Quay lại

Nghị quyết 222/2019/NQ-HĐND điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Kiên Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 222/2019/NQ-HĐND

Kiên Giang, ngày 26 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 -2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 73/BC-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau:

1. Điều chỉnh giảm vốn và danh mục dự án thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 là 84.998 triệu đồng từ vốn ngân sách tỉnh, gồm 35 danh mục dự án (Chi tiết kèm theo Phụ lục I).

2. Bổ sung 18 danh mục dự án với tổng vốn 10540 triệu đồng (từ nguồn thu hồi 35 dự án vốn ngân sách tỉnh là 84.998 triệu đồng và nguồn dự phòng trung hạn 2016 - 2020 là 17.542 triệu đồng), gồm:

a) 16 danh mục dự án cần thiết mới phát sinh với tổng vốn 94.394 triệu đồng.

b) 02 danh mục dự án tăng vốn đầu tư và trả nợ quyết toán với tổng vốn 8.146 triệu đồng (Chi tiết kèm theo phụ lục II).

3. Điều chỉnh (tăng/giảm) kế hoạch vốn trong nội bộ các sở ngành, địa phương và bổ sung danh mục dự án mới, cụ thể như sau:

a) Điều chỉnh (tăng/giảm) kế hoạch vốn trong nội bộ các sở ngành, gồm 55 danh mục dự án, với tổng vốn là 69.233 triệu đồng.
- Nguồn vốn ngân sách địa phương: Gồm 51 danh mục dự án với tổng vốn là 67.993 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 07 danh mục dự án với tổng vốn là 44.357 triệu đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Gồm 04 danh mục dự án với tổng vốn là 1.240 triệu đồng.

b) Điều chỉnh (tăng/giảm) kế hoạch vốn trong nội bộ các địa phương, gồm 165 danh mục dự án, với tổng vốn 74.126 triệu đồng.
- Nguồn vốn ngân sách địa phương: Gồm 86 danh mục dự án với tổng vốn là 37.165 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 04 danh mục dự án với tổng vốn là 11.070 triệu đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: Gồm 79 danh mục dự án với tổng vốn là 36.961 triệu đồng, trong đó: Bổ sung mới 04 danh mục dự án với tổng vốn là 10.273 triệu đồng (Chi tiết kèm theo phụ lục IIIa, III.

4. Điều chỉnh thông tin dự án tại Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND , ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh cho phù hợp với thực tế (Chi tiết kèm theo phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ một số Danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang (Danh mục chi tiết kèm theo Phụ lục V).

4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 8 năm 2019./.


CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Chênh lệch so kế hoạch giao

Ghi chú

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8=6-4

9=6-4

10

TỔNG SỐ

154.057

0

69.059

0

0

-84.998

I

Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước

10.000

0

5.851

0

0

-4.149

(1)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

10.000

5.851

0

-4.149

1

Cải tạo, mở rộng Hội trường A huyện Châu Thành (HM: Cải tạo, mở rộng)

CT

10.000

5.851

-4.149

II

Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện)

144.057

0

63.208

0

0

-80.849

(1)

Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

144.057

63.208

0

-80.849

1

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2).

AM

11.350

11.036

-314

2

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên.

AB

4.410

4.292

-118

3

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất.

4.050

4.041

-9

4

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh.

AM

7.272

7.052

-220

5

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên.

AB

3.500

3.207

-293

6

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT.

UMT

1.655

1.518

-137

7

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận.

VT

7.055

6.818

-237

8

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT.

UMT

12.520

11.904

-616

9

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng.

GR

915

872

-43

10

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành.

GT

1.440

1.432

-8

11

Cải tạo và phát triển lưới điện hòn Củ Tron xã An Sơn, huyện Kiên Hải.

KH

3.772

3.696

-76

12

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng.

GR

1.298

1.199

-99

13

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Phước A, huyện Gò Quao.

GQ

1.435

1.362

-73

14

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành.

CT

1.035

982

-53

15

Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải

KH

588

582

-6

16

Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn

KH

3.330

2.090

-1.240

17

Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ huyện Giang Thành.

GT

2.113

112

-2.001

18

Phát triển lưới điện xã Phú Lợi huyện Giang Thành.

GT

1.778

101

-1.677

19

Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa huyện Giang Thành.

GT

1.616

79

-1.537

20

Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc huyện U Minh Thượng.

UMT

7.515

460

-7.055

21

Phát triển lưới điện xã Đông Thái huyện An Biên.

AB

4.645

228

-4.417

22

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao.

GQ

806

56

-750

23

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Kiên Lương.

KL

711

42

-669

24

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Vĩnh Thuận.

VT

711

47

-664

25

Phát triển lưới điện xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng

UMT

3.150

0

-3.150

26

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giồng Riềng

GR

711

0

-711

27

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Châu Thành

CT

645

0

-645

28

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Tân Hiệp

TH

711

0

-711

29

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên A, huyện U Minh Thượng

UMT

6.438

0

-6.438

30

Phát triển lưới điện xã Minh Thuận huyện U Minh Thượng

UMT

12.600

0

-12.600

31

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Điều

GT

4.642

0

-4.642

32

Phát triển lưới điện xã Đông Hòa huyện An Minh ( đợt 3)

AM

11.421

0

-11.421

33

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Phú

GT

4.981

0

-4.981

34

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Phong

VT

13.238

0

-13.238

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Địa phương/Danh mục dự án

Địa điểm đầu tư

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Điều chỉnh Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

136.438

4.000

102.540

I

Danh mục dự án bổ sung mới

0

66.192

1

Sửa chữa, cải tạo Hội trường lớn Tỉnh ủy

RG

14.992

0

14.992

Chuẩn bị ĐH Đảng

2

Sửa chữa Nhà làm việc các Ban của Tỉnh ủy

RG

5.000

0

5.000

3

Cải tạo, sửa chữa nhà liên hợp cửa khẩu Hà Tiên và Quốc môn cửa khẩu

HT

14.950

0

10.000

Chủ trương UBND tỉnh

4

Trụ sở làm việc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Kiên Giang

RG

14.998

0

5.000

Công trình xuống cấp, TT kiểm định - Sở Xây dựng đánh giá cấp độ C, 1 bộ phận kết cấu không khả năng chịu lực

5

Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp

CT

3.000

0

3.000

Sử dụng vốn điều chỉnh trong nội bộ huyện quản lý

6

Trung tâm văn hóa thể thao xã Vĩnh Hòa Hiệp (Sửa chữa hàng rào, làm mới sân khấu ngoài trời, sân nền), huyện Châu Thành

CT

2.000

0

2.000

Sử dụng vốn thừa các dự án do huyện quản lý

7

Nâng cấp đường Trương Định (đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến hẽm 31), thành phố Rạch Giá

RG

2.300

0

2.300

Kết luận Chủ tịch UBND tỉnh

8

Đường Thầy Quơn - Ấp Khân, huyện UMT

UMT

14.500

0

14.500

Đã có quyết định chủ trương đầu tư trong năm 2018, do bố trí kế hoạch sót lại

9

Cải tạo sửa chữa Bia chiến thắng Xẻo Rô

AB

2.500

0

2.500

Kỷ niệm 60 năm ngày chiến thắng Xẻo Rô

10

SLMB, xây mới hàng rào thuộc khu đất trống còn lại của Nghĩa trang Liệt sỹ huyện An Biên

AB

6.900

0

3.400

Tránh bao chiếm đất

11

Trường Tiểu học Thị trấn 1, huyện An Minh

AM

14.950

0

3.500

Công trình xuống cấp, kết quả đánh giá cấp độ D, không còn khả năng chịu lực (TT kiểm định - SXD)

II

Bổ sung vốn Giao thông nông thôn

28.202

1

Giao thông nông thôn, huyện Hòn Đất

11.000

0

11.000

Đảm bảo kết nối tuyến qua tỉnh An Giang, đồng bộ thông tuyến

2

Giao thông nông thôn, huyện Gò Quao

GQ

7.000

0

7.000

Bổ sung theo Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018, huyện nông thôn mới

3

Giao thông nông thôn, huyện Kiên Lương

KL

3.901

0

3.901

Bổ sung vốn huyện nông thôn mới

4

Giao thông nông thôn, huyện Giồng Riềng

GR

4.301

0

4.301

Bổ sung vốn huyện nông thôn mới

5

Giao thông nông thôn, huyện An Biên

AB

2.000

0

2.000

Bổ sung vốn do sót lại, xây dựng lâu năm, đang xuống cấp và cho đồng bộ

III

Danh mục dự án trả nợ quyết toán và tăng vốn

4.000

8.146

1

Trả nợ quyết toán chi phí giám sát dự án cầu đường tuyến sông Cái Bé (bờ phải) huyện Giồng Riềng

GR

146

146

Chủ trương UBND tỉnh

2

Cải tạo, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Văn phòng UBND tỉnh

CT

12.000

4.000

8.000

Bổ sung vốn 8.000 triệu đồng do tăng quy mô, có Chủ trương UBND tỉnh

PHỤ LỤC IIIa

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn năm 2016-2020

Chênh lệch so kế hoạch giao

Ghi chú

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

630.902

0

630.902

0

105.158

-105.158

A

Điều chỉnh nội bộ Sở, ngành

329.972

0

329.972

0

67.993

-67.993

I

Sở Nông nghiệp PTNT

103.943

0

103.943

0

42.767

-42.767

1

Cống Vàm Răng

4.686

4.197

-489

2

ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên

AB

6.224

6.615

391

3

Hạt kiểm lâm Kiên Lương

KL

4.209

4.307

98

4

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 1 (Tri Tôn - RGHT - Tám Ngàn - kênh Ranh)

834

0

-834

5

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 2 & 3 (Tám Ngàn - RGHT - T3 - kênh Ranh)

543

0

-543

6

Cống đập tràn Tam Bản

KL

94

0

-94

7

Cống đập tràn Tà Săng

KL

94

0

-94

8

Dự án ĐTXD công trình kênh Nông Trường (kênh Vĩnh Tế - Đồng Hòa)

GT

191

0

-191

9

Dự án khôi phục nâng cấp đê biển AB-AM

AB-AM

29.330

18.730

-10.600

10

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

9.055

18.621

9.566

11

Trạm Trồng trọt & BVTV - Trạm Chăn nuôi & Thú y - trạm khuyến nông thành phố Hà Tiên

HT

2.958

2.800

-158

12

Đầu tư 02 tàu Kiểm ngư

RG

23.600

288

-23.312

13

Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải.

KH

10.417

19.817

9.400

14

ĐTXD công trình khẩn cấp khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn vùng ven sông Cái Bé, huyện Châu Thành; HM: Cống Rạch Cà Lang.

CT

1.708

807

-901

15

Dự án kết hợp bảo vệ ven biển và khôi phục đai rừng ngập mặn tỉnh Kiên Giang và Cà Mau"

TT

10.000

4.449

-5.551

16

Đóng mới tàu kiểm ngư trang bị cho lực lượng thanh tra chuyên ngành Thủy sản Kiên Giang.

RG

0

23.312

23.312

danh mục bổ sung

II

Sở Giáo dục và Đào tạo

150.401

0

150.401

0

7.683

-7.683

1

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)

RG

7.750

9.111

1.361

2

Trường PT DTNT THCS Gò Quao

GQ

16.890

16.882

-8

3

Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước).

TH, HĐ

4.978

5.083

105

4

- Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

AM

761

688

-73

5

Trường THCS Lê Quý Đôn

RG

14.700

14.028

-672

6

Trường THPT Mong Thọ

CT

12.242

12.769

527

7

Trường TH Kim Đồng

RG

11.897

11.884

-13

8

- Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT)

RG

1.671

1.669

-2

9

Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo

RG

4.500

4.143

-357

10

Trường THPT Châu Thành (dãy 12p)

CT

9.400

7.583

-1.817

11

Trường THPT Vân Khánh

AM

11.600

11.487

-113

12

Trường THCS Nguyễn Du (Sở GD quản lý)

RG

7.094

7.088

-6

13

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt + THPT Nguyễn Trung Trực TP.Rạch Giá

RG

2.250

2.090

-160

14

Trường THPT Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất

7.450

7.227

-223

15

Trường THCS Đông Hồ, thành phố Hà Tiên (HM: Hàng rào, SLMB)

HT

3.600

3.321

-279

16

Dự án THCS vùng khó khăn giai đoạn 2 (đối ứng)

TT

4.600

4.208

-392

17

Sửa chữa Trung tâm Ngoại ngữ Tin học + Trung tâm Giáo dục thường xuyên

RG

5.018

4.698

-320

18

Trường THCS Đông Hưng B huyện An Minh (Đối ứng Bộ Công an tài trợ)

AM

2.000

1.859

-141

19

Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phú B huyện Giang Thành (Đối ứng Tổng Cty xi măng Việt Nam tài trợ)

GT

1.500

1.302

-198

20

Sửa chữa Trường THPT Đông Thái huyện An Biên và Trường THPT Sóc Sơn huyện Hòn Đất

AB, HĐ

2.500

2.216

-284

21

Trường PTDTNT THCS An Biên (bổ sung)

AB

3.000

1.790

-1.210

22

Trường THPT UMT

UMT

15.000

13.585

-1.415

23

Trường THPT Vĩnh Thắng, huyện Gò Quao - (Đối ứng Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2)

GQ

4.500

4.500

danh mục bổ sung

24

Trường THCS Vĩnh Phước B - (Đối ứng dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2)

GQ

1.098

1.098

danh mục bổ sung

25

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Kiên Giang (thanh toán dự án dở dang)

RG

92

92

danh mục bổ sung

III

Sở Giao thông vận tải

423

0

423

0

423

-423

1

Đường xã Tân Hội (gói 3)

TH

423

0

-423

2

Đường xã Tân Hội (gói 6 + 7)

TH

423

423

IV

Sở Khoa học và Công nghệ

25.631

0

25.631

0

733

-733

1

ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc

PQ

12.131

11.398

-733

2

Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc

PQ

13.500

14.233

733

V

Văn phòng Tỉnh ủy

4.050

0

4.050

0

1.032

-1.032

1

Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

RG

2.700

3.732

1.032

590-TB/VPTU, 03/7/2018;

2

Bảo dưỡng hội trường Huyện ủy Tân Hiệp

TH

1.350

318

-1.032

590-TB/VPTU, 03/7/2018;

VI

Công an tỉnh

12.300

0

12.300

0

12.000

-12.000

1

Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Vĩnh Quang

RG

12.300

300

-12.000

2

Trụ sở làm việc công an phường Mỹ Đức, TP Hà Tiên

HT

6.857

6.857

danh mục bổ sung

3

Trụ sở làm việc đội chữa cháy và CNCH khu vực U Minh Thượng (giai đoạn I)

AB

5.143

5.143

danh mục bổ sung

VII

BCH Quân sự tỉnh

33.224

0

33.224

0

3.355

-3.355

1

Tiểu đoàn bộ binh 519

HT

33.224

29.869

-3.355

2

BCH quân sự tỉnh Kiên Giang; HM: XD mới nhà ở Đại đội Thiết giáp.

RG

0

3.355

3.355

danh mục bổ sung

B

Điều chỉnh nội bộ huyện, thành phố

300.930

0

300.930

0

37.165

-37.165

I

Huyện Tân Hiệp

45.837

0

45.837

0

1.021

-1.021

1

Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)

TH

13.013

12.700

-313

2

Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)

TH

11.059

10.997

-62

3

Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p)

TH

9.895

9.886

-9

4

Trường THCS Thạnh Đông (12P)

TH

7.280

7.275

-5

5

Trường TH thị trấn Tân Hiệp 1 (10P)

TH

1.170

2.191

1.021

6

Sửa chữa tổ 01 cửa UBND huyện Tân Hiệp

TH

450

0

-450

7

Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp

TH

2.970

2.788

-182

II

Huyện An Minh

52.125

0

52.125

0

6.343

-6.343

1

Trường TH Đông Hòa 2 (NTM)

AM

2.270

2.154

-116

2

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1

AM

4.450

4.510

60

3

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1

AM

1.350

1.300

-50

4

Trường Tiểu học Đông Hòa 4

AM

4.050

4.299

249

5

Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

3.870

4.226

356

6

Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

AM

4.050

4.228

178

7

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)

AM

3.870

4.202

332

8

Nhà vệ sinh trường năm 2018

AM

675

604

-71

9

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2019

AM

2.790

2.290

-500

10

Trụ sở UBND xã Đông Thạnh

AM

7.200

7.541

341

11

Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị)

AM

10.080

9.244

-836

12

Trụ sở HĐND huyện An Minh

AM

2.700

2.757

57

13

Trường Tiểu học Đông Hưng A1

AM

3.420

0

-3.420

14

Trường Tiểu học Đông Hưng 3 (Điểm Nông trường)

AM

1.350

0

-1.350

15

Trường Tiểu học Đông Hưng 1

AM

0

3.420

3.420

danh mục bổ sung

16

Trường THCS Đông Hưng 2

AM

0

1.350

1.350

danh mục bổ sung

III

Huyện An Biên

81.438

0

81.438

0

15.041

-15.041

1

TH Tây Yên A1 (Phòng học)

AB

1.886

2.129

243

2

Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính)

AB

980

893

-87

3

Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2

AB

4.150

3.907

-243

4

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015

AB

1.800

1.783

-17

5

Trường Mầm non Tây Yên

AB

240

179

-61

6

Trường Mầm non Nam Thái A

AB

678

577

-101

7

Trường TH Đông Yên 3

AB

3.470

3.422

-48

8

Trường THCS Đông Yên

AB

4.252

4.151

-101

9

Trường TH Đông Yên 1

AB

1.200

790

-410

10

Trường THCS Thị trấn

AB

2.750

3.389

639

11

Trường Mầm non Thị trấn

AB

4.040

2.959

-1.081

12

Trường TH Tây Yên 1

AB

3.740

3.141

-599

13

Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy) (Phòng học, TB, SLMB)

AB

693

746

53

14

Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (Phòng học, HR, Sân nền,TB,SLMB)

AB

1.147

1.717

570

15

Trường MN Nam Thái (Điểm Sáu Biển (phòng học, hàng rào, sân nền, SLMB và TB) (Đối ứng SSC 794)

AB

1.700

1.671

-29

16

Trường TH Nam Thái A (Điểm Xẻo Vẹt B) (phòng học, WC, hàng rào, sân nền và TB) (Đối ứng SSC 955)

AB

1.800

1.500

-300

17

Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2.250

5.428

3.178

18

Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….)

AB

1.831

1.959

128

19

Trường THCS Hưng Yên (Phòng học, TB)

AB

1.737

2.929

1.192

20

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016

AB

3.172

2.742

-430

21

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020

AB

2.300

2.806

506

22

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018 - 2020

AB

723

1.052

329

23

Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lắp và hàng rào)

AB

6.750

9.749

2.999

24

Trường MN Nam Yên

AB

990

1.100

110

25

Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào)

AB

4.005

4.450

445

26

Trường TH Nam Yên 2 (phòng học và TB)

AB

1.412

2.155

743

27

Trường MN Tây Yên (phòng học và TB)

AB

990

475

-515

28

Trường TH Đông Thái 2 (phòng học và TB)

AB

2.824

4.241

1.417

29

Trường MN Nam Thái A (Điểm chính) (phòng học và TB)

AB

1.485

0

-1.485

30

Trường TH Nam Yên 1 (phòng học và TB)

AB

2.118

0

-2.118

31

Trường TH Hưng Yên 2

AB

1.412

2.211

799

32

Trường TH Tây Yên A 2 (phòng học và TB)

AB

1.412

2.392

980

33

Trường TH Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền,SLMB, Phòng học, TB)

AB

3.406

4.116

710

34

Trường TH Đông Yên 1 (hàng rào, sân nền)

AB

270

0

-270

35

Trường TH Nam Thái 1 (phòng học và TB)

AB

706

0

-706

36

Trường MN Nam Thái (Phòng học, TB)

AB

1.485

0

-1.485

37

Trường TH Nam Thái A1 (phòng học và TB)

AB

706

0

-706

38

Trường TH Nam Thái 2 (Phòng học, TB, hàng rào, sân nền,SLMB)

AB

2.948

679

-2.269

39

Trường THCS Nam Thái (Phòng học, hàng rào, sân nền và TB)

AB

1.980

0

-1.980

IV

Huyện Giang Thành

26.280

0

26.280

0

9.263

-9.263

1

Xây dựng mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)

GT

4.140

4.494

354

2

Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)

GT

3.420

3.214

-206

3

Trường MN Vĩnh Phú (điểm Đông Cơ)

GT

1.620

2.000

380

4

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (Đ. HT2)

GT

3.870

5.199

1.329

5

Trường Mầm non Tân Khánh Hoà (Đ. Khánh Hòa)

GT

1.620

2.178

558

6

Trường TH & THCS Vĩnh Điều (Đ. Rộc Xây)

GT

1.350

1.692

342

7

Xây dựng mới 4 phòng và hàng rào Trường Mầm non Vĩnh Phú (Đ. T5, Đông Cơ, Ấp mới)

GT

3.960

1.203

-2.757

8

Trường TH Tân Khánh Hòa (Đ. Cầu Dừa)

GT

1.440

0

-1.440

9

Xây dựng 6 phòng và sửa chữa 6 phòng Trường Mầm non Phú Mỹ (Đ. Trà Phô); Hàng rào trường MN Phú Mỹ.

GT

4.860

0

-4.860

10

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (điểm Tà Êm)

GT

0

2.000

2.000

danh mục bổ sung

11

Trường TH Vĩnh Phú (điểm chính)

GT

0

4.300

4.300

danh mục bổ sung

V

Huyện U Minh Thượng

10.500

0

10.500

0

700

-700

1

Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên

UMT

5.500

6.200

700

2

Khu trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng; Hạng mục: Nâng cấp đường trục chính (đường D)

UMT

5.000

4.300

-700

VI

Thành phố Rạch Giá

84.750

0

84.750

0

4.797

-4.797

1

Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi

RG

7.380

6.980

-400

2

Mẫu giáo Hoa Mai

RG

4.848

4.815

-33

3

Mẫu giáo Họa Mi

RG

9.916

10.545

629

4

Trường THCS Trần Hưng Đạo

RG

4.709

4.217

-492

5

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

10.000

11.169

1.169

6

Trường THCS Ngô Quyền

RG

12.289

12.800

511

7

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

9.000

7.516

-1.484

8

Cải tạo sửa chữa phòng học 2020

RG

2.808

1.431

-1.377

9

Trường Mầm non Vành Khuyên

RG

3.600

5.200

1.600

10

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh

RG

9.200

10.088

888

11

Trụ sở UBND phường An Hòa

RG

11.000

9.989

-1.011

PHỤ LỤC IIIb

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

kế hoạch trung hạn giai đoạn năm 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn năm 2016-2020

Chênh lệch so kế hoạch giao

Ghi chú

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tăng (+)

Giảm (-)

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ (A+B)

245.124

0

245.124

0

38.201

-38.201

A

Điều chỉnh nội bộ Sở, ngành

31.921

0

31.921

0

1.240

-1.240

I

Sở Giao thông vận tải

8.256

0

8.256

0

500

-500

1

Đường Lình Huỳnh - Thổ Sơn Gàn Dừa (trả nợ tạm ứng)

8.256

7.756

-500

2

ĐTXD 05 cầu trên đường tỉnh ĐT 961 (Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội)

RG,TH

0

500

500

II

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

23.665

0

23.665

0

740

-740

1

Chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu từ trần thuộc nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang; HM: Tường rào bao quanh, nhà vệ sinh, xây sẵn hộc mộ, san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện chiếu sáng và cây xanh.

RG

13.405

12.665

-740

2

Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Vùng U Minh Thượng (cơ sở II)

UMT

10.260

11.000

740

B

Điều chỉnh nội bộ huyện, thị

213.203

0

213.203

0

36.961

-36.961

I

Huyện Vĩnh Thuận

77.422

0

77.422

0

17.063

-17.063

1

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1

VT

2.948

2.758

-190

2

Trường Mẫu giáo Bình Minh

VT

1.688

1.668

-20

3

Trường TH Vĩnh Thuận 1

VT

1.487

1.499

12

4

Trường Mẫu giáo Vĩnh Thuận; HM: Xây mới 04 phòng học + hàng rào + sân nền + thiết bị

VT

2.700

0

-2.700

5

Trường TH thị trấn 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2.700

4.745

2.045

6

Trường TH & THCS Tân Thuận 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + sân nền.

VT

3.600

4.808

1.208

7

Trường TH & THCS Phong Đông; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền.

VT

3.600

4.214

614

8

Trường TH thị trấn 2; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2.700

0

-2.700

9

Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2.700

4.874

2.174

10

Trường THCS thị trấn; HM: Xây mới 06 phòng bán trú

VT

3.600

4.233

633

11

Sửa chữa phòng học + Xây dựng mới hàng rào

VT

2.900

4.565

1.665

12

Trường TH Võ Văn Kiệt (Điểm chính )-Xây dựng mới 6 phòng-Thiết bị + (Điểm 4000 kinh 1) - Xây dựng mới 6 phòng học - thiết bị

VT

6.300

3.897

-2.403

13

Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới 6 phòng + Thiết bị

VT

2.700

4.566

1.866

14

Trường TH Bình Minh; HM: Xây dựng 6 phòng + Hàng rào, sân nền + Thiết bị

VT

3.600

3.443

-157

15

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: Xây dựng 6 phòng + Hàng rào, sân nền + Thiết bị

VT

3.600

3.040

-560

16

Trường Mẫu giáo Tân Thuận, xây dựng mới 6 phòng học + Hàng rào + Sân nền + Thiết bị

VT

3.600

4.702

1.102

17

Trường TH Tân Thuận 2, xây dựng mới 6 phòng học + Thiết bị

VT

2.700

3.792

1.092

18

Trường TH Vĩnh Thuận 1, xây dựng mới 6 phòng học + Thiết bị

VT

2.700

3.738

1.038

19

Trường Mẫu giáo Vĩnh Bình Bắc, (xây dựng mới 4 phòng học+ Hàng rào+Sân nền+Thiết bị)

VT

2.700

0

-2.700

20

Trường Mẫu giáo Vĩnh Bình Nam, (xây dựng mới 4 phòng học+ Hàng rào+Sân nền+Thiết bị)

VT

2.700

0

-2.700

21

Mẫu giáo Phong Đông, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào+Sân nền+Thiết bị)

VT

900

3.281

2.381

22

Trường Mẫu giáo thị trấn (xây dựng mới 04 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền)

VT

2.580

0

-2.580

23

Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện VT: PKKV Bình Minh, xã Vĩnh Bình Nam, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận, xã Vĩnh Phong.

VT

4.316

4.669

353

24

Đường Bạch Ngưu giai đoạn 2

VT

8.403

8.050

-353

25

Trường MG Bình Minh (06 P + Thiết bị)

VT

880

880

Danh mục bổ sung

II

Huyện Giồng Riềng

46.995

0

46.995

0

5.850

-5.850

1

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2

GR

4.038

4.043

5

2

Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3

GR

3.100

3.095

-5

3

Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (Điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi)

GR

4.950

5.205

255

4

Trường Tiểu học Thạnh Hưng 1 (Điểm chính, ấp Thạnh Trung)

GR

2.300

2.310

10

5

Trường Tiểu học Ngọc Hòa 2 (Điểm chính Khu ba, ấp Hai Tỷ)

GR

5.573

5.191

-382

6

Trường Mầm non Ngọc Hòa (điểm chính, ấp Chín Ghì)

GR

2.600

2.607

7

7

Trường Tiểu học Bàn Tân Định 2 (Điểm chính, ấp Năm Chiến)

GR

3.700

3.770

70

8

Trường Tiểu học Bàn Tân Định 3 (Điểm chính, ấp Tràm Trẹt)

GR

5.180

5.110

-70

9

Trường Tiểu học Thạnh Hòa 2 (Điểm chính, ấp Tà Ke và điểm lẻ, ngọn Tà Ke)

GR

5.055

5.065

10

10

Trường Mầm non Thạnh Hòa (Điểm chính, ấp Trao Tráo)

GR

5.106

5.206

100

11

Cầu Thạnh Lộc (khu CC Tỉnh ủy)

GR

5.393

0

-5.393

12

Trường MN Thạnh Phước (điểm chính, ấp Thạnh Đông)

GR

5.393

5.393

Danh mục bổ sung

III

Huyện U Minh Thượng

2.382

0

2.382

0

142

-142

1

Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào)

UMT

1.482

1.340

-142

2

Trường Mầm non Thạnh Yên A, XDM 02 phòng

UMT

900

1.042

142

IV

Huyện Kiên Lương

38.953

0

38.953

0

6.448

-6.448

1

Trường Mầm non Hòn Nghệ

KL

3.084

2.748

-336

2

Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3

KL

5.700

5.086

-614

3

Trường TH Bình trị (điểm Núi Mây); HM: 01 phòng công vụ+thiết bị

KL

240

275

35

4

Trường MN Kiên Bình 1 (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + Thiết bị

KL

765

799

34

5

Trường MN Bình An (điểm chính Hòn Chông); HM: 04p + Thiết bị

KL

3.960

2.995

-965

6

Trường MN Bình An (điểm Bãi Giếng); HM: 01p + Thiết bị

KL

990

1.027

37

7

Trường MN Hòa Điền (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + Thiết bị

KL

765

908

143

8

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2017

KL

630

1.385

755

9

Trường Mầm non Hoa Mai

KL

315

0

-315

10

Trường Mầm non Kiên Bình 1 - Điểm chính; Hạng mục: 04 phòng + thiết bị

KL

4.320

3.800

-520

11

Trường Mầm non thị trấn Kiên Lương

KL

765

0

-765

12

Trường PTCS Sơn Hải; Hạng mục: 4 phòng + Thiết bị.

KL

2.574

0

-2.574

13

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2018

KL

630

1.190

560

14

Trường Tiểu học Bình An - (Điểm Ba Trại)

KL

2.034

2.850

816

15

Trường TH Dương Hòa ( Điểm Tà Săng)

KL

2.034

3.651

1.617

16

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2019

KL

612

1.593

981

17

Trường Tiểu học Dương Hòa (Điểm chính Ngã Tư)

KL

5.580

7.050

1.470

18

Nhà nghỉ trực BVĐK huyện Kiên Lương

KL

3.955

3.596

-359

V

Huyện An Biên

9.922

0

9.922

0

291

-291

1

Bảo dưỡng sửa chữa trạm y tế Đông Thái, thị trấn

AB

2.700

2.409

-291

2

Trạm Y tế xã Đông Yên; HM: Cải tạo, sửa chữa.

AB

1.319

1.368

49

3

Sửa chữa nâng cấp trạm y tế Nam Thái, Nam Thái A, Tây Yên

AB

3.903

4.045

142

4

Trung tâm VHTT xã Nam Thái

AB

2.000

2.100

100

VI

Huyện Châu Thành

6.000

0

6.000

0

139

-139

1

TT VHTT xã Giục Tượng

CT

2.000

2.082

82

2

Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ B

CT

2.000

2.057

57

3

Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ

CT

2.000

1.861

-139

VII

Huyện Gò Quao

16.447

0

16.447

0

976

-976

1

Trường MN thị trấn

GQ

5.258

5.660

402

2

Trường THCS thị trấn

GQ

4.290

4.841

551

3

Trường TH Vĩnh Thắng 2

GQ

3.000

3.023

23

4

Trường Mầm non Định An (dãy C)

GQ

3.899

2.923

-976

VIII

Huyện An Minh

10.000

0

10.000

0

4.460

-4.460

1

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Đông

AM

2.000

0

-2.000

2

Trung tâm VHTT xã Đông Hưng A

AM

2.000

0

-2.000

3

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh

AM

2.000

2.460

460

4

Cải tạo, nâng cấp và hạng mục phụ các điểm trường xã Đông Thạnh

AM

1.100

986

-114

5

Tuyến đường kênh Thầy Hai xã Đông Thạnh

AM

900

802

-98

6

Cải tạo, nâng cấp và hạng mục phụ các điểm trường xã Đông Hòa

AM

1.100

960

-140

7

Tuyến đường kênh làng Thứ Bảy, xã Đông Hòa

AM

900

792

-108

8

Trung tâm VHTT xã Đông Hưng B

AM

0

2.000

2.000

Danh mục bổ sung

9

Trung tâm VHTT xã Đông Hưng

AM

0

2.000

2.000

Danh mục bổ sung

IX

Thành phố Rạch Giá

5.082

0

5.082

0

1.592

-1.592

1

Trạm Y tế phường Vĩnh Thanh Vân

RG

3.082

1.490

-1.592

2

Trung tâm VHTT liên phường Vĩnh Lợi - Rạch Sỏi - An Bình

RG

2.000

3.592

1.592

PHỤ LỤC IV


ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 178/2018/NQ-HĐND NGÀY 14/12/2018
(Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Địa phương/Danh mục công trình

Địa điểm XD

Dự kiến tổng mức đầu tư

Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 (bổ sung)

Dự kiến kế hoạch giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

THÔNG TIN DỰ ÁN TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 178/2018/NQ-HĐND NGÀY 14/12/2018

A

VỐN TĂNG THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT (A1+A2+A3 +A4)

A4

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THIẾT MỚI PHÁT SINH

II

Sở Giao thông vận tải

55.200

55.200

1

Dự án Đường An Thới - Dương Đông

PQ

65.000

55.200

Bố trí vốn thi công đoạn còn lại

C

DANH MỤC DỰ ÁN CẤP THIẾT (C1+C2+C3)

C3

Vốn xổ số kiến thiết (do các đơn vị trả về)

I

Sở Giao thông vận tải

65.000

9.800

-

2

Dự án Đường An Thới - Dương Đông

PQ

65.000

9.800

Bố trí vốn thi công đoạn còn lại

THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ ĐÍNH CHÍNH

A

VỐN TĂNG THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

A4

DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

I

Sở Giao thông vận tải

55.200

55.200

1

Dự án Đường An Thới - Dương Đông

PQ

1.628.471

55.200

Bố trí thanh toán khối lượng thực hiện

C

DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

C3

Vốn xổ số kiến thiết (do các đơn vị trả về)

I

Sở Giao thông vận tải

1.628.471

9.800

-

2

Dự án Đường An Thới - Dương Đông

PQ

1.628.471

9.800

Bố trí thanh toán khối lượng thực hiện

PHỤ LỤC V

DANH MỤC KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 HẾT HIỆU LỰC (Kèm theo Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 (Hết hiệu lực)

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSĐP

Trong đó: NSĐP

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ (A+B+C)

1.030.083

0

A

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

630.902

0

I

Sở Nông nghiệp PTNT

103.943

0

1

Cống Vàm Răng

2239, 13/11/2007

52.698

4.686

2

ĐTXD công trình điểm giao dịch giống thủy sản tập trung vùng U Minh Thượng, huyện An Biên

AB

2016-2018

60/QĐ-SKHĐT, 07/3/2016

6.916

6.916

6.224

3

Hạt kiểm lâm Kiên Lương

KL

2017-2019

516/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

4.297

4.297

4.209

4

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 1 (Tri Tôn - RGHT - Tám Ngàn - kênh Ranh)

834

5

Dự án ĐTXD công trình HTTL tiểu vùng 2 & 3 (Tám Ngàn - RGHT - T3 - kênh Ranh)

543

6

Cống đập tràn Tam Bản

KL

94

7

Cống đập tràn Tà Săng

KL

94

8

Dự án ĐTXD công trình kênh Nông Trường (kênh Vĩnh Tế - Đồng Hòa)

GT

191

9

Dự án khôi phục nâng cấp đê biển AB-AM

AB-AM

29.330

10

Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Kiên Giang (VnSAT).

TT

9.055

11

Trạm Trồng trọt & BVTV - Trạm Chăn nuôi & Thú y - trạm khuyến nông thị xã Hà Tiên

HT

2.958

12

Đầu tư 02 tàu Kiểm ngư

RG

23.600

13

Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải.

KH

10.417

14

ĐTXD công trình khẩn cấp khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn vùng ven sông Cái Bé, huyện Châu Thành; HM: cống Rạch Cà Lang.

CT

1.708

15

Dự án kết hợp bảo vệ ven biển và khôi phục đai rừng ngập mặn tỉnh Kiên Giang và Cà Mau"

TT

10.000

II

Sở Giáo dục và Đào tạo

150.401

0

1

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng)

RG

7.750

trả nợ quyết toán

2

Trường PT DTNT THCS Gò Quao

GQ

16.890

3

Trường THPT Tân Hiệp (sửa chữa 33 phòng) + THCS thị trấn Tân Hiệp (sửa chữa 26 phòng) + THPT Sóc Sơn (sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ, hàng rào; cải tạo và xây mới rãnh thoát nước).

TH, HĐ

4.978

4

- Trường THCS Vân Khánh Đông (04 phòng học, 01 phòng bộ môn, 01 thư viện) - Dự án THCS Vùng khó khăn GĐ 2 + dự án nước sạch (đối ứng)

AM

761

5

Trường THCS Lê Quý Đôn

RG

14.700

6

Trường THPT Mong Thọ

CT

12.242

7

Trường TH Kim Đồng

RG

11.897

8

- Trường Mầm non An Bình (Trường Mầm non Sen Hồng) (đối ứng NHCT)

RG

1.671

9

Cải tạo, sửa chữa Sở Giáo dục và Đào tạo

RG

4.500

10

Trường THPT Châu Thành (dãy 12p)

CT

9.400

11

Trường THPT Vân Khánh

AM

11.600

12

Trường THCS Nguyễn Du (Sở GD quản lý)

RG

7.094

13

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt + THPT Nguyễn Trung Trực TP.Rạch Giá

RG

2.250

14

Trường THPT Nam Thái Sơn, huyện Hòn Đất

7.450

15

Trường THCS Đông Hồ, thị xã Hà Tiên (HM: Hàng rào, SLMB)

HT

3.600

16

Dự án THCS vùng khó khăn giai đoạn 2 (đối ứng)

TT

4.600

17

Sửa chữa Trung tâm Ngoại ngữ Tin học + Trung tâm Giáo dục thường xuyên

RG

5.018

18

Trường THCS Đông Hưng B huyện An Minh (Đối ứng Bộ Công an tài trợ)

AM

2.000

19

Trường Tiểu học và THCS Vĩnh Phú B huyện Giang Thành (Đối ứng Tổng Cty xi măng Việt Nam tài trợ)

GT

1.500

20

Sửa chữa Trường THPT Đông Thái huyện An Biên và Trường THPT Sóc Sơn huyện Hòn Đất

AB, HĐ

2.500

21

Trường PTDTNT THCS An Biên (bổ sung)

AB

3.000

22

Trường THPT UMT

UMT

15.000

III

Sở Giao thông vận tải

423

0

1

Đường xã Tân Hội (gói 3)

TH

2009-2010

1594, 16/7/2010

89.204

423

IV

Sở Khoa học và Công nghệ

25.631

0

1

ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc

PQ

2016-2018

406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015

13.479

13.479

12.131

2

Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc

PQ

2017-2019

523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

14.978

14.978

13.500

V

Văn phòng Tỉnh ủy

4.050

0

1

Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

RG

2017

530, 28/10/2016

3.000

3.000

2.700

590-TB/VPTU, 03/7/2018;

2

Bảo dưỡng hội trường Huyện ủy Tân Hiệp

TH

1.500

1.500

1.350

590-TB/VPTU, 03/7/2018;

VI

Công an tỉnh

12.300

0

1

Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Vĩnh Quang

RG

7.000

7.000

12.300

VII

BCH Quân sự tỉnh

33.224

0

1

Tiểu đoàn bộ binh 519

HT

33.224

VIII

Huyện Tân Hiệp

45.837

0

1

Trường Tiểu học Đông Lộc (16p, SLMB, HR, bồi hoàn)

TH

2017-2018

1906, 30/9/2016

14.500

14.500

13.013

2

Trường Tiểu học Tân Thành 1 (19p)

TH

2017-2018

1907, 30/9/2016

11.059

11.059

11.059

3

Trường Tiểu học Thạnh Quới (16p)

TH

2017-2018

2055, 19/10/16

10.131

10.131

9.895

4

Trường THCS Thạnh Đông (12P)

TH

2017-2019

4382, 26/10/2017

7.734

7.734

7.280

5

Trường TH thị trấn Tân Hiệp 1 (10P)

TH

2019-2020

4515, 25/10/2018

6.265

6.265

1.170

6

Sửa chữa tổ 01 cửa UBND huyện Tân Hiệp

TH

2019-2020

4302, 08/10/2018

500

500

450

7

Trụ sở HĐND huyện Tân Hiệp

TH

2017-2018

2053, 19/10/2016

3.000

3.000

2.970

IX

Huyện An Minh

52.125

0

1

Trường TH Đông Hòa 2 (NTM)

AM

2015

1586, 25/4/2014

6.500

6.500

2.270

2

Trường Tiểu học Tân Thạnh 1

AM

2016-2017

4393, 28/10/2015

4.900

4.900

4.450

3

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1

AM

2017-2019

3982, 25/10/2017;

1.500

1.500

1.350

4

Trường Tiểu học Đông Hòa 4

AM

2016-2019

6512, 24/10/2016

4.500

4.500

4.050

5

Trường Tiểu học thị trấn 2

AM

2016-2019

6513, 24/10/2016

4.300

4.300

3.870

6

Trường Tiểu học Thuận Hòa 1

AM

2016-2019

6514, 24/10/2016

4.500

4.500

4.050

7

Trường Tiểu học Đông Thạnh 1 (điểm chính)

AM

3.870

8

Nhà vệ sinh trường năm 2018

AM

675

9

Tu sửa, chống xuống cấp trường học năm 2019

AM

2.790

10

Trụ sở UBND xã Đông Thạnh

AM

7.200

11

Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị)

AM

2016-2018

6519, 24/10/2016

11.200

11.200

10.080

12

Trụ sở HĐND huyện An Minh

AM

2.700

13

Trường Tiểu học Đông Hưng A1

AM

3.420

14

Trường Tiểu học Đông Hưng 3 (Điểm Nông trường)

AM

1.350

X

Huyện An Biên

81.438

0

Số 33/TTr-UBND, 19/02/2019;

1

TH Tây Yên A1 (Phòng học)

AB

2014-2016

3305; 26/7/2014

6.408

6.408

1.886

2

Trường TH Nam Thái 2 (Đ chính)

AB

2014

313, 20/02/2014

3.909

3.909

980

3

Trường TH Thị trấn Thứ Ba 2

AB

2014

5201, 22/10/2013

6.394

6.394

4.150

4

Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2015

AB

2015

3857, 23/10/2014

2.908

2.908

1.800

5

Trường Mầm non Tây Yên

AB

2013-2015

385l; 23/10/2012

6.628

6.628

240

6

Trường Mầm non Nam Thái A

AB

2014

4667, 02/10/2013

7.408

7.408

678

7

Trường TH Đông Yên 3

AB

2015

3856, 23/10/2014

6.121

6.121

3.470

8

Trường THCS Đông Yên

AB

2015

3855, 23/10/2014

8.852

8.852

4.252

9

Trường TH Đông Yên 1

AB

2014

5203, 22/10/2013

6.447

6.447

1.200

10

Trường THCS Thị trấn

AB

2014

311, 20/02/2014

8.253

8.253

2.750

11

Trường Mầm non Thị trấn

AB

2014

5204, 22/10/2013

6.224

6.224

4.040

12

Trường TH Tây Yên 1

AB

2014

2908, 28/10/2010

5.895

5.895

3.740

13

Trường MN Đông Yên (Ngã Cạy) (Phòng học, TB, SLMB)

AB

2016

3577,
30/10/2015

770

770

693

14

Trường MN Đông Thái (Phú Hưởng) (Phòng học, HR, Sân nền,TB,SLMB)

AB

2016

836d,
02/4/2015

1.821

1.200

1.147

15

Trường MN Nam Thái (Điểm Sáu Biển (phòng học, hàng rào, sân nền, SLMB và TB) (Đối ứng SSC 794)

AB

2016

836a,
02/4/2015

2.303

1.700

1.700

16

Trường TH Nam Thái A (Điểm Xẻo vẹt B) (phòng học, WC, hàng rào, sân nền và TB) (Đối ứng SSC 955)

AB

2016

836b,
02/4/2015

2.349

1.800

1.800

17

Trường TH Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2016

3573,
30/10/2015

2.500

2.500

2.250

18

Trường THCS Tây Yên A (hàng rào, nhà xe, sân nền, thoát nước….)

AB

1.831

19

Trường THCS Hưng Yên (Phòng học, TB)

AB

2016

3572,
30/10/2015

4.150

1.930

1.737

20

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2016

AB

3567,
30/10/2016

3.694

3.694

3.172

21

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020

AB

2017-2019

7814, 25/10/2017;

2.806

2.300

2.300

22

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018 - 2020

AB

723

23

Trường TH Đông Thái 3 (phòng học, TB, san lắp và hàng rào)

AB

5730, 28/10/2016

9.999

7.500

6.750

24

Trường MN Nam Yên

AB

2017

5685, 27/10/16

1.100

1.100

990

25

Trường THCS Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, TB và hàng rào)

AB

2017-2019

5686, 27/10/16

4.450

4.450

4.005

26

Trường TH Nam Yên 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7815, 25/10/2017;

2.209

1.569

1.412

27

Trường MN Tây Yên (phòng học và TB)

AB

1.100

1.100

990

28

Trường TH Đông Thái 2 (phòng học và TB)

AB

2017-2019

7816, 25/10/2017;

4.241

3.138

2.824

29

Trường MN Nam Thái A (Điểm chính) (phòng học và TB)

AB

1.650

1.650

1.485

30

Trường TH Nam Yên 1 (phòng học và TB)

AB

2.353

2.353

2.118

31

Trường TH Hưng Yên 2

AB

2017-2019

7826, 25/10/2017;

2.210

1.569

1.412

32

Trường TH Tây Yên A 2 (phòng học và TB)

AB

1.569

1.569

1.412

33

Trường TH Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền,SLMB, Phòng học, TB)

AB

2015-2017

3574, 30/10/2015;

3.010

3.010

3.406

34

Trường TH Đông Yên 1 (hàng rào, sân nền)

AB

270

270

270

35

Trường TH Nam Thái 1 (phòng học và TB)

AB

784

784

706

36

Trường MN Nam Thái (Phòng học, TB)

AB

1.650

1.650

1.485

37

Trường TH Nam Thái A1 (phòng học và TB)

AB

784

784

706

38

Trường TH Nam Thái 2 (Phòng học, TB, hàng rào, sân nền, SLMB)

AB

2015-2017

3575, 30/10/2015;

678

678

2.948

39

Trường THCS Nam Thái (Phòng học, hàng rào, sân nền và TB)

AB

1.980

XI

Huyện Giang Thành

26.280

0

1

Xây dựng mới 06 phòng học và sửa chữa 06 phòng trường THCS Tân Khánh Hòa (điểm chính)

GT

2016-2017

1981 18/10/2016

4.600

4.600

4.140

2

Trường Mầm non và TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom)

GT

2016-2018

1974 18/10/2016

3.800

3.800

3.420

3

Trường MN Vĩnh Phú (điểm Đông Cơ)

GT

1.620

4

Trường TH&THCS Vĩnh Điều (Đ. HT2)

GT

3.870

5

Trường Mầm non Tân Khánh Hòa (Đ. Khánh Hòa)

GT

1.620

6

Trường TH & THCS Vĩnh Điều (Đ. Rộc Xây)

GT

1.350

7

Xây dựng mới 4 phòng và hàng rào Trường Mầm non Vĩnh Phú (Đ. T5, Đông Cơ, Ấp mới)

GT

3.960

8

Trường TH Tân Khánh Hòa (Đ. Cầu Dừa)

GT

1.440

Không đầu tư điểm lẻ

9

Xây dựng 6 phòng và sửa chữa 6 phòng Trường Mầm non Phú Mỹ (Đ. Trà Phô); Hàng rào trường MN Phú Mỹ.

GT

4.860

Không đầu tư điểm lẻ

XII

Huyện U Minh Thượng

10.500

0

1

Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên

UMT

2015-2016

2217, 27/6/2014

8.700

8.700

5.500

2

Khu trung tâm hành chính huyện U Minh Thượng; Hang mục: Nâng cấp đường trục chính (đường D)

UMT

2018-2020

1814, 24/8/2018;

4.967

4.967

5.000

XIII

Thành phố Rạch Giá

84.750

0

1

Trường Tiểu học Mạc Đỉnh Chi

RG

7.380

2

Mẫu giáo Hoa Mai

RG

4.848

3

Mẫu giáo Họa Mi

RG

9.916

4

Trường THCS Trần Hưng Đạo

RG

4.709

5

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh

RG

10.000

6

Trường THCS Ngô Quyền

RG

12.289

7

Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

RG

9.000

8

Cải tạo sửa chữa phòng học 2020

RG

2.808

9

Trường Mầm non Vành Khuyên

RG

3.600

10

Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh

RG

9.200

11

Trụ sở UBND phường An Hòa

RG

11.000

B

VÓN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

#REF!

#REF!

245.124

0

I

Sở Giao thông vận tải

8.256

0

1

Đường Lình Huỳnh - Thổ Sơn Gàn Dừa (trả nợ tạm ứng)

2014-2018

754, 03/4/2014

133.907

28.907

8.256

II

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

23.665

0

1

Chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu từ trần thuộc nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang; HM: Tường rào bao quanh, nhà vệ sinh, xây sẵn hộc mộ, san lấp mặt bằng, hệ thống giao thông, thoát nước, hệ thống cấp điện chiếu sáng và cây xanh.

RG

2016-2017

380/QĐ-SKHĐT, 26/10/2015

14.894

14.894

13.405

2

Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Vùng U Minh Thượng (cơ sở II)

UMT

2016-2018

403/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015; 666/QĐ-SKHĐT, 20/12/2016;

11.431

11.431

10.260

III

Huyện Vĩnh Thuận

77.422

0

1

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1

VT

2.948

2

Trường Mẫu giáo Bình Minh

VT

1.688

3

Trường TH Vĩnh Thuận 1

VT

2015

4235, 23/10/2014

3.167

3.167

1.487

4

Trường Mẫu giáo Vĩnh Thuận; HM: Xây mới 04 phòng học + hàng rào + sân nền + thiết bị

VT

2.700

5

Trường TH thị trấn 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

3472, 30/10/2017;

4.745

3.000

2.700

6

Trường TH & THCS Tân Thuận 1; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + sân nền.

VT

3.600

7

Trường TH & THCS Phong Đông; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền.

VT

3471, 30/10/2017;

4.214

4.000

3.600

8

Trường TH thị trấn 2; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2.700

9

Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: Xây mới 06 phòng học + thiết bị

VT

2.700

10

Trường THCS thị trấn; HM: Xây mới 06 phòng bán trú

VT

3.600

11

Sửa chữa phòng học + Xây dựng mới hàng rào

VT

2.900

12

Trường TH Võ Văn Kiệt (Điểm chính )- Xây dựng mới 6 phòng -Thiết bị + (Điểm 4000 kinh 1) - Xây dựng mới 6 phòng học - thiết bị

VT

6.300

13

Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới 6 phòng + Thiết bị

VT

2.700

14

Trường TH Bình Minh; HM: Xây dựng 6 phòng + Hàng rào, sân nền + Thiết bị

VT

3.600

15

Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: Xây dựng 6 phòng + Hàng rào, sân nền + Thiết bị

VT

3.600

16

Trường Mẫu giáo Tân Thuận, xây dựng mới 6 phòng học + Hàng rào + Sân nền + Thiết bị

VT

3.600

17

Trường TH Tân Thuận 2, xây dựng mới 6 phòng học + Thiết bị

VT

2.700

18

Trường TH Vĩnh Thuận 1, xây dựng mới 6 phòng học + Thiết bị

VT

2.700

19

Trường Mẫu giáo Vĩnh Bình Bắc, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào + Sân nền + Thiết bị)

VT

2.700

20

Trường Mẫu giáo Vĩnh Bình Nam, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào + Sân nền + Thiết bị)

VT

2.700

21

Mẫu giáo Phong Đông, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào + Sân nền + Thiết bị)

VT

900

22

Trường Mẫu giáo thị trấn (xây dựng mới 04 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền)

VT

2.580

23

Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện VT: PKKV Bình Minh, xã Vĩnh Bình Nam, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận, xã Vĩnh Phong.

VT

2016-2018

3104 28/10/2016

4.796

4.796

4.316

24

Đường Bạch Ngưu giai đoạn 2

VT

1228; 23/6/2010; 1650 - 27/7/2010

16.215

16.215

8.403

IV

Huyện Giồng Riềng

46.995

0

1

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2

GR

2016-2018

1176,
20/10/2015

4.273

4.273

4.038

2

Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3

GR

2016-2018

1178,
20/10/2015

3.312

3.312

3.100

3

Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (Điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi)

GR

4.950

4

Trường Tiểu học Thạnh Hưng 1 (Điểm chính, ấp Thạnh Trung)

GR

2.300

5

Trường Tiểu học Ngọc Hòa 2 (Điểm chính Khu ba, ấp Hai Tỷ)

GR

5.573

6

Trường Mầm non Ngọc Hòa (điểm chính, ấp Chín Ghì)

GR

2.600

7

Trường Tiểu học Bàn Tân Định 2 (Điểm chính, ấp Năm Chiến)

GR

3.700

8

Trường Tiểu học Bàn Tân Định 3 (Điểm chính, ấp Tràm Trẹt)

GR

5.180

9

Trường Tiểu học Thạnh Hòa 2 (Điểm chính, ấp Tà Ke và điểm lẻ, ngọn Tà Ke)

GR

5.055

10

Trường Mầm non Thạnh Hòa (Điểm chính, ấp Trao Tráo)

GR

5.106

11

Cầu Thạnh Lộc (khu CC Tỉnh ủy)

GR

5.393

V

Huyện U Minh Thượng

2.382

0

1

Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào)

UMT

3173, 29/10/2014

1.482

1.482

1.482

2

Trường Mầm non Thạnh Yên A, XDM 02 phòng

UMT

2016

3187,
29/10/2014

1.731

900

900

VI

Huyện Kiên Lương

38.953

0

1

Trường Mầm non Hòn Nghệ

KL

3.084

2

Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3

KL

2016-2018

3685,
08/10/2015

5.910

5.724

5.700

3

Trường TH Bình Trị (điểm Núi Mây); HM: 01 phòng công vụ + thiết bị

KL

2016-2020

240

240

240

4

Trường MN Kiên Bình 1 (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị

KL

2016-2020

850

850

765

5

Trường MN Bình An (điểm chính Hòn Chông); HM: 04p + T.bị

KL

3.960

6

Trường MN Bình An (điểm Bãi Giếng); HM: 01p + T.bị

KL

2016-2020

1.100

1.100

990

7

Trường MN Hòa Điền (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị

KL

2016-2020

850

850

765

8

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2017

KL

2016-2020

700

700

630

9

Trường Mầm non Hoa Mai

KL

315

10

Trường Mầm non Kiên Bình 1 - Điểm chính; Hạng mục: 04 phòng + thiết bị

KL

4.320

11

Trường Mầm non thị trấn Kiên Lương

KL

765

12

Trường PTCS Sơn Hải; Hạng mục: 4 phòng + Thiết bị.

KL

2.574

13

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2018

KL

630

14

Trường Tiểu học Bình An - (Điểm Ba Trại)

KL

2.034

15

Trường TH Dương Hòa ( Điểm Tà Săng)

KL

2.034

16

Sửa chữa phòng học xuống cấp 2019

KL

612

17

Trường Tiểu học Dương Hòa (Điểm chính Ngã Tư)

KL

5.580

18

Nhà nghỉ trực BVĐK huyện Kiên Lương

KL

3.955

VII

Huyện An Biên

9.922

0

1

Bảo dưỡng sửa chữa trạm y tế Đông Thái, thị trấn

AB

5729, 28/10/2016;

3.000

886

2.700

2

Trạm Y tế xã Đông Yên; HM: Cải tạo, sửa chữa.

AB

1.319

3

Sửa chữa nâng cấp trạm y tế Nam Thái, Nam Thái A, Tây Yên

AB

3.903

4

Trung tâm VHTT xã Nam Thái

AB

2018-2019

3570, 30/10/2016

2.100

2.000

2.000

VIII

Huyện Châu Thành

6.000

0

1

TT VHTT xã Giục Tượng

CT

2015-2016

3747, 27/10/2015; 1766 (đc), 27/5/2016

1.935

1.935

2.000

2

Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ B

CT

2017-2018

4000 27/10/2016

2.300

2.300

2.000

3

Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ

CT

2.000

2.000

2.000

IX

Huyện Gò Quao

16.447

0

1

Trường MN thị trấn

GQ

5.258

2

Trường THCS thị trấn

GQ

4.290

3

Trường TH Vĩnh Thắng 2

GQ

3.000

4

Trường Mầm non Định An (dãy C)

GQ

3.899

X

Huyện An Minh

10.000

0

1

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Đông

AM

2.000

2

Trung tâm VHTT xã Đông Hưng A

AM

2.000

3

Trung tâm VHTT xã Vân Khánh

AM

2.000

4

Cải tạo, nâng cấp và hạng mục phụ các điểm trường xã Đông Thạnh

AM

1.100

5

Tuyến đường kênh Thầy Hai xã Đông Thạnh

AM

900

6

Cải tạo, nâng cấp và hạng mục phụ các điểm trường xã Đông Hòa

AM

1.100

7

Tuyến đường kênh làng Thứ Bảy, xã Đông Hòa

AM

900

XI

Thành phố Rạch Giá

5.082

0

1

Trạm Y tế phường Vĩnh Thanh Vân

RG

3.082

2

Trung tâm VHTT liên phường Vĩnh Lợi - Rạch Sỏi - An Bình

RG

2.000

C

Danh mục giảm (CĐNS)

154.057

0

1

Cải tạo, mở rộng Hội trường A huyện Châu Thành (HM: cải tạo, mở rộng)

CT

10.000

2

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2).

AM

2016-2017

3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015

12.276

11.350

11.350

3

Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên.

AB

2016-2017

375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

5.442

4.410

4.410

4

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất.

2016-2017

374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

4.511

4.050

4.050

5

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh.

AM

2016-2017

378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015

7.608

7.608

7.272

6

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên.

AB

2016-2017

377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015

3.446

3.446

3.500

7

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT.

UMT

2017

483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016

1.792

1.655

8

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận.

VT

2017-2018

493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016

7.626

7.055

9

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT.

UMT

2017-2018

490/QĐ-KHĐT 12/10/2016

13.349

12.520

10

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú,, huyện Giồng Riềng.

GR

2017

492/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.017

1.017

915

11

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành.

GT

2017

491/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.600

1.600

1.440

12

Cải tạo và phát triển lưới điện hòn Củ Tron xã An Sơn, huyện Kiên Hải.

KH

2016-2017

382/QĐ-SKHĐT, 26/10/2015

3.876

3.876

3.772

13

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng.

GR

2016-2017

373/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

1.300

1.300

1.298

14

Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Phước A, huyện Gò Quao.

GQ

2016-2017

376/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015

1.773

1.773

1.435

15

Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành.

CT

2017-2018

494/QĐ-KHĐT 12/10/2016

1.150

1.150

1.035

16

Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải

KH

2017-2018

484/QĐ-KHĐT 11/10/2016

653

653

588

17

Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn

KH

2017-2018

3.700

3.700

3.330

18

Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ huyện Giang Thành.

GT

2018

2.348

2.348

2.113

19

Phát triển lưới điện xã Phú Lợi huyện Giang Thành.

GT

2018

1.975

1.975

1.778

20

Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa huyện Giang Thành.

GT

2018

1.796

1.796

1.616

21

Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc huyện U Minh Thượng.

UMT

2018

8.350

8.350

7.515

22

Phát triển lưới điện xã Đông Thái huyện An Biên.

AB

2019

5.161

5.161

4.645

23

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao.

GQ

2018

895

895

806

24

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Kiên Lương.

KL

2018

790

790

711

25

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Vĩnh Thuận.

VT

2018

790

790

711

26

Phát triển lưới điện xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng

UMT

3.500

3.500

3.150

27

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giồng Riềng

GR

790

790

711

28

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Châu Thành

CT

717

717

645

29

Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Tân Hiệp

TH

790

790

711

30

Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên A, huyện U Minh Thượng

UMT

7.153

7.153

6.438

31

Phát triển lưới điện xã Minh Thuận huyện U Minh Thượng

UMT

14.000

14.000

12.600

32

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Điều

GT

5.158

5.158

4.642

33

Phát triển lưới điện xã Đông Hòa huyện An Minh ( đợt 3)

AM

12.690

12.690

11.421

34

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Phú

GT

5.534

5.534

4.981

35

Phát triển lưới điện xã Vĩnh Phong

VT

14.709

14.709

13.238




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu222/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành26/07/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/08/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Đặng Tuyết Em
Phạm viKiên Giang
Trích yếuĐiều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn tỉnh Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.