|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 228/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 9 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỈNH HÀ TĨNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019 và Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Báo cáo số 335/BC-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2020 và dự kiến kế hoạch năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Hà Tĩnh, với tổng nhu cầu đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2021 là 8.867 tỷ đồng. Bao gồm:
1. Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương dự kiến 2.510 tỷ đồng; trong đó: Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 200 tỷ đồng, Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung là 000 tỷ đồng.
2. Vốn ngân sách Trung ương dự kiến 6.357 tỷ đồng, trong đó:
a) Vốn nước ngoài (ODA): 1.599 tỷ đồng;
b) Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia: 1.046,66 tỷ đồng (Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 46,66 tỷ đồng và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 1.000 tỷ đồng);
c) Vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương là 3.712 tỷ đồng, trong đó: Thu hồi vốn ứng trước: 740,646 tỷ đồng; Các dự án triển khai trong giai đoạn 2016 - 2020 chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025 là 1.921,745 tỷ đồng; Vốn đối ứng các dự án ODA: 349,976 tỷ đồng; Vốn chuẩn bị đầu tư và khởi công mới các dự án quan trọng cấp bách: 699,25 tỷ đồng.
(Có phụ lục danh mục và mức vốn dự kiến kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021 gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo đúng quy định; Kịp thời chỉ đạo hoàn thiện thủ tục đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 14 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
Phụ lục 01. ƯỚC TÌNH HÌNH T d CHIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020
VÀ DỰ KIẾN ẦU TƯ CÔNG NĂM 2021
Ban hành kèm Nghị quyết số 228/NQ>HĐND ngày1 4/9/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nguồn vốn
|
Năm 2020
|
Năm 2020
|
Năm 2020
|
Dự kiến KH
đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Nhu cầu kế
hoạch năm
2021
|
Dự kiến kế
hoạch năm
2021
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch
|
Giải ngân từ
1/1/2020 đến
31/7/2020
|
Ước giải ngân
từ 1/1/2020 đến 31/12/2020
|
Dự kiến KH
đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Nhu cầu kế
hoạch năm
2021
|
Dự kiến kế
hoạch năm
2021
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
5,422,977
|
2,459,671
|
5,422,977
|
25,829,998
|
8,867,343
|
8,867,343
|
||
|
1
|
Vốn NSNN
|
5,422,977
|
2,459,671
|
5,422,977
|
25,829,998
|
8,867,343
|
8,867,343
|
|
|
Trong đó:
|
||||||||
|
a)
|
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
|
2,823,988
|
1,296,669
|
2,823,988
|
7,555,637
|
2,510,000
|
2,510,000
|
|
|
Trong đó:
|
||||||||
|
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
|
1,850,000
|
827,794
|
1,850,000
|
6,000,000
|
1,200,000
|
1,200,000
|
||
|
Xổ số kiến thiết
|
10,000
|
4,354
|
10,000
|
50,000
|
10,000
|
10,000
|
||
|
Bội chi ngân sách địa phương
|
341,300
|
14,521
|
29,042
|
1,500,000
|
300,000
|
300,000
|
||
|
b)
|
Vốn ngân sách trung ương
|
2,598,989
|
1,163,002
|
2,598,989
|
18,274,361
|
6,357,343
|
6,357,343
|
|
|
Vốn trong nước
|
1,739,189
|
811,558
|
1,739,189
|
14,975,584
|
4,758,283
|
4,758,283
|
||
|
Vốn nước ngoài
|
859,800
|
351,444
|
859,800
|
3,298,777
|
1,599,060
|
1,599,060
|
Phụ lục 02. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐÀ TƯ SỐN ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2020
DUEN RE CH NĂM 2021
Ban hành kèm Nghị quyết 3ố 220ng HĐ Đ ngày 14/9/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
五
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
五
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
五
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
五
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
|
Trong đó:
vố■ NSTW
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
17.442.800
|
15.987.115
|
3.257.628
|
2.100.744
|
17.094.091
|
14.594.091
|
4.858.307
|
4.408.307
|
||||
|
^
|
VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA
|
665.488
|
604.088
|
8.245.700
|
5.745.700
|
1.496.666
|
1.046.666
|
|||||
|
1
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền
vững
|
32.698
|
32.698
|
445.700
|
445.700
|
46.666
|
46.666
|
|||||
|
"
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
632.790
|
571.390
|
7.800.000
|
5.300.000
|
1.450.000
|
1.000.000
|
|||||
|
B
|
VỐN BỐ SUNG CÓ MỤC TIÊU
|
17.442.800
|
15.987.115
|
2.592.140
|
1.496.656
|
8.848.391
|
8.848.391
|
3.361.641
|
3.361.641
|
|||
|
'
|
THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC
|
5.720.506
|
5.173.504
|
740.646
|
740.646
|
740.646
|
740.646
|
|||||
|
1
|
Đường nối QL 1A đến Mỏ sắt Thạch Khê
|
1969;
14/8/2006 2036; 06/7/2018
|
601.880
|
524.818
|
23.987
|
23.987
|
23.987
|
23.987
|
||||
|
2
|
Đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (giai đoạn !)
|
2117;
30/7/2008 1809:
18/6/2018
|
1.047.104
|
984.244
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
||||
|
3
|
Đường trục chính từ trung tâm xã Đức Lạng vào thôn Đồng Quang, Tân Quang
|
3149;
10/11/2008
|
18.971
|
18.971
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
|
Đường biên giới từ Khe Dầu đi Rào Mắc xã Sơn Kim 1
|
3521;
08/12/2008 16;
07/1/2009
|
25.900
|
25.900
|
7.354
|
7.354
|
7.354
|
7.354
|
|||||
|
5
|
Đường Hà Linh - Phương Mỹ
|
1603 20/5/2011
|
71.947
|
71.947
|
3.569
|
3.569
|
3.569
|
3.569
|
||||
|
6
|
Đường liên xã Việt Xuyên - Thạch Ngọc
|
3861,
28/12/2008
|
17.355
|
14.112
|
2.190
|
2.190
|
2.190
|
2.190
|
||||
|
7
|
Đường Đức Lâm - Đức Thủy đến trung tâm xã Thái Yên
|
3272;
19/11/2008
|
20.467
|
20.467
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
||||
|
8
|
Đường vào trung tâm xã Phú Lộc, huyện Can
Lộc
|
2969;
28/8/2008 3085; 21/9/2011
|
36.280
|
32.652
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
|
9
|
Đường vào trung tâm xã Thượng Lộc
|
1352;
15/10/2008
|
19.795
|
19.795
|
7.009
|
7.009
|
7.009
|
7.009
|
||||
|
10
|
Đường giao thông Sơn Lễ - Sơn Tiến, huyện
Hương Sơn
|
1313; 11/5/2010
|
14.983
|
13.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
=
|
Dự án đường trục chính nối các xã Đức Hòa,
Đức Yên, Bùi Xá, Đức Nhân, Đức Thùy huyện Đức Thọ
|
2581; 1/9/2010
|
74.621
|
74.621
|
9.485
|
9.485
|
9.485
|
9.485
|
||||
|
12
|
Dự án xây dựng nâng cấp đường Tỉnh lộ 27,
huyện Thạch Hà
|
3451;
26/11/2010
|
139.157
|
139.157
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
||||
|
13
|
Dự án Hợp phần bồi thường hỗ trợ tái định cư Công trình hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang (giai đoạn 1)
|
1955;
18/7/2007 1699;
13/6/2012
|
1.555.347
|
1.555.347
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
||||
|
14
|
Kẻ bờ sông Ngàn Phố đoạn qua xã Sơn Bằng
|
1459; 23/5/2010
|
14.991
|
13.490
|
6,773
|
6.773
|
6.773
|
6.773
|
||||
|
15
|
Kẻ bờ sông Ngàn sâu đoạn qua xã Đức Lạc -
Đức Hòa, huyện Đức Thọ
|
3273;
12/11/2010
3745;
11/12/2012
|
34.748
|
34.748
|
14.500
|
14.500
|
14.500
|
14.500
|
||||
|
16
|
Hồ thượng nguồn sông Tri
|
1450;21/7/2005
|
190.800
|
190.800
|
44.318
|
44.318
|
44.318
|
44.318
|
||||
|
17
|
Đê Cầu Phủ đến Cầu Núi, Thành phố Hà Tĩnh
|
3399;
28/10/2009
|
67.139
|
51.500
|
29.526
|
29.526
|
29.526
|
29.526
|
||||
|
18
|
Cứng cố nâng cấp đê tả Nghèn đoạn qua xã
Tùng Lộc (K7+517 đến K5+700)
|
6.706
|
6.706
|
6.706
|
6.706
|
|||||||
|
19
|
Cùng cố nâng cấp đê tả Nghèn từ K3+517 đến K5+700 K5+700
|
663; 18/3/2009
|
21.744
|
21.744
|
11.843
|
11.843
|
11.843
|
11.843
|
||||
|
20
|
Đê Kỳ Thọ, Kỳ Anh (đoạn xung yếu từ K0-
K3+648.5)
|
2374; 19/7/2011
|
164.260
|
85.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
||||
|
21
|
Tu bổ, nâng cấp đê biến, đê cửa sông xã Cầm Trung, huyện Cẩm Xuyên (Km3+00 đến
Km6+630)
|
454;
24/02/2009
|
126.320
|
77.186
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
||||
|
22
|
Đê cửa sông Phúc - Long - Nhượng kéo dài nối với đê biển Cầm Nhượng
|
1605;
04/6/2010,
|
70.751
|
70.751
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
35.000
|
||||
|
23
|
Khu neo đậu trú bão Cửa Nhượng
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||
|
24
|
Kinh phí đầu tư xây dựng các dự án đường cứu hộ cứu nạn năm 2010
|
1.237.543
|
999.246
|
35.330
|
35.330
|
35.330
|
35.330
|
|||||
|
Đường giao thông nối từ trung tâm xã Đức
Đồng đến thôn Bồng Phúc, xã Đức Lạng
|
3232;
17/11/2008
|
18.987
|
18.987
|
1.375
|
1.375
|
1.375
|
1.375
|
|||||
|
Đường cứu hộ, cứu nạn các xã Đức Bồng, Đức Lĩnh, Đức Giang, Ân Phú huyện Vũ Quang
|
3958;
30/12/2010
|
143.449
|
143.449
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
2.100
|
|||||
|
Đường giao thông cứu hộ vùng 2, huyện Hương Sơn
|
1711:
07/6/2019
|
49.720
|
49.720
|
4.560
|
4.560
|
4.560
|
4.560
|
|||||
|
Đường cứu hộ xã Sơn Lễ
|
1711:
07/6/2019
|
49.720
|
49.720
|
4.560
|
4.560
|
4.560
|
4.560
|
|||||
|
1.580
|
1.580
|
1.580
|
1.580
|
|||||||||
|
Đường ứng cửu lũ xã Sơn Diệm, huyện Hương Sơn
|
1524:
31/5/2010
|
102.937
|
102.937
|
2.688
|
2.688
|
2.688
|
2.688
|
|||||
|
Đường trục chính nối các xã Đức Hòa - Đức
Yên - Bùu xá - Đức Nhân - Đức Thúy
|
2581: 1/9/2010
|
74.621
|
74.621
|
2.933
|
2.933
|
2.933
|
2.933
|
|||||
|
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân các xã ven sông huyện Lộc Hà
|
2460;
26/11/2010
|
103.683
|
103.683
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
4.300
|
|||||
|
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân các xã
ven biển huyện Lộc Hà
|
3920;
27/12/2010:
3246;
29/10/2014
|
123.170
|
123.170
|
2.037
|
2.037
|
2.037
|
2.037
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
|
|
Đường cửu hộ cứu nạn Minh Thanh, thị xã
Hồng Lĩnh
|
3959;
30/12/2010
|
87.181
|
87.181
|
1.430
|
1.430
|
1.430
|
1.430
|
|||||
|
Đường vào trung tâm các xã Thạch Điền, Nam Hương, Thạch Hương, Thạch Xuân, huyện
Thạch Hà
|
2212:
30/7/2010
|
169.563
|
72.500
|
1.839
|
1.839
|
1.839
|
1.839
|
|||||
|
Nâng cấp tuyến đường nổi Trung Lương - Yên Hồ - Quốc lộ 8A, huyện Đức Thọ
|
3283:
15/11/2010
|
69.105
|
35.000
|
1.826
|
1.826
|
1.826
|
1.826
|
|||||
|
Dự án Đường Hòa Duyệt, Rú Nón, Đức LInh, Đức Bồng, Đức Hương, Hương Thọ, Cửa Rào huyện Vũ Quang
|
3395:
23/11/2010
|
184.997
|
147.998
|
4.175
|
4.175
|
4.175
|
4.175
|
|||||
|
Đường vào trung tâm các xã Ân Phú, Đức
Giang huyện Vũ Quang kết hợp cứu hộ cứu nạn trong mùa mưa lũ
|
3603;
08/12:2010
|
110.130
|
40.000
|
4.029
|
4.029
|
4.029
|
4.029
|
|||||
|
・
|
Đường di dân vùng lũ xã Kỳ Hà
|
459
|
459
|
459
|
459
|
|||||||
|
25
|
Ứng vốn đối ứng các dự án ODA (2013)
|
59.410
|
59.410
|
59.410
|
59.410
|
|||||||
|
Cải thiện sự tham gia thị trường cho người
nghèo
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
4.500
|
||||||||
|
PT hệ thống thuỷ lợi quy mô nhỏ cho các xã
nghèo
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
||||||||
|
-
|
Nhà máy chế biến phán HC
|
22.410
|
22.410
|
22.410
|
22.410
|
|||||||
|
Chương trình tín dụng chuyên ngành JICA
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||
|
-
|
Thoát nước TX Hồng lĩnh
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|||||||
|
Phát triển nông thôn tổng hợp miền trung
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||
|
Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
3.500
|
||||||||
|
26
|
Ứng trước vốn đối ứng các dự án ODA hoàn
thành năm 2010
|
10.330
|
10.330
|
10.330
|
10.330
|
|||||||
|
Cải thiện Môi trường đô thị Miền Trung
|
2.369
|
2.369
|
2.369
|
2.369
|
||||||||
|
Đường Tỉnh lộ 28
|
975
|
975
|
975
|
975
|
||||||||
|
Đường giao thông liên xã huyện Lộc Hà
|
370
|
370
|
370
|
370
|
||||||||
|
・
|
Tính lộ 18
|
120
|
120
|
120
|
120
|
|||||||
|
Đường GT Sơn hoà- Tiến- Trung- Phúc
|
20
|
20
|
20
|
20
|
||||||||
|
Đường GT liên xã Sơn Trà - Sơn long
|
600
|
600
|
600
|
600
|
||||||||
|
Hệ thống cấp nước Thị trấn Nghèn
|
260
|
260
|
260
|
260
|
||||||||
|
Hồ chứa nước khe dọc Trung Lương
|
168
|
168
|
168
|
168
|
||||||||
|
Nhà máy nước làng nghề Trung Lương
|
32
|
32
|
32
|
32
|
||||||||
|
Trường dạy nghề Việt Đức GĐ2
|
616
|
616
|
616
|
616
|
||||||||
|
PT hệ thống thuỷ lợi quy mô nhỏ cho các xã
nghèo
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
||||||||
|
Thoát nước TX Hồng lĩnh
|
800
|
800
|
800
|
800
|
||||||||
|
27
|
Các dự án sửa chữa, đảm bảo an toàn hồ chứa (năm 2013)
|
148.403
|
134.008
|
76.316
|
76.316
|
76.316
|
76.316
|
|||||
|
Sửa chữa nâng cấp hồ Cây Trâm Kỳ Sơn
|
3989:
10/12/2013
|
14.351
|
14.351
|
10.727
|
10.727
|
10.727
|
10.727
|
|||||
|
Sửa chữa nâng cấp hồ Gò Đá Kỳ Thượng
|
3988:
10/122013
|
14.987
|
14.987
|
10.848
|
10.848
|
10.848
|
10.848
|
|||||
|
Sửa chữa năng cấp hồ Tân Phong xã Kỳ Giang
|
4122;
19/12/2013
|
14.991
|
14.991
|
12.742
|
12.742
|
12.742
|
12.742
|
|||||
|
Sửa chữa nâng cấp hồ Khe Con Họ Võ
|
33: 06/01/2014
|
45.472
|
45.472
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế Số quyết định
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế Số quyết định
|
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế Số quyết định
|
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
Đập miếu lớn xã Thiên Lộc
|
3665
20/11/2013
|
32.395
|
18.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
|||||
|
Sửa chữa nâng cấp hồ Cơn Trồi Cơn Song
|
965: 10/4/2014
|
26.207
|
26.207
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
|||||
|
"
|
CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-
2020 CHUYẾN TIẾP SANG GIAI ĐOẠN
2021-2025
|
5.536.294
|
4.627.611
|
2.592.140
|
1.496.656
|
1.921.745
|
1.921.745
|
1.921.745
|
1.921.745
|
|||
|
-
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng)
|
790; 31/3/2016
|
143.376
|
143.376
|
17.000
|
17.000
|
109.706
|
109.706
|
109.706
|
109.706
|
||
|
2
|
Tu bồ, tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du, tỉnh Hà Tĩnh (giai đoạn 1)
|
3161;
31/10/2017
|
170.951
|
170.951
|
46.859
|
30.000
|
115.960
|
115.960
|
115.960
|
115.960
|
||
|
3
|
Đường Lê Duẩn kéo dài đoạn từ đường Nguyễn Xi đến Quốc lộ 1A thành phố Hà Tĩnh
|
3091,
31/10/2016
|
135.000
|
135.000
|
115.517
|
107.000
|
19.483
|
19.483
|
19.483
|
19.483
|
||
|
4
|
Dự án đường trục chính vào trung tâm đô thị
mới Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
|
676/QĐ-
UBND, ngày
18/3/2016
|
409.475
|
409.475
|
370.133
|
360.133
|
29.165
|
29.165
|
29.165
|
29.165
|
||
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Sơn Long - Chợ Bộng
|
1557; 14/6/2016 286; 20/01/2017
|
151.720
|
151.720
|
90.952
|
77.000
|
38.000
|
38.000
|
38.000
|
38.000
|
||
|
6
|
Đường ven biển Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng Áng
|
1758/QĐ-
UBND ngày
26/6/2017
|
1.495.780
|
850.000
|
990.000
|
140.000
|
232.000
|
232.000
|
232.000
|
232.000
|
||
|
7
|
Đường giao thông các xã Hà Linh, Hương Thủy, Hương Giang, Lộc Yên, Hương Đô, Phúc Trạch (đoạn K15+642,72 đến K25+252,86)
|
2941;
19/10/2016
|
100.725
|
90.000
|
15.000
|
15.000
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
75.000
|
||
|
8
|
Dự án bảo tồn, nhân giống, khôi phục và phát
triển sản xuất cây bưởi Phúc Trạch giai đoạn
2016-2020
|
2247; 10/8/2017
|
60.019
|
60.019
|
30.000
|
30.000
|
28.259
|
28.259
|
28.259
|
28.259
|
||
|
9
|
Củng cố, nâng cấp tuyến đê Đồng Môn, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2), đoạn từ cầu Cày
(K0) đến cầu Hộ Độ (K5+340)
|
3092;
31/10/2016
|
115.000
|
115.000
|
83.000
|
65.000
|
26.361
|
26.361
|
26.361
|
26.361
|
||
|
10
|
Tuyến đê biển huyện Nghi Xuân (đoạn K27+00 - K37+411,66), từ xã Cổ Đạm đến đê Đại Đồng xã Cương Giản, huyện Nghi Xuân
|
3092;
31/10/2016
|
371.624
|
371.624
|
123.699
|
106.500
|
195.802
|
195.802
|
195.802
|
195.802
|
||
|
11
|
Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã chịu ảnh
hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê, thực hiện đề án phát triển bền vững kinh tế - xă hội các xã chịu ảnh hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê
|
3140/QĐ-
UBND ngày
27/10/2017 (giai đoạn 1)
583/QĐ-UBND
ngày 17/02/2020 (điều chỉnh giai
đoạn 2)
|
199.888
|
140.000
|
86.635
|
60.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm bao hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
πT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm bao hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
12
|
Nhà máy nước và hệ thống cấp nước sạch cho nhân dân thị trấn Hương Khê và 8 xã vùng phụ cận thuộc huyện Hương Khê
|
1092; 09/5/2016
|
229.465
|
229.465
|
137.970
|
65.523
|
82.111
|
82.111
|
82.111
|
82.111
|
||
|
13
|
Đường giao thông nội vùng và hệ thống cấp
nước sinh hoạt tại khu tái định cư vùng thiên tai xã Hà Linh, huyện Hương Khê
|
2013; 30/6/2020
|
10.000
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||
|
14
|
Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Sâu đoạn qua xã
Hương Trạch, Hương Đô huyện Hương Khê
|
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
|
83.500
|
53.500
|
5.000
|
5.000
|
48.500
|
48.500
|
48.500
|
48.500
|
||
|
15
|
Củng cố nâng cấp đê Hữu Phú đoạn từ cầu Cửa Sót đến núi Nam Giới, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
|
3094;
31/10/2016
|
80.400
|
80.400
|
18.700
|
16.500
|
53.894
|
53.894
|
53.894
|
53.894
|
||
|
16
|
Hạ tầng nuôi trồng thủy sản xã Mai Phụ và Hộ Độ, huyện Lộc Hà
|
2000; 18/7/2016
|
61.315
|
61.315
|
23.500
|
10.000
|
29.464
|
29.464
|
29.464
|
29.464
|
||
|
1
|
Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Sâu đoạn qua xã Lộc Yên, huyện Hương Khẻ
|
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
|
170.000
|
120.000
|
40.000
|
40.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
||
|
$8
|
Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Phố, huyện Hương Sơn
|
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
|
160.000
|
140.000
|
30.000
|
30.000
|
110.000
|
110.000
|
110.000
|
110.000
|
||
|
19
|
Xử lý cấp bách đê Hữu Phủ, huyện Thạch Hà
đoạn từ K10+00-K15+315
|
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
|
130.000
|
100.000
|
20.000
|
20.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
||
|
20
|
Xử lý cấp bách đê tả Nghèn, huyện Lộc Hà
|
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
|
182.290
|
120.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
||
|
21
|
Dự án âu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Khẩu, thị xã Kỳ Anh, Giai đoạn 2
|
94/HĐND;
29/3/2017
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
||||
|
22
|
Đường trục chinh từ Quốc lộ 1A đến khu đô thị trung tâm KKT Vũng Áng
|
1556; 09/6/2017
|
282.000
|
282.000
|
182.188
|
145.000
|
75.985
|
75.985
|
75.985
|
75.985
|
||
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Gia Lách
|
3147:
30/10/2017
|
95.000
|
95.000
|
60.000
|
60.000
|
31.162
|
31.162
|
31.162
|
31.162
|
||
|
24
|
Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Khu kinh tế Vũng Áng (giai đoạn 1)
|
3255.
30/10/2014
|
392.765
|
392.765
|
15.000
|
15.000
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
55.000
|
||
|
25
|
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng A, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, huyện Hương Sơn
|
3204;
31/10/2017
|
164.000
|
164.000
|
15.000
|
15.000
|
127.893
|
127.893
|
127.893
|
127.893
|
||
|
26
|
Hạ tầng khu du lịch biển huyện Lộc Hà
|
2046; 20/7/2017
|
62.000
|
62.000
|
10.987
|
2.000
|
53.000
|
53.000
|
$3.000
|
53.000
|
||
|
DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2021
|
3.529.000
|
3.529.000
|
3.529.000
|
3.529.000
|
35.000
|
35.000
|
||||||
|
1
|
Các tuyến đường gom và hệ thống tiêu thoát lũ khu vực đường tránh QL1A đoạn qua thành phố Hà Tĩnh
|
Đầu tư xây dựng
02 tuyến đường với tổng chiêu dài
khoảng 32km (mỗi
bên khoảng 16km); Quy mô:
Buền=10m,
Bmặt=9m.
|
650.000
|
650.000
|
650.000
|
650.000
|
5.000
|
5.000
|
Việc đầu tư dự án nhằm đấu nổi hạ tầng và hệ thống tiêu thoát lũ dọc 2 bên tuyến tránh QL1A đoạn qua thành phố Hà Tĩnh theo đúng quy định của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ; phục vụ việc vận chuyển hàng hóa, phương tiện ra
vào của các doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu đất sản xuất, kinh doanh ngày càng tăng tại khu vực phía Tây Thành phố Hà Tĩnh
|
|
Tπ
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
Tπ
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
2
|
Đường vành đai phía Đông, thành phố Hà Tĩnh
|
Xây dựng tuyến
đường theo quy
hoạch có chiều dài khoảng 16,0km;
chiều rộng mặt cắt ngang 35m
(Bm=14,0m, Bhè
=2x 10,5m)
|
950.000
|
950.000
|
950.000
|
950.000
|
5.000
|
5.000
|
Dự án đầu tư nhằm hoàn thiện hệ thống phòng, chống ngập lụt, đảm bảo an toàn cho người dân thành phố Hà Tĩnh trong mùa mưa bão. Phục vụ các mục tiêu phát triển đô thị, thương mại dịch vụ và du lịch ven sông Rào Cái; giám áp lực giao thông cho các tuyến đường nội đô, tạo sự kết nối liên vùng phát triển kinh tế, xã hội cho khu vực dân cư phía Nam thành phố với các khu vực phía Đông thành phố và các xã lân cận của các huyện Cầm Xuyên, Thạch Hà, Lộc Hà
|
|||
|
3
|
Dự án cái tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553
đoạn từ Km7+00 - Km28+500 (Thạch Điền -
Lộc Yên)
|
Chiều dải
L=21,5km; đường
cấp III miền núi
với Bnền=9,0m; bề
rộng Bmật=8,0m;
bề rộng lề đất
Blđ=2x0.5m=1,0m
|
3949/QĐ-
UBND ngày
29/12/2010
|
757.000
|
757.000
|
757.000
|
757,000
|
5.000
|
5.000
|
Việc đầu tư tuyến đường nhằm góp phần hoàn thành đồng bộ tuyến đường ĐT.553 (dài 62,08km); hình
thành một trục phát triển mới, kết nối thành phố Hà Tĩnh với huyện Hương Khê, đường Hồ Chí Minh,
Đồn biên phòng 575, Bản Giảng và tuyến đường tuần tra biên giới tại mốc N511-1; tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn
|
||
|
4
|
Xây dựng trung tâm sản nhi Bệnh viện tỉnh
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
5.000
|
5.000
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh hiện có 110 giường bệnh về sản, 96 giường bệnh về nhi và 27 giường khoa phụ hỗ trợ sinh sản. Số lượng bệnh nhân thực tế điều trị tại bệnh viện thường xuyên vượt trên 200% công suất; đồng thời, hằng năm có trên 2.000 bệnh nhân phải
thực hiện chuyến tuyến. Hiện nay cơ sở vật chất,
nhân lực của bệnh viện chưa đáp ứng đủ nhu cầu
phục vụ điều trị các bệnh chuyên sâu về nhi khoa
như: Nhi tim mạch, nhi hô hấp, nhi thần kinh, nhi
thận, ...;
|
||||
|
5
|
Hệ thống tiêu thoát lũ, chống ngập ủng khu vực Trung tâm hành chính huyện Kỳ Anh và vùng phụ cận
|
Nạo vét trục tiêu
chính kênh Nhà Lê
dài khoảng 19km;
Nạo vét các tuyến
nhánh và trục tiêu
nội vùng khu đô thị Kỳ Đống với chiều dài khoảng 14km
|
380.000
|
380.000
|
380.000
|
380.000
|
5.000
|
5.000
|
Địa hinh khu vực Trung tâm hành chính huyện Kỳ Anh và vùng phụ cận có dạng lòng mảng, hàng năm phải chịu ngập lụt (cả lũ hè thu) trên diện rộng. Hiện trạng tuyến kênh Nhà Lê (trục tiêu chính) là hệ thống kênh đào lâu ngày bị bồi lấp, mặt cắt kênh hẹp, các công trình trên kênh chủ yếu là công trình tạm, ảnh hưởng đến khả năng thoát lũ; cùng với đó, hạ tầng
khu trung tâm hành chính huyện mới Kỳ Anh hiện
chưa được đầu tư đồng bộ (chưa có hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật) dẫn đến tình trạng ngập úng cục bộ tại khu vực này mỗi khi có mưa lũ
|
|||
|
6
|
Hạ tầng kỹ thuật thiết yếu Trung tâm Logistics tại Khu kinh tế Vũng Áng (giai đoạn 1)
|
Đầu tư 02 tuyến
đường dải 2,02km,
quy mô Bnền =
43,5m, Bmật =
2x15m; các tuyến
nhánh dài 1,78km,
quy mô Bnền =
27,0m, Bmật =
15m; Hệ thống
cấp, thoát nước,
cấp điện,..
|
352.000
|
352.000
|
352.000
|
352.000
|
5.000
|
5.000
|
Việc đầu tư xây dựng dự án Hạ tầng kỹ thuật thiết yếu Trung tâm Logistics tại Khu kinh tế Vũng Áng, thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh nhằm tạo thuận lợi trong công tác thu hút, kêu gọi đầu tư vào Trung tâm logistics Vũng Áng; tạo thành một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng, kết nối cảng Vũng Áng với vùng hậu phương
|
Quyết định đầu tư
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
7
|
Dự án Đường từ Khu công nghiệp đa ngành đi Khu công nghệ cao Khu kinh tế Vũng Áng
|
Đầu tư 1 tuyến
chính L=5,2km,
Bn= 30m, Bm=
15m, Bvh=2x7,5m
và 02 tuyến nhánh
L=4,5km
|
270.000
|
270.000
|
270.000
|
270.000
|
5.000
|
5.000
|
Tuyến đường kết nối giao thông giữa Khu đô thị Kỳ Trinh đến Khu công nghiệp đa ngành và Khu công
nghệ cao, hình thành quỹ đất, thu hút các nhà đầu tư vào khu vực theo Quy hoạch chung xây dựng Khu
kinh tế và Quy hoạch chi tiết xây dựng của khu vực, góp phần vào thúc đẩy sự phát triển của Khu kinh tế Vũng Áng nói riêng và của cả tỉnh nói chung
|
|||
|
Iv
|
DỰ ÁN DỰ KIẾN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021
|
2.657.000
|
2.657.000
|
2.657.000
|
2.657.000
|
664.250
|
664.250
|
|||||
|
1
|
Trường Cao đẳng Y tế (giai đoạn 2)
|
Dự án nhóm B,
Công trình dân
dụng cấp ITI
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
Hiện tại, Trường đang tổ chức đào tạo tại 02 cơ sở với tổng số học viên trên 3.000 em. Trong đó, tại Cơ sở 1 nhiều hạng mục hiện đã xuống cấp nghiêm trọng, không đảm bảo điều kiện giảng dạy và học tập; cùng với đó, cơ sở này đã nằm trong kế hoạch di dời (dự kiến đầu tư xây đựng công viên) nhưng chưa thực
hiện được do điều kiện cơ sở vật chất tại Cơ sở 2
chưa đảm bảo đủ để tiếp nhận, hoạt động cho cả 02 cơ sở.
|
|||
|
2
|
Đầu tư xây dựng Trường nghề chất lượng cao, Trường Cao đẳng nghề Việt - Đức
|
Xây dựng nhà học,
nhà làm việc 7
tầng, diện tích
3.858m2; Nhà ký
túc xá 5 tầng, diện
tích 1.612m2 và
Nhà xưởng thực
hành 3 tầng
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
22.500
|
22.500
|
Dự án đầu tư nhằm góp phần hoàn thành mục tiêu
đưa Trường Cao đẳng Kỹ thuật Việt - Đức Hà Tĩnh trở thành Trường nghề chất lượng cao; nâng cao chất lượng đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội trong tình hình mới
|
|||
|
3
|
Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553
đoạn từ Km28+500 - Km37+300 (Lộc Yên -
Đường Hồ Chí Minh)
|
Đường III
miền núi; dài
L=8,8km;
Bnền=9,0m;
Bmặt=8,0m;
Blđ=2x0,5m=1,0m
|
4016/UBND-
GT ngày
21/6/2019
|
266.000
|
266.000
|
266.000
|
266.000
|
66.500
|
66.500
|
Việc đầu tư tuyến đường nhằm góp phần hoàn thành đồng bộ tuyến đường ĐT.553 (dài 62,08km); hình
thành một trục phát triển mới, kết nối thành phố Hà Tĩnh với huyện Hương Khê, đường Hồ Chí Minh,
Đồn biên phòng 575, Bản Giàng và tuyến đường tuần tra biên giới tại mốc N511-1; tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn
|
||
|
4
|
Dự án cải tạo mặt đường, chính trang hạ tầng kỹ thuật đường Quang Trung đoạn tử đường
Nguyễn Huy Lung đến cầu Hộ Độ và bổ sung 01 đơn nguyên cầu Hộ Độ
|
Cầu BTCT DƯL
khổ cầu B=8,0m;
chiều dài toàn cầu
L=238,0m; nâng
cấp đường đô thị
L=4,42Km
|
4032/UBND-
GT ngày
21/6/2019
|
135.000
|
135.000
|
135.000
|
135.000
|
33.750
|
33.750
|
Việc đầu tư dự án nhằm đảm bảo an toàn, lưu thông đồng bộ cho người và phương tiện qua lại giữa Thành phố Hà Tĩnh đến Khu du lịch biển Thạch Bằng và đường Quốc lộ ven biến.
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
5
|
Nâng cấp, mờ rộng đường tinh ĐT.550 đoạn
Km0+00 - Km5+700 (cầu Thạch Đồng đi Thạch Hải)
|
Mở rộng 01 đơn
nguyên cầu Thạch
Đồng và đầu tư
tuyến đường
L=5,7Km;
Bnền=35,0m;
Bmặt=15,0m.
|
492.000
|
492.000
|
492.000
|
492.000
|
123.000
|
123.000
|
Đây là tuyến đường tỉnh nối liền Khu du lịch biển
Thạch Hải với thành phố Hà Tĩnh. Tuy nhiên, hiện nay mới chỉ đạt quy mô đường cấp VI đồng bằng
(Bnền=6,50m; Bmặt=5,5m), mặt đường láng nhựa được đầu tư xây dựng từ lâu đã có dấu hiệu hư hỏng, xuống cấp; trong khi đó, lưu lượng tham gia giao
thông rất lớn, đặc biệt là trong mùa du lịch biển, nên tiềm ấn nguy cơ tai nạn, mất an toàn giao thông trên tuyến
|
|||
|
6
|
Dự án nâng cấp, mở rộng đường nối Quốc lộ 1 tại ngã ba Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549
|
Đường cấp IV
đồng bằng:
L=6,5km;
Bnến=9,0m;
Bmặt=8,0m; bề
rộng lề đất
Blđ=2x0,5m=1,0m
|
204.000
|
204.000
|
204.000
|
204.000
|
51.000
|
51.000
|
Tuyến đường kết nối hạ tầng giao thông giữa huyện Thạch Hà với huyện Lộc Hà; kết nối Quốc lộ 1 với đường tỉnh ĐT.549 và tuyến đường ven biến. Chiều dài tuyến L=6,5Km; điểm đầu giao với QL1 tại
Km504+828, thuộc địa phận xã Thạch Long, huyện Thạch Hà; điểm cuối giao đường tỉnh ĐT.549 tại
Km5+200, thuộc địa phận xã Thạch Mỹ, huyện Lộc Hà
|
|||
|
7
|
Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ
Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)
|
Đường đô thị dài
L=3km, Bn=35m
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
37.500
|
37.500
|
Dự án thuộc quy hoạch chung thị xã Hồng Lĩnh;
tuyến đường đầu tư nhằm mở rộng đô thị Thị xã
Hồng Lĩnh về phía tây, kết nối đường Quốc lộ 8 với QL1A qua tuyến đường trục chính thị xã Hồng Lĩnh (đang được đầu tư từ nguồn vốn dự án BIIG2); tạo quỹ đất phục vụ phát triển đô thị và thu hút đầu tư
cho thị xã Hồng Lĩnh
|
|||
|
8
|
Đường thị trấn Nghèn - Đồng Lộc
|
L=10km, đường
cấp II1 nền 11m,
mặt 9m
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
42.500
|
42.500
|
Việc đầu tư, nâng cấp tuyến đường thị trấn Nghèn - Đồng Lộc nhằm góp phần phát triển các đô thị thị trấn Can Lộc, Đồng Lộc và các xã vùng phía Tây của
huyện Can Lộc; phục vụ nhu cầu đi lại cho người dân và du khách tới Khu di tích Ngã ba Đồng Lộc, Khu du lịch sinh thái Hồ Trại Tiểu,..
|
|||
|
9
|
Đường giao thông liên xã An Hòa Thịnh - Sơn Tiến, huyện Hương Sơn
|
Đường cấp IV, dài L=12,9km;
Bmặt/Bnền=5,5m/7 .5m
|
140.000
|
140.000
|
140.000
|
140.000
|
35.000
|
35.000
|
Tuyến đường đầu tư nhằm kết nối giao thông giữa các xã vùng II đến huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An qua Quốc lộ 8C; thúc đầy phát triển kinh tế, xã hội, đảm bảo Quốc phòng - An ninh trong khu vực kết hợp cứu hộ cứu nạn cho các xã vùng ngập lụt của huyện Hương Sơn; đồng thời góp phần phát huy và khai thác du lịch tại di tích văn hóa chùa Côn Sơn
|
|||
|
10
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cẩm Thạch - Thạch Hội, huyện Cẩm Xuyên
|
Đường cấp IV, dài L=16km;
Bmật/Bnển=7m/9m
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
50.000
|
50.000
|
Dự án đầu tư nhằm nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ xã Cẩm Thạch huyện Cẩm Xuyên đến xã Thạch Hội, huyện Thạch Hà; tạo hướng tiếp cận mới từ
Tuyến đường ven biển đến điểm du lịch Hồ Kẻ Gỗ; đồng thời phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, cứu hộ, cứu nạn của các xã vùng dự án
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Dự kiến kế hoạch 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Trong đó:
vốn NSTW
|
Ghi chú
|
|
=
|
Bệnh viện YHCT giai đoạn 2
|
Các nhà chức năng khoa Nội - Nhi.
Truyền nhiễm,
Chồng nhiễm
khuẩn với Tổng
diện tích 2,962m2; thiết bị và phụ trợ,.
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
15.000
|
15.000
|
Dự án đầu tư với mục tiêu đảm bảo cơ sở vật chất,
trang thiết bị cho bệnh viện Y học cổ truyền; nâng
cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân bằng y học cổ truyền, kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại, góp phần
giảm tình trạng quá tải các bệnh viện
|
|||
|
12
|
Hạ tầng ngoài hàng rào cụm công nghiệp Thạch Bằng, huyện Lộc Hà (Đường giao thông từ
đường TL9 vào CCN, hệ thống cấp điện, nước...)
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
20.000
|
20,000
|
Cụm công nghiệp Thạch Bằng đã được UBND tỉnh phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng (tỷ lệ 1/2.000) tại Quyết định số 3963/QĐ-UBND ngày
27/12/2018; tuy vậy, hiện nay đường vào Cụm công nghiệp và các hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khác chưa được xây dựng, gây khó khăn trong việc thu hút đầu tư.
|
||||
|
13
|
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
80.000
|
20.000
|
20.000
|
Cụm công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên có tổng diện tích gần 55ha, tỷ lệ lấp đầy hơn 70%. Hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư cơ bản theo dự án Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên. Riêng một số hạng mục còn lại chưa được đầu tư
đồng bộ, gồm: Hạ tầng khu xử nước thải và đường
giao thông với kinh phí khoảng 40 tỷ và Hạ tầng
phần mở rộng với diện tích 25 ha với kinh phí khoảng 40 tỷ đồng
|
||||
|
14
|
Hệ thống xử lý nước thải và Mở rộng cụm công nghiệp Thạch Đồng, thành phố Hà Tĩnh
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
60.000
|
15.000
|
15.000
|
Cụm công nghiệp Thạch Đồng, thành phố Hà Tĩnh hiện đã thu hút được 6 dự án đầu tư. Tuy vậy, hệ
thống xử lý nước thải và một số hạ tầng mở rộng chưa được đầu tư, ảnh hưởng đến hoạt động của nhà đầu tư đã đầu tư cũng như việc thu hút thêm các nhà đầu tư khác
|
||||
|
15
|
Dự án Đường vành đai phía Nam Khu kinh tế Vũng Áng
|
Đầu tư tuyến
đường dải L=8,8
km, Bn=30m,
Bm=15m,
Bvh=2x7,5m
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
450.000
|
112.500
|
112.500
|
Việc đầu tư xây dựng tuyến đường nhằm phát triển quỹ đất vùng phía Nam Khu kinh tế Vũng Áng và các khu chức năng trong khu vực theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế và Quy hoạch chi tiết xây dựng của khu vực khu kinh tế Vũng Áng
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
DAN
Phụ lục 03. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẤP TƯYỐN S ÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2020
UYEN RẺ HON FDA ĂM 2021
Ban hành kèm Nghị quyết số BXN ỞPĐNĐ ngàyi 4/9/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Đưa vào
cân đối
NSTW
|
Vay lại
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TỔNG SỐ
|
8.015.557
|
1.840.329
|
507.658
|
6.175.208
|
4.743.022
|
1.432.186
|
3.763.400
|
381.493
|
3.298.777
|
1.949.036
|
349.976
|
1.599.060
|
||||
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
KHÔNG GIẢI NGÂN
THEO CƠ CHẾ TÀI
CHÍNH TRONG NƯỚC
|
7.792.379
|
1.789.786
|
507.658
|
6.002.573
|
4.570.387
|
1.432.186
|
3.712.857
|
330.950
|
3.298.777
|
1.898.493
|
299.433
|
1.599.060
|
||||
|
-
|
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
240.755
|
23.966
|
9.667
|
216.789
|
216.789
|
240.755
|
9.667
|
216.789
|
99.667
|
9.667
|
90.000
|
||||
|
-
|
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm
2021
|
|||||||||||||||
|
1
|
Dự án Cung cấp thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa
huyện Đức Thọ, tỉnh Hà
Tĩnh sử dụng vốn vay của
Chính phủ Hàn Quốc
|
762/QĐ-UBND ngày 30/3/2020
|
76.429
|
9.667
|
9.667
|
66.762
|
66.762
|
76.429
|
9.667
|
66.762
|
49.667
|
9.667
|
40.000
|
|||
|
b
|
Danh mục dự án khởi
công mới năm 2021
|
|||||||||||||||
|
Chương trình đầu tư phát
triển mạng lưới YTCS vùng khó khăn (sử dụng vốn vay ADB)
|
3828/QĐ-BYT
ngày 28/8/2019
|
164.326
|
14.299
|
150.027
|
150.027
|
164.326
|
150.027
|
50.000
|
50.000
|
|||||||
|
"
|
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
2.341.993
|
466.714
|
21.708
|
1.875.268
|
1.543.951
|
331.317
|
1.293.311
|
1.293.311
|
425.000
|
425.000
|
|||||
|
a
|
Các dự án dự kiến hoàn
thành năm 2021
|
|||||||||||||||
|
1
|
Dự án Phục hồi và quản lý
bền vững rừng phòng hộ
tỉnh Hà Tĩnh
|
319/QD-BNN-
HTQT ngày
22/2/2012;
2523/QD-BNN-
HTQT ngày
24/6/2016
|
120.282
|
24.044
|
504 Triệu
Yên
|
96.238
|
96.238
|
10.267
|
10.267
|
2.000
|
2.000
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
b
|
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
||
|
b
|
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
||
|
b
|
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Đưa vào
cân đối
NSTW
|
Vay lại
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
||
|
b
|
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
|||||||||||
|
1
|
Dự án tăng cường quản lý
đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
|
1190/QĐ-
UBND ngày
04/5/2017
|
181.254
|
28.145
|
6.983
|
153.109
|
122.487
|
30.622
|
122.487
|
122.487
|
90.000
|
90.000
|
||||
|
2
|
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven
biển tỉnh Hà Tĩnh
|
286/QĐ-BNN-
HTQT ngày
21/1/2019
|
479.295
|
107.988
|
21.708
|
16,260 Triệu
USD
|
371.306
|
336.469
|
34.837
|
171.800
|
171.800
|
45.000
|
45.000
|
|||
|
Danh mục dự án khởi
công mới năm 2021
|
||||||||||||||||
|
Tiểu dự án cải thiện cơ sở
hạ tầng đô thị Thạch Hà,
huyện Thạch Hà, tỉnh Hà
Tĩnh thuộc dự án "Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm
giảm thiểu tác động của
biến đổi khí hậu cho 04 tinh ven biến Bắc Trung Bộ"
|
2455/QĐ-
UBND ngày
03/8/2020
|
851.897
|
178.047
|
25.648.985
|
673.850
|
518.891
|
154.959
|
518.891
|
518.891
|
158.000
|
158.000
|
|||||
|
2
|
Tiểu Dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hương Khê,
huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh thuộc Dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm
giảm thiểu tác động của
biến đổi khí hậu cho 04 tình ven biển Bắc Trung Bộ
|
1085/QĐ-TTg
23/8/2019
|
709.265
|
128.490
|
21
|
580.765
|
469.866
|
110.899
|
469.866
|
469.866
|
130.000
|
130.000
|
||||
|
II
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM
NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
|
3.454.620
|
918.858
|
476.283
|
2.535.761
|
1.879.408
|
656.354
|
1.528.002
|
321.283
|
1.137.888
|
1.182.610
|
289.766
|
892.844
|
|||
|
a
|
Các dự án dự kiến hoàn
thành năm 2021
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Quyết định đầu tư
TMĐT
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Dự kiến KH năm 2021
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứ■g
|
Vốn đối ứ■g
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Quy đổi ra tiền Việt
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Số quyết định
|
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong
đó: vốn
NSTW
|
Tính bằng
nguyên tệ
|
Tổng số
|
Đưa vào
cân đối
NSTW
|
Vay lại
|
Tổng số
|
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
|
Tổng số
|
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
|
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
|
Ghi chú
|
|
ー
|
Dự án " Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh
hưởng bởi ngập lụt của tinh Hà Tĩnh"
|
281/QĐ-TTg
01/3/2017;
35/QĐ-TTg
10/01/2018;
1315/QĐ-
UBND
17/5/2017
|
667.800
|
333.900
|
213.696
|
15,000,000
USD
|
333.900
|
267.120
|
66.780
|
317.589
|
163.696
|
153.893
|
317.589
|
163.696
|
153.893
|
|
|
2
|
Tiếu dự án tại tỉnh Hà Tĩnh thuộc Dự án Khắc phục
khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tinh miền Trung
|
849/QĐ-UBND 30/3/2017;
11S5/QĐ-
UBND
28/4/2017
|
464.600
|
50.600
|
18.000
|
414.000
|
414.000
|
199.000
|
199.000
|
199.000
|
199.000
|
|||||
|
3 b
|
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu Danh mục dự án chuyển
phục vụ sản xuất nông
nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
879/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
|
459.337
|
117.922
|
80.000
|
14.225
|
341.415
|
241.367
|
100.048
|
35.074
|
35.074
|
35.074
|
35.074
|
|||
|
3 b
|
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu Danh mục dự án chuyển
phục vụ sản xuất nông
nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
879/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
|
459.337
|
117.922
|
80.000
|
14.225
|
341.415
|
241.367
|
100.048
|
35.074
|
35.074
|
35.074
|
35.074
|
|||
|
3 b
|
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu Danh mục dự án chuyển
phục vụ sản xuất nông
nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
tiếp hoàn thành sau năm 2021
|
879/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
|
459.337
|
117.922
|
80.000
|
14.225
|
341.415
|
241.367
|
100.048
|
35.074
|
35.074
|
35.074
|
||||
|
459.337
|
117.922
|
80.000
|
14.225
|
341.415
|
241.367
|
100.048
|
35.074
|
35.074
|
35.074
|
|||||||
|
1
|
Dự án Hạ tầng cơ bản cho
phát triển toàn điện tinh Hà Tĩnh thuộc Dự án BlIG2
|
613/QĐ-TTg
ngày 08/5/2017
562/QĐ-TTg
18/5/2018;
617/QĐ-UBND
28/02/2018;
1366/QĐ-
JDNT
|
1.378.583
|
391.011
|
182.587
|
44,250.000
USD
|
987.571
|
566.877
|
420.694
|
582.464
|
157.587
|
424.877
|
550.947
|
126.070
|
424.877
|
|
|
2
|
Dự án thành phần Sửa chữa và nâng cao an toàn đập,
tỉnh Hà Tĩnh (WB8).
|
4638/QĐ-BNN- HTQT ngày
09/11/2015
|
484.300
|
25.425
|
20.394
|
458.875
|
390.044
|
68.831
|
393.875
|
325.044
|
80,000
|
80.000
|
||||
|
IV
|
CÔNG NGHIỆP
|
60.654
|
50.000
|
50.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
||||||||
|
a
|
Các dự án dự kiến hoàn
thành năm 2021
|
10.654
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TÌNH