|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 224/NQ-HĐND |
Quảng Ninh, ngày 07 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN VÀ QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NINH
KHÓA XIII
- KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Xét Tờ trình số 8761/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thẩm tra số 933/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 50.708.656 triệu đồng (Năm mươi nghìn bảy trăm linh tám tỷ, sáu trăm năm mươi sáu triệu đồng).
2. Tổng thu ngân sách địa phương trên địa bàn: 33.983.838 triệu đồng (Ba mươi ba nghìn, chín trăm tám mươi ba tỷ, tám trăm ba mươi tám triệu đồng).
3. Tổng chi ngân sách địa phương: 31.198.393 triệu đồng (Ba mươi mốt nghìn một trăm chín mươi tám tỷ, ba trăm chín mươi ba triệu đồng).
4. Tổng kết dư ngân sách địa phương: 2.785.445 triệu đồng (Hai nghìn bảy trăm tám mươi lăm tỷ, bốn trăm bốn mươi lăm triệu đồng). Trong đó:
4. 1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 1.329.791 triệu đồng (Một nghìn ba trăm hai mươi chín tỷ, bảy trăm chín mươi mốt triệu đồng);
4. 2. Kết dư ngân sách cấp huyện: 1.239.788 triệu đồng (Một nghìn hai trăm ba mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi tám triệu đồng);
4. 3. Kết dư ngân sách cấp xã: 215.866 triệu đồng (Hai trăm mười lăm tỷ, tám trăm sáu mươi sáu triệu đồng).
Kết dư ngân sách địa phương năm 2018 được xử lý như sau:
- Trích Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh: 13.674 triệu đồng (Mười ba tỷ, sáu trăm bảy tư triệu đồng).
- Ghi thu ngân sách địa phương năm 2019: 2.771.771 triệu đồng (Hai nghìn bảy trăm bảy mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi mốt triệu đồng), trong đó:
+ Số tiếp tục được theo dõi để thu hồi nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ứng vốn cho các dự án, chương trình và các địa phương: 1.279.315 triệu đồng (Một nghìn hai trăm bảy chín tỷ, ba trăm mười lăm triệu đồng) (chi tiết theo phụ biểu đính kèm);
+ Hoàn trả ngân sách trung ương kinh phí còn dư, hết nhiệm vụ chi theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước tại Báo cáo kiểm toán ngân sách địa phương năm 2018: 23.128 triệu đồng (Hai ba tỷ, một trăm hai mươi tám triệu đồng).
+ Ghi thu ngân sách tỉnh năm 2019 để phân bổ cho các nhiệm vụ là: 13.674 triệu đồng (Mười ba tỷ, sáu trăm bảy tư triệu đồng).
- Ghi thu ngân sách cấp huyện: 1.239.788 triệu đồng (Một nghìn hai trăm ba mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi tám triệu đồng);
- Ghi thu ngân sách cấp xã: 215.866 triệu đồng (Hai trăm mười lăm tỷ, tám trăm sáu mươi sáu triệu đồng).
Đối với việc xử lý kết dư ngân sách tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục báo cáo Bộ Tài chính trước khi hạch toán.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu mẫu số 48
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
STT
|
ội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
ội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Tuyệt đối
|
Tương
đối (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
23.371.884
|
33.983.838
|
10.611.954
|
145
|
|
A1
|
Tổng thu cân đối NSĐP
|
23.371.884
|
33.877.223
|
10.505.339
|
145
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
22.389.714
|
22.945.723
|
556.009
|
102
|
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
13.477.195
|
14.373.767
|
896.572
|
107
|
|
|
-
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
8.912.519
|
8.571.956
|
(340.563)
|
96
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
982.170
|
951.543
|
(30.627)
|
97
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
0
|
|||
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
982.170
|
951.543
|
(30.627)
|
|
|
II
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
||||
|
IV
|
Thu kết dư
|
2.833.794
|
2.833.794
|
||
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
7.047.618
|
7.047.618
|
||
|
VI
|
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
|
98.545
|
98.545
|
||
|
A2
|
Tổng mức vay của NSĐP
|
106.615
|
106.615
|
||
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
23.371.884
|
31.198.393
|
7.826.509
|
133
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
22.468.800
|
24.067.693
|
1.598.893
|
107
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
9.585.025
|
12.986.890
|
3.401.865
|
135
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
11.675.176
|
11.036.880
|
(638.296)
|
95
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay
|
45.300
|
42.323
|
(2.977)
|
93
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.600
|
1.600
|
100
|
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
561.699
|
0
|
(561.699)
|
0
|
|
6
|
Dự phòng nguồn tăng lương
|
600.000
|
(600.000)
|
0
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
828.934
|
723.703
|
(105.231)
|
87
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
42.386
|
34.656
|
(7.731)
|
82
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
786.548
|
689.048
|
(97.501)
|
88
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
6.231.661
|
6.231.661
|
||
|
IV
|
Chi trả nợ gốc của NSĐP
|
74.150
|
42.838
|
(31.312)
|
58
|
|
V
|
Chi nộp ngân sách cấp trên
|
132.498
|
132.498
|
||
|
C
|
KẾT DƯ NSĐP
|
2.785.445
|
2.785.445
|
||
|
D
|
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
|
818.689
|
818.689
|
||
Trang 1
Biểu mẫu số 50
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày
23/3/2017
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
||||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
||
|
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
|
36.360.000
|
23.371.884
|
50.708.656
|
33.983.838
|
139
|
145
|
|
|
Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
|
36.360.000
|
22.389.714
|
48.489.771
|
33.983.838
|
133
|
152
|
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
36.360.000
|
22.389.714
|
40.720.629
|
22.945.723
|
112
|
102
|
|
Thu NSNN (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
|
36.360.000
|
22.389.714
|
38.501.744
|
22.945.723
|
106
|
102
|
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
30.360.000
|
22.389.714
|
30.532.104
|
22.771.087
|
101
|
102
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
|
13.715.567
|
11.345.343
|
12.083.132
|
9.942.644
|
88
|
88
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
|||||||
|
6.148.567
|
3.996.569
|
5.138.166
|
3.339.808
|
84
|
84
|
||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
621.800
|
404.170
|
976.085
|
634.456
|
157
|
157
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
1.700
|
1.105
|
1.431
|
930
|
84
|
84
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
6.943.500
|
6.943.500
|
5.967.450
|
5.967.450
|
86
|
86
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
|
204.000
|
139.600
|
178.348
|
120.967
|
87
|
87
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
112.000
|
72.800
|
93.216
|
60.590
|
83
|
83
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
72.000
|
46.800
|
70.725
|
45.971
|
98
|
98
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
3
|
2
|
|||||
|
-Thuế tài nguyên
|
20.000
|
20.000
|
14.405
|
14.405
|
72
|
72
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
2.315.233
|
1.579.358
|
1.896.970
|
1.294.799
|
82
|
82
|
Trang 2
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
Thuế giá
|
1.325.500
|
861.575
|
1.135.790
|
738.263
|
86
|
86
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
690:000
|
448.500
|
490.659
|
318.928
|
71
|
71
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|||||||
|
87.000
|
56.550
|
94.040
|
61.126
|
108
|
108
|
||
|
Thuế tài nguyên
|
200.000
|
200.000
|
176.481
|
176.481
|
88
|
88
|
|
|
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
|
12.733
|
12.733
|
-
|
||||
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
2.668.000
|
1.768.500
|
3.347.740
|
2.236.744
|
125
|
126
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.838.000
|
1.194.700
|
2.207.496
|
1.434.872
|
120
|
120
|
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
612.000
|
397.800
|
806.472
|
524.207
|
132
|
132
|
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
120.000
|
78.000
|
160.298
|
104.191
|
134
|
134
|
|
|
Thuế tài nguyên
|
98.000
|
98.000
|
173.474
|
173.474
|
177
|
177
|
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
630.000
|
630.000
|
729.889
|
729.889
|
116
|
116
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
500
|
500
|
701
|
701
|
140
|
140
|
|
7
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
37.700
|
37.700
|
40.860
|
40.860
|
108
|
108
|
|
8
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
672.000
|
436.800
|
683.502
|
444.276
|
102
|
102
|
|
9
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
2.401.000
|
917.150
|
2.237.213
|
864.335
|
93
|
94
|
|
10
|
Phí, lệ phí
|
2.640.000
|
2.230.000
|
2.628.008
|
2.058.103
|
100
|
92
|
|
Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
614.987
|
614.987
|
|||||
|
10.1
|
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
|
410.000
|
1.084.387
|
514.481
|
264
|
||
|
10.2
|
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
|
2.230.000
|
2.230.000
|
1.543.621
|
1.543.621
|
69
|
69
|
|
11
|
Tiền sử dụng đất
|
1.900.000
|
1.900.000
|
3.342.953
|
3.342.953
|
176
|
176
|
|
12
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước
|
558.000
|
558.000
|
720.885
|
720.885
|
129
|
129
|
|
13
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
862
|
862
|
||||
|
14
|
Thu tại xã
|
20.000
|
20.000
|
18.042
|
18.042
|
90
|
90
|
|
- Thu hồi các khoản chi năm trước
|
924
|
924
|
|||||
|
- Thu phạt, tịch thu
|
4.726
|
4.726
|
|||||
|
Trong đó: Thu phạt ATGT
|
353
|
353
|
Trang 3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
Thu tiền cho thuê và bán tại sản
|
2.723
|
2.723
|
|||||
|
Thu khác tại xã
|
9.670
|
9.670
|
|||||
|
15
|
Thu khác ngân sách*
|
400.000
|
132.107
|
514.141
|
248.490
|
129
|
188
|
|
- Thu tiền phạt
|
239.209
|
46.341
|
|||||
|
Trong đó: Thu phạt ATGT
|
117.279
|
8.741
|
|||||
|
- Thu tịch thu
|
40.258
|
12.696
|
|||||
|
Trong đó: Thu tịch thu hàng buôn lậu
|
1.120
|
226
|
|||||
|
- Thu hồi các khoản chi năm trước
|
56.885
|
54.080
|
|||||
|
-Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ
|
|||||||
|
- Thu tiền cho thuê và bán tài sản
|
7.447
|
6.828
|
|||||
|
- Thu nhập từ vốn góp nhà nước
|
|||||||
|
- Thu khác còn lại
|
170.343
|
128.546
|
|||||
|
16
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
2.060.000
|
636.656
|
1.974.003
|
636.580
|
96
|
100
|
|
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
|
2.033.349
|
610.005
|
573.181
|
573.181
|
28
|
94
|
|
|
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
|
26.651
|
26.651
|
60.110
|
60.110
|
226
|
226
|
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
12.518
|
12.518
|
||||
|
18
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
80.000
|
67.638
|
2.740
|
85
|
||
|
19
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)
|
58.000
|
58.000
|
54.700
|
54.700
|
94
|
94
|
|
Thuế giá trị gia tăng
|
20.348
|
20.348
|
|||||
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
1.703
|
1.703
|
|||||
|
-Thu từ thu nhập sau thuế
|
4.573
|
4.573
|
|||||
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
28.075
|
28.075
|
|||||
|
- Thuế môn bài
|
|||||||
|
- Thu khác
|
1
|
1
|
|||||
|
II
|
Thu cân đối từ hoạt động XNK
|
6.000.000
|
7.799.287
|
4.283
|
130
|
||
|
1
|
Thu Hải quan
|
6.000.000
|
-
|
10.018.172
|
4.283
|
167
|
|
|
1.1
|
Thuế xuất khẩu
|
1.000.000
|
1.561.009
|
156
|
Trang 4
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng
thu
NSNN
|
Thu
NSĐP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
1.2
|
Thuế nhập khẩu
|
1.283.000
|
2.409.024
|
188
|
|||
|
1.3
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
|
500.000
|
625.122
|
125
|
|||
|
1.4
|
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
|
3.200.000
|
5.374.107
|
168
|
|||
|
1.5
|
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
|
9.346
|
|||||
|
1.6
|
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện
|
17.000
|
29.561
|
174
|
|||
|
1.7
|
Thu khác
|
10.003
|
4.283
|
||||
|
2
|
Hoàn thuế GTGT
|
(2.218.885)
|
|||||
|
III
|
Các khoản huy động, đóng góp
|
170.353
|
170.353
|
||||
|
1
|
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
|
67.634
|
67.634
|
||||
|
2
|
Các khoản huy động đóng góp khác
|
102.718
|
102.718
|
||||
|
B
|
THU VAY KHÁC
|
106.615
|
106.615
|
||||
|
C
|
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
|
982.170
|
1.050.088
|
107
|
|||
|
D
|
THU CHUYỂN NGUỒN
|
7.047.618
|
7.047.618
|
||||
|
E
|
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
|
2.833.794
|
2.833.794
|
||||
Trang 5
Biểu mẫu số 51
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo) quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT Nội dung Dự toán Quyết toán sánh
(%)
A B 1 2 3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 23.371.884 31.198.393 133
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 21.907.288 23.510.586 107
I Chi đầu tư phát triển 9.138.897 12.543.987 137
1 Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực 12.543.963
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Chi Khoa học và công nghệ
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
0
799.251
154.484
0
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.710.000 2.395.976 140
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 58.000 12.060 21
2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công
3 Chi đầu tư phát triển khác 24
II Chi thường xuyên 11.559.792 10.922.676 94
Trong đó:
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề 4.320.396 3.870.542 90
Chi Khoa học và công nghệ 639.400 355.204 56
III Chi trả nợ lãi các khoản do địa phương vay 45.300 42.323 93
IV Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1.600 1.600 100
V Dự phòng ngân sách 561.699
VI Dự phòng nguồn tăng lương 600.000
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 1.390.445 1.280.810 92
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 604.419 591.763 98
1.1 CTMT Quốc gia Giảm nghèo bền vững 372.493 369.470 99
1.2 CTMT Xây dựng nông thôn mới 231.927 222.293 96
2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 786.026 689.047 88
2.1 CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững 34.745 18.098 52
2.2 CTMT Y tế dân số 43.516 34.422 79
2.3 phòng chống tội phạm và ma túy CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, 68.973 68.304 99
2.4 CTMT quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 34.000 34.000 100
2.5 CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động 28.245 24.946 88
Trang 6
|
STT
|
ル Nội dung
愛
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So
sánh
(%)
|
|
A
|
Z 1 D. B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
2.6
|
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
390
|
304
|
78
|
|
2.7
|
CTMT Phát triển văn hóa
|
2.000
|
1.000
|
50
|
|
2.8
|
CTMT phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
337.010
|
321.291
|
95
|
|
2.9
|
CTMT phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
14.366
|
14.366
|
100
|
|
2.10
|
CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
11.060
|
11.060
|
100
|
|
2.11
|
CTMT đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
45.860
|
45.493
|
99
|
|
2.12
|
CTMT đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương
|
18.000
|
18.000
|
100
|
|
2.13
|
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
147.860
|
97.762
|
66
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
6.231.661
|
||
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
132.497
|
||
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
74.150
|
42.838
|
58
|
Trang 7
Biểu mẫu số 52
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm Theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
同 Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So
sánh
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH (A+B+C+D+E)
|
13.418.146
|
22.215.661
|
166
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
5.501.333
|
||
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
13.343.996
|
12.509.597
|
94
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
7.238.711
|
8.371.711
|
116
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực
|
8.371.687
|
||
|
Chi quốc phòng
|
273.774
|
|||
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
271.888
|
|||
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
288.843
|
|||
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
154.484
|
|||
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
536.563
|
|||
|
Chi Văn hóa thông tin
|
454.367
|
|||
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
3.613
|
|||
|
Chi Thể dục thể thao
|
123.590
|
|||
|
-
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
342.673
|
||
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
5.498.692
|
|||
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
330.915
|
|||
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
92.229
|
|||
|
Chi ngành, lĩnh vực khác
|
55
|
|||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|||
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
24
|
||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
5.152.718
|
4.093.962
|
79
|
|
-
|
Chi an ninh và quốc phòng
|
252.406
|
262.360
|
104
|
|
-
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.475.237
|
1.133.501
|
77
|
|
-
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
639.400
|
350.275
|
55
|
|
Chi Y tế, dân số và gia đình
|
681.933
|
792.052
|
116
|
|
|
Chi Văn hóa thông tin
|
76.582
|
72.766
|
95
|
|
|
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
21.000
|
20.325
|
97
|
Trang 8
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
So
sánh
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2/1
|
|
Chi Thế
dục thể tháo
|
114.531
|
102.238
|
89
|
|
|
Chi Bảo vệ môi trường
|
76.946
|
37.067
|
48
|
|
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
629.541
|
381.778
|
61
|
|
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
798.232
|
727.724
|
91
|
|
|
Chi Bảo đảm xã hội
|
262.609
|
144.278
|
55
|
|
|
Chi khác (bao gồm cả chi viện trợ và chi cho vay)
|
124.301
|
69.598
|
56
|
|
|
■
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
45.300
|
42.323
|
93
|
|
IV
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
1.600
|
1.600
|
100
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
305.667
|
||
|
VI
|
Dự phòng nguồn tăng lương
|
600.000
|
||
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
4.127.940
|
||
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
33.953
|
||
|
E
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
74.150
|
42.838
|
58
|
Trang 9
Biểu mẫu số 53
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018
Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Quyết toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
tỉnh
|
Ngân
sách
huyện
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
23.371.884
|
13.418.146
|
9.953.738
|
38.166.842
|
22.215.661
|
15.951.181
|
163
|
166
|
160
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
21.907.289
|
12.518.450
|
9.388.838
|
23.510.586
|
11.785.894
|
11.724.693
|
107
|
94
|
125
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
9.138.897
|
6.577.193
|
2.561.703
|
12.543.987
|
7.783.274
|
4.760.713
|
137
|
118
|
186
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực
|
12.543.963
|
7.783.250
|
4.760.713
|
||||||
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
|
||||||||||
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
799.251
|
285.435
|
513.816
|
|||||||
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
154.484
|
154.484
|
0
|
|||||||
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
|
||||||||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
1.710.000
|
299.250
|
1.410.750
|
2.395.976
|
149.250
|
2.246.726
|
140
|
50
|
159
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
58.000
|
58.000
|
12.060
|
12.060
|
21
|
21
|
||||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các DN hoạt động công
|
|||||||||
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
24
|
24
|
|||||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
11.559.792
|
4.988.690
|
6.571.102
|
10.922.676
|
3.958.696
|
6.963.979
|
94
|
79
|
106
|
|
Trong đó:
|
||||||||||
|
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
4.320.396
|
1.463.317
|
2.857.079
|
3.870.542
|
1.124.891
|
2.745.651
|
90
|
77
|
96
|
|
|
Chi Khoa học và công nghệ
|
639.400
|
639.400
|
355.204
|
350.275
|
4.929
|
56
|
55
|
|||
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do địa phương vay
|
45.300
|
45.300
|
42.323
|
42.323
|
93
|
93
|
|||
|
IV
|
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
100
|
100
|
|||
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
561.699
|
305.667
|
256.032
|
Trang 10
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
Quyết toán
|
Bao gồm
|
Bao gồm
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Quyết toán
|
Ngân sách
cấp tỉnh
|
Ngân sách
huyện
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
tỉnh
|
Ngân
sách
huyện
|
|
A
|
9 B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=4/1
|
8=5/2
|
9=6/3
|
|
VI
|
Dự phòng nguồn tăng lương
|
600.000
|
600.000
|
|||||||
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
1.390.445
|
825.546
|
564.899
|
1.280.810
|
723.703
|
557.107
|
|||
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
604.419
|
39,520
|
564.899
|
591.763
|
34.656
|
557.107
|
|||
|
1.1
|
CTMT Quốc gia Giảm nghèo bền vững
|
372.493
|
20.840
|
351.653
|
369.470
|
20.552
|
348.918
|
|||
|
1.2
|
CTMT Xây dựng nông thôn mới
|
231.927
|
18.680
|
213.247
|
222.293
|
14.104
|
208.189
|
|||
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
786.026
|
786.026
|
0
|
689.047
|
689.047
|
||||
|
2.1
|
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
34.745
|
34.745
|
18.098
|
18.098
|
|||||
|
2.2
|
CTMT Y tế dân số
|
43.516
|
43.516
|
34.422
|
34.422
|
|||||
|
2.3
|
CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa
cháy, phòng chống tội phạm và ma túy
|
68.973
|
68.973
|
68.304
|
68.304
|
|||||
|
2.4
|
CTMT quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
|
34.000
|
34.000
|
34.000
|
34.000
|
|||||
|
2.5
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
|
28.245
|
28.245
|
24.946
|
24.946
|
|||||
|
2.6
|
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
390
|
390
|
304
|
304
|
|||||
|
2.7
|
CTMT Phát triển văn hóa
|
2.000
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
|||||
|
2.8
|
CTMT phát triển kinh tế - xã hội vùng
|
337.010
|
337.010
|
321.291
|
321.291
|
|||||
|
2.9
|
CTMT phát triển kinh tế thủy sản bền vững
|
14.366
|
14.366
|
14.366
|
14.366
|
|||||
|
2.10
|
CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
11.060
|
11.060
|
11.060
|
11.060
|
|||||
|
2.11
|
CTMT đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa
khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
45.860
|
45.860
|
45.493
|
45.493
|
|||||
|
2.12
|
CTMT đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|||||
|
2.13
|
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
147.860
|
147.860
|
97.762
|
97.762
|
|||||
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
6.231.661
|
4.127.940
|
2.103.721
|
||||||
|
D
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
132.497
|
33.953
|
98.545
|
||||||
|
E
|
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
|
6.968.449
|
5.501.333
|
1.467.116
|
||||||
|
F
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
74.150
|
74.150
|
42.838
|
42.838
|
|||||
Trang 11
Biểu mẫu số 54
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
UYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
Dự
|
toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
|
||||||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tưtriển
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
|
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chi trảlãi
nợ lãi
vay
|
Chỉ bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ trả lãi
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
|
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
|
Tổng số
|
Chỉ đầu
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
đầu tư
phát triển
triển
(CTM
TQG)
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
trả nợ lãi vay
|
Chi
trả nợ lãi vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tưtriển
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
|
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
|
Chỉ thường
xuyên
|
Chi trảlãi
nợ lãi
vay
|
Chỉ bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thường xuyên
|
Chỉ trả lãi
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Vốn
thường
xuyên
|
Vốn Đầu tư phát triển
|
Tổng số
|
Chỉ đầu
đầu
tư
phát
triển
|
Chi
đầu tư
phát triển
triển
(CTM
TQG)
|
Chi
thường xuyên
|
Chi
trả nợ lãi vay
|
Chi
trả nợ lãi vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
|
|
A
|
1
|
2
|
3
|
、
|
5
|
6
|
,
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=7/1
|
16-8/2
|
17=9/3
|
18-10/4
|
19=11/5
|
19=11/5
|
20=12/6
|
|
|
TỔNG SỐ
|
16.950.202
|
10.993.512
|
19.254
|
4.984.870
|
45.300
|
.1.600
|
22.215.661
|
8.352.458
|
19.254
|
4.093.962
|
42.323
|
1.600
|
750.702
|
2.032.383
|
131
|
76
|
100
|
82
|
93
|
93
|
100
|
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
|
15.997.635
|
10.993.512
|
19.254
|
4.984.870
|
15.248.757
|
8.352.458
|
19.254
|
4.093.962
|
750.702
|
2.032.383
|
95
|
76
|
100
|
82
|
|||||||
|
1
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
264.579
|
66.436
|
198.143
|
264.258
|
63.473
|
182.116
|
15.706
|
2.963
|
100
|
96
|
92
|
||||||||||
|
2
|
Ban Quản lý khu kinh tế
|
274.533
|
256.323
|
18.211
|
257.459
|
212.346
|
13.103
|
1.014
|
30.996
|
94
|
83
|
72
|
||||||||||
|
3
|
Ban Dân tộc tỉnh
|
10.242
|
10.242
|
10.026
|
9.864
|
162
|
98
|
96
|
||||||||||||||
|
4
|
Ban Xây dựng Nông thôn mới
|
13.177
|
1.235
|
11.942
|
11.975
|
1.069
|
7.850
|
3.056
|
91
|
87
|
66
|
|||||||||||
|
5
|
Sở Tài chính
|
18.536
|
18.536
|
18.535
|
18.406
|
130
|
100
|
99
|
||||||||||||||
|
6
|
Sở Lao động Thương binh và xã hội
|
168.326
|
58.119
|
110.207
|
161.476
|
57.286
|
101.025
|
2.332
|
832
|
99
|
92
|
|||||||||||
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
75.285
|
20.064
|
55.221
|
74.987
|
20.064
|
43.884
|
11.039
|
100
|
100
|
79
|
|||||||||||
|
8
|
Sở Xây dựng
|
13.552
|
13.552
|
13.312
|
12.869
|
443
|
95
|
|||||||||||||||
|
9
|
Sở Tư pháp
|
16.161
|
16.161
|
16.112
|
14.864
|
1.248
|
100
|
92
|
||||||||||||||
|
10
|
Cục Quản lý thị trường tỉnh
|
33.582
|
33.582
|
33.582
|
33.582
|
100
|
100
|
|||||||||||||||
|
11
|
Sở Công thương
|
70.262
|
43
|
70.219
|
69.299
|
43
|
68.517
|
739
|
99
|
100
|
98
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
931.088
|
750.160
|
180.928
|
854.974
|
541.031
|
162.761
|
2.387
|
148.796
|
72
|
90
|
|||||||||||
|
13
|
Sở Giao thông - Vận tải
|
1.720.390
|
1.680.374
|
40.017
|
1.718.726
|
1.526.785
|
38.705
|
680
|
152.556
|
100
|
91
|
97
|
||||||||||
|
14
|
Ban An toàn giao thông
|
22.233
|
22.233
|
21.229
|
21.189
|
41
|
95
|
95
|
||||||||||||||
|
15
|
Sở Tài nguyên và môi trường
|
184.077
|
3.002
|
181.075
|
164.703
|
2.575
|
154.653
|
7.476
|
89
|
86
|
85
|
|||||||||||
|
16
|
Sở Văn hoá - Thể thao
|
238.162
|
53.851
|
184.311
|
231.342
|
53.778
|
153.125
|
24.439
|
100
|
83
|
||||||||||||
|
17
|
Sở Du lịch
|
25.414
|
25.414
|
20.880
|
20.505
|
375
|
82
|
81
|
||||||||||||||
|
18
|
Trường Đại Học Hạ Long
|
206.789
|
151.000
|
55.789
|
205.718
|
31.730
|
54.374
|
344
|
119.270
|
99
|
21
|
97
|
||||||||||
|
19
|
Sở Y tế
|
1.496.230
|
755.703
|
740.528
|
1.483.917
|
560.476
|
687.853
|
41.230
|
194.359
|
99
|
74
|
93
|
||||||||||
|
20
|
Trường cao đẳng Y tế
|
7.361
|
7.361
|
2.484
|
2.310
|
174
|
34
|
31
|
||||||||||||||
|
21
|
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ
|
100.121
|
21.000
|
79.121
|
99.280
|
20.937
|
76.373
|
1.970
|
99
|
100
|
97
|
|||||||||||
|
22
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
1.047.594
|
31.515
|
1.016.079
|
1.043.993
|
31.514
|
1.009.637
|
2.841
|
100
|
100
|
99
|
|||||||||||
|
23
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
19.596
|
4.648
|
14.948
|
18.864
|
4.635
|
13.489
|
740
|
96
|
100
|
90
|
|||||||||||
|
24
|
Sở Nội vụ
|
40.386
|
40.386
|
39.202
|
37.244
|
1.958
|
97
|
92
|
||||||||||||||
|
25
|
Sở Ngoại vụ
|
32.853
|
20.469
|
12.384
|
29.004
|
8.363
|
11.497
|
418
|
8.726
|
88
|
41
|
93
|
||||||||||
|
26
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
80.665
|
3.512
|
77.153
|
62.936
|
58
|
61.649
|
1.229
|
2
|
80
|
||||||||||||
|
27
|
Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư tỉnh
|
13.715
|
13.715
|
13.526
|
12.577
|
949
|
99
|
92
|
||||||||||||||
|
28
|
Thanh tra Tỉnh
|
14.400
|
14.400
|
14.020
|
13.583
|
437
|
97
|
94
|
||||||||||||||
|
29
|
Liên minh các HTX và Doanh nghiệp ngoài QD
|
4.909
|
4.909
|
4.724
|
4.214
|
510
|
96
|
86
|
||||||||||||||
|
30
|
Đài phát thanh truyền hình
|
50.055
|
28.691
|
21.364
|
49.227
|
28.613
|
20.614
|
100
|
96
|
|||||||||||||
|
31
|
Vườn Quốc gia Bái Tử Long
|
13.759
|
2.471
|
11.288
|
13.660
|
2.471
|
11.189
|
100
|
99
|
|||||||||||||
|
32
|
Tỉnh đoàn
|
6.450
|
6.450
|
6.450
|
6.210
|
240
|
96
|
|||||||||||||||
|
33
|
Hội Chữ thập đỏ
|
4.023
|
4.023
|
3.905
|
3.495
|
410
|
97
|
87
|
||||||||||||||
|
34
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
5.337
|
5.337
|
5.337
|
4.761
|
576
|
100
|
89
|
||||||||||||||
|
35
|
Đoàn Nghệ thuật Quảng Ninh
|
2.444
|
2.444
|
2.444
|
2.444
|
100
|
||||||||||||||||
|
36Hội
|
người mù
|
1.353
|
1.353
|
1.354
|
1.343
|
11
|
100
|
99
|
Trang 12
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Chi chuyển nguồn
STT G đơn vị 〇 Tổng số Chi đầu tư CTMTQG) phát triển (Không kề Chỉ đầu (CTMT tư phát triển triển QG) Chi thường xuyên xuyên Chi trảlãi nợ lãi v■y Chỉ bổ dự trữ chính Quỹ sung tài Tổng số Chỉ đầu tư phát triển (Không kể MTQG) chương trình Chi đầu tư phát (CTMT triển QG) Chi thường xuyên Chi trả nợ lãi vay dự trữ chính Chi bổ sung Quỹ tài thường sang ngân sách năm xuyên Vốn sau Vốn Đầu tư phát triển Tổng ố triển phát Chỉ đầu tư phát đầu tư TQG) (CTM phát triển Chỉ thường xuyên Chi lãi vay trả nợ Chỉ Quỹ dự trữ tài Chỉ bố chính sung
80Tòa án nhân dân tỉnh 77 71 73 69 75 76 78 72 79 74 67 68 70 65 61 63 66 60 62 64 57 58 59 55 52 53 56 51 54 42 44 46 47 48 49 50 45 41 43 37 39 40 38 A Cục Thuế tỉnh Cty CP Giống cây trồng Quảng Ninh Cty CP Giống vật nuôi Quảng Ninh Cục Thống kê tỉnh Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Cty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông Trường Cao đẳng giao thông Cty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Đông Triều Trung tâm Hành chính công BQL ĐH DA chính quyền điện tử Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh CN Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh Ban QLDA đầu tư XD các CT dân dụng và CN BQL Vịnh Hạ Long Ban QL Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ninh Quỹ hỗ trợ nông dân Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí Văn phòng Tỉnh ủy Ban QL dự án vốn SN Giao thông Công ty CP Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Trường Cao đẳng nghề Việt - Hàn Công an tỉnh Hội Cựu thanh niên xung phong Hội VN dân gian Hội Luật gia Ban Đại diện người cao tuổi Hội KHH gia đình Hội Cựu chiến binh Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Trung tâm thể thao người cao tuổi Hội Khuyến học Hội bảo trợ NTT&TEMC Hội Liên hiệp PN Hội Nông dân Hội nhà báo Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin Khối MTTQ và các tổ chức CTXH Tiến Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ Trạm kiểm soát liên hiệp km15 Bến tầu Dân Qi く 1.543.603 138.557 240.081 22.506 161.064 296.597 356.973 34.059 32.931 58.793 10.306 20.535 31.513 22.664 70.633 4.732 1.736 2.500 1.515 7.164 3.000 2.000 70.724 35.971 6.268 1 879 1.700 5.043 1.695 1.465 1.732 712 323 160 679 474 484 279 522 656 736 530 83 55 813.701 183.220 221.865 15.862 160.706 195.255 28.507 18.507 20.080 15.073 2.577 2 8.188 93 3 135.980 729.902 30.287 135.108 101.342 14.424 10.213 56.861 34.059 11.433 6.644 22.664 70.633 4.732 2.500 1.515 1.736 3.000 62.535 2.000 5.462 35.971 7.164 6.268 879 1.700 1.695 1.465 1.732 5.043 ← 712 160 323 358 679 484 530 656 474 279 522 736 83 55 5 6 1.543.603 239.849 138.480 22.503 246.594 161.063 352.434 32.931 10.306 28.138 54.704 68.069 31.374 22.456 19.834 1.736 2.074 4.731 1.515 3.000 2.000 7.019 59.235 35.970 5.991 7 1.700 1.718 1.465 3.499 879 1.695 712 160 323 679 484 279 474 522 656 736 530 83 30 618.215 138.799 11.117 159.010 143.252 24.271 15.073 80.669 20.080 8.360 2.577 8 8.188 93 9 134.867 147.062 101.319 28.138 14.424 30.287 135.108 10.213 68.069 54.005 22.456 4.731 11.009 2.555 2.074 1.515 1.736 49.862 3.000 4.761 32.182 5.146 2.000 10 4.160 1.700 3.313 1.551 1.465 1,695 879 712 160 484 323 479 611 679 358 425 499 261 736 83 30 u1 12 582.840 4.086 2.624 2.859 1.036 3.788 1.184 13 845 284 167 186 23 18 51 45 49 195.486 44.420 10.147 64.606 74.074 4.745 14 1.696 146 15=7/1 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 93 100 100 100 100 96 83 83 100 99 97 96 83 98 99 99 55 69 84 100 100 100 100 16-8/2 100 45 85 70 76 76 41 99 65 17-9/3 18=10/4 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 83 38 100 100 95 83 96 20 99 87 94 96 96 99 90 93 90 82 58 80 90 66 55 89 19-11/5 20-12/6
Trang 13
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
|
||
|
STT
|
G
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
|
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thườngxuy
xuyên
|
Chi trả
nợ lã
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trinh
MTQG)
|
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thường
xuyên
|
Chỉ trả
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Chi chuyển nguồn
sang ngân sách năm
sau
|
Chi chuyển nguồn
sang ngân sách năm
sau
|
Tổng số
số
|
Chỉ
Chi đầu
tư
phát triển
triển
|
Chi
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
|
Chi
thường
|
Chi
trả nợ xuyên lãi vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ dự
trữ tài
chính
|
|
STT
|
G
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
|
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thườngxuy
xuyên
|
Chi trả
nợ lã
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trinh
MTQG)
|
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thường
xuyên
|
Chỉ trả
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Vốn
thường
xuyên
|
Vốn Đầu tư
phát triển
|
Tổng số
số
|
Chỉ
Chi đầu
tư
phát triển
triển
|
Chi
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
|
Chi
thường
|
Chi
trả nợ xuyên lãi vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ dự
trữ tài
chính
|
|
^
|
1
|
2
|
3
|
5
|
'
|
,
|
10
|
u1
|
12
|
13
|
14
|
15=7/1
|
16-8/2
|
17=9/3
|
18-10/4
|
19-11/5
|
20=12/6
|
||||
|
81
|
Viện kiểm sát nhân dân tỉn
|
18.262
|
17.442
|
820
|
18.215
|
13.874
|
773
|
3.568
|
100
|
80
|
94
|
||||||||||
|
82
|
Cục thi hành ăn dân sự
|
830
|
830
|
830
|
830
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
83
|
Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
|
600
|
600
|
600
|
600
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
84
|
Trường Đại học Công nghiệp
|
4.349
|
4.349
|
4.349
|
4.349
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
85
|
Cục Hải Quan tỉnh
|
||||||||||||||||||||
|
1.840
|
1.840
|
1.731
|
1.731
|
-
|
94
|
94
|
|||||||||||||||
|
86
|
Trả nợ ông Lô Phúc Quang
|
1
|
1
|
93
|
93
|
||||||||||||||||
|
87
|
Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia
|
80
|
80
|
80
|
80
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
88
|
Công ty Điện lực Quảng Ninh
|
||||||||||||||||||||
|
7.338
|
7.338
|
7.338
|
7.338
|
100
|
100
|
||||||||||||||||
|
89
|
Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
|
||||||||||||||||||||
|
167.068
|
167.068
|
152.876
|
127.564
|
25.312
|
92
|
76
|
|||||||||||||||
|
90
|
Công đoàn viên chức tỉnh
|
50
|
50
|
50
|
50
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
91
|
Cụm 42 - Bộ Tham mưu Quân khu 3
|
400
|
400
|
400
|
400
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
92
|
BCĐ Chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
|
430
|
430
|
333
|
333
|
77
|
77
|
||||||||||||||
|
93
|
Bộ Tư lệnh Hải quân
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
94
|
Sở Tài chính Quảng Nam
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
95
|
Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Cẩm Phả
|
58
|
58
|
-
|
|||||||||||||||||
|
96
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Uông Bí
|
9
|
9
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
97
|
Công ty TNHH1TV Lâm nghiệp Hoành Bồ
|
39
|
39
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
98
|
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ba Chế
|
18
|
18
|
||||||||||||||||||
|
99
|
BQL Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
|
1.217.352
|
1.217.352
|
1.217.352
|
1.023.162
|
0
|
194.190
|
100
|
84
|
||||||||||||
|
100BQLDA Hầm đường bộ qua Vịnh Cửa Lục
|
4.050
|
4.050
|
4.050
|
3.917
|
0
|
133
|
100
|
97
|
|||||||||||||
|
101
|
Công ty 319 - Bộ Quốc phòng
|
2.536
|
2.536
|
2.536
|
2.536
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
102
|
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Bảo Nguyên (nhận chuyển nhượng của Công ty TNHH Công nghệ Việt Mỹ)
|
7.407
|
7.407
|
7.407
|
7.407
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
103
|
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Vương
Long
|
38.021
|
38.021
|
38.021
|
38.021
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
104
|
Công ty CP đầu tư và xây dựng Văn Lang
|
2.128
|
2.128
|
2.128
|
2.128
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
105
|
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành
|
64.206
|
64.206
|
64.206
|
64.206
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
106
|
Công ty cổ phần Granite Thạch Bích - TBC
|
2.497
|
2.497
|
2.497
|
2.497
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
107
|
Công ty CP hợp tác thương mại ASEAN
|
14.271
|
14.271
|
14.271
|
14.271
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
108
|
Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
|
||||||||||||||||||||
|
401
|
401
|
401
|
401
|
-
|
100
|
100
|
|||||||||||||||
|
109
|
Công ty cổ phần xây dựng công trình 507
|
||||||||||||||||||||
|
27.387
|
27.387
|
27.387
|
27.387
|
100
|
100
|
||||||||||||||||
|
110
|
Công ty CP nước sạch QN
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
18.418
|
1.582
|
100
|
92
|
|||||||||||||
|
111
|
Công ty Điện lực Quảng Ninh
|
35.898
|
35.898
|
35.898
|
22.856
|
13.043
|
100
|
64
|
|||||||||||||
|
112
|
Công ty Nhiệt điện Đông Triều - TKV
|
||||||||||||||||||||
|
23.387
|
23.387
|
23.387
|
23.387
|
100
|
100
|
||||||||||||||||
|
113
|
Công ty TNHH Hạnh Toàn
|
4.870
|
4.870
|
4.870
|
4.870
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
114
|
Công ty TNHH Hương Hải Group
|
6.094
|
6.094
|
6.094
|
6.094
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
115
|
Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Đức Hoàng
|
1.475
|
1.475
|
1.475
|
1.475
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
116
|
Công ty TNHH MTV xây dựng An Trường
Giang
|
5.615
|
5.615
|
5.615
|
5.615
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
117
|
Đoàn Kinh tế quốc phòng 327
|
2.201
|
2.201
|
2.201
|
2.201
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
118Lữ
|
đoàn 170- Vùng I Hải quân
|
859
|
859
|
859
|
859
|
100
|
100
|
Trang 14
|
STT
|
mM
3
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Vốn
thường
xuyên
|
Vốn Đầu tư phát triển
|
||||||||||||
|
STT
|
mM
3
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kề
CTMTQG)
|
Chi đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thường
xuyên
|
Chi trả
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi đầu tưriể
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
|
Quyết toán Chi thường
xuyên
|
Chi trả
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
|
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
|
Tổngố
số
|
Chỉ
đầu
tư
pháát
triển
|
So sánh (%) Chỉ
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
|
Chỉ
thường
xuyên
|
Chi
trả nợ lãi vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
|
|
STT
|
mM
3
|
Tổng số
|
Chi đầu tư
phát triển
(Không kề
CTMTQG)
|
Chi đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
|
Chi thường
xuyên
|
Chi trả
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổng số
|
Chi đầu tưriể
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
|
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
|
Quyết toán Chi thường
xuyên
|
Chi trả
nợ lãi
vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
|
Tổngố
số
|
Chỉ
đầu
tư
pháát
triển
|
So sánh (%) Chỉ
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
|
Chỉ
thường
xuyên
|
Chi
trả nợ lãi vay
|
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
|
||
|
^
|
1
|
2
|
3
|
6
|
7
|
.
|
,
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=7/1
|
16-8/2
|
17-9/3
|
18-10/4
|
19-11/5
|
20-12/6
|
|||
|
119
|
Sư đoàn 395
|
3.198
|
3.198
|
1.192
|
1.192
|
37
|
-37
|
||||||||||||||
|
120
|
UBND huyện Ba Chế QH
|
88.328
|
87.773
|
555
|
86.418
|
58.913
|
555
|
26.950
|
98
|
67
|
|||||||||||
|
121
|
UBND huyện Bình Liêu
|
97.458
|
90.096
|
7.361
|
97.449
|
28.307
|
7.361
|
61.781
|
100
|
31
|
|||||||||||
|
122
|
UBND huyện Cô Tô
|
186.496
|
186.496
|
186.496
|
137.601
|
48.895
|
100
|
74
|
|||||||||||||
|
123
|
UBND huyện Đầm Hà
|
215.439
|
215.439
|
182.244
|
116.647
|
65.597
|
85
|
54
|
|||||||||||||
|
124
|
UBND huyện Hải Hà
|
236.119
|
233.090
|
3.029
|
222.263
|
155.806
|
3.029
|
63.429
|
94
|
67
|
|||||||||||
|
125
|
UBND huyện Hoành Bồ
|
161.887
|
161.502
|
384
|
161.884
|
105.680
|
384
|
55.820
|
100
|
65
|
|||||||||||
|
126
|
UBND huyện Tiên Yên
|
140.037
|
139.745
|
292
|
128.727
|
116.661
|
292
|
11.774
|
92
|
83
|
|||||||||||
|
127
|
UBND huyện Vân Đồn
|
639.339
|
631.750
|
7.589
|
600.080
|
471.214
|
7.589
|
121.277
|
94
|
75
|
|||||||||||
|
128
|
UBND thành phố Cẩm Phả
|
252.721
|
252.721
|
244.322
|
172.211
|
72.111
|
97
|
68
|
|||||||||||||
|
129
|
UBND thành phố Hạ Long
|
436.414
|
436.414
|
189.967
|
125.914
|
64.053
|
44
|
29
|
|||||||||||||
|
130
|
UBND thành phố Móng Cái
|
909.575
|
909.575
|
807.841
|
724.531
|
83.309
|
4489
|
80
|
|||||||||||||
|
131
|
UBND thành phố Uông Bí
|
82.800
|
82.800
|
82.546
|
75.559
|
6.987
|
100
|
91
|
|||||||||||||
|
132
|
UBND thị xã Đông Triều
|
109.000
|
109.000
|
109.000
|
86.791
|
22.209
|
100
|
80
|
|||||||||||||
|
133
|
UBND thị xã Quảng Yên
|
330.029
|
330.029
|
321.218
|
259.362
|
61.856
|
97
|
79
|
|||||||||||||
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI VAY THEO QUY ĐỊNH
|
45.300
|
45.300
|
42.323
|
42.323
|
93
|
93
|
||||||||||||||
|
π
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
1.600
|
100
|
100
|
||||||||||||||
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
305.667
|
|||||||||||||||||||
|
V
|
DỰ PHÒNG NGUỒN TĂNG LƯƠNG
|
600.000
|
|||||||||||||||||||
|
vI
|
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN
SÁCH CẤP DƯỚI
|
5.501.333
|
|||||||||||||||||||
|
VII
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH
NĂM SAU (gồm nguồn tăng thu tiền sử dụng đất, nguồn cải cách tiền lương còn lại và vốn ODA )
|
1.344.856
|
|||||||||||||||||||
|
VIII
|
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
|
33.953
|
|||||||||||||||||||
|
IX
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
|
42.838
|
|||||||||||||||||||
Trang 15
Biểu mẫu số 58
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018
0 (Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh
|
So sánh
|
So sánh
|
|||||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
マ
Chi đầu tư phát triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi dự
phòng
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi CTMTQG
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
マ
Chi đầu tư phát triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi dự
phòng
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
マ
Chi đầu tư phát triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi dự
phòng
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Chi giáo dục đào
tạo, dạy
nghề
|
Chi
khoa
học
và
và CN
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục đào
tạo, dạy
nghề
|
Chi
khoa
học và
CN
|
Tổng số
|
Chỉ đầu tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
Chi
chuyển
nguồn
sang năm
sau
|
Tổng
số
|
Chi
đầu tư phát
triển
|
Chi
thường
xuyên
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16=5/1
|
17=6/2
|
18=9/3
|
|
Tổng cộng
|
9.953.739
|
3.008.355
|
6.689.351
|
256.033
|
14.448.203
|
4.741.502
|
513.816
|
0
|
6.963.720
|
2.745.651
|
4.929
|
576.318
|
462.114
|
114.204
|
2.103.721
|
145
|
158
|
104
|
|
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
2.444.834
|
1.593.855
|
803.431
|
47.548
|
3.374.638
|
1.975.632
|
129.325
|
0
|
809.209
|
295.999
|
513
|
68
|
0
|
68
|
589.191
|
138
|
124
|
101
|
|
2
|
Thành phố Cẩm Phả
|
1.149.312
|
452.480
|
676.085
|
20.747
|
1.764.523
|
842.275
|
161.660
|
0
|
685.678
|
271.086
|
30
|
61
|
0
|
61
|
235.903
|
154
|
186
|
101
|
|
3
|
Thành phố Uông Bí
|
700.945
|
183.620
|
499.475
|
17.850
|
1.025.591
|
293.963
|
14.689
|
0
|
575.097
|
174.121
|
262
|
1.194
|
0
|
1.194
|
153.528
|
146
|
160
|
115
|
|
4
|
Thành phố Móng Cái
|
687.866
|
157.000
|
509.780
|
21.086
|
1.050.606
|
395.815
|
56.269
|
0
|
514.287
|
179.119
|
34
|
13.321
|
9.629
|
3.693
|
125.874
|
153
|
252
|
101
|
|
5
|
Thị xã Đông Triều
|
993.235
|
180.880
|
782.763
|
29.592
|
1.285.601
|
253.139
|
24.247
|
0
|
851.901
|
354.506
|
1.606
|
24.466
|
13.007
|
11.459
|
155.187
|
129
|
140
|
109
|
|
6
|
Thị xã Quảng Yên
|
789.381
|
105.900
|
659.800
|
23.681
|
1.010.623
|
220.555
|
43.110
|
0
|
732.991
|
286.620
|
154
|
29.499
|
19.722
|
9.777
|
24.601
|
128
|
208
|
111
|
|
7
|
Huyện Hoành Bồ
|
434.246
|
41.200
|
380.135
|
12.911
|
667.276
|
113.505
|
16.023
|
0
|
389.454
|
169.297
|
1.184
|
50.689
|
45.138
|
5.551
|
106.989
|
154
|
275
|
102
|
|
8
|
Huyện Vân Đồn
|
510.294
|
126.600
|
368.385
|
15.309
|
1.126.206
|
133.993
|
0
|
0
|
375.610
|
147.752
|
45
|
44.419
|
34.867
|
9.551
|
525.989
|
221
|
106
|
102
|
|
9
|
Huyện Tiên Yên
|
440.624
|
9.560
|
417.846
|
13.218
|
595.272
|
133.503
|
29.733
|
o
|
385.492
|
165.449
|
692
|
53.730
|
42.802
|
10.928
|
21.881
|
135
|
1396
|
92
|
|
10
|
Huyện Hải Hà
|
564.417
|
83.000
|
464.484
|
16.933
|
750.044
|
151.764
|
15.873
|
0
|
484.965
|
208.373
|
27
|
95.995
|
79.339
|
16.656
|
17.184
|
133
|
183
|
104
|
|
11
|
Huyện Đầm Hà
|
342.686
|
10.700
|
321.705
|
10.281
|
491.236
|
63.241
|
4.161
|
0
|
332.315
|
133.749
|
0
|
65.130
|
58.064
|
7.066
|
30.116
|
143
|
591
|
103
|
|
12
|
Huyện Bình Liêu
|
449.836
|
51.700
|
384.641
|
13.495
|
623.532
|
53.300
|
1.487
|
0
|
384.204
|
174.700
|
25
|
107.400
|
88.819
|
18.581
|
78,382
|
139
|
103
|
100
|
|
13
|
Huyện Ba Chẽ
|
313.072
|
2.780
|
300.900
|
9.392
|
469.023
|
53.554
|
11.091
|
0
|
320.753
|
145.852
|
357
|
86.848
|
68.992
|
17.856
|
7.867
|
150
|
1926
|
107
|
|
14
|
Huyện Cô Tô
|
132.992
|
9.080
|
119.922
|
3.990
|
214.032
|
57.264
|
6.145
|
0
|
121.765
|
39.028
|
0
|
3.498
|
1.734
|
1.764
|
31.028
|
161
|
631
|
102
|
Trang 16
Biểu mẫu số 59
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
C5 0H 會 Gồm toán Bổ sung có mục tiêu Quyết toán Gồm Bổ sung có mục tiêu So sách (%) Gồm Bổ sung có mục tiêu Đơn vị tính: Triệu đồng./.
STT Tên đơn vị Tổng số ngân sách Bổ sung cân đối Tổng số Vốn nước ngoài Vốn trong nước thực hiện nhiệm vụ Vốn đầu CTMT, tư để các độ, chính thực hiện các chế nghiệp Vốn sự sách Vốn thực hiện các quốc gia CTMT Tổng số ngân sách Bổ sungi cân đối Tổng số nước ngoài Vốnni Vốn trongướ nước tư để thực nhiệm vụ Vốn đầu hiện các CTMT, thực hiện độ, chính các chế Vốn sự nghiệp sách Vốn thực hiện các quốc gia CTMT Tổng số ngâ sách sung cân đối Bổ Tổng số số ngoài nước Vốn trong trong nước Vốn để thực CTMT, đầu tư nhiệm hiện Vốn các vụ Vốn sự nghiệp nghiệp các chế thực chính chính sách hiện độ, CTMT thực hiện quốc Vốn các gia
2 1 Thành phố Cẩm phả Thành phố Hạ Long TỔNG SỐ 5.501.333 88.269 76.515 3.609.049 1.892.284 88.269 76.515 0 1.892.284 76.515 88.269 873.855 77.132 34.778 453.359 41.670 11.077 565.070 61 68 5.486.266 76.172 87.833 3.609.049 1.877.217 87.833 76.172 0 1.877.217 87.833 76.172 873.855 34.778 77.132 446.256 41.327 10.640 557.107 61 68 100 100 100 100 100 100 99 100 100 99 100 100 100 99 98 96 100 100 99
3 4 Thành phố Uông Bí Thành phố Móng Cái 376.897 54.417 376.897 54.417 376.897 54.417 159.825 41.526 203.596 11.470 13.476 1.421 376.346 53.330 376.346 53.330 376.346 53.330 159.825 41.526 203.199 10.609 13.321 1.194 100 98 100 98 100 98 100 100 100 92 84 99
5 Thị xã Đông Triều 666.716 551.950 114.766 114.766 60.217 30.004 24.545 665.568 551.950 113.618 113.618 60.217 28.935 24.466 100 100 99 99 100 96 100
6 Thị xã Quảng Yên 710.041 589.521 120.520 120.520 53.198 37.724 29.598 709.209 589.521 119.688 119.688 53.198 36.991 29.499 100 100 99 99 100 98 100
7 Huyện Hoành Bồ 340.925 224.256 116.669 116.669 51.094 15.065 50.510 338.567 224.256 114.311 114.311 51.094 12.912 50.304 99 100 98 98 100 86 100
8 Huyện Vân Đồn 412.958 319.622 93.336 93.336 45.285 10.775 37.276 412.262 319.622 92.640 92.640 45.285 10.527 36.829 100 100 99 99 100 98 99
9 Huyện Tiên Yên 512.303 387.643 124.660 124.660 57.915 11.792 54.953 510.111 387.643 122.468 122.468 57.915 11.115 53.439 100 100 98 98 100 94 97
10 Huyện Hải Hà 634.700 422.880 211.820 211.820 96.632 18.972 96.216 631.450 422.880 208.570 208.570 96.632 18.972 92.966 99 100 98 98 100 100 97
11 Huyện Đầm Hà 451.677 317.484 134.193 134.193 53.806 13.476 66.911 449.895 317.484 132.411 132.411 53.806 13.475 65.130 100 100 99 99 100 100 97
12 Huyện Bình Liêu 558.186 382.702 175.484 175.484 55.839 19.519 100.126 557.968 382.702 175.266 175.266 55.839 19.387 100.039 100 100 100 100 100 99 100
13 Huyện Ba Chê 463.089 296.658 166.431 166.431 56.156 23.892 86.383 462.998 296.658 166.340 166.340 56.156 23.892 86.292 100 100 100 100 100 100 100
14 Huyện Cô Tô 154.640 116.333 38.307 38.307 30.452 4.328 3.527 154.558 116.333 38.225 38.225 30.452 4.275 3.498 100 100 100 100 100 99 99
Trang 17
Biểu mẫu số 61
(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017
của Chính phủ)
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
〇
|
STT
|
QH
Nội dung
|
の Dự toán
|
の Dự toán
|
の Dự toán
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
QH
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
|
STT
|
QH
Nội dung
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
|
STT
|
QH
Nội dung
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
STT
|
QH
Nội dung
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
STT
|
QH
Nội dung
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4/1
|
15=5/2
|
16=6/3
|
|
TỔNG SỐ
|
604.419
|
465.906
|
138.513
|
591.763
|
462.157
|
129.606
|
591.707
|
462.157
|
462.157
|
129.606
|
129.606
|
98
|
99
|
94
|
|||
|
A
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
39.711
|
19.254
|
20.457
|
35.003
|
19.254
|
15.749
|
34.948
|
19.254
|
19.254
|
15.749
|
15.749
|
88
|
100
|
77
|
||
|
I
|
Nguồn NSTW BSCMT
|
6.416
|
6.055
|
361
|
6.402
|
6.055
|
347
|
6.347
|
6.055
|
6.055
|
347
|
347
|
100
|
100
|
96
|
||
|
1
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
6.361
|
6.000
|
361
|
6.347
|
6.000
|
347
|
6.347
|
6.000
|
6.000
|
347
|
347
|
100
|
100
|
96
|
||
|
1
|
Huyện Vân Đồn
|
6.361
|
6.000
|
361
|
6.347
|
6.000
|
347
|
6.347
|
6.000
|
6.000
|
347
|
347
|
100
|
100
|
96
|
||
|
2
|
CTMTQG nông thôn mới (vốn Trái
phiếu chính phủ)
|
55
|
55
|
55
|
55
|
55
|
55
|
100
|
100
|
||||||||
|
1
|
Huyện Ba Chê
|
55
|
55
|
55
|
55
|
55
|
55
|
100
|
100
|
||||||||
|
II
|
Nguồn ngân sách tỉnh
|
33.295
|
13.199
|
20.096
|
28.601
|
13.199
|
15.402
|
28.601
|
13.199
|
13.199
|
15.402
|
15.402
|
86
|
100
|
77
|
||
|
1
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
14.840
|
10.132
|
4.708
|
14.552
|
10.132
|
4.420
|
14.552
|
10.132
|
10.132
|
4.420
|
4.420
|
98
|
100
|
94
|
||
|
1
|
Ban dân tộc
|
1.598
|
1.598
|
1.403
|
1.403
|
1.403
|
1.403
|
1.403
|
88
|
88
|
|||||||
|
2
|
Hội Nông dân tỉnh
|
1.060
|
1.060
|
1.060
|
1.060
|
1.060
|
1.060
|
1.060
|
100
|
100
|
|||||||
|
3
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
650
|
650
|
642
|
642
|
642
|
642
|
642
|
99
|
99
|
|||||||
|
4
|
Sở Lao động Thương binh và XH
|
962
|
962
|
877
|
877
|
877
|
877
|
877
|
91
|
91
|
|||||||
|
5
|
Khối MTTQ và các tổ chức xã hội
|
438
|
438
|
438
|
438
|
438
|
438
|
438
|
100
|
100
|
|||||||
|
6
|
Huyện Ba Chê
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
100
|
100
|
|||||||
|
7
|
Huyện Bình Liêu
|
7.361
|
7.361
|
7.361
|
7.361
|
7.361
|
7.361
|
7.361
|
100
|
100
|
|||||||
|
8
|
Huyện Hải Hà
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
100
|
100
|
|||||||
|
9
|
Huyện Hoành Bồ
|
384
|
384
|
384
|
384
|
384
|
384
|
384
|
100
|
100
|
|||||||
|
10
|
Huyện Tiên Yên
|
292
|
292
|
292
|
292
|
292
|
292
|
292
|
100
|
100
|
|||||||
|
11
|
Huyện Vân Đồn
|
1.589
|
1.589
|
1.589
|
1.589
|
1.589
|
1.589
|
1.589
|
100
|
100
|
|||||||
|
2
|
CTMTQG xây dựng NTM
|
18.455
|
3.067
|
15.388
|
14.049
|
3.067
|
10.982
|
14.049
|
3.067
|
3.067
|
10.982
|
10.982
|
76
|
100
|
71
|
Trang 18
|
STT
|
Nội dung
ミ
G
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Dự toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
Quyết toán
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
ミ
G
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
|
STT
|
Nội dung
ミ
G
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
|
STT
|
Nội dung
ミ
G
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu
tư.
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
STT
|
Nội dung
ミ
G
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Đầu
tư.
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
STT
|
Nội dung
ミ
G
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát
triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
Đầu
tư.
phát
triển
|
Kinh
phí sự
nghiệp
|
|
A
|
R 1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14=4/1
|
15=5/2
|
16=6/3
|
|
|
Ban xây dựng nông thôn,
|
7.392
|
7.392
|
3.757
|
3.757
|
3.757
|
3.757
|
3.757
|
51
|
51
|
||||||||
|
2
|
Sở Lao động Thương bình và XH
|
85
|
85
|
74
|
74
|
74
|
74
|
74
|
87
|
87
|
|||||||
|
3
|
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
|
681
|
681
|
680
|
680
|
680
|
680
|
680
|
100
|
100
|
|||||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
7.230
|
7.230
|
6.471
|
6.471
|
6.471
|
6.471
|
6.471
|
89
|
89
|
|||||||
|
Văn phòng Sở NN & PTNT
|
1.198
|
1.198
|
1.188
|
1.188
|
1.188
|
1.188
|
1.188
|
99
|
99
|
||||||||
|
TT khuyến nông
|
316
|
316
|
309
|
309
|
309
|
309
|
309
|
98
|
98
|
||||||||
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
4.995
|
4.995
|
4.319
|
4.319
|
4.319
|
4.319
|
4.319
|
86
|
86
|
||||||||
|
Chi cục TT và BV thực vật
|
721
|
721
|
655
|
655
|
655
|
655
|
655
|
91
|
91
|
||||||||
|
5
|
Sở Công thương
|
43
|
43
|
43
|
43
|
43
|
43
|
43
|
100
|
100
|
|||||||
|
6
|
Huyện Hải Hà
|
3.024
|
3.024
|
3.024
|
3.024
|
3.024
|
3.024
|
3.024
|
100
|
100
|
|||||||
|
B
|
Ngân sách huyện
|
564.709
|
446.653
|
118.056
|
556.760
|
442.903
|
113.857
|
556.759
|
442.903
|
442.903
|
113.857
|
113.857
|
99
|
99
|
96
|
||
|
I
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
351.292
|
315.000
|
36.292
|
348.571
|
312.506
|
36.065
|
348.570
|
312.506
|
312.506
|
36.065
|
36.065
|
99
|
99
|
99
|
||
|
1
|
Thành phố Hạ Long
|
68
|
68
|
68
|
68
|
68
|
68
|
68
|
100
|
100
|
|||||||
|
2
|
Thành phố Cẩm Phả
|
61
|
61
|
61
|
61
|
61
|
61
|
61
|
100
|
100
|
|||||||
|
3
|
Thành phố Uông Bí
|
52
|
52
|
52
|
52
|
52
|
52
|
52
|
100
|
100
|
|||||||
|
4
|
Thành phố Móng Cái
|
4.634
|
4.343
|
291
|
4.539
|
4.263
|
276
|
4.539
|
4.263
|
4.263
|
276
|
276
|
98
|
98
|
95
|
||
|
5
|
Thị xã Đông Triều
|
90
|
90
|
90
|
90
|
90
|
90
|
90
|
100
|
100
|
|||||||
|
6
|
Thị xã Quảng Yên
|
665
|
665
|
665
|
665
|
665
|
665
|
665
|
100
|
100
|
|||||||
|
7
|
Huyện Hoành Bồ
|
28.339
|
27.560
|
779
|
28.243
|
27.498
|
745
|
28.243
|
27.498
|
27.498
|
745
|
745
|
100
|
100
|
96
|
||
|
8
|
Huyện Vân Đồn
|
16.809
|
15.717
|
1.092
|
16.708
|
15.676
|
1.032
|
16.708
|
15.676
|
15.676
|
1.032
|
1.032
|
99
|
100
|
94
|
||
|
9
|
Huyện Tiên Yên
|
31.758
|
29.210
|
2.548
|
31.611
|
29.165
|
2.446
|
31.611
|
29.165
|
29.165
|
2.446
|
2.446
|
100
|
100
|
96
|
||
|
10
|
Huyện Hải Hà
|
60.894
|
55.617
|
5.277
|
58.723
|
53.442
|
5.281
|
58.723
|
53.442
|
53.442
|
5.281
|
5.281
|
96
|
96
|
100
|
||
|
11
|
Huyện Đầm Hà
|
46.939
|
46.273
|
665
|
46.872
|
46.206
|
665
|
46.872
|
46.206
|
46.206
|
665
|
665
|
100
|
100
|
100
|
||
|
12
|
Huyện Bình Liêu
|
88.953
|
74.790
|
14.163
|
88.930
|
74.788
|
14.142
|
88.930
|
74.788
|
74.788
|
14.142
|
14.142
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
13
|
Huyện Ba Chê
|
71.749
|
61.490
|
10.259
|
71.727
|
61.468
|
10.259
|
71.727
|
61.468
|
61:468
|
10.259
|
10.259
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
14
|
Huyện Cô Tô
|
282
|
282
|
282
|
282
|
282
|
282
|
282
|
100
|
100
|
100
|
||||||
|
II
|
CTMTQG xây dựng NTM
|
213.417
|
131.652
|
81.765
|
208.189
|
130.397
|
77.792
|
208.189
|
130.397
|
130.397
|
77.792
|
77.792
|
98
|
98
|
99
|
95
|
|
|
1
|
Thành phố Uông Bí
|
1.369
|
1.369
|
1.142
|
1.142
|
1.142
|
1.142
|
1.142
|
83
|
83
|
Trang 19
11 10 12 STT 9 8 7 6 5 3 4 2 A Huyện Ba Chê Huyện Cô Tô Huyện Đầm Hà Huyện Bình Liêu Huyện Tiên Yên Huyện Hải Hà Huyện Vân Đồn Huyện Hoành Bồ Thị xã Quảng Yên Thị xã Đông Triều Thành phố Móng Nội dungÀN NHÂN TN ミ Tổng số 〇 0 ∀ 11.173 14.634 20.105 35.322 23.195 22.171 19.972 28.933 24.455 3.245 8.841 Đầu tư Dự toán 23.242 11.859 14.243 17.328 11.605 phát 13.007 6.969 1.734 triển 19.617 6.670 5.379 2 Trong đó sự nghiệp Kinh phí 12.080 11.448 8.114 4.503 7.665 1.511 8.953 8.500 9.317 4.843 3.462 3 Tổng số 34.243 11.109 14.565 18.259 21.828 19.774 22.061 3.216 24.376 28.834 8.783 4 phát triển Đầu tư 11.602 11.858 22.868 13.346 19.722 17.256 6.969 1.734 6.670 13.007 5.366 5 Trong đó sự nghiệp Kinh phí 11.375 11.369 7.596 6.401 4.439 1.482 8.482 9.112 4.806 8.172 3.417 6 Tổng số 14.565 21.828 34.243 18.259 11.109 22.061 28.834 24.376 19.774 3.216 8.783 7 Tổng số 11.858 22.868 11.602 13.346 19.722 17.256 6.969 Quyết toán 13.007 6.670 1.734 Chi đầu tư phát triển 5.366 8 Chương trình mục tiêu quốc gia Vốn trong nước 22.868 11.858 19.722 17.256 11.602 13.346 13.007 6.670 6.969 1.734 9 5.366 Chia ra nước ngoài Vốn 10 Tổng số 11.375 11.369 4.439 7.596 1.482 11 6.401 8.482 9.112 8.172 3.417 4.806 Kinh phí sự nghiệp Vốn trong nước 11.375 11.369 6.400 4.439 7.596 1.482 12 8.482 4.806 9.112 8.172 3.417 Chia ra ngoài nước Vốn 13 14=4/1 Tổng 100 số 100 100 100 99 97 91 99 94 98 99 So sánh (%) triển 15=5/2 phát Đầu tư 100 100 Trong đó 100 100 100 100 100 101 100 98 94 nghiệp phí sự 16=6/3 Kinh 98 99 95 96 94 79 99 99 98 99 99
Trang 20
TỔNG HỢP THEO DÕI VỐN ỨNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị tính:
エス Nội dung
|
Triệu đồng ./. Số tiền
|
|
I
|
Ban quản lý khu kinh tế
|
5.000
|
|
1
|
Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn (tập trung đầu tư khu tái định cư xã Hạ Long với quy mô 60 ha);
|
5.000
|
|
II
|
Cty TNHH MTV đầu tư và PT hạ tầng - Vinacomin
|
5.876
|
|
1
|
Hoàn trả đầu tư dự án khu dân cư cột 5 Hồng Hải_Cty VINACOMIN
|
5.876
|
|
III
|
Công ty Điện lực Quảng Ninh
|
27.327
|
|
1
|
Cấp điện lưc quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh: Giai đoạn 1 - Cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà
|
27.327
|
|
IV
|
Sở Giao thông Vận tải
|
42.725
|
|
1
|
Chuẩn bị đầu tư dự án Cảng hàng không Quảng Ninh
|
7.296
|
|
2
|
Dự án thành phần số 3 Cầm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn
|
30.000
|
|
3
|
Dự án đường nối TP Hạ Long với Cầu Bạch Đằng
|
5.429
|
|
V
|
UBND huyện Đầm Hà
|
51.515
|
|
1
|
Vốn vay ưu đđãi (nâng cấp đường từ trung tâm huyện đến bến cảng đầm buôn 22.015 trđ, đường giao thông liên huyện xã Quảng Lâm 14.500 trđ)
|
36.515
|
|
2
|
Kinh phí thực hiện 04 dự án cấp thiết thuộc lĩnh vực an sinh xã hội
|
15.000
|
|
VI
|
UBND huyện Hải Hà
|
266.938
|
|
1
|
Khu hạ tầng kỹ thuật tái định cư thôn 1, xã Quảng Điền, huyện Hải Hà
|
15.000
|
|
2
|
Khu nghĩa trang nhân dân thôn 6, xã Quảng Phong
|
30.000
|
|
3
|
GPMB khu công nghiệp Texhong Hải Hà
|
186.938
|
|
4
|
Vốn vay ưu đãi
|
7.000
|
|
5
|
Hỗ trợ có mục tiêu cho UBND huyện Hải Hà để triển khai dự án Hạ tầng khu TĐC; GPMB khu công nghiệp Texhong và dự án phụ trợ tại KCN cảng biển Hải Hà
|
28.000
|
|
VII
|
UBND huyện Ba Chẽ
|
25.000
|
|
1
|
Kinh phí đầu tư một số công trình trọng điểm của huyện Ba Chẽ
|
25.000
|
|
VIII
|
UBND huyện Hoành Bồ
|
|
|
1
|
Vốn vay ưu đãi
|
15.000
15.000
|
|
IX
|
UBND huyện Vân Đồn
|
154.782
|
|
1
|
Tiểu dự án HTKT khu TĐC thực hiện GPMB DA tuyến đường GT trục chính nối các khu chức năng chính KKTVĐ
|
10.000
|
Trang 21
STT DA Nội dung Số tiền
2 KKTVĐ tại thôn 12 xã Hạ Long huyện Vân Đồn Tiểu dự án HTKT phục vụ TĐC đường GT trục chính nối các khu chức năng chính 10.000
3 GPMB khu phức hợp nghỉ dưỡng cao cấp Vân Đồn 14.558
4 trên địa bàn huyện Vân Đồn Hỗ trợ có mục tiêu để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng sạt trượt và vùi lấp đất nông nghiệp 16.079
Hỗ trợ có mục tiêu đợt 1 từ nguồn dự phòng NST 2018 để huyện Vân Đồn thực hiện
5 GPMB cho các hộ dân cấp bách phải di dời do nguy cơ bị ngập lụt thuộc phạm vi của dự 56.095
án Hồ chứa nước Đồng Dọng, huyện Vân Đồn
Hỗ trợ có mục tiêu đợt 2 từ nguồn dự phòng NST 2018 để huyện Vân Đồn thực hiện
6 án Hồ chứa nước Đồng Dọng, huyện Vân Đồn GPMB cho các hộ dân cấp bách phải di dời do nguy cơ bị ngập lụt thuộc phạm vi của dự án Hồ chứa nước Đồng Dong, huyện Vân Đồn 48.050
X UBND thị xã Quảng Yên 86.608
1 GPMB Dự án đường nối TP Hạ Long với cầu Bạch Đằng 28.908
2 GPMB dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Sông Khoai - giai đoạn 1 57.700
XI Chủ đầu tư khác và các nội dung ứng bằng lệnh chi tiền 304.792
1 cuối tuyến theo hình thức BOT Ứng cho TP Hải Phòng bồi thường GPMB Dự án cầu Bạch Đằng, đường dẫn và nút giao cuối tuyến theo hình thức BOT 300.000
2 Bãi Cháy thành phố Hạ Long Chi trả phần giá trị còn lại Công ty CP quốc tế Hoàng Gia đã đầu tư tại đảo Rều phường Bãi Cháy thành phố Hạa Long 2.534
3 chi GPMB Khu công nghiệp Việt Hưng (Công ty cổ phần phát triển KCN Việt Hưng) - Lệnh chi 2.257
XII Tạm ứng Nhà thi đấu đa năng 5000 chỗ thuộc Trung tâm thể thao vùng Đông Bắc 179.000
XIII Tạm ứng kinh phí đền bù GPMB xây dựng dự án siêu thị Metro 114.669
XTV nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp (50 trđ) thuộc Liên minh các hợp tác xã (30trđ) và Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh sih M Tạm ứng chi thường xuyên Trung tâm hỗ trợ phát tH iể tiến đầu tư 84
|
Tổng cộng
Trang 22
|
1.279.315
|