

-

120

120

-

-

100%

100%

81

Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái Lan tỉnh Tuyên Quang

160

160

-

160

160

-

-

100%

100%

82

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Tuyên Quang

375

375

-

8

8

-

-

2%

2%

83

BĐP các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang

8.924

8.924

0

0

8.853

8.845

-

7

99%

99%

84

Công ty cổ phần Chè Núi Kia Tăng

304

304

-

304

304

-

-

100%

100%

85

Công ty cổ phần Chè Tân Trào

90

90

-

90

90

-

-

100%

100%

#DIV/0!

######

86

Công ty Điện lực Tuyên Quang

65

45

20

20

45

45

-

-

69%

100%

87

Hội Nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang

708

708

-

494

494

-

-

70%

70%

88

Tỉnh ủy

185.341

185.341

-

168.033

164.773

-

3.261

91%

89%

89

Quỹ Bảo vệ môi trường

3.000

3.000

3.000

3.000

100%

100%

90

Quỹ Đầu tư phát triển

3.000

3.000

3.000

3.000

100%

100%

91

Chi nhánh ngân hàng CSXH tỉnh

12.000

12.000

-

20

12.000

12.000

100%

100%

92

Các chủ đầu tư khối tỉnh

4.857.303

4.337.159

520.144

520.144

7.813.606

3.919.306

207.548

207.548

3.686.752

161%

90%

II

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

1.536

1.536

-

1.356

1.356

88%

III

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ TC

1.200

1.200

-

1.200

1.200

100%

V

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

-

-

-

VI

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau (kinh phí chưa phân bổ)

-

-

887.023

887.023

Biểu số 58 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2024


(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán (2)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTM T

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ (3)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=4/1

16=5/2

17=8/3

TỔNG SỐ

4.800.677

515.813

4.226.174

9.514.385,7

1.262.332,1

396.009,7

5.366.021,1

2.939.297,7

975,5

1.121.371,1

674.241,2

447.129,9

1.764.661,5

198,2%

244,7%

127,0%

1

Huyện Lâm Bình

345.507

11.400

329.697

759.841,9

46.112,4

2.659,1

407.444,9

223.014,8

185,2

177.025,6

87.671,9

89.353,7

129.259,0

219,9%

404,5%

123,6%

2

Huyện Na Hang

400.812

11.500

384.132

980.182,0

88.100,1

41.838,2

477.381,6

250.534,0

213,6

267.232,9

152.801,6

114.431,3

147.467,4

244,5%

766,1%

124,3%

3

Huyện Chiêm Hóa

716.959

28.700

678.717

1.434.500,6

118.660,4

35.540,7

898.095,8

494.033,4

200,0

168.550,6

99.837,6

68.713,1

249.193,8

200,1%

413,5%

132,3%

4

Huyện Hàm Yên

731.288

40.000

682.594

1.490.968,9

259.827,0

98.832,7

853.244,0

475.340,2

26,5

118.984,9

94.366,1

24.618,8

258.913,0

203,9%

649,6%

125,0%

5

Huyện Yên Sơn

892.647

58.800

822.599

1.687.855,8

226.653,4

43.420,8

1.020.679,0

572.690,9

197,5

203.973,7

127.079,4

76.894,3

236.549,9

189,1%

385,5%

124,1%

6

Huyện Sơn Dương

938.558

126.200

800.183

1.924.121,9

320.277,9

141.625,4

1.096.998,2

622.426,1

152,7

169.897,2

103.763,6

66.133,6

336.948,7

205,0%

253,8%

137,1%

7

Thành phố Tuyên Quan

774.906

239.213

528.251

1.236.914,6

202.700,9

32.092,6

612.177,6

301.258,1

15.706,2

8.721,1

6.985,1

406.329,8

159,6%

84,7%

115,9%

Biểu số 59 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị: Triệu đồng



STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/4

21=13/5

22=14/6

23=15/7

24=16/8

TỔNG SỐ

#######

3.346.278

1.207.625

1.207.625

812.302

395.323

6.900.983

3.346.278

3.554.705

3.554.705

696.354

1.841.899

1.016.452

151,5%

100,0%

294,4%

294,4%

226,8%

1

Huyện Lâm Bình

457.680

319.200

138.480

138.480

130.469

8.011

622.028

319.200

302.828

302.828

101.400

35.670

165.758

135,9%

100,0%

218,7%

218,7%

27,3%

2

Huyện Na Hang

518.679

355.079

163.600

163.600

79.362

84.238

771.087

355.079

416.008

416.008

12.422

191.269

212.317

148,7%

100,0%

254,3%

254,3%

241,0%

3

Huyện Chiêm Hóa

811.334

623.618

187.716

187.716

111.267

76.449

1.215.445

623.618

591.827

591.827

17.789

405.901

168.136

149,8%

100,0%

315,3%

315,3%

364,8%

4

Huyện Hàm Yên

803.410

590.283

213.127

213.127

142.714

70.413

1.218.370

590.283

628.087

628.087

99.913

389.231

138.943

151,6%

100,0%

294,7%

294,7%

272,7%

5

Huyện Yên Sơn

898.974

719.679

179.295

179.295

128.739

50.556

1.339.146

719.679

619.467

619.467

178.118

266.534

174.815

149,0%

100,0%

345,5%

345,5%

207,0%

6

Huyện Sơn Dương

923.920

683.577

240.343

240.343

182.847

57.496

1.417.944

683.577

734.367

734.367

91.863

499.508

142.997

153,5%

100,0%

305,5%

305,5%

273,2%

7

Thành phố Tuyên Quan

139.906

54.842

85.064

85.064

36.905

48.159

316.964

54.842

262.122

262.122

194.849

53.787

13.486

226,6%

100,0%

308,1%

308,1%

145,7%

Biểu số 61 - NĐ 31/2017/NĐ-CP


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2024
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương) (Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: Triệu đồng



STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

*/

TỔNG SỐ

2.283.536,9

1.411.130,5

1.328.448,5

82.682,0

872.406,5

872.406,5

-

1.405.716,4

881.789,3

881.789,3

71.882,3

523.927,1

523.927,1

-

61,6%

62,5%

66,4%

86,9%

60,1%

60,1%

Trong đó:

A

Ngân sách cấp tỉnh

644.603,7

520.143,7

437.461,7

82.682,0

124.459,9

124.459,9

-

284.345,3

207.548,1

207.548,1

71.882,3

76.797,2

76.797,2

-

44,1%

39,9%

47,4%

86,9%

61,7%

61,7%

I

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

211.208,3

194.928,3

194.928,3

-

16.279,9

16.279,9

-

141.324,3

131.711,8

131.711,8

-

9.612,5

9.612,5

-

66,9%

67,6%

67,6%

59,0%

59,0%

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

3.350,6

-

-

-

3.350,6

3.350,6

-

1.379,2

-

-

-

1.379,2

1.379,2

-

41,2%

41,2%

41,2%

1.1

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

3.050,6

-

3.050,6

3.050,6

1.079,2

-

1.079,2

1.079,2

35,4%

35,4%

35,4%

1.2

Trung tâm dịch vụ việc làm

300,0

-

300,0

300,0

300,0

-

300,0

300,0

100,0%

100,0%

100,0%

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

181,7

-

181,7

181,7

61,0

-

61,0

61,0

33,6%

33,6%

33,6%

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.479,6

-

-

-

1.479,6

1.479,6

-

1.378,1

-

-

-

1.378,1

1.378,1

-

93,1%

93,1%

93,1%

Chi cục Phát triển nông thôn

1.479,6

-

1.479,6

1.479,6

1.378,1

-

1.378,1

1.378,1

93,1%

93,1%

93,1%

4

Sở Y tế

890,6

-

-

-

890,6

890,6

-

422,1

-

-

-

422,1

422,1

-

47,4%

47,4%

47,4%

4.1

Văn phòng Sở Y tế

76,9

-

76,9

76,9

-

-

-

4.2

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

813,7

-

813,7

813,7

422,1

-

422,1

422,1

-

51,9%

51,9%

51,9%

5

Sở Thông tin và Truyền thông

2.084,0

-

-

-

2.084,0

2.084,0

-

1.807,3

-

-

-

1.807,3

1.807,3

-

86,7%

86,7%

86,7%

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

2.084,0

-

2.084,0

2.084,0

1.807,3

-

1.807,3

1.807,3

86,7%

86,7%

86,7%

6

Sở Xây dựng

50,5

-

-

-

50,5

50,5

-

7,3

-

-

-

7,3

7,3

-

14,5%

14,5%

14,5%

Văn phòng Sở Xây dựng

50,5

-

50,5

50,5

7,3

-

7,3

7,3

14,5%

14,5%

14,5%

7

Sở Tài chính

50,0

-

50,0

50,0

10,4

-

10,4

10,4

20,7%

20,7%

20,7%

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

32,2

-

-

-

32,2

32,2

-

3,8

-

-

-

3,8

3,8

-

11,7%

11,7%

11,7%

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

32,2

-

32,2

32,2

3,8

-

3,8

3,8

11,7%

11,7%

11,7%

9

Sở Tư pháp

601,3

-

-

-

601,3

601,3

-

598,6

-

-

-

598,6

598,6

-

99,5%

99,5%

99,5%

9.1

Văn phòng Sở Tư pháp

20,0

-

20,0

20,0

20,0

-

20,0

20,0

100,0%

100,0%

100,0%

9.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

581,3

-

581,3

581,3

578,6

-

578,6

578,6

99,5%

99,5%

99,5%

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

20,0

-

-

-

20,0

20,0

-

0,4

-

-

-

0,4

0,4

-

1,8%

1,8%

1,8%

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

20,0

-

20,0

20,0

0,4

-

0,4

0,4

1,8%

1,8%

1,8%

11

Sở Khoa học và Công nghệ

20,0

-

-

-

20,0

20,0

-

17,4

-

-

-

17,4

17,4

-

86,9%

86,9%

86,9%

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

20,0

-

20,0

20,0

17,4

-

17,4

17,4

86,9%

86,9%

86,9%

12

Sở Giao thông Vận tải

20,0

-

-

-

20,0

20,0

-

19,6

-

-

-

19,6

19,6

-

97,8%

97,8%

97,8%

Văn phòng Sở Giao thông Vận tải

20,0

-

20,0

20,0

19,6

-

19,6

19,6

97,8%

97,8%

97,8%

13

Sở Công thương

20,0

-

-

-

20,0

20,0

-

7,9

-

-

-

7,9

7,9

-

39,4%

39,4%

39,4%

Văn phòng Sở Công thương

20,0

-

20,0

20,0

7,9

-

7,9

7,9

39,4%

39,4%

39,4%

14

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

188,8

-

-

-

188,8

188,8

-

178,5

-

-

-

178,5

178,5

-

94,5%

94,5%

94,5%

Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

188,8

-

188,8

188,8

178,5

-

178,5

178,5

94,5%

94,5%

94,5%

15

Sở Nội vụ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Văn phòng Sở Nội vụ

-

-

-

-

-

-

-

16

Ban Dân tộc tỉnh

56,6

-

56,6

56,6

3,6

-

3,6

3,6

6,4%

6,4%

6,4%

17

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

50,0

-

50,0

50,0

49,7

-

49,7

49,7

99,4%

99,4%

99,4%

18

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

50,0

-

50,0

50,0

2,7

-

2,7

2,7

5,5%

5,5%

5,5%

19

Hội Nông dân tỉnh

200,0

-

200,0

200,0

198,9

-

198,9

198,9

99,4%

99,4%

99,4%

20

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, BCH đoàn tỉnh

50,0

-

50,0

50,0

-

-

-

-

21

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

22

Hội Cựu chiến binh tỉnh

11,9

-

11,9

11,9

11,8

-

11,8

11,8

99,0%

99,0%

99,0%

23

Liên minh hợp tác xã tỉnh

120,0

-

120,0

120,0

120,0

-

120,0

120,0

100,0%

100,0%

100,0%

24

Trường Cao đẳng nghề - Kỹ thuật công nghệ Tuyên Quang

6.612,0

-

6.612,0

6.612,0

3.254,4

-

3.254,4

3.254,4

49,2%

49,2%

49,2%

25

Sở Ngoại vụ

20,0

-

20,0

20,0

-

-

-

26

Văn phòng UBND tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

27

Công an tỉnh

20,0

-

20,0

20,0

20,0

-

20,0

20,0

100,0%

100,0%

100,0%

28

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

20,0

-

20,0

20,0

20,0

-

20,0

20,0

100,0%

100,0%

100,0%

29

Cục Thống kê tỉnh

20,0

-

20,0

20,0

20,0

-

20,0

20,0

100,0%

100,0%

100,0%

30

Bảo hiểm xã hội tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

31

Kho bạc nhà nước

20,0

-

20,0

20,0

20,0

-

20,0

20,0

100,0%

100,0%

100,0%

32

Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh Tuyên Quang

20,0

-

20,0

20,0

-

-

-

33

Ngân hàng nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

34

Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài

0,0

-

0,0

0,0

-

-

-

35

Ban di dân tái định cư thủy điện Tuyên Quang

-

-

-

-

-

-

-

36

Tỉnh ủy (Báo Tuyên Quang)

-

-

-

-

-

-

-

37

Công ty điện lực Tuyên Quang

20,0

-

20,0

20,0

-

-

-

38

Chi đầu tư phát triển các công trình, dự án tỉnh quản lý

194.928,3

194.928,3

194.928,3

-

-

-

131.711,8

131.711,8

131.711,8

-

-

-

-

67,6%

67,6%

67,6%

37.1

UBND huyện Lâm Bình

96.658,9

96.658,9

96.658,9

-

51.564,4

51.564,4

51.564,4

-

53,3%

37.2

UBND huyện Na Hang

32.729,1

32.729,1

32.729,1

-

32.602,4

32.602,4

32.602,4

-

99,6%

37.3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

5.230,1

5.230,1

5.230,1

-

1.247,4

1.247,4

1.247,4

-

23,8%

37.4

Trường Cao đẳng nghề - Kỹ thuật công nghệ Tuyên Quang

60.310,3

60.310,3

60.310,3

-

46.297,6

46.297,6

46.297,6

-

76,8%

II

CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

164.173,1

154.906,9

72.224,9

82.682,0

9.266,3

9.266,3

-

12.734,8

6.078,9

6.078,9

71.882,3

6.655,9

6.655,9

-

7,8%

3,9%

8,4%

86,9%

71,8%

71,8%

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.608,9

-

-

-

1.608,9

1.608,9

-

566,0

-

-

-

566,0

566,0

-

35,2%

35,2%

35,2%

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

1.608,9

-

1.608,9

1.608,9

566,0

-

566,0

566,0

35,2%

35,2%

35,2%

2

Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

1.443,5

-

1.443,5

1.443,5

1.087,7

-

1.087,7

1.087,7

75,4%

75,4%

75,4%

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.591,7

-

-

-

2.591,7

2.591,7

-

1.709,2

-

-

-

1.709,2

1.709,2

-

66,0%

66,0%

66,0%

3.1

Chi cục Phát triển nông thôn

1.709,9

-

1.709,9

1.709,9

888,3

-

888,3

888,3

52,0%

52,0%

52,0%

3.3

Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản)

141,8

141,8

141,8

111,4

111,4

111,4

3.4

CC chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường)

515,0

515,0

515,0

515,0

515,0

515,0

3.2

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

165,0

-

165,0

165,0

134,6

-

134,6

134,6

81,6%

81,6%

81,6%

3.5

Chi cục Thủy lợi

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

3.6

Trung tâm Khuyến nông)

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

3.7

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn)

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

3.8

Chi cục Kiểm lâm

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

15,0

4

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

41,1

-

-

-

41,1

41,1

-

16,3

-

-

-

16,3

16,3

-

39,7%

39,7%

39,7%

Văn phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

41,1

-

41,1

41,1

16,3

-

16,3

16,3

39,7%

39,7%

39,7%

5

Sở Xây dựng

35,2

-

-

-

35,2

35,2

-

11,6

-

-

-

11,6

11,6

-

32,9%

32,9%

32,9%

Văn phòng Sở Xây dựng

35,2

-

35,2

35,2

11,6

-

11,6

11,6

32,9%

32,9%

32,9%

6

Sở Tài nguyên và Môi trường

28,6

-

-

-

28,6

28,6

-

2,8

-

-

-

2,8

2,8

-

9,8%

9,8%

9,8%

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

28,6

-

28,6

28,6

2,8

-

2,8

2,8

9,8%

9,8%

9,8%

7

Sở Y tế

50,0

-

-

-

50,0

50,0

-

-

-

-

-

-

-

-

Văn phòng Sở Y tế

50,0

-

50,0

50,0

-

-

-

8

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

73,7

-

73,7

73,7

66,7

-

66,7

66,7

90,5%

90,5%

90,5%

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

15,0

-

15,0

15,0

15,0

-

15,0

15,0

100,0%

100,0%

100,0%

10

Sở Nội vụ

183,7

-

-

-

183,7

183,7

-

183,0

-

-

-

183,0

183,0

-

99,6%

99,6%

99,6%

Văn phòng Sở Nội vụ

183,7

-

183,7

183,7

183,0

-

183,0

183,0

99,6%

99,6%

99,6%

11

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

14,9

-

-

-

14,9

14,9

-

99,2%

99,2%

99,2%

Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

15,0

-

15,0

15,0

14,9

-

14,9

14,9

99,2%

99,2%

99,2%

12

Hội Nông dân tỉnh

652,0

-

-

-

652,0

652,0

-

644,5

-

-

-

644,5

644,5

-

98,9%

98,9%

98,9%

12.1

Hội Nông dân tỉnh

287,8

-

287,8

287,8

281,2

-

281,2

281,2

97,7%

97,7%

97,7%

12.2

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

364,2

-

364,2

364,2

363,3

-

363,3

363,3

99,7%

99,7%

99,7%

13

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

430,9

-

430,9

430,9

361,0

-

361,0

361,0

83,8%

83,8%

83,8%

14

Sở Công thương

34,1

-

-

-

34,1

34,1

-

28,8

-

-

-

28,8

28,8

-

84,5%

84,5%

84,5%

Văn phòng Sở Công thương

34,1

-

34,1

34,1

28,8

-

28,8

28,8

84,5%

84,5%

84,5%

15

Sở Tư pháp

325,7

-

-

-

325,7

325,7

-

300,1

-

-

-

300,1

300,1

-

92,2%

92,2%

92,2%

15.1

Văn phòng Sở Tư pháp

325,7

-

325,7

325,7

300,1

-

300,1

300,1

92,2%

92,2%

92,2%

15.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

-

-

-

-

-

-

-

16

Sở Tài chính

15,0

-

15,0

15,0

7,2

-

7,2

7,2

47,7%

47,7%

47,7%

17

Sở Giao thông Vận tải

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

14,1

-

-

-

14,1

14,1

-

94,2%

94,2%

94,2%

Văn phòng Sở Giao thông Vận tải

15,0

-

15,0

15,0

14,1

-

14,1

14,1

94,2%

94,2%

94,2%

18

Sở Thông tin và Truyền thông

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

-

-

-

-

-

-

-

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

15,0

-

15,0

15,0

-

-

-

19

Cục Thống kê tỉnh

177,3

-

177,3

177,3

122,8

-

122,8

122,8

69,2%

69,2%

69,2%

20

Văn phòng UBND tỉnh

15,0

-

15,0

15,0

4,2

-

4,2

4,2

28,3%

28,3%

28,3%

21

Công an tỉnh

1.464,8

-

1.464,8

1.464,8

1.464,8

-

1.464,8

1.464,8

100,0%

100,0%

100,0%

22

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

35,0

-

35,0

35,0

35,0

-

35,0

35,0

100,0%

100,0%

100,0%

23

Chi đầu tư phát triển các công trình, dự án tỉnh quản lý

154.906,9

154.906,9

72.224,9

82.682,0

-

-

-

6.078,9

6.078,9

6.078,9

71.882,3

-

-

-

3,9%

46,4%

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

154.906,9

154.906,9

72.224,9

82.682,0

-

6.078,9

6.078,9

6.078,9

71.882,3

-

3,9%

III

CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025

269.186,4

170.272,7

170.272,7

-

98.913,7

98.913,7

-

130.267,8

69.739,0

69.739,0

-

60.528,8

60.528,8

-

48,4%

41,0%

41,0%

61,2%

61,2%

1

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

8.512,4

-

-

-

8.512,4

8.512,4

-

5.977,4

-

-

-

5.977,4

5.977,4

-

70,2%

70,2%

70,2%

1.1

Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

7.876,4

-

7.876,4

7.876,4

5.377,8

-

5.377,8

5.377,8

68,3%

68,3%

68,3%

1.2

Thư viện tỉnh

636,0

-

636,0

636,0

599,6

-

599,6

599,6

94,3%

94,3%

94,3%

2

Ban Dân tộc tỉnh

21.954,9

-

21.954,9

21.954,9

16.147,8

-

16.147,8

16.147,8

73,5%

73,5%

73,5%

3

Sở Thông tin và Truyền thông

1.363,0

-

-

-

1.363,0

1.363,0

-

402,0

-

-

-

402,0

402,0

-

29,5%

29,5%

29,5%

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

1.363,0

-

1.363,0

1.363,0

402,0

-

402,0

402,0

29,5%

29,5%

29,5%

4

Liên minh hợp tác xã tỉnh

476,6

-

476,6

476,6

376,1

-

376,1

376,1

78,9%

78,9%

78,9%

5

Sở Y tế

14.479,0

-

-

-

14.479,0

14.479,0

-

5.952,1

-

-

-

5.952,1

5.952,1

-

41,1%

41,1%

41,1%

5.1

Văn phòng Sở Y tế

6.334,0

-

6.334,0

6.334,0

944,5

-

944,5

944,5

14,9%

14,9%

14,9%

5.2

Chi cục Dân số KHHGĐ

1.120,7

-

1.120,7

1.120,7

852,3

-

852,3

852,3

76,0%

76,0%

76,0%

5.3

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

3.924,1

-

3.924,1

3.924,1

2.176,6

-

2.176,6

2.176,6

55,5%

55,5%

55,5%

5.4

Trung tâm Y tế Thành phố

91,3

-

91,3

91,3

28,7

-

28,7

28,7

31,5%

31,5%

31,5%

5.5

Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn

638,5

-

638,5

638,5

476,9

-

476,9

476,9

74,7%

74,7%

74,7%

5.6

Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương

460,7

-

460,7

460,7

273,8

-

273,8

273,8

59,4%

59,4%

59,4%

5.7

Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên

487,5

-

487,5

487,5

305,7

-

305,7

305,7

62,7%

62,7%

62,7%

5.8

Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa

646,0

-

646,0

646,0

479,4

-

479,4

479,4

74,2%

74,2%

74,2%

5.9

Trung tâm Y tế huyện Na Hang

425,2

-

425,2

425,2

221,7

-

221,7

221,7

52,2%

52,2%

52,2%

5.10

Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình

351,1

-

351,1

351,1

192,3

-

192,3

192,3

54,8%

54,8%

54,8%

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.487,3

-

-

-

8.487,3

8.487,3

-

597,2

-

-

-

597,2

597,2

-

7,0%

7,0%

7,0%

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

8.487,3

-

8.487,3

8.487,3

597,2

-

597,2

597,2

7,0%

7,0%

7,0%

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

353,5

-

-

-

353,5

353,5

-

202,5

-

-

-

202,5

202,5

-

57,3%

57,3%

57,3%

7.1

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

174,2

-

174,2

174,2

93,5

-

93,5

93,5

53,7%

53,7%

53,7%

7.2

Trung tâm dịch vụ việc làm

179,3

-

179,3

179,3

108,9

-

108,9

108,9

60,7%

60,7%

60,7%

8

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

957,0

-

957,0

957,0

861,0

-

861,0

861,0

90,0%

90,0%

90,0%

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28.674,3

-

-

-

28.674,3

28.674,3

-

23.536,8

-

-

-

23.536,8

23.536,8

-

82,1%

82,1%

82,1%

9.1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

28,7

-

28,7

28,7

28,7

-

28,7

28,7

99,9%

99,9%

99,9%

9.2

Văn phòng Chi cục Kiêm lâm

15,0

-

15,0

15,0

15,0

-

15,0

15,0

100,0%

100,0%

100,0%

9.3

BQL rừng phòng hộ Lâm Bình

6.957,7

-

6.957,7

6.957,7

3.488,8

-

3.488,8

3.488,8

50,1%

50,1%

50,1%

9.4

BQL rừng phòng hộ Na Hang

1.373,6

-

1.373,6

1.373,6

1.147,8

-

1.147,8

1.147,8

83,6%

83,6%

83,6%

9.5

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Na hang

1.393,0

-

1.393,0

1.393,0

1.206,1

-

1.206,1

1.206,1

86,6%

86,6%

86,6%

9.6

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Chiêm Hóa

1.598,1

-

1.598,1

1.598,1

1.066,3

-

1.066,3

1.066,3

66,7%

66,7%

66,7%

9.7

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Hàm Yên

4.079,9

-

4.079,9

4.079,9

3.758,0

-

3.758,0

3.758,0

92,1%

92,1%

92,1%

9.8

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Cham Chu

12,9

-

12,9

12,9

12,0

-

12,0

12,0

93,3%

93,3%

93,3%

9.9

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Sơn Dương

3.191,9

-

3.191,9

3.191,9

3.145,2

-

3.145,2

3.145,2

98,5%

98,5%

98,5%

9.10

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Yên Sơn

5.495,5

5.495,5

5.495,5

5.455,4

5.455,4

5.455,4

99,3%

99,3%

99,3%

9.11

BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Lâm Bình

14,8

-

14,8

14,8

10,7

-

10,7

10,7

72,3%

72,3%

72,3%

9.12

Ban quản lý rừng đặc dụng Cham Chu

3.604,3

-

3.604,3

3.604,3

3.418,9

-

3.418,9

3.418,9

94,9%

94,9%

94,9%

9.13

Hạt kiểm lâm Chiêm Hóa

140,5

140,5

140,5

140,5

140,5

140,5

100,0%

100,0%

100,0%

9.14

Hạt kiểm lâm Hàm Yên

75,0

75,0

75,0

73,3

73,3

73,3

97,7%

97,7%

97,7%

9.15

Hạt kiểm lâm Sơn Dương

72,5

72,5

72,5

72,5

72,5

72,5

100,0%

100,0%

100,0%

9.16

Hạt kiểm lâm Lâm Bình

74,0

74,0

74,0

74,0

74,0

74,0

100,0%

100,0%

100,0%

9.17

Hạt kiểm lâm rừng đặc dụng Cham Chu

73,5

73,5

73,5

68,2

68,2

68,2

92,8%

92,8%

92,8%

9.18

BQL rừng đặc dụng Tân Trào

473,4

473,4

473,4

355,3

355,3

355,3

75,1%

75,1%

75,1%

10

Sở Tư pháp

3.092,2

-

-

-

3.092,2

3.092,2

-

2.048,2

-

-

-

2.048,2

2.048,2

-

66,2%

66,2%

66,2%

10.1

Văn phòng Sở Tư pháp

1.665,0

-

1.665,0

1.665,0

673,5

-

673,5

673,5

40,4%

40,4%

40,4%

10.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

1.427,1

-

1.427,1

1.427,1

1.374,8

-

1.374,8

1.374,8

96,3%

96,3%

96,3%

11

Sở Công thương

54,5

-

-

-

54,5

54,5

-

45,7

-

-

-

45,7

45,7

-

83,8%

83,8%

83,8%

Văn phòng Sở Công thương

54,5

-

54,5

54,5

45,7

-

45,7

45,7

83,8%

83,8%

83,8%

12

Sở Tài chính

30,0

-

30,0

30,0

6,5

-

6,5

6,5

21,5%

21,5%

21,5%

13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

199,1

-

199,1

199,1

98,6

-

98,6

98,6

49,5%

49,5%

49,5%

14

Sở Xây dựng

88,9

-

-

-

88,9

88,9

-

55,0

-

-

-

55,0

55,0

-

61,8%

61,8%

61,8%

Văn phòng Sở Xây dựng

88,9

-

88,9

88,9

55,0

-

55,0

55,0

61,8%

61,8%

61,8%

15

Sở Giao thông Vận tải

30,0

-

-

-

30,0

30,0

-

29,7

-

-

-

29,7

29,7

-

98,9%

98,9%

98,9%

Văn phòng Sở Giao thông Vận tải

30,0

-

30,0

30,0

29,7

-

29,7

29,7

98,9%

98,9%

98,9%

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

30,0

-

-

-

30,0

30,0

-

-

-

-

-

-

-

-

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

30,0

-

30,0

30,0

-

-

-

17

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

100,0

-

100,0

100,0

99,9

-

99,9

99,9

99,9%

99,9%

99,9%

18

Hội Nông dân tỉnh

549,4

-

549,4

549,4

-

414,7

-

-

-

414,7

414,7

75,5%

75,5%

75,5%

Văn phòng Hội Nông dân tỉnh

308,0

-

308,0

308,0

178,2

-

178,2

178,2

57,9%

57,9%

57,9%

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

241,4

241,4

241,4

236,5

236,5

236,5

98,0%

98,0%

98,0%

19

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, BCH đoàn tỉnh

650,0

650,0

650,0

334,7

334,7

334,7

51,5%

51,5%

51,5%

20

Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh

4.900,0

4.900,0

4.900,0

2.945,1

2.945,1

2.945,1

60,1%

21

Trường Cao đẳng nghề - Kỹ thuật công nghệ Tuyên Quang

3.500,0

3.500,0

3.500,0

132,0

132,0

132,0

3,8%

22

Văn phòng UBND tỉnh

221,0

-

221,0

221,0

55,4

-

55,4

55,4

23

Công an tỉnh

210,5

-

210,5

210,5

210,5

-

210,5

210,5

24

Chi đầu tư phát triển các công trình, dự án tỉnh quản lý

170.272,7

170.272,7

170.272,7

-

-

-

-

69.739,0

69.739,0

69.739,0

-

-

-

-

41,0%

41,0%

41,0%

21.1

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

15.184,9

15.184,9

15.184,9

-

13.285,5

13.285,5

13.285,5

-

87,5%

21.2

Liên minh hợp tác xã tỉnh

2.396,0

2.396,0

2.396,0

-

43,0

43,0

43,0

-

1,8%

21.3

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp

95.017,0

95.017,0

95.017,0

-

10.392,4

10.392,4

10.392,4

-

10,9%

21.4

Ban Dân tộc tỉnh

8.959,0

8.959,0

8.959,0

-

5.287,0

5.287,0

5.287,0

-

59,0%

21.5

UBND huyện Lâm Bình

14.510,7

14.510,7

14.510,7

-

13.238,6

13.238,6

13.238,6

-

91,2%

21.6

UBND huyện Na Hang

23.176,9

23.176,9

23.176,9

-

16.514,4

16.514,4

16.514,4

-

71,3%

21.7

UBND huyện Chiêm Hóa

5.658,0

5.658,0

5.658,0

-

5.658,0

5.658,0

5.658,0

-

100,0%

21.8

UBND huyện Yên Sơn

-

-

-

-

-

-

-

21.8

Trường Đại học Tân Trào

-

-

-

-

-

-

-

21.9

UBND huyện Sơn Dương

5.370,0

5.370,0

5.370,0

-

5.320,0

5.320,0

5.320,0

-

99,1%

IV

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020

35,8

35,8

35,8

-

-

-

-

18,4

18,4

18,4

-

-

-

-

1

UBND huyện Lâm Bình

-

-

-

-

-

-

-

2

UBND huyện Na Hang

35,8

35,8

35,8

-

18,4

18,4

18,4

-

B

Ngân sách huyện

1.638.933,3

890.986,7

890.986,7

-

747.946,5

747.946,5

-

1.121.371,1

674.241,2

674.241,2

-

447.129,9

447.129,9

-

68,4%

75,7%

75,7%

59,8%

59,8%

I

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

397.580,1

137.223,8

137.223,8

-

260.356,3

260.356,3

-

249.655,1

92.500,7

92.500,7

-

157.154,4

157.154,4

-

62,8%

67,4%

67,4%

60,4%

60,4%

1

Huyện Lâm Bình

80.565,1

31.407,2

31.407,2

49.157,9

49.157,9

58.867,6

25.621,3

25.621,3

33.246,3

33.246,3

73,1%

67,6%

67,6%

2

Huyện Na Hang

163.005,5

105.816,6

105.816,6

57.188,9

57.188,9

111.022,1

66.879,4

66.879,4

44.142,7

44.142,7

68,1%

77,2%

77,2%

3

Huyện Chiêm Hóa

38.371,6

-

-

38.371,6

38.371,6

13.258,5

-

13.258,5

13.258,5

34,6%

34,6%

34,6%

4

Huyện Hàm Yên

18.576,1

-

-

18.576,1

18.576,1

3.341,7

-

3.341,7

3.341,7

18,0%

18,0%

18,0%

5

Huyện Yên Sơn

45.404,2

-

-

45.404,2

45.404,2

29.845,2

-

29.845,2

29.845,2

65,7%

65,7%

65,7%

6

Huyện Sơn Dương

45.071,9

-

-

45.071,9

45.071,9

29.576,2

-

29.576,2

29.576,2

65,6%

65,6%

65,6%

7

Thành phố Tuyên Quang

6.585,7

-

-

6.585,7

6.585,7

3.743,8

-

3.743,8

3.743,8

56,8%

56,8%

56,8%

II

CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025

265.140,9

211.420,2

211.420,2

-

53.720,7

53.720,7

-

167.738,1

138.411,2

138.411,2

-

29.326,9

29.326,9

-

63,3%

65,5%

65,5%

54,6%

54,6%

1

Huyện Lâm Bình

13.466,7

8.533,7

8.533,7

4.933,0

4.933,0

6.578,5

4.336,1

4.336,1

2.242,4

2.242,4

48,9%

50,8%

50,8%

45,5%

45,5%

2

Huyện Na Hang

17.209,3

8.214,9

8.214,9

8.994,4

8.994,4

11.521,0

5.084,7

5.084,7

6.436,3

6.436,3

66,9%

61,9%

61,9%

71,6%

71,6%

3

Huyện Chiêm Hóa

29.446,8

20.065,5

20.065,5

9.381,3

9.381,3

18.289,2

14.122,6

14.122,6

4.166,6

4.166,6

62,1%

70,4%

70,4%

44,4%

44,4%

4

Huyện Hàm Yên

60.853,7

50.038,7

50.038,7

10.815,0

10.815,0

32.998,5

31.904,3

31.904,3

1.094,2

1.094,2

54,2%

63,8%

63,8%

10,1%

10,1%

5

Huyện Yên Sơn

51.052,9

45.316,0

45.316,0

5.736,9

5.736,9

37.340,1

32.768,5

32.768,5

4.571,6

4.571,6

73,1%

72,3%

72,3%

79,7%

79,7%

6

Huyện Sơn Dương

80.568,4

70.067,8

70.067,8

10.500,6

10.500,6

51.201,6

42.339,6

42.339,6

8.862,0

8.862,0

63,6%

60,4%

60,4%

84,4%

84,4%

7

Thành phố Tuyên Quang

12.543,1

9.183,6

9.183,6

3.359,5

3.359,5

9.809,1

7.855,4

7.855,4

1.953,7

1.953,7

78,2%

85,5%

85,5%

58,2%

58,2%

III

CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025

976.212,3

542.342,8

542.342,8

-

433.869,5

433.869,5

-

703.977,9

443.329,3

443.329,3

-

260.648,6

260.648,6

-

72,1%

81,7%

81,7%

60,1%

60,1%

1

Huyện Lâm Bình

171.820,0

90.385,9

90.385,9

81.434,1

81.434,1

111.579,5

57.714,5

57.714,5

53.865,0

53.865,0

64,9%

63,9%

63,9%

66,1%

66,1%

2

Huyện Na Hang

179.097,6

93.717,2

93.717,2

85.380,4

85.380,4

144.689,8

80.837,5

80.837,5

63.852,3

63.852,3

80,8%

86,3%

86,3%

74,8%

74,8%

3

Huyện Chiêm Hóa

184.581,1

96.638,5

96.638,5

87.942,6

87.942,6

137.003,0

85.715,0

85.715,0

51.288,0

51.288,0

74,2%

88,7%

88,7%

58,3%

58,3%

4

Huyện Hàm Yên

136.369,0

73.467,3

73.467,3

62.901,8

62.901,8

82.644,7

62.461,8

62.461,8

20.182,9

20.182,9

60,6%

85,0%

85,0%

32,1%

32,1%

5

Huyện Yên Sơn

185.107,2

117.518,0

117.518,0

67.589,2

67.589,2

136.788,3

94.310,9

94.310,9

42.477,4

42.477,4

73,9%

80,3%

80,3%

62,8%

62,8%

6

Huyện Sơn Dương

116.211,1

70.083,9

70.083,9

46.127,3

46.127,3

89.119,3

61.423,9

61.423,9

27.695,4

27.695,4

76,7%

87,6%

87,6%

60,0%

60,0%

7

Thành phố Tuyên Quang

3.026,2

532,0

532,0

2.494,2

2.494,2

2.153,3

865,8

865,8

1.287,6

1.287,6

71,2%

162,7%

162,7%

51,6%

51,6%



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu216/NQ-HĐND
Ngày ban hành27/06/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực27/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Tuyên Quang / Phạm Thị Minh Xuân
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuNăm 2025 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2024 do tỉnh Tuyên Quang ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.