Quay lại

Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2025/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 18 tháng 11 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;

Xét Tờ trình số 473/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

b) Các nội dung có liên quan không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo tỉnh, xã, phường; các cơ sở giáo dục; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Quy định cụ thể nội dung chi và mức chi

1. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh hoặc xét tuyển vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Nội dung chi và mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện theo phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Nội dung chi và mức chi tổ chức và tham gia Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh; Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh; giải thể thao cho học sinh cấp tỉnh; hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường phổ thông cấp tỉnh; Hội thao các cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp tỉnh; các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo kế hoạch thực hiện theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Nội dung chi và mức chi đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cho học sinh và hội thao cấp xã, phường: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.

6. Nội dung chi và mức chi đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cho học sinh và hội thao tại các cơ sở giáo dục: Mức chi bằng 60% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.

7. Nội dung chi và mức chi khen thưởng các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa thực hiện theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết này.

8. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo, dạy nghề theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước, các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

5. Nghị quyết này bãi bỏ các văn bản sau:

a) Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 246/NQ-HĐND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quyết định việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh sau sắp xếp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

b) Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

c) Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, kỳ họp chuyên đề lần thứ Ba thông qua ngày 18 tháng 11 năm 2025.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX;
- Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin điều hành, Trang tin điện tử Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình Vĩnh Long;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Dũng

PHỤ LỤC I


NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG: THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA; TẬP HUẤN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Số TT

Tên kỳ thi

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

I

Tốt nghiệp trung học phổ thông

1. Ban Chỉ đạo thi

- Trưởng ban

692

người/ngày

- Phó Trưởng ban

623

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

554

người/ngày

2. Hội đồng thi

- Chủ tịch Hội đồng

692

người/ngày

- Phó Chủ tịch

623

người/ngày

- Ủy viên

554

người/ngày

3. Hội đồng/Ban in sao đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

554

người/ngày

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

498

người/ngày

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

443

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

332

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài

221

người/ngày

4. Ban Thư ký Hội đồng thi

- Trưởng ban

554

người/ngày

- Phó Trưởng ban

498

người/ngày

- Ủy viên

443

người/ngày

5. Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

- Thành viên là Trưởng ban

554

người/ngày

- Thành viên là ủy viên, thư ký

443

người/ngày

6. Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

554

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

498

người/ngày

- Ủy viên là trưởng điểm thi

554

người/ngày

- Ủy viên là Phó trưởng điểm thi

498

người/ngày

- Thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát

443

người/ngày

- Ủy viên là Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế

221

người/ngày

7. Ban/Tổ làm phách

- Trưởng ban/Tổ trưởng

554

người/ngày

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

498

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

443

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

332

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc vòng ngoài

221

người/ngày

8. Hội đồng/Ban chấm thi tự luận (trắc nghiệm), Ban phúc khảo tự luận (trắc nghiệm)

- Trưởng ban

692

người/ngày

- Phó Trưởng ban

623

người/ngày

- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc nghiệm)

554

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ, công an, y tế

221

người/ngày

9. Tiền công chi cho công tác kiểm tra/ giám sát trước, trong và sau khi thi

- Trưởng đoàn/ Tổ trưởng

554

người/ngày

- Phó trưởng đoàn/ Tổ phó

498

người/ngày

- Thành viên, thư ký đoàn

443

người/ngày

II

Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

1. Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

692

người/ngày

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

623

người/ngày

- Ủy viên, thư ký, giám thị

554

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, nhân viên làm nhiệm vụ y tế, bảo vệ

346

người/ngày

2. Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

- Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

264

Tiết

- Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết

264

Tiết

- Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành

264

Tiết

- Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

211

Tiết

3. Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tập huấn trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

- Tiền ăn

200

người/ngày

- Giải khát giữa giờ

40

người/buổi

4. Bồi dưỡng học sinh tham gia tập huấn

80

Người/buổi

5. Ban in sao đề kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (nhận đề qua Ban Cơ yếu chính phủ, Tỉnh tổ chức in đề)

- Trưởng ban

692

người/ngày

- Phó Trưởng ban

623

người/ngày

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

554

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

484

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc vòng ngoài

346

người/ngày

PHỤ LỤC II


NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TỈNH: THI TUYỂN SINH HOẶC XÉT TUYỂN VÀO LỚP 10; THI CÁC LỚP CUỐI CẤP TIẾNG KHMER; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Số TT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Ban chỉ đạo thi/xét

- Trưởng ban

553

người/ngày

- Phó Trưởng ban

498

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

442

người/ngày

2

Hội đồng thi

- Chủ tịch Hội đồng

553

người/ngày

- Phó Chủ tịch

498

người/ngày

- Ủy viên

442

người/ngày

3

Ban Thư ký

- Trưởng ban

553

người/ngày

- Phó Trưởng ban

498

người/ngày

- Ủy viên

442

người/ngày

4

Hội đồng/Ban ra đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

422

người/ngày

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

398

người/ngày

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

354

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

265

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài

221

người/ngày

5

Hội đồng/Ban in sao đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

442

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

398

người/ngày

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

354

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

265

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, y tế, bảo vệ vòng ngoài

221

người/ngày

6

Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

442

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

398

người/ngày

- Ủy viên là Trưởng điểm

442

người/ngày

- Ủy viên là Phó trưởng điểm

398

người/ngày

- Ủy viên là thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát

354

người/ngày

- Ủy viên là nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

221

người/ngày

7

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

- Thành viên là Trưởng ban/Tổ trưởng

442

người/ngày

- Thành viên Phó Trưởng ban/Tổ phó

398

người/ngày

- Thành viên là Ủy viên, thư ký

354

người/ngày

8

Ban/Tổ làm phách

- Trưởng ban/Tổ trưởng

422

người/ngày

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

398

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

354

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

265

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, y tế, bảo vệ làm việc vòng ngoài

221

người/ngày

9

Các Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

533

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

498

người/ngày

- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc nghiệm)

442

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

277

người/ngày

10

Tiền công ra đề Kỳ thi chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi các môn văn hóa

- Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

+ Chủ trì (Trưởng ban/Phó Trưởng ban)

750

người/ngày

+ Thành viên

600

người/ngày

- Đề đề xuất

480

Đề theo phân môn

- Đề chính thức, dự bị

600

người/ngày

- Phản biện

420

người/ngày

11

Tiền công ra đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, tuyển sinh 10, thi các lớp cuối cấp tiếng Khmer

- Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

+ Chủ trì (Trưởng ban/Phó Trưởng ban)

600

người/ngày

+ Thành viên

480

người/ngày

- Đề đề xuất

390

Đề theo phân môn

- Đề chính thức, dự bị

480

người/ngày

- Đề chính thức, dự bị (tuyển sinh 10 của trường chuyên)

600

người/ngày

- Phản biện

340

người/ngày

12

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi các môn văn hóa

12.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

- Chủ trì

600

người/ngày

- Thành viên

480

người/ngày

12.2

Tiền công đối với câu hỏi

- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

14

Câu

- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

12

Câu

- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

10

Câu

- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

8

Câu

- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

6

Câu

12.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

- Chủ trì

600

người/ngày

- Thành viên

480

người/ngày

13

Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi thi

- Trưởng đoàn Kiểm tra/ giám sát

442

người/ngày

- Phó trưởng đoàn Kiểm tra/ giám sát

398

người/ngày

- Thành viên, thư ký đoàn Kiểm tra/ giám sát

265

người/ngày

14

Hội đồng xét tuyển sinh lớp 10

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

442

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

398

người/ngày

- Ủy viên là thư ký, cán bộ nhập liệu

354

người/ngày

- Ủy viên là nhân viên phục vụ

221

người/ngày

PHỤ LỤC III


NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH TỔ CHỨC HÀNG NĂM, TỪ 2 NĂM TRỞ LÊN TỔ CHỨC 1 LẦN VÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Các cuộc thi, hội thi chi theo Phụ lục này gồm: Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp học; hội thi giáo viên chủ nhiệm giỏi các cấp học; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm tay; cuộc thi khoa học kỹ thuật; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi vở sạch chữ đẹp môn tiếng Khmer cấp học tiểu học và trung học cơ sở; cuộc thi IOE (tiếng Anh) các cấp học; cuộc thi hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi Viết bằng tiếng Anh các cấp học; cuộc thi giải Toán qua mạng Violympic các cấp học (các môn thi Toán Tiếng Việt, Toán Tiếng Anh, Vật lí, Tiếng Việt); cuộc thi Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử cấp trung học; hội thi hoạt động giáo dục STEM các cấp học; hội thi viết đúng - viết đẹp cấp học tiểu học; hội thi Văn hay - Chữ tốt cấp trung học; Hội thi giáo dục an toàn giao thông các cấp học; hội thi giáo dục nha khoa cấp tiểu học; hội thi Làm đồ dùng dạy học cấp học mầm non; hội thi Ngôi nhà trẻ thơ cấp học mầm non; cuộc thi “An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai”; cuộc thi “Viết thư quốc tế UPU”; các hội thi khác (do Bộ, ngành, các cơ quan, đoàn thể tổ chức) được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch.


STT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Ban Tổ chức

- Trưởng ban

442

398

người/ngày

- Phó Trưởng ban

398

319

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

353

285

người/ngày

- Nhân viên bảo vệ, phục vụ

277

221

người/ngày

2

Hội đồng/ Ban ra đề thi

2.1

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

Chi cho cán bộ ra đề thi

384

308

người/ngày

2.2

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

442

398

người/ngày

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

398

319

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

353

285

người/ngày

- Nhân viên bảo vệ, phục vụ

277

221

người/ngày

3

Hội đồng/ Ban coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

442

398

người/ngày

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

398

319

người/ngày

- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc nghiệm)

353

285

người/ngày

- Nhân viên bảo vệ, phục vụ

277

221

người/ngày

4

Hội đồng /Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

442

398

người/ngày

- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

398

319

người/ngày

- Ủy viên/Kỹ thuật viên (cán bộ xử lý bài trắc nghiệm)

353

285

người/ngày

- Nhân viên bảo vệ, phục vụ

277

221

người/ngày

5

Chi khen thưởng

5.1

Cá nhân:

Giải nhất

1.840

1.470

Giải

Giải nhì

1.470

1.170

Giải

Giải ba

1.170

940

Giải

Giải khuyến khích

940

750

Giải

5.2

Tập thể

Giải nhất

2.300

1.840

Giải

Giải nhì

1.750

1.400

Giải

Giải ba

1.150

920

Giải

Giải khuyến khích

1.040

830

Giải

6

Các khoản chi khác: Vật tư, văn phòng phẩm, thuê mướn khác, in ấn tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ đeo phục vụ, công tác phí...

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao

7

Tiền xe, tiền ăn cho người tham dự

Căn cứ theo quy định và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị hiện hành

8

Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị tham dự

100

80

người/ngày

- Tiền nước uống trong thời gian tham dự

40

30

người/ngày

- Tiền ăn (Tính từ ngày đi đến ngày về)

300

240

người/ngày

- Tiền thuê phòng nghỉ (Tính từ ngày đi đến ngày về)

500

400

người/ngày

- Các khoản chi khác theo thực tế

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao

Hỗ trợ tác giả

1.000

Đối với dự án được chọn dự thi Cuộc thi KHKT cấp khu vực/quốc gia

PHỤ LỤC IV


NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC VÀ THAM GIA: ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO CẤP TỈNH; HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CẤP TỈNH; GIẢI THỂ THAO CHO HỌC SINH CẤP TỈNH; HỘI THAO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH TRONG TRƯỜNG PHỔ THÔNG CẤP TỈNH; HỘI THAO CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CẤP TỈNH; CÁC HOẠT ĐỘNG THỂ THAO PHỐI HỢP CÙNG CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT THEO KẾ HOẠCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


STT

Nội dung

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

I.

TỔ CHỨC CẤP TỈNH

1

Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ

1.1

Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Trưởng phó các tiểu ban chuyên môn

350

người/ngày

1.2

Thành viên các tiểu ban chuyên môn

275

người/ngày

1.3

Giám sát, trọng tài, thư kí

130

người/buổi

1.4

Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, phục vụ

100

người/buổi

2

Mức chi cho lễ khai mạc, bế mạc

2.1

Tiền bồi dưỡng tập luyện tập (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)

30

người/buổi

2.2

Tiền bồi dưỡng ngày chính thức khai mạc, bế mạc (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)

70

người/buổi

2.3

Tiền giải khát giữa giờ đại biểu tham dự, vận động viên dự lễ khai mạc - bế mạc, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc…

20

người/buổi

3

Mức chi tiền ăn

Tiền ăn Trưởng đoàn, vận động viên, huấn luyện viên tham dự thi đấu (nếu nhận tiền ăn sẽ không thanh toán phụ cấp lưu trú công tác phí trong thời gian dự thi)

240

người/ngày

4

Chi khen thưởng

4.1

- Đơn:

+ Giải nhất (vàng)

400

Giải

+ Giải nhì (bạc)

320

Giải

+ Giải ba (đồng)

200

Giải

- Đôi:

4.2

+ Giải nhất (vàng)

520

Giải

+ Giải nhì (bạc)

390

Giải

+ Giải ba (đồng)

260

Giải

4.3

- Đồng đội (3-4 người)

+ Giải nhất (vàng)

650

Giải

+ Giải nhì (bạc)

520

Giải

+ Giải ba (đồng)

390

Giải

4.4

Các môn/nội dung tập thể:

* Các môn/nội dung có từ 10 người tham gia trở lên

+ Giải nhất (vàng)

2.400

Giải

+ Giải nhì (bạc)

1.950

Giải

+ Giải ba (đồng)

1.560

Giải

* Các môn/nội dung có từ 07 đến dưới 10 người tham gia

+ Giải nhất (vàng)

1.950

Giải

+ Giải nhì (bạc)

1.560

Giải

+ Giải ba (đồng)

1.040

Giải

* Các môn/nội dung có từ 05 đến dưới 07 người tham gia

+ Giải nhất (vàng)

1.560

Giải

+ Giải nhì (bạc)

1.040

Giải

+ Giải ba (đồng)

780

Giải

4.5

- Giải nhất toàn đoàn

5.200

Giải

4.6

- Giải nhì toàn đoàn

3.250

Giải

4.7

- Giải ba toàn đoàn

1.950

Giải

5

Các khoản chi khác

Văn phòng phẩm, băng rol, cờ, thuê mướn, huy chương, giấy khen, khung, khai mạc, dụng cụ chuyên môn, bế mạc, trang phục…

Chi theo thực tế

6

Tàu xe cho Trưởng đoàn, phó trưởng đoàn, huấn luyện viên, săn sóc viên và vận động viên đi thi đấu

Chi theo thực tế

7

Luyện tập trước khi thi đấu

7.1

Tiền ăn cho huấn luyện viên, vận động viên

150

người/buổi

7.2

Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên. Chi phí dụng cụ, trang phục...

Chi theo phát sinh thực tế

II. THAM GIA ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO CẤP TỈNH

1

Tiền luyện tập trước khi thi đấu

1.1

Tiền ăn cho huấn luyện viên, vận động viên

150

người/buổi

1.2

Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên

Chi theo phát sinh thực tế

1.3

Chi phí dụng cụ, trang phục...

2

Chi phí trong khi tham gia thi đấu

2.1

Tiền bồi dưỡng công tác huấn luyện (dành cho huấn luyện viên trực tiếp)

200

người/ngày

2.2

Tiền ăn thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên

240

người/ngày

2.3

Tiền nước uống cho vận động viên, huấn luyện viên

40

người/ngày

2.4

Chi phí dụng cụ, trang phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc...

Chi theo phát sinh thực tế

III. THI KHU VỰC VÀ THI TOÀN QUỐC

1

Tiền luyện tập trước khi thi đấu

1.1

Tiền ăn cho huấn luyện viên, vận động viên

150

người/buổi

1.2

Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên

Chi theo phát sinh thực tế

1.3

Chi phí dụng cụ, trang phục ...

2

Chi phí trong khi tham gia thi đấu

2.1

Tiền bồi dưỡng công tác huấn luyện (dành cho huấn luyện viên trực tiếp)

200

người/ngày

2.2

Tiền ăn thi đấu

300

người/ngày

2.3

Tiền nước uống

40

người/ngày

2.4

Tiền thuê phòng nghỉ

500

người/đêm

2.5

Chi phí dụng cụ, trang phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc...

Chi theo phát sinh thực tế

PHỤ LỤC V


NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI KHEN THƯỞNG CÁC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Số TT

Nội dung chi

Mức chi đạt giải cấp tỉnh (1.000đ)

Mức chi đạt giải cấp xã, phường (1.000đ)

Mức chi đạt giải cấp cơ sở giáo dục (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Chi thưởng cho học sinh đạt giải

Số lượng giải thưởng hông quá 60% số lượng thí sinh dự thi

- Giải nhất

2.880

2.304

1.728

Giải

- Giải nhì

2.160

1.728

1.296

Giải

- Giải ba

1.440

1.152

864

Giải

- Giải khuyến khích

1.040

832

624

Giải

2

Chi thưởng cho giáo viên (tổ, nhóm giáo viên) trực tiếp bồi dưỡng học sinh đạt giải các môn văn hoá

Mức khen tương đương số giải học sinh đạt được

- Giải nhất

2.880

2.304

1.728

Giải

- Giải nhì

2.160

1.728

1.296

Giải

- Giải ba

1.440

1.152

864

Giải

- Giải khuyến khích

1.040

832

624

Giải

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu22/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành18/11/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Minh Dũng
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuQuy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.