Quay lại

Nghị quyết 224/NQ-HĐND 2019 phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước Quảng Ninh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 224/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 07 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN VÀ QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIII - KỲ HP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Xét Tờ trình số 8761/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018; Báo cáo thẩm tra số 933/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 50.708.656 triệu đồng (Năm mươi nghìn bảy trăm linh tám tỷ, sáu trăm năm mươi sáu triệu đồng).

2. Tổng thu ngân sách địa phương trên địa bàn: 33.983.838 triệu đồng (Ba mươi ba nghìn, chín trăm tám mươi ba tỷ, tám trăm ba mươi tám triệu đồng).

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 31.198.393 triệu đồng (Ba mươi mốt nghìn một trăm chín mươi tám tỷ, ba trăm chín mươi ba triệu đồng).

4. Tổng kết dư ngân sách địa phương: 2.785.445 triệu đồng (Hai nghìn bảy trăm tám mươi lăm tỷ, bốn trăm bốn mươi lăm triệu đồng). Trong đó:

4. 1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 1.329.791 triệu đồng (Một nghìn ba trăm hai mươi chín tỷ, bảy trăm chín mươi mốt triệu đồng);

4. 2. Kết dư ngân sách cấp huyện: 1.239.788 triệu đồng (Một nghìn hai trăm ba mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi tám triệu đồng);

4. 3. Kết dư ngân sách cấp xã: 215.866 triệu đồng (Hai trăm mười lăm tỷ, tám trăm sáu mươi sáu triệu đồng).
Kết dư ngân sách địa phương năm 2018 được xử lý như sau:
- Trích Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh: 13.674 triệu đồng (Mười ba tỷ, sáu trăm bảy tư triệu đồng).
- Ghi thu ngân sách địa phương năm 2019: 2.771.771 triệu đồng (Hai nghìn bảy trăm bảy mươi mốt tỷ, bảy trăm bảy mươi mốt triệu đồng), trong đó:
+ Số tiếp tục được theo dõi để thu hồi nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ứng vốn cho các dự án, chương trình và các địa phương: 1.279.315 triệu đồng (Một nghìn hai trăm bảy chín tỷ, ba trăm mười lăm triệu đồng) (chi tiết theo phụ biểu đính kèm);
+ Hoàn trả ngân sách trung ương kinh phí còn dư, hết nhiệm vụ chi theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước tại Báo cáo kiểm toán ngân sách địa phương năm 2018: 23.128 triệu đồng (Hai ba tỷ, một trăm hai mươi tám triệu đồng).
+ Ghi thu ngân sách tỉnh năm 2019 để phân bổ cho các nhiệm vụ là: 13.674 triệu đồng (Mười ba tỷ, sáu trăm bảy tư triệu đồng).
- Ghi thu ngân sách cấp huyện: 1.239.788 triệu đồng (Một nghìn hai trăm ba mươi chín tỷ, bảy trăm tám mươi tám triệu đồng);
- Ghi thu ngân sách cấp xã: 215.866 triệu đồng (Hai trăm mười lăm tỷ, tám trăm sáu mươi sáu triệu đồng).
Đối với việc xử lý kết dư ngân sách tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục báo cáo Bộ Tài chính trước khi hạch toán.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c);
- Ban CTĐB của UBTV Quốc hội;
- Bộ Tài chính, Kiểm toán nhà nước;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIII;
- Các ban và VP Tỉnh ủy;
- UB MTTQ và các đoàn thể của tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Trung tâm truyền thông tỉnh;
- Lưu. VT, KTNS1.







CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Ký


Biểu mẫu số 48


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng./.


STT
ội dung
Dự toán
Quyết toán
So sánh
So sánh
STT
ội dung
Dự toán
Quyết toán
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A
B
1
2
3=2-1
4=2/1
A
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
23.371.884
33.983.838
10.611.954
145
A1
Tổng thu cân đối NSĐP
23.371.884
33.877.223
10.505.339
145
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
22.389.714
22.945.723
556.009
102
Thu NSĐP hưởng 100%
13.477.195
14.373.767
896.572
107
-
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
8.912.519
8.571.956
(340.563)
96
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
982.170
951.543
(30.627)
97
1
Thu bổ sung cân đối ngân sách
0
2
Thu bổ sung có mục tiêu
982.170
951.543
(30.627)
II
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
IV
Thu kết dư
2.833.794
2.833.794
V
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
7.047.618
7.047.618
VI
Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
98.545
98.545
A2
Tổng mức vay của NSĐP
106.615
106.615
B
TỔNG CHI NSĐP
23.371.884
31.198.393
7.826.509
133
I
Tổng chi cân đối NSĐP
22.468.800
24.067.693
1.598.893
107
1
Chi đầu tư phát triển
9.585.025
12.986.890
3.401.865
135
2
Chi thường xuyên
11.675.176
11.036.880
(638.296)
95
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay
45.300
42.323
(2.977)
93
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1.600
1.600
100
5
Dự phòng ngân sách
561.699
0
(561.699)
0
6
Dự phòng nguồn tăng lương
600.000
(600.000)
0
II
Chi các chương trình mục tiêu
828.934
723.703
(105.231)
87
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
42.386
34.656
(7.731)
82
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
786.548
689.048
(97.501)
88
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
6.231.661
6.231.661
IV
Chi trả nợ gốc của NSĐP
74.150
42.838
(31.312)
58
V
Chi nộp ngân sách cấp trên
132.498
132.498
C
KẾT DƯ NSĐP
2.785.445
2.785.445
D
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP
818.689
818.689

Trang 1


Biểu mẫu số 50


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày


23/3/2017


QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN


THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT
Nội dung
Dự toán
Dự toán
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)
36.360.000
23.371.884
50.708.656
33.983.838
139
145
Tổng số (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
36.360.000
22.389.714
48.489.771
33.983.838
133
152
A
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
36.360.000
22.389.714
40.720.629
22.945.723
112
102
Thu NSNN (đã loại trừ hoàn thuế GTGT)
36.360.000
22.389.714
38.501.744
22.945.723
106
102
I
THU NỘI ĐỊA
30.360.000
22.389.714
30.532.104
22.771.087
101
102
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
13.715.567
11.345.343
12.083.132
9.942.644
88
88
Thuế giá trị gia tăng
6.148.567
3.996.569
5.138.166
3.339.808
84
84
Thuế thu nhập doanh nghiệp
621.800
404.170
976.085
634.456
157
157
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
1.700
1.105
1.431
930
84
84
Thuế tài nguyên
6.943.500
6.943.500
5.967.450
5.967.450
86
86
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
204.000
139.600
178.348
120.967
87
87
- Thuế giá trị gia tăng
112.000
72.800
93.216
60.590
83
83
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
72.000
46.800
70.725
45.971
98
98
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
3
2
-Thuế tài nguyên
20.000
20.000
14.405
14.405
72
72
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
2.315.233
1.579.358
1.896.970
1.294.799
82
82

Trang 2


STT
Nội dung
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
Thuế giá
1.325.500
861.575
1.135.790
738.263
86
86
Thuế thu nhập doanh nghiệp
690:000
448.500
490.659
318.928
71
71
Thuế tiêu thụ đặc biệt
87.000
56.550
94.040
61.126
108
108
Thuế tài nguyên
200.000
200.000
176.481
176.481
88
88
Tiền thuê mặt đất, mặt nước
12.733
12.733
-
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
2.668.000
1.768.500
3.347.740
2.236.744
125
126
Thuế giá trị gia tăng
1.838.000
1.194.700
2.207.496
1.434.872
120
120
Thuế thu nhập doanh nghiệp
612.000
397.800
806.472
524.207
132
132
Thuế tiêu thụ đặc biệt
120.000
78.000
160.298
104.191
134
134
Thuế tài nguyên
98.000
98.000
173.474
173.474
177
177
5
Lệ phí trước bạ
630.000
630.000
729.889
729.889
116
116
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
500
500
701
701
140
140
7
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
37.700
37.700
40.860
40.860
108
108
8
Thuế thu nhập cá nhân
672.000
436.800
683.502
444.276
102
102
9
Thuế bảo vệ môi trường
2.401.000
917.150
2.237.213
864.335
93
94
10
Phí, lệ phí
2.640.000
2.230.000
2.628.008
2.058.103
100
92
Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
614.987
614.987
10.1
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
410.000
1.084.387
514.481
264
10.2
Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu
2.230.000
2.230.000
1.543.621
1.543.621
69
69
11
Tiền sử dụng đất
1.900.000
1.900.000
3.342.953
3.342.953
176
176
12
Thu tiền thuê đất, mặt nước
558.000
558.000
720.885
720.885
129
129
13
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
862
862
14
Thu tại xã
20.000
20.000
18.042
18.042
90
90
- Thu hồi các khoản chi năm trước
924
924
- Thu phạt, tịch thu
4.726
4.726
Trong đó: Thu phạt ATGT
353
353

Trang 3


STT
Nội dung
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
Thu tiền cho thuê và bán tại sản
2.723
2.723
Thu khác tại xã
9.670
9.670
15
Thu khác ngân sách*
400.000
132.107
514.141
248.490
129
188
- Thu tiền phạt
239.209
46.341
Trong đó: Thu phạt ATGT
117.279
8.741
- Thu tịch thu
40.258
12.696
Trong đó: Thu tịch thu hàng buôn lậu
1.120
226
- Thu hồi các khoản chi năm trước
56.885
54.080
-Thu tiền bán hàng hóa vật tư dự trữ
- Thu tiền cho thuê và bán tài sản
7.447
6.828
- Thu nhập từ vốn góp nhà nước
- Thu khác còn lại
170.343
128.546
16
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
2.060.000
636.656
1.974.003
636.580
96
100
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
2.033.349
610.005
573.181
573.181
28
94
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
26.651
26.651
60.110
60.110
226
226
17
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12.518
12.518
18
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
80.000
67.638
2.740
85
19
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)
58.000
58.000
54.700
54.700
94
94
Thuế giá trị gia tăng
20.348
20.348
Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.703
1.703
-Thu từ thu nhập sau thuế
4.573
4.573
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
28.075
28.075
- Thuế môn bài
- Thu khác
1
1
II
Thu cân đối từ hoạt động XNK
6.000.000
7.799.287
4.283
130
1
Thu Hải quan
6.000.000
-
10.018.172
4.283
167
1.1
Thuế xuất khẩu
1.000.000
1.561.009
156

Trang 4


STT
Nội dung
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
1.2
Thuế nhập khẩu
1.283.000
2.409.024
188
1.3
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
500.000
625.122
125
1.4
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
3.200.000
5.374.107
168
1.5
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
9.346
1.6
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện
17.000
29.561
174
1.7
Thu khác
10.003
4.283
2
Hoàn thuế GTGT
(2.218.885)
III
Các khoản huy động, đóng góp
170.353
170.353
1
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
67.634
67.634
2
Các khoản huy động đóng góp khác
102.718
102.718
B
THU VAY KHÁC
106.615
106.615
C
THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
982.170
1.050.088
107
D
THU CHUYỂN NGUỒN
7.047.618
7.047.618
E
THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH
2.833.794
2.833.794

Trang 5


Biểu mẫu số 51


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG


THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo) quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT Nội dung Dự toán Quyết toán sánh


(%)


A B 1 2 3=2/1


TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 23.371.884 31.198.393 133


A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 21.907.288 23.510.586 107


I Chi đầu tư phát triển 9.138.897 12.543.987 137


1 Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực 12.543.963


Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Chi Khoa học và công nghệ
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
0
799.251
154.484
0

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.710.000 2.395.976 140


Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 58.000 12.060 21


2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công


3 Chi đầu tư phát triển khác 24


II Chi thường xuyên 11.559.792 10.922.676 94


Trong đó:


Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề 4.320.396 3.870.542 90


Chi Khoa học và công nghệ 639.400 355.204 56


III Chi trả nợ lãi các khoản do địa phương vay 45.300 42.323 93


IV Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính 1.600 1.600 100


V Dự phòng ngân sách 561.699


VI Dự phòng nguồn tăng lương 600.000


B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 1.390.445 1.280.810 92


1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 604.419 591.763 98


1.1 CTMT Quốc gia Giảm nghèo bền vững 372.493 369.470 99


1.2 CTMT Xây dựng nông thôn mới 231.927 222.293 96


2 Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 786.026 689.047 88


2.1 CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững 34.745 18.098 52


2.2 CTMT Y tế dân số 43.516 34.422 79


2.3 phòng chống tội phạm và ma túy CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, 68.973 68.304 99


2.4 CTMT quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm 34.000 34.000 100


2.5 CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động 28.245 24.946 88


Trang 6


STT
ル Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So
sánh
(%)
A
Z 1 D. B
1
2
3=2/1
2.6
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
390
304
78
2.7
CTMT Phát triển văn hóa
2.000
1.000
50
2.8
CTMT phát triển kinh tế - xã hội vùng
337.010
321.291
95
2.9
CTMT phát triển kinh tế thủy sản bền vững
14.366
14.366
100
2.10
CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ
thiên tai, ổn định đời sống dân cư
11.060
11.060
100
2.11
CTMT đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghiệp ứng dụng công nghệ cao
45.860
45.493
99
2.12
CTMT đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương
18.000
18.000
100
2.13
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
147.860
97.762
66
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
6.231.661
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
132.497
E
CHI TRẢ NỢ GỐC
74.150
42.838
58

Trang 7


Biểu mẫu số 52


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm Theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


同 Đơn vị tính: Triệu đồng./.


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So
sánh
(%)
A
B
1
2
3=2/1
TỔNG CHI NGÂN SÁCH (A+B+C+D+E)
13.418.146
22.215.661
166
A
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
5.501.333
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
13.343.996
12.509.597
94
I
Chi đầu tư phát triển
7.238.711
8.371.711
116
1
Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực
8.371.687
Chi quốc phòng
273.774
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
271.888
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
288.843
Chi Khoa học và công nghệ
154.484
Chi Y tế, dân số và gia đình
536.563
Chi Văn hóa thông tin
454.367
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
3.613
Chi Thể dục thể thao
123.590
-
Chi Bảo vệ môi trường
342.673
Chi các hoạt động kinh tế
5.498.692
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
330.915
Chi Bảo đảm xã hội
92.229
Chi ngành, lĩnh vực khác
55
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
3
Chi đầu tư phát triển khác
24
II
Chi thường xuyên
5.152.718
4.093.962
79
-
Chi an ninh và quốc phòng
252.406
262.360
104
-
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.475.237
1.133.501
77
-
Chi Khoa học và công nghệ
639.400
350.275
55
Chi Y tế, dân số và gia đình
681.933
792.052
116
Chi Văn hóa thông tin
76.582
72.766
95
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
21.000
20.325
97

Trang 8


STT
Nội dung
Dự toán
Quyết toán
So
sánh
(%)
A
B
1
2
3=2/1
Chi Thế
dục thể tháo
114.531
102.238
89
Chi Bảo vệ môi trường
76.946
37.067
48
Chi các hoạt động kinh tế
629.541
381.778
61
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
798.232
727.724
91
Chi Bảo đảm xã hội
262.609
144.278
55
Chi khác (bao gồm cả chi viện trợ và chi cho vay)
124.301
69.598
56
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
45.300
42.323
93
IV
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
1.600
1.600
100
V
Dự phòng ngân sách
305.667
VI
Dự phòng nguồn tăng lương
600.000
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
4.127.940
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
33.953
E
CHI TRẢ NỢ GỐC
74.150
42.838
58

Trang 9


Biểu mẫu số 53


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng./.


STT
Nội dung
Dự toán
Bao gồm
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Bao gồm
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Dự toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Quyết toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân
sách
địa
phương
Ngân
sách
cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
23.371.884
13.418.146
9.953.738
38.166.842
22.215.661
15.951.181
163
166
160
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
21.907.289
12.518.450
9.388.838
23.510.586
11.785.894
11.724.693
107
94
125
I
Chi đầu tư phát triển
9.138.897
6.577.193
2.561.703
12.543.987
7.783.274
4.760.713
137
118
186
1
Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực
12.543.963
7.783.250
4.760.713
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
799.251
285.435
513.816
Chi Khoa học và công nghệ
154.484
154.484
0
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
1.710.000
299.250
1.410.750
2.395.976
149.250
2.246.726
140
50
159
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
58.000
58.000
12.060
12.060
21
21
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các DN hoạt động công
3
Chi đầu tư phát triển khác
24
24
II
Chi thường xuyên
11.559.792
4.988.690
6.571.102
10.922.676
3.958.696
6.963.979
94
79
106
Trong đó:
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4.320.396
1.463.317
2.857.079
3.870.542
1.124.891
2.745.651
90
77
96
Chi Khoa học và công nghệ
639.400
639.400
355.204
350.275
4.929
56
55
III
Chi trả nợ lãi các khoản do địa phương vay
45.300
45.300
42.323
42.323
93
93
IV
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
1.600
1.600
1.600
1.600
100
100
V
Dự phòng ngân sách
561.699
305.667
256.032

Trang 10


STT
Nội dung
Dự toán
Bao gồm
Bao gồm
Quyết toán
Bao gồm
Bao gồm
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
Dự toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Quyết toán
Ngân sách
cấp tỉnh
Ngân sách
huyện
Ngân
sách
địa
phương
Ngân
sách
cấp
tỉnh
Ngân
sách
huyện
A
9 B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
7=4/1
8=5/2
9=6/3
VI
Dự phòng nguồn tăng lương
600.000
600.000
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
1.390.445
825.546
564.899
1.280.810
723.703
557.107
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
604.419
39,520
564.899
591.763
34.656
557.107
1.1
CTMT Quốc gia Giảm nghèo bền vững
372.493
20.840
351.653
369.470
20.552
348.918
1.2
CTMT Xây dựng nông thôn mới
231.927
18.680
213.247
222.293
14.104
208.189
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
786.026
786.026
0
689.047
689.047
2.1
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
34.745
34.745
18.098
18.098
2.2
CTMT Y tế dân số
43.516
43.516
34.422
34.422
2.3
CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa
cháy, phòng chống tội phạm và ma túy
68.973
68.973
68.304
68.304
2.4
CTMT quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm
34.000
34.000
34.000
34.000
2.5
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
28.245
28.245
24.946
24.946
2.6
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
390
390
304
304
2.7
CTMT Phát triển văn hóa
2.000
2.000
1.000
1.000
2.8
CTMT phát triển kinh tế - xã hội vùng
337.010
337.010
321.291
321.291
2.9
CTMT phát triển kinh tế thủy sản bền vững
14.366
14.366
14.366
14.366
2.10
CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
11.060
11.060
11.060
11.060
2.11
CTMT đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa
khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu công nghiệp ứng dụng công nghệ cao
45.860
45.860
45.493
45.493
2.12
CTMT đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương
18.000
18.000
18.000
18.000
2.13
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
147.860
147.860
97.762
97.762
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
6.231.661
4.127.940
2.103.721
D
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
132.497
33.953
98.545
E
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
6.968.449
5.501.333
1.467.116
F
CHI TRẢ NỢ GỐC
74.150
74.150
42.838
42.838

Trang 11


Biểu mẫu số 54


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


UYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Dự
toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đầu tưtriển
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
Chỉ thường
xuyên
Chi trảlãi
nợ lãi
vay
Chỉ bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
Chi thường xuyên
Chỉ trả lãi
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
Tổng số
Chỉ đầu
đầu
phát
triển
Chi
đầu tư
phát triển
triển
(CTM
TQG)
Chi
thường xuyên
Chi
trả nợ lãi vay
Chi
trả nợ lãi vay
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chỉ đầu tưtriển
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
Chỉ thường
xuyên
Chi trảlãi
nợ lãi
vay
Chỉ bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
Chi thường xuyên
Chỉ trả lãi
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Vốn
thường
xuyên
Vốn Đầu tư phát triển
Tổng số
Chỉ đầu
đầu
phát
triển
Chi
đầu tư
phát triển
triển
(CTM
TQG)
Chi
thường xuyên
Chi
trả nợ lãi vay
Chi
trả nợ lãi vay
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
A
1
2
3
5
6
,
8
9
10
11
12
13
14
15=7/1
16-8/2
17=9/3
18-10/4
19=11/5
19=11/5
20=12/6
TỔNG SỐ
16.950.202
10.993.512
19.254
4.984.870
45.300
.1.600
22.215.661
8.352.458
19.254
4.093.962
42.323
1.600
750.702
2.032.383
131
76
100
82
93
93
100
I
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
15.997.635
10.993.512
19.254
4.984.870
15.248.757
8.352.458
19.254
4.093.962
750.702
2.032.383
95
76
100
82
1
Ủy ban nhân dân tỉnh
264.579
66.436
198.143
264.258
63.473
182.116
15.706
2.963
100
96
92
2
Ban Quản lý khu kinh tế
274.533
256.323
18.211
257.459
212.346
13.103
1.014
30.996
94
83
72
3
Ban Dân tộc tỉnh
10.242
10.242
10.026
9.864
162
98
96
4
Ban Xây dựng Nông thôn mới
13.177
1.235
11.942
11.975
1.069
7.850
3.056
91
87
66
5
Sở Tài chính
18.536
18.536
18.535
18.406
130
100
99
6
Sở Lao động Thương binh và xã hội
168.326
58.119
110.207
161.476
57.286
101.025
2.332
832
99
92
7
Sở Khoa học và Công nghệ
75.285
20.064
55.221
74.987
20.064
43.884
11.039
100
100
79
8
Sở Xây dựng
13.552
13.552
13.312
12.869
443
95
9
Sở Tư pháp
16.161
16.161
16.112
14.864
1.248
100
92
10
Cục Quản lý thị trường tỉnh
33.582
33.582
33.582
33.582
100
100
11
Sở Công thương
70.262
43
70.219
69.299
43
68.517
739
99
100
98
12
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
931.088
750.160
180.928
854.974
541.031
162.761
2.387
148.796
72
90
13
Sở Giao thông - Vận tải
1.720.390
1.680.374
40.017
1.718.726
1.526.785
38.705
680
152.556
100
91
97
14
Ban An toàn giao thông
22.233
22.233
21.229
21.189
41
95
95
15
Sở Tài nguyên và môi trường
184.077
3.002
181.075
164.703
2.575
154.653
7.476
89
86
85
16
Sở Văn hoá - Thể thao
238.162
53.851
184.311
231.342
53.778
153.125
24.439
100
83
17
Sở Du lịch
25.414
25.414
20.880
20.505
375
82
81
18
Trường Đại Học Hạ Long
206.789
151.000
55.789
205.718
31.730
54.374
344
119.270
99
21
97
19
Sở Y tế
1.496.230
755.703
740.528
1.483.917
560.476
687.853
41.230
194.359
99
74
93
20
Trường cao đẳng Y tế
7.361
7.361
2.484
2.310
174
34
31
21
Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ
100.121
21.000
79.121
99.280
20.937
76.373
1.970
99
100
97
22
Sở Giáo dục - Đào tạo
1.047.594
31.515
1.016.079
1.043.993
31.514
1.009.637
2.841
100
100
99
23
Sở Kế hoạch và Đầu tư
19.596
4.648
14.948
18.864
4.635
13.489
740
96
100
90
24
Sở Nội vụ
40.386
40.386
39.202
37.244
1.958
97
92
25
Sở Ngoại vụ
32.853
20.469
12.384
29.004
8.363
11.497
418
8.726
88
41
93
26
Sở Thông tin và Truyền thông
80.665
3.512
77.153
62.936
58
61.649
1.229
2
80
27
Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư tỉnh
13.715
13.715
13.526
12.577
949
99
92
28
Thanh tra Tỉnh
14.400
14.400
14.020
13.583
437
97
94
29
Liên minh các HTX và Doanh nghiệp ngoài QD
4.909
4.909
4.724
4.214
510
96
86
30
Đài phát thanh truyền hình
50.055
28.691
21.364
49.227
28.613
20.614
100
96
31
Vườn Quốc gia Bái Tử Long
13.759
2.471
11.288
13.660
2.471
11.189
100
99
32
Tỉnh đoàn
6.450
6.450
6.450
6.210
240
96
33
Hội Chữ thập đỏ
4.023
4.023
3.905
3.495
410
97
87
34
Hội Văn học nghệ thuật
5.337
5.337
5.337
4.761
576
100
89
35
Đoàn Nghệ thuật Quảng Ninh
2.444
2.444
2.444
2.444
100
36Hội
người mù
1.353
1.353
1.354
1.343
11
100
99

Trang 12


Dự toán Quyết toán So sánh (%)


Chi chuyển nguồn


STT G đơn vị 〇 Tổng số Chi đầu tư CTMTQG) phát triển (Không kề Chỉ đầu (CTMT tư phát triển triển QG) Chi thường xuyên xuyên Chi trảlãi nợ lãi v■y Chỉ bổ dự trữ chính Quỹ sung tài Tổng số Chỉ đầu tư phát triển (Không kể MTQG) chương trình Chi đầu tư phát (CTMT triển QG) Chi thường xuyên Chi trả nợ lãi vay dự trữ chính Chi bổ sung Quỹ tài thường sang ngân sách năm xuyên Vốn sau Vốn Đầu tư phát triển Tổng ố triển phát Chỉ đầu tư phát đầu tư TQG) (CTM phát triển Chỉ thường xuyên Chi lãi vay trả nợ Chỉ Quỹ dự trữ tài Chỉ bố chính sung


80Tòa án nhân dân tỉnh 77 71 73 69 75 76 78 72 79 74 67 68 70 65 61 63 66 60 62 64 57 58 59 55 52 53 56 51 54 42 44 46 47 48 49 50 45 41 43 37 39 40 38 A Cục Thuế tỉnh Cty CP Giống cây trồng Quảng Ninh Cty CP Giống vật nuôi Quảng Ninh Cục Thống kê tỉnh Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Cty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông Trường Cao đẳng giao thông Cty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập Công ty TNHH 1TV Thủy lợi Đông Triều Trung tâm Hành chính công BQL ĐH DA chính quyền điện tử Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh CN Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh Ban QLDA đầu tư XD các CT dân dụng và CN BQL Vịnh Hạ Long Ban QL Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ninh Quỹ hỗ trợ nông dân Bệnh viện Việt Nam Thụy Điển Uông Bí Văn phòng Tỉnh ủy Ban QL dự án vốn SN Giao thông Công ty CP Đăng kiểm xe cơ giới đường bộ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Trường Cao đẳng nghề Việt - Hàn Công an tỉnh Hội Cựu thanh niên xung phong Hội VN dân gian Hội Luật gia Ban Đại diện người cao tuổi Hội KHH gia đình Hội Cựu chiến binh Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật Trung tâm thể thao người cao tuổi Hội Khuyến học Hội bảo trợ NTT&TEMC Hội Liên hiệp PN Hội Nông dân Hội nhà báo Hội nạn nhân chất độc Da cam/Dioxin Khối MTTQ và các tổ chức CTXH Tiến Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ Trạm kiểm soát liên hiệp km15 Bến tầu Dân Qi く 1.543.603 138.557 240.081 22.506 161.064 296.597 356.973 34.059 32.931 58.793 10.306 20.535 31.513 22.664 70.633 4.732 1.736 2.500 1.515 7.164 3.000 2.000 70.724 35.971 6.268 1 879 1.700 5.043 1.695 1.465 1.732 712 323 160 679 474 484 279 522 656 736 530 83 55 813.701 183.220 221.865 15.862 160.706 195.255 28.507 18.507 20.080 15.073 2.577 2 8.188 93 3 135.980 729.902 30.287 135.108 101.342 14.424 10.213 56.861 34.059 11.433 6.644 22.664 70.633 4.732 2.500 1.515 1.736 3.000 62.535 2.000 5.462 35.971 7.164 6.268 879 1.700 1.695 1.465 1.732 5.043 ← 712 160 323 358 679 484 530 656 474 279 522 736 83 55 5 6 1.543.603 239.849 138.480 22.503 246.594 161.063 352.434 32.931 10.306 28.138 54.704 68.069 31.374 22.456 19.834 1.736 2.074 4.731 1.515 3.000 2.000 7.019 59.235 35.970 5.991 7 1.700 1.718 1.465 3.499 879 1.695 712 160 323 679 484 279 474 522 656 736 530 83 30 618.215 138.799 11.117 159.010 143.252 24.271 15.073 80.669 20.080 8.360 2.577 8 8.188 93 9 134.867 147.062 101.319 28.138 14.424 30.287 135.108 10.213 68.069 54.005 22.456 4.731 11.009 2.555 2.074 1.515 1.736 49.862 3.000 4.761 32.182 5.146 2.000 10 4.160 1.700 3.313 1.551 1.465 1,695 879 712 160 484 323 479 611 679 358 425 499 261 736 83 30 u1 12 582.840 4.086 2.624 2.859 1.036 3.788 1.184 13 845 284 167 186 23 18 51 45 49 195.486 44.420 10.147 64.606 74.074 4.745 14 1.696 146 15=7/1 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 93 100 100 100 100 96 83 83 100 99 97 96 83 98 99 99 55 69 84 100 100 100 100 16-8/2 100 45 85 70 76 76 41 99 65 17-9/3 18=10/4 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 83 38 100 100 95 83 96 20 99 87 94 96 96 99 90 93 90 82 58 80 90 66 55 89 19-11/5 20-12/6


Trang 13


Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
Dự toán Quyết toán So sánh (%)
STT
G
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
Chi thườngxuy
xuyên
Chi trả
nợ lã
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trinh
MTQG)
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
Chi thường
xuyên
Chỉ trả
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Chi chuyển nguồn
sang ngân sách năm
sau
Chi chuyển nguồn
sang ngân sách năm
sau
Tổng số
số
Chỉ
Chi đầu
phát triển
triển
Chi
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
Chi
thường
Chi
trả nợ xuyên lãi vay
Chi bổ
sung
Quỹ dự
trữ tài
chính
STT
G
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
CTMTQG)
Chỉ đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
Chi thườngxuy
xuyên
Chi trả
nợ lã
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kể
chương
trinh
MTQG)
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
Chi thường
xuyên
Chỉ trả
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Vốn
thường
xuyên
Vốn Đầu tư
phát triển
Tổng số
số
Chỉ
Chi đầu
phát triển
triển
Chi
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
Chi
thường
Chi
trả nợ xuyên lãi vay
Chi bổ
sung
Quỹ dự
trữ tài
chính
^
1
2
3
5
'
,
10
u1
12
13
14
15=7/1
16-8/2
17=9/3
18-10/4
19-11/5
20=12/6
81
Viện kiểm sát nhân dân tỉn
18.262
17.442
820
18.215
13.874
773
3.568
100
80
94
82
Cục thi hành ăn dân sự
830
830
830
830
100
100
83
Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
600
600
600
600
100
100
84
Trường Đại học Công nghiệp
4.349
4.349
4.349
4.349
100
100
85
Cục Hải Quan tỉnh
1.840
1.840
1.731
1.731
-
94
94
86
Trả nợ ông Lô Phúc Quang
1
1
93
93
87
Hội Hữu nghị Việt Nam - Campuchia
80
80
80
80
100
100
88
Công ty Điện lực Quảng Ninh
7.338
7.338
7.338
7.338
100
100
89
Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
167.068
167.068
152.876
127.564
25.312
92
76
90
Công đoàn viên chức tỉnh
50
50
50
50
100
100
91
Cụm 42 - Bộ Tham mưu Quân khu 3
400
400
400
400
100
100
92
BCĐ Chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả
430
430
333
333
77
77
93
Bộ Tư lệnh Hải quân
3.500
3.500
3.500
3.500
100
100
94
Sở Tài chính Quảng Nam
1.000
1.000
1.000
1.000
100
100
95
Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Cẩm Phả
58
58
-
96
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Uông Bí
9
9
-
-
97
Công ty TNHH1TV Lâm nghiệp Hoành Bồ
39
39
-
-
98
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Ba Chế
18
18
99
BQL Dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
1.217.352
1.217.352
1.217.352
1.023.162
0
194.190
100
84
100BQLDA Hầm đường bộ qua Vịnh Cửa Lục
4.050
4.050
4.050
3.917
0
133
100
97
101
Công ty 319 - Bộ Quốc phòng
2.536
2.536
2.536
2.536
100
100
102
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Bảo Nguyên (nhận chuyển nhượng của Công ty TNHH Công nghệ Việt Mỹ)
7.407
7.407
7.407
7.407
100
100
103
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Vương
Long
38.021
38.021
38.021
38.021
100
100
104
Công ty CP đầu tư và xây dựng Văn Lang
2.128
2.128
2.128
2.128
100
100
105
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thành
64.206
64.206
64.206
64.206
100
100
106
Công ty cổ phần Granite Thạch Bích - TBC
2.497
2.497
2.497
2.497
100
100
107
Công ty CP hợp tác thương mại ASEAN
14.271
14.271
14.271
14.271
100
100
108
Công ty cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
401
401
401
401
-
100
100
109
Công ty cổ phần xây dựng công trình 507
27.387
27.387
27.387
27.387
100
100
110
Công ty CP nước sạch QN
20.000
20.000
20.000
18.418
1.582
100
92
111
Công ty Điện lực Quảng Ninh
35.898
35.898
35.898
22.856
13.043
100
64
112
Công ty Nhiệt điện Đông Triều - TKV
23.387
23.387
23.387
23.387
100
100
113
Công ty TNHH Hạnh Toàn
4.870
4.870
4.870
4.870
100
100
114
Công ty TNHH Hương Hải Group
6.094
6.094
6.094
6.094
100
100
115
Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng Đức Hoàng
1.475
1.475
1.475
1.475
100
100
116
Công ty TNHH MTV xây dựng An Trường
Giang
5.615
5.615
5.615
5.615
100
100
117
Đoàn Kinh tế quốc phòng 327
2.201
2.201
2.201
2.201
100
100
118Lữ
đoàn 170- Vùng I Hải quân
859
859
859
859
100
100

Trang 14


STT
mM
3
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Vốn
thường
xuyên
Vốn Đầu tư phát triển
STT
mM
3
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kề
CTMTQG)
Chi đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
Chi thường
xuyên
Chi trả
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổng số
Chi đầu tưriể
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
Quyết toán Chi thường
xuyên
Chi trả
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
Chi chuyến nguồn
sang ngân sách năm
sau
Tổngố
số
Chỉ
đầu
pháát
triển
So sánh (%) Chỉ
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
Chỉ
thường
xuyên
Chi
trả nợ lãi vay
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
STT
mM
3
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
(Không kề
CTMTQG)
Chi đầu
tư phát
triển
(CTMT
QG)
Chi thường
xuyên
Chi trả
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổng số
Chi đầu tưriể
phát triển
(Không kể
chương
trình
MTQG)
Chi đầu
tư phát triển
triển
(CTMT
QG)
Quyết toán Chi thường
xuyên
Chi trả
nợ lãi
vay
Chi bổ
sung
Quỹ
dự trữ
tài
chính
Tổngố
số
Chỉ
đầu
pháát
triển
So sánh (%) Chỉ
đầu tư
phát
triển
(CTM
TQG)
Chỉ
thường
xuyên
Chi
trả nợ lãi vay
Chi bổ
sung
Quỹ dự trữ tài
chính
^
1
2
3
6
7
.
,
10
11
12
13
14
15=7/1
16-8/2
17-9/3
18-10/4
19-11/5
20-12/6
119
Sư đoàn 395
3.198
3.198
1.192
1.192
37
-37
120
UBND huyện Ba Chế QH
88.328
87.773
555
86.418
58.913
555
26.950
98
67
121
UBND huyện Bình Liêu
97.458
90.096
7.361
97.449
28.307
7.361
61.781
100
31
122
UBND huyện Cô Tô
186.496
186.496
186.496
137.601
48.895
100
74
123
UBND huyện Đầm Hà
215.439
215.439
182.244
116.647
65.597
85
54
124
UBND huyện Hải Hà
236.119
233.090
3.029
222.263
155.806
3.029
63.429
94
67
125
UBND huyện Hoành Bồ
161.887
161.502
384
161.884
105.680
384
55.820
100
65
126
UBND huyện Tiên Yên
140.037
139.745
292
128.727
116.661
292
11.774
92
83
127
UBND huyện Vân Đồn
639.339
631.750
7.589
600.080
471.214
7.589
121.277
94
75
128
UBND thành phố Cẩm Phả
252.721
252.721
244.322
172.211
72.111
97
68
129
UBND thành phố Hạ Long
436.414
436.414
189.967
125.914
64.053
44
29
130
UBND thành phố Móng Cái
909.575
909.575
807.841
724.531
83.309
4489
80
131
UBND thành phố Uông Bí
82.800
82.800
82.546
75.559
6.987
100
91
132
UBND thị xã Đông Triều
109.000
109.000
109.000
86.791
22.209
100
80
133
UBND thị xã Quảng Yên
330.029
330.029
321.218
259.362
61.856
97
79
II
CHI TRẢ NỢ LÃI VAY THEO QUY ĐỊNH
45.300
45.300
42.323
42.323
93
93
π
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
1.600
1.600
1.600
1.600
100
100
IV
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
305.667
V
DỰ PHÒNG NGUỒN TĂNG LƯƠNG
600.000
vI
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN
SÁCH CẤP DƯỚI
5.501.333
VII
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH
NĂM SAU (gồm nguồn tăng thu tiền sử dụng đất, nguồn cải cách tiền lương còn lại và vốn ODA )
1.344.856
VIII
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
33.953
IX
CHI TRẢ NỢ GỐC
42.838

Trang 15


Biểu mẫu số 58


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018


0 (Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng./.


STT
Tên đơn vị
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh
So sánh
So sánh
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi
thường
xuyên
Chi dự
phòng
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi CTMTQG
Chi
chuyển
nguồn
sang năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi
thường
xuyên
Chi dự
phòng
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chi
chuyển
nguồn
sang năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi
thường
xuyên
Chi dự
phòng
Tổng số
Tổng số
Chi giáo dục đào
tạo, dạy
nghề
Chi
khoa
học
và CN
Tổng số
Chi giáo
dục đào
tạo, dạy
nghề
Chi
khoa
học và
CN
Tổng số
Chỉ đầu tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
Chi
chuyển
nguồn
sang năm
sau
Tổng
số
Chi
đầu tư phát
triển
Chi
thường
xuyên
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16=5/1
17=6/2
18=9/3
Tổng cộng
9.953.739
3.008.355
6.689.351
256.033
14.448.203
4.741.502
513.816
0
6.963.720
2.745.651
4.929
576.318
462.114
114.204
2.103.721
145
158
104
1
Thành phố Hạ Long
2.444.834
1.593.855
803.431
47.548
3.374.638
1.975.632
129.325
0
809.209
295.999
513
68
0
68
589.191
138
124
101
2
Thành phố Cẩm Phả
1.149.312
452.480
676.085
20.747
1.764.523
842.275
161.660
0
685.678
271.086
30
61
0
61
235.903
154
186
101
3
Thành phố Uông Bí
700.945
183.620
499.475
17.850
1.025.591
293.963
14.689
0
575.097
174.121
262
1.194
0
1.194
153.528
146
160
115
4
Thành phố Móng Cái
687.866
157.000
509.780
21.086
1.050.606
395.815
56.269
0
514.287
179.119
34
13.321
9.629
3.693
125.874
153
252
101
5
Thị xã Đông Triều
993.235
180.880
782.763
29.592
1.285.601
253.139
24.247
0
851.901
354.506
1.606
24.466
13.007
11.459
155.187
129
140
109
6
Thị xã Quảng Yên
789.381
105.900
659.800
23.681
1.010.623
220.555
43.110
0
732.991
286.620
154
29.499
19.722
9.777
24.601
128
208
111
7
Huyện Hoành Bồ
434.246
41.200
380.135
12.911
667.276
113.505
16.023
0
389.454
169.297
1.184
50.689
45.138
5.551
106.989
154
275
102
8
Huyện Vân Đồn
510.294
126.600
368.385
15.309
1.126.206
133.993
0
0
375.610
147.752
45
44.419
34.867
9.551
525.989
221
106
102
9
Huyện Tiên Yên
440.624
9.560
417.846
13.218
595.272
133.503
29.733
o
385.492
165.449
692
53.730
42.802
10.928
21.881
135
1396
92
10
Huyện Hải Hà
564.417
83.000
464.484
16.933
750.044
151.764
15.873
0
484.965
208.373
27
95.995
79.339
16.656
17.184
133
183
104
11
Huyện Đầm Hà
342.686
10.700
321.705
10.281
491.236
63.241
4.161
0
332.315
133.749
0
65.130
58.064
7.066
30.116
143
591
103
12
Huyện Bình Liêu
449.836
51.700
384.641
13.495
623.532
53.300
1.487
0
384.204
174.700
25
107.400
88.819
18.581
78,382
139
103
100
13
Huyện Ba Chẽ
313.072
2.780
300.900
9.392
469.023
53.554
11.091
0
320.753
145.852
357
86.848
68.992
17.856
7.867
150
1926
107
14
Huyện Cô Tô
132.992
9.080
119.922
3.990
214.032
57.264
6.145
0
121.765
39.028
0
3.498
1.734
1.764
31.028
161
631
102

Trang 16


Biểu mẫu số 59


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


C5 0H 會 Gồm toán Bổ sung có mục tiêu Quyết toán Gồm Bổ sung có mục tiêu So sách (%) Gồm Bổ sung có mục tiêu Đơn vị tính: Triệu đồng./.


STT Tên đơn vị Tổng số ngân sách Bổ sung cân đối Tổng số Vốn nước ngoài Vốn trong nước thực hiện nhiệm vụ Vốn đầu CTMT, tư để các độ, chính thực hiện các chế nghiệp Vốn sự sách Vốn thực hiện các quốc gia CTMT Tổng số ngân sách Bổ sungi cân đối Tổng số nước ngoài Vốnni Vốn trongướ nước tư để thực nhiệm vụ Vốn đầu hiện các CTMT, thực hiện độ, chính các chế Vốn sự nghiệp sách Vốn thực hiện các quốc gia CTMT Tổng số ngâ sách sung cân đối Bổ Tổng số số ngoài nước Vốn trong trong nước Vốn để thực CTMT, đầu tư nhiệm hiện Vốn các vụ Vốn sự nghiệp nghiệp các chế thực chính chính sách hiện độ, CTMT thực hiện quốc Vốn các gia


2 1 Thành phố Cẩm phả Thành phố Hạ Long TỔNG SỐ 5.501.333 88.269 76.515 3.609.049 1.892.284 88.269 76.515 0 1.892.284 76.515 88.269 873.855 77.132 34.778 453.359 41.670 11.077 565.070 61 68 5.486.266 76.172 87.833 3.609.049 1.877.217 87.833 76.172 0 1.877.217 87.833 76.172 873.855 34.778 77.132 446.256 41.327 10.640 557.107 61 68 100 100 100 100 100 100 99 100 100 99 100 100 100 99 98 96 100 100 99


3 4 Thành phố Uông Bí Thành phố Móng Cái 376.897 54.417 376.897 54.417 376.897 54.417 159.825 41.526 203.596 11.470 13.476 1.421 376.346 53.330 376.346 53.330 376.346 53.330 159.825 41.526 203.199 10.609 13.321 1.194 100 98 100 98 100 98 100 100 100 92 84 99


5 Thị xã Đông Triều 666.716 551.950 114.766 114.766 60.217 30.004 24.545 665.568 551.950 113.618 113.618 60.217 28.935 24.466 100 100 99 99 100 96 100


6 Thị xã Quảng Yên 710.041 589.521 120.520 120.520 53.198 37.724 29.598 709.209 589.521 119.688 119.688 53.198 36.991 29.499 100 100 99 99 100 98 100


7 Huyện Hoành Bồ 340.925 224.256 116.669 116.669 51.094 15.065 50.510 338.567 224.256 114.311 114.311 51.094 12.912 50.304 99 100 98 98 100 86 100


8 Huyện Vân Đồn 412.958 319.622 93.336 93.336 45.285 10.775 37.276 412.262 319.622 92.640 92.640 45.285 10.527 36.829 100 100 99 99 100 98 99


9 Huyện Tiên Yên 512.303 387.643 124.660 124.660 57.915 11.792 54.953 510.111 387.643 122.468 122.468 57.915 11.115 53.439 100 100 98 98 100 94 97


10 Huyện Hải Hà 634.700 422.880 211.820 211.820 96.632 18.972 96.216 631.450 422.880 208.570 208.570 96.632 18.972 92.966 99 100 98 98 100 100 97


11 Huyện Đầm Hà 451.677 317.484 134.193 134.193 53.806 13.476 66.911 449.895 317.484 132.411 132.411 53.806 13.475 65.130 100 100 99 99 100 100 97


12 Huyện Bình Liêu 558.186 382.702 175.484 175.484 55.839 19.519 100.126 557.968 382.702 175.266 175.266 55.839 19.387 100.039 100 100 100 100 100 99 100


13 Huyện Ba Chê 463.089 296.658 166.431 166.431 56.156 23.892 86.383 462.998 296.658 166.340 166.340 56.156 23.892 86.292 100 100 100 100 100 100 100


14 Huyện Cô Tô 154.640 116.333 38.307 38.307 30.452 4.328 3.527 154.558 116.333 38.225 38.225 30.452 4.275 3.498 100 100 100 100 100 99 99


Trang 17


Biểu mẫu số 61


(Theo NĐ 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017


của Chính phủ)


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018


(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)



STT
QH
Nội dung
の Dự toán
の Dự toán
の Dự toán
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
Quyết toán Đơn vị tính: Triệu đồng./.
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
QH
Nội dung
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Trong đó
Trong đó
STT
QH
Nội dung
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Trong đó
Trong đó
STT
QH
Nội dung
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
STT
QH
Nội dung
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Tổng số
Đầu
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
STT
QH
Nội dung
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
Đầu
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14=4/1
15=5/2
16=6/3
TỔNG SỐ
604.419
465.906
138.513
591.763
462.157
129.606
591.707
462.157
462.157
129.606
129.606
98
99
94
A
Ngân sách cấp tỉnh
39.711
19.254
20.457
35.003
19.254
15.749
34.948
19.254
19.254
15.749
15.749
88
100
77
I
Nguồn NSTW BSCMT
6.416
6.055
361
6.402
6.055
347
6.347
6.055
6.055
347
347
100
100
96
1
CTMTQG giảm nghèo bền vững
6.361
6.000
361
6.347
6.000
347
6.347
6.000
6.000
347
347
100
100
96
1
Huyện Vân Đồn
6.361
6.000
361
6.347
6.000
347
6.347
6.000
6.000
347
347
100
100
96
2
CTMTQG nông thôn mới (vốn Trái
phiếu chính phủ)
55
55
55
55
55
55
100
100
1
Huyện Ba Chê
55
55
55
55
55
55
100
100
II
Nguồn ngân sách tỉnh
33.295
13.199
20.096
28.601
13.199
15.402
28.601
13.199
13.199
15.402
15.402
86
100
77
1
CTMTQG giảm nghèo bền vững
14.840
10.132
4.708
14.552
10.132
4.420
14.552
10.132
10.132
4.420
4.420
98
100
94
1
Ban dân tộc
1.598
1.598
1.403
1.403
1.403
1.403
1.403
88
88
2
Hội Nông dân tỉnh
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
1.060
100
100
3
Sở Nông nghiệp và PTNT
650
650
642
642
642
642
642
99
99
4
Sở Lao động Thương binh và XH
962
962
877
877
877
877
877
91
91
5
Khối MTTQ và các tổ chức xã hội
438
438
438
438
438
438
438
100
100
6
Huyện Ba Chê
500
500
500
500
500
500
500
100
100
7
Huyện Bình Liêu
7.361
7.361
7.361
7.361
7.361
7.361
7.361
100
100
8
Huyện Hải Hà
5
5
5
5
5
5
5
100
100
9
Huyện Hoành Bồ
384
384
384
384
384
384
384
100
100
10
Huyện Tiên Yên
292
292
292
292
292
292
292
100
100
11
Huyện Vân Đồn
1.589
1.589
1.589
1.589
1.589
1.589
1.589
100
100
2
CTMTQG xây dựng NTM
18.455
3.067
15.388
14.049
3.067
10.982
14.049
3.067
3.067
10.982
10.982
76
100
71

Trang 18


STT
Nội dung
G
Dự toán
Dự toán
Dự toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
Quyết toán
So sánh (%)
So sánh (%)
So sánh (%)
STT
Nội dung
G
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Trong đó
Trong đó
STT
Nội dung
G
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Chương trình mục tiêu quốc gia
Trong đó
Trong đó
STT
Nội dung
G
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Chi đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu
tư.
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
STT
Nội dung
G
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Tổng số
Đầu
tư.
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
STT
Nội dung
G
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Kinh phí
sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư
phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn
nước
ngoài
Tổng số
Đầu
tư.
phát
triển
Kinh
phí sự
nghiệp
A
R 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14=4/1
15=5/2
16=6/3
Ban xây dựng nông thôn,
7.392
7.392
3.757
3.757
3.757
3.757
3.757
51
51
2
Sở Lao động Thương bình và XH
85
85
74
74
74
74
74
87
87
3
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
681
681
680
680
680
680
680
100
100
4
Sở Nông nghiệp và PTNT
7.230
7.230
6.471
6.471
6.471
6.471
6.471
89
89
Văn phòng Sở NN & PTNT
1.198
1.198
1.188
1.188
1.188
1.188
1.188
99
99
TT khuyến nông
316
316
309
309
309
309
309
98
98
Chi cục Phát triển nông thôn
4.995
4.995
4.319
4.319
4.319
4.319
4.319
86
86
Chi cục TT và BV thực vật
721
721
655
655
655
655
655
91
91
5
Sở Công thương
43
43
43
43
43
43
43
100
100
6
Huyện Hải Hà
3.024
3.024
3.024
3.024
3.024
3.024
3.024
100
100
B
Ngân sách huyện
564.709
446.653
118.056
556.760
442.903
113.857
556.759
442.903
442.903
113.857
113.857
99
99
96
I
CTMTQG giảm nghèo bền vững
351.292
315.000
36.292
348.571
312.506
36.065
348.570
312.506
312.506
36.065
36.065
99
99
99
1
Thành phố Hạ Long
68
68
68
68
68
68
68
100
100
2
Thành phố Cẩm Phả
61
61
61
61
61
61
61
100
100
3
Thành phố Uông Bí
52
52
52
52
52
52
52
100
100
4
Thành phố Móng Cái
4.634
4.343
291
4.539
4.263
276
4.539
4.263
4.263
276
276
98
98
95
5
Thị xã Đông Triều
90
90
90
90
90
90
90
100
100
6
Thị xã Quảng Yên
665
665
665
665
665
665
665
100
100
7
Huyện Hoành Bồ
28.339
27.560
779
28.243
27.498
745
28.243
27.498
27.498
745
745
100
100
96
8
Huyện Vân Đồn
16.809
15.717
1.092
16.708
15.676
1.032
16.708
15.676
15.676
1.032
1.032
99
100
94
9
Huyện Tiên Yên
31.758
29.210
2.548
31.611
29.165
2.446
31.611
29.165
29.165
2.446
2.446
100
100
96
10
Huyện Hải Hà
60.894
55.617
5.277
58.723
53.442
5.281
58.723
53.442
53.442
5.281
5.281
96
96
100
11
Huyện Đầm Hà
46.939
46.273
665
46.872
46.206
665
46.872
46.206
46.206
665
665
100
100
100
12
Huyện Bình Liêu
88.953
74.790
14.163
88.930
74.788
14.142
88.930
74.788
74.788
14.142
14.142
100
100
100
100
13
Huyện Ba Chê
71.749
61.490
10.259
71.727
61.468
10.259
71.727
61.468
61:468
10.259
10.259
100
100
100
100
14
Huyện Cô Tô
282
282
282
282
282
282
282
100
100
100
II
CTMTQG xây dựng NTM
213.417
131.652
81.765
208.189
130.397
77.792
208.189
130.397
130.397
77.792
77.792
98
98
99
95
1
Thành phố Uông Bí
1.369
1.369
1.142
1.142
1.142
1.142
1.142
83
83

Trang 19


11 10 12 STT 9 8 7 6 5 3 4 2 A Huyện Ba Chê Huyện Cô Tô Huyện Đầm Hà Huyện Bình Liêu Huyện Tiên Yên Huyện Hải Hà Huyện Vân Đồn Huyện Hoành Bồ Thị xã Quảng Yên Thị xã Đông Triều Thành phố Móng Nội dungÀN NHÂN TN ミ Tổng số 〇 0 ∀ 11.173 14.634 20.105 35.322 23.195 22.171 19.972 28.933 24.455 3.245 8.841 Đầu tư Dự toán 23.242 11.859 14.243 17.328 11.605 phát 13.007 6.969 1.734 triển 19.617 6.670 5.379 2 Trong đó sự nghiệp Kinh phí 12.080 11.448 8.114 4.503 7.665 1.511 8.953 8.500 9.317 4.843 3.462 3 Tổng số 34.243 11.109 14.565 18.259 21.828 19.774 22.061 3.216 24.376 28.834 8.783 4 phát triển Đầu tư 11.602 11.858 22.868 13.346 19.722 17.256 6.969 1.734 6.670 13.007 5.366 5 Trong đó sự nghiệp Kinh phí 11.375 11.369 7.596 6.401 4.439 1.482 8.482 9.112 4.806 8.172 3.417 6 Tổng số 14.565 21.828 34.243 18.259 11.109 22.061 28.834 24.376 19.774 3.216 8.783 7 Tổng số 11.858 22.868 11.602 13.346 19.722 17.256 6.969 Quyết toán 13.007 6.670 1.734 Chi đầu tư phát triển 5.366 8 Chương trình mục tiêu quốc gia Vốn trong nước 22.868 11.858 19.722 17.256 11.602 13.346 13.007 6.670 6.969 1.734 9 5.366 Chia ra nước ngoài Vốn 10 Tổng số 11.375 11.369 4.439 7.596 1.482 11 6.401 8.482 9.112 8.172 3.417 4.806 Kinh phí sự nghiệp Vốn trong nước 11.375 11.369 6.400 4.439 7.596 1.482 12 8.482 4.806 9.112 8.172 3.417 Chia ra ngoài nước Vốn 13 14=4/1 Tổng 100 số 100 100 100 99 97 91 99 94 98 99 So sánh (%) triển 15=5/2 phát Đầu tư 100 100 Trong đó 100 100 100 100 100 101 100 98 94 nghiệp phí sự 16=6/3 Kinh 98 99 95 96 94 79 99 99 98 99 99


Trang 20


TỔNG HỢP THEO DÕI VỐN ỨNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH


(Kèm theo Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT
Đơn vị tính:
エス Nội dung
Triệu đồng ./. Số tiền
I
Ban quản lý khu kinh tế
5.000
1
Xây dựng khu tái định cư Khu kinh tế Vân Đồn (tập trung đầu tư khu tái định cư xã Hạ Long với quy mô 60 ha);
5.000
II
Cty TNHH MTV đầu tư và PT hạ tầng - Vinacomin
5.876
1
Hoàn trả đầu tư dự án khu dân cư cột 5 Hồng Hải_Cty VINACOMIN
5.876
III
Công ty Điện lực Quảng Ninh
27.327
1
Cấp điện lưc quốc gia cho đảo Trần, huyện Cô Tô và đảo Cái Chiên, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh: Giai đoạn 1 - Cấp điện cho đảo Cái Chiên huyện Hải Hà
27.327
IV
Sở Giao thông Vận tải
42.725
1
Chuẩn bị đầu tư dự án Cảng hàng không Quảng Ninh
7.296
2
Dự án thành phần số 3 Cầm Hải - Vân Đồn thuộc Dự án đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn
30.000
3
Dự án đường nối TP Hạ Long với Cầu Bạch Đằng
5.429
V
UBND huyện Đầm Hà
51.515
1
Vốn vay ưu đđãi (nâng cấp đường từ trung tâm huyện đến bến cảng đầm buôn 22.015 trđ, đường giao thông liên huyện xã Quảng Lâm 14.500 trđ)
36.515
2
Kinh phí thực hiện 04 dự án cấp thiết thuộc lĩnh vực an sinh xã hội
15.000
VI
UBND huyện Hải Hà
266.938
1
Khu hạ tầng kỹ thuật tái định cư thôn 1, xã Quảng Điền, huyện Hải Hà
15.000
2
Khu nghĩa trang nhân dân thôn 6, xã Quảng Phong
30.000
3
GPMB khu công nghiệp Texhong Hải Hà
186.938
4
Vốn vay ưu đãi
7.000
5
Hỗ trợ có mục tiêu cho UBND huyện Hải Hà để triển khai dự án Hạ tầng khu TĐC; GPMB khu công nghiệp Texhong và dự án phụ trợ tại KCN cảng biển Hải Hà
28.000
VII
UBND huyện Ba Chẽ
25.000
1
Kinh phí đầu tư một số công trình trọng điểm của huyện Ba Chẽ
25.000
VIII
UBND huyện Hoành Bồ
1
Vốn vay ưu đãi
15.000
15.000
IX
UBND huyện Vân Đồn
154.782
1
Tiểu dự án HTKT khu TĐC thực hiện GPMB DA tuyến đường GT trục chính nối các khu chức năng chính KKTVĐ
10.000

Trang 21


STT DA Nội dung Số tiền


2 KKTVĐ tại thôn 12 xã Hạ Long huyện Vân Đồn Tiểu dự án HTKT phục vụ TĐC đường GT trục chính nối các khu chức năng chính 10.000


3 GPMB khu phức hợp nghỉ dưỡng cao cấp Vân Đồn 14.558


4 trên địa bàn huyện Vân Đồn Hỗ trợ có mục tiêu để di dời các hộ dân bị ảnh hưởng sạt trượt và vùi lấp đất nông nghiệp 16.079


Hỗ trợ có mục tiêu đợt 1 từ nguồn dự phòng NST 2018 để huyện Vân Đồn thực hiện


5 GPMB cho các hộ dân cấp bách phải di dời do nguy cơ bị ngập lụt thuộc phạm vi của dự 56.095


án Hồ chứa nước Đồng Dọng, huyện Vân Đồn


Hỗ trợ có mục tiêu đợt 2 từ nguồn dự phòng NST 2018 để huyện Vân Đồn thực hiện


6 án Hồ chứa nước Đồng Dọng, huyện Vân Đồn GPMB cho các hộ dân cấp bách phải di dời do nguy cơ bị ngập lụt thuộc phạm vi của dự án Hồ chứa nước Đồng Dong, huyện Vân Đồn 48.050


X UBND thị xã Quảng Yên 86.608


1 GPMB Dự án đường nối TP Hạ Long với cầu Bạch Đằng 28.908


2 GPMB dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN Sông Khoai - giai đoạn 1 57.700


XI Chủ đầu tư khác và các nội dung ứng bằng lệnh chi tiền 304.792


1 cuối tuyến theo hình thức BOT Ứng cho TP Hải Phòng bồi thường GPMB Dự án cầu Bạch Đằng, đường dẫn và nút giao cuối tuyến theo hình thức BOT 300.000


2 Bãi Cháy thành phố Hạ Long Chi trả phần giá trị còn lại Công ty CP quốc tế Hoàng Gia đã đầu tư tại đảo Rều phường Bãi Cháy thành phố Hạa Long 2.534


3 chi GPMB Khu công nghiệp Việt Hưng (Công ty cổ phần phát triển KCN Việt Hưng) - Lệnh chi 2.257


XII Tạm ứng Nhà thi đấu đa năng 5000 chỗ thuộc Trung tâm thể thao vùng Đông Bắc 179.000


XIII Tạm ứng kinh phí đền bù GPMB xây dựng dự án siêu thị Metro 114.669


XTV nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp (50 trđ) thuộc Liên minh các hợp tác xã (30trđ) và Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh sih M Tạm ứng chi thường xuyên Trung tâm hỗ trợ phát tH iể tiến đầu tư 84


Tổng cộng
Trang 22
1.279.315

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu224/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2019
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực07/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Xuân Ký
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếu2019 phê chuẩn Tổng quyết toán thu ngân sách nhà nước Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.