Quay lại

Nghị quyết 21/NQ-HĐND 2018 phân bổ ngân sách địa phương Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 08 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét Tờ trình số 5486/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua các tờ trình, báo cáo, đề án trình kỳ họp thứ 9, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII và Báo cáo số 224/BC-UBND ngày 16/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tổng số thu và chi ngân sách cấp tỉnh năm 2019:

1. Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: 6.974.003 triệu đồng
Trong đó:
- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp: 36837 triệu đồng
- Thu bổ sung cân đối từ NSTW: 3.509.576 triệu đồng
- Thu BS có mục tiêu từ NSTW thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia, TMT, nhiệm vụ khác: 835.793 triệu đồng
- Thu BS có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương: 266.797 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 6.980.903 triệu đồng
Trong đó:
- Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh 4.483.413 triệu đồng
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 497.490 triệu đồng

3. Bội chi ngân sách cấp tỉnh: 6.900 triệu đồng

Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2019 cho từng cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; số bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã (phụ biểu chi tiết kèm theo).

Dự toán dự phòng ngân sách tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Triển khai giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, các cơ quan khác ở tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và số cân đối, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách từng huyện, thành phố, thị xã. Quyết định phân bổ dự toán ngân sách các huyện, thành phố, thị xã năm 2019 và công khai dự toán ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Chỉ đạo ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trình hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật; thực hiện sắp xếp các khoản chi để bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2019; bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành; phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương của ngân sách địa phương còn dư (sau khi đã bảo đảm đủ nhu cầu cải cách tiền lương của địa phương) để thực hiện các chính sách, chế độ an sinh xã hội do Trung ương ban hành.

3. Tùy thuộc khả năng cân đối ngân sách để hỗ trợ một phần kinh phí cho các cơ quan tư pháp thực hiện nhiệm vụ của địa phương.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08/12/2018 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VPCTN;
- Cục kiểm tra VB Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- TV Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND, UBND huyện, TX, TP;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- ĐB HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.






CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng


Biểu mẫu số 30


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Ước thực hiện năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh (1)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

6.904.965

8.308.292

6.974.003

-1.334.289

84%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.303.920

1.219.668

1.361.837

142.169

112%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.585.586

5.658.399

5.612.166

-46.233

99%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.440.576

3.440.576

3.509.576

69.000

102%

-

Thu bổ sung cải cách tiền lương

30.163

30.163

266.797

236.634

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.114.847

2.187.660

1.835.793

-351.867

84%

3

Thu kết dư

238.546

0

-238.546

0%

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.146.631

0

-1.146.631

0%

5

Thu sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách (thu đóng góp)

15.459

11.479

0

-11.479

0%

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

15.069

0

-15.069

0%

7

Thu từ nguồn hỗ trợ của các địa phương

18.500

0

-18.500

0%

II

Chi ngân sách

6.914.665

8.143.568

6.980.903

66.238

101%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

4.477.983

5.258.292

4.483.413

5.430

100%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.436.682

2.885.276

2.497.490

60.808

102%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.315.756

2.315.756

2.285.756

-30.000

99%

-

Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương

62.149

62.149

135.308

73.159

218%

-

Chi bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

58.777

507.371

76.426

17.649

130%

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

-9.700

-6.900

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

I

Nguồn thu ngân sách

3.117.582

4.236.727

3.423.375

-813.352

81%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

680.900

852.852

925.885

73.033

109%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.436.682

2.885.276

2.497.490

-387.786

87%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.315.756

2.315.756

2.285.756

-30.000

99%

-

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương

62.149

62.149

135.308

73.159

-

Thu bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

58.777

507.371

76.426

-430.945

15%

3

Thu kết dư

158.660

0

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

337.565

0

5

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

2.374

0

II

Chi ngân sách

3.117.582

4.069.406

3.423.375

305.793

110%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

3.117.582

4.069.406

3.423.375

305.793

110%


Ghi chú:


(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành.


Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành.


Biểu mẫu số 32


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Thu nội địa

Thu nội địa NSĐP hưởng

Bao gồm

Thu DNNN địa phương

Thu ngoài quốc doanh

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ môi trường

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu phí và lệ phí

Trong đó:

Thu cấp quyền sử dụng đất

Thu tiền thuê đất

Thuế thu nhập cá nhân

Thu khác

Tr.đó: Thu khác NSTW

Thu từ quỹ đất công và thu HLCS khác

Thu phí, lệ phí TW

Thu phí, lệ phí tỉnh

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

1.007.900

925.885

12.600

312.480

135.000

4.000

0

3.200

30.105

4.800

790

403.000

22.600

42.115

35.800

32.125

7.000

1

Thành phố Đông Hà

446.800

415.980

12.600

145.250

68.000

0

0

3.040

14.000

820

0

150.000

13.110

24.000

16.000

15.000

800

2

Thị xã Quảng Trị

89.550

82.480

0

24.210

7.500

0

0

80

1.700

850

20

50.000

1.910

2.600

1.500

1.200

50

3

Huyện Hải Lăng

79.600

65.800

0

20.535

7.500

4.000

0

15

1.700

400

0

34.000

950

2.300

6.400

6.000

2.200

4

Huyện Triệu Phong

65.700

61.200

0

18.960

8.500

0

0

10

1.900

300

0

30.000

1.430

1.700

1.700

1.200

1.500

5

Huyện Gio Linh

65.800

61.030

0

16.315

10.600

0

0

15

2.000

70

0

30.000

1.670

2.400

2.000

1.700

800

6

Huyện Vĩnh Linh

104.200

97.220

0

32.535

13.500

0

0

15

2.000

260

320

48.000

1.550

3.400

2.000

1.600

1.200

7

Huyện Cam Lộ

61.950

57.700

0

22.890

7.000

0

0

10

1.650

400

150

25.000

1.550

1.900

1.500

1.200

450

8

Huyện Đakrông

21.000

17.975

0

8.565

1.900

0

0

0

1.150

0

0

6.000

70

815

2.500

2.425

0

9

Huyện Hướng Hoá

73.200

66.400

0

23.125

10.500

0

0

15

4.000

1.700

300

30.000

360

3.000

2.200

1.800

0

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

100

100

0

95

5


Biểu mẫu số 33


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

7.906.788

4.483.413

3.423.375

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

5.996.898

2.647.620

3.349.278

I

Chi đầu tư phát triển

1.117.382

666.238

451.144

1

Chi đầu tư cho các dự án

991.810

540.666

451.144

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

101.594

101.594

0

-

Chi khoa học và công nghệ

9.811

9.811

0

Trong đó: Chia theo nguồn vn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

550.700

188.000

362.700

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

45.000

45.000

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

6.900

6.900

0

3

Chi thực hiện Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh (về xây dựng NTM đến năm 2020)

30.000

30.000

0

4

Chi đầu tư công trình hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - nước CHDCND Lào

4.000

4.000

0

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh

6.500

6.500

0

6

Chi thực hiện Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính (Dự án 513)

4.000

4.000

7

Chi đầu tư khác (Btrí các dự án, công trình NSTW hỗ trợ từ những năm trước nhưng nay còn thiếu nguồn)

48.972

48.972

8

Chi từ nguồn thu sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

25.200

25.200

II

Chi thường xuyên

4.640.978

1.809.837

2.831.141

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.129.566

503.494

1.626.072

2

Chi khoa học và công nghệ

17.846

17.846

0

3

Chi sự nghiệp môi trường

62.831

9.571

53.260

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.600

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

V

Dự phòng ngân sách

158.942

91.949

66.993

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

76.996

76.996

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.835.793

1.835.793

0

I

Bổ sung vốn thực hiện 02 chương trình MTQG

345.101

345.101

0

1

CTMTQG giảm nghèo bền vững

148.901

148.901

0

-

Chi đầu tư phát triển

114.442

114.442

-

Chi sự nghiệp

34.459

34.459

2

CTMTQG nông thôn mới

196.200

196.200

0

-

Chi đầu tư phát triển

146.800

146.800

-

Chi sự nghiệp

49.400

49.400

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.490.692

1.490.692

0

1

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ

1.075.087

1.075.087

0

1.1

Vốn nước ngoài

516.807

516.807

1.2

Vốn trong nước

488.280

488.280

0

-

Đầu tư các ngành, lĩnh vực

488.280

488.280

-

Hỗ trợ nhà ở cho người có công

0

0

1.3

Vốn trái phiếu chính phủ

70.000

70.000

2

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ chính sách theo quy định và một số CTMT

415.605

415.605

0

2.1

Thực hiện các chương trình mục tiêu (vốn trong nước)

52.042

52.042

0

-

Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

6.855

6.855

-

Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

5.570

5.570

-

Y tế - dân số

7.085

7.085

-

Phát triển văn hóa

1.642

1.642

-

Đảm bảo trật tự ATGT, PCCC, PCTP ma túy

1.890

1.890

-

Phát triển lâm nghiệp bền vững

17.000

17.000

-

Tái cơ cấu kinh tế NN và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.500

2.500

-

CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó

7.600

7.600

-

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

400

400

-

CTMT công nghệ thông tin

1.500

1.500

2.2

Vốn ngoài nước

2.600

2.600

2.3

Thực hiện các chính sách chế độ TW ban hành

325.097

325.097

0

-

Kinh phí hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

9.804

9.804

-

Kinh phí hỗ trợ trẻ ăn trưa 3 - 5 tuổi; Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người

5.978

5.978

-

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung

12.860

12.860

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn...

42.481

42.481

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

15.637

15.637

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (Cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

29.801

29.801

-

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số...

43.415

43.415

-

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật, Hội nhà báo địa phương

575

575

-

Chính sách trợ giúp pháp lý

555

555

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

38.334

38.334

-

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

1.973

1.973

-

Hỗ trợ khai thác nuôi trồng hải sản trên các vùng biển xa

37.356

37.356

-

Hỗ trợ kinh phí chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô; Đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 2020; hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

4.319

4.319

-

Đề án phát triển KTXH vùng dân tộc ít người; Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085, 2086 của Thủ tướng Chính phủ

749

749

-

Vốn chuẩn bị động viên

22.000

22.000

-

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

1.800

1.800

-

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

40.205

40.205

-

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông (1)

17.255

17.255

2.4

Hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP

35.866

35.866

C

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NS TỈNH CHO NS HUYỆN

74.097

0

74.097

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0


Ghi chú:


(1) Phân bổ 70% cho lực lượng công an tỉnh (bao gồm công an các huyện, TP, TX) để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn; 30% còn lại cho các lực lượng khác của địa phương tham gia công tác bảo đảm TTATGT trên địa bàn.


Biểu mẫu số 34


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Thực hiện năm 2018

Dự toán năm 2019

A

B

1

2

TỔNG CHI NSĐP

5.447.296

5.145.110

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.885.276

2.497.490

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

2.538.156

2.647.620

I

Chi đầu tư phát triển

713.850

666.238

1

Chi đầu tư cho các dự án

604.423

540.666

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

112.825

101.594

-

Chi khoa học và công nghệ

12.908

9.811

-

Chi quốc phòng

5.653

3.400

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

1.000

-

Chi y tế, dân số và gia đình

27.391

29.504

-

Chi văn hóa thông tin

19.350

8.047

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

6.259

5.000

-

Chi thể dục thể thao

1.811

-

Chi bảo vệ môi trường

500

0

-

Chi các hoạt động kinh tế

392.392

362.099

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

25.455

15.900

-

Chi bảo đảm xã hội

-

Chi đầu tư khác

2.500

2.500

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

700

6.900

3

Chi thực hiện Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh (về xây dựng NTM đến năm 2020)

3.700

30.000

4

Chi đầu tư công trình hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan -nước CHDCND Lào

4.000

4.000

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo NQ số 15/2016/NQ-HĐND tỉnh ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh

6.500

6.500

6

Chi thực hiện Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính (Dự án…

4.000

4.000

7

Chi đầu tư khác (Btrí các dự án, công trình NSTW hỗ trợ từ những năm trước nhưng nay còn thiếu nguồn)

90.527

48.972

8

Chi từ nguồn thu sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài

25.200

II

Chi thường xuyên

1.796.449

1.809.837

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

444.945

503.494

-

Chi khoa học và công nghệ

24.991

17.846

-

Chi quốc phòng

46.894

37.244

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

10.000

11.644

-

Chi y tế, dân số và gia đình

397.992

434.946

-

Chi văn hóa thông tin

39.270

43.071

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.943

22.664

-

Chi thể dục thể thao

1.973

1.941

-

Chi bảo vệ môi trường

13.610

9.571

-

Chi các hoạt động kinh tế

363.500

362.549

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

377.763

300.035

-

Chi bảo đảm xã hội

34.431

37.582

-

Chi thường xuyên khác

19.138

27.250

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

0

1.600

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

18.973

91.949

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7.884

76.996

C

CHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NSNN (chi từ nguồn thu đóng góp)

11.479

0

D

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

12.385

0


Biểu mẫu số 35


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

(Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên

(Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền

A

B

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

2.647.620

666.238

1.809.837

1.600

1.000

91.949

76.996

A

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.117.868

0

1.117.868

0

0

0

0

1

Sở Nông nghiệp - PTNT

4.521

4.521

2

Sở Lao động - TBXH (bao gồm các đơn vị trực thuộc)

26.254

26.254

3

Sở Kế hoạch - Đầu tư.

6.624

6.624

4

Sở Giao thông - Vận tải.

37.378

37.378

5

Sở Tài chính.

8.030

8.030

6

Sở Xây dựng

3.783

3.783

7

Sở Tư pháp

3.617

3.617

8

Sở Công Thương

5.728

5.728

9

Sở Tài nguyên & Môi trường

8.140

8.140

10

Sở Y tế (bao gồm các đơn vị trực thuộc)

235.663

235.663

11

Sở Khoa học - Công nghệ

21.051

21.051

12

Chi cục Tiêu chuẩn ĐL, CL

1.618

1.618

13

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch (bao gồm các đơn vị trực thuộc)

38.693

38.693

14

Sở Thông tin - Truyền thông.

6.869

6.869

15

Sở Nội vụ.

5.057

5.057

16

Sở Ngoại vụ

4.758

4.758

17

Sở Giáo dục - Đào tạo (bao gồm các đơn vị trực thuộc

287.171

287.171

18

VP Hội đồng nhân dân tỉnh

15.463

15.463

19

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

200

200

20

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

17.758

17.758

21

Ban thi đua khen thưởng tỉnh

13.143

13.143

22

Ban Dân tộc

4.189

4.189

23

Thanh tra tỉnh

6.449

6.449

24

Chi cục phát triển nông thôn

2.374

2.374

25

Chi cục Dân số KHHGĐ

1.853

1.853

26

BQL khu Kinh tế

11.885

11.885

27

Thanh tra Giao thông

1.979

1.979

28

Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động

939

939

29

Ban Tôn giáo tỉnh

1.978

1.978

30

VP Ban an toàn giao thông tỉnh

1.254

1.254

31

Chi cục kiểm lâm Quảng Trị

31.627

31.627

32

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

3.043

3.043

33

Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm

1.933

1.933

34

Chi cục Bảo vệ môi trường

2.078

2.078

35

Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV

3.873

3.873

36

Tỉnh ủy

81.431

81.431

37

Báo Quảng Trị

17.405

17.405

38

UBMT tổ quốc Việt Nam tỉnh

6.986

6.986

39

Tỉnh Đoàn

3.444

3.444

40

Hội Nông dân Tỉnh

3.504

3.504

41

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

3.913

3.913

42

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.165

2.165

43

Đoàn Khối các CQ tỉnh

597

597

44

Đoàn Khối các DN tỉnh

344

344

45

Hội Nhà báo Quảng Trị

1.026

1.026

46

Liên minh HTX tỉnh

1.768

1.768

47

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

613

613

48

Hội Chữ thập đỏ Tỉnh

1.576

1.576

49

Hội người mù Tỉnh

351

351

50

LH các hội khoa học kỹ thuật Tỉnh

1.276

1.276

51

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ NKT và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh

152

152

52

Hội người cao tuổi tỉnh

196

196

53

Hội khuyến học tỉnh

735

735

54

Hội Từ thiện

96

96

55

Câu lạc bộ Đường 9

152

152

56

Hội tù chính trị yêu nước

142

142

57

Hôi Cựu thanh niên xung phong

230

230

58

Hội Y học

189

189

59

Hội Luật gia

105

105

60

Hội Văn học - Nghệ thuật

1.124

1.124

61

Tạp chí Cửa Việt

1.797

1.797

62

Ban quản lý di tích

0

0

63

Trung tâm CNTT - Truyền thông

328

328

64

Đài Phát thanh - Truyền hình

22.664

22.664

65

Trường Cao đẳng sư phạm

14.282

14.282

66

Trường Chính trị Lê Duẩn

6.009

6.009

67

Trường Trung học nông nghiệp

4.450

4.450

68

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên

1.545

1.545

69

Trường Cao đẳng Y tế

3.588

3.588

70

Nhà thiếu nhi

1.546

1.546

71

Trường trung cấp nghề

3.868

3.868

72

Trung tâm khuyến nông

8.432

8.432

73

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường

1.678

1.678

74

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

5.622

5.622

75

Chi cục Chăn nuôi và thú y

7.718

7.718

76

Chi cục Thủy lợi

7.046

7.046

77

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

1.350

1.350

78

BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông

5.172

5.172

79

BQL RPH lưu vực sông Bến Hải

4.620

4.620

80

BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn

2.441

2.441

81

Chi cục Thủy sản

4.684

4.684

82

BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ

1.691

1.691

83

BQL Bảo tồn TN bắc Hướng Hóa

2.619

2.619

84

BQL Bảo tồn TN Đakrông

3.693

3.693

85

Trung tâm giống thủy sản

2.329

2.329

86

BQL cảng cá Quảng Trị

1.849

1.849

87

Chi cục quản lý chất lượng nông sản và thủy sản

2.710

2.710

88

T.tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại

3.376

3.376

89

VP Điều phối chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

643

643

90

Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT

1.155

1.155

91

Văn phòng đăng ký QSD đất

180

180

92

Trung tâm tin học tỉnh

2.330

2.330

93

Tổng đội TNXP

440

440

94

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.359

2.359

95

Trung tâm Quan trắc và KTMT

5.962

5.962

96

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

12.999

12.999

97

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.160

3.160

98

Công an tỉnh

4.790

4.790

99

Cục Thống kê tỉnh

250

250

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1.358.207

666.238

691.969

0

0

0

0

1

Chi đầu tư phát triển

666.238

666.238

2

Nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

3

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

10.176

10.176

4

Các chính sách, nhiệm vụ ngành giáo dục

0

0

-

Chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo NĐ 116/2015/NĐ-CP

1.668

1.668

-

Chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên và người dân tộc thiểu số

617

617

-

Chính sách học bổng học sinh dân tộc nội trú

5.306

5.306

-

Dự phòng bố trí chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; Các chế độ chính sách về lĩnh vực GD-ĐT do địa phương ban hành; Bổ sung biên chế cho các huyện, thành phố, thị xã

150.310

150.310

5

Đào tạo cán bộ Lào

8.971

8.971

6

Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)

4.000

4.000

7

Đào tạo, bồi dưỡng CNCC cấp xã người Dân tộc thiểu số theo NQ 09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018

3.000

3.000

8

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

9

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

0

0

-

Dự phòng bổ sung tiền lương do thực hiện giá dịch vụ

14.840

14.840

-

Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

84.566

84.566

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

46.438

46.438

-

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

16.616

16.616

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ XH

14.318

14.318

-

Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

6.539

6.539

-

Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

12.000

12.000

Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng nghèo, cận

5.405

5.405

10

Chuyển vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác

5.000

5.000

11

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo NĐ 136/2013/NĐ-CP

11.928

11.928

12

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

740

740

13

Chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh theo NQ số 03/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

5.745

5.745

14

Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ (1)

23.500

23.500

15

Xúc tiến đầu tư

5.000

5.000

16

Quy hoạch kinh tế xã hội và đô thị, đất đai

11.000

11.000

17

Kinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí

60.310

60.310

18

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.045

27.045

19

Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2017-2020

1.614

1.614

20

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

33.047

33.047

21

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất (2)

63.800

63.800

22

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến nông, khuyến lâm, thú y cơ sở (Dự kiến chưa tuyển đủ theo chỉ tiêu giao)

441

441

23

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào

5.000

5.000

24

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

8.000

8.000

25

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND

4.000

4.000

26

Thực hiện một số nhiệm vụ, chương trình, đề án, chi khác của địa phương

10.000

10.000

27

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.561

11.561

28

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.620

1.620

29

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao công tác phòng nhân dân của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2021 tại QĐ số 197/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 của UBND tỉnh

2.435

2.435

30

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018-2022 (Đề án 825)

2.089

2.089

31

Kinh phí trang cấp lực lượng bảo vệ dân phố

1.410

1.410

32

Kinh phí thực hiện NQ 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng, chống ma túy giai đoạn 2018-2021

914

914

33

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ QP, AN, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương; diễn tập KVPT

8.000

8.000

C

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

1.600

1.600

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

E

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

91.949

91.949

F

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

76.996

76.996


Ghi chú:


- (1), (2): Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất


Biểu mẫu số 37


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân s và gia đình

Chi văn hóa thông tin, truyền thông

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

1.809.837

503.494

17.846

37.244

11.644

434.946

43.071

22.664

1.941

9.571

362.549

32.871

70.308

300.035

37.582

27.250

A

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

1.117.868

324.983

17.846

16.159

4.700

231.474

42.491

22.664

1.941

9.571

126.177

32.871

70.308

300.035

19.577

250

1

Sở Nông nghiệp - PTNT

4.521

4.521

2

Sở Lao động - TBXH (bao gồm các đơn vị trực thuộc)

26.254

1.295

5.382

19.577

3

Sở Kế hoạch - Đầu tư

6.624

6.624

4

Sở Giao thông - Vận tải (bao gồm đơn vị trực thuộc)

37.378

31.932

31.932

5.446

5

Sở Tài chính

8.030

455

7.575

6

Sở Xây dựng

3.783

3.783

7

Sở Tư pháp

3.617

3.617

8

Sở Công Thương

5.728

319

5.409

9

Sở Tài nguyên & Môi trường

8.140

0

3.829

4.311

10

Sở Y tế (bao gồm các đơn vị trực thuộc)

235.663

231.474

4.189

11

Sở Khoa học - Công nghệ.

21.051

17.846

3.205

12

Chi cục Tiêu chuẩn ĐL, CL

1.618

1.618

13

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch (bao gồm các đơn vị trực thuộc)

38.693

8.244

21.397

1.941

1.724

5.387

14

Sở Thông tin - Truyền thông

6.869

3.342

3.527

15

Sở Nội vụ

5.057

5.057

16

Sở Ngoại vụ

4.758

4.758

17

Sở Giáo dục - Đào tạo (bao gồm các đơn vị trực thuộc

287.171

280.156

7.015

18

VP Hội đồng nhân dân tỉnh

15.463

15.463

19

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

200

200

20

Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh

17.758

630

17.128

21

Ban thi đua khen thưởng Tỉnh

13.143

13.143

22

Ban Dân tộc

4.189

4.189

23

Thanh tra tỉnh

6.449

6.449

24

Chi cục phát triển nông thôn

2.374

2.374

25

Chi cục Dân số KHHGĐ

1.853

1.853

26

BQL khu Kinh tế

11.885

6.188

5.697

27

Thanh tra Giao thông

1.979

1.979

28

Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động

939

939

939

29

Ban Tôn giáo Tỉnh

1.978

1.978

30

VP Ban an toàn giao thông tỉnh

1.254

1.254

31

Chi cục kiểm lâm Quảng Trị (bao gồm đơn vị trực thuộc)

31.627

6.654

6.654

24.973

32

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

3.043

3.043

33

Chi Cục vệ sinh an toàn thực phẩm

1.933

1.933

34

Chi cục Bảo vệ môi trường

2.078

684

1.394

35

Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV

3.873

2.835

1.038

36

Tỉnh ủy

81.431

81.431

37

Báo Quảng Trị

17.405

13.873

3.532

38

UBMT tổ quốc Việt Nam Tỉnh

6.986

6.986

39

Tỉnh Đoàn

3.444

3.444

40

Hội Nông dân Tỉnh

3.504

3.504

41

Hội Liên hiệp phụ nữ Tỉnh

3.913

3.913

42

Hội Cựu chiến binh Tỉnh

2.165

2.165

43

Đoàn Khối các CQ tỉnh

597

597

44

Đoàn Khối các DN tỉnh

344

344

45

Hội Nhà báo Quảng Trị

1.026

1.026

46

Liên minh HTX Tỉnh

1.768

1.768

47

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

613

613

48

Hội Chữ thập đỏ Tỉnh

1.576

1.576

49

Hội người mù Tỉnh

351

351

50

LH các hội khoa học kỹ thuật Tỉnh

1.276

1.276

51

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, Bảo trợ NKT và bảo vệ quyền trẻ em

152

152

52

Hội người cao tuổi tỉnh

196

196

53

Hội khuyến học tỉnh

735

735

54

Hội Từ thiện

96

96

55

Câu lạc bộ Đường 9

152

152

56

Hội tù chính trị yêu nước

142

142

57

Hội Cựu thanh niên xung phong

230

230

58

Hội Y học

189

189

59

Hội Luật gia

105

105

60

Hội Văn học - Nghệ thuật

1.124

1.124

61

Tạp chí Cửa Việt

1.797

1.797

62

Ban quản lý di tích

0

63

Trung tâm CNTT - Truyền thông

328

328

64

Đài Phát thanh - Truyền hình

22.664

22.664

65

Trường Cao đẳng sư phạm

14.282

14.282

66

Trường Chính trị Lê Duẩn

6.009

6.009

67

Trường Trung học nông nghiệp

4.450

4.450

68

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên

1.545

1.545

69

Trường Cao đẳng Y tế

3.588

3.588

70

Nhà thiếu nhi

1.546

1.546

71

Trường trung cấp nghề

3.868

3.868

72

Trung tâm khuyến nông

8.432

8.432

8.432

73

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường

1.678

1.678

1.678

74

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

5.622

5.622

5.622

75

Chi cục Chăn nuôi và thú y

7.718

7.718

7.718

76

Chi cục Thủy lợi

7.046

7.046

7.046

77

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

1.350

1.350

1.350

78

BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông

5.172

5.172

5.172

79

BQL RPH lưu vực sông Bến Hải

4.620

4.620

4.620

80

BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn

2.441

2.441

2.441

81

Chi cục Thủy sản

4.684

4.684

4.684

82

BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ

1.691

1.691

1.691

83

BQL Bảo tồn TN bắc Hướng Hóa

2.619

2.619

2.619

84

BQL Bảo tồn TN Đakrông

3.693

3.693

3.693

85

Trung tâm giống thủy sản

2.329

2.329

2.329

86

BQL cảng cá Quảng Trị

1.849

1.849

1.849

87

Chi cục quản lý chất lượng nông sản và thủy sản

2.710

2.710

2.710

88

T.tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại

3.376

3.376

89

Văn phòng điều phối chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

643

643

90

Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT

1.155

1.155

91

Văn phòng đăng ký QSD đất

180

180

92

Trung tâm tin học tỉnh

2.330

2.330

93

Tổng đội TNXP

440

440

94

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.359

2.359

95

Trung tâm Quan trắc và KTMT

5.962

5.962

96

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

12.999

12.999

97

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.160

3.160

98

Công an tỉnh

4.790

4.700

90

99

Cục Thống kê tỉnh

250

250

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

691.969

178.511

0

21.085

6.944

203.472

580

0

0

0

236.372

0

0

0

18.005

27.000

1

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

10.176

1.639

2.750

580

4.870

337

2

Nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

3

Các chính sách, nhiệm vụ ngành giáo dục

0

-

Chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định số 116/2015/NĐ-CP

1.668

1.668

-

Chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên và người dân tộc thiểu số

617

617

-

Chính sách học bổng học sinh dân tộc nội

5.306

5.306

-

Dự phòng bố trí chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; Các chế độ chính sách về lĩnh vực GD-ĐT do địa phương ban hành; Bổ sung biên chế cho các huyện, thành phố, thị xã

150.310

150.310

4

Đào tạo cán bộ Lào

8.971

8.971

5

Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)

4.000

4.000

6

Đào tạo, bồi dưỡng CNCC cấp xã người Dân tộc thiểu số theo NQ 09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018

3.000

3.000

7

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

8

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

0

-

Dự phòng bổ sung tiền lương do thực hiện giá dịch vụ y tế

14.840

14.840

-

Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

84.566

84.566

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

46.438

46.438

-

Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

16.616

16.616

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

14.318

14.318

-

Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

6.539

6.539

-

Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người

12.000

12.000

-

Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng nghèo, cận nghèo

5.405

5.405

9

Chuyển vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác

5.000

5.000

10

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo NĐ 136/2013/NĐ-CP

11.928

11.928

11

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

740

740

12

Chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh theo NQ số 03/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

5.745

5.745

13

Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ (1)

23.500

23.500

14

Hoạt động xúc tiến đầu tư

5.000

5.000

15

Quy hoạch kinh tế xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh

11.000

11.000

16

Kinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí

60.310

60.310

17

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất

27.045

27.045

18

Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2017-2020

1.614

1.614

19

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

33.047

33.047

20

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất (2)

63.800

63.800

21

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến nông, khuyến lâm, thú y cơ sở (Dự kiến chưa tuyển đủ theo chỉ tiêu giao)

441

441

22

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào

5.000

5.000

23

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

8.000

8.000

24

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

4.000

4.000

25

Thực hiện một số nhiệm vụ, chương trình, đề án, chi khác của địa phương

10.000

10.000

26

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.561

11.561

27

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.620

1.620

28

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao công tác phòng nhân dân của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2017-2021 tại QĐ số 197/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 của UBND tỉnh

2.435

2.435

29

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018-2022 (Đề án 825)

2.089

2.089

30

Kinh phí trang cấp lực lượng bảo vệ dân phố

1.410

1.410

31

KP thực hiện NQ 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng, chống ma túy giai

914

914

32

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương; diễn tập KVPT

8.000

5.000

3.000


Ghi chú:


- (1), (2): Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất


Biểu mẫu số 39


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019


Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các các chế độ liên quan đến tiền lương, các

Hỗ trợ đảm bảo tăng chi đầu tư phát triển, chi khác, chi dự phòng theo quy định

Hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ

Tổng chi cân đối NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7=2+3+4+5+6

TỔNG SỐ

1.007.900

925.885

2.285.756

135.308

2.329

74.097

3.423.375

1

Thành phố Đông Hà

446.800

415.980

37.688

5.840

0

11.717

471.225

2

Thị xã Quảng Trị

89.550

82.480

95.663

3.047

0

7.578

188.768

3

Huyện Hải Lăng

79.600

65.800

294.263

12.604

0

7.995

380.662

4

Huyện Triệu Phong

65.700

61.200

340.535

15.762

0

7.958

425.455

5

Huyện Gio Linh

65.800

61.030

291.709

26.292

892

6.658

386.581

6

Huyện Vĩnh Linh

104.200

97.220

309.787

17.813

0

12.082

436.902

7

Huyện Cam Lộ

61.950

57.700

175.918

8.489

0

4.190

246.297

8

Huyện Đakrông

21.000

17.975

280.646

30.153

1.233

5.731

335.738

9

Huyện Hướng Hoá

73.200

66.400

440.665

15.244

0

9.102

531.411

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

100

100

18.882

64

204

1.086

20.336


Biểu mẫu số 41


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi từ nguồn NS cấp tỉnh hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Trong đó

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

A

B

1 = 2+13+14

2 = 3+8+11+12

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

3.423.375

3.349.278

451.144

0

0

88.444

362.700

2.831.141

1.626.072

0

66.993

0

74.097

1

Thành phố Đông Hà

471.225

459.508

152.103

17.103

135.000

298.210

142.897

9.195

0

11.717

2

Thị xã Quảng Trị

188.768

181.190

52.391

7.391

45.000

125.175

60.795

3.624

0

7.578

3

Huyện Hải Lăng

380.662

372.667

39.124

8.524

30.600

326.089

182.744

7.454

7.995

4

Huyện Triệu Phong

425.455

417.497

35.201

8.201

27.000

373.945

224.768

8.351

7.958

5

Huyện Gio Linh

386.581

379.923

34.985

7.985

27.000

337.340

194.157

7.598

6.658

6

Huyện Vĩnh Linh

436.902

424.820

52.138

8.938

43.200

364.185

201.629

8.497

12.082

7

Huyện Cam Lộ

246.297

242.107

26.996

4.496

22.500

210.266

120.577

4.845

4.190

8

Huyện Đakrông

335.738

330.007

17.431

12.031

5.400

305.976

191.806

6.600

5.731

9

Huyện Hướng Hoá

531.411

522.309

38.977

11.977

27.000

472.886

305.854

10.446

9.102

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

20.336

19.250

1.798

1.798

0

17.069

845

383

1.086


Biểu mẫu số 42


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

Hỗ trợ đảm bảo tăng chi đầu tư phát triển, chi khác, chi dự phòng theo quy định

Hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ

A

B

1 = 2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

211.734

135.308

2.329

74.097

1

Thành phố Đông Hà

17.557

5.840

0

11.717

2

Thị xã Quảng Trị

10.625

3.047

0

7.578

3

Huyện Hải Lăng

20.599

12.604

0

7.995

4

Huyện Triệu Phong

23.720

15.762

0

7.958

5

Huyện Gio Linh

33.842

26.292

892

6.658

6

Huyện Vĩnh Linh

29.895

17.813

0

12.082

7

Huyện Cam Lộ

12.679

8.489

0

4.190

8

Huyện Đakrông

37.117

30.153

1.233

5.731

9

Huyện Hướng Hoá

24.346

15.244

0

9.102

10

Huyện Đảo Cồn Cỏ

1.354

64

204

1.086


Biểu mẫu số 44


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, NHIỆM VỤ VÀ CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH NĂM 2019


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Tổng cộng

Thành phố Đông Hà

Thị xã Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

Huyện Gio Linh

Huyện Triệu Phong

Huyện Hải Lăng

Huyện Cam Lộ

Huyện Đakrông

Huyện Hướng Hóa

Huyện Cồn Cỏ

Tổng cộng

74.097

11.717

7.578

12.082

6.658

7.958

7.995

4.190

5.731

9.102

1.086

1

Kinh phí phục vụ cho vận hành hệ thống TABMIS

2.000

200

200

200

200

200

200

200

200

200

200

2

Hỗ trợ Đông Hà lên đô thị loại II theo Nghị quyết 06/2013/NQ-HĐND ngày 31/3/2013 của HĐND tỉnh

10.000

10.000

0

0

3

Hỗ trợ Đại hội theo nhiệm kỳ của các đơn vị, đoàn thể (Đại hội Mặt trận...)

2.000

200

200

200

300

200

200

200

200

200

100

4

Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa trang thiết bị, trụ sở các cơ quan, đơn vị, các xã, phường

3.600

0

400

400

400

400

400

400

400

400

400

5

Hỗ trợ kinh phí trang cấp phần mềm quản lý các khoản thu và sử dụng hóa đơn điện tử trong các trường học

3.620

350

130

530

450

520

400

240

380

620

0

6

Hỗ trợ kinh phí thu hút, đầu tư khu kinh tế Đông Nam

250

0

0

0

0

250

0

7

Hỗ trợ kinh phí tổ chức Đại hội dân tộc thiểu số nhiệm kỳ 2019-2024

400

0

0

0

0

0

0

0

200

200

0

8

Hỗ trợ hoạt động Khu di tích quốc gia Thành Cổ

400

400

0

0

0

9

Hỗ trợ hoạt động thả hoa đăng trên sông Thạch Hãn

500

500

10

Hỗ trợ hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển đảo du lịch

300

300

11

Chi hỗ trợ địa phương thực hiện một số nhiệm vụ quan trọng do không cân đối đủ nguồn (thực hiện mục tiêu nông thôn mới; các công trình tri ân, đền ơn đáp nghĩa; sửa chữa, nâng cấp các trường lớp học...)

27.000

5.000

7.000

2.000

4.000

3.000

2.000

2.000

2.000

12

Hỗ trợ nâng cao chất lượng hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo NQ 37/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh

2.590

0

175

315

385

490

455

0

245

525

13

Kinh phí thực hiện kế hoạch áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO năm 2019

528

-88

0

264

132

-132

220

-44

0

176

14

Tăng thêm kinh phí hoạt động của Ban thanh tra nhân dân theo Thông tư số 63/2017/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính

141

9

5

22

21

19

20

9

14

22

15

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu của HĐND các cấp theo NQ số 02/2017/NQ-HĐND ngày 22/5/2017 của HĐND tỉnh

6.559

540

327

910

864

711

1.142

422

627

930

86

16

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo... theo NQ số 11/2017/NQ-HĐND ngày 29/7/2017

1.816

145

1.671

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/NQ-HĐND
Ngày ban hành08/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Văn Hùng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2018 phân bổ ngân sách địa phương Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.