Quay lại

Nghị quyết 228/NQ-HĐND 2020 dự kiến kế hoạch đầu tư công Hà Tĩnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 228/NQ-HĐND

Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 9 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2021 TỈNH HÀ TĨNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019 và Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Báo cáo số 335/BC-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2020 và dự kiến kế hoạch năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2021 tỉnh Hà Tĩnh, với tổng nhu cầu đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2021 là 8.867 tỷ đồng. Bao gồm:

1. Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương dự kiến 2.510 tỷ đồng; trong đó: Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 200 tỷ đồng, Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung là 000 tỷ đồng.

2. Vốn ngân sách Trung ương dự kiến 6.357 tỷ đồng, trong đó:

a) Vốn nước ngoài (ODA): 1.599 tỷ đồng;

b) Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia: 1.046,66 tỷ đồng (Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững là 46,66 tỷ đồng và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới là 1.000 tỷ đồng);

c) Vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương là 3.712 tỷ đồng, trong đó: Thu hồi vốn ứng trước: 740,646 tỷ đồng; Các dự án triển khai trong giai đoạn 2016 - 2020 chuyển tiếp sang giai đoạn 2021 - 2025 là 1.921,745 tỷ đồng; Vốn đối ứng các dự án ODA: 349,976 tỷ đồng; Vốn chuẩn bị đầu tư và khởi công mới các dự án quan trọng cấp bách: 699,25 tỷ đồng.
(Có phụ lục danh mục và mức vốn dự kiến kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2021 gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính theo đúng quy định; Kịp thời chỉ đạo hoàn thiện thủ tục đầu tư các dự án dự kiến khởi công mới trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 14 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Kiểm toán nhà nước khu vực II;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Thông tin - Công báo - Tin học
- Trang thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

Phụ lục 01. ƯỚC TÌNH HÌNH T d CHIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020


VÀ DỰ KIẾN ẦU TƯ CÔNG NĂM 2021


Ban hành kèm Nghị quyết số 228/NQ>HĐND ngày1 4/9/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nguồn vốn
Năm 2020
Năm 2020
Năm 2020
Dự kiến KH
đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Nhu cầu kế
hoạch năm
2021
Dự kiến kế
hoạch năm
2021
Ghi chú
STT
Nguồn vốn
Kế hoạch
Giải ngân từ
1/1/2020 đến
31/7/2020
Ước giải ngân
từ 1/1/2020 đến 31/12/2020
Dự kiến KH
đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Nhu cầu kế
hoạch năm
2021
Dự kiến kế
hoạch năm
2021
Ghi chú
TỔNG SỐ
5,422,977
2,459,671
5,422,977
25,829,998
8,867,343
8,867,343
1
Vốn NSNN
5,422,977
2,459,671
5,422,977
25,829,998
8,867,343
8,867,343
Trong đó:
a)
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
2,823,988
1,296,669
2,823,988
7,555,637
2,510,000
2,510,000
Trong đó:
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
1,850,000
827,794
1,850,000
6,000,000
1,200,000
1,200,000
Xổ số kiến thiết
10,000
4,354
10,000
50,000
10,000
10,000
Bội chi ngân sách địa phương
341,300
14,521
29,042
1,500,000
300,000
300,000
b)
Vốn ngân sách trung ương
2,598,989
1,163,002
2,598,989
18,274,361
6,357,343
6,357,343
Vốn trong nước
1,739,189
811,558
1,739,189
14,975,584
4,758,283
4,758,283
Vốn nước ngoài
859,800
351,444
859,800
3,298,777
1,599,060
1,599,060

Phụ lục 02. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐÀ TƯ SỐN ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2020


DUEN RE CH NĂM 2021


Ban hành kèm Nghị quyết 3ố 220ng HĐ Đ ngày 14/9/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Luy kể vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vố■)
Trong đó:
vố■ NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
TỔNG SỐ
17.442.800
15.987.115
3.257.628
2.100.744
17.094.091
14.594.091
4.858.307
4.408.307
^
VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA
665.488
604.088
8.245.700
5.745.700
1.496.666
1.046.666
1
Chương trình MTQG giảm nghèo bền
vững
32.698
32.698
445.700
445.700
46.666
46.666
"
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
632.790
571.390
7.800.000
5.300.000
1.450.000
1.000.000
B
VỐN BỐ SUNG CÓ MỤC TIÊU
17.442.800
15.987.115
2.592.140
1.496.656
8.848.391
8.848.391
3.361.641
3.361.641
'
THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC
5.720.506
5.173.504
740.646
740.646
740.646
740.646
1
Đường nối QL 1A đến Mỏ sắt Thạch Khê
1969;
14/8/2006 2036; 06/7/2018
601.880
524.818
23.987
23.987
23.987
23.987
2
Đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (giai đoạn !)
2117;
30/7/2008 1809:
18/6/2018
1.047.104
984.244
100.000
100.000
100.000
100.000
3
Đường trục chính từ trung tâm xã Đức Lạng vào thôn Đồng Quang, Tân Quang
3149;
10/11/2008
18.971
18.971
10.000
10.000
10.000
10.000
Đường biên giới từ Khe Dầu đi Rào Mắc xã Sơn Kim 1
3521;
08/12/2008 16;
07/1/2009
25.900
25.900
7.354
7.354
7.354
7.354
5
Đường Hà Linh - Phương Mỹ
1603 20/5/2011
71.947
71.947
3.569
3.569
3.569
3.569
6
Đường liên xã Việt Xuyên - Thạch Ngọc
3861,
28/12/2008
17.355
14.112
2.190
2.190
2.190
2.190
7
Đường Đức Lâm - Đức Thủy đến trung tâm xã Thái Yên
3272;
19/11/2008
20.467
20.467
7.000
7.000
7.000
7.000
8
Đường vào trung tâm xã Phú Lộc, huyện Can
Lộc
2969;
28/8/2008 3085; 21/9/2011
36.280
32.652
10.000
10.000
10.000
10.000
9
Đường vào trung tâm xã Thượng Lộc
1352;
15/10/2008
19.795
19.795
7.009
7.009
7.009
7.009
10
Đường giao thông Sơn Lễ - Sơn Tiến, huyện
Hương Sơn
1313; 11/5/2010
14.983
13.000
10.000
10.000
10.000
10.000

TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
=
Dự án đường trục chính nối các xã Đức Hòa,
Đức Yên, Bùi Xá, Đức Nhân, Đức Thùy huyện Đức Thọ
2581; 1/9/2010
74.621
74.621
9.485
9.485
9.485
9.485
12
Dự án xây dựng nâng cấp đường Tỉnh lộ 27,
huyện Thạch Hà
3451;
26/11/2010
139.157
139.157
10.000
10.000
10.000
10.000
13
Dự án Hợp phần bồi thường hỗ trợ tái định cư Công trình hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang (giai đoạn 1)
1955;
18/7/2007 1699;
13/6/2012
1.555.347
1.555.347
150.000
150.000
150.000
150.000
14
Kẻ bờ sông Ngàn Phố đoạn qua xã Sơn Bằng
1459; 23/5/2010
14.991
13.490
6,773
6.773
6.773
6.773
15
Kẻ bờ sông Ngàn sâu đoạn qua xã Đức Lạc -
Đức Hòa, huyện Đức Thọ
3273;
12/11/2010
3745;
11/12/2012
34.748
34.748
14.500
14.500
14.500
14.500
16
Hồ thượng nguồn sông Tri
1450;21/7/2005
190.800
190.800
44.318
44.318
44.318
44.318
17
Đê Cầu Phủ đến Cầu Núi, Thành phố Hà Tĩnh
3399;
28/10/2009
67.139
51.500
29.526
29.526
29.526
29.526
18
Cứng cố nâng cấp đê tả Nghèn đoạn qua xã
Tùng Lộc (K7+517 đến K5+700)
6.706
6.706
6.706
6.706
19
Cùng cố nâng cấp đê tả Nghèn từ K3+517 đến K5+700 K5+700
663; 18/3/2009
21.744
21.744
11.843
11.843
11.843
11.843
20
Đê Kỳ Thọ, Kỳ Anh (đoạn xung yếu từ K0-
K3+648.5)
2374; 19/7/2011
164.260
85.000
25.000
25.000
25.000
25.000
21
Tu bổ, nâng cấp đê biến, đê cửa sông xã Cầm Trung, huyện Cẩm Xuyên (Km3+00 đến
Km6+630)
454;
24/02/2009
126.320
77.186
30.000
30.000
30.000
30.000
22
Đê cửa sông Phúc - Long - Nhượng kéo dài nối với đê biển Cầm Nhượng
1605;
04/6/2010,
70.751
70.751
35.000
35.000
35.000
35.000
23
Khu neo đậu trú bão Cửa Nhượng
5.000
5.000
5.000
5.000
24
Kinh phí đầu tư xây dựng các dự án đường cứu hộ cứu nạn năm 2010
1.237.543
999.246
35.330
35.330
35.330
35.330
Đường giao thông nối từ trung tâm xã Đức
Đồng đến thôn Bồng Phúc, xã Đức Lạng
3232;
17/11/2008
18.987
18.987
1.375
1.375
1.375
1.375
Đường cứu hộ, cứu nạn các xã Đức Bồng, Đức Lĩnh, Đức Giang, Ân Phú huyện Vũ Quang
3958;
30/12/2010
143.449
143.449
2.100
2.100
2.100
2.100
Đường giao thông cứu hộ vùng 2, huyện Hương Sơn
1711:
07/6/2019
49.720
49.720
4.560
4.560
4.560
4.560
Đường cứu hộ xã Sơn Lễ
1711:
07/6/2019
49.720
49.720
4.560
4.560
4.560
4.560
1.580
1.580
1.580
1.580
Đường ứng cửu lũ xã Sơn Diệm, huyện Hương Sơn
1524:
31/5/2010
102.937
102.937
2.688
2.688
2.688
2.688
Đường trục chính nối các xã Đức Hòa - Đức
Yên - Bùu xá - Đức Nhân - Đức Thúy
2581: 1/9/2010
74.621
74.621
2.933
2.933
2.933
2.933
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân các xã ven sông huyện Lộc Hà
2460;
26/11/2010
103.683
103.683
4.300
4.300
4.300
4.300
Đường cứu hộ, cứu nạn cho nhân dân các xã
ven biển huyện Lộc Hà
3920;
27/12/2010:
3246;
29/10/2014
123.170
123.170
2.037
2.037
2.037
2.037

TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiếu KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Đường cửu hộ cứu nạn Minh Thanh, thị xã
Hồng Lĩnh
3959;
30/12/2010
87.181
87.181
1.430
1.430
1.430
1.430
Đường vào trung tâm các xã Thạch Điền, Nam Hương, Thạch Hương, Thạch Xuân, huyện
Thạch Hà
2212:
30/7/2010
169.563
72.500
1.839
1.839
1.839
1.839
Nâng cấp tuyến đường nổi Trung Lương - Yên Hồ - Quốc lộ 8A, huyện Đức Thọ
3283:
15/11/2010
69.105
35.000
1.826
1.826
1.826
1.826
Dự án Đường Hòa Duyệt, Rú Nón, Đức LInh, Đức Bồng, Đức Hương, Hương Thọ, Cửa Rào huyện Vũ Quang
3395:
23/11/2010
184.997
147.998
4.175
4.175
4.175
4.175
Đường vào trung tâm các xã Ân Phú, Đức
Giang huyện Vũ Quang kết hợp cứu hộ cứu nạn trong mùa mưa lũ
3603;
08/12:2010
110.130
40.000
4.029
4.029
4.029
4.029
Đường di dân vùng lũ xã Kỳ Hà
459
459
459
459
25
Ứng vốn đối ứng các dự án ODA (2013)
59.410
59.410
59.410
59.410
Cải thiện sự tham gia thị trường cho người
nghèo
4.500
4.500
4.500
4.500
PT hệ thống thuỷ lợi quy mô nhỏ cho các xã
nghèo
4.000
4.000
4.000
4.000
-
Nhà máy chế biến phán HC
22.410
22.410
22.410
22.410
Chương trình tín dụng chuyên ngành JICA
5.000
5.000
5.000
5.000
-
Thoát nước TX Hồng lĩnh
15.000
15.000
15.000
15.000
Phát triển nông thôn tổng hợp miền trung
5.000
5.000
5.000
5.000
Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn
3.500
3.500
3.500
3.500
26
Ứng trước vốn đối ứng các dự án ODA hoàn
thành năm 2010
10.330
10.330
10.330
10.330
Cải thiện Môi trường đô thị Miền Trung
2.369
2.369
2.369
2.369
Đường Tỉnh lộ 28
975
975
975
975
Đường giao thông liên xã huyện Lộc Hà
370
370
370
370
Tính lộ 18
120
120
120
120
Đường GT Sơn hoà- Tiến- Trung- Phúc
20
20
20
20
Đường GT liên xã Sơn Trà - Sơn long
600
600
600
600
Hệ thống cấp nước Thị trấn Nghèn
260
260
260
260
Hồ chứa nước khe dọc Trung Lương
168
168
168
168
Nhà máy nước làng nghề Trung Lương
32
32
32
32
Trường dạy nghề Việt Đức GĐ2
616
616
616
616
PT hệ thống thuỷ lợi quy mô nhỏ cho các xã
nghèo
4.000
4.000
4.000
4.000
Thoát nước TX Hồng lĩnh
800
800
800
800
27
Các dự án sửa chữa, đảm bảo an toàn hồ chứa (năm 2013)
148.403
134.008
76.316
76.316
76.316
76.316
Sửa chữa nâng cấp hồ Cây Trâm Kỳ Sơn
3989:
10/12/2013
14.351
14.351
10.727
10.727
10.727
10.727
Sửa chữa nâng cấp hồ Gò Đá Kỳ Thượng
3988:
10/122013
14.987
14.987
10.848
10.848
10.848
10.848
Sửa chữa năng cấp hồ Tân Phong xã Kỳ Giang
4122;
19/12/2013
14.991
14.991
12.742
12.742
12.742
12.742
Sửa chữa nâng cấp hồ Khe Con Họ Võ
33: 06/01/2014
45.472
45.472
14.000
14.000
14.000
14.000

πT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế Số quyết định
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
Đập miếu lớn xã Thiên Lộc
3665
20/11/2013
32.395
18.000
14.000
14.000
14.000
14.000
Sửa chữa nâng cấp hồ Cơn Trồi Cơn Song
965: 10/4/2014
26.207
26.207
14.000
14.000
14.000
14.000
"
CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-
2020 CHUYẾN TIẾP SANG GIAI ĐOẠN
2021-2025
5.536.294
4.627.611
2.592.140
1.496.656
1.921.745
1.921.745
1.921.745
1.921.745
-
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng)
790; 31/3/2016
143.376
143.376
17.000
17.000
109.706
109.706
109.706
109.706
2
Tu bồ, tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu Di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du, tỉnh Hà Tĩnh (giai đoạn 1)
3161;
31/10/2017
170.951
170.951
46.859
30.000
115.960
115.960
115.960
115.960
3
Đường Lê Duẩn kéo dài đoạn từ đường Nguyễn Xi đến Quốc lộ 1A thành phố Hà Tĩnh
3091,
31/10/2016
135.000
135.000
115.517
107.000
19.483
19.483
19.483
19.483
4
Dự án đường trục chính vào trung tâm đô thị
mới Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
676/QĐ-
UBND, ngày
18/3/2016
409.475
409.475
370.133
360.133
29.165
29.165
29.165
29.165
5
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Sơn Long - Chợ Bộng
1557; 14/6/2016 286; 20/01/2017
151.720
151.720
90.952
77.000
38.000
38.000
38.000
38.000
6
Đường ven biển Xuân Hội - Thạch Khê - Vũng Áng
1758/QĐ-
UBND ngày
26/6/2017
1.495.780
850.000
990.000
140.000
232.000
232.000
232.000
232.000
7
Đường giao thông các xã Hà Linh, Hương Thủy, Hương Giang, Lộc Yên, Hương Đô, Phúc Trạch (đoạn K15+642,72 đến K25+252,86)
2941;
19/10/2016
100.725
90.000
15.000
15.000
75.000
75.000
75.000
75.000
8
Dự án bảo tồn, nhân giống, khôi phục và phát
triển sản xuất cây bưởi Phúc Trạch giai đoạn
2016-2020
2247; 10/8/2017
60.019
60.019
30.000
30.000
28.259
28.259
28.259
28.259
9
Củng cố, nâng cấp tuyến đê Đồng Môn, thành phố Hà Tĩnh (giai đoạn 2), đoạn từ cầu Cày
(K0) đến cầu Hộ Độ (K5+340)
3092;
31/10/2016
115.000
115.000
83.000
65.000
26.361
26.361
26.361
26.361
10
Tuyến đê biển huyện Nghi Xuân (đoạn K27+00 - K37+411,66), từ xã Cổ Đạm đến đê Đại Đồng xã Cương Giản, huyện Nghi Xuân
3092;
31/10/2016
371.624
371.624
123.699
106.500
195.802
195.802
195.802
195.802
11
Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã chịu ảnh
hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê, thực hiện đề án phát triển bền vững kinh tế - xă hội các xã chịu ảnh hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê
3140/QĐ-
UBND ngày
27/10/2017 (giai đoạn 1)
583/QĐ-UBND
ngày 17/02/2020 (điều chỉnh giai
đoạn 2)
199.888
140.000
86.635
60.000
80.000
80.000
80.000
80.000

πT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm bao hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
πT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm bao hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
12
Nhà máy nước và hệ thống cấp nước sạch cho nhân dân thị trấn Hương Khê và 8 xã vùng phụ cận thuộc huyện Hương Khê
1092; 09/5/2016
229.465
229.465
137.970
65.523
82.111
82.111
82.111
82.111
13
Đường giao thông nội vùng và hệ thống cấp
nước sinh hoạt tại khu tái định cư vùng thiên tai xã Hà Linh, huyện Hương Khê
2013; 30/6/2020
10.000
10.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
14
Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Sâu đoạn qua xã
Hương Trạch, Hương Đô huyện Hương Khê
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
83.500
53.500
5.000
5.000
48.500
48.500
48.500
48.500
15
Củng cố nâng cấp đê Hữu Phú đoạn từ cầu Cửa Sót đến núi Nam Giới, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
3094;
31/10/2016
80.400
80.400
18.700
16.500
53.894
53.894
53.894
53.894
16
Hạ tầng nuôi trồng thủy sản xã Mai Phụ và Hộ Độ, huyện Lộc Hà
2000; 18/7/2016
61.315
61.315
23.500
10.000
29.464
29.464
29.464
29.464
1
Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Sâu đoạn qua xã Lộc Yên, huyện Hương Khẻ
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
170.000
120.000
40.000
40.000
80.000
80.000
80.000
80.000
$8
Xử lý sạt lở bờ sông Ngàn Phố, huyện Hương Sơn
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
160.000
140.000
30.000
30.000
110.000
110.000
110.000
110.000
19
Xử lý cấp bách đê Hữu Phủ, huyện Thạch Hà
đoạn từ K10+00-K15+315
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
130.000
100.000
20.000
20.000
80.000
80.000
80.000
80.000
20
Xử lý cấp bách đê tả Nghèn, huyện Lộc Hà
200/NQ-
HĐND;
24/3/2020
182.290
120.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
21
Dự án âu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Khẩu, thị xã Kỳ Anh, Giai đoạn 2
94/HĐND;
29/3/2017
80.000
80.000
80.000
80.000
80.000
80.000
22
Đường trục chinh từ Quốc lộ 1A đến khu đô thị trung tâm KKT Vũng Áng
1556; 09/6/2017
282.000
282.000
182.188
145.000
75.985
75.985
75.985
75.985
23
Hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Gia Lách
3147:
30/10/2017
95.000
95.000
60.000
60.000
31.162
31.162
31.162
31.162
24
Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Khu kinh tế Vũng Áng (giai đoạn 1)
3255.
30/10/2014
392.765
392.765
15.000
15.000
55.000
55.000
55.000
55.000
25
Hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng A, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, huyện Hương Sơn
3204;
31/10/2017
164.000
164.000
15.000
15.000
127.893
127.893
127.893
127.893
26
Hạ tầng khu du lịch biển huyện Lộc Hà
2046; 20/7/2017
62.000
62.000
10.987
2.000
53.000
53.000
$3.000
53.000
DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2021
3.529.000
3.529.000
3.529.000
3.529.000
35.000
35.000
1
Các tuyến đường gom và hệ thống tiêu thoát lũ khu vực đường tránh QL1A đoạn qua thành phố Hà Tĩnh
Đầu tư xây dựng
02 tuyến đường với tổng chiêu dài
khoảng 32km (mỗi
bên khoảng 16km); Quy mô:
Buền=10m,
Bmặt=9m.
650.000
650.000
650.000
650.000
5.000
5.000
Việc đầu tư dự án nhằm đấu nổi hạ tầng và hệ thống tiêu thoát lũ dọc 2 bên tuyến tránh QL1A đoạn qua thành phố Hà Tĩnh theo đúng quy định của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ; phục vụ việc vận chuyển hàng hóa, phương tiện ra
vào của các doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu đất sản xuất, kinh doanh ngày càng tăng tại khu vực phía Tây Thành phố Hà Tĩnh

Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định
ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
2
Đường vành đai phía Đông, thành phố Hà Tĩnh
Xây dựng tuyến
đường theo quy
hoạch có chiều dài khoảng 16,0km;
chiều rộng mặt cắt ngang 35m
(Bm=14,0m, Bhè
=2x 10,5m)
950.000
950.000
950.000
950.000
5.000
5.000
Dự án đầu tư nhằm hoàn thiện hệ thống phòng, chống ngập lụt, đảm bảo an toàn cho người dân thành phố Hà Tĩnh trong mùa mưa bão. Phục vụ các mục tiêu phát triển đô thị, thương mại dịch vụ và du lịch ven sông Rào Cái; giám áp lực giao thông cho các tuyến đường nội đô, tạo sự kết nối liên vùng phát triển kinh tế, xã hội cho khu vực dân cư phía Nam thành phố với các khu vực phía Đông thành phố và các xã lân cận của các huyện Cầm Xuyên, Thạch Hà, Lộc Hà
3
Dự án cái tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553
đoạn từ Km7+00 - Km28+500 (Thạch Điền -
Lộc Yên)
Chiều dải
L=21,5km; đường
cấp III miền núi
với Bnền=9,0m; bề
rộng Bmật=8,0m;
bề rộng lề đất
Blđ=2x0.5m=1,0m
3949/QĐ-
UBND ngày
29/12/2010
757.000
757.000
757.000
757,000
5.000
5.000
Việc đầu tư tuyến đường nhằm góp phần hoàn thành đồng bộ tuyến đường ĐT.553 (dài 62,08km); hình
thành một trục phát triển mới, kết nối thành phố Hà Tĩnh với huyện Hương Khê, đường Hồ Chí Minh,
Đồn biên phòng 575, Bản Giảng và tuyến đường tuần tra biên giới tại mốc N511-1; tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn
4
Xây dựng trung tâm sản nhi Bệnh viện tỉnh
170.000
170.000
170.000
170.000
5.000
5.000
Bệnh viện Đa khoa tỉnh hiện có 110 giường bệnh về sản, 96 giường bệnh về nhi và 27 giường khoa phụ hỗ trợ sinh sản. Số lượng bệnh nhân thực tế điều trị tại bệnh viện thường xuyên vượt trên 200% công suất; đồng thời, hằng năm có trên 2.000 bệnh nhân phải
thực hiện chuyến tuyến. Hiện nay cơ sở vật chất,
nhân lực của bệnh viện chưa đáp ứng đủ nhu cầu
phục vụ điều trị các bệnh chuyên sâu về nhi khoa
như: Nhi tim mạch, nhi hô hấp, nhi thần kinh, nhi
thận, ...;
5
Hệ thống tiêu thoát lũ, chống ngập ủng khu vực Trung tâm hành chính huyện Kỳ Anh và vùng phụ cận
Nạo vét trục tiêu
chính kênh Nhà Lê
dài khoảng 19km;
Nạo vét các tuyến
nhánh và trục tiêu
nội vùng khu đô thị Kỳ Đống với chiều dài khoảng 14km
380.000
380.000
380.000
380.000
5.000
5.000
Địa hinh khu vực Trung tâm hành chính huyện Kỳ Anh và vùng phụ cận có dạng lòng mảng, hàng năm phải chịu ngập lụt (cả lũ hè thu) trên diện rộng. Hiện trạng tuyến kênh Nhà Lê (trục tiêu chính) là hệ thống kênh đào lâu ngày bị bồi lấp, mặt cắt kênh hẹp, các công trình trên kênh chủ yếu là công trình tạm, ảnh hưởng đến khả năng thoát lũ; cùng với đó, hạ tầng
khu trung tâm hành chính huyện mới Kỳ Anh hiện
chưa được đầu tư đồng bộ (chưa có hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật) dẫn đến tình trạng ngập úng cục bộ tại khu vực này mỗi khi có mưa lũ
6
Hạ tầng kỹ thuật thiết yếu Trung tâm Logistics tại Khu kinh tế Vũng Áng (giai đoạn 1)
Đầu tư 02 tuyến
đường dải 2,02km,
quy mô Bnền =
43,5m, Bmật =
2x15m; các tuyến
nhánh dài 1,78km,
quy mô Bnền =
27,0m, Bmật =
15m; Hệ thống
cấp, thoát nước,
cấp điện,..
352.000
352.000
352.000
352.000
5.000
5.000
Việc đầu tư xây dựng dự án Hạ tầng kỹ thuật thiết yếu Trung tâm Logistics tại Khu kinh tế Vũng Áng, thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi, huyện Kỳ Anh nhằm tạo thuận lợi trong công tác thu hút, kêu gọi đầu tư vào Trung tâm logistics Vũng Áng; tạo thành một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng, kết nối cảng Vũng Áng với vùng hậu phương

Quyết định đầu tư


TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
7
Dự án Đường từ Khu công nghiệp đa ngành đi Khu công nghệ cao Khu kinh tế Vũng Áng
Đầu tư 1 tuyến
chính L=5,2km,
Bn= 30m, Bm=
15m, Bvh=2x7,5m
và 02 tuyến nhánh
L=4,5km
270.000
270.000
270.000
270.000
5.000
5.000
Tuyến đường kết nối giao thông giữa Khu đô thị Kỳ Trinh đến Khu công nghiệp đa ngành và Khu công
nghệ cao, hình thành quỹ đất, thu hút các nhà đầu tư vào khu vực theo Quy hoạch chung xây dựng Khu
kinh tế và Quy hoạch chi tiết xây dựng của khu vực, góp phần vào thúc đẩy sự phát triển của Khu kinh tế Vũng Áng nói riêng và của cả tỉnh nói chung
Iv
DỰ ÁN DỰ KIẾN KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021
2.657.000
2.657.000
2.657.000
2.657.000
664.250
664.250
1
Trường Cao đẳng Y tế (giai đoạn 2)
Dự án nhóm B,
Công trình dân
dụng cấp ITI
80.000
80.000
80.000
80.000
20.000
20.000
Hiện tại, Trường đang tổ chức đào tạo tại 02 cơ sở với tổng số học viên trên 3.000 em. Trong đó, tại Cơ sở 1 nhiều hạng mục hiện đã xuống cấp nghiêm trọng, không đảm bảo điều kiện giảng dạy và học tập; cùng với đó, cơ sở này đã nằm trong kế hoạch di dời (dự kiến đầu tư xây đựng công viên) nhưng chưa thực
hiện được do điều kiện cơ sở vật chất tại Cơ sở 2
chưa đảm bảo đủ để tiếp nhận, hoạt động cho cả 02 cơ sở.
2
Đầu tư xây dựng Trường nghề chất lượng cao, Trường Cao đẳng nghề Việt - Đức
Xây dựng nhà học,
nhà làm việc 7
tầng, diện tích
3.858m2; Nhà ký
túc xá 5 tầng, diện
tích 1.612m2 và
Nhà xưởng thực
hành 3 tầng
90.000
90.000
90.000
90.000
22.500
22.500
Dự án đầu tư nhằm góp phần hoàn thành mục tiêu
đưa Trường Cao đẳng Kỹ thuật Việt - Đức Hà Tĩnh trở thành Trường nghề chất lượng cao; nâng cao chất lượng đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội trong tình hình mới
3
Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553
đoạn từ Km28+500 - Km37+300 (Lộc Yên -
Đường Hồ Chí Minh)
Đường III
miền núi; dài
L=8,8km;
Bnền=9,0m;
Bmặt=8,0m;
Blđ=2x0,5m=1,0m
4016/UBND-
GT ngày
21/6/2019
266.000
266.000
266.000
266.000
66.500
66.500
Việc đầu tư tuyến đường nhằm góp phần hoàn thành đồng bộ tuyến đường ĐT.553 (dài 62,08km); hình
thành một trục phát triển mới, kết nối thành phố Hà Tĩnh với huyện Hương Khê, đường Hồ Chí Minh,
Đồn biên phòng 575, Bản Giàng và tuyến đường tuần tra biên giới tại mốc N511-1; tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn
4
Dự án cải tạo mặt đường, chính trang hạ tầng kỹ thuật đường Quang Trung đoạn tử đường
Nguyễn Huy Lung đến cầu Hộ Độ và bổ sung 01 đơn nguyên cầu Hộ Độ
Cầu BTCT DƯL
khổ cầu B=8,0m;
chiều dài toàn cầu
L=238,0m; nâng
cấp đường đô thị
L=4,42Km
4032/UBND-
GT ngày
21/6/2019
135.000
135.000
135.000
135.000
33.750
33.750
Việc đầu tư dự án nhằm đảm bảo an toàn, lưu thông đồng bộ cho người và phương tiện qua lại giữa Thành phố Hà Tĩnh đến Khu du lịch biển Thạch Bằng và đường Quốc lộ ven biến.

TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
5
Nâng cấp, mờ rộng đường tinh ĐT.550 đoạn
Km0+00 - Km5+700 (cầu Thạch Đồng đi Thạch Hải)
Mở rộng 01 đơn
nguyên cầu Thạch
Đồng và đầu tư
tuyến đường
L=5,7Km;
Bnền=35,0m;
Bmặt=15,0m.
492.000
492.000
492.000
492.000
123.000
123.000
Đây là tuyến đường tỉnh nối liền Khu du lịch biển
Thạch Hải với thành phố Hà Tĩnh. Tuy nhiên, hiện nay mới chỉ đạt quy mô đường cấp VI đồng bằng
(Bnền=6,50m; Bmặt=5,5m), mặt đường láng nhựa được đầu tư xây dựng từ lâu đã có dấu hiệu hư hỏng, xuống cấp; trong khi đó, lưu lượng tham gia giao
thông rất lớn, đặc biệt là trong mùa du lịch biển, nên tiềm ấn nguy cơ tai nạn, mất an toàn giao thông trên tuyến
6
Dự án nâng cấp, mở rộng đường nối Quốc lộ 1 tại ngã ba Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549
Đường cấp IV
đồng bằng:
L=6,5km;
Bnến=9,0m;
Bmặt=8,0m; bề
rộng lề đất
Blđ=2x0,5m=1,0m
204.000
204.000
204.000
204.000
51.000
51.000
Tuyến đường kết nối hạ tầng giao thông giữa huyện Thạch Hà với huyện Lộc Hà; kết nối Quốc lộ 1 với đường tỉnh ĐT.549 và tuyến đường ven biến. Chiều dài tuyến L=6,5Km; điểm đầu giao với QL1 tại
Km504+828, thuộc địa phận xã Thạch Long, huyện Thạch Hà; điểm cuối giao đường tỉnh ĐT.549 tại
Km5+200, thuộc địa phận xã Thạch Mỹ, huyện Lộc Hà
7
Đường vành đai thị xã Hồng Lĩnh (đoạn từ
Quốc lộ 8 đến đường Tiên Sơn)
Đường đô thị dài
L=3km, Bn=35m
150.000
150.000
150.000
150.000
37.500
37.500
Dự án thuộc quy hoạch chung thị xã Hồng Lĩnh;
tuyến đường đầu tư nhằm mở rộng đô thị Thị xã
Hồng Lĩnh về phía tây, kết nối đường Quốc lộ 8 với QL1A qua tuyến đường trục chính thị xã Hồng Lĩnh (đang được đầu tư từ nguồn vốn dự án BIIG2); tạo quỹ đất phục vụ phát triển đô thị và thu hút đầu tư
cho thị xã Hồng Lĩnh
8
Đường thị trấn Nghèn - Đồng Lộc
L=10km, đường
cấp II1 nền 11m,
mặt 9m
170.000
170.000
170.000
170.000
42.500
42.500
Việc đầu tư, nâng cấp tuyến đường thị trấn Nghèn - Đồng Lộc nhằm góp phần phát triển các đô thị thị trấn Can Lộc, Đồng Lộc và các xã vùng phía Tây của
huyện Can Lộc; phục vụ nhu cầu đi lại cho người dân và du khách tới Khu di tích Ngã ba Đồng Lộc, Khu du lịch sinh thái Hồ Trại Tiểu,..
9
Đường giao thông liên xã An Hòa Thịnh - Sơn Tiến, huyện Hương Sơn
Đường cấp IV, dài L=12,9km;
Bmặt/Bnền=5,5m/7 .5m
140.000
140.000
140.000
140.000
35.000
35.000
Tuyến đường đầu tư nhằm kết nối giao thông giữa các xã vùng II đến huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An qua Quốc lộ 8C; thúc đầy phát triển kinh tế, xã hội, đảm bảo Quốc phòng - An ninh trong khu vực kết hợp cứu hộ cứu nạn cho các xã vùng ngập lụt của huyện Hương Sơn; đồng thời góp phần phát huy và khai thác du lịch tại di tích văn hóa chùa Côn Sơn
10
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cẩm Thạch - Thạch Hội, huyện Cẩm Xuyên
Đường cấp IV, dài L=16km;
Bmật/Bnển=7m/9m
200.000
200.000
200.000
200.000
50.000
50.000
Dự án đầu tư nhằm nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ xã Cẩm Thạch huyện Cẩm Xuyên đến xã Thạch Hội, huyện Thạch Hà; tạo hướng tiếp cận mới từ
Tuyến đường ven biển đến điểm du lịch Hồ Kẻ Gỗ; đồng thời phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, cứu hộ, cứu nạn của các xã vùng dự án

TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
TMĐT
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Lũy kế vốn đã bố trí đến
hết kế hoạch năm 2020
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến KH đầu tư trung
hạn giai đoạn 2021-2025
Dự kiến kế hoạch 2021
Dự kiến kế hoạch 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Năng lực thiết kế
Quyết định đầu tư Số quyết định ngày, tháng,
năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Ghi chú
=
Bệnh viện YHCT giai đoạn 2
Các nhà chức năng khoa Nội - Nhi.
Truyền nhiễm,
Chồng nhiễm
khuẩn với Tổng
diện tích 2,962m2; thiết bị và phụ trợ,.
60.000
60.000
60.000
60.000
15.000
15.000
Dự án đầu tư với mục tiêu đảm bảo cơ sở vật chất,
trang thiết bị cho bệnh viện Y học cổ truyền; nâng
cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh, chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân bằng y học cổ truyền, kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại, góp phần
giảm tình trạng quá tải các bệnh viện
12
Hạ tầng ngoài hàng rào cụm công nghiệp Thạch Bằng, huyện Lộc Hà (Đường giao thông từ
đường TL9 vào CCN, hệ thống cấp điện, nước...)
80.000
80.000
80.000
80.000
20.000
20,000
Cụm công nghiệp Thạch Bằng đã được UBND tỉnh phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng (tỷ lệ 1/2.000) tại Quyết định số 3963/QĐ-UBND ngày
27/12/2018; tuy vậy, hiện nay đường vào Cụm công nghiệp và các hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khác chưa được xây dựng, gây khó khăn trong việc thu hút đầu tư.
13
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên
80.000
80.000
80.000
80.000
20.000
20.000
Cụm công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên có tổng diện tích gần 55ha, tỷ lệ lấp đầy hơn 70%. Hạ tầng kỹ thuật đã được đầu tư cơ bản theo dự án Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên. Riêng một số hạng mục còn lại chưa được đầu tư
đồng bộ, gồm: Hạ tầng khu xử nước thải và đường
giao thông với kinh phí khoảng 40 tỷ và Hạ tầng
phần mở rộng với diện tích 25 ha với kinh phí khoảng 40 tỷ đồng
14
Hệ thống xử lý nước thải và Mở rộng cụm công nghiệp Thạch Đồng, thành phố Hà Tĩnh
60.000
60.000
60.000
60.000
15.000
15.000
Cụm công nghiệp Thạch Đồng, thành phố Hà Tĩnh hiện đã thu hút được 6 dự án đầu tư. Tuy vậy, hệ
thống xử lý nước thải và một số hạ tầng mở rộng chưa được đầu tư, ảnh hưởng đến hoạt động của nhà đầu tư đã đầu tư cũng như việc thu hút thêm các nhà đầu tư khác
15
Dự án Đường vành đai phía Nam Khu kinh tế Vũng Áng
Đầu tư tuyến
đường dải L=8,8
km, Bn=30m,
Bm=15m,
Bvh=2x7,5m
450.000
450.000
450.000
450.000
112.500
112.500
Việc đầu tư xây dựng tuyến đường nhằm phát triển quỹ đất vùng phía Nam Khu kinh tế Vũng Áng và các khu chức năng trong khu vực theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế và Quy hoạch chi tiết xây dựng của khu vực khu kinh tế Vũng Áng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH


DAN

Phụ lục 03. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẤP TƯYỐN S ÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2020


UYEN RẺ HON FDA ĂM 2021


Ban hành kèm Nghị quyết số BXN ỞPĐNĐ ngàyi 4/9/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Quyết định đầu tư
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vay lại
Tổng số
Vốn đối ứng
nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TỔNG SỐ
8.015.557
1.840.329
507.658
6.175.208
4.743.022
1.432.186
3.763.400
381.493
3.298.777
1.949.036
349.976
1.599.060
VỐN NƯỚC NGOÀI
KHÔNG GIẢI NGÂN
THEO CƠ CHẾ TÀI
CHÍNH TRONG NƯỚC
7.792.379
1.789.786
507.658
6.002.573
4.570.387
1.432.186
3.712.857
330.950
3.298.777
1.898.493
299.433
1.599.060
-
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
240.755
23.966
9.667
216.789
216.789
240.755
9.667
216.789
99.667
9.667
90.000
-
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm
2021
1
Dự án Cung cấp thiết bị y tế cho Bệnh viện Đa khoa
huyện Đức Thọ, tỉnh Hà
Tĩnh sử dụng vốn vay của
Chính phủ Hàn Quốc
762/QĐ-UBND ngày 30/3/2020
76.429
9.667
9.667
66.762
66.762
76.429
9.667
66.762
49.667
9.667
40.000
b
Danh mục dự án khởi
công mới năm 2021
Chương trình đầu tư phát
triển mạng lưới YTCS vùng khó khăn (sử dụng vốn vay ADB)
3828/QĐ-BYT
ngày 28/8/2019
164.326
14.299
150.027
150.027
164.326
150.027
50.000
50.000
"
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
2.341.993
466.714
21.708
1.875.268
1.543.951
331.317
1.293.311
1.293.311
425.000
425.000
a
Các dự án dự kiến hoàn
thành năm 2021
1
Dự án Phục hồi và quản lý
bền vững rừng phòng hộ
tỉnh Hà Tĩnh
319/QD-BNN-
HTQT ngày
22/2/2012;
2523/QD-BNN-
HTQT ngày
24/6/2016
120.282
24.044
504 Triệu
Yên
96.238
96.238
10.267
10.267
2.000
2.000

TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
b
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
b
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
b
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vay lại
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
b
Danh mục dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2021
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
1
Dự án tăng cường quản lý
đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
1190/QĐ-
UBND ngày
04/5/2017
181.254
28.145
6.983
153.109
122.487
30.622
122.487
122.487
90.000
90.000
2
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven
biển tỉnh Hà Tĩnh
286/QĐ-BNN-
HTQT ngày
21/1/2019
479.295
107.988
21.708
16,260 Triệu
USD
371.306
336.469
34.837
171.800
171.800
45.000
45.000
Danh mục dự án khởi
công mới năm 2021
Tiểu dự án cải thiện cơ sở
hạ tầng đô thị Thạch Hà,
huyện Thạch Hà, tỉnh Hà
Tĩnh thuộc dự án "Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm
giảm thiểu tác động của
biến đổi khí hậu cho 04 tinh ven biến Bắc Trung Bộ"
2455/QĐ-
UBND ngày
03/8/2020
851.897
178.047
25.648.985
673.850
518.891
154.959
518.891
518.891
158.000
158.000
2
Tiểu Dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Hương Khê,
huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh thuộc Dự án: Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị nhằm
giảm thiểu tác động của
biến đổi khí hậu cho 04 tình ven biển Bắc Trung Bộ
1085/QĐ-TTg
23/8/2019
709.265
128.490
21
580.765
469.866
110.899
469.866
469.866
130.000
130.000
II
NÔNG NGHIỆP, LÂM
NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
3.454.620
918.858
476.283
2.535.761
1.879.408
656.354
1.528.002
321.283
1.137.888
1.182.610
289.766
892.844
a
Các dự án dự kiến hoàn
thành năm 2021

TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Quyết định đầu tư
TMĐT
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH đầu tư trung hạn giai đoạn 2021- 2025
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Dự kiến KH năm 2021
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Vốn đối ứ■g
Vốn đối ứ■g
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
TT
Danh mục dự án
Số quyết định
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số
Trong
đó: vốn
NSTW
Tính bằng
nguyên tệ
Tổng số
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vay lại
Tổng số
Vốn đối ứng nguồn
NSTW
Vốn nước ngoài (vốn NSTW)
Tổng số
Vốn đối
ứng nguồn
NSTW
Vốn nước
ngoài (vốn
NSTW)
Ghi chú
Dự án " Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh
hưởng bởi ngập lụt của tinh Hà Tĩnh"
281/QĐ-TTg
01/3/2017;
35/QĐ-TTg
10/01/2018;
1315/QĐ-
UBND
17/5/2017
667.800
333.900
213.696
15,000,000
USD
333.900
267.120
66.780
317.589
163.696
153.893
317.589
163.696
153.893
2
Tiếu dự án tại tỉnh Hà Tĩnh thuộc Dự án Khắc phục
khẩn cấp hậu quả thiên tai
tại một số tinh miền Trung
849/QĐ-UBND 30/3/2017;
11S5/QĐ-
UBND
28/4/2017
464.600
50.600
18.000
414.000
414.000
199.000
199.000
199.000
199.000
3 b
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu Danh mục dự án chuyển
phục vụ sản xuất nông
nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
tiếp hoàn thành sau năm 2021
879/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
459.337
117.922
80.000
14.225
341.415
241.367
100.048
35.074
35.074
35.074
35.074
3 b
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu Danh mục dự án chuyển
phục vụ sản xuất nông
nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
tiếp hoàn thành sau năm 2021
879/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
459.337
117.922
80.000
14.225
341.415
241.367
100.048
35.074
35.074
35.074
35.074
3 b
Dự án Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu Danh mục dự án chuyển
phục vụ sản xuất nông
nghiệp và thoát lũ cho vùng Bắc Thạch Hà, huyện
Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
tiếp hoàn thành sau năm 2021
879/QĐ-UBND ngày 31/3/2017
459.337
117.922
80.000
14.225
341.415
241.367
100.048
35.074
35.074
35.074
459.337
117.922
80.000
14.225
341.415
241.367
100.048
35.074
35.074
35.074
1
Dự án Hạ tầng cơ bản cho
phát triển toàn điện tinh Hà Tĩnh thuộc Dự án BlIG2
613/QĐ-TTg
ngày 08/5/2017
562/QĐ-TTg
18/5/2018;
617/QĐ-UBND
28/02/2018;
1366/QĐ-
JDNT
1.378.583
391.011
182.587
44,250.000
USD
987.571
566.877
420.694
582.464
157.587
424.877
550.947
126.070
424.877
2
Dự án thành phần Sửa chữa và nâng cao an toàn đập,
tỉnh Hà Tĩnh (WB8).
4638/QĐ-BNN- HTQT ngày
09/11/2015
484.300
25.425
20.394
458.875
390.044
68.831
393.875
325.044
80,000
80.000
IV
CÔNG NGHIỆP
60.654
50.000
50.000
14.000
14.000
14.000
14.000
a
Các dự án dự kiến hoàn
thành năm 2021
10.654

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TÌNH

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu228/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/09/2020
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực14/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hà Tĩnh / Lê Đình Sơn
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếu2020 dự kiến kế hoạch đầu tư công Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.