|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2011/NQ-HĐND |
Ninh Bình, ngày 15 tháng 12 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC VỀ MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/1/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch đảm bảo; Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi; Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản;
Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 30/11/2011 về việc ban hành Quy định danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Quy định danh mục kèm theo).
Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 15/12/2011, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua, được áp dụng từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành |
Phụ lục số 6 - Biểu số 06B
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán Trung ương giao |
Dự toán của tỉnh |
Chia ra theo các đơn vị |
|||||||||
|
Nho Quan |
Gia Viễn |
Hoa Lư |
Yên Khánh |
Yên Mô |
Kim Sơn |
Tam Điệp |
Ninh Bình |
Cục Thuế tỉnh |
Hải Quan |
||||
|
|
TỔNG CỘNG (A+B) |
2.715.000 |
2.850.000 |
50.590 |
67.850 |
47.500 |
45.200 |
34.850 |
68.870 |
81.130 |
495.750 |
1.258.260 |
700.000 |
|
A |
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) |
2.715.000 |
2.827.000 |
49.020 |
66.850 |
47.500 |
44.000 |
34.150 |
67.920 |
79.530 |
495.750 |
1.242.280 |
700.000 |
|
I |
Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất) |
1.715.000 |
1.777.000 |
44.020 |
61.850 |
42.500 |
39.000 |
29.150 |
57.920 |
64.530 |
195.750 |
1.242.280 |
- |
|
1 |
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
210.000 |
210.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
210.000 |
- |
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
50.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50.000 |
- |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
|
156.690 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
156.690 |
- |
|
- |
Thuế tài nguyên |
|
3.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.000 |
- |
|
|
Thuế môn bài |
|
210 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
210 |
- |
|
- |
Thu tiền phạt |
|
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
|
2 |
Thu từ DNNN do địa phương quản lý |
50.000 |
50.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50.000 |
|
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
5.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5.000 |
- |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
|
39.700 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
39.700 |
- |
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
4.500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.500 |
- |
|
- |
Thuế môn bài |
|
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
|
- |
Thu tiền phạt |
|
200 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
|
3 |
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
30.000 |
30.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
30.000 |
- |
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
15.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
15.000 |
- |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
|
14.770 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
14.4770 |
- |
|
- |
Thuế môn bài |
|
80 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
80 |
- |
|
4 |
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh |
1.116.000 |
1.128.680 |
25.000 |
40.000 |
20.000 |
20.000 |
18.000 |
40.000 |
29.000 |
85.000 |
851.680 |
- |
|
- |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
69.200 |
800 |
3.000 |
700 |
1.500 |
700 |
1.000 |
1.500 |
10.000 |
50.000 |
- |
|
- |
Thuế giá trị gia tăng |
|
729.240 |
22.000 |
34.900 |
18.280 |
17.940 |
16.520 |
38.340 |
24.430 |
71.650 |
485.180 |
- |
|
- |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
300.060 |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
- |
50 |
300.000 |
- |
|
- |
Thuế tài nguyên |
|
21.550 |
1.500 |
1.500 |
500 |
- |
300 |
50 |
2.000 |
700 |
15.000 |
- |
|
- |
Thuế môn bài |
|
6.430 |
600 |
490 |
420 |
460 |
380 |
510 |
970 |
2.100 |
500 |
- |
|
- |
Thu tiền phạt |
|
2.200 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
500 |
1.000 |
- |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
100.000 |
100.000 |
5.700 |
9.000 |
4.000 |
5.000 |
3.200 |
3.400 |
16.000 |
53.700 |
- |
- |
|
- |
Tr.đó lệ phí trước bạ nhà đất |
- |
13.350 |
700 |
600 |
800 |
450 |
600 |
700 |
2.000 |
7.500 |
- |
- |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
420 |
- |
- |
- |
- |
- |
320 |
100 |
- |
- |
- |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
14.000 |
14.000 |
770 |
550 |
1.200 |
1.800 |
450 |
900 |
1.580 |
6.750 |
- |
- |
|
8 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước |
6.500 |
28.400 |
600 |
600 |
1.900 |
700 |
500 |
1.100 |
9.000 |
14.000 |
- |
- |
|
9 |
Thuế thu nhập cá nhân |
80.000 |
80.000 |
2.550 |
2.200 |
2.500 |
2.000 |
1.400 |
2.100 |
4.350 |
23.000 |
39.900 |
- |
|
|
Thuế TN từ tiền lương, tiền công |
|
39.560 |
50 |
50 |
10 |
10 |
20 |
20 |
100 |
300 |
39.000 |
- |
|
|
Thuế TN từ hoạt động SXKD |
|
6.790 |
500 |
300 |
490 |
200 |
250 |
550 |
1.500 |
3.000 |
- |
- |
|
|
Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS |
|
32.240 |
2.000 |
1.850 |
2.000 |
1.790 |
1.130 |
1.530 |
2.740 |
19.200 |
- |
- |
|
|
Thuế thu nhập khác |
|
1.410 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
10 |
500 |
900 |
- |
|
10 |
Thu phí và lệ phí |
35.000 |
42.000 |
2.200 |
2.500 |
9.300 |
900 |
1.100 |
1.000 |
2.500 |
7.800 |
14.700 |
- |
|
- |
Phí, lệ phí Trung ương |
25.000 |
19.946 |
1.016 |
940 |
480 |
152 |
269 |
137 |
1.296 |
1.055 |
14.600 |
- |
|
- |
Phí, lệ phí địa ương |
10.000 |
37.109 |
2.218 |
2.420 |
11.490 |
1.495 |
1.662 |
1.727 |
2.408 |
13.489 |
200 |
- |
|
+ |
Phí, lệ phí tỉnh |
|
22.054 |
1.184 |
1.560 |
8.820 |
748 |
831 |
863 |
1.204 |
6.745 |
100 |
- |
|
|
Tr.đó Phí danh lam thắng cảnh |
|
7.000 |
150 |
700 |
6.150 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
+ |
Phí, lệ phí huyện, xã |
|
15.054 |
1.034 |
860 |
2.670 |
748 |
831 |
863 |
1.204 |
6.745 |
100 |
- |
|
11 |
Thuế bảo vệ môi trường |
46.000 |
46.000 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
46.000 |
- |
|
12 |
Thu khác ngân sách |
7.500 |
7.500 |
700 |
700 |
700 |
600 |
500 |
600 |
800 |
2.900 |
- |
- |
|
13 |
Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã |
20.000 |
40.000 |
6.500 |
6.300 |
2.900 |
8.000 |
4.000 |
8.500 |
1.200 |
2.600 |
- |
- |
|
- |
Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản |
20.000 |
20.000 |
2.800 |
3.000 |
900 |
4.200 |
3.100 |
5.000 |
200 |
800 |
- |
- |
|
- |
Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất |
- |
20.000 |
3.700 |
3.300 |
2.000 |
3.800 |
900 |
3.500 |
1.000 |
1.800 |
- |
- |
|
II |
Thu tiền sử dụng đất |
300.000 |
350.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
10.000 |
15.000 |
300.000 |
- |
- |
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
700.000 |
700.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700.000 |
|
1 |
Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng NK |
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.000 |
|
2 |
Thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu |
680.000 |
680.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
680.000 |
|
B |
THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
|
23.000 |
1.570 |
1.000 |
- |
1.200 |
700 |
950 |
1.600 |
- |
15.980 |
- |
Phụ lục số 6 - Biểu số 25A
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Đơn vị |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 |
||||||||||||
|
Tổng số |
Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất) |
Chia ra |
Thu tiền sử dụng đất |
Thu xổ số kiến thiết QL qua NSNN |
||||||||||
|
Thu từ khu vực CTN-NQD |
Lệ phí trước bạ |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
Thu phí và lệ phí |
Thuế thu nhập cá nhân |
Thu tiền thuê đất |
Thu quỹ đất công ích và HLCS... |
Thu khác ngân sách |
||||||
|
|
Tổng số |
891.740 |
534.720 |
277.000 |
100.000 |
420 |
14.000 |
27.300 |
40.100 |
28.400 |
40.000 |
7.500 |
350.000 |
7.020 |
|
1 |
Huyện Nho Quan |
50.590 |
44.020 |
25.000 |
5.700 |
|
770 |
2.200 |
2.550 |
600 |
6.500 |
700 |
5.000 |
1.570 |
|
2 |
Huyện Gia Viễn |
67.850 |
61.850 |
40.000 |
9.000 |
|
550 |
2.500 |
2.200 |
600 |
6.300 |
700 |
5.000 |
1.000 |
|
3 |
Huyện Hoa Lư |
47.500 |
42.500 |
20.000 |
4.000 |
|
1.200 |
9.300 |
2.500 |
1.900 |
2.900 |
700 |
5.000 |
- |
|
4 |
Huyện Yên Khánh |
45.200 |
39.000 |
20.000 |
5.000 |
|
1.800 |
900 |
2.000 |
700 |
8.000 |
600 |
5.000 |
1.200 |
|
5 |
Huyện Yên Mô |
34.850 |
29.150 |
18.000 |
3.200 |
|
450 |
1.100 |
1.400 |
500 |
4.000 |
500 |
5.000 |
700 |
|
6 |
Huyện Kim Sơn |
68.870 |
57.920 |
40.000 |
3.400 |
320 |
900 |
1.000 |
2.100 |
1.100 |
8.500 |
600 |
10.000 |
950 |
|
7 |
Thị xã Tam Điệp |
81.130 |
64.530 |
29.000 |
16.000 |
100 |
1.580 |
2.500 |
4.350 |
9.000 |
1.200 |
800 |
15.000 |
1.600 |
|
8 |
Thành phố Ninh Bình |
495.750 |
195.750 |
85.000 |
53.700 |
|
6.750 |
7.800 |
23.000 |
14.000 |
2.600 |
2.900 |
300.000 |
- |
Phụ lục số 06 - Biểu số 25B
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Đơn vị |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2012 |
|||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư XDCB từ nguồn tiền sử dụng đất |
Chi thường xuyên |
Trong đó |
Dự phòng ngân sách |
Chi đầu tư từ nguồn xổ số quản lý qua NSNN |
||||
|
Sự nghiệp giáo dục đào tạo |
Sự nghiệp KHCN |
Sự nghiệp môi trường |
|||||||
|
|
Tổng số |
1.905.193 |
218.375 |
1.642.496 |
821.281 |
2.800 |
43.209 |
37.302 |
7.020 |
|
1 |
Huyện Nho Quan |
304.817 |
4.000 |
292.833 |
147.055 |
350 |
2.873 |
6.414 |
1.570 |
|
2 |
Huyện Gia Viễn |
230.313 |
4.000 |
220.616 |
106.939 |
350 |
3.138 |
4.697 |
1.000 |
|
3 |
Huyện Hoa Lư |
138.872 |
3.500 |
132.549 |
64.805 |
350 |
2.618 |
2.823 |
- |
|
4 |
Huyện Yên Khánh |
234.180 |
4.000 |
224.133 |
118.204 |
350 |
2.830 |
4.847 |
1.200 |
|
5 |
Huyện Yên Mô |
200.937 |
4.000 |
192.027 |
91.469 |
350 |
2.287 |
4.210 |
700 |
|
6 |
Huyện Kim Sơn |
279.807 |
8.000 |
265.163 |
136.741 |
350 |
2.657 |
5.694 |
950 |
|
7 |
Thị xã Tam Điệp |
140.003 |
10.875 |
124.839 |
60.050 |
350 |
8.684 |
2.689 |
1.600 |
|
8 |
T.phố Ninh Bình |
376.264 |
180.000 |
190.336 |
96.018 |
350 |
18.122 |
5.928 |
- |
Phụ lục số 06 - Biểu số 31
SỐ TRỢ CẤP BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ - NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Đơn vị |
Số thu NSNN năm 2012 |
Thu chuyển nguồn từ 2011 sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ |
Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân sách cấp huyện |
Số bổ sung có mục tiêu để thực hiện chế độ chính sách mới |
Số bổ sung có để thực hiện một số mục tiêu nhiệm vụ từ ngân sách tỉnh |
Trong đó |
Tổng số ngân sách huyện, thị xã, thành phố, năm 2012 |
||||||||||||
|
Tổng số thu NSNN trên địa bàn |
Số thu ngân sách khối huyện được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Kinh phí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU |
Phụ cấp thâm niên giáo dục |
Kinh phí thực hiện miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập |
Bổ sung kinh phí thi đua khen thưởng ngoài định mức |
Kinh phí đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức năm 2012 (1) |
||||||||||||
|
Thu thuế, phí, lệ phí |
Thu tiền sử dụng đất (đã bao gồm 35% chi phí GPMB và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng) |
Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN |
||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+4+5 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=10-->15 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 = 2+6+7 |
|||
|
|
Tổng số |
891.740 |
700.122 |
474.727 |
218.375 |
7.020 |
16.915 |
868.201 |
180.379 |
139.576 |
56.400 |
2.050 |
54.261 |
20.000 |
5.300 |
1.565 |
1.905 |
|||
|
1 |
Huyện Nho Quan |
50.590 |
42.949 |
37.379 |
4.000 |
1.570 |
2.928 |
198.335 |
33.400 |
27.205 |
12.200 |
150 |
9.387 |
4.284 |
930 |
254 |
304 |
|||
|
2 |
Huyện Gia Viễn |
67.850 |
60.580 |
55.580 |
4.000 |
1.000 |
4.558 |
119.513 |
24.827 |
20.835 |
9.600 |
200 |
8.715 |
1.449 |
740 |
131 |
230 |
|||
|
3 |
Huyện Hoa Lư |
47.500 |
38.246 |
34.746 |
3.500 |
- |
947 |
72.869 |
15.167 |
11.643 |
4.600 |
1.000 |
4.611 |
822 |
430 |
180 |
138. |
|||
|
4 |
Huyện Yên Khánh |
45.200 |
39.218 |
34.018 |
4.000 |
1.200 |
3.637 |
146.897 |
24.417 |
20.011 |
8.400 |
150 |
8.247 |
2.191 |
690 |
333 |
234. |
|||
|
5 |
Huyện Yên Mô |
34.850 |
31.556 |
26.856 |
4.000 |
700 |
1.219 |
127.640 |
25.390 |
15.132 |
7.900 |
150 |
4.754 |
1.600 |
600 |
128 |
200. |
|||
|
6 |
Huyện Kim Sơn |
68.870 |
61.654 |
52.704 |
8.000 |
950 |
1.927 |
151.657 |
35.998 |
28.571 |
11.700 |
150 |
6.911 |
8.683 |
870 |
257 |
279. |
|||
|
7 |
Thị xã Tam Điệp |
81.130 |
68.349 |
55.874 |
10.875 |
1.600 |
1.210 |
51.290 |
12.363 |
6.791 |
2.000 |
150 |
3.719 |
502 |
420 |
- |
140. |
|||
|
8 |
Thành phố Ninh Bình |
495.750 |
357.570 |
177.570 |
180.000 |
- |
489 |
- |
8.817 |
9.388 |
- |
100 |
7.917 |
469 |
620 |
282 |
376. |
|||
Ghi chú: (1) Theo Kế hoạch số 21-KH/TU ngày 22/11/2011 của Tỉnh ủy Ninh Bình
Biểu số 1: TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
MỤC |
Tổng số |
Nguồn vồn |
Ghi chú |
|||||
|
HTMT |
NSTT |
Tiền đất |
Tiền SXKT |
Vốn huy động |
Vốn nước ngoài (ODA) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
TỔNG CỘNG |
957 284 |
323 784 |
186 000 |
294 500 |
23 000 |
60 000 |
70 000 |
|
|
I |
Chương trình hỗ trợ mục tiêu từ ngân sách Trung ương |
323 784 |
323 784 |
|
|
|
|
|
Có phụ lục kèm theo |
|
II |
Dự án cân đối nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh |
258 705 |
|
106 600 |
76 125 |
15 980 |
60 000 |
|
|
|
1 |
Trả nợ Kho bạc NN và NH phát triển |
31 600 |
|
31 600 |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Trả nợ Ngân hàng phát triển |
28 000 |
|
28 000 |
|
|
|
|
|
|
|
- Trả phí vay Kho bạc nhà nước |
3 600 |
|
3 600 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thanh toán nợ XDCB |
10 155 |
|
4 485 |
5 670 |
|
|
|
|
|
3 |
Cân đối vốn dự án chuyển tiếp và cải tạo, sửa chữa một số công trình đã xuống cấp |
111 620 |
|
31 620 |
30 000 |
|
50 000 |
|
|
|
4 |
Hỗ trợ một số dự án cấp bách (sử dụng vốn ngân sách huyện, vốn TW đầu tư trên địa bàn) |
45 360 |
|
12 405 |
31 955 |
1 000 |
|
|
|
|
5 |
Hỗ trợ xây dựng trụ sở UBND xã và nhà văn hóa |
7 800 |
|
3 800 |
|
4 000 |
|
|
|
|
6 |
Đối ứng các dự án sử dụng vốn hỗ trợ mục tiêu, CTMTQG, TPCP, ODA và các nguồn vốn khác |
51 730 |
|
22 250 |
8 500 |
10 980 |
10 000 |
|
|
|
7 |
Vốn chuẩn bị đầu tư |
440 |
|
440 |
|
|
|
|
|
|
III |
Công trình do huyện, thị xã, thành phố tự cân đối |
299 795 |
|
74 400 |
218 375 |
7 020 |
|
|
|
|
IV |
Công trình cân đối bằng vốn nước ngoài (ODA) |
75 000 |
|
5 000 |
|
|
|
70 000 |
|
Phụ lục kèm theo Biểu số 01: TỔNG HỢP NGUỒN VỐN HỖ TRỢ MỤC TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ |
Kế hoạch năm 2012 |
Ghi chú |
|
|
Tổng số: |
323 784 |
|
|
1 |
Hỗ trợ vốn đầu tư chương trình trú bão cho tầu cá |
10 000 |
|
|
2 |
CT hỗ trợ NTTS, giống TS và cây trồng, vật nuôi |
15 000 |
|
|
3 |
Hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản |
20 000 |
|
|
4 |
Hỗ trợ đất sản xuất, nước sạch QĐ 134 |
8 500 |
|
|
5 |
Hỗ trợ nhà ở hộ nghèo QĐ 167 |
284 |
|
|
6 |
Hỗ trợ đầu tư vùng phân lũ, chậm lũ |
130 000 |
|
|
7 |
Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh |
12 000 |
|
|
8 |
Hỗ trợ đầu tư theo NQ 54-NQ/TW |
73 000 |
|
|
9 |
Hỗ trợ vốn đối ứng ODA |
25 000 |
|
|
10 |
Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã |
6 000 |
|
|
11 |
Hỗ trợ bảo vệ phát triển rừng |
4 000 |
|
|
12 |
Hỗ trợ CT quản lý, bảo vệ biên giới đất liền |
5 000 |
|
|
13 |
Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội |
15 000 |
|
Biểu số 2: DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THUỘC NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
Số TT |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN |
Theo Quyết định đầu tư |
Đầu tư đến 31/12/2011 |
Số vốn còn thiếu so với phê duyệt |
Kế hoạch năm 2012 |
|||||||||||
|
Số QĐ, ngày, tháng, BH |
Thời gian KC-HT |
Tổng mức đầu tư |
Tổng số |
Tr. đó KH năm 2011 |
Tổng số |
Ngân sách địa phương cân đối |
Vốn nước ngoài |
Ghi chú |
||||||||
|
Tổng số |
NS tỉnh |
Khác |
NSTT |
Tiền đất |
XSKT |
Vốn huy động |
||||||||||
|
|
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
4 654 312 |
1 782 153 |
2 591 468 |
943 573 |
222 418 |
1 638 109 |
633 500 |
186 000 |
294 500 |
23 000 |
60 000 |
70 000 |
|
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CÂN ĐỐI |
|
|
3 897 255 |
1 661 857 |
2 235 398 |
876 573 |
202 418 |
1 349 039 |
258 705 |
106 600 |
76 125 |
15 980 |
60 000 |
|
|
|
I |
Trả nợ Kho bạc Nhà nước, NH phát triển: |
|
|
|
|
|
|
|
294 000 |
31 600 |
31 600 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trả nợ Ngân hàng phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
94 000 |
28 000 |
28 000 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Trả phí vay Kho bạc Nhà nước (Dự án khu du lịch Tràng An) |
|
|
|
|
|
|
|
200 000 |
3 600 |
3 600 |
|
|
|
|
|
|
II |
Thanh toán nợ xây dựng cơ bản |
|
|
120 367 |
103 947 |
16 420 |
88 909 |
55 550 |
24 288 |
10 155 |
4 485 |
5 670 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới tiêu trạm bơm Cổ Quàng, trạm bơm Mật Như và nạo vét kênh Kiến Thái |
114/QĐ-UB 10/02/2011 |
2007-2011 |
53 351 |
46 851 |
6 500 |
50 400 |
24 900 |
2 951 |
2 950 |
2 950 |
|
|
|
|
HT |
|
2 |
Xây dựng nhà chờ bến thuyền Tam Cốc |
830/QĐ-KH 05/8/2011 |
2011 |
772 |
772 |
|
650 |
650 |
122 |
120 |
120 |
|
|
|
|
HT |
|
3 |
Xây dựng nhà khoa tâm thần số 5, TT phục hồi chức năng tâm thần tỉnh GĐ2 |
1420/QĐ-KH 9/12/2010 |
2010-2011 |
3 198 |
440 |
2 758 |
2 750 |
|
440 |
440 |
440 |
|
|
|
|
HT |
|
4 |
Cầu kiểm soát người, phương tiện ra vào cửa Đáy |
2782/QĐ-UB 06/12/2007 |
2007-2008 |
28 130 |
28 130 |
|
11 000 |
10 000 |
17 130 |
3 000 |
|
3 000 |
|
|
|
|
|
5 |
Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 12B |
1467/QĐ-UB 4/8/2008 |
2008-2009 |
32 966 |
25 804 |
7 162 |
23 134 |
20 000 |
2 670 |
2 670 |
|
2 670 |
|
|
|
HT |
|
6 |
Xây dựng sân quần vợt tại khu vực nhà thi đấu TDTT tỉnh |
1101/QĐ-UB 10/9/2009 |
2009 |
1 950 |
1 950 |
|
975 |
|
975 |
975 |
975 |
|
|
|
|
HT |
|
III |
Công trình chuyển tiếp và cải tạo, sửa chữa một số công trình đã xuống cấp: |
|
|
1 287 430 |
1 215 430 |
72 000 |
572 332 |
81 225 |
713 098 |
111 620 |
31 620 |
30 000 |
|
50 000 |
|
|
|
1 |
Xây dựng CSHT khu công nghiệp Khánh Phú |
2766/QĐ-UB 25/12/2003; 2799/QĐ-UB 14/12/2005; 1153/QĐ-UB 22/7/2007; 615/QĐ-UB 15/6/2009; |
2004-2011 |
511 489 |
441 489 |
70 000 |
336 937 |
20 000 |
174 552 |
40 000 |
|
15 000 |
|
25 000 |
|
Trả nợ NM Đạm 5,528 tỷ |
|
2 |
Xây dựng CSHT khu công nghiệp Gián Khẩu |
331/QĐ-UB 20/5/2011; 1968/QĐ-UB 24/8/2007; 599/QĐ-UB 11/6/2011; |
2003-2012 |
699 508 |
699 508 |
|
212 020 |
40 850 |
487 488 |
40 000 |
|
15 000 |
|
25 000 |
|
|
|
3 |
Giảng đường, nhà thường trực và một số hạng mục phụ trợ Trường Quân sự tỉnh |
565/QĐ-KH 09/6/2011 |
2010-2011 |
6 890 |
6 890 |
|
4 375 |
1 375 |
2 515 |
2 515 |
2 515 |
|
|
|
|
HT |
|
4 |
Nhà thường trực tại Trụ sở Liên Cơ quan |
926/QĐ-KH 30/8/2011 |
2011 |
495 |
495 |
|
|
|
495 |
495 |
495 |
|
|
|
|
HT |
|
5 |
Dự án xây dựng Doanh trại đội trinh sát và cải tạo, nâng cấp nhà N5 thành nhà khách BCH Quân sự tỉnh |
589/QĐ-UB 29/8/2011 |
2011-2012 |
14 145 |
14 145 |
|
8 000 |
8 000 |
6 145 |
4 854 |
4 854 |
|
|
|
|
HT |
|
6 |
Xây dựng trung tâm chỉ huy phòng chống bão biển, động đất, sóng thần và tìm kiếm cứu nạn trên biển Kim Sơn |
737/QĐ-UB 12/10/2011 |
2011-2013 |
14 095 |
14 095 |
|
10 000 |
10 000 |
4 095 |
3 095 |
3 095 |
|
|
|
|
HT |
|
7 |
Xây dựng CSHT khu dịch vụ hành chính BQL rừng đặc dụng Hoa Lư – Vân Long, huyện Gia Viễn |
710/QĐ-UB 06/10/2011 |
2011-2013 |
18 789 |
16 789 |
2 000 |
1 000 |
1 000 |
15 789 |
7 642 |
7 642 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Sửa chữa lớn nhà thi đấu TDTT tỉnh |
700/QĐ-KH 13/7/2011 |
2011-2012 |
4 560 |
4 560 |
|
|
|
4 560 |
3 560 |
3 560 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Cải tạo, sửa chữa 4 sân quần vợt trong khuôn viên nhà thi đấu TDTT tỉnh |
1331/QĐ-KH 11/11/2011 |
2012 |
1 959 |
1 959 |
|
|
|
1 959 |
1 959 |
1 959 |
|
|
|
|
HT |
|
10 |
Cải tạo, sửa chữa khu Trụ sở làm việc và trụ sở tiếp công dân của UBND tỉnh |
555/UB-VP4 25/11/2011 |
2011-2012 |
10 000 |
10 000 |
|
|
|
10 000 |
5 000 |
5 000 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư |
1236/QĐ-KH 28/10/2011 |
2011-2012 |
5 500 |
5 500 |
|
|
|
5 500 |
2 500 |
2 500 |
|
|
|
|
|
|
IV |
Hỗ trợ một số dự án cấp bách (sử dụng vốn huyện, vốn TW đầu tư trên địa bàn) |
|
|
1 447 838 |
119 744 |
1 328 094 |
2 600 |
|
119 744 |
45 360 |
12 405 |
31 955 |
1 000 |
|
|
|
|
1 |
CSHT vùng sản xuất chuyên canh giống lúa chất lượng cao tại xã Đức Long, huyện Nho Quan |
657/QĐ-UB 15/9/2011 |
2011-2013 |
16 481 |
8 240 |
8 241 |
|
|
8 240 |
4 000 |
|
4 000 |
|
|
|
|
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông xã Ninh Giang, huyện Hoa Lư |
520/QĐ-UB 04/8/2011 |
2011-2013 |
29 461 |
14 731 |
14 730 |
|
|
14 731 |
3 000 |
|
3 000 |
|
|
|
|
|
3 |
Tu bổ khẩn cấp đường cứu hộ, cứu nạn xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh |
388/QĐ-UB 20/6/2011 |
2011-2012 |
14 790 |
7 395 |
7 395 |
|
|
7 395 |
2 000 |
|
2 000 |
|
|
|
|
|
4 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Liên Sơn thuộc vùng chiêm trũng khó khăn huyện Gia Viễn |
492/QĐ-UB 27/7/2011 |
2011-2013 |
24 009 |
12 005 |
12 004 |
|
|
12 005 |
8 000 |
5 000 |
3 000 |
|
|
|
|
|
5 |
Công trình tu bổ cấp bách đường cứu hộ, cứu nạn xã Đức Hậu xã Khánh Hồng huyện Yên Khánh |
1238/QĐ-KH 28/10/2011 |
2011-2013 |
9 956 |
4 978 |
4 978 |
|
|
4 978 |
1 500 |
|
1 500 |
|
|
|
|
|
6 |
Xây dựng tuyến đường cầu Kênh (đoạn từ Khánh Hải đến đê sông Vạc) huyện Yên Khánh |
362/QĐ-UB 16/4/2010 |
2010-2014 |
99 149 |
17 212 |
81 937 |
|
|
17 212 |
1 000 |
|
1 000 |
|
|
|
|
|
7 |
Cải tạo nâng cấp tuyến đường ĐT481B (cầu Đầm-K.Nhạc-Đức Hậu-TB Cổ Quàng) huyện Yên Khánh |
363/QĐ-UB 16/4/2010 |
2010-2014 |
100 982 |
15 976 |
85 006 |
|
|
15 976 |
1 000 |
|
1 000 |
|
|
|
|
|
8 |
Tu bổ khẩn cấp sông trục chính và kết hợp nâng cấp đường giao thông xã Khánh Thủy huyện Yên Khánh |
1187/QĐ-KH 19/10/2011 |
2011-2013 |
9 769 |
4 884 |
4 885 |
|
|
4 884 |
2 500 |
1 000 |
1 500 |
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng chợ Trường Yên, xã Trường Yên huyện Hoa Lư |
683/QĐ-UB 26/9/2011 |
2012-2014 |
15 123 |
5 000 |
10 123 |
|
|
5 000 |
2 500 |
1 000 |
1 500 |
|
|
|
|
|
10 |
Xây dựng đường giao thông vào trại giam Ninh Khánh |
840/QĐ-UB 15/11/2011 |
2011-2013 |
14 003 |
5 000 |
9 003 |
|
|
5 000 |
5 000 |
|
5 000 |
|
|
|
|
|
11 |
Nâng cấp đường giao thông liên thôn Văn Phong, huyện Nho Quan |
2622/QĐ-UB 20/10/2011 |
2011-2012 |
4 200 |
2 100 |
2 100 |
|
|
2 100 |
1 000 |
1 000 |
|
|
|
|
|
|
12 |
Xây dựng Trạm bơm Đồng Tân xã Yên Mạc, huyện Yên Mô |
535/QĐ-UB 19/7/2011 |
2011-2012 |
4 980 |
2 490 |
2 490 |
|
|
2 490 |
1 000 |
1 000 |
|
|
|
|
|
|
13 |
Xây dựng tuyến đường giao thông liên thôn xã Gia Phong – xã nghèo trọng điểm huyện Gia Viễn |
842/QĐ-UB 30/9/2011 |
2011-2012 |
4 980 |
2 490 |
2 490 |
|
|
2 490 |
1 000 |
|
1 000 |
|
|
|
|
|
14 |
Xây dựng đường giao thông từ Hạ Giá đi xóm Trại xã Khánh Cư huyện Yên Khánh (GĐ1) |
822/QĐ-UB 3/10/2011 |
2011-2012 |
4 669 |
2 335 |
2 334 |
|
|
2 335 |
2 335 |
405 |
1 930 |
|
|
|
HT |
|
15 |
Xây dựng đường ô tô đến trung tâm xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn |
673/QĐ-KH 06/7/2011 |
2011-2013 |
9 993 |
4 997 |
4 996 |
|
|
4 997 |
2 000 |
2 000 |
|
|
|
|
|
|
16 |
Dự án đầu tư xây dựng đường liên thôn xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, thuộc xã nghèo trọng điểm |
1167/QĐ-KH 17/10/2011 |
2011-2013 |
8 771 |
4 386 |
4 385 |
|
|
4 386 |
2 000 |
|
2 000 |
|
|
|
|
|
17 |
Nạo vét, nâng cấp kênh gạt lũ Mùa Thu, Tam Điệp – Yên Mô |
881/QĐ-KH 4/8/2010 |
2010 |
4 500 |
1 525 |
2 975 |
2 600 |
|
1 525 |
1 525 |
|
1 525 |
|
|
|
HT |
|
18 |
Dự án cảo tạo, nâng cấp hệ thống tiêu trạng bơm Gia Viễn và mở rộng hệ thống tưới, tiêu các xã phía Đông trạm bơm Gia Viễn |
1313/QĐ-UB 03/11/2009 |
2009-2013 |
908 277 |
2 000 |
906 277 |
|
|
2 000 |
2 000 |
1 000 |
|
1 000 |
|
|
HT |
|
19 |
Nạo vét hệ thống sông Kè Đông |
459/QĐ-UB 13/7/2011 |
2011-2015 |
163 745 |
2 000 |
161 745 |
|
|
2 000 |
2 000 |
|
2 000 |
|
|
|
HT |
|
V |
Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã và nhà văn hóa |
|
|
56 088 |
10 000 |
46 088 |
6 300 |
4 000 |
3 800 |
7 800 |
3 800 |
|
4 000 |
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Thượng Kiện |
1477/QĐ-UB 6/8/2008 |
2011 |
2 997 |
2 200 |
797 |
1 000 |
1 000 |
200 |
200 |
200 |
|
|
|
|
HT |
|
2 |
Hỗ trợ xây dựng trụ sở thị trấn Phát Diệm |
1477/QĐ-UB 6/8/2008 |
2011 |
2 997 |
2 200 |
797 |
1 000 |
1 000 |
1 200 |
1 200 |
1 200 |
|
|
|
|
HT |
|
3 |
Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Lưu Phương |
637/QĐ-KH 27/6/2011 |
2011 |
6 566 |
2 200 |
4 366 |
1 000 |
1 000 |
1 200 |
1 200 |
1 200 |
|
|
|
|
HT |
|
4 |
Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Quang Thiện |
913/QĐ-CT 8/3/2010 |
2010-2011 |
6 610 |
3 400 |
3 210 |
2 300 |
|
1 200 |
1 200 |
1 200 |
|
|
|
|
HT |
|
5 |
Xây dựng nhà văn hóa thanh, thiếu niện huyện Nho Quan |
1132/QĐ-UB 29/9/2009 |
2009-2011 |
31 941 |
|
31 941 |
|
|
|
2 000 |
|
|
2 000 |
|
|
HT |
|
6 |
Xây dựng nhà thiếu nhi huyện Yên Mô |
1256/QĐ-UB 24/11/2011 |
2011-2013 |
4 977 |
|
4 977 |
1 000 |
1 000 |
|
2 000 |
|
|
2 000 |
|
|
HT |
|
VI |
Đối ứng các dự án sử dụng vốn hỗ trợ mục tiêu, CTMTQG, TPCP, NSTW và các nguồn vốn khác: |
|
|
985 532 |
212 736 |
772 796 |
206 432 |
61 643 |
194 109 |
51 730 |
22 250 |
8 500 |
10 980 |
10 000 |
|
|
|
1 |
Kinh phí GPMB dự án Thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn |
50/QĐ-BNN 7/1/2009 |
2009-2011 |
166 672 |
14 700 |
151 972 |
83 814 |
5 000 |
14 700 |
14 700 |
4 700 |
|
|
10 000 |
|
HT |
|
2 |
Đối ứng dự án Cải tạo, nâng cấp mở rộng trạm y tế xã Yên Mạc huyện Yên Mô |
1113/QĐ-KH 4/10/2011 |
2011-2012 |
2 803 |
208 |
2 595 |
25 950 |
|
208 |
208 |
|
|
208 |
|
|
HT |
|
3 |
Cải tạo nâng cấp Nhà điều trị nội trú bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng tỉnh |
393/QĐ-KH 21/4/2011 |
2009-2011 |
3 816 |
320 |
3 496 |
3 495 |
|
320 |
320 |
|
|
320 |
|
|
HT |
|
4 |
Sửa chữa Bệnh viện Sản - Nhi |
1165/QĐ-KH 17/10/2011 |
2010-2011 |
4 275 |
1 125 |
3 150 |
3 150 |
3 150 |
1 125 |
1 125 |
|
|
1 125 |
|
|
HT |
|
5 |
Trụ sở Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Ninh Bình |
1098/QĐ-UB 17/12/2010 |
2010-2012 |
15 853 |
12 500 |
3 353 |
2 000 |
2 000 |
10 500 |
2 000 |
|
2 000 |
|
|
|
|
|
6 |
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Ninh Bình |
1063/QĐ-UB 7/12/2010 |
2010-2012 |
22 918 |
10 959 |
11 959 |
13 080 |
10 000 |
3 009 |
3 000 |
120 |
|
2 880 |
|
|
HT |
|
7 |
Xây dựng tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn |
570/QĐ-UB 18/8/2011 |
2011-2015 |
395 458 |
95 317 |
300 141 |
1 000 |
1 000 |
94 317 |
3 000 |
|
3 000 |
|
|
|
|
|
8 |
Đối ứng xây dựng Sàn giao dịch việc làm |
450/QĐ-UB 11/7/2011 |
2011-2015 |
21 801 |
800 |
21 001 |
4 000 |
4 000 |
800 |
800 |
|
|
800 |
|
|
HT |
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp trung tâm phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Ninh Bình |
499/QĐ-UB 29/7/2011 |
2011-2013 |
31 200 |
8 668 |
22 532 |
|
|
8 668 |
1 000 |
1 000 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng xây chuẩn Quốc gia |
3062/QĐ-UB 29/12/2006 |
2007-2008 |
5 105 |
800 |
4 305 |
4 305 |
|
800 |
800 |
|
|
800 |
|
|
HT |
|
11 |
Đối ứng dự án trường trung cấp nghề Nho Quan |
819/QĐ-UB 3/8/2009 |
2009-2013 |
75 819 |
17 000 |
58 819 |
9 263 |
8 963 |
7 737 |
2 000 |
|
2 000 |
|
|
|
|
|
12 |
Trường THPT Gia Viễn B xây chuẩn quốc gia |
370/QĐ-UB 13/6/2011 |
2008-2011 |
21 383 |
1 558 |
19 825 |
20 405 |
13 000 |
978 |
975 |
|
|
975 |
|
|
HT |
|
13 |
Trường THPT Hoa Lư A xây chuẩn Quốc gia |
603/QĐ-UB 01/9/2011 |
2011-2016 |
48 466 |
4 000 |
44 466 |
1 530 |
1 530 |
4 000 |
3 000 |
|
|
3 000 |
|
|
|
|
14 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo xây chuẩn Quốc gia |
807/QĐ-UB 23/8/2010 |
2010-2012 |
18 644 |
6 500 |
12 144 |
3 540 |
3 500 |
6 500 |
2 000 |
500 |
1 500 |
|
|
|
|
|
15 |
Trường THPT Gia Viễn C |
376/QĐ-KH 19/4/2011 |
2011-2012 |
3 372 |
872 |
2 500 |
2 500 |
2 500 |
872 |
872 |
|
|
872 |
|
|
HT |
|
16 |
Xây dựng chợ đầu mối Kim Đông, Kim Sơn |
1178/QĐ-UB 24/5/2007 |
2007-2008 |
6 676 |
2 076 |
4 600 |
4 400 |
2 000 |
2 076 |
2 000 |
2 000 |
|
|
|
|
HT |
|
17 |
Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử đình Tân Phong, xã Lạng Phong, huyện Nho Quan |
706/QĐ-UB 4/10/2011 |
2011-2014 |
12 309 |
10 182 |
2 127 |
|
|
12 309 |
3 000 |
3 000 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Tu bổ tôn tạo cố đô Hoa Lư (hạng mục chùa Ngần) |
638/QĐ-UB 22/6/2009 |
2009-2011 |
26 339 |
3 300 |
23 039 |
23 000 |
4 000 |
3 339 |
3 330 |
3 330 |
|
|
|
|
HT |
|
19 |
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong xã Khánh Lợi huyện Yên Khánh |
531/QĐ-UB 08/8/2011 |
2011-2013 |
27 392 |
2 749 |
24 643 |
1 000 |
1 000 |
2 749 |
2 000 |
2 000 |
|
|
|
|
|
|
20 |
Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đình Trùng Hạ, xã Gia Tân huyện Gia Viễn |
607/QĐ-KH 01/9/2011 |
2011-2013 |
23 504 |
3 098 |
20 406 |
|
|
3 098 |
2 000 |
2 000 |
|
|
|
|
|
|
21 |
Đầu tư bảo tồn, tôn tạo di tích đền Kiến Ốc, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh |
691/QĐ-KH 12/7/2011 |
2012-2014 |
9 977 |
2 004 |
7 973 |
|
|
2 004 |
2 000 |
2 000 |
|
|
|
|
HT |
|
22 |
Đề án đưa Việt Nam sớm trở thành nước mạnh về CNTT và truyền thông tại tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015 |
18/KH-UB 17/6/2011 |
2011-2015 |
41 750 |
14 000 |
27 750 |
|
|
14 000 |
1 600 |
1 600 |
|
|
|
|
|
|
VII |
Chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
440 |
440 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường Chi Lăng (Ngặt kéo – cổng NM Ximăng Tam Điệp) |
437/UB-VP4 28/9/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Cải tạo hang động tự nhiên làm Sở chỉ huy trong khu vực phòng thủ tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015 |
347/UB-VP4 28/7/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Hệ thống điện chiếu sáng hai bên tuyến đường quốc lộ 10 (đoạn từ Khánh Hòa đến hết xã Khánh Phú huyện Yên Khánh) |
484/UB-VP4 21/10/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc đồn công an KCN Khánh Phú và đồn công an KCN Gián Khẩu |
432/UB-VP4 23/9/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Đầu tư xây dựng cấp bách đường trục, cống rãnh thoát nước, nạo vét và kè bờ hồ điều hòa chống ngập úng mùa mưa bão, khắc phục ô nhiễm môi trường làng nghề thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh |
373/UB-VP4 11/8/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình: hai tuyến đường trục nối khu công nghiệp với đường trục xã Quang Sơn, thị xã Tam Điệp |
21/TB-UB 08/7/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường đến các xã Gia Minh, Gia Thịnh kết hợp với đường cứu hộ, cứu nạn để tránh lũ và phát triển KTXH huyện Gia Viễn |
433/UB-VP4 23/9/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước thị xã Tam Điệp |
396/UB-VP4 29/8/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Nạo vét tuyến kênh cống Zem, xã Yên Thành, huyện Yên Mô |
191/PC-VP 27/10/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Tu bổ tôn tạo, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Ngô Khê Hạ, xã Ninh Hòa, huyện Hoa Lư |
132/UB-VP6 21/7/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đền Đồng Bến |
456/UB-VP4 10/10/2011 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
40 |
|
|
|
|
|
|
B |
NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CÂN ĐỐI |
|
|
|
|
|
|
|
|
299 795 |
74 400 |
218 375 |
7 020 |
|
|
Phụ lục |
|
1 |
Nguồn hỗ trợ cân đối |
|
|
|
|
|
|
|
|
74 400 |
74 400 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn thu từ đất để lại cân đối |
|
|
|
|
|
|
|
|
218 375 |
|
218 375 |
|
|
|
|
|
3 |
Nguồn thu XSKT để lại cân đối |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 020 |
|
|
7 020 |
|
|
|
|
C |
CÂN ĐỐI VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA) |
|
|
757 057 |
120 296 |
356 070 |
67 000 |
20 000 |
289 070 |
75 000 |
5 000 |
|
|
|
70 000 |
|
|
1 |
Dự án quản lý và xử lý chất thải rắn tỉnh Ninh Bình |
596/QĐ-UB 6/11/2010 |
2011-2013 |
575 057 |
120 296 |
356 070 |
67 000 |
20 000 |
289 070 |
75 000 |
5 000 |
|
|
|
70 000 |
|
Biểu số 03: TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN KẾ HOẠCH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Tổng |
Thành phố Ninh Bình |
Thị xã Tam Điệp |
Huyện Nho Quan |
Huyện Gia Viễn |
Huyện Hoa Lư |
Huyện Yên Mô |
Huyện Yên Khánh |
Huyện Kim Sơn |
|
|
Tổng cộng: |
299 795 |
186 500 |
17 375 |
19 870 |
14 700 |
10 300 |
14 300 |
14 800 |
21 950 |
|
1 |
Hỗ trợ cân đối ngân sách cấp huyện |
74 400 |
6 500 |
4 900 |
14 300 |
9 700 |
6 800 |
9 600 |
9 600 |
13 000 |
|
2 |
Tiền thu đấu giá quyền sử dụng đất |
218 375 |
180 000 |
10 875 |
4 000 |
4 000 |
3 500 |
4 000 |
4 000 |
8 000 |
|
3 |
Tiền thu từ sổ xố kiến thiết |
7 020 |
|
1 600 |
1 570 |
1 000 |
|
700 |
1 200 |
950 |
Ghi chú:
- Nguồn vốn hỗ trợ cân đối ngân sách cấp huyện theo Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Nguồn vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất theo Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh