Quay lại

Nghị quyết 22/2005/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2004

HĐND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 22/2005/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 07 tháng 07 năm 2005

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước

tỉnh Bến Tre năm 2004


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Sau khi nghe Giám đốc Sở Tài chính được sự uỷ nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2004;

Sau khi nghe thuyết trình của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2004 như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 334.188.03828 đồng.

(Một ngàn ba trăm hai mươi bốn tỷ, một trăm tám mươi tám triệu, không trăm ba mươi mốt ngàn, tám trăm hai mươi tám đồng).

Trong đó: Thu ngân sách Trung ương hưởng: 7.876.765.844 đồng.

(Bảy tỷ, tám trăm bảy mươi sáu triệu, bảy trăm sáu mươi lăm ngàn, tám trăm bốn mươi bốn đồng).

2. Ngân sách địa phương được hưởng: 1.326.311.265.984 đồng.

(Một ngàn ba trăm hai mươi sáu tỷ, ba trăm mười một triệu, hai trăm sáu mươi lăm ngàn, chín trăm tám mươi bốn đồng).

Bao gồm: Thu ngân sách cấp tỉnh: 988.413.257.913 đồng.

(Chín trăm tám mươi tám tỷ, bốn trăm mười ba triệu, hai trăm năm mươi bảy ngàn, chín trăm mười ba đồng).

(Trong đó thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 341.764.250.586 đồng).

(Bốn trăm bốn mươi một tỷ, bảy trăm sáu mươi bốn triệu, hai trăm năm mươi ngàn, năm trăm tám mươi sáu đồng).

+ Thu ngân sách cấp huyện: 203.717.181.938 đồng.

(Hai trăm lẻ ba tỷ, bảy trăm mười bảy triệu, một trăm tám mươi mốt ngàn, chín trăm ba mươi tám đồng).

(Trong đó thu bổ sung từ tỉnh: 105.209.153.800 đồng).

(Một trăm lẻ năm tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, một trăm năm mươi ba ngàn, tám trăm đồng).

+ Thu ngân sách cấp xã: 134.180.826.133 đồng.

(Một trăm ba mươi bốn tỷ, một trăm tám mươi triệu, tám trăm hai mươi sáu ngàn, một trăm ba mươi ba đồng).

(Trong đó thu bổ sung từ huyện: 35.334.098.294 đồng).

(Ba mươi lăm tỷ, ba trăm ba mươi bốn triệu, không trăm chín mươi tám ngàn, hai trăm chín mươi bốn đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 1.280.294.599.606 đồng.

(Một ngàn hai trăm tám mươi tỷ, hai trăm chín mươi bốn triệu, năm trăm chín mươi chín ngàn, sáu trăm lẻ sáu đồng).

Bao gồm:

+ Chi ngân sách tỉnh: 987.090.544.752 đồng.

(Chín trăm tám mươi bảy tỷ, không trăm chín mươi triệu, năm trăm bốn mươi bốn ngàn, bảy trăm năm mươi hai đồng).

+ Chi ngân sách huyện: 187.025.06505 đồng.

(Một trăm tám mươi bảy tỷ, không trăm hai mươi lăm triệu, không trăm sáu mươi ba ngàn, năm trăm lẻ năm đồng).

+ Chi ngân sách cấp xã: 106.178.991.349 đồng.

(Một trăm lẻ sáu tỷ, một trăm bảy mươi tám triệu, chín trăm chín mươi mốt ngàn, ba trăm bốn mươi chín đồng).

4. Kết dư ngân sách địa phương: 46.016.666.378 đồng.

(Bốn mươi sáu tỷ, không trăm mười sáu triệu, sáu trăm sáu mươi sáu ngàn, ba trăm bảy mươi tám đồng).

Bao gồm:

+ Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 1.322.713.161 đồng.

(Một tỳ, ba trăm hai mươi hai triệu, bảy trăm mười ba ngàn, một trăm sáu mươi một đồng).

+ Kết dư ngân sách cấp huyện: 16.692.118.433 đồng.

(Mười sáu tỷ, sáu trăm chín mươi hai triệu, một trăm mười tám ngàn, bốn trăm ba mươi ba đồng).

+ Kết dư ngân sách cấp xã: 28.001.83784 đồng.

(Hai mươi tám tỷ, không trăm lẻ một triệu, tám trăm ba mươi bốn ngàn, bảy trăm tám mươi bốn đồng).

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoá VII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 28 tháng 6 năm 2005./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu22/2005/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/07/2005
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực08/07/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Huỳnh Văn Be
Phạm viBến Tre
Trích yếuPhê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2004
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.