Quay lại

Nghị quyết 22/2011/NQ-HĐND danh mục mức thu và quản lý, sử dụng khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2011/NQ-HĐND

Ninh Bình, ngày 15 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC VỀ MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/1/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 26/2010/NĐ-CP ngày 22/3/2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch đảm bảo; Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người cao tuổi; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi; Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Thông tư số 137/2010/TT-BTC ngày 15/9/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc xác định giá khởi điểm của tài sản nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng bán đấu giá tài sản;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 30/11/2011 về việc ban hành Quy định danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định danh mục về mức thu và quản lý, sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Quy định danh mục kèm theo).

Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 15/12/2011, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua, được áp dụng từ ngày 01/01/2012 và thay thế Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của HĐND tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định danh mục về mức thu và chế độ thu, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.


CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành

Phụ lục số 6 - Biểu số 06B


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán Trung ương giao

Dự toán của tỉnh

Chia ra theo các đơn vị

Nho Quan

Gia Viễn

Hoa Lư

Yên Khánh

Yên Mô

Kim Sơn

Tam Điệp

Ninh Bình

Cục Thuế tỉnh

Hải Quan

TỔNG CỘNG (A+B)

2.715.000

2.850.000

50.590

67.850

47.500

45.200

34.850

68.870

81.130

495.750

1.258.260

700.000

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

2.715.000

2.827.000

49.020

66.850

47.500

44.000

34.150

67.920

79.530

495.750

1.242.280

700.000

I

Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất)

1.715.000

1.777.000

44.020

61.850

42.500

39.000

29.150

57.920

64.530

195.750

1.242.280

-

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

210.000

210.000

-

-

-

-

-

-

-

-

210.000

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

50.000

-

-

-

-

-

-

-

-

50.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

156.690

-

-

-

-

-

-

-

-

156.690

-

-

Thuế tài nguyên

3.000

-

-

-

-

-

-

-

-

3.000

-

Thuế môn bài

210

-

-

-

-

-

-

-

-

210

-

-

Thu tiền phạt

100

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

50.000

50.000

-

-

-

-

-

-

-

-

50.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.000

-

-

-

-

-

-

-

-

5.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

39.700

-

-

-

-

-

-

-

-

39.700

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.500

-

-

-

-

-

-

-

-

4.500

-

-

Thuế môn bài

100

-

-

-

-

-

-

-

-

100

-

-

Thu tiền phạt

200

-

-

-

-

-

-

-

-

200

-

3

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

30.000

30.000

-

-

-

-

-

-

-

-

30.000

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

-

-

-

-

-

-

-

-

15.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

14.770

-

-

-

-

-

-

-

-

14.4770

-

-

Thuế môn bài

80

-

-

-

-

-

-

-

-

80

-

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

1.116.000

1.128.680

25.000

40.000

20.000

20.000

18.000

40.000

29.000

85.000

851.680

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

69.200

800

3.000

700

1.500

700

1.000

1.500

10.000

50.000

-

-

Thuế giá trị gia tăng

729.240

22.000

34.900

18.280

17.940

16.520

38.340

24.430

71.650

485.180

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

300.060

-

10

-

-

-

-

-

50

300.000

-

-

Thuế tài nguyên

21.550

1.500

1.500

500

-

300

50

2.000

700

15.000

-

-

Thuế môn bài

6.430

600

490

420

460

380

510

970

2.100

500

-

-

Thu tiền phạt

2.200

100

100

100

100

100

100

100

500

1.000

-

5

Lệ phí trước bạ

100.000

100.000

5.700

9.000

4.000

5.000

3.200

3.400

16.000

53.700

-

-

-

Tr.đó lệ phí trước bạ nhà đất

-

13.350

700

600

800

450

600

700

2.000

7.500

-

-

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

420

-

-

-

-

-

320

100

-

-

-

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

14.000

14.000

770

550

1.200

1.800

450

900

1.580

6.750

-

-

8

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

6.500

28.400

600

600

1.900

700

500

1.100

9.000

14.000

-

-

9

Thuế thu nhập cá nhân

80.000

80.000

2.550

2.200

2.500

2.000

1.400

2.100

4.350

23.000

39.900

-

Thuế TN từ tiền lương, tiền công

39.560

50

50

10

10

20

20

100

300

39.000

-

Thuế TN từ hoạt động SXKD

6.790

500

300

490

200

250

550

1.500

3.000

-

-

Thuế TN từ chuyển nhượng BĐS

32.240

2.000

1.850

2.000

1.790

1.130

1.530

2.740

19.200

-

-

Thuế thu nhập khác

1.410

-

-

-

-

-

-

10

500

900

-

10

Thu phí và lệ phí

35.000

42.000

2.200

2.500

9.300

900

1.100

1.000

2.500

7.800

14.700

-

-

Phí, lệ phí Trung ương

25.000

19.946

1.016

940

480

152

269

137

1.296

1.055

14.600

-

-

Phí, lệ phí địa ương

10.000

37.109

2.218

2.420

11.490

1.495

1.662

1.727

2.408

13.489

200

-

+

Phí, lệ phí tỉnh

22.054

1.184

1.560

8.820

748

831

863

1.204

6.745

100

-

Tr.đó Phí danh lam thắng cảnh

7.000

150

700

6.150

-

-

-

-

-

-

-

+

Phí, lệ phí huyện, xã

15.054

1.034

860

2.670

748

831

863

1.204

6.745

100

-

11

Thuế bảo vệ môi trường

46.000

46.000

-

-

-

-

-

-

-

-

46.000

-

12

Thu khác ngân sách

7.500

7.500

700

700

700

600

500

600

800

2.900

-

-

13

Thu quỹ đất công ích, HLCS... tại xã

20.000

40.000

6.500

6.300

2.900

8.000

4.000

8.500

1.200

2.600

-

-

-

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

20.000

20.000

2.800

3.000

900

4.200

3.100

5.000

200

800

-

-

-

Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

-

20.000

3.700

3.300

2.000

3.800

900

3.500

1.000

1.800

-

-

II

Thu tiền sử dụng đất

300.000

350.000

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

10.000

15.000

300.000

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

700.000

700.000

700.000

1

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng NK

20.000

20.000

20.000

2

Thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu

680.000

680.000

680.000

B

THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

23.000

1.570

1.000

-

1.200

700

950

1.600

-

15.980

-

Phụ lục số 6 - Biểu số 25A


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Đơn vị

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012

Tổng số

Thu nội địa (không gồm tiền sử dụng đất)

Chia ra

Thu tiền sử dụng đất

Thu xổ số kiến thiết QL qua NSNN

Thu từ khu vực CTN-NQD

Lệ phí trước bạ

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu phí và lệ phí

Thuế thu nhập cá nhân

Thu tiền thuê đất

Thu quỹ đất công ích và HLCS...

Thu khác ngân sách

Tổng số

891.740

534.720

277.000

100.000

420

14.000

27.300

40.100

28.400

40.000

7.500

350.000

7.020

1

Huyện Nho Quan

50.590

44.020

25.000

5.700

770

2.200

2.550

600

6.500

700

5.000

1.570

2

Huyện Gia Viễn

67.850

61.850

40.000

9.000

550

2.500

2.200

600

6.300

700

5.000

1.000

3

Huyện Hoa Lư

47.500

42.500

20.000

4.000

1.200

9.300

2.500

1.900

2.900

700

5.000

-

4

Huyện Yên Khánh

45.200

39.000

20.000

5.000

1.800

900

2.000

700

8.000

600

5.000

1.200

5

Huyện Yên Mô

34.850

29.150

18.000

3.200

450

1.100

1.400

500

4.000

500

5.000

700

6

Huyện Kim Sơn

68.870

57.920

40.000

3.400

320

900

1.000

2.100

1.100

8.500

600

10.000

950

7

Thị xã Tam Điệp

81.130

64.530

29.000

16.000

100

1.580

2.500

4.350

9.000

1.200

800

15.000

1.600

8

Thành phố Ninh Bình

495.750

195.750

85.000

53.700

6.750

7.800

23.000

14.000

2.600

2.900

300.000

-

Phụ lục số 06 - Biểu số 25B


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Đơn vị

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2012

Tổng số

Chi đầu tư XDCB từ nguồn tiền sử dụng đất

Chi thường xuyên

Trong đó

Dự phòng ngân sách

Chi đầu tư từ nguồn xổ số quản lý qua NSNN

Sự nghiệp giáo dục đào tạo

Sự nghiệp KHCN

Sự nghiệp môi trường

Tổng số

1.905.193

218.375

1.642.496

821.281

2.800

43.209

37.302

7.020

1

Huyện Nho Quan

304.817

4.000

292.833

147.055

350

2.873

6.414

1.570

2

Huyện Gia Viễn

230.313

4.000

220.616

106.939

350

3.138

4.697

1.000

3

Huyện Hoa Lư

138.872

3.500

132.549

64.805

350

2.618

2.823

-

4

Huyện Yên Khánh

234.180

4.000

224.133

118.204

350

2.830

4.847

1.200

5

Huyện Yên Mô

200.937

4.000

192.027

91.469

350

2.287

4.210

700

6

Huyện Kim Sơn

279.807

8.000

265.163

136.741

350

2.657

5.694

950

7

Thị xã Tam Điệp

140.003

10.875

124.839

60.050

350

8.684

2.689

1.600

8

T.phố Ninh Bình

376.264

180.000

190.336

96.018

350

18.122

5.928

-

Phụ lục số 06 - Biểu số 31


SỐ TRỢ CẤP BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ - NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Đơn vị

Số thu NSNN năm 2012

Thu chuyển nguồn từ 2011 sang để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ

Số trợ cấp bổ sung cân đối cho ngân sách cấp huyện

Số bổ sung có mục tiêu để thực hiện chế độ chính sách mới

Số bổ sung có để thực hiện một số mục tiêu nhiệm vụ từ ngân sách tỉnh

Trong đó

Tổng số ngân sách huyện, thị xã, thành phố, năm 2012

Tổng số thu NSNN trên địa bàn

Số thu ngân sách khối huyện được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Kinh phí hỗ trợ xây dựng nông thôn mới

Kinh phí thực hiện Nghị quyết 15/NQ-TU

Phụ cấp thâm niên giáo dục

Kinh phí thực hiện miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập

Bổ sung kinh phí thi đua khen thưởng ngoài định mức

Kinh phí đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức năm 2012 (1)

Thu thuế, phí, lệ phí

Thu tiền sử dụng đất (đã bao gồm 35% chi phí GPMB và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng)

Thu xổ số kiến thiết quản lý qua NSNN

A

B

1

2=3+4+5

3

4

5

6

7

8

9=10-->15

10

11

12

13

14

15

16 = 2+6+7

Tổng số

891.740

700.122

474.727

218.375

7.020

16.915

868.201

180.379

139.576

56.400

2.050

54.261

20.000

5.300

1.565

1.905

1

Huyện Nho Quan

50.590

42.949

37.379

4.000

1.570

2.928

198.335

33.400

27.205

12.200

150

9.387

4.284

930

254

304

2

Huyện Gia Viễn

67.850

60.580

55.580

4.000

1.000

4.558

119.513

24.827

20.835

9.600

200

8.715

1.449

740

131

230

3

Huyện Hoa Lư

47.500

38.246

34.746

3.500

-

947

72.869

15.167

11.643

4.600

1.000

4.611

822

430

180

138.

4

Huyện Yên Khánh

45.200

39.218

34.018

4.000

1.200

3.637

146.897

24.417

20.011

8.400

150

8.247

2.191

690

333

234.

5

Huyện Yên Mô

34.850

31.556

26.856

4.000

700

1.219

127.640

25.390

15.132

7.900

150

4.754

1.600

600

128

200.

6

Huyện Kim Sơn

68.870

61.654

52.704

8.000

950

1.927

151.657

35.998

28.571

11.700

150

6.911

8.683

870

257

279.

7

Thị xã Tam Điệp

81.130

68.349

55.874

10.875

1.600

1.210

51.290

12.363

6.791

2.000

150

3.719

502

420

-

140.

8

Thành phố Ninh Bình

495.750

357.570

177.570

180.000

-

489

-

8.817

9.388

-

100

7.917

469

620

282

376.


Ghi chú: (1) Theo Kế hoạch số 21-KH/TU ngày 22/11/2011 của Tỉnh ủy Ninh Bình

Biểu số 1: TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

MỤC

Tổng số

Nguồn vồn

Ghi chú

HTMT

NSTT

Tiền đất

Tiền SXKT

Vốn huy động

Vốn nước ngoài (ODA)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG CỘNG

957 284

323 784

186 000

294 500

23 000

60 000

70 000

I

Chương trình hỗ trợ mục tiêu từ ngân sách Trung ương

323 784

323 784

Có phụ lục kèm theo

II

Dự án cân đối nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh

258 705

106 600

76 125

15 980

60 000

1

Trả nợ Kho bạc NN và NH phát triển

31 600

31 600

Trong đó: - Trả nợ Ngân hàng phát triển

28 000

28 000

- Trả phí vay Kho bạc nhà nước

3 600

3 600

2

Thanh toán nợ XDCB

10 155

4 485

5 670

3

Cân đối vốn dự án chuyển tiếp và cải tạo, sửa chữa một số công trình đã xuống cấp

111 620

31 620

30 000

50 000

4

Hỗ trợ một số dự án cấp bách (sử dụng vốn ngân sách huyện, vốn TW đầu tư trên địa bàn)

45 360

12 405

31 955

1 000

5

Hỗ trợ xây dựng trụ sở UBND xã và nhà văn hóa

7 800

3 800

4 000

6

Đối ứng các dự án sử dụng vốn hỗ trợ mục tiêu, CTMTQG, TPCP, ODA và các nguồn vốn khác

51 730

22 250

8 500

10 980

10 000

7

Vốn chuẩn bị đầu tư

440

440

III

Công trình do huyện, thị xã, thành phố tự cân đối

299 795

74 400

218 375

7 020

IV

Công trình cân đối bằng vốn nước ngoài (ODA)

75 000

5 000

70 000

Phụ lục kèm theo Biểu số 01: TỔNG HỢP NGUỒN VỐN HỖ TRỢ MỤC TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ

Kế hoạch năm 2012

Ghi chú

Tổng số:

323 784

1

Hỗ trợ vốn đầu tư chương trình trú bão cho tầu cá

10 000

2

CT hỗ trợ NTTS, giống TS và cây trồng, vật nuôi

15 000

3

Hỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản

20 000

4

Hỗ trợ đất sản xuất, nước sạch QĐ 134

8 500

5

Hỗ trợ nhà ở hộ nghèo QĐ 167

284

6

Hỗ trợ đầu tư vùng phân lũ, chậm lũ

130 000

7

Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh

12 000

8

Hỗ trợ đầu tư theo NQ 54-NQ/TW

73 000

9

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

25 000

10

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

6 000

11

Hỗ trợ bảo vệ phát triển rừng

4 000

12

Hỗ trợ CT quản lý, bảo vệ biên giới đất liền

5 000

13

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội

15 000

Biểu số 2: DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN THUỘC NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


Số TT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Theo Quyết định đầu tư

Đầu tư đến 31/12/2011

Số vốn còn thiếu so với phê duyệt

Kế hoạch năm 2012

Số QĐ, ngày, tháng, BH

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Tr. đó KH năm 2011

Tổng số

Ngân sách địa phương cân đối

Vốn nước ngoài

Ghi chú

Tổng số

NS tỉnh

Khác

NSTT

Tiền đất

XSKT

Vốn huy động

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG CỘNG

4 654 312

1 782 153

2 591 468

943 573

222 418

1 638 109

633 500

186 000

294 500

23 000

60 000

70 000

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CÂN ĐỐI

3 897 255

1 661 857

2 235 398

876 573

202 418

1 349 039

258 705

106 600

76 125

15 980

60 000

I

Trả nợ Kho bạc Nhà nước, NH phát triển:

294 000

31 600

31 600

1

Trả nợ Ngân hàng phát triển

94 000

28 000

28 000

2

Trả phí vay Kho bạc Nhà nước (Dự án khu du lịch Tràng An)

200 000

3 600

3 600

II

Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

120 367

103 947

16 420

88 909

55 550

24 288

10 155

4 485

5 670

1

Dự án sửa chữa, nâng cấp hệ thống tưới tiêu trạm bơm Cổ Quàng, trạm bơm Mật Như và nạo vét kênh Kiến Thái

114/QĐ-UB 10/02/2011

2007-2011

53 351

46 851

6 500

50 400

24 900

2 951

2 950

2 950

HT

2

Xây dựng nhà chờ bến thuyền Tam Cốc

830/QĐ-KH 05/8/2011

2011

772

772

650

650

122

120

120

HT

3

Xây dựng nhà khoa tâm thần số 5, TT phục hồi chức năng tâm thần tỉnh GĐ2

1420/QĐ-KH 9/12/2010

2010-2011

3 198

440

2 758

2 750

440

440

440

HT

4

Cầu kiểm soát người, phương tiện ra vào cửa Đáy

2782/QĐ-UB 06/12/2007

2007-2008

28 130

28 130

11 000

10 000

17 130

3 000

3 000

5

Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 12B

1467/QĐ-UB 4/8/2008

2008-2009

32 966

25 804

7 162

23 134

20 000

2 670

2 670

2 670

HT

6

Xây dựng sân quần vợt tại khu vực nhà thi đấu TDTT tỉnh

1101/QĐ-UB 10/9/2009

2009

1 950

1 950

975

975

975

975

HT

III

Công trình chuyển tiếp và cải tạo, sửa chữa một số công trình đã xuống cấp:

1 287 430

1 215 430

72 000

572 332

81 225

713 098

111 620

31 620

30 000

50 000

1

Xây dựng CSHT khu công nghiệp Khánh Phú

2766/QĐ-UB 25/12/2003;

2799/QĐ-UB 14/12/2005;

1153/QĐ-UB 22/7/2007;

615/QĐ-UB 15/6/2009;

2004-2011

511 489

441 489

70 000

336 937

20 000

174 552

40 000

15 000

25 000

Trả nợ NM Đạm 5,528 tỷ

2

Xây dựng CSHT khu công nghiệp Gián Khẩu

331/QĐ-UB 20/5/2011;

1968/QĐ-UB 24/8/2007;

599/QĐ-UB 11/6/2011;

2003-2012

699 508

699 508

212 020

40 850

487 488

40 000

15 000

25 000

3

Giảng đường, nhà thường trực và một số hạng mục phụ trợ Trường Quân sự tỉnh

565/QĐ-KH 09/6/2011

2010-2011

6 890

6 890

4 375

1 375

2 515

2 515

2 515

HT

4

Nhà thường trực tại Trụ sở Liên Cơ quan

926/QĐ-KH 30/8/2011

2011

495

495

495

495

495

HT

5

Dự án xây dựng Doanh trại đội trinh sát và cải tạo, nâng cấp nhà N5 thành nhà khách BCH Quân sự tỉnh

589/QĐ-UB 29/8/2011

2011-2012

14 145

14 145

8 000

8 000

6 145

4 854

4 854

HT

6

Xây dựng trung tâm chỉ huy phòng chống bão biển, động đất, sóng thần và tìm kiếm cứu nạn trên biển Kim Sơn

737/QĐ-UB 12/10/2011

2011-2013

14 095

14 095

10 000

10 000

4 095

3 095

3 095

HT

7

Xây dựng CSHT khu dịch vụ hành chính BQL rừng đặc dụng Hoa Lư – Vân Long, huyện Gia Viễn

710/QĐ-UB 06/10/2011

2011-2013

18 789

16 789

2 000

1 000

1 000

15 789

7 642

7 642

8

Sửa chữa lớn nhà thi đấu TDTT tỉnh

700/QĐ-KH 13/7/2011

2011-2012

4 560

4 560

4 560

3 560

3 560

9

Cải tạo, sửa chữa 4 sân quần vợt trong khuôn viên nhà thi đấu TDTT tỉnh

1331/QĐ-KH 11/11/2011

2012

1 959

1 959

1 959

1 959

1 959

HT

10

Cải tạo, sửa chữa khu Trụ sở làm việc và trụ sở tiếp công dân của UBND tỉnh

555/UB-VP4

25/11/2011

2011-2012

10 000

10 000

10 000

5 000

5 000

11

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Kế hoạch và Đầu tư

1236/QĐ-KH 28/10/2011

2011-2012

5 500

5 500

5 500

2 500

2 500

IV

Hỗ trợ một số dự án cấp bách (sử dụng vốn huyện, vốn TW đầu tư trên địa bàn)

1 447 838

119 744

1 328 094

2 600

119 744

45 360

12 405

31 955

1 000

1

CSHT vùng sản xuất chuyên canh giống lúa chất lượng cao tại xã Đức Long, huyện Nho Quan

657/QĐ-UB 15/9/2011

2011-2013

16 481

8 240

8 241

8 240

4 000

4 000

2

Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp đường giao thông xã Ninh Giang, huyện Hoa Lư

520/QĐ-UB 04/8/2011

2011-2013

29 461

14 731

14 730

14 731

3 000

3 000

3

Tu bổ khẩn cấp đường cứu hộ, cứu nạn xã Khánh Thủy, huyện Yên Khánh

388/QĐ-UB 20/6/2011

2011-2012

14 790

7 395

7 395

7 395

2 000

2 000

4

Đường ô tô đến trung tâm xã Liên Sơn thuộc vùng chiêm trũng khó khăn huyện Gia Viễn

492/QĐ-UB 27/7/2011

2011-2013

24 009

12 005

12 004

12 005

8 000

5 000

3 000

5

Công trình tu bổ cấp bách đường cứu hộ, cứu nạn xã Đức Hậu xã Khánh Hồng huyện Yên Khánh

1238/QĐ-KH 28/10/2011

2011-2013

9 956

4 978

4 978

4 978

1 500

1 500

6

Xây dựng tuyến đường cầu Kênh (đoạn từ Khánh Hải đến đê sông Vạc) huyện Yên Khánh

362/QĐ-UB 16/4/2010

2010-2014

99 149

17 212

81 937

17 212

1 000

1 000

7

Cải tạo nâng cấp tuyến đường ĐT481B (cầu Đầm-K.Nhạc-Đức Hậu-TB Cổ Quàng) huyện Yên Khánh

363/QĐ-UB 16/4/2010

2010-2014

100 982

15 976

85 006

15 976

1 000

1 000

8

Tu bổ khẩn cấp sông trục chính và kết hợp nâng cấp đường giao thông xã Khánh Thủy huyện Yên Khánh

1187/QĐ-KH 19/10/2011

2011-2013

9 769

4 884

4 885

4 884

2 500

1 000

1 500

9

Xây dựng chợ Trường Yên, xã Trường Yên huyện Hoa Lư

683/QĐ-UB 26/9/2011

2012-2014

15 123

5 000

10 123

5 000

2 500

1 000

1 500

10

Xây dựng đường giao thông vào trại giam Ninh Khánh

840/QĐ-UB 15/11/2011

2011-2013

14 003

5 000

9 003

5 000

5 000

5 000

11

Nâng cấp đường giao thông liên thôn Văn Phong, huyện Nho Quan

2622/QĐ-UB 20/10/2011

2011-2012

4 200

2 100

2 100

2 100

1 000

1 000

12

Xây dựng Trạm bơm Đồng Tân xã Yên Mạc, huyện Yên Mô

535/QĐ-UB 19/7/2011

2011-2012

4 980

2 490

2 490

2 490

1 000

1 000

13

Xây dựng tuyến đường giao thông liên thôn xã Gia Phong – xã nghèo trọng điểm huyện Gia Viễn

842/QĐ-UB 30/9/2011

2011-2012

4 980

2 490

2 490

2 490

1 000

1 000

14

Xây dựng đường giao thông từ Hạ Giá đi xóm Trại xã Khánh Cư huyện Yên Khánh (GĐ1)

822/QĐ-UB 3/10/2011

2011-2012

4 669

2 335

2 334

2 335

2 335

405

1 930

HT

15

Xây dựng đường ô tô đến trung tâm xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn

673/QĐ-KH 06/7/2011

2011-2013

9 993

4 997

4 996

4 997

2 000

2 000

16

Dự án đầu tư xây dựng đường liên thôn xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, thuộc xã nghèo trọng điểm

1167/QĐ-KH 17/10/2011

2011-2013

8 771

4 386

4 385

4 386

2 000

2 000

17

Nạo vét, nâng cấp kênh gạt lũ Mùa Thu, Tam Điệp – Yên Mô

881/QĐ-KH 4/8/2010

2010

4 500

1 525

2 975

2 600

1 525

1 525

1 525

HT

18

Dự án cảo tạo, nâng cấp hệ thống tiêu trạng bơm Gia Viễn và mở rộng hệ thống tưới, tiêu các xã phía Đông trạm bơm Gia Viễn

1313/QĐ-UB 03/11/2009

2009-2013

908 277

2 000

906 277

2 000

2 000

1 000

1 000

HT

19

Nạo vét hệ thống sông Kè Đông

459/QĐ-UB 13/7/2011

2011-2015

163 745

2 000

161 745

2 000

2 000

2 000

HT

V

Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã và nhà văn hóa

56 088

10 000

46 088

6 300

4 000

3 800

7 800

3 800

4 000

1

Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Thượng Kiện

1477/QĐ-UB 6/8/2008

2011

2 997

2 200

797

1 000

1 000

200

200

200

HT

2

Hỗ trợ xây dựng trụ sở thị trấn Phát Diệm

1477/QĐ-UB 6/8/2008

2011

2 997

2 200

797

1 000

1 000

1 200

1 200

1 200

HT

3

Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Lưu Phương

637/QĐ-KH 27/6/2011

2011

6 566

2 200

4 366

1 000

1 000

1 200

1 200

1 200

HT

4

Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Quang Thiện

913/QĐ-CT 8/3/2010

2010-2011

6 610

3 400

3 210

2 300

1 200

1 200

1 200

HT

5

Xây dựng nhà văn hóa thanh, thiếu niện huyện Nho Quan

1132/QĐ-UB 29/9/2009

2009-2011

31 941

31 941

2 000

2 000

HT

6

Xây dựng nhà thiếu nhi huyện Yên Mô

1256/QĐ-UB 24/11/2011

2011-2013

4 977

4 977

1 000

1 000

2 000

2 000

HT

VI

Đối ứng các dự án sử dụng vốn hỗ trợ mục tiêu, CTMTQG, TPCP, NSTW và các nguồn vốn khác:

985 532

212 736

772 796

206 432

61 643

194 109

51 730

22 250

8 500

10 980

10 000

1

Kinh phí GPMB dự án Thủy lợi phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn

50/QĐ-BNN 7/1/2009

2009-2011

166 672

14 700

151 972

83 814

5 000

14 700

14 700

4 700

10 000

HT

2

Đối ứng dự án Cải tạo, nâng cấp mở rộng trạm y tế xã Yên Mạc huyện Yên Mô

1113/QĐ-KH 4/10/2011

2011-2012

2 803

208

2 595

25 950

208

208

208

HT

3

Cải tạo nâng cấp Nhà điều trị nội trú bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng tỉnh

393/QĐ-KH 21/4/2011

2009-2011

3 816

320

3 496

3 495

320

320

320

HT

4

Sửa chữa Bệnh viện Sản - Nhi

1165/QĐ-KH 17/10/2011

2010-2011

4 275

1 125

3 150

3 150

3 150

1 125

1 125

1 125

HT

5

Trụ sở Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm Ninh Bình

1098/QĐ-UB 17/12/2010

2010-2012

15 853

12 500

3 353

2 000

2 000

10 500

2 000

2 000

6

Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Ninh Bình

1063/QĐ-UB 7/12/2010

2010-2012

22 918

10 959

11 959

13 080

10 000

3 009

3 000

120

2 880

HT

7

Xây dựng tuyến đường bộ ven biển huyện Kim Sơn

570/QĐ-UB 18/8/2011

2011-2015

395 458

95 317

300 141

1 000

1 000

94 317

3 000

3 000

8

Đối ứng xây dựng Sàn giao dịch việc làm

450/QĐ-UB 11/7/2011

2011-2015

21 801

800

21 001

4 000

4 000

800

800

800

HT

9

Cải tạo, nâng cấp trung tâm phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Ninh Bình

499/QĐ-UB 29/7/2011

2011-2013

31 200

8 668

22 532

8 668

1 000

1 000

10

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng xây chuẩn Quốc gia

3062/QĐ-UB 29/12/2006

2007-2008

5 105

800

4 305

4 305

800

800

800

HT

11

Đối ứng dự án trường trung cấp nghề Nho Quan

819/QĐ-UB 3/8/2009

2009-2013

75 819

17 000

58 819

9 263

8 963

7 737

2 000

2 000

12

Trường THPT Gia Viễn B xây chuẩn quốc gia

370/QĐ-UB 13/6/2011

2008-2011

21 383

1 558

19 825

20 405

13 000

978

975

975

HT

13

Trường THPT Hoa Lư A xây chuẩn Quốc gia

603/QĐ-UB 01/9/2011

2011-2016

48 466

4 000

44 466

1 530

1 530

4 000

3 000

3 000

14

Trường THPT Trần Hưng Đạo xây chuẩn Quốc gia

807/QĐ-UB 23/8/2010

2010-2012

18 644

6 500

12 144

3 540

3 500

6 500

2 000

500

1 500

15

Trường THPT Gia Viễn C

376/QĐ-KH 19/4/2011

2011-2012

3 372

872

2 500

2 500

2 500

872

872

872

HT

16

Xây dựng chợ đầu mối Kim Đông, Kim Sơn

1178/QĐ-UB 24/5/2007

2007-2008

6 676

2 076

4 600

4 400

2 000

2 076

2 000

2 000

HT

17

Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử đình Tân Phong, xã Lạng Phong, huyện Nho Quan

706/QĐ-UB 4/10/2011

2011-2014

12 309

10 182

2 127

12 309

3 000

3 000

18

Tu bổ tôn tạo cố đô Hoa Lư (hạng mục chùa Ngần)

638/QĐ-UB 22/6/2009

2009-2011

26 339

3 300

23 039

23 000

4 000

3 339

3 330

3 330

HT

19

Tu bổ, tôn tạo di tích đền Tiên Yên và chùa Kim Rong xã Khánh Lợi huyện Yên Khánh

531/QĐ-UB 08/8/2011

2011-2013

27 392

2 749

24 643

1 000

1 000

2 749

2 000

2 000

20

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đình Trùng Hạ, xã Gia Tân huyện Gia Viễn

607/QĐ-KH 01/9/2011

2011-2013

23 504

3 098

20 406

3 098

2 000

2 000

21

Đầu tư bảo tồn, tôn tạo di tích đền Kiến Ốc, xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh

691/QĐ-KH 12/7/2011

2012-2014

9 977

2 004

7 973

2 004

2 000

2 000

HT

22

Đề án đưa Việt Nam sớm trở thành nước mạnh về CNTT và truyền thông tại tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015

18/KH-UB

17/6/2011

2011-2015

41 750

14 000

27 750

14 000

1 600

1 600

VII

Chuẩn bị đầu tư

440

440

1

Dự án xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường Chi Lăng (Ngặt kéo – cổng NM Ximăng Tam Điệp)

437/UB-VP4

28/9/2011

40

40

2

Cải tạo hang động tự nhiên làm Sở chỉ huy trong khu vực phòng thủ tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2011-2015

347/UB-VP4

28/7/2011

40

40

3

Hệ thống điện chiếu sáng hai bên tuyến đường quốc lộ 10 (đoạn từ Khánh Hòa đến hết xã Khánh Phú huyện Yên Khánh)

484/UB-VP4

21/10/2011

40

40

4

Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc đồn công an KCN Khánh Phú và đồn công an KCN Gián Khẩu

432/UB-VP4

23/9/2011

40

40

5

Đầu tư xây dựng cấp bách đường trục, cống rãnh thoát nước, nạo vét và kè bờ hồ điều hòa chống ngập úng mùa mưa bão, khắc phục ô nhiễm môi trường làng nghề thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh

373/UB-VP4

11/8/2011

40

40

6

Dự án đầu tư xây dựng công trình: hai tuyến đường trục nối khu công nghiệp với đường trục xã Quang Sơn, thị xã Tam Điệp

21/TB-UB

08/7/2011

40

40

7

Dự án đầu tư xây dựng công trình đường đến các xã Gia Minh, Gia Thịnh kết hợp với đường cứu hộ, cứu nạn để tránh lũ và phát triển KTXH huyện Gia Viễn

433/UB-VP4

23/9/2011

40

40

8

Hệ thống mạng lưới đường ống cấp nước thị xã Tam Điệp

396/UB-VP4

29/8/2011

40

40

9

Nạo vét tuyến kênh cống Zem, xã Yên Thành, huyện Yên Mô

191/PC-VP

27/10/2011

40

40

10

Tu bổ tôn tạo, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa đình Ngô Khê Hạ, xã Ninh Hòa, huyện Hoa Lư

132/UB-VP6

21/7/2011

40

40

11

Dự án tu bổ, tôn tạo di tích đền Đồng Bến

456/UB-VP4

10/10/2011

40

40

B

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN CÂN ĐỐI

299 795

74 400

218 375

7 020

Phụ lục

1

Nguồn hỗ trợ cân đối

74 400

74 400

2

Nguồn thu từ đất để lại cân đối

218 375

218 375

3

Nguồn thu XSKT để lại cân đối

7 020

7 020

C

CÂN ĐỐI VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)

757 057

120 296

356 070

67 000

20 000

289 070

75 000

5 000

70 000

1

Dự án quản lý và xử lý chất thải rắn tỉnh Ninh Bình

596/QĐ-UB

6/11/2010

2011-2013

575 057

120 296

356 070

67 000

20 000

289 070

75 000

5 000

70 000

Biểu số 03: TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ XDCB NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN KẾ HOẠCH NĂM 2012


(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 của HĐND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Nguồn vốn

Tổng

Thành phố Ninh Bình

Thị xã Tam Điệp

Huyện Nho Quan

Huyện Gia Viễn

Huyện Hoa Lư

Huyện Yên Mô

Huyện Yên Khánh

Huyện Kim Sơn

Tổng cộng:

299 795

186 500

17 375

19 870

14 700

10 300

14 300

14 800

21 950

1

Hỗ trợ cân đối ngân sách cấp huyện

74 400

6 500

4 900

14 300

9 700

6 800

9 600

9 600

13 000

2

Tiền thu đấu giá quyền sử dụng đất

218 375

180 000

10 875

4 000

4 000

3 500

4 000

4 000

8 000

3

Tiền thu từ sổ xố kiến thiết

7 020

1 600

1 570

1 000

700

1 200

950


Ghi chú:


- Nguồn vốn hỗ trợ cân đối ngân sách cấp huyện theo Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh


- Nguồn vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất theo Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu22/2011/NQ-HĐND
Ngày ban hành15/12/2011
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực25/12/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Tiến Thành
Phạm viNinh Bình
Trích yếuDanh mục mức thu và quản lý, sử dụng khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.